Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT . Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
Đang tải văn bản...
Quyết định 2603/QĐ-UBND 2020 công bố thủ tục hành chính sửa đổi lĩnh vực Tư pháp Hải Phòng
Số hiệu:
2603/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Nơi ban hành:
Thành phố Hải Phòng
Người ký:
Nguyễn Văn Tùng
Ngày ban hành:
01/09/2020
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo:
Đang cập nhật
Số công báo:
Đang cập nhật
Tình trạng:
Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:
26 03/QĐ-UBND
Hải
Phòng, ngày 0 1 tháng 9 năm 20 20
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ
LĨNH VỰC TƯ PHÁP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quy ền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành
chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013, số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/7/2017 hướng dẫn nghiệp
vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; số 01/2018/TT-VPCP ngày 05/12/2018 hướng dẫn
thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính thuộc phạm v i chức năng quản lý của Bộ Tư pháp và các văn bản pháp luật liên quan;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư
pháp tại Tờ trình số 1254/TTr-STP ngày 11/8/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực Tư pháp trên địa bàn thành phố Hải
Phòng.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tư pháp tổ chức thực hiện việc
công khai Danh mục và nội dung thủ tục hành chính lĩnh vực Tư pháp theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay
thế các nội dung có liên quan tại các Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành
phố: Số 614/QĐ-CT ngày 25/3/2019 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
lĩnh vực Tư pháp trên địa bàn thành phố Hải Phòng; Số 2127/QĐ-CT ngày 09/9/2019
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế; thủ
tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Tư pháp.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám
đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận,
huyện, phường, xã, thị trấn trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tư pháp;
- TTTU, TT HĐNDTP;
- CT, c á c PCT UBND TP;
- CVP, các PCVP UBND TP;
- Đài PTTHHP, Báo HP, Báo ANHP;
- Cổng TTĐTTP;
- Các Phòng: KSTTHC, NC&KTGS;
- CV: NV2;
- Lưu: V T .
CHỦ
TỊCH
Nguyễn Văn Tùng
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG LĨNH VỰC TƯ PHÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2603/QĐ-UBND ngày 01/9/2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ (03 thủ tục)
STT
Tên
thủ tục hành chính
Thờ i
hạn giải quyết
Địa
điểm thực hiện
Phí,
lệ phí (nếu có)
Cách
thức thực hiện ngoài nộp hồ sơ, nhận kết quả trực
tiếp
Căn
cứ pháp lý
Sở
T ư pháp
UBND
thành phố
Dịch
vụ công trực tuyến mức độ 3,4
Dịch
vụ bưu chính công ích
I. Lĩnh vực
Quốc tịch (03 thủ tục)
1
Nhập quốc tịch Việt Nam
45
ngày
10
ngày
Sở
Tư pháp
* Lệ
phí: 3.000.000 đồng/ trường hợp (Miễn lệ phí đối với các trường hợp quy định
tại khoản 1 Điều 5 Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016)
- Luật
Quốc tịch Việt Nam năm 2008;
-
Nghị định số 16/2020/NĐ-CP ngày 03/02/2020;
-
Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016;
-
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 09/04/2020.
2
Trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong
nước
25
ngày
10
ngày
Sở
Tư pháp
* Lệ
phí: 2.500.000 đồng/ trường hợp (Miễn lệ phí đối với các trường hợp quy định
tại khoản 1 Điều 5 Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016)
- Luật
Quốc tịch Việt Nam năm 2008;
- Nghị
định số 16/2020/NĐ-CP ngày 03/02/2020;
-
Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016;
-
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 09/04/2020
3
Thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước
25
ngày
10
ngày
Sở
Tư pháp
* Lệ
phí: 2.500.000 đồng/ trường hợp
- Luật
Quốc tịch Việt Nam năm 2008;
-
Nghị định số 16/2020/NĐ-CP ngày 03/02/2020;
-
Thông tư số 281/2016/ TT-BTC ngày 14/11/2016;
-
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 09/04/2020.
B. THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA SỞ TƯ PHÁP (05 thủ tục)
STT
Tên
thủ tục hành chính
Thời
hạn giải quyết
Địa
điểm thực hiện
Phí,
lệ phí (nếu có)
Cách
thức thực hiện ngoài nộp hồ sơ, nhận kết quả trực tiếp
Căn
cứ pháp lý
Dịch
vụ công trực tuyến mức độ 3,4
Dịch
vụ bưu chính công ích
I. Lĩnh vực
quốc tịch (02 thủ tục)
1
Cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt
Nam
05
ngày
Sở
Tư pháp
Phí:
100.000 đồng (Miễn phí đối với các trường hợp quy định tại điểm c khoản 1,
khoản 2 Điều 5 Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016)
Mức
độ 3
Nộp
hồ sơ
- Luật
Quốc tịch Việt Nam năm 2008;
-
Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016;
-
Nghị định số 16/2020/NĐ-CP ngày 03-02-2020;
-
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 09-04-2020.
2
Cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt
Nam ở trong nước
Thời
gian thực t ế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có th ẩm quyền:
- 20
ngày làm việc đ ối với trường hợp có gi ấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam;
- 55
ngày làm việc đối với trường hợp không không có giấy tờ chứng minh quốc tịch
Việt Nam.
Sở
Tư pháp
100.000
đồng (Miễn phí đối với các trường hợp quy định tại điểm c khoản 1, khoản 2 Điều
5 Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016)
Mức
độ 3
Nộp
hồ sơ
- Luật
Quốc tịch Việt Nam năm 2008;
-
Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016;
-
Nghị định số 16/2020/NĐ-CP ngày 03-02-2020;
Thông
tư số 02/2020/TT-BTP ngày 09-04-2020;
II. Lĩnh vực
chứng thực (03 thủ tục)
1
Chứng thực bản sao từ bản chính gi ấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp, hoặc
chứng nhận
Trong
ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu
tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Đối với trường hợp cùng một lúc yêu cầu chứng
thực bản sao từ nhiều loại bản chính giấy tờ, văn bản; bản chính có nhiều
trang; yêu cầu số lượng nhiều bản sao; nội dung giấy tờ, văn bản phức tạp khó
kiểm tra, đối chiếu mà cơ quan, tổ chức thực hiện chứng thực không thể đáp ứng
được thời hạn quy định nêu trên thì thời hạn chứng thực được kéo dài thêm
không quá 02 (hai) ngày làm việc hoặc có thể dài hơn theo thỏa thuận bằng văn
bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc
tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo quy định thì người tiếp nhận hồ sơ
phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu
chứng thực.
Tổ
chức hành nghề công chứng
2.000
đồng/trang đối với trang thứ nhất, trang thứ hai; từ trang thứ ba trở lên thu
1.000 đồng/trang nhưng mức thu t ối đa không quá 200 .000 đồng/bản.
Thông
tư số 01/2020/TTBTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch
2
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy
tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ
quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận
Trong
ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu
tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Đối với trường hợp cùng một lúc yêu c ầu chứng thực bản sao từ nhiều loại bản chính giấy tờ, văn bản; bản
chính có nhiều trang; yêu cầu số lượng nhiều bản sao; nội dung giấy tờ, văn bản
phức tạp khó kiểm tra, đối chiếu mà cơ quan, tổ chức thực hiện chứng thực
không thể đáp ứng được thời hạn quy định nêu trên thì thời hạn chứng thực được
kéo dài thêm không quá 02 (hai) ngày làm việc hoặc có thể dài hơn theo thỏa
thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo quy định thì người
tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả
cho người yêu cầu chứng thực.
Tổ
chức hành nghề công chứng
2.000
đồng/trang; từ trang thứ 3 trở lên thu 1.000 đồng/trang, tối đa thu không quá
200.000 đồng/bản.
Thông
tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch
3
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ,
văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu
cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)
Trong
ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu
tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp
theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày)
trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
Tổ
chức hành nghề công chứng
10.000
đồng/trường hợp (trường hợp được hiểu là một hoặc nhiều chữ ký trong một giấy
tờ, văn bản).
Thông
tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch
C. THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN (11 thủ tục)
STT
Tên
thủ tục hành chính
Thời
hạn giải quyết
Địa
điểm thực hiện
Phí,
lệ phí (nếu có)
Cách
thức thực hiện ngoài nộp hồ sơ, nhận kết quả trực
tiếp
Căn
cứ pháp lý
Dịch
vụ công trực tuyến mức độ 3,4
Dịch
vụ bưu chính công ích
I. Lĩnh vực
chứng thực (11 thủ tục)
1
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy
tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp, hoặc chứng nhận
Trong
ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu
tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Đối với trường hợp cùng một lúc yêu cầu chứng
thực bản sao từ nhiều loại bản chính giấy tờ, văn bản; bản chính có nhiều
trang; yêu cầu số lượng nhi ều bản sao; nội dung giấy tờ,
văn bản phức tạp khó kiểm tra, đối chiếu mà cơ quan, tổ chức thực hiện chứng
thực không thể đáp ứng được thời hạn quy định nêu trên thì thời hạn chứng thực
được kéo dài thêm không quá 02 (hai) ngày làm việc hoặc có thể dài hơn theo
thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực.
Trường
hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian
theo quy định thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian
(giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
UBND
cấp huyện
2.000
đồng/trang đối với trang thứ nhất, trang thứ hai; từ trang thứ ba trở lên thu
1.000 đồng/trang nhưng mức thu tối đa không quá 200.000 đồng/bản.
Thông
tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch
2
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy
tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức c ó thẩm quyền của Việt
Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng
nhận
Trong
ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu
tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Đối với trường hợp cùng một lúc yêu cầu chứng
thực bản sao từ nhiều loại bản chính giấy tờ, văn bản;bản chính có nhiều
trang; yêu cầu số lượng nhiều bản sao; nội dung giấy tờ, văn bản phức tạp khó
ki ểm tra, đối chiếu mà cơ quan, tổ chức thực hiện chứng
thực không thể đáp ứng được thời hạn quy định nêu trên thì thời hạn chứng thực
được kéo dài thêm không quá 02 (hai) ngày làm việc hoặc có thể dài hơn theo
thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực.
Trường
hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian
theo quy định thì người tiếp nhận h ồ sơ phải có phiếu hẹn
ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
UBND
cấp huyện
2.000
đồng/trang; từ trang thứ 3 trở lên thu 1.000 đồng/trang, tối đa thu không quá
200.000 đồng/bản.
Thông
tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015
của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch
3
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ,
văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người
yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)
Trong
ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu
tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp
theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày)
trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực
UBND
cấp huyện
10.000
đồng/trường hợp (trường hợp được hiểu là một hoặc nhiều chữ ký trong một giấy
tờ, văn bản).
Thông
tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch.
4
Chứng thực chữ ký người dịch mà người
dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp
Trong
ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu
tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp
theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày)
trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
UBND
cấp huyện
10.000
đồng/trường hợp (trường hợp được hiểu là một hoặc nhiều chữ ký trong một giấy
tờ, văn bản).
Thông
tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch.
5
Chứng thực chữ ký người dịch mà người
dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp
Trong
ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu
tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp
theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày)
trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
UBND
cấp huyện
10.000
đồng/trường hợp (trường hợp được hiểu là một hoặc nhiều chữ ký trong một giấy
tờ, văn bản).
Thông
tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch.
6
Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên
quan đến tài sản là động sản
Trong
ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu
tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp
theo thì người tiếp nhận h ồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ
thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
UBND
cấp huyện
50.000
đồng/hợp đồng, giao dịch.
Thông
tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch
7
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy
bỏ hợp đồng, giao dịch
Trong
ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu
tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp
theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày)
trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
UBND
cấp huyện
30.000
đồng/hợp đồng, giao dịch.
Thông
tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch.
8
Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng,
giao dịch
Trong
ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu
tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp
theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày)
trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
UBND
cấp huyện
25.000
đồng/hợp đồng, giao dịch.
Thông
t ư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng
thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch.
9
Cấp bản sao có chứng thực từ bản
chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực
Trong
ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu
tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp
theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày)
trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
UBND
cấp huyện
2.000
đồng/trang; từ trang thứ 3 trở lên thu x 1.000 đồng/trang, tối đa thu không
quá 200.000 đồng/bản.
Thông
tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch.
10
Chứng thực văn bản thỏa thuận phân
chia di sản mà di sản là động sản
Không
quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc
có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực.
Trường
hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn
ghi rõ thời gian (giờ , ngày) trả kết quả cho người yêu cầu
chứng thực
UBND
cấp huyện
50.000
đồng/văn bản
Thông
tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015
của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch.
11
Chứng thực văn bản khai nhận di sản
mà di sản là động sản
Không
quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc
có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực.
Trường
hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn
ghi rõ thời gian (giờ , ngày) trả kết quả cho người yêu cầu
chứng thực.
Phòng
Tư pháp
50.000
đồng/văn bản
Thông
tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch.
D. THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ (10 thủ tục)
STT
Tên
thủ tục hành chính
Thời
hạn giải quyết
Địa
điểm thực hiện
Phí,
lệ phí (nếu có)
Cách
thức thực hiện ngoài nộp hồ sơ, nhận kết quả trực tiếp
Căn
cứ pháp lý
Dịch
vụ công trực tuyến mức độ 3,4
Dịch
vụ bưu chính công ích
I. Lĩnh vực
chứng thực (10 thủ tục)
1
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy
tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp, hoặc chứng nhận
Trong
ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu
tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Đối với trường hợp cùng một lúc yêu cầu chứng
thực bản sao từ nhiều loại bản chính giấy tờ, văn bản; bản chính có nhiều
trang; yêu cầu số lượng nhiều bản sao; nội dung giấy tờ, văn bản phức tạp khó
kiểm tra, đối chiếu mà cơ quan, tổ chức thực hiện chứng thực không thể đáp ứng
được thời hạn quy định nêu trên thì thời hạn chứng thực được kéo dài thêm
không quá 02 (hai) ngày làm việc hoặc có thể dài hơn
theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp trả kết
quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo quy định
thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả
kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
UBND
cấp xã
2.000
đ ồng/trang đ ối với trang thứ nhất,
trang thứ hai; từ trang thứ ba trở lên thu 1.000 đồng/trang nhưng mức thu t ối đa không quá 200.000 đồng/bản.
Thông
tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch.
2
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ,
văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người
yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)
Trong
ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu
tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp
theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày)
trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
UBND
cấp xã
10.000
đồng/trường h ợp (trường hợp được hiểu là một hoặc nhiều
chữ ký trong một giấy tờ, văn bản).
Thông
tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015
của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch.
3
Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên
quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
Không
quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc
có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực.
Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu
hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
UBND
cấp xã
50.000
đồng/hợp đồng, giao dịch.
Thông
tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch.
4
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy
bỏ hợp đồng, giao dịch
Trong
ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu
tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp
theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày)
trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
UBND
cấp xã
30.000
đồng/hợp đồng, giao dịch.
Thông
tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch.
5
Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng,
giao dịch
Trong
ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu
tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp
theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày)
trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
UBND
cấp xã
25.000
đồng/hợp đ ồng, giao dịch.
Thông
tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch.
6
Cấp bản sao có chứng thực từ bản
chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực
Trong
ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu
tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp
theo thì người tiếp nhận h ồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ
thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
UBND
cấp xã
2.000
đồng/trang; từ trang thứ 3 trở lên thu 1.000 đồng/trang, tối đa thu không quá
200 .000 đồng/bản.
Thông
tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch.
7
Chứng thực di chúc
Không
quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc
có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực.
Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu
hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
UBND
cấp xã
50.000
đồng/di chúc
Thông
tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch.
8
Chứng thực văn bản từ chối nhận di
sản
Không
quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc
có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực.
Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu
hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
UBND
cấp xã
50.000
đồng/văn bản
Thông
tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch.
9
Ch ứng thực văn
bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà
ở
Không
quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc
có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực.
Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu
hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
UBND
cấp xã
50.000
đồng/văn bản
Thông
tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và ch ứng thực hợp đồng, giao dịch.
10
Chứng thực văn bản khai nhận di sản
mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
Không
quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc
có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực.
Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu
hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
UBND
cấp xã
50.000
đồng/văn bản
Thông
tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ b ản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch.
PHỤ LỤC II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
LĨNH VỰC TƯ PHÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 260 3/QĐ-UBND ngày 01/ 9/2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
STT
Tên
thủ tục hành chính
Tên
VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
Lĩnh
vực
Cơ
quan thực hiện
I. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA UBND THÀNH PHỐ (03 thủ tục)
1
Giải thể Đoàn Luật sư
Quyết
định số 1565/QĐ-BTP ngày 13/7/2020 của Bộ Tư pháp
Luật
sư
UBND
thành phố
2
Phê duyệt Đề án tổ chức Đại hội nhiệm
kỳ, Đại hội bất thường, phương án xây dựng nhân sự Ban Chủ nhiệm, Hội đồng
Khen thưởng, kỷ luật của Đoàn Luật sư
Quyết
định số 1565/QĐ-BTP ngày 13/7/2020 của Bộ Tư pháp
Luật
sư
UBND
thành phố
3
Phê chuẩn kết quả Đại hội Luật sư
Quyết
định số 1565/QĐ-BTP ngày 13/7/2020 của Bộ Tư pháp
Luật
sư
UBND
thành phố
II. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA SỞ TƯ PHÁP (28 thủ tục)
1
Thu hồi Thẻ đấu giá viên
Quyết
định số 1724/QĐ-BTP ngày 10/8/2020 của Bộ Tư pháp
Đấu
giá tài sản
Sở
Tư pháp
2
Đăng ký hoạt động đối với doanh
nghiệp đấu giá tài sản thành lập trước ngày Luật Đấu giá tài sản có hiệu lực
thi hành chuyển đổi toàn bộ hoạt động của doanh nghiệp
Quyết
định số 1724/QĐ-BTP ngày 10/8/2020 của Bộ Tư pháp
Đấu
giá tài sản
Sở
Tư pháp
3
Đăng ký hoạt động đối với doanh
nghiệp đấu giá tài sản thành lập trước ngày Luật Đấu giá tài sản có hiệu lực
thi hành tiếp tục hoạt động đấu giá tài sản và kinh doanh các ngành nghề khác
Quyết
định số 1724/QĐ-BTP ngày 10/8/2020 của Bộ Tư pháp
Đấu
giá tài sản
Sở
Tư pháp
4
Thu hồi Giấy đăng ký hoạt động của
doanh nghiệp đấu giá tài sản
Quyết
định số 1724/QĐ-BTP ngày 10/8/2020 của Bộ Tư pháp
Đấu
giá tài sản
Sở
Tư pháp
5
Chấm dứt hành nghề quản lý, thanh
lý tài sản với tư cách cá nhân
Quyết
định số 1725/QĐ-BTP ngày 10/8/2020 của Bộ Tư pháp
Quản
tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
Sở
Tư pháp
6
Thông báo việc thành lập chi nhánh,
văn phòng đại diện của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản
Quyết
định số 1725/QĐ-BTP ngày 10/8/2020 của Bộ Tư pháp
Quản
tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
Sở
Tư pháp
7
Tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh
lý tài sản đối với quản tài viên
Quyết
định số 1725/QĐ-BTP ngày 10/8/2020 của Bộ Tư pháp
Quản
tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
Sở
Tư pháp
8
Tạm đình chỉ hành nghề quản lý,
thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản
Quyết
định số 1725/QĐ-BTP ngày 10/8/2020 của Bộ Tư pháp
Quản
tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
Sở
Tư pháp
9
Gia hạn việc tạm đình chỉ hành nghề
quản lý, thanh lý tài sản đối với quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh
lý tài sản
Quyết
định số 1725/QĐ-BTP ngày 10/8/2020 của Bộ Tư pháp
Quản
tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
Sở
Tư pháp
10
Hủy bỏ việc tạm đình chỉ hành nghề
quản lý, thanh lý tài sản đối với quản tài viên
Quyết
định số 1725/QĐ-BTP ngày 10/8/2020 của Bộ Tư pháp
Quản
tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
Sở
Tư pháp
11
Hủy bỏ việc tạm đình chỉ hành nghề
quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản
Quyết
định số 1725/QĐ-BTP ngày 10/8/2020 của Bộ Tư pháp
Quản
tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
Sở
Tư pháp
12
Thay đổi thành viên hợp danh của
công ty hợp danh quản lý, thanh lý tài sản
Quyết
định số 1725/QĐ-BTP ngày 10/8/2020 của Bộ Tư pháp
Quản
tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
Sở
Tư pháp
13
Chấm dứt hoạt động của Trung tâm Tư
vấn pháp luật trong trường hợp theo quyết định của tổ chức chủ quản
Quyết
định số 1566/QĐ-BTP ngày 13/7/2020 của Bộ Tư pháp
Tư v ấn pháp luật
Sở
Tư pháp
14
Chấm dứt hoạt động Trung tâm Tư vấn
pháp luật trong trường hợp bị thu hồi giấy đăng ký hoạt động
Quyết
định số 1566/QĐ-BTP ngày 13/7/2020 của Bộ Tư pháp
Tư v ấn pháp luật
Sở
Tư pháp
15
Chấm dứt hoạt động của Chi nhánh
Trung tâm Tư vấn pháp luật
Quyết
định số 1566/QĐ-BTP ngày 13/7/2020 của Bộ Tư pháp
Tư v ấn pháp luật
Sở
Tư pháp
16
Thu hồi Giấy đăng ký hoạt động của
Trung tâm Tư vấn pháp luật, Chi nhánh ( trong
trường hợp Trung tâm Tư vấn pháp luật, Chi nh ánh
bị xử phạt vi phạm hành chính với hình thức xử phạt bổ sung là tước quyền sử
dụng Giấy đăng ký hoạt động không thời hạn)
Quyết
định số 1566/QĐ-BTP ngày 13/7/2020 của Bộ Tư pháp
Tư v ấn pháp luật
Sở
Tư pháp
17
Thu hồi Giấy đăng ký hoạt động của
Trung tâm Tư vấn pháp luật, Chi nhánh (trong trường hợp Trung tâm Tư vấn
pháp luật, Chi nhánh không đủ số lượng luật sư, tư vấn viên pháp luật theo
quy định của Nghị định số 77/2008/NĐ-CP)
Quyết
định số 1566/QĐ-BTP ngày 13/7/2020 của Bộ Tư pháp
Tư vấn
pháp luật
Sở
Tư pháp
18
Chấm dứt hoạt động của tổ chức hành
nghề luật sư trong trường hợp tổ chức hành nghề luật sư tự chấm dứt hoạt động
hoặc công ty luật bị hợp nhất, sáp nhập
Quyết
định số 1565/QĐ-BTP ngày 13/7/2020 của Bộ Tư pháp
Luật
sư
Sở
Tư pháp
19
Chấm dứt hoạt động của tổ chức hành
nghề luật sư trong trường hợp tổ chức hành nghề luật sư bị thu hồi Giấy đăng
ký hoạt động hoặc Trưởng văn phòng luật sư, Giám đốc công ty luật trách nhiệm
hữu hạn một thành viên hoặc tất cả các thành viên của công ty luật hợp danh,
thành viên của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên bị thu
hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư
Quyết
định số 1565/QĐ-BTP ngày 13/7/2020 của Bộ Tư pháp
Luật
sư
Sở
Tư pháp
20
Chấm dứt hoạt động của tổ chức hành
nghề luật sư trong trường hợp chấm dứt hoạt động do Trưởng văn phòng luật sư,
Giám đốc công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên chết
Quyết
định số 1565/QĐ-BTP ngày 13/7/2020 của Bộ Tư pháp
Luật
sư
Sở
Tư pháp
21
Thu hồi Giấy đăng ký hoạt động của
tổ chức hành nghề luật sư, chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư
Quyết
định số 1565/QĐ-BTP ngày 13/7/2020 của Bộ Tư pháp
Luật
sư
Sở
Tư pháp
22
Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm
hữu hạn và công ty luật hợp danh
Quyết
định số 1565/QĐ-BTP ngày 13/7/2020 của Bộ Tư pháp
Luật
sư
Sở
Tư pháp
23
Chuyển đổi văn phòng luật sư thành công
ty luật
Quyết
định số 1565/QĐ-BTP ngày 13/7/2020 của Bộ Tư pháp
Luật
sư
Sở
Tư pháp
24
Thủ tục công nhận Báo cáo viên pháp
luật tỉnh
Quyết
định số 1472/QĐ-BTP ngày 25/6/2020 của Bộ Tư pháp
Phổ
biến, giáo dục pháp luật
Sở
Tư pháp
25
Thủ tục miễn nhiệm Báo cáo viên
pháp luật tỉnh
Quyết
định số 1472/QĐ-BTP ngày 25/6/2020 của Bộ Tư pháp
Phổ
biến, giáo dục pháp luật
Sở
Tư pháp
26
Thủ tục thông báo có quốc tịch nước
ngoài
Quyết
định số 1217/QĐ-BTP ngày 22/5/2020 của Bộ Tư pháp
Quốc
tịch
Sở
Tư pháp
27
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy
tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức
có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam
liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận
Quyết
định số 1329/QĐ-BTP ngày 01/6/2020 của Bộ Tư pháp
Chứng
thực
Sở
Tư pháp
28
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ,
văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người
yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)
Quyết
định số 1329/QĐ-BTP ngày 01/6/2020 của Bộ Tư pháp
Chứng
thực
Sở
Tư pháp
III. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA UBND CẤP HUYỆN (02 THỦ TỤC)
1
Thủ tục công nhận Báo cáo viên pháp
luật huyện
Quyết
định số 1472/QĐ-BTP ngày 25/6/2020 của Bộ Tư pháp
Phổ
biến, giáo dục pháp luật
UBND
cấp huyện
2
Thủ tục miễn nhiệm Báo cáo viên
pháp luật huyện
Quyết
định số 1472/QĐ-BTP ngày 25/6/2020 của Bộ Tư pháp
Phổ
biến, giáo dục pháp luật
UBND
cấp huyện
Quyết định 2603/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực Tư pháp trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2603/QĐ-UBND ngày 01/09/2020 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực Tư pháp trên địa bàn thành phố Hải Phòng
794
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
Địa chỉ:
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại:
(028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail:
i nf o@ThuVienPhapLuat.vn
Mã số thuế:
0315459414
TP. HCM, ngày 31/0 5/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bậ t Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này , với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng .
Là sản phẩm online, nên 25 0 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021 .
S ứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
s ử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật ,
v à kết nối cộng đồng Dân L uật Việt Nam,
nhằm :
G iúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…” ,
v à cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT .
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế và Thỏa thuận Bảo vệ Dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng