|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
57/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
|
Người ký:
|
Vương Ngọc Hà
|
|
Ngày ban hành:
|
29/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 57/2026/QĐ-UBND
|
Tuyên Quang, ngày
29 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ
CHUYÊN DÙNG THUỘC LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14
được sửa đổi bổ sung bởi Luật số 64/2020/QH14,
Luật số 07/2022/QH15, Luật số 24/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số 56/2024/QH15, Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ quy định
tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết
định số 10/2026/QĐ-TTg;
Căn cứ Thông tư số 16/2019/TT-BGDĐT của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và
Đào tạo hướng dẫn tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng
thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Giáo dục và Đào tạo;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết
định quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc
lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định tiêu
chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục
và đào tạo trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang theo quy định tại điểm
b khoản 2 Điều 6 Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg quy định tiêu chuẩn, định mức
sử dụng máy móc, thiết bị được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 10/2026/QĐ-TTg.
2. Đối tượng áp dụng
a) Các cơ sở giáo dục công lập
trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (trừ các cơ sở giáo dục tự đảm bảo chi thường
xuyên và chi đầu tư).
b) Các cơ quan, tổ chức và cá
nhân có liên quan khác.
Điều 2.
Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo
dục và đào tạo
1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng
máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo có trong danh
mục thiết bị do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành được áp dụng theo quy
định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và các quy định pháp luật hiện hành có liên
quan.
2. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng
máy móc thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo không có trong
danh mục thiết bị do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành theo Phụ lục ban
hành kèm theo Quyết định này.
Điều 3. Tổ
chức thực hiện
1. Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy
ban nhân dân xã, phường và các cơ sở giáo dục căn cứ tiêu chuẩn, định mức sử dụng
máy móc, thiết bị chuyên dùng quy định tại Quyết định này lập kế hoạch và dự
toán ngân sách trình cấp có thẩm quyền xem xét, phê duyệt và giao dự toán để thực
hiện mua sắm hàng năm; thực hiện việc quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị chuyên
dùng theo đúng tiêu chuẩn, định mức và các văn bản quy định hiện hành.
2. Sở Tài chính, Sở Giáo dục và
Đào tạo, Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ chức
năng, nhiệm vụ, thẩm quyền được giao có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, giám
sát việc mua sắm, quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực
giáo dục và đào tạo; tổ chức triển khai thực hiện các tiêu chuẩn, định mức máy
móc, thiết bị chuyên dùng đối với các cơ sở giáo dục theo quy định tại Quyết định
này và quy định của pháp luật có liên quan.
Điều 4. Điều
khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2026.
2. Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số
44/2022/QĐ-UBND ngày 16 tháng 12 năm 2022 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc,
thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Tuyên
Quang.
3. Bãi bỏ số thứ tự 78 Mục VI
Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 764/QĐ-UBND
ngày 29 tháng 9 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc áp dụng
các Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang và tỉnh
Hà Giang trước sắp xếp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
4. Trường hợp các văn bản quy
phạm pháp luật viện dẫn tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế
bằng văn bản quy phạm pháp luật khác thì thực hiện theo quy định tại văn bản sửa
đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh; Giám đốc các sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính; Thủ trưởng các sở,
ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Đảng ủy UBND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật, Bộ Tư pháp (kiểm tra);
- Vụ Pháp chế, Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- Như Điều 4 (thi hành);
- Báo và PTTH Tuyên Quang;
- Các Phó chánh VPUBND tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND xã, phường;
- Cơ sở dữ liệu VBQPPL tỉnh (đăng tải);
- Trung tâm Thông tin - Hội nghị tỉnh (đăng Công báo);
- Lưu: VT, VHXH.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vương Ngọc Hà
|
PHỤ LỤC
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG
THUỘC LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KHÔNG CÓ TRONG DANH MỤC THIẾT BỊ DO BỘ TRƯỞNG
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BAN HÀNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 57/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
|
TT
|
Tên máy móc, thiết bị
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
|
I
|
Thiết bị, đồ dùng nhà ăn,
nhà bếp, khu ở nội trú, bán trú phục vụ cho việc nuôi dưỡng, chăm sóc trẻ và
học sinh
|
|
1
|
Bồn chứa nước sinh hoạt
|
Cái
|
02
|
Tính cho 01 trường hoặc 01 điểm trường
|
|
2
|
Bộ bồn rửa - kệ phơi
|
Bộ
|
03
|
Tính cho 01 bếp
|
|
3
|
Hệ thống bếp gas
|
Hệ thống
|
01
|
Tính cho 01 bếp
|
|
4
|
Hệ thống hút nóng, mùi nhà bếp
|
Hệ thống
|
01
|
Tính cho 01 bếp
|
|
5
|
Hệ thống cấp nước sạch (bao gồm
cả máy lọc nước)
|
Hệ thống
|
01
|
Tính cho 01 trường hoặc 01 điểm trường
|
|
6
|
Máy sấy chén, bát
|
Cái
|
01
|
Tính cho 01 bếp
|
|
7
|
Máy rửa chén, bát
|
Cái
|
01
|
Tính cho 01 bếp
|
|
8
|
Máy xay thịt công nghiệp
|
Cái
|
01
|
Tính cho 01 bếp
|
|
9
|
Máy làm sữa đậu nành
|
Cái
|
01
|
Tính cho 01 bếp
|
|
10
|
Máy ép trái cây
|
Cái
|
01
|
Tính cho 01 bếp
|
|
11
|
Máy xay sinh tố
|
Cái
|
01
|
Tính cho 01 bếp
|
|
12
|
Máy xắt gọt rau củ đa năng
|
Cái
|
01
|
Tính cho 01 bếp
|
|
13
|
Thiết bị nấu cơm (nồi nấu
cơm, tủ nấu cơm ...)
|
Bộ
|
01
|
Số lượng thiết bị tại mỗi bếp nấu đảm bảo phù hợp với số suất ăn cần phục
vụ
|
|
14
|
Nồi áp suất
|
Cái
|
02
|
Tính cho 01 bếp
|
|
15
|
Lò nướng
|
Cái
|
02
|
Tính cho 01 bếp
|
|
16
|
Tủ hấp khăn tiệt trùng
|
Cái
|
01
|
Tính cho 01 trường
|
|
17
|
Tủ lạnh (chứa thực phẩm tươi)
|
Cái
|
01
|
Tính cho 01 bếp
|
|
18
|
Tủ lưu mẫu thực phẩm
|
Cái
|
01
|
Tính cho 01 bếp
|
|
19
|
Tủ đựng thực phẩm lưu kho (sữa,
gạo...)
|
Cái
|
02
|
Tính cho 01 bếp
|
|
20
|
Tủ bếp đựng các vật dụng nhà
bếp (dụng cụ chia thực phẩm)
|
Cái
|
02
|
Tính cho 01 bếp
|
|
21
|
Bàn tiếp phẩm
|
Cái
|
02
|
Tính cho 01 bếp
|
|
22
|
Bàn sơ chế
|
Cái
|
02
|
Tính cho 01 bếp
|
|
23
|
Bàn chia thức ăn
|
Cái
|
02
|
Tính cho 01 bếp
|
|
24
|
Xe chia thức ăn 02 tầng
|
Cái
|
02
|
Tính cho 01 bếp
|
|
25
|
Tủ để bát đĩa, khay cơm
|
Cái
|
04
|
Tính cho 01 bếp
|
|
26
|
Bộ nồi, chảo, dụng cụ nấu ăn
các loại
|
Bộ
|
02
|
Tính cho 01 bếp
|
|
27
|
Hệ thống hoặc thiết bị đun nước
|
Hệ thống/thiết bị
|
01
|
Tính cho 01 trường hoặc 01 điểm trường
|
|
28
|
Bộ bàn ghế ngồi ăn
|
Bộ
|
Tính theo số học sinh ăn, đảm bảo đủ 01 học sinh/01 chỗ ngồi
|
Áp dụng đối với trường có bếp ăn tập trung
|
|
29
|
Đũa, bát, đĩa, thìa và khay
ăn
|
Bộ
|
01/học sinh
|
Đảm bảo đủ cho việc để thức ăn, phù hợp với số học sinh
|
|
30
|
Giường ngủ, quạt tại phòng ở
của học sinh
|
Cái
|
Tính theo số học sinh ngủ, đảm bảo đủ 01 học sinh/01 chỗ ngủ/01 quạt (nếu
dùng quạt trần 02 chiếc/phòng)
|
Áp dụng đối với trường có học sinh ở nội trú
|
|
31
|
Tủ đựng tư trang học sinh ở nội
trú
|
Cái
|
Tính theo số học sinh ở, đảm bảo đủ 01 học sinh/01 ô đựng tư trang
|
Áp dụng đối với trường có học sinh ở nội trú
|
|
32
|
Máy giặt
|
Cái
|
04
|
|
|
33
|
Bình nóng lạnh
|
Cái
|
01
|
Tính cho 01 phòng ở nội trú
|
|
34
|
Thiết bị giám sát, điểm danh phục
vụ công tác quản lý nấu ăn
|
Bộ
|
01
|
Tính cho 01 bếp
|
|
II
|
Thiết bị phục vụ cho công
tác y tế trường học (tính cho 01 phòng y tế); thiết bị nhà vệ sinh
|
|
|
|
|
1
|
Tủ thuốc chuyên dụng y tế
|
Cái
|
01
|
|
|
2
|
Tủ lạnh đựng thuốc
|
Cái
|
01
|
|
|
3
|
Thiết bị đo thị lực (gồm bảng,
kính thử hoặc máy đo)
|
Bộ
|
01
|
|
|
4
|
Thiết bị kiểm tra chiều cao,
cân nặng
|
Bộ
|
01
|
|
|
5
|
Thiết bị y tế khám bệnh
|
Bộ
|
01
|
|
|
6
|
Giường nằm phòng y tế
|
Cái
|
02
|
|
|
7
|
Tủ sấy hấp dụng cụ y tế
|
Cái
|
01
|
|
|
8
|
Tủ lưu trữ hồ sơ theo dõi sức
khỏe học sinh
|
Cái
|
01
|
|
|
9
|
Bộ bàn, ghế; Máy tính, phần mềm
chuyên dùng phục vụ y tế học đường
|
Bộ
|
01
|
|
|
10
|
Trang phục và phương tiện bảo
hộ phục vụ công tác y tế trường học
|
Bộ
|
01
|
|
|
11
|
Quạt điện
|
Cái
|
02
|
|
|
12
|
Máy rửa nhà vệ sinh bằng nước
áp lực cao và phụ kiện
|
Bộ
|
01
|
Tính cho 01 trường hoặc 01 điểm trường
|
|
13
|
Máy khử, hút mùi nhà vệ sinh
và phụ kiện
|
Bộ
|
01
|
Tính cho 01 nhà vệ sinh
|
|
III
|
Thiết bị phục vụ cho công
tác thi và tuyển sinh, đánh giá, kiểm định chất lượng tại các cơ sở giáo dục
|
|
|
|
|
1
|
Máy photocopy
|
Cái
|
01
|
|
|
2
|
Máy phát điện và phụ kiện đi
kèm
|
Bộ
|
01
|
|
|
3
|
Tủ đựng đề thi có khóa
|
Cái
|
01
|
|
|
4
|
Tủ đựng bài thi có khóa
|
Cái
|
01
|
|
|
5
|
Máy in siêu tốc
|
Cái
|
01
|
Không áp dụng đối với trường mầm non
|
|
6
|
Máy chấm thi trắc nghiệm, phần
mềm chấm thi trắc nghiệm và máy tính kết nối máy chấm thi trắc nghiệm
|
Bộ
|
01
|
|
|
7
|
Bộ thiết bị giám sát ghi hình
bảo quản đề thi, bài thi
|
Bộ
|
01
|
|
|
8
|
Máy in A3, máy in bằng tốt
nghiệp
|
Cái
|
02
|
|
|
9
|
Phần mềm tuyển sinh
|
Bộ
|
01
|
|
|
10
|
Máy quét (scanner) phục vụ số
hóa hồ sơ, bài thi
|
Cái
|
01
|
Không áp dụng đối với trường mầm non
|
|
11
|
Thiết bị và phần mềm quản lý
ngân hàng đề thi
|
Bộ
|
01
|
|
|
12
|
Thiết bị và phần mềm quản lý
thi, kiểm tra trực tuyến
|
Bộ
|
01
|
|
|
13
|
Máy hủy tài liệu bảo mật
|
Cái
|
01
|
|
|
IV
|
Máy tính, phương tiện kết nối
mạng máy tính, các phần mềm hỗ trợ cho dạy, học và nghiên cứu khoa học, các
thiết bị nghe nhìn, hệ thống bàn, ghế, bảng, tủ/giá, kệ được lắp đặt trong
các phòng học và các phòng chức năng; Thiết bị, dụng cụ hoạt động thể dục thể
thao trường học; Thiết bị khác phục vụ cho các hoạt động dạy và học
|
|
|
|
|
1
|
Máy móc, thiết bị áp dụng
chung tại các cơ sở giáo dục
|
|
|
|
|
1.1
|
Các phần mềm quản lý gồm: Phần
mềm quản lý tài chính, tài sản; quản lý thư viện; quản lý thiết bị giáo dục;
quản lý nhân sự; quản lý chất lượng giáo dục; quản lý điều hành, văn phòng điện
tử; quản lý học sinh, học bạ điện tử; quản lý cơ sở dữ liệu ngành giáo dục;
phần mềm khác phục vụ cho quản lý giáo dục.
|
Bộ
|
01 bộ (các loại phần mềm khác nhau) /01 trường
|
|
|
1.2
|
Màn hình, thiết bị trình chiếu,
thiết bị âm thanh phòng họp
|
Cái/Bộ
|
01
|
|
|
1.3
|
Bộ bàn ghế phòng họp
|
Bộ
|
01
|
|
|
1.4
|
Thiết bị âm thanh ngoài trời
dùng cho hoạt động chung
|
Bộ
|
01
|
|
|
1.5
|
Thiết bị trình chiếu phục vụ
hoạt động chuyên môn
|
Bộ
|
01
|
|
|
1.6
|
Bộ thiết bị hội họp, sinh hoạt
chuyên môn, dự giờ trực tuyến
|
Bộ
|
02
|
|
|
1.7
|
Mạng internet và hệ thống
camera phục vụ dạy học, quản lý và an ninh trường học
|
Hệ thống
|
01
|
|
|
1.8
|
Bộ máy ảnh, máy quay video phục
vụ hoạt động dạy học và truyền thông giáo dục
|
Bộ
|
01
|
|
|
1.9
|
Quạt điện
|
Cái
|
Tùy tính năng, nhu cầu và diện tích các phòng để bố trí số lượng cho
phù hợp
|
|
|
1.10
|
Hệ thống điều hòa không khí
|
Hệ thống/bộ
|
01
|
Chỉ sử dụng điều hòa 1 chiều lạnh
|
|
1.11
|
Thiết bị giám sát, điểm danh
phục vụ công tác quản lý an ninh
|
Hệ thống
|
01
|
|
|
2
|
Máy móc, thiết bị sử dụng
tại trường mầm non
|
|
|
|
|
2.1
|
Phòng làm quen tin học: có
các thiết bị công nghệ thông tin phù hợp, phục vụ các hoạt động vui chơi,
khám phá và làm quen với tin học.
|
Phòng
|
02
|
|
|
2.2
|
Phòng làm quen và học ngoại ngữ
chuyên dụng: có các thiết bị công nghệ thông tin, phần mềm phù hợp, phục vụ
các hoạt động làm quen và học ngoại ngữ.
|
Phòng
|
02
|
|
|
2.3
|
Bộ thiết bị máy tính, màn
hình tương tác thông minh và phần mềm phục vụ hoạt động vui chơi, khám phá, học
|
Bộ
|
01
|
01 bộ/01 lớp mẫu giáo
|
|
2.4
|
Đệm xốp lót sàn tính cho 01
phòng giáo dục thể chất
|
Bộ
|
01
|
|
|
2.5
|
Bộ vách leo núi trẻ mầm non
tính cho 01 phòng giáo dục thể chất
|
Bộ
|
01
|
|
|
2.6
|
Bộ đồ chơi thể chất đa năng lắp
ghép tính cho 01 phòng giáo dục thể chất
|
Bộ
|
01
|
|
|
2.7
|
Thiết bị tổ chức hoạt động trải
nghiệm, khám phá tự nhiên, khoa học
|
Bộ
|
01
|
Tính cho 01 trường hoặc 01 điểm trường
|
|
2.8
|
Thiết bị phục vụ hoạt động
STEAM/STEAM Robotics phù hợp lứa tuổi mầm non
|
Bộ
|
01
|
01 bộ/01 lớp
|
|
3
|
Máy móc, thiết bị sử dụng
tại trường Tiểu học, Trung học cơ sở, Trung học phổ thông, Trung tâm
giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
|
|
|
|
|
3.1
|
Máy vi tính lắp đặt tại phòng
học hoặc phòng học bộ môn chưa được trang bị theo quy định của Bộ Giáo dục và
Đào tạo
|
Bộ
|
01
|
01 bộ/01 phòng
|
|
3.2
|
Bộ thiết bị màn hình tương
tác thông minh hoặc ti vi phục vụ dạy học lắp đặt tại phòng học hoặc phòng học
bộ môn chưa được trang bị theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Bộ
|
01
|
01 bộ/01 phòng
|
|
3.3
|
Tủ, giá bảo quản sản phẩm, đồ
dùng, dụng cụ học tập để trên phòng học
|
Cái
|
02
|
|
|
3.4
|
Máy chiếu và màn chiếu lắp đặt
tại phòng học hoặc phòng học bộ môn chưa được trang bị theo quy định của Bộ
Giáo dục và Đào tạo
|
Bộ
|
01
|
01 bộ/01 phòng
|
|
3.5
|
Bộ bàn ghế lắp đặt tại 01
phòng học bộ môn
|
Bộ
|
Số lượng đảm bảo đủ cho 35 chỗ ngồi đối với Tiểu học và 45 chỗ ngồi đối
với Trung học cơ sở, Trung học phổ thông
|
Trường hợp số học sinh trên lớp vượt định mức quy định thì tính theo số
học sinh thực tế trên lớp
|
|
3.6
|
Máy chiếu vật thể lắp đặt tại
phòng học bộ môn
|
Cái
|
01
|
01 bộ/01 phòng
|
|
3.7
|
Bộ bàn ghế học sinh lắp đặt tại
01 phòng học thông thường
|
Bộ
|
Số lượng đảm bảo đủ cho 35 chỗ ngồi đối với Tiểu học và 45 chỗ ngồi đối
với Trung học cơ sở, Trung học phổ thông
|
Trường hợp số học sinh trên lớp vượt định mức quy định thì tính theo số
học sinh thực tế trên lớp
|
|
3.8
|
Bảng viết, bàn ghế giáo viên
lắp tại 01 phòng học thông thường hoặc 01 phòng học bộ môn
|
Bộ
|
01
|
|
|
3.9
|
Bộ thiết bị tính cho 01 thư
viện trường học gồm: Bàn ghế ngồi đọc sách, tài liệu bản in; Bàn ghế ngồi
truy cập, đọc sách điện tử; Thiết bị quản lý, truy cập sách điện tử; Giá, tủ
để sách, tài liệu thư viện; Sách, tài liệu bản in và bản điện tử; Thiết bị
khác phục vụ hoạt động thư viện.
|
Bộ
|
01
|
|
|
3.10
|
Thiết bị dạy và học trực tuyến,
học tập số.
|
Bộ
|
01
|
|
|
3.11
|
Thiết bị phục vụ phòng STEM/STEAM
|
Bộ
|
01
|
|
|
3.12
|
Thiết bị phục vụ hoạt động
nghiên cứu khoa học, kỹ thuật cho học sinh và giáo viên
|
Bộ
|
01
|
|
|
3.13
|
Thiết bị dạy học và ứng dụng
trí tuệ nhân tạo (AI) trong giáo dục
|
Bộ
|
01
|
|
Quyết định 57/2026/QĐ-UBND quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 57/2026/QĐ-UBND ngày 29/05/2026 quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Văn bản liên quan
Ban hành:
01/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/06/2026
Ban hành:
26/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/06/2026
Ban hành:
14/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/04/2026
Ban hành:
08/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/04/2026
Ban hành:
09/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/03/2026
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
14/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2025
Ban hành:
29/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
282
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|