1. Soạn thảo, trình cơ quan,
người có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật quy định Điều 1 Quyết định
này bảo đảm tiến độ, chất lượng và tuân thủ Quy chế công tác pháp chế của Bộ;
chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng về tính chính xác của nội dung văn bản bảo đảm
tính thống nhất, đồng bộ của hệ thống pháp luật.
2. Thường xuyên báo cáo Thứ trưởng
phụ trách lĩnh vực kết quả thực hiện và khó khăn, vướng mắc (nếu có) để chỉ đạo,
giải quyết.
3. Vụ Kế hoạch - Tài chính, Văn
phòng Bộ có trách nhiệm tham mưu trình cấp có thẩm quyền bố trí kinh phí thực
hiện Kế hoạch này. Vụ trưởng Vụ Pháp chế có trách nhiệm đôn đốc, báo cáo Bộ trưởng
việc thực hiện kế hoạch này.
1. Quyết định này có hiệu lực kể
từ ngày ký ban hành.
2. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng
các Vụ: Pháp chế, Kế hoạch - Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
TT
|
Tên văn bản
|
Lãnh đạo Bộ chỉ đạo
|
Đơn vị chủ trì soạn thảo
|
Thời gian trình QH, CP
|
|
1.
|
Luật
Đê điều (sửa đổi).
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai
|
Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai
|
Tháng 5/2027
|
|
2.
|
Luật
Phòng, chống thiên tai (sửa đổi).
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai
|
Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai
|
Tháng 5/2027
|
|
3.
|
Luật
Khí tượng, thủy văn (sửa đổi).
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực khí tượng thủy văn
|
Cục Khí tượng Thủy văn
|
Tháng 10/2027
|
|
4.
|
Luật
Địa chất và khoáng sản (sửa đổi).
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực địa chất và khoáng sản
|
Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam
|
Tháng 10/2027
|
|
5.
|
Luật
Trồng trọt (sửa đổi).
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
Tháng 10/2027
|
|
6.
|
Nghị định quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Đất đai.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Đất đai
|
Cục Quản lý đất đai
|
Theo quyết định phân công của Thủ tướng Chính phủ
|
|
7.
|
Nghị định quy định về giá đất.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Đất đai
|
Cục Quản lý đất đai
|
Theo quyết định phân công của Thủ tướng Chính phủ
|
|
8.
|
Nghị định quy định về thu hồi
đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Đất đai
|
Cục Quản lý đất đai
|
Theo quyết định phân công của Thủ tướng Chính phủ
|
|
9.
|
Nghị định về đăng ký, cấp giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Đất đai
|
Cục Quản lý đất đai
|
Theo quyết định phân công của Thủ tướng Chính phủ
|
|
10.
|
Nghị định về xử phạt vi phạm
hành chính trong lĩnh vực đất đai.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Đất đai
|
Cục Quản lý đất đai
|
Theo quyết định phân công của Thủ tướng Chính phủ
|
|
11.
|
Nghị định sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi
trường (hướng dẫn thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Bảo vệ môi trường năm 2026).
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực môi trường
|
Cục Môi trường
|
Theo quyết định phân công của Thủ tướng Chính phủ
|
|
12.
|
Nghị định xử phạt vi phạm
hành chính trong lĩnh vực quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển
và hải đảo.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực biển và hải đảo
|
Cục Biển và Hải đảo Việt Nam
|
Theo quyết định phân công của Thủ tướng Chính phủ
|
|
13.
|
Nghị định quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi
trường biển và hải đảo (thay thế Nghị định số 40/2016/NĐ-CP).
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực biển và hải đảo
|
Cục Biển và Hải đảo Việt Nam
|
Theo quyết định phân công của Thủ tướng Chính phủ
|
|
14.
|
Nghị định quy định chi tiết
cơ chế, chính sách ưu đãi, đặc thù phát triển các hoạt động kinh tế biển.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực biển và hải đảo
|
Cục Biển và Hải đảo Việt Nam
|
Theo quyết định phân công của Thủ tướng Chính phủ
|
|
15.
|
Nghị định quy định chi tiết
việc cấp phép cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu khoa học trong
vùng biển Việt Nam (thay thế Nghị định số 41/2016/NĐ-
CP).
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực biển và hải đảo
|
Cục Biển và Hải đảo Việt Nam
|
Theo quyết định phân công của Thủ tướng Chính phủ
|
|
16.
|
Nghị định quy định giao, cho
thuê sử dụng khu vực biển (thay thế Nghị định số 11/2021/NĐ-CP).
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực biển và hải đảo
|
Cục Biển và Hải đảo Việt Nam
|
Theo quyết định phân công của Thủ tướng Chính phủ
|
|
17.
|
Nghị định quy định chi tiết một
số điều của Luật Phòng, chống thiên tai
(thay thế Nghị định số 66/2021/NĐ-CP).
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai
|
Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai
|
Theo quyết định phân công của Thủ tướng Chính phủ
|
|
18.
|
Nghị định quy định về thành lập
và quản lý Quỹ phòng, chống thiên tai (thay thế Nghị định số 78/2021/NĐ-CP).
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai
|
Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai
|
Theo quyết định phân công của Thủ tướng Chính phủ
|
|
19.
|
Nghị định quy định chi tiết một
số điều của Luật Đê điều.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai
|
Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai
|
Theo quyết định phân công của Thủ tướng Chính phủ
|
|
20.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính
phủ quy định về dự báo, cảnh báo, truyền tin thiên tai và cấp độ rủi ro thiên
tai (thay thế).
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực khí tượng thủy văn
|
Cục Khí tượng Thủy văn
|
Tháng 12/2027
|
|
TT
|
Tên văn bản
|
Lãnh đạo Bộ chỉ đạo
|
Đơn vị chủ trì soạn thảo
|
Đơn vị thẩm định
|
Thời gian trình Bộ trưởng
|
|
1.
|
Thông tư quy định về phòng,
chống dịch bệnh động vật trên cạn (thay thế Thông tư số 07/2016/TT-BNNPTNT)
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực chăn nuôi và thú y
|
Cục Chăn nuôi và Thú y
|
Vụ Pháp chế
|
Tháng 02/2027
|
|
2.
|
Thông tư quy định về phòng,
chống dịch bệnh động vật thủy sản (thay thế Thông tư số 04/2016/TT-BNNPTNT).
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực chăn nuôi và thú y
|
Cục Chăn nuôi và Thú y
|
Vụ Pháp chế
|
Tháng 02/2027
|
|
3.
|
Thông tư quy định về cơ sở,
vùng an toàn dịch bệnh động vật (thay thế Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT).
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực chăn nuôi và thú y
|
Cục Chăn nuôi và Thú y
|
Vụ Pháp chế
|
Tháng 02/2027
|
|
4.
|
Thông tư quy định về quản lý
thuốc thú y.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực chăn nuôi và thú y
|
Cục Chăn nuôi và Thú y
|
Vụ Pháp chế
|
Tháng 6/2027
|
|
5.
|
Thông tư quy định về thực hiện
chế độ phụ cấp độc hại, nguy hiểm đối với người lao động trong hoạt động đo đạc
và bản đồ cơ bản.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực đo đạc và bản đồ
|
Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam
|
Vụ Pháp chế
|
Tháng 6/2027
|
|
6.
|
Thông tư sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng
tại Việt Nam, Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
Vụ Pháp chế
|
Tháng 6/2027
|
|
7.
|
Thông tư quy định về định mức
kinh tế - kỹ thuật công tác thông tin, lưu trữ địa chất và bảo tàng địa chất.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực địa chất và khoáng sản
|
Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam
|
Vụ Pháp chế; Vụ Kế hoạch – Tài chính
|
Tháng 6/2027
|
|
8.
|
Thông tư quy định về định mức
kinh tế - kỹ thuật công tác điều tra địa chất khoáng sản biển.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực địa chất và khoáng sản
|
Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam
|
Vụ Pháp chế; Vụ Kế hoạch – Tài chính
|
Tháng 7/2027
|
|
9.
|
Thông tư quy định về định mức
kinh tế - kỹ thuật công tác trắc địa trọng điều tra cơ bản địa chất và khoáng
sản.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực địa chất và khoáng sản
|
Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam
|
Vụ Pháp chế; Vụ Kế hoạch – Tài chính
|
Tháng 8/2027
|
|
10.
|
Thông tư quy định về chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc
lĩnh vực chăn nuôi, thú y, thủy sản.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực tổ chức cán bộ
|
Vụ Tổ chức cán bộ
|
Vụ Pháp chế
|
Tháng 10/2027
|
|
11.
|
Thông tư quy định về chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc
lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật, lâm nghiệp.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực tổ chức cán bộ
|
Vụ Tổ chức cán bộ
|
Vụ Pháp chế
|
Tháng 10/2027
|
|
12.
|
Thông tư quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng
trong ngành Nông nghiệp và Môi trường.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực tổ chức cán bộ
|
Vụ Tổ chức cán bộ
|
Vụ Pháp chế
|
Tháng 10/2027
|
|
13.
|
Thông tư quy định về thống
kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Đất đai
|
Cục Quản lý đất đai
|
Vụ Pháp chế
|
Tháng 10/2027
|
|
14.
|
Thông tư quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai và yêu cầu kỹ
thuật đối với phần mềm ứng dụng của Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Đất đai
|
Cục Quản lý đất đai
|
Vụ Pháp chế
|
Tháng 10/2027
|
|
15.
|
Thông tư quy định về hồ sơ địa
chính, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Đất đai
|
Cục Quản lý đất đai
|
Vụ Pháp chế
|
Tháng 10/2027
|
|
16.
|
Thông tư quy định về kỹ thuật
điều tra, đánh giá đất đai; kỹ thuật bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Đất đai
|
Cục Quản lý đất đai
|
Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học và Công nghệ
|
Tháng 10/2027
|
|
17.
|
Thông tư quy định về quy
trình xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Đất đai
|
Cục Quản lý đất đai
|
Vụ Pháp chế
|
Tháng 11/2027
|
|
18.
|
Thông tư quy định về kỹ thuật
về đo đạc lập bản đồ địa chính.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Đất đai
|
Cục Quản lý đất đai
|
Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học và Công nghệ
|
Tháng 11/2027
|
|
19.
|
Thông tư quy định về kỹ thuật
về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Đất đai
|
Cục Quản lý đất đai
|
Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học và Công nghệ
|
Tháng 11/2027
|
|
20.
|
Thông tư quy định về định mức
kinh tế - kỹ thuật về thống kê, kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng
đất và xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Đất đai
|
Cục Quản lý đất đai
|
Vụ Pháp chế; Vụ Kế hoạch – Tài chính
|
Tháng 11/2027
|
|
21.
|
Thông tư quy định về định mức
kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai; kỹ thuật bảo vệ, cải tạo, phục
hồi đất.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Đất đai
|
Cục Quản lý đất đai
|
Vụ Pháp chế; Vụ Kế hoạch – Tài chính
|
Tháng 11/2027
|
|
22.
|
Thông tư quy định về định mức
kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc gia.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Đất đai
|
Cục Quản lý đất đai
|
Vụ Pháp chế; Vụ Kế hoạch – Tài chính
|
Tháng 11/2027
|
|
23.
|
Thông tư ban hành quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về cấu trúc, định dạng dữ liệu bản tin dự báo, cảnh báo khí tượng
thủy văn.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực khí tượng thủy văn
|
Cục Khí tượng, thủy văn
|
Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học và Công nghệ
|
Tháng 11/2027
|
|
24.
|
Thông tư quy định về kỹ thuật
về quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia và bản đồ địa hình
đáy biển tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000, 1:10.000 bằng phương pháp đo sâu hồi âm.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực đo đạc và bản đồ
|
Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam
|
Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học và Công nghệ
|
Tháng 10/2027
|
|
25.
|
Thông tư quy định về định mức
kinh tế - kỹ thuật thành lập, cập nhật bản đồ hành chính.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực đo đạc và bản đồ
|
Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam
|
Vụ Pháp chế; Vụ Kế hoạch - Tài chính
|
Tháng 11/2027
|
|
26.
|
Thông tư ban hành quy trình
và định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng, quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu và hệ
thống thông tin ngành nông nghiệp và môi trường (thay thế Thông tư số 26/2014/TTBTNMT và Thông tư số 14/2020/TT-BNNMT).
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực chuyển đổi số
|
Cục Chuyển đổi số
|
Vụ Pháp chế; Vụ Kế hoạch - Tài chính
|
Tháng 11/2027
|
|
27.
|
Thông tư ban hành quy định kỹ
thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật về công tác thu nhận, lưu trữ, bảo quản
và cung cấp thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường (thay thế Thông tư số
03/2022/TTBTNMT).
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực chuyển đổi số
|
Cục Chuyển đổi số
|
Vụ Pháp chế; Vụ Kế hoạch - Tài chính; Vụ Khoa học và Công nghệ.
|
Tháng 11/2027
|
|
28.
|
Thông tư sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 27/2022/TTBNNPTNT
ngày 30/12/2022 hướng dẫn xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật trong quản lý,
khai thác công trình thuỷ lợi.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi
|
Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi
|
Vụ Pháp chế; Vụ Kế hoạch - Tài chính
|
Tháng 11/2027
|
|
29.
|
Thông tư quy định về định mức
kinh tế - kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông
thôn tập trung.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi
|
Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi
|
Vụ Pháp chế; Vụ Kế hoạch - Tài chính
|
Tháng 11/2027
|
|
30.
|
Thông tư quy định về kỹ thuật
và định mức kinh tế - kỹ thuật xác định dòng chảy tối thiểu trên sông, suối, xây
dựng quy trình vận hành liên hồ chứa, xây dựng kịch bản nguồn nước.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Quản lý tài nguyên nước
|
Cục Quản lý tài nguyên nước
|
Vụ Pháp chế; Vụ Kế hoạch - Tài chính; Vụ Khoa học và Công nghệ
|
Tháng 11/2027
|
|
31.
|
Thông tư quy định về kỹ thuật
và định mức kinh tế - kỹ thuật lập quy hoạch tổng hợp tài nguyên nước và hạ tầng
thủy lợi lưu vực sông liên tỉnh.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Quản lý tài nguyên nước
|
Cục Quản lý tài nguyên nước
|
Vụ Pháp chế; Vụ Kế hoạch - Tài chính; Vụ Khoa học và Công nghệ
|
Tháng 11/2027
|
|
32.
|
Thông tư quy định về kỹ thuật
và định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá hiện trạng xả nước thải vào
nguồn nước.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Quản lý tài nguyên nước
|
Cục Quản lý tài nguyên nước
|
Vụ Pháp chế; Vụ Kế hoạch - Tài chính; Vụ Khoa học và Công nghệ
|
Tháng 11/2027
|
|
33.
|
Thông tư quy định về kỹ thuật
lập bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000; 1:100.000; 1:200.000.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Quản lý tài nguyên nước
|
Cục Quản lý tài nguyên nước
|
Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học và Công nghệ
|
Tháng 11/2027
|
|
34.
|
Thông tư quy định về kỹ thuật
lập bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:25.000; 1:50.000; 1:100.000;
1:200.000.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Quản lý tài nguyên nước
|
Cục Quản lý tài nguyên nước
|
Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học và Công nghệ
|
Tháng 11/2027
|
|
35.
|
Thông tư quy định về kỹ thuật
và định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá tài nguyên nước.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Quản lý tài nguyên nước
|
Cục Quản lý tài nguyên nước
|
Vụ Pháp chế; Vụ Kế hoạch - Tài chính;
|
Tháng 11/2027
|
|
36.
|
Thông tư ban hành quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về xây dựng điểm tham chiếu viễn thám.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực viễn thám
|
Cục Viễn thám quốc gia
|
Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học và Công nghệ
|
Tháng 11/2027
|
|
37.
|
Thông tư ban hành quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về xây dựng mẫu phổ và thư viện phổ viễn thám.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực viễn thám
|
Cục Viễn thám quốc gia
|
Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học và Công nghệ
|
Tháng 11/2027
|
|
38.
|
Thông tư ban hành quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về xây dựng khóa giải đoán viễn thám.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực viễn thám
|
Cục Viễn thám quốc gia
|
Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học và Công nghệ
|
Tháng 11/2027
|
|
39.
|
Thông tư ban hành quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về quan trắc dịch chuyển bề mặt Trái Đất bằng công nghệ viễn
thám.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực viễn thám
|
Cục Viễn thám quốc gia
|
Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học và Công nghệ
|
Tháng 11/2027
|
|
40.
|
Thông tư quy định về định mức
về giám sát một số thông số chất lượng không khí bằng công nghệ viễn thám.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực viễn thám
|
Cục Viễn thám quốc gia
|
Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học và Công nghệ
|
Tháng 11/2027
|
|
41.
|
Thông tư quy định về kỹ thuật
thực hiện và định mức về sản xuất sản phẩm viễn thám quang học mức 2A, 3A,
3B.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực viễn thám
|
Cục Viễn thám quốc gia
|
Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học và Công nghệ
|
Tháng 11/2027
|
|
42.
|
Thông tư quy định về kỹ thuật
thực hiện và định mức về vận hành công trình hạ tầng thu nhận dữ liệu viễn
thám
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực viễn thám
|
Cục Viễn thám quốc gia
|
Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học và Công nghệ
|
Tháng 11/2027
|
|
43.
|
Thông tư quy định về kỹ thuật
thực hiện và định mức về công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực viễn thám
|
Cục Viễn thám quốc gia
|
Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học và Công nghệ
|
Tháng 11/2027
|
|
44.
|
Thông tư quy định về kỹ thuật
thực hiện và định mức về xây dựng, cập nhật, vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu
viễn thám quốc gia.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực viễn thám
|
Cục Viễn thám quốc gia
|
Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học và Công nghệ
|
Tháng 11/2027
|
|
45.
|
Thông tư sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 06/2017/TTBTNMT
ngày 24/5/2017 ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật công tác điều tra địa chất
khoáng sản biển độ sâu từ 300 đến 2.500m nước và đánh giá tiềm năng khí
hydrate các vùng biển Việt Nam, tỷ lệ 1:500.000.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực biển và hải đảo
|
Cục Biển và Hải đảo Việt Nam
|
Vụ Pháp chế; Vụ Kế hoạch - Tài chính
|
Tháng 11/2027
|
|
46.
|
Thông tư quy định về định mức
kinh tế - kỹ thuật xây dựng Chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ liên
tỉnh và cấp tỉnh.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực biển và hải đảo
|
Cục Biển và Hải đảo Việt Nam
|
Vụ Pháp chế; Vụ Kế hoạch - Tài chính
|
Tháng 11/2027
|
|
47.
|
Thông tư quy định về Kiến
trúc dữ liệu, Khung quản trị, quản lý dữ liệu và Từ điển dữ liệu lĩnh vực chăn
nuôi và thú y.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực chăn nuôi và thú y
|
Cục Chăn nuôi và Thú y
|
Vụ Pháp chế
|
Tháng 11/2027
|
|
48.
|
Thông tư sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 57/2012/TT-BNNPTNT
ngày 07/11/2012 quy định việc kiểm tra, giám sát và xử lý vi phạm các chất cấm
thuộc nhóm Beta- agonist trong chăn nuôi
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực chăn nuôi và thú y
|
Cục Chăn nuôi và Thú y
|
Vụ Pháp chế
|
Tháng 11/2027
|
|
49.
|
Thông tư sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 19/2023/TT-BNNPTNT
ngày 15/12/2023 ban hành Danh mục hoá chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật được
phép sử dụng trong sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi tại Việt Nam.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực chăn nuôi và thú y
|
Cục Chăn nuôi và Thú y
|
Vụ Pháp chế
|
Tháng 11/2027
|
|
50.
|
Thông tư sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực chăn nuôi và thú y
|
Cục Chăn nuôi và Thú y
|
Vụ Pháp chế
|
Tháng 11/2027
|
|
51.
|
Thông tư ban hành Danh mục
thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam, Danh mục thuốc bảo vệ
thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
Vụ Pháp chế
|
Tháng 11/2027
|
|
52.
|
Thông tư sửa đổi, bổ sung một
số điều của các thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm
|
Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
Vụ Pháp chế
|
Tháng 11/2027
|
|
53.
|
Thông tư quy định về chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của hệ thống Văn phòng đăng ký đất
đai.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực tổ chức cán bộ
|
Vụ Tổ chức cán bộ
|
Vụ Pháp chế
|
Tháng 11/2027
|
|
54.
|
Thông tư quy định về mã số, tiêu
chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành nông nghiệp
và môi trường.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực tổ chức cán bộ
|
Vụ Tổ chức cán bộ
|
Vụ Pháp chế
|
Tháng 11/2027
|
|
55.
|
Thông tư quy định về quản lý
và sử dụng vật tư dự trữ phòng chống lụt bão.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai
|
Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai
|
Vụ Pháp chế
|
Tháng 11/2027
|
|
56.
|
Thông tư quy định về quản lý,
phát hành và cấp biển xe được phép đi trên đê; xe kiểm tra đê; xe hộ đê, xe làm
nhiệm vụ khẩn cấp về phòng, chống lụt, bão.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai
|
Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai
|
Vụ Pháp chế
|
Tháng 11/2027
|
|
57.
|
Thông tư quy định về nội
dung, quy trình duy tu, bảo dưỡng đê điều và xử lý khẩn cấp (cấp bách) sự cố
đê điều.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai
|
Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai
|
Vụ Pháp chế
|
Tháng 11/2027
|
|
58.
|
Thông tư quy định về định mức
kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực khuyến nông quốc gia
|
Trung tâm Khuyến nông quốc gia
|
Vụ Pháp chế; Vụ Kế hoạch - Tài chính
|
Tháng 11/2027
|