|
TT
|
Chủng
loại
|
Đơn
vị
tính
|
Định
mức tối đa
|
|
I.
BỆNH VIỆN KIẾN AN
|
|
|
|
A. Thiết bị y tế
chuyên dùng đặc thù
|
|
|
|
1
|
|
Hệ thống X-quang
|
|
|
|
|
a)
|
Máy X-quang kỹ
thuật số chụp tổng quát
|
Máy
|
4
|
|
|
b)
|
Máy X-quang di động
|
Máy
|
4
|
|
|
c)
|
Máy X-quang C Arm
|
Máy
|
3
|
|
2
|
|
Hệ thống CT Scanner
|
|
|
|
|
a)
|
Hệ thống CT Scanner
< 64 lát cắt/vòng quay
|
Hệ
thống
|
2
|
|
|
b)
|
Hệ thống CT Scanner
64 - 128 lát cắt/vòng quay
|
Hệ
thống
|
1
|
|
3
|
|
Hệ thống chụp cộng
hưởng từ ≥ 1.5 Tesla
|
Hệ
thống
|
1
|
|
4
|
|
Hệ thống chụp mạch
số hóa xóa nền (DSA)
|
Hệ
thống
|
1
|
|
5
|
|
Siêu âm
|
|
|
|
|
a)
|
Máy siêu âm chuyên
tim mạch
|
Máy
|
4
|
|
|
b)
|
Máy siêu âm tổng
quát
|
Máy
|
14
|
|
6
|
|
Máy xét nghiệm sinh
hóa các loại
|
Hệ
thống
|
5
|
|
7
|
|
Máy xét nghiệm miễn
dịch các loại
|
Hệ
thống
|
3
|
|
8
|
|
Máy thận nhân tạo
|
Máy
|
75
|
|
9
|
|
Máy thở
|
Máy
|
60
|
|
10
|
|
Máy gây mê
|
Máy
|
14
|
|
11
|
|
Máy theo dõi bệnh
nhân
|
Máy
|
160
|
|
12
|
|
Bơm tiêm điện
|
Cái
|
160
|
|
13
|
|
Máy truyền dịch
|
Máy
|
101
|
|
14
|
|
Dao mổ
|
|
|
|
|
a)
|
Dao mổ điện cao tần
|
Cái
|
15
|
|
|
b)
|
Dao mổ siêu âm/Dao
hàn mạch/Dao hàn mô
|
Cái
|
8
|
|
15
|
|
Máy phá rung tim
|
Máy
|
12
|
|
16
|
|
Máy tim phổi nhân
tạo
|
Máy
|
1
|
|
17
|
|
Hệ thống phẫu thuật
nội soi
|
Hệ
thống
|
10
|
|
18
|
|
Đèn mổ treo trần
|
Bộ
|
14
|
|
19
|
|
Đèn mổ di động
|
Bộ
|
20
|
|
20
|
|
Bàn mổ
|
Cái
|
14
|
|
21
|
|
Máy điện tim
|
Máy
|
16
|
|
22
|
|
Máy điện não
|
Máy
|
3
|
|
23
|
|
Hệ thống khám nội
soi
|
|
|
|
|
a)
|
Hệ thống nội soi
tiêu hóa (dạ dày, đại tràng)
|
Hệ
thống
|
6
|
|
|
b)
|
Hệ thống nội soi
khí quản, phế quản
|
Hệ
thống
|
2
|
|
|
c)
|
Hệ thống nội soi
tai mũi họng
|
Hệ
thống
|
3
|
|
|
d)
|
Hệ thống nội soi
tiết niệu
|
Hệ
thống
|
2
|
|
24
|
|
Máy soi cổ tử cung
|
Máy
|
4
|
|
25
|
|
Máy theo dõi sản
khoa 02 chức năng
|
Máy
|
15
|
|
B. Thiết bị y tế
chuyên dùng khác
|
|
|
|
|
Thiết bị chẩn đoán
hình ảnh
|
|
|
|
1
|
1
|
Máy chụp X-quang
răng toàn cảnh
|
Máy
|
1
|
|
2
|
2
|
Máy chụp X-quang vú
|
Máy
|
1
|
|
3
|
3
|
Máy chụp OCT
|
Máy
|
1
|
|
4
|
4
|
Hệ thống xử lý ảnh
X-quang kỹ thuật số
|
Hệ
thống
|
3
|
|
5
|
5
|
Máy siêu âm mắt
|
Máy
|
2
|
|
6
|
6
|
Máy siêu âm nội soi
|
Máy
|
1
|
|
7
|
7
|
Tấm che chắn chì di
động
|
Chiếc
|
3
|
|
8
|
8
|
Áo chì, yếm chì
|
Bộ
|
14
|
|
|
Thiết bị xét nghiệm
|
|
|
|
9
|
1
|
Máy cắt tiêu bản
|
Máy
|
3
|
|
10
|
2
|
Máy xét nghiệm
huyết học
|
Máy
|
5
|
|
11
|
3
|
Hệ thống xét nghiệm
Elisa
|
Hệ
thống
|
2
|
|
12
|
4
|
Máy xét nghiệm nước
tiểu
|
Máy
|
3
|
|
13
|
5
|
Hệ thống chuyển mẫu
xét nghiệm
|
Hệ
thống
|
1
|
|
14
|
6
|
Máy cấy máu tự động
|
Máy
|
2
|
|
15
|
7
|
Máy ly tâm (các
loại)
|
Máy
|
15
|
|
16
|
8
|
Máy cắt bệnh phẩm
|
Máy
|
2
|
|
17
|
9
|
Máy chuyển bệnh
phẩm
|
Chiếc
|
1
|
|
18
|
10
|
Máy đúc bệnh phẩm
|
Chiếc
|
1
|
|
19
|
11
|
Máy đếm tế bào tủy
|
Máy
|
1
|
|
20
|
12
|
Máy điện di (các
loại)
|
Máy
|
1
|
|
21
|
13
|
Máy soi cặn nước
tiểu
|
Máy
|
1
|
|
22
|
14
|
Máy xét nghiệm đông
máu
|
Chiếc
|
3
|
|
23
|
15
|
Máy xét nghiệm khí
máu
|
Máy
|
4
|
|
24
|
16
|
Máy cắt tiêu bản
lạnh
|
Máy
|
1
|
|
25
|
17
|
Máy định nhóm máu
|
Máy
|
2
|
|
26
|
18
|
Máy định danh vi
khuẩn và kháng sinh đồ
|
Máy
|
1
|
|
27
|
19
|
Hệ thống máy xét
nghiệm Realtime PCR
|
Hệ
thống
|
4
|
|
28
|
20
|
Máy tách chiết
|
Máy
|
3
|
|
29
|
21
|
Máy khoan sinh
thiết tủy xương
|
Hệ
thống
|
1
|
|
30
|
22
|
Máy xét nghiệm máu
lắng
|
Máy
|
2
|
|
31
|
23
|
Máy xét nghiệm
HbA1C
|
Máy
|
2
|
|
32
|
24
|
Tủ trữ máu
|
Cái
|
2
|
|
33
|
25
|
Máy xử lý mô
|
Chiếc
|
1
|
|
34
|
26
|
Tủ an toàn sinh học
(các loại)
|
Cái
|
6
|
|
35
|
27
|
Tủ bảo quản hóa
chất, sinh phẩm
|
Chiếc
|
3
|
|
36
|
28
|
Tủ lạnh âm sâu
|
Chiếc
|
5
|
|
37
|
29
|
Tủ nuôi cấy vi sinh
|
Chiếc
|
5
|
|
38
|
30
|
Tủ ấm
|
Chiếc
|
6
|
|
39
|
31
|
Tủ chuyển mẫu
|
Chiếc
|
4
|
|
40
|
32
|
Bể dàn tiêu bản
|
Chiếc
|
2
|
|
|
Thiết bị thăm dò
chức năng
|
|
|
|
41
|
1
|
Máy Holter huyết áp
|
Máy
|
5
|
|
42
|
2
|
Máy Holter điện tim
|
Máy
|
5
|
|
43
|
3
|
Máy tạo nhịp tim
(các loại)
|
Máy
|
7
|
|
44
|
4
|
Huyết áp điện tử để
bàn
|
Chiếc
|
5
|
|
45
|
5
|
Máy đo lưu huyết
não
|
Máy
|
2
|
|
46
|
6
|
Máy đo chức năng hô
hấp
|
Máy
|
2
|
|
47
|
7
|
Máy điện cơ
|
Cái
|
1
|
|
48
|
8
|
Máy đo độ loãng xương
|
Máy
|
2
|
|
49
|
9
|
Máy rửa dây nội soi
|
Chiếc
|
3
|
|
|
Thiết bị phẫu
thuật, hồi sức, cấp cứu
|
|
|
|
50
|
2
|
Máy tán sỏi bằng
Laser
|
Máy
|
2
|
|
51
|
3
|
Máy đốt cổ tử cung
|
Chiếc
|
5
|
|
52
|
4
|
Máy kích thích cơ
sàn chậu
|
Máy
|
2
|
|
53
|
5
|
Máy phân tích sỏi
|
Máy
|
1
|
|
54
|
6
|
Bộ khoan phẫu thuật
cột sống
|
Bộ
|
1
|
|
55
|
7
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật chấn thương chỉnh hình
|
Bộ
|
13
|
|
56
|
8
|
Hệ thống phẫu thuật
nội soi khớp gối
|
Hệ
thống
|
2
|
|
57
|
9
|
Bộ phẫu thuật nội
soi tai mũi họng
|
Bộ
|
1
|
|
58
|
10
|
Bộ dụng cụ vi phẫu
nội soi tai
|
Bộ
|
4
|
|
59
|
11
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật (các loại)
|
Bộ
|
34
|
|
60
|
12
|
Bộ dụng cụ phẫu
xương (các loại)
|
Bộ
|
5
|
|
61
|
13
|
Máy cắt Amidan
|
Bộ
|
3
|
|
62
|
14
|
Bộ dụng cụ vi phẫu
(các loại)
|
Bộ
|
3
|
|
63
|
15
|
Bộ mở khí quản (các
loại)
|
Bộ
|
4
|
|
64
|
16
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật Phaco
|
Bộ
|
5
|
|
65
|
17
|
Máy phẫu thuật
Phaco
|
Cái
|
3
|
|
66
|
18
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật cột sống
|
Bộ
|
2
|
|
67
|
19
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật tiêu hóa
|
Bộ
|
2
|
|
68
|
20
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật lồng ngực
|
Bộ
|
2
|
|
69
|
21
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật mạch máu
|
Bộ
|
2
|
|
70
|
22
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật răng hàm mặt
|
Bộ
|
2
|
|
71
|
23
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật tai mũi họng
|
Bộ
|
2
|
|
72
|
24
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật thần kinh sọ não
|
Bộ
|
2
|
|
73
|
25
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật tiết niệu
|
Bộ
|
4
|
|
74
|
26
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật tuyến giáp
|
Bộ
|
6
|
|
75
|
27
|
Bộ phẫu thuật nội
soi tuyến giáp
|
bộ
|
2
|
|
76
|
28
|
Bộ dụng cụ tiểu
phẫu
|
Bộ
|
53
|
|
77
|
29
|
Bộ khoan, cưa xương
đa năng
|
Bộ
|
5
|
|
78
|
30
|
Bộ nhuộm tiêu bản,
mô
|
Bộ
|
2
|
|
79
|
31
|
Bộ tay khoan thẳng
|
Bộ
|
2
|
|
80
|
32
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật tim
|
Bộ
|
3
|
|
81
|
33
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật Đầu - Mặt - Cổ
|
Bộ
|
2
|
|
82
|
34
|
Bồn rửa tay vô
trùng
|
Cái
|
20
|
|
83
|
35
|
Hệ thống máy tán
sỏi Laser
|
Hệ
thống
|
3
|
|
84
|
36
|
Kính hiển vi phẫu
thuật
|
Cái
|
5
|
|
85
|
37
|
Đèn đặt nội khí
quản (các loại)
|
Cái
|
10
|
|
86
|
38
|
Máy đánh giá mức độ
mê
|
Chiếc
|
1
|
|
87
|
39
|
Máy định vị phẫu
thuật
|
Chiếc
|
1
|
|
88
|
40
|
Máy khoan xương
|
Máy
|
4
|
|
89
|
41
|
Máy đo chiều dài
ống tuỷ
|
Máy
|
2
|
|
90
|
42
|
Máy Hummer mổ xoang
|
Máy
|
1
|
|
91
|
43
|
Cân điện tử dùng
cho bệnh nhân hồi sức
|
Chiếc
|
2
|
|
92
|
44
|
Máy cắt đốt polyp
|
Chiếc
|
6
|
|
93
|
45
|
Máy hút dịch áp lực
thấp
|
Chiếc
|
14
|
|
94
|
46
|
Giường bệnh nhân
hồi sức, cấp cứu
|
Cái
|
50
|
|
|
Thiết bị chuyên
khoa khác
|
|
|
|
95
|
1
|
Máy chiếu thử thị
lực điện tử
|
Chiếc
|
2
|
|
96
|
2
|
Kính hiển vi (các
loại)
|
Cái
|
7
|
|
97
|
3
|
Kính voll
|
Chiếc
|
1
|
|
98
|
4
|
Máy sinh hiển vi
(các loại)
|
Cái
|
4
|
|
99
|
5
|
Đèn soi đáy mắt
|
Cái
|
4
|
|
100
|
6
|
Máy chụp ảnh đáy
mắt
|
Chiếc
|
1
|
|
101
|
7
|
Máy đo khúc xạ
|
Máy
|
2
|
|
102
|
8
|
Máy đo độ lác
|
Chiếc
|
1
|
|
103
|
9
|
Máy đo thính lực
|
Máy
|
1
|
|
104
|
10
|
Máy đo nhãn áp
|
Chiếc
|
2
|
|
105
|
11
|
Máy đo độ cong giác
mạc
|
Máy
|
2
|
|
106
|
12
|
Máy Laser CO2
|
Chiếc
|
1
|
|
107
|
13
|
Máy Laser Lithium
|
Chiếc
|
1
|
|
108
|
14
|
Máy Laser điều trị
|
Máy
|
4
|
|
109
|
15
|
Máy Laser YAG
|
Máy
|
2
|
|
110
|
16
|
Máy Laser nội mạch
|
Máy
|
1
|
|
111
|
17
|
Bộ tập phục hồi
chức năng
|
Cái
|
2
|
|
112
|
18
|
Máy kéo giãn cột
sống
|
Cái
|
3
|
|
113
|
19
|
Máy sóng xung kích
|
Máy
|
2
|
|
114
|
20
|
Máy điện phân
|
Máy
|
2
|
|
115
|
21
|
Máy sóng ngắn điều
trị
|
Máy
|
2
|
|
116
|
22
|
Máy sắc thuốc
|
Chiếc
|
15
|
|
117
|
23
|
Ghế nha khoa
|
Chiếc
|
6
|
|
118
|
24
|
Máy lấy cao răng
siêu âm
|
Chiếc
|
5
|
|
119
|
25
|
Máy chẩn đoán xơ
vữa động mạch không xâm lấn
|
Máy
|
2
|
|
120
|
26
|
Mô hình cấp cứu
ngừng tuần hoàn
|
Bộ
|
1
|
|
121
|
27
|
Máy thận nhân tạo
HDF Online
|
Máy
|
3
|
|
122
|
28
|
Máy lọc máu liên
tục
|
Chiếc
|
4
|
|
123
|
29
|
Hệ thống khí y tế
trung tâm
|
Hệ
thống
|
1
|
|
124
|
30
|
Hệ thống khí Oxy
trung tâm
|
Hệ
thống
|
1
|
|
125
|
31
|
Máy cắt khối u bằng
sóng cao tần
|
Máy
|
1
|
|
126
|
32
|
Máy cắt u bằng vi
sóng
|
Máy
|
1
|
|
127
|
33
|
Máy đốt thoát vị
đĩa đệm bằng sóng cao tần
|
Máy
|
1
|
|
128
|
34
|
Máy đo áp lực nội
sọ
|
Máy
|
1
|
|
129
|
35
|
Máy đo cung lượng
tim PICCO
|
Máy
|
1
|
|
130
|
36
|
Máy hạ thân nhiệt
chỉ huy
|
Máy
|
1
|
|
131
|
37
|
Máy pha dịch lọc
thận
|
Máy
|
2
|
|
132
|
38
|
Máy oxy dòng cao
HFNC
|
Máy
|
12
|
|
133
|
39
|
Máy lọc máu hấp phụ
|
Máy
|
1
|
|
134
|
40
|
Máy vỗ rung
|
Máy
|
3
|
|
135
|
41
|
Máy theo dõi huyết
động
|
Máy
|
2
|
|
136
|
42
|
Máy kích thích từ
trường xuyên sọ
|
Máy
|
2
|
|
137
|
43
|
Máy khử khuẩn không
khí
|
Chiếc
|
10
|
|
138
|
44
|
Máy hấp tiệt trùng
|
Máy
|
13
|
|
139
|
45
|
Máy tiệt trùng
nhiệt độ thấp
|
Máy
|
2
|
|
140
|
46
|
Máy rửa dụng cụ
|
Máy
|
3
|
|
141
|
47
|
Cầu thang tập phục
hồi chức năng
|
Chiếc
|
1
|
|
142
|
48
|
Giường tập phục hồi
chức năng
|
Chiếc
|
5
|
|
143
|
49
|
Hệ thống tán sỏi
ngoài cơ thể
|
Hệ
thống
|
1
|
|
144
|
50
|
Máy cất nước 1 lần
|
Chiếc
|
1
|
|
145
|
51
|
Máy đo nhĩ lượng
|
Chiếc
|
1
|
|
146
|
52
|
Máy đo độ bão hòa
oxy trong máu
|
Chiếc
|
30
|
|
147
|
53
|
Máy đo thị trường
|
Chiếc
|
1
|
|
148
|
54
|
Máy Plasma lạnh
|
Chiếc
|
2
|
|
149
|
55
|
Máy in phim
|
Chiếc
|
5
|
|
150
|
56
|
Máy phun hóa chất
khử trùng
|
Chiếc
|
5
|
|
151
|
57
|
Máy rửa dụng cụ
bằng siêu âm
|
Chiếc
|
1
|
|
152
|
58
|
Tủ sấy (các loại)
|
Chiếc
|
20
|
|
153
|
59
|
Máy thủy trị liệu
|
Chiếc
|
2
|
|
154
|
60
|
Máy điện xung
|
Máy
|
10
|
|
155
|
61
|
Máy xoa bóp bằng áp
lực hơi
|
Máy
|
4
|
|
156
|
62
|
Máy siêu âm điều
trị
|
Máy
|
6
|
|
157
|
63
|
Lồng tập đa năng
|
Cái
|
2
|
|
158
|
64
|
Máy điện châm
|
Máy
|
10
|
|
159
|
65
|
Máy nghe tim thai
|
Cái
|
6
|
|
160
|
66
|
Máy soi buồng tử
cung
|
Máy
|
1
|
|
161
|
67
|
Máy xay mô
|
Máy
|
1
|
|
162
|
68
|
Máy cắt bột
|
Máy
|
3
|
|
163
|
69
|
Máy Garo hơi
|
Máy
|
1
|
|
164
|
70
|
Máy từ trường điều
trị
|
Chiếc
|
2
|
|
165
|
71
|
Máy bào da
|
Chiếc
|
1
|
|
166
|
72
|
Máy cắt hoại tử
bỏng
|
Chiếc
|
1
|
|
167
|
73
|
Máy điều trị nội
nha
|
Chiếc
|
4
|
|
168
|
74
|
Buồng điều trị oxy
cao áp
|
Hệ
thống
|
1
|
|
169
|
75
|
Máy điều trị suy
tĩnh mạch bằng sóng cao tần
|
Chiếc
|
1
|
|
170
|
76
|
Máy soi ven
|
Chiếc
|
2
|
|
171
|
77
|
Máy chẩn đoán
Helicobacter Pylori
|
Chiếc
|
1
|
|
172
|
78
|
Mô hình đặt nội khí
quản
|
Chiếc
|
1
|
|
173
|
79
|
Mô hình đặt sonde
tiểu nữ
|
Bộ
|
1
|
|
174
|
80
|
Mô hình đặt sonde
tiểu nam
|
Bộ
|
1
|
|
175
|
81
|
Hệ thống thăm dò
điện sinh lý và điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng RF
|
Chiếc
|
1
|
|
176
|
82
|
Hệ thống lọc vô
trùng áp lực dương
|
Hệ
thống
|
10
|
|
177
|
83
|
Hệ thống lọc vô
trùng áp lực âm
|
Hệ
thống
|
2
|
|
178
|
84
|
Máy siêu âm Doppler
xuyên sọ
|
Máy
|
1
|
|
179
|
85
|
Giường bệnh có điều
chỉnh tư thế
|
Chiếc
|
450
|
|
180
|
86
|
Bàn khám đa năng
|
Cái
|
4
|
|
181
|
87
|
Bàn khám phụ khoa
|
Cái
|
7
|
|
182
|
88
|
Bàn đẻ
|
Chiếc
|
5
|
|
183
|
89
|
Bàn hồi sức sơ sinh
|
Chiếc
|
6
|
|
184
|
90
|
Bộ dụng cụ đỡ đẻ
|
Bộ
|
30
|
|
185
|
91
|
Lồng ấp trẻ sơ sinh
|
Cái
|
5
|
|
186
|
92
|
Đèn chiếu vàng da
|
Máy
|
10
|
|
187
|
93
|
Giường sưởi ấm
|
Chiếc
|
5
|
|
188
|
94
|
Hệ thống tắm sơ
sinh
|
Hệ
thống
|
2
|
|
189
|
95
|
Máy sàng lọc điếc
sơ sinh
|
Chiếc
|
1
|
|
190
|
96
|
Máy sàng lọc mù sơ
sinh
|
Chiếc
|
1
|
|
191
|
97
|
Thiết bị soi ối
|
Chiếc
|
1
|
|
192
|
98
|
Máy phân tích thành
phần cơ thể
|
Máy
|
1
|
|
193
|
99
|
Máy đun Parafin
|
Chiếc
|
3
|
|
194
|
100
|
Kính soi góc tiền
phòng
|
Chiếc
|
1
|
|
195
|
101
|
Máy hỗ trợ chẩn
đoán nội soi tiêu hóa
|
Máy
|
3
|
|
196
|
102
|
Máy xét nghiệm
GeneXpert
|
Máy
|
2
|
|
197
|
103
|
Hệ thống máy chụp
X-quang cầm tay kèm phần mềm trí tuệ nhân tạo
|
Hệ
thống
|
1
|
|
II.
BỆNH VIỆN MẮT HẢI PHÒNG
|
|
|
|
A. Thiết bị y tế
chuyên dùng đặc thù
|
|
|
|
1
|
1
|
Máy X-quang kỹ
thuật số chụp tổng quát
|
Máy
|
3
|
|
2
|
2
|
Máy xét nghiệm sinh
hóa các loại
|
Hệ
thống
|
4
|
|
3
|
3
|
Máy thở
|
Máy
|
3
|
|
4
|
4
|
Máy gây mê
|
Máy
|
3
|
|
5
|
5
|
Máy theo dõi bệnh
nhân
|
Máy
|
25
|
|
6
|
6
|
Bơm tiêm điện
|
Cái
|
6
|
|
7
|
7
|
Máy truyền dịch
|
Máy
|
6
|
|
8
|
8
|
Dao mổ điện cao tần
|
Cái
|
6
|
|
9
|
9
|
Máy phá rung tim
|
Máy
|
2
|
|
10
|
10
|
Đèn mổ treo trần
|
Bộ
|
4
|
|
11
|
11
|
Đèn mổ di động
|
Bộ
|
4
|
|
12
|
12
|
Bàn mổ
|
Cái
|
15
|
|
13
|
13
|
Máy điện tim
|
Máy
|
6
|
|
B. Thiết bị y tế
chuyên dùng khác
|
|
|
|
1
|
1
|
Bộ thử kính
|
Bộ
|
8
|
|
2
|
2
|
Đèn soi đáy mắt
|
Chiếc
|
15
|
|
3
|
3
|
Kính soi góc tiền
phòng
|
Chiếc
|
15
|
|
4
|
4
|
Kính soi đáy mắt
(các loại)
|
Chiếc
|
15
|
|
5
|
5
|
Máy sinh hiển vi
(các loại)
|
Máy
|
15
|
|
6
|
6
|
Máy đo khúc xạ
|
Máy
|
12
|
|
7
|
7
|
Máy đo nhãn áp
|
Máy
|
15
|
|
8
|
8
|
Máy mài lắp kính tự
động
|
Hệ
thống
|
4
|
|
9
|
9
|
Bảng kiểm tra thị
lực (các loại)
|
Chiếc
|
5
|
|
10
|
10
|
Đèn soi bóng đồng
tử
|
Chiếc
|
8
|
|
11
|
11
|
Kính hiển vi
|
Máy
|
4
|
|
12
|
12
|
Máy ly tâm
|
Máy
|
4
|
|
13
|
13
|
Tủ an toàn sinh học
(các loại)
|
Cái
|
3
|
|
14
|
14
|
Máy xét nghiệm nước
tiểu
|
Máy
|
4
|
|
15
|
15
|
Máy xét nghiệm
huyết học
|
Máy
|
4
|
|
16
|
16
|
Máy xét nghiệm đông
máu
|
Máy
|
4
|
|
17
|
17
|
Máy siêu âm mắt
|
Máy
|
6
|
|
18
|
18
|
Máy đo độ cong giác
mạc
|
Máy
|
3
|
|
19
|
19
|
Máy chụp OCT
|
Máy
|
4
|
|
20
|
20
|
Máy đo công suất
thủy tinh thể
|
Máy
|
3
|
|
21
|
21
|
Máy chụp ảnh đáy
mắt
|
Máy
|
3
|
|
22
|
22
|
Máy đo thị trường
|
Máy
|
4
|
|
23
|
23
|
Kính hiển vi phẫu
thuật
|
Máy
|
15
|
|
24
|
24
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật cắt dịch kính
|
Bộ
|
6
|
|
25
|
25
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật lệ mũi
|
Bộ
|
4
|
|
26
|
26
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật PHACO
|
Bộ
|
20
|
|
27
|
27
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật thủy tinh thể ngoài bao
|
Bộ
|
3
|
|
28
|
28
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật Glaucoma
|
Bộ
|
6
|
|
29
|
29
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật mộng
|
Bộ
|
8
|
|
30
|
30
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật quặm
|
Bộ
|
6
|
|
31
|
31
|
Máy Laser Yag
|
Máy
|
3
|
|
32
|
32
|
Máy Laser Diode
|
Máy
|
2
|
|
33
|
33
|
Máy phẫu thuật
PHACO
|
Máy
|
10
|
|
34
|
34
|
Máy phẫu thuật dịch
kính
|
Máy
|
3
|
|
35
|
35
|
Camera nội nhãn
|
Bộ
|
4
|
|
36
|
36
|
Máy hấp tiệt trùng
các loại
|
Máy
|
6
|
|
37
|
37
|
Bồn rửa tay vô
trùng
|
Cái
|
10
|
|
38
|
38
|
Hệ thống khí y tế
trung tâm
|
Hệ
thống
|
3
|
|
39
|
39
|
Nồi hấp tiệt trùng
|
Chiếc
|
4
|
|
40
|
40
|
Áo chì, yếm chì
|
Bộ
|
3
|
|
41
|
41
|
Tủ bảo quản hóa
chất, sinh phẩm
|
Cái
|
4
|
|
42
|
42
|
Tủ nuôi cấy vi sinh
|
Chiếc
|
4
|
|
43
|
43
|
Đèn đặt nội khí
quản (các loại)
|
Chiếc
|
4
|
|
44
|
44
|
Máy đánh giá mức độ
mê
|
Máy
|
4
|
|
45
|
45
|
Giường hồi sức, cấp
cứu
|
Cái
|
6
|
|
46
|
46
|
Máy thử thị lực
điện tử
|
Máy
|
15
|
|
47
|
47
|
Kính volk
|
Chiếc
|
15
|
|
48
|
48
|
Máy đo độ lác
|
Máy
|
2
|
|
49
|
49
|
Máy Laser CO2
|
Máy
|
2
|
|
50
|
50
|
Máy Laser Lithium
|
Máy
|
2
|
|
51
|
51
|
Bộ tập phục hồi
chức năng (Nhược thị)
|
Bộ
|
15
|
|
52
|
52
|
Máy rửa dụng cụ
|
Máy
|
4
|
|
53
|
53
|
Tủ sấy (các loại)
|
Cái
|
6
|
|
54
|
54
|
Hệ thống máy phẫu
thuật tật khúc xạ
|
Hệ
thống
|
4
|
|
55
|
55
|
Kính hiển vi phẫu
thuật nhãn khoa (Bán phần trước và bán phần sau)
|
Chiếc
|
3
|
|
56
|
56
|
Máy Laser võng mạc
|
Máy
|
3
|
|
57
|
57
|
Máy chụp và phân
tích bản đồ giác mạc
|
Máy
|
3
|
|
58
|
58
|
Máy đo sinh trắc
học
|
Máy
|
3
|
|
59
|
59
|
Máy tiệt trùng
nhiệt độ thấp
|
Máy
|
4
|
|
60
|
60
|
Máy đếm tế bào nội
mô giác mạc
|
Máy
|
3
|
|
III.
BỆNH VIỆN PHỔI HẢI PHÒNG
|
|
|
|
A. Thiết bị y tế
chuyên dùng đặc thù
|
|
|
|
1
|
|
Hệ thống X-quang
|
|
|
|
|
a)
|
Máy X-quang kỹ
thuật số chụp tổng quát
|
Máy
|
3
|
|
|
b)
|
Máy X-quang di động
|
Máy
|
2
|
|
2
|
|
Hệ thống CT Scanner
<64 lát cắt/vòng quay
|
Hệ
thống
|
1
|
|
3
|
|
Máy siêu âm tổng
quát
|
Máy
|
4
|
|
4
|
|
Máy xét nghiệm sinh
hóa các loại
|
Hệ
thống
|
3
|
|
5
|
|
Máy xét nghiệm miễn
dịch các loại
|
Hệ
thống
|
2
|
|
6
|
|
Máy thở
|
Máy
|
17
|
|
7
|
|
Máy gây mê
|
Máy
|
1
|
|
8
|
|
Máy theo dõi bệnh
nhân
|
Máy
|
25
|
|
9
|
|
Bơm tiêm điện
|
Cái
|
25
|
|
10
|
|
Máy truyền dịch
|
Máy
|
25
|
|
11
|
|
Máy phá rung tim
|
Máy
|
1
|
|
12
|
|
Máy điện tim
|
Máy
|
5
|
|
13
|
|
Hệ thống khám nội
soi
|
|
|
|
|
a)
|
Hệ thống nội soi
tiêu hóa (dạ dày, đại tràng)
|
Hệ
thống
|
1
|
|
|
b)
|
Hệ thống nội soi
khí quản, phế quản
|
Hệ
thống
|
2
|
|
|
c)
|
Hệ thống nội soi
tai mũi họng
|
Hệ
thống
|
1
|
|
B. Thiết bị y tế
chuyên dùng khác
|
|
|
|
|
Thiết bị chẩn đoán
hình ảnh
|
|
|
|
1
|
1
|
Áo chì, yếm chì
|
Bộ
|
5
|
|
2
|
2
|
Tấm nhận ảnh
X-quang kỹ thuật số
|
Cái
|
3
|
|
3
|
3
|
Máy đọc phim
X-quang lao phổi tự động
|
Máy
|
1
|
|
4
|
4
|
Máy X-quang kỹ
thuật số xách tay và phần mềm trí tuệ nhân tạo
|
Hệ
thống
|
1
|
|
|
Thiết bị xét nghiệm
|
|
|
|
5
|
1
|
Bể dàn tiêu bản
|
Cái
|
1
|
|
6
|
2
|
Bộ nhuộm tiêu bản,
mô
|
Bộ
|
1
|
|
7
|
3
|
Cân kỹ thuật
|
Cái
|
2
|
|
8
|
4
|
Kính hiển vi (các
loại)
|
Cái
|
9
|
|
9
|
5
|
Máy ly tâm (các
loại)
|
Máy
|
6
|
|
10
|
6
|
Máy xét nghiệm
huyết học
|
Máy
|
3
|
|
11
|
7
|
Máy xét nghiệm nước
tiểu
|
Máy
|
4
|
|
12
|
8
|
Máy xét nghiệm điện
giải
|
Máy
|
2
|
|
13
|
9
|
Máy định danh vi
khuẩn và làm kháng sinh đồ
|
Máy
|
2
|
|
14
|
10
|
Máy xét nghiệm đông
máu
|
Máy
|
1
|
|
15
|
11
|
Máy xét nghiệm máu
lắng
|
Máy
|
1
|
|
16
|
12
|
Máy xét nghiệm khí
máu
|
Máy
|
2
|
|
17
|
13
|
Máy cấy máu phát
hiện vi khuẩn và nấm
|
Máy
|
1
|
|
18
|
14
|
Máy xử lý mô
|
Máy
|
1
|
|
19
|
15
|
Máy cắt tiêu bản
|
Máy
|
1
|
|
20
|
16
|
Nồi hấp tiệt trùng
|
Cái
|
9
|
|
21
|
17
|
Máy hấp tiệt trùng
|
Máy
|
2
|
|
22
|
18
|
Tủ an toàn sinh học
(các loại)
|
Cái
|
8
|
|
23
|
19
|
Tủ ấm
|
Cái
|
8
|
|
24
|
20
|
Tủ sấy (các loại)
|
Cái
|
6
|
|
25
|
21
|
Tủ lạnh âm sâu
|
Cái
|
2
|
|
26
|
22
|
Hệ thống máy xét
nghiệm Realtime PCR
|
Hệ
thống
|
3
|
|
27
|
23
|
Máy xét nghiệm
HbA1c
|
Máy
|
1
|
|
28
|
24
|
Máy cấy máu phát
hiện vi khuẩn và nấm tự động
|
Máy
|
1
|
|
29
|
25
|
Máy xét nghiệm sinh
học phân tử tự động
|
Máy
|
1
|
|
30
|
26
|
Máy cắt bệnh phẩm
|
Máy
|
1
|
|
31
|
27
|
Tủ hút khí độc
|
Cái
|
1
|
|
32
|
28
|
Máy nuôi cấy và làm
kháng sinh đồ vi khuẩn lao
|
Máy
|
3
|
|
33
|
29
|
Máy GeneXpert
|
Máy
|
6
|
|
34
|
30
|
Hệ thống xét nghiệm
giải trình tự Gene
|
Hệ
thống
|
1
|
|
35
|
31
|
Máy sấy lam kính
|
Máy
|
2
|
|
36
|
32
|
Bàn sấy tiêu bản
|
Cái
|
1
|
|
37
|
33
|
Máy nhuộm tiêu bản
tự động
|
Cái
|
1
|
|
38
|
34
|
Máy đúc tiêu bản
|
Cái
|
1
|
|
|
Thiết bị thăm dò
chức năng
|
|
|
|
39
|
1
|
Máy đo chức năng hô
hấp
|
Máy
|
5
|
|
40
|
2
|
Máy đo thính lực
|
Máy
|
2
|
|
|
Thiết bị phẫu
thuật, hồi sức, cấp cứu.
|
|
|
|
41
|
1
|
Bàn tiểu phẫu
|
Cái
|
7
|
|
42
|
2
|
Đèn đặt nội khí
quản (các loại)
|
Chiếc
|
7
|
|
43
|
3
|
Bộ dụng cụ mở khí
quản (các loại)
|
Bộ
|
2
|
|
44
|
4
|
Giường hồi sức cấp
cứu
|
Cái
|
11
|
|
45
|
5
|
Giường bệnh có điều
chỉnh tư thế
|
Cái
|
30
|
|
46
|
6
|
Máy đo độ bão hòa
oxy trong máu
|
Máy
|
12
|
|
47
|
7
|
Máy hút dịch
|
Máy
|
8
|
|
48
|
8
|
Máy hút dịch áp lực
thấp
|
Máy
|
5
|
|
49
|
9
|
Máy hút dịch áp lực
âm
|
Máy
|
4
|
|
50
|
10
|
Giường đa năng
|
Cái
|
83
|
|
51
|
11
|
Máy lọc máu liên
tục
|
Máy
|
2
|
|
|
Thiết bị chuyên
khoa khác
|
|
|
|
52
|
1
|
Hệ thống khí oxy
trung tâm
|
Hệ
thống
|
2
|
|
53
|
2
|
Hệ thống khí y tế
trung tâm
|
Hệ
thống
|
1
|
|
54
|
3
|
Bộ tập phục hồi
chức năng
|
Bộ
|
2
|
|
55
|
4
|
Máy vỗ rung lồng
ngực
|
Máy
|
4
|
|
56
|
5
|
Tủ bảo quản hóa
chất, sinh phẩm
|
Cái
|
6
|
|
57
|
6
|
Bộ khám ngũ quan
|
Bộ
|
2
|
|
IV.
BỆNH VIỆN PHỤC HỒI CHỨC NĂNG HẢI PHÒNG
|
|
|
|
A. Thiết bị y tế
chuyên dùng đặc thù
|
|
|
|
1
|
|
Hệ thống X-quang
|
|
|
|
|
a)
|
Máy X-quang kỹ
thuật số chụp tổng quát
|
Máy
|
1
|
|
|
b)
|
Máy X-quang di động
|
Máy
|
1
|
|
2
|
|
Hệ thống CT Scanner
<64 lát cắt/vòng quay
|
Hệ
thống
|
1
|
|
3
|
|
Máy siêu âm tổng
quát
|
Máy
|
4
|
|
4
|
|
Máy xét nghiệm sinh
hóa các loại
|
Hệ
thống
|
2
|
|
5
|
|
Máy xét nghiệm miễn
dịch các loại
|
Hệ
thống
|
2
|
|
6
|
|
Máy gây mê
|
Máy
|
1
|
|
7
|
|
Máy theo dõi bệnh
nhân
|
Máy
|
5
|
|
8
|
|
Bơm tiêm điện
|
Cái
|
5
|
|
9
|
|
Máy truyền dịch
|
Máy
|
5
|
|
10
|
|
Dao mổ
|
|
|
|
|
a)
|
Dao mổ điện cao tần
|
Cái
|
2
|
|
|
b)
|
Dao mổ siêu âm/Dao
hàn mạch/Dao hàn mô
|
Cái
|
1
|
|
11
|
|
Đèn mổ treo trần
|
Bộ
|
2
|
|
12
|
|
Đèn mổ di động
|
Bộ
|
2
|
|
13
|
|
Bàn mổ
|
Cái
|
2
|
|
14
|
|
Máy điện tim
|
Máy
|
5
|
|
B. Thiết bị y tế
chuyên dùng khác
|
|
|
|
|
Thiết bị chẩn đoán
hình ảnh
|
|
|
|
1
|
1
|
Máy X-quang
|
Máy
|
1
|
|
2
|
2
|
Máy đo độ loãng
xương
|
Máy
|
1
|
|
3
|
3
|
Hệ thống xử lý ảnh
X-quang kỹ thuật số
|
Hệ
thống
|
1
|
|
|
Thiết bị xét nghiệm
|
|
|
|
4
|
1
|
Máy xét nghiệm
huyết học
|
Máy
|
2
|
|
5
|
2
|
Máy ly tâm
|
Máy
|
1
|
|
6
|
3
|
Máy hấp tiệt trùng
|
Máy
|
9
|
|
7
|
4
|
Máy xét nghiệm đông
máu
|
Máy
|
1
|
|
8
|
5
|
Máy xét nghiệm máu
lắng
|
Máy
|
1
|
|
9
|
6
|
Máy xét nghiệm
HbA1C
|
Máy
|
1
|
|
10
|
7
|
Tủ an toàn sinh học
|
Cái
|
1
|
|
11
|
8
|
Tủ ấm
|
Chiếc
|
1
|
|
12
|
9
|
Máy xét nghiệm nước
tiểu
|
Máy
|
4
|
|
|
Thiết bị thăm dò
chức năng
|
|
|
|
13
|
1
|
Máy đo huyết áp tự
động
|
Chiếc
|
2
|
|
14
|
2
|
Máy lưu huyết não
|
Máy
|
1
|
|
15
|
3
|
Máy đo chức năng hô
hấp
|
Máy
|
1
|
|
16
|
4
|
Máy điện cơ
|
Máy
|
1
|
|
17
|
5
|
Máy đo niệu động
học
|
Máy
|
1
|
|
|
Thiết bị phẫu
thuật, hồi sức, cấp cứu
|
|
|
|
18
|
1
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật đại phẫu
|
Bộ
|
1
|
|
19
|
2
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật trung phẫu
|
Bộ
|
1
|
|
20
|
3
|
Bộ dụng cụ tiểu
phẫu
|
Bộ
|
5
|
|
21
|
4
|
Bộ dụng cụ mở khí
quản (các loại)
|
Bộ
|
5
|
|
22
|
5
|
Bộ khoan, cưa xương
đa năng
|
Bộ
|
1
|
|
23
|
6
|
Cưa cắt bột loại
điện
|
Cái
|
1
|
|
24
|
7
|
Máy hút dịch
|
Máy
|
8
|
|
25
|
8
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật cột sống
|
Bộ
|
1
|
|
26
|
9
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật chấn thương chỉnh hình
|
Bộ
|
1
|
|
27
|
10
|
Máy điện tim gắng
sức
|
Máy
|
1
|
|
28
|
11
|
Đèn đặt nội khí
quản (các loại)
|
Chiếc
|
2
|
|
29
|
12
|
Cưa cắt bột
|
Chiếc
|
1
|
|
30
|
13
|
Khoan xương điện
|
Chiếc
|
1
|
|
31
|
14
|
Khoan xương tay
|
Chiếc
|
1
|
|
32
|
15
|
Bộ dụng cụ bộc lộ
tĩnh mạch
|
Bộ
|
1
|
|
33
|
16
|
Máy Holter huyết áp
các loại
|
Máy
|
2
|
|
34
|
17
|
Máy Holter điện tim
các loại
|
Máy
|
2
|
|
35
|
18
|
Ghế khám tai mũi
họng
|
Chiếc
|
1
|
|
|
Thiết bị chuyên
khoa phục hồi chức năng
|
|
|
|
36
|
1
|
Buồng điều trị oxy
cao áp
|
Hệ
thống
|
1
|
|
37
|
2
|
Máy từ trường xuyên
sọ
|
Máy
|
1
|
|
38
|
3
|
Máy tập mạnh cơ đáy
chậu
|
Máy
|
1
|
|
39
|
4
|
Bồn thủy trị liệu
|
Chiếc
|
5
|
|
40
|
5
|
Hệ thống giàn treo điều
khiển Robot tập đi
|
Hệ
thống
|
1
|
|
41
|
6
|
Máy điện châm Laser
|
Máy
|
5
|
|
42
|
7
|
Máy sóng ngắn điều
trị
|
Máy
|
4
|
|
43
|
8
|
Máy từ trường điều
trị
|
Máy
|
10
|
|
44
|
9
|
Máy Laser
|
Máy
|
2
|
|
45
|
10
|
Máy siêu âm điều
trị
|
Máy
|
24
|
|
46
|
11
|
Máy xoa bóp áp lực
hơi
|
Máy
|
9
|
|
47
|
12
|
Máy điện xung
|
Máy
|
23
|
|
48
|
13
|
Máy điện phân
|
Máy
|
10
|
|
49
|
14
|
Máy Laser nội mạch
|
Máy
|
2
|
|
50
|
15
|
Máy massage (Điện
rung)
|
Máy
|
10
|
|
51
|
16
|
Máy kéo giãn cột
sống
|
Máy
|
5
|
|
52
|
17
|
Máy điện trị liệu
|
Máy
|
16
|
|
53
|
18
|
Máy tập phục hồi
chức năng vận động
|
Máy
|
7
|
|
54
|
19
|
Xe đạp tập dành cho
người khuyết tật
|
Máy
|
8
|
|
55
|
20
|
Máy điều trị bằng
sóng xung kích
|
Máy
|
5
|
|
56
|
21
|
Máy quang trị liệu
UVA, UVB
|
Máy
|
5
|
|
57
|
22
|
Ghế tập cơ tứ đầu
đùi
|
Máy
|
11
|
|
58
|
23
|
Tủ sấy Parafin
|
Cái
|
4
|
|
59
|
24
|
Máy tập thụ động
chi dưới
|
Máy
|
5
|
|
60
|
25
|
Máy tập thụ động
chi trên
|
Máy
|
5
|
|
61
|
26
|
Máy tập nuốt
|
Máy
|
1
|
|
62
|
27
|
Máy Galvanic kích
thích điện
|
Máy
|
2
|
|
63
|
28
|
Máy điều trị bằng
dòng giao thoa
|
Máy
|
4
|
|
64
|
29
|
Hệ thống giàn treo điều
khiển Robot tập đi
|
Hệ
thống
|
1
|
|
65
|
30
|
Lực kế tay
|
Chiếc
|
2
|
|
66
|
31
|
Lực kế chân
|
Chiếc
|
2
|
|
67
|
32
|
Hệ thống tập phục
hồi chức năng
|
Hệ
thống
|
1
|
|
68
|
33
|
Máy nhiệt lạnh trị
liệu
|
Máy
|
1
|
|
69
|
34
|
Máy vi sóng
|
Máy
|
2
|
|
|
Thiết bị chuyên
khoa khác
|
|
|
|
70
|
1
|
Máy chiếu bảng thị
lực
|
Máy
|
1
|
|
71
|
2
|
Bồn rửa tay vô
trùng
|
Máy
|
20
|
|
72
|
3
|
Giường bệnh có điều
chỉnh tư thế
|
Chiếc
|
10
|
|
73
|
4
|
Máy sắc thuốc
|
Máy
|
2
|
|
74
|
5
|
Tủ sấy (các loại)
|
Cái
|
6
|
|
75
|
6
|
Nồi hấp tiệt trùng
|
Cái
|
6
|
|
76
|
7
|
Máy phun hóa chất
khử trùng
|
Máy
|
2
|
|
77
|
8
|
Máy huỷ bơm tiêm 1
lần
|
Máy
|
5
|
|
V.
BỆNH VIỆN SỨC KHỎE TÂM THẦN HẢI PHÒNG
|
|
|
|
A. Thiết bị y tế
chuyên dùng đặc thù
|
|
|
|
1
|
|
Hệ thống X-quang
|
|
|
|
|
a)
|
Máy X-quang kỹ
thuật số chụp tổng quát
|
Máy
|
3
|
|
|
b)
|
Máy X-quang di động
|
Máy
|
1
|
|
2
|
|
Hệ thống CT Scanner
< 64 lát cắt/vòng quay
|
Hệ
thống
|
1
|
|
3
|
|
Máy siêu âm tổng
quát
|
Máy
|
4
|
|
4
|
|
Máy xét nghiệm sinh
hóa các loại
|
Hệ
thống
|
6
|
|
5
|
|
Máy xét nghiệm miễn
dịch các loại
|
Hệ
thống
|
1
|
|
6
|
|
Máy thở
|
Máy
|
6
|
|
7
|
|
Máy theo dõi bệnh
nhân
|
Máy
|
30
|
|
8
|
|
Bơm tiêm điện
|
Cái
|
30
|
|
9
|
|
Máy truyền dịch
|
Máy
|
30
|
|
10
|
|
Máy phá rung tim
|
Máy
|
2
|
|
11
|
|
Máy điện tim
|
Máy
|
5
|
|
12
|
|
Máy điện não
|
Máy
|
6
|
|
13
|
|
Hệ thống nội soi
tai mũi họng
|
Hệ
thống
|
1
|
|
B. Thiết bị y tế
chuyên dùng khác
|
|
|
|
|
Thiết bị chẩn đoán
hình ảnh
|
|
|
|
1
|
1
|
Áo chì, yếm chì
|
Bộ
|
5
|
|
2
|
2
|
Máy đo đa ký giấc
ngủ
|
Máy
|
5
|
|
3
|
3
|
Máy siêu âm Doppler
xuyên sọ
|
Máy
|
6
|
|
|
Thiết bị xét nghiệm
|
|
|
|
4
|
1
|
Kính hiển vi (các
loại)
|
Cái
|
10
|
|
5
|
2
|
Máy ly tâm
|
Máy
|
10
|
|
6
|
3
|
Máy xét nghiệm điện
giải
|
Máy
|
3
|
|
7
|
4
|
Máy xét nghiệm
HbA1C
|
Máy
|
2
|
|
8
|
5
|
Bể ổn nhiệt (các
loại)
|
Cái
|
2
|
|
9
|
6
|
Bồn rửa tay vô
trùng
|
Cái
|
10
|
|
10
|
7
|
Máy xét nghiệm
huyết học
|
Hệ
thống
|
5
|
|
11
|
8
|
Máy xét nghiệm nước
tiểu
|
Máy
|
8
|
|
12
|
9
|
Tủ an toàn sinh học
(các loại)
|
Cái
|
3
|
|
13
|
10
|
Tủ bảo quản hóa
chất, sinh phẩm
|
Cái
|
3
|
|
|
Thiết bị thăm dò
chức năng
|
|
|
|
14
|
1
|
Máy lưu huyết não
|
Máy
|
6
|
|
15
|
2
|
Máy điện cơ
|
Máy
|
6
|
|
16
|
3
|
Máy đo khúc xạ
|
Máy
|
1
|
|
17
|
4
|
Máy đo nhĩ lượng
|
Máy
|
1
|
|
18
|
5
|
Máy đo thính lực
|
Máy
|
1
|
|
|
Thiết bị phẫu
thuật, hồi sức, cấp cứu
|
|
|
|
19
|
1
|
Máy hút dịch
|
Máy
|
15
|
|
20
|
2
|
Bộ đặt nội khí quản
|
Bộ
|
5
|
|
21
|
3
|
Valy hồi sức cấp
cứu
|
Bộ
|
5
|
|
22
|
4
|
Bộ dụng cụ tiểu
phẫu
|
Bộ
|
2
|
|
23
|
5
|
Đèn đặt nội khí
quản (các loại)
|
Chiếc
|
2
|
|
24
|
6
|
Mô hình đặt nội khí
quản
|
Bộ
|
2
|
|
25
|
7
|
Mô hình cấp cứu
ngừng tuần hoàn
|
Bộ
|
2
|
|
26
|
8
|
Máy đo huyết áp tự
động để bàn
|
Máy
|
4
|
|
27
|
9
|
Máy sốc điện tâm
thần
|
Máy
|
4
|
|
28
|
10
|
Máy đo độ bão hòa
oxy trong máu
|
Máy
|
15
|
|
29
|
11
|
Máy tạo Oxy
|
Máy
|
10
|
|
|
Thiết bị chuyên
khoa khác
|
|
|
|
30
|
1
|
Máy siêu âm điều
trị
|
Máy
|
6
|
|
31
|
2
|
Máy sắc ký lỏng
|
Máy
|
2
|
|
32
|
3
|
Máy sắc ký khí
|
Máy
|
2
|
|
33
|
4
|
Máy điều trị cơ
xương khớp
|
Máy
|
2
|
|
34
|
5
|
Máy điều trị siêu
âm kết hợp điện xung
|
Máy
|
2
|
|
35
|
6
|
Máy điều trị từ
trường siêu dẫn
|
Máy
|
2
|
|
36
|
7
|
Máy sóng ngắn điều
trị
|
Máy
|
3
|
|
37
|
8
|
Máy phun hóa chất
khử trùng
|
Máy
|
3
|
|
38
|
9
|
Máy rửa dụng cụ
|
Máy
|
3
|
|
39
|
10
|
Máy sắc thuốc
|
Máy
|
3
|
|
40
|
11
|
Máy trộn dược liệu
|
Máy
|
2
|
|
41
|
12
|
Máy nghiền dược
liệu
|
Máy
|
2
|
|
42
|
13
|
Máy đóng gói thuốc
đông y
|
Máy
|
2
|
|
43
|
14
|
Tủ sấy (các loại)
|
Cái
|
10
|
|
44
|
15
|
Máy hấp tiệt trùng
|
Máy
|
2
|
|
45
|
16
|
Nồi hấp tiệt trùng
|
Cái
|
8
|
|
46
|
17
|
Xe đạp tập phục hồi
chức năng
|
Cái
|
80
|
|
47
|
18
|
Máy kích thích thần
kinh cơ
|
Máy
|
5
|
|
48
|
19
|
Máy kéo giãn cột
sống
|
Máy
|
5
|
|
49
|
20
|
Máy tập đa năng,
phục hồi chức năng
|
Máy
|
40
|
|
50
|
21
|
Máy xoa bóp áp lực
hơi
|
Máy
|
5
|
|
51
|
22
|
Ghế nha khoa
|
Chiếc
|
2
|
|
52
|
23
|
Máy kích thích từ
xuyên sọ
|
Máy
|
5
|
|
53
|
24
|
Máy xung điện điều
trị
|
Máy
|
9
|
|
54
|
25
|
Máy kích thích thần
kinh cơ kết hợp siêu âm điều trị
|
Máy
|
6
|
|
55
|
26
|
Máy điện châm đa
năng
|
Máy
|
5
|
|
56
|
27
|
Giường bệnh có điều
chỉnh tư thế
|
Cái
|
150
|
|
57
|
28
|
Giường hồi sức cấp
cứu
|
Cái
|
5
|
|
58
|
29
|
Xe tiêm thông minh
|
Cái
|
10
|
|
59
|
30
|
Hệ thống khí y tế
trung tâm
|
Hệ
thống
|
1
|
|
60
|
31
|
Máy đo độ loãng
xương
|
Máy
|
2
|
|
61
|
32
|
Máy đo chức năng hô
hấp
|
Máy
|
3
|
|
62
|
33
|
Máy thủy trị liệu
|
Máy
|
2
|
|
63
|
34
|
Máy điện trị liệu
|
Máy
|
2
|
|
64
|
35
|
Máy xông thuốc
|
Máy
|
2
|
|
65
|
36
|
Máy điện xung
|
Máy
|
2
|
|
66
|
37
|
Máy điều trị giảm
áp lực cột sống
|
Máy
|
2
|
|
67
|
38
|
Máy vi sóng trị
liệu
|
Máy
|
2
|
|
68
|
39
|
Máy điều trị bằng
sóng xung kích
|
Máy
|
2
|
|
69
|
40
|
Máy điện phân
|
Máy
|
2
|
|
70
|
41
|
Máy đo nồng độ cồn
trong hơi thở
|
Máy
|
2
|
|
71
|
42
|
Bộ khám ngũ quan
|
Bộ
|
2
|
|
72
|
43
|
Cầu thang tập phục
hồi chức năng
|
Chiếc
|
1
|
|
73
|
44
|
Giường tập phục hồi
chức năng
|
Chiếc
|
1
|
|
VI.
BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN HẢI PHÒNG
|
|
|
|
A. Thiết bị y tế
chuyên dùng đặc thù
|
|
|
|
1
|
|
Hệ thống X-quang
|
|
|
|
|
a)
|
Máy X-quang kỹ
thuật số chụp tổng quát
|
Máy
|
1
|
|
|
b)
|
Máy X-quang di động
|
Máy
|
1
|
|
2
|
|
Hệ thống CT Scanner
< 64 lát cắt/vòng quay
|
Hệ
thống
|
1
|
|
3
|
|
Máy siêu âm tổng
quát
|
Máy
|
2
|
|
4
|
|
Máy xét nghiệm sinh
hóa các loại
|
Máy
|
4
|
|
5
|
|
Máy thở
|
Máy
|
2
|
|
6
|
|
Máy gây mê
|
Máy
|
1
|
|
7
|
|
Máy theo dõi bệnh
nhân
|
Máy
|
5
|
|
8
|
|
Bơm tiêm điện
|
Cái
|
10
|
|
9
|
|
Máy truyền dịch
|
Máy
|
10
|
|
10
|
|
Dao mổ điện cao tần
|
Cái
|
1
|
|
11
|
|
Máy phá rung tim
|
Máy
|
2
|
|
12
|
|
Đèn mổ treo trần
|
Bộ
|
2
|
|
13
|
|
Đèn mổ di động
|
Bộ
|
2
|
|
14
|
|
Bàn mổ
|
Cái
|
2
|
|
15
|
|
Máy điện tim
|
Máy
|
3
|
|
16
|
|
Hệ thống khám nội
soi
|
|
|
|
|
a)
|
Hệ thống nội soi
tiêu hóa (dạ dày, đại tràng)
|
Hệ
thống
|
1
|
|
|
b)
|
Hệ thống nội soi
khí quản, phế quản
|
Hệ
thống
|
1
|
|
17
|
|
Máy soi cổ tử cung
|
Máy
|
1
|
|
B. Thiết bị y tế
chuyên dùng khác
|
|
|
|
|
Thiết bị chẩn đoán
hình ảnh
|
|
|
|
1
|
1
|
Máy X-quang tăng
sáng truyền hình
|
Máy
|
1
|
|
2
|
2
|
Máy rửa phim X-
quang
|
Máy
|
1
|
|
3
|
3
|
Hệ thống xử lý hình
ảnh kỹ thuật số DR
|
Hệ
thống
|
1
|
|
|
Thiết bị xét nghiệm
|
|
|
|
4
|
1
|
Máy xét nghiệm đông
máu
|
Máy
|
1
|
|
5
|
2
|
Máy xét nghiệm nước
tiểu
|
Máy
|
2
|
|
6
|
3
|
Máy xét nghiệm
huyết học
|
Máy
|
2
|
|
7
|
4
|
Máy đo độ bão hòa
oxy trong máu
|
Máy
|
1
|
|
8
|
5
|
Máy xét nghiệm máu
lắng
|
Máy
|
1
|
|
9
|
6
|
Máy xét nghiệm
HbA1C
|
Máy
|
1
|
|
10
|
7
|
Máy ly tâm
|
Máy
|
2
|
|
11
|
8
|
Tủ bảo quản hóa
chất, sinh phẩm
|
Cái
|
4
|
|
12
|
9
|
Tủ trữ máu
|
Cái
|
1
|
|
13
|
10
|
Tủ an toàn sinh học
|
Cái
|
1
|
|
|
Thiết bị thăm dò
chức năng
|
|
|
|
14
|
1
|
Máy đo độ loãng
xương
|
Máy
|
1
|
|
15
|
2
|
Máy đo khúc xạ
|
Máy
|
1
|
|
16
|
3
|
Máy đo lưu huyết
não
|
Máy
|
1
|
|
17
|
4
|
Máy điện não
|
Máy
|
1
|
|
18
|
5
|
Máy điện cơ
|
Máy
|
1
|
|
|
Thiết bị phẫu
thuật, hồi sức, cấp cứu
|
|
|
|
19
|
1
|
Valy hồi sức cấp
cứu
|
Bộ
|
1
|
|
20
|
2
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật tiểu phẫu
|
Bộ
|
3
|
|
21
|
3
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật trung phẫu
|
Bộ
|
2
|
|
22
|
4
|
Máy tạo ô xy
|
Máy
|
10
|
|
23
|
5
|
Máy cắt trĩ
|
Máy
|
1
|
|
|
Thiết bị chuyên
khoa khác
|
|
|
|
24
|
1
|
Ghế nha khoa
|
Chiếc
|
2
|
|
25
|
2
|
Máy kéo giãn cột
sống
|
Máy
|
3
|
|
26
|
3
|
Máy kích thích liền
xương bằng siêu âm
|
Máy
|
2
|
|
27
|
4
|
Máy kích thích thần
kinh cơ
|
Máy
|
4
|
|
28
|
5
|
Máy sóng ngắn điều
trị
|
Máy
|
2
|
|
29
|
6
|
Máy điều trị bằng
sóng xung kích
|
Máy
|
3
|
|
30
|
7
|
Máy siêu âm điều
trị
|
Máy
|
11
|
|
31
|
8
|
Máy Laser điều trị
(các loại)
|
Máy
|
10
|
|
32
|
9
|
Máy vật lý trị liệu
đa năng
|
Máy
|
50
|
|
33
|
10
|
Máy từ trường điều
trị
|
Máy
|
2
|
|
34
|
11
|
Máy Laser châm
|
Máy
|
14
|
|
35
|
12
|
Máy Laser điều trị
nội mạch
|
Máy
|
60
|
|
36
|
13
|
Máy điện xung
|
Máy
|
30
|
|
37
|
14
|
Máy điện phân thuốc
|
Máy
|
4
|
|
38
|
15
|
Máy điều trị bằng
lon
|
Máy
|
4
|
|
39
|
16
|
Máy thẩm thấu nhiệt
|
Máy
|
4
|
|
40
|
17
|
Máy thuỷ trị liệu
|
Máy
|
2
|
|
41
|
18
|
Máy xông thuốc
|
Máy
|
6
|
|
42
|
19
|
Máy đo nhãn áp
|
Máy
|
2
|
|
43
|
20
|
Bàn khám phụ khoa
|
Cái
|
1
|
|
44
|
21
|
Bộ dụng cụ khám phụ
khoa
|
Bộ
|
1
|
|
45
|
22
|
Bộ dụng cụ khám
răng hàm mặt
|
Bộ
|
2
|
|
46
|
23
|
Bộ dụng cụ khám tai
mũi họng
|
Bộ
|
2
|
|
47
|
24
|
Bồn massage toàn
thân
|
Bộ
|
4
|
|
48
|
25
|
Bộ dụng cụ tập phục
hồi chức năng
|
Bộ
|
4
|
|
49
|
26
|
Ghế tập cơ tứ đầu
đùi
|
Cái
|
6
|
|
50
|
27
|
Ghế tập đa năng
|
Cái
|
6
|
|
51
|
28
|
Giường bệnh có điều
chỉnh tư thế
|
Cái
|
50
|
|
52
|
29
|
Giường tập đứng cho
bệnh nhân
|
Cái
|
4
|
|
53
|
30
|
Hệ thống sắc thuốc
bằng hơi
|
Hệ
thống
|
1
|
|
54
|
31
|
Máy đóng gói thuốc
|
Máy
|
7
|
|
55
|
32
|
Máy sắc thuốc đóng
gói
|
Máy
|
16
|
|
56
|
33
|
Máy nghiền dược
liệu
|
Máy
|
2
|
|
57
|
34
|
Máy rửa dược liệu
|
Máy
|
2
|
|
58
|
35
|
Máy sao thuốc
|
Máy
|
2
|
|
59
|
36
|
Máy làm viên hoàn
|
Máy
|
3
|
|
60
|
37
|
Máy tán thuốc
|
Máy
|
2
|
|
61
|
38
|
Máy thái thuốc
|
Máy
|
2
|
|
62
|
39
|
Nồi nấu thuốc
|
Cái
|
2
|
|
63
|
40
|
Máy hấp tiệt trùng
|
Máy
|
4
|
|
64
|
41
|
Nồi hấp tiệt trùng
|
Cái
|
2
|
|
65
|
42
|
Máy phun hóa chất
khử trùng
|
Máy
|
1
|
|
66
|
43
|
Tủ sấy (các loại)
|
Cái
|
3
|
|
67
|
44
|
Máy sấy dược liệu
|
Máy
|
3
|
|
68
|
45
|
Buồng điều trị oxy
cao áp
|
Hệ
thống
|
2
|
|
69
|
46
|
Hệ thống khí y tế
trung tâm
|
Hệ
thống
|
1
|
|
70
|
47
|
Máy đóng chè nhúng
|
Cái
|
1
|
|
71
|
48
|
Máy rửa dụng cụ
|
Máy
|
1
|
|
72
|
49
|
Máy nấu parafin
|
Máy
|
1
|
|
73
|
50
|
Máy vi sóng trị
liệu
|
Máy
|
2
|
|
VII.
BỆNH VIỆN ĐA KHOA ĐÔN LƯƠNG
|
|
|
|
A. Thiết bị y tế
chuyên dùng đặc thù
|
|
|
|
1
|
|
Máy X-quang kỹ
thuật số chụp tổng quát
|
Máy
|
1
|
|
2
|
|
Máy siêu âm tổng
quát
|
Máy
|
2
|
|
3
|
|
Máy xét nghiệm sinh
hóa các loại
|
Hệ
thống
|
3
|
|
4
|
|
Máy thở
|
Máy
|
1
|
|
5
|
|
Máy gây mê
|
Máy
|
1
|
|
6
|
|
Máy theo dõi bệnh
nhân
|
Máy
|
9
|
|
7
|
|
Bơm tiêm điện
|
Cái
|
4
|
|
8
|
|
Máy truyền dịch
|
Máy
|
4
|
|
9
|
|
Dao mổ điện cao tần
|
Cái
|
1
|
|
10
|
|
Máy phá rung tim
|
Máy
|
1
|
|
11
|
|
Hệ thống phẫu thuật
nội soi
|
Hệ
thống
|
1
|
|
12
|
|
Đèn mổ treo trần
|
Bộ
|
1
|
|
13
|
|
Đèn mổ di động
|
Bộ
|
3
|
|
14
|
|
Bàn mổ
|
Cái
|
1
|
|
15
|
|
Máy điện tim
|
Máy
|
4
|
|
16
|
|
Hệ thống khám nội
soi
|
|
|
|
|
a)
|
Hệ thống nội soi
tiêu hóa (dạ dày, đại tràng)
|
Hệ
thống
|
1
|
|
|
b)
|
Hệ thống nội soi
tai mũi họng
|
Hệ
thống
|
2
|
|
17
|
|
Máy soi cổ tử cung
|
Máy
|
2
|
|
18
|
|
Máy theo dõi sản
khoa 02 chức năng
|
Máy
|
2
|
|
B. Thiết bị y tế
chuyên dùng khác
|
|
|
|
|
Thiết bị chẩn đoán
hình ảnh
|
|
|
|
1
|
1
|
Bảng kiểm tra thị
lực (các loại)
|
Chiếc
|
2
|
|
2
|
2
|
Đèn soi đáy mắt
|
Chiếc
|
2
|
|
3
|
3
|
Máy chụp X-quang
thường
|
Máy
|
1
|
|
4
|
4
|
Máy rửa phim
|
Máy
|
1
|
|
5
|
5
|
Hệ thống xử lý ảnh
X-quang kỹ thuật số
|
Hệ
thống
|
1
|
|
6
|
6
|
Máy in phim
|
Máy
|
1
|
|
7
|
7
|
Máy chụp X-quang
răng
|
Máy
|
1
|
|
8
|
8
|
Máy lấy cao răng
siêu âm
|
Máy
|
1
|
|
9
|
9
|
Máy siêu âm điều
trị
|
Máy
|
1
|
|
10
|
10
|
Máy sinh hiển vi
|
Máy
|
1
|
|
|
Thiết bị xét nghiệm
|
|
|
|
11
|
1
|
Kính hiển vi (các
loại)
|
Chiếc
|
3
|
|
12
|
2
|
Máy ly tâm
|
Máy
|
2
|
|
13
|
3
|
Máy xét nghiệm nước
tiểu
|
Máy
|
2
|
|
14
|
4
|
Máy xét nghiệm
huyết học
|
Máy
|
2
|
|
15
|
5
|
Máy xét nghiệm điện
giải
|
Máy
|
1
|
|
16
|
6
|
Tủ ấm
|
Chiếc
|
1
|
|
17
|
7
|
Tủ an toàn sinh học
(các loại)
|
Cái
|
2
|
|
18
|
8
|
Tủ lạnh âm sâu
|
Chiếc
|
1
|
|
19
|
9
|
Tủ trữ máu
|
Chiếc
|
1
|
|
20
|
10
|
Máy xét nghiệm máu
lắng
|
Máy
|
1
|
|
21
|
11
|
Máy xét nghiệm
HbA1C
|
Máy
|
1
|
|
|
Thiết bị thăm dò
chức năng
|
|
|
|
22
|
1
|
Máy điện xung
|
Máy
|
2
|
|
23
|
2
|
Máy đo độ bão hòa
oxy trong máu
|
Máy
|
3
|
|
24
|
3
|
Máy nghe tim thai
|
Máy
|
2
|
|
|
Thiết bị phẫu thuật
hồi sức cấp cứu
|
|
|
|
25
|
1
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật ổ bụng
|
Bộ
|
2
|
|
26
|
2
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật sản, phụ khoa
|
Bộ
|
2
|
|
27
|
3
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật chấn thương
|
Bộ
|
1
|
|
28
|
4
|
Bộ dụng cụ mở khí
quản (các loại)
|
Bộ
|
3
|
|
29
|
5
|
Bộ dụng cụ tiểu
phẫu các loại
|
Bộ
|
6
|
|
30
|
6
|
Valy hồi sức cấp
cứu
|
Bộ
|
2
|
|
31
|
7
|
Cáng có xe đẩy
|
Chiếc
|
5
|
|
32
|
8
|
Giường bệnh có điều
chỉnh tư thế
|
Chiếc
|
6
|
|
33
|
9
|
Bộ dụng cụ đỡ đẻ
|
Bộ
|
3
|
|
34
|
10
|
Máy đo huyết áp tự
động
|
Chiếc
|
3
|
|
|
Thiết bị chuyên
khoa khác
|
|
|
|
35
|
1
|
Bàn kéo nắn chỉnh
hình
|
Chiếc
|
1
|
|
36
|
2
|
Bàn khám phụ khoa
|
Cái
|
3
|
|
37
|
3
|
Bồn rửa tay vô
trùng
|
Chiếc
|
1
|
|
38
|
4
|
Giường hồi sức cấp
cứu
|
Chiếc
|
5
|
|
39
|
5
|
Giường tập phục hồi
chức năng
|
Chiếc
|
3
|
|
40
|
6
|
Máy hút dịch
|
Máy
|
12
|
|
41
|
7
|
Máy kéo giãn cột
sống
|
Máy
|
1
|
|
42
|
8
|
Máy phun hóa chất
khử trùng
|
Máy
|
2
|
|
43
|
9
|
Máy rửa dụng cụ
|
Máy
|
2
|
|
44
|
10
|
Tủ sấy (các loại)
|
Cái
|
4
|
|
45
|
11
|
Máy hấp tiệt trùng
|
Máy
|
2
|
|
46
|
12
|
Đèn chiếu vàng da
|
Cái
|
1
|
|
47
|
13
|
Giường sưởi ấm
|
Chiếc
|
3
|
|
48
|
14
|
Mô hình đặt nội khí
quản
|
Bộ
|
1
|
|
49
|
15
|
Mô hình cấp cứu
ngừng tuần hoàn
|
Bộ
|
1
|
|
50
|
16
|
Thiết bị soi ối
|
Chiếc
|
1
|
|
51
|
17
|
Ghế nha khoa
|
Chiếc
|
1
|
|
52
|
18
|
Hệ thống khí y tế
trung tâm
|
Hệ
thống
|
1
|
|
53
|
19
|
Bộ dụng cụ khám
sản, phụ khoa
|
Bộ
|
1
|
|
54
|
20
|
Bộ dụng cụ cắt
Amidan
|
Bộ
|
1
|
|
55
|
21
|
Đèn đặt nội khí
quản
|
Chiếc
|
4
|
|
VIII.
TRUNG TÂM Y TẾ AN LÃO
|
|
|
|
A. Thiết bị y tế
chuyên dùng đặc thù
|
|
|
|
1
|
|
Hệ thống X-quang
|
|
|
|
|
a)
|
Máy X-quang kỹ thuật
số chụp tổng quát
|
Máy
|
3
|
|
|
b)
|
Máy X-quang di động
|
Máy
|
2
|
|
2
|
|
Hệ thống CT Scanner
< 64 lát cắt/vòng quay
|
Hệ
thống
|
1
|
|
3
|
|
Hệ thống chụp cộng
hưởng từ ≥ 1.5 Tesla
|
Hệ
thống
|
1
|
|
4
|
|
Máy siêu âm tổng
quát
|
Máy
|
6
|
|
5
|
|
Máy xét nghiệm sinh
hóa các loại
|
Máy
|
5
|
|
6
|
|
Máy xét nghiệm miễn
dịch các loại
|
Máy
|
2
|
|
7
|
|
Máy thở
|
Máy
|
10
|
|
8
|
|
Máy gây mê
|
Máy
|
4
|
|
9
|
|
Máy theo dõi bệnh
nhân
|
Máy
|
15
|
|
10
|
|
Bơm tiêm điện
|
Cái
|
30
|
|
11
|
|
Máy truyền dịch
|
Máy
|
30
|
|
12
|
|
Dao mổ
|
|
|
|
|
a)
|
Dao mổ điện cao tần
|
Cái
|
4
|
|
|
b)
|
Dao mổ siêu âm/Dao
hàn mạch/Dao hàn mô
|
Cái
|
1
|
|
13
|
|
Máy phá rung tim
|
Máy
|
2
|
|
14
|
|
Hệ thống phẫu thuật
nội soi
|
Hệ
thống
|
2
|
|
15
|
|
Đèn mổ treo trần
|
Bộ
|
4
|
|
16
|
|
Đèn mổ di dộng
|
Cái
|
6
|
|
17
|
|
Bàn mổ
|
Cái
|
4
|
|
18
|
|
Máy điện tim
|
Máy
|
8
|
|
19
|
|
Máy điện não
|
Máy
|
2
|
|
20
|
|
Hệ thống khám nội
soi
|
|
|
|
|
a)
|
Hệ thống nội soi
tiêu hóa (dạ dày, đại tràng)
|
Hệ
thống
|
2
|
|
|
b)
|
Hệ thống nội soi
khí quản, phế quản
|
Hệ
thống
|
1
|
|
|
c)
|
Hệ thống nội soi
tai mũi họng
|
Hệ
thống
|
4
|
|
|
d)
|
Hệ thống nội soi
tiết niệu
|
Hệ
thống
|
2
|
|
20
|
|
Máy soi cổ tử cung
|
Máy
|
3
|
|
21
|
|
Máy theo dõi sản
khoa 02 chức năng
|
Máy
|
8
|
|
B. Thiết bị y tế
chuyên dùng khác
|
|
|
|
1
|
|
Bàn đẻ
|
Cái
|
5
|
|
2
|
|
Bàn khám phụ khoa
|
Cái
|
5
|
|
3
|
|
Bàn tiểu phẫu
|
Cái
|
5
|
|
4
|
|
Bảng kiểm tra thị
lực (các loại)
|
Chiếc
|
6
|
|
5
|
|
Đèn đặt nội khí
quản (các loại)
|
Chiếc
|
5
|
|
6
|
|
Bộ dụng cụ khám
bệnh các chuyên khoa
|
Bộ
|
10
|
|
7
|
|
Bộ dụng cụ phẫu thuật
các chuyên khoa
|
Bộ
|
10
|
|
8
|
|
Bộ dụng cụ thủ
thuật các chuyên khoa
|
Bộ
|
10
|
|
9
|
|
Bồn rửa tay vô
trùng
|
Cái
|
6
|
|
10
|
|
Đèn chiếu vàng da
|
Cái
|
4
|
|
11
|
|
Đèn khám phụ khoa
|
Cái
|
5
|
|
12
|
|
Đèn tần phổ
|
Cái
|
5
|
|
13
|
|
Ghế nha khoa
|
Chiếc
|
4
|
|
14
|
|
Giường bệnh có điều
chỉnh tư thế
|
Cái
|
12
|
|
15
|
|
Giường hồi sức cấp
cứu
|
Cái
|
20
|
|
16
|
|
Hệ thống áp lực
dương phòng mổ
|
Hệ
thống
|
4
|
|
17
|
|
Máy kéo dãn cột
sống
|
Hệ
thống
|
3
|
|
18
|
|
Hệ thống khí y tế
trung tâm
|
Hệ
thống
|
2
|
|
19
|
|
Kính hiển vi (các
loại)
|
Cái
|
4
|
|
20
|
|
Máy từ trường điều
trị
|
Máy
|
5
|
|
21
|
|
Máy điều trị bằng
sóng xung kích
|
Máy
|
3
|
|
22
|
|
Máy đo độ loãng
xương
|
Máy
|
3
|
|
23
|
|
Máy đo khúc xạ
|
Máy
|
3
|
|
24
|
|
Máy đo lưu huyết
não
|
Máy
|
3
|
|
25
|
|
Máy đo thính lực
|
Máy
|
3
|
|
26
|
|
Máy đốt cổ tử cung
|
Máy
|
3
|
|
27
|
|
Máy hấp tiệt trùng
|
Máy
|
2
|
|
28
|
|
Nồi hấp tiệt trùng
|
Cái
|
8
|
|
29
|
|
Hệ thống tạo áp lực
âm
|
Hệ
thống
|
2
|
|
30
|
|
Máy hút dịch
|
Máy
|
15
|
|
31
|
|
Máy khoan phẫu
thuật các loại
|
Máy
|
5
|
|
32
|
|
Máy lấy cao răng
siêu âm
|
Máy
|
3
|
|
33
|
|
Máy Laser nội mạch
|
Máy
|
6
|
|
34
|
|
Máy ly tâm
|
Máy
|
5
|
|
35
|
|
Máy xét nghiệm điện
giải
|
Máy
|
3
|
|
36
|
|
Máy phẫu thuật
Phaco
|
Máy
|
1
|
|
37
|
|
Máy phun hóa chất khử
trùng
|
Máy
|
4
|
|
38
|
|
Máy rửa dụng cụ
|
Máy
|
3
|
|
39
|
|
Máy sắc thuốc
|
Máy
|
5
|
|
40
|
|
Tủ sấy (các loại)
|
Cái
|
5
|
|
41
|
|
Máy siêu âm điều
trị
|
Máy
|
3
|
|
42
|
|
Máy tập đa năng
|
Máy
|
3
|
|
43
|
|
Máy xét nghiệm đông
máu
|
Máy
|
3
|
|
44
|
|
Máy xét nghiệm
HbA1C
|
Máy
|
3
|
|
45
|
|
Máy xét nghiệm
huyết học
|
Máy
|
6
|
|
46
|
|
Máy xét nghiệm nước
tiểu
|
Máy
|
4
|
|
47
|
|
Máy chụp X-quang
răng
|
Máy
|
3
|
|
48
|
|
Máy LASER CO2
|
Máy
|
3
|
|
49
|
|
Máy sinh hiển vi
(các loại)
|
Máy
|
2
|
|
50
|
|
Kính hiển vi phẫu
thuật
|
Cái
|
1
|
|
51
|
|
Tủ ấm
|
Cái
|
3
|
|
52
|
|
Tủ an toàn sinh học
(các loại)
|
Cái
|
5
|
|
53
|
|
Tủ bảo quản hóa
chất, sinh phẩm
|
Cái
|
3
|
|
54
|
|
Tủ trữ máu
|
Cái
|
2
|
|
55
|
|
Mô hình đặt nội khí
quản
|
Bộ
|
1
|
|
56
|
|
Mô hình cấp cứu
ngừng tuần hoàn
|
Bộ
|
1
|
|
57
|
|
Máy X-quang kỹ
thuật số xách tay và phần mềm trí tuệ nhân tạo
|
Máy
|
1
|
|
58
|
|
Máy đọc phim
X-quang lao phổi tự động
|
Máy
|
1
|
|
59
|
|
Máy định danh và đo
tải lượng virus, vi khuẩn (Máy xét nghiệm sinh học phân tử tự động (máy
GeneXpert))
|
Máy
|
1
|
|
60
|
|
Tủ bảo quản vắc xin
|
Cái
|
2
|
|
61
|
|
Bơm định liều thuốc
Methadone
|
Cái
|
2
|
|
IX. TRUNG TÂM Y TẾ
THỦY NGUYÊN
|
|
|
|
A. Thiết bị y tế
chuyên dùng đặc thù
|
|
|
|
1
|
|
Hệ thống X-quang
|
|
|
|
|
a)
|
Máy X-quang kỹ
thuật số chụp tổng quát
|
Máy
|
7
|
|
|
b)
|
Máy X-quang di động
|
Máy
|
2
|
|
|
c)
|
Máy X-quang C Am
|
Máy
|
1
|
|
2
|
|
Hệ thống CT Scanner
< 64 lát cắt/vòng quay
|
Hệ
thống
|
2
|
|
3
|
|
Hệ thống chụp cộng
hưởng từ ≥ 1.5 Tesla
|
Hệ
thống
|
1
|
|
4
|
|
Hệ thống chụp mạch
số hóa xóa nền (DSA)
|
Hệ
thống
|
1
|
|
5
|
|
Máy siêu âm
|
|
|
|
|
a)
|
Máy siêu âm chuyên
tim mạch
|
Máy
|
2
|
|
|
b)
|
Máy siêu âm tổng
quát
|
Máy
|
15
|
|
6
|
|
Máy xét nghiệm sinh
hóa các loại
|
Hệ
thống
|
12
|
|
7
|
|
Máy xét nghiệm miễn
dịch các loại
|
Hệ
thống
|
2
|
|
8
|
|
Máy thận nhân tạo
|
Máy
|
30
|
|
9
|
|
Máy thở
|
Máy
|
23
|
|
10
|
|
Máy gây mê
|
Máy
|
5
|
|
11
|
|
Máy theo dõi bệnh
nhân
|
Máy
|
44
|
|
12
|
|
Bơm tiêm điện
|
Cái
|
65
|
|
13
|
|
Máy truyền dịch
|
Máy
|
60
|
|
14
|
|
Dao mổ
|
|
|
|
|
a)
|
Dao mổ điện cao tần
|
Cái
|
7
|
|
|
b)
|
Dao mổ siêu âm/Dao
hàn mạch/Dao hàn mô
|
Cái
|
2
|
|
15
|
|
Máy phá rung tim
|
Máy
|
3
|
|
16
|
|
Hệ thống máy phẫu
thuật nội soi
|
Hệ
thống
|
4
|
|
17
|
|
Đèn mổ treo trần
|
Bộ
|
5
|
|
18
|
|
Đèn mổ di động
|
Bộ
|
5
|
|
19
|
|
Bàn mổ
|
Cái
|
5
|
|
20
|
|
Máy điện tim
|
Máy
|
15
|
|
21
|
|
Máy điện não
|
Máy
|
2
|
|
22
|
|
Hệ thống khám nội
soi
|
|
|
|
|
a)
|
Hệ thống nội soi
tiêu hóa (dạ dày, đại tràng)
|
Hệ
thống
|
4
|
|
|
b)
|
Hệ thống nội soi
khí quản, phế quản
|
Hệ
thống
|
2
|
|
|
c)
|
Hệ thống soi tai
mũi họng
|
Hệ
thống
|
7
|
|
|
d)
|
Hệ thống nội soi
tiết niệu
|
Hệ
thống
|
2
|
|
23
|
|
Máy soi cổ tử cung
|
Máy
|
5
|
|
24
|
|
Máy theo dõi sản
khoa
|
Máy
|
10
|
|
B. Thiết bị y tế
chuyên dùng khác
|
|
|
|
|
Thiết bị chẩn đoán
hình ảnh
|
|
|
|
1
|
1
|
Hệ thống chụp cộng
hưởng từ < 1.5 Tesla
|
Hệ
thống
|
1
|
|
2
|
2
|
Máy chụp X-quang
răng toàn cảnh
|
Hệ
thống
|
2
|
|
3
|
3
|
Máy chụp X-quang
răng đơn chiếc
|
Máy
|
3
|
|
4
|
4
|
Máy chụp phân tích
da
|
Máy
|
2
|
|
5
|
5
|
Hệ thống xử lý hình
ảnh X-quang kỹ thuật số
|
Hệ
thống
|
5
|
|
6
|
6
|
Máy in phim X-quang
|
Máy
|
5
|
|
7
|
7
|
Máy rửa phim
X-quang
|
Máy
|
3
|
|
8
|
8
|
Máy chụp ảnh đáy
mắt
|
Máy
|
1
|
|
9
|
9
|
Máy siêu âm mắt
|
Máy
|
2
|
|
10
|
10
|
Máy đo khúc xạ, đo
độ cong giác mạc tự động
|
Máy
|
2
|
|
11
|
11
|
Máy đo chiều dài
ống tủy răng
|
Máy
|
3
|
|
12
|
12
|
Máy đo nhãn áp
|
Máy
|
2
|
|
13
|
13
|
Kính soi góc tiền
phòng
|
Cái
|
2
|
|
14
|
14
|
Máy đo thị trường
|
Máy
|
1
|
|
15
|
15
|
Máy chụp OCT
|
Hệ
thống
|
1
|
|
16
|
16
|
Máy đo độ loãng
xương
|
Máy
|
4
|
|
|
Thiết bị xét nghiệm
|
|
|
|
17
|
1
|
Máy xét nghiệm đông
máu
|
Máy
|
5
|
|
18
|
2
|
Máy xét nghiệm điện
giải
|
Máy
|
4
|
|
19
|
3
|
Máy xét nghiệm nước
tiểu
|
Máy
|
9
|
|
20
|
4
|
Máy xét nghiệm
huyết học
|
Máy
|
9
|
|
21
|
5
|
Máy xét nghiệm
HbA1C
|
Máy
|
5
|
|
22
|
6
|
Máy ly tâm
|
Máy
|
9
|
|
23
|
7
|
Tủ trữ máu
|
Cái
|
3
|
|
24
|
8
|
Máy chẩn đoán
Helicobacter Pylori
|
Máy
|
3
|
|
25
|
9
|
Máy xét nghiệm ký
sinh trùng
|
Máy
|
2
|
|
26
|
10
|
Máy xét nghiệm khí
máu
|
Máy
|
4
|
|
27
|
11
|
Tủ bảo quản hóa
chất, sinh phẩm
|
Cái
|
5
|
|
28
|
12
|
Máy xét nghiệm máu
lắng
|
Máy
|
3
|
|
29
|
13
|
Máy định nhóm máu
|
Máy
|
1
|
|
30
|
14
|
Tủ an toàn sinh học
(các loại)
|
Cái
|
5
|
|
31
|
15
|
Kính hiển vi (các
loại)
|
Cái
|
4
|
|
|
Thiết bị thăm dò
chức năng
|
|
|
|
32
|
1
|
Máy sinh hiển vi
(các loại)
|
Máy
|
4
|
|
33
|
2
|
Máy đo khúc xạ
|
Máy
|
3
|
|
34
|
3
|
Máy đo thính lực
|
Máy
|
2
|
|
35
|
4
|
Máy holter điện tim
|
Máy
|
12
|
|
36
|
5
|
Máy đo lưu huyết
não
|
Máy
|
2
|
|
37
|
6
|
Máy nghe tim thai
|
Máy
|
10
|
|
38
|
7
|
Máy đo chức năng hô
hấp
|
Máy
|
3
|
|
39
|
8
|
Đèn soi đáy mắt
|
Cái
|
8
|
|
40
|
9
|
Bảng kiểm tra thị
lực (các loại)
|
Chiếc
|
4
|
|
41
|
10
|
Đèn soi bóng đồng
tử
|
Cái
|
2
|
|
42
|
11
|
Bảng thử mầu sắc
giác
|
Cái
|
2
|
|
43
|
12
|
Bàn khám phụ khoa
|
Cái
|
6
|
|
44
|
13
|
Bàn đẻ
|
Chiếc
|
7
|
|
|
Thiết bị phẫu
thuật, hồi sức, cấp cứu
|
|
|
|
45
|
1
|
Giường hồi sức cấp
cứu
|
Cái
|
24
|
|
46
|
2
|
Máy hút áp lực thấp
|
Máy
|
10
|
|
47
|
3
|
Máy tạo oxy
|
Máy
|
14
|
|
48
|
4
|
Máy hút dịch các
loại
|
Máy
|
38
|
|
49
|
5
|
Tủ ấm
|
Cái
|
10
|
|
50
|
6
|
Máy cắt đốt
|
Máy
|
4
|
|
51
|
7
|
Máy phẫu thuật
phaco
|
Hệ
thống
|
2
|
|
52
|
8
|
Kính hiển vi phẫu
thuật
|
Cái
|
1
|
|
53
|
9
|
Máy cắt dịch kính
|
Máy
|
1
|
|
54
|
10
|
Bồn rửa tay vô
trùng
|
Bộ
|
10
|
|
55
|
11
|
Máy khoan phẫu
thuật
|
Máy
|
5
|
|
56
|
12
|
Máy tán sỏi nội soi
ngược dòng Laser
|
Hệ
thống
|
1
|
|
57
|
13
|
Máy phẫu thuật cắt
đốt Plasma
|
Máy
|
2
|
|
58
|
14
|
Máy cắt Amidan
|
Máy
|
3
|
|
59
|
15
|
Bộ dụng cụ mở khí
quản
|
Bộ
|
7
|
|
60
|
16
|
Đèn đặt nội khí
quản (các loại)
|
Bộ
|
16
|
|
61
|
17
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật nội soi tai mũi họng
|
Bộ
|
2
|
|
62
|
18
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật nội soi tiêu hóa
|
Bộ
|
2
|
|
63
|
19
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật nội soi tiết niệu
|
Bộ
|
2
|
|
64
|
20
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật phaco
|
Bộ
|
4
|
|
65
|
21
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật đại phẫu
|
Bộ
|
5
|
|
66
|
22
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật trung phẫu
|
Bộ
|
5
|
|
67
|
23
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật mắt
|
Bộ
|
3
|
|
68
|
24
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật răng hàm mặt
|
Bộ
|
4
|
|
69
|
25
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật tiết niệu
|
Bộ
|
3
|
|
70
|
26
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật tuyến giáp
|
Bộ
|
3
|
|
71
|
27
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật tai mũi họng
|
Bộ
|
2
|
|
72
|
28
|
Bộ dụng cụ tiểu
phẫu
|
Bộ
|
6
|
|
73
|
29
|
Máy định vị chóp
|
Máy
|
3
|
|
74
|
30
|
Máy cắt hàn ống tủy
răng
|
Máy
|
3
|
|
75
|
31
|
Bộ khoan, cưa xương
đa năng
|
Bộ
|
4
|
|
|
Thiết bị phục hồi
chức năng
|
|
|
|
76
|
1
|
Máy đạp chân phục
hồi chức năng
|
Máy
|
25
|
|
77
|
2
|
Máy kéo dãn cột
sống
|
Máy
|
7
|
|
78
|
3
|
Tủ sấy parafin
|
Cái
|
4
|
|
79
|
4
|
Máy nấu parafin
|
Máy
|
4
|
|
80
|
5
|
Ghế tập cơ tứ đầu
đùi
|
Cái
|
10
|
|
81
|
6
|
Máy điều trị bằng
sóng xung kích
|
Máy
|
5
|
|
82
|
7
|
Máy điện châm đa
năng không dùng kim
|
Máy
|
5
|
|
83
|
8
|
Máy tập vận động
thụ động
|
Máy
|
4
|
|
84
|
9
|
Ghế kéo dãn đốt
sống cổ
|
Cái
|
4
|
|
85
|
10
|
Hệ thống tập phục
hồi chức năng đa năng toàn thân
|
Hệ
thống
|
4
|
|
86
|
11
|
Máy Laser châm cứu
12 kênh trị liệu
|
Máy
|
6
|
|
87
|
12
|
Thiết bị tập khớp
vai + cánh tay
|
Bộ
|
4
|
|
88
|
13
|
Thiết bị tập bàn
tay và cổ tay
|
Bộ
|
4
|
|
89
|
14
|
Thiết bị tập phục
hồi chức năng tay và chân kết hợp
|
Bộ
|
4
|
|
90
|
15
|
Máy siêu âm điều
trị đa tần
|
Máy
|
8
|
|
91
|
16
|
Máy Laser nội mạch
|
Máy
|
12
|
|
92
|
17
|
Máy sắc thuốc đóng
gói
|
Máy
|
4
|
|
93
|
18
|
Buồng điều trị oxy
cao áp
|
Hệ
thống
|
1
|
|
94
|
19
|
Máy xoa bóp áp lực
hơi
|
Máy
|
5
|
|
95
|
20
|
Máy sóng ngắn điều
trị
|
Máy
|
4
|
|
96
|
21
|
Máy điều trị bằng
Laser
|
Máy
|
4
|
|
97
|
22
|
Máy sắc thuốc
|
Máy
|
15
|
|
98
|
23
|
Máy từ trường điều
trị
|
Máy
|
4
|
|
99
|
24
|
Máy tập vận động
thụ động
|
Máy
|
5
|
|
100
|
25
|
Máy điện phân
|
Máy
|
6
|
|
101
|
26
|
Xe đạp phục hồi
chức năng
|
Cái
|
20
|
|
102
|
27
|
Máy điều trị dòng
giao thoa
|
Máy
|
2
|
|
103
|
28
|
Máy kích thích thần
kinh cơ
|
Máy
|
2
|
|
104
|
29
|
Máy vi sóng điều
trị liệu xung
|
Máy
|
2
|
|
105
|
30
|
Bàn trị liệu thần
kinh cột sống
|
Bộ
|
1
|
|
106
|
31
|
Máy chạy bộ phục
hồi chức năng
|
Máy
|
3
|
|
107
|
32
|
Bộ tập thụ động các
khớp
|
Bộ
|
3
|
|
108
|
33
|
Khung quay tập khớp
vai
|
Bộ
|
3
|
|
109
|
34
|
Máy kích thích vi
dòng giảm đau
|
Máy
|
3
|
|
110
|
35
|
Bộ hoạt động trị
liệu
|
Bộ
|
3
|
|
111
|
36
|
Khung tập chỉnh
dáng đi
|
Bộ
|
3
|
|
112
|
37
|
Bàn tập cơ bàn tay
ngón tay
|
Bộ
|
3
|
|
113
|
38
|
Thiết bị tập phối
hợp chi trên
|
Bộ
|
3
|
|
114
|
39
|
Thiết bị tập cổ
tay, bàn tay
|
Bộ
|
3
|
|
115
|
40
|
Thiết bị tập bước
|
Bộ
|
2
|
|
116
|
41
|
Giàn tập lưng ngực
|
Bộ
|
3
|
|
117
|
42
|
Hệ thống máy tập
vận động trị liệu toàn thân
|
Hệ
thống
|
3
|
|
118
|
43
|
Bộ tập phục hồi
chức năng
|
Bộ
|
4
|
|
119
|
44
|
Bộ bàn hoạt động
trị liệu
|
Bộ
|
2
|
|
120
|
45
|
Bộ thước đo phục
hồi chức năng
|
Bộ
|
3
|
|
121
|
46
|
Ghế tập chân và
khớp hông
|
Bộ
|
3
|
|
122
|
47
|
Thiết bị tập kéo
giãn gân gót
|
Bộ
|
3
|
|
123
|
48
|
Thiết bị tập duỗi
gối
|
Bộ
|
3
|
|
124
|
49
|
Dụng cụ tập khớp cổ
chân
|
Bộ
|
3
|
|
125
|
50
|
Thiết bị tập phục
hồi chức năng khớp gối
|
Bộ
|
4
|
|
126
|
51
|
Máy từ trường kết
hợp nhiệt và rung massage
|
Máy
|
5
|
|
127
|
52
|
Bàn phục hồi chức
năng
|
Bộ
|
8
|
|
|
Thiết bị chuyên
khoa khác
|
|
|
|
128
|
1
|
Đèn chiếu vàng da
|
Cái
|
12
|
|
129
|
2
|
Ghế nha khoa
|
Bộ
|
15
|
|
130
|
3
|
Tủ sấy (các loại)
|
Cái
|
22
|
|
131
|
4
|
Máy Laser YAG
|
Máy
|
2
|
|
132
|
5
|
Máy Acthyderm
|
Máy
|
2
|
|
133
|
6
|
Máy điện di (các
loại)
|
Máy
|
2
|
|
134
|
7
|
Lồng ấp sơ sinh
|
Bộ
|
2
|
|
135
|
8
|
Máy đốt điện
|
Máy
|
4
|
|
136
|
9
|
Nồi hấp tiệt trùng
|
Cái
|
16
|
|
137
|
10
|
Máy hấp tiệt trùng
|
Máy
|
3
|
|
138
|
11
|
Máy phun hóa chất
khử trùng
|
Máy
|
10
|
|
139
|
12
|
Máy đốt cổ tử cung
|
Máy
|
2
|
|
140
|
13
|
Máy lấy cao răng
siêu âm
|
Máy
|
24
|
|
141
|
14
|
Hệ thống khí y tế
trung tâm
|
Hệ
thống
|
1
|
|
142
|
15
|
Bàn hồi sức sơ sinh
|
Bộ
|
2
|
|
143
|
16
|
Máy rửa dụng cụ
|
Máy
|
3
|
|
144
|
144
|
Máy Laser CO2
|
Máy
|
2
|
|
145
|
18
|
Máy plasma lạnh
|
Máy
|
4
|
|
146
|
19
|
Áo chì, yếm chì
|
Bộ
|
5
|
|
147
|
20
|
Hệ thống máy xét
nghiệm Realtime PCR
|
Hệ
thống
|
2
|
|
148
|
21
|
Đèn soi ven
|
Cái
|
5
|
|
149
|
22
|
Máy gây tê đám rối
thần kinh
|
Máy
|
2
|
|
150
|
23
|
Máy đo độ bão hòa
oxy trong máu
|
Máy
|
10
|
|
151
|
24
|
Kính volk
|
Chiếc
|
1
|
|
152
|
25
|
Máy cắt bột
|
Máy
|
2
|
|
153
|
26
|
Máy cắt trĩ cao tần
|
Máy
|
4
|
|
154
|
27
|
Máy định danh vi
khuẩn và làm kháng sinh đồ
|
Máy
|
1
|
|
155
|
28
|
Giường ủ ấm Nhi
|
Bộ
|
4
|
|
156
|
29
|
Máy Holter huyết áp
|
Máy
|
5
|
|
157
|
30
|
Hệ thống tắm sơ
sinh
|
Hệ
thống
|
2
|
|
158
|
31
|
Máy đo nồng độ cồn
trong hơi thở
|
Máy
|
4
|
|
159
|
32
|
Bộ nhuộm tiêu bản,
mô
|
Bộ
|
2
|
|
160
|
33
|
Tủ hút vô trùng
|
Cái
|
4
|
|
161
|
34
|
Tủ bảo quản vắc xin
|
Cái
|
7
|
|
162
|
35
|
Tủ lạnh âm sâu
|
Cái
|
4
|
|
163
|
36
|
Tủ nuôi cấy vi sinh
|
Cái
|
2
|
|
164
|
37
|
Bể dàn tiêu bản
|
Cái
|
2
|
|
165
|
38
|
Máy mài lắp kính tự
động
|
Hệ
thống
|
2
|
|
166
|
39
|
Máy doppler tim
thai
|
Máy
|
6
|
|
168
|
41
|
Máy phẫu thuật nội
soi tai mũi họng
|
Hệ
thống
|
2
|
|
169
|
42
|
Bàn tiểu phẫu
|
Cái
|
5
|
|
170
|
43
|
Máy khoan xương
|
Cái
|
7
|
|
171
|
44
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật nội soi (các loại)
|
Bộ
|
5
|
|
172
|
45
|
Bộ thông lệ đạo
|
Bộ
|
3
|
|
173
|
46
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật lệ mũi
|
Bộ
|
3
|
|
174
|
47
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật thủy tinh thể ngoài bao
|
Bộ
|
3
|
|
175
|
48
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật glaucoma
|
Bộ
|
3
|
|
176
|
49
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật quặm
|
Bộ
|
3
|
|
177
|
50
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật tiền liệt tuyến
|
Bộ
|
3
|
|
178
|
51
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật mạch máu
|
Bộ
|
3
|
|
179
|
52
|
Bộ vi phẫu thuật
nội soi thanh quản treo
|
Bộ
|
3
|
|
180
|
53
|
Máy khoan nha khoa
|
Máy
|
3
|
|
181
|
54
|
Máy Laser điều trị
|
Máy
|
3
|
|
182
|
55
|
Xe chở đồ vô khuẩn
|
Cái
|
8
|
|
183
|
56
|
Máy khử trùng phòng
mổ
|
Máy
|
4
|
|
184
|
57
|
Đèn quang trùng hợp
|
Cái
|
13
|
|
185
|
58
|
Máy tiệt trùng
nhiệt độ thấp
|
Máy
|
2
|
|
186
|
59
|
Máy Laser
Q-Switched Nd-YAG
|
Máy
|
2
|
|
187
|
60
|
Máy đo huyết áp tự
động
|
Máy
|
8
|
|
188
|
61
|
Xe tiêm
|
Cái
|
20
|
|
189
|
62
|
Máy soi đáy mắt
|
Máy
|
2
|
|
190
|
63
|
Máy lấy da
|
Máy
|
1
|
|
191
|
64
|
Dao lấy da
|
Máy
|
2
|
|
192
|
65
|
Máy khí dung siêu
âm
|
Máy
|
24
|
|
193
|
66
|
Máy đo nhĩ lượng
|
Máy
|
2
|
|
194
|
67
|
Máy đo độ lác
|
Máy
|
2
|
|
195
|
68
|
Máy bơm thuốc cản
quang
|
Máy
|
3
|
|
196
|
69
|
Hệ thống lọc nước
cho máy thận nhân tạo
|
Hệ
thống
|
3
|
|
197
|
70
|
Bồn rửa tay vô
trùng
|
Cái
|
6
|
|
198
|
71
|
Máy lọc máu liên
tục
|
Máy
|
2
|
|
199
|
72
|
Máy đo áp lực nội
sọ
|
Máy
|
1
|
|
200
|
73
|
Dụng cụ phẫu thuật
tiết niệu
|
Bộ
|
2
|
|
201
|
74
|
Dụng cụ phẫu thuật
nội soi chỉnh hình
|
Bộ
|
2
|
|
202
|
75
|
Dụng cụ phẫu thuật
chỉnh hình
|
Bộ
|
2
|
|
203
|
76
|
Máy điện châm
|
Máy
|
80
|
|
204
|
77
|
Máy điện xung
(Trung tần điều trị)
|
Máy
|
80
|
|
205
|
78
|
Máy ly tâm lạnh
|
Máy
|
3
|
|
206
|
79
|
Máy đo nhãn áp
|
Máy
|
4
|
|
207
|
80
|
Máy phát Laser điều
trị u xơ tiền liệt tuyến
|
Máy
|
1
|
|
208
|
81
|
Máy hút tưới dịch
|
Máy
|
4
|
|
209
|
82
|
Máy rửa quả lọc
thận nhân tạo
|
Máy
|
4
|
|
210
|
83
|
Máy đọc phim
X-quang lao phổi tự động
|
Máy
|
1
|
|
211
|
84
|
Máy X-quang kỹ
thuật số xách tay và phần mềm trí tuệ nhân tạo
|
Hệ
thống
|
1
|
|
213
|
86
|
Máy định danh và đo
tải lượng virus, vi khuẩn (Máy xét nghiệm sinh học phân tử tự động (máy
GeneXpert))
|
Máy
|
1
|
|
X.
TRUNG TÂM Y TẾ VĨNH BẢO
|
|
|
|
A. Thiết bị y tế
chuyên dùng đặc thù
|
|
|
|
1
|
|
Hệ thống X-quang
|
|
|
|
|
a)
|
Máy X-quang kỹ
thuật số chụp tổng quát
|
Máy
|
5
|
|
|
b)
|
Máy X-quang di động
|
Máy
|
1
|
|
2
|
|
Hệ thống CT Scanner
< 64 lát cắt/vòng quay
|
Hệ
thống
|
1
|
|
3
|
|
Hệ thống chụp cộng
hưởng từ ≥ 1.5 Tesla
|
Hệ
thống
|
1
|
|
4
|
|
Siêu âm
|
|
|
|
|
a)
|
Máy siêu âm chuyên
tim mạch
|
Máy
|
1
|
|
|
b)
|
Máy siêu âm tổng
quát
|
Máy
|
9
|
|
5
|
|
Máy xét nghiệm sinh
hóa các loại
|
Hệ
thống
|
7
|
|
6
|
|
Máy xét nghiệm miễn
dịch các loại
|
Hệ
thống
|
2
|
|
7
|
|
Máy thận nhân tạo
|
Máy
|
12
|
|
8
|
|
Máy thở
|
Máy
|
14
|
|
9
|
|
Máy gây mê
|
Máy
|
2
|
|
10
|
|
Máy theo dõi bệnh
nhân
|
Máy
|
35
|
|
11
|
|
Bơm tiêm điện
|
Cái
|
36
|
|
12
|
|
Máy truyền dịch
|
Máy
|
36
|
|
13
|
|
Dao mổ
|
|
|
|
|
a)
|
Dao mổ điện cao tần
|
Cái
|
5
|
|
|
b)
|
Dao mổ siêu âm/Dao
hàn mạch/Dao hàn mô
|
Cái
|
1
|
|
14
|
|
Máy phá rung tim
|
Máy
|
3
|
|
15
|
|
Hệ thống phẫu thuật
nội soi
|
Hệ
thống
|
1
|
|
16
|
|
Đèn mổ treo trần
|
Bộ
|
3
|
|
17
|
|
Đèn mổ di động
|
Bộ
|
4
|
|
18
|
|
Bàn mổ
|
Cái
|
4
|
|
19
|
|
Máy điện tim
|
Máy
|
12
|
|
20
|
|
Máy điện não
|
Máy
|
2
|
|
21
|
|
Hệ thống khám nội
soi
|
|
|
|
|
a)
|
Hệ thống nội soi
tiêu hóa (dạ dày, đại tràng)
|
Hệ
thống
|
3
|
|
|
b)
|
Hệ thống nội soi
khí quản, phế quản
|
Hệ
thống
|
1
|
|
|
c)
|
Hệ thống nội soi
tai mũi họng
|
Hệ
thống
|
4
|
|
|
d)
|
Hệ thống nội soi
tiết niệu
|
Hệ
thống
|
1
|
|
22
|
|
Máy soi cổ tử cung
|
Máy
|
3
|
|
23
|
|
Máy theo dõi sản
khoa 02 chức năng
|
Máy
|
5
|
|
B. Thiết bị y tế
chuyên dùng khác
|
|
|
|
|
Thiết bị chẩn đoán
hình ảnh
|
|
|
|
1
|
1
|
Máy in phim X-quang
|
Máy
|
5
|
|
2
|
2
|
Máy chụp X-quang
răng
|
Máy
|
2
|
|
3
|
3
|
Máy đo lưu huyết
não
|
Máy
|
2
|
|
4
|
4
|
Máy chụp ảnh đáy
mắt
|
Máy
|
1
|
|
5
|
5
|
Máy Laser võng mạc
|
Máy
|
1
|
|
6
|
6
|
Máy đo độ loãng
xương
|
Máy
|
3
|
|
7
|
7
|
Máy chụp OCT
|
Máy
|
1
|
|
8
|
8
|
Máy sinh hiển vi
(các loại)
|
Máy
|
2
|
|
9
|
9
|
Kính soi góc tiền
phòng
|
Cái
|
1
|
|
10
|
10
|
Kính Volk
|
Cái
|
2
|
|
11
|
11
|
Kính hiển vi phẫu
thuật
|
Cái
|
1
|
|
12
|
12
|
Máy soi bóng đồng
tử
|
Cái
|
1
|
|
13
|
13
|
Đèn soi đáy mắt
|
Cái
|
3
|
|
14
|
14
|
Máy siêu âm doppler
xuyên sọ
|
Cái
|
1
|
|
|
Thiết bị xét nghiệm
|
|
|
|
15
|
1
|
Máy xét nghiệm
huyết học
|
Máy
|
5
|
|
16
|
2
|
Máy xét nghiệm điện
giải
|
Máy
|
2
|
|
17
|
3
|
Máy xét nghiệm đông
máu
|
Máy
|
2
|
|
18
|
4
|
Máy xét nghiệm nước
tiểu
|
Máy
|
6
|
|
19
|
5
|
Máy chẩn đoán
Helicobacter Pylori
|
Máy
|
1
|
|
20
|
6
|
Máy xét nghiệm
HbA1c
|
Máy
|
4
|
|
21
|
7
|
Máy xét nghiệm sinh
học phân tử
|
Máy
|
1
|
|
22
|
8
|
Máy định danh và đo
tải lượng virus, vi khuẩn
|
Máy
|
1
|
|
23
|
9
|
Máy ly tâm
|
Máy
|
6
|
|
24
|
10
|
Tủ an toàn sinh học
(các loại)
|
Chiếc
|
3
|
|
25
|
11
|
Tủ trữ máu
|
Chiếc
|
1
|
|
26
|
12
|
Tủ bảo quản hóa
chất, sinh phẩm
|
Chiếc
|
4
|
|
27
|
13
|
Tủ lạnh âm sâu
|
Chiếc
|
2
|
|
28
|
14
|
Tủ ấm CO2
|
Chiếc
|
1
|
|
|
Thiết bị phẫu
thuật, hồi sức cấp cứu
|
|
|
|
29
|
1
|
Máy xét nghiệm khí
máu
|
Máy
|
2
|
|
30
|
2
|
Lồng ấp sơ sinh
|
Cái
|
2
|
|
31
|
3
|
Máy tán sỏi Laser
|
Máy
|
1
|
|
32
|
4
|
Máy Holter điện tim
các loại
|
Máy
|
5
|
|
33
|
5
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật mắt
|
Bộ
|
3
|
|
34
|
6
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật nha khoa
|
Bộ
|
3
|
|
35
|
7
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật tai mũi họng
|
Bộ
|
3
|
|
36
|
8
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật đại phẫu
|
Bộ
|
5
|
|
37
|
9
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật tiểu phẫu
|
Bộ
|
10
|
|
38
|
10
|
Máy đo nhãn áp
|
Máy
|
2
|
|
39
|
11
|
Máy cắt Amidan
|
Máy
|
1
|
|
40
|
12
|
Máy đốt điện
|
Máy
|
2
|
|
41
|
13
|
Máy đốt sóng cao
tần
|
Máy
|
1
|
|
42
|
14
|
Máy đốt cổ tử cung
|
Máy
|
3
|
|
43
|
15
|
Bàn đẻ
|
Cái
|
4
|
|
44
|
16
|
Bộ cắt Amidal gây
mê
|
Bộ
|
1
|
|
45
|
17
|
Máy hút dịch áp lực
thấp
|
Cái
|
1
|
|
46
|
18
|
Máy Holter huyết áp
các loại
|
Máy
|
5
|
|
47
|
19
|
Máy khí máu cầm tay
|
Cái
|
1
|
|
48
|
20
|
Hệ thống theo dõi
bệnh nhân trung tâm
|
Hệ
thống
|
1
|
|
49
|
21
|
Đèn đặt nội khí
quản (các loại)
|
Chiếc
|
7
|
|
50
|
22
|
Hệ thống khí y tế
trung tâm
|
Hệ
thống
|
1
|
|
51
|
23
|
Máy soi ven
|
Máy
|
1
|
|
52
|
24
|
Máy tách huyết
tương giàu tiểu cầu
|
Cái
|
1
|
|
53
|
25
|
Hệ thống lọc nước
RO
|
Hệ
thống
|
1
|
|
54
|
26
|
Máy rửa quả lọc
thận
|
Cái
|
1
|
|
55
|
27
|
Máy pha dịch lọc
thân
|
Cái
|
1
|
|
56
|
28
|
Máy đốt Laser
|
Cái
|
2
|
|
57
|
29
|
Máy lấy cao răng
siêu âm
|
Cái
|
4
|
|
|
Thiết bị thăm dò
chức năng
|
|
|
|
58
|
1
|
Máy sóng ngắn điều
trị
|
Máy
|
2
|
|
59
|
2
|
Máy sắc thuốc
|
Máy
|
2
|
|
60
|
3
|
Máy sắc thuốc đóng
gói
|
Máy
|
1
|
|
61
|
4
|
Máy siêu âm điều
trị
|
Máy
|
10
|
|
62
|
5
|
Máy điện xung
|
Máy
|
26
|
|
63
|
6
|
Xe đạp phục hồi
chức năng
|
Chiếc
|
6
|
|
64
|
7
|
Bộ dụng cụ tập phục
hồi chức năng
|
Máy
|
3
|
|
65
|
8
|
Giàn tập phục hồi
chức năng đa năng
|
Hệ
thống
|
3
|
|
66
|
9
|
Ghế tập cơ tứ đầu
đùi
|
Máy
|
3
|
|
67
|
10
|
Máy xông hơi điều
trị
|
Máy
|
6
|
|
68
|
11
|
Máy từ trường điều
trị
|
Máy
|
3
|
|
69
|
12
|
Máy trị liệu chân
không 2 đầu ra
|
Máy
|
3
|
|
70
|
13
|
Máy điều trị kết
hợp siêu âm, điện xung và Laser
|
Máy
|
3
|
|
71
|
14
|
Máy điều trị Laser
nội mạch
|
Máy
|
6
|
|
72
|
15
|
Máy điều trị kết
hợp điện xung và siêu âm
|
Máy
|
3
|
|
73
|
16
|
Máy kéo giãn cột
sống
|
Máy
|
4
|
|
74
|
17
|
Máy điện phân
|
Máy
|
6
|
|
75
|
18
|
Máy nấu Parafin
|
Máy
|
3
|
|
76
|
19
|
Tủ sấy Parafin
|
Cái
|
3
|
|
77
|
20
|
Máy Plasma lạnh
|
Cái
|
1
|
|
78
|
21
|
Đèn chiếu vàng da
|
Cái
|
2
|
|
|
Thiết bị chuyên khoa
khác
|
|
|
|
79
|
1
|
Máy siêu âm mắt
(máy siêu âm A, A-B)
|
Máy
|
1
|
|
80
|
2
|
Máy đo thị trường
|
Máy
|
1
|
|
81
|
3
|
Máy phẫu thuật
Phaco
|
Máy
|
1
|
|
82
|
4
|
Máy đo khúc xạ
|
Máy
|
3
|
|
83
|
5
|
Máy Laser YAG
|
Máy
|
1
|
|
84
|
6
|
Bộ khoan cắt xương
|
Bộ
|
2
|
|
85
|
7
|
Ghế nha khoa
|
Chiếc
|
5
|
|
86
|
8
|
Bồn rửa tay vô trùng
|
Cái
|
3
|
|
87
|
9
|
Máy tạo oxy
|
Cái
|
6
|
|
88
|
10
|
Máy hút dịch
|
Cái
|
12
|
|
89
|
11
|
Máy hấp tiệt trùng
|
Cái
|
6
|
|
90
|
12
|
Máy tiệt trùng
nhiệt độ thấp
|
Cái
|
1
|
|
91
|
13
|
Tủ sấy (các loại)
|
Cái
|
16
|
|
92
|
14
|
Giường hồi sức cấp
cứu
|
Cái
|
60
|
|
93
|
15
|
Máy phun hóa chất
khử trùng
|
Cái
|
7
|
|
94
|
16
|
Hệ thống tắm bé sơ
sinh
|
Hệ
thống
|
1
|
|
95
|
17
|
Cáng có xe đẩy
|
Cái
|
5
|
|
96
|
18
|
Máy khử khuẩn không
khí
|
Cái
|
4
|
|
97
|
19
|
Máy định vị chóp
|
Cái
|
1
|
|
98
|
20
|
Máy nội nha
|
Cái
|
1
|
|
99
|
21
|
Máy nhổ răng
|
Cái
|
1
|
|
100
|
22
|
Đèn quang trùng hợp
|
Cái
|
2
|
|
101
|
23
|
Máy đo chức năng hô
hấp
|
Cái
|
2
|
|
102
|
24
|
Máy rửa dụng cụ
(các loại)
|
Cái
|
2
|
|
103
|
25
|
Máy đo điện cơ
|
Cái
|
1
|
|
104
|
26
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật xương (các loại)
|
Bộ
|
2
|
|
105
|
27
|
Bộ dụng cụ nội soi
tiết niệu
|
Bộ
|
1
|
|
106
|
28
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật tiết niệu
|
Bộ
|
1
|
|
107
|
29
|
Máy hummer bào nạo
mô
|
Cái
|
1
|
|
108
|
30
|
Máy rửa dụng cụ
bằng sóng siêu âm
|
Cái
|
1
|
|
109
|
31
|
Hệ thống hút dịch
trung tâm
|
Hệ
thống
|
1
|
|
110
|
32
|
Bàn khám phụ khoa
|
Cái
|
4
|
|
111
|
33
|
Đèn chiếu tia
Plasma
|
Cái
|
2
|
|
112
|
34
|
Máy vỗ rung lồng
ngực
|
Cái
|
1
|
|
113
|
35
|
Tủ bảo quản vắc xin
|
Cái
|
6
|
|
114
|
36
|
Bơm tiêm định liều
thuốc Methadone
|
Cái
|
2
|
|
XI.
TRUNG TÂM Y TẾ NGÔ QUYỀN
|
|
|
|
A. Thiết bị y tế
chuyên dùng đặc thù
|
|
|
|
1
|
|
Hệ thống X-quang
|
|
|
|
|
a)
|
Máy X-quang kỹ
thuật số chụp tổng quát
|
Máy
|
2
|
|
|
b)
|
Máy X-quang di động
|
Máy
|
1
|
|
2
|
|
Hệ thống CT Scanner
< 64 lát cắt/vòng quay
|
Hệ
thống
|
1
|
|
3
|
|
Máy siêu âm tổng
quát
|
Máy
|
6
|
|
4
|
|
Máy xét nghiệm sinh
hóa các loại
|
Hệ
thống
|
3
|
|
5
|
|
Máy xét nghiệm miễn
dịch các loại
|
Hệ
thống
|
1
|
|
6
|
|
Máy thở
|
Máy
|
3
|
|
7
|
|
Máy gây mê
|
Máy
|
2
|
|
8
|
|
Máy theo dõi bệnh
nhân
|
Máy
|
10
|
|
9
|
|
Bơm tiêm điện
|
Cái
|
10
|
|
10
|
|
Máy truyền dịch
|
Máy
|
10
|
|
11
|
|
Dao mổ
|
|
|
|
|
a)
|
Dao mổ điện cao tần
|
Cái
|
3
|
|
|
b)
|
Dao mổ siêu âm/Dao
hàn mạch/Dao hàn mô
|
Cái
|
1
|
|
12
|
|
Máy phá rung tim
|
Máy
|
2
|
|
13
|
|
Hệ thống phẫu thuật
nội soi
|
Hệ
thống
|
2
|
|
14
|
|
Đèn mổ treo trần
|
Bộ
|
2
|
|
15
|
|
Đèn mổ di động
|
Bộ
|
5
|
|
16
|
|
Bàn mổ
|
Cái
|
3
|
|
17
|
|
Máy điện tim
|
Máy
|
10
|
|
18
|
|
Hệ thống khám nội
soi
|
|
|
|
|
a)
|
Hệ thống nội soi
tiêu hóa (dạ dày, đại tràng)
|
Hệ
thống
|
1
|
|
|
b)
|
Hệ thống nội soi
khí quản, phế quản
|
Hệ
thống
|
1
|
|
|
c)
|
Hệ thống nội soi
tai mũi họng
|
Hệ
thống
|
2
|
|
|
d)
|
Hệ thống nội soi
tiết niệu
|
Hệ
thống
|
1
|
|
19
|
|
Máy soi cổ tử cung
|
Máy
|
3
|
|
20
|
|
Máy theo dõi sản
khoa 02 chức năng
|
Máy
|
2
|
|
B. Thiết bị y tế
chuyên dùng khác
|
|
|
|
|
Thiết bị chẩn đoán
hình ảnh
|
|
|
|
1
|
1
|
Hệ thống chụp cộng
hưởng từ < 1.5 Tesla
|
Hệ
thống
|
1
|
|
2
|
2
|
Máy X-quang răng
|
Máy
|
1
|
|
3
|
3
|
Máy Holter điện tim
các loại
|
Máy
|
1
|
|
|
Thiết bị xét nghiệm
|
|
|
|
4
|
1
|
Máy xét nghiệm đông
máu
|
Máy
|
1
|
|
5
|
2
|
Máy xét nghiệm điện
giải
|
Máy
|
2
|
|
6
|
3
|
Máy xét nghiệm
huyết học
|
Máy
|
4
|
|
7
|
4
|
Máy xét nghiệm nước
tiểu
|
Máy
|
5
|
|
8
|
5
|
Tủ an toàn sinh học
(các loại)
|
Cái
|
2
|
|
9
|
6
|
Máy xét nghiệm
HbA1C
|
Máy
|
1
|
|
|
Thiết bị thăm dò
chức năng
|
|
|
|
10
|
1
|
Máy sinh hiển vi
(các loại)
|
Máy
|
2
|
|
11
|
2
|
Máy đo khúc xạ
|
Máy
|
2
|
|
12
|
3
|
Máy đo thính lực
|
Máy
|
1
|
|
13
|
4
|
Đèn soi đáy mắt
|
Chiếc
|
3
|
|
14
|
5
|
Máy sóng ngắn điều
trị
|
Máy
|
1
|
|
15
|
6
|
Máy Laser nội mạch
|
Máy
|
5
|
|
|
Thiết bị phẫu
thuật, hồi sức, cấp cứu
|
|
|
|
16
|
1
|
Máy khoan phẫu
thuật
|
Máy
|
2
|
|
17
|
2
|
Máy tạo Oxy
|
Máy
|
3
|
|
18
|
3
|
Giường bệnh có điều
chỉnh tư thế
|
Cái
|
20
|
|
|
Thiết bị y tế
chuyên khoa khác
|
|
|
|
19
|
1
|
Máy đốt cổ tử cung
|
Máy
|
3
|
|
20
|
2
|
Ghế nha khoa
|
Chiếc
|
5
|
|
21
|
3
|
Tủ sấy (các loại)
|
Cái
|
7
|
|
22
|
4
|
Máy hấp tiệt trùng
|
Máy
|
3
|
|
23
|
5
|
Hệ thống khí y tế trung
tâm
|
Hệ
thống
|
1
|
|
24
|
6
|
Máy từ trường điều
trị
|
Máy
|
1
|
|
25
|
7
|
Máy điều trị nội
nha
|
Máy
|
1
|
|
26
|
8
|
Máy định vị chóp
|
Máy
|
1
|
|
27
|
9
|
Máy tập khớp vai
|
Máy
|
1
|
|
28
|
10
|
Máy rửa dụng cụ
|
Máy
|
4
|
|
29
|
11
|
Máy sắc thuốc
|
Máy
|
3
|
|
30
|
12
|
Cáng có xe đẩy
|
Cái
|
6
|
|
31
|
13
|
Máy phun hóa chất khử
trùng
|
Máy
|
5
|
|
32
|
14
|
Tủ tia cực tím
|
Cái
|
2
|
|
33
|
15
|
Máy đo độ loãng
xương
|
Máy
|
1
|
|
34
|
16
|
Máy châm cứu bằng
Laser
|
Máy
|
1
|
|
35
|
17
|
Máy sắc thuốc đóng
gói
|
Máy
|
2
|
|
36
|
18
|
Máy cắt bột
|
Máy
|
1
|
|
37
|
19
|
Máy đo độ bão hòa
oxy trong máu
|
Máy
|
10
|
|
38
|
20
|
Máy siêu âm điều
trị
|
Máy
|
3
|
|
39
|
21
|
Máy chẩn đoán
Helicobacter Pylori
|
Máy
|
1
|
|
40
|
22
|
Máy in phim X-quang
|
Máy
|
2
|
|
41
|
23
|
Máy xét nghiệm máu
lắng
|
Máy
|
2
|
|
42
|
24
|
Máy định danh vi
khuẩn và kháng sinh đồ
|
Máy
|
1
|
|
43
|
25
|
Máy lắc
|
Máy
|
2
|
|
44
|
26
|
Máy ly tâm
|
Máy
|
2
|
|
45
|
27
|
Máy xét nghiệm khí
máu
|
Máy
|
1
|
|
46
|
28
|
Hệ thống máy xét
nghiệm Realtime PCR
|
Máy
|
1
|
|
47
|
29
|
Máy đo chức năng hô
hấp
|
Máy
|
1
|
|
48
|
30
|
Máy rửa dây nội soi
|
Máy
|
1
|
|
49
|
31
|
Hệ thống tán sỏi
ngoài cơ thể
|
Hệ
thống
|
1
|
|
50
|
32
|
Hệ thống máy tán
sỏi Laser
|
Hệ
thống
|
1
|
|
51
|
33
|
Máy nhổ răng
|
Máy
|
1
|
|
52
|
34
|
Máy đo nhãn áp
|
Máy
|
1
|
|
53
|
35
|
Bộ phẫu thuật nội
soi tai mũi họng
|
Bộ
|
1
|
|
54
|
36
|
Bộ phẫu thuật nội
soi bàng quang
|
Bộ
|
1
|
|
55
|
37
|
Bộ dụng cụ nội soi
tán sỏi
|
Bộ
|
1
|
|
56
|
38
|
Bộ dụng cụ nội soi
cắt u tiền liệt tuyến
|
Bộ
|
1
|
|
57
|
39
|
Bộ dụng cụ nong
niệu đạo
|
Bộ
|
1
|
|
58
|
40
|
Đèn đặt nội khí
quản (các loại)
|
Chiếc
|
15
|
|
59
|
41
|
Máy đánh giá mức độ
mê
|
Máy
|
1
|
|
60
|
42
|
Giường hồi sức, cấp
cứu
|
Cái
|
6
|
|
61
|
43
|
Bàn kéo giãn cột
sống
|
Cái
|
3
|
|
62
|
44
|
Bồn rửa tay vô
trùng
|
Cái
|
3
|
|
63
|
45
|
Cầu thang tập phục
hồi chức năng
|
Chiếc
|
1
|
|
64
|
46
|
Giường tập phục hồi
chức năng
|
Chiếc
|
1
|
|
65
|
47
|
Máy đo nhĩ lượng
|
Máy
|
1
|
|
66
|
48
|
Máy đo thị trường
|
Máy
|
1
|
|
67
|
49
|
Máy lấy cao răng
siêu âm
|
Máy
|
5
|
|
68
|
50
|
Đèn quang trùng hợp
|
Cái
|
5
|
|
69
|
51
|
Máy điện xung -
điện phân
|
Máy
|
3
|
|
70
|
52
|
Máy chạy bộ
|
Máy
|
2
|
|
71
|
53
|
Máy rung (massage
có chân đứng)
|
Cái
|
3
|
|
72
|
54
|
Máy cắt đốt Polyp
|
Máy
|
1
|
|
73
|
55
|
Máy chiếu thử thị
lực
|
Máy
|
1
|
|
74
|
56
|
Máy cất nước
|
Máy
|
2
|
|
75
|
57
|
Máy Holter huyết áp
các loại
|
Máy
|
1
|
|
76
|
58
|
Kính hiển vi
|
Cái
|
2
|
|
77
|
59
|
Tủ bảo quản vắc xin
|
Cái
|
4
|
|
78
|
60
|
Tủ bảo quản hóa
chất, sinh phẩm
|
Cái
|
2
|
|
79
|
61
|
Nồi hấp tiệt trùng
|
Cái
|
3
|
|
XII.
TRUNG TÂM Y TẾ AN DƯƠNG
|
|
|
|
A. Thiết bị y tế
chuyên dùng đặc thù
|
|
|
|
1
|
|
Hệ thống X-quang
|
|
|
|
|
a)
|
Máy X-quang kỹ
thuật số chụp tổng quát
|
Máy
|
2
|
|
|
b)
|
Máy X-quang di động
|
Máy
|
2
|
|
2
|
|
Hệ thống CT
-Scanner<64 lát cắt/vòng quay
|
Hệ
thống
|
1
|
|
3
|
|
Siêu âm
|
|
|
|
|
a)
|
Máy siêu âm chuyên
tim mạch
|
Máy
|
1
|
|
|
b)
|
Máy siêu âm tổng
quát
|
Máy
|
5
|
|
4
|
|
Máy xét nghiệm sinh
hóa các loại
|
Hệ
thống
|
2
|
|
5
|
|
Máy xét nghiệm miễn
dịch các loại
|
Hệ
thống
|
2
|
|
6
|
|
Máy thở
|
Máy
|
4
|
|
7
|
|
Máy gây mê
|
Máy
|
4
|
|
8
|
|
Máy theo dõi bệnh
nhân (monitor theo dõi bệnh nhân)
|
Máy
|
14
|
|
9
|
|
Bơm tiêm điện
|
Cái
|
30
|
|
10
|
|
Máy truyền dịch
|
Máy
|
30
|
|
11
|
|
Dao mổ
|
|
|
|
|
a)
|
Dao mổ điện cao tần
|
Cái
|
4
|
|
|
b)
|
Dao mổ siêu âm/dao
hàn mạch/dao hàn mô
|
Cái
|
1
|
|
12
|
|
Máy phá rung tim
|
Máy
|
3
|
|
13
|
|
Hệ thống phẫu thuật
nội soi
|
Hệ
thống
|
1
|
|
14
|
|
Đèn mổ treo trần
|
Bộ
|
4
|
|
15
|
|
Đèn mổ di động
|
Bộ
|
5
|
|
16
|
|
Bàn mổ
|
Cái
|
4
|
|
17
|
|
Máy điện tim
|
Máy
|
6
|
|
18
|
|
Máy điện não
|
Máy
|
1
|
|
19
|
|
Hệ thống khám nội
soi
|
|
|
|
|
a)
|
Hệ thống nội soi
tiêu hóa (dạ dày, đại tràng)
|
Hệ
thống
|
2
|
|
|
b)
|
Hệ thống nội soi
khí phế quản
|
Hệ
thống
|
1
|
|
|
c)
|
Hệ thống nội soi
tai mũi họng
|
Hệ
thống
|
1
|
|
|
d)
|
Hệ thống nội soi
tiết niệu
|
Hệ
thống
|
1
|
|
20
|
|
Máy soi cổ tử cung
|
Máy
|
2
|
|
21
|
|
Máy theo dõi sản
khoa 02 chức năng
|
Máy
|
6
|
|
B. Thiết bị y tế
chuyên dùng khác
|
|
|
|
|
Thiết bị chẩn đoán
hình ảnh
|
|
|
|
1
|
1
|
Máy chụp X-quang
răng
|
Máy
|
1
|
|
2
|
2
|
Máy đo độ loãng xương
|
Máy
|
1
|
|
3
|
3
|
Máy chụp X-quang
răng toàn cảnh
|
Máy
|
1
|
|
4
|
4
|
Máy in phim X-quang
|
Máy
|
2
|
|
5
|
5
|
Áo chì
|
Cái
|
4
|
|
|
Thiết bị xét nghiệm
|
|
|
|
6
|
1
|
Máy xét nghiệm
Realtime PCR
|
Máy
|
1
|
|
7
|
2
|
Máy tách chiết
Nuceic acid tự động
|
Máy
|
1
|
|
8
|
3
|
Máy ly tâm lạnh
|
Máy
|
1
|
|
9
|
4
|
Máy lắc
|
Máy
|
1
|
|
10
|
5
|
Máy vortex/Spin
|
Máy
|
1
|
|
11
|
6
|
Tủ thao tác PCR
|
Máy
|
2
|
|
12
|
7
|
Kính hiển vi
|
Cái
|
3
|
|
13
|
8
|
Máy ly tâm
|
Máy
|
4
|
|
14
|
9
|
Máy xét nghiệm nước
tiểu
|
Cái
|
5
|
|
15
|
10
|
Máy xét nghiệm đông
máu
|
Máy
|
1
|
|
16
|
11
|
Máy xét nghiệm điện
giải
|
Máy
|
2
|
|
17
|
12
|
Máy xét nghiệm
huyết học
|
Máy
|
3
|
|
18
|
13
|
Tủ bảo quản hóa
chất, sinh phẩm
|
Cái
|
5
|
|
19
|
14
|
Tủ trữ máu
|
Cái
|
2
|
|
20
|
15
|
Tủ an toàn sinh học
(các loại)
|
Cái
|
4
|
|
21
|
16
|
Tủ ấm
|
Cái
|
2
|
|
22
|
17
|
Máy chẩn đoán
Helicobacter Pylori
|
Máy
|
1
|
|
23
|
18
|
Máy xét nghiệm
HbA1C
|
Máy
|
1
|
|
|
Thiết bị phẫu
thuật, hồi sức, cấp cứu
|
|
|
|
24
|
1
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật sản, phụ khoa
|
Bộ
|
4
|
|
25
|
2
|
Bộ mổ đẻ
|
Bộ
|
4
|
|
26
|
3
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật xương
|
Bộ
|
2
|
|
27
|
4
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật ổ bung
|
Bộ
|
2
|
|
28
|
5
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật nội soi
|
Bộ
|
2
|
|
29
|
6
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật Mắt
|
Bộ
|
2
|
|
30
|
7
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật tai mũi họng
|
Bộ
|
2
|
|
31
|
8
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật Răng hàm mặt
|
Bộ
|
2
|
|
32
|
9
|
Máy nén khí dùng
cho máy gây mê
|
Máy
|
3
|
|
33
|
10
|
Đèn đặt nội khí
quản có camera
|
Chiếc
|
1
|
|
34
|
11
|
Bàn kéo nắn bó bột
|
Chiếc
|
1
|
|
35
|
12
|
Giường hồi sức cấp
cứu
|
Cái
|
20
|
|
36
|
13
|
Bàn tiểu phẫu
|
Cái
|
4
|
|
37
|
14
|
Máy hút dịch áp lực
thấp
|
Cái
|
5
|
|
38
|
15
|
Hệ thống oxy trung
tâm
|
Hệ
thống
|
1
|
|
|
Thiết bị chuyên
khoa phụ sản
|
|
|
|
39
|
1
|
Máy đốt cổ tử cung
|
Máy
|
2
|
|
40
|
2
|
Máy nghe tim thai
(doppler)
|
Máy
|
4
|
|
41
|
3
|
Đèn chiếu vàng da
sơ sinh
|
Cái
|
4
|
|
42
|
4
|
Bàn khám phụ khoa
|
Cái
|
3
|
|
43
|
5
|
Bàn đẻ
|
Cái
|
3
|
|
44
|
6
|
Giường sưởi ấm sơ
sinh
|
Cái
|
2
|
|
45
|
7
|
Lồng ấp sơ sinh
|
Cái
|
1
|
|
|
Thiết bị chuyên
khoa Mắt
|
|
|
|
46
|
1
|
Kính hiển vi phẫu
thuật mắt
|
Cái
|
1
|
|
47
|
2
|
Máy sinh hiển vi
khám mắt
|
Cái
|
1
|
|
48
|
3
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật mắt
|
Bộ
|
1
|
|
49
|
4
|
Đèn soi đáy mắt
|
Cái
|
2
|
|
50
|
5
|
Máy đo nhãn áp
|
Máy
|
2
|
|
51
|
6
|
Máy đo khúc xạ
|
Máy
|
2
|
|
52
|
7
|
Máy đo thị trường
|
Máy
|
1
|
|
53
|
8
|
Máy siêu âm mắt
|
Máy
|
1
|
|
54
|
9
|
Bảng kiểm tra thị
lực
|
Chiếc
|
1
|
|
|
Thiết bị chuyên
khoa Tai mũi họng
|
|
|
|
55
|
1
|
Ghế khám tai mũi
họng
|
Chiếc
|
1
|
|
|
Thiết bị chuyên
khoa Răng hàm mặt
|
|
|
|
56
|
1
|
Ghế nha khoa
|
Chiếc
|
3
|
|
57
|
2
|
Bộ dụng cụ khám và điều
trị răng hàm mặt
|
Bộ
|
3
|
|
58
|
3
|
Máy lấy cao răng
bằng siêu âm
|
Máy
|
3
|
|
|
Thiết bị chuyên
khoa Y học cổ truyền- Phục hồi chức năng
|
|
|
59
|
1
|
Máy kéo giãn cột
sống
|
Máy
|
2
|
|
60
|
2
|
Máy sắc thuốc
|
Máy
|
2
|
|
61
|
3
|
Máy điện phân
|
Máy
|
2
|
|
62
|
4
|
Máy điện xung, điện
phân
|
Máy
|
2
|
|
63
|
5
|
Máy điện xung
|
Máy
|
3
|
|
64
|
6
|
Máy siêu âm điều
trị
|
Máy
|
3
|
|
65
|
7
|
Máy lase nội mạch
|
Máy
|
5
|
|
66
|
8
|
Máy tập đa năng
|
Máy
|
2
|
|
67
|
9
|
Máy sóng ngắn điều
trị
|
Máy
|
2
|
|
68
|
10
|
Tủ sấy nến Parafin
|
Cái
|
1
|
|
69
|
11
|
Cầu thang tập đi
|
Cái
|
1
|
|
|
Thiết bị kiểm soát
nhiễm khuẩn
|
|
|
|
70
|
1
|
Tủ sấy (các loại)
|
Cái
|
6
|
|
71
|
2
|
Nồi hấp tiệt trùng
(hấp sấy tiệt trùng)
|
Chiếc
|
6
|
|
72
|
3
|
Máy hấp tiệt trùng
(hấp sấy tiệt trùng)
|
Cái
|
3
|
|
73
|
4
|
Máy rửa dụng cụ
|
Cái
|
1
|
|
|
Thiết bị phục vụ
cho y tế dự phòng
|
|
|
|
74
|
1
|
Tủ bảo quản vắc xin
|
Cái
|
4
|
|
75
|
2
|
Máy phun hóa chất
khử khuẩn
|
Cái
|
14
|
|
76
|
3
|
Mô hình đặt nội khí
quản
|
Cái
|
1
|
|
77
|
4
|
Mô hình cấp cứu
ngừng tuần hoàn
|
Cái
|
1
|
|
78
|
5
|
Bồn tắm trẻ sơ sinh
|
Cái
|
1
|
|
79
|
6
|
Bồn rửa tay vô
trùng
|
Bộ
|
1
|
|
XIII.
TRUNG TÂM Y TẾ CÁT HẢI
|
|
|
|
A. Thiết bị y tế
chuyên dùng đặc thù
|
|
|
|
1
|
|
Hệ thống X-quang
|
|
|
|
|
a)
|
Máy X-quang kỹ
thuật số chụp tổng quát
|
Máy
|
1
|
|
|
b)
|
Máy X-quang di động
|
Máy
|
1
|
|
2
|
|
Máy siêu âm tổng
quát
|
Máy
|
3
|
|
3
|
|
Máy xét nghiệm sinh
hóa các loại
|
Hệ
thống
|
1
|
|
4
|
|
Máy thở
|
Máy
|
4
|
|
5
|
|
Máy gây mê
|
Máy
|
1
|
|
6
|
|
Máy theo dõi bệnh
nhân
|
Máy
|
7
|
|
7
|
|
Bơm tiêm điện
|
Cái
|
7
|
|
8
|
|
Máy truyền dịch
|
Máy
|
7
|
|
9
|
|
Máy phá rung tim
|
Máy
|
1
|
|
10
|
|
Dao mổ điện cao tần
|
Cái
|
4
|
|
11
|
|
Hệ thống phẫu thuật
nội soi
|
Hệ
thống
|
1
|
|
12
|
|
Đèn mổ treo trần
|
Bộ
|
3
|
|
13
|
|
Đèn mổ di động
|
Bộ
|
2
|
|
14
|
|
Bàn mổ
|
Cái
|
3
|
|
15
|
|
Máy điện tim
|
Máy
|
7
|
|
16
|
|
Hệ thống khám nội
soi
|
|
|
|
|
a)
|
Hệ thống nội soi
tiêu hóa (dạ dày, đại tràng)
|
Hệ
thống
|
2
|
|
|
b)
|
Hệ thống nội soi
tai mũi họng
|
Hệ
thống
|
2
|
|
17
|
|
Máy soi cổ tử cung
|
Máy
|
3
|
|
18
|
|
Máy theo dõi sản
khoa 02 chức năng
|
Máy
|
3
|
|
B. Thiết bị y tế
chuyên dùng khác
|
|
|
|
|
Thiết bị chẩn đoán
hình ảnh
|
|
|
|
1
|
1
|
Máy chụp X-quang
|
Máy
|
1
|
|
2
|
2
|
Hệ thống xử lý ảnh
X-quang kỹ thuật số
|
Hệ
thống
|
1
|
|
3
|
3
|
Áo chì, yếm chì
|
Bộ
|
3
|
|
4
|
4
|
Máy in phim
|
Máy
|
2
|
|
5
|
5
|
Máy chụp X-quang
răng
|
Máy
|
1
|
|
6
|
6
|
Máy nghe tim thai
|
Máy
|
3
|
|
7
|
7
|
Máy siêu âm điều
trị
|
Máy
|
2
|
|
8
|
8
|
Thiết bị soi ối
|
Chiếc
|
1
|
|
9
|
9
|
Máy X-quang kỹ
thuật số xách tay và phần mềm trí tuệ nhân tạo
|
Hệ
thống
|
1
|
|
|
Thiết bị xét nghiệm
|
|
|
|
10
|
1
|
Máy xét nghiệm nước
tiểu
|
Máy
|
2
|
|
11
|
2
|
Máy xét nghiệm
huyết học
|
Máy
|
4
|
|
12
|
3
|
Máy xét nghiệm máu
lắng
|
Máy
|
1
|
|
13
|
4
|
Máy tiệt trùng
nhiệt độ thấp
|
Máy
|
1
|
|
14
|
5
|
Tủ an toàn sinh học
(các loại)
|
Chiếc
|
4
|
|
15
|
6
|
Tủ lạnh âm sâu
|
Chiếc
|
3
|
|
16
|
7
|
Tủ trữ máu
|
Chiếc
|
3
|
|
17
|
8
|
Tủ ấm
|
Chiếc
|
1
|
|
18
|
9
|
Kính hiển vi (các
loại)
|
Chiếc
|
3
|
|
19
|
10
|
Máy ly tâm
|
Máy
|
3
|
|
|
Thiết bị thăm dò
chức năng
|
|
|
|
20
|
1
|
Máy đo huyết áp tự
động
|
Chiếc
|
5
|
|
|
Thiết bị phẫu
thuật, hồi sức, cấp cứu
|
|
|
|
21
|
1
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật nhi
|
Bộ
|
1
|
|
22
|
2
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật tiêu hóa
|
Bộ
|
5
|
|
23
|
3
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật sản, phụ khoa
|
Bộ
|
4
|
|
24
|
4
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật xương
|
Bộ
|
1
|
|
25
|
5
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật chấn thương chỉnh hình
|
Bộ
|
1
|
|
26
|
6
|
Bộ dụng cụ mở khí
quản (các loại)
|
Bộ
|
3
|
|
27
|
7
|
Bộ dụng cụ tiểu
phẫu
|
Bộ
|
3
|
|
28
|
8
|
Bộ khoan, cưa xương
đa năng
|
Bộ
|
1
|
|
29
|
9
|
Valy hồi sức cấp
cứu
|
Bộ
|
1
|
|
30
|
10
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật đầu - mặt - cổ
|
Bộ
|
1
|
|
31
|
11
|
Bồn rửa tay vô
trùng
|
Chiếc
|
2
|
|
32
|
12
|
Cáng có xe đẩy
|
Chiếc
|
4
|
|
33
|
13
|
Bàn làm bột bó
xương
|
Chiếc
|
1
|
|
34
|
14
|
Máy tháo lồng ruột
|
Máy
|
1
|
|
35
|
15
|
Máy cắt đốt cổ tử
cung
|
Máy
|
3
|
|
36
|
16
|
Máy rửa khử trùng
dụng cụ
|
Máy
|
3
|
|
37
|
17
|
Tủ sấy (các loại)
|
Chiếc
|
5
|
|
38
|
18
|
Máy hút dịch
|
Máy
|
10
|
|
39
|
19
|
Máy đo độ bão hòa
oxy trong máu
|
Máy
|
5
|
|
40
|
20
|
Giường bệnh có điều
chỉnh tư thế
|
Chiếc
|
20
|
|
41
|
21
|
Giường sưởi ấm sơ
sinh
|
Chiếc
|
2
|
|
42
|
22
|
Giường hồi sức cấp
cứu
|
Chiếc
|
5
|
|
43
|
23
|
Nồi hấp tiệt trùng
|
Chiếc
|
13
|
|
44
|
24
|
Máy hấp tiệt trùng
|
Máy
|
2
|
|
45
|
25
|
Xe đẩy y dụng cụ đa
năng
|
Chiếc
|
10
|
|
|
Thiết bị chuyên
khoa y học cổ truyền - phục hồi chức năng
|
|
|
46
|
1
|
Máy sắc thuốc
|
Máy
|
1
|
|
47
|
2
|
Máy kéo giãn cột
sống
|
Máy
|
1
|
|
48
|
3
|
Giường tập phục hồi
chức năng
|
Chiếc
|
1
|
|
49
|
4
|
Bàn kéo nắn chỉnh
hình
|
Chiếc
|
1
|
|
50
|
5
|
Máy điện xung
|
Máy
|
2
|
|
|
Thiết bị chuyên
khoa sản
|
|
|
|
51
|
1
|
Bàn khám phụ khoa
|
Chiếc
|
3
|
|
52
|
2
|
Bàn đẻ
|
Chiếc
|
3
|
|
53
|
3
|
Bộ dụng cụ đỡ đẻ
|
Bộ
|
4
|
|
54
|
4
|
Bàn hồi sức sơ sinh
|
Chiếc
|
1
|
|
55
|
5
|
Đèn chiếu vàng da
|
Chiếc
|
2
|
|
56
|
6
|
Máy hút dịch áp lực
thấp
|
Máy
|
5
|
|
|
Thiết bị chuyên
khoa Răng - Hàm - Mặt
|
|
|
|
57
|
1
|
Ghế nha khoa
|
Chiếc
|
2
|
|
58
|
2
|
Máy lấy cao răng
siêu âm
|
Máy
|
2
|
|
|
Thiết bị chuyên
khoa Mắt
|
|
|
|
59
|
1
|
Đèn soi đáy mắt
|
Chiếc
|
2
|
|
60
|
2
|
Kính volk
|
Chiếc
|
1
|
|
61
|
3
|
Máy sinh hiển vi
|
Máy
|
1
|
|
62
|
4
|
Bảng kiểm tra thị
lực
|
Chiếc
|
1
|
|
|
Thiết bị chuyên
khoa khác
|
|
|
|
63
|
1
|
Máy phun hóa chất
khử trùng
|
Máy
|
7
|
|
64
|
2
|
Mô hình đặt nội khí
quản
|
Bộ
|
3
|
|
65
|
3
|
Mô hình đặt sonde
tiểu nữ
|
Bộ
|
1
|
|
66
|
4
|
Mô hình thông tiểu
nam
|
Bộ
|
1
|
|
67
|
5
|
Tủ bảo quản vắc xin
|
Chiếc
|
1
|
|
XIV.
TRUNG TÂM Y TẾ KIẾN THỤY
|
|
|
|
A. Thiết bị y tế
chuyên dùng đặc thù
|
|
|
|
1
|
|
Máy X-quang kỹ
thuật số chụp tổng quát
|
Máy
|
1
|
|
2
|
|
Hệ thống CT Scanner
< 64 lát cắt/vòng quay
|
Hệ
thống
|
1
|
|
3
|
|
Siêu âm
|
|
|
|
|
a)
|
Máy siêu âm chuyên
tim mạch
|
Máy
|
1
|
|
|
b)
|
Máy siêu âm tổng
quát
|
Máy
|
7
|
|
4
|
|
Máy xét nghiệm sinh
hóa các loại
|
Hệ
thống
|
5
|
|
5
|
|
Máy xét nghiệm miễn
dịch các loại
|
Hệ
thống
|
1
|
|
6
|
|
Máy thận nhân tạo
|
Máy
|
20
|
|
7
|
|
Máy thở
|
Máy
|
4
|
|
8
|
|
Máy gây mê
|
Máy
|
3
|
|
9
|
|
Máy theo dõi bệnh
nhân
|
Máy
|
20
|
|
10
|
|
Bơm tiêm điện
|
Cái
|
20
|
|
11
|
|
Máy truyền dịch
|
Máy
|
20
|
|
12
|
|
Dao mổ điện cao tần
|
Cái
|
4
|
|
13
|
|
Máy phá rung tim
|
Máy
|
2
|
|
14
|
|
Hệ thống phẫu thuật
nội soi
|
Hệ
thống
|
1
|
|
15
|
|
Đèn mổ treo trần
|
Bộ
|
5
|
|
16
|
|
Đèn mổ di động
|
Bộ
|
3
|
|
17
|
|
Bàn mổ
|
Cái
|
5
|
|
18
|
|
Máy điện tim
|
Máy
|
10
|
|
19
|
|
Máy điện não
|
Máy
|
1
|
|
20
|
|
Hệ thống khám nội
soi
|
|
|
|
|
a)
|
Hệ thống nội soi
tiêu hóa (dạ dày, đại tràng)
|
Hệ
thống
|
2
|
|
|
b)
|
Hệ thống nội soi
tai mũi họng
|
Hệ
thống
|
2
|
|
21
|
|
Máy soi cổ tử cung
|
Máy
|
2
|
|
22
|
|
Máy theo dõi sản
khoa 02 chức năng
|
Máy
|
5
|
|
B. Thiết bị y tế
chuyên dùng khác
|
|
|
|
|
Thiết bị chẩn đoán
hình ảnh
|
|
|
|
1
|
1
|
Máy chụp X-quang
|
Chiếc
|
2
|
|
2
|
2
|
Hệ thống xử lý ảnh
kỹ thuật số
|
Chiếc
|
2
|
|
3
|
3
|
Máy X-quang răng
|
Máy
|
2
|
|
4
|
4
|
Máy in phim X-quang
|
Máy
|
4
|
|
|
Thiết bị xét nghiệm
|
|
|
|
5
|
1
|
Tủ trữ máu
|
Chiếc
|
2
|
|
6
|
2
|
Tủ an toàn sinh học
|
Chiếc
|
3
|
|
7
|
3
|
Máy xét nghiệm
huyết học
|
Chiếc
|
4
|
|
8
|
4
|
Máy xét nghiệm máu
lắng
|
Chiếc
|
2
|
|
9
|
5
|
Máy xét nghiệm nước
tiểu
|
Chiếc
|
4
|
|
10
|
6
|
Máy xét nghiệm sinh
hóa bán tự động
|
Chiếc
|
2
|
|
11
|
7
|
Máy xét nghiệm đông
máu
|
Chiếc
|
2
|
|
12
|
8
|
Máy ly tâm
|
Chiếc
|
3
|
|
13
|
9
|
Máy xét nghiệm
HbA1c
|
Chiếc
|
2
|
|
14
|
10
|
Máy xét nghiệm khí
máu
|
Chiếc
|
2
|
|
15
|
11
|
Máy xét nghiệm điện
giải
|
Máy
|
2
|
|
16
|
12
|
Tủ ấm
|
Cái
|
2
|
|
17
|
13
|
Tủ bảo quản hóa
chất, sinh phẩm
|
Chiếc
|
5
|
|
18
|
14
|
Hệ thống lọc nước
cho máy xét nghiệm
|
Hệ
thống
|
4
|
|
19
|
15
|
Tủ bảo quản vắc xin
|
Chiếc
|
3
|
|
20
|
16
|
Máy định danh và đo
tải lượng vi rút, vi khuẩn
|
Máy
|
2
|
|
21
|
17
|
Máy phun hoá chất
khử khuẩn
|
Máy
|
5
|
|
|
Thiết bị thăm dò
chức năng
|
|
|
|
22
|
1
|
Máy đo chức năng hô
hấp
|
Máy
|
2
|
|
23
|
2
|
Máy đo độ loãng
xương
|
Chiếc
|
2
|
|
|
Thiết bị phẫu
thuật, hồi sức, cấp cứu
|
|
|
|
24
|
1
|
Máy đốt cổ tử cung
|
Chiếc
|
2
|
|
25
|
2
|
Bàn hồi sức sơ sinh
|
Chiếc
|
3
|
|
26
|
3
|
Máy thở di động
|
Chiếc
|
5
|
|
27
|
4
|
Khoan xương điện
|
Chiếc
|
2
|
|
28
|
5
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật (các loại)
|
Bộ
|
2
|
|
|
Thiết bị chuyên khoa
khác
|
|
|
|
29
|
1
|
Đèn chiếu vàng da
|
Chiếc
|
4
|
|
30
|
2
|
Máy Doppler tim
thai
|
Chiếc
|
2
|
|
31
|
3
|
Lồng ấp vận chuyển/lồng
ấp sơ sinh
|
Chiếc
|
3
|
|
32
|
4
|
Bàn làm bột bó
xương
|
Chiếc
|
2
|
|
33
|
5
|
Bàn đẻ
|
Chiếc
|
3
|
|
34
|
6
|
Hệ thống lọc nước
RO dùng cho thận nhân tạo
|
Hệ
thống
|
2
|
|
35
|
7
|
Máy điện phân
|
Cái
|
5
|
|
36
|
8
|
Thiết bị soi ối
|
Chiếc
|
3
|
|
37
|
9
|
Mô hình đặt nội khí
quản
|
Chiếc
|
2
|
|
38
|
10
|
Che chắn chì di
động
|
Chiếc
|
2
|
|
39
|
11
|
Áo chì
|
Chiếc
|
2
|
|
40
|
12
|
Máy hấp tiệt trùng
|
Chiếc
|
6
|
|
41
|
13
|
Máy sinh hiển vi
|
Chiếc
|
2
|
|
42
|
14
|
Kính hiển vi
|
Chiếc
|
2
|
|
43
|
15
|
Máy sấy tiệt trùng
|
Chiếc
|
5
|
|
44
|
16
|
Máy siêu âm điều
trị
|
Chiếc
|
5
|
|
45
|
17
|
Máy siêu âm mắt
|
Chiếc
|
2
|
|
46
|
18
|
Máy sắc thuốc
|
Chiếc
|
2
|
|
47
|
19
|
Máy kéo giãn cột
sống
|
Chiếc
|
2
|
|
49
|
21
|
Giường hồi sức cấp
cứu
|
Chiếc
|
20
|
|
50
|
22
|
Bàn kéo nắn chỉnh
hình
|
Chiếc
|
3
|
|
51
|
23
|
Ghế nha khoa
|
Chiếc
|
4
|
|
52
|
24
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật sản, phụ khoa
|
Bộ
|
2
|
|
53
|
25
|
Bộ mổ đẻ
|
Bộ
|
3
|
|
54
|
26
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật xương
|
Bộ
|
2
|
|
55
|
27
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật ổ bụng
|
Bộ
|
3
|
|
56
|
28
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật nội soi
|
Bộ
|
2
|
|
57
|
29
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật mắt
|
Bộ
|
2
|
|
58
|
30
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật tai mũi họng
|
Bộ
|
2
|
|
59
|
31
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật răng hàm mặt
|
Bộ
|
2
|
|
60
|
32
|
Máy nén khí dùng
cho máy gây mê
|
Máy
|
2
|
|
61
|
33
|
Đèn đặt nội khí
quản (các loại)
|
Chiếc
|
8
|
|
62
|
34
|
Bàn kéo nắn bó bột
|
Chiếc
|
2
|
|
63
|
35
|
Hệ thống lọc nước
RO
|
Hệ
thống
|
2
|
|
64
|
36
|
Cáng có xe đẩy
|
Chiếc
|
5
|
|
65
|
37
|
Máy cắt đốt
|
Máy
|
2
|
|
|
Thiết bị chuyên
khoa Mắt
|
|
|
66
|
1
|
Kính hiển vi phẫu
thuật
|
Cái
|
1
|
|
67
|
2
|
Máy sinh hiển vi
|
Máy
|
2
|
|
68
|
3
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật mắt
|
Bộ
|
1
|
|
69
|
4
|
Đèn soi đáy mắt
|
Cái
|
2
|
|
70
|
5
|
Máy đo nhãn áp
|
Máy
|
2
|
|
71
|
6
|
Máy đo khúc xạ
|
Máy
|
2
|
|
72
|
7
|
Máy đo thị trường
|
Máy
|
1
|
|
73
|
8
|
Bảng kiểm tra thị
lực
|
Chiếc
|
3
|
|
|
Thiết bị chuyên
khoa Tai mũi họng
|
|
|
74
|
1
|
Ghế khám tai mũi
họng Chiếc
|
2
|
|
|
Thiết bị chuyên
khoa Răng hàm mặt
|
|
|
75
|
1
|
Máy nhổ răng Siêu
âm
|
Máy
|
2
|
|
76
|
2
|
Máy điêu trị tủy
răng
|
Máy
|
2
|
|
77
|
3
|
Máy nén khí dùng
cho máy răng
|
Bộ
|
3
|
|
78
|
4
|
Máy lấy cao răng
bằng siêu âm
|
Máy
|
5
|
|
|
Thiết bị chuyên
khoa Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng
|
|
|
79
|
1
|
Máy siêu âm điều
trị
|
Máy
|
2
|
|
80
|
2
|
Máy Laser nội mạch
|
Máy
|
2
|
|
81
|
3
|
Máy tập đa năng
|
Máy
|
2
|
|
82
|
4
|
Máy sóng ngắn điều
trị
|
Máy
|
2
|
|
83
|
5
|
Cầu thang tập đi
|
Cái
|
2
|
|
84
|
6
|
Máy điện xung điện
phân
|
Máy
|
2
|
|
85
|
7
|
Máy điện trị liệu
đa năng
|
Máy
|
2
|
|
86
|
8
|
Máy xoa bóp bằng áp
lực hơi
|
Máy
|
8
|
|
|
Thiết bị kiểm soát
nhiễm khuẩn
|
|
|
87
|
1
|
Máy rửa dụng cụ
|
Máy
|
2
|
|
88
|
2
|
Nồi hấp tiệt trùng
|
Chiếc
|
1
|
|
89
|
3
|
Tủ sấy (các loại)
|
Cái
|
2
|
|
90
|
4
|
Máy rửa dụng cụ
|
Máy
|
2
|
|
XV.
TRUNG TÂM Y TẾ TIÊN LÃNG
|
|
|
|
A. Thiết bị y tế
chuyên dùng đặc thù
|
|
|
|
1
|
|
Hệ thống X-quang
|
|
|
|
|
a)
|
Máy X-quang kỹ
thuật số chụp tổng quát
|
Máy
|
3
|
|
|
b)
|
Máy X-quang di động
|
Máy
|
1
|
|
|
c)
|
Máy X-quang CArm
|
Máy
|
1
|
|
2
|
|
Hệ thống CT Scanner
< 64 lát cắt/vòng quay
|
Hệ
thống
|
1
|
|
3
|
|
Hệ thống chụp cộng
hưởng từ ≥ 1.5 Tesla
|
Hệ
thống
|
1
|
|
4
|
|
Siêu âm
|
|
|
|
|
a)
|
Máy siêu âm chuyên
tim mạch
|
Máy
|
1
|
|
|
b)
|
Máy siêu âm tổng
quát
|
Máy
|
4
|
|
4
|
|
Máy xét nghiệm sinh
hóa các loại
|
Hệ
thống
|
4
|
|
5
|
|
Máy xét nghiệm miễn
dịch các loại
|
Hệ
thống
|
1
|
|
6
|
|
Máy thận nhân tạo
|
Máy
|
10
|
|
7
|
|
Máy thở
|
Máy
|
5
|
|
8
|
|
Máy gây mê
|
Máy
|
3
|
|
9
|
|
Máy theo dõi bệnh
nhân
|
Máy
|
25
|
|
10
|
|
Bơm tiêm điện
|
Cái
|
25
|
|
11
|
|
Máy truyền dịch
|
Máy
|
25
|
|
12
|
|
Dao mổ
|
|
|
|
|
a)
|
Dao mổ điện cao tần
|
Cái
|
3
|
|
|
b)
|
Dao mổ siêu âm/Dao
hàn mạch/Dao hàn mô
|
Cái
|
1
|
|
13
|
|
Máy phá rung tim
|
Máy
|
4
|
|
14
|
|
Hệ thống phẫu thuật
nội soi
|
Hệ
thống
|
2
|
|
15
|
|
Đèn mổ treo trần
|
Bộ
|
3
|
|
16
|
|
Đèn mổ di động
|
Bộ
|
2
|
|
17
|
|
Bàn mổ
|
Cái
|
4
|
|
18
|
|
Máy điện tim
|
Máy
|
4
|
|
19
|
|
Hệ thống khám nội
soi
|
|
|
|
|
a)
|
Hệ thống nội soi
tiêu hóa (dạ dày, đại tràng)
|
Hệ
thống
|
2
|
|
|
b)
|
Hệ thống nội soi
tai mũi họng
|
Hệ
thống
|
3
|
|
20
|
|
Máy soi cổ tử cung
|
Máy
|
1
|
|
21
|
|
Máy theo dõi sản
khoa 02 chức năng
|
Máy
|
5
|
|
B. Thiết bị y tế
chuyên dùng khác
|
|
|
|
|
Thiết bị chẩn đoán
hình ảnh
|
|
|
|
1
|
1
|
Máy chụp X-quang
thường
|
Máy
|
1
|
|
2
|
2
|
Máy rửa phim
|
Máy
|
1
|
|
3
|
3
|
Máy siêu âm điều
trị
|
Máy
|
2
|
|
4
|
4
|
Máy siêu âm xách
tay
|
Máy
|
2
|
|
5
|
5
|
Hệ thống xử lý hình
ảnh X-quang kỹ thuật số
|
Hệ
thống
|
1
|
|
6
|
6
|
Máy in phim X-quang
|
Máy
|
1
|
|
7
|
7
|
Máy đọc phim
X-quang lao phổi tự động
|
Máy
|
1
|
|
8
|
8
|
Máy X-quang kỹ
thuật số xách tay và phần mềm trí tuệ nhân tạo
|
Hệ
thống
|
1
|
|
|
Thiết bị xét nghiệm
|
|
|
|
9
|
1
|
Máy xét nghiệm
huyết học
|
Máy
|
4
|
|
10
|
2
|
Máy xét nghiệm nước
tiểu
|
Máy
|
4
|
|
11
|
3
|
Máy xét nghiệm đông
máu
|
Máy
|
1
|
|
12
|
4
|
Máy xét nghiệm điện
giải
|
Máy
|
2
|
|
13
|
5
|
Máy ly tâm
|
Máy
|
4
|
|
14
|
6
|
Tủ trữ máu
|
Cái
|
1
|
|
15
|
7
|
Tủ an toàn sinh học
(các loại)
|
Cái
|
3
|
|
16
|
8
|
Tủ ấm
|
Cái
|
3
|
|
17
|
9
|
Kính hiển vi (các
loại)
|
Cái
|
2
|
|
18
|
10
|
Máy xét nghiệm máu
lắng
|
Máy
|
2
|
|
19
|
11
|
Máy xét nghiệm
HbA1C
|
Máy
|
1
|
|
20
|
12
|
Máy định danh và đo
tải lượng virus, vi khuẩn (Máy xét nghiệm sinh học phân tử tự động (máy GeneXpert))
|
Máy
|
1
|
|
|
Thiết bị thăm dò
chức năng
|
|
|
|
21
|
1
|
Hệ thống kéo giãn
cột sống
|
Hệ
thống
|
2
|
|
22
|
2
|
Máy điện trị liệu
đa năng
|
Máy
|
3
|
|
23
|
3
|
Bộ tập phục hồi
chức năng
|
Bộ
|
5
|
|
24
|
4
|
Dàn tập đa năng
|
Dàn
|
1
|
|
25
|
5
|
Máy đo độ loãng
xương
|
Máy
|
2
|
|
26
|
6
|
Máy sóng ngắn điều
trị
|
Máy
|
1
|
|
27
|
7
|
Máy Laser trị liệu
(các loại)
|
Máy
|
5
|
|
28
|
8
|
Máy sắc thuốc
|
Máy
|
5
|
|
|
Thiết bị phẫu
thuật, hồi sức, cấp cứu
|
|
|
|
29
|
1
|
Máy tạo Oxy
|
Máy
|
2
|
|
30
|
2
|
Máy hút áp lực thấp
|
Máy
|
1
|
|
31
|
3
|
Hệ thống khí y tế
trung tâm
|
Hệ
thống
|
1
|
|
32
|
4
|
Hệ thống khí oxy
trung tâm
|
Hệ
thống
|
1
|
|
33
|
5
|
Máy hút dịch
|
Máy
|
13
|
|
34
|
6
|
Bộ dụng cụ mở khí
quản
|
Bộ
|
2
|
|
35
|
7
|
Bộ đặt nội khí quản
có Camera
|
Bộ
|
2
|
|
36
|
8
|
Giường hồi sức cấp
cứu
|
Cái
|
20
|
|
7
|
9
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật (các loại)
|
Bộ
|
15
|
|
38
|
10
|
Bộ dụng cụ phẫu
xương (các loại)
|
Bộ
|
3
|
|
|
Thiết bị nhãn khoa
|
|
|
|
39
|
1
|
Máy sinh hiển vi
(các loại)
|
Máy
|
3
|
|
40
|
2
|
Máy đo khúc xạ
|
Máy
|
2
|
|
41
|
3
|
Đèn soi đáy mắt
|
Cái
|
2
|
|
42
|
4
|
Máy chụp ảnh đáy
mắt
|
Máy
|
1
|
|
43
|
5
|
Máy siêu âm mắt
|
Máy
|
1
|
|
44
|
6
|
Kính hiển vi phẫu
thuật mắt
|
Chiếc
|
1
|
|
45
|
7
|
Máy đo nhãn áp
|
Máy
|
1
|
|
46
|
8
|
Máy chiếu thử thị
lực
|
Máy
|
1
|
|
47
|
9
|
Máy Plasma lạnh
|
Máy
|
1
|
|
48
|
10
|
Đèn soi bóng đồng
tử
|
Bộ
|
1
|
|
49
|
11
|
Bộ thử kính
|
Bộ
|
2
|
|
50
|
12
|
Bộ dụng cụ vi phẫu
thuật mắt
|
Bộ
|
2
|
|
51
|
13
|
Máy đo thị trường
|
Máy
|
1
|
|
|
Thiết bị chuyên
khoa nha khoa
|
|
|
|
52
|
1
|
Ghế nha khoa
|
Cái
|
2
|
|
53
|
2
|
Máy chụp X-quang
răng
|
Máy
|
1
|
|
54
|
3
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật răng hàm mặt
|
Bộ
|
2
|
|
55
|
4
|
Máy điều trị nội
nha
|
Máy
|
1
|
|
56
|
5
|
Máy lấy cao răng
|
Máy
|
1
|
|
57
|
6
|
Máy nén khí dùng
cho máy răng
|
Máy
|
1
|
|
|
Thiết bị chuyên
khoa tai mũi họng
|
|
|
|
58
|
1
|
Bộ phẫu thuật nội
soi tai mũi họng
|
Bộ
|
2
|
|
59
|
2
|
Máy cắt Amidan
|
Máy
|
2
|
|
60
|
3
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật tai mũi họng
|
Bộ
|
2
|
|
|
Thiết bị sản nhi
|
|
|
|
61
|
1
|
Lồng ấp sơ sinh
|
Cái
|
2
|
|
62
|
2
|
Đèn chiếu vàng da
|
Cái
|
3
|
|
63
|
3
|
Máy đốt cổ tử cung
|
Máy
|
1
|
|
64
|
4
|
Bàn đẻ
|
Cái
|
3
|
|
65
|
5
|
Giường sưởi ấm sơ
sinh
|
Cái
|
2
|
|
66
|
6
|
Bàn khám phụ khoa
|
cái
|
3
|
|
67
|
7
|
Bộ dụng cụ đỡ đẻ
|
Bộ
|
8
|
|
68
|
8
|
Bồn tắm trẻ sơ sinh
|
Cái
|
1
|
|
69
|
9
|
Máy nghe tim thai
|
Máy
|
3
|
|
70
|
10
|
Bàn khám sản
|
Cái
|
1
|
|
71
|
11
|
Giường hồi sức sơ
sinh
|
Cái
|
2
|
|
72
|
12
|
Thiết bị soi ối
|
Chiếc
|
1
|
|
73
|
13
|
Máy phát tia Plasma
lạnh hỗ trợ điều trị vết thương
|
Máy
|
1
|
|
|
Thiết bị chuyên
khoa khác
|
|
|
|
74
|
1
|
Tủ sấy (các loại)
|
Cái
|
6
|
|
75
|
2
|
Nồi hấp tiệt trùng
|
Cái
|
4
|
|
76
|
3
|
Máy phun hóa chất
khử trùng
|
Máy
|
6
|
|
77
|
4
|
Tủ bảo quản vắc xin
|
Chiếc
|
3
|
|
78
|
5
|
Tủ bảo quản hóa
chất, sinh phẩm
|
Cái
|
3
|
|
79
|
6
|
Máy hấp tiệt trùng
|
Chiếc
|
3
|
|
80
|
7
|
Máy rửa dụng cụ
(các loại)
|
Máy
|
5
|
|
81
|
8
|
Máy cắt đốt
|
Máy
|
1
|
|
82
|
9
|
Bồn rửa tay vô
trùng
|
Cái
|
4
|
|
83
|
10
|
Bộ dụng cụ tháo nẹp
vit
|
Bộ
|
2
|
|
84
|
11
|
Bộ dụng cụ tiểu
phẫu
|
Bộ
|
15
|
|
85
|
12
|
Valy hồi sức cấp
cứu
|
Bộ
|
5
|
|
86
|
13
|
Bàn khám đa năng
|
Cái
|
2
|
|
87
|
14
|
Máy khử khuẩn không
khí
|
Máy
|
10
|
|
88
|
15
|
Máy đo huyết áp tự
động
|
Máy
|
10
|
|
89
|
16
|
Máy đo chức năng hô
hấp
|
Máy
|
2
|
|
90
|
17
|
Máy làm ấm dịch
truyền
|
Máy
|
25
|
|
XVI.
TRUNG TÂM Y TẾ ĐỒ SƠN
|
|
|
|
A. Thiết bị y tế
chuyên dùng đặc thù
|
|
|
|
1
|
|
Hệ thống X-quang
|
|
|
|
|
a)
|
Máy X-quang kỹ
thuật số chụp tổng quát
|
Máy
|
2
|
|
|
b)
|
Máy X-quang di động
|
Máy
|
1
|
|
2
|
|
Hệ thống CT Scanner
< 64 lát cắt/vòng quay
|
Hệ
thống
|
1
|
|
3
|
|
Máy siêu âm tổng
quát
|
Máy
|
2
|
|
|
|
Máy xét nghiệm sinh
hóa các loại
|
Hệ
thống
|
2
|
|
5
|
|
Máy xét nghiệm miễn
dịch các loại
|
Hệ
thống
|
1
|
|
6
|
|
Máy thở
|
Máy
|
1
|
|
7
|
|
Máy gây mê
|
Máy
|
1
|
|
8
|
|
Máy theo dõi bệnh
nhân
|
Máy
|
6
|
|
9
|
|
Bơm tiêm điện
|
Cái
|
10
|
|
10
|
|
Máy truyền dịch
|
Máy
|
10
|
|
11
|
|
Dao mổ điện cao tần
|
Cái
|
1
|
|
12
|
|
Máy phá rung tim
|
Máy
|
1
|
|
13
|
|
Đèn mổ treo trần
|
Bộ
|
1
|
|
14
|
|
Đèn mổ di động
|
Bộ
|
1
|
|
15
|
|
Bàn mổ
|
Cái
|
1
|
|
16
|
|
Máy điện tim
|
Máy
|
4
|
|
17
|
|
Máy điện não
|
Máy
|
1
|
|
18
|
|
Hệ thống khám nội
soi
|
|
|
|
|
a)
|
Hệ thống nội soi
tiêu hóa (dạ dày, tá tràng)
|
Hệ
thống
|
1
|
|
|
c)
|
Hệ thống nội soi
tai mũi họng
|
Hệ
thống
|
2
|
|
|
d)
|
Hệ thống nội soi
tiết niệu
|
Hệ
thống
|
1
|
|
19
|
|
Máy soi cổ tử cung
|
Máy
|
1
|
|
20
|
|
Máy theo dõi sản
khoa 02 chức năng
|
Máy
|
1
|
|
B. Thiết bị y tế chuyên
dùng khác
|
|
|
|
|
Thiết bị xét nghiệm
|
|
|
|
1
|
1
|
Máy xét nghiệm nước
tiểu
|
Máy
|
3
|
|
2
|
2
|
Máy xét nghiệm điện
giải
|
Máy
|
1
|
|
3
|
3
|
Máy xét nghiệm
HbA1C
|
Máy
|
1
|
|
4
|
4
|
Máy xét nghiệm
huyết học
|
Máy
|
2
|
|
5
|
5
|
Máy xét nghiệm máu
lắng
|
Máy
|
1
|
|
6
|
6
|
Máy ly tâm
|
Máy
|
1
|
|
7
|
7
|
Máy lắc
|
Máy
|
1
|
|
8
|
8
|
Tủ an toàn sinh học
(các loại)
|
Cái
|
2
|
|
9
|
9
|
Kính hiển vi
|
Cái
|
1
|
|
|
Thiết bị thăm dò
chức năng
|
|
|
|
10
|
1
|
Máy đo chức năng hô
hấp
|
Máy
|
1
|
|
11
|
2
|
Máy đo khúc xạ
|
Máy
|
1
|
|
12
|
3
|
Bộ bàn ghế khám mắt
|
Bộ
|
1
|
|
13
|
4
|
Đèn soi đáy mắt
|
Cái
|
1
|
|
14
|
5
|
Máy sinh hiển vi
|
Máy
|
1
|
|
|
Thiết bị phẫu
thuật, hồi sức cấp cứu
|
|
|
|
15
|
1
|
Giường hồi sức cấp
cứu
|
Chiếc
|
6
|
|
16
|
2
|
Bồn rửa tay vô
trùng
|
Chiếc
|
2
|
|
17
|
3
|
Hệ thống khí y tế
trung tâm
|
Hệ
thống
|
1
|
|
|
Thiết bị chuyên
khoa sản
|
|
|
|
18
|
1
|
Máy đốt cổ tử cung
|
Máy
|
2
|
|
19
|
2
|
Bồn tắm trẻ sơ sinh
|
Cái
|
1
|
|
20
|
3
|
Máy áp lạnh Nitơ
|
Máy
|
1
|
|
|
Thiết bị y học cổ
truyền- vật lý trị liệu-phục hồi chức năng
|
|
|
21
|
1
|
Máy điện trị liệu
|
Máy
|
4
|
|
22
|
2
|
Máy Laser châm
|
Máy
|
2
|
|
23
|
3
|
Máy Laser nội mạch
|
Máy
|
3
|
|
24
|
4
|
Máy sóng ngắn điều
trị
|
Máy
|
2
|
|
25
|
5
|
Máy sắc thuốc
|
Máy
|
2
|
|
26
|
6
|
Bộ dụng cụ tập vật
lý trị liệu- phục hồi chức năng
|
Bộ
|
2
|
|
27
|
7
|
Thiết bị tập đa
năng
|
Bộ
|
2
|
|
28
|
8
|
Máy siêu âm điều
trị
|
Máy
|
4
|
|
29
|
9
|
Máy xoa bóp bằng áp
lực hơi
|
Máy
|
4
|
|
30
|
10
|
Máy châm cứu không
kim bằng Laser
|
Máy
|
2
|
|
31
|
11
|
Cầu thang tập đi
|
Cái
|
3
|
|
32
|
12
|
Xe đạp tập phục hồi
chức năng
|
Cái
|
3
|
|
33
|
13
|
Thang song song tập
đi
|
Cái
|
2
|
|
34
|
14
|
Máy kích thích thần
kinh cơ
|
Máy
|
2
|
|
35
|
15
|
Máy trị liệu thấp
tần 2 kênh
|
Máy
|
2
|
|
36
|
16
|
Máy kéo giãn cột
sống
|
Máy
|
3
|
|
37
|
17
|
Giường tập phục hồi
chức năng
|
Hệ
thống
|
2
|
|
38
|
18
|
Máy điện xung
|
Máy
|
4
|
|
39
|
19
|
Tủ sấy parafin
|
Cái
|
1
|
|
40
|
20
|
Máy điều trị từ
trường
|
Máy
|
2
|
|
41
|
21
|
Máy nén ép điều trị
|
Máy
|
2
|
|
|
Thiết bị răng hàm
mặt
|
|
|
|
42
|
1
|
Ghế nha khoa
|
Chiếc
|
2
|
|
43
|
2
|
Máy chụp X-quang
răng toàn cảnh
|
Máy
|
1
|
|
44
|
3
|
Máy điều trị tủy
răng định vị chóp
|
Máy
|
1
|
|
|
Thiết bị kiểm soát
nhiễm khuẩn
|
|
|
|
45
|
1
|
Tủ sấy (các loại)
|
Cái
|
5
|
|
46
|
2
|
Nồi hấp tiệt trùng
|
Cái
|
2
|
|
47
|
3
|
Máy phun hóa chất
khử trùng
|
Máy
|
2
|
|
48
|
4
|
Máy tiệt khuẩn dụng
cụ bằng plasma và tia UV
|
Máy
|
1
|
|
|
Thiết bị chuyên
khoa khác
|
|
|
|
49
|
1
|
Tủ bảo quản vắc xin
|
Cái
|
2
|
|
50
|
2
|
Bơm định liều thuốc
Methadone
|
Cái
|
2
|
|
|
Thiết bị chẩn đoán
hình ảnh
|
|
|
|
51
|
1
|
Máy đọc phim
X-quang lao phổi tự động
|
Máy
|
1
|
|
52
|
2
|
Máy X-quang kỹ
thuật số xách tay và phần mềm trí tuệ nhân tạo
|
Hệ
thống
|
1
|
|
XVII.
TRUNG TÂM Y TẾ DƯƠNG KINH
|
|
|
|
A. Thiết bị y tế
chuyên dùng đặc thù
|
|
|
|
1
|
|
Hệ thống X-quang
|
|
|
|
|
a)
|
Máy X-quang kỹ
thuật số chụp tổng quát
|
Máy
|
1
|
|
|
b)
|
Máy X-quang di động
|
Máy
|
1
|
|
2
|
|
Hệ thống CT Scanner
< 64 lát cắt/vòng quay
|
Hệ
thống
|
1
|
|
3
|
|
Máy siêu âm tổng
quát
|
Máy
|
2
|
|
4
|
|
Máy xét nghiệm sinh
hóa các loại
|
Hệ
thống
|
3
|
|
5
|
|
Máy thở
|
Máy
|
3
|
|
6
|
|
Máy gây mê
|
Máy
|
2
|
|
7
|
|
Máy theo dõi bệnh
nhân
|
Máy
|
12
|
|
8
|
|
Bơm tiêm điện
|
Cái
|
13
|
|
9
|
|
Máy truyền dịch
|
Máy
|
5
|
|
10
|
|
Dao mổ điện cao tần
|
Cái
|
2
|
|
11
|
|
Máy phá rung tim
|
Máy
|
4
|
|
12
|
|
Đèn mổ treo trần
|
Bộ
|
2
|
|
13
|
|
Đèn mổ di động
|
Bộ
|
3
|
|
14
|
|
Bàn mổ
|
Cái
|
2
|
|
15
|
|
Máy điện tim
|
Máy
|
3
|
|
16
|
|
Hệ thống khám nội
soi
|
|
|
|
|
a)
|
Hệ thống nội soi
tiêu hóa (dạ dày, đại tràng)
|
Hệ
thống
|
1
|
|
|
b)
|
Hệ thống nội soi
tai mũi họng
|
Hệ
thống
|
1
|
|
17
|
|
Máy soi cổ tử cung
|
Máy
|
2
|
|
18
|
|
Máy theo dõi sản
khoa 02 chức năng
|
Máy
|
2
|
|
B. Thiết bị y tế
chuyên dùng khác
|
|
|
|
|
Thiết bị chuẩn đoán
hình ảnh
|
|
|
|
1
|
1
|
Máy chụp X-quang
tăng sáng
|
Máy
|
1
|
|
2
|
2
|
Máy rửa phim
|
Máy
|
1
|
|
3
|
3
|
Máy X-quang răng
|
Máy
|
1
|
|
4
|
4
|
Máy chụp X-quang
răng toàn cảnh
|
Máy
|
1
|
|
5
|
5
|
Áo chì, yếm chì
|
Bộ
|
4
|
|
6
|
6
|
Hệ thống xử lý hình
ảnh DR
|
Hệ
thống
|
1
|
|
|
Thiết bị xét nghiệm
|
|
|
|
7
|
1
|
Máy xét nghiệm
huyết học
|
Máy
|
3
|
|
8
|
2
|
Máy xét nghiệm nước
tiểu
|
Máy
|
3
|
|
9
|
3
|
Máy ly tâm
|
Máy
|
3
|
|
10
|
4
|
Máy xét nghiệm điện
giải
|
Máy
|
1
|
|
11
|
5
|
Tủ lạnh lưu trữ máu
|
cái
|
1
|
|
12
|
6
|
Tủ an toàn sinh học
(các loại)
|
Cái
|
4
|
|
13
|
7
|
Máy xét nghiệm đông
máu
|
Máy
|
1
|
|
14
|
8
|
Máy xét nghiệm máu
lắng
|
Máy
|
1
|
|
15
|
9
|
Máy xét nghiệm
HbA1C
|
Máy
|
1
|
|
|
Thiết bị chuyên
khoa Y học cổ truyền- Phục hồi chức năng
|
|
|
16
|
1
|
Máy điện phân
|
Máy
|
2
|
|
17
|
2
|
Máy nhiệt điều trị
|
Máy
|
2
|
|
18
|
3
|
Máy lase điều trị
|
Máy
|
2
|
|
19
|
4
|
Máy sóng ngắn điều
trị
|
Máy
|
2
|
|
20
|
5
|
Giường phục hồi
chức năng
|
Chiếc
|
1
|
|
21
|
6
|
Tủ sấy parafin
|
Chiếc
|
1
|
|
22
|
7
|
Máy trị liệu đa
năng
|
Máy
|
2
|
|
23
|
8
|
Máy sắc thuốc
|
Máy
|
2
|
|
|
Thiết bị thăn dò
chức năng
|
|
|
|
24
|
1
|
Máy nghe tim thai
|
Máy
|
2
|
|
25
|
2
|
Máy đo chiều dài
ống tủy
|
Máy
|
2
|
|
26
|
3
|
Máy đo thính lực
|
Máy
|
1
|
|
27
|
4
|
Máy sinh hiển vi
|
Máy
|
1
|
|
28
|
5
|
Máy đo khúc xạ
|
Máy
|
2
|
|
29
|
6
|
Máy đo nhãn áp
|
Máy
|
2
|
|
30
|
7
|
Máy đo chức năng hô
hấp
|
Máy
|
2
|
|
31
|
8
|
Máy siêu âm điều
trị
|
Máy
|
2
|
|
32
|
9
|
Máy đo độ bão hòa
oxy trong máu
|
Máy
|
2
|
|
33
|
10
|
Máy điện cơ
|
Máy
|
1
|
|
34
|
11
|
Đèn soi ối
|
Chiếc
|
1
|
|
35
|
12
|
Đèn soi đáy mắt
|
Cái
|
2
|
|
36
|
13
|
Máy đo thị trường
|
Máy
|
1
|
|
|
Thiết bị phẫu
thuật, hồi sức, cấp cứu
|
|
|
|
37
|
1
|
Máy hút dịch
|
Máy
|
10
|
|
38
|
2
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật trung phẫu
|
Bộ
|
2
|
|
39
|
3
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật đại phẫu
|
Bộ
|
1
|
|
40
|
4
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật tiêu hóa
|
Bộ
|
1
|
|
41
|
5
|
Máy đốt cổ tử cung
|
Máy
|
3
|
|
42
|
6
|
Đèn đặt nội khí
quản (các loại)
|
Chiếc
|
6
|
|
43
|
7
|
Hệ thống khí y tế
trung tâm
|
Hệ
thống
|
1
|
|
44
|
8
|
Máy tạo oxy
|
Máy
|
5
|
|
|
Thiết bị chuyên
khoa khác
|
|
|
|
45
|
1
|
Giường hồi sức cấp
cứu
|
Chiếc
|
6
|
|
46
|
2
|
Cáng có xe đẩy
|
Chiếc
|
5
|
|
47
|
3
|
Máy điện xung
|
Máy
|
10
|
|
48
|
4
|
Máy kéo giãn cột
sống
|
Máy
|
2
|
|
49
|
5
|
Ghế tập cơ tứ đầu
đùi
|
Chiếc
|
1
|
|
50
|
6
|
Khung quay khớp vai
|
Chiếc
|
1
|
|
51
|
7
|
Thanh song song tập
đi
|
Chiếc
|
1
|
|
52
|
8
|
Xe đạp phục hồi
chức năng
|
Chiếc
|
1
|
|
53
|
9
|
Máy châm cứu không
dùng kim
|
Máy
|
10
|
|
54
|
10
|
Máy tập thụ động
chi dưới
|
Máy
|
1
|
|
55
|
11
|
Máy tập thụ động chi
trên
|
Máy
|
1
|
|
56
|
12
|
Hệ thống giàn treo
phục hồi chức năng
|
Chiếc
|
1
|
|
57
|
13
|
Máy vi sóng dạng
xung
|
Máy
|
1
|
|
58
|
14
|
Ghế nha khoa
|
Chiếc
|
3
|
|
59
|
15
|
Máy lấy cao răng
|
Máy
|
5
|
|
60
|
16
|
Ghế khám tai mũi
họng
|
Chiếc
|
1
|
|
61
|
17
|
Tủ sấy (các loại)
|
Cái
|
5
|
|
62
|
18
|
Máy hấp tiệt trùng
|
Máy
|
3
|
|
63
|
19
|
Nồi hấp tiệt trùng
|
Chiếc
|
5
|
|
64
|
20
|
Tủ bảo quản vắc xin
|
Chiếc
|
5
|
|
65
|
21
|
Máy phun hóa chất
khử trùng
|
Máy
|
5
|
|
66
|
22
|
Tủ bảo quản hóa
chất, sinh phẩm
|
Cái
|
2
|
|
XVIII.
TRUNG TÂM Y TẾ HẢI AN
|
|
|
|
A. Thiết bị y tế
chuyên dùng đặc thù
|
|
|
|
1
|
|
Hệ thống X-quang
|
|
|
|
|
a)
|
Máy X-quang kỹ
thuật số chụp tổng quát
|
Máy
|
1
|
|
|
b)
|
Máy X-quang di động
|
Máy
|
1
|
|
2
|
|
Siêu âm
|
|
|
|
|
a)
|
Máy siêu âm chuyên
tim mạch
|
Máy
|
1
|
|
|
b)
|
Máy siêu âm tổng
quát
|
Máy
|
6
|
|
3
|
|
Máy xét nghiệm sinh
hóa các loại
|
Hệ
thống
|
3
|
|
4
|
|
Máy thở
|
Máy
|
5
|
|
5
|
|
Máy gây mê
|
Máy
|
1
|
|
6
|
|
Máy theo dõi bệnh
nhân
|
Máy
|
17
|
|
7
|
|
Bơm tiêm điện
|
Cái
|
17
|
|
8
|
|
Máy truyền dịch
|
Máy
|
17
|
|
9
|
|
Dao mổ
|
|
|
|
|
a)
|
Dao mổ điện cao tần
|
Cái
|
1
|
|
|
b)
|
Dao mổ siêu âm/ Dao
hàn mạch/Dao hàn mô
|
Cái
|
1
|
|
10
|
|
Máy phá rung tim
|
Máy
|
2
|
|
11
|
|
Đèn mổ treo trần
|
Bộ
|
2
|
|
12
|
|
Đèn mổ di động
|
Bộ
|
3
|
|
13
|
|
Bàn mổ
|
Cái
|
2
|
|
14
|
|
Máy điện tim
|
Máy
|
3
|
|
15
|
|
Máy điệu não
|
Máy
|
1
|
|
16
|
|
Hệ thống khám nội
soi
|
|
|
|
|
a)
|
Hệ thống nội soi
tiêu hóa (dạ dày, đại tràng)
|
Hệ
thống
|
1
|
|
|
b)
|
Hệ thống nội soi
khí quản, phế quản
|
Hệ
thống
|
1
|
|
|
c)
|
Hệ thống nội soi
tai mũi họng
|
Hệ
thống
|
1
|
|
17
|
|
Máy soi cổ tử cung
|
Máy
|
2
|
|
18
|
|
Máy theo dõi sản
khoa 02 chức năng
|
Máy
|
2
|
|
B. Thiết bị y tế
chuyên dùng khác
|
|
|
|
|
Thiết bị chẩn đoán
hình ảnh
|
|
|
|
1
|
1
|
Máy chụp X-quang
thường
|
Máy
|
1
|
|
2
|
2
|
Hệ thống xử lý hình
ảnh CR
|
Hệ
thống
|
1
|
|
3
|
3
|
Áo chì, yếm chì
|
Bộ
|
3
|
|
4
|
4
|
Máy chụp X-quang
răng
|
Máy
|
1
|
|
5
|
5
|
Máy chụp X-quang
răng toàn cảnh
|
máy
|
2
|
|
6
|
6
|
Máy siêu âm điều
trị
|
Máy
|
3
|
|
7
|
7
|
Thiết bị soi ối
|
Chiếc
|
1
|
|
8
|
8
|
Máy đọc phim
X-quang lao phổi tự động
|
Máy
|
1
|
|
9
|
9
|
Máy X-quang kỹ
thuật số xách tay và phần mềm trí tuệ nhân tạo
|
Hệ
thống
|
1
|
|
|
Thiết bị xét nghiệm
|
|
|
|
10
|
1
|
Máy xét nghiệm
huyết học
|
Máy
|
2
|
|
11
|
2
|
Máy ly tâm
|
Máy
|
3
|
|
12
|
3
|
Máy xét nghiệm đông
máu
|
Máy
|
2
|
|
13
|
4
|
Máy xét nghiệm điện
giải
|
Máy
|
1
|
|
14
|
5
|
Máy xét nghiệm khí
máu
|
Máy
|
1
|
|
15
|
6
|
Máy xét nghiệm nước
tiểu
|
Máy
|
3
|
|
16
|
7
|
Máy xét nghiệm HbA1C
|
Máy
|
1
|
|
17
|
8
|
Máy xét nghiệm máu
lắng
|
Máy
|
1
|
|
18
|
9
|
Máy hấp tiệt trùng
|
Máy
|
2
|
|
19
|
10
|
Tủ an toàn sinh học
(các loại)
|
Cái
|
3
|
|
20
|
11
|
Tủ ấm
|
Chiếc
|
2
|
|
21
|
12
|
Kính hiển vi (các
loại)
|
Chiếc
|
3
|
|
22
|
13
|
Máy sấy lam kính
|
Chiếc
|
1
|
|
23
|
14
|
Máy tiệt trùng
nhiệt độ thấp
|
Chiếc
|
1
|
|
24
|
15
|
Kính hiển vi huỳnh
quang
|
Chiếc
|
1
|
|
|
Thiết bị thăm dò
chức năng
|
|
|
|
25
|
1
|
Máy đo chức năng hô
hấp
|
Máy
|
1
|
|
26
|
2
|
Máy đo độ loãng
xương
|
Máy
|
1
|
|
|
Thiết bị phẫu
thuật, hồi sức, cấp cứu.
|
|
|
|
27
|
1
|
Bàn hồi sức sơ sinh
|
Chiếc
|
1
|
|
28
|
2
|
Bộ dụng cụ mổ chấn
thương
|
Bộ
|
1
|
|
29
|
3
|
Bộ dụng cụ mở khí
quản (các loại)
|
Bộ
|
4
|
|
30
|
4
|
Bộ dụng cụ tiểu
phẫu
|
Bộ
|
3
|
|
31
|
5
|
Valy hồi sức cấp
cứu
|
Bộ
|
2
|
|
32
|
6
|
Bộ dụng cụ đỡ đẻ
|
Bộ
|
2
|
|
33
|
7
|
Cáng có xe đẩy
|
Chiếc
|
2
|
|
34
|
8
|
Máy hút dịch
|
Máy
|
5
|
|
35
|
9
|
Máy đo độ bão hòa
oxy trong máu
|
Máy
|
5
|
|
36
|
10
|
Giường hồi sức cấp
cứu
|
Chiếc
|
7
|
|
37
|
11
|
Hệ thống khí y tế
trung tâm
|
Hệ
thống
|
1
|
|
38
|
12
|
Bàn kéo nắn bó bột
|
Chiếc
|
1
|
|
39
|
13
|
Đèn mổ 4 bóng
|
Chiếc
|
2
|
|
40
|
14
|
Bộ vali hô hấp xách
tay
|
Bộ
|
1
|
|
|
Thiết bị chuyên
khoa Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng
|
|
|
41
|
1
|
Máy sắc thuốc
|
Máy
|
1
|
|
42
|
2
|
Máy kéo giãn cột
sống
|
Máy
|
1
|
|
43
|
3
|
Giường tập phục hồi
chức năng
|
Chiếc
|
2
|
|
44
|
4
|
Bàn kéo nắn
|
Chiếc
|
1
|
|
45
|
5
|
Máy điện xung
|
Máy
|
1
|
|
46
|
6
|
Máy điện châm đa
năng
|
Chiếc
|
10
|
|
47
|
7
|
Máy sóng ngắn điều
trị
|
Máy
|
1
|
|
48
|
8
|
Máy điều trị bằng
sóng xung kích
|
Máy
|
1
|
|
49
|
9
|
Máy siêu âm điều
trị
|
Máy
|
1
|
|
50
|
10
|
Cầu thang tập đi
|
Cái
|
1
|
|
51
|
11
|
Xe đạp tập phục hồi
chức năng
|
Cái
|
2
|
|
52
|
12
|
Máy Laser nội mạch
|
Máy
|
1
|
|
53
|
13
|
Bộ dụng cụ tập vật
lý trị liệu- phục hồi chức năng
|
Bộ
|
2
|
|
54
|
14
|
Máy xoa bóp bằng áp
lực hơi
|
Máy
|
2
|
|
|
Thiết bị chuyên
khoa sản
|
|
|
|
55
|
1
|
Máy đốt cổ tử cung
|
Máy
|
2
|
|
56
|
2
|
Đèn chiếu vàng da
|
Cái
|
1
|
|
57
|
3
|
Máy hút dịch áp lực
thấp
|
Máy
|
2
|
|
58
|
4
|
Bàn khám phụ khoa
|
Cái
|
2
|
|
59
|
5
|
Bàn đẻ
|
Chiếc
|
2
|
|
60
|
6
|
Lồng ấp sơ sinh
|
Cái
|
1
|
|
61
|
7
|
Giường sưởi ấm sơ
sinh
|
chiếc
|
1
|
|
62
|
8
|
Hệ thống tắm sơ
sinh
|
Hệ
thống
|
1
|
|
|
Thiết bị chuyên
khoa Răng - Hàm - Mặt
|
|
|
|
63
|
1
|
Ghế nha khoa
|
Chiếc
|
3
|
|
64
|
2
|
Máy lấy cao răng
siêu âm
|
Máy
|
2
|
|
65
|
3
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật răng hàm mặt
|
Bộ
|
1
|
|
66
|
4
|
Máy điều trị tủy
răng định vị chóp
|
Máy
|
2
|
|
|
Thiết bị chuyên
khoa Mắt
|
|
|
|
67
|
1
|
Đèn soi đáy mắt
|
Chiếc
|
2
|
|
68
|
2
|
Máy đo khúc xạ
|
Máy
|
2
|
|
69
|
3
|
Máy sinh hiển vi
|
Máy
|
1
|
|
70
|
4
|
Kính soi đáy mắt
|
Chiếc
|
1
|
|
71
|
5
|
Kính hiển vi (các
loại)
|
Chiếc
|
1
|
|
72
|
6
|
Đèn quang trùng hợp
|
Chiếc
|
2
|
|
73
|
7
|
Máy đo nhãn áp
|
Máy
|
2
|
|
|
Thiết bị chuyên
khoa khác
|
|
|
|
74
|
1
|
Máy rửa dụng cụ
|
Máy
|
2
|
|
75
|
2
|
Nồi hấp tiệt trùng
|
Chiếc
|
5
|
|
76
|
3
|
Tủ sấy (các loại)
|
Chiếc
|
4
|
|
77
|
4
|
Bơm định liều thuốc
Methadone
|
Chiếc
|
2
|
|
78
|
5
|
Tủ bảo quản hóa
chất, sinh phẩm
|
Cái
|
2
|
|
79
|
6
|
Tủ bảo quản vắc xin
|
Cái
|
2
|
|
80
|
7
|
Máy phun hóa chất
khử trùng
|
Máy
|
3
|
|
81
|
8
|
Máy đo thính lực
|
Máy
|
2
|
|
82
|
9
|
Máy sấy đồ
|
Chiếc
|
1
|
|
83
|
10
|
Máy hấp tiệt trùng
|
Chiếc
|
3
|
|
84
|
11
|
Tủ hút vô trùng
|
Chiếc
|
2
|
|
85
|
12
|
Máy định danh và đo
tải lượng virus, vi khuẩn (Máy xét nghiệm sinh học phân tử tự động (máy
GeneXpert))
|
Máy
|
1
|
|
XIX.
TRUNG TÂM Y TẾ HỒNG BÀNG
|
|
|
|
A. Thiết bị y tế
chuyên dùng đặc thù
|
|
|
|
1
|
|
Hệ thống X-quang
|
|
|
|
|
a)
|
Máy X-quang kỹ
thuật số chụp tổng quát
|
Máy
|
2
|
|
|
b)
|
Máy X-quang di động
|
Máy
|
1
|
|
2
|
|
Máy siêu âm tổng
quát
|
Máy
|
5
|
|
3
|
|
Máy xét nghiệm sinh
hóa các loại
|
Hệ
thống
|
4
|
|
4
|
|
Máy thở
|
Máy
|
1
|
|
5
|
|
Máy gây mê
|
Máy
|
1
|
|
6
|
|
Máy theo dõi bệnh
nhân
|
Máy
|
7
|
|
7
|
|
Bơm tiêm điện
|
Cái
|
7
|
|
8
|
|
Máy truyền dịch
|
Máy
|
7
|
|
9
|
|
Dao mổ điện cao tần
|
Cái
|
2
|
|
10
|
|
Máy phá rung tim
|
Máy
|
1
|
|
11
|
|
Đèn mổ treo trần
|
Bộ
|
1
|
|
12
|
|
Đèn mổ di động
|
Bộ
|
3
|
|
13
|
|
Bàn mổ
|
Cái
|
2
|
|
14
|
|
Máy điện tim
|
Máy
|
4
|
|
15
|
|
Hệ thống khám nội
soi
|
|
|
|
|
a)
|
Hệ thống nội soi
tiêu hóa (dạ dày, đại tràng)
|
Hệ
thống
|
1
|
|
|
b)
|
Hệ thống nội soi
tai mũi họng
|
Hệ
thống
|
2
|
|
16
|
|
Máy soi cổ tử cung
|
Máy
|
1
|
|
17
|
|
Máy theo dõi sản
khoa 02 chức năng
|
Máy
|
2
|
|
B. Thiết bị y tế
chuyên dùng khác
|
|
|
|
|
Thiết bị xét nghiệm
|
|
|
|
1
|
1
|
Máy xét nghiệm nước
tiểu
|
Máy
|
4
|
|
2
|
2
|
Máy xét nghiệm
huyết học
|
Máy
|
4
|
|
3
|
3
|
Máy ly tâm
|
Máy
|
4
|
|
4
|
4
|
Máy xét nghiệm điện
giải
|
Máy
|
2
|
|
5
|
5
|
Máy xét nghiệm
HbA1C
|
Máy
|
2
|
|
6
|
6
|
Tủ ấm
|
cái
|
2
|
|
|
Thiết bị chuyên
khoa Y học cổ truyền - phục hồi chức năng
|
|
|
7
|
1
|
Máy sắc thuốc
|
Máy
|
2
|
|
8
|
2
|
Máy điện phân
|
Máy
|
1
|
|
9
|
3
|
Máy kéo giãn cột
sống
|
Máy
|
1
|
|
10
|
4
|
Máy siêu âm điều
trị
|
Máy
|
1
|
|
11
|
5
|
Máy điện xung
|
Máy
|
2
|
|
12
|
6
|
Cầu thang tập đi
|
Cái
|
2
|
|
13
|
7
|
Máy điều trị bằng
ion
|
Máy
|
1
|
|
14
|
8
|
Máy sóng ngắn điều
trị
|
Máy
|
1
|
|
15
|
9
|
Máy điều trị bằng
sóng xung kích
|
Máy
|
1
|
|
16
|
10
|
Máy từ trường điều
trị
|
Máy
|
1
|
|
17
|
11
|
Máy điều trị đa
năng
|
Máy
|
1
|
|
18
|
12
|
Cáng có xe đẩy
|
Cái
|
1
|
|
19
|
13
|
Thanh song song tập
đi
|
Cái
|
1
|
|
20
|
14
|
Xe đạp tập phục hồi
chức năng
|
Cái
|
1
|
|
21
|
15
|
Máy tập thụ động
chi dưới
|
Máy
|
1
|
|
|
Thiết bị các chuyên
khoa lẻ
|
|
|
|
22
|
1
|
Máy đốt cổ tử cung
|
Máy
|
2
|
|
23
|
2
|
Ghế nha khoa
|
Chiếc
|
4
|
|
24
|
3
|
Máy lấy cao răng
siêu âm
|
Máy
|
2
|
|
25
|
4
|
Máy sinh hiển vi
(các loại)
|
Máy
|
1
|
|
26
|
5
|
Kính hiển vi (các
loại)
|
Cái
|
4
|
|
27
|
6
|
Máy đo khúc xạ
|
Máy
|
2
|
|
28
|
7
|
Máy nghe tim thai
|
Máy
|
1
|
|
|
|
Thiết bị chuyên
khoa khác
|
|
|
29
|
1
|
Bộ dụng cụ phẫu thuật
(các loại)
|
Bộ
|
2
|
|
30
|
2
|
Đèn đặt nội khí
quản (các loại)
|
Chiếc
|
2
|
|
31
|
3
|
Máy hấp tiệt trùng
|
Máy
|
2
|
|
32
|
4
|
Tủ an toàn sinh học
(các loại)
|
Cái
|
2
|
|
33
|
5
|
Máy tạo oxy
|
Máy
|
2
|
|
34
|
6
|
Giường hồi sức cấp
cứu
|
Cái
|
4
|
|
35
|
7
|
Tủ sấy (các loại)
|
Cái
|
10
|
|
36
|
8
|
Máy đốt điện
|
Máy
|
1
|
|
37
|
9
|
Máy hút dịch
|
Máy
|
4
|
|
38
|
10
|
Tủ bảo quản vắc xin
|
Chiếc
|
2
|
|
39
|
11
|
Bơm định liều thuốc
Methadone
|
Chiếc
|
1
|
|
40
|
12
|
Máy phun hóa chất
khử trùng
|
Máy
|
5
|
|
41
|
13
|
Máy siêu âm xách
tay
|
Máy
|
1
|
|
42
|
14
|
Buồng đệm thở oxy
|
Chiếc
|
1
|
|
43
|
15
|
Nồi hấp
|
Chiếc
|
3
|
|
44
|
16
|
Tủ nuôi cấy vi sinh
|
Cái
|
1
|
|
45
|
17
|
Máy Holter huyết áp
các loại
|
Máy
|
1
|
|
46
|
18
|
Máy Holter điện tim
các loại
|
Máy
|
1
|
|
47
|
19
|
Kính Volk
|
cái
|
1
|
|
48
|
20
|
Bàn khám sản phụ
khoa
|
cái
|
1
|
|
49
|
21
|
Bàn đẻ
|
cái
|
1
|
|
50
|
22
|
Máy khám thính lực
|
Máy
|
1
|
|
51
|
23
|
Buồng điều trị oxy
cao áp
|
Buồng
|
1
|
|
52
|
24
|
Máy rửa dụng cụ
bằng siêu âm
|
Máy
|
1
|
|
53
|
25
|
Máy định danh và đo
tải lượng virus, vi khuẩn (Máy xét nghiệm sinh học phân tử tự động (máy
GeneXpert))
|
Máy
|
1
|
|
54
|
26
|
Máy đọc phim
X-quang lao phổi tự động
|
Máy
|
1
|
|
XX.
TRUNG TÂM Y TẾ KIẾN AN
|
|
|
|
A. Thiết bị y tế
chuyên dùng đặc thù
|
|
|
|
1
|
|
Hệ thống X-quang
|
|
|
|
|
a)
|
Máy X-quang kỹ
thuật số chụp tổng quát
|
Máy
|
2
|
|
|
b)
|
Máy X-quang di động
|
Máy
|
1
|
|
2
|
|
Máy siêu âm tổng
quát
|
Máy
|
3
|
|
3
|
|
Máy xét nghiệm sinh
hóa các loại
|
Hệ
thống
|
2
|
|
4
|
|
Máy xét nghiệm miễn
dịch các loại
|
Hệ
thống
|
1
|
|
5
|
|
Máy thở
|
Máy
|
1
|
|
6
|
|
Máy gây mê
|
Máy
|
1
|
|
7
|
|
Máy theo dõi bệnh
nhân
|
Máy
|
6
|
|
8
|
|
Bơm tiêm điện
|
Cái
|
10
|
|
9
|
|
Máy truyền dịch
|
Máy
|
10
|
|
10
|
|
Dao mổ điện cao tần
|
Cái
|
3
|
|
11
|
|
Máy phá rung tim
|
Máy
|
1
|
|
12
|
|
Đèn mổ treo trần
|
Bộ
|
2
|
|
13
|
|
Đèn mổ di động
|
Bộ
|
1
|
|
14
|
|
Bàn mổ
|
Cái
|
2
|
|
15
|
|
Máy điện tim
|
Máy
|
3
|
|
16
|
|
Hệ thống khám nội
soi
|
|
|
|
|
a)
|
Hệ thống nội soi
tiêu hóa (dạ dày, đại tràng)
|
Hệ
thống
|
2
|
|
|
b)
|
Hệ thống nội soi
tai mũi họng
|
Hệ
thống
|
2
|
|
17
|
|
Máy soi cổ tử cung
|
Máy
|
1
|
|
18
|
|
Máy theo dõi sản
khoa 02 chức năng
|
Máy
|
1
|
|
B. Thiết bị y tế
chuyên dùng khác
|
|
|
|
|
Thiết bị chẩn đoán
hình ảnh
|
|
|
|
1
|
1
|
Tấm chắn chì di
động
|
Chiếc
|
1
|
|
2
|
2
|
Máy chụp X-quang
thường
|
Máy
|
1
|
|
3
|
3
|
Máy chụp X-quang
răng
|
Máy
|
1
|
|
|
Thiết bị xét nghiệm
|
|
|
|
4
|
1
|
Kính hiển vi (các
loại)
|
Chiếc
|
2
|
|
5
|
2
|
Máy xét nghiệm điện
giải
|
Máy
|
1
|
|
6
|
3
|
Máy ly tâm
|
Máy
|
2
|
|
7
|
4
|
Máy lắc
|
Máy
|
1
|
|
8
|
5
|
Máy xét nghiệm nước
tiểu
|
Máy
|
5
|
|
9
|
6
|
Máy xét nghiệm
HbA1C
|
Máy
|
1
|
|
10
|
7
|
Máy xét nghiệm
huyết học
|
Máy
|
3
|
|
11
|
8
|
Tủ bảo quản hóa
chất, sinh phẩm
|
Cái
|
2
|
|
12
|
9
|
Tủ an toàn sinh học
(các loại)
|
Cái
|
2
|
|
|
Thiết bị thăm dò
chức năng
|
|
|
|
13
|
1
|
Máy đo huyết áp tự
động
|
Máy
|
5
|
|
14
|
2
|
Máy đo chức năng hô
hấp
|
Máy
|
1
|
|
15
|
3
|
Máy đo độ loãng
xương
|
Máy
|
1
|
|
|
Thiết bị phẫu
thuật, hồi sức, cấp cứu
|
|
|
|
16
|
1
|
Giường hồi sức cấp
cứu
|
Chiếc
|
3
|
|
17
|
2
|
Hệ thống khí y tế
trung tâm
|
Hệ
thống
|
1
|
|
|
Thiết bị chấn
thương chỉnh hình - phục hồi chức năng
|
|
|
18
|
1
|
Bàn kéo nắn chỉnh
hình
|
Chiếc
|
1
|
|
19
|
2
|
Bàn bó bột kéo
xương
|
Chiếc
|
1
|
|
20
|
3
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật chấn thương chỉnh hình
|
Bộ
|
2
|
|
21
|
4
|
Dụng cụ phòng tập
phục hồi chức năng
|
Bộ
|
1
|
|
22
|
5
|
Ghế tập cơ tứ đầu
đùi
|
Cái
|
1
|
|
23
|
6
|
Giường tập phục hồi
chức năng
|
Chiếc
|
1
|
|
24
|
7
|
Máy Laser châm cứu
|
Máy
|
2
|
|
25
|
8
|
Máy điện trị liệu
|
Máy
|
2
|
|
26
|
9
|
Máy điện xung
|
Máy
|
4
|
|
27
|
10
|
Máy kéo giãn cột
sống
|
Máy
|
3
|
|
28
|
11
|
Máy kích thích thần
kinh cơ
|
Máy
|
1
|
|
29
|
12
|
Máy Laser nội mạch
|
Máy
|
3
|
|
30
|
13
|
Máy siêu âm điều
trị
|
Máy
|
2
|
|
31
|
14
|
Máy sóng ngắn trị
liệu
|
Máy
|
1
|
|
32
|
15
|
Máy kích thích điện
thấp tần 2 kênh
|
Máy
|
1
|
|
33
|
16
|
Máy xoa bóp bằng
khí nén
|
Máy
|
3
|
|
34
|
17
|
Thang tường phục
hồi chức năng
|
Chiếc
|
1
|
|
35
|
18
|
Giàn tập phục hồi
chức năng đa năng
|
Bộ
|
1
|
|
|
Thiết bị chuyên
khoa Răng Hàm Mặt
|
|
|
|
36
|
1
|
Ghế nha khoa
|
Chiếc
|
2
|
|
37
|
2
|
Máy lấy cao răng
siêu âm
|
Máy
|
2
|
|
|
Thiết bị sản phụ
khoa
|
|
|
|
38
|
1
|
Bồn tắm trẻ sơ sinh
|
Cái
|
1
|
|
39
|
2
|
Máy nghe tim thai
|
Máy
|
2
|
|
40
|
3
|
Máy đốt cổ tử cung
|
Máy
|
2
|
|
|
Thiết bị nhãn khoa
|
|
|
|
41
|
1
|
Máy sinh hiển vi
|
Máy
|
1
|
|
42
|
2
|
Máy đo khúc xạ
|
Máy
|
1
|
|
|
Thiết bị chuyên
khoa khác
|
|
|
|
43
|
1
|
Bồn rửa tay vô
trùng
|
Chiếc
|
3
|
|
44
|
2
|
Cáng có xe đẩy
|
Chiếc
|
3
|
|
45
|
3
|
Giường bệnh có điều
chỉnh tư thế
|
Chiếc
|
7
|
|
46
|
4
|
Máy hút dịch
|
Máy
|
2
|
|
47
|
5
|
Máy khử khuẩn không
khí
|
Máy
|
3
|
|
48
|
6
|
Máy lọc không khí
|
Máy
|
3
|
|
49
|
7
|
Máy phun hóa chất
khử trùng
|
Máy
|
6
|
|
50
|
8
|
Máy rửa dụng cụ
|
Máy
|
3
|
|
51
|
9
|
Máy sắc thuốc
|
Máy
|
2
|
|
52
|
10
|
Máy tạo oxy
|
Máy
|
3
|
|
53
|
11
|
Nồi hấp tiệt trùng
|
Chiếc
|
6
|
|
54
|
12
|
Tủ bảo quản vắc xin
|
Cái
|
5
|
|
55
|
13
|
Tủ sấy (các loại)
|
Cái
|
6
|
|
56
|
14
|
Xe đẩy y dụng cụ đa
năng
|
Chiếc
|
5
|
|
57
|
15
|
Máy X-quang kỹ
thuật số xách tay và phần mềm trí tuệ nhân tạo
|
Hệ
thống
|
1
|
|
XXI.
TRUNG TÂM Y TẾ LÊ CHÂN
|
|
|
|
A. Thiết bị y tế
chuyên dùng đặc thù
|
|
|
|
1
|
|
Hệ thống X-quang
|
|
|
|
|
a)
|
Máy X-quang kỹ
thuật số chụp tổng quát
|
Máy
|
2
|
|
|
b)
|
Máy X-quang di động
|
Máy
|
1
|
|
2
|
|
Hệ thống CT Scanner
< 64 lát cắt/vòng quay
|
Hệ
thống
|
1
|
|
3
|
|
Máy siêu âm tổng
quát
|
Máy
|
3
|
|
4
|
|
Máy xét nghiệm sinh
hóa các loại
|
Hệ
thống
|
4
|
|
5
|
|
Máy xét nghiệm miễn
dịch các loại
|
Hệ
thống
|
2
|
|
6
|
|
Máy thở
|
Máy
|
2
|
|
7
|
|
Máy gây mê
|
Máy
|
1
|
|
8
|
|
Máy theo dõi bệnh
nhân
|
Máy
|
6
|
|
9
|
|
Bơm tiêm điện
|
Cái
|
5
|
|
10
|
|
Máy truyền dịch
|
Máy
|
5
|
|
11
|
|
Dao mổ điện cao tần
|
Cái
|
1
|
|
12
|
|
Máy phá rung tim
|
Máy
|
2
|
|
13
|
|
Đèn mổ treo trần
|
Bộ
|
1
|
|
14
|
|
Đèn mổ di động
|
Bộ
|
2
|
|
15
|
|
Bàn mổ
|
Cái
|
1
|
|
16
|
|
Máy điện tim
|
Máy
|
6
|
|
17
|
|
Máy điện não
|
Máy
|
2
|
|
18
|
|
Hệ thống khám nội
soi
|
|
|
|
|
a)
|
Hệ thống nội soi tiêu
hóa (dạ dày, đại tràng)
|
Hệ
thống
|
1
|
|
|
b)
|
Hệ thống nội soi
tai mũi họng
|
Hệ
thống
|
3
|
|
19
|
|
Máy soi cổ tử cung
|
Máy
|
2
|
|
20
|
|
Máy theo dõi sản
khoa 02 chức năng
|
Máy
|
2
|
|
B. Thiết bị y tế
chuyên dùng khác
|
|
|
|
|
Thiết bị chẩn đoán
hình ảnh
|
|
|
|
1
|
1
|
Máy chụp X-quang
răng
|
Máy
|
1
|
|
2
|
2
|
Áo chì, yếm chì
|
Bộ
|
2
|
|
|
Thiết bị xét nghiệm
|
|
|
|
3
|
1
|
Kính hiển vi (các
loại)
|
Chiếc
|
2
|
|
4
|
2
|
Máy ly tâm
|
Máy
|
4
|
|
5
|
3
|
Máy xét nghiệm nước
tiểu
|
Máy
|
4
|
|
6
|
4
|
Máy xét nghiệm
huyết học
|
Máy
|
4
|
|
7
|
5
|
Máy xét nghiệm máu
lắng
|
Máy
|
2
|
|
8
|
6
|
Tủ an toàn sinh học
(các loại)
|
Cái
|
2
|
|
9
|
7
|
Tủ ấm
|
Chiếc
|
6
|
|
10
|
8
|
Máy xét nghiệm
HbA1C
|
Máy
|
2
|
|
11
|
9
|
Máy xét nghiệm điện
giải
|
Máy
|
2
|
|
|
Thiết bị thăm dò
chức năng
|
|
|
|
12
|
1
|
Bàn kéo nắn chỉnh
hình
|
Chiếc
|
1
|
|
13
|
2
|
Đèn soi đáy mắt
|
Chiếc
|
4
|
|
14
|
3
|
Máy đo chức năng hô
hấp
|
Máy
|
1
|
|
15
|
4
|
Máy đo độ bão hòa oxy
trong máu
|
Máy
|
2
|
|
16
|
5
|
Máy đo độ loãng
xương
|
Máy
|
2
|
|
17
|
6
|
Máy đo lưu huyết
não
|
Máy
|
2
|
|
18
|
7
|
Máy sinh hiển vi
(các loại)
|
Máy
|
2
|
|
|
Thiết bị phẫu
thuật, hồi sức, cấp cứu
|
|
|
|
19
|
1
|
Đèn đặt nội khí
quản (các loại)
|
Chiếc
|
4
|
|
20
|
2
|
Máy cắt Amidan
|
Máy
|
1
|
|
21
|
3
|
Bộ dụng cụ mở khí
quản (các loại)
|
Bộ
|
4
|
|
22
|
4
|
Bộ dụng cụ tiểu
phẫu
|
Bộ
|
5
|
|
23
|
5
|
Bộ khâu tiểu phẫu
mắt
|
Bộ
|
4
|
|
24
|
6
|
Valy hồi sức cấp
cứu
|
Bộ
|
1
|
|
25
|
7
|
Máy nghe tim thai
|
Máy
|
6
|
|
26
|
8
|
Giường hồi sức cấp
cứu
|
Chiếc
|
5
|
|
27
|
9
|
Máy hút dịch
|
Máy
|
10
|
|
28
|
10
|
Máy hút dịch áp lực
thấp
|
Máy
|
4
|
|
|
Thiết bị chuyên
khoa khác
|
|
|
|
29
|
1
|
Bàn đẻ
|
Chiếc
|
2
|
|
30
|
2
|
Bàn hồi sức sơ sinh
|
Chiếc
|
1
|
|
31
|
3
|
Bàn làm bột bó
xương
|
Chiếc
|
3
|
|
32
|
4
|
Bộ dụng cụ đỡ đẻ
|
Bộ
|
3
|
|
33
|
5
|
Ghế nha khoa
|
Chiếc
|
8
|
|
34
|
6
|
Cầu thang tập phục
hồi chức năng
|
Chiếc
|
2
|
|
35
|
7
|
Giường tập phục hồi
chức năng
|
Chiếc
|
2
|
|
36
|
8
|
Máy đốt cổ tử cung
|
Máy
|
2
|
|
37
|
9
|
Máy điện xung
|
Máy
|
3
|
|
38
|
10
|
Máy đo khí độc đa
chỉ tiêu
|
Máy
|
2
|
|
39
|
11
|
Máy đo khúc xạ
|
Máy
|
2
|
|
40
|
12
|
Máy kéo dãn cột
sống
|
Máy
|
2
|
|
41
|
13
|
Máy lấy cao răng
siêu âm
|
Máy
|
4
|
|
42
|
14
|
Máy phun hóa chất
khử trùng
|
Máy
|
5
|
|
43
|
15
|
Máy rửa dụng cụ
|
Máy
|
3
|
|
44
|
16
|
Máy sắc thuốc
|
Máy
|
1
|
|
45
|
17
|
Tủ sấy (các loại)
|
Cái
|
5
|
|
46
|
18
|
Máy siêu âm điều
trị
|
Máy
|
3
|
|
47
|
19
|
Máy vật lý trị liệu
đa năng
|
Máy
|
4
|
|
48
|
20
|
Nồi hấp tiệt trùng
|
Cái
|
5
|
|
49
|
21
|
Đèn soi ối
|
Bộ
|
1
|
|
50
|
22
|
Tủ bảo quản vắc xin
|
Cái
|
3
|
|
51
|
23
|
Tủ bảo quản hóa
chất, sinh phẩm
|
Cái
|
4
|
|
52
|
24
|
Máy chụp X-quang
răng toàn cảnh
|
Máy
|
1
|
|
53
|
53
|
Máy ly tâm
|
Máy
|
4
|
|
54
|
26
|
Đèn quang trùng hợp
|
Máy
|
3
|
|
55
|
27
|
Máy sinh hiển vi
khám mắt
|
Máy
|
2
|
|
56
|
28
|
Máy xét nghiệm đông
máu
|
Máy
|
1
|
|
57
|
29
|
Máy xét nghiệm khí
máu
|
Máy
|
1
|
|
58
|
30
|
Máy đo chiều dài
ống tuỷ
|
Máy
|
1
|
|
59
|
59
|
Kính volk
|
Chiếc
|
1
|
|
60
|
32
|
Máy đo nhãn áp
|
Máy
|
1
|
|
61
|
33
|
Thiết bị thử nghiệm
khả năng chịu sóng
|
Máy
|
1
|
|
62
|
34
|
Máy định danh và đo
tải lượng virus, vi khuẩn (Máy xét nghiệm sinh học phân tử tự động (máy
GeneXpert))
|
Máy
|
1
|
|
63
|
35
|
Máy đọc phim
X-quang lao phổi tự động
|
Máy
|
1
|
|
64
|
36
|
Máy X-quang kỹ
thuật số xách tay và phần mềm trí tuệ nhân tạo
|
Hệ
thống
|
1
|
|
XXII.
TRUNG TÂM Y TẾ QUÂN DÂN Y BẠCH LONG VĨ
|
|
|
A. Thiết bị y tế
chuyên dùng đặc thù
|
|
|
|
1
|
|
Hệ thống X-quang
|
|
|
|
|
a)
|
Máy X-quang kỹ thuật
số chụp tổng quát
|
Máy
|
1
|
|
|
b)
|
Máy X-quang di động
|
Máy
|
1
|
|
2
|
|
Máy siêu âm tổng
quát
|
Máy
|
1
|
|
3
|
|
Máy xét nghiệm sinh
hóa các loại
|
Hệ
thống
|
1
|
|
4
|
|
Máy thở
|
Máy
|
2
|
|
5
|
|
Máy gây mê
|
Máy
|
1
|
|
6
|
|
Máy theo dõi bệnh
nhân
|
Máy
|
3
|
|
7
|
|
Bơm tiêm điện
|
Cái
|
2
|
|
8
|
|
Máy truyền dịch
|
Máy
|
2
|
|
9
|
|
Dao mổ
|
|
|
|
|
a)
|
Dao mổ điện cao tần
|
Cái
|
2
|
|
|
b)
|
Dao mổ siêu âm/Dao
hàn mạch/Dao hàn mô
|
Cái
|
1
|
|
10
|
|
Máy phá rung tim
|
Máy
|
1
|
|
11
|
|
Đèn mổ treo trần
|
Bộ
|
1
|
|
12
|
|
Đèn mổ di động
|
Bộ
|
1
|
|
13
|
|
Bàn mổ
|
Cái
|
1
|
|
14
|
|
Máy điện tim
|
Máy
|
1
|
|
15
|
|
Máy điện não
|
Máy
|
1
|
|
16
|
|
Hệ thống khám nội
soi
|
|
|
|
|
a)
|
Hệ thống nội soi
tiêu hóa (dạ dày, đại tràng)
|
Hệ
thống
|
1
|
|
|
b)
|
Hệ thống nội soi
khí quản, phế quản
|
Hệ
thống
|
1
|
|
|
c)
|
Hệ thống nội soi
tai mũi họng
|
Hệ
thống
|
1
|
|
17
|
|
Máy soi cổ tử cung
|
Máy
|
1
|
|
18
|
|
Máy theo dõi sản
khoa 02 chức năng
|
Máy
|
1
|
|
B. Thiết bị y tế
chuyên dùng khác
|
|
|
|
|
Thiết bị chẩn đoán
hình ảnh
|
|
|
|
1
|
1
|
Máy in phim
|
Máy
|
1
|
|
2
|
2
|
Hệ thống xử lý hình
ảnh kỹ thuật số
|
Hệ
thống
|
1
|
|
|
Thiết bị xét nghiệm
|
|
|
|
3
|
1
|
Máy xét nghiệm nước
tiểu
|
Máy
|
1
|
|
4
|
2
|
Máy ly tâm
|
Máy
|
1
|
|
5
|
3
|
Máy xét nghiệm
huyết học
|
Máy
|
1
|
|
6
|
4
|
Tủ an toàn sinh học
(các loại)
|
Cái
|
1
|
|
|
Thiết bị phẫu
thuật, hồi sức, cấp cứu
|
|
|
|
7
|
1
|
Giường hồi sức cấp
cứu
|
Chiếc
|
5
|
|
8
|
2
|
Máy đo chức năng hô
hấp
|
Máy
|
1
|
|
9
|
3
|
Máy đo độ bão hòa
oxy trong máu
|
Máy
|
2
|
|
10
|
4
|
Máy hút dịch
|
Máy
|
4
|
|
11
|
5
|
Cáng có xe đẩy
|
Chiếc
|
2
|
|
12
|
6
|
Buồng điều trị oxy
cao áp
|
Hệ
thống
|
1
|
|
13
|
7
|
Máy hút dịch áp lực
thấp
|
Máy
|
2
|
|
14
|
8
|
Máy theo dõi độ sâu
gây mê
|
Máy
|
1
|
|
15
|
9
|
Giường bệnh có điều
chỉnh tư thế
|
Chiếc
|
5
|
|
16
|
10
|
Máy đốt điện
|
Máy
|
1
|
|
17
|
11
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật đại phẫu
|
Bộ
|
5
|
|
18
|
12
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật trung phẫu
|
Bộ
|
2
|
|
19
|
13
|
Bộ dụng cụ tiểu
phẫu
|
Bộ
|
3
|
|
20
|
14
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật lồng ngực
|
Bộ
|
1
|
|
21
|
15
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật chấn thương chỉnh hình
|
Bộ
|
1
|
|
22
|
16
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật chi trên
|
Bộ
|
1
|
|
23
|
17
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật sản, phụ khoa
|
Bộ
|
2
|
|
24
|
18
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật nhi
|
Bộ
|
1
|
|
25
|
19
|
Bộ dụng cụ mở khí
quản (các loại)
|
Bộ
|
2
|
|
26
|
20
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật tai mũi họng
|
Bộ
|
1
|
|
|
Thiết bị sản nhi
|
|
|
|
27
|
1
|
Máy đốt cổ tử cung
|
Máy
|
1
|
|
28
|
2
|
Máy nghe tim thai
|
Máy
|
1
|
|
29
|
3
|
Máy tháo lồng ruột
|
Máy
|
1
|
|
|
Thiết bị khác
|
|
|
|
30
|
1
|
Máy cắt Amidan
|
Máy
|
1
|
|
31
|
2
|
Ghế nha khoa
|
Chiếc
|
1
|
|
32
|
3
|
Máy lấy cao răng
siêu âm
|
Máy
|
1
|
|
33
|
4
|
Giường tập phục hồi
chức năng
|
Chiếc
|
1
|
|
34
|
5
|
Máy điện xung
|
Máy
|
1
|
|
35
|
6
|
Tủ bảo quản vắc xin
|
Chiếc
|
2
|
|
36
|
7
|
Máy tiệt trùng
nhiệt độ thấp
|
Máy
|
1
|
|
37
|
8
|
Nồi hấp tiệt trùng
|
Chiếc
|
2
|
|
38
|
9
|
Tủ ấm
|
Chiếc
|
1
|
|
39
|
10
|
Tủ trữ máu
|
Chiếc
|
1
|
|
40
|
11
|
Tủ sấy (các loại)
|
Chiếc
|
4
|
|
41
|
12
|
Máy phun hóa chất
khử trùng
|
Máy
|
2
|
|
42
|
13
|
Máy điện châm
|
Chiếc
|
2
|
|
XXIII.
TRUNG TÂM DA LIỄU
|
|
|
|
A. Thiết bị y tế
chuyên dùng đặc thù
|
|
|
|
1
|
|
Máy xét nghiệm sinh
hóa các loại
|
Hệ
thống
|
1
|
|
2
|
|
Máy xét nghiệm miễn
dịch các loại
|
Hệ
thống
|
1
|
|
3
|
|
Dao mổ điện cao tần
|
Cái
|
2
|
|
4
|
|
Đèn mổ treo trần
|
Bộ
|
2
|
|
5
|
|
Đèn mổ di động
|
Bộ
|
3
|
|
6
|
|
Bàn mổ
|
Cái
|
2
|
|
B. Thiết bị y tế
chuyên dùng khác
|
|
|
|
|
Thiết bị xét nghiệm
|
|
|
|
1
|
1
|
Hệ thống xét nghiệm
Elisa
|
Hệ
thống
|
2
|
|
2
|
2
|
Máy ly tâm
|
Máy
|
3
|
|
3
|
3
|
Máy lắc
|
Máy
|
2
|
|
4
|
4
|
Máy xét nghiệm nước
tiểu
|
Máy
|
2
|
|
5
|
5
|
Tủ bảo quản hóa
chất, sinh phẩm
|
Chiếc
|
5
|
|
6
|
6
|
Máy cất nước
|
Máy
|
1
|
|
7
|
7
|
Kính hiển vi (các
loại)
|
Chiếc
|
5
|
|
8
|
8
|
Máy xét nghiệm
huyết học
|
Máy
|
2
|
|
9
|
9
|
Tủ ấm
|
Chiếc
|
3
|
|
10
|
10
|
Tủ an toàn sinh học
(các loại)
|
Cái
|
3
|
|
11
|
11
|
Tủ lạnh âm sâu
|
Chiếc
|
2
|
|
12
|
12
|
Máy định danh vi
khuẩn và làm kháng sinh đồ
|
Máy
|
1
|
|
|
Thiết bị phẫu
thuật, hồi sức, cấp cứu
|
|
|
|
13
|
1
|
Bộ dụng cụ tiểu
phẫu
|
Bộ
|
30
|
|
14
|
2
|
Bồn rửa tay vô
trùng
|
Chiếc
|
2
|
|
15
|
3
|
Cáng có xe đẩy
|
Chiếc
|
2
|
|
|
Thiết bị chuyên
khoa khác
|
|
|
|
16
|
1
|
Máy Laser YAG (các
loại)
|
Máy
|
2
|
|
17
|
2
|
Máy đốt Plasma
|
Máy
|
2
|
|
18
|
3
|
Máy điện di (các
loại)
|
Máy
|
2
|
|
19
|
4
|
Máy ánh sáng sinh
học
|
Máy
|
2
|
|
20
|
5
|
Máy quang trị liệu
UVA, UVB
|
Máy
|
3
|
|
21
|
6
|
Máy Laser CO2
|
Máy
|
3
|
|
22
|
7
|
Máy Laser CO2
Fractional
|
Máy
|
1
|
|
23
|
8
|
Máy RF vi điểm
|
Máy
|
1
|
|
24
|
9
|
Máy triệt lông IPL
|
Máy
|
1
|
|
25
|
10
|
Máy Laser He-Ne
|
Máy
|
2
|
|
26
|
11
|
Máy chụp, phân tích
da
|
Máy
|
2
|
|
27
|
12
|
Máy soi da
|
Máy
|
3
|
|
28
|
13
|
Máy Laser Diode
|
Máy
|
1
|
|
29
|
14
|
Máy hút khói
|
Máy
|
3
|
|
30
|
15
|
Máy hút dịch
|
Máy
|
1
|
|
31
|
16
|
Máy phun hóa chất
khử trùng
|
Máy
|
2
|
|
32
|
17
|
Máy rửa dụng cụ
|
Máy
|
2
|
|
33
|
18
|
Tủ sấy (các loại)
|
Cái
|
5
|
|
34
|
19
|
Máy Oxyjet
|
Máy
|
1
|
|
35
|
20
|
Máy hấp tiệt trùng
|
Máy
|
2
|
|
36
|
21
|
Hệ thống máy xét
nghiệm dị ứng
|
Hệ
thống
|
1
|
|
37
|
22
|
Máy xét nghiệm đông
máu
|
Cái
|
1
|
|
38
|
23
|
Hệ thống máy xét
nghiệm Realtime PCR
|
Hệ
thống
|
1
|
|
39
|
24
|
Máy chụp phân tích
da
|
Cái
|
1
|
|
40
|
25
|
Đèn wood cầm tay
|
Chiếc
|
5
|
|
41
|
26
|
Máy Laser màu
(Pulsed Dye Laser)
|
Máy
|
1
|
|
XXIV.
TRUNG TÂM CẤP CỨU 115 HẢI PHÒNG
|
|
|
|
A. Thiết bị y tế
chuyên dùng đặc thù
|
|
|
|
1
|
|
Máy thở
|
Máy
|
22
|
|
2
|
|
Máy theo dõi bệnh
nhân
|
Máy
|
22
|
|
3
|
|
Bơm tiêm điện
|
Cái
|
22
|
|
4
|
|
Máy điện tim
|
Máy
|
22
|
|
5
|
|
Máy truyền dịch
|
Máy
|
22
|
|
6
|
|
Máy phá rung tim
|
Máy
|
22
|
|
B. Thiết bị y tế
chuyên dùng khác
|
|
|
|
1
|
|
Máy hút dịch
|
Máy
|
22
|
|
2
|
|
Máy hấp tiệt trùng
|
Máy
|
2
|
|
3
|
|
Tủ sấy (các loại)
|
Cái
|
2
|
|
4
|
|
Máy phun hóa chất
khử trùng
|
Máy
|
3
|
|
5
|
|
Máy tạo oxy
|
Máy
|
7
|
|
6
|
|
Máy đo độ bão hòa
oxy trong máu
|
Máy
|
10
|
|
7
|
|
Cáng có xe đẩy
|
Cái
|
17
|
|
8
|
|
Valy hồi sức cấp
cứu
|
Bộ
|
22
|
|
9
|
|
Đèn đặt nội khí
quản (các loại)
|
Chiếc
|
22
|
|
10
|
|
Máy rửa khử trùng
dụng cụ
|
Máy
|
1
|
|
XXV.
TRUNG TÂM PHÁP Y HẢI PHÒNG
|
|
|
|
A. Thiết bị y tế
chuyên dùng đặc thù
|
|
|
|
1
|
|
Máy X-quang kỹ
thuật số chụp tổng quát
|
Máy
|
1
|
|
2
|
|
Máy siêu âm tổng
quát
|
Máy
|
1
|
|
3
|
|
Máy điện tim
|
Máy
|
1
|
|
4
|
|
Máy điện não
|
Máy
|
1
|
|
5
|
|
Máy xét nghiệm sinh
hóa các loại
|
Hệ
thống
|
1
|
|
6
|
|
Bàn mổ
|
Cái
|
2
|
|
7
|
|
Đèn mổ treo trần
|
Bộ
|
2
|
|
B. Thiết bị y tế
chuyên dùng khác
|
|
|
|
1
|
|
Máy điện cơ
|
Máy
|
1
|
|
2
|
|
Bàn khám sản khoa
|
Cái
|
1
|
|
3
|
|
Nồi hấp tiệt trùng
|
Cái
|
1
|
|
4
|
|
Bộ khoan, cưa xương
đa năng
|
Bộ
|
3
|
|
5
|
|
Bộ dụng cụ mổ tử
thi
|
Cái
|
2
|
|
6
|
|
Kính hiển vi
|
Cái
|
1
|
|
7
|
|
Tủ + hộp đựng tiêu
bản
|
Cái
|
1
|
|
8
|
|
Tủ lạnh lưu giữ
bệnh phẩm
|
Cái
|
2
|
|
9
|
|
Tủ lạnh lưu giữ xác
|
Cái
|
2
|
|
10
|
|
Tủ sấy (các loại)
|
Cái
|
3
|
|
11
|
|
Xe đẩy - băng ca
|
Cái
|
2
|
|
12
|
|
Máy tách chiết ADN
|
Máy
|
1
|
|
13
|
|
Máy realtime PCR
|
Máy
|
1
|
|
14
|
|
Máy ly tâm (các
loại)
|
Máy
|
3
|
|
15
|
|
Máy lắc
|
Máy
|
1
|
|
16
|
|
Tủ an toàn sinh học
(các loại)
|
Cái
|
1
|
|
17
|
|
Tủ hút khí độc
|
Cái
|
3
|
|
18
|
|
Bể ổn nhiệt
|
Cái
|
1
|
|
19
|
|
Bể rửa siêu âm
|
Cái
|
1
|
|
20
|
|
Block gia nhiệt
|
Cái
|
1
|
|
21
|
|
Máy điện di
|
Máy
|
1
|
|
22
|
|
Máy lắc ổn nhiệt
|
Máy
|
1
|
|
23
|
|
Thiết bị soi gel
|
Cái
|
1
|
|
24
|
|
Bộ pipet các loại
|
Bộ
|
3
|
|
25
|
|
Cân phân tích điện
tử
|
Cái
|
1
|
|
26
|
|
Tủ lạnh âm sâu
|
Cái
|
1
|
|
27
|
|
Hệ thống lọc nước
siêu sạch
|
Hệ
thống
|
1
|
|
28
|
|
Lò vi sóng
|
Cái
|
2
|
|
29
|
|
Máy đo nồng độ ADN
|
Máy
|
1
|
|
30
|
|
Máy giải trình tự
gene
|
Máy
|
1
|
|
31
|
|
Tủ thao tác PCR
|
Cái
|
1
|
|
32
|
|
Máy quang phổ tử
ngoại
|
Máy
|
1
|
|
33
|
|
Máy sắc ký khí
|
Máy
|
1
|
|
34
|
|
Tủ ấm
|
Cái
|
1
|
|
35
|
|
Bể rửa siêu âm
|
Cái
|
1
|
|
36
|
|
Hệ thống sắc ký
khối phổ GCMS
|
Hệ
thống
|
1
|
|
37
|
|
Hệ thống sắc ký
lỏng hiệu năng cao
|
Hệ
thống
|
1
|
|
38
|
|
Cân kỹ thuật
|
Cái
|
1
|
|
39
|
|
Máy chiết pha (các
loại)
|
Máy
|
1
|
|
40
|
|
Máy sinh khí ni tơ
|
Máy
|
1
|
|
41
|
|
Máy làm khô bằng ni
tơ
|
Máy
|
1
|
|
42
|
|
Máy chuyển bệnh
phẩm
|
Máy
|
1
|
|
43
|
|
Máy cắt tiêu bản
|
Máy
|
1
|
|
44
|
|
Máy sấy tiêu bản
|
Máy
|
1
|
|
45
|
|
Máy cố định tiêu
bản
|
Máy
|
1
|
|
46
|
|
Máy nhuộm tiêu bản
|
Máy
|
1
|
|
47
|
|
Máy đúc mô bệnh
phẩm
|
Máy
|
1
|
|
48
|
|
Bàn thí nghiệm có
Lavabor
|
Cái
|
9
|
|
49
|
|
Bể duỗi mô
|
Cái
|
1
|
|
50
|
|
Thiết bị hơ tiêu
bản
|
Cái
|
1
|
|
51
|
|
Máy phun hoá chất
khử trùng
|
Máy
|
1
|
|
52
|
|
Máy rửa dụng cụ
|
Máy
|
1
|
|
53
|
|
Máy hấp tiệt trùng
|
Máy
|
1
|
|
54
|
|
Đèn cò
|
Cái
|
1
|
|
55
|
|
Bộ dụng cụ khám xâm
hại tình dục
|
Bộ
|
2
|
|
56
|
|
Bàn khám bệnh
|
Cái
|
2
|
|
57
|
|
Bộ dụng cụ khám mắt
|
Bộ
|
2
|
|
58
|
|
Bộ dụng cụ khám tai
mũi họng
|
Bộ
|
2
|
|
59
|
|
Bộ dụng cụ khám
răng hàm mặt
|
Bộ
|
2
|
|
60
|
|
Bộ dụng cụ khám
thần kinh
|
Bộ
|
2
|
|
61
|
|
Bộ dụng cụ khám
tổng quát gồm: máy đo huyết áp, nhiệt kế, thước dây, cân nặng có thước đo
chiều cao
|
Bộ
|
2
|
|
62
|
|
Đèn đọc phim
X-quang
|
Cái
|
1
|
|
63
|
|
Máy đo khí độc cầm
tay
|
Máy
|
1
|
|
64
|
|
Bộ dụng cụ giám
định hài cốt
|
Bộ
|
1
|
|
65
|
|
Bàn để dụng cụ khám
bệnh
|
Cái
|
1
|
|
XXVI.
TRUNG TÂM GIÁM ĐỊNH Y KHOA HẢI PHÒNG
|
|
|
A. Thiết bị y tế
chuyên dùng đặc thù
|
|
|
|
1
|
|
Máy siêu âm tổng
quát
|
Máy
|
1
|
|
2
|
|
Máy xét nghiệm sinh
hóa các loại
|
Hệ
thống
|
1
|
|
3
|
|
Máy điện tim
|
Máy
|
1
|
|
B. Thiết bị y tế
chuyên dùng khác
|
|
|
|
1
|
|
Bộ phim mẫu bệnh
bụi phổi
|
Bộ
|
1
|
|
2
|
|
Máy xét nghiệm máu
lắng
|
Máy
|
1
|
|
3
|
|
Máy xét nghiệm
HbA1C
|
Máy
|
1
|
|
4
|
|
Máy xét nghiệm
huyết học
|
Máy
|
1
|
|
5
|
|
Máy xét nghiệm nước
tiểu
|
Máy
|
1
|
|
XXVII.
TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT HẢI PHÒNG
|
|
|
A. Thiết bị y tế
chuyên dùng đặc thù
|
|
|
|
1
|
|
Hệ thống X-quang
|
|
|
|
|
a)
|
Máy X-quang kỹ
thuật số chụp tổng quát
|
Máy
|
2
|
|
|
b)
|
Máy X-quang di động
|
Máy
|
2
|
|
2
|
|
Hệ thống CT Scanner
< 64 lát cắt/vòng quay
|
Hệ
thống
|
1
|
|
3
|
|
Hệ thống chụp cộng
hưởng từ ≥ 1.5 Tesla
|
Hệ
thống
|
1
|
|
4
|
|
Siêu âm
|
|
|
|
|
a)
|
Máy siêu âm chuyên
tim mạch
|
Máy
|
1
|
|
|
b)
|
Máy siêu âm tổng
quát
|
Máy
|
4
|
|
5
|
|
Máy xét nghiệm sinh
hóa các loại
|
Hệ
thống
|
6
|
|
6
|
|
Máy xét nghiệm miễn
dịch các loại
|
Hệ
thống
|
3
|
|
7
|
|
Máy điện tim
|
Máy
|
3
|
|
8
|
|
Máy điện não
|
Máy
|
2
|
|
9
|
|
Hệ thống nội soi
tai mũi họng
|
Hệ
thống
|
2
|
|
10
|
|
Máy soi cổ tử cung
|
Chiếc
|
5
|
|
11
|
|
Máy theo dõi sản
khoa 02 chức năng
|
Máy
|
2
|
|
B. Thiết bị y tế
chuyên dùng khác
|
|
|
|
1
|
|
Tủ âm sâu
|
Chiếc
|
23
|
|
2
|
|
Tủ bảo ôn 2-80C
|
Chiếc
|
5
|
|
3
|
|
Tủ ấm
|
Chiếc
|
34
|
|
4
|
|
Tủ ấm CO2
|
Chiếc
|
4
|
|
5
|
|
Tủ ấm lạnh
|
Chiếc
|
2
|
|
6
|
|
Tủ sấy (các loại)
|
Chiếc
|
23
|
|
7
|
|
Máy đếm khuẩn lạc
|
Chiếc
|
6
|
|
8
|
|
Cân kỹ thuật
|
Chiếc
|
12
|
|
9
|
|
Bộ lọc hút chân
không
|
Bộ
|
18
|
|
10
|
|
Máy đồng nhất mẫu
|
Chiếc
|
7
|
|
11
|
|
Tủ an toàn sinh học
(các loại)
|
Chiếc
|
15
|
|
12
|
|
Tủ bảo quản hóa
chất, sinh phẩm
|
Chiếc
|
41
|
|
13
|
|
Máy rửa siêu âm
|
Chiếc
|
7
|
|
14
|
|
Máy cất nước các
loại
|
Chiếc
|
10
|
|
15
|
|
Máy lọc nước khử
ion
|
Chiếc
|
4
|
|
16
|
|
Máy hấp tiệt trùng
|
Chiếc
|
13
|
|
17
|
|
Kính hiển vi (các
loại)
|
Chiếc
|
40
|
|
18
|
|
Máy trộn Vortex
|
Chiếc
|
15
|
|
19
|
|
Máy đo pH
|
Chiếc
|
15
|
|
20
|
|
Hệ thống xét nghiệm
Elisa
|
Hệ
thống
|
6
|
|
21
|
|
Hệ thống PCR
|
Hệ
thống
|
8
|
|
22
|
|
Hệ thống máy xét
nghiệm Realtime PCR
|
Hệ
thống
|
8
|
|
23
|
|
Tủ thao tác PCR
|
Chiếc
|
12
|
|
24
|
|
Máy điện di
|
Chiếc
|
3
|
|
25
|
|
Máy đọc gel
|
Chiếc
|
1
|
|
26
|
|
Máy làm đá vẩy
|
Chiếc
|
2
|
|
27
|
|
Máy quang phổ kế
|
Chiếc
|
2
|
|
28
|
|
Máy ly tâm các loại
|
Chiếc
|
30
|
|
29
|
|
Thiết bị xử lý sự
cố khẩn cấp
|
Chiếc
|
10
|
|
30
|
|
Máy khuấy từ gia
nhiệt
|
Chiếc
|
10
|
|
31
|
|
Máy nghiền mẫu
|
Chiếc
|
6
|
|
32
|
|
Máy ủ và đọc kết
quả chỉ thị sinh học dùng trong tiệt khuẩn dụng cụ
|
Chiếc
|
3
|
|
33
|
|
Máy xét nghiệm
Hemoglobin
|
Chiếc
|
2
|
|
34
|
|
Máy lắc trộn
|
Chiếc
|
13
|
|
35
|
|
Pipetman 8 kênh
|
Bộ
|
8
|
|
36
|
|
Máy spindown
|
Chiếc
|
5
|
|
37
|
|
Máy ủ nhiệt khô
|
Chiếc
|
5
|
|
38
|
|
Máy ủ nhiệt ướt
|
Chiếc
|
2
|
|
39
|
|
Thiết bị chưng cất
đạm
|
Chiếc
|
5
|
|
40
|
|
Máy phá mẫu đạm
|
Chiếc
|
3
|
|
41
|
|
Cân phân tích
|
Chiếc
|
9
|
|
42
|
|
Hệ thống sắc ký khí
|
Hệ
thống
|
1
|
|
43
|
|
Lò vi sóng phá mẫu
kim loại
|
Chiếc
|
3
|
|
44
|
|
Quang phổ kế phân
tử UV-VIS (Quang phổ tử ngoại khả kiến)
|
Chiếc
|
5
|
|
45
|
|
Máy chiết béo
|
Chiếc
|
5
|
|
46
|
|
Thiết bị hút hơi
khí độc
|
Chiếc
|
7
|
|
47
|
|
Thiết bị cất quay
chân không
|
Chiếc
|
5
|
|
48
|
|
Bộ cất cồn
|
Bộ
|
3
|
|
49
|
|
Máy lọc khí và hơi
|
Chiếc
|
1
|
|
50
|
|
Máy đo độ ẩm ngũ
cốc
|
Chiếc
|
2
|
|
51
|
|
Bộ thiết bị lấy mẫu
không khí
|
Chiếc
|
41
|
|
52
|
|
Máy đo độ nhớt
|
Chiếc
|
1
|
|
53
|
|
Máy đo độ cồn
|
Chiếc
|
3
|
|
54
|
|
Tỷ trọng kế các cỡ
|
Bộ
|
2
|
|
55
|
|
Máy đo độ đục
|
Chiếc
|
5
|
|
56
|
|
Máy đo oxy hoà tan
|
Chiếc
|
3
|
|
57
|
|
Máy đo nhu cầu oxy
hoá sinh BOD
|
Chiếc
|
3
|
|
58
|
|
Máy đo nhu cầu oxy
hoá sinh COD
|
Chiếc
|
3
|
|
59
|
|
Máy phân tích nước
tự động (Máy đo nhanh các chỉ tiêu nước)
|
Chiếc
|
8
|
|
60
|
|
Máy đo Clo dư trong
nước
|
Chiếc
|
6
|
|
61
|
|
Lò nung
|
Chiếc
|
4
|
|
62
|
|
Tủ an toàn hoá chất
|
Chiếc
|
3
|
|
63
|
|
Bộ chiết mẫu pha
rắn tự động
|
Bộ
|
3
|
|
64
|
|
Quang phổ hấp thụ
nguyên tử (AAS)
|
Chiếc
|
4
|
|
65
|
|
Sắc ký lỏng cao áp
(HPLC)
|
Chiếc
|
2
|
|
66
|
|
Hệ thống sắc ký
lỏng 2 lần khối phổ (LC-MS/MS)
|
Hệ
thống
|
2
|
|
67
|
|
Hệ thống sắc ký
lỏng ion
|
Hệ
thống
|
1
|
|
68
|
|
Hệ thống sắc ký khí
khối phổ (GC/MS)
|
Hệ
thống
|
1
|
|
69
|
|
Hệ thống ICP-MS
|
Hệ
thống
|
3
|
|
70
|
|
Máy chuẩn độ điện
thế
|
Chiếc
|
1
|
|
71
|
|
Máy đo độ dẫn
|
Chiếc
|
4
|
|
72
|
|
Bộ lấy mẫu nước,
chất lỏng
|
Bộ
|
3
|
|
73
|
|
Bộ rây các cỡ
|
Bộ
|
2
|
|
74
|
|
Hốt hút độc
|
Chiếc
|
9
|
|
75
|
|
Bể cách thủy
|
Chiếc
|
9
|
|
76
|
|
Phễu lọc hút chân
không
|
Chiếc
|
3
|
|
77
|
|
Bộ khoan nút
|
Bộ
|
2
|
|
78
|
|
Máy nghiền mẫu ướt
|
Chiếc
|
2
|
|
79
|
|
Bộ phim mẫu bệnh
bụi phổi
|
Bộ
|
2
|
|
80
|
|
Hệ thống thiết bị
lấy mẫu bụi bông
|
Hệ
thống
|
3
|
|
81
|
|
Hệ thống kho lạnh
|
Hệ
thống
|
1
|
|
82
|
|
Máy chia môi trường
|
Chiếc
|
2
|
|
83
|
|
Máy đo CO2 cầm tay
|
Chiếc
|
2
|
|
84
|
|
Máy đo độ đường
|
Chiếc
|
2
|
|
85
|
|
Máy đo phóng xạ
|
Chiếc
|
5
|
|
86
|
|
Hệ thống phổ phóng
xạ alpha, beta
|
Hệ
thống
|
1
|
|
87
|
|
Bể ổn nhiệt
|
Cái
|
3
|
|
88
|
|
Thiết bị định vị vệ
tinh
|
Bộ
|
2
|
|
89
|
|
Máy xét nghiệm
HbA1C
|
Chiếc
|
2
|
|
90
|
|
Máy xét nghiệm máu
lắng
|
Chiếc
|
2
|
|
91
|
|
Máy xét nghiệm nước
tiểu
|
Chiếc
|
7
|
|
92
|
|
Máy xông khí dung
|
Máy
|
2
|
|
93
|
|
Máy đo độ loãng
xương
|
Chiếc
|
4
|
|
94
|
|
Máy xét nghiệm CD4
|
Chiếc
|
2
|
|
95
|
|
Máy sinh hiển vi
|
Cái
|
1
|
|
96
|
|
Máy đo khúc xạ
|
Chiếc
|
1
|
|
97
|
|
Bộ thử sắc giác
|
Bộ
|
1
|
|
98
|
|
Thước đo nhân trắc
kiểu Martin
|
Chiếc
|
2
|
|
99
|
|
Bộ khám ngũ quan
|
Bộ
|
4
|
|
100
|
|
Bộ khám răng miệng
học sinh
|
Bộ
|
2
|
|
101
|
|
Bộ khám tai mũi
họng
|
Bộ
|
4
|
|
102
|
|
Ghế nha khoa
|
Chiếc
|
3
|
|
103
|
|
Máy soi mao mạch
|
Chiếc
|
2
|
|
104
|
|
Máy đo lớp mỡ dưới
da
|
Chiếc
|
2
|
|
105
|
|
Máy đo thính lực
(các loại)
|
Chiếc
|
9
|
|
106
|
|
Máy đo nhĩ lượng
|
Chiếc
|
2
|
|
107
|
|
Buồng đo thính lực
|
Chiếc
|
2
|
|
108
|
|
Máy đo chức năng hô
hấp
|
Chiếc
|
7
|
|
109
|
|
Máy xét nghiệm
huyết học
|
Chiếc
|
8
|
|
110
|
|
Máy đo liều sinh
vật
|
Chiếc
|
4
|
|
111
|
|
Bộ thử áp bì chuẩn.
|
Bộ
|
4
|
|
112
|
|
Máy soi da
|
Chiếc
|
4
|
|
113
|
|
Máy đo pH da
|
Chiếc
|
5
|
|
114
|
|
Dụng cụ đo cong vẹo
cột sống
|
Chiếc
|
2
|
|
115
|
|
Máy đo chỉ số mỡ cơ
thể
|
Chiếc
|
2
|
|
116
|
|
Máy siêu âm mắt
|
Chiếc
|
1
|
|
117
|
|
Đèn soi đáy mắt
|
Chiếc
|
5
|
|
118
|
|
Mô hình giảng sơ
cấp cứu
|
Bộ
|
4
|
|
119
|
|
Máy đo nhãn áp cầm
tay
|
Cái
|
4
|
|
120
|
|
Máy đo ánh sáng
(máy đo cường độ ánh sáng)
|
Máy
|
12
|
|
121
|
|
Máy đo vi khí hậu
(nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ gió)
|
Máy
|
8
|
|
122
|
|
Máy đo bức xạ nhiệt
|
Máy
|
5
|
|
123
|
|
Máy đo bức xạ tia
tử ngoại
|
Máy
|
4
|
|
124
|
|
Máy đo điện từ
trường tần số cao
|
Máy
|
4
|
|
125
|
|
Máy đo điện từ
trường tần số công nghiệp
|
Máy
|
4
|
|
126
|
|
Máy đo ồn có phân
tích giải tần
|
Chiếc
|
7
|
|
127
|
|
Máy đo ồn cá nhân
|
Chiếc
|
10
|
|
128
|
|
Máy đo khí độc đa
chỉ tiêu hiện số
|
Chiếc
|
7
|
|
129
|
|
Máy đo bụi toàn phần
hiện số
|
Chiếc
|
5
|
|
130
|
|
Máy đo bụi cá nhân
|
Chiếc
|
10
|
|
131
|
|
Máy đo độ rung có
phân tích dải tần
|
Chiếc
|
4
|
|
132
|
|
Máy đo phản xạ thị
vận động
|
Chiếc
|
2
|
|
133
|
|
Máy đếm bụi hạt
phòng sạch
|
Chiếc
|
2
|
|
134
|
|
Máy phun hóa chất
|
Chiếc
|
32
|
|
135
|
|
Máy phun tồn lưu
hóa chất (Máy phun hóa chất hạt to)
|
Chiếc
|
12
|
|
136
|
|
Bộ điều tra côn
trùng
|
Bộ
|
12
|
|
137
|
|
Bộ dụng cụ xét
nghiệm KATO-KATZ
|
Bộ
|
8
|
|
138
|
|
Bộ thử tồn lưu
|
Bộ
|
4
|
|
139
|
|
Máy đếm ký sinh
trùng sốt rét
|
Chiếc
|
10
|
|
140
|
|
Bộ thử nhạy cảm hóa
chất
|
Bộ
|
4
|
|
141
|
|
Kính lúp 2 mắt
|
Chiếc
|
8
|
|
142
|
|
Tủ bảo quản vắc xin
|
Chiếc
|
40
|
|
143
|
|
Tủ cấp đông chuyên
dùng
|
Chiếc
|
4
|
|
144
|
|
Hòm lạnh bảo quản
vắc xin
|
Chiếc
|
19
|
|
145
|
|
Máy xét nghiệm đếm
tế bào
|
Cái
|
4
|
|
146
|
|
Máy X-quang chụp vú
Mammongraphy
|
Cái
|
2
|
|
147
|
|
Máy rửa phim
|
Cái
|
1
|
|
148
|
|
Máy xét nghiệm tế
bào ThinPrep
|
Cái
|
3
|
|
149
|
|
Máy đếm tinh trùng
|
Cái
|
1
|
|
150
|
|
Bàn khám phụ khoa
|
Cái
|
3
|
|
151
|
|
Bồn rửa tay vô
trùng
|
Cái
|
1
|
|
152
|
|
Máy nghe tim thai
|
Cái
|
1
|
|
153
|
|
Máy đốt cổ tử cung
|
Cái
|
3
|
|
154
|
|
Máy siêu âm bàn đẩy
|
Máy
|
1
|
|
155
|
|
Máy siêu âm 4D/5D
|
Máy
|
1
|
|
156
|
|
Hệ thống máy xét
nghiệm nước Quanti-tray
|
Hệ
thống
|
1
|
|
157
|
|
Máy đo lưu huyết
não
|
Máy
|
1
|
|
158
|
|
Máy in phim
|
Máy
|
1
|
|
159
|
|
Máy cấy khuẩn làm
kháng sinh đồ tự động
|
Máy
|
1
|
|
160
|
|
Máy chụp X-quang
răng
|
Máy
|
1
|
|
161
|
|
Hệ thống tách chiết
DNA/RNA/Protein tự động
|
Hệ
thống
|
6
|
|
162
|
|
Hệ thống xét nghiệm
Realtime tự động
|
Hệ
thống
|
1
|
|
163
|
|
Vòi sen cấp cứu +
Vòi rửa mắt cấp cứu
|
Cái
|
14
|
|
164
|
|
Thiết bị kiểm tra
tủ an toàn sinh học cấp II
|
Bộ
|
1
|
|
165
|
|
Đèn đọc phim
|
Chiếc
|
4
|
|
166
|
|
Bộ thử nghiệm lẩy
da
|
Bộ
|
2
|
|
167
|
|
Thiết bị đo lực bóp
tay
|
Cái
|
4
|
|
168
|
|
Thiết bị đo lực kéo
thân
|
Cái
|
2
|
|
169
|
|
Thiết bị đo tần số
nhịp tim cá nhân trong lao động
|
Cái
|
10
|
|
170
|
|
Hệ thống thổi khô
bằng khí ni tơ
|
Cái
|
2
|
|
171
|
|
Thiết bị xử lý mẫu
hóa chất bảo vệ thực vật
|
Cái
|
2
|
|
172
|
|
Thiết bị xử lý mẫu
phân tích nhóm hóa chất
|
Cái
|
2
|
|
173
|
|
Hệ thống thiết bị
phân tích dòng liên tục
|
Cái
|
2
|
|
174
|
|
Máy siêu âm xách
tay
|
Hệ
thống
|
4
|
|
175
|
|
Hệ thống chuyển đổi
X-quang kỹ thuật số máy X- quang chụp vú Mammongraphy
|
Máy
|
1
|
|
176
|
|
Máy Doppler tim
thai
|
Máy
|
2
|
|
177
|
|
Máy đo bụi hô hấp
hiện số
|
Máy
|
6
|
|
178
|
|
Bộ test da
|
Máy
|
2
|
|
179
|
|
Máy áp lạnh cổ tử
cung
|
Máy
|
1
|
|
180
|
|
Máy quay chuẩn HD
|
Máy
|
5
|
|
181
|
|
Máy ảnh chuyên
nghiệp
|
Máy
|
5
|
|
182
|
|
Máy quay phòng dựng
hình
|
Máy
|
1
|
|
183
|
|
Bộ dựng hình phi
tuyến
|
Bộ
|
1
|
|
184
|
|
Hệ thống xét nghiệm
Elisa tự động
|
Hệ
thống
|
1
|
|
185
|
|
Máy đóng môi trường
|
Máy
|
1
|
|
186
|
|
Lò phá mẫu nhiệt
|
Chiếc
|
2
|
|
187
|
|
Thiết bị đo tổng
hoạt độ phóng xạ Alpha, Beta trong nước
|
Chiếc
|
1
|
|
188
|
|
Máy đếm tế bào máu
|
Máy
|
1
|
|
189
|
|
Máy cấy mẫu và pha
loãng tự động
|
Máy
|
2
|
|
190
|
|
Máy nuôi cấy định
danh vi khuẩn
|
Máy
|
1
|
|
191
|
|
Máy đo tổng chất
rắn hòa tan
|
Máy
|
4
|
|
192
|
|
Nồi cách dầu
|
Chiếc
|
1
|
|
193
|
|
Máy tách chiết tự
động
|
Máy
|
3
|
|
194
|
|
Nhiệt kế hai đầu dò
|
Chiếc
|
5
|
|
195
|
|
Bộ qủa cân chuẩn
|
Bộ
|
2
|
|
196
|
|
Nhiệt ẩm kế
|
Chiếc
|
12
|
|
197
|
|
Hệ thống ghi và
phân tích
|
Hệ
thống
|
1
|
|
198
|
|
Máy xay đá
|
Máy
|
1
|
|
199
|
|
Tủ vô trùng
|
Chiếc
|
1
|
|
200
|
|
Máy pha loãng môi
trường
|
Máy
|
1
|
|
201
|
|
Bàn cân chống dung
2 vị trí
|
Chiếc
|
2
|
|
202
|
|
Máy nhuộm Gram tự
động
|
Máy
|
1
|
|
203
|
|
Máy quang phổ
|
Chiếc
|
1
|
|
204
|
|
Máy chuẩn độ điện
thế tự động
|
Chiếc
|
1
|
|
205
|
|
Nhiệt kế tự ghi
|
Cái
|
4
|
|
206
|
|
Bàn thí nghiệm cảm
quan
|
Chiếc
|
1
|
|
207
|
|
Hệ thống rửa dụng
cụ thủy tinh
|
Hệ
thống
|
1
|
|
208
|
|
Hệ thống sắc ký khí
khối phổ hai lần
|
Hệ
thống
|
2
|
|
209
|
|
Bình ủ kỵ khí
|
Chiếc
|
1
|
|
210
|
|
Trợ pipet
|
Chiếc
|
20
|
|
211
|
|
Cân đo chiều cao
BMI bán tự động
|
cái
|
12
|
|
212
|
|
Hệ thống ICP- MS kết
nối HPLC
|
Hệ
thống
|
1
|
|
213
|
|
Hệ thống giải trình
tự Gen
|
Cái
|
1
|
|
214
|
|
Máy tách chiết tế
bào
|
Cái
|
1
|
|
215
|
|
Hệ thống máy xét
nghiệm dị ứng
|
Hệ
thống
|
1
|
|
216
|
|
Máy phân tích TOC
|
Cái
|
1
|
|
217
|
|
Hệ thống xe chụp
X-quang kỹ thuật số lưu động
|
Hệ
thống
|
1
|
|
XXVIII.
TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM THUỐC, MỸ PHẨM, THỰC PHẨM
|
|
A. Thiết bị y tế
chuyên dùng đặc thù
|
|
|
|
B. Thiết bị y tế
chuyên dùng khác
|
|
|
|
1
|
|
Bàn cân chống rung
|
Cái
|
12
|
|
2
|
|
Bàn thí nghiệm
|
Cái
|
15
|
|
3
|
|
Bàn sấy lame
|
Cái
|
1
|
|
4
|
|
Bể điều nhiệt
|
Cái
|
9
|
|
5
|
|
Bể ổn nhiệt có lắc
|
cái
|
1
|
|
6
|
|
Bể siêu âm
|
cái
|
10
|
|
7
|
|
Bếp đun cách thủy
|
cái
|
10
|
|
8
|
|
Bộ cất cồn
|
Bộ
|
5
|
|
9
|
|
Bộ cất đạm
|
Bộ
|
2
|
|
10
|
|
Bộ chấm sắc ký bản
mỏng
|
Bộ
|
10
|
|
11
|
|
Bộ chiết pha rắn
|
Bộ
|
7
|
|
12
|
|
Bộ định lượng
Cyanyd
|
Bộ
|
2
|
|
13
|
|
Bộ định lượng
Phenol
|
Bộ
|
2
|
|
14
|
|
Bộ đo tỷ trọng kế
|
Bộ
|
7
|
|
15
|
|
Bộ lọc màng vô khuẩn
|
Bộ
|
2
|
|
16
|
|
Bộ Micropipet
|
Bộ
|
10
|
|
17
|
|
Bộ phễu lọc máy hút
chân không
|
Bộ
|
6
|
|
18
|
|
Bộ quả cân chuẩn
|
Bộ
|
9
|
|
19
|
|
Bộ thổi khí có gia
nhiệt
|
Bộ
|
4
|
|
20
|
|
Bơm hút chân không
|
cái
|
7
|
|
21
|
|
Buồng cấy vi sinh
|
cái
|
1
|
|
22
|
|
Buồng đếm vi khuẩn
|
cái
|
1
|
|
23
|
|
Cân kỹ thuật
|
Cái
|
10
|
|
24
|
|
Cân phân tích (các
loại)
|
Chiếc
|
23
|
|
25
|
|
Đèn soi UV
|
Chiếc
|
4
|
|
26
|
|
Hệ thống đo độ hòa
tan kết nối sắc ký lỏng hiệu năng cao
|
Hệ
thống
|
1
|
|
27
|
|
Hệ thống xét nghiệm
Elisa
|
Hệ
thống
|
1
|
|
28
|
|
Hệ thống kiểm tra
môi trường phòng sạch vi sinh
|
Hệ
thống
|
2
|
|
29
|
|
Hệ thống phòng sạch
vi sinh
|
Hệ
thống
|
5
|
|
30
|
|
Hệ thống quang phổ
hấp thụ nguyên tử (AAS)
|
Hệ
thống
|
3
|
|
31
|
|
Hệ thống quang phổ
huỳnh quang (RF)
|
Hệ
thống
|
1
|
|
32
|
|
Hệ thống quang phổ
phát xạ nguyên tử (OES)
|
Hệ
thống
|
1
|
|
33
|
|
Hệ thống quang phổ
Plasma ghép nối khối phổ (ICP/MS)
|
Hệ
thống
|
3
|
|
34
|
|
Hệ thống máy xét
nghiệm Realtime PCR
|
Hệ
thống
|
2
|
|
35
|
|
Hệ thống sắc ký
điện di mao quản
|
Hệ
thống
|
2
|
|
36
|
|
Hệ thống sắc ký điều
chế
|
Hệ
thống
|
1
|
|
37
|
|
Hệ thống sắc ký ion
(IC)
|
Hệ
thống
|
2
|
|
38
|
|
Hệ thống sắc ký khí
(GC)
|
Hệ
thống
|
3
|
|
39
|
|
Hệ thống sắc ký khí
ghép khối phổ hai lần (GC/MS/MS)
|
Hệ
thống
|
2
|
|
40
|
|
Hệ thống sắc ký khí
ghép khối phổ một lần (GC/MS)
|
Hệ
thống
|
1
|
|
41
|
|
Hệ thống sắc ký
lỏng 2 lần ghép khối phổ (LC/MS/MS)
|
Hệ
thống
|
3
|
|
42
|
|
Hệ thống sắc ký
lỏng hiệu năng cao (HPLC) và các detector: mảng diod; huỳnh quang; khúc xạ;
điện hóa, …
|
Hệ
thống
|
12
|
|
43
|
|
Hệ thống sắc ký
lỏng siêu hiệu năng cao (UHPLC)
|
Hệ
thống
|
2
|
|
44
|
|
Hệ thống xác định
tồn dư SO2
|
Hệ
thống
|
1
|
|
45
|
|
Hệ thống sắc ký lớp
mỏng hiệu năng cao
|
Hệ
thống
|
1
|
|
46
|
|
Hệ thống chiết béo
tự động
|
Cái
|
2
|
|
47
|
|
Hệ thống cô quay
chân không
|
Hệ
thống
|
5
|
|
48
|
|
Hệ thống đổ môi
trường tự động
|
Hệ
thống
|
2
|
|
49
|
|
Hệ thống kiểm tra
rò rỉ lọc màng lọc HEPA bằng phương pháp đo quang
|
Hệ
thống
|
2
|
|
50
|
|
Hệ thống phá mẫu
Kjehdahl + bộ hút hơi axit
|
Hệ
thống
|
2
|
|
51
|
|
Hệ thống quang phổ
hồng ngoại (IR)
|
Hệ
thống
|
3
|
|
52
|
|
Hệ thống quang phổ
tử ngoại khả kiến (UV-VIS)
|
Hệ
thống
|
11
|
|
53
|
|
Hệ thống rửa dụng
cụ thủy tinh
|
Hệ
thống
|
4
|
|
54
|
|
Khúc xạ kế tự động
|
cái
|
1
|
|
55
|
|
Kính hiển vi (các
loại)
|
cái
|
12
|
|
56
|
|
Lò đo mẫu Graphit
|
cái
|
2
|
|
57
|
|
Lò nung
|
cái
|
8
|
|
58
|
|
Hệ thống cất nước
|
Hệ
thống
|
16
|
|
59
|
|
Máy chấm sắc ký
|
cái
|
4
|
|
60
|
|
Máy chuẩn độ điện
thế
|
cái
|
4
|
|
61
|
|
Máy chuẩn độ Karl
fischer
|
cái
|
5
|
|
62
|
|
Máy cắt vi phẫu
|
cái
|
3
|
|
63
|
|
Máy đo ánh sáng
|
cái
|
1
|
|
64
|
|
Máy đo áp suất
không khí
|
cái
|
1
|
|
65
|
|
Máy đo cấp độ gió
|
cái
|
1
|
|
66
|
|
Máy đo cường độ UV
|
cái
|
1
|
|
67
|
|
Máy đo điểm chảy
|
cái
|
2
|
|
68
|
|
Máy đo độ đục
|
cái
|
3
|
|
69
|
|
Máy đo độ mặn
|
cái
|
1
|
|
70
|
|
Máy đo độ nhớt
|
cái
|
1
|
|
71
|
|
Máy đo độ ồn
|
cái
|
1
|
|
72
|
|
Máy đo pH
|
cái
|
16
|
|
73
|
|
Máy đo vi khí hậu
|
cái
|
1
|
|
74
|
|
Máy đo vòng vô
khuẩn
|
cái
|
2
|
|
75
|
|
Máy dập mẫu
|
Cái
|
5
|
|
76
|
|
Máy đếm hạt bụi
|
Cái
|
2
|
|
77
|
|
Máy đo độ dẫn
|
Cái
|
2
|
|
78
|
|
Máy đo nội độc tố
vi khuẩn
|
Cái
|
2
|
|
79
|
|
Máy đo phóng xạ
Alpha Beta
|
Cái
|
2
|
|
80
|
|
Máy lấy mẫu vi sinh
không khí
|
Cái
|
2
|
|
81
|
|
Máy phá mẫu vi sóng
|
Chiếc
|
5
|
|
82
|
|
Máy phân cực kế
|
Cái
|
7
|
|
83
|
|
Máy quét TLC
|
Cái
|
2
|
|
84
|
|
Máy sinh khí Hydro
(H2)
|
Cái
|
3
|
|
85
|
|
Máy thử độ cứng
|
Cái
|
2
|
|
86
|
|
Máy thử độ hòa tan
|
Cái
|
8
|
|
87
|
|
Máy thử độ mài mòn
|
Cái
|
2
|
|
88
|
|
Máy trộn mẫu
|
Cái
|
2
|
|
89
|
|
Nhiệt kế chuẩn
|
Cái
|
15
|
|
90
|
|
Nồi hấp tiệt trùng
|
Cái
|
8
|
|
91
|
|
Thiết bị đếm tiểu
phân trong dung dịch
|
cái
|
2
|
|
92
|
|
Máy đồng nhất mẫu
|
cái
|
4
|
|
93
|
|
Máy khuấy từ gia
nhiệt
|
cái
|
7
|
|
94
|
|
Máy lắc
|
cái
|
32
|
|
95
|
|
Máy hút chân không
|
cái
|
12
|
|
96
|
|
Máy lọc nước siêu
sạch
|
cái
|
4
|
|
97
|
|
Máy ly tâm
|
cái
|
12
|
|
98
|
|
Máy nghiền mẫu vi
sinh
|
cái
|
2
|
|
99
|
|
Máy phân tích acid
amin tự động
|
cái
|
1
|
|
100
|
|
Máy phân tích nhiệt
|
cái
|
1
|
|
101
|
|
Máy phân tích TOC
|
cái
|
1
|
|
102
|
|
Máy phun sắc ký lớp
mỏng
|
cái
|
4
|
|
103
|
|
Máy đếm khuẩn lạc
|
cái
|
5
|
|
104
|
|
Máy thử độ rã của
viên đạn, viên trứng
|
cái
|
1
|
|
105
|
|
Máy đo độ tan rã
|
cái
|
7
|
|
106
|
|
Máy xay mẫu
|
cái
|
1
|
|
107
|
|
Máy hấp tiệt trùng
|
cái
|
1
|
|
108
|
|
Thiết bị chiết
Shoxlex
|
cái
|
4
|
|
109
|
|
Thiết bị khử ion
của nước
|
Bộ
|
1
|
|
110
|
|
Thiết bị làm khô
mẫu bằng Nitro
|
cái
|
1
|
|
111
|
|
Thiết bị sắc ký lớp
mỏng có chụp ảnh
|
cái
|
2
|
|
112
|
|
Thiết bị tiệt trùng
que cấy
|
cái
|
2
|
|
113
|
|
Tủ ấm (các loại)
|
cái
|
17
|
|
114
|
|
Tủ lạnh âm sâu
|
cái
|
4
|
|
115
|
|
Tủ an toàn sinh học
|
Cái
|
7
|
|
116
|
|
Tủ bảo quản mẫu
|
cái
|
10
|
|
117
|
|
Tủ bảo quản kính
hiển vi
|
Cái
|
2
|
|
118
|
|
Tủ hút khí độc
|
cái
|
10
|
|
119
|
|
Tủ đông
|
Cái
|
3
|
|
120
|
|
Tủ bảo quản hóa
chất, sinh phẩm
|
Cái
|
4
|
|
121
|
|
Tủ đựng hóa chất có
lọc hấp thu
|
Cái
|
10
|
|
122
|
|
Tủ sấy (các loại)
|
Cái
|
20
|
|
123
|
|
Tủ vi khí hậu
|
Cái
|
6
|
|
124
|
|
Vòi rửa mắt khẩn
cấp
|
Cái
|
6
|
|
125
|
|
Bộ lọc vô khuẩn
|
Bộ
|
2
|
|
126
|
|
Hệ thống quang phổ
phát xạ plasma cảm ứng cao tần (ICP-OES)
|
Hệ
thống
|
2
|
|
127
|
|
Tủ lắc ổn nhiệt
|
Cái
|
2
|
|
XXIX.
BỆNH VIỆN ĐA KHOA HẢI DƯƠNG
|
|
|
|
A. Thiết bị y tế
chuyên dùng đặc thù
|
|
|
|
1
|
Hệ thống X-quang
|
|
|
|
|
a)
|
Máy X-quang kỹ
thuật số chụp tổng quát
|
Máy
|
9
|
|
|
b)
|
Máy X-quang di động
|
Máy
|
6
|
|
|
c)
|
Máy X-quang C Arm
|
Máy
|
6
|
|
2
|
Hệ thống CT-Scanner
|
|
|
|
|
a)
|
Hệ thống CT-Scanner
< 64 lát cắt/vòng quay
|
Hệ
thống
|
6
|
|
|
b)
|
Hệ thống CT-Scanner
64 - 128 lát cắt/vòng quay
|
Hệ
thống
|
3
|
|
|
c)
|
Hệ thống CT-Scanner
≥ 256 lát cắt/vòng quay
|
Hệ
thống
|
2
|
|
3
|
Hệ thống chụp cộng
hưởng từ ≥1.5 Tesla
|
Hệ
thống
|
3
|
|
4
|
Hệ thống chụp mạch
số hóa xóa nền (DSA)
|
Hệ
thống
|
4
|
|
5
|
Siêu âm
|
|
|
|
|
a)
|
Máy siêu âm chuyên
tim mạch
|
Máy
|
9
|
|
|
b)
|
Máy siêu âm tổng
quát
|
Máy
|
14
|
|
6
|
Máy xét nghiệm sinh
hóa các loại
|
Hệ
thống
|
6
|
|
7
|
Máy xét nghiệm miễn
dịch các loại
|
Hệ
thống
|
6
|
|
8
|
Máy thận nhân tạo
|
Máy
|
150
|
|
9
|
Máy thở
|
Máy
|
163
|
|
10
|
Máy gây mê
|
Máy
|
28
|
|
11
|
Máy theo dõi bệnh
nhân
|
Máy
|
216
|
|
12
|
Bơm tiêm điện
|
Cái
|
444
|
|
13
|
Máy truyền dịch
|
Máy
|
444
|
|
14
|
Dao mổ
|
|
|
|
|
a)
|
Dao mổ điện cao tần
|
Cái
|
28
|
|
|
b)
|
Dao mổ siêu âm/Dao
hàn mạch/Dao hàn mô
|
Cái
|
24
|
|
15
|
Máy phá rung tim
|
Máy
|
28
|
|
16
|
Máy tim phổi nhân
tạo
|
Máy
|
2
|
|
17
|
Hệ thống phẫu thuật
nội soi
|
Hệ
thống
|
20
|
|
18
|
Đèn mổ treo trần
|
Bộ
|
24
|
|
19
|
Đèn mổ di động
|
Bộ
|
22
|
|
20
|
Bàn mổ
|
Cái
|
24
|
|
21
|
Máy điện tim
|
Máy
|
160
|
|
22
|
Máy điện não
|
Máy
|
3
|
|
23
|
Hệ thống khám nội
soi
|
|
|
|
|
a)
|
Hệ thống nội soi
tiêu hóa (dạ dày, đại tràng)
|
Hệ
thống
|
20
|
|
|
b)
|
Hệ thống nội soi
khí quản, phế quản
|
Hệ
thống
|
2
|
|
|
c)
|
Hệ thống nội soi
tai mũi họng
|
Hệ
thống
|
7
|
|
|
d)
|
Hệ thống nội soi
tiết niệu
|
Hệ
thống
|
2
|
|
24
|
Máy soi cổ tử cung
|
Máy
|
2
|
|
25
|
Máy theo dõi sản
khoa 2 chức năng
|
Máy
|
7
|
|
26
|
Thiết bị xạ trị - y
học hạt nhân
|
|
|
|
|
a)
|
Thiết bị xạ trị
|
Hệ
thống
|
2
|
|
|
b)
|
Thiết bị xạ hình
|
Hệ
thống
|
2
|
|
B. Thiết bị y tế
chuyên dùng khác
|
|
|
|
|
Bàn, bảng
|
|
|
|
1
|
1
|
Bàn khám nội soi
|
Cái
|
5
|
|
2
|
2
|
Bàn khám phụ khoa
|
Cái
|
2
|
|
3
|
3
|
Bàn khám tai mũi
họng cao cấp
|
Cái
|
3
|
|
4
|
4
|
Bàn làm bột bó
xương/Bàn bó bột
|
Cái
|
5
|
|
5
|
5
|
Bàn nắn xương
|
Cái
|
5
|
|
6
|
6
|
Bàn sinh + nạo thai
02 phần có nệm
|
Cái
|
5
|
|
7
|
7
|
Bàn sinh đa đăng sử
dụng điện
|
Cái
|
5
|
|
8
|
8
|
Bàn tập phục hồi
chức năng chi trên chi dưới
|
Cái
|
10
|
|
9
|
9
|
Bàn tiểu phẫu
|
Bàn
|
10
|
|
10
|
10
|
Bàn hơ tiêu bản
|
Cái
|
2
|
|
11
|
11
|
Bàn phẫu tích bệnh
phẩm
|
Cái
|
2
|
|
12
|
12
|
Bàn khám nghiệm tử
thi
|
Cái
|
2
|
|
13
|
13
|
Bảng kiểm tra thị
lực điện tử
|
Cái
|
5
|
|
|
Bể
|
|
|
|
14
|
1
|
Bể cách thủy
|
Cái
|
2
|
|
15
|
2
|
Bể ngâm chân trị
liệu
|
Cái
|
2
|
|
16
|
3
|
Bể rửa dụng cụ bằng
sóng siêu âm
|
Cái
|
2
|
|
17
|
4
|
Bể sục
|
Cái
|
2
|
|
18
|
5
|
Bể nhuộm tiêu bản
|
Cái
|
2
|
|
19
|
6
|
Bể căng tiêu bản
(duỗi mô)
|
Cái
|
2
|
|
20
|
7
|
Bể ổn nhiệt
|
Cái
|
3
|
|
21
|
8
|
Block gia nhiệt
|
Cái
|
2
|
|
|
Bộ đèn
|
|
|
|
22
|
1
|
Bộ đèn đặt nội khí
quản
|
Bộ
|
55
|
|
23
|
2
|
Bộ đèn đặt nội khí
quản có camera
|
Bộ
|
5
|
|
24
|
3
|
Bộ đèn đặt nội khí
quản khó
|
Bộ
|
2
|
|
|
Bộ đo, bộ dụng cụ
|
|
|
|
25
|
1
|
Bộ đo nhãn áp
|
Bộ
|
2
|
|
26
|
2
|
Bộ dụng cụ bộc lộ
tĩnh mạch
|
Bộ
|
5
|
|
27
|
3
|
Bộ dụng cụ bộc lộ
tĩnh mạch cho nhi
|
Bộ
|
2
|
|
28
|
4
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật răng hàm mặt
|
Bộ
|
3
|
|
29
|
5
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật thẩm mỹ
|
Bộ
|
2
|
|
30
|
6
|
Bộ dụng cụ lấy dị
vật tai mũi họng
|
Bộ
|
4
|
|
31
|
7
|
Bộ dụng cụ cắt
amidal và nạo VA
|
Bộ
|
5
|
|
32
|
8
|
Bộ dụng cụ mở khí
quản
|
Bộ
|
15
|
|
33
|
9
|
Bộ dụng cụ mổ vách
ngăn mũi
|
Bộ
|
2
|
|
34
|
10
|
Bộ dụng cụ nâng
xoang (kín + hở)
|
Bộ
|
2
|
|
35
|
11
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật nội soi tai mũi họng
|
Bộ
|
3
|
|
36
|
12
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật tai mũi họng mổ mở
|
Bộ
|
3
|
|
37
|
13
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật thanh quản mở mở
|
Bộ
|
3
|
|
38
|
14
|
Bộ soi treo thanh
quản ống cứng
|
Bộ
|
3
|
|
39
|
15
|
Bộ dụng cụ vi phẫu
tai giữa
|
Bộ
|
3
|
|
40
|
16
|
Bộ dụng cụ khám
khúc xạ
|
Bộ
|
2
|
|
41
|
17
|
Bộ dụng cụ khám mắt
|
Bộ
|
4
|
|
42
|
18
|
Bộ dụng cụ cắt mộng
thịt mắt
|
Bộ
|
3
|
|
43
|
19
|
Bộ dụng cụ lấy dị
vật mắt
|
Bộ
|
3
|
|
44
|
20
|
Bộ dụng cụ mổ đục
thủy tinh thể
|
Bộ
|
5
|
|
45
|
21
|
Bộ dụng cụ mổ Glocom
|
Bộ
|
5
|
|
46
|
22
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật lệ đạo
|
Bộ
|
2
|
|
47
|
23
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật mộng quặm
|
Bộ
|
2
|
|
48
|
24
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật phaco
|
Bộ
|
3
|
|
49
|
25
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật thần kinh sọ não
|
Bộ
|
5
|
|
50
|
26
|
Bộ dụng cụ cố định
cổ các cỡ
|
Bộ
|
2
|
|
51
|
27
|
Bộ dụng cụ vi phẫu
thần kinh có khung cố định sọ não
|
Bộ
|
2
|
|
52
|
28
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật tuyến giáp
|
Cái
|
4
|
|
53
|
29
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật tim mạch
|
Bộ
|
2
|
|
54
|
30
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật lồng ngực mở mở
|
Bộ
|
2
|
|
55
|
31
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật nội soi lồng ngực
|
Bộ
|
5
|
|
56
|
32
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật thoát vị đĩa đệm
|
Bộ
|
3
|
|
57
|
33
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật cột sống
|
Bộ
|
3
|
|
58
|
34
|
Bộ dụng cụ đại phẫu
|
Bộ
|
20
|
|
59
|
35
|
Bộ dụng cụ trung
phẫu
|
Bộ
|
30
|
|
60
|
36
|
Bộ dụng cụ dùng
trong phẫu thuật nội soi ổ bụng
|
Bộ
|
20
|
|
61
|
37
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật tiêu hóa người lớn mổ mở
|
Bộ
|
5
|
|
62
|
38
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật tiêu hóa nhi mở mở
|
Bộ
|
3
|
|
63
|
39
|
Bộ dụng cụ cắt búi
trĩ
|
Bộ
|
5
|
|
64
|
40
|
Bộ dụng cụ khám sản
phụ khoa
|
Bộ
|
4
|
|
65
|
41
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật sản, phụ khoa mở mử
|
Bộ
|
3
|
|
66
|
42
|
Bộ dụng cụ cắt tử
cung đường bụng
|
Bộ
|
2
|
|
67
|
43
|
Bộ dụng cụ cắt tử
cung đường dưới
|
Bộ
|
2
|
|
68
|
44
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật nội soi sản phụ khoa
|
Bộ
|
5
|
|
69
|
45
|
Bộ dụng cụ thông
hơi vòi trứng
|
Bộ
|
2
|
|
70
|
46
|
Bộ dụng cụ sinh
thiết dùng cho sản khoa
|
Bộ
|
2
|
|
71
|
47
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật nội soi tuyến tiền liệt, bàng quang
|
Bộ
|
4
|
|
72
|
48
|
Bộ dụng cụ phẫu thuật
tiền liệt tuyến mổ mở
|
Bộ
|
2
|
|
73
|
49
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật tiết niệu mổ mở
|
Bộ
|
3
|
|
74
|
50
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật chấn thương chỉnh hình
|
Bộ
|
5
|
|
75
|
51
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật chi dưới
|
Bộ
|
5
|
|
76
|
52
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật chi trên
|
Bộ
|
5
|
|
77
|
53
|
Bộ dụng cụ cố định
chi các cỡ
|
Bộ
|
5
|
|
78
|
54
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật khớp gối
|
Bộ
|
2
|
|
79
|
55
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật khớp háng
|
Bộ
|
2
|
|
80
|
56
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật khung chậu
|
Bộ
|
2
|
|
81
|
57
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật nội soi khớp
|
Bộ
|
2
|
|
82
|
58
|
Bộ dụng cụ vi phẫu
mạch máu
|
Bộ
|
3
|
|
83
|
59
|
Bộ dụng cụ vi phẫu
thần kinh ngoại biên
|
Bộ
|
2
|
|
84
|
60
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật bàn tay
|
Bộ
|
3
|
|
85
|
61
|
Bộ phẫu tích bệnh
phẩm
|
Bộ
|
2
|
|
86
|
62
|
Bộ dụng cụ khám
nghiệm tử thi
|
Bộ
|
2
|
|
87
|
63
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật tử thi người lớn
|
Bộ
|
2
|
|
88
|
64
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật tử thi nhi
|
Bộ
|
1
|
|
89
|
65
|
Bộ kính thử thị lực
kèm gọng
|
Bộ
|
4
|
|
90
|
66
|
Bộ Pipette các cỡ
|
Bộ
|
14
|
|
|
Bồn
|
|
|
|
91
|
1
|
Bồn rửa tay tiệt
trùng phẫu thuật viên
|
Cái
|
30
|
|
92
|
2
|
Bồn thủy trị liệu
tắm xoáy massage toàn thân kết hợp điện xung
|
Cái
|
2
|
|
93
|
3
|
Bồn thủy trị liệu
tứ chi
|
Cái
|
2
|
|
|
Cân
|
|
|
|
94
|
1
|
Cân giường/ băng ca/
xe đẩy
|
Cái
|
3
|
|
95
|
2
|
Cân kỹ thuật 0,1g
|
Cái
|
2
|
|
96
|
3
|
Cân phân tích
|
Cái
|
2
|
|
97
|
4
|
Cân trẻ sơ sinh có
thước đo chiều cao
|
Cái
|
2
|
|
|
Cưa
|
|
|
|
98
|
1
|
Cưa bột
|
Cái
|
5
|
|
99
|
2
|
Cưa xương
|
Cái
|
5
|
|
100
|
3
|
Máy cưa cắt bột kết
hợp máy hút
|
Máy
|
5
|
|
|
Đèn
|
|
|
|
101
|
1
|
Đèn chiếu vàng da
|
Cái
|
5
|
|
102
|
2
|
Đèn khám tai mũi
họng
|
Cái
|
10
|
|
103
|
3
|
Đèn khe khám mắt
|
Cái
|
2
|
|
104
|
4
|
Đèn khe khám mắt có
tích hợp camera
|
Cái
|
1
|
|
105
|
5
|
Đèn quang trùng hợp
|
Cái
|
9
|
|
106
|
6
|
Đèn soi đáy mắt
|
Cái
|
5
|
|
|
Ghế
|
|
|
|
107
|
1
|
Ghế chạy thận nhân
tạo
|
Cái
|
60
|
|
108
|
2
|
Ghế chiết tách và
lấy máu tự động
|
Cái
|
50
|
|
109
|
3
|
Ghế máy nha khoa
|
Cái
|
21
|
|
110
|
4
|
Ghế xoay chuyên
dùng trong khám tiền đình
|
Cái
|
2
|
|
|
Giường
|
|
|
|
111
|
1
|
Giường bệnh nhân ≥
2 tay quay
|
Cái
|
300
|
|
112
|
2
|
Giường bệnh nhân ≥
3 chức năng
|
Cái
|
200
|
|
113
|
3
|
Giường cấp cứu hồi
sức đa năng
|
Cái
|
200
|
|
114
|
4
|
Giường cấp cứu hồi
sức điều khiển điện
|
Cái
|
150
|
|
115
|
5
|
Giường hồi sức nhi
|
Cái
|
3
|
|
116
|
6
|
Giường kéo cột sống
|
Cái
|
10
|
|
117
|
7
|
Giường khám tổng
quát đa năng
|
Cái
|
50
|
|
118
|
8
|
Giường nội soi
|
Cái
|
30
|
|
119
|
9
|
Giường siêu âm
|
Cái
|
30
|
|
120
|
10
|
Giường sơ sinh
|
Cái
|
3
|
|
121
|
11
|
Giường tập vật lý
trị liệu
|
Cái
|
10
|
|
|
Kính
|
|
|
|
122
|
1
|
Kính hiển vi 2 mắt
|
Cái
|
41
|
|
123
|
2
|
Kính hiển vi phẫu
thuật (các loại)
|
Cái
|
9
|
|
|
Lồng ấp
|
|
|
|
124
|
1
|
Giường sưởi ấm sơ
sinh
|
Cái
|
2
|
|
125
|
2
|
Lồng ấp trẻ sơ sinh
|
Cái
|
5
|
|
126
|
3
|
Lồng ấp vận chuyển
|
Cái
|
2
|
|
|
Máy cắt - máy đốt
|
|
|
|
127
|
1
|
Máy cắt đốt
|
Máy
|
2
|
|
128
|
2
|
Máy cắt đốt cổ tử
cung
|
Máy
|
2
|
|
129
|
3
|
Máy cắt đốt tai mũi
họng
|
Máy
|
5
|
|
130
|
4
|
Máy cắt đốt thẩm mỹ
|
Máy
|
5
|
|
131
|
5
|
Máy cắt hút trong
phẫu thuật nội soi mũi xoang
|
Máy
|
2
|
|
132
|
6
|
Máy cắt tiêu bản
|
Máy
|
2
|
|
133
|
7
|
Máy cắt tiêu bản
lạnh
|
Máy
|
1
|
|
134
|
8
|
Máy đốt khối u bằng
vi sóng
|
Máy
|
1
|
|
|
Máy lọc
|
|
|
|
135
|
1
|
Máy lọc gan
|
Máy
|
2
|
|
136
|
2
|
Máy thận nhân tạo
HDF - Online
|
Máy
|
10
|
|
137
|
3
|
Máy lọc màng bụng
|
Máy
|
30
|
|
138
|
4
|
Máy lọc và khử
khuẩn không khí
|
Máy
|
12
|
|
139
|
5
|
Máy lọc máu liên
tục
|
Máy
|
5
|
|
140
|
6
|
Máy truyền máu
|
Máy
|
50
|
|
|
Máy điều trị
|
|
|
|
141
|
1
|
Máy điện cơ
|
Máy
|
2
|
|
142
|
2
|
Bồn đun parafin trị
liệu
|
Cái
|
3
|
|
143
|
3
|
Hệ thống thủy trị
liệu
|
Cái
|
5
|
|
144
|
4
|
Máy điện châm
|
Máy
|
33
|
|
145
|
5
|
Máy điện châm đa
năng không dùng kim
|
Máy
|
3
|
|
146
|
6
|
Máy điện phân thuốc
|
Máy
|
20
|
|
147
|
7
|
Máy điều trị bằng
dòng giao thoa
|
Máy
|
2
|
|
148
|
8
|
Máy điều trị bằng
kích thích điện
|
Máy
|
2
|
|
149
|
9
|
Máy điều trị bằng
sóng siêu âm
|
Máy
|
12
|
|
150
|
10
|
Máy điều trị bằng
sóng siêu âm kết hợp kích thích điện
|
Máy
|
10
|
|
151
|
11
|
Máy điều trị bằng
sóng xung kích kết hợp điện xung điện phân
|
Máy
|
22
|
|
152
|
12
|
Máy điều trị bằng
tia tử ngoại
|
Máy
|
2
|
|
153
|
13
|
Máy điều trị chứng
khó nuốt
|
Máy
|
10
|
|
154
|
14
|
Máy điều trị da
bằng sóng RF
|
Máy
|
2
|
|
155
|
15
|
Máy điều trị điện
phân 2 kênh
|
Máy
|
5
|
|
156
|
16
|
Máy điều trị điện
từ trường
|
Máy
|
2
|
|
157
|
17
|
Máy điều trị điện xung
kết hợp siêu âm, giác hút chân không.
|
Máy
|
7
|
|
158
|
18
|
Máy điều trị dòng
TENS
|
Máy
|
5
|
|
159
|
19
|
Máy điều trị giác
hút chân không
|
Máy
|
5
|
|
160
|
20
|
Máy điều trị hạ
thân nhiệt không xâm lấn
|
Máy
|
2
|
|
161
|
21
|
Máy điều trị hạ
thân nhiệt xâm lấn
|
Máy
|
3
|
|
162
|
22
|
Máy điều trị hồng
ngoại
|
Máy
|
20
|
|
163
|
23
|
Máy điều trị Ion
|
Máy
|
2
|
|
164
|
24
|
Máy điều trị khí áp
lạnh
|
Máy
|
3
|
|
165
|
25
|
Máy điều trị kích
thích phát âm
|
Máy
|
3
|
|
166
|
26
|
Máy điều trị Laser
châm chiếu ngoài
|
Máy
|
10
|
|
167
|
27
|
Máy điều trị Laser
công suất cao
|
Máy
|
2
|
|
168
|
28
|
Máy điều trị nhiệt
|
Máy
|
5
|
|
169
|
29
|
Máy điều trị nhiệt
nóng lạnh
|
Máy
|
5
|
|
170
|
30
|
Máy điều trị nội
nha
|
Máy
|
2
|
|
171
|
31
|
Máy điều trị oxy
cao áp
|
Máy
|
5
|
|
172
|
32
|
Máy điều trị rung
mát xa
|
Máy
|
10
|
|
173
|
33
|
Máy điều trị siêu
âm đa tần kết hợp điện trị liệu và điện phân thuốc
|
Máy
|
10
|
|
174
|
34
|
Máy điều trị sóng
giao thoa
|
Máy
|
5
|
|
175
|
35
|
Máy điều trị sóng
ngắn
|
Máy
|
11
|
|
176
|
36
|
Máy điều trị suy
tĩnh mạch bằng Laser
|
Máy
|
2
|
|
177
|
37
|
Máy điều trị tần số
thấp
|
Máy
|
2
|
|
178
|
38
|
Máy điều trị tật
khúc xạ trong nhãn khoa và phụ kiện
|
Máy
|
2
|
|
179
|
39
|
Máy điều trị xung
kích cho chứng liệt dương
|
Máy
|
2
|
|
180
|
40
|
Máy giác hút chân
không trị liệu
|
Máy
|
3
|
|
181
|
41
|
Máy Laser CO2 điều
trị
|
Máy
|
2
|
|
182
|
42
|
Máy nén ép trị liệu
|
Máy
|
5
|
|
183
|
43
|
Máy phát tia Plasma
lạnh hỗ trợ điều trị vết thương
|
Máy
|
10
|
|
184
|
44
|
Máy sóng xung kích
trị liệu
|
Máy
|
11
|
|
185
|
45
|
Máy vi sóng trị
liệu
|
Máy
|
3
|
|
186
|
46
|
Máy tập nhược thị
|
Máy
|
4
|
|
187
|
47
|
Máy đốt tạo năng
lượng sóng Radio frequency (điều trị rối loạn nhịp)
|
Máy
|
2
|
|
188
|
48
|
Máy chương trình
phù hợp với máy tạo nhịp (lập trình máy tạo nhịp)
|
Máy
|
2
|
|
189
|
49
|
Máy lập trình và
thử ngưỡng phù hợp với máy phá rung tự động
|
Máy
|
2
|
|
190
|
50
|
Hệ thống Rotablator
(khoan cắt mảng vữa xơ mạch vành)
|
Cái
|
2
|
|
191
|
51
|
Máy điều trị da
bằng IPL
|
Máy
|
2
|
|
192
|
52
|
Máy điện xung kết
hợp giác hút chân không
|
Máy
|
5
|
|
193
|
53
|
Máy kích thích điện
và điện phân kết hợp chẩn đoán điện cơ
|
Máy
|
5
|
|
194
|
54
|
Máy kéo giãn cột
sống
|
Máy
|
12
|
|
|
Máy đo
|
|
|
|
195
|
1
|
Hệ thống đo thính
lực + buồng đo
|
Hệ
thống
|
2
|
|
196
|
2
|
Máy đo áp lực hậu
môn trực tràng
|
Máy
|
2
|
|
197
|
3
|
Máy đo chức năng hô
hấp
|
Máy
|
3
|
|
198
|
4
|
Máy đo độ dãn cơ
|
Máy
|
5
|
|
199
|
5
|
Máy đo độ dẫn điện
|
Máy
|
5
|
|
200
|
6
|
Máy đo độ dẫn điện,
nhiệt độ trong dịch lọc
|
Máy
|
5
|
|
201
|
7
|
Máy đo độ lác
|
Máy
|
1
|
|
202
|
8
|
Máy đo khúc xạ giác
mạc
|
Máy
|
2
|
|
203
|
9
|
Máy đo lưu huyết
não
|
Máy
|
3
|
|
204
|
10
|
Máy đo mức tiêu hao
năng lượng
|
Máy
|
2
|
|
205
|
11
|
Máy đo ngưỡng đau
|
Máy
|
2
|
|
206
|
12
|
Máy đo nhãn áp
không tiếp xúc
|
Máy
|
2
|
|
207
|
13
|
Máy đo nhĩ lượng
|
Máy
|
2
|
|
208
|
14
|
Máy đo niệu dòng đồ
|
Máy
|
2
|
|
209
|
15
|
Máy đo niệu động
học
|
Máy
|
2
|
|
210
|
16
|
Máy đo thân nhiệt
từ xa
|
Máy
|
3
|
|
211
|
17
|
Máy đo thị lực điện
tử
|
Máy
|
2
|
|
212
|
18
|
Máy đo thính lực
|
Máy
|
2
|
|
213
|
19
|
Máy đo cung lượng
tim
|
Máy
|
2
|
|
214
|
20
|
Máy đo thị trường
|
Máy
|
2
|
|
|
Máy xét nghiệm
|
|
|
|
215
|
1
|
Hệ thống Elisa bán
tự động
|
Hệ
thống
|
1
|
|
216
|
2
|
Hệ thống Elisa tự
động
|
Hệ
thống
|
3
|
|
217
|
3
|
Hệ thống hóa mô
miễn dịch
|
Hệ
thống
|
2
|
|
218
|
4
|
Hệ thống phân tích
độc chất
|
Hệ
thống
|
2
|
|
219
|
5
|
Hệ thống phân tích
tinh trùng
|
Hệ
thống
|
2
|
|
220
|
6
|
Hệ thống xét nghiệm
acid nucleic
|
Hệ
thống
|
2
|
|
221
|
7
|
Hệ thống xử lý mẫu
xét nghiệm
|
Hệ
thống
|
2
|
|
222
|
8
|
Máy cân lắc túi máu
|
Máy
|
50
|
|
223
|
9
|
Máy cấy máu tự động
|
Máy
|
2
|
|
224
|
10
|
Máy chẩn đoán HP
qua hơi thở
|
Máy
|
4
|
|
225
|
11
|
Máy dán Barcode ống
nghiệm tự động
|
Máy
|
5
|
|
226
|
12
|
Máy dán lamen tự
động
|
Máy
|
1
|
|
227
|
13
|
Máy dàn tiêu bản
|
Máy
|
1
|
|
228
|
14
|
Máy đếm bách phân
|
Máy
|
2
|
|
229
|
15
|
Máy đếm khuẩn lạc
tự động
|
Máy
|
2
|
|
230
|
16
|
Máy điện di mao
quản
|
Máy
|
1
|
|
231
|
17
|
Máy điện di ngang
|
Máy
|
2
|
|
232
|
18
|
Máy định danh HLA
|
Máy
|
2
|
|
233
|
19
|
Máy định danh vi
khuẩn
|
Máy
|
2
|
|
234
|
20
|
Máy định danh vi
khuẩn nhanh
|
Máy
|
1
|
|
235
|
21
|
Máy định danh vi
khuẩn và kháng sinh đồ
|
Máy
|
5
|
|
236
|
22
|
Máy định nhóm máu
các loại
|
Máy
|
4
|
|
237
|
23
|
Máy đo
Antiphospholipid tự động
|
Máy
|
2
|
|
238
|
24
|
Máy đo độ đục
|
Máy
|
2
|
|
239
|
25
|
Máy đo pH
|
Máy
|
2
|
|
240
|
26
|
Máy đúc bệnh phẩm
|
Máy
|
2
|
|
241
|
27
|
Hệ thống máy định
nhóm máu các loại
|
Cái
|
2
|
|
242
|
28
|
Máy giải trình tự
gen
|
Máy
|
2
|
|
243
|
29
|
Máy hàn dây túi máu
|
Máy
|
20
|
|
244
|
30
|
Máy huyết học bán
tự động
|
Máy
|
2
|
|
245
|
31
|
Máy in cassete
|
Máy
|
2
|
|
246
|
32
|
Máy in lam kính
|
Máy
|
2
|
|
247
|
33
|
Máy lắc tiểu cầu
|
Máy
|
2
|
|
248
|
34
|
Máy lắc trộn
|
Máy
|
5
|
|
249
|
35
|
Máy ly tâm
|
Máy
|
30
|
|
250
|
36
|
Máy ly tâm lạnh
|
Máy
|
6
|
|
251
|
37
|
Máy nhuộm tiêu bản
tự động
|
Máy
|
2
|
|
252
|
38
|
Máy nuôi cấy sinh
vật kị khí
|
Máy
|
2
|
|
253
|
39
|
Máy PCR có Gradient
|
Máy
|
2
|
|
254
|
40
|
Máy phân phối môi
trường
|
Máy
|
2
|
|
255
|
41
|
Máy xét nghiệm
HbA1c
|
Máy
|
4
|
|
256
|
42
|
Máy xét nghiệm
huyết học
|
Máy
|
11
|
|
257
|
43
|
Máy xét nghiệm
thành phần cơ thể
|
Máy
|
2
|
|
258
|
44
|
Máy phết lam tế bào
tự động
|
Máy
|
2
|
|
259
|
45
|
Máy quang phổ định
lượng DNA mức nano
|
Máy
|
2
|
|
260
|
46
|
Máy Realtime PCR
|
Máy
|
5
|
|
261
|
47
|
Máy sấy tiêu bản
|
Máy
|
2
|
|
262
|
48
|
Máy tách chiết ADN/ARN
|
Máy
|
2
|
|
263
|
49
|
Máy tách chiết tế
bào tự động
|
Máy
|
2
|
|
264
|
50
|
Máy xét nghiệm cặn
lắng nước tiểu
|
Máy
|
2
|
|
265
|
51
|
Máy xét nghiệm chức
năng tiểu cầu
|
Máy
|
2
|
|
266
|
52
|
Máy xét nghiệm điện
giải
|
Máy
|
5
|
|
267
|
53
|
Máy xét nghiệm đông
máu
|
Máy
|
5
|
|
268
|
54
|
Máy xét nghiệm khí
máu
|
Máy
|
5
|
|
269
|
55
|
Máy xét nghiệm máu
lắng
|
Máy
|
3
|
|
270
|
56
|
Máy xét nghiệm nước
tiểu
|
Máy
|
6
|
|
271
|
57
|
Máy xử lý mô tự
động
|
Máy
|
2
|
|
272
|
58
|
Máy ly tâm ống 50ml
|
Máy
|
5
|
|
273
|
59
|
Máy vùi, đúc mô
|
Máy
|
2
|
|
|
Máy rửa
|
|
|
|
274
|
1
|
Máy rửa khử khuẩn
dụng cụ
|
Máy
|
5
|
|
275
|
2
|
Máy rửa màng (quả)
lọc
|
Máy
|
20
|
|
276
|
3
|
Máy rửa, sấy khô
dây thở
|
Máy
|
4
|
|
|
Máy hút
|
|
|
|
277
|
1
|
Hệ thống máy khoan
cắt hút
|
Hệ
thống
|
3
|
|
278
|
2
|
Máy hút dịch
|
Máy
|
200
|
|
279
|
3
|
Máy hút dịch liên
tục áp lực thấp
|
Máy
|
100
|
|
280
|
4
|
Máy hút dịch trẻ em
- sơ sinh
|
Máy
|
5
|
|
281
|
5
|
Máy hút dịch xách
tay
|
Máy
|
20
|
|
282
|
6
|
Máy hút dịch vết
thương VAC
|
Máy
|
20
|
|
|
Máy khoan
|
|
|
|
283
|
1
|
Khoan xương sử dụng
pin
|
Cái
|
20
|
|
284
|
2
|
Máy khoan cắt nạo
mũi xoang
|
Máy
|
2
|
|
285
|
3
|
Máy khoan sọ não
|
Máy
|
5
|
|
286
|
4
|
Máy khoan xương đa
năng
|
Máy
|
20
|
|
|
Máy kích thích
|
|
|
|
287
|
1
|
Máy kích thích điện
dùng trong phẫu thuật chấn thương chỉnh hình
|
Máy
|
2
|
|
288
|
2
|
Máy thăm dò kích
thích trong buồng tim
|
Máy
|
2
|
|
|
Máy Laser
|
|
|
|
289
|
1
|
Máy đốt khối u bằng
Laser
|
Máy
|
1
|
|
290
|
2
|
Máy Laser châm cứu
|
Máy
|
15
|
|
291
|
3
|
Máy Laser cường độ
cao
|
Máy
|
2
|
|
292
|
4
|
Máy Laser điều trị
các bệnh về da
|
Máy
|
2
|
|
293
|
5
|
Máy Laser dùng
trong phẫu thuật nội soi
|
Máy
|
4
|
|
294
|
6
|
Máy Laser quang
đông võng mạc
|
Máy
|
1
|
|
295
|
7
|
Máy Laser thẩm mỹ
|
Máy
|
2
|
|
296
|
8
|
Máy Laser YAG nhãn
khoa
|
Máy
|
1
|
|
297
|
9
|
Máy soi da liễu
|
Máy
|
2
|
|
|
Tủ - kệ
|
|
|
|
298
|
1
|
Tủ ấm
|
Cái
|
3
|
|
299
|
2
|
Tủ ấm CO2
|
Cái
|
5
|
|
300
|
3
|
Tủ bảo quản hóa
chất ở nhiệt độ phòng
|
Cái
|
20
|
|
301
|
4
|
Tủ bảo quản tử thi
|
Cái
|
4
|
|
302
|
5
|
Tủ âm sâu
|
Cái
|
17
|
|
303
|
6
|
Tủ bảo quản thuốc,
sinh phẩm
|
Cái
|
10
|
|
304
|
7
|
Tủ sấy dụng cụ
|
Cái
|
4
|
|
305
|
8
|
Tủ lưu trữ tiêu bản
|
Cái
|
10
|
|
306
|
9
|
Tủ lưu trữ Block
(Khối Paraffin)
|
Cái
|
10
|
|
307
|
10
|
Tủ lạnh bảo quản
máu, sinh phẩm, bệnh phẩm…
|
Cái
|
20
|
|
308
|
11
|
Tủ an toàn sinh học
cấp 1
|
Cái
|
8
|
|
309
|
12
|
Tủ an toàn sinh học
cấp 2
|
Cái
|
10
|
|
310
|
13
|
Tủ đổ gel tự động
|
Cái
|
2
|
|
311
|
14
|
Tủ nuôi cấy yếm khí
|
Cái
|
3
|
|
312
|
15
|
Tủ thao tác PCR
|
Cái
|
2
|
|
|
Nồi hấp
|
|
|
|
313
|
1
|
Máy hấp tiệt trùng
nhiệt độ thấp
|
Máy
|
10
|
|
314
|
2
|
Máy hấp tiệt trùng
1 cửa
|
Máy
|
5
|
|
315
|
3
|
Máy hấp tiệt trùng
2 cửa
|
Máy
|
10
|
|
316
|
4
|
Máy hấp tiệt trùng
nhanh
|
Máy
|
5
|
|
317
|
5
|
Máy hấp ướt
|
Máy
|
30
|
|
318
|
6
|
Nồi luộc dụng cụ
|
Cái
|
30
|
|
|
Xe
|
|
|
|
321
|
1
|
Xe chở nâng/hạ +
giá đẩy đồ vào buồng hấp
|
Cái
|
3
|
|
320
|
2
|
Xe đạp gắng sức
|
Cái
|
5
|
|
321
|
3
|
Xe đạp tập phục hồi
chức năng
|
Cái
|
10
|
|
|
Máy theo dõi bệnh
nhân
|
|
|
|
322
|
1
|
Máy Doppler tim
thai
|
Máy
|
2
|
|
323
|
2
|
Máy Holter theo dõi
huyết áp
|
Máy
|
31
|
|
324
|
3
|
Máy Holter theo dõi
tim mạch
|
Máy
|
31
|
|
325
|
4
|
Máy theo dõi áp lực
sọ não
|
Máy
|
3
|
|
326
|
5
|
Máy theo dõi độ sâu
gây mê
|
Máy
|
5
|
|
327
|
6
|
Máy theo dõi đường
huyết liên tục
|
Máy
|
30
|
|
328
|
7
|
Máy theo dõi etCO2
|
Máy
|
30
|
|
329
|
8
|
Máy theo dõi thần
kinh trong phẫu thuật
|
Máy
|
2
|
|
|
Hệ thống phẫu thuật
|
|
|
|
330
|
1
|
Hệ thống phẫu thuật
phaco
|
Hệ
thống
|
2
|
|
331
|
2
|
Hệ thống Robot phẫu
thuật
|
Hệ
thống
|
5
|
|
|
Thiết bị, hệ thống
khác
|
|
|
|
332
|
1
|
Cáng đẩy cấp cứu đa
năng
|
Cái
|
30
|
|
333
|
2
|
Hệ thống điều khiển
trung tâm phòng mổ
|
Hệ
thống
|
2
|
|
334
|
3
|
Hệ thống định vị tư
thế trong phẫu thuật
|
Hệ
thống
|
2
|
|
335
|
4
|
Hệ thống gọi y tá
|
Hệ
thống
|
4
|
|
336
|
5
|
Hệ thống khí cho
phòng mổ (Oxy, khí nén, hút chân không, khí mê …)
|
Hệ
thống
|
5
|
|
337
|
6
|
Hệ thống khí y tế
trung tâm (Oxy, khí nén, hút chân không...)
|
Hệ
thống
|
3
|
|
338
|
7
|
Hệ thống lọc nước
RO
|
Hệ
thống
|
5
|
|
339
|
8
|
Hệ thống lưu trữ và
truyền hình ảnh y tế PACS
|
Hệ
thống
|
1
|
|
340
|
9
|
Hệ thống mã vạch,
giám sát dụng cụ đóng gói vào ra tại khoa kiểm soát nhiễm khuẩn
|
Hệ
thống
|
2
|
|
341
|
10
|
Hệ thống máy tập
phục hồi chức năng vận động chủ động - thụ động
|
Hệ
thống
|
3
|
|
342
|
11
|
Hệ thống mô hình
giảng dạy hồi sức cấp cứu (CPR, mô hình tiêm, mô hình giải phẫu, bộc lộ tĩnh
mạch, đặt NKQ, CVP…)
|
Hệ
thống
|
1
|
|
343
|
12
|
Hệ thống thăm dò
điện sinh lý
|
Hệ
thống
|
1
|
|
344
|
13
|
Hệ thống thiết bị -
dụng cụ phục hồi chức năng
|
Hệ
thống
|
2
|
|
345
|
14
|
Hệ thống thiết bị
phụ trợ phòng mổ (bao gồm pendant trần, panel trần, tường, sàn, tủ âm tường,
biến thế cách ly, Hệ thống khí sạch vô trùng)
|
Hệ
thống
|
5
|
|
346
|
15
|
Hệ thống tự động
rửa khử khuẩn bậc cao - sấy khô - đóng gói vô trùng, chuyên dụng cho dụng cụ
y tế
|
Hệ
thống
|
2
|
|
347
|
16
|
Hệ thống vận chuyển
mẫu bệnh phẩm tự động
|
Hệ
thống
|
2
|
|
348
|
17
|
Khung kéo, nắn
xương dùng cho phẫu thuật chi dưới
|
Cái
|
10
|
|
349
|
18
|
Máy đa ký giấc ngủ
|
Máy
|
2
|
|
350
|
19
|
Máy đóng gói thuốc
|
Máy
|
10
|
|
351
|
20
|
Máy đóng gói thuốc
đông y
|
Máy
|
5
|
|
352
|
21
|
Máy hàn tủy
|
Máy
|
5
|
|
353
|
22
|
Máy in phim khô
X-quang
|
Máy
|
10
|
|
354
|
23
|
Máy in siêu âm
|
Máy
|
21
|
|
355
|
24
|
Máy làm ấm máu và
dịch truyền
|
Máy
|
140
|
|
356
|
25
|
Máy lấy cao răng
bằng siêu âm
|
Máy
|
10
|
|
357
|
26
|
Máy nén - tạo Oxy
|
Máy
|
10
|
|
358
|
27
|
Máy phun dung dịch
khử trùng
|
Máy
|
5
|
|
359
|
28
|
Máy sắc thuốc
|
Máy
|
10
|
|
360
|
29
|
Máy súc rửa dạ dày
|
Máy
|
5
|
|
361
|
30
|
Máy tạo nhịp tim
các loại
|
Máy
|
20
|
|
362
|
31
|
Máy xẻ xương ức
|
Máy
|
2
|
|
363
|
32
|
Tấm kính chì di
động
|
Cái
|
20
|
|
364
|
33
|
Phòng Lab tiêu
chuẩn đồng bộ thiết bị hỗ trợ sinh sản -IVF
|
Máy
|
1
|
|
365
|
34
|
Dao cắt nội soi
tiêu hoá ESD
|
Cái
|
10
|
|
366
|
35
|
Máy cắt đốt nội soi
|
Máy
|
5
|
|
367
|
36
|
Máy rửa dụng cụ -
ống nội soi tự động
|
Máy
|
5
|
|
368
|
37
|
Hệ thống Máy chụp
xạ hình
|
Hệ
thống
|
2
|
|
369
|
38
|
Hệ thống rửa quả
lọc thận các loại
|
Hệ
thống
|
10
|
|
370
|
39
|
Hệ thống tim phổi
nhân tạo ECMO
|
Hệ
thống
|
2
|
|
371
|
40
|
Máy X-quang nha
khoa
|
Máy
|
2
|
|
372
|
41
|
Hệ thống máy đo độ
loãng xương các loại
|
Hệ
thống
|
4
|
|
373
|
42
|
Máy siêu âm đàn hồi
|
Máy
|
2
|
|
374
|
43
|
Máy siêu âm doppler
màu tổng quát, dùng trong phòng mổ (có đầu dò siêu âm thực quản)
|
Máy
|
1
|
|
375
|
44
|
Máy siêu âm mắt A/B
|
Máy
|
2
|
|
376
|
45
|
Máy siêu âm tim
gắng sức
|
Máy
|
2
|
|
377
|
46
|
Máy siêu âm trong
lòng mạch
|
Máy
|
1
|
|
378
|
47
|
Máy siêu âm xách
tay
|
Máy
|
10
|
|
379
|
48
|
Hệ thống nội soi
chụp mật- tụy ngược dòng (ERCP)
|
Hệ
thống
|
2
|
|
380
|
49
|
Hệ thống nội soi
siêu âm
|
Hệ
thống
|
2
|
|
381
|
50
|
HT nội soi màng
phổi ống bán cứng
|
Hệ
thống
|
2
|
|
382
|
51
|
Máy theo dõi huyết
động
|
Máy
|
5
|
|
383
|
52
|
Máy thăm dò huyết
động Pico
|
Máy
|
2
|
|
384
|
53
|
Máy thăm dò huyết
động không xâm lấn
|
Máy
|
4
|
|
385
|
54
|
Hệ thống theo dõi
bệnh nhân trung tâm
|
Hệ
thống
|
10
|
|
386
|
55
|
Bơm tiêm gây mê
theo nồng độ đích TCI
|
Cái
|
20
|
|
387
|
56
|
Bơm tiêm giảm đau
tự kiểm soát PCA
|
Cái
|
30
|
|
388
|
57
|
Bơm tiêm thuốc cản
quang
|
Cái
|
10
|
|
389
|
58
|
Bơm tiêm thuốc đối
quang từ
|
Cái
|
10
|
|
390
|
59
|
Dao mổ Laser
|
Cái
|
5
|
|
391
|
60
|
Dao mổ plasma
|
Cái
|
2
|
|
392
|
61
|
Dao mổ vi sóng
|
Cái
|
2
|
|
393
|
62
|
Máy sinh hiển vi
khám mắt
|
Máy
|
3
|
|
394
|
63
|
Máy điều trị trị
liệu dùng trong phục hồi chức năng các loại
|
Máy
|
3
|
|
395
|
64
|
Máy X-quang chụp vú
|
Máy
|
2
|
|
396
|
65
|
Hệ thống tán sỏi
nội soi các loại
|
Hệ
thống
|
4
|
|
397
|
66
|
Máy chụp võng mạc
|
Máy
|
2
|
|
398
|
67
|
Máy sinh hiển vi
phẫu thuật mắt
|
Máy
|
4
|
|
XXX.
BỆNH VIỆN PHỔI HẢI DƯƠNG
|
|
|
|
A. Thiết bị y tế
chuyên dùng đặc thù
|
|
|
|
1
|
Hệ thống X-quang
|
|
|
|
|
a)
|
Máy X-quang kỹ
thuật số chụp tổng quát
|
Máy
|
8
|
|
|
b)
|
Máy X-quang di động
|
Máy
|
4
|
|
|
c)
|
Máy X-quang C Arm
|
Máy
|
1
|
|
2
|
Hệ thống CT-Scanner
|
|
|
|
|
a)
|
Hệ thống Scanner
< 64 lát cắt/vòng quay
|
Hệ
thống
|
4
|
|
|
b)
|
Hệ thống CT Scanner
64 - 128 lát cắt/vòng quay
|
Hệ
thống
|
2
|
|
|
c)
|
Hệ thống CT Scanner
≥ 256 lát cắt/vòng quay
|
Hệ
thống
|
1
|
|
3
|
Hệ thống chụp cộng
hưởng từ ≥ 1.5 Tesla
|
Hệ
thống
|
1
|
|
4
|
Hệ thống chụp mạch
số hóa xóa nền (DSA)
|
Hệ
thống
|
1
|
|
5
|
Siêu âm
|
|
|
|
|
a)
|
Máy siêu âm chuyên
tim mạch
|
Máy
|
3
|
|
|
b)
|
Máy siêu âm tổng
quát
|
Máy
|
6
|
|
6
|
Máy xét nghiệm sinh
hoá các loại
|
Hệ
thống
|
5
|
|
7
|
Máy xét nghiệm miễn
dịch các loại
|
Hệ
thống
|
2
|
|
8
|
Máy thở
|
Máy
|
120
|
|
9
|
Máy gây mê
|
Máy
|
2
|
|
10
|
Máy theo dõi bệnh
nhân
|
Máy
|
120
|
|
11
|
Bơm tiêm điện
|
Cái
|
608
|
|
12
|
Máy truyền dịch
|
Máy
|
608
|
|
13
|
Dao mổ
|
|
|
|
|
a)
|
Dao mổ điện cao tần
|
Cái
|
2
|
|
|
b)
|
Dao mổ siêu âm/Dao
hàn mạch/Dao hàn mô
|
Cái
|
2
|
|
14
|
Máy phá rung tim
|
Máy
|
7
|
|
15
|
Đèn mổ treo trần
|
Bộ
|
2
|
|
16
|
Đèn mổ di động
|
Bộ
|
7
|
|
17
|
Bàn mổ
|
Cái
|
2
|
|
18
|
Máy điện tim
|
Máy
|
8
|
|
19
|
Hệ thống khám nội
soi
|
|
|
|
|
a)
|
Hệ thống nội soi
tiêu hóa (dạ dày, đại tràng)
|
Hệ
thống
|
3
|
|
|
b)
|
Hệ thống nội soi
khí quản, phế quản
|
Hệ
thống
|
6
|
|
|
c)
|
Hệ thống nội soi
tai mũi họng
|
Hệ
thống
|
2
|
|
20
|
Máy theo dõi sản
khoa 02 chức năng
|
Máy
|
2
|
|
B. Thiết bị y tế
chuyên dùng khác
|
|
|
|
|
Bàn
|
|
|
|
1
|
1
|
Bàn khám tai mũi
họng cao cấp
|
Cái
|
2
|
|
2
|
2
|
Bàn khám nội soi
|
Cải
|
15
|
|
3
|
3
|
Bàn bó bột
|
Cái
|
2
|
|
4
|
4
|
Bàn đẩy dụng cụ
|
Cái
|
25
|
|
5
|
5
|
Bàn hơ tiêu bản
|
Cái
|
2
|
|
6
|
6
|
Bàn khám bệnh người
lớn
|
Cái
|
25
|
|
7
|
7
|
Bàn khám bệnh trẻ
em
|
Cái
|
2
|
|
8
|
8
|
Bàn khám ngoại
|
Cái
|
2
|
|
9
|
9
|
Bàn khám sản khoa
|
Cái
|
2
|
|
10
|
10
|
Bàn mặt đá
|
Cái
|
10
|
|
11
|
11
|
Bàn phân tích bệnh
phẩm
|
Cái
|
2
|
|
12
|
12
|
Bàn thủ thuật
|
Cái
|
25
|
|
|
Bể
|
|
|
|
13
|
1
|
Bể nhuộm tiêu bản
di động
|
Cái
|
2
|
|
14
|
2
|
Bể căng tiêu bản
(duỗi mô)
|
cái
|
2
|
|
|
Bộ dụng cụ, kim
sinh thiết
|
|
|
|
15
|
1
|
Bộ dụng cụ khám
bệnh
|
Bộ
|
25
|
|
16
|
2
|
Bộ dụng cụ mở khí
quản
|
Bộ
|
6
|
|
17
|
3
|
Bộ dụng cụ lấy bệnh
phẩm (cơ động)
|
Bộ
|
12
|
|
18
|
4
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật
|
Bộ
|
2
|
|
19
|
5
|
Bộ dụng cụ tiểu phẫu
|
Bộ
|
20
|
|
20
|
6
|
Bộ kim sinh thiết
màng phổi các loại
|
Bộ
|
30
|
|
|
Ghế
|
|
|
|
21
|
1
|
Ghế khám tai mũi
họng
|
Cái
|
2
|
|
22
|
2
|
Ghế nội soi có
pedal đạp thuỷ lực
|
Cải
|
15
|
|
|
Máy, thiết bị dùng
cho xét nghiệm
|
|
|
|
23
|
1
|
Hệ thống chuyển mẫu
bệnh phẩm
|
Hệ
thống
|
2
|
|
24
|
2
|
Hệ thống đo nhóm
máu tự động
|
Hệ
thống
|
2
|
|
25
|
3
|
Hệ thống Elisa bán
tự động
|
Hệ
thống
|
1
|
|
26
|
4
|
Hệ thống Elisa tự
động
|
Hệ
thống
|
2
|
|
27
|
5
|
Hệ thống giải trình
tự gen thế hệ mới
|
Hệ
thống
|
1
|
|
28
|
6
|
Hệ thống nhuộm hoá
mô miễn dịch
|
Hệ
thống
|
2
|
|
29
|
7
|
Hệ thống nhuộm hóa
mô miễn dịch có chức năng xét nghiệm lai tại chỗ nhiễm sắc thể gắn huỳnh
quang tự động
|
Hệ
thống
|
2
|
|
30
|
8
|
Hệ thống nuôi cấy
vi khuẩn vi sinh kỵ khí và vi hiếu khí
|
Cái
|
2
|
|
31
|
9
|
Hệ thống xử lý mô
tự động trong môi trường chân không
|
Cái
|
2
|
|
32
|
10
|
Mâm nóng làm khô
lamen kính
|
Cái
|
1
|
|
33
|
11
|
Máy xét nghiệm vi
khuẩn lao
|
Máy
|
4
|
|
34
|
12
|
Máy cắt lát vi thể
|
Máy
|
4
|
|
35
|
13
|
Máy cắt lát vi thể
đông lạnh
|
Máy
|
2
|
|
36
|
14
|
Máy cấy máu tự động
|
Máy
|
4
|
|
37
|
15
|
Máy chẩn đoán đột
biến gen
|
Máy
|
1
|
|
38
|
16
|
Máy dán Barcode ống
nghiệm tự động
|
Máy
|
4
|
|
39
|
17
|
Máy dán lamen tự
động
|
Máy
|
1
|
|
40
|
18
|
Máy đếm khuẩn lạc
tự động
|
Máy
|
2
|
|
41
|
19
|
Máy đếm tế bào dịch
não tuỷ, dịch khác
|
Máy
|
2
|
|
42
|
20
|
Máy điện di
|
Máy
|
1
|
|
43
|
21
|
Máy định danh và đo
tải lượng virus, vi khuẩn
|
Máy
|
4
|
|
44
|
22
|
Máy định danh vi
khuẩn nhanh
|
Máy
|
1
|
|
45
|
23
|
Máy định danh vi khuẩn
và kháng sinh đồ
|
máy
|
4
|
|
46
|
24
|
Máy đo độ đục
|
Máy
|
2
|
|
47
|
25
|
Máy đo mật độ quang
huyền dịch vi khuẩn
|
Máy
|
1
|
|
48
|
26
|
Máy đo pH
|
Máy
|
3
|
|
49
|
27
|
Máy đo tốc độ máu
lắng tự động
|
Máy
|
2
|
|
50
|
28
|
Máy đúc khuôn
paraffin- vùi mô
|
Cái
|
2
|
|
51
|
29
|
Máy Genxpert (Hệ
thống máy Xét nghiệm sinh học phân tử tự động)
|
Hệ
thống
|
10
|
|
52
|
30
|
Máy in mã code trên
lame kính và cassette
|
Máy
|
2
|
|
53
|
31
|
Máy lắc ống máu
trục nằm ngang
|
Máy
|
3
|
|
54
|
32
|
Máy lắc trộn
|
Máy
|
6
|
|
55
|
33
|
Máy ly tâm các loại
|
Máy
|
27
|
|
56
|
34
|
Máy nhuộm tiêu bản
tự động
|
Máy
|
2
|
|
57
|
35
|
Máy nuôi cấy vi
khuẩn lao
|
Máy
|
2
|
|
58
|
36
|
Máy xét nghiệm
HbA1c
|
máy
|
2
|
|
59
|
37
|
Máy xét nghiệm
huyết học
|
Máy
|
5
|
|
60
|
38
|
Máy xét nghiệm khí
máu
|
Máy
|
4
|
|
61
|
39
|
Máy xét nghiệm nước
tiểu
|
Máy
|
4
|
|
62
|
40
|
Máy Real time PCR
|
Máy
|
3
|
|
63
|
41
|
Máy rửa Elisa
|
Máy
|
2
|
|
64
|
42
|
Máy tách chiết tự
động
|
Máy
|
3
|
|
65
|
43
|
Máy thử phản ứng
ngưng kết
|
Máy
|
2
|
|
66
|
44
|
Máy TrueNat
|
Máy
|
3
|
|
67
|
45
|
Máy ủ
|
Máy
|
1
|
|
68
|
46
|
Máy vùi đúc parafin
|
Máy
|
2
|
|
69
|
47
|
Máy vùi mô và đúc
khối bệnh phẩm
|
Máy
|
1
|
|
70
|
48
|
Máy xét nghiệm điện
giải
|
Máy
|
2
|
|
71
|
49
|
Máy xét nghiệm đông
máu
|
Máy
|
2
|
|
72
|
50
|
Máy xét nghiệm nhóm
máu
|
Máy
|
2
|
|
73
|
51
|
Máy xét nghiệm tế
bào
|
Máy
|
2
|
|
74
|
52
|
Micropipet các loại
|
Cái
|
5
|
|
75
|
53
|
Pipet các loại
|
Cái
|
5
|
|
76
|
54
|
Tủ ấm các loại
|
Cái
|
6
|
|
77
|
55
|
Tủ An toàn sinh học
cấp II
|
Cái
|
20
|
|
78
|
56
|
Tủ bảo quản hóa
chất ở nhiệt độ phòng
|
Cái
|
10
|
|
79
|
57
|
Tủ lưu trữ các loại
(lưu trữ cassette, lam kính…)
|
Cái
|
8
|
|
80
|
58
|
Tủ nuôi cấy vi sinh
|
Tủ
|
1
|
|
81
|
59
|
Tủ nuôi cấy yếm khí
|
Cái
|
3
|
|
82
|
60
|
Tủ thao tác PCR
|
Cái
|
2
|
|
|
Kính hiển vi
|
|
|
|
83
|
1
|
Kính hiển vi các
loại
|
Cái
|
29
|
|
|
Máy lọc
|
|
|
|
84
|
1
|
Máy lọc nước và
chất lỏng
|
Máy
|
10
|
|
85
|
2
|
Máy lọc nước RO
|
Cái
|
12
|
|
|
Máy đo
|
|
|
|
86
|
1
|
Máy đo chức năng hô
hấp các loại
|
Máy
|
16
|
|
87
|
2
|
Máy đo đa ký giấc
ngủ
|
Máy
|
10
|
|
88
|
3
|
Máy đo đường huyết
|
Máy
|
20
|
|
89
|
5
|
Máy theo dõi huyết
động không xâm lấn
|
Máy
|
1
|
|
|
Máy hút
|
|
|
|
90
|
1
|
Máy hút dịch, khí
liên tục áp lực thấp
|
Máy
|
30
|
|
91
|
2
|
Máy hút dịch, hút
đờm áp lực cao
|
Máy
|
45
|
|
92
|
3
|
Hệ thống hút áp lực
âm
|
Hệ
thống
|
1
|
|
|
Hệ thống khí và phụ
kiện
|
|
|
|
93
|
1
|
Hệ thống khí y tế
trung tâm
|
Hệ
thống
|
2
|
|
94
|
2
|
Lưu lượng kế kèm
theo bình làm ẩm đơn, đôi
|
Cái
|
300
|
|
95
|
3
|
Máy tạo oxy di động
|
Máy
|
71
|
|
|
Tủ lạnh - tủ âm sâu
|
|
|
|
96
|
1
|
Tủ bảo quản sinh
phẩm, bệnh phẩm
|
Cái
|
10
|
|
97
|
2
|
Tủ âm sâu
|
Cái
|
4
|
|
98
|
3
|
Tủ bảo quản
|
Cái
|
20
|
|
99
|
4
|
Tủ ấm lạnh
|
Cái
|
2
|
|
100
|
5
|
Tủ trữ máu
|
Cái
|
1
|
|
|
Tủ sấy, máy hấp,
nồi hấp
|
|
|
|
101
|
1
|
Hệ thống hấp tiệt
trùng 1 chiều
|
Hệ
thống
|
2
|
|
102
|
2
|
Máy hấp các loại
|
Máy
|
4
|
|
103
|
3
|
Máy sấy các loại
|
Máy
|
7
|
|
104
|
4
|
Nồi hấp các loại
|
Cái
|
53
|
|
105
|
5
|
Tủ hấp sấy
|
Cái
|
10
|
|
106
|
6
|
Tủ sấy
|
Cái
|
9
|
|
|
Máy làm ấm
|
|
|
|
107
|
1
|
Máy làm ấm máu,
dịch truyền
|
Máy
|
14
|
|
|
Máy phun
|
|
|
|
108
|
1
|
Máy phun sương khử
trùng buồng bệnh, môi trường
|
Máy
|
2
|
|
109
|
2
|
Máy phun sương khử
trùng phòng bệnh xách tay
|
Máy
|
1
|
|
110
|
3
|
Máy phun khí dung
|
Máy
|
150
|
|
111
|
4
|
Máy khí dung siêu
âm
|
Máy
|
150
|
|
|
Máy, thiết bị dùng
cho nội soi, siêu âm
|
|
|
|
112
|
1
|
Kìm sinh thiết nội
soi
|
Cây
|
15
|
|
113
|
2
|
Bộ dụng cụ dùng
trong nội soi
|
Bộ
|
15
|
|
114
|
3
|
Bộ kìm gắp dị vật
các cỡ
|
Bộ
|
15
|
|
115
|
4
|
Hệ thống nội soi
khoang màng phổi ống mềm có hỗ trợ video
|
Hệ
thống
|
3
|
|
116
|
5
|
Hệ thống nội soi
lồng ngực
|
Hệ
thống
|
2
|
|
117
|
6
|
Máy rửa ống nội soi
mềm tự động
|
Máy
|
2
|
|
118
|
7
|
Máy siêu âm trắng
đen xách tay
|
Máy
|
4
|
|
119
|
8
|
Hệ thống nội soi
siêu âm
|
Hệ
thống
|
1
|
|
120
|
9
|
Bộ dụng cụ nội soi
khoang màng phổi
|
Bộ
|
5
|
|
121
|
10
|
Bộ dụng cụ lấy dị
vật tai mũi họng
|
Bộ
|
5
|
|
122
|
11
|
Bộ dụng cụ nội soi
tiêu hóa
|
Bộ
|
3
|
|
123
|
12
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật nội soi lồng ngực
|
Bộ
|
2
|
|
|
Giường, tủ đầu
giường
|
|
|
|
124
|
1
|
Giường hồi sức cấp
cứu điều khiển điện đa chức năng
|
Cái
|
120
|
|
|
Cân
|
|
|
|
125
|
1
|
Cân phân tích
|
Cái
|
1
|
|
126
|
2
|
Cân điện tử thăng
bằng giọt nước
|
Cái
|
1
|
|
|
Máy, thiết bị dùng
cho chẩn đoán hình ảnh
|
|
|
|
127
|
1
|
Áo chì
|
Cái
|
10
|
|
128
|
2
|
Cassette chụp
X-quang tại giường
|
Cái
|
5
|
|
129
|
3
|
Đèn đọc film
|
Cái
|
25
|
|
130
|
4
|
Hệ thống xử lý ảnh
|
Hệ
thống
|
2
|
|
131
|
5
|
Máy in film khô
|
Máy
|
12
|
|
132
|
6
|
Máy tiêm thuốc cản
quang tự động
|
Máy
|
5
|
|
133
|
7
|
Máy X-quang kỹ
thuật số + phần mềm AI (Covid- 19 và lao)
|
Máy
|
4
|
|
134
|
8
|
Máy X-quang kỹ
thuật số xách tay kèm phần mềm trí tuệ nhân tạo
|
Máy
|
2
|
|
135
|
9
|
Phần mềm đọc phim
chẩn đoán hình ảnh Hệ thống xe chụp X- quang kỹ thuật số lưu động
|
Phầm
mềm
|
3
|
|
136
|
10
|
Phần mềm đọc phim
chẩn đoán hình ảnh Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 Tesla
|
Phầm
mềm
|
1
|
|
137
|
11
|
Phần mềm đọc phim
chẩn đoán hình ảnh Hệ thống chụp mạch số hóa xóa nền (DSA)
|
Phầm
mềm
|
2
|
|
138
|
12
|
Phần mềm đọc phim
chẩn đoán hình ảnh Hệ thống CT Scanner <64 lát cắt/vòng quay
|
Phầm
mềm
|
4
|
|
139
|
13
|
Phần mềm đọc phim
chẩn đoán hình ảnh Hệ thống CT Scanner ≥ 256 lát cắt/vòng quay
|
Phầm
mềm
|
1
|
|
140
|
14
|
Phần mềm đọc phim
chẩn đoán hình ảnh Hệ thống CT Scanner 64 - 128 lát cắt/vòng quay
|
Phầm
mềm
|
2
|
|
141
|
15
|
Phần mềm đọc phim
chẩn đoán hình ảnh Hệ thống Scanner 16 lát cắt/vòng quay
|
Phầm
mềm
|
1
|
|
142
|
16
|
Phần mềm đọc phim
chẩn đoán hình ảnh Máy X- quang di động
|
Phầm
mềm
|
4
|
|
143
|
17
|
Phần mềm đọc phim
chẩn đoán hình ảnh Máy X- quang kỹ thuật số chụp tổng quát
|
Phầm
mềm
|
8
|
|
|
Thiết bị y tế khác
|
|
|
|
144
|
3
|
Bộ đèn đặt nội khí
quản
|
Bộ
|
30
|
|
145
|
4
|
Bộ đèn đặt nội khí
quản có Camera
|
Bộ
|
30
|
|
146
|
5
|
Bộ tiểu phẫu
|
Bộ
|
10
|
|
147
|
6
|
Bộ valy cấp cứu
|
Bộ
|
14
|
|
148
|
7
|
Bồn rửa dụng cụ 2
ngăn
|
Cái
|
2
|
|
149
|
9
|
Giá để ống nghiệm
các loại
|
Cái
|
60
|
|
150
|
10
|
Giá để ống nghiệm
làm Giải phẫu bệnh
|
Cái
|
10
|
|
151
|
11
|
Giỏ đựng dụng cụ
kích thước nhỏ
|
Cái
|
50
|
|
152
|
12
|
Hệ thống máy tập
vận động chức năng hô hấp
|
Hệ
thống
|
10
|
|
153
|
13
|
Hệ thống phần mềm
quản lý phòng xét nghiệm
|
Hệ
thống
|
2
|
|
154
|
14
|
Hệ thống rửa dụng
cụ đa năng
|
Hệ
thống
|
2
|
|
155
|
15
|
Hệ thống rửa tay
phẫu thuật viên
|
Hệ
thống
|
8
|
|
156
|
16
|
Hệ thống tập phục
hồi chức năng hô hấp
|
Hệ
thống
|
5
|
|
157
|
17
|
Hệ thống xử lý rác
y tế tại khoa
|
Hệ
thống
|
10
|
|
158
|
18
|
Hòm lạnh bảo quản
vaccine
|
Cái
|
1
|
|
159
|
19
|
Hộp đựng dụng cụ
phẫu thuật hấp nhiệt độ cao
|
Cái
|
15
|
|
160
|
20
|
Kệ đựng dụng cụ y
tế
|
Cái
|
10
|
|
161
|
21
|
Khay đựng dụng cụ
|
Cái
|
3
|
|
162
|
22
|
Khuôn đúc parafin
|
Cái
|
50
|
|
163
|
24
|
Máy truyền hóa chất
|
Máy
|
10
|
|
164
|
25
|
Máy cất nước
|
Máy
|
4
|
|
165
|
26
|
Máy đi bộ
|
Máy
|
10
|
|
166
|
27
|
Máy phế dung kế
|
Máy
|
5
|
|
167
|
28
|
Máy rửa dụng cụ
bằng sóng siêu âm
|
Máy
|
5
|
|
168
|
29
|
Máy vỗ rung lồng
ngực tự động
|
Máy
|
10
|
|
169
|
30
|
Monitor trung tâm
|
Hệ
thống
|
1
|
|
170
|
31
|
Thiết bị đo thân
nhiệt từ xa tích hợp camera màn hình
|
Hệ
thống
|
1
|
|
171
|
32
|
Tủ bảo quản vật hấp
trong môi trường vô khuẩn
|
Cái
|
9
|
|
172
|
33
|
Tủ đựng dụng cụ,
thiết bị y tế
|
Cái
|
10
|
|
173
|
34
|
Tủ pha chế hóa chất
|
Cái
|
3
|
|
174
|
35
|
Xe đạp lực kế
|
Cái
|
10
|
|
175
|
36
|
Xe đẩy bệnh nhân
các loại
|
Cái
|
50
|
|
176
|
37
|
Xe đẩy dụng cụkín
|
Cái
|
10
|
|
177
|
38
|
Xe kiểm soát đường
thở khó
|
Cái
|
2
|
|
178
|
39
|
Xe lăn
|
Cái
|
45
|
|
179
|
40
|
Xe tiêm 3 tầng
|
Cái
|
40
|
|
180
|
41
|
Máy nội soi phế
quản di động
|
Máy
|
2
|
|
181
|
42
|
Máy đo phế thân khí
|
Máy
|
2
|
|
XXXI.
BỆNH VIỆN NHI HẢI DƯƠNG
|
|
|
|
A. Thiết bị y tế
chuyên dùng đặc thù
|
|
|
|
1
|
Hệ thống X-quang
|
|
|
|
|
a)
|
Máy X-quang kỹ
thuật số chụp tổng quát
|
Máy
|
3
|
|
|
|
) Máy X-quang C Arm
|
Máy
|
1
|
|
|
c)
|
Máy X-quang di động
|
Máy
|
3
|
|
2
|
Hệ thống CT-Scanner
|
|
|
|
|
a)
|
Hệ thống CT Scanner
< 64 lát cắt/vòng quay
|
Hệ
thống
|
1
|
|
|
b)
|
Hệ thống CT Scanner
64 - 128 lát cắt/vòng quay
|
Hệ
thống
|
1
|
|
3
|
Hệ thống chụp cộng
hưởng từ ≥ 1.5 Tesla
|
Hệ
thống
|
1
|
|
4
|
Hệ thống chụp mạch
số hóa xóa nền (DSA)
|
Hệ
thống
|
1
|
|
5
|
Máy siêu âm
|
|
|
|
|
a)
|
Máy siêu âm chuyên
tim mạch
|
Máy
|
1
|
|
|
b)
|
Máy siêu âm tổng
quát
|
Máy
|
6
|
|
6
|
Máy xét nghiệm sinh
hóa các loại
|
Máy
|
5
|
|
7
|
Máy xét nghiệm miễn
dịch các loại
|
|
3
|
|
8
|
Máy thở
|
Máy
|
87
|
|
9
|
Máy gây mê
|
Máy
|
6
|
|
10
|
Máy theo dõi bệnh
nhân
|
Máy
|
91
|
|
11
|
Bơm tiêm điện
|
Cái
|
271
|
|
12
|
Máy truyền dịch
|
Máy
|
271
|
|
13
|
Dao mổ
|
|
|
|
|
a)
|
Dao mổ điện cao tần
|
Bộ
|
4
|
|
|
b)
|
Dao mổ siêu âm/Dao
hàn mạch/Dao hàn mô
|
Bộ
|
4
|
|
14
|
Máy phá rung tim
|
Máy
|
5
|
|
15
|
Hệthống phẫu thuật
nội soi
|
Hệ
thống
|
4
|
|
16
|
Đèn mổ treo trần
|
Bộ
|
4
|
|
17
|
Đèn mổ di động
|
Bộ
|
3
|
|
18
|
Bàn mổ
|
Cái
|
4
|
|
19
|
Máy điện tim
|
Máy
|
7
|
|
20
|
Máy điện não
|
Máy
|
2
|
|
21
|
Hệ thống khám nội
soi
|
|
|
|
|
a)
|
Hệ thống nội soi
tiêu hóa (dạ dày, đại tràng)
|
Hệ
thống
|
2
|
|
|
b)
|
Hệ thống nội soi
khí quản, phế quản
|
Hệ
thống
|
2
|
|
|
c)
|
Hệ thống nội soi
tai mũi họng
|
Hệ
thống
|
6
|
|
B. Thiết bị y tế
chuyên dùng khác
|
|
|
|
Nhóm thiết bị dùng
cho Khoa Xét nghiệm
|
|
|
|
1
|
1
|
Máy xét nghiệm
huyết học
|
Máy
|
4
|
|
2
|
2
|
Máy xét nghiệm điện
giải các loại
|
Máy
|
2
|
|
3
|
3
|
Máy xét nghiệm khí
máu các loại
|
Máy
|
3
|
|
4
|
4
|
Máy điện di tự động
|
Máy
|
1
|
|
5
|
5
|
Máy xét nghiệm nước
tiểu
|
Máy
|
2
|
|
6
|
6
|
Máy đo tốc độ máu
nắng
|
Máy
|
1
|
|
7
|
7
|
Máy lắc tiểu cầu
|
Máy
|
1
|
|
8
|
8
|
Máy đo độ đông máu
tự động
|
Máy
|
1
|
|
9
|
9
|
Máy ly tâm các loại
|
Máy
|
11
|
|
10
|
10
|
Máy lắc ống máu
trục nằm ngang
|
Máy
|
2
|
|
11
|
11
|
Hệ thống định nhóm
bằng phương pháp Gelcard
|
Hệ
thống
|
1
|
|
12
|
12
|
Máy xét nghiệm dị
ứng miễn dịch
|
Máy
|
1
|
|
13
|
13
|
Hệ thống PCR
|
Hệ
thống
|
1
|
|
14
|
14
|
Kính hiển vi
|
Cái
|
6
|
|
15
|
15
|
Tủ nuôi cấy vi sinh
(Tủsạch)
|
Tủ
|
1
|
|
16
|
16
|
Bể cách thủy
|
Bể
|
1
|
|
17
|
17
|
Tủ bảo quản máu
|
Tủ
|
1
|
|
18
|
18
|
Tủ lạnh dự trữ máu
|
Tủ
|
1
|
|
19
|
19
|
Tủ lạnh âm sâu
|
Tủ
|
3
|
|
Nhóm thiết bị giải
phẫu bệnh
|
|
|
|
20
|
1
|
Máy cắt lát vi thể
tay quay
|
Máy
|
1
|
|
21
|
2
|
Máy vùi đúc Parafin
|
Máy
|
1
|
|
22
|
3
|
Máy cắt lạnh
|
Máy
|
1
|
|
23
|
4
|
Máy xử lý mô tự
động (máy chuyển bệnh phẩm)
|
Máy
|
1
|
|
24
|
5
|
Máy nhuộm tiêu bản
|
Máy
|
1
|
|
25
|
6
|
Bể dàn tiêu bản
|
Bể
|
1
|
|
26
|
7
|
Bàn phẫu tích bệnh
phẩm
|
Bàn
|
1
|
|
27
|
8
|
Tủ trữ lam và Block
|
Tủ
|
1
|
|
28
|
9
|
Tủ sấy tiêu bản
|
Tủ
|
1
|
|
29
|
10
|
Tủ hút khí độc
|
Tủ
|
2
|
|
Nhóm thiết bị dùng
cho Khoa Vi sinh
|
|
|
|
30
|
1
|
Hệ thống Elisa tự
động
|
Hệ
thống
|
1
|
|
|
a)
|
Máy đọc đa năng
|
Máy
|
1
|
|
|
b)
|
Máy ủ lắc khay vi
thể
|
Máy
|
1
|
|
|
c)
|
Máy rửa khay vi thể
|
Máy
|
1
|
|
31
|
2
|
Máy Eliza tự động
|
Máy
|
1
|
|
32
|
3
|
Máy đo mật độ quang
huyền dịch vi khuẩn
|
Máy
|
1
|
|
33
|
4
|
Máy làm khuẩn làm
kháng sinh đồ
|
Máy
|
1
|
|
34
|
5
|
Máy định danh vi
khuẩn các loại
|
Máy
|
2
|
|
35
|
6
|
Máy Realtime PCR
|
Máy
|
1
|
|
36
|
7
|
Máy tách chiết tự
động
|
Máy
|
2
|
|
37
|
8
|
Máy lắc trộn
|
Máy
|
3
|
|
38
|
9
|
Máy ủ nhiệt kèm lắc
rung
|
Máy
|
1
|
|
39
|
10
|
Tủ an toàn sinh học
các loại
|
Cái
|
5
|
|
40
|
11
|
Tủ nuôi cấy vi sinh
|
Tủ
|
1
|
|
41
|
12
|
Tủ ấm vi sinh các
loại
|
Tủ
|
2
|
|
42
|
13
|
Tủ CO2
|
Tủ
|
2
|
|
43
|
14
|
Tủ thao tác PCR
|
Tủ
|
2
|
|
44
|
15
|
Cân phân tích
|
Cái
|
1
|
|
45
|
16
|
Bể cách thủy
|
Bể
|
1
|
|
Nhóm thiết bị dùng
cho Khoa Hồi sức cấp cứu
|
|
|
46
|
1
|
Đèn chiếu vàng da
|
Máy
|
40
|
|
47
|
2
|
Lồng ấp
|
Máy
|
40
|
|
48
|
3
|
Mô hình đào tạo
thực hành hồi sức trẻ sơ sinh
|
Bộ
|
1
|
|
49
|
4
|
Máy lọc không khí
|
Máy
|
3
|
|
50
|
5
|
Máy theo dõi huyết
áp liên tục
|
Máy
|
20
|
|
51
|
6
|
Máy điều trị hạ
thân nhiệt dùng cho sơ sinh, trẻ em
|
Máy
|
2
|
|
52
|
7
|
Máy làm ấm máu và
dịch truyền
|
Máy
|
2
|
|
53
|
8
|
Máy lọc máu
|
Máy
|
1
|
|
54
|
9
|
Bộ đặt nội khí quản
các loại
|
Bộ
|
25
|
|
55
|
10
|
Bồn tắm thủy lực
dùng cho trẻ sơ sinh
|
Bộ
|
2
|
|
Nhóm thiết bị dùng
cho Khoa Chẩn đoán hình ảnh
|
|
|
56
|
1
|
Máy in phim X-quang
các loại
|
Máy
|
3
|
|
Nhóm thiết bị dùng
cho Khoa Liên chuyên khoa mắt, răng, hàm, mặt, tai, mũi, họng
|
|
57
|
1
|
Bàn khám và điều
trị tai mũi họng
|
Bàn
|
1
|
|
58
|
2
|
Máy chiếu thử thị
lực
|
Máy
|
1
|
|
59
|
3
|
Hộp thử thị lực và
gọng thử
|
Hộp
|
1
|
|
60
|
4
|
Máy đo khúc xạ và
độ cong giác mạc tự động
|
Máy
|
1
|
|
61
|
5
|
Sinh hiển vi khám
|
Máy
|
1
|
|
62
|
6
|
Đèn soi đáy mắt
|
Đèn
|
1
|
|
63
|
7
|
Đèn soi bóng đồng
tử
|
Đèn
|
1
|
|
64
|
8
|
Kính 3 mặt gương
|
Cái
|
1
|
|
65
|
9
|
Kính soi võng mạc
trẻ
|
Cái
|
1
|
|
66
|
10
|
Bộ dụng cụ chích
chắp lẹo
|
Bộ
|
1
|
|
67
|
11
|
Bộ tai
|
Bộ
|
1
|
|
68
|
12
|
Ghế máy nha khoa
|
Bộ
|
2
|
|
69
|
13
|
Máy nén khí không
dầu
|
Máy
|
2
|
|
70
|
14
|
Tủ tia cực tím
|
Tủ
|
1
|
|
71
|
15
|
Đèn quang trùng hợp
|
Cái
|
2
|
|
72
|
16
|
Tủ hấp ướt tiệt
trùng
|
Tủ
|
1
|
|
73
|
17
|
Máy lấy cao răng
siêu âm
|
Máy
|
2
|
|
74
|
18
|
Máy điều trị nội
Nha
|
Máy
|
1
|
|
75
|
19
|
Máy xác định chiều
dài ống tủy
|
Máy
|
1
|
|
76
|
20
|
Máy đo thính lực
(Nhi)
|
Máy
|
1
|
|
77
|
21
|
Máy đo nhĩ lượng
(Nhi)
|
Máy
|
1
|
|
78
|
22
|
Buồng đo thính lực
|
Buồng
|
1
|
|
79
|
23
|
Máy sàng lọc điếc
cho trẻ sơ sinh
|
Máy
|
1
|
|
80
|
24
|
Bộ Vamydan
|
Bộ
|
1
|
|
Nhóm thiết bị dùng
cho Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn
|
|
|
1
|
1
|
Máy phun khử khuẩn
phòng mổ
|
Máy
|
6
|
|
82
|
2
|
Nồi hấp tiệt trùng
các loại
|
Máy
|
7
|
|
83
|
3
|
Máy phun thuốc
phòng chống dịch
|
Máy
|
1
|
|
84
|
4
|
Tủ sấy dụng cụ mềm
|
Tủ
|
1
|
|
85
|
5
|
Thiết bị bảo quản
lạnh
|
Máy
|
1
|
|
86
|
6
|
Máy khử khuẩn nhanh
|
Máy
|
1
|
|
87
|
7
|
Máy lọc không khí
|
Máy
|
1
|
|
88
|
8
|
Máy sấy
|
Máy
|
1
|
|
89
|
9
|
Máy rửa tự động
|
Máy
|
1
|
|
90
|
10
|
Máy hấp nhiệt độ
thấp
|
Máy
|
3
|
|
91
|
11
|
Tủ bảo quản vật hấp
trong môi trường vô khuẩn
|
Tủ
|
1
|
|
92
|
12
|
Bồn rửa dụng cụ
loại 2 bồn rửa và bàn Inox dài liền với hệ thống súng xịt nước, xịt khô dụng
cụ
|
Bồn
|
1
|
|
93
|
13
|
Máy rửa dụng cụ
bằng sóng siêu âm
|
Máy
|
1
|
|
Nhóm thiết bị dùng
cho Khoa Ngoại
|
|
|
|
94
|
1
|
Hệ thống rửa tay
phẫu thuật viên 2 vòi
|
Hệ
thống
|
2
|
|
95
|
2
|
Ghế mổ bác sĩ
|
Cái
|
10
|
|
96
|
3
|
Ghế phụ tá mổ
|
Cái
|
10
|
|
97
|
4
|
Bàn làm nắn xương
bó bột
|
Bàn
|
1
|
|
98
|
5
|
Bộ dụng cụ đại phẫu
nhi
|
Bộ
|
4
|
|
99
|
6
|
Bộ đại phẫu tiết
niệu trẻ em
|
Bộ
|
2
|
|
100
|
7
|
Bộ dụng cụ tiểu
phẫu, trung phẫu
|
Bộ
|
2
|
|
101
|
8
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật bụng Nhi khoa
|
Bộ
|
2
|
|
102
|
9
|
Bộ dụng cụ mổ chấn
thương Nhi khoa
|
Bộ
|
2
|
|
103
|
10
|
Bộ luân nhĩ
|
Bộ
|
1
|
|
104
|
11
|
Bộ dụng cụ nội soi
bàng quang, gắp dị vật nhi khoa
|
Bộ
|
1
|
|
105
|
12
|
Bộ dụng cụ mạch máu
- lồng ngực Nhi khoa
|
Bộ
|
1
|
|
106
|
13
|
Máy theo dõi độ
giãn cơ
|
Máy
|
2
|
|
107
|
14
|
Tủ làm ấm dịch
truyền
|
Tủ
|
1
|
|
108
|
15
|
Máy sưởi ấm bệnh
nhân
|
Máy
|
4
|
|
Nhóm thiết bị dùng
cho Khoa Tâm thần kinh, phục hồi chức năng
|
|
109
|
1
|
Máy điện xung điện
phân
|
Máy
|
5
|
|
110
|
2
|
Máy điện châm
|
Máy
|
20
|
|
111
|
3
|
Đèn hồng ngoại
|
Đèn
|
5
|
|
112
|
4
|
Máy siêu âm điều
trị
|
Máy
|
2
|
|
113
|
5
|
Xe đạp phục hồi
chức năng tại chỗ
|
Cái
|
2
|
|
114
|
6
|
Máy chạy bộ
|
Máy
|
2
|
|
115
|
7
|
Máy cứu ngải
|
Máy
|
2
|
|
116
|
8
|
Máy tập chức năng
chân
|
Máy
|
2
|
|
117
|
9
|
Đèn tần phổ
|
Cái
|
10
|
|
118
|
10
|
Máy kích thích phát
âm
|
Máy
|
1
|
|
119
|
11
|
Máy điều trị sóng
ngắn
|
Máy
|
2
|
|
120
|
12
|
Máy tập đi bộ
|
Máy
|
2
|
|
Nhóm thiết bị dùng
cho Khoa Dược
|
|
|
|
121
|
1
|
Tủ bảo quản vacxin
chuyên dụng
|
Tủ
|
1
|
|
122
|
2
|
Hộp đựng vacxin
chuyên dụng
|
Hộp
|
1
|
|
123
|
3
|
Máy pha trộn nuôi
ăn tĩnh mạch
|
Máy
|
1
|
|
Nhóm thiết bị khác
|
|
|
|
124
|
1
|
Máy đo nồng độ bão
hòa oxy các loại
|
Máy
|
30
|
|
125
|
2
|
Máy khí dung siêu
âm các loại
|
Máy
|
60
|
|
126
|
3
|
Máy chẩn đoán
Helicobacter pylori không xâm lấn
|
Máy
|
1
|
|
127
|
4
|
Máy đo chức năng hô
hấp (Máy giao động xung ký IOS)
|
Máy
|
1
|
|
128
|
5
|
Máy sấy khô có đèn
tiệt trùng
|
Máy
|
1
|
|
129
|
6
|
Máy hút dịch áp lực
cao
|
Máy
|
50
|
|
130
|
7
|
Máy hút dịch áp lực
thấp
|
Máy
|
54
|
|
131
|
8
|
Máy hút dịch dẫn
lưu ngoài màng phổi
|
Máy
|
2
|
|
132
|
9
|
Máy làm ấm dịch
truyền
|
Máy
|
30
|
|
133
|
10
|
Bộ va li cấp cứu
|
Bộ
|
2
|
|
134
|
11
|
Máy đo nhanh đường
máu
|
Máy
|
2
|
|
135
|
12
|
Bộ khám ngũ quan
|
Bộ
|
30
|
|
136
|
13
|
Ống kính nội soi
quang học hấp tiệt trùng được
|
Ống
|
1
|
|
137
|
14
|
Bộ dụng cụ soi treo
thanh quản Nhi khoa
|
Bộ
|
1
|
|
138
|
15
|
Đèn soi ven
|
Đèn
|
30
|
|
139
|
16
|
Giường sưởi kết hợp
đèn chiếu vàng da
|
Cái
|
10
|
|
140
|
17
|
Giường cấp cứu nhi
|
Cái
|
30
|
|
141
|
18
|
Giường sưởi nhi
|
Cái
|
10
|
|
142
|
19
|
Giường đa năng
|
Cái
|
100
|
|
143
|
20
|
Giường điện đa năng
|
Cái
|
30
|
|
144
|
21
|
Tủ sấy các loại
|
Tủ
|
6
|
|
145
|
22
|
Tủ đựng dụng cụ
|
Tủ
|
20
|
|
146
|
23
|
Tủ đựng máy nội soi
dạ dày
|
Tủ
|
1
|
|
147
|
24
|
Bộ hút dịch âm
tường
|
Bộ
|
20
|
|
148
|
25
|
Bộ hút dịch âm
tường có bánh xe
|
Bộ
|
50
|
|
149
|
26
|
Bồn rửa dụng cụ đa
năng
|
Cái
|
15
|
|
150
|
27
|
Hệ thống khí y tế
trung tâm
|
Hệ
thống
|
1
|
|
XXXII.
BỆNH VIỆN PHỤ SẢN HẢI DƯƠNG
|
|
|
|
A. Thiết bị y tế
chuyên dùng đặc thù
|
|
|
|
1
|
Hệ thống chụp
X-quang
|
|
|
|
|
a)
|
Máy X-quang kỹ
thuật số chụp tổng quát
|
Máy
|
3
|
|
|
b)
|
Máy X-quang di động
|
Máy
|
3
|
|
|
c)
|
Máy X-quang C Arm
|
Máy
|
1
|
|
2
|
Hệ thống CT Scanner
|
|
|
|
|
a)
|
Hệ thống CT Scanner
< 64 lát cắt/vòng quay
|
Hệ
thống
|
1
|
|
|
b)
|
Hệ thống CT Scanner
64 - 128 lát cắt/vòng quay
|
Hệ
thống
|
1
|
|
3
|
Hệ thống chụp cộng
hưởng từ ≥ 1.5 Tesla
|
Hệ
thống
|
1
|
|
4
|
Hệ thống chụp mạch
số hóa xóa nền (DSA)
|
Hệ
thống
|
1
|
|
5
|
Siêu âm
|
Máy
|
|
|
|
a)
|
Máy siêu âm chuyên
tim mạch
|
Máy
|
1
|
|
|
b)
|
Máy siêu âm tổng
quát
|
Máy
|
12
|
|
6
|
Máy xét nghiệm sinh
hóa các loại
|
Máy
|
3
|
|
7
|
Máy xét nghiệm miễn
dịch các loại
|
Máy
|
3
|
|
8
|
Máy thở
|
Máy
|
15
|
|
9
|
Máy gây mê
|
Máy
|
14
|
|
10
|
Máy theo dõi bệnh
nhân
|
Máy
|
70
|
|
11
|
Bơm tiêm điện
|
Cái
|
50
|
|
12
|
Máy truyền dịch
|
Cái
|
50
|
|
13
|
Dao mổ
|
|
|
|
|
a)
|
Dao mổ điện cao tần
|
Cái
|
7
|
|
|
b)
|
Dao mổ siêu âm (Dao
đốt điện hàn mạch máu)
|
Cái
|
1
|
|
14
|
Máy phá rung tim
|
Cái
|
6
|
|
15
|
Hệ thống phẫu thuật
nội soi
|
Hệ
thống
|
5
|
|
16
|
Đèn mổ treo trần
|
Cái
|
10
|
|
17
|
Đèn mổ di động
|
Cái
|
4
|
|
18
|
Bàn mổ
|
Cái
|
12
|
|
19
|
Máy điện tim
|
Cái
|
3
|
|
20
|
Máy soi cổ tử cung
|
Cái
|
5
|
|
21
|
Máy theo dõi sản
khoa 2 chức năng
|
Cái
|
50
|
|
B. Thiết bị y tế
chuyên dùng khác
|
|
|
|
|
Bàn
|
|
|
|
1
|
1
|
Bàn đẻ
|
Cái
|
20
|
|
2
|
2
|
Bàn khám và làm thủ
thuật phụ khoa
|
Cái
|
20
|
|
3
|
3
|
Bàn khám bệnh trẻ
em
|
Cái
|
5
|
|
4
|
4
|
Bàn Tít dụng cụ
phẫu thuật
|
Cái
|
35
|
|
5
|
5
|
Bàn dụng cụ phòng
đẻ
|
Cái
|
20
|
|
|
Bộ dụng cụ
|
|
|
|
6
|
1
|
Bộ dụng cụ đỡ đẻ
|
Bộ
|
80
|
|
7
|
2
|
Bộ khâu tầng sinh
môn
|
Bộ
|
50
|
|
8
|
3
|
Bộ dụng cụ nạo thai
|
Bộ
|
20
|
|
9
|
4
|
Bộ dụng cụ chọc ối
|
Bộ
|
3
|
|
10
|
5
|
Bộ dụng cụ cắt thai
|
Bộ
|
3
|
|
11
|
6
|
Bộ dụng cụ khám phụ
khoa
|
Bộ
|
100
|
|
12
|
7
|
Bộ ống dẫn lưu màng
phổi
|
Bộ
|
2
|
|
13
|
8
|
Bộ dụng cụ chụp tử
cung vòi trứng (Bộ dụng cụ thông hơi vòi trứng)
|
Bộ
|
5
|
|
14
|
9
|
Bộ chọc sinh thiết
khối u (u vú, u sơ tử cung)
|
Bộ
|
3
|
|
15
|
10
|
Bộ dụng cụ mổ lấy
thai
|
Bộ
|
40
|
|
16
|
11
|
Bộ đại phẫu
|
Bộ
|
5
|
|
17
|
12
|
Bộ trung phẫu
|
Bộ
|
5
|
|
18
|
13
|
Bộ tiểu phẫu
|
Bộ
|
5
|
|
19
|
14
|
Bộ dụng cụ mở khí
quản
|
Bộ
|
5
|
|
20
|
15
|
Bộ đặt nội khí quản
ống mềm có camera
|
Bộ
|
2
|
|
21
|
16
|
Bộ dụng cụ cắt tử
cung qua đường bụng
|
Bộ
|
10
|
|
22
|
17
|
Bộ dụng cụ cắt tử
cung qua đường âm đạo
|
Bộ
|
2
|
|
23
|
18
|
Bộ dụng cụ nạo
buồng tử cung
|
Bộ
|
10
|
|
24
|
19
|
Bộ dụng cụ vét hạch
chậu
|
Bộ
|
2
|
|
25
|
20
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật nội soi sản phụ khoa
|
Bộ
|
5
|
|
26
|
21
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật tiết niệu
|
Bộ
|
2
|
|
27
|
22
|
Bộ dụng cụ soi
buồng tử cung
|
Bộ
|
2
|
|
28
|
23
|
Canun mở khí quản
các cỡ
|
Cái
|
5
|
|
29
|
24
|
Bộ Pipette đơn kênh
có giá đỡ
|
Bộ
|
5
|
|
|
Đèn
|
|
|
|
30
|
1
|
Đèn soi thanh quản
người lớn
|
Cái
|
15
|
|
31
|
2
|
Đèn soi thanh quản
trẻ em, sơ sinh
|
Cái
|
10
|
|
32
|
3
|
Đèn điều trị vàng
da
|
Cái
|
30
|
|
33
|
4
|
Đèn đọc phim
|
Cái
|
6
|
|
34
|
5
|
Đèn gù khám bệnh,
tiểu phẫu 1 bóng
|
Cái
|
30
|
|
|
Doppler
|
|
|
|
35
|
1
|
Dopler tim thai
|
Cái
|
15
|
|
|
Giường
|
|
|
|
36
|
1
|
Giường hồi sức sau
đẻ và sau mổ
|
Cái
|
40
|
|
37
|
2
|
Giường Hồi sức cấp
cứu
|
Cái
|
20
|
|
38
|
3
|
Giường bệnh nhân
|
Cái
|
600
|
|
39
|
4
|
Giường điều trị đa
năng cho trẻ sơ sinh
|
Cái
|
10
|
|
40
|
5
|
Giường hỗ trợ hồi
sức trẻ sơ sinh
|
Cái
|
10
|
|
41
|
6
|
Giường sơ sinh
|
Cái
|
50
|
|
|
Kính
|
|
|
|
42
|
1
|
Kính hiển vi các loại
|
Cái
|
6
|
|
|
Lồng ấp
|
|
|
|
44
|
1
|
Lồng ấp trẻ sơ sinh
|
Cái
|
20
|
|
|
Máy cắt - Máy đốt
|
|
|
|
44
|
1
|
Máy đốt điện cổ tử
cung
|
Máy
|
5
|
|
|
Máy đo
|
|
|
|
45
|
2
|
Máy đo thính lực sơ
sinh, trẻ em
|
Máy
|
5
|
|
46
|
3
|
Máy Holter
|
Máy
|
2
|
|
|
Máy hút
|
|
|
|
47
|
1
|
Máy hút dịch áp lực
thấp
|
Máy
|
15
|
|
48
|
2
|
Máy hút dịch áp lực
cao
|
Máy
|
25
|
|
49
|
3
|
Máy hút nhớt sơ
sinh
|
Máy
|
10
|
|
50
|
4
|
Máy hút sữa sản
khoa
|
Máy
|
3
|
|
|
Máy điều trị
|
|
|
|
51
|
1
|
Máy khí dung
|
Máy
|
2
|
|
52
|
2
|
Máy tạo ô xy cá
nhân
|
Máy
|
7
|
|
53
|
3
|
Máy phát tia Plasma
lạnh hỗ trợ điều trị vết thương
|
Máy
|
5
|
|
|
Máy phân tích - Xét
nghiệm
|
|
|
|
54
|
1
|
Máy xét nghiệm
huyết học
|
Máy
|
3
|
|
55
|
2
|
Máy xét nghiệm đông
máu
|
Máy
|
2
|
|
56
|
3
|
Máy xét nghiệm khí
máu
|
Máy
|
1
|
|
57
|
4
|
Máy xét nghiệm nước
tiểu
|
Máy
|
5
|
|
58
|
5
|
Máy đếm khuẩn lạc
|
Máy
|
1
|
|
59
|
6
|
Máy điện di
|
Máy
|
5
|
|
60
|
7
|
Hệ thống máy xét
nghiệm sinh học phân tử
|
Hệ
thống
|
1
|
|
61
|
8
|
Máy cấy khuẩn làm
kháng sinh đồ
|
Máy
|
1
|
|
62
|
9
|
Máy thử phản ứng
ngưng kết (định nhóm máu)
|
Máy
|
1
|
|
63
|
10
|
Máy phân tích chất
lượng tinh trùng
|
Máy
|
2
|
|
64
|
11
|
Máy ly tâm nước
tiểu
|
Máy
|
2
|
|
65
|
12
|
Máy ly tâm các loại
|
Máy
|
5
|
|
66
|
13
|
Máy xử lý mô tự
động
|
Máy
|
2
|
|
67
|
14
|
Máy cắt lát vi thể
|
Máy
|
2
|
|
68
|
15
|
Máy cắt lát vi thể
đông lạnh
|
Máy
|
2
|
|
69
|
16
|
Máy nhuộm tiêu bản
|
Máy
|
2
|
|
70
|
17
|
Máy đo điện giải
|
Máy
|
1
|
|
71
|
18
|
Hệ thống định danh
vi khuẩn và kháng sinh đồ
|
Hệ
thống
|
1
|
|
72
|
19
|
Máy cấy máu phát
hiện vi khuẩn và nấm tự động
|
Máy
|
1
|
|
73
|
20
|
Máy sấy tiêu bản
|
Máy
|
2
|
|
74
|
21
|
Hệ thống giải trình
tự Gen thế hệ mới
|
Hệ
thống
|
1
|
|
75
|
22
|
Hệ thống sàng lọc
trước sinh và sơ sinh tự động
|
Hệ
thống
|
1
|
|
76
|
23
|
Máy chuẩn bị mẫu tế
bào nhúng dịch tự động
|
Máy
|
1
|
|
77
|
24
|
Hệ thống thiết bị
phụ vụ IVF hoàn chỉnh
|
Hệ
thống
|
1
|
|
78
|
25
|
Máy PCR
|
Máy
|
1
|
|
|
Nôi
|
|
|
|
79
|
1
|
Nôi sơ sinh
|
Cái
|
100
|
|
|
Tủ
|
|
|
|
80
|
1
|
Tủ ấm CO2
|
Cái
|
3
|
|
81
|
2
|
Tủ an toàn sinh học
cấp 2
|
Cái
|
2
|
|
82
|
3
|
Tủ bảo quản thuốc,
hóa chất
|
Cái
|
50
|
|
83
|
4
|
Tủ bảo quản tiểu
cầu
|
Cái
|
1
|
|
84
|
5
|
Tủ bảo quản vắc xin
|
Cái
|
3
|
|
85
|
6
|
Tủ cấy CO2
|
Cái
|
1
|
|
86
|
7
|
Tủ lạnh âm sâu
|
Cái
|
1
|
|
87
|
8
|
Tủ lạnh bảo quản
máu
|
Cái
|
2
|
|
88
|
9
|
Tủ lạnh bảo quản
mẫu
|
Cái
|
1
|
|
89
|
10
|
Tủ mát
|
Cái
|
1
|
|
90
|
11
|
Tủ đựng dụng cụ
|
Cái
|
30
|
|
91
|
12
|
Tủ thuốc sàn
nghiêng
|
Cái
|
50
|
|
|
Thiết bị chẩn đoán
hình ảnh
|
|
|
|
92
|
1
|
Máy in film X-quang
|
Máy
|
2
|
|
93
|
2
|
Yếm chì
|
Cái
|
2
|
|
94
|
3
|
Chữ Aphebets bằng
chì
|
Bộ
|
5
|
|
95
|
4
|
Máy X-quang nhũ ảnh
(chụp vú)
|
Máy
|
1
|
|
96
|
5
|
Máy X-quang đo mật
độ khoáng xương toàn thân
|
Máy
|
2
|
|
|
Thiết bị kiểm soát
nhiễm khuẩn
|
|
|
|
97
|
1
|
Hệ thống đa xử lý
dụng cụ y tế
|
Hệ
thống
|
2
|
|
98
|
2
|
Nồi hấp tiệt trùng
loại 1 cửa
|
Cái
|
12
|
|
99
|
3
|
Tủ sấy (các loại)
|
Cái
|
10
|
|
100
|
4
|
Máy rửa dụng cụ
(sóng siêu âm)
|
Máy
|
2
|
|
101
|
5
|
Máy rửa dụng cụ nội
soi chuyên dùng
|
Máy
|
1
|
|
|
Thiết bị - Hệ thống
khác
|
|
|
|
102
|
1
|
Thiết bị làm ấm trẻ
em
|
Cái
|
15
|
|
103
|
2
|
Thiết bị soi ối
|
Cái
|
3
|
|
104
|
3
|
Máy hàn dây túi máu
|
Máy
|
1
|
|
105
|
4
|
Hệ thống chuyến mẫu
|
Hệ
thống
|
1
|
|
106
|
5
|
Nồi cách thuỷ
|
Cái
|
3
|
|
107
|
6
|
Găng tay cao su chì
|
Đôi
|
5
|
|
108
|
7
|
Xe cáng vận chuyển
bệnh nhân
|
Cái
|
30
|
|
109
|
8
|
Xe đẩy cấp phát
thuốc
|
Cái
|
30
|
|
110
|
9
|
Xe đẩy dụng cụ
|
Cái
|
20
|
|
111
|
10
|
Xe đẩy bệnh nhân
ngồi
|
Cái
|
30
|
|
112
|
11
|
Xe đẩy sơ sinh
|
Cái
|
10
|
|
113
|
12
|
Xe tiêm
|
Cái
|
50
|
|
XXXIII.
BỆNH VIỆN MẮT VÀ DA LIỄU HẢI DƯƠNG
|
|
|
|
A. Thiết bị y tế
chuyên dùng đặc thù
|
|
|
|
1
|
Máy X-quang kỹ
thuật số chụp tổng quát
|
Máy
|
1
|
|
2
|
Máy siêu âm tổng
quát
|
Máy
|
1
|
|
3
|
Máy xét nghiệm sinh
hóa các loại
|
Hệ
thống
|
3
|
|
4
|
Máy xét nghiệm miễn
dịch các loại
|
Hệ
thống
|
1
|
|
5
|
Máy thở
|
Máy
|
1
|
|
6
|
Máy gây mê
|
Máy
|
8
|
|
7
|
Máy theo dõi bệnh
nhân
|
Máy
|
8
|
|
8
|
Bơm tiêm điện
|
Cái
|
14
|
|
9
|
Máy truyền dịch
|
Máy
|
14
|
|
10
|
Đèm mổ treo trần
|
Bộ
|
8
|
|
11
|
Đèn mổ di động
|
Bộ
|
3
|
|
12
|
Bàn mổ
|
Cái
|
8
|
|
13
|
Máy điện tim
|
Máy
|
2
|
|
B. Thiết bị y tế
chuyên dùng khác
|
|
|
|
CHUYÊN KHOA MẮT
|
|
|
|
|
Máy đo - Máy cắt -
Máy mài
|
|
|
|
1
|
1
|
Hệ thống phẫu thuật
mắt Laser Exzimer
|
Hệ
thống
|
1
|
|
2
|
2
|
Máy đo thị trường
|
Máy
|
2
|
|
3
|
3
|
Máy đo nhãn áp
không tiếp xúc
|
Máy
|
5
|
|
4
|
4
|
Máy đo độ lác
|
Máy
|
3
|
|
5
|
5
|
Máy đo khúc xạ giác
mạc
|
Máy
|
6
|
|
6
|
6
|
Máy cắt dịch kính
|
Máy
|
2
|
|
7
|
7
|
Máy khoan mắt kính
|
Máy
|
2
|
|
8
|
8
|
Máy khoan dưỡng
|
Máy
|
2
|
|
9
|
9
|
Máy đo số kinh tự
động
|
Máy
|
4
|
|
10
|
10
|
Máy xẻ cước
|
Máy
|
2
|
|
11
|
11
|
Máy mài lắp kính tự
động
|
Máy
|
2
|
|
12
|
12
|
Máy mài kính bằng
tay
|
Máy
|
2
|
|
13
|
13
|
Máy đo bản đồ giác
mạc
|
Máy
|
2
|
|
14
|
14
|
Máy chụp huỳnh
quang võng mạc
|
Máy
|
1
|
|
15
|
15
|
Bảng đo thị lực
điện tử
|
Cái
|
6
|
|
16
|
16
|
Bộ đo nhãn áp
Maclakov
|
Bộ
|
15
|
|
17
|
17
|
Máy chụp võng mạc
mầu tự động hoàn toàn
|
Máy
|
2
|
|
18
|
18
|
Máy đo khúc xạ kế
tự động
|
Máy
|
4
|
|
19
|
19
|
Máy đo công suất
thể thủy tinh không tiếp xúc
|
Máy
|
2
|
|
|
|
Bộ dụng cụ
|
|
|
|
20
|
1
|
Bộ dụng cụ thử
Glocom
|
Bộ
|
4
|
|
21
|
2
|
Bộ dụng cụ mổ đục
thuỷ tinh thể
|
Bộ
|
15
|
|
22
|
3
|
Bộ dụng cụ mổ quặm
|
Bộ
|
16
|
|
23
|
4
|
Bộ dụng cụ cắt mộng
|
Bộ
|
16
|
|
24
|
5
|
Bộ dụng cụ lấy dị
vật mắt
|
Bộ
|
6
|
|
25
|
6
|
Bộ dụng cụ tiểu
phẫu: chắp, lẹo, dị vật giác mạc
|
Bộ
|
18
|
|
26
|
7
|
Bộ thông tuyến lệ
|
Bộ
|
18
|
|
27
|
8
|
Bộ kìm chỉnh gọng
kính
|
Bộ
|
4
|
|
28
|
9
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật nối thông lệ mũi
|
Bộ
|
2
|
|
29
|
10
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật Glocom
|
Bộ
|
4
|
|
30
|
11
|
Bộ dụng cụ khám
khúc xạ (thước Parent, gương lỗ, đèn Landolt)
|
Bộ
|
4
|
|
|
|
Đèn soi
|
|
|
|
31
|
1
|
Đèn soi đáy mắt
trực tiếp
|
Cái
|
21
|
|
32
|
2
|
Đèn soi đáy mắt
gián tiếp
|
Cái
|
1
|
|
33
|
3
|
Kính hiển vi phẫu
thuật mắt
|
Cái
|
8
|
|
34
|
4
|
Sinh hiển vi khám
mắt
|
Cái
|
8
|
|
|
|
Máy Phaco
|
|
|
|
35
|
1
|
Máy phẫu thuật đục
thủy tinh thể Phaco
|
Máy
|
6
|
|
|
|
Kính
|
|
|
|
36
|
1
|
Hộp thử kính
|
Bộ
|
7
|
|
37
|
2
|
Kính volk
|
Cái
|
16
|
|
38
|
3
|
Kính soi góc tiền
phòng
|
Cái
|
4
|
|
|
|
Máy chẩn đoán hình
ảnh
|
|
|
|
39
|
1
|
Máy siêu âm mắt
|
Máy
|
4
|
|
40
|
2
|
Máy chụp OCT
|
Máy
|
2
|
|
|
|
Laser
|
|
|
|
41
|
1
|
Máy điều trị Laser
võng mạc
|
Máy
|
2
|
|
42
|
2
|
Máy Laser Yag
|
Máy
|
3
|
|
|
|
Phòng mổ sạch
|
|
|
|
43
|
1
|
Hệ thống khí sạch
áp lực dương
|
Hệ
thống
|
1
|
|
44
|
2
|
Máy rửa dụng cụ
bằng siêu âm
|
Máy
|
4
|
|
45
|
3
|
Máy đếm tế bào nội
mô giác mạc
|
Máy
|
3
|
|
46
|
4
|
Máy chụp bản đồ
giác mạc
|
Máy
|
2
|
|
47
|
5
|
Dao mổ điện kỹ
thuật số
|
Cái
|
3
|
|
CHUYÊN KHOA DA LIỄU
|
|
|
|
|
|
Máy điều trị
|
|
|
|
48
|
1
|
Máy chẩn đoán ung
thư da
|
Máy
|
2
|
|
49
|
2
|
Máy thẩm mỹ da
|
Máy
|
1
|
|
50
|
3
|
Máy chụp phân tích
da mặt
|
Máy
|
2
|
|
51
|
4
|
Máy Laser xung dài
|
Máy
|
1
|
|
52
|
5
|
Máy điều trị nám
|
Máy
|
1
|
|
53
|
6
|
Máy Laser Excimer
|
Máy
|
1
|
|
54
|
7
|
Hệ thống Laser kết
hợp Nd. YAG và ErYAG
|
Hệ
thống
|
1
|
|
55
|
8
|
Máy Laser CO2
Fractional
|
Máy
|
1
|
|
56
|
9
|
Máy Laser CO2
|
Máy
|
2
|
|
57
|
10
|
Máy Laser He -Ne
|
Máy
|
1
|
|
58
|
11
|
Máy trẻ hóa da
|
Máy
|
1
|
|
59
|
12
|
Máy điện di dưỡng
chất kết hợp đầu lạnh
|
Máy
|
2
|
|
60
|
13
|
Máy đưa dưỡng chất
vào da
|
Máy
|
1
|
|
61
|
14
|
Máy xịt lạnh
|
Máy
|
1
|
|
62
|
15
|
Máy ly tâm PRP
|
Máy
|
2
|
|
|
|
Ghế
|
|
|
|
63
|
1
|
Ghế thẩm mỹ chỉnh
điện
|
Cái
|
1
|
|
|
|
Bộ dụng cụ
|
|
|
|
64
|
1
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật da
|
Bộ
|
2
|
|
65
|
2
|
Bộ dụng cụ tiểu
phẫu
|
Bộ
|
2
|
|
|
|
Đèn
|
|
|
|
66
|
1
|
Máy UVA- UVB
|
Máy
|
1
|
|
67
|
2
|
Đèn LED điều trị
mụn
|
Cái
|
4
|
|
|
|
Giường
|
|
|
|
68
|
1
|
Giường chăm sóc da
|
Cái
|
6
|
|
MÁY XÉT NGHIỆM
|
|
|
|
69
|
1
|
Máy xét nghiệm
huyết học
|
Máy
|
2
|
|
70
|
2
|
Máy xét nghiệm nước
tiểu
|
Máy
|
3
|
|
71
|
3
|
Máy xét nghiệm đông
máu
|
Máy
|
2
|
|
72
|
4
|
Máy ly tâm
|
Máy
|
2
|
|
73
|
5
|
Nồi ủ nhiệt
|
Cái
|
1
|
|
74
|
6
|
Kính hiển vi
|
Cái
|
3
|
|
75
|
7
|
Máy lắc máu
|
Máy
|
3
|
|
76
|
8
|
Máy định danh vi
khuẩn
|
Máy
|
1
|
|
77
|
9
|
Tủ ấm các loại
|
Cái
|
2
|
|
78
|
10
|
Máy đo điện giải
|
Máy
|
2
|
|
CÁC HỆ THỐNG VÀ
THIẾT BỊ KHÁC
|
|
|
|
79
|
1
|
Tủ sấy điện
|
Cái
|
5
|
|
80
|
2
|
Máy hấp nhiệt độ
thấp Plasma lạnh- đóng gói vô trùng tự động
|
Máy
|
1
|
|
81
|
4
|
Nồi hấp
|
Cái
|
10
|
|
82
|
5
|
Bồn rửa tay tiệt
trùng
|
Cái
|
6
|
|
83
|
8
|
Máy lấy mẫu không
khí
|
Máy
|
2
|
|
84
|
10
|
Máy phun khử khuẩn
phòng mổ
|
Máy
|
4
|
|
85
|
11
|
Giường cấp cứu
|
Cái
|
5
|
|
XXXIV.
BỆNH VIỆN PHỤC HỒI CHỨC NĂNG HẢI DƯƠNG
|
|
|
A. Thiết bị y tế
chuyên dùng đặc thù
|
|
|
|
1
|
Máy X-quang kỹ
thuật số chụp tổng quát
|
Máy
|
2
|
|
2
|
Hệ thống Scanner
<64 lát cắt/vòng quay
|
Hệ
thống
|
1
|
|
3
|
Hệ thống chụp cộng
hưởng từ ≥ 1.5 Tesla
|
Hệ
thống
|
1
|
|
4
|
Máy siêu âm tổng
quát
|
Máy
|
3
|
|
5
|
Máy xét nghiệm sinh
hóa các loại
|
Hệ
thống
|
4
|
|
6
|
Máy xét nghiệm miễn
dịch các loại
|
Hệ
thống
|
1
|
|
7
|
Máy theo dõi bệnh
nhân
|
Máy
|
10
|
|
8
|
Bơm tiêm điện
|
Cái
|
35
|
|
9
|
Máy truyền dịch
|
Máy
|
35
|
|
10
|
Dao mổ điện cao tần
|
Cái
|
1
|
|
11
|
Máy phá rung tim
|
Máy
|
1
|
|
12
|
Đèn mổ treo trần
|
Bộ
|
1
|
|
13
|
Đèn mổ di động
|
Bộ
|
2
|
|
14
|
Bàn mổ
|
Cái
|
1
|
|
15
|
Máy điện tim
|
Máy
|
8
|
|
16
|
Máy điện não
|
Máy
|
1
|
|
17
|
Hệ thống khám nội
soi
|
|
|
|
|
a)
|
Hệ thống nội soi
tiêu hóa (dạ dày, đại tràng)
|
Hệ
thống
|
1
|
|
|
b)
|
Hệ thống nội soi
tai mũi họng
|
Hệ
thống
|
1
|
|
18
|
Máy soi cổ tử cung
|
Máy
|
1
|
|
B. Thiết bị y tế
chuyên dùng khác
|
|
|
|
1
|
|
Giường cấp cứu
|
Cái
|
35
|
|
2
|
|
Máy làm ấm dịch
truyền
|
Máy
|
20
|
|
3
|
|
Ghế khám tai mũi
họng
|
Cái
|
2
|
|
4
|
|
Bộ khám điều trị
nội soi TMH + Ghế
|
Bộ
|
1
|
|
5
|
|
Ghế nha khoa
|
Hệ
thống
|
2
|
|
6
|
|
Khoan răng điện
|
Cái
|
1
|
|
7
|
|
Bộ dụng cụ nhổ răng
|
Bộ
|
2
|
|
8
|
|
Bộ khám điều trị
RHM + Ghế + Lấy cao răng bằng siêu âm
|
Bộ
|
1
|
|
9
|
|
Máy đo thị lực
|
Máy
|
1
|
|
10
|
|
Máy đo thị trường
|
Máy
|
1
|
|
11
|
|
Đèn soi đáy mắt
trực tiếp
|
Cái
|
2
|
|
12
|
|
Sinh hiển vi khám mắt
|
Cái
|
1
|
|
13
|
|
Bộ dụng cụ thử
Glôcôm
|
Bộ
|
1
|
|
14
|
|
Bộ dụng cụ lấy dị
vật mắt
|
Bộ
|
1
|
|
15
|
|
Bộ thông tuyến lệ
|
Bộ
|
1
|
|
16
|
|
Bộ valy cấp cứu
|
Bộ
|
6
|
|
17
|
|
Máy khí dung
|
Máy
|
20
|
|
18
|
|
labo răng giả
|
Lab
|
1
|
|
19
|
|
Đèn khám ngũ quan
|
Cái
|
3
|
|
20
|
|
Máy điện xung -
điện phân
|
Máy
|
30
|
|
21
|
|
Máy điện xung -điện
phân -siêu âm
|
Máy
|
20
|
|
22
|
|
Máy siêu âm điều
trị
|
Máy
|
15
|
|
23
|
|
Máy điều trị sóng
ngắn
|
Máy
|
5
|
|
24
|
|
Máy điều trị bằng
sóng xung kích
|
Máy
|
5
|
|
25
|
|
Máy điều trị điện
từ trường
|
Máy
|
15
|
|
26
|
|
Máy điều trị điện
xung
|
Máy
|
20
|
|
27
|
|
Máy tập đi
|
Máy
|
3
|
|
28
|
|
Máy xoa bóp áp lực
hơi
|
Máy
|
10
|
|
29
|
|
Máy nhiệt trị liệu
|
Máy
|
3
|
|
30
|
|
Máy điều trị nhiệt
nóng lạnh kết hợp
|
Máy
|
2
|
|
31
|
|
Hệ thống oxy cao áp
|
Hệ
thống
|
2
|
|
32
|
|
Máy kích thích thần
kinh, cơ
|
Máy
|
8
|
|
33
|
|
Máy kéo dãn cột
sống
|
Máy
|
6
|
|
34
|
|
Máy điện châm không
dùng kim
|
Máy
|
5
|
|
35
|
|
Giường xoa bóp
|
Cái
|
45
|
|
36
|
|
Bồn thủy liệu điều
trị
|
Cái
|
2
|
|
37
|
|
Máy đo độ loãng
xương
|
Máy
|
1
|
|
38
|
|
Hệ thống khung treo
tập không trọng lượng
|
Bộ
|
1
|
|
39
|
|
Máy tập tay thực tế
ảo
|
Máy
|
1
|
|
40
|
|
Xe di chuyển bệnh
nhân
|
Cái
|
5
|
|
41
|
|
Hệ thống tập phục
hồi chức năng thực tế ảo
|
Bộ
|
1
|
|
42
|
|
Bàn xiên quay
|
Cái
|
4
|
|
43
|
|
Bàn kéo giãn cột
sống đa chiều
|
Cái
|
2
|
|
44
|
|
Máy kích thích phát
âm
|
Máy
|
3
|
|
45
|
|
Máy điều trị xông
hơi cục bộ
|
Máy
|
2
|
|
46
|
|
Máy điều trị xông
hơi toàn thân
|
Máy
|
2
|
|
47
|
|
Thiết bị tập thụ
động chi trên
|
Cái
|
3
|
|
48
|
|
Thiết bị tập thụ động
chi dưới
|
Cái
|
3
|
|
49
|
|
Hệ thống giải nén
cột sống
|
Hệ
thống
|
1
|
|
50
|
|
Máy Laser châm cứu
|
Máy
|
2
|
|
51
|
|
Máy Laser công suất
cao
|
Máy
|
2
|
|
52
|
|
Máy ly tâm
|
Máy
|
2
|
|
53
|
|
Bộ tiểu phẫu
|
Bộ
|
10
|
|
54
|
|
Máy rửa ống nội soi
mềm
|
Máy
|
1
|
|
55
|
|
Máy xét nghiệm
huyết học
|
Máy
|
3
|
|
56
|
|
Máy xét nghiệm nước
tiểu
|
Máy
|
2
|
|
57
|
|
Máy xét nghiệm khí
máu
|
Máy
|
1
|
|
58
|
|
Máy đo điện giải
|
Máy
|
2
|
|
59
|
|
Hệ thống sắc thuốc
|
Hệ
thống
|
2
|
|
60
|
|
Máy hấp ướt tiệt
trùng
|
Máy
|
3
|
|
61
|
|
Tủ bảo quản vật hấp
trong môi trường vô khuẩn
|
cái
|
1
|
|
62
|
|
Máy cất nước
|
Máy
|
1
|
|
63
|
|
Máy đo điện cơ
|
Máy
|
2
|
|
64
|
|
Máy đo lưu huyết
não
|
Máy
|
2
|
|
65
|
|
Kính hiển vi
|
Cái
|
1
|
|
66
|
|
Máy đo chức năng hô
hấp
|
Máy
|
3
|
|
67
|
|
Máy Laser điều trị
u xơ tiền liệt tuyến
|
Máy
|
5
|
|
68
|
|
Tủ sấy
|
Cái
|
3
|
|
69
|
|
Bàn Bo-bath
|
Bộ
|
7
|
|
70
|
|
Khung tập nhận thức
và phản xạ thần kinh
|
Bộ
|
7
|
|
71
|
|
Máy Laser nội mạch
|
Máy
|
3
|
|
72
|
|
Máy điều trị từ
trường toàn thân
|
Máy
|
3
|
|
73
|
|
Máy xoa bóp bằng áp
lực hơi 2 kênh độc lập
|
Máy
|
7
|
|
74
|
|
Máy điện trị liệu
|
Máy
|
2
|
|
75
|
|
Máy điều trị giảm
áp lực cột sống (giường điều trị thoát vị cột sống)
|
Máy
|
2
|
|
76
|
|
Máy từ trường siêu
dẫn
|
Máy
|
1
|
|
77
|
|
Máy kích thích từ
trường xuyên sọ
|
Máy
|
3
|
|
78
|
|
Máy đo tầm vận
động, phân tích, tập, theo dõi tập
|
Máy
|
1
|
|
79
|
|
Máy tập cơ sàn chậu
thụ động
|
Máy
|
1
|
|
80
|
|
Hệ thống tập phục
hồi chức năng toàn thân
|
Hệ
thống
|
1
|
|
81
|
|
Bàn hoạt động trị
liệu chi trên
|
Bộ
|
10
|
|
82
|
|
Dụng cụ tập cơ bàn,
ngón tay (Găng tay robot)
|
Bộ
|
20
|
|
XXXV.
BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN HẢI DƯƠNG
|
|
|
|
A. Thiết bị y tế
chuyên dùng đặc thù
|
|
|
|
1
|
Máy X-quang kỹ
thuật số chụp tổng quát
|
Máy
|
2
|
|
2
|
Hệ thống CT Scanner
< 64 lát cắt/vòng quay
|
Hệ
thống
|
1
|
|
3
|
Hệ thống chụp cộng
hưởng từ ≥ 1.5 Tesla
|
Hệ
thống
|
1
|
|
4
|
Máy siêu âm tổng
quát
|
Máy
|
2
|
|
5
|
Máy xét nghiệm sinh
hóa các loại
|
Hệ
thống
|
3
|
|
6
|
Máy xét nghiệm miễn
dịch các loại
|
Hệ
thống
|
1
|
|
7
|
Máy theo dõi bệnh
nhân
|
Cái
|
10
|
|
8
|
Bơm tiêm điện
|
Cái
|
18
|
|
9
|
Máy truyền dịch
|
Máy
|
18
|
|
10
|
Dao mổ điện cao tần
|
Cái
|
1
|
|
11
|
Máy phá rung tim
|
Cái
|
1
|
|
12
|
Đèn mổ treo trần
|
Bộ
|
1
|
|
13
|
Đèn mổ di động
|
Bộ
|
2
|
|
14
|
Bàn mổ
|
Cái
|
1
|
|
15
|
Máy điện tim
|
Cái
|
10
|
|
16
|
Máy điện não
|
Cái
|
1
|
|
17
|
Hệ thống khám nội
soi
|
|
|
|
|
a)
|
Hệ thống nội soi
tiêu hóa (dạ dày, đại tràng)
|
Hệ
thống
|
1
|
|
|
b)
|
Hệ thống nội soi
tai mũi họng
|
Hệ
thống
|
1
|
|
B. Thiết bị y tế
chuyên dùng khác
|
|
|
|
|
Nhóm thiết bị khối
Ngoại - Hồi sức tích cực
|
|
|
|
1
|
1
|
Bàn tiểu phẫu
|
Cái
|
1
|
|
2
|
2
|
Đèn tiểu phẫu
|
Cái
|
2
|
|
3
|
3
|
Máy cắt trĩ
|
Máy
|
2
|
|
4
|
4
|
Máy hút dịch
|
Máy
|
7
|
|
5
|
5
|
Giường hồi sức
|
Cái
|
5
|
|
|
Nhóm thiết bị xét
nghiệm
|
|
|
|
6
|
1
|
Máy lắc
|
Máy
|
1
|
|
7
|
2
|
Máy phân tích tốc
độ lắng máu
|
Máy
|
1
|
|
8
|
3
|
Tủ bảo quản hóa
chất ở nhiệt độ phòng
|
Cái
|
3
|
|
9
|
4
|
Máy ly tâm
|
Máy
|
3
|
|
10
|
5
|
Máy xét nghiệm đông
máu
|
Máy
|
1
|
|
11
|
6
|
Máy xét nghiệm
HbA1C
|
Máy
|
2
|
|
12
|
7
|
Máy xét nghiệm nước
tiểu
|
Máy
|
2
|
|
13
|
8
|
Máy phân tích huyết
học tự động
|
Máy
|
2
|
|
14
|
9
|
Bộ Pipette các cỡ
|
Bộ
|
1
|
|
15
|
10
|
Cân phân tích
|
Cái
|
1
|
|
16
|
11
|
Kính hiển vi
|
Cái
|
2
|
|
17
|
12
|
Hệ thống rửa mắt vô
khuẩn
|
Hệ
thống
|
1
|
|
|
Nhóm thiết bị phục
hồi chức năng
|
|
|
|
18
|
1
|
Máy tập chạy bộ
bằng cơ
|
Máy
|
6
|
|
19
|
2
|
Máy kéo giãn cột
sống
|
Máy
|
6
|
|
20
|
3
|
Máy điện xung
|
Máy
|
12
|
|
21
|
4
|
Máy chèo thuyền
|
Máy
|
2
|
|
22
|
5
|
Máy tập vận động
chân tay
|
Máy
|
1
|
|
23
|
6
|
Máy nhiệt nóng,
lạnh trị liệu
|
Máy
|
1
|
|
24
|
7
|
Máy điều trị oxy
cao áp 1 buồng
|
Máy
|
1
|
|
25
|
8
|
Máy điện phân
|
Máy
|
6
|
|
26
|
9
|
Máy siêu âm điều
trị
|
Máy
|
6
|
|
27
|
10
|
Xe đạp chân liên
hoàn từ
|
Cái
|
6
|
|
28
|
11
|
Xe đạp tập
|
Cái
|
12
|
|
29
|
12
|
Bộ tập đa năng 5
chức năng
|
Máy
|
1
|
|
30
|
13
|
Máy vật lý trị liệu
đa năng
|
Máy
|
12
|
|
31
|
14
|
Xe tập đi
|
Cái
|
6
|
|
32
|
15
|
Giường nghiêng
|
Cái
|
6
|
|
33
|
16
|
Ghế Massa
|
Cái
|
7
|
|
|
Nhóm thiết bị y học
cổ truyền
|
|
|
|
34
|
1
|
Máy xông thuốc bộ
phận
|
Máy
|
20
|
|
35
|
2
|
Máy xoa bóp
|
Máy
|
6
|
|
36
|
3
|
Máy điều trị từ
trường
|
Máy
|
6
|
|
37
|
4
|
Máy xông khói
|
Máy
|
6
|
|
38
|
5
|
Máy điều trị bằng
sóng siêu âm
|
Máy
|
6
|
|
39
|
6
|
Hệ thống tập phục
hồi chức năng đa năng toàn thân
|
Hệ
thống
|
6
|
|
40
|
7
|
Máy Laze châm cứu
|
Máy
|
12
|
|
41
|
8
|
Máy Laser nội mạch
|
Máy
|
6
|
|
|
Nhóm thiết bị
chuyên khoa
|
|
|
|
42
|
1
|
Máy sinh hiển vi
|
Máy
|
1
|
|
43
|
2
|
Bảng thử thị lực
hộp có đèn chiếu sáng
|
Cái
|
1
|
|
44
|
3
|
Máy nội soi đáy mắt
|
Máy
|
2
|
|
45
|
4
|
Ghế khám răng
|
Cái
|
2
|
|
|
Nhóm thiết bị về
Dược
|
|
|
|
46
|
1
|
Giàn sắc thuốc bằng
điện
|
Giàn
|
10
|
|
47
|
2
|
Máy đo độ ẩm
|
Máy
|
5
|
|
48
|
3
|
Máy làm viên hoàn
bán tự động
|
Máy
|
1
|
|
49
|
4
|
Máy làm viên hoàn
tự động
|
Máy
|
1
|
|
50
|
5
|
Máy hàn túi tự động
|
Máy
|
2
|
|
51
|
7
|
Mảy rửa dược liệu
|
Máy
|
2
|
|
52
|
8
|
Máy sao thuốc
|
Máy
|
2
|
|
53
|
9
|
Máy tán thuốc
|
Máy
|
6
|
|
54
|
10
|
Máy thái thuốc
|
Máy
|
3
|
|
55
|
11
|
Máy trộn bột
|
Máy
|
2
|
|
56
|
12
|
Máy nhào bột
|
Máy
|
1
|
|
57
|
13
|
Nồi nấu cao thuốc
|
Cái
|
7
|
|
58
|
14
|
Nồi cô thuốc
|
Cái
|
4
|
|
59
|
15
|
Máy đóng nắp chai
|
Máy
|
2
|
|
60
|
16
|
Máy đóng túi hút
chân không
|
Máy
|
5
|
|
61
|
17
|
Tủ sấy dược liệu
|
Cái
|
10
|
|
62
|
18
|
Tủ sấy thuốc
|
Cái
|
5
|
|
63
|
19
|
Tủ sắc thuốc giàn
hơi
|
Cái
|
6
|
|
64
|
20
|
Hệ thống chiết xuất
và cô cao dược liệu
|
Hệ
thống
|
1
|
|
65
|
21
|
Hệ thống nồi nấu áp
suất
|
Cái
|
6
|
|
66
|
22
|
Máy chiết thuốc
nước đóng chai
|
Máy
|
2
|
|
67
|
23
|
Máy đóng túi lọc
|
Máy
|
1
|
|
68
|
24
|
Máy sắc thuốc kèm
đóng túi
|
Máy
|
8
|
|
|
Nhóm thiết bị thăm
dò chức năng
|
|
|
|
69
|
1
|
Máy đo độ loãng
xương toàn thân
|
Máy
|
1
|
|
70
|
2
|
Máy đo lưu huyết
não
|
Máy
|
1
|
|
71
|
3
|
Máy đo điện cơ
|
Máy
|
1
|
|
|
Nhóm thiết bị khác
|
|
|
|
72
|
1
|
Giường cấp cứu 2
tay quay
|
Cái
|
1
|
|
73
|
2
|
Xe lăn có bô ngả
|
Cái
|
6
|
|
74
|
3
|
Tủ sấy parafin
|
Cái
|
6
|
|
75
|
4
|
Nồi hấp tiệt trùng
|
Cái
|
5
|
|
76
|
5
|
Máy khí dung
|
Máy
|
6
|
|
XXXVI.
BỆNH VIỆN BỆNH NHIỆT ĐỚI HẢI DƯƠNG
|
|
|
|
A. Thiết bị y tế
chuyên dùng đặc thù
|
|
|
|
1
|
Hệ thống X-quang
|
|
|
|
|
a)
|
Máy X-quang kỹ
thuật số chụp tổng quát
|
Máy
|
2
|
|
|
b)
|
Máy X-quang di động
|
Máy
|
1
|
|
2
|
Hệ thống CT-Scanner
< 64 lát cắt/vòng quay
|
Hệ
thống
|
1
|
|
3
|
Máy siêu âm tổng
quát
|
Máy
|
3
|
|
4
|
Máy xét nghiệm sinh
hóa các loại
|
Hệ
thống
|
2
|
|
5
|
Máy xét nghiệm miễn
dịch các loại
|
Hệ
thống
|
2
|
|
6
|
Máy thở
|
Máy
|
20
|
|
7
|
Máy theo dõi bệnh
nhân
|
Máy
|
24
|
|
8
|
Bơm tiêm điện
|
Cái
|
50
|
|
9
|
Máy truyền dịch
|
Máy
|
50
|
|
10
|
Máy phá rung tim
|
Máy
|
1
|
|
12
|
Máy điện tim
|
Máy
|
12
|
|
13
|
Máy điện não
|
Máy
|
1
|
|
14
|
Hệ thống khám nội
soi
|
|
|
|
|
a)
|
Hệ thống nội soi
tiêu hóa (dạ dày, đại tràng)
|
Hệ
thống
|
1
|
|
|
b)
|
Hệ thống nội soi
khí quản, phế quản
|
Hệ
thống
|
1
|
|
|
c)
|
Hệ thống nội soi
tai, mũi, họng
|
Hệ
thống
|
1
|
|
B. Thiết bị y tế
chuyên dùng khác
|
|
|
|
|
Bộ đèn
|
|
|
|
1
|
1
|
Bộ đặt nội khí quản
có camera
|
Bộ
|
2
|
|
2
|
2
|
Đèn soi đáy mắt
|
Cái
|
8
|
|
3
|
3
|
Đèn khám tai mũi
họng chuyên dụng
|
Cái
|
24
|
|
|
Bộ đo
|
|
|
|
4
|
1
|
Máy đo độ đục
|
Máy
|
2
|
|
5
|
2
|
Máy đo pH
|
Máy
|
1
|
|
6
|
3
|
Cân phân tích
|
Cái
|
1
|
|
|
Bộ dụng cụ, kính
|
|
|
|
7
|
1
|
Bộ tiểu phẫu
|
Bộ
|
4
|
|
8
|
2
|
Bộ dụng cụ mở khí
quản
|
Bộ
|
2
|
|
9
|
3
|
Bộ dụng cụ lấy bệnh
phẩm
|
Bộ
|
2
|
|
10
|
4
|
Bộ va li cấp cứu
|
Bộ
|
3
|
|
11
|
5
|
Bộ dụng cụ đặt nội
khí quản
|
Bộ
|
6
|
|
12
|
6
|
Bộ khám ngũ quan
|
Bộ
|
4
|
|
13
|
7
|
Bộ dụng cụ mở miệng
trẻ em và và người lớn
|
Bộ
|
1
|
|
14
|
8
|
Bộ soi thanh quản
trẻ em
|
Bộ
|
1
|
|
15
|
9
|
Bộ soi thanh quản
người lớn
|
Bộ
|
1
|
|
16
|
10
|
Kính hiển vi các
loại
|
Cái
|
5
|
|
|
Giường, băng ca vận
chuyển
|
|
|
|
17
|
1
|
Giường hồi sức cấp
cứu đa năng
|
Chiếc
|
15
|
|
18
|
2
|
Giường hồi sức cấp
cứu điều khiển
|
Chiếc
|
15
|
|
|
Máy phân tích - xét
nghiệm
|
|
|
|
19
|
1
|
Máy xét nghiệm
huyết học
|
Máy
|
4
|
|
20
|
2
|
Máy xét nghiệm nước
tiểu
|
Máy
|
2
|
|
21
|
3
|
Máy đếm tế bào CD4
|
Máy
|
1
|
|
22
|
4
|
Máy xét nghiệm điện
giải
|
Máy
|
1
|
|
23
|
5
|
Máy xét nghiệm khí
máu
|
Máy
|
1
|
|
24
|
6
|
Máy xét nghiệm đông
máu
|
Máy
|
1
|
|
25
|
7
|
Máy cấy máu tự động
|
Máy
|
1
|
|
26
|
8
|
Máy đếm khuẩn lạc
|
Máy
|
1
|
|
27
|
9
|
Máy định danh vi
khuẩn, nấm và kháng sinh đồ
|
Máy
|
1
|
|
28
|
10
|
Máy định danh vi
khuẩn
|
Máy
|
1
|
|
29
|
11
|
Máy định danh vi
rút
|
Máy
|
1
|
|
30
|
12
|
Máy phát hiện ký
sinh trùng sốt rét
|
Máy
|
1
|
|
31
|
13
|
Hệ thống phân tích
vi sinh vật
|
Hệ
thống
|
1
|
|
32
|
14
|
Máy thử phản ứng
ngưng kết
|
Máy
|
1
|
|
33
|
15
|
Máy đo kết dính
tiểu cầu
|
Máy
|
1
|
|
34
|
16
|
Máy lắc tiểu cầu
|
Máy
|
1
|
|
35
|
17
|
Máy lắc ngang
|
Máy
|
1
|
|
36
|
18
|
Máy lắc ống máu kỹ
thuật số
|
Máy
|
2
|
|
37
|
19
|
Máy quang phổ
|
Máy
|
1
|
|
38
|
20
|
Tỷ trọng kế
|
Máy
|
1
|
|
39
|
21
|
Thẩm thấu kế
|
Máy
|
1
|
|
40
|
22
|
Máy nghiền mẫu ướt
|
Máy
|
1
|
|
41
|
23
|
Máy xay mẫu khô
|
Máy
|
1
|
|
42
|
24
|
Máy sấy tiêu bản
|
Máy
|
1
|
|
43
|
25
|
Máy nhuộm Gram và
Lao tự động
|
Máy
|
1
|
|
44
|
26
|
Máy quay đĩa Petri
|
Máy
|
1
|
|
45
|
27
|
Máy ly tâm
|
Máy
|
4
|
|
46
|
28
|
Máy ly tâm ống mẫu
to
|
Máy
|
1
|
|
47
|
29
|
Tủ nuôi cấy yếm khí
|
Cái
|
1
|
|
48
|
30
|
Tủ hút hơi khí độc
|
Cái
|
3
|
|
49
|
31
|
Thước đo kháng sinh
đồ
|
Cái
|
1
|
|
50
|
32
|
Bộ pipette các cỡ
|
Bộ
|
6
|
|
51
|
33
|
Máy điện di
|
Máy
|
1
|
|
52
|
34
|
Máy ly tâm lạnh
|
Máy
|
1
|
|
53
|
35
|
Máy lắc trộn
|
Máy
|
4
|
|
54
|
36
|
Máy block nhiệt khô
|
Máy
|
1
|
|
55
|
37
|
Máy ly tâm
|
Máy
|
1
|
|
56
|
38
|
Máy Spindown
|
Máy
|
2
|
|
57
|
39
|
Hệ thống Elisa bán
tự động
|
Hệ
thống
|
1
|
|
58
|
40
|
Hệ thống Elisa tự
động
|
Hệ
thống
|
1
|
|
|
Máy rửa
|
|
|
|
59
|
1
|
Máy rửa dụng cụ các
loại
|
Máy
|
4
|
|
60
|
2
|
Máy rửa thạch làm
kháng sinh đồ
|
Máy
|
1
|
|
61
|
3
|
Máy rửa siêu âm
|
Máy
|
4
|
|
|
Tủ sấy, nồi hấp,
máy hút
|
|
|
|
62
|
1
|
Máy hấp nhiệt độ thấp
Plasma lạnh, đóng gói vô trùng tự động
|
Máy
|
1
|
|
63
|
2
|
Máy hấp nhiệt độ
cao
|
Máy
|
1
|
|
64
|
3
|
Nồi hấp tiệt trùng
các loại
|
Cái
|
8
|
|
65
|
4
|
Tủ sấy tiệt trùng
|
Cái
|
3
|
|
66
|
5
|
Tủ nuôi cấy vi sinh
|
Cái
|
1
|
|
67
|
6
|
Tủ ấm các loại
|
Cái
|
3
|
|
68
|
7
|
Tủ thao tác PCR
|
Cái
|
1
|
|
69
|
8
|
Tủ an toàn sinh học
cấp 1
|
Cái
|
2
|
|
70
|
9
|
Tủ an toàn sinh học
cấp 2
|
Cái
|
4
|
|
71
|
10
|
Máy hút dịch các
loại
|
Máy
|
30
|
|
|
Máy sinh học phân
tử
|
|
|
|
72
|
1
|
Hệ thống máy xét
nghiệm Realtime PCR
|
Hệ
thống
|
2
|
|
73
|
2
|
Máy tách chiết tự
động
|
Máy
|
2
|
|
74
|
3
|
Máy xét nghiệm
Realtime PCR
|
Máy
|
1
|
|
|
Thiết bị khác
|
|
|
|
75
|
1
|
Máy in phim khô
X-quang
|
Máy
|
2
|
|
76
|
2
|
Hệ thống Monitor
trung tâm
|
Hệ
thống
|
1
|
|
77
|
3
|
Máy tạo ô xy di
động
|
Máy
|
15
|
|
78
|
4
|
Máy làm ấm dịch
truyền
|
Máy
|
20
|
|
79
|
5
|
Máy nén khí
|
Máy
|
2
|
|
80
|
6
|
Máy đo độ loãng
xương
|
Máy
|
1
|
|
81
|
7
|
Máy đo độ loãng
xương bằng siêu âm
|
Máy
|
1
|
|
82
|
8
|
Máy đo độ loãng
xương bằng X-quang
|
Máy
|
1
|
|
83
|
9
|
Máy đo chức năng hô
hấp
|
Máy
|
2
|
|
84
|
10
|
Hệ thống báo gọi
nhân viên y tế
|
Hệ
thống
|
5
|
|
85
|
11
|
Máy Holter thoe dõi
tim mạch
|
Máy
|
2
|
|
86
|
12
|
Máy phẫu thuật
Laser CO2
|
Máy
|
1
|
|
87
|
13
|
Hệ thống rửa tay
phẫu thuật viên
|
Hệ
thống
|
1
|
|
88
|
14
|
Máy cất nước
|
Máy
|
2
|
|
89
|
15
|
Máy rửa phim tự
động
|
Máy
|
1
|
|
90
|
16
|
Máy đo lưu huyết
não
|
Máy
|
1
|
|
91
|
17
|
Máy phun sương khử
khuẩn
|
Máy
|
1
|
|
92
|
18
|
Máy khí dung
|
Máy
|
18
|
|
93
|
19
|
Máy khí dung siêu
âm
|
Máy
|
5
|
|
94
|
20
|
Tủ bảo quản tử thi
|
Cái
|
1
|
|
95
|
21
|
Tủ bảo quản vật hấp
trong môi trường vô khuẩn
|
Cái
|
1
|
|
96
|
22
|
Tủ trữ máu
|
Cái
|
1
|
|
97
|
23
|
Tủ âm sâu
|
Cái
|
6
|
|
98
|
24
|
Hệ thống khí y tế
trung tâm
|
Hệ
thống
|
1
|
|
XXXVII.
BỆNH VIỆN SỨC KHỎE TÂM THẦN HẢI DƯƠNG
|
|
|
A. Thiết bị y tế
chuyên dùng đặc thù
|
|
|
|
1
|
Máy X-quang kỹ
thuật số chụp tổng quát
|
Máy
|
1
|
|
2
|
Máy siêu âm tổng
quát
|
Máy
|
2
|
|
3
|
Máy xét nghiệm sinh
hóa
|
Hệ
thống
|
4
|
|
4
|
Máy thở
|
Máy
|
1
|
|
5
|
Máy truyền dịch
|
Máy
|
5
|
|
6
|
Máy điện tim
|
Máy
|
3
|
|
7
|
Máy điện não
|
Máy
|
3
|
|
B. Thiết bị y tế
chuyên dùng khác
|
|
|
|
1
|
Máy siêu âm Doppler
xuyên sọ
|
Máy
|
8
|
|
2
|
Máy kích thích từ
trường xuyên sọ
|
Máy
|
2
|
|
3
|
Máy đo lưu huyết
não
|
Máy
|
4
|
|
4
|
Máy sốc điện tâm
thần
|
Máy
|
1
|
|
5
|
Máy hút dịch
|
Máy
|
6
|
|
6
|
Giường hồi sức cấp
cứu
|
Cái
|
1
|
|
|
Nồi hấp, máy hấp
|
|
|
|
7
|
1
|
Nồi hấp tiệt trùng
|
Cái
|
3
|
|
8
|
2
|
Máy hấp dụng cụ
|
Máy
|
4
|
|
|
Máy xét nghiệm
|
|
|
|
9
|
1
|
Máy ly tâm
|
Máy
|
4
|
|
10
|
2
|
Tủ an toàn sinh học
|
Cái
|
2
|
|
11
|
3
|
Máy xét nghiệm
huyết học
|
Máy
|
3
|
|
12
|
4
|
Máy xét nghiệm nước
tiểu
|
Máy
|
4
|
|
|
Máy móc, trang
thiết bị khác
|
|
|
|
13
|
1
|
Máy tạo oxy di động
|
Máy
|
6
|
|
14
|
2
|
Máy khí dung
|
Máy
|
4
|
|
15
|
3
|
Máy tập đa chức
năng
|
Máy
|
12
|
|
16
|
4
|
Tủ khử trùng khử
khuẩn
|
Cái
|
18
|
|
17
|
5
|
Tủ làm mát
|
Cái
|
2
|
|
18
|
6
|
Tủ đựng dụng cụ
|
Cái
|
8
|
|
19
|
7
|
Bàn khám bệnh
|
Cái
|
15
|
|
|
|
|
|
XXXVIII.
BỆNH VIỆN PHONG CHÍ LINH
|
|
|
|
A. Thiết bị y tế
chuyên dùng đặc thù
|
|
|
|
1
|
Máy X-quang kỹ
thuật số chụp tổng quát
|
Máy
|
1
|
|
2
|
Máy siêu âm tổng
quát
|
Máy
|
1
|
|
3
|
Máy xét nghiệm sinh
hoá các loại
|
Hệ
thống
|
2
|
|
4
|
Máy thở
|
Máy
|
1
|
|
5
|
Máy theo dõi bệnh
nhân
|
Máy
|
2
|
|
6
|
Bơm tiêm điện
|
Cái
|
8
|
|
7
|
Máy truyền dịch
|
Cái
|
8
|
|
8
|
Đèn mổ di động
|
Bộ
|
2
|
|
9
|
Bàn mổ
|
Cái
|
1
|
|
10
|
Máy điện tim
|
Máy
|
1
|
|
B. Thiết bị y tế
chuyên dùng khác
|
|
|
|
1
|
Giường cấp cứu
|
Cái
|
2
|
|
2
|
Máy tạo ô xy di
động
|
Máy
|
2
|
|
3
|
Bàn khám bệnh
|
Cái
|
2
|
|
4
|
Bàn đẩy dụng cụ
|
Cái
|
3
|
|
5
|
Ghế nha khoa
|
Cái
|
1
|
|
6
|
Bộ nha liệu
|
Bộ
|
1
|
|
7
|
Máy điện châm
|
Máy
|
3
|
|
8
|
Máy hút phẫu thuật
|
Máy
|
1
|
|
9
|
Bộ trung phẫu
|
Bộ
|
4
|
|
10
|
Bộ tiểu phẫu
|
Bộ
|
2
|
|
11
|
Hệ thống rửa tay
phẫu thuật viên
|
Hệ
thống
|
1
|
|
12
|
Máy phẫu thuật
Laser Co2
|
Máy
|
1
|
|
13
|
Thiết bị phẫu thuật
Plasma
|
Cái
|
1
|
|
14
|
Bàn thủ thuật
|
Cái
|
1
|
|
15
|
Đèn soi da
|
Cái
|
2
|
|
16
|
Máy xét nghiệm
huyết học
|
Máy
|
2
|
|
17
|
Máy xét nghiệm nước
tiểu
|
Máy
|
2
|
|
18
|
Máy ly tâm đa năng
|
Máy
|
1
|
|
19
|
Kính hiển vi
|
Cái
|
3
|
|
20
|
Nồi hấp nhiệt độ
thấp
|
Cái
|
1
|
|
21
|
Nồi hấp
|
Cái
|
1
|
|
22
|
Tủ sấy
|
Cái
|
1
|
|
23
|
Tủ nuôi cấy vi sinh
|
Cái
|
1
|
|
24
|
Tủ an toàn sinh học
cấp II
|
Cái
|
1
|
|
25
|
Máy khí dung
|
Máy
|
2
|
|
26
|
Máy hút dịch
|
Máy
|
2
|
|
XXXIX.
TRUNG TÂM Y TẾ HẢI DƯƠNG
|
|
|
|
A. Thiết bị y tế
chuyên dùng đặc thù
|
|
|
|
1
|
Hệ thống X-quang
|
|
|
|
|
a)
|
Máy X-quang kỹ
thuật số chụp tổng quát
|
Máy
|
3
|
|
|
b)
|
Máy X-quang di động
|
Máy
|
1
|
|
2
|
Hệ thống CT-Scanner
< 64 lát cắt/vòng quay
|
Hệ
thống
|
2
|
|
3
|
Siêu âm
|
|
|
|
|
a)
|
Máy siêu âm chuyên
tim mạch
|
Máy
|
1
|
|
|
b)
|
Máy siêu âm tổng
quát
|
Máy
|
5
|
|
4
|
Máy xét nghiệm sinh
hóa các loại
|
Hệ
thống
|
3
|
|
5
|
Máy xét nghiệm miễn
dịch các loại
|
Hệ
thống
|
2
|
|
6
|
Máy thận nhân tạo
|
Máy
|
30
|
|
7
|
Máy thở
|
Máy
|
4
|
|
8
|
Máy gây mê
|
Máy
|
2
|
|
9
|
Máy theo dõi bệnh
nhân
|
Máy
|
7
|
|
10
|
Bơm tiêm điện
|
Cái
|
21
|
|
11
|
Máy truyền dịch
|
Máy
|
21
|
|
12
|
Dao mổ điện cao tần
|
Cái
|
2
|
|
13
|
Máy phá rung tim
|
Máy
|
2
|
|
14
|
Hệ thống phẫu thuật
nội soi
|
Hệ
thống
|
2
|
|
15
|
Đèn mổ treo trần
|
Bộ
|
2
|
|
16
|
Đèn mổ di động
|
Bộ
|
2
|
|
17
|
Bàn mổ
|
Cái
|
2
|
|
18
|
Máy điện tim
|
Máy
|
5
|
|
19
|
Hệ thống khám nội
soi
|
|
|
|
|
a)
|
Hệ thống nội soi
tiêu hóa (dạ dày, đại tràng)
|
Hệ
thống
|
2
|
|
|
b)
|
Hệ thống nội soi
khí quản, phế quản
|
Hệ
thống
|
2
|
|
|
c)
|
Hệ thống nội soi
tai mũi họng
|
Hệ
thống
|
2
|
|
|
d)
|
Hệ thống nội soi
tiết niệu
|
Hệ
thống
|
2
|
|
20
|
Máy soi cổ tử cung
|
Máy
|
3
|
|
21
|
Máy theo dõi sản
khoa 2 chức năng
|
Máy
|
3
|
|
B. Thiết bị y tế
chuyên dùng khác
|
|
|
|
1
|
Máy siêu âm định
lượng xơ gan
|
Máy
|
1
|
|
2
|
Máy xét nghiệm sinh
học phân tử tự động
|
Máy
|
1
|
|
3
|
Máy lọc máu liên
tục
|
Máy
|
2
|
|
5
|
Máy đo điện não đồ
|
Máy
|
2
|
|
6
|
Bộ đèn đặt nội khí
quản có camera
|
Bộ
|
2
|
|
7
|
Bộ đặt nội khí quản
|
Bộ
|
3
|
|
8
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật đại phẫu
|
Bộ
|
2
|
|
9
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật trung phẫu
|
Bộ
|
2
|
|
|
Bộ phẫu thuật xương
|
|
|
|
10
|
1
|
Cưa xương điện
|
Cái
|
2
|
|
11
|
2
|
Cưa cắt bột điện
|
Cái
|
2
|
|
12
|
3
|
Khoan xương điện
|
Cái
|
1
|
|
13
|
4
|
Kìm cắt chỉ thép
|
Cái
|
2
|
|
14
|
Bộ kính thử thị lực
kèm gọng
|
Bộ
|
2
|
|
15
|
Máy sinh hiển vi
|
Máy
|
2
|
|
|
Đèn
|
|
|
|
16
|
1
|
Đèn soi đáy mắt
|
Cái
|
2
|
|
17
|
2
|
Đèn soi bóng đồng
tử
|
Cái
|
2
|
|
18
|
Bộ Ghế + máy Răng+
Lấy cao răng
|
Bộ
|
6
|
|
|
Giường
|
|
|
|
19
|
1
|
Giường cấp cứu
|
Cái
|
5
|
|
20
|
2
|
Giường hồi sức cấp
cứu đa năng
|
Cái
|
5
|
|
|
Máy điều trị
|
|
|
|
21
|
1
|
Máy điều trị sóng
ngắn
|
Máy
|
2
|
|
22
|
2
|
Máy lade điều trị 25W
|
Máy
|
2
|
|
23
|
3
|
Máy điều trị từ
trường
|
Máy
|
2
|
|
24
|
4
|
Máy siêu âm điều
trị
|
Máy
|
2
|
|
25
|
5
|
Máy điện phân
|
Máy
|
2
|
|
26
|
6
|
Máy xoa bóp
|
Máy
|
7
|
|
27
|
7
|
Máy điện châm
|
Máy
|
30
|
|
28
|
8
|
Giường xoa bóp
|
Cái
|
5
|
|
|
Máy đo
|
|
|
|
29
|
1
|
Máy đo thị trường
|
Máy
|
1
|
|
30
|
2
|
Máy đo độ loãng
xương
|
Máy
|
2
|
|
31
|
3
|
Máy đo chức năng hô
hấp
|
Máy
|
2
|
|
32
|
4
|
Máy đo huyết áp tự
động (có cảm biến phát hiện vị trí khuỷu tay)
|
Máy
|
2
|
|
|
Máy xét nghiệm
|
|
|
|
33
|
1
|
Máy đo độ đông máu
tự động
|
Máy
|
1
|
|
34
|
2
|
Máy ly tâm các loại
|
Máy
|
6
|
|
35
|
3
|
Máy xét nghiệm
huyết học
|
Máy
|
5
|
|
36
|
4
|
Máy đo điện giải
|
Máy
|
3
|
|
37
|
5
|
Máy xét nghiệm nước
tiểu
|
Máy
|
4
|
|
38
|
6
|
Máy xét nghiệm máu
lắng
|
Máy
|
1
|
|
39
|
7
|
Máy xét nghiệm
HbA1c
|
Máy
|
4
|
|
40
|
8
|
Kính hiển vi
|
Cái
|
3
|
|
41
|
9
|
Tủ an toàn sinh học
cấp II
|
Cái
|
3
|
|
42
|
10
|
Tủ trữ máu
|
Cái
|
3
|
|
43
|
11
|
Tủ mát
|
Cái
|
2
|
|
44
|
12
|
Tủ đông
|
Cái
|
2
|
|
45
|
13
|
Tủ ấm 37 độ
|
Cái
|
2
|
|
|
Máy rửa
|
|
|
|
46
|
1
|
Máy rửa màng lọc
thận tự động
|
Máy
|
8
|
|
47
|
2
|
Máy rửa dụng cụ
bằng sóng siêu âm
|
Máy
|
2
|
|
48
|
3
|
Máy rửa ống nội soi
mềm tự động
|
Máy
|
2
|
|
49
|
Máy hút dịch
|
Máy
|
10
|
|
50
|
Máy hút thai
|
Máy
|
2
|
|
|
Tủ sấy - máy hấp -
nồi hấp
|
|
|
|
51
|
1
|
Tủ sấy
|
Cái
|
4
|
|
52
|
2
|
Nồi hấp các loại
|
Cái
|
7
|
|
53
|
3
|
Máy tiệt khuẩn
nhiệt độ thấp
|
Máy
|
2
|
|
|
Xe
|
|
|
|
54
|
1
|
Xe băng ca bệnh
nhân nằm đa năng
|
Cái
|
4
|
|
55
|
2
|
Xe cáng nâng hạ
dùng trên xe cứu thương
|
Cái
|
2
|
|
|
Các hệ thống và
thiết bị khác
|
|
|
|
56
|
1
|
Máy Doppler tim
thai
|
Máy
|
2
|
|
57
|
2
|
Máy kéo giãn cột
sống
|
Máy
|
4
|
|
58
|
3
|
Máy phun khí dung
|
Máy
|
10
|
|
59
|
4
|
Máy đo chiều cao
cân nặng, chỉ số BMI điện tử
|
Máy
|
3
|
|
60
|
5
|
Máy phun sương khử
khuẩn
|
Máy
|
2
|
|
61
|
6
|
Bàn nắn xương bó
bột
|
Cái
|
2
|
|
62
|
7
|
Bàn kéo nắn bó bột
|
Cái
|
1
|
|
63
|
8
|
Thiết bị rửa tay
tiệt trùng 2 vòi
|
Cái
|
2
|
|
64
|
9
|
Hệ thống sắc thuốc
|
Hệ
thống
|
3
|
|
65
|
10
|
Máy rửa phim
X-quang tự động
|
Máy
|
3
|
|
66
|
11
|
Hệ thống chuyển đổi
X-quang kỹ thuật số DR
|
Hệ
thống
|
1
|
|
67
|
12
|
Tủ bảo quản vắc xin
|
Cái
|
3
|
|
68
|
13
|
Máy phun hóa chất
các loại
|
Máy
|
15
|
|
69
|
14
|
Hệ thống lọc nước
RO
|
Hệ
thống
|
2
|
|
70
|
15
|
Máy soi đáy mắt
|
Máy
|
1
|
|
71
|
16
|
Máy đo thị lực tự
động
|
Máy
|
1
|
|
72
|
17
|
Máy đo khúc xạ tự
động
|
Máy
|
1
|
|
73
|
18
|
Máy đo nhãn áp
|
Máy
|
1
|
|
74
|
19
|
Máy X-quang cận
chóp
|
Máy
|
1
|
|
75
|
20
|
Máy đo chiều dài
ống tủy
|
Máy
|
1
|
|
76
|
21
|
Máy piezotome (
phục vụ nhổ răng ngầm khó)
|
Máy
|
1
|
|
77
|
22
|
Máy siêu âm xách
tay
|
Máy
|
3
|
|
XL.
TRUNG TÂM Y TẾ CHÍ LINH
|
|
|
|
A. Thiết bị y tế
chuyên dùng đặc thù
|
|
|
|
1
|
1
|
Máy X-quang kỹ
thuật số chụp tổng quát
|
Máy
|
2
|
|
2
|
2
|
Hệ thống CT-Scanner
< 64 lát cắt/vòng quay
|
Hệ
thống
|
1
|
|
3
|
Siêu âm
|
|
|
|
|
a)
|
Máy siêu âm chuyên
tim mạch
|
Máy
|
1
|
|
|
b)
|
Máy siêu âm tổng
quát
|
Máy
|
3
|
|
4
|
Máy xét nghiệm sinh
hóa các loại
|
Hệ
thống
|
3
|
|
5
|
Máy xét nghiệm miễn
dịch các loại
|
Hệ
thống
|
1
|
|
6
|
Máy thở
|
Máy
|
4
|
|
7
|
Máy gây mê
|
Máy
|
2
|
|
8
|
Máy theo dõi bệnh
nhân
|
Máy
|
20
|
|
9
|
Bơm tiêm điện
|
Cái
|
96
|
|
10
|
Máy truyền dịch
|
Máy
|
96
|
|
11
|
Dao mổ điện cao tần
|
Cái
|
2
|
|
12
|
Hệ thống phẫu thuật
nội soi
|
Hệ
thống
|
2
|
|
13
|
Đèn mổ treo trần
|
Bộ
|
2
|
|
14
|
Đèn mổ di động
|
Bộ
|
3
|
|
15
|
Bàn mổ
|
Cái
|
2
|
|
16
|
Máy điện tim
|
Máy
|
5
|
|
17
|
Máy điện não
|
Máy
|
2
|
|
18
|
Hệ thống khám nội
soi
|
|
|
|
|
a)
|
Hệ thống nội soi
tiêu hóa (dạ dày, đại tràng)
|
Hệ
thống
|
2
|
|
|
b)
|
Hệ thống nội soi
tai mũi họng
|
Hệ
thống
|
1
|
|
|
c)
|
Hệ thống nội soi
tiết niệu
|
Hệ
thống
|
2
|
|
19
|
Máy soi cổ tử cung
|
Máy
|
2
|
|
20
|
Máy theo dõi sản
khoa 02 chức năng
|
Máy
|
5
|
|
B. Thiết bị y tế
chuyên dùng khác
|
|
|
|
1
|
Máy xét nghiệm
huyết học tự động
|
Máy
|
4
|
|
2
|
Máy xét nghiệm nước
tiểu tự động
|
Máy
|
3
|
|
3
|
Máy xét nghiệm đông
máu tự động
|
Máy
|
2
|
|
4
|
Máy ly tâm
|
Máy
|
3
|
|
5
|
Kính hiển vi
|
Cái
|
3
|
|
6
|
Máy lắc máu
|
Máy
|
2
|
|
7
|
Nồi ủ nhiệt
|
Cái
|
2
|
|
8
|
Máy xét nghiệm điện
giải
|
Máy
|
2
|
|
9
|
Giường cấp cứu
|
Chiếc
|
13
|
|
10
|
Máy lắng tự động
|
Máy
|
1
|
|
11
|
Máy tạo oxy di động
|
Máy
|
3
|
|
12
|
Máy hút điện
|
Máy
|
7
|
|
13
|
Máy hút nhớt trẻ sơ
sinh
|
Máy
|
5
|
|
14
|
Valy hồi sức cấp
cứu
|
Bộ
|
12
|
|
15
|
Ghế khám tai mũi
họng
|
Cái
|
2
|
|
16
|
Bộ soi thanh quản
trẻ em
|
Bộ
|
4
|
|
17
|
Bộ soi thanh quản
người lớn
|
Bộ
|
5
|
|
18
|
Bộ dụng cụ mở miệng
trẻ em và người lớn
|
Bộ
|
4
|
|
19
|
Đèn soi đáy mắt
|
Cái
|
8
|
|
20
|
Kính hiển vi phẫu
thuật
|
Cái
|
4
|
|
21
|
Bộ dụng cụ mổ quặm
|
Bộ
|
2
|
|
22
|
Máy điều trị xung
điện
|
Máy
|
7
|
|
23
|
Máy kéo giãn cột
sống
|
Máy
|
2
|
|
24
|
Bộ trung phẫu
|
Bộ
|
3
|
|
25
|
Bộ tiểu phẫu
|
Bộ
|
6
|
|
26
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật tiêu hóa
|
Bộ
|
6
|
|
27
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật sản phụ khoa
|
Bộ
|
3
|
|
28
|
Hệ thống rửa tay
phẫu thuật viên
|
Hệ
thống
|
5
|
|
29
|
Bộ dụng cụ đỡ đẻ
|
Bộ
|
5
|
|
30
|
Đèn điều trị vàng
da
|
Cái
|
3
|
|
31
|
Lồng ấp trẻ sơ sinh
|
Cái
|
1
|
|
32
|
Bộ hấp tiệt trùng
|
Bộ
|
1
|
|
33
|
Tủ bảo quản vật hấp
trong môi trường vô khuẩn
|
Cái
|
1
|
|
34
|
Nồi hấp
|
Cái
|
3
|
|
35
|
Tủ sấy
|
Cái
|
5
|
|
36
|
Tủ lạnh bảo quản
vắc xin
|
Cái
|
6
|
|
37
|
Máy phun hóa chất
các loại
|
Máy
|
10
|
|
38
|
Hệ thống khí y tế
trung tâm
|
Hệ
thống
|
1
|
|
|
|
|
|
XLI.
TRUNG TÂM Y TẾ KINH MÔN
|
|
|
|
A. Thiết bị y tế
chuyên dùng đặc thù
|
|
|
|
1
|
Hệ thống X-quang
|
|
|
|
|
a)
|
Máy X-quang kỹ
thuật số chụp tổng quát
|
Máy
|
5
|
|
|
b)
|
Máy X-quang di động
|
Máy
|
4
|
|
2
|
Hệ thống CT Scanner
|
|
|
|
|
a)
|
Hệ thống CT-Scanner
< 64 lát cắt/vòng quay
|
Hệ
thống
|
2
|
|
|
b)
|
Hệ thống CT-Scanner
64 - 128 lát cắt/vòng quay
|
Hệ
thống
|
1
|
|
3
|
Hệ thống chụp cộng
hưởng từ ≥ 1.5 Tesla
|
Hệ
thống
|
1
|
|
4
|
Siêu âm
|
|
|
|
|
a)
|
Máy siêu âm chuyên
tim mạch
|
Máy
|
2
|
|
|
b)
|
Máy siêu âm tổng
quát
|
Máy
|
9
|
|
5
|
Máy xét nghiệm sinh
hóa các loại
|
Hệ
thống
|
9
|
|
6
|
Máy xét nghiệm miễn
dịch các loại
|
Hệ
thống
|
3
|
|
7
|
Máy thận nhân tạo
|
Máy
|
45
|
|
8
|
Máy thở
|
Máy
|
26
|
|
9
|
Máy gây mê
|
Máy
|
4
|
|
10
|
Máy theo dõi bệnh
nhân
|
Máy
|
26
|
|
11
|
Bơm tiêm điện
|
Cái
|
90
|
|
12
|
Máy truyền dịch
|
Máy
|
90
|
|
13
|
Dao mổ
|
|
|
|
|
a)
|
Dao mổ điện cao tần
|
Cái
|
4
|
|
|
b)
|
Dao mổ siêu âm/Dao
hàn mạch/Dao hàn mô
|
Cái
|
4
|
|
14
|
Máy phá rung tim
|
Máy
|
5
|
|
15
|
Hệ thống phẫu thuật
nội soi
|
Hệ
thống
|
2
|
|
16
|
Đèn mổ treo trần
|
Bộ
|
4
|
|
17
|
Đèn mổ di động
|
Bộ
|
4
|
|
18
|
Bàn mổ
|
Cái
|
5
|
|
19
|
Máy điện tim
|
Máy
|
39
|
|
20
|
Máy điện não
|
Máy
|
2
|
|
21
|
Hệ thống khám nội
soi
|
|
|
|
|
a)
|
Hệ thống nội soi
tiêu hoá (dạ dày, đại tràng)
|
Hệ
thống
|
3
|
|
|
b)
|
Hệ thống nội soi
khí quản, phế quản
|
Hệ
thống
|
1
|
|
|
c)
|
Hệ thống khám nội
soi tai mũi họng
|
Hệ
thống
|
5
|
|
|
d)
|
Hệ thống nội soi
tiết niệu
|
Hệ
thống
|
1
|
|
22
|
Máy soi cổ tử cung
|
Máy
|
4
|
|
23
|
Máy theo dõi sản
khoa 2 chức năng
|
Máy
|
7
|
|
B. Thiết bị y tế
chuyên dùng khác
|
|
|
|
1
|
|
Máy siêu âm xách
tay
|
Máy
|
3
|
|
2
|
|
Máy siêu âm mắt
|
Máy
|
2
|
|
3
|
|
Máy siêu âm định
lượng xơ gan
|
Máy
|
1
|
|
4
|
|
Máy X-quang răng
|
Máy
|
2
|
|
5
|
|
Bộ đèn đặt nội khí
quản có camera
|
Bộ
|
5
|
|
6
|
|
Bộ đặt nội khí quản
|
Bộ
|
8
|
|
7
|
|
Bộ đo nhãn áp không
tiếp xúc
|
Bộ
|
3
|
|
8
|
|
Bộ dụng cụ mổ mộng
mắt
|
Bộ
|
3
|
|
9
|
|
Bộ dụng cụ cắt búi
trĩ
|
Bộ
|
3
|
|
10
|
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật nội soi bụng tổng quát
|
Bộ
|
2
|
|
11
|
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật nội soi sản phụ khoa
|
Bộ
|
2
|
|
12
|
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật nội soi mũi xoang
|
Bộ
|
1
|
|
13
|
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật nội soi tiết niệu
|
Bộ
|
1
|
|
14
|
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật nội soi tuyến tiền liệt
|
Bộ
|
1
|
|
15
|
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật chấn thương chỉnh hình
|
Bộ
|
4
|
|
16
|
|
Bộ dung cụ phẫu
thuật trung phẫu
|
Bộ
|
6
|
|
17
|
|
Bộ dung cụ phẫu
thuật đường dò
|
Bộ
|
1
|
|
18
|
|
Bộ dụng cụ vi phẫu
mạch máu (FAV)
|
Bộ
|
1
|
|
19
|
|
Bộ dụng cụ tháo vít
tuôn đầu
|
Bộ
|
2
|
|
20
|
|
Bộ dụng cụ phẫu thuật
tiêu hoá
|
Bộ
|
4
|
|
21
|
|
Bộ mũi khoan các
loại
|
Bộ
|
2
|
|
22
|
|
Bộ dụng cụ đục
xương
|
Bộ
|
2
|
|
23
|
|
Bộ dụng cụ rút đinh
nội tủy
|
Bộ
|
2
|
|
24
|
|
Bộ dụng cụ Ta-rô
|
Bộ
|
1
|
|
25
|
|
Dụng cụ Tua nơ vít
|
Cái
|
3
|
|
26
|
|
Dụng cụ nạy xương
|
Cái
|
1
|
|
27
|
|
Dụng cụ tách xương
|
Cái
|
1
|
|
28
|
|
Kẹp đốt cầm máu lưỡng
cực
|
Cái
|
5
|
|
29
|
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật Phaco
|
Bộ
|
2
|
|
30
|
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật đáy mắt
|
Bộ
|
1
|
|
31
|
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật nội soi khớp
|
Bộ
|
1
|
|
32
|
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật nội soi tán soi tiết niệu
|
Bộ
|
1
|
|
33
|
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật nội soi bàng quang
|
Bộ
|
1
|
|
34
|
|
Bộ dụng cụ nội soi
rút sonde JJ
|
Bộ
|
2
|
|
35
|
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật chi trên
|
Bộ
|
2
|
|
36
|
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật chi dưới
|
Bộ
|
1
|
|
37
|
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật sản
|
Bộ
|
2
|
|
38
|
|
Bộ dụng cụ vi phẫu
thanh quản
|
Bộ
|
1
|
|
39
|
|
Bộ dụng cụ nội soi
bàng quang và cắt u sơ tiền liệt tuyến
|
Bộ
|
2
|
|
40
|
|
Bộ dụng cụ nội soi
niệu quản ngược dòng
|
Bộ
|
2
|
|
41
|
|
Kìm cắt xương
|
Cái
|
4
|
|
42
|
|
Kìm giữ xương (cẳng
tay cẳng chân)
|
Cái
|
4
|
|
43
|
|
Kìm cắt đinh
|
Cái
|
2
|
|
44
|
|
Kìm cắt chỉ thép
|
Cái
|
3
|
|
45
|
|
Cưa xương bằng điện
|
Cái
|
3
|
|
46
|
|
Khoan xương bằng
điện
|
Cái
|
6
|
|
47
|
|
Khoan xương bằng
tay
|
Cái
|
5
|
|
48
|
|
Bộ kính thử thị lực
kèm gọng
|
Bộ
|
4
|
|
49
|
|
Cưa cắt bột bó
|
Cái
|
7
|
|
50
|
|
Dao cắt bột tay
|
Cái
|
7
|
|
51
|
|
Đèn soi đáy mắt
|
Cái
|
3
|
|
52
|
|
Đèn soi bóng đồng
tử
|
Cái
|
1
|
|
53
|
|
Đèn khe khám mắt
(kính sinh hiển vi)
|
Cái
|
3
|
|
54
|
|
Máy cắt đốt
|
Máy
|
1
|
|
55
|
|
Máy đốt điện bằng
sóng cao tần
|
Máy
|
1
|
|
56
|
|
Máy điều trị sóng
ngắn
|
Máy
|
3
|
|
57
|
|
Máy điều trị bằng
kích thích điện
|
Máy
|
3
|
|
58
|
|
Máy điều trị từ
trường
|
Máy
|
3
|
|
59
|
|
Máy siêu âm điều
trị
|
Máy
|
10
|
|
60
|
|
Máy cạo vôi răng
|
Máy
|
1
|
|
61
|
|
Máy điều trị Laser
quang đông võng mạc
|
Máy
|
1
|
|
62
|
|
Máy Laser 10 đầu
châm
|
Máy
|
50
|
|
63
|
|
Máy dò huyệt châm
cứu
|
Máy
|
50
|
|
64
|
|
Máy xoa bóp
|
Máy
|
10
|
|
65
|
|
Máy đo thị lực
|
Máy
|
4
|
|
66
|
|
Máy đo khúc xạ tự
động
|
Máy
|
3
|
|
67
|
|
Máy đo nhãn áp tự
động
|
Máy
|
1
|
|
68
|
|
Máy đo thị trường
|
Máy
|
3
|
|
69
|
|
Máy đo công suất
thuỷ tinh thể đa chức năng
|
Máy
|
1
|
|
70
|
|
Máy đo độ lác
|
Máy
|
3
|
|
71
|
|
Đèn soi đáy mắt
|
Cái
|
8
|
|
72
|
|
Hộp thử kính
|
Bộ
|
4
|
|
73
|
|
Máy đo độ loãng
xương X-quang
|
Máy
|
6
|
|
74
|
|
Máy đo huyết não
|
Máy
|
2
|
|
75
|
|
Máy đo chức năng hô
hấp
|
Máy
|
4
|
|
76
|
|
Máy đo điện cơ
|
Máy
|
1
|
|
77
|
|
Máy đo tròng kính
tự động
|
Máy
|
1
|
|
78
|
|
Hệ thống xét nghiệm
đông máu tự động
|
Hệ
thống
|
3
|
|
79
|
|
Hệ thống định nhóm
máu, sàng lọc và định danh kháng thể tự động
|
Hệ
thống
|
3
|
|
80
|
|
Máy ion đồ
|
Máy
|
1
|
|
81
|
|
Máy ly tâm các loại
|
Máy
|
23
|
|
82
|
|
Máy xét nghiệm
huyết học
|
Máy
|
10
|
|
83
|
|
Máy xét nghiệm nước
tiểu
|
Máy
|
10
|
|
84
|
|
Máy phân tích tốc
độ lắng máu tự động
|
Máy
|
4
|
|
85
|
|
Máy xét nghiệm
HbA1c
|
Máy
|
3
|
|
86
|
|
Máy định danh và
kháng sinh đồ
|
Máy
|
3
|
|
87
|
|
Máy cấy máu
|
Máy
|
1
|
|
88
|
|
Máy đo pH
|
Máy
|
5
|
|
89
|
|
Máy đo độ đục
|
Máy
|
1
|
|
90
|
|
Hệ thống nhuộm lam
tự động
|
Hệ
thống
|
3
|
|
91
|
|
Hệ thống phân tích
vi sinh vật
|
Hệ
thống
|
1
|
|
92
|
|
Máy thử phản ứng
ngưng kết
|
Máy
|
3
|
|
93
|
|
Kính hiển vi
|
Cái
|
10
|
|
94
|
|
Máy lắc
|
Máy
|
1
|
|
95
|
|
Máy lắc trộn
|
Máy
|
1
|
|
96
|
|
Máy ủ nhiệt khô
|
Máy
|
1
|
|
97
|
|
Máy ủ test sinh học
|
Máy
|
1
|
|
98
|
|
Hệ thống xét nghiệm
Elisa
|
Hệ
thống
|
3
|
|
99
|
|
Máy xét nghiệm khí
máu
|
Máy
|
3
|
|
100
|
|
Máy xét nghiệm điện
giải
|
Máy
|
10
|
|
101
|
|
Máy điện di
|
Máy
|
3
|
|
102
|
|
Máy PCR
|
Hệ
thống
|
1
|
|
103
|
|
Máy cắt lát vi thể
đông lạnh
|
Máy
|
3
|
|
104
|
|
Máy máu lắng tự
động
|
Máy
|
3
|
|
105
|
|
Hệ thống định nhóm
máu bằng Gelcard (Gồm 01 máy ly tâm, 01 máy ủ, 01 máy đọc)
|
Hệ
thống
|
3
|
|
106
|
|
Tủ nuôi cấy vi sinh
|
Cái
|
1
|
|
107
|
|
Tủ an toàn sinh học
cấp II
|
Cái
|
4
|
|
108
|
|
Tủ trữ máu
|
Cái
|
30
|
|
109
|
|
Tủ mát
|
Cái
|
8
|
|
110
|
|
Tủ đông
|
Cái
|
8
|
|
111
|
|
Tủ CO2
|
Cái
|
4
|
|
112
|
|
Tủ ấm
|
Cái
|
4
|
|
113
|
|
Máy rửa màng lọc
thận tự động
|
Máy
|
3
|
|
114
|
|
Máy rửa dụng cụ
bằng sóng siêu âm
|
Máy
|
5
|
|
115
|
|
Máy rửa ống nội soi
|
Máy
|
3
|
|
116
|
|
Hệ thống rửa tay kỹ
thuật viên
|
Hệ
thống
|
10
|
|
117
|
|
Máy hút dịch
|
Máy
|
10
|
|
118
|
|
Máy hút thai
|
Máy
|
1
|
|
119
|
|
Tủ ozone khử khuẩn
dụng cụ
|
Cái
|
2
|
|
120
|
|
Tủ sấy
|
Cái
|
50
|
|
121
|
|
Máy hấp
|
Máy
|
16
|
|
122
|
|
Nồi hấp
|
Cái
|
34
|
|
123
|
|
Doppler tim thai
|
Cái
|
10
|
|
124
|
|
Máy theo dõi huyết
động học không xâm lấn
|
Máy
|
1
|
|
125
|
|
Máy kéo giãn cột
sống
|
Máy
|
8
|
|
126
|
|
Máy chụp cắt lớp
võng mạc và hình màu đáy mắt
|
Máy
|
1
|
|
127
|
|
Thùng sáp Parafin
|
Cái
|
3
|
|
128
|
|
Máy nén khí trị
liệu
|
Máy
|
4
|
|
129
|
|
Máy làm ấm máu và
dịch truyền
|
Máy
|
5
|
|
130
|
|
Máy phẫu thuật
Phaco
|
Máy
|
1
|
|
131
|
|
Máy phẫu thuật dịch
kính - võng mạc có Phaco và kèm Laser quang đông
|
Máy
|
1
|
|
132
|
|
Máy lạnh đông dùng
trong phẫu thuật dịch kính võng mạc
|
Máy
|
1
|
|
133
|
|
Máy chụp hình màu
đáy mắt kèm chụp FA
|
Máy
|
1
|
|
134
|
|
Kính hiển vi phẫu
thuật
|
Máy
|
6
|
|
135
|
|
Máy nội nha
|
Máy
|
1
|
|
136
|
|
Máy phun sương khử
khuẩn
|
Máy
|
4
|
|
137
|
|
Máy lọc không khí,
khử vi khuẩn và nấm mốc
|
Máy
|
2
|
|
138
|
|
Hệ thống máy tán
sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung kích
|
Hệ
thống
|
1
|
|
139
|
|
Máy tán sỏi nội soi
bằng Laser
|
Máy
|
1
|
|
140
|
|
Máy chiếu biểu đồ
thị lực
|
Máy
|
1
|
|
141
|
|
Máy đo Holter huyết
áp liên tục
|
Máy
|
2
|
|
142
|
|
Máy holter điện tim
|
Máy
|
1
|
|
143
|
|
Bàn nắn xương bó
bột
|
Cái
|
3
|
|
144
|
|
Bàn kéo nắn bó bột
|
Cái
|
3
|
|
145
|
|
Thiết bị rửa tay
tiệt trùng 2 vòi
|
Cái
|
12
|
|
146
|
|
Giường cấp cứu nhi
|
Cái
|
5
|
|
147
|
|
Giường cấp cứu
|
Cái
|
32
|
|
148
|
|
Giường hồi sức sau
đẻ
|
cái
|
10
|
|
149
|
|
Ghế + máy răng
|
Hệ
thống
|
9
|
|
150
|
|
Bộ khám điều trị
RHM + ghế + lấy cao răng bằng máy siêu âm
|
Bộ
|
9
|
|
151
|
|
Phòng mổ sạch
|
Hệ
thống
|
4
|
|
152
|
|
Monitor trung tâm
|
Hệ
thống
|
3
|
|
153
|
|
Máy khí dung siêu
âm
|
Máy
|
4
|
|
154
|
|
Hệ thống lọc nước
RO trong chạy thận nhân tạo
|
Hệ
thống
|
4
|
|
155
|
|
Hệ thống rửa bầu
lọc tái sử dụng cho thận nhân tạo
|
Hệ
thống
|
8
|
|
156
|
|
Hệ thống khí y tế
trung tâm
|
Hệ
thống
|
8
|
|
157
|
|
Hệ thống khí sạch
một chiều cho nhà mổ
|
Hệ
thống
|
4
|
|
158
|
|
Máy đo thính lực
người lớn có ghi
|
Máy
|
3
|
|
159
|
|
Máy đo thính lực
trẻ em có ghi
|
Máy
|
3
|
|
160
|
|
Bộ âm thoa
|
Bộ
|
10
|
|
161
|
|
Bộ dụng cụ mở miệng
trẻ em và và người lớn
|
Bộ
|
5
|
|
162
|
|
Bộ soi thanh quản
trẻ em
|
Bộ
|
5
|
|
163
|
|
Bộ soi thanh quản
người lớn
|
Bộ
|
4
|
|
164
|
|
Labo răng giả (đủ
trang thiết bị nhựa và gốm sứ)
|
Lab
|
3
|
|
165
|
|
Khoan răng điện
|
Cái
|
27
|
|
166
|
|
Bộ dụng cụ khám
khúc xạ (thước Parent, gương lỗ, đèn Landolt)
|
Bộ
|
4
|
|
167
|
|
Bộ dụng cụ thử
Glocom
|
Bộ
|
3
|
|
168
|
|
Bộ dụng cụ mổ quặm
|
Bộ
|
5
|
|
169
|
|
Bộ dụng cụ lấy dị
vật mắt
|
Bộ
|
5
|
|
170
|
|
Bộ dụng cụ tiểu
phẫu: chắp, lẹo, dị vật giác mạc
|
Bộ
|
5
|
|
171
|
|
Bộ dụng cụ cắt mộng
|
Bộ
|
5
|
|
172
|
|
Bộ thông tuyến lệ
|
Bộ
|
5
|
|
173
|
|
Bộ đo nhẵn áp
|
Bộ
|
3
|
|
174
|
|
Máy dò huyệt châm
cứu
|
Máy
|
56
|
|
175
|
|
Máy Laser châm cứu
|
Máy
|
64
|
|
176
|
|
Máy xoa bóp
|
Máy
|
33
|
|
177
|
|
Hệ thống sắc thuốc
|
Hệ
thống
|
6
|
|
178
|
|
Máy lade điều trị
|
Máy
|
20
|
|
179
|
|
Máy vi sóng xung và
liên tục
|
Máy
|
3
|
|
180
|
|
Máy điều trị xung
điện
|
Máy
|
15
|
|
181
|
|
Máy điều trị tần số
thấp
|
Máy
|
3
|
|
182
|
|
Máy điều trị tần số
cao
|
Máy
|
3
|
|
183
|
|
Máy điều trị siêu
cao tần
|
Máy
|
3
|
|
184
|
|
Máy điều trị bằng
dòng giao thoa
|
Máy
|
3
|
|
185
|
|
Máy kích thích Thần
kinh-Cơ
|
Máy
|
4
|
|
186
|
|
Giường xoa bóp
|
Cái
|
30
|
|
187
|
|
Máy điều trị 3 chức
năng điện xung, điện phân siêu âm
|
Máy
|
3
|
|
188
|
|
Máy điều trị từ
trường
|
Máy
|
3
|
|
189
|
|
Máy hút phẫu thuật
|
Máy
|
4
|
|
190
|
|
Bộ đại phẫu
|
Bộ
|
10
|
|
191
|
|
Bộ tiểu phẫu
|
Bộ
|
20
|
|
192
|
|
Bộ dụng cụ mở khí
quản
|
Bộ
|
5
|
|
193
|
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật TMH
|
Bộ
|
4
|
|
194
|
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật RHM
|
Bộ
|
4
|
|
195
|
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật sản phụ khoa
|
Bộ
|
10
|
|
196
|
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật sản khoa
|
Bộ
|
6
|
|
197
|
|
Máy theo dõi chuyển
dạ đẻ
|
Máy
|
5
|
|
198
|
|
Máy bơm hơi vòi
trứng
|
Máy
|
3
|
|
199
|
|
Thiết bị soi ối
|
Cái
|
4
|
|
200
|
|
Bộ dụng cụ khám điều
trị nội soi TMH + Ghế
|
Hệ
thống
|
5
|
|
201
|
|
Đèn điều trị vàng
da
|
Cái
|
4
|
|
202
|
|
Lồng ấp trẻ sơ sinh
|
Cái
|
6
|
|
203
|
|
Bộ phá thai
|
Bộ
|
6
|
|
204
|
|
Máy khử khuẩn phòng
mổ
|
Máy
|
4
|
|
205
|
|
Tủ bảo quản vật hấp
tromg môi trường vi khuẩn
|
Cái
|
5
|
|
206
|
|
Máy hấp rác y tế
|
Máy
|
3
|
|
207
|
|
Máy phun hóa chất
|
Máy
|
35
|
|
208
|
|
Máy đo điện cơ
|
Máy
|
3
|
|
209
|
|
Máy đo CO2 trong
PTNS ổ bụng
|
Máy
|
1
|
|
210
|
|
Hệ thống chuyển đổi
X-quang kỹ thuật số DR (2 tấm cảm biến)
|
Hệ
thống
|
6
|
|
211
|
|
Tủ bảo quản
vaccine, sinh phẩm
|
Cái
|
8
|
|
212
|
|
Tủ bảo quản tử thi
|
Cái
|
1
|
|
213
|
|
Máy xoa bóp tuần
hoàn khí
|
Máy
|
6
|
|
214
|
|
Buồng xông hồng
ngoại
|
Cái
|
1
|
|
215
|
|
Máy vật lý trị liệu
đa năng
|
Máy
|
10
|
|
216
|
|
Tủ hút
|
Cái
|
4
|
|
217
|
|
Máy nhuộm PAP tự
động
|
Máy
|
1
|
|
218
|
|
Máy siêu âm tuyến
giáp
|
Máy
|
2
|
|
219
|
|
Máy quay hóa chất
bầu lọc
|
Máy
|
2
|
|
220
|
|
Máy điều trị sóng
xung kích
|
Máy
|
2
|
|
221
|
|
Hệ thống tập đi bộ
|
Hệ
thống
|
4
|
|
222
|
|
Máy tập phục hồi
chức năng chân tay tại giường
|
Máy
|
2
|
|
223
|
|
Máy vật lý trị liệu
đa năng
|
Máy
|
4
|
|
224
|
|
Bộ dụng cụ cắt
Amydal
|
Bộ
|
2
|
|
225
|
|
Bộ thìa nạo VA
|
Bộ
|
2
|
|
226
|
|
Bộ dụng cụ vi phẫu
tai và đặt ống thông màng nhĩ
|
Bộ
|
2
|
|
XLII.
TRUNG TÂM Y TẾ KIM THÀNH
|
|
|
|
A. Thiết bị y tế
chuyên dùng đặc thù
|
|
|
|
1
|
Hệ thống X-Quang
|
|
|
|
|
a)
|
Máy X-quang kỹ
thuật số chụp tổng quát
|
Máy
|
3
|
|
b)
|
Máy X-quang di động
|
Máy
|
2
|
|
|
c)
|
Máy X-quang C Arm
|
Máy
|
1
|
|
2
|
Hệ thống CT-Scanner
< 64 lát cắt/vòng quay
|
Hệ
thống
|
1
|
|
3
|
Siêu âm
|
|
|
|
|
a)
|
Máy siêu âm chuyên
tim mạch
|
Máy
|
1
|
|
|
b)
|
Máy siêu âm tổng
quát
|
Máy
|
5
|
|
4
|
Máy xét nghiệm sinh
hóa các loại
|
Hệ
thống
|
4
|
|
5
|
Máy xét nghiệm miễn
dịch các loại
|
Hệ
thống
|
3
|
|
6
|
Máy thở
|
Máy
|
20
|
|
7
|
Máy gây mê
|
Máy
|
3
|
|
8
|
Máy theo dõi bệnh
nhân
|
Máy
|
31
|
|
9
|
Bơm tiêm điện
|
Cái
|
87
|
|
10
|
Máy truyền dịch
|
Máy
|
87
|
|
11
|
Dao mổ điện cao tần
|
Cái
|
3
|
|
12
|
Máy phá rung tim
|
Máy
|
5
|
|
13
|
Hệ thống phẫu thuật
nội soi
|
Hệ
thống
|
3
|
|
14
|
Đèn mổ treo trần
|
Bộ
|
3
|
|
15
|
Đèn mổ di động
|
Bộ
|
6
|
|
16
|
Máy điện tim
|
Máy
|
26
|
|
17
|
Máy điện não
|
Máy
|
2
|
|
18
|
Hệ thống khám nội
soi
|
|
|
|
|
a)
|
Hệ thống nội soi
tiêu hóa (dạ dày, đại tràng)
|
Hệ
thống
|
2
|
|
|
b)
|
Hệ thống nội soi
khí quản, phế quản
|
Hệ
thống
|
1
|
|
|
c)
|
Hệ thống nội soi
tai mũi họng
|
Hệ
thống
|
2
|
|
19
|
Máy soi cổ tử cung
|
Máy
|
1
|
|
20
|
Máy theo dõi sản
khoa 02 chức năng
|
Máy
|
8
|
|
B. Thiết bị y tế
chuyên dùng khác
|
|
|
|
|
Bộ dụng cụ
|
|
|
|
1
|
1
|
Bộ dụng cụ tiểu
phẫu
|
Bộ
|
14
|
|
2
|
2
|
Bộ mở khí quản cho
người lớn
|
Bộ
|
20
|
|
3
|
3
|
Bộ mở khí quản cho
trẻ em
|
Bộ
|
20
|
|
4
|
4
|
Bộ dụng cụ nhổ răng
|
Bộ
|
18
|
|
5
|
5
|
Bộ dụng cụ khám
thai
|
Bộ
|
10
|
|
6
|
6
|
Bộ dụng cụ đỡ đẻ
|
Bộ
|
35
|
|
7
|
7
|
Bộ hồi sức `trẻ sơ
sinh
|
Bộ
|
10
|
|
8
|
8
|
Bộ dụng cụ cắt khâu
tầng sinh môn
|
Bộ
|
10
|
|
9
|
9
|
Bộ dụng cụ đặt vòng
tránh thai
|
Bộ
|
10
|
|
10
|
10
|
Bộ dụng cụ khám phụ
khoa
|
Bộ
|
35
|
|
11
|
11
|
Bộ dụng cụ kiểm tra
cổ tử cung
|
Bộ
|
10
|
|
12
|
12
|
Bộ khám ngũ quan
|
Bộ
|
12
|
|
13
|
13
|
Bộ thử thị lực+
bảng thử thị lực
|
Bộ
|
10
|
|
14
|
14
|
Bộ nẹp chân
|
Bộ
|
22
|
|
15
|
15
|
Bộ nẹp tay
|
Bộ
|
22
|
|
16
|
16
|
Bộ nẹp cổ
|
Bộ
|
28
|
|
17
|
17
|
Kẹp lấy dị vật cho
người lớn
|
Bộ
|
17
|
|
18
|
18
|
Kẹp lấy dị vật cho
trẻ em
|
Bộ
|
17
|
|
19
|
Ghế nha khoa
|
Cái
|
3
|
|
|
Giường
|
|
|
|
20
|
1
|
Giường cấp cứu nhi
|
cái
|
3
|
|
21
|
2
|
Giường châm cứu,
xoa bóp bấm huyệt
|
Cái
|
9
|
|
22
|
3
|
Giường hồi sức cấp
cứu đa năng
|
Cái
|
30
|
|
|
Máy điều trị
|
|
|
|
23
|
1
|
Máy đo đường huyết
cá nhân
|
Máy
|
30
|
|
24
|
2
|
Máy khí dung
|
Máy
|
10
|
|
25
|
3
|
Máy điện châm
|
Máy
|
120
|
|
26
|
4
|
Máy sắc thuốc
|
Máy
|
20
|
|
27
|
5
|
Máy lấy cao răng
|
Máy
|
2
|
|
28
|
6
|
Máy chụp XQ cận
chóp
|
Máy
|
1
|
|
29
|
7
|
Máy chụp võng mạc
không nhỏ giãn
|
Máy
|
1
|
|
30
|
8
|
Máy Laser YAG
|
Máy
|
1
|
|
|
Máy xét nghiệm
|
|
|
|
31
|
1
|
Máy xét nghiệm công
thức máu
|
Máy
|
2
|
|
32
|
2
|
Máy ly tâm
|
Máy
|
6
|
|
33
|
3
|
Máy xét nghiệm HBA1C
|
Máy
|
2
|
|
34
|
4
|
Máy xét nghiệm đông
máu
|
Máy
|
2
|
|
35
|
5
|
Micropipette các
loại
|
Cái
|
6
|
|
36
|
6
|
Tủ sấy
|
Cái
|
5
|
|
37
|
7
|
Tủ an toàn sinh học
cấp II
|
Cái
|
2
|
|
38
|
8
|
Tủ bảo quản hóa
chất
|
Cái
|
2
|
|
|
Máy rửa
|
|
|
|
39
|
1
|
Máy rửa dụng cụ
bằng sóng siêu âm
|
Máy
|
2
|
|
40
|
2
|
Máy rửa ống nội soi
|
Máy
|
1
|
|
42
|
Máy hút dịch
|
Máy
|
10
|
|
|
Tủ sấy - máy hấp -
Nồi hấp
|
|
|
|
43
|
1
|
Bộ hấp tiệt trùng
|
Bộ
|
2
|
|
44
|
2
|
Hệ thống hấp tiệt
trùng 1 chiều
|
Hệ
thống
|
1
|
|
45
|
3
|
Tủ sấy
|
Cái
|
11
|
|
46
|
4
|
Nồi hấp tiệt trùng
|
Cái
|
9
|
|
|
Xe
|
|
|
|
|
47
|
1
|
Xe tiêm
|
Cái
|
20
|
|
48
|
2
|
Xe băng ca bệnh
nhân nằm đa năng
|
Cái
|
3
|
|
49
|
3
|
Xe cáng nâng hạ
dùng trên xe cứu thương
|
Cái
|
3
|
|
50
|
Máy Doppler tim
thai
|
Máy
|
10
|
|
|
Các hệ thống và
thiết bị khác
|
|
|
|
51
|
1
|
Máy phun khí dung
|
Máy
|
11
|
|
52
|
2
|
Bộ treo thanh quản+
dụng cụ phẫu thuật thanh quản
|
Cái
|
1
|
|
53
|
3
|
Ghế răng
|
Cái
|
3
|
|
54
|
4
|
Tay khoan nhanh ghế
răng
|
Cái
|
3
|
|
55
|
5
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật vá nhĩ đơn thuần
|
Cái
|
2
|
|
56
|
6
|
Ghế khám tai mũi
họng
|
Cái
|
2
|
|
57
|
7
|
Bàn khám bệnh
|
Cái
|
60
|
|
58
|
8
|
Đèn khám bệnh
|
Cái
|
35
|
|
59
|
9
|
Đèn chiếu vàng da
sơ sinh
|
Cái
|
2
|
|
60
|
10
|
Máy điện châm
|
Máy
|
120
|
|
61
|
11
|
Bóng đèn hồng ngoại
|
Cái
|
60
|
|
62
|
12
|
Máy tạo oxy di động
|
Máy
|
30
|
|
63
|
13
|
Máy hút nhớt sơ
sinh
|
Máy
|
3
|
|
64
|
14
|
Máy khí dung siêu
âm
|
Máy
|
5
|
|
65
|
15
|
Bộ vali cấp cứu
|
Bộ
|
5
|
|
66
|
16
|
Cáng thương
|
Cái
|
6
|
|
67
|
17
|
Máy hút đờm dãi
chân không
|
Máy
|
2
|
|
68
|
18
|
Máy đo lưu huyết
não
|
Máy
|
1
|
|
69
|
19
|
Bàn đẩy dụng cụ
|
Cái
|
6
|
|
70
|
20
|
Tủ đụng dụng cụ
|
Cái
|
3
|
|
71
|
21
|
Khoan răng điện
|
Cái
|
2
|
|
72
|
22
|
Máy nhổ răng siêu
âm
|
Máy
|
2
|
|
73
|
23
|
Máy điều trị nội
nha
|
Máy
|
2
|
|
74
|
24
|
Bộ phẫu thuật nha
chu
|
Bộ
|
2
|
|
75
|
25
|
Máy định vị chóp
|
Máy
|
2
|
|
76
|
26
|
Tủ bảo quản dụng cụ
|
Cái
|
2
|
|
77
|
27
|
Kìm giữ xương
|
Chiếc
|
6
|
|
78
|
28
|
Bộ đèn đặt nội khí
quản có camera
|
Bộ
|
3
|
|
79
|
29
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật nội soi
|
Bộ
|
2
|
|
80
|
30
|
Bộ mũi khoan các
loại
|
Bộ
|
4
|
|
81
|
31
|
Máy khoan xương
điện
|
Máy
|
3
|
|
82
|
32
|
Hệ thống phẫu thuật
nội soi tiết niệu
|
Hệ
thống
|
1
|
|
83
|
33
|
Máy X-quang răng
|
Máy
|
2
|
|
84
|
34
|
Máy chụp đáy mắt
không nhỏ giãn
|
Máy
|
1
|
|
85
|
35
|
Máy lase dùng trong
nhãn khoa
|
Máy
|
1
|
|
86
|
36
|
Bộ phẫu thuật vi
phẫu dùng trong nhãn khoa
|
Bộ
|
1
|
|
87
|
37
|
Bộ phẫu thuật trung
phẫu dùng trong nhãn khoa
|
Bộ
|
1
|
|
88
|
38
|
Bảng thị lực màu
|
Bảng
|
1
|
|
89
|
39
|
Máy đo khúc xạ giác
mạc
|
Máy
|
1
|
|
90
|
40
|
Máy sinh hiển vi
khám mắt
|
Máy
|
1
|
|
91
|
41
|
Tủ bảo quản vacxxin
chuyên dụng
|
Cái
|
10
|
|
92
|
42
|
Máy phun hóa chất
các loại
|
Máy
|
5
|
|
93
|
43
|
Máy siêu âm xách
tay
|
Máy
|
1
|
|
94
|
44
|
Máy phẫu thuật
phaco
|
Máy
|
1
|
|
95
|
45
|
Máy đo khúc xạ
|
Máy
|
1
|
|
XLIII.
TRUNG TÂM Y TẾ THANH HÀ
|
|
|
A. Thiết bị y tế
chuyên dùng đặc thù
|
|
|
1
|
Máy X-quang kỹ
thuật số chụp tổng quát
|
Máy
|
3
|
|
2
|
Hệ thống CT-Scanner
< 64 lát cắt/vòng quay
|
Hệ
thống
|
1
|
|
3
|
Hệ thống chụp cộng
hưởng từ ≥ 1.5 Tesla
|
Hệ
thống
|
1
|
|
4
|
Máy siêu âm tổng
quát
|
Máy
|
5
|
|
5
|
Máy xét nghiệm sinh
hóa các loại
|
Hệ
thống
|
5
|
|
6
|
Máy xét nghiệm miễn
dịch các loại
|
Hệ
thống
|
2
|
|
7
|
Máy thận nhân tạo
|
Máy
|
20
|
|
8
|
Máy thở
|
Máy
|
13
|
|
9
|
Máy gây mê
|
Máy
|
2
|
|
10
|
Máy theo dõi bệnh
nhân
|
Máy
|
30
|
|
11
|
Bơm tiêm điện
|
Cái
|
78
|
|
12
|
Máy truyền dịch
|
Máy
|
78
|
|
13
|
Dao mổ điện cao tần
|
Cái
|
2
|
|
14
|
Hệ thống phẫu thuật
nội soi
|
Hệ
thống
|
2
|
|
15
|
Đèn mổ treo trần
|
Bộ
|
2
|
|
16
|
Đèn mổ di động
|
Bộ
|
2
|
|
17
|
Bàn mổ
|
Cái
|
2
|
|
18
|
Máy điện tim
|
Máy
|
5
|
|
19
|
Máy điện não
|
Máy
|
1
|
|
20
|
Hệ thống khám nội
soi
|
|
|
|
|
a)
|
Hệ thống nội soi
tiêu hoá (dạ dày - đại tràng)
|
Hệ
thống
|
1
|
|
|
b)
|
Hệ thống khám nội
soi tai mũi họng
|
Hệ
thống
|
3
|
|
21
|
Máy soi cổ tử cung
|
Hệ
thống
|
2
|
|
22
|
Máy theo dõi sản
khoa 02 chức năng
|
Cái
|
3
|
|
B. Thiết bị y tế
chuyên dùng khác
|
|
|
|
Bộ dụng cụ
|
|
|
|
1
|
1
|
Bộ đèn đặt nội khí
quản có camera
|
Bộ
|
4
|
|
2
|
2
|
Bộ đặt nội khí quản
|
Bộ
|
4
|
|
3
|
3
|
Bộ dụng cụ mổ mộng
mắt
|
Bộ
|
1
|
|
4
|
4
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật nội soi bụng tổng quát
|
Bộ
|
1
|
|
5
|
5
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật nội soi sản phụ khoa
|
Bộ
|
1
|
|
6
|
6
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật nội soi mũi xoang
|
Bộ
|
1
|
|
7
|
7
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật chấn thương chỉnh hình
|
Bộ
|
1
|
|
8
|
8
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật trung phẫu
|
Bộ
|
2
|
|
9
|
9
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật đường dò
|
Bộ
|
1
|
|
10
|
10
|
Bộ mũi khoan các
loại
|
Bộ
|
1
|
|
11
|
11
|
Bộ dụng cụ đục
xương
|
Bộ
|
1
|
|
12
|
12
|
Bộ dụng cụ rút đinh
nội tủy
|
Bộ
|
1
|
|
13
|
13
|
Bộ dụng cụ Ta-rô
|
Bộ
|
1
|
|
14
|
14
|
Dụng cụ Tua nơ vít
|
Cái
|
1
|
|
15
|
15
|
Dụng cụ nạy xương
|
Cái
|
1
|
|
16
|
16
|
Kẹp đốt cầm máu
lưỡng cực
|
Cái
|
1
|
|
17
|
17
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật sản
|
Bộ
|
6
|
|
18
|
18
|
Kìm cắt chỉ thép
|
Cái
|
1
|
|
19
|
19
|
Bộ kính thử thị lực
kèm gọng
|
Bộ
|
1
|
|
20
|
20
|
Cưa cắt bột bó
|
Cái
|
1
|
|
|
Đèn
|
|
|
|
21
|
1
|
Đèn soi đáy mắt
|
Cái
|
1
|
|
22
|
2
|
Đèn soi bóng đồng
tử
|
Cái
|
1
|
|
23
|
3
|
Đèn khe khám mắt
(kính sinh hiển vi)
|
Cái
|
1
|
|
24
|
Ghế nha khoa
|
Cái
|
3
|
|
25
|
Giường hồi sức cấp
cứu đa năng
|
Cái
|
29
|
|
|
Máy cắt - máy đốt
|
|
|
|
26
|
1
|
Máy cắt đốt
|
Máy
|
1
|
|
27
|
2
|
Máy đốt điện bằng
sóng cao tần
|
Máy
|
1
|
|
28
|
3
|
Máy đốt cổ tử cung
|
Máy
|
1
|
|
|
Máy điều trị
|
|
|
|
29
|
1
|
Máy điều trị sóng
ngắn
|
Máy
|
1
|
|
30
|
2
|
Máy điều trị bằng
kích thích điện
|
Máy
|
1
|
|
31
|
3
|
Máy điều trị từ
trường
|
Máy
|
1
|
|
32
|
4
|
Máy siêu âm điều
trị
|
Máy
|
5
|
|
33
|
5
|
Máy cạo vôi răng
|
Máy
|
1
|
|
34
|
6
|
Máy (giường) kéo
dãn cột sống, lưng, cổ tự động
|
Máy
|
5
|
|
35
|
7
|
Máy điều trị điện
xung, điện phân
|
Máy
|
5
|
|
36
|
8
|
Máy nén ép trị liệu
(áp lực hơi)
|
Máy
|
5
|
|
37
|
9
|
Máy điện châm
|
Máy
|
50
|
|
38
|
10
|
Bàn tập vật lý trị
liệu
|
Cái
|
10
|
|
39
|
11
|
Đèn hồng ngoại
|
Cái
|
50
|
|
40
|
12
|
Máy sắc thuốc tự
động
|
Máy
|
5
|
|
|
Máy đo
|
|
|
|
41
|
1
|
Máy đo khúc xạ tự
động
|
Máy
|
1
|
|
42
|
2
|
Máy đo độ loãng xương
|
Máy
|
2
|
|
43
|
3
|
Máy đo chức năng hô
hấp
|
Máy
|
2
|
|
44
|
4
|
Máy đo huyết áp tự
động
|
Máy
|
17
|
|
45
|
5
|
Máy đo lưu huyết
não
|
Máy
|
1
|
|
|
Máy xét nghiệm
|
|
|
|
46
|
1
|
Hệ thống máy đông
máu tự động
|
Hệ
thống
|
2
|
|
47
|
2
|
Máy ion đồ (điện
giải đồ)
|
Máy
|
2
|
|
48
|
3
|
Máy ly tâm
|
Máy
|
4
|
|
49
|
4
|
Máy xét nghiệm
huyết học
|
Máy
|
5
|
|
50
|
5
|
Máy xét nghiệm khí
máu
|
Máy
|
1
|
|
51
|
6
|
Máy xét nghiệm nước
tiểu
|
Máy
|
4
|
|
52
|
7
|
Máy xét nghiệm máu
lắng
|
Máy
|
1
|
|
53
|
8
|
Máy xét nghiệm
HbA1c
|
Máy
|
2
|
|
54
|
9
|
Kính hiển vi
|
Cái
|
2
|
|
55
|
10
|
Tủ an toàn sinh học
cấp II
|
Cái
|
1
|
|
56
|
11
|
Tủ trữ máu
|
Cái
|
1
|
|
57
|
12
|
Tủ mát
|
Cái
|
10
|
|
|
Máy rửa
|
|
|
|
58
|
1
|
Máy rửa màng lọc
thận tự động
|
Máy
|
1
|
|
59
|
2
|
Máy rửa dụng cụ
bằng sóng siêu âm
|
Máy
|
2
|
|
60
|
3
|
Máy rửa ống nội soi
|
Máy
|
1
|
|
61
|
4
|
Máy hút dịch
|
Máy
|
18
|
|
62
|
5
|
Máy khoan xương
|
Máy
|
1
|
|
|
Tủ sấy, máy hấp,
nồi hấp
|
|
|
|
63
|
1
|
Tủ ozone khử khuẩn
dụng cụ
|
Cái
|
1
|
|
64
|
2
|
Tủ sấy
|
Cái
|
4
|
|
65
|
3
|
Máy hấp
|
Máy
|
1
|
|
66
|
4
|
Nồi hấp
|
Cái
|
4
|
|
67
|
5
|
Máy tiệt khuẩn
nhiệt độ thấp
|
Máy
|
1
|
|
68
|
6
|
Tủ ấm
|
Cái
|
2
|
|
69
|
7
|
Tủ bảo quản dụng cụ
vô trùng
|
Cái
|
5
|
|
70
|
8
|
Hệ thống hấp tiệt
trùng 1 chiều
|
Cái
|
1
|
|
|
Xe
|
|
|
|
71
|
1
|
Xe tiêm
|
Cái
|
24
|
|
72
|
2
|
Xe băng ca bệnh
nhân nằm đa năng
|
Cái
|
5
|
|
73
|
3
|
Xe cáng nâng hạ
dùng trên xe cứu thương
|
Cái
|
2
|
|
74
|
4
|
Xe lăn
|
Cái
|
10
|
|
|
Các hệ thống và
thiết bị khác
|
|
|
|
75
|
1
|
Máy Doppler tim
thai
|
Máy
|
1
|
|
76
|
2
|
Máy khí dung
|
Máy
|
32
|
|
77
|
3
|
Máy đo chiều cao
cân nặng, chỉ số BMI điện tử
|
Máy
|
2
|
|
78
|
4
|
Máy soi ven
|
Máy
|
1
|
|
79
|
5
|
Máy làm ấm máu và
dịch truyền
|
Máy
|
1
|
|
80
|
6
|
Máy nội nha
|
Máy
|
1
|
|
81
|
7
|
Máy định vị chóp
|
Máy
|
1
|
|
82
|
8
|
Bàn nắn xương bó
bột
|
Cái
|
1
|
|
83
|
9
|
Bàn kéo nắn bó bột
|
Cái
|
1
|
|
84
|
10
|
Bàn khám, phẫu
thuật
|
Cái
|
2
|
|
85
|
11
|
Thiết bị rửa tay
tiệt trùng 2 vòi
|
Cái
|
2
|
|
86
|
12
|
Hệ thống tiệt trùng
không khí
|
Cái
|
2
|
|
87
|
13
|
Máy áp lạnh cổ tử
cung
|
Máy
|
1
|
|
88
|
14
|
Máy X-quang nha
|
Máy
|
1
|
|
89
|
15
|
Máy tạo Oxy
|
Máy
|
10
|
|
90
|
16
|
Lồng ấp sơ sinh
|
Cái
|
2
|
|
91
|
17
|
Đèn chiếu vàng da
|
Cái
|
1
|
|
92
|
18
|
Bồn tắm sơ sinh
|
Cái
|
1
|
|
93
|
19
|
Hệ thống chuyển đổi
X-quang kỹ thuật số DR và máy in phim khô
|
Hệ
thống
|
4
|
|
94
|
20
|
Tủ bảo quản vaccine
|
Cái
|
24
|
|
95
|
21
|
Tủ sấy
|
Cái
|
20
|
|
96
|
22
|
Nồi hấp
|
Cái
|
20
|
|
97
|
23
|
Máy phun hóa chất
các loại
|
Máy
|
6
|
|
XLIV.
TRUNG TÂM Y TẾ NAM SÁCH
|
|
|
A. Thiết bị y tế
chuyên dùng đặc thù
|
|
|
1
|
Hệ thống X-quang
|
|
|
|
|
a)
|
Máy X-quang kỹ
thuật số chụp tổng quát
|
Máy
|
3
|
|
|
b)
|
Máy X-quang di động
|
Máy
|
2
|
|
|
c)
|
Máy X-quang C Arm
|
Máy
|
1
|
|
2
|
Hệ thống CT Scanner
|
|
|
|
|
a)
|
Hệ thống CT-Scanner
< 64 lát cắt/vòng quay
|
Hệ
thống
|
1
|
|
|
b)
|
Hệ thống CT-Scanner
64 - 128 lát cắt/vòng quay
|
Hệ
thống
|
1
|
|
3
|
Hệ thống chụp cộng
hưởng từ ≥ 1.5 Tesla
|
Hệ
thống
|
1
|
|
4
|
Siêu âm
|
|
|
|
|
a)
|
Máy siêu âm chuyên
tim mạch
|
Máy
|
1
|
|
|
b)
|
Máy siêu âm tổng
quát
|
Máy
|
5
|
|
5
|
Máy xét nghiệm sinh
hóa các loại
|
Hệ
thống
|
4
|
|
6
|
Máy xét nghiệm miễn
dịch các loại
|
Hệ
thống
|
3
|
|
7
|
Máy thận nhân tạo
|
Máy
|
30
|
|
8
|
Máy thở
|
Máy
|
25
|
|
9
|
Máy gây mê
|
Máy
|
4
|
|
10
|
Máy theo dõi bệnh
nhân
|
Máy
|
60
|
|
11
|
Bơm tiêm điện
|
Cái
|
105
|
|
12
|
Máy truyền dịch
|
Máy
|
105
|
|
13
|
Dao mổ
|
|
|
|
|
a)
|
Dao mổ điện cao tần
|
Cái
|
4
|
|
|
b)
|
Dao mổ siêu âm/Dao
hàn mạch/Dao hàn mô
|
Cái
|
4
|
|
14
|
Máy phá rung tim
|
Máy
|
5
|
|
15
|
Hệ thống phẫu thuật
nội soi
|
Hệ
thống
|
2
|
|
16
|
Đèn mổ treo trần
|
Bộ
|
4
|
|
17
|
Đèn mổ di động
|
Bộ
|
6
|
|
18
|
Bàn mổ
|
Cái
|
4
|
|
19
|
Máy điện tim
|
Máy
|
23
|
|
20
|
Máy điện não
|
Máy
|
3
|
|
21
|
Hệ thống khám nội
soi
|
|
|
|
|
a)
|
Hệ thống nội soi
tiêu hóa (dạ dày, đại tràng)
|
Hệ
thống
|
2
|
|
|
b)
|
Hệ thống nội soi
khí quản, phế quản
|
Hệ
thống
|
2
|
|
|
c)
|
Hệ thống nội soi
tai mũi họng
|
Hệ
thống
|
2
|
|
22
|
Máy soi cổ tử cung
|
Máy
|
3
|
|
23
|
Máy theo dõi sản
khoa 02 chức năng
|
Máy
|
10
|
|
B. Thiết bị y tế
chuyên dùng khác
|
|
|
|
Bộ dụng cụ
|
|
|
|
1
|
1
|
Bộ đèn đặt nội khí
quản có camera
|
Bộ
|
10
|
|
2
|
2
|
Bộ đặt nội khí quản
|
Bộ
|
10
|
|
3
|
3
|
Bộ đo nhãn áp không
tiếp xúc
|
Bộ
|
2
|
|
4
|
4
|
Bộ dụng cụ mổ mộng
mắt
|
Bộ
|
2
|
|
5
|
5
|
Bộ dụng cụ cắt búi
trĩ
|
Bộ
|
2
|
|
6
|
6
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật nội soi bụng tổng quát
|
Bộ
|
3
|
|
7
|
7
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật nội soi sản phụ khoa
|
Bộ
|
3
|
|
8
|
8
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật nội soi mũi xoang
|
Bộ
|
3
|
|
9
|
9
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật nội soi tiết niệu
|
Bộ
|
3
|
|
10
|
10
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật nội soi tuyến tiền liệt
|
Bộ
|
3
|
|
11
|
11
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật chấn thương chỉnh hình
|
Bộ
|
3
|
|
12
|
12
|
Bộ dung cụ phẫu
thuật trung phẫu
|
Bộ
|
6
|
|
13
|
13
|
Bộ dung cụ phẫu
thuật đường dò
|
Bộ
|
3
|
|
14
|
14
|
Bộ dung cụ phẫu
thuật thoát vị bẹn
|
Bộ
|
3
|
|
15
|
15
|
Bộ dung cụ phẫu
thuật bướu
|
Bộ
|
3
|
|
16
|
16
|
Bộ dụng cụ vi phẫu
mạch máu (FAV)
|
Bộ
|
2
|
|
17
|
17
|
Bộ dụng cụ tháo vít
tuôn đầu
|
Bộ
|
2
|
|
18
|
18
|
Bộ mũi khoan các
loại
|
Bộ
|
3
|
|
19
|
19
|
Bộ dụng cụ đục
xương
|
Bộ
|
3
|
|
20
|
20
|
Bộ dụng cụ rút đinh
nội tủy
|
Bộ
|
3
|
|
21
|
21
|
Bộ dụng cụ Ta-rô
|
Bộ
|
3
|
|
22
|
22
|
Dụng cụ Tua nơ vít
|
Cái
|
3
|
|
23
|
23
|
Dụng cụ nạy xương
|
Cái
|
3
|
|
24
|
24
|
Dụng cụ tách xương
|
Cái
|
3
|
|
25
|
25
|
Kẹp đốt cầm máu
lưỡng cực
|
Cái
|
3
|
|
26
|
26
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật Phaco
|
Bộ
|
3
|
|
27
|
27
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật đáy mắt
|
Bộ
|
3
|
|
28
|
28
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật nội soi khớp
|
Bộ
|
3
|
|
29
|
29
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật nội sỏi tán soi tiết niệu
|
Bộ
|
3
|
|
30
|
30
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật nội soi bàng quang
|
Bộ
|
3
|
|
31
|
31
|
Bộ dụng cụ nội soi
rút sonde JJ
|
Bộ
|
3
|
|
32
|
32
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật chi trên
|
Bộ
|
3
|
|
33
|
33
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật chi dưới
|
Bộ
|
3
|
|
34
|
34
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật sản
|
Bộ
|
3
|
|
35
|
35
|
Bộ dụng cụ vi phẫu
thanh quản
|
Bộ
|
3
|
|
|
Bộ kìm, cưa
|
|
|
|
36
|
1
|
Kìm cắt xương
|
Cái
|
3
|
|
37
|
2
|
Kìm giữ xương (cẳng
tay cẳng chân)
|
Cái
|
3
|
|
38
|
3
|
Kìm cắt đinh
|
Cái
|
3
|
|
39
|
4
|
Kìm cắt chỉ thép
|
Cái
|
3
|
|
40
|
5
|
Bộ kính thử thị lực
kèm gọng
|
Bộ
|
3
|
|
41
|
6
|
Cưa cắt bột bó
|
Cái
|
3
|
|
|
Đèn, ghế nha
|
|
|
|
43
|
1
|
Đèn soi đáy mắt
|
Cái
|
3
|
|
44
|
2
|
Đèn soi bóng đồng
tử
|
Cái
|
3
|
|
45
|
3
|
Đèn khe khám mắt
(kính sinh hiển vi)
|
Cái
|
3
|
|
46
|
4
|
Ghế nha khoa
|
Cái
|
3
|
|
|
Giường bệnh
|
|
|
|
47
|
1
|
Giường bệnh nhân 3
tay quay
|
Cái
|
200
|
|
48
|
2
|
Giường hồi sức cấp
cứu đa năng
|
Cái
|
18
|
|
49
|
3
|
Giường đa năng
|
Cái
|
20
|
|
|
Máy cắt - máy đốt
|
|
|
|
50
|
1
|
Máy đốt điện
|
Máy
|
3
|
|
51
|
2
|
Máy cắt đốt
|
Máy
|
3
|
|
52
|
3
|
Máy bào mô
|
Máy
|
2
|
|
53
|
4
|
Máy bào ghép da
|
Máy
|
2
|
|
|
Máy điều trị
|
|
|
|
54
|
1
|
Máy điều trị sóng
ngắn
|
Máy
|
5
|
|
55
|
2
|
Máy điều trị bằng
kích thích điện
|
Máy
|
10
|
|
56
|
3
|
Máy điều trị từ
trường
|
Máy
|
5
|
|
57
|
4
|
Máy siêu âm điều
trị
|
Máy
|
5
|
|
58
|
5
|
Máy thận nhân tạo
HDF - Online
|
Máy
|
1
|
|
59
|
6
|
Máy xoa bóp
|
Máy
|
5
|
|
60
|
7
|
Hệ thống sắc thuốc
|
Máy
|
3
|
|
61
|
8
|
Máy vi sóng xung và
liên tục
|
Máy
|
5
|
|
62
|
9
|
Máy điều trị tần số
thấp
|
Máy
|
5
|
|
63
|
10
|
Máy điều trị tần số
cao
|
Máy
|
5
|
|
64
|
11
|
Máy điều trị siêu
cao tần
|
Máy
|
5
|
|
65
|
12
|
Máy điều trị bằng
dòng giao thoa
|
Máy
|
5
|
|
66
|
13
|
Máy kích thích thần
kinh, cơ
|
Máy
|
5
|
|
67
|
14
|
Máy kéo giãn cột
sống
|
Máy
|
5
|
|
68
|
15
|
Giường xoa bóp
|
Cái
|
5
|
|
69
|
16
|
Máy điều trị xung
điện
|
Máy
|
5
|
|
70
|
17
|
Máy điện châm
|
Máy
|
80
|
|
71
|
18
|
Máy lase nội mạch
|
Máy
|
2
|
|
72
|
19
|
Ấm sắc thuốc
|
Cái
|
80
|
|
73
|
20
|
Điện từ trường
|
Cái
|
2
|
|
74
|
21
|
Bàn xoa bóp
|
Cái
|
5
|
|
75
|
22
|
Hệ thống máy tập
|
Hệ
thống
|
2
|
|
76
|
23
|
Máy cạo vôi răng
|
Máy
|
6
|
|
77
|
24
|
Máy điều trị Laser
quang đông võng mạc
|
Máy
|
1
|
|
78
|
25
|
Máy Laser 10 đầu
châm
|
Máy
|
6
|
|
79
|
26
|
Máy Laser YAG
|
Máy
|
1
|
|
|
Máy đo
|
|
|
|
80
|
1
|
Máy đo khúc xạ tự
động
|
Máy
|
3
|
|
81
|
2
|
Máy đo nhãn áp tự
động
|
Máy
|
3
|
|
82
|
3
|
Máy đo thị trường
|
Máy
|
2
|
|
83
|
4
|
Máy đo công suất
thuỷ tinh thể đa chức năng
|
Máy
|
1
|
|
84
|
5
|
Máy đo độ loãng
xương
|
Máy
|
3
|
|
85
|
6
|
Máy đo chức năng hô
hấp
|
Máy
|
3
|
|
86
|
7
|
Máy đo điện cơ 4
kênh
|
Máy
|
3
|
|
87
|
8
|
Máy đo huyết áp tự
động (có cảm biến phát hiện vị trí khuỷu tay)
|
Máy
|
5
|
|
88
|
9
|
Máy đo công suất
giác mạc
|
Máy
|
1
|
|
89
|
10
|
Máy đo tròng kính
tự động
|
Máy
|
1
|
|
|
Máy xét nghiệm
|
|
|
|
90
|
1
|
Hệ thống máy đông
máu tự động
|
Hệ
thống
|
2
|
|
91
|
2
|
Hệ thống định nhóm
máu, sàng lọc và định danh kháng thể tự động
|
Hệ
thống
|
2
|
|
92
|
3
|
Máy ion đồ
|
Máy
|
2
|
|
93
|
4
|
Máy ly tâm các loại
|
Máy
|
9
|
|
94
|
5
|
Máy xét nghiệm
huyết học
|
Máy
|
3
|
|
95
|
6
|
Máy xét nghiệm khí
máu
|
Máy
|
2
|
|
96
|
7
|
Máy xét nghiệm nước
tiểu
|
Máy
|
25
|
|
97
|
8
|
Máy xét nghiệm máu
lắng
|
Máy
|
2
|
|
98
|
9
|
Máy xét nghiệm
HbA1c
|
Máy
|
3
|
|
99
|
10
|
Máy định danh và
kháng sinh đồ
|
Máy
|
2
|
|
100
|
11
|
Máy cấy máu
|
Máy
|
1
|
|
101
|
12
|
Máy đo pH
|
Máy
|
1
|
|
102
|
13
|
Máy đo độ đục
|
Máy
|
1
|
|
103
|
14
|
Hệ thống nhuộm lam
tự động
|
Cái
|
2
|
|
104
|
15
|
Kính hiển vi
|
Cái
|
5
|
|
105
|
16
|
Máy lắc
|
Máy
|
2
|
|
106
|
17
|
Máy lắc trộn
|
Máy
|
2
|
|
107
|
18
|
Máy ủ nhiệt khô
|
Máy
|
2
|
|
108
|
19
|
Máy ủ test sinh học
|
Máy
|
2
|
|
109
|
20
|
Tủ nuôi cấy vi sinh
|
Cái
|
2
|
|
110
|
21
|
Tủ an toàn sinh học
cấp II
|
Cái
|
2
|
|
111
|
22
|
Tủ trữ máu
|
Cái
|
2
|
|
112
|
23
|
Tủ mát
|
Cái
|
2
|
|
113
|
24
|
Tủ đông
|
Cái
|
2
|
|
114
|
25
|
Tủ CO2
|
Cái
|
2
|
|
115
|
26
|
Tủ ấm
|
Cái
|
2
|
|
116
|
27
|
Hệ thống định nhóm
máu bằng Gelcard (Gồm 01 máy ly tâm, 01 máy ủ, 01 máy đọc)
|
Bộ
|
2
|
|
|
Máy rửa, máy hút,
Laser
|
|
|
|
117
|
1
|
Máy rửa màng lọc
thận tự động
|
Máy
|
3
|
|
118
|
2
|
Máy rửa dụng cụ
bằng sóng siêu âm
|
Máy
|
3
|
|
119
|
3
|
Máy rửa ống nội soi
|
Máy
|
3
|
|
120
|
4
|
Máy hút dịch
|
Máy
|
30
|
|
121
|
5
|
Máy hút thai
|
Máy
|
2
|
|
122
|
6
|
Máy khoan xương
|
Máy
|
3
|
|
123
|
7
|
Máy Laser CO2
|
Máy
|
2
|
|
|
Tủ sấy, máy hấp,
nồi hấp
|
|
|
|
124
|
1
|
Tủ ozone khử khuẩn
dụng cụ
|
Cái
|
3
|
|
125
|
2
|
Tủ sấy
|
Cái
|
6
|
|
126
|
3
|
Máy hấp ướt
|
Máy
|
10
|
|
127
|
4
|
Nồi hấp
|
Cái
|
5
|
|
128
|
5
|
Máy tiệt khuẩn
nhiệt độ thấp
|
Máy
|
5
|
|
129
|
6
|
Máy chụp X-quang
cận chóp
|
Máy
|
1
|
|
130
|
7
|
Hệ thống hấp tiệt
trùng 1 chiều
|
Hệ
thống
|
3
|
|
131
|
8
|
Máy phun hóa chất
các loại
|
Máy
|
10
|
|
132
|
9
|
Tủ sấy khô
|
Cái
|
3
|
|
133
|
10
|
Tủ bảo quản thiết
bị vô trùng
|
Cái
|
10
|
|
134
|
11
|
Bồn ngâm rửa dụng
cụ
|
Cái
|
3
|
|
135
|
12
|
Tủ đông bảo quản
chất thải y tế
|
Cái
|
3
|
|
136
|
Bàn khám bệnh
|
Cái
|
10
|
|
|
Xe
|
|
|
|
137
|
1
|
Xe tiêm
|
Cái
|
87
|
|
138
|
2
|
Xe băng ca bệnh
nhân nằm đa năng
|
Cái
|
29
|
|
139
|
3
|
Xe cáng nâng hạ
dùng trên xe cứu thương
|
Cái
|
4
|
|
|
Máy theo dõi bệnh
nhân - Monitor - Doppler
|
|
|
|
140
|
1
|
Máy Doppler tim
thai
|
Máy
|
25
|
|
141
|
2
|
Máy theo dõi huyết
động học không xâm lấn
|
Máy
|
2
|
|
142
|
3
|
Hệ thống Monitor
trung tâm
|
Hệ
thống
|
1
|
|
143
|
4
|
Hệ thống oxy trung
tâm
|
Hệ
thống
|
1
|
|
144
|
5
|
Máy kéo dãn cột
sống, lưng, cổ tự động
|
Máy
|
2
|
|
145
|
6
|
Máy Laser CO2
Fractional
|
Máy
|
1
|
|
146
|
7
|
Máy Laser Q swich
Nd-Yag
|
Máy
|
1
|
|
147
|
8
|
Máy Laser He - Ne
|
Máy
|
1
|
|
|
Các hệ thống và
thiết bị khác
|
|
|
|
148
|
1
|
Máy khí dung
|
Máy
|
50
|
|
149
|
2
|
Máy chụp cắt lớp
võng mạc và hình màu đáy mắt
|
Máy
|
1
|
|
150
|
3
|
Thùng sáp Parafin
|
Cái
|
3
|
|
151
|
4
|
Máy nén khí trị
liệu
|
Máy
|
8
|
|
152
|
5
|
Máy đo chiều cao
cân nặng, chỉ số BMI điện tử
|
Máy
|
50
|
|
153
|
6
|
Máy soi da
|
Máy
|
2
|
|
154
|
7
|
Máy soi ven
|
Máy
|
10
|
|
155
|
8
|
Máy làm ấm máu và
dịch truyền
|
Máy
|
80
|
|
156
|
9
|
Máy phẫu thuật
Phaco
|
Máy
|
1
|
|
157
|
10
|
Máy phẫu thuật dịch
kính
|
Máy
|
1
|
|
158
|
11
|
Máy siêu âm mắt
|
Máy
|
2
|
|
159
|
12
|
Máy siêu âm định
lượng xơ gan
|
Máy
|
1
|
|
160
|
13
|
Máy phun khí dung
|
Máy
|
9
|
|
161
|
14
|
Máy khí dung siêu
âm
|
Máy
|
3
|
|
162
|
15
|
Lồng ấp sơ sinh
|
Cái
|
2
|
|
163
|
16
|
Đèn chiếu vàng da
|
Cái
|
2
|
|
164
|
17
|
Máy chiếu tia
Plasma lạnh
|
Máy
|
2
|
|
165
|
18
|
Máy cắt xương
|
Máy
|
1
|
|
166
|
19
|
Máy siêu âm xách
tay
|
Máy
|
3
|
|
167
|
20
|
Máy siêu âm mắt AB
|
Máy
|
2
|
|
168
|
21
|
Máy X-quang tuyến
vú
|
Hệ
thống
|
1
|
|
169
|
22
|
Máy lạnh đông dùng
trong phẫu thuật dịch kính võng mạc
|
Máy
|
1
|
|
170
|
23
|
Máy chụp hình màu
đáy mắt kèm chụp FA
|
Máy
|
1
|
|
171
|
24
|
Kính hiển vi phẫu
thuật
|
Cái
|
6
|
|
172
|
25
|
Máy nội nha
|
Máy
|
3
|
|
173
|
26
|
Máy định vị chóp
|
Máy
|
3
|
|
174
|
27
|
Máy phun sương khử
khuẩn
|
Máy
|
3
|
|
175
|
28
|
Hệ thống máy tán
sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung kích
|
Hệ
thống
|
1
|
|
176
|
29
|
Máy tán sỏi nội soi
bằng Laser
|
Máy
|
1
|
|
177
|
30
|
Máy chiếu biểu đồ
thị lực
|
Máy
|
1
|
|
178
|
31
|
Máy đo Holter huyết
áp liên tục
|
Máy
|
2
|
|
179
|
32
|
Máy holter điện tim
|
Máy
|
2
|
|
180
|
33
|
Bàn nắn xương bó
bột
|
Cái
|
3
|
|
181
|
34
|
Bàn kéo nắn bó bột
|
Cái
|
3
|
|
182
|
35
|
Thiết bị rửa tay
tiệt trùng 2 vòi
|
Cái
|
12
|
|
183
|
36
|
Máy quét phim
|
Máy
|
3
|
|
184
|
37
|
Máy áp lạnh cổ tử
cung
|
Máy
|
3
|
|
185
|
38
|
Máy X-quang nha
|
Máy
|
2
|
|
XLV.
TRUNG TÂM Y TẾ THANH MIỆN
|
|
|
|
A. Thiết bị y tế
chuyên dùng đặc thù
|
|
|
|
1
|
Hệ thống X-quang
|
|
|
|
|
a)
|
Máy X-quang kỹ
thuật số chụp tổng quát
|
Máy
|
2
|
|
|
b)
|
Máy X-quang di động
|
Máy
|
2
|
|
|
c)
|
Máy X-quang C Arm
|
Máy
|
1
|
|
2
|
Hệ thống CT-Scanner
< 64 lát cắt/vòng quay
|
Hệ
thống
|
1
|
|
3
|
Hệ thống CT-Scanner
64 - 128 lát cắt/vòng quay
|
Hệ
thống
|
1
|
|
4
|
Hệ thống chụp cộng
hưởng từ 1.5 Tesla
|
Hệ
thống
|
1
|
|
5
|
Siêu âm
|
|
|
|
|
a)
|
Máy siêu âm chuyên
tim mạch
|
Máy
|
1
|
|
|
b)
|
Máy siêu âm tổng
quát
|
Máy
|
3
|
|
6
|
Máy xét nghiệm sinh
hóa các loại
|
Hệ
thống
|
3
|
|
7
|
Máy xét nghiệm miễn
dịch các loại
|
Hệ
thống
|
3
|
|
8
|
Máy thận nhân tạo
|
Máy
|
25
|
|
9
|
Máy thở
|
Máy
|
20
|
|
10
|
Máy gây mê
|
Máy
|
3
|
|
11
|
Máy theo dõi bệnh
nhân
|
Máy
|
27
|
|
12
|
Bơm tiêm điện
|
Cái
|
87
|
|
13
|
Máy truyền dịch
|
Máy
|
87
|
|
14
|
Dao mổ điện cao tần
|
Cái
|
3
|
|
14
|
Máy phá rung tim
|
Máy
|
4
|
|
15
|
Hệ thống phẫu thuật
nội soi
|
Hệ
thống
|
2
|
|
16
|
Đèn mổ treo trần
|
Bộ
|
3
|
|
17
|
Đèn mổ di động
|
Bộ
|
6
|
|
18
|
Bàn mổ
|
Cái
|
3
|
|
19
|
Máy điện tim
|
Máy
|
23
|
|
20
|
Máy điện não
|
Máy
|
2
|
|
21
|
Hệ thống khám nội
soi
|
|
|
|
|
a)
|
Hệ thống nội soi
tiêu hoá (dạ dày - đại tràng)
|
Hệ
thống
|
2
|
|
|
b)
|
Hệ thống nội soi
tai mũi họng
|
Hệ
thống
|
2
|
|
22
|
Máy soi cổ tử cung
|
Máy
|
3
|
|
23
|
Máy theo dõi sản
khoa 2 chức năng
|
Máy
|
8
|
|
B. Thiết bị y tế
chuyên dùng khác
|
|
|
|
|
Bộ dụng cụ
|
|
|
|
1
|
1
|
Bộ đèn đặt nội khí
quản có camera
|
Bộ
|
4
|
|
2
|
2
|
Bộ đặt nội khí quản
|
Bộ
|
4
|
|
3
|
3
|
Bộ đo nhãn áp không
tiếp xúc
|
Bộ
|
1
|
|
4
|
4
|
Bộ dụng cụ mổ mộng
mắt
|
Bộ
|
1
|
|
5
|
5
|
Bộ dụng cụ cắt búi
trĩ
|
Bộ
|
1
|
|
6
|
6
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật nội soi bụng tổng quát
|
Bộ
|
1
|
|
7
|
7
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật nội soi sản phụ khoa
|
Bộ
|
1
|
|
8
|
8
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật nội soi mũi xoang
|
Bộ
|
1
|
|
9
|
9
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật nội soi tiết niệu
|
Bộ
|
1
|
|
10
|
10
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật nội soi tuyến tiền liệt
|
Bộ
|
1
|
|
11
|
11
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật chấn thương chỉnh hình
|
Bộ
|
1
|
|
12
|
12
|
Bộ dung cụ phẫu
thuật trung phẫu
|
Bộ
|
1
|
|
13
|
13
|
Bộ dung cụ phẫu
thuật đường dò
|
Bộ
|
1
|
|
14
|
14
|
Bộ dung cụ phẫu
thuật thoát vị bẹn
|
Bộ
|
1
|
|
15
|
15
|
Bộ dung cụ phẫu
thuật bướu
|
Bộ
|
1
|
|
16
|
16
|
Bộ dụng cụ vi phẫu
mạch máu (FAV)
|
Bộ
|
1
|
|
17
|
17
|
Bộ dụng cụ tháo vít
tuôn đầu
|
Bộ
|
1
|
|
18
|
18
|
Bộ mũi khoan các
loại
|
Bộ
|
1
|
|
19
|
19
|
Bộ dụng cụ đục
xương
|
Bộ
|
1
|
|
20
|
20
|
Bộ mũi khoan các
loại
|
Bộ
|
1
|
|
21
|
21
|
Bộ dụng cụ rút đinh
nội tủy
|
Bộ
|
1
|
|
22
|
22
|
Bộ dụng cụ Ta-rô
(2.0, 3.5, 4.5)
|
Bộ
|
1
|
|
23
|
23
|
Dụng cụ Tua nơ vít
|
Cái
|
1
|
|
24
|
24
|
Dụng cụ nạy xương
|
Cái
|
1
|
|
25
|
25
|
Dụng cụ tách xương
|
Cái
|
1
|
|
26
|
26
|
Kẹp đốt cầm máu
lưỡng cực
|
Cái
|
1
|
|
27
|
27
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật Phaco
|
Bộ
|
1
|
|
28
|
28
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật đáy mắt
|
Bộ
|
1
|
|
29
|
29
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật nội soi khớp
|
Bộ
|
1
|
|
30
|
30
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật nội soi tán soi tiết niệu
|
Bộ
|
1
|
|
31
|
31
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật nội soi bàng quang
|
Bộ
|
1
|
|
32
|
32
|
Bộ dụng cụ nội soi
rút sonde JJ
|
Bộ
|
1
|
|
33
|
33
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật chi trên
|
Bộ
|
1
|
|
34
|
34
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật chi dưới
|
Bộ
|
1
|
|
35
|
35
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật sản
|
Bộ
|
1
|
|
36
|
36
|
Bộ dụng cụ vi phẫu
thanh quản
|
Bộ
|
1
|
|
|
Bộ kìm
|
|
|
|
37
|
1
|
Kìm cắt xương
|
Cái
|
2
|
|
38
|
2
|
Kìm giữ xương (cẳng
tay cẳng chân)
|
Cái
|
2
|
|
39
|
3
|
Kìm cắt đinh
|
Cái
|
2
|
|
40
|
4
|
Kìm cắt chỉ thép
|
Cái
|
2
|
|
41
|
Bộ kính thử thị lực
kèm gọng
|
Bộ
|
1
|
|
42
|
Cưa cắt bột bó
|
Cái
|
2
|
|
|
Đèn
|
|
|
|
43
|
1
|
Đèn soi đáy mắt
|
Cái
|
1
|
|
44
|
2
|
Đèn soi bóng đồng
tử
|
Cái
|
1
|
|
45
|
3
|
Đèn khe khám mắt
(kính sinh hiển vi)
|
Cái
|
1
|
|
46
|
Ghế máy nha khoa
|
Cái
|
2
|
|
|
Giường
|
|
|
|
47
|
1
|
Giường bệnh nhân 3
tay quay
|
Cái
|
17
|
|
48
|
2
|
Giường hồi sức cấp
cứu đa năng
|
Cái
|
18
|
|
|
Máy cắt - máy đốt
|
|
|
|
49
|
1
|
Máy đốt điện bằng
sóng Radio
|
Máy
|
1
|
|
50
|
2
|
Máy cắt đốt
|
Máy
|
1
|
|
51
|
3
|
Máy đốt điện bằng
sóng cao tần
|
Máy
|
1
|
|
52
|
4
|
Máy bào mô
|
Máy
|
1
|
|
53
|
5
|
Máy bào ghép da
|
Máy
|
1
|
|
|
Máy điều trị
|
|
|
|
54
|
1
|
Máy điều trị sóng
ngắn
|
Máy
|
1
|
|
55
|
2
|
Máy điều trị bằng
kích thích điện
|
Máy
|
1
|
|
56
|
3
|
Máy điều trị từ
trường
|
Máy
|
1
|
|
57
|
4
|
Máy siêu âm điều
trị
|
Máy
|
2
|
|
58
|
5
|
Máy cạo vôi răng
|
Máy
|
1
|
|
59
|
6
|
Laser điều trị
|
Máy
|
1
|
|
60
|
7
|
Máy Laser 10 đầu
châm
|
Máy
|
1
|
|
61
|
8
|
Máy điều trị điện
xung
|
Máy
|
1
|
|
62
|
9
|
Máy Laser YAG
|
Máy
|
1
|
|
|
Máy đo
|
|
|
|
63
|
1
|
Máy đo khúc xạ
|
Máy
|
1
|
|
64
|
2
|
Máy đo nhãn áp
|
Máy
|
1
|
|
65
|
3
|
Máy đo thị trường
|
Máy
|
1
|
|
66
|
4
|
Máy đo công suất
thuỷ tinh thể
|
Máy
|
1
|
|
67
|
5
|
Máy đo độ loãng
xương
|
Máy
|
1
|
|
68
|
6
|
Máy đo chức năng hô
hấp
|
Máy
|
1
|
|
69
|
7
|
Máy đo điện cơ
|
Máy
|
1
|
|
70
|
8
|
Máy đo huyết áp tự
động
|
Máy
|
1
|
|
71
|
9
|
Máy đo công suất
giác mạc
|
Máy
|
1
|
|
72
|
10
|
Máy đo tròng kính
|
Máy
|
1
|
|
|
Máy xét nghiệm
|
|
|
|
73
|
1
|
Hệ thống máy đông
máu tự động
|
Hệ
thống
|
1
|
|
74
|
2
|
Hệ thống định nhóm
máu, sàng lọc và định danh kháng thể tự động
|
Hệ
thống
|
1
|
|
75
|
3
|
Máy ion đồ
|
Máy
|
1
|
|
76
|
4
|
Máy ly tâm các loại
|
Máy
|
3
|
|
77
|
5
|
Máy xét nghiệm
huyết học
|
Máy
|
21
|
|
78
|
6
|
Máy xét nghiệm khí
máu
|
Máy
|
1
|
|
79
|
7
|
Máy xét nghiệm nước
tiểu
|
Máy
|
21
|
|
80
|
8
|
Máy xét nghiệm máu
lắng
|
Máy
|
1
|
|
81
|
9
|
Máy xét nghiệm
HbA1c
|
Máy
|
1
|
|
82
|
10
|
Máy định danh và
kháng sinh đồ
|
Máy
|
1
|
|
83
|
11
|
Máy cấy máu
|
Máy
|
1
|
|
84
|
12
|
Máy đo pH
|
Máy
|
1
|
|
85
|
13
|
Máy đo độ đục
|
Máy
|
1
|
|
86
|
14
|
Hệ thống nhuộm lam
tự động
|
Hệ
thống
|
1
|
|
87
|
15
|
Kính hiển vi
|
Cái
|
1
|
|
88
|
16
|
Máy lắc
|
Máy
|
1
|
|
89
|
17
|
Máy lắc trộn
|
Máy
|
1
|
|
90
|
18
|
Máy ủ nhiệt khô
|
Máy
|
1
|
|
91
|
19
|
Máy ủ test sinh học
|
Máy
|
1
|
|
92
|
20
|
Tủ nuôi cấy vi sinh
|
Cái
|
1
|
|
93
|
21
|
Tủ an toàn sinh học
cấp II
|
Cái
|
1
|
|
94
|
22
|
Tủ trữ máu
|
Cái
|
1
|
|
95
|
23
|
Tủ mát
|
Cái
|
1
|
|
96
|
24
|
Tủ đông
|
Cái
|
1
|
|
97
|
25
|
Tủ CO2
|
Cái
|
1
|
|
98
|
26
|
Tủ ấm
|
Cái
|
1
|
|
99
|
27
|
Hệ thống định nhóm
máu bằng Gelcard (Gồm 01 máy ly tâm, 01 máy ủ, 01 máy đọc)
|
Hệ
thống
|
1
|
|
|
Máy rửa
|
|
|
|
100
|
1
|
Máy rửa màng lọc
thận tự động
|
Máy
|
1
|
|
101
|
2
|
Máy rửa dụng cụ
bằng sóng siêu âm
|
Máy
|
1
|
|
102
|
3
|
Máy rửa ống nội soi
|
Máy
|
1
|
|
103
|
Máy hút dịch
|
Máy
|
8
|
|
104
|
Máy hút thai
|
Máy
|
2
|
|
105
|
Máy khoan xương
|
Máy
|
1
|
|
106
|
Máy Laser CO2
|
Máy
|
1
|
|
|
Tủ sấy - máy hấp -
nồi hấp
|
|
|
|
107
|
1
|
Tủ ozone khử khuẩn
dụng cụ
|
Cái
|
1
|
|
108
|
2
|
Tủ sấy
|
Cái
|
3
|
|
109
|
3
|
Máy hấp
|
Máy
|
2
|
|
110
|
4
|
Nồi hấp
|
Cái
|
2
|
|
111
|
5
|
Máy tiệt khuẩn
|
Máy
|
1
|
|
|
Xe
|
|
|
|
112
|
1
|
Xe tiêm
|
Cái
|
20
|
|
113
|
2
|
Xe băng ca bệnh
nhân nằm đa năng
|
Cái
|
11
|
|
114
|
3
|
Xe cáng nâng hạ
dùng trên xe cứu thương
|
Cái
|
2
|
|
|
Máy theo dõi bệnh
nhân - Monitor - Doppler
|
|
|
|
115
|
1
|
Máy Doppler tim
thai
|
Máy
|
4
|
|
116
|
2
|
Máy theo dõi huyết
động học không xâm lấn
|
Máy
|
1
|
|
117
|
Máy kéo giãn cột
sống
|
Máy
|
4
|
|
118
|
Máy Máy Laser CO2
Fractional
|
Máy
|
1
|
|
119
|
Máy Laser Q swich
Nd-Yag
|
Máy
|
1
|
|
120
|
Máy Laser He - Ne
|
Máy
|
1
|
|
|
Các hệ thống và
thiết bị khác
|
|
|
|
121
|
1
|
Máy phun khí dung
|
Máy
|
1
|
|
122
|
2
|
Máy chụp cắt lớp
võng mạc và hình màu đáy mắt
|
Máy
|
1
|
|
123
|
3
|
Thùng sáp Parafin
|
Cái
|
1
|
|
124
|
4
|
Máy nén khí trị
liệu
|
Máy
|
1
|
|
125
|
5
|
Máy phân tích thành
phần cơ thể
|
Máy
|
1
|
|
126
|
6
|
Máy đo chiều cao
cân nặng, chỉ số BMI điện tử
|
Máy
|
1
|
|
127
|
7
|
Cân phân tích thành
phần cơ thể
|
Cái
|
1
|
|
128
|
8
|
Máy đo lực bóp tay
điện tử
|
Máy
|
1
|
|
129
|
9
|
Máy soi da
|
Máy
|
1
|
|
130
|
10
|
Máy soi ven
|
Máy
|
8
|
|
131
|
11
|
Máy làm ấm máu và
dịch truyền
|
Máy
|
1
|
|
132
|
12
|
Máy phun lạnh Nitơ
lỏng
|
Máy
|
1
|
|
133
|
13
|
Máy phẫu thuật
Phaco
|
Máy
|
1
|
|
134
|
14
|
Máy phẫu thuật dịch
kính
|
Máy
|
1
|
|
135
|
15
|
Máy lạnh đông dùng
trong phẫu thuật dịch kính võng mạc
|
Máy
|
1
|
|
136
|
16
|
Máy chụp hình màu
đáy mắt kèm chụp FA
|
Máy
|
1
|
|
137
|
17
|
Kính hiển vi phẫu
thuật
|
Cái
|
2
|
|
138
|
18
|
Máy nội nha
|
Máy
|
1
|
|
139
|
19
|
Máy định vị chóp
|
Máy
|
1
|
|
140
|
20
|
Máy phun sương khử
khuẩn
|
Máy
|
1
|
|
141
|
21
|
Máy lọc không khí,
khử vi khuẩn và nấm mốc
|
Máy
|
1
|
|
142
|
22
|
Hệ thống máy tán
sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung kích
|
Hệ
thống
|
1
|
|
143
|
23
|
Máy tán sỏi nội soi
bằng Laser
|
Máy
|
1
|
|
144
|
24
|
Máy chiếu biểu đồ
thị lực
|
Máy
|
2
|
|
145
|
25
|
Máy đo Holter huyết
áp
|
Máy
|
1
|
|
146
|
26
|
Máy holter điện tim
|
Máy
|
1
|
|
147
|
27
|
Bàn nắn xương bó
bột
|
Cái
|
1
|
|
148
|
28
|
Bàn kéo nắn bó bột
|
Cái
|
1
|
|
149
|
29
|
Thiết bị rửa tay
tiệt trùng 2 vòi
|
Cái
|
2
|
|
150
|
30
|
Hệ thống tiệt trùng
không khí
|
Hệ
thống
|
1
|
|
151
|
31
|
Máy quét phim
|
Máy
|
1
|
|
152
|
32
|
Máy áp lạnh cổ tử
cung
|
Máy
|
1
|
|
153
|
33
|
Máy X-quang nha
|
Máy
|
2
|
|
154
|
34
|
Máy siêu âm mắt
|
Máy
|
1
|
|
155
|
35
|
Máy siêu âm định
lượng xơ gan
|
Máy
|
1
|
|
156
|
36
|
Máy siêu âm xách
tay
|
Máy
|
2
|
|
157
|
37
|
Máy chiếu tia
plasma lạnh
|
Máy
|
1
|
|
158
|
38
|
Máy thận nhân tạo
HDF - Online
|
Máy
|
2
|
|
159
|
39
|
Tủ bảo quản vaccine
|
Cái
|
2
|
|
XLVI.
TRUNG TÂM Y TẾ NINH GIANG
|
|
|
A. Thiết bị y tế
chuyên dùng đặc thù
|
|
|
1
|
Hệ thống X-quang
|
|
|
|
|
a)
|
Máy X-quang kỹ
thuật số chụp tổng quát
|
Máy
|
3
|
|
|
b)
|
Máy X-quang di động
|
Máy
|
2
|
|
|
c)
|
Máy X-quang C Arm
|
Máy
|
1
|
|
2
|
Hệ thống CT Scanner
|
|
|
|
|
a)
|
Hệ thống CT-Scanner
< 64 lát cắt/vòng quay
|
Hệ
thống
|
1
|
|
|
b)
|
Hệ thống CT-Scanner
64 - 128 lát cắt/vòng quay
|
Hệ
thống
|
1
|
|
3
|
Hệ thống chụp cộng
hưởng từ ≥ 1.5 Tesla
|
Hệ
thống
|
1
|
|
4
|
Siêu âm
|
|
|
|
|
a)
|
Máy siêu âm chuyên
tim mạch
|
Máy
|
2
|
|
|
b)
|
Máy siêu âm tổng
quát
|
Máy
|
7
|
|
5
|
Máy xét nghiệm sinh
hóa các loại
|
Hệ
thống
|
4
|
|
6
|
Máy xét nghiệm miễn
dịch các loại
|
Hệ
thống
|
3
|
|
7
|
Máy thận nhân tạo
|
Máy
|
30
|
|
8
|
Máy thở
|
Máy
|
12
|
|
9
|
Máy gây mê
|
Máy
|
3
|
|
10
|
Máy theo dõi bệnh
nhân
|
Máy
|
25
|
|
11
|
Bơm tiêm điện
|
Cái
|
57
|
|
12
|
Máy truyền dịch
|
Máy
|
57
|
|
13
|
Dao mổ
|
|
|
|
|
a)
|
Dao mổ điện cao tần
|
Cái
|
3
|
|
|
b)
|
Dao mổ siêu âm/Dao
hàn mạch/Dao hàn mô
|
Cái
|
3
|
|
14
|
Máy phá rung tim
|
Cái
|
4
|
|
15
|
Hệ thống phẫu thuật
nội soi
|
Hệ
thống
|
2
|
|
16
|
Đèn mổ treo trần
|
Bộ
|
3
|
|
17
|
Đèn mổ di động
|
Bộ
|
3
|
|
18
|
Bàn mổ
|
Cái
|
3
|
|
19
|
Máy điện tim
|
Cái
|
36
|
|
20
|
Máy điện não
|
Cái
|
2
|
|
21
|
Hệ thống khám nội
soi
|
|
|
|
|
a)
|
Hệ thống nội soi
tiêu hoá (dạ dày - đại tràng)
|
Hệ
thống
|
2
|
|
|
b)
|
Hệ thống nội soi
tiết niệu
|
Hệ
thống
|
1
|
|
|
c)
|
Hệ thống nội soi
tai mũi họng
|
Hệ
thống
|
3
|
|
21
|
Máy soi cổ tử cung
|
Máy
|
3
|
|
22
|
Máy theo dõi sản
khoa 02 chức năng
|
Máy
|
11
|
|
B. Thiết bị y tế
chuyên dùng khác
|
|
|
|
Bộ dụng cụ
|
|
|
|
1
|
1
|
Bộ đèn đặt nội khí
quản có camera
|
Bộ
|
5
|
|
2
|
2
|
Bộ đặt nội khí quản
|
Bộ
|
11
|
|
3
|
3
|
Bộ đo nhãn áp không
tiếp xúc
|
Bộ
|
1
|
|
4
|
4
|
Bộ dụng cụ mổ mộng
mắt
|
Bộ
|
3
|
|
5
|
5
|
Bộ dụng cụ cắt búi
trĩ
|
Bộ
|
1
|
|
6
|
6
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật nội soi bụng tổng quát
|
Bộ
|
1
|
|
7
|
7
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật nội soi sản phụ khoa
|
Bộ
|
2
|
|
8
|
8
|
Bộ dụng cụ phẫu thuật
nội soi mũi xoang
|
Bộ
|
1
|
|
9
|
9
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật nội soi tuyến tiền liệt
|
Bộ
|
2
|
|
10
|
10
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật chấn thương chỉnh hình
|
Bộ
|
2
|
|
11
|
11
|
Bộ dung cụ phẫu
thuật trung phẫu
|
Bộ
|
3
|
|
12
|
12
|
Bộ dung cụ phẫu
thuật thoát vị bẹn
|
Bộ
|
2
|
|
13
|
13
|
Bộ dụng cụ tháo vít
tuôn đầu
|
Bộ
|
1
|
|
14
|
14
|
Bộ mũi khoan các
loại
|
Bộ
|
6
|
|
15
|
15
|
Bộ dụng cụ đục
xương
|
Bộ
|
1
|
|
16
|
16
|
Bộ dụng cụ rút đinh
nội tủy
|
Bộ
|
1
|
|
17
|
17
|
Bộ dụng cụ Ta-rô
|
Bộ
|
1
|
|
18
|
18
|
Dụng cụ Tua nơ vít
|
Cái
|
1
|
|
19
|
19
|
Dụng cụ nạy xương
|
Cái
|
1
|
|
20
|
20
|
Kẹp đốt cầm máu
lưỡng cực
|
Cái
|
4
|
|
21
|
21
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật Phaco
|
Bộ
|
2
|
|
22
|
22
|
Bộ dụng cụ nội soi
rút sonde JJ
|
Bộ
|
2
|
|
23
|
23
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật chi trên
|
Bộ
|
2
|
|
24
|
24
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật chi dưới
|
Bộ
|
2
|
|
25
|
25
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật sản
|
Bộ
|
10
|
|
26
|
26
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật phụ khoa
|
Bộ
|
5
|
|
27
|
27
|
Bộ dụng cụ thực
hiện thủ thuật trong nội soi dạ dày, đại tràng
|
Bộ
|
2
|
|
28
|
28
|
Bộ dụng cụ vi phẫu
thanh quản
|
Bộ
|
1
|
|
29
|
29
|
Kìm cắt xương
|
Cái
|
2
|
|
30
|
30
|
Kìm giữ xương (cẳng
tay cẳng chân)
|
Cái
|
8
|
|
31
|
31
|
Kìm cắt đinh
|
Cái
|
2
|
|
32
|
32
|
Kìm cắt chỉ thép
|
Cái
|
2
|
|
33
|
33
|
Kìm nhổ răng các số
|
Bộ
|
2
|
|
34
|
Bộ kính thử thị lực
kèm gọng
|
Bộ
|
1
|
|
35
|
Cưa cắt bột bó
|
Cái
|
1
|
|
|
Đèn
|
|
|
|
36
|
1
|
Đèn soi đáy mắt
|
Cái
|
1
|
|
37
|
2
|
Đèn soi bóng đồng
tử
|
Cái
|
1
|
|
38
|
3
|
Đèn khe khám mắt
(kính sinh hiển vi)
|
Cái
|
2
|
|
39
|
Ghế nha khoa
|
Cái
|
6
|
|
|
Giường
|
|
|
|
40
|
1
|
Giường bệnh nhân 3
tay quay
|
Cái
|
4
|
|
41
|
2
|
Giường cấp cứu
|
Cái
|
15
|
|
42
|
3
|
Giường hồi sức cấp
cứu đa năng
|
Cái
|
3
|
|
|
Máy cắt - máy đốt
|
|
|
|
43
|
1
|
Máy đốt điện bằng
sóng Radio
|
Máy
|
2
|
|
44
|
2
|
Máy cắt đốt
|
Máy
|
2
|
|
45
|
3
|
Máy cắt đốt điện
trong nội soi dạ dày, đại tràng
|
Máy
|
1
|
|
46
|
4
|
Máy đốt điện bằng
sóng cao tần
|
Máy
|
5
|
|
47
|
5
|
Máy bào ghép da
|
Máy
|
1
|
|
|
Máy điều trị
|
|
|
|
48
|
1
|
Máy thận nhân tạo
HDF - Online
|
Máy
|
1
|
|
49
|
2
|
Máy cạo vôi răng
|
Máy
|
5
|
|
50
|
3
|
Máy điều trị sóng
ngắn
|
Máy
|
5
|
|
51
|
4
|
Máy điều trị bằng
kích thích điện
|
Máy
|
5
|
|
52
|
5
|
Máy điều trị từ
trường
|
Máy
|
5
|
|
53
|
6
|
Máy điện châm
|
Máy
|
40
|
|
54
|
7
|
Máy xoa bóp
|
Máy
|
5
|
|
55
|
8
|
Hệ thống sắc thuốc
|
Hệ
thống
|
3
|
|
56
|
9
|
Máy Laser nội mạch
|
Máy
|
5
|
|
57
|
10
|
Máy vi sóng xung và
liên tục
|
Máy
|
5
|
|
58
|
11
|
Máy điều trị tần số
thấp
|
Máy
|
5
|
|
59
|
12
|
Máy điều trị tần số
cao
|
Máy
|
5
|
|
60
|
13
|
Máy điều trị siêu
cao tần
|
Máy
|
5
|
|
61
|
14
|
Máy kích thích điện
|
Máy
|
5
|
|
62
|
15
|
Máy điều trị bằng
dòng giao thoa
|
Máy
|
5
|
|
63
|
16
|
Máy kích thích Thần
kinh-Cơ
|
Máy
|
5
|
|
64
|
17
|
Máy kéo giãn cột
sống
|
Máy
|
5
|
|
65
|
18
|
Giường xoa bóp
|
Cái
|
5
|
|
66
|
19
|
Máy Laser YAG
|
Máy
|
1
|
|
|
Máy đo
|
|
|
|
67
|
1
|
Máy đo khúc xạ
|
Máy
|
1
|
|
68
|
2
|
Máy đo nhãn áp
|
Máy
|
1
|
|
69
|
3
|
Máy đo thị trường
|
Máy
|
1
|
|
70
|
4
|
Máy đo công suất
thuỷ tinh thể
|
Máy
|
1
|
|
71
|
5
|
Máy đo chức năng hô
hấp
|
Máy
|
5
|
|
72
|
6
|
Máy đo công suất
giác mạc
|
Máy
|
1
|
|
73
|
7
|
Máy đo tròng kính
|
Máy
|
1
|
|
|
Máy xét nghiệm
|
|
|
|
74
|
1
|
Máy xét nghiệm đông
máu
|
Máy
|
2
|
|
75
|
2
|
Hệ thống định nhóm
máu, sàng lọc và định danh kháng thể
|
Hệ
thống
|
1
|
|
76
|
3
|
Máy ly tâm các loại
|
Máy
|
4
|
|
77
|
4
|
Máy xét nghiệm
huyết học
|
Máy
|
3
|
|
78
|
5
|
Máy xét nghiệm khí
máu
|
Máy
|
1
|
|
79
|
6
|
Máy xét nghiệm nước
tiểu
|
Máy
|
3
|
|
80
|
7
|
Máy xét nghiệm lắng
máu
|
Máy
|
1
|
|
81
|
8
|
Máy xét nghiệm
HbA1C
|
Máy
|
1
|
|
82
|
9
|
Máy định danh và
kháng sinh đồ
|
Máy
|
1
|
|
83
|
10
|
Máy cấy máu
|
Máy
|
1
|
|
84
|
11
|
Kính hiển vi
|
Máy
|
3
|
|
85
|
12
|
Máy lắc
|
Máy
|
1
|
|
86
|
13
|
Máy lắc trộn
|
Máy
|
1
|
|
87
|
14
|
Máy ủ nhiệt khô
|
Máy
|
1
|
|
88
|
15
|
Máy ủ test sinh học
|
Máy
|
1
|
|
89
|
16
|
Tủ nuôi cấy vi sinh
|
Cái
|
2
|
|
90
|
17
|
Tủ an toàn sinh học
cấp II
|
Cái
|
3
|
|
91
|
18
|
Tủ trữ máu
|
Cái
|
2
|
|
92
|
19
|
Tủ mát
|
Cái
|
4
|
|
93
|
20
|
Tủ đông
|
Cái
|
1
|
|
94
|
21
|
Tủ CO2
|
Cái
|
2
|
|
95
|
22
|
Tủ ấm
|
Cái
|
2
|
|
96
|
23
|
Máy chẩn đoán
Helicobacter Pylori
|
Máy
|
1
|
|
|
Máy rửa
|
|
|
|
97
|
1
|
Máy rửa dụng cụ
bằng sóng siêu âm
|
Máy
|
3
|
|
98
|
2
|
Máy rửa ống nội soi
|
Máy
|
3
|
|
99
|
Máy hút dịch
|
Máy
|
19
|
|
100
|
Máy hút thai
|
Máy
|
3
|
|
101
|
Máy khoan xương
|
Máy
|
2
|
|
|
Tủ sấy - máy hấp -
nồi hấp
|
|
|
|
102
|
1
|
Tủ ozone khử khuẩn
dụng cụ
|
Cái
|
2
|
|
10
|
2
|
Tủ sấy
|
Cái
|
3
|
|
104
|
3
|
Máy hấp
|
Máy
|
4
|
|
105
|
4
|
Nồi hấp
|
Cái
|
3
|
|
106
|
5
|
Máy tiệt khuẩn
nhiệt độ thấp
|
Máy
|
2
|
|
|
Xe
|
|
|
|
107
|
1
|
Xe tiêm
|
Cái
|
39
|
|
108
|
2
|
Xe băng ca
|
Cái
|
14
|
|
109
|
3
|
Xe cáng nâng hạ
|
Cái
|
2
|
|
110
|
Hệ thống Monitor
trung tâm
|
Hệ
thống
|
1
|
|
111
|
Máy kéo dãn cột
sống
|
Máy
|
2
|
|
112
|
Máy Laser CO2
Fractional
|
Máy
|
1
|
|
|
Thiết bị hồi sức,
cấp cứu
|
|
|
|
113
|
1
|
Giường cấp cứu nhi
|
cái
|
2
|
|
114
|
2
|
Giường hồi sức sau
đẻ
|
cái
|
4
|
|
115
|
3
|
Monitor trung tâm
|
Hệ
thống
|
1
|
|
116
|
4
|
Máy tạo ô xy di
động
|
Máy
|
6
|
|
117
|
8
|
Máy làm ấm dịch
truyền
|
Máy
|
20
|
|
118
|
10
|
Phòng mổ sạch
|
Hệ
thống
|
1
|
|
119
|
11
|
Máy hút đờm dãi
chân không
|
Máy
|
2
|
|
|
Thiết bị khám, điều
trị chuyên khoa
|
|
|
|
120
|
1
|
Bàn khám bệnh trẻ
em
|
Cái
|
4
|
|
121
|
2
|
Máy soi thực quản
ống mềm
|
Máy
|
1
|
|
122
|
3
|
Ghế khám tai mũi
họng
|
Cái
|
4
|
|
123
|
4
|
Máy đo thính lực
|
Máy
|
2
|
|
124
|
5
|
Bộ âm thoa
|
bộ
|
1
|
|
125
|
6
|
Máy trợ thính
|
Máy
|
1
|
|
126
|
7
|
Bộ khám điều trị
nội soi tai mũi họng + ghế
|
bộ
|
6
|
|
127
|
8
|
Bộ dụng cụ mở miệng
trẻ em và và người lớn
|
bộ
|
2
|
|
128
|
9
|
Bộ soi thanh quản
các loại
|
bộ
|
8
|
|
129
|
10
|
Ghế nha khoa
|
Hệ
thống
|
5
|
|
130
|
11
|
Labo răng giả
|
Lab
|
1
|
|
131
|
12
|
Khoan răng điện
|
Cái
|
3
|
|
132
|
13
|
Bộ dụng cụ nhổ răng
|
Cái
|
9
|
|
133
|
14
|
Bộ khám điều trị
RHM + Ghế + Lấy cao răng bằng siêu âm
|
Bộ
|
5
|
|
134
|
15
|
Máy nhổ răng
Piezotome
|
Máy
|
1
|
|
135
|
16
|
Máy đo thị lực
|
Máy
|
2
|
|
136
|
17
|
Máy đo khúc xạ kế
tự động
|
Máy
|
1
|
|
137
|
18
|
Máy đo độ lác
|
Máy
|
1
|
|
138
|
19
|
Máy đo khúc xạ giác
mạc
|
Máy
|
1
|
|
139
|
20
|
Đèn soi đáy mắt
|
Cái
|
1
|
|
140
|
21
|
Bộ dụng cụ khám
khúc xạ
|
Bộ
|
1
|
|
141
|
22
|
Hộp thử kính
|
Bộ
|
3
|
|
142
|
23
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật Glocom
|
Bộ
|
2
|
|
143
|
24
|
Bộ dụng cụ mổ quặm
|
Bộ
|
2
|
|
144
|
25
|
Máy đo công suất
thể thủy tinh
|
Máy
|
1
|
|
|
Thiết bị phục hồi
chức năng, y học cổ truyền
|
|
|
|
145
|
1
|
Máy dò huyệt châm
cứu
|
Máy
|
2
|
|
146
|
2
|
Máy Laser châm cứu
|
Máy
|
4
|
|
147
|
3
|
Máy xoa bóp
|
Máy
|
4
|
|
148
|
4
|
Dụng cụ thắt, cắt
búi trĩ
|
Bộ
|
1
|
|
149
|
5
|
Máy điều trị sóng
ngắn
|
Máy
|
10
|
|
150
|
6
|
Máy điều trị xung
điện
|
Máy
|
5
|
|
151
|
7
|
Máy điều trị điện
từ trường
|
Máy
|
6
|
|
152
|
8
|
Máy siêu âm điều
trị
|
Máy
|
10
|
|
|
Thiết bị phòng mổ
|
|
|
|
153
|
1
|
Máy phẫu thuật
phaco
|
Máy
|
2
|
|
154
|
2
|
Kính hiển vi phẫu
thuật
|
Bộ
|
1
|
|
155
|
3
|
Cưa xương
|
Cái
|
2
|
|
156
|
4
|
Cưa cắt bột
|
Cái
|
3
|
|
157
|
5
|
Dao cắt bột tay
|
Cái
|
3
|
|
158
|
6
|
Khoan xương các
loại
|
Cái
|
8
|
|
159
|
7
|
Máy hút phẫu thuật
|
Máy
|
6
|
|
160
|
8
|
Bộ đại phẫu
|
Bộ
|
4
|
|
161
|
9
|
Bộ trung phẫu
|
Bộ
|
5
|
|
162
|
10
|
Bộ tiểu phẫu
|
Bộ
|
6
|
|
163
|
11
|
Bộ dụng cụ mở khí
quản
|
Bộ
|
5
|
|
164
|
12
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật tai mũi họng
|
Bộ
|
3
|
|
165
|
13
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật răng hàm mặt
|
Bộ
|
2
|
|
166
|
14
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật chấn thương chỉnh hình
|
Bộ
|
2
|
|
167
|
15
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật tiêu hóa
|
Bộ
|
3
|
|
168
|
16
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật sản phụ khoa
|
Bộ
|
6
|
|
169
|
17
|
Hệ thống rửa tay
phẫu thuật viên
|
Hệ
thống
|
4
|
|
170
|
18
|
Bộ dụng cụ nội soi
bàng quang & cắt đốt u xơ tiền liệt tuyến
|
Bộ
|
1
|
|
171
|
19
|
Bộ dụng cụ nội soi
niệu quản ngược dòng
|
Bộ
|
1
|
|
|
Thiết bị sản phụ
khoa
|
|
|
|
172
|
1
|
Máy theo dõi chuyển
dạ đẻ
|
Máy
|
4
|
|
173
|
2
|
Máy Doppler tim
thai
|
Máy
|
11
|
|
174
|
3
|
Máy đốt cổ tử cung
cao tần hoặc Laser
|
Máy
|
3
|
|
175
|
4
|
Máy bơm hơi vòi
trứng
|
Máy
|
1
|
|
176
|
5
|
Thiết bị soi ối
|
Cái
|
2
|
|
177
|
6
|
Bàn khám phụ khoa
|
Cái
|
5
|
|
178
|
7
|
Bàn đẻ
|
Cái
|
6
|
|
179
|
8
|
Bộ triệt sản các
loại
|
Bộ
|
1
|
|
180
|
9
|
Bộ dụng cụ đỡ đẻ
|
Bộ
|
15
|
|
181
|
10
|
Bộ dụng cụ khám phụ
sản khoa
|
Bộ
|
6
|
|
182
|
11
|
Bộ dụng cụ lấy thai
và cắt tử cung
|
Bộ
|
3
|
|
183
|
12
|
Đèn điều trị vàng
da
|
Cái
|
2
|
|
184
|
13
|
Lồng ấp trẻ sơ sinh
|
Cái
|
4
|
|
185
|
14
|
Máy cắt bệnh phẩm
|
Máy
|
3
|
|
|
Thiết bị xét
nghiệm, kiểm soát nhiễm khuẩn
|
|
|
|
186
|
1
|
Máy xét nghiệm
huyết học
|
Máy
|
33
|
|
187
|
2
|
Máy xét nghiệm đông
máu
|
Máy
|
4
|
|
188
|
3
|
Hệ thống xét nghiệm
Elisa
|
Hệ
thống
|
1
|
|
189
|
4
|
Máy xét nghiệm nước
tiểu
|
Máy
|
34
|
|
190
|
5
|
Máy xét nghiệm khí
máu
|
Máy
|
1
|
|
191
|
6
|
Máy xét nghiệm điện
giải
|
Máy
|
2
|
|
192
|
7
|
Máy điện di
|
Máy
|
1
|
|
193
|
8
|
Máy đo độ pH
|
Máy
|
1
|
|
194
|
9
|
Hệ thống định danh
vi khuẩn và kháng sinh đồ
|
Hệ
thống
|
1
|
|
195
|
10
|
Hệ thống phân tích
vi sinh vật
|
Hệ
thống
|
1
|
|
196
|
11
|
Máy hấp nhiệt độ
thấp Plasma lạnh, đóng gói vô trùng tự động
|
Máy
|
2
|
|
197
|
12
|
Máy hấp nhiệt độ
cao
|
Máy
|
3
|
|
198
|
13
|
Tủ bảo quản vật hấp
trong môi trường vô khuẩn
|
Cái
|
2
|
|
199
|
14
|
Máy hấp rác y tế
|
Máy
|
1
|
|
200
|
15
|
Máy khử khuẩn phòng
mổ
|
Máy
|
2
|
|
201
|
16
|
Máy đếm khuẩn lạc
|
Máy
|
1
|
|
202
|
17
|
Máy PCR
|
Máy
|
1
|
|
203
|
18
|
Máy thử phản ứng
ngưng kết
|
Máy
|
2
|
|
204
|
19
|
Máy ly tâm các loại
|
Máy
|
10
|
|
205
|
20
|
Kính hiển vi các
loại
|
Cái
|
5
|
|
206
|
21
|
Máy cắt lát vi thể
đông lạnh
|
Máy
|
1
|
|
207
|
22
|
Tủ trữ máu
|
Cái
|
2
|
|
208
|
23
|
Bộ hấp tiệt trùng
|
bộ
|
1
|
|
209
|
24
|
Nồi hấp các loại
|
Cái
|
7
|
|
210
|
25
|
Tủ sấy
|
Cái
|
6
|
|
211
|
26
|
Máy rửa dụng cụ
|
Máy
|
2
|
|
212
|
27
|
Hệ thống hấp tiệt
trùng
|
Hệ
thống
|
1
|
|
213
|
28
|
Máy cất nước
|
Máy
|
2
|
|
214
|
29
|
Máy phun hóa chất
các loại
|
Máy
|
17
|
|
215
|
30
|
Tủ bảo quản sinh
phẩm, bệnh phẩm
|
Cái
|
1
|
|
216
|
31
|
Tủ bảo quản vaccine
|
Cái
|
2
|
|
217
|
32
|
Máy xét nghiệm máu
lắng
|
Máy
|
1
|
|
218
|
33
|
Tủ ấm các loại
|
Cái
|
2
|
|
|
Thiết bị đo chức
năng cơ thể
|
|
|
|
219
|
1
|
Máy điện cơ
|
Máy
|
1
|
|
220
|
2
|
Máy đo tuần hoàn
não
|
Máy
|
2
|
|
221
|
3
|
Máy đo độ loãng
xương
|
Máy
|
3
|
|
222
|
4
|
Máy đo lưu huyết
não
|
Máy
|
2
|
|
223
|
5
|
Máy đo CO2
|
Máy
|
3
|
|
224
|
6
|
Hệ thống chuyển đổi
X-quang kỹ thuật số DR
|
Hệ
thống
|
2
|
|
|
Thiết bị khác
|
|
|
|
225
|
1
|
Tủ bảo quản tử thi
|
Cái
|
1
|
|
226
|
2
|
Máy siêu âm mắt
|
Máy
|
2
|
|
227
|
3
|
Máy siêu âm định
lượng xơ gan
|
Máy
|
1
|
|
228
|
4
|
Máy siêu âm xách
tay
|
Máy
|
2
|
|
229
|
5
|
Máy X-quang nha
|
Máy
|
1
|
|
230
|
6
|
Máy phun khí dung
|
Máy
|
9
|
|
231
|
7
|
Máy khí dung siêu âm
|
Máy
|
20
|
|
232
|
8
|
Thùng sáp Parafin
|
Cái
|
1
|
|
233
|
9
|
Máy đo chiều cao
cân nặng, chỉ số BMI điện tử
|
Máy
|
3
|
|
234
|
10
|
Máy soi da
|
Máy
|
1
|
|
235
|
11
|
Máy soi ven
|
Máy
|
2
|
|
236
|
12
|
Máy làm ấm máu và
dịch truyền
|
Máy
|
7
|
|
237
|
13
|
Máy phẫu thuật
Phaco
|
Máy
|
2
|
|
238
|
14
|
Máy chụp hình màu đáy
mắt kèm chụp FA
|
Máy
|
1
|
|
239
|
15
|
Kính hiển vi phẫu
thuật
|
Cái
|
4
|
|
240
|
16
|
Máy nội nha
|
Máy
|
3
|
|
241
|
17
|
Máy định vị chóp
|
Máy
|
3
|
|
242
|
18
|
Máy tán sỏi
|
Máy
|
1
|
|
243
|
19
|
Máy chiếu biểu đồ
thị lực
|
Máy
|
1
|
|
244
|
20
|
Bàn nắn xương bó
bột
|
Cái
|
1
|
|
245
|
21
|
Bàn kéo nắn bó bột
|
Cái
|
1
|
|
246
|
22
|
Thiết bị rửa tay
tiệt trùng 2 vòi
|
Cái
|
4
|
|
247
|
23
|
Hệ thống tiệt trùng
không khí
|
Cái
|
5
|
|
248
|
24
|
Máy quét phim
|
Máy
|
1
|
|
249
|
25
|
Lồng ấp sơ sinh
|
Cái
|
2
|
|
250
|
26
|
Đèn chiếu vàng da
|
Cái
|
2
|
|
251
|
27
|
Tủ bảo quản dụng cụ
phẫu thuật
|
Cái
|
4
|
|
252
|
28
|
Tủ bảo quản vắc xin
|
Cái
|
5
|
|
253
|
29
|
Máy nén khí
|
Máy
|
3
|
|
254
|
30
|
Máy chiếu tia
Plasma lạnh
|
Máy
|
1
|
|
255
|
31
|
Máy cắt xương
Piezotome
|
Máy
|
1
|
|
|
Thiết bị chẩn đoán
hình ảnh
|
|
|
|
256
|
1
|
Hệ thống chụp cộng
hưởng từ < 1.5 Tesla
|
Hệ
thống
|
1
|
|
XLVII.
TRUNG TÂM Y TẾ TỨ KỲ
|
|
|
|
A. Thiết bị y tế
chuyên dùng đặc thù
|
|
|
|
1
|
Hệ thống X-quang
|
|
|
|
|
a)
|
Máy X-quang kỹ
thuật số chụp tổng quát
|
Máy
|
3
|
|
|
b)
|
Máy X-quang di động
|
Máy
|
2
|
|
|
c)
|
Máy X-quang C Arm
|
Máy
|
1
|
|
2
|
Hệ thống CT-Scanner
< 64 lát cắt/vòng quay
|
Hệ
thống
|
1
|
|
3
|
Hệ thống chụp cộng
hưởng từ ≥ 1.5 Tesla
|
Hệ
thống
|
1
|
|
4
|
Siêu âm
|
|
|
|
|
a)
|
Máy siêu âm chuyên
tim mạch
|
Máy
|
1
|
|
|
b)
|
Máy siêu âm tổng
quát
|
Máy
|
6
|
|
5
|
Máy xét nghiệm sinh
hóa các loại
|
Hệ
thống
|
4
|
|
6
|
Máy xét nghiệm miễn
dịch các loại
|
Hệ
thống
|
3
|
|
7
|
Máy thận nhân tạo
|
Máy
|
20
|
|
8
|
Máy thở
|
Máy
|
9
|
|
9
|
Máy gây mê
|
Máy
|
4
|
|
10
|
Máy theo dõi bệnh
nhân
|
Máy
|
27
|
|
11
|
Bơm tiêm điện
|
Cái
|
67
|
|
12
|
Máy truyền dịch
|
Máy
|
67
|
|
13
|
Dao mổ
|
|
|
|
|
a)
|
Dao mổ điện cao tần
|
Cái
|
4
|
|
|
b)
|
Dao mổ siêu âm/Dao
hàn mạch/Dao hàn mô
|
Cái
|
4
|
|
14
|
Máy phá rung tim
|
Máy
|
4
|
|
15
|
Hệ thống phẫu thuật
nội soi
|
Hệ
thống
|
2
|
|
16
|
Đèn mổ treo trần
|
Bộ
|
4
|
|
17
|
Đèn mổ di động
|
Bộ
|
2
|
|
18
|
Bàn mổ
|
Cái
|
4
|
|
19
|
Máy điện tim
|
Máy
|
12
|
|
20
|
Máy điện não
|
Máy
|
3
|
|
21
|
Hệ thống khám nội
soi
|
|
|
|
|
a)
|
Hệ thống nội soi
tiêu hoá (dạ dày, đại tràng)
|
Hệ
thống
|
2
|
|
|
b)
|
Hệ thống nội soi
tai mũi họng
|
Hệ
thống
|
2
|
|
|
c)
|
Hệ thống nội soi tiết
niệu
|
Hệ
thống
|
1
|
|
22
|
Máy soi cổ tử cung
|
Máy
|
4
|
|
23
|
Máy theo dõi sản
khoa 02 chức năng
|
Máy
|
11
|
|
B. Thiết bị y tế
chuyên dùng khác
|
|
|
|
|
Bộ dụng cụ
|
|
|
|
1
|
1
|
Bộ đèn đặt nội khí
quản có camera
|
Bộ
|
5
|
|
2
|
2
|
Bộ đặt nội khí quản
|
Bộ
|
15
|
|
3
|
3
|
Bộ đo nhãn áp không
tiếp xúc
|
Bộ
|
1
|
|
4
|
4
|
Bộ dụng cụ mổ mộng
mắt
|
Bộ
|
3
|
|
5
|
5
|
Bộ dụng cụ cắt búi
trĩ
|
Bộ
|
1
|
|
6
|
6
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật nội soi bụng tổng quát
|
Bộ
|
1
|
|
7
|
7
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật nội soi sản phụ khoa
|
Bộ
|
2
|
|
8
|
8
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật nội soi mũi xoang
|
Bộ
|
1
|
|
9
|
9
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật nội soi tiết niệu
|
Bộ
|
1
|
|
10
|
10
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật chấn thương chỉnh hình
|
Bộ
|
2
|
|
11
|
11
|
Bộ dung cụ phẫu
thuật trung phẫu
|
Bộ
|
2
|
|
12
|
12
|
Bộ dung cụ phẫu
thuật đường dò
|
Bộ
|
1
|
|
13
|
13
|
Bộ dung cụ phẫu
thuật thoát vị bẹn
|
Bộ
|
2
|
|
14
|
14
|
Bộ dụng cụ tháo vít
tuôn đầu
|
Bộ
|
1
|
|
15
|
15
|
Bộ mũi khoan các
loại
|
Bộ
|
6
|
|
16
|
16
|
Bộ dụng cụ đục
xương
|
Bộ
|
1
|
|
17
|
17
|
Bộ dụng cụ rút đinh
nội tủy
|
Bộ
|
1
|
|
18
|
18
|
Bộ dụng cụ Taro
|
Bộ
|
1
|
|
19
|
19
|
Dụng cụ Tuốc nơ vít
|
Cái
|
1
|
|
20
|
20
|
Dụng cụ nạy xương
|
Cái
|
1
|
|
21
|
21
|
Kẹp đốt cầm máu
lưỡng cực
|
Cái
|
4
|
|
22
|
22
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật Phaco
|
Bộ
|
2
|
|
23
|
23
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật nội soi tán sỏi tiết niệu
|
Bộ
|
2
|
|
24
|
24
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật nội soi bàng quang
|
Bộ
|
2
|
|
25
|
25
|
Bộ dụng cụ nội soi
rút sonde JJ
|
Bộ
|
1
|
|
26
|
26
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật chi trên
|
Bộ
|
2
|
|
27
|
27
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật chi dưới
|
Bộ
|
2
|
|
28
|
28
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật sản
|
Bộ
|
10
|
|
29
|
29
|
Bộ dụng cụ vi phẫu
thanh quản
|
Bộ
|
1
|
|
30
|
30
|
Kìm cắt xương
|
Cái
|
2
|
|
31
|
31
|
Kìm cắt đinh
|
Cái
|
2
|
|
32
|
32
|
Kìm cắt chỉ thép
|
Cái
|
2
|
|
33
|
33
|
Bộ kính thử thị lực
kèm gọng
|
Bộ
|
1
|
|
34
|
34
|
Cưa cắt bột bó
|
Cái
|
2
|
|
|
Đèn
|
|
|
|
35
|
1
|
Đèn soi đáy mắt
|
Cái
|
4
|
|
36
|
2
|
Đèn soi bóng đồng
tử
|
Cái
|
1
|
|
37
|
3
|
Đèn khe khám mắt
(kính sinh hiển vi)
|
Cái
|
2
|
|
38
|
4
|
Ghế máy nha khoa
|
Cái
|
5
|
|
39
|
5
|
Máy X-quang nha
|
Máy
|
1
|
|
40
|
6
|
Giường hồi sức cấp
cứu
|
Cái
|
24
|
|
|
Máy cắt - máy đốt
|
|
|
|
41
|
1
|
Máy cắt đốt
|
Máy
|
2
|
|
42
|
2
|
Máy đốt điện bằng
sóng cao tần
|
Máy
|
5
|
|
43
|
3
|
Máy bào ghép da
|
Máy
|
1
|
|
44
|
4
|
Máy cắt xương
Piezotome
|
Máy
|
2
|
|
45
|
5
|
Máy cắt xương nha
khoa
|
Máy
|
1
|
|
|
Máy điều trị
|
|
|
|
46
|
1
|
Máy điều trị sóng
ngắn
|
Máy
|
5
|
|
47
|
2
|
Máy điều trị bằng
kích thích điện
|
Máy
|
5
|
|
48
|
3
|
Máy điều trị từ
trường
|
Máy
|
5
|
|
49
|
4
|
Máy siêu âm điều
trị
|
Máy
|
5
|
|
50
|
5
|
Máy cạo vôi răng
|
Máy
|
5
|
|
51
|
6
|
Máy Laser YAG
|
Máy
|
1
|
|
|
Máy đo
|
|
|
|
52
|
1
|
Máy đo khúc xạ
|
Máy
|
1
|
|
53
|
2
|
Máy đo nhãn áp
|
Máy
|
1
|
|
54
|
3
|
Máy đo thị trường
|
Máy
|
1
|
|
55
|
4
|
Máy đo công suất
thuỷ tinh thể
|
Máy
|
1
|
|
56
|
5
|
Máy đo độ loãng xương
|
Máy
|
3
|
|
57
|
6
|
Máy đo chức năng hô
hấp
|
Máy
|
2
|
|
58
|
7
|
Máy đo huyết áp tự
động
|
Máy
|
5
|
|
59
|
8
|
Máy đo công suất
giác mạc
|
Máy
|
1
|
|
60
|
9
|
Máy đo tròng kính
|
Máy
|
1
|
|
61
|
10
|
Máy đo thính lực
|
Máy
|
1
|
|
62
|
11
|
Máy đo âm ốc tai
|
Máy
|
1
|
|
63
|
12
|
Máy đo lưu huyết
não
|
Máy
|
1
|
|
|
Máy phân tích - xét
nghiệm
|
|
|
|
64
|
1
|
Hệ thống máy đông
máu tự động
|
Hệ
thống
|
3
|
|
65
|
2
|
Máy ion đồ
|
Máy
|
2
|
|
66
|
3
|
Máy ly tâm
|
Máy
|
5
|
|
67
|
4
|
Máy xét nghiệm
huyết học
|
Máy
|
5
|
|
68
|
5
|
Máy xét nghiệm khí
máu
|
Máy
|
2
|
|
69
|
6
|
Máy xét nghiệm nước
tiểu
|
Máy
|
3
|
|
70
|
7
|
Máy xét nghiệm
HbA1C
|
Máy
|
5
|
|
71
|
8
|
Kính hiển vi (các
loại)
|
Máy
|
5
|
|
72
|
9
|
Tủ an toàn sinh học
cấp II
|
Cái
|
2
|
|
73
|
10
|
Tủ trữ máu
|
Cái
|
1
|
|
74
|
11
|
Tủ mát bảo quản hóa
chất và lưu bệnh phẩm
|
Cái
|
5
|
|
75
|
12
|
Tủ đông
|
Cái
|
1
|
|
76
|
13
|
Tủ ấm
|
Cái
|
1
|
|
|
Máy rửa
|
|
|
|
77
|
1
|
Máy rửa màng lọc
thận tự động
|
Máy
|
2
|
|
78
|
2
|
Máy rửa dụng cụ
bằng sóng siêu âm
|
Máy
|
3
|
|
79
|
3
|
Máy rửa ống nội soi
|
Máy
|
4
|
|
80
|
Máy khoan xương
điện
|
Máy
|
3
|
|
|
Tủ sấy - máy hấp -
Nồi hấp
|
|
|
|
81
|
1
|
Tủ bảo quản dụng cụ
sau khi hấp sấy
|
Cái
|
6
|
|
82
|
2
|
Nồi hấp tiệt trùng
|
Cái
|
4
|
|
83
|
3
|
Nồi hấp ướt
|
Cái
|
2
|
|
84
|
4
|
Máy hấp nhiệt độ cao
|
Máy
|
2
|
|
85
|
5
|
Hệ thống hấp tiệt
trùng 1 chiều
|
Hệ
thống
|
2
|
|
86
|
6
|
Nồi hấp tiệt khuẩn
nhiệt độ thấp
|
Cái
|
2
|
|
87
|
Máy kéo giãn cột
sống
|
Máy
|
3
|
|
88
|
Máy Laser CO2
Fractional
|
Máy
|
1
|
|
89
|
Máy Laser Q swich
Nd-Yag
|
Máy
|
1
|
|
|
Các hệ thống và
thiết bị khác
|
|
|
|
90
|
1
|
Hệ thống máy tán
sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung kích
|
Hệ
thống
|
1
|
|
91
|
2
|
Máy tán sỏi nội soi
bằng Laser
|
Máy
|
1
|
|
92
|
3
|
Máy chụp cắt lớp
võng mạc và hình màu đáy mắt
|
Máy
|
1
|
|
93
|
4
|
Máy phẫu thuật
Phaco
|
Máy
|
1
|
|
94
|
5
|
Máy chụp hình màu
đáy mắt kèm chụp FA
|
Máy
|
1
|
|
95
|
6
|
Máy đo Holter huyết
áp
|
Máy
|
2
|
|
96
|
7
|
Máy holter điện tim
|
Máy
|
2
|
|
97
|
8
|
Máy X-quang chụp
tuyến vú Manmography
|
Máy
|
1
|
|
98
|
9
|
Máy siêu âm xách
tay
|
Máy
|
4
|
|
99
|
10
|
Máy siêu âm mắt AB
|
Máy
|
2
|
|
100
|
11
|
Máy siêu âm định
lượng xơ gan
|
Máy
|
1
|
|
101
|
12
|
Lồng ấp sơ sinh
|
Cái
|
6
|
|
102
|
13
|
Đèn chiếu vàng da
|
Cái
|
2
|
|
103
|
14
|
Hệ thống Monitor
trung tâm
|
Hệ
thống
|
2
|
|
104
|
15
|
Máy chiếu tia
Plasma lạnh
|
Máy
|
2
|
|
105
|
16
|
Thùng sáp Parafin
|
Cái
|
1
|
|
106
|
17
|
Máy soi da
|
Máy
|
1
|
|
107
|
18
|
Máy soi ven
|
Máy
|
5
|
|
108
|
19
|
Máy làm ấm máu và
dịch truyền
|
Máy
|
15
|
|
109
|
20
|
Kính hiển vi phẫu
thuật
|
Cái
|
4
|
|
110
|
21
|
Máy nội nha
|
Máy
|
3
|
|
111
|
22
|
Máy định vị chóp
|
Máy
|
3
|
|
112
|
23
|
Máy chiếu biểu đồ
thị lực
|
Máy
|
1
|
|
113
|
24
|
Bàn nắn xương bó
bột
|
Cái
|
1
|
|
114
|
25
|
Bàn kéo nắn bó bột
|
Cái
|
1
|
|
115
|
26
|
Bàn khám, phẫu
thuật
|
Cái
|
10
|
|
116
|
27
|
Thiết bị rửa tay
tiệt trùng 2 vòi
|
Cái
|
10
|
|
117
|
28
|
Hệ thống tiệt trùng
không khí
|
Cái
|
5
|
|
118
|
29
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật phụ khoa
|
Bộ
|
5
|
|
119
|
30
|
Bộ dụng cụ thực
hiện thủ thuật trong nội soi dạ dày, đại tràng
|
Bộ
|
2
|
|
120
|
31
|
Bộ dụng cụ đỡ đẻ
|
Bộ
|
7
|
|
121
|
32
|
Bộ dụng cụ khám phụ
khoa
|
Bộ
|
20
|
|
122
|
33
|
Bộ dụng cụ mổ lấy
thai
|
Bộ
|
3
|
|
123
|
34
|
Máy cắt đốt điện
|
Máy
|
1
|
|
124
|
35
|
Máy điện châm
|
Máy
|
40
|
|
125
|
36
|
Máy xoa bóp
|
Máy
|
5
|
|
126
|
37
|
Hệ thống sắc thuốc
|
Cái
|
3
|
|
127
|
38
|
Laser điều trị
|
Cái
|
5
|
|
128
|
39
|
Máy vi sóng xung và
liên tục
|
Máy
|
5
|
|
129
|
40
|
Máy điều trị tần số
thấp ( Máy xung điện phân )
|
Máy
|
5
|
|
130
|
41
|
Máy điều trị tần số
cao ( Máy sóng cao tần )
|
Máy
|
5
|
|
131
|
42
|
Máy điều trị siêu
cao tần
|
Máy
|
5
|
|
132
|
43
|
Máy kích thích điện
|
Máy
|
5
|
|
133
|
44
|
Máy điều trị bằng
dòng giao thoa
|
Máy
|
5
|
|
134
|
45
|
Máy kích thích Thần
kinh-Cơ
|
Máy
|
5
|
|
135
|
46
|
Máy kéo giãn cột
sống
|
Máy
|
5
|
|
136
|
47
|
Giường xoa bóp
|
Cái
|
5
|
|
137
|
48
|
Máy rửa khử khuẩn
dụng cụ
|
Máy
|
1
|
|
138
|
49
|
Tủ bảo quản dụng cụ
phẫu thuật
|
Cái
|
8
|
|
139
|
50
|
Bộ dụng cụ mổ
glocom
|
Bộ
|
2
|
|
140
|
51
|
Bộ dụng cụ cắt
Amidal, nạo VA
|
Bộ
|
2
|
|
141
|
52
|
Máy hút dịch
|
Máy
|
5
|
|
142
|
53
|
Tủ bảo quản tử thi
|
Cái
|
1
|
|
143
|
54
|
Tủ bảo quản vắc xin
|
Cái
|
7
|
|
144
|
55
|
Máy đốt điện cổ tử
cung
|
Máy
|
2
|
|
145
|
56
|
Máy phun hóa chất
các loại
|
Máy
|
7
|
|
146
|
57
|
Máy điều trị phì
đại tuyến tiền liệt
|
Máy
|
1
|
|
147
|
58
|
Máy xung kích điều
trị
|
Máy
|
1
|
|
148
|
59
|
Bộ dụng cụ soi
buồng tử cung
|
Bộ
|
1
|
|
149
|
60
|
Bể điều nhiệt
|
Cái
|
1
|
|
150
|
61
|
Hệ thống máy nuôi
cấy máu
|
Hệ
thống
|
1
|
|
151
|
62
|
Máy định danh vi
khuẩn và kháng sinh đồ
|
Hệ
thống
|
1
|
|
152
|
63
|
Máy chuyển bệnh
phẩm
|
Máy
|
1
|
|
153
|
64
|
Máy vùi mô và đúc
khối bệnh phẩm
|
Máy
|
1
|
|
154
|
65
|
Máy nhuộm tiêu bản
tự động
|
Máy
|
1
|
|
155
|
66
|
Máy cắt tiêu bản
|
Máy
|
1
|
|
156
|
67
|
Máy dàn tiêu bản
|
Máy
|
1
|
|
157
|
68
|
Máy sấy tiêu bản
|
Máy
|
1
|
|
158
|
69
|
Máy xét nghiệm tế
bào
|
Máy
|
1
|
|
159
|
70
|
Tủ hút mùi sinh học
|
Cái
|
1
|
|
XLVIII.
TRUNG TÂM Y TẾ GIA LỘC
|
|
|
|
A. Thiết bị y tế
chuyên dùng đặc thù
|
|
|
|
1
|
Hệ thống X-quang
|
|
|
|
|
a)
|
Máy X-quang kỹ
thuật số chụp tổng quát
|
Máy
|
3
|
|
|
b)
|
Máy X-quang di động
|
Máy
|
2
|
|
2
|
Hệ thống CT-Scanner
< 64 lát cắt/vòng quay
|
Máy
|
2
|
|
3
|
Hệ thống CT-Scanner
64 - 128 lát cắt/vòng quay
|
Hệ
thống
|
1
|
|
4
|
Hệ thống chụp cộng
hưởng từ 1.5 Tesla
|
Hệ
thống
|
1
|
|
5
|
Siêu âm
|
|
|
|
|
a)
|
Máy siêu âm chuyên
tim mạch
|
Máy
|
2
|
|
|
b)
|
Máy siêu âm tổng
quát
|
Máy
|
5
|
|
6
|
Máy xét nghiệm sinh
hóa các loại
|
Hệ
thống
|
2
|
|
7
|
Máy xét nghiệm miễn
dịch các loại
|
Hệ
thống
|
2
|
|
8
|
Máy thận nhân tạo
|
Máy
|
45
|
|
9
|
Máy thở
|
Máy
|
10
|
|
10
|
Máy gây mê
|
Máy
|
4
|
|
11
|
Máy theo dõi bệnh
nhân
|
Máy
|
21
|
|
12
|
Bơm tiêm điện
|
Cái
|
41
|
|
13
|
Máy truyền dịch
|
Máy
|
41
|
|
14
|
Dao mổ
|
|
|
|
|
a)
|
Dao mổ điện cao tần
|
Cái
|
4
|
|
|
b)
|
Dao mổ siêu âm/Dao
hàn mạch/Dao hàn mô
|
Cái
|
4
|
|
15
|
Máy phá rung tim
|
Máy
|
5
|
|
16
|
Hệ thống phẫu thuật
nội soi
|
Hệ
thống
|
3
|
|
17
|
Đèn mổ treo trần
|
Bộ
|
4
|
|
18
|
Đèn mổ di động
|
Bộ
|
3
|
|
19
|
Bàn mổ
|
Cái
|
7
|
|
20
|
Máy điện tim
|
Máy
|
10
|
|
21
|
Máy điện não
|
Máy
|
1
|
|
22
|
Hệ thống khám nội
soi
|
|
|
|
|
a)
|
Hệ thống nội soi
tiêu hoá (dạ dày, đại tràng)
|
Hệ
thống
|
2
|
|
|
b)
|
Hệ thống nội soi
tai mũi họng
|
Hệ
thống
|
2
|
|
|
c)
|
Hệ thống nội soi
tiết niệu
|
Hệ
thống
|
1
|
|
23
|
Máy soi cổ tử cung
|
Máy
|
1
|
|
24
|
Máy theo dõi sản
khoa 2 chức năng
|
Máy
|
3
|
|
B. Thiết bị y tế
chuyên dùng khác
|
|
|
|
|
Bộ dụng cụ
|
|
|
|
1
|
1
|
Bộ đèn đặt nội khí
quản có camera
|
Bộ
|
1
|
|
2
|
2
|
Bộ đặt nội khí quản
|
Bộ
|
11
|
|
3
|
3
|
Bộ đo nhãn áp không
tiếp xúc
|
Bộ
|
1
|
|
4
|
4
|
Bộ dụng cụ mổ mộng
mắt
|
Bộ
|
3
|
|
5
|
5
|
Bộ dụng cụ cắt búi
trĩ
|
Bộ
|
1
|
|
6
|
6
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật nội soi bụng tổng quát
|
Bộ
|
1
|
|
7
|
7
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật nội soi sản phụ khoa
|
Bộ
|
3
|
|
8
|
8
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật nội soi mũi xoang
|
Bộ
|
1
|
|
9
|
9
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật nội soi tuyến tiền liệt
|
Bộ
|
2
|
|
10
|
10
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật chấn thương chỉnh hình
|
Bộ
|
2
|
|
11
|
11
|
Bộ dung cụ phẫu
thuật trung phẫu
|
Bộ
|
3
|
|
12
|
12
|
Bộ dung cụ phẫu
thuật thoát vị bẹn
|
Bộ
|
2
|
|
13
|
13
|
Bộ dụng cụ tháo vít
tuôn đầu
|
Bộ
|
1
|
|
14
|
14
|
Bộ mũi khoan các
loại
|
Bộ
|
6
|
|
15
|
15
|
Bộ dụng cụ đục
xương
|
Bộ
|
1
|
|
16
|
16
|
Bộ dụng cụ rút đinh
nội tủy
|
Bộ
|
1
|
|
17
|
17
|
Bộ dụng cụ Ta-rô
|
Bộ
|
1
|
|
18
|
18
|
Dụng cụ Tua nơ vít
|
Cái
|
1
|
|
19
|
19
|
Dụng cụ nạy xương
|
Cái
|
1
|
|
20
|
20
|
Kẹp đốt cầm máu
lưỡng cực
|
Cái
|
4
|
|
21
|
21
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật Phaco
|
Bộ
|
2
|
|
22
|
22
|
Bộ dụng cụ nội soi
rút sonde JJ
|
Bộ
|
2
|
|
23
|
23
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật chi trên
|
Bộ
|
2
|
|
24
|
24
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật chi dưới
|
Bộ
|
2
|
|
25
|
25
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật sản
|
Bộ
|
10
|
|
26
|
26
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật phụ khoa
|
Bộ
|
5
|
|
27
|
27
|
Bộ dụng cụ thực
hiện thủ thuật trong nội soi dạ dày, đại tràng
|
Bộ
|
2
|
|
28
|
28
|
Bộ dụng cụ vi phẫu
thanh quản
|
Bộ
|
1
|
|
29
|
29
|
Kìm cắt xương
|
Cái
|
2
|
|
30
|
30
|
Kìm giữ xương (cẳng
tay cẳng chân)
|
Cái
|
8
|
|
31
|
31
|
Kìm cắt đinh
|
Cái
|
2
|
|
32
|
32
|
Kìm cắt chỉ thép
|
Cái
|
2
|
|
33
|
33
|
Kìm nhổ răng các số
|
Bộ
|
2
|
|
34
|
34
|
Bộ kính thử thị lực
kèm gọng
|
Bộ
|
1
|
|
35
|
35
|
Cưa cắt bột bó
|
Cái
|
1
|
|
|
Đèn
|
|
|
|
36
|
1
|
Đèn soi đáy mắt
|
Cái
|
1
|
|
37
|
2
|
Đèn soi bóng đồng
tử
|
Cái
|
1
|
|
38
|
3
|
Đèn khe khám mắt
(kính sinh hiển vi)
|
Cái
|
2
|
|
39
|
Ghế nha khoa
|
Cái
|
5
|
|
|
Giường
|
|
|
|
40
|
1
|
Giường bệnh nhân 3
tay quay
|
Cái
|
4
|
|
41
|
2
|
Giường cấp cứu
|
Cái
|
15
|
|
42
|
3
|
Giường hồi sức cấp
cứu đa năng
|
Cái
|
3
|
|
43
|
Máy đốt điện (các
loại)
|
Cái
|
6
|
|
|
Máy điều trị
|
|
|
|
44
|
1
|
Máy thận nhân tạo
HDF - Online
|
Máy
|
1
|
|
45
|
2
|
Máy cạo vôi răng
|
Máy
|
5
|
|
46
|
3
|
Máy điều trị sóng
ngắn
|
Máy
|
5
|
|
47
|
4
|
Máy điều trị bằng
kích thích điện
|
Máy
|
5
|
|
48
|
5
|
Máy điều trị từ
trường
|
Máy
|
5
|
|
49
|
6
|
Máy siêu âm điều
trị
|
Máy
|
5
|
|
50
|
7
|
Máy điện châm
|
Máy
|
40
|
|
51
|
8
|
Máy xoa bóp
|
Máy
|
5
|
|
52
|
9
|
Hệ thống sắc thuốc
|
Cái
|
3
|
|
53
|
10
|
Máy lade điều trị
|
Máy
|
5
|
|
54
|
11
|
Máy vi sóng xung và
liên tục
|
Máy
|
5
|
|
55
|
12
|
Máy điều trị tần số
thấp
|
Máy
|
5
|
|
56
|
13
|
Máy điều trị tần số
cao
|
Máy
|
5
|
|
57
|
14
|
Máy điều trị siêu
cao tần
|
Máy
|
5
|
|
58
|
15
|
Máy kích thích điện
|
Máy
|
5
|
|
59
|
16
|
Máy điều trị bằng
dòng giao thoa
|
Máy
|
5
|
|
60
|
17
|
Máy kích thích Thần
kinh-Cơ
|
Máy
|
5
|
|
61
|
18
|
Máy kéo giãn cột
sống
|
Máy
|
5
|
|
62
|
19
|
Giường xoa bóp
|
Cái
|
5
|
|
63
|
20
|
Máy Laser YAG
|
Máy
|
1
|
|
64
|
21
|
Máy điều trị vi
sóng
|
Máy
|
2
|
|
65
|
22
|
Máy xung kích điều
trị
|
Máy
|
2
|
|
66
|
23
|
Máy điều trị điện
xung
|
Máy
|
2
|
|
67
|
24
|
Laser điều trị
|
Cái
|
2
|
|
|
Máy đo
|
|
|
|
68
|
1
|
Máy đo khúc xạ
|
Máy
|
1
|
|
69
|
2
|
Máy đo nhãn áp
|
Máy
|
1
|
|
70
|
3
|
Máy đo thị trường
|
Máy
|
1
|
|
71
|
4
|
Máy đo công suất
thuỷ tinh thể
|
Máy
|
1
|
|
72
|
5
|
Máy đo độ loãng
xương
|
Máy
|
1
|
|
73
|
6
|
Máy đo chức năng hô
hấp
|
Máy
|
1
|
|
74
|
7
|
Máy đo công suất
giác mạc
|
Máy
|
1
|
|
75
|
8
|
Máy đo tròng kính
|
Máy
|
1
|
|
|
Máy xét nghiệm
|
|
|
|
76
|
1
|
Hệ thống máy đông
máu tự động
|
Hệ
thống
|
2
|
|
77
|
2
|
Hệ thống định nhóm
máu, sàng lọc và định danh kháng thể tự động
|
Hệ
thống
|
1
|
|
78
|
3
|
Máy ly tâm (các
loại)
|
Máy
|
4
|
|
79
|
4
|
Máy xét nghiệm
huyết học
|
Máy
|
3
|
|
80
|
5
|
Máy xét nghiệm khí
máu
|
Máy
|
1
|
|
81
|
6
|
Máy xét nghiệm nước
tiểu
|
Máy
|
3
|
|
82
|
7
|
Máy xét nghiệm lắng
máu
|
Máy
|
1
|
|
83
|
8
|
Máy xét nghiệm
HbA1C
|
Máy
|
1
|
|
84
|
9
|
Máy định danh và
kháng sinh đồ
|
Máy
|
1
|
|
85
|
10
|
Máy cấy máu
|
Máy
|
1
|
|
86
|
11
|
Kính hiển vi
|
Cái
|
3
|
|
87
|
12
|
Máy lắc
|
Máy
|
1
|
|
88
|
13
|
Máy lắc trộn
|
Máy
|
1
|
|
89
|
14
|
Máy ủ nhiệt khô
|
Máy
|
1
|
|
90
|
15
|
Máy ủ test sinh học
|
Máy
|
1
|
|
91
|
16
|
Tủ nuôi cấy vi sinh
|
Cái
|
2
|
|
92
|
17
|
Tủ an toàn sinh học
cấp II
|
Cái
|
3
|
|
93
|
18
|
Tủ trữ máu
|
Cái
|
2
|
|
94
|
19
|
Tủ mát
|
Cái
|
4
|
|
95
|
20
|
Tủ đông
|
Cái
|
1
|
|
96
|
21
|
Tủ CO2
|
Cái
|
2
|
|
97
|
22
|
Tủ ấm
|
Cái
|
2
|
|
|
Máy rửa
|
|
|
|
98
|
1
|
Máy rửa dụng cụ
bằng sóng siêu âm
|
Máy
|
2
|
|
99
|
2
|
Máy rửa ống nội soi
|
Máy
|
3
|
|
100
|
Máy hút dịch
|
Cái
|
19
|
|
101
|
Máy hút thai
|
Cái
|
3
|
|
102
|
Máy khoan xương
|
Cái
|
2
|
|
|
Tủ sấy - máy hấp -
Nồi hấp
|
|
|
|
103
|
1
|
Tủ ozone khử khuẩn
dụng cụ
|
Cái
|
2
|
|
104
|
2
|
Tủ sấy
|
Cái
|
3
|
|
105
|
3
|
Máy hấp
|
Máy
|
3
|
|
106
|
4
|
Nồi hấp
|
Cái
|
2
|
|
107
|
5
|
Máy tiệt khuẩn
nhiệt độ thấp
|
Máy
|
2
|
|
|
Xe
|
|
|
|
108
|
1
|
Xe tiêm
|
Cái
|
39
|
|
109
|
2
|
Xe băng ca bệnh
nhân nằm đa năng
|
Cái
|
14
|
|
110
|
3
|
Xe cáng nâng hạ
dùng trên xe cứu thương
|
Cái
|
2
|
|
111
|
Hệ thống Monitor
trung tâm
|
Hệ
thống
|
1
|
|
112
|
Máy kéo dãn cột
sống
|
Máy
|
2
|
|
113
|
Laser CO2
Fractional
|
Máy
|
1
|
|
|
Các hệ thống và
thiết bị khác
|
|
|
|
114
|
1
|
Máy siêu âm mắt
|
Máy
|
2
|
|
115
|
2
|
Máy siêu âm định
lượng xơ gan
|
Máy
|
1
|
|
116
|
3
|
Máy X-quang nha
|
Máy
|
1
|
|
117
|
4
|
Máy phun khí dung
|
Máy
|
9
|
|
118
|
5
|
Máy khí dung siêu
âm
|
Máy
|
5
|
|
119
|
6
|
Thùng sáp Parafin
|
Cái
|
1
|
|
120
|
7
|
Máy đo chiều cao
cân nặng, chỉ số BMI điện tử
|
Máy
|
3
|
|
121
|
8
|
Máy soi da
|
Máy
|
1
|
|
122
|
9
|
Máy soi ven
|
Máy
|
2
|
|
123
|
10
|
Máy làm ấm máu và
dịch truyền
|
Máy
|
7
|
|
124
|
11
|
Máy phẫu thuật
Phaco
|
Máy
|
2
|
|
125
|
12
|
Máy chụp hình màu
đáy mắt kèm chụp FA
|
Máy
|
1
|
|
126
|
13
|
Kính hiển vi phẫu
thuật mắt
|
Cái
|
4
|
|
127
|
14
|
Máy nội nha
|
Máy
|
3
|
|
128
|
15
|
Máy định vị chóp
|
Máy
|
3
|
|
129
|
16
|
Máy tán sỏi nội soi
bằng Laser
|
Máy
|
1
|
|
130
|
17
|
Máy chiếu biểu đồ
thị lực
|
Máy
|
1
|
|
131
|
18
|
Bàn nắn xương bó
bột
|
Cái
|
1
|
|
132
|
19
|
Bàn kéo nắn bó bột
|
Cái
|
1
|
|
133
|
20
|
Máy hút điện chạy
liên tục áp lực thấp
|
Máy
|
1
|
|
134
|
21
|
Thiết bị rửa tay
tiệt trùng 2 vòi
|
Cái
|
4
|
|
135
|
22
|
Hệ thống tiệt trùng
không khí
|
Cái
|
5
|
|
136
|
23
|
Máy quét phim
|
Máy
|
1
|
|
137
|
24
|
Lồng ấp sơ sinh
|
Cái
|
1
|
|
138
|
25
|
Đèn chiếu vàng da
|
Cái
|
1
|
|
139
|
26
|
Tủ bảo quản dụng cụ
phẫu thuật
|
Cái
|
4
|
|
140
|
27
|
Máy chiếu tia
Plasma lạnh
|
Máy
|
1
|
|
141
|
28
|
Máy cắt xương
Piezotome
|
Máy
|
1
|
|
142
|
29
|
Tủ bảo quản vắc xin
|
Cái
|
3
|
|
143
|
30
|
Máy phun hóa chất
các loại
|
Máy
|
10
|
|
144
|
31
|
Máy siêu âm xách
tay
|
Máy
|
1
|
|
145
|
32
|
Hệ thống lọc nước
RO
|
Hệ
thống
|
2
|
|
146
|
33
|
Máy Laser CO2 (các
loại)
|
Máy
|
1
|
|
147
|
34
|
Máy bào da
|
Máy
|
1
|
|
148
|
36
|
Hệ thống khí y tế
trung tâm
|
Hệ
thống
|
1
|
|
XLIX.
TRUNG TÂM Y TẾ CẨM GIÀNG
|
|
|
|
A. Thiết bị y tế
chuyên dùng đặc thù
|
|
|
|
1
|
Hệ thống X-quang
|
|
|
|
|
a)
|
Máy X-quang kỹ
thuật số chụp tổng quát
|
Máy
|
3
|
|
|
b)
|
Máy X-quang di động
|
Máy
|
2
|
|
2
|
Hệ thống CT Scanner
|
|
|
|
|
a)
|
Hệ thống CT-Scanner
< 64 lát cắt/vòng quay
|
Hệ
thống
|
1
|
|
|
b)
|
Hệ thống CT-Scanner
64 - 128 lát cắt/vòng quay
|
Hệ
thống
|
1
|
|
3
|
Siêu âm
|
|
|
|
|
a)
|
Máy siêu âm chuyên
tim mạch
|
Máy
|
1
|
|
|
b)
|
Máy siêu âm tổng
quát
|
Máy
|
4
|
|
4
|
Máy xét nghiệm sinh
hóa các loại
|
Hệ
thống
|
3
|
|
5
|
Máy xét nghiệm miễn
dịch các loại
|
Hệ
thống
|
3
|
|
6
|
Máy thận nhân tạo
|
Máy
|
29
|
|
7
|
Máy thở
|
Máy
|
9
|
|
8
|
Máy gây mê
|
Máy
|
2
|
|
9
|
Máy theo dõi bệnh
nhân
|
Máy
|
20
|
|
10
|
Bơm tiêm điện
|
Cái
|
44
|
|
11
|
Máy truyền dịch
|
Máy
|
44
|
|
12
|
Dao mổ
|
|
|
|
|
a)
|
Dao mổ điện cao tần
|
Cái
|
2
|
|
|
b)
|
Dao mổ siêu âm/Dao
hàn mạch/Dao hàn mô
|
Cái
|
2
|
|
13
|
Máy phá rung tim
|
Máy
|
3
|
|
14
|
Hệ thống phẫu thuật
nội soi
|
Hệ
thống
|
2
|
|
15
|
Đèn mổ treo trần
|
Cái
|
2
|
|
16
|
Đèn mổ di động
|
Cái
|
4
|
|
17
|
Bàn mổ
|
Cái
|
2
|
|
18
|
Máy điện tim
|
Máy
|
4
|
|
19
|
Máy điện não
|
Máy
|
1
|
|
20
|
Hệ thống khám nội
soi
|
|
|
|
|
a)
|
Hệ thống nội soi
tiêu hóa (dạ dày, đại tràng)
|
Hệ
thống
|
2
|
|
|
b)
|
Hệ thống nội soi
khí quản, phế quản
|
Hệ
thống
|
1
|
|
|
c)
|
Hệ thống nội soi
tai mũi họng
|
Hệ
thống
|
3
|
|
21
|
Máy soi cổ tử cung
|
Máy
|
2
|
|
22
|
Máy theo dõi sản
khoa 02 chức năng
|
Máy
|
10
|
|
B. Thiết bị y tế
chuyên dùng khác
|
|
|
|
|
Bộ dụng cụ
|
|
|
|
1
|
1
|
Bộ đèn đặt nội khí
quản có camera
|
Bộ
|
5
|
|
2
|
2
|
Bộ đặt nội khí quản
|
Bộ
|
8
|
|
3
|
3
|
Bộ đo nhãn áp không
tiếp xúc
|
Bộ
|
1
|
|
4
|
4
|
Bộ dụng cụ mổ mộng
mắt
|
Bộ
|
2
|
|
5
|
5
|
Bộ dụng cụ cắt búi
trĩ
|
Bộ
|
2
|
|
6
|
6
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật nội soi bụng tổng quát
|
Bộ
|
2
|
|
7
|
7
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật nội soi sản phụ khoa
|
Bộ
|
2
|
|
8
|
8
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật nội soi mũi xoang
|
Bộ
|
2
|
|
9
|
9
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật nội soi tiết niệu
|
Bộ
|
1
|
|
10
|
10
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật nội soi tuyến tiền liệt
|
Bộ
|
1
|
|
11
|
11
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật chấn thương chỉnh hình
|
Bộ
|
2
|
|
12
|
12
|
Bộ dung cụ phẫu
thuật trung phẫu
|
Bộ
|
2
|
|
13
|
13
|
Bộ dung cụ phẫu
thuật thoát vị bẹn
|
Bộ
|
2
|
|
14
|
14
|
Bộ dụng cụ tháo vít
tuôn đầu
|
Bộ
|
2
|
|
15
|
15
|
Bộ dụng cụ đục
xương
|
Bộ
|
2
|
|
16
|
16
|
Bộ mũi khoan các
loại
|
Bộ
|
5
|
|
17
|
17
|
Bộ dụng cụ rút đinh
nội tủy
|
Bộ
|
2
|
|
18
|
18
|
Bộ dụng cụ Ta-rô
|
Bộ
|
3
|
|
19
|
19
|
Dụng cụ Tua nơ vít
|
Cái
|
7
|
|
20
|
20
|
Dụng cụ nạy xương
|
Cái
|
3
|
|
21
|
21
|
Kẹp đốt cầm máu
lưỡng cực
|
Cái
|
2
|
|
22
|
22
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật Phaco
|
Bộ
|
3
|
|
23
|
23
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật nội soi tán soi tiết niệu
|
Bộ
|
1
|
|
24
|
24
|
Bộ dụng cụ nội soi
rút sonde JJ
|
Bộ
|
1
|
|
25
|
25
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật chi trên
|
Bộ
|
2
|
|
26
|
26
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật chi dưới
|
Bộ
|
2
|
|
27
|
27
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật sản
|
Bộ
|
2
|
|
28
|
28
|
Bộ dụng cụ cắt
amydal
|
Bộ
|
2
|
|
29
|
29
|
Bộ dụng cụ nạo VA
|
Bộ
|
1
|
|
30
|
30
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật chỉnh hình vách ngăn
|
Bộ
|
1
|
|
31
|
31
|
Bộ phẫu thuật chỉnh
hình cuốn mũi
|
Bộ
|
1
|
|
32
|
32
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật mũi xoang
|
Bộ
|
1
|
|
33
|
33
|
Bộ dụng cụ vi phẫu
thanh quản
|
Bộ
|
1
|
|
34
|
34
|
Kìm cắt xương
|
Cái
|
2
|
|
35
|
35
|
Kìm giữ xương
|
Cái
|
2
|
|
36
|
36
|
Kìm cắt đinh
|
Cái
|
2
|
|
37
|
37
|
Kìm cắt chỉ thép
|
Cái
|
2
|
|
38
|
38
|
Bộ kính thử thị lực
kèm gọng
|
Bộ
|
1
|
|
39
|
39
|
Cưa cắt bột bó
|
Cái
|
2
|
|
|
Đèn
|
|
|
|
40
|
1
|
Đèn soi đáy mắt
|
Cái
|
3
|
|
41
|
2
|
Đèn soi bóng đồng
tử
|
Cái
|
2
|
|
42
|
3
|
Đèn khe khám mắt
(kính sinh hiển vi)
|
Cái
|
5
|
|
43
|
Ghế nha khoa
|
Cái
|
5
|
|
|
Giường
|
|
|
|
44
|
1
|
Giường bệnh nhân 3
tay quay
|
Cái
|
6
|
|
45
|
2
|
Giường hồi sức cấp
cứu đa năng
|
Cái
|
2
|
|
46
|
3
|
Giường vật lý trị
liệu
|
Cái
|
5
|
|
|
Máy cắt - máy đốt
|
|
|
|
47
|
1
|
Máy đốt điện bằng
sóng Radio
|
Máy
|
2
|
|
48
|
2
|
Máy cắt đốt
|
Máy
|
6
|
|
49
|
3
|
Máy đốt điện bằng
sóng cao tần
|
Máy
|
2
|
|
50
|
4
|
Máy bào ghép da
|
Máy
|
1
|
|
|
Máy điều trị
|
|
|
|
51
|
1
|
Máy điều trị sóng
ngắn
|
Máy
|
2
|
|
52
|
2
|
Máy điều trị bằng
kích thích điện
|
Máy
|
5
|
|
53
|
3
|
Máy cạo vôi răng
|
Máy
|
3
|
|
54
|
4
|
Máy điện châm
|
Máy
|
40
|
|
55
|
5
|
Máy xoa bóp
|
Máy
|
5
|
|
56
|
6
|
Hệ thống sắc thuốc
|
Hệ
thống
|
3
|
|
57
|
7
|
Máy lade điều trị
|
Máy
|
5
|
|
58
|
8
|
Máy vi sóng xung và
liên tục
|
Máy
|
5
|
|
59
|
9
|
Máy điều trị tần số
thấp
|
Máy
|
3
|
|
60
|
10
|
Máy điều trị tần số
cao
|
Máy
|
3
|
|
61
|
11
|
Máy điều trị siêu
cao tần
|
Máy
|
3
|
|
62
|
12
|
Máy kích thích điện
|
Máy
|
3
|
|
63
|
13
|
Máy điều trị bằng
dòng giao thoa
|
Máy
|
3
|
|
64
|
14
|
Máy kích thích Thần
kinh-Cơ
|
Máy
|
3
|
|
65
|
15
|
Máy kéo dãn cột
sống
|
Máy
|
3
|
|
66
|
16
|
Giường xoa bóp
|
Cái
|
5
|
|
67
|
17
|
Máy Laser YAG
|
Máy
|
1
|
|
68
|
18
|
Siêu âm điều trị
|
Cái
|
2
|
|
69
|
19
|
Máy xoa bóp áp lực
hơi
|
Máy
|
5
|
|
|
Máy đo
|
|
|
|
70
|
1
|
Máy đo khúc xạ
|
Máy
|
2
|
|
71
|
2
|
Máy đo nhãn áp
|
Máy
|
2
|
|
72
|
3
|
Máy đo thị trường
|
Máy
|
1
|
|
73
|
4
|
Máy đo công suất
thuỷ tinh thể
|
Máy
|
1
|
|
74
|
5
|
Máy đo độ loãng
xương
|
Máy
|
1
|
|
75
|
6
|
Máy đo chức năng hô
hấp
|
Máy
|
2
|
|
76
|
7
|
Máy đo công suất
giác mạc
|
Máy
|
1
|
|
77
|
8
|
Máy đo tròng kính
|
Máy
|
1
|
|
78
|
9
|
Máy đo thính lực
|
Máy
|
2
|
|
|
Máy xét nghiệm
|
|
|
|
79
|
1
|
Máy xét nghiệm đông
máu
|
Máy
|
2
|
|
80
|
2
|
Hệ thống định nhóm
máu, sàng lọc và định danh kháng thể tự động
|
Hệ
thống
|
1
|
|
81
|
3
|
Máy ion đồ
|
Máy
|
1
|
|
82
|
4
|
Máy ly tâm
|
Máy
|
5
|
|
83
|
5
|
Máy xét nghiệm
huyết học
|
Máy
|
4
|
|
84
|
6
|
Máy xét nghiệm khí
máu
|
Máy
|
2
|
|
85
|
7
|
Máy xét nghiệm nước
tiểu
|
Máy
|
2
|
|
86
|
8
|
Máy xét nghiệm tốc
độ lắng máu
|
Máy
|
1
|
|
87
|
9
|
Máy xét nghiệm
HbA1C
|
Máy
|
2
|
|
88
|
10
|
Máy định danh và
kháng sinh đồ
|
Máy
|
1
|
|
89
|
11
|
Máy cấy máu
|
Máy
|
1
|
|
90
|
12
|
Kính hiển vi
|
Cái
|
2
|
|
91
|
13
|
Máy lắc
|
Máy
|
1
|
|
92
|
14
|
Máy lắc trộn
|
Máy
|
1
|
|
93
|
15
|
Máy ủ nhiệt khô
|
Máy
|
1
|
|
94
|
16
|
Máy ủ test sinh học
|
Máy
|
1
|
|
95
|
17
|
Tủ nuôi cấy vi sinh
|
Cái
|
1
|
|
96
|
18
|
Tủ an toàn sinh học
cấp II
|
Cái
|
3
|
|
97
|
19
|
Tủ trữ máu
|
Cái
|
1
|
|
98
|
20
|
Tủ mát
|
Cái
|
1
|
|
99
|
21
|
Tủ đông
|
Cái
|
2
|
|
100
|
22
|
Tủ CO2
|
Cái
|
1
|
|
101
|
23
|
Tủ ấm
|
Cái
|
1
|
|
102
|
24
|
Máy xét nghiệm sinh
học phân tử tự động
|
Máy
|
1
|
|
103
|
25
|
Hệ thống máy xét
nghiệm Realtime PCR
|
Hệ
thống
|
1
|
|
104
|
26
|
Máy nuôi cấy tự động
|
Máy
|
1
|
|
|
Máy rửa
|
|
|
|
105
|
1
|
Máy rửa màng lọc
thận
|
Máy
|
5
|
|
106
|
2
|
Máy rửa dụng cụ
bằng sóng siêu âm
|
Máy
|
2
|
|
107
|
3
|
Máy rửa ống nội soi
|
Máy
|
1
|
|
108
|
Máy hút dịch
|
Cái
|
15
|
|
109
|
Máy hút thai
|
Cái
|
3
|
|
110
|
Máy khoan xương sử
dụng pin
|
Cái
|
3
|
|
111
|
Máy Laser CO2
|
Cái
|
1
|
|
|
Tủ sấy - máy hấp -
Nồi hấp
|
|
|
|
112
|
1
|
Tủ ozone khử khuẩn
dụng cụ
|
Cái
|
2
|
|
113
|
2
|
Tủ sấy
|
Cái
|
5
|
|
114
|
3
|
Máy hấp
|
Máy
|
8
|
|
115
|
4
|
Nồi hấp
|
Cái
|
4
|
|
116
|
5
|
Máy tiệt khuẩn
nhiệt độ thấp
|
Máy
|
2
|
|
117
|
6
|
Máy hấp nhiệt độ
Plasma lạnh,đóng gói vô trùng tự động (không sử dụng hoá chất)
|
Máy
|
1
|
|
118
|
7
|
Máy hấp nhiệt độ
cao
|
Máy
|
2
|
|
119
|
8
|
Tủ bảo quản vật hấp
trong môi trường vô khuẩn
|
cái
|
2
|
|
120
|
9
|
Máy hấp rác y tế
|
Máy
|
1
|
|
121
|
10
|
Máy khử khuẩn
|
Máy
|
1
|
|
122
|
11
|
Nồi hấp nhiệt độ
thấp
|
cái
|
2
|
|
123
|
12
|
Nồi hấp
|
cái
|
2
|
|
124
|
13
|
Máy rửa dụng cụ
|
Máy
|
1
|
|
125
|
14
|
Hệ thống hấp tiệt
trùng 1 chiều
|
Hệ
thống
|
1
|
|
126
|
15
|
Máy phun hoá chất
(các loại)
|
Máy
|
8
|
|
127
|
16
|
Máy rửa ống nội soi
mềm
|
Máy
|
1
|
|
128
|
17
|
Hệ thống khí sạch
một chiều cho phòng mổ
|
Hệ
thống
|
2
|
|
129
|
18
|
Hệ thống rửa tay
phẫu thuật viên
|
Hệ
thống
|
1
|
|
130
|
19
|
Tủ sấy
|
cái
|
2
|
|
|
Xe
|
|
|
|
131
|
1
|
Xe tiêm
|
Cái
|
30
|
|
132
|
2
|
Xe băng ca bệnh
nhân nằm đa năng
|
Cái
|
10
|
|
133
|
3
|
Xe cáng nâng hạ
dùng trên xe cứu thương
|
Cái
|
4
|
|
|
Máy theo dõi BN -
Monitor - Doppler
|
|
|
|
134
|
1
|
Doppler tim thai
|
Cái
|
3
|
|
135
|
2
|
Hệ thống Monitor
trung tâm
|
Cái
|
1
|
|
136
|
Máy kéo dãn cột
sống, lưng, cổ tự động
|
Cái
|
14
|
|
|
Các hệ thống và
thiết bị khác
|
|
|
|
137
|
1
|
Máy phun khí dung
|
Máy
|
6
|
|
138
|
2
|
Máy khí dung siêu
âm
|
Máy
|
6
|
|
139
|
3
|
Thùng sáp Parafin
|
Cái
|
1
|
|
140
|
4
|
Máy đo chiều cao
cân nặng, chỉ số BMI điện tử
|
Máy
|
12
|
|
141
|
5
|
Máy soi ven
|
Máy
|
2
|
|
142
|
6
|
Máy làm ấm máu và
dịch truyền
|
Máy
|
4
|
|
143
|
7
|
Kính hiển vi phẫu
thuật
|
Cái
|
3
|
|
144
|
8
|
Máy nội nha
|
Máy
|
1
|
|
145
|
9
|
Máy định vị chóp
|
Máy
|
2
|
|
146
|
10
|
Máy phun sương khử
khuẩn
|
Máy
|
4
|
|
147
|
11
|
Bàn nắn xương bó
bột
|
Cái
|
1
|
|
148
|
12
|
Bàn kéo nắn bó bột
|
Cái
|
1
|
|
149
|
13
|
Thiết bị rửa tay
tiệt trùng 2 vòi
|
Cái
|
2
|
|
150
|
14
|
Hệ thống tiệt trùng
không khí
|
Cái
|
1
|
|
151
|
15
|
Máy quét phim
|
Máy
|
1
|
|
152
|
16
|
Lồng ấp sơ sinh
|
Cái
|
1
|
|
153
|
17
|
Đèn chiếu vàng da
|
Cái
|
2
|
|
154
|
18
|
Tủ bảo quản dụng cụ
phẫu thuật
|
Cái
|
3
|
|
155
|
19
|
Máy nén khí
|
Máy
|
3
|
|
156
|
20
|
Máy chiếu tia Plasma
lạnh
|
Máy
|
1
|
|
157
|
21
|
Máy cắt xương
Piezotome
|
Máy
|
1
|
|
158
|
22
|
Máy nạo hút mũi
xoang
|
Máy
|
1
|
|
159
|
23
|
Máy mài mắt kính tự
động
|
Máy
|
1
|
|
160
|
24
|
Máy khoan dưỡng mắt
|
Máy
|
1
|
|
161
|
25
|
Máy xẻ cước
|
Máy
|
1
|
|
162
|
26
|
Máy tạo Oxy
|
Máy
|
1
|
|
163
|
27
|
Máy X-quang nha
|
Máy
|
1
|
|
164
|
28
|
Máy siêu âm xách
tay
|
Máy
|
4
|
|
165
|
29
|
Máy siêu âm mắt
|
Máy
|
1
|
|
166
|
30
|
Máy siêu âm định
lượng xơ gan
|
Máy
|
1
|
|
167
|
31
|
Tủ bảo quản vắc xin
|
Cái
|
6
|
|
168
|
32
|
Hệ thống khí y tế
trung tâm
|
Hệ
thống
|
1
|
|
L.
TRUNG TÂM Y TẾ BÌNH GIANG
|
|
|
|
A. Thiết bị y tế
chuyên dùng đặc thù
|
|
|
|
1
|
Hệ thống X-Quang
|
|
|
|
|
a)
|
Máy X-quang kỹ
thuật số chụp tổng quát
|
Máy
|
3
|
|
|
b)
|
Máy X-quang di động
|
Máy
|
2
|
|
2
|
Hệ thống CT-Scanner
< 64 lát cắt/vòng quay
|
Hệ
thống
|
1
|
|
3
|
Siêu âm
|
|
|
|
|
a)
|
Máy siêu âm chuyên
tim mạch
|
Máy
|
1
|
|
|
b)
|
Máy siêu âm tổng
quát
|
Máy
|
4
|
|
4
|
Máy xét nghiệm sinh
hóa
|
Hệ
thống
|
2
|
|
5
|
Máy xét nghiệm miễn
dịch
|
Hệ
thống
|
3
|
|
6
|
Máy thận nhân tạo
|
Máy
|
15
|
|
7
|
Máy thở
|
Máy
|
14
|
|
8
|
Máy gây mê
|
Máy
|
5
|
|
9
|
Máy theo dõi bệnh
nhân
|
Máy
|
19
|
|
10
|
Bơm tiêm điện
|
Cái
|
59
|
|
11
|
Máy truyền dịch
|
Máy
|
59
|
|
12
|
Dao mổ
|
|
|
|
|
a)
|
Dao mổ điện cao tần
|
Cái
|
2
|
|
|
b)
|
Dao mổ siêu âm/Dao
hàn mạch/Dao hàn mô
|
Cái
|
5
|
|
13
|
Máy phá rung tim
|
Máy
|
7
|
|
14
|
Đèn mổ treo trần
|
Bộ
|
5
|
|
15
|
Đèn mổ di động
|
Bộ
|
5
|
|
16
|
Bàn mổ
|
Cái
|
5
|
|
17
|
Máy điện tim
|
Máy
|
4
|
|
18
|
Máy điện não
|
Máy
|
3
|
|
19
|
Hệ thống khám nội
soi
|
|
|
|
|
a)
|
Hệ thống nội soi
tiêu hóa (dạ dày, đại tràng)
|
Hệ
thống
|
2
|
|
|
b)
|
Hệ thống nội soi
khí quản, phế quản
|
Hệ
thống
|
2
|
|
|
c)
|
Hệ thống nội soi
tai mũi họng
|
Hệ
thống
|
3
|
|
20
|
Máy soi cổ tử cung
|
Máy
|
1
|
|
21
|
Máy theo dõi sản
khoa 2 chức năng
|
Máy
|
7
|
|
B. Thiết bị y tế
chuyên dùng khác
|
|
|
|
|
Bộ dụng cụ
|
|
|
|
1
|
1
|
Bộ đèn đặt nội khí
quản có camera
|
Bộ
|
5
|
|
2
|
2
|
Bộ đặt nội khí quản
|
Bộ
|
10
|
|
3
|
3
|
Máy đo nhãn áp
|
Máy
|
2
|
|
4
|
4
|
Bộ dụng cụ mổ mộng
mắt
|
Bộ
|
4
|
|
5
|
5
|
Bộ dụng cụ cắt búi
trĩ
|
Bộ
|
3
|
|
6
|
6
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật nội soi bụng tổng quát
|
Bộ
|
2
|
|
7
|
7
|
Bộ dụng cụ phẫu
thuật chấn thương chỉnh hình
|
Bộ
|
5
|
|
8
|
8
|
Bộ dung cụ phẫu
thuật trung phẫu
|
Bộ
|
3
|
|
9
|
9
|
Bộ dung cụ phẫu
thuật thoát vị bẹn
|
Bộ
|
3
|
|
10
|
10
|
Bộ dụng cụ tháo vít
tuôn đầu
|
Bộ
|
2
|
|
11
|
11
|
Bộ mũi khoan các
loại
|
Bộ
|
5
|
|
12
|
12
|
Bộ dụng cụ đục
xương
|
Bộ
|
2
|
|
13
|
13
|
Bộ dụng cụ rút đinh
nội tủy
|
Bộ
|
2
|
|
14
|
14
|
Bộ dụng cụ Ta-rô
các loại
|
Bộ
|
3
|
|
15
|
15
|
Dụng cụ Tua nơ vít
|
Cái
|
7
|
|
16
|
16
|
Dụng cụ nạy xương
|
Cái
|
3
|
|
17
|
17
|
Dụng cụ tách xương
|
Cái
|
2
|
|
18
|
18
|
Kìm cắt xương
|
Cái
|
4
|
|
19
|
19
|
Kìm giữ xương
|
Cái
|
8
|
|
20
|
20
|
Kìm cắt đinh
|
Cái
|
1
|
|
21
|
21
|
Kìm cắt chỉ thép
|
Cái
|
3
|
|
|
Đèn
|
|
|
|
22
|
1
|
Đèn soi đáy mắt
|
Cái
|
5
|
|
23
|
2
|
Đèn soi bóng đồng
tử
|
Cái
|
2
|
|
|
Giường
|
|
|
|
24
|
1
|
Giường hồi sức cấp
cứu đa năng
|
Cái
|
24
|
|
25
|
2
|
Giường đa năng
|
Cái
|
20
|
|
27
|
Máy đốt điện bằng
sóng cao tần
|
Cái
|
2
|
|
|
Máy điều trị
|
|
|
|
28
|
1
|
Máy điều trị sóng
ngắn
|
Máy
|
2
|
|
29
|
2
|
Máy điều trị bằng
kích thích điện
|
Máy
|
8
|
|
30
|
3
|
Máy siêu âm điều
trị
|
Máy
|
4
|
|
31
|
4
|
Máy cạo vôi răng
|
Máy
|
6
|
|
|
Máy đo
|
|
|
|
32
|
1
|
Máy đo độ loãng
xương
|
Máy
|
3
|
|
33
|
2
|
Máy đo chức năng hô
hấp
|
Máy
|
2
|
|
34
|
3
|
Máy đo huyết áp tự
động
|
Máy
|
20
|
|
|
Máy xét nghiệm
|
|
|
|
35
|
1
|
Hệ thống định nhóm
máu, sàng lọc và định danh kháng thể tự động
|
Hệ
thống
|
1
|
|
36
|
2
|
Máy xét nghiệm
huyết học
|
Máy
|
4
|
|
37
|
3
|
Máy xét nghiệm nước
tiểu
|
Máy
|
3
|
|
|
Máy rửa
|
|
|
|
38
|
1
|
Máy rửa màng lọc
thận tự động
|
Máy
|
3
|
|
39
|
2
|
Máy rửa ống nội soi
|
Máy
|
1
|
|
40
|
Máy hút dịch các
loại
|
Máy
|
15
|
|
|
Tủ sấy - máy hấp -
nồi hấp
|
|
|
|
41
|
1
|
Tủ ozone khử khuẩn
dụng cụ
|
Cái
|
2
|
|
42
|
2
|
Tủ sấy
|
Cái
|
22
|
|
43
|
3
|
Máy hấp tiệt trùng
|
Máy
|
8
|
|
44
|
4
|
Nồi hấp tiệt trùng
|
Cái
|
3
|
|
45
|
5
|
Máy tiệt khuẩn
nhiệt độ thấp
|
Máy
|
2
|
|
|
Máy theo dõi bệnh
nhân - Monitor - Doppler
|
|
|
|
46
|
1
|
Máy đo nồng độ bão
hòa oxy
|
Máy
|
26
|
|
47
|
2
|
Máy theo dõi huyết
động học không xâm lấn
|
Máy
|
1
|
|
48
|
Máy kéo giãn cột
sống
|
Máy
|
2
|
|
|
Các hệ thống và
thiết bị khác
|
|
|
|
49
|
1
|
Máy phun khí dung
|
Máy
|
16
|
|
50
|
2
|
Máy phun hóa chất
các loại
|
Máy
|
10
|
|
51
|
3
|
Máy đo chiều cao
cân nặng, chỉ số BMI điện tử
|
Máy
|
20
|
|
52
|
4
|
Máy soi da
|
Máy
|
1
|
|
53
|
5
|
Máy soi ven
|
Máy
|
2
|
|
54
|
6
|
Máy làm ấm máu và
dịch truyền
|
Máy
|
4
|
|
55
|
7
|
Máy nội nha
|
Máy
|
1
|
|
56
|
8
|
Máy định vị chóp
|
Máy
|
2
|
|
57
|
9
|
Bàn nắn xương bó
bột
|
Cái
|
1
|
|
58
|
10
|
Bàn kéo nắn bó bột
|
Cái
|
1
|
|
59
|
11
|
Hệ thống lọc nước
RO
|
Hệ
thống
|
1
|
|
60
|
12
|
Hệ thống khí y tế
trung tâm
|
Hệ
thống
|
1
|
|
LI.
TRUNG TÂM ĐIỀU DƯỠNG NGƯỜI TÂM THẦN HẢI DƯƠNG
|
|
|
|
A. Thiết bị y tế
chuyên dùng đặc thù
|
|
|
|
1
|
|
Máy X-quang kỹ
thuật số chụp tổng quát
|
Máy
|
1
|
|
2
|
|
Máy siêu âm tổng
quát
|
Máy
|
1
|
|
3
|
|
Máy xét nghiệm sinh
hóa
|
Hệ
thống
|
1
|
|
4
|
|
Máy thận nhân tạo
|
Máy
|
1
|
|
5
|
|
Máy theo dõi bệnh
nhân
|
Máy
|
5
|
|
6
|
|
Máy điện tim
|
Máy
|
6
|
|
7
|
|
Hệ thống nội soi
tai mũi họng
|
Hệ
thống
|
1
|
|
B. Thiết bị y tế
chuyên dùng khác
|
|
|
|
|
Thiết bị chẩn đoán
hình ảnh
|
|
|
|
1
|
1
|
Máy siêu âm cầm tay
|
Chiếc
|
1
|
|
2
|
2
|
Máy siêu âm trị
liệu đa tần
|
Chiếc
|
1
|
|
3
|
3
|
Máy X-quang chụp
tổng quát
|
Bộ
|
1
|
|
4
|
4
|
Máy rửa phim tự
động
|
Bộ
|
2
|
|
5
|
5
|
Máy in phim tự động
|
Chiếc
|
1
|
|
|
Thiết bị phục hồi
chức năng
|
|
|
|
6
|
1
|
Máy mát xa toàn
thân
|
Chiếc
|
4
|
|
7
|
2
|
Máy tập đa năng
|
Chiếc
|
6
|
|
8
|
3
|
Giường đa năng
|
Chiếc
|
6
|
|
10
|
4
|
Giường kéo dãn cột
sống
|
Chiếc
|
1
|
|
11
|
5
|
Máy vật lý trị liệu
đa năng
|
Chiếc
|
1
|
|
|
Thiết bị xét nghiệm
|
|
|
|
12
|
1
|
Máy lưu huyết
|
Máy
|
1
|
|
13
|
2
|
Máy xét nghiệm nước
tiểu
|
Máy
|
2
|
|
14
|
3
|
Máy xét nghiệm
huyết học
|
Máy
|
1
|
|
15
|
4
|
Máy xét nghiệm điện
giải
|
Máy
|
1
|
|
16
|
5
|
Máy ly tâm
|
Máy
|
1
|
|
17
|
6
|
Kính hiển vi
|
Chiếc
|
1
|
|
18
|
7
|
Máy siêu âm Doppler
xuyên sọ
|
Máy
|
1
|
|
19
|
8
|
Máy đo độ loãng
xương
|
Máy
|
1
|
|
|
Thiết bị khác
|
|
|
|
20
|
1
|
Máy xung điện
|
Chiếc
|
1
|
|
21
|
2
|
Máy tạo oxy
|
Máy
|
5
|
|
22
|
3
|
Máy hút dịch
|
Chiếc
|
5
|
|
23
|
4
|
Tủ sấy tiệt trùng
|
Chiếc
|
5
|
|
24
|
5
|
Tủ bảo quản thuốc
|
Chiếc
|
1
|
|
25
|
6
|
Xe đẩy dụng cụ
|
Chiếc
|
1
|
|
|
|
|
|
|