|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
36/2026/TT-BNNMT
|
|
Loại văn bản:
|
Thông tư
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Phương Hoa
|
|
Ngày ban hành:
|
28/08/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ NÔNG
NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
36/2026/TT-BNNMT
|
Hà Nội,
ngày 28 tháng 8 năm 2026
|
THÔNG
TƯ
BAN
HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT VẬN HÀNH HỆ THỐNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ẢNH VIỄN THÁM
QUỐC GIA
Căn cứ Nghị định số
03/2019/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về hoạt động viễn thám;
Căn cứ Nghị định số
35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Cục
trưởng Cục Viễn thám quốc gia;
Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật vận
hành hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này định mức kinh tế - kỹ thuật
vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 10 năm
2026.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Các Bộ, cơ quan
ngang bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Cục Viễn thám quốc
gia có trách nhiệm phổ biến, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
3. Trong quá trình thực
hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ
Nông nghiệp và Môi trường để xem xét, quyết định./.
|
Nơi nhận:
-
Thủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức THPL (Bộ Tư pháp);
- Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Bộ NN&MT: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các đơn vị trực thuộc Bộ, Cổng
Thông tin điện tử Bộ;
- Lưu: VT, VTQG.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Thị Phương Hoa
|
VẬN HÀNH HỆ THỐNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ẢNH VIỄN THÁM QUỐC GIA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2026/TT-BNNMT ngày 28 tháng 8 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Phần
I
Định mức kinh tế - kỹ
thuật vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia quy định 5 nhóm
công việc trong vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia gồm:
1. Quản trị hệ
thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia.
2. Tích hợp dữ
liệu viễn thám vào cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia.
3. Duy trì cơ
sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia.
4. Bảo đảm an
toàn thông tin dữ liệu của cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia.
5. Kết nối,
chia sẻ dữ liệu.
1. Định mức
kinh tế - kỹ thuật này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công
lập, tổ chức được giao quản lý và cá nhân vận hành hoặc thực hiện nhiệm vụ liên
quan đến hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia.
2. Định mức kinh
tế - kỹ thuật được sử dụng để tính đơn giá sản phẩm, làm căn cứ lập dự toán và
quyết toán giá trị sản phẩm hoàn thành của các dự án, công trình và nhiệm vụ về
vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia.
Việc xây dựng định mức
kinh tế - kỹ thuật vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia được
thực hiện trên cơ sở các căn cứ pháp lý, kỹ thuật và tài chính nhằm bảo đảm
tính hợp pháp, tính khoa học, tính khả thi và phù hợp với yêu cầu quản lý nhà
nước, cụ thể như sau:
1. Nghị định số
145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và
quan hệ lao động.
2. Nghị định số
204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối
với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.
3. Nghị định số
07/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế
độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 76/2009/NĐ-CP, Nghị định số 14/2012/NĐ-CP,
Nghị định số 17/2013/NĐ-CP và Nghị định số 117/2016/NĐ-CP.
4. Nghị định số
85/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về bảo đảm an toàn hệ
thống thông tin theo cấp độ.
5. Thông tư số
14/2020/TT-BTNMT ngày 27 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường ban hành Quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng, duy trì, vận
hành hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường.
6. Thông tư số
12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
viên chức ngành tài nguyên và môi trường.
7. Thông tư số
41/2024/TT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định kỹ thuật vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc
gia.
8. Thông tư số
141/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn
chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức,
đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính
thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.
Bảng số 01
|
STT
|
Nội dung
viết tắt
|
Chữ viết tắt
|
|
1
|
Khó khăn
|
KK
|
|
2
|
Viên chức
hạng A1 bậc 2
|
A1.2
|
|
3
|
Viên chức
hạng A1 bậc 3
|
A1.3
|
|
4
|
Viên chức
hạng A1 bậc 4
|
A1.4
|
|
5
|
Viên chức
hạng A1 bậc 5
|
A1.5
|
|
6
|
Viên chức
hạng A1 bậc 6
|
A1.6
|
|
7
|
Số thứ tự
|
STT
|
|
8
|
Đơn vị
tính
|
ĐVT
|
|
9
|
Báo cáo
|
BC
|
|
10
|
Kinh tế -
kỹ thuật
|
KT-KT
|
|
11
|
Cơ sở dữ
liệu
|
CSDL
|
|
12
|
Quy đổi
mức khó khăn
|
QĐKK
|
|
13
|
Điểm bước
thực hiện công việc
|
ĐBTH
|
|
14
|
Đơn vị mà
những nhà sản xuất quy ước sử dụng để đo chiều cao của thiết bị theo tiêu
chuẩn của Hiệp hội công nghệ điện tử quốc tế
|
U
|
|
15
|
Hệ thống
thông tin địa lý
|
GIS
|
|
16
|
Công nghệ
thông tin
|
CNTT
|
|
17
|
Cơ sở dữ
liệu viễn thám quốc gia
|
CSDLVTQG
|
|
18
|
Tiêu chuẩn
Việt Nam
|
TCVN
|
|
19
|
Bộ vi xử
lý trung tâm của máy chủ
|
CPU
|
|
20
|
Mạng lưu
trữ chuyên dụng dùng cho hệ thống máy chủ
|
SAN
|
|
21
|
Thiết bị
lưu trữ gắn mạng, chia sẻ dữ liệu qua mạng nội bộ
|
NAS
|
|
22
|
Mạng riêng
ảo cho phép người dùng truy cập từ xa vào hệ thống
|
VPN
|
|
23
|
Công nghệ
truyền thoại qua mạng IP, Internet
|
VoIP
|
|
24
|
Hệ thống
ngăn chặn xâm nhập mạng
|
IPS
|
|
25
|
Chất lượng
dịch vụ mạng, dùng để ưu tiên băng thông, độ trễ cho dịch vụ quan trọng
|
QoS
|
1. Định mức lao
động là hao phí thời gian cần thiết của lao động kỹ thuật để sản xuất một sản
phẩm, thực hiện một bước công việc hoặc một công việc cụ thể, bao gồm cả thời
gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo quy định của pháp luật hiện hành.
2. Đối với các
tình huống khẩn cấp, ứng phó sự cố, định mức cho các hạng mục kết nối, chia sẻ
dữ liệu được tính bằng 1,5 lần các định mức được quy định tại Phần II của Định
mức kinh tế - kỹ thuật này.
1. Phương pháp
xây dựng định mức
a) Phương pháp
thống kê, tổng hợp: áp dụng trên cơ sở thu thập, thống kê và tổng hợp số liệu
thực tế về khối lượng công việc, thời gian thực hiện và mức hao phí lao động,
vật liệu, dụng cụ, thiết bị, năng lượng trong quá trình vận hành hệ thống cơ sở
dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia;
b) Phương pháp
so sánh: áp dụng để đối chiếu, kế thừa và điều chỉnh các định mức do cơ quan có
thẩm quyền ban hành đối với công việc có tính chất kỹ thuật tương đồng với vận
hành hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia;
c) Phương pháp
kinh nghiệm: áp dụng đối với công việc chưa có định mức, trên cơ sở kinh nghiệm
thực tế của đơn vị trực tiếp vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc
gia;
d) Phương pháp
phân tích: áp dụng thông qua việc phân tích quy trình, thành phần công việc, điều
kiện thực hiện, mức độ phức tạp và các yếu tố ảnh hưởng để xác định mức hao phí
cần thiết của từng bước công việc thực hiện vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh
viễn thám quốc gia;
đ) Phương pháp tiêu
chuẩn: áp dụng trên cơ sở các quy trình nghiệp vụ liên quan đến vận hành hệ
thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia, chế độ làm việc và quy định pháp
luật có liên quan.
2. Phương pháp
xác định điểm quy đổi cho phần cứng CNTT
Quy trình xác định điểm
quy đổi cho hệ thống phần cứng công nghệ thông tin (phục vụ lập dự toán nhiệm
vụ, dự án) được quy định tại Mục 6.2 Phần I của Quy trình và Định mức kinh tế -
kỹ thuật kèm theo Thông tư số 14/2020/TT-BTNMT, cụ thể:
a) Phương
pháp quy đổi mức khó khăn qua phân tích yếu tố ảnh hưởng
a1) Phân loại hệ thống,
thiết bị phần cứng công nghệ thông tin theo tính chất lớn, trung bình, nhỏ theo
yếu tố ảnh hưởng tác động đến mỗi danh mục như bảng phân loại yếu tố ảnh hưởng
theo danh mục thiết bị phần cứng công nghệ thông tin:
Bảng số 02
|
STT
|
Tên thiết
bị
|
Yếu tố ảnh
hưởng
|
|
1
|
Máy chủ
vật lý Tower
|
Số lượng
socket CPU
|
|
2
|
Máy chủ
vật lý rack, phiến
|
Số lượng
socket CPU, Số U (U là đơn vị mà những nhà sản xuất quy ước sử dụng để đo chiều
cao của thiết bị theo tiêu chuẩn EIA)
|
|
3
|
Thiết bị
chuyển mạch Switch
|
Số U, Số
cổng mạng
|
|
4
|
Thiết bị
định tuyến router
|
Số U, Mô
hình triển khai
|
|
5
|
Thiết bị
wifi Access Point
|
Mô hình
triển khai
|
|
6
|
Thiết bị
an ninh bảo mật (Thiết bị tường lửa, IPS, chống tấn công từ chối dịch vụ, thu
thập phân tích log, ...)
|
Số U, Mô
hình triển khai
|
|
7
|
Hệ thống
thiết bị lưu trữ, sao lưu dữ liệu
|
Dung lượng
lưu trữ, Số lượng thiết bị lưu trữ thành phần
|
|
8
|
Hệ thống
cáp mạng
|
Số lượng
node mạng
|
|
9
|
Hệ thống
hội nghị truyền hình
|
Số điểm
cầu, tần suất sử dụng
|
|
10
|
Hệ thống
thoại qua mạng Internet
|
Số lượng
cuộc gọi cùng lúc, mô hình triển khai
|
Yếu tố ảnh hưởng được
đánh giá phân loại theo danh mục thiết bị như bảng được liệt kê ở trên, từ các
yếu tố ảnh hưởng đưa ra phương pháp tính điểm theo phân loại điểm theo mức 1,
mức 2, mức 3 tương ứng cho ra ba mức khó khăn KK1, KK2, KK3;
a2) Bảng quy đổi yếu tố
khó khăn ra điểm (hệ thống phần cứng):
Bảng số 03
|
STT
|
Các
yếu tố ảnh hưởng
|
Điểm
|
|
1
|
Máy chủ thông thường
|
|
|
m là số lượng socket - CPU vật lý
|
|
|
m = 1
|
30
|
|
m = 2
|
60
|
|
m > 2
|
100
|
|
2
|
Máy chủ
Phiến, Rack
|
|
|
m là số
lượng socket - CPU vật lý
|
|
|
m = 1
|
5
|
|
m = 2
|
10
|
|
m > 2
|
20
|
|
n là số U
(chiếm bao nhiêu U trên Rack đặt)
|
|
|
n = 1
|
20
|
|
n = 2
|
50
|
|
n > 2
|
80
|
|
3
|
Thiết bị
chuyển mạch Switch
|
|
|
|
m là số U
|
|
|
m = 1
|
40
|
|
m = 2
|
60
|
|
m > 2
|
80
|
|
n là số
cổng mạng
|
|
|
n < 24
|
10
|
|
n ≥ 24 và
≤ 48
|
15
|
|
n > 48
|
20
|
|
4
|
Thiết bị
Router
|
|
|
|
m là số U
|
|
|
m = 1
|
10
|
|
m = 2
|
20
|
|
m > 2
|
40
|
|
n là mô
hình triển khai
|
|
|
n = độc
lập
|
40
|
|
n = có dự
phòng
|
50
|
|
n = có dự
phòng (chạy song song)
|
60
|
|
5
|
Thiết bị
Access Point
|
|
|
|
m là mô
hình triển khai
|
|
|
m = Không
quản lý tập trung
|
40
|
|
m = Quản
lý tập trung
|
60
|
|
m = Quản
lý tập trung và có dự phòng
|
80
|
|
6
|
Thiết bị
an ninh bảo mật (Thiết bị tường lửa, IPS, chống tấn công từ chối dịch vụ, thu
thập phân tích log, ...)
|
|
|
|
m là số U
|
|
|
m = 1
|
10
|
|
m = 2
|
20
|
|
m > 2
|
40
|
|
n là mô
hình triển khai
|
|
|
n = Không
quản lý tập trung
|
20
|
|
n = Quản
lý tập trung
|
40
|
|
n = Quản
lý tập trung và có dự phòng
|
60
|
|
7
|
Thiết bị
SAN
|
|
|
|
m là dung
lượng lưu trữ
|
|
|
m < 20
TB
|
20
|
|
m ≥ 20 TB
và ≤ 100 TB
|
30
|
|
m > 100
TB
|
50
|
|
n là số
lượng thiết bị lưu trữ thành phần
|
|
|
n = 1
|
20
|
|
n > 1
và ≤ 4
|
30
|
|
n > 4
|
50
|
|
8
|
Thiết bị
NAS
|
|
|
|
m là dung
lượng lưu trữ
|
|
|
m < 20
TB
|
20
|
|
m ≥ 20 TB
và ≤ 100 TB
|
30
|
|
m > 100
TB
|
50
|
|
n là số
lượng thiết bị lưu trữ thành phần
|
|
|
n = 1
|
20
|
|
n > 1
và ≤ 4
|
30
|
|
n > 4
|
50
|
|
9
|
Hệ thống
cáp mạng
|
|
|
|
m là số
lượng node mạng
|
|
|
m < 100
|
40
|
|
m ≥ 100 và
≤ 500
|
60
|
|
m > 500
|
80
|
|
10
|
Hệ thống
hội nghị truyền hình
|
|
|
|
m là số điểm
cầu
|
|
|
m < 5
|
20
|
|
m ≥ 5 và ≤
10
|
30
|
|
m > 10
|
50
|
|
n tần suất
số cuộc họp trong tháng
|
|
|
n ≤ 20
|
20
|
|
n > 20
và ≤ 50
|
30
|
|
n > 50
|
50
|
|
11
|
Hệ thống
thoại qua mạng Internet
|
|
|
|
m là số
lượng cuộc gọi cùng lúc
|
|
|
m < 50
|
20
|
|
m ≥ 50 và
≤ 100
|
30
|
|
m > 100
|
50
|
|
n là mô
hình triển khai
|
|
|
n không có
dự phòng
|
20
|
|
n có dự
phòng
|
30
|
|
n có dự
phòng và chạy song song
|
50
|
a3) Phân loại khó khăn
Căn cứ điểm của từng
yếu tố ảnh hưởng, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:
Bảng số 04
|
STT
|
Mức độ khó khăn
|
Khoảng điểm
|
Hệ số khó khăn
|
|
1
|
KK1
|
K ≤ 50
|
0,7
|
|
2
|
KK2
|
50 < K < 80
|
1
|
|
3
|
KK3
|
K ≥ 80
|
1,3
|
Điểm quy đổi theo mức
khó khăn được xác định bằng công thức:

Trong đó:
DM: là số lượng danh mục
thiết bị được phân loại nằm trong 3 Mức khó khăn.
i: là mức độ khó khăn.
b) Phương pháp tính
điểm theo các bước của quy trình
b1) Bảng quy đổi điểm
theo các bước công việc trong quy trình duy trì, vận hành hệ thống phần cứng
công nghệ thông tin:
Bảng số 05
|
STT
|
Bước quy
trình
|
Nội dung
công việc
|
Máy chủ
|
Thiết bị mạng
|
Hệ thống thiết
bị lưu trữ, sao lưu dữ liệu
|
Hệ thống cáp
mạng
|
Hệ thống hội
nghị truyền hình
|
Hệ thống thoại
qua mạng internet
|
Hệ thống thiết
bị CNTT khác
|
|
Máy chủ
Tower
|
Máy chủ
phiến, rack
|
Switch
|
Router
|
Thiết bị AP
|
Thiết bị an
ninh bảo mật
|
SAN
|
NAS
|
|
1
|
Kiểm tra,
giám sát
|
Kiểm tra,
giám sát trạng thái hoạt động hệ thống
|
1
|
1
|
1
|
1
|
0.5
|
1
|
1
|
1
|
|
1
|
1
|
1
|
|
Kiểm tra
nhật ký hoạt động hệ thống
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
1
|
1
|
1
|
|
|
|
1
|
|
Kiểm tra,
giám sát các chức năng của hệ thống
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
1
|
1
|
1
|
|
1
|
|
1
|
|
2
|
Ghi nhận sự
cố
|
Ghi nhận sự
cố
|
1
|
1
|
0.8
|
0.8
|
1.2
|
1.2
|
1
|
1
|
1.5
|
1
|
1
|
1
|
|
Xác minh sự
cố
|
1
|
1
|
0.8
|
0.8
|
0.8
|
1.2
|
1
|
1
|
1.5
|
1
|
1
|
1
|
|
Cập nhật
danh mục sự cố
|
1
|
1
|
0.8
|
0.8
|
0.8
|
1.2
|
1
|
1
|
1.5
|
1
|
1
|
1
|
|
3
|
Phân tích
sự cố
|
Phân loại,
đối chiếu danh mục sự cố
|
1
|
1
|
0.8
|
0.8
|
0.5
|
1.5
|
1.2
|
1.2
|
0.5
|
1.5
|
1
|
1
|
|
Phân tích
các nguyên nhân gây ra sự cố
|
1
|
1
|
1.2
|
1.5
|
0.5
|
1.5
|
1.5
|
1.5
|
1
|
1.2
|
1
|
1
|
|
Đề xuất
giải pháp khắc phục sự cố
|
1
|
1
|
1
|
1.2
|
1
|
1.2
|
1
|
1
|
0.8
|
1
|
0.8
|
1
|
|
4
|
Khắc phục
sự cố
|
Nghiên cứu
giải pháp được đề xuất
|
1
|
1
|
1
|
1.2
|
0.5
|
1.2
|
1
|
1
|
0.8
|
1
|
0.8
|
1
|
|
Thực hiện
giải pháp khắc phục
|
1
|
1
|
1.2
|
2
|
0.5
|
1.5
|
1.5
|
1.5
|
1
|
1.2
|
1
|
1
|
|
Kiểm tra hệ
thống sau khi thực hiện giải pháp khắc phục
|
1
|
1
|
1
|
1
|
0.8
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
Cập nhật
danh mục sự cố
|
1
|
1
|
1
|
1
|
0.8
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
5
|
Báo cáo
thống kê, nhật ký
|
Tổng hợp,
xây dựng báo cáo trong quá trình duy trì vận hành hệ thống
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1.5
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
|
6
|
Bảo dưỡng
hệ thống
|
Lập kế
hoạch bảo dưỡng, thông báo cho các bộ phận liên quan về lịch bảo dưỡng định
kỳ
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
Vệ sinh các
thiết bị
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1.2
|
1.2
|
|
1.5
|
1
|
1
|
|
Kiểm tra
môi trường hoạt động, độ ẩm, nhiệt độ, hệ thống làm mát của hệ thống
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
1
|
1
|
1
|
|
1
|
1
|
1
|
|
Lấy bản ghi
nhật ký hệ thống hoạt động (log dữ liệu), kiểm tra các đèn cảnh báo
|
1
|
1
|
1
|
1
|
0.5
|
1
|
1
|
1
|
|
0.5
|
1
|
1
|
|
Chạy các chương
trình kiểm tra hiệu năng máy tính, máy chủ về trạng thái hoạt động của thiết
bị
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
1
|
1
|
1
|
|
1.2
|
1
|
1
|
|
Kiểm tra
danh mục các phần mềm được phép chạy trên máy chủ và loại bỏ các phần mềm
không được phép trên máy tính, máy chủ
|
1
|
1
|
|
|
|
|
1
|
1
|
|
|
|
1
|
|
Kiểm tra
toàn bộ hệ thống và ghi nhận hiện trạng phục vụ cho các kỳ bảo dưỡng tiếp
theo
|
1
|
1
|
0.5
|
0.5
|
0.5
|
0.5
|
0.5
|
0.5
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
Thay
thế/sửa chữa các thiết bị hỏng hóc phát sinh trong giai đoạn bảo dưỡng
|
1
|
1.2
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1.2
|
1.2
|
1.5
|
1
|
1
|
1
|
|
7
|
Cập nhật
firmware
|
Lập kế
hoạch cập nhật, thông báo đến các bộ phận liên quan
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
1
|
1
|
1
|
|
Thực hiện
sao lưu dữ liệu
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
1
|
1
|
1
|
|
1.2
|
|
1
|
|
Kiểm tra
các phiên bản firmware của hệ thống
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
1
|
1
|
1
|
|
1.2
|
1
|
1
|
|
Thực hiện
nâng cấp, cập nhật hệ thống
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
1
|
1
|
1
|
|
1.2
|
1
|
1
|
|
Kiểm tra
vận hành thử sau nâng cấp
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
1
|
1
|
1
|
|
1.2
|
1
|
1
|
b2) Mức độ phức tạp của các bước thực
hiện được phân loại theo 5 mức sau:
Bảng số 06
|
Thang
điểm
|
Mức
độ phức tạp của các bước
|
|
0,5
|
Thấp
|
|
0,8
|
Cận
thấp
|
|
1
|
Trung
bình
|
|
1,2
|
Cận
cao
|
|
1,5
|
Cao
|
c) Phương pháp
tính điểm quy đổi
Tổng điểm quy đổi (ĐQĐ)
của 1 bước công việc được tính theo công thức sau:

Trong đó:
- QĐKK: Điểm
quy đổi khó khăn của thiết bị.
- ĐBTH: Điểm
bước thực hiện của thiết bị.
- n: số lượng điểm
quy đổi khó khăn.
- i: Điểm bước
thực hiện của một thiết bị.
3. Phương
pháp phân loại các mức khó khăn đối với phần mềm hệ thống
Phân loại các nhóm phần
mềm hệ thống được quy định tại Mục 6.3 Phần I của Quy trình và Định mức kinh tế
- kỹ thuật kèm theo Thông tư số 14/2020/TT-BTNMT.
a) Bảng phân nhóm phần
mềm hệ thống Bảng số 07
|
Phân
loại nhóm
|
Danh
mục các phần mềm hệ thống
|
Yếu
tố ảnh hưởng
|
|
Phần mềm dịch vụ
|
Dịch vụ Email, DNS, WINS, LDAP, Directory, Proxy, Cluster,
DHCP, CA, Radius, SSO, NMS,... và các dịch vụ tương đương
|
Mô hình triển khai, số lượng người dùng, loại phần mềm
|
|
Phần mềm xử lý dữ liệu không gian (ArcGIS, MapInfo,...)
|
Mô hình triển khai, số lượng người dùng, loại phần mềm
|
|
Phần mềm hệ quản trị cơ sở dữ liệu (Oracle, Microsoft SQL
Server)
|
Mô hình triển khai, số lượng người dùng, loại phần mềm
|
|
Phần mềm hỗ trợ người dùng
|
Mô hình triển khai, số lượng người dùng, loại phần mềm
|
|
Phần mềm mã nguồn mở khác
|
Mô hình triển khai, số lượng người dùng, loại phần mềm
|
|
Phần mềm hạ tầng
|
Phần mềm quản lý, giám sát mạng
|
Mô hình triển khai, số lượng thiết bị, loại phần mềm
|
|
Phần mềm giám sát mạng không dây
|
Mô hình triển khai, số lượng thiết bị, loại phần mềm
|
|
Phần mềm cân bằng tải
|
Mô hình triển khai, số lượng thiết bị, loại phần mềm
|
|
Phần mềm mạng riêng ảo VPN
|
Mô hình triển khai, số lượng thiết bị, loại phần mềm
|
|
Phần mềm sao lưu, phục hồi tập trung
|
Mô hình triển khai, số lượng thiết bị, loại phần mềm
|
|
Phần mềm quản lý máy chủ ảo hóa
|
Mô hình triển khai, số lượng thiết bị, loại phần mềm
|
|
Phần mềm thương mại khác
|
Mô hình triển khai, số lượng thiết bị, loại phần mềm
|
|
Phần mềm mã nguồn mở khác
|
Mô hình triển khai, số lượng thiết bị, loại phần mềm
|
|
Phần mềm
an ninh bảo mật
|
Phần mềm
dò quét lỗ hổng an ninh mạng
|
Băng
thông, hoạt động layer, mô hình triển khai, loại phần mềm
|
|
Phần mềm
dò quét lỗ hổng an ninh website
|
Băng
thông, hoạt động layer, mô hình triển khai, loại phần mềm
|
|
Phần mềm
tường lửa, phòng chống tấn công mạng, QoS
|
Băng
thông, hoạt động layer, mô hình triển khai, loại phần mềm
|
|
Phần mềm
chống tấn công từ chối dịch vụ
|
Băng
thông, hoạt động layer, mô hình triển khai, loại phần mềm
|
|
Phần mềm
thu thập và phân tích Log
|
Băng
thông, hoạt động layer, mô hình triển khai, loại phần mềm
|
|
Phần mềm
thương mại khác
|
Băng
thông, hoạt động layer, mô hình triển khai, loại phần mềm
|
|
Phần mềm
mã nguồn khác
|
Băng
thông, hoạt động layer, mô hình triển khai, loại phần mềm
|
b) Bảng tính điểm
theo yếu tố ảnh hưởng
b1) Nhóm phần mềm dịch
vụ
Tổng số điểm các yếu tố
ảnh hưởng của nhóm phần mềm dịch vụ tối đa là 100 điểm:
- Yếu tố mô
hình triển khai điểm tối đa là 20, tùy thuộc vào quy mô triển khai tương ứng là
0, 10 và 20.
- Yếu tố số
lượng người dùng tối đa là 65 điểm, tùy vào số lượng người dùng tương ứng là
25, 35, 45, 55 và 65.
- Yếu tố loại phần
mềm có điểm tối đa là 15 với loại phần mềm mã nguồn đóng là 0 và mã nguồn mở là
15.
Bảng số 08
|
STT
|
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
Điểm
|
|
1
|
Mô hình
triển khai: tối đa 20 điểm
|
|
|
m = 1
Không có dự phòng
|
0
|
|
|
m = 2 Có
dự phòng tại 1 site
|
10
|
|
|
m = 3 Có
dự phòng nhiều hơn 1 site
|
20
|
|
2
|
Số lượng
người dùng: tối đa 65 điểm
|
|
|
m < 100
|
25
|
|
|
100 ≤ m ≤
200
|
35
|
|
|
200 < m
< 300
|
45
|
|
|
300 ≤ m ≤
500
|
55
|
|
|
m > 500
|
65
|
|
3
|
Loại phần
mềm: tối đa 15 điểm
|
|
|
m = 1 phần
mềm mã nguồn đóng
|
0
|
|
|
m = 2 Phần
mềm mã nguồn mở
|
15
|
b2) Nhóm phần mềm hạ
tầng
Tổng số điểm các yếu tố
ảnh hưởng của nhóm phần mềm hạ tầng tối đa là 100 điểm:
- Yếu tố mô
hình triển khai điểm tối đa là 20, tùy thuộc vào quy mô triển khai tương ứng là
0, 10 và 20.
- Yếu tố số
lượng thiết bị tối đa là 65 điểm, tùy vào số lượng thiết bị tương ứng là 25, 35,
45, 55 và 65.
- Yếu tố loại phần
mềm có điểm tối đa là 15 với loại phần mềm mã nguồn đóng là 0 và mã nguồn mở là
15.
Bảng số 09
|
STT
|
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
Điểm
|
|
1
|
Mô hình
triển khai: tối đa 20 điểm
|
|
|
m = 1
Không có dự phòng
|
0
|
|
|
m = 2 Có
dự phòng tại 1 site
|
10
|
|
|
m = 3 Có
dự phòng nhiều hơn 1 site
|
20
|
|
2
|
Số lượng
thiết bị: tối đa 65 điểm
|
|
|
m < 50
|
25
|
|
|
50 ≤ m ≤
100
|
35
|
|
|
100 < m
< 150
|
45
|
|
|
150 ≤ m ≤
200
|
55
|
|
|
m > 200
|
65
|
|
3
|
Loại phần
mềm: tối đa 15 điểm
|
|
|
m = 1 phần
mềm mã nguồn đóng
|
0
|
|
|
m = 2 Phần
mềm mã nguồn mở
|
15
|
b3) Nhóm phần mềm an
ninh bảo mật
Tổng số điểm các yếu tố
ảnh hưởng nhóm phần mềm an ninh bảo mật tối đa là 100 điểm:
- Yếu tố mô
hình triển khai điểm tối đa là 20, tùy thuộc vào quy mô triển khai tương ứng là
0, 10 và 20.
- Yếu tố băng thông tối
đa là 25 điểm, tùy vào các mức băng thông tương ứng là 10, 15, 20, 25.
- Yếu tố layer
có điểm tối đa là 40 với 03 mức layer tương ứng là 20, 30, 40.
- Yếu tố loại phần mềm
có điểm tối đa là 15 với loại phần mềm mã nguồn đóng là 0 và mã nguồn mở là 15.
Bảng số 10
|
STT
|
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
Điểm
|
|
1
|
Mô hình
triển khai: tối đa 20 điểm
|
|
|
m = 1
Không có dự phòng
|
0
|
|
|
m = 2 Có
dự phòng tại 1 site
|
10
|
|
|
m = 3 Có
dự phòng nhiều hơn 1 site
|
20
|
|
2
|
Băng
thông: tối đa 25 điểm
|
|
|
m <
2Gbps
|
10
|
|
|
2Gbps ≤ m
≤ 5Gbps
|
15
|
|
|
5 Gbps
< m < 20 Gbps
|
20
|
|
|
m > 20
Gbps
|
25
|
|
3
|
Hoạt động
trên Layer: tối đa 40 điểm
|
|
|
m = 1
(Layer 3, Layer 4)
|
20
|
|
|
m = 2
Layer 7
|
30
|
|
|
m = 3
(layer 7 và có thêm các tính năng IPS, Antivirus...)
|
40
|
|
4
|
Loại phần
mềm: tối đa 15 điểm
|
|
|
|
m = 1 phần
mềm mã nguồn đóng
|
0
|
|
|
m = 2 Phần
mềm mã nguồn mở
|
15
|
c) Phân loại
khó khăn đối với phần mềm hệ thống
Căn cứ điểm vào tính
chất và danh mục của phần mềm hệ thống, hệ số khó khăn của phần mềm hệ thống sẽ
được chia làm 5 mức:
Bảng số 11
|
STT
|
Mức độ khó khăn
|
Khoảng điểm
|
Hệ số khó khăn
|
|
1
|
KK1
|
K ≤ 40
|
0,8
|
|
2
|
KK2
|
40 < K ≤ 55
|
1
|
|
3
|
KK3
|
55 < K ≤ 70
|
1,2
|
|
4
|
KK4
|
70 < K ≤ 85
|
1,5
|
|
5
|
KK5
|
K > 85
|
1,8
|
Phần
II
Thực hiện theo quy định
tại khoản 1 Điều 3 Thông tư số 41/2024/TT-BTNMT.
1. Quản trị phần
mềm
a) Phần mềm hỗ
trợ quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia
a1) Kiểm tra, giám sát
- Định mức lao
động:
+ Nội dung công việc:
Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư số
41/2024/TT-BTNMT.
+ Mức khó khăn: Các yếu
tố ảnh hưởng: tần suất truy cập; số lượng người dùng được phân quyền; mức độ
sẵn sàng của hệ thống; số trường hợp sử dụng; tính điểm theo các yếu tố ảnh
hưởng.
+ Định biên:
Bảng số 12
|
STT
|
Các
yếu tố ảnh hưởng
|
Điểm
|
|
1
|
Tần suất truy cập: tối đa 30 điểm
|
|
|
m < 1
|
10
|
|
|
1 ≤ m ≤ 24
|
20
|
|
|
m > 24
|
30
|
|
2
|
Số lượng người dùng được phân quyền: tối đa 30 điểm
|
|
|
m < 100
|
10
|
|
|
100 ≤ m ≤ 1000
|
20
|
|
|
m > 1000
|
30
|
|
3
|
Mức độ sẵn sàng của hệ thống: tối đa 10 điểm
|
|
|
Không yêu cầu 24/7
|
0
|
|
|
sẵn sàng 24/7
|
10
|
|
4
|
Số trường hợp sử dụng: tối đa 30 điểm
|
|
|
m < 30
|
10
|
|
|
30 ≤ m ≤ 50
|
20
|
|
|
m > 50
|
30
|
+ Phân loại khó khăn:
Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh
hưởng đến công tác kiểm tra giám sát. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại
khó khăn được xác định theo bảng sau:
Bảng số 13
|
STT
|
Mức độ khó khăn
|
Khoảng điểm
|
|
1
|
KK1
|
K ≤ 60
|
|
2
|
KK2
|
60 < K < 80
|
|
3
|
KK3
|
K ≥ 80
|
+ Định mức:
Bảng số 14
công/phần
mềm
|
STT
|
Công việc
|
Định biên
|
Định mức
|
|
A1.2
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
1
|
Kiểm tra,
giám sát trạng thái hoạt động của hệ thống
|
01
|
6,083
|
7,604
|
9,885
|
|
2
|
Kiểm tra,
giám sát các dịch vụ của hệ thống
|
01
|
36,500
|
45,625
|
59,313
|
|
3
|
Kiểm tra,
giám sát các chức năng của hệ thống
|
01
|
36,500
|
45,625
|
59,313
|
|
4
|
Kiểm tra,
theo dõi hiện trạng sao lưu của hệ thống (đối với phần mềm/cơ sở dữ liệu)
|
01
|
2,400
|
3,000
|
3,900
|
|
5
|
Kiểm tra
nhật ký hoạt động hệ thống
|
01
|
6,083
|
7,604
|
9,885
|
- Định mức
dụng cụ:
Bảng số 15
ca/phần mềm
|
STT
|
Dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn
(tháng)
|
Kiểm tra,
giám sát
|
|
Kiểm tra, giám
sát trạng thái hoạt động hệ thống
|
Kiểm tra,
giám sát các dịch vụ của hệ thống
|
Kiểm tra, giám
sát các chức năng của hệ thống
|
Kiểm tra,
theo dõi hiện trạng sao lưu của hệ thống (đối
với phần mềm/ cơ sở dữ liệu)
|
Kiểm tra
nhật ký hoạt động hệ thống
|
|
1
|
Ghế
|
cái
|
96
|
6,083
|
36,500
|
36,500
|
2,400
|
6,083
|
|
2
|
Bàn làm
việc
|
cái
|
96
|
6,083
|
36,500
|
36,500
|
2,400
|
6,083
|
|
3
|
Đèn neon
0,04 kW
|
bộ
|
36
|
3,042
|
18,250
|
18,250
|
1,200
|
3,042
|
|
4
|
Quạt treo
tường 0,1 kW
|
cái
|
60
|
1,521
|
9,125
|
9,125
|
0,600
|
1,521
|
Mức dụng cụ trên tính
cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2;
KK3 = 1,3 x KK2.
- Định mức vật liệu:
Bảng số 16
|
STT
|
Vật
liệu
|
Đơn
vị tính
|
Kiểm
tra, giám sát
|
|
Kiểm
tra, giám sát trạng thái hoạt động hệ thống
|
Kiểm
tra, giám sát các dịch vụ của hệ thống
|
Kiểm
tra, giám sát các chức năng của hệ thống
|
Kiểm
tra, theo dõi hiện trạng sao lưu của hệ thống (đối với phần mềm/ cơ sở dữ
liệu)
|
Kiểm
tra nhật ký hoạt động hệ thống
|
|
1
|
Giấy in A4
|
ram
|
0,730
|
0,730
|
0,730
|
0,096
|
0,730
|
|
2
|
Mực in laser
|
hộp
|
0,183
|
0,183
|
0,183
|
0,024
|
0,183
|
|
3
|
Cặp để tài liệu
|
cái
|
0,730
|
0,730
|
0,730
|
0,096
|
0,730
|
- Định mức
thiết bị:
Bảng số 17
ca/phần mềm
|
STT
|
Thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn
(tháng)
|
Công suất
(kW)
|
Kiểm tra,
giám sát
|
|
Kiểm tra,
giám sát trạng thái hoạt động hệ
thống
|
Kiểm tra,
giám sát các dịch vụ của hệ thống
|
Kiểm tra,
giám sát các chức năng của hệ thống
|
Kiểm tra,
theo dõi hiện trạng sao lưu của hệ
thống (đối với phần mềm/ cơ sở dữ liệu)
|
Kiểm tra
nhật ký hoạt động hệ thống
|
|
1
|
Máy tính
để bàn
|
cái
|
60
|
0,4
|
6,083
|
36,500
|
36,500
|
2,400
|
6,083
|
|
2
|
Máy in
laser
|
cái
|
60
|
0,6
|
0,122
|
0,730
|
0,730
|
0,048
|
0,122
|
|
3
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
cái
|
96
|
2,2
|
1,521
|
9,125
|
9,125
|
0,600
|
1,521
|
Mức thiết bị trên tính
cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2;
KK3 = 1,3 x KK2.
- Định mức tiêu hao
năng lượng:
Bảng số 18
|
STT
|
Dụng
cụ
|
Đơn
vị tính
|
Kiểm
tra, giám sát
|
|
Kiểm
tra, giám sát trạng thái hoạt động hệ thống
|
Kiểm
tra, giám sát các dịch vụ của hệ thống
|
Kiểm
tra, giám sát các chức năng của hệ thống
|
Kiểm
tra, theo dõi hiện trạng sao lưu của hệ thống (đối với phần mềm/ cơ sở dữ
liệu)
|
Kiểm
tra nhật ký hoạt động hệ thống
|
|
1
|
Điện năng dụng cụ
|
kW
|
2,300
|
13,797
|
13,797
|
0,907
|
2,300
|
|
2
|
Điện năng thiết bị
|
kW
|
49,158
|
294,949
|
294,949
|
19,394
|
49,158
|
Mức năng lượng trên
tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2;
KK3 = 1,3 x KK2.
a2) Ghi nhận sự cố
- Định mức lao
động:
+ Nội dung công việc:
Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư số
41/2024/TT-BTNMT.
+ Mức khó khăn:
Các yếu tố ảnh hưởng:
tần suất truy cập; số lượng người dùng được phân quyền; mức độ sẵn sàng của hệ
thống; số trường hợp sử dụng; tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng.
+ Định biên:
Bảng số 19
|
STT
|
Các
yếu tố ảnh hưởng
|
Điểm
|
|
1
|
Tần suất truy cập: tối đa 30 điểm
|
|
|
m < 1
|
10
|
|
|
1 ≤ m ≤ 24
|
20
|
|
|
m > 24
|
30
|
|
2
|
Số lượng người dùng được phân quyền: tối đa 30 điểm
|
|
|
m < 100
|
10
|
|
|
100 ≤ m ≤ 1000
|
20
|
|
|
m > 1000
|
30
|
|
3
|
Mức độ sẵn sàng của hệ thống: tối đa 10 điểm
|
|
|
Không yêu cầu 24/7
|
0
|
|
|
sẵn sàng 24/7
|
10
|
|
4
|
Số trường hợp sử dụng: tối đa 30 điểm
|
|
|
m < 30
|
10
|
|
|
30 ≤ m ≤ 50
|
20
|
|
|
m > 50
|
30
|
+ Phân loại khó khăn:
Căn cứ điểm của từng
yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến công tác ghi
nhận sự cố. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định
theo bảng sau:
Bảng số 20
|
STT
|
Mức độ khó khăn
|
Khoảng điểm
|
|
1
|
KK1
|
K ≤ 60
|
|
2
|
KK2
|
60 < K < 80
|
|
3
|
KK3
|
K ≥ 80
|
+ Định mức:
Bảng số 21
công/phần
mềm
|
STT
|
Công việc
|
Định biên
|
Định mức
|
|
A1.2
|
A1.3
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
1
|
Ghi nhận
sự cố
|
01
|
|
0,100
|
0,125
|
0,163
|
|
2
|
Xác minh
sự cố
|
|
01
|
0,600
|
0,750
|
0,975
|
|
3
|
Cập nhật
danh mục sự cố theo mẫu số 03 của Thông tư số 41/2024/TT-BTNMT
|
01
|
|
0,150
|
0,188
|
0,244
|
- Định mức
dụng cụ:
Bảng số 22
ca/phần mềm
|
STT
|
Dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn
(tháng)
|
Ghi nhận
sự cố
|
|
Ghi nhận
sự cố
|
Xác minh
sự cố
|
Cập nhật
danh mục sự cố
|
|
1
|
Ghế
|
cái
|
96
|
0,100
|
0,600
|
0,150
|
|
2
|
Bàn làm
việc
|
cái
|
96
|
0,100
|
0,600
|
0,150
|
|
3
|
Đèn neon
0,04 kW
|
bộ
|
36
|
0,050
|
0,300
|
0,075
|
|
4
|
Quạt treo
tường 0,1 kW
|
cái
|
60
|
0,025
|
0,150
|
0,038
|
Mức dụng cụ trên tính
cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2;
KK3 = 1,3 x KK2.
- Định mức vật liệu:
Bảng số 23
|
STT
|
Vật
liệu
|
Đơn
vị tính
|
Ghi
nhận sự cố
|
|
Ghi
nhận sự cố
|
Xác
minh sự cố
|
Cập
nhật danh mục sự cố
|
|
1
|
Giấy in A4
|
ram
|
0,012
|
0,012
|
0,012
|
|
2
|
Mực in laser
|
hộp
|
0,003
|
0,003
|
0,003
|
|
3
|
Cặp để tài liệu
|
cái
|
0,012
|
0,012
|
0,012
|
- Định mức
thiết bị:
Bảng số 24
ca/phần mềm
|
STT
|
Dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn
(tháng)
|
Công suất
(kW)
|
Ghi nhận
sự cố
|
|
Ghi nhận
sự cố
|
Xác minh
sự cố
|
Cập nhật
danh mục sự cố
|
|
1
|
Máy tính
để bàn
|
cái
|
60
|
0,400
|
0,100
|
0,600
|
0,150
|
|
2
|
Máy in
laser
|
cái
|
60
|
0,600
|
0,002
|
0,012
|
0,003
|
|
3
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
cái
|
96
|
2,200
|
0,025
|
0,150
|
0,038
|
Mức thiết bị trên tính
cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2;
KK3 = 1,3 x KK2.
- Định mức tiêu hao
năng lượng:
Bảng số 25
|
STT
|
Dụng
cụ
|
Đơn
vị tính
|
Ghi
nhận sự cố
|
|
Ghi
nhận sự cố
|
Xác
minh sự cố
|
Cập
nhật danh mục sự cố
|
|
1
|
Điện năng dụng cụ
|
kW
|
0,038
|
0,227
|
0,057
|
|
2
|
Điện năng thiết bị
|
kW
|
0,808
|
4,848
|
1,212
|
Ghi chú: Mức năng lượng
trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2;
KK3 = 1,3 x KK2.
a3) Phân tích sự cố
- Định mức lao
động:
+ Nội dung công việc:
Thực hiện theo quy định
tại khoản 3 Điều 4 Thông tư số 41/2024/TT-BTNMT.
+ Mức khó khăn:
Các yếu tố ảnh hưởng:
loại phần mềm; sử dụng công nghệ GIS; mô hình quản lý CSDL; tần suất truy cập;
số lượng người dùng được phân quyền; mức độ sẵn sàng của hệ thống; số trường
hợp sử dụng.
+ Định biên:
Tính điểm theo các yếu
tố ảnh hưởng.
Bảng số 26
|
STT
|
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
Điểm
|
|
1
|
Loại phần
mềm: tối đa 15 điểm
|
|
|
Nội bộ mã
nguồn đóng
|
0
|
|
|
Nội bộ mã
nguồn mở
|
15
|
|
2
|
Sử dụng
công nghệ GIS: tối đa 20 điểm
|
|
|
Không
|
0
|
|
|
Có
|
20
|
|
3
|
Mô hình
quản lý CSDL: tối đa 15 điểm
|
|
|
Tập trung
|
0
|
|
|
Phân tán
|
15
|
|
4
|
Tần suất
truy cập: tối đa 15 điểm
|
|
|
m < 1
|
5
|
|
|
1 ≤ m ≤ 24
|
10
|
|
|
m > 24
|
15
|
|
5
|
Số lượng
người dùng được phân quyền: tối đa 15 điểm
|
|
|
m < 100
|
5
|
|
|
100 ≤ m ≤
1000
|
10
|
|
|
m >
1000
|
15
|
|
6
|
Mức độ sẵn
sàng của hệ thống: tối đa 05 điểm
|
|
|
Không yêu
cầu 24/7
|
0
|
|
|
Sẵn sàng
24/7
|
5
|
|
7
|
Số trường
hợp sử dụng: tối đa 15 điểm
|
|
|
m < 30
|
5
|
|
|
30 ≤ m ≤
50
|
10
|
|
|
m > 50
|
15
|
+ Phân loại khó khăn:
Căn cứ điểm của từng
yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến công việc phân
tích sự cố. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định
theo bảng sau:
Bảng số 27
|
STT
|
Mức độ khó khăn
|
Khoảng điểm
|
|
1
|
KK1
|
K ≤ 30
|
|
2
|
KK2
|
30 < K < 60
|
|
3
|
KK3
|
K ≥ 60
|
+ Định mức:
Bảng số 28
công/phần
mềm
|
STT
|
Công việc
|
Định biên
|
Định mức
|
|
A1.3
|
A1.4
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
1
|
Phân loại,
đối chiếu danh mục sự cố
|
01
|
|
0,200
|
0,250
|
0,325
|
|
2
|
Phân tích
các nguyên nhân có thể gây ra sự cố
|
|
01
|
1,500
|
1,875
|
2,438
|
|
3
|
Đề xuất
giải pháp khắc phục sự cố
|
|
01
|
1,800
|
2,250
|
2,925
|
- Định mức
dụng cụ:
Bảng số 29
ca/phần mềm
|
STT
|
Dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn
(tháng)
|
Phân tích
sự cố
|
|
Phân loại,
đối chiếu danh mục sự cố
|
Phân tích
các nguyên nhân có thể gây ra sự
cố
|
Đề xuất giải
pháp khắc phục sự cố
|
|
1
|
Ghế
|
cái
|
96
|
0,200
|
1,500
|
1,800
|
|
2
|
Bàn làm
việc
|
cái
|
96
|
0,200
|
1,500
|
1,800
|
|
3
|
Đèn neon
0,04 kW
|
bộ
|
36
|
0,100
|
0,750
|
0,900
|
|
4
|
Quạt treo
tường 0,1 kW
|
cái
|
60
|
0,050
|
0,375
|
0,450
|
Mức dụng cụ trên tính
cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2;
KK3 = 1,3 x KK2.
- Định mức vật liệu:
Bảng số 30
|
STT
|
Vật
liệu
|
Đơn
vị tính
|
Phân
tích sự cố
|
|
Phân
loại, đối chiếu danh mục sự cố
|
Phân
tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố
|
Đề
xuất giải pháp khắc phục sự cố
|
|
1
|
Giấy in A4
|
ram
|
0,012
|
0,012
|
0,012
|
|
2
|
Mực in laser
|
hộp
|
0,003
|
0,003
|
0,003
|
|
3
|
Cặp để tài liệu
|
cái
|
0,012
|
0,012
|
0,012
|
- Định mức
thiết bị:
Bảng số 31
ca/phần mềm
|
STT
|
Dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn
(tháng)
|
Công suất
(kW)
|
Phân tích
sự cố
|
|
Phân loại,
đối chiếu danh mục sự cố
|
Phân tích
các nguyên nhân có thể gây ra sự
cố
|
Đề xuất giải
pháp khắc phục sự cố
|
|
1
|
Máy tính
để bàn
|
cái
|
60
|
0,400
|
0,200
|
1,500
|
1,800
|
|
2
|
Máy in
laser
|
cái
|
60
|
0,600
|
0,004
|
0,030
|
0,036
|
|
3
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
cái
|
96
|
2,200
|
0,050
|
0,375
|
0,450
|
Ghi chú: Mức thiết bị
trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2;
KK3 = 1,3 x KK2.
- Định mức tiêu hao
năng lượng:
Bảng số 32
|
STT
|
Dụng
cụ
|
Đơn
vị tính
|
Phân
tích sự cố
|
|
Phân
loại, đối chiếu danh mục sự cố
|
Phân
tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố
|
Đề
xuất giải pháp khắc phục sự cố
|
|
1
|
Điện năng dụng cụ
|
kW
|
0,076
|
0,567
|
0,680
|
|
2
|
Điện năng thiết bị
|
kW
|
1,616
|
12,121
|
14,545
|
Mức năng lượng trên
tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2;
KK3 = 1,3 x KK2.
a4) Thông báo sự cố
- Định mức lao
động:
+ Nội dung công việc:
Thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 4 Thông tư số
41/2024/TT-BTNMT về việc thông báo công khai trên Cổng thông tin điện tử
của Cục Viễn thám quốc gia ít nhất 07 ngày làm việc trước khi chủ động tạm
ngừng kết nối, chia sẻ dữ liệu; dự kiến khắc phục sự cố của hệ thống.
+ Mức khó khăn: Không
phân loại khó khăn.
+ Định biên: Chi tiết
tại bảng số 33.
+ Định mức:
Bảng số 33
công/thông
báo
|
STT
|
Công việc
|
Định biên
|
Định mức
|
|
A1.2
|
|
1
|
Thông báo
công khai trên Cổng thông tin điện tử của Cục Viễn thám quốc gia ít nhất 07
ngày làm việc trước khi chủ động tạm ngừng kết nối, chia sẻ dữ liệu; dự kiến
khắc phục sự cố của hệ thống
|
01
|
0,063
|
- Định mức
dụng cụ:
Bảng số 34
ca/thông báo
|
STT
|
Dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
|
|
1
|
Ghế
|
cái
|
96
|
0,050
|
|
2
|
Bàn làm
việc
|
cái
|
96
|
0,050
|
|
3
|
Đèn neon
0,04 kW
|
bộ
|
36
|
0,025
|
|
4
|
Quạt treo
tường 0,1 kW
|
cái
|
60
|
0,013
|
- Định mức vật
liệu
Bảng số 35
|
STT
|
Vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
1
|
Giấy in A4
|
ram
|
0,004
|
|
2
|
Mực in
laser
|
hộp
|
0,001
|
|
3
|
Cặp để tài
liệu
|
cái
|
0,004
|
- Định mức
thiết bị
Bảng số 36
ca/thông báo
|
STT
|
Dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn
(tháng)
|
Công suất
(kW)
|
Định mức
|
|
1
|
Máy tính
để bàn
|
cái
|
60
|
0,400
|
0,050
|
|
2
|
Máy in
laser
|
cái
|
60
|
0,600
|
0,001
|
|
3
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
cái
|
96
|
2,200
|
0,013
|
- Định mức
tiêu hao năng lượng
Bảng số 37
|
STT
|
Dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
1
|
Điện năng
dụng cụ
|
kW
|
0,019
|
|
2
|
Điện năng
thiết bị
|
kW
|
0,404
|
a5) Khắc phục sự cố phần
mềm khai thác quản lý CSDL viễn thám quốc gia
- Định mức lao
động:
+ Nội dung công việc:
Thực hiện theo quy định
tại khoản 5 Điều 4 Thông tư số 41/2024/TT-BTNMT.
+ Mức khó khăn:
Các yếu tố ảnh hưởng:
loại phần mềm; sử dụng công nghệ GIS; mô hình quản lý CSDL; tần suất truy cập;
số lượng người dùng được phân quyền; mức độ sẵn sàng của hệ thống; số trường
hợp sử dụng.
+ Định biên: Tính điểm
theo các yếu tố ảnh hưởng.
Bảng số 38
|
STT
|
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
Điểm
|
|
1
|
Loại phần
mềm: tối đa 15 điểm
|
|
|
Nội bộ mã
nguồn đóng
|
0
|
|
|
Nội bộ mã
nguồn mở
|
15
|
|
2
|
Sử dụng
công nghệ GIS: tối đa 20 điểm
|
|
|
Không
|
0
|
|
|
Có
|
20
|
|
3
|
Mô hình
quản lý CSDL: tối đa 15 điểm
|
|
|
Tập trung
|
0
|
|
|
Phân tán
|
15
|
|
4
|
Tần suất
truy cập: tối đa 15 điểm
|
|
|
m < 1
|
5
|
|
|
1 ≤ m ≤ 24
|
10
|
|
|
m > 24
|
15
|
|
5
|
Số lượng
người dùng được phân quyền: tối đa 15 điểm
|
|
|
m < 100
|
5
|
|
|
100 ≤ m ≤
1000
|
10
|
|
|
m >
1000
|
15
|
|
6
|
Mức độ sẵn
sàng của hệ thống: tối đa 05 điểm
|
|
|
Không yêu
cầu 24/7
|
0
|
|
|
Sẵn sàng
24/7
|
5
|
|
7
|
Số trường
hợp sử dụng: tối đa 15 điểm
|
|
|
m < 30
|
5
|
|
|
30 ≤ m ≤
50
|
10
|
|
|
m > 50
|
15
|
+ Phân loại khó khăn:
Căn cứ điểm của từng
yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến công việc khắc
phục sự cố. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định
theo bảng sau:
Bảng số 39
|
STT
|
Mức độ khó khăn
|
Khoảng điểm
|
|
1
|
KK1
|
K ≤ 30
|
|
2
|
KK2
|
30 < K < 60
|
|
3
|
KK3
|
K ≥ 60
|
+ Định mức:
Bảng số 40
công/phần
mềm
|
STT
|
Công việc
|
Định biên
|
Định mức
|
|
A1.2
|
A1.4
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
1
|
Nghiên cứu
giải pháp được đề xuất
|
|
01
|
0,300
|
0,375
|
0,488
|
|
2
|
Thực hiện
giải pháp khắc phục
|
|
01
|
1,800
|
2,250
|
2,925
|
|
3
|
Kiểm tra
hệ thống sau khi thực hiện giải pháp khắc phục
|
|
01
|
0,300
|
0,375
|
0,488
|
|
4
|
Cập nhật
danh mục sự cố vào mẫu 03 của Phụ lục Thông tư số 41/2024/TT-BTNMT
|
01
|
|
0,100
|
0,125
|
0,163
|
|
5
|
Kiểm tra
các bản nâng cấp, vá lỗi của hệ thống
|
|
01
|
0,300
|
0,375
|
0,488
|
|
6
|
Thực hiện
nâng cấp, cập nhật vá lỗi hệ thống
|
|
01
|
5,400
|
6,750
|
8,775
|
- Định mức
dụng cụ:
Bảng số 41
ca/phần mềm
|
STT
|
Dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn
(tháng)
|
Khắc phục
sự cố phần mềm
|
|
Nghiên cứu
giải pháp được đề xuất
|
Thực hiện
giải pháp khắc phục
|
Kiểm tra
hệ thống sau khi thực hiện giải pháp
khắc phục
|
Cập nhật
danh mục sự cố
|
Kiểm tra
các bản nâng cấp, vá lỗi của
hệ thống
|
Thực hiện
nâng cấp, cập nhật vá lỗi hệ
thống
|
|
1
|
Ghế
|
cái
|
96
|
0,300
|
1,800
|
0,300
|
0,100
|
0,300
|
5,400
|
|
2
|
Bàn làm
việc
|
cái
|
96
|
0,300
|
1,800
|
0,300
|
0,100
|
0,300
|
5,400
|
|
3
|
Đèn neon
0,04 kW
|
bộ
|
36
|
0,150
|
0,900
|
0,150
|
0,050
|
0,150
|
2,700
|
|
4
|
Quạt treo
tường 0,1 kW
|
cái
|
60
|
0,075
|
0,450
|
0,075
|
0,025
|
0,075
|
1,350
|
Mức dụng cụ trên tính
cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2;
KK3 = 1,3 x KK2.
- Định mức vật
liệu:
Bảng số 42
|
STT
|
Vật
liệu
|
Đơn
vị tính
|
Khắc
phục sự cố phần mềm
|
|
Nghiên
cứu giải pháp được đề xuất
|
Thực
hiện giải pháp khắc phục
|
Kiểm
tra hệ thống sau khi thực hiện giải pháp khắc phục
|
Cập
nhật danh mục sự cố
|
Kiểm
tra các bản nâng cấp, vá lỗi của hệ thống
|
Thực
hiện nâng cấp, cập nhật vá lỗi hệ thống
|
|
1
|
Giấy in A4
|
ram
|
0,012
|
0,012
|
0,012
|
0,012
|
0,036
|
0,036
|
|
2
|
Mực in laser
|
hộp
|
0,003
|
0,003
|
0,003
|
0,003
|
0,009
|
0,009
|
|
3
|
Cặp để tài liệu
|
cái
|
0,012
|
0,012
|
0,012
|
0,012
|
0,036
|
0,036
|
- Định mức
thiết bị:
Bảng số 43
ca/phần mềm
|
STT
|
Dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn
(tháng)
|
Công suất
(kW)
|
Khắc phục
sự cố phần mềm
|
|
Nghiên cứu
giải pháp được đề xuất
|
Thực hiện
giải pháp khắc phục
|
Kiểm tra
hệ thống sau khi thực hiện giải pháp
khắc phục
|
Cập nhật
danh mục sự cố
|
Kiểm tra
các bản nâng cấp, vá lỗi của
hệ thống
|
Thực hiện
nâng cấp, cập nhật vá lỗi hệ
thống
|
|
1
|
Máy tính
để bàn
|
cái
|
60
|
0,4
|
0,300
|
1,800
|
0,300
|
0,100
|
0,300
|
5,400
|
|
2
|
Máy in
laser
|
cái
|
60
|
0,6
|
0,006
|
0,036
|
0,006
|
0,002
|
0,006
|
0,108
|
|
3
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
cái
|
96
|
2,2
|
0,075
|
0,450
|
0,075
|
0,025
|
0,075
|
1,350
|
Mức thiết bị trên tính
cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2;
KK3 = 1,3 x KK2.
- Định mức tiêu hao
năng lượng:
Bảng số 44
|
STT
|
Dụng
cụ
|
Đơn
vị tính
|
Khắc
phục sự cố phần mềm
|
|
Nghiên
cứu giải pháp được đề xuất
|
Thực
hiện giải pháp khắc phục
|
Kiểm
tra hệ thống sau khi thực hiện giải pháp khắc phục
|
Cập
nhật danh mục sự cố
|
Kiểm
tra các bản nâng cấp, vá lỗi của hệ thống
|
Thực
hiện nâng cấp, cập nhật vá lỗi hệ thống
|
|
1
|
Điện năng dụng cụ
|
kW
|
0,113
|
0,680
|
0,113
|
0,038
|
0,113
|
2,041
|
|
2
|
Điện năng thiết bị
|
kW
|
2,424
|
14,545
|
2,424
|
0,808
|
2,424
|
43,636
|
Mức năng lượng trên
tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2;
KK3 = 1,3 x KK2.
a6) Sao lưu, phục hồi
hệ thống
- Định mức lao
động kỹ thuật:
+ Nội dung công việc:
Thực hiện theo quy định tại khoản 7 Điều 4 Thông tư số
41/2024/TT-BTNMT.
+ Mức khó khăn: Không
phân loại khó khăn.
+ Định biên: Chi tiết
tại bảng số 45.
+ Định mức:
Bảng số 45
công/phần
mềm
|
STT
|
Công việc
|
Định biên
|
Định mức
|
|
A1.4
|
|
1
|
Thực hiện
sao lưu hệ thống theo định kỳ đột xuất, cập nhật nhật ký
|
01
|
4,500
|
|
2
|
Thực hiện
phục hồi hệ thống khi có yêu cầu
|
01
|
1,500
|
- Định mức
dụng cụ:
Bảng số 46
ca/phần mềm
|
STT
|
Dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn
(tháng)
|
Sao lưu, phục hồi
hệ thống
|
|
Thực hiện
sao lưu hệ thống theo định kỳ, đột xuất; cập nhật
nhật ký
|
Thực hiện
phục hồi hệ thống khi có yêu cầu
|
|
1
|
Ghế
|
cái
|
96
|
3,600
|
1,200
|
|
2
|
Bàn làm
việc
|
cái
|
96
|
3,600
|
1,200
|
|
3
|
Đèn neon
0,04 kW
|
bộ
|
36
|
1,800
|
0,600
|
|
4
|
Quạt treo
tường 0,1 kW
|
cái
|
60
|
0,900
|
0,300
|
- Định mức vật
liệu:
Bảng số 47
|
STT
|
Vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Sao lưu, phục hồi
hệ thống
|
|
Thực hiện
sao lưu hệ thống theo định kỳ, đột xuất; cập nhật
nhật ký
|
Thực hiện
phục hồi hệ thống khi có yêu cầu
|
|
1
|
Giấy in A4
|
ram
|
0,036
|
0,012
|
|
2
|
Mực in
laser
|
hộp
|
0,009
|
0,003
|
|
3
|
Cặp để tài
liệu
|
cái
|
0,036
|
0,012
|
- Định mức
thiết bị:
Bảng số 48
ca/phần mềm
|
STT
|
Dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn
(tháng)
|
Công suất
(kW)
|
Sao lưu, phục hồi
hệ thống
|
|
Thực hiện
sao lưu hệ thống theo định kỳ, đột xuất; cập
nhật nhật ký
|
Thực hiện
phục hồi hệ thống khi có yêu cầu
|
|
1
|
Máy tính
để bàn
|
cái
|
60
|
0,4
|
3,600
|
1,200
|
|
2
|
Máy in
laser
|
cái
|
60
|
0,6
|
0,072
|
0,024
|
|
3
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
cái
|
96
|
2,2
|
0,900
|
0,300
|
- Định mức
tiêu hao năng lượng:
Bảng số 49
|
STT
|
Dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Sao lưu, phục hồi
hệ thống
|
|
Thực hiện
sao lưu hệ thống theo định kỳ, đột xuất; Cập nhật
nhật ký
|
Thực hiện
phục hồi hệ thống khi có yêu cầu
|
|
1
|
Điện năng
dụng cụ
|
kW
|
1,361
|
0,454
|
|
2
|
Điện năng
thiết bị
|
kW
|
29,091
|
9,697
|
a7) Hỗ trợ người dùng
- Định mức lao
động:
+ Nội dung công việc:
Thực hiện theo quy định tại khoản 9 Điều 4 Thông tư số
41/2024/TT-BTNMT.
+ Mức khó khăn:
Các yếu tố ảnh hưởng
gồm: loại phần mềm; sử dụng công nghệ GIS; mô hình quản lý CSDL; tần suất truy
cập; mức độ sẵn sàng của hệ thống; số trường hợp sử dụng.
+ Định biên: Tính theo
các yếu tố ảnh hưởng.
Bảng số 50
|
STT
|
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
Điểm
|
|
1
|
Loại phần
mềm: tối đa 15 điểm
|
|
|
Nội bộ mã
nguồn đóng
|
0
|
|
|
Nội bộ mã
nguồn mở
|
15
|
|
2
|
Sử dụng
công nghệ GIS: tối đa 20 điểm
|
|
|
Không
|
0
|
|
|
Có
|
20
|
|
3
|
Mô hình
quản lý CSDL: tối đa 15 điểm
|
|
|
Tập trung
|
0
|
|
|
Phân tán
|
15
|
|
4
|
Tần suất
truy cập: tối đa 20 điểm
|
|
|
m < 1
|
5
|
|
|
1 ≤ m ≤ 24
|
10
|
|
|
m > 24
|
20
|
|
5
|
Mức độ sẵn
sàng của hệ thống: tối đa 10 điểm
|
|
|
Không yêu
cầu 24/7
|
0
|
|
|
Sẵn sàng
24/7
|
10
|
|
6
|
Số trường
hợp sử dụng: tối đa 20 điểm
|
|
|
m < 30
|
5
|
|
|
30 ≤ m ≤
50
|
10
|
|
|
m > 50
|
20
|
+ Phân loại khó khăn:
Căn cứ điểm của từng
yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến công việc hỗ
trợ người dùng. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác
định theo bảng sau:
Bảng số 51
|
STT
|
Mức độ khó khăn
|
Khoảng điểm
|
|
1
|
KK1
|
K ≤ 30
|
|
2
|
KK2
|
30 < K < 60
|
|
3
|
KK3
|
K ≥ 60
|
+ Định mức
Bảng số 52
công/người
dùng
|
STT
|
Công việc
|
Định biên
|
Định mức
|
|
A1.2
|
A1.3
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
1
|
Hỗ trợ
người dùng kết nối hệ thống, tìm kiếm dữ liệu
|
|
01
|
0,187
|
0,233
|
0,303
|
|
2
|
Xử lý yêu
cầu của người dùng
|
|
01
|
0,233
|
0,292
|
0,379
|
|
3
|
Ghi nhận
kết quả xử lý vào nhật ký hỗ trợ người dùng mẫu 10 của Thông tư số
41/2024/TT-BTNMT
|
01
|
|
0,023
|
0,029
|
0,038
|
- Định mức
dụng cụ:
Bảng số 53
ca/người
dùng
|
STT
|
Dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn
(tháng)
|
Hỗ trợ người dùng
|
|
Hỗ trợ người dùng kết
nối hệ thống, tìm kiếm dữ liệu
|
Xử lý yêu
cầu của người dùng
|
Ghi nhận
kết quả xử lý vào nhật ký hỗ trợ người dùng
mẫu 10 của TT số 41/2024/TT-BTNMT
|
|
1
|
Ghế
|
cái
|
96
|
0,187
|
0,233
|
0,023
|
|
2
|
Bàn làm
việc
|
cái
|
96
|
0,187
|
0,233
|
0,023
|
|
3
|
Đèn neon
0,04 kW
|
bộ
|
36
|
0,093
|
0,117
|
0,012
|
|
4
|
Quạt treo
tường 0,1 kW
|
cái
|
60
|
0,047
|
0,058
|
0,006
|
Mức dụng cụ trên tính
cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2;
KK3 = 1,3 x KK2.
- Định mức vật liệu:
Bảng số 54
|
STT
|
Vật
liệu
|
Đơn
vị tính
|
Hỗ
trợ người dùng
|
|
Hỗ
trợ người dùng kết nối hệ thống, tìm kiếm dữ liệu
|
Xử
lý yêu cầu của người dùng
|
Ghi
nhận kết quả xử lý vào nhật ký hỗ trợ người dùng mẫu 10 của Thông tư 41/2024
|
|
1
|
Giấy in A4
|
ram
|
0,056
|
0,056
|
0,056
|
|
2
|
Mực in laser
|
hộp
|
0,014
|
0,014
|
0,014
|
|
3
|
Cặp để tài liệu
|
cái
|
0,056
|
0,056
|
0,056
|
- Định mức
thiết bị:
Bảng số 55
ca/người
dùng
|
STT
|
Dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn
(tháng)
|
Công suất
(kW)
|
Hỗ trợ người dùng
|
|
Hỗ trợ người dùng
kết nối hệ thống, tìm kiếm dữ liệu
|
Xử lý yêu
cầu của người dùng
|
Ghi nhận
kết quả xử lý vào nhật ký hỗ trợ người
dùng mẫu 10 của TT 41/2024/TT-BTNMT
|
|
1
|
Máy tính
để bàn
|
cái
|
60
|
0,4
|
0,187
|
0,233
|
0,023
|
|
2
|
Máy in
laser
|
cái
|
60
|
0,6
|
0,004
|
0,005
|
0,0005
|
|
3
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
cái
|
96
|
2,2
|
0,047
|
0,058
|
0,006
|
Mức thiết bị trên tính
cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2;
KK3 = 1,3 x KK2.
- Định mức tiêu hao
năng lượng:
Bảng số 56
|
STT
|
Dụng
cụ
|
Đơn
vị tính
|
Hỗ
trợ người dùng
|
|
Hỗ
trợ người dùng kết nối hệ thống, tìm kiếm dữ liệu
|
Xử
lý yêu cầu của người dùng
|
Ghi
nhận kết quả xử lý vào nhật ký hỗ trợ người dùng mẫu 10 của Thông tư
41/2024/TT-BTNMT
|
|
1
|
Điện năng dụng cụ
|
kW
|
0,071
|
0,088
|
0,009
|
|
2
|
Điện năng thiết bị
|
kW
|
1,508
|
1,886
|
0,189
|
Mức năng lượng trên
tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2;
KK3 = 1,3 x KK2.
b) Phần mềm hệ
thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia
b1) Kiểm tra, giám sát
- Định mức lao
động:
+ Nội dung công việc:
Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư số
41/2024/TT-BTNMT.
+ Mức khó khăn: Được
quy định tại khoản 3 Điều 6 Phần I của Định mức kinh tế - kỹ
thuật này.
+ Định biên: Chi tiết
tại bảng số 57.
+ Định mức:
Bảng số 57
công/phần
mềm
|
STT
|
Công việc
|
Định biên
|
Định mức
|
|
A1.2
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
KK5
|
|
1
|
Kiểm tra,
giám sát trạng thái hoạt động của hệ thống
|
01
|
6,083
|
7,604
|
9,125
|
11,406
|
13,688
|
|
2
|
Kiểm tra,
giám sát các dịch vụ của hệ thống
|
01
|
9,125
|
11,406
|
13,688
|
17,109
|
20,531
|
|
3
|
Kiểm tra,
giám sát các chức năng của hệ thống theo dõi hiện trạng sao lưu của hệ thống
|
01
|
6,083
|
7,604
|
9,125
|
11,406
|
13,688
|
|
4
|
Kiểm tra
nhật ký hoạt động hệ thống
|
01
|
6,083
|
7,604
|
9,125
|
11,406
|
13,688
|
- Định mức
dụng cụ:
Bảng số 58
ca/phần mềm
|
STT
|
Dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn
(tháng)
|
Kiểm tra,
giám sát
|
|
Kiểm tra,
giám sát trạng thái hoạt động hệ thống
|
Kiểm tra,
giám sát các dịch vụ của hệ thống
|
Kiểm tra,
giám sát các chức năng của hệ thống
theo dõi hiện trạng sao lưu của hệ
thống
|
Kiểm tra
nhật ký hoạt động hệ thống
|
|
1
|
Ghế
|
cái
|
96
|
6,083
|
9,125
|
6,083
|
6,083
|
|
2
|
Bàn làm
việc
|
cái
|
96
|
6,083
|
9,125
|
6,083
|
6,083
|
|
3
|
Đèn neon
0,04 kW
|
bộ
|
36
|
3,042
|
4,563
|
3,042
|
3,042
|
|
4
|
Quạt trần
0,1 kW
|
cái
|
60
|
1,521
|
2,281
|
1,521
|
1,521
|
Mức dụng cụ trên tính
cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2;
KK3 = 1,2 x KK2;
KK4 = 1,5 x KK2;
KK5 = 1,8 x KK2.
- Định mức vật liệu:
Bảng số 59
|
STT
|
Vật
liệu
|
Đơn
vị tính
|
Kiểm
tra, giám sát
|
|
Kiểm
tra, giám sát trạng thái hoạt động hệ thống
|
Kiểm
tra, giám sát các dịch vụ của hệ thống
|
Kiểm
tra, giám sát các chức năng của hệ thống theo dõi hiện trạng sao lưu của hệ
thống
|
Kiểm
tra nhật ký hoạt động hệ thống
|
|
1
|
Giấy in A4
|
ram
|
0,730
|
0,730
|
0,730
|
0,730
|
|
2
|
Mực in laser
|
hộp
|
0,183
|
0,183
|
0,183
|
0,183
|
|
3
|
Cặp để tài liệu
|
cái
|
0,730
|
0,730
|
0,730
|
0,730
|
- Định mức
thiết bị:
Bảng số 60
ca/phần mềm
|
STT
|
Dụng cụ
|
Đơn vị
tính
|
Thời hạn
(tháng)
|
Công suất
(kW)
|
Kiểm tra,
giám sát
|
|
Kiểm tra,
giám sát trạng thái hoạt động hệ
thống
|
Kiểm tra,
giám sát các dịch vụ của hệ thống
|
Kiểm tra,
giám sát các chức năng của hệ thống theo
dõi hiện trạng sao lưu của hệ thống
|
Kiểm tra
nhật ký hoạt động hệ thống
|
|
1
|
Máy tính
để bàn
|
cái
|
60
|
0,4
|
6,083
|
9,125
|
6,083
|
6,083
|
|
2
|
Máy in
laser
|
cái
|
60
|
0,6
|
0,122
|
0,183
|
0,122
|
0,122
|
|
3
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
cái
|
96
|
2,2
|
1,521
|
2,281
|
1,521
|
1,521
|
Mức thiết bị trên tính
cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2;
KK3 = 1,2 x KK2;
KK4 = 1,5 x KK2;
KK5 = 1,8 x KK2.
- Định mức tiêu hao
năng lượng:
Bảng số 61
|
STT
|
Dụng
cụ
|
Đơn
vị tính
|
Kiểm
tra, giám sát
|
|
Kiểm
tra, giám sát trạng thái hoạt động hệ thống
|
Kiểm
tra, giám sát các dịch vụ của hệ thống
|
Kiểm
tra, giám sát các chức năng của hệ thống theo dõi hiện trạng sao lưu của hệ
thống
|
Kiểm
tra nhật ký hoạt động hệ thống
|
|
1
|
Điện năng dụng cụ
|
kW
|
2,300
|
3,449
|
2,300
|
2,300
|
|
2
|
Điện năng thiết bị
|
kW
|
49,158
|
73,737
|
49,158
|
49,158
|
Mức năng lượng trên
tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2;
KK3 = 1,2 x KK2;
KK4 = 1,5 x KK2;
KK5 = 1,8 x KK2.
b2) Ghi nhận sự cố
- Định mức lao
động:
+ Nội dung công việc:
Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư số
41/2024/TT-BTNMT.
+ Mức khó khăn: Được
quy định tại khoản 3 Điều 6 Phần I của Định mức kinh tế - kỹ
thuật này.
+ Định biên: Chi tiết
tại bảng số 62.
+ Định mức:
Bảng số 62
công/phần
mềm
|
STT
|
Công việc
|
Định biên
|
Định mức
|
|
A1.2
|
A1.3
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
KK5
|
|
1
|
Ghi nhận
sự cố
|
01
|
|
0,100
|
0,125
|
0,150
|
0,188
|
0,225
|
|
2
|
Xác minh
sự cố
|
|
01
|
0,150
|
0,188
|
0,225
|
0,281
|
0,338
|
|
3
|
Cập nhật
danh mục sự cố
|
01
|
|
0,050
|
0,063
|
0,075
|
0,094
|
0,113
|
- Định mức dụng
cụ:
Bảng số 63
ca/phần mềm
|
STT
|
Dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn
(tháng)
|
Ghi nhận
sự cố
|
|
Ghi nhận
sự cố
|
Xác minh
sự cố
|
Cập nhật
danh mục sự cố
|
|
1
|
Ghế
|
cái
|
96
|
0,100
|
0,150
|
0,050
|
|
2
|
Bàn làm
việc
|
cái
|
96
|
0,100
|
0,150
|
0,050
|
|
3
|
Đèn neon
0,04 kW
|
bộ
|
36
|
0,050
|
0,075
|
0,025
|
|
4
|
Quạt treo
tường 0,1 kW
|
cái
|
60
|
0,025
|
0,038
|
0,013
|
Mức dụng cụ trên tính
cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2;
KK3 = 1,2 x KK2;
KK4 = 1,5 x KK2;
KK5 = 1,8 x KK2.
- Định mức vật liệu:
Bảng số 64
|
STT
|
Vật
liệu
|
Đơn
vị tính
|
Ghi
nhận sự cố
|
|
Ghi
nhận sự cố
|
Xác
minh sự cố
|
Cập
nhật danh mục sự cố
|
|
1
|
Giấy in A4
|
ram
|
0,012
|
0,012
|
0,012
|
|
2
|
Mực in laser
|
hộp
|
0,003
|
0,003
|
0,003
|
|
3
|
Cặp để tài liệu
|
cái
|
0,012
|
0,012
|
0,012
|
- Định mức
thiết bị:
Bảng số 65
ca/phần mềm
|
STT
|
Dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn
(tháng)
|
Công suất
(kW)
|
Ghi nhận
sự cố
|
|
Ghi nhận
sự cố
|
Xác minh
sự cố
|
Cập nhật
danh mục sự cố
|
|
1
|
Máy tính
để bàn
|
cái
|
60
|
0,4
|
0,100
|
0,150
|
0,050
|
|
2
|
Máy in
laser
|
cái
|
60
|
0,6
|
0,002
|
0,003
|
0,001
|
|
3
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
cái
|
96
|
2,2
|
0,025
|
0,038
|
0,013
|
Mức thiết bị trên tính
cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2;
KK3 = 1,2 x KK2;
KK4 = 1,5 x KK2;
KK5 = 1,8 x KK2.
- Định mức
tiêu hao năng lượng
Bảng số 66
|
STT
|
Dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Ghi nhận
sự cố
|
|
Ghi nhận
sự cố
|
Xác minh
sự cố
|
Cập nhật
danh mục sự cố
|
|
1
|
Điện năng
dụng cụ
|
kW
|
0,038
|
0,057
|
0,019
|
|
2
|
Điện năng
thiết bị
|
kW
|
0,808
|
1,212
|
0,404
|
Mức năng lượng trên
tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2;
KK3 = 1,2 x KK2;
KK4 = 1,5 x KK2;
KK5 = 1,8 x KK2.
b3) Phân tích sự cố
- Định mức lao
động:
+ Nội dung công việc:
Thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Thông tư số
41/2024/TT-BTNMT.
+ Mức khó khăn: Được
quy định tại khoản 3 Điều 6 Phần I của Định mức kinh tế - kỹ
thuật này.
+ Định biên: Chi tiết
tại bảng số 67.
+ Định mức:
Bảng số 67
công/phần
mềm
|
STT
|
Công việc
|
Định biên
|
Định mức
|
|
A1.3
|
A1.4
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
KK5
|
|
1
|
Phân loại,
đối chiếu danh mục sự cố
|
01
|
|
0,200
|
0,250
|
0,300
|
0,375
|
0,450
|
|
2
|
Phân tích
các nguyên nhân có thể gây ra sự cố
|
|
01
|
0,900
|
1,125
|
1,350
|
1,688
|
2,025
|
|
3
|
Đề xuất
giải pháp khắc phục sự cố
|
|
01
|
1,200
|
1,500
|
1,800
|
2,250
|
2,700
|
+ Định mức dụng cụ
Bảng số 68
ca/phần mềm
|
STT
|
Dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn
(tháng)
|
Phân tích
sự cố
|
|
Phân loại,
đối chiếu danh mục sự cố
|
Phân tích
các nguyên nhân có thể gây ra sự
cố
|
Đề xuất giải
pháp khắc phục sự cố
|
|
1
|
Ghế
|
cái
|
96
|
0,200
|
0,900
|
1,200
|
|
2
|
Bàn làm
việc
|
cái
|
96
|
0,200
|
0,900
|
1,200
|
|
3
|
Đèn neon
0,04 kW
|
bộ
|
36
|
0,100
|
0,450
|
0,600
|
|
4
|
Quạt treo
tường 0,1 kW
|
cái
|
60
|
0,050
|
0,225
|
0,300
|
Mức dụng cụ trên tính
cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2;
KK3 = 1,2 x KK2;
KK4 = 1,5 x KK2;
KK5 = 1,8 x KK2.
- Định mức vật liệu:
Bảng số 69
|
STT
|
Vật
liệu
|
Đơn
vị tính
|
Phân
tích sự cố
|
|
Phân
loại, đối chiếu danh mục sự cố
|
Phân
tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố
|
Đề
xuất giải pháp khắc phục sự cố
|
|
1
|
Giấy in A4
|
ram
|
0,012
|
0,012
|
0,012
|
|
2
|
Mực in laser
|
hộp
|
0,003
|
0,003
|
0,003
|
|
3
|
Cặp để tài liệu
|
cái
|
0,012
|
0,012
|
0,012
|
- Định mức
thiết bị:
Bảng số 70
ca/phần mềm
|
STT
|
Dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn
(tháng)
|
Công suất
(kW)
|
Phân tích
sự cố
|
|
Phân loại,
đối chiếu danh mục sự cố
|
Phân tích
các nguyên nhân có thể gây ra sự
cố
|
Đề xuất giải
pháp khắc phục sự cố
|
|
1
|
Máy tính
để bàn
|
cái
|
60
|
0,4
|
0,200
|
0,900
|
1,200
|
|
2
|
Máy in
laser
|
cái
|
60
|
0,6
|
0,004
|
0,018
|
0,024
|
|
3
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
cái
|
96
|
2,2
|
0,050
|
0,225
|
0,300
|
Mức thiết bị trên tính
cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2;
KK3 = 1,2 x KK2;
KK4 = 1,5 x KK2;
KK5 = 1,8 x KK2.
- Định mức tiêu hao
năng lượng:
Bảng số 71
|
STT
|
Dụng
cụ
|
Đơn
vị tính
|
Phân
tích sự cố
|
|
Phân
loại, đối chiếu danh mục sự cố
|
Phân
tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố
|
Đề
xuất giải pháp khắc phục sự cố
|
|
1
|
Điện năng dụng cụ
|
kW
|
0,076
|
0,340
|
0,454
|
|
2
|
Điện năng thiết bị
|
kW
|
1,616
|
7,273
|
9,697
|
Mức năng lượng trên
tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2;
KK3 = 1,2 x KK2;
KK4 = 1,5 x KK2;
KK5 = 1,8 x KK2.
b4) Thông báo sự cố
- Định mức lao
động:
+ Nội dung công việc:
Thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 4 Thông tư số
41/2024/TT-BTNMT về việc thông báo công khai trên Cổng thông tin điện tử
của Cục Viễn thám quốc gia ít nhất 07 ngày làm việc trước khi chủ động tạm
ngừng kết nối, chia sẻ dữ liệu; dự kiến khắc phục sự cố của hệ thống.
+ Mức khó khăn: Được
quy định tại khoản 3 Điều 6 Phần I của Định mức kinh tế - kỹ
thuật này.
+ Định biên: Chi tiết
tại bảng số 72.
+ Định mức:
Bảng số 72
công/thông
báo
|
STT
|
Công việc
|
Định biên
|
Định mức
|
|
A1.2
|
|
1
|
Thông báo
công khai trên Cổng thông tin điện tử của Cục Viễn thám quốc gia ít nhất 07
ngày làm việc trước khi chủ động tạm ngừng kết nối, chia sẻ dữ liệu; dự kiến
khắc phục sự cố của hệ thống
|
01
|
0,063
|
- Định mức
dụng cụ:
Bảng số 73
ca/thông báo
|
STT
|
Dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
|
|
1
|
Ghế
|
cái
|
96
|
0,050
|
|
2
|
Bàn làm
việc
|
cái
|
96
|
0,050
|
|
3
|
Đèn neon
0,04 kW
|
bộ
|
36
|
0,025
|
|
4
|
Quạt treo
tường 0,1 kW
|
cái
|
60
|
0,013
|
- Định mức vật liệu:
Bảng số 74
|
STT
|
Vật
liệu
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
1
|
Giấy in A4
|
ram
|
0,004
|
|
2
|
Mực in laser
|
hộp
|
0,001
|
|
3
|
Cặp để tài liệu
|
cái
|
0,004
|
- Định mức
thiết bị:
Bảng số 75
ca/thông báo
|
STT
|
Dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn
(tháng)
|
Công suất
(kW)
|
Định mức
|
|
1
|
Máy tính
để bàn
|
cái
|
60
|
0,4
|
0,050
|
|
2
|
Máy in
laser
|
cái
|
60
|
0,6
|
0,001
|
|
3
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
cái
|
96
|
2,2
|
0,013
|
- Định mức
tiêu hao năng lượng:
Bảng số 76
|
STT
|
Dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
1
|
Điện năng
dụng cụ
|
kW
|
0,019
|
|
2
|
Điện năng
thiết bị
|
kW
|
0,404
|
b5) Khắc phục sự cố phần
mềm
- Định mức lao
động:
+ Nội dung công việc:
Thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 4 Thông tư số
41/2024/TT-BTNMT.
+ Mức khó khăn: Được
quy định tại khoản 3 Điều 6 Phần I của Định mức kinh tế - kỹ
thuật này.
+ Định biên: Chi tiết
tại bảng số 77.
+ Định mức:
Bảng số 77
công/phần
mềm
|
STT
|
Công việc
|
Định biên
|
Định mức
|
|
A1.2
|
A1.4
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
KK5
|
|
1
|
Nghiên cứu
giải pháp được đề xuất
|
|
01
|
0,300
|
0,375
|
0,450
|
0,563
|
0,675
|
|
2
|
Thực hiện
giải pháp khắc phục kiểm tra các bản nâng cấp, vá lỗi của hệ thống; thực hiện
nâng cấp, cập nhật vá lỗi hệ thống
|
|
01
|
0,450
|
0,563
|
0,675
|
0,844
|
1,013
|
|
3
|
Kiểm tra
hệ thống sau khi thực hiện giải pháp khắc phục
|
|
01
|
0,300
|
0,375
|
0,450
|
0,563
|
0,675
|
|
4
|
Cập nhật
danh mục sự cố
|
01
|
|
0,100
|
0,125
|
0,150
|
0,188
|
0,225
|
- Định mức
dụng cụ:
Bảng số 78
ca/phần mềm
|
STT
|
Dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn
(tháng)
|
Khắc phục
sự cố phần mềm
|
|
Nghiên cứu
giải pháp được đề xuất
|
Thực hiện
giải pháp khắc phục kiểm tra các
bản nâng cấp, vá lỗi của hệ
thống; thực hiện nâng cấp, cập nhật
vá lỗi hệ thống
|
Kiểm tra
hệ thống sau khi thực hiện giải pháp
khắc phục
|
Cập nhật
danh mục sự cố
|
|
1
|
Ghế
|
cái
|
96
|
0,300
|
0,450
|
0,300
|
0,100
|
|
2
|
Bàn làm
việc
|
cái
|
96
|
0,300
|
0,450
|
0,300
|
0,100
|
|
3
|
Đèn neon
0,04 kW
|
bộ
|
36
|
0,150
|
0,225
|
0,150
|
0,050
|
|
4
|
Quạt treo
tường 0,1 kW
|
cái
|
60
|
0,075
|
0,113
|
0,075
|
0,025
|
Mức dụng cụ trên tính
cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2;
KK3 = 1,2 x KK2;
KK4 = 1,5 x KK2;
KK5 = 1,8 x KK2.
- Định mức vật
liệu
Bảng số 79
|
STT
|
Vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Khắc phục
sự cố phần mềm:
|
|
Nghiên cứu
giải pháp được đề xuất
|
Thực hiện
giải pháp khắc phục kiểm tra các
bản nâng cấp, vá lỗi của hệ
thống; thực hiện nâng cấp, cập nhật
vá lỗi hệ thống
|
Kiểm tra
hệ thống sau khi thực hiện giải pháp
khắc phục
|
Cập nhật
danh mục sự cố
|
|
1
|
Giấy in A4
|
ram
|
0,012
|
0,012
|
0,012
|
0,012
|
|
2
|
Mực in
laser
|
hộp
|
0,003
|
0,003
|
0,003
|
0,003
|
|
3
|
Cặp để tài
liệu
|
cái
|
0,012
|
0,012
|
0,012
|
0,012
|
- Định mức
thiết bị:
Bảng số 80
ca/phần mềm
|
STT
|
Dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn
(tháng)
|
Công suất
(kW)
|
Khắc phục
sự cố phần mềm
|
|
Nghiên cứu
giải pháp được đề xuất
|
Thực hiện
giải pháp khắc phục kiểm tra các
bản nâng cấp, vá lỗi của hệ
thống; thực hiện nâng cấp, cập nhật
vá lỗi hệ thống
|
Kiểm tra hệ
thống sau khi thực hiện giải pháp khắc phục
|
Cập nhật
danh mục sự cố
|
|
1
|
Máy tính
để bàn
|
cái
|
60
|
0,4
|
0,300
|
0,450
|
0,300
|
0,100
|
|
2
|
Máy in
laser
|
cái
|
60
|
0,6
|
0,006
|
0,009
|
0,006
|
0,002
|
|
3
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
cái
|
96
|
2,2
|
0,075
|
0,113
|
0,075
|
0,025
|
Mức thiết bị trên tính
cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2;
KK3 = 1,2 x KK2;
KK4 = 1,5 x KK2;
KK5 = 1,8 x KK2.
- Định mức tiêu hao
năng lượng:
Bảng số 81
|
STT
|
Dụng
cụ
|
Đơn
vị tính
|
Khắc
phục sự cố phần mềm
|
|
Nghiên
cứu giải pháp được đề xuất
|
Thực
hiện giải pháp khắc phục kiểm tra các bản nâng cấp, vá lỗi của hệ thống; thực
hiện nâng cấp, cập nhật vá lỗi hệ thống
|
Kiểm
tra hệ thống sau khi thực hiện giải pháp khắc phục
|
Cập
nhật danh mục sự cố
|
|
1
|
Điện năng dụng cụ
|
kW
|
0,113
|
0,170
|
0,113
|
0,038
|
|
2
|
Điện năng thiết bị
|
kW
|
2,424
|
3,636
|
2,424
|
0,808
|
Mức năng lượng trên
tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2;
KK3 = 1,2 x KK2;
KK4 = 1,5 x KK2;
KK5 = 1,8 x KK2.
b6) Sao lưu, phục hồi
hệ thống
- Định mức lao
động:
+ Nội dung công việc:
Thực hiện theo quy định tại khoản 7 Điều 4 Thông tư số
41/2024/TT-BTNMT.
+ Mức khó khăn: Được
quy định tại khoản 3 Điều 6 Phần I của Định mức kinh tế - kỹ
thuật này.
+ Định biên: Chi tiết
tại bảng số 82.
+ Định mức:
Bảng số 82
công/phần
mềm
|
STT
|
Công việc
|
Định biên
|
Định mức
|
|
A1.4
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
KK5
|
|
1
|
Thực hiện
sao lưu hệ thống theo định kỳ, đột xuất
|
1
|
0,300
|
0,375
|
0,450
|
0,563
|
0,675
|
|
2
|
Cập nhật
nhật ký
|
1
|
0,900
|
1,125
|
1,350
|
1,688
|
2,025
|
|
3
|
Thực hiện
phục hồi hệ thống khi có yêu cầu
|
1
|
0,900
|
1,125
|
1,350
|
1,688
|
2,025
|
- Định mức
dụng cụ:
Bảng số 83
ca/phần mềm
|
STT
|
Dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn
(tháng)
|
Sao lưu, phục hồi
hệ thống:
|
|
Thực hiện
sao lưu hệ thống theo định kỳ, đột xuất
|
Cập nhật
nhật ký
|
Thực hiện
phục hồi hệ thống khi có yêu cầu
|
|
1
|
Ghế
|
cái
|
96
|
0,300
|
0,900
|
0,900
|
|
2
|
Bàn làm
việc
|
cái
|
96
|
0,300
|
0,900
|
0,900
|
|
3
|
Đèn neon
0,04 kW
|
bộ
|
36
|
0,150
|
0,450
|
0,450
|
|
4
|
Quạt trần
0,1 kW
|
cái
|
60
|
0,075
|
0,225
|
0,225
|
Mức dụng cụ trên tính
cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2;
KK3 = 1,2 x KK2;
KK4 = 1,5 x KK2;
KK5 = 1,8 x KK2.
- Định mức vật liệu:
Bảng số 84
|
STT
|
Dụng
cụ
|
Đơn
vị tính
|
Sao
lưu, phục hồi hệ thống
|
|
Thực
hiện sao lưu hệ thống theo định kỳ, đột xuất
|
Cập
nhật nhật ký
|
Thực
hiện phục hồi hệ thống khi có yêu cầu
|
|
1
|
Giấy in A4
|
ram
|
0,012
|
0,036
|
0,012
|
|
2
|
Mực in laser
|
hộp
|
0,003
|
0,009
|
0,003
|
|
3
|
Cặp để tài liệu
|
cái
|
0,012
|
0,036
|
0,012
|
- Định mức
thiết bị:
Bảng số 85
ca/phần mềm
|
STT
|
Dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn
(tháng)
|
Công suất
(kW)
|
Sao lưu, phục hồi
hệ thống:
|
|
Thực hiện sao
lưu hệ thống theo định kỳ, đột xuất
|
Cập nhật
nhật ký
|
Thực hiện
phục hồi hệ thống khi có yêu cầu
|
|
1
|
Máy tính
để bàn
|
cái
|
60
|
0,4
|
0,300
|
0,900
|
0,900
|
|
2
|
Máy in
laser
|
cái
|
60
|
0,6
|
0,006
|
0,018
|
0,018
|
|
3
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
cái
|
96
|
2,2
|
0,075
|
0,225
|
0,225
|
Mức thiết bị trên tính
cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2;
KK3 = 1,2 x KK2;
KK4 = 1,5 x KK2;
KK5 = 1,8 x KK2.
- Định mức tiêu hao
năng lượng:
Bảng số 86
|
STT
|
Dụng
cụ
|
Đơn
vị tính
|
Sao
lưu, phục hồi hệ thống:
|
|
Thực
hiện sao lưu hệ thống theo định kỳ, đột xuất
|
Cập
nhật nhật ký
|
Thực
hiện phục hồi hệ thống khi có yêu cầu
|
|
1
|
Điện năng dụng cụ
|
kW
|
0,113
|
0,340
|
0,340
|
|
2
|
Điện năng thiết bị
|
kW
|
2,424
|
7,273
|
7,273
|
Mức năng lượng trên
tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2;
KK3 = 1,2 x KK2;
KK4 = 1,5 x KK2;
KK5 = 1,8 x KK2.
2. Quản trị phần
cứng
a) Kiểm tra,
giám sát
a1) Định mức lao động
- Nội dung công việc:
Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư số
41/2024/TT-BTNMT.
- Mức khó
khăn: Quy định tại điểm a khoản 2 Điều 6 Phần I của Định mức
kinh tế - kỹ thuật này.
- Định biên:
Theo bảng số 87.
- Định mức:
Bảng số 87
công/thiết
bị
|
STT
|
Công việc
|
Định biên
|
Định mức
|
|
A1.2
|
|
1
|
Kiểm tra,
giám sát trạng thái hoạt động của hệ thống
|
01
|
3,802
|
|
2
|
Kiểm tra,
giám sát các chức năng của hệ thống
|
01
|
7,604
|
|
3
|
Kiểm tra
nhật ký hoạt động hệ thống
|
01
|
7,604
|
a2) Định mức dụng cụ:
Bảng số 88
ca/thiết bị
|
STT
|
Dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn
(tháng)
|
Kiểm tra,
giám sát
|
|
Kiểm tra,
giám sát trạng thái hoạt động hệ thống
|
Kiểm tra,
giám sát các chức năng của hệ thống
|
Kiểm tra
nhật ký hoạt động hệ thống
|
|
1
|
Ghế
|
cái
|
96
|
3,042
|
6,083
|
6,083
|
|
2
|
Bàn làm
việc
|
cái
|
96
|
3,042
|
6,083
|
6,083
|
|
3
|
Đèn neon
0,04 kW
|
bộ
|
36
|
1,521
|
3,042
|
3,042
|
|
4
|
Quạt treo
tường 0,1 kW
|
cái
|
60
|
0,760
|
1,521
|
1,521
|
|
5
|
Thiết bị
kiểm tra cable mạng
|
bộ
|
60
|
3,042
|
|
|
a3) Định mức vật liệu:
Bảng số 89
|
STT
|
Vật
liệu
|
Đơn
vị tính
|
Kiểm
tra, giám sát
|
|
Kiểm
tra, giám sát trạng thái hoạt động hệ thống
|
Kiểm
tra, giám sát các chức năng của hệ thống
|
Kiểm
tra nhật ký hoạt động hệ thống
|
|
1
|
Giấy in A4
|
ram
|
0,730
|
0,730
|
0,730
|
|
2
|
Mực in laser
|
hộp
|
0,183
|
0,183
|
0,183
|
|
3
|
Cặp để tài liệu
|
cái
|
0,730
|
0,730
|
0,730
|
a4) Định mức thiết bị:
Bảng số 90
ca/thiết bị
|
STT
|
Danh mục
thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn
(tháng)
|
Công suất
(kW)
|
Kiểm tra,
giám sát
|
|
Kiểm tra,
giám sát trạng thái hoạt động hệ thống
|
Kiểm tra,
giám sát các chức năng của hệ thống
|
Kiểm tra
nhật ký hoạt động hệ thống
|
|
1
|
Máy tính
để bàn
|
cái
|
60
|
0,4
|
3,042
|
6,083
|
6,083
|
|
2
|
Máy in
laser
|
cái
|
60
|
0,6
|
0,061
|
0,122
|
0,122
|
|
3
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
cái
|
96
|
2,2
|
0,760
|
1,521
|
1,521
|
a5) Định mức tiêu hao
năng lượng:
Bảng số 91
|
STT
|
Dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Kiểm tra,
giám sát
|
|
Kiểm tra,
giám sát trạng thái hoạt động hệ
thống
|
Kiểm tra,
giám sát các chức năng của hệ thống
|
Kiểm tra
nhật ký hoạt động hệ thống
|
|
1
|
Điện năng
dụng cụ
|
kW
|
1,150
|
2,300
|
2,300
|
|
2
|
Điện năng
thiết bị
|
kW
|
24,579
|
49,158
|
49,158
|
b) Ghi nhận sự
cố
b1) Định mức lao động
- Nội dung công việc:
Thực hiện theo quy định khoản 2 Điều 4 Thông tư số
41/2024/TT-BTNMT.
- Mức khó
khăn: Quy định tại điểm a khoản 2 Điều 6 Phần I của Định mức
kinh tế - kỹ thuật này.
- Định biên:
Chi tiết tại bảng số 92.
- Định mức:
Bảng số 92
công/thiết
bị
|
STT
|
Công việc
|
Định biên
|
Định mức
|
|
A1.2
|
A1.3
|
|
1
|
Ghi nhận
sự cố
|
01
|
|
0,167
|
|
2
|
Xác minh
sự cố
|
|
01
|
0,500
|
|
3
|
Cập nhật
danh mục sự cố theo mẫu số 03. Danh mục ghi nhận sự cố của Thông tư số
41/2024/TT-BTNMT
|
01
|
|
0,083
|
b2) Định mức dụng cụ:
Bảng số 93
ca/thiết bị
|
STT
|
Dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn
(tháng)
|
Ghi nhận
sự cố
|
|
Ghi nhận
sự cố
|
Xác minh
sự cố
|
Cập nhật
danh mục sự cố
|
|
1
|
Ghế
|
cái
|
96
|
0,133
|
0,400
|
0,067
|
|
2
|
Bàn làm
việc
|
cái
|
96
|
0,133
|
0,400
|
0,067
|
|
3
|
Đèn neon
0,04 kW
|
bộ
|
36
|
0,067
|
0,200
|
0,033
|
|
4
|
Quạt treo tường
0,1 kW
|
cái
|
60
|
0,033
|
0,100
|
0,017
|
b3) Định mức vật liệu:
Bảng số 94
|
STT
|
Vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Ghi nhận
sự cố
|
|
Ghi nhận
sự cố
|
Xác minh
sự cố
|
Cập nhật
danh mục sự cố
|
|
1
|
Giấy in A4
|
ram
|
0,016
|
0,016
|
0,016
|
|
2
|
Mực in
laser
|
hộp
|
0,004
|
0,004
|
0,004
|
|
3
|
Cặp để tài
liệu
|
cái
|
0,016
|
0,016
|
0,016
|
b4) Định mức thiết bị:
Bảng số 95
ca/thiết bị
|
STT
|
Dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn
(tháng)
|
Công suất
(kW)
|
Ghi nhận
sự cố
|
|
Ghi nhận
sự cố
|
Xác minh
sự cố
|
Cập nhật
danh mục sự cố
|
|
1
|
Máy tính
để bàn
|
cái
|
60
|
0,4
|
0,133
|
0,400
|
0,067
|
|
2
|
Máy in
laser
|
cái
|
60
|
0,6
|
0,003
|
0,008
|
0,001
|
|
3
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
cái
|
96
|
2,2
|
0,033
|
0,100
|
0,017
|
b5) Định mức tiêu hao
năng lượng:
Bảng số 96
|
STT
|
Dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Ghi nhận
sự cố
|
|
Ghi nhận
sự cố
|
Xác minh
sự cố
|
Cập nhật
danh mục sự cố
|
|
1
|
Điện năng
dụng cụ
|
kW
|
0,050
|
0,151
|
0,025
|
|
2
|
Điện năng
thiết bị
|
kW
|
1,077
|
3,232
|
0,539
|
c) Phân tích sự
cố
c1) Định mức lao động
- Nội dung công việc:
Thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Thông tư số
41/2024/TT-BTNMT.
- Mức khó
khăn: Quy định tại điểm a khoản 2 Điều 6 Phần I của Định mức
kinh tế - kỹ thuật này.
- Định biên:
Chi tiết tại bảng số 97.
- Định mức:
Bảng số 97
công/thiết
bị
|
STT
|
Công việc
|
Định biên
|
Định mức
|
|
A1.3
|
A1.4
|
|
1
|
Phân loại,
đối chiếu danh mục sự cố
|
01
|
|
0,333
|
|
2
|
Phân tích
các nguyên nhân có thể gây ra sự cố
|
|
01
|
1,000
|
|
3
|
Đề xuất
giải pháp khắc phục sự cố
|
|
01
|
1,000
|
c2) Định mức dụng cụ:
Bảng số 98
ca/thiết bị
|
STT
|
Dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn
(tháng)
|
Phân tích
sự cố
|
|
Phân loại,
đối chiếu danh mục sự cố
|
Phân tích
các nguyên nhân có thể gây ra sự
cố
|
Đề xuất giải
pháp khắc phục sự cố
|
|
1
|
Ghế
|
cái
|
96
|
0,267
|
0,800
|
0,800
|
|
2
|
Bàn làm
việc
|
cái
|
96
|
0,267
|
0,800
|
0,800
|
|
3
|
Đèn neon 0,04
kW
|
bộ
|
36
|
0,133
|
0,400
|
0,400
|
|
4
|
Quạt treo tường
0,1 kW
|
cái
|
60
|
0,067
|
0,200
|
0,200
|
c3) Định mức vật liệu:
Bảng số 99
|
STT
|
Vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Phân tích
sự cố
|
|
Phân loại,
đối chiếu danh mục sự cố
|
Phân tích
các nguyên nhân có thể gây ra sự
cố
|
Đề xuất giải
pháp khắc phục sự cố
|
|
1
|
Giấy in A4
|
ram
|
0,016
|
0,016
|
0,016
|
|
2
|
Mực in
laser
|
hộp
|
0,004
|
0,004
|
0,004
|
|
3
|
Cặp để tài
liệu
|
cái
|
0,016
|
0,016
|
0,016
|
c4) Định mức thiết bị:
Bảng số 100
ca/thiết bị
|
STT
|
Dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn
(tháng)
|
Công suất
(kW)
|
Phân tích
sự cố
|
|
Phân loại,
đối chiếu danh mục sự cố
|
Phân tích
các nguyên nhân có thể gây ra sự
cố
|
Đề xuất giải
pháp khắc phục sự cố
|
|
1
|
Máy tính
để bàn
|
cái
|
60
|
0,4
|
0,267
|
0,800
|
0,800
|
|
2
|
Máy in
laser
|
cái
|
60
|
0,6
|
0,005
|
0,016
|
0,016
|
|
3
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
cái
|
96
|
2,2
|
0,067
|
0,200
|
0,200
|
c5) Định mức tiêu hao
năng lượng:
Bảng số 101
|
STT
|
Dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Phân tích
sự cố
|
|
Phân loại,
đối chiếu danh mục sự cố
|
Phân tích
các nguyên nhân có thể gây ra sự
cố
|
Đề xuất giải
pháp khắc phục sự cố
|
|
1
|
Điện năng
dụng cụ
|
kW
|
0,101
|
0,302
|
0,302
|
|
2
|
Điện năng
thiết bị
|
kW
|
2,155
|
6,465
|
6,465
|
d) Thông báo sự
cố
d1) Định mức lao động
- Nội dung công việc:
Thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 4 Thông tư số
41/2024/TT-BTNMT về việc thông báo công khai trên Cổng thông tin điện tử
của Cục Viễn thám quốc gia ít nhất 07 ngày làm việc trước khi chủ động tạm
ngừng kết nối, chia sẻ dữ liệu; dự kiến khắc phục sự cố của hệ thống.
- Mức khó
khăn: Không phân loại khó khăn.
- Định biên:
Chi tiết tại bảng số 102.
- Định mức
Bảng số 102
công/thông
báo
|
STT
|
Công việc
|
Định biên
|
Định mức
|
|
A1.2
|
|
1
|
Thông báo
công khai trên Cổng thông tin điện tử của Cục Viễn thám quốc gia ít nhất 07
ngày làm việc trước khi chủ động tạm ngừng kết nối, chia sẻ dữ liệu; dự kiến
khắc phục sự cố của hệ thống
|
01
|
0,063
|
d2) Định mức dụng cụ
Bảng số 103
ca/thông báo
|
STT
|
Dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
|
|
1
|
Ghế
|
cái
|
96
|
0,050
|
|
2
|
Bàn làm
việc
|
cái
|
96
|
0,050
|
|
3
|
Đèn neon
0,04 kW
|
bộ
|
36
|
0,025
|
|
4
|
Quạt treo
tường 0,1 kW
|
cái
|
60
|
0,013
|
d3) Định mức vật liệu
Bảng số 104
|
STT
|
Vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
1
|
Giấy in A4
|
ram
|
0,004
|
|
2
|
Mực in
laser
|
hộp
|
0,001
|
|
3
|
Cặp để tài
liệu
|
cái
|
0,004
|
d4) Định mức thiết bị
Bảng số 105
ca/thông báo
|
STT
|
Dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn
(tháng)
|
Công suất
(kW)
|
Định mức
|
|
1
|
Máy tính
để bàn
|
cái
|
60
|
0,4
|
0,050
|
|
2
|
Máy in laser
|
cái
|
60
|
0,6
|
0,001
|
|
3
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
cái
|
96
|
2,2
|
0,013
|
d5) Định mức tiêu hao
năng lượng
Bảng số 106
|
STT
|
Dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
1
|
Điện năng
dụng cụ
|
kW
|
0,019
|
|
2
|
Điện năng
thiết bị
|
kW
|
0,404
|
đ) Khắc phục sự cố
thiết bị của hệ thống
đ1) Định mức lao động
- Nội dung công việc:
Thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 4 Thông tư số 41/2024/TT-BTNMT.
- Mức khó
khăn: Quy định tại điểm a khoản 2 Điều 6 Phần I của Định mức
kinh tế - kỹ thuật này.
- Định biên:
Chi tiết tại bảng số 107.
- Định mức:
Bảng số 107
công/thiết
bị
|
STT
|
Công việc
|
Định biên
|
Định mức
|
|
A1.2
|
A1.4
|
|
1
|
Nghiên cứu
giải pháp được đề xuất
|
|
01
|
0,333
|
|
2
|
Thực hiện
giải pháp khắc phục
|
|
01
|
1,000
|
|
3
|
Kiểm tra
các bản nâng cấp, vá lỗi của hệ thống; thực hiện nâng cấp, cập nhật vá lỗi hệ
thống
|
|
01
|
0,375
|
|
4
|
Kiểm tra
hệ thống sau khi thực hiện giải pháp khắc phục
|
|
01
|
0,167
|
|
5
|
Cập nhật
danh mục sự cố vào mẫu 07 báo cáo
|
01
|
|
0,083
|
đ2) Định mức dụng cụ:
Bảng số 108
ca/thiết bị
|
STT
|
Dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn
(tháng)
|
Khắc phục
sự cố thiết bị của hệ thống
|
|
Nghiên cứu
giải pháp được đề xuất
|
Thực hiện
giải pháp khắc phục
|
Kiểm tra
các bản nâng cấp, vá lỗi của
hệ thống; thực hiện nâng cấp, cập nhật
vá lỗi hệ thống
|
Kiểm tra
hệ thống sau khi thực hiện giải pháp
khắc phục
|
Cập nhật
danh mục sự cố
|
|
1
|
Ghế
|
cái
|
96
|
0,267
|
0,800
|
0,300
|
0,133
|
0,067
|
|
2
|
Bàn làm
việc
|
cái
|
96
|
0,267
|
0,800
|
0,300
|
0,133
|
0,067
|
|
3
|
Đèn neon
0,04 kW
|
bộ
|
36
|
0,133
|
0,400
|
0,150
|
0,067
|
0,033
|
|
4
|
Quạt treo
tường 0,1 kW
|
cái
|
60
|
0,067
|
0,200
|
0,075
|
0,033
|
0,017
|
|
5
|
Kìm bấm
mạng
|
cái
|
36
|
|
0,400
|
|
|
|
đ3) Định mức vật liệu
Bảng số 109
|
STT
|
Vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Khắc phục
sự cố thiết bị của hệ thống
|
|
Nghiên cứu
giải pháp được đề xuất
|
Thực hiện
giải pháp khắc phục
|
Kiểm tra
các bản nâng cấp, vá lỗi của
hệ thống; thực hiện nâng cấp, cập nhật
vá lỗi hệ thống
|
Kiểm tra
hệ thống sau khi thực hiện giải pháp
khắc phục
|
Cập nhật
danh mục sự cố
|
|
1
|
Giấy in A4
|
ram
|
0,016
|
0,016
|
0,006
|
0,016
|
0,016
|
|
2
|
Mực in
laser
|
hộp
|
0,004
|
0,004
|
0,002
|
0,004
|
0,004
|
|
3
|
Cặp để tài
liệu
|
cái
|
0,016
|
0,016
|
0,006
|
0,016
|
0,016
|
đ4) Định mức thiết bị
Bảng số 110
ca/thiết bị
|
STT
|
Dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn
(tháng)
|
Công suất
(kW)
|
Khắc phục
sự cố thiết bị của hệ thống
|
|
Nghiên cứu
giải pháp được đề xuất
|
Thực hiện
giải pháp khắc phục
|
Kiểm tra
các bản nâng cấp, vá lỗi của
hệ thống; thực hiện nâng cấp, cập nhật
vá lỗi hệ thống
|
Kiểm tra
hệ thống sau khi thực hiện giải pháp
khắc phục
|
Cập nhật
danh mục sự cố
|
|
1
|
Máy tính
để bàn
|
cái
|
60
|
0,4
|
0,267
|
0,800
|
0,300
|
0,133
|
0,067
|
|
2
|
Máy in
laser
|
cái
|
60
|
0,6
|
0,005
|
0,016
|
0,006
|
0,003
|
0,001
|
|
3
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
cái
|
96
|
2,2
|
0,067
|
0,200
|
0,075
|
0,033
|
0,017
|
đ5) Định mức tiêu hao
năng lượng
Bảng số 111
|
STT
|
Dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Khắc phục
sự cố thiết bị của hệ thống
|
|
Nghiên cứu
giải pháp được đề xuất
|
Thực hiện
giải pháp khắc phục
|
Kiểm tra
các bản nâng cấp, vá lỗi của hệ
thống; thực hiện nâng cấp, cập nhật vá
lỗi hệ thống
|
Kiểm tra
hệ thống sau khi thực hiện giải pháp
khắc phục
|
Cập nhật
danh mục sự cố
|
|
1
|
Điện năng
dụng cụ
|
kW
|
0,101
|
0,302
|
0,113
|
0,050
|
0,025
|
|
2
|
Điện năng
thiết bị
|
kW
|
2,155
|
6,465
|
2,424
|
1,077
|
0,539
|
e) Bảo dưỡng hệ
thống
e1) Định mức lao động
- Nội dung công việc:
Thực hiện theo quy định tại khoản 8 Điều 4 Thông tư số 41/2024/TT-BTNMT.
- Mức khó
khăn: Quy định tại điểm a khoản 2 Điều 6 Phần I của Định mức
kinh tế - kỹ thuật này.
- Định biên:
Chi tiết tại bảng số 112.
- Định mức:
công/thiết bị
Bảng số 112
công/thiết
bị
|
STT
|
Công việc
|
Định biên
|
Định mức
|
|
A1.2
|
A1.3
|
|
1
|
Lập kế
hoạch bảo dưỡng, thông báo cho các bộ phận liên quan về lịch bảo dưỡng định
kỳ
|
|
01
|
0,083
|
|
2
|
Vệ sinh
các thiết bị
|
|
01
|
0,250
|
|
3
|
Kiểm tra
các kết nối của các thiết bị ngoại vi, kết nối nguồn, kết nối mạng, kết nối
hệ thống của các thiết bị
|
|
01
|
0,042
|
|
4
|
Kiểm tra
môi trường hoạt động, độ ẩm, nhiệt độ, hệ thống làm mát của hệ thống; kiểm
tra các đèn cảnh báo
|
|
01
|
0,083
|
|
5
|
Chạy các chương
trình kiểm tra hiệu năng máy tính, máy chủ về trạng thái hoạt động của thiết
bị
|
|
01
|
0,250
|
|
6
|
Kiểm tra
danh mục các phần mềm được phép chạy trên máy chủ và loại bỏ các phần mềm
không được phép trên máy tính, máy chủ
|
|
01
|
0,125
|
|
7
|
Kiểm tra
toàn bộ hệ thống và ghi nhận hiện trạng phục vụ cho các kỳ bảo dưỡng tiếp
theo
|
|
01
|
0,250
|
|
8
|
Thay thế,
sửa chữa các thiết bị hỏng hóc phát sinh trong giai đoạn bảo dưỡng.
|
|
01
|
0,500
|
e2) Định mức dụng cụ
Bảng số 113
ca/thiết bị
|
STT
|
Dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn
(tháng)
|
Bảo dưỡng hệ
thống
|
|
Lập kế
hoạch bảo dưỡng, thông báo cho các
bộ phận liên quan về lịch bảo dưỡng
định kỳ
|
Vệ sinh các
thiết bị
|
Kiểm tra
các kết nối của các thiết bị
ngoại vi, kết nối nguồn, kết nối
mạng, kết nối hệ thống của các thiết
bị
|
Kiểm tra
môi trường hoạt động, độ ẩm, nhiệt độ,
hệ thống làm mát của hệ thống; kiểm
tra các đèn cảnh báo
|
Chạy các
chương trình kiểm tra hiệu năng máy tính, máy
chủ về trạng thái hoạt động của thiết
bị
|
Kiểm tra
danh mục các phần mềm được phép chạy
trên máy chủ và loại bỏ các phần mềm
không được phép trên máy tính, máy
chủ
|
Kiểm tra
toàn bộ hệ thống và ghi nhận hiện trạng
phục vụ cho các kỳ bảo dưỡng tiếp theo
|
Thay thế,
sửa chữa các thiết bị hỏng hóc phát
sinh trong giai đoạn bảo dưỡng
|
|
1
|
Ghế
|
cái
|
96
|
0,067
|
0,200
|
0,033
|
0,067
|
0,200
|
0,100
|
0,200
|
0,400
|
|
2
|
Bàn làm
việc
|
cái
|
96
|
0,067
|
0,200
|
0,033
|
0,067
|
0,200
|
0,100
|
0,200
|
0,400
|
|
3
|
Đèn neon
0,04 kW
|
bộ
|
36
|
0,033
|
0,100
|
0,017
|
0,033
|
0,100
|
0,050
|
0,100
|
0,200
|
|
4
|
Quạt treo
tường 0,1 kW
|
cái
|
60
|
0,017
|
0,050
|
0,008
|
0,017
|
0,050
|
0,025
|
0,050
|
0,100
|
|
5
|
Đồng hồ đo
điện vạn năng
|
cái
|
60
|
|
|
0,033
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Máy hút bụi
|
cái
|
60
|
|
0,200
|
|
|
|
|
|
|
e3) Định mức vật liệu
Bảng số 114
|
STT
|
Vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Bảo dưỡng hệ
thống
|
|
Lập kế
hoạch bảo dưỡng, thông báo cho các
bộ phận liên quan về lịch bảo dưỡng
định kỳ
|
Vệ sinh các
thiết bị
|
Kiểm tra
các kết nối của các thiết bị ngoại
vi, kết nối nguồn, kết nối mạng,
kết nối hệ thống của các thiết bị
|
Kiểm tra
môi trường hoạt động, độ ẩm, nhiệt độ, hệ
thống làm mát của hệ thống; kiểm tra
các đèn cảnh báo
|
Chạy các
chương trình kiểm tra hiệu năng máy tính, máy
chủ về trạng thái hoạt động của thiết bị
|
Kiểm tra
danh mục các phần mềm được phép chạy
trên máy chủ và loại bỏ các phần mềm
không được phép trên máy tính, máy chủ
|
Kiểm tra
toàn bộ hệ thống và ghi nhận hiện trạng
phục vụ cho các kỳ bảo dưỡng tiếp theo
|
Thay thế,
sửa chữa các thiết bị hỏng hóc phát
sinh trong giai đoạn bảo dưỡng
|
|
1
|
Giấy in A4
|
ram
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
|
2
|
Mực in
laser
|
hộp
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
|
3
|
Cặp để tài
liệu
|
cái
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
e4) Định mức thiết bị
Bảng số 115
ca/thiết bị
|
STT
|
Dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn
(tháng)
|
Công suất
(kW)
|
Bảo dưỡng hệ
thống
|
|
Lập kế
hoạch bảo dưỡng, thông báo cho các
bộ phận liên quan về lịch bảo dưỡng định
kỳ
|
Vệ sinh các
thiết bị
|
Kiểm tra
các kết nối của các thiết bị
ngoại vi, kết nối nguồn, kết nối
mạng, kết nối hệ thống của các thiết
bị
|
Kiểm tra
môi trường hoạt động, độ ẩm, nhiệt độ, hệ
thống làm mát của hệ thống; kiểm tra
các đèn cảnh báo
|
Chạy các
chương trình kiểm tra hiệu năng máy tính, máy
chủ về trạng thái hoạt động của thiết
bị
|
Kiểm tra
danh mục các phần mềm được phép chạy
trên máy chủ và loại bỏ các phần mềm
không được phép trên máy tính, máy
chủ
|
Kiểm tra
toàn bộ hệ thống và ghi nhận hiện trạng
phục vụ cho các kỳ bảo dưỡng tiếp theo
|
Thay thế,
sửa chữa các thiết bị hỏng hóc phát
sinh trong giai đoạn bảo dưỡng
|
|
1
|
Máy tính để
bàn
|
cái
|
60
|
0,4
|
0,067
|
0,200
|
0,033
|
0,067
|
0,200
|
0,100
|
0,200
|
0,400
|
|
2
|
Máy in
laser
|
cái
|
60
|
0,6
|
0,001
|
0,004
|
0,001
|
0,001
|
0,004
|
0,002
|
0,004
|
0,008
|
|
3
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
cái
|
96
|
2,2
|
0,017
|
0,050
|
0,008
|
0,017
|
0,050
|
0,025
|
0,050
|
0,100
|
e5) Định mức tiêu hao
năng lượng
Bảng số 116
|
STT
|
Dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Bảo dưỡng hệ
thống
|
|
Lập kế
hoạch bảo dưỡng, thông báo cho các
bộ phận liên quan về lịch bảo dưỡng định
kỳ
|
Vệ sinh các
thiết bị
|
Kiểm tra
các kết nối của các thiết bị
ngoại vi, kết nối nguồn, kết nối
mạng, kết nối hệ thống của các thiết
bị
|
Kiểm tra
môi trường hoạt động, độ ẩm, nhiệt độ, hệ
thống làm mát của hệ thống; kiểm tra
các đèn cảnh báo
|
Chạy các
chương trình kiểm tra hiệu năng máy tính, máy
chủ về trạng thái hoạt động của thiết
bị
|
Kiểm tra
danh mục các phần mềm được phép chạy
trên máy chủ và loại bỏ các phần mềm
không được phép trên máy tính, máy
chủ
|
Kiểm tra
toàn bộ hệ thống và ghi nhận hiện trạng
phục vụ cho các kỳ bảo dưỡng tiếp theo
|
Thay thế,
sửa chữa các thiết bị hỏng hóc phát
sinh trong giai đoạn bảo dưỡng
|
|
1
|
Điện năng
dụng cụ
|
kW
|
0,025
|
3,436
|
0,013
|
0,025
|
0,076
|
0,038
|
0,076
|
0,151
|
|
2
|
Điện năng
thiết bị
|
kW
|
0,539
|
1,616
|
0,269
|
0,539
|
1,616
|
0,808
|
1,616
|
3,232
|
1. Định mức lao
động
a) Nội dung công việc:
Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư số 41/2024/TT-BTNMT.
b) Mức khó
khăn: Không phân loại khó khăn.
c) Định biên:
Chi tiết tại bảng số 117.
d) Định mức:
Bảng số 117
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
ĐVT
|
Định
mức lao động công nghệ
|
|
Định
biên
|
Định
mức
|
|
A1.5
|
A1.6
|
|
1
|
Rà soát, xử lý các vấn đề về dữ liệu trước khi tích hợp vào
cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia (khuôn dạng, tính chất dữ liệu, tình
trạng, nguồn dữ liệu, năm thực hiện, số lượng)
|
Công/tệp
dữ liệu
|
1
|
|
0,073
|
|
2
|
Kiểm tra danh mục Đối tượng quản lý và các thông tin chi
tiết (tên Đối tượng quản lý, thông tin mô tả, các yếu tố ảnh hưởng, nhu cầu
xây dựng)
|
Công/
ĐTQL
|
1
|
|
0,031
|
|
3
|
Đồng bộ dữ liệu vào hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám
quốc gia
|
Công/tệp
dữ liệu
|
1
|
1
|
0,010
|
|
4
|
Đồng bộ dữ liệu không gian dạng số đã được chuẩn hóa vào cơ
sở dữ liệu;
|
Công/tệp
dữ liệu
|
1
|
|
0,021
|
|
5
|
Đồng bộ tất cả nội dung thông tin về phông chữ theo TCVN
6909
|
Công/tệp
dữ liệu
|
1
|
|
0,010
|
|
6
|
Kiểm tra nội dung cơ sở dữ liệu sau khi đồng bộ (tính đầy
đủ, chính xác về không gian và thuộc tính của dữ liệu, siêu dữ liệu)
|
Công/tệp
dữ liệu
|
|
1
|
0,052
|
2. Định mức
dụng cụ lao động
Bảng số 118
ca/tệp dữ
liệu; đối tượng quản lý
|
STT
|
Dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn
(tháng)
|
Rà soát,
xử lý các vấn đề về dữ liệu trước khi tích
hợp vào cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc
gia (khuôn dạng, tính chất dữ liệu,
tình trạng, nguồn dữ liệu, năm thực hiện, số
lượng)
|
Kiểm tra
danh mục Đối tượng quản lý và các thông
tin chi tiết (tên Đối tượng quản lý,
thông tin mô tả, các yếu tố ảnh
hưởng, nhu cầu xây dựng)
|
Đồng bộ dữ
liệu vào hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám
quốc gia
|
Đồng bộ dữ
liệu không gian dạng số đã được chuẩn hóa
vào cơ sở dữ liệu
|
Đồng bộ tất
cả nội dung thông tin về phông chữ theo
TCVN 6909
|
Kiểm tra
nội dung cơ sở dữ liệu sau khi đồng bộ
(tính đầy đủ, chính xác về không gian và
thuộc tính của dữ liệu, siêu dữ liệu)
|
|
1
|
Ghế
|
cái
|
96
|
0,058
|
0,025
|
0,017
|
0,017
|
0,008
|
0,042
|
|
2
|
Bàn làm
việc
|
cái
|
96
|
0,058
|
0,025
|
0,017
|
0,017
|
0,008
|
0,042
|
|
3
|
Đèn neon
0,04 kW
|
bộ
|
36
|
0,029
|
0,013
|
0,008
|
0,008
|
0,004
|
0,021
|
|
4
|
Quạt trần
0,1 kW
|
cái
|
60
|
0,015
|
0,006
|
0,004
|
0,004
|
0,002
|
0,010
|
3. Định mức tiêu hao vật
liệu
Bảng số 119
|
STT
|
Vật
liệu
|
Đơn
vị tính
|
Rà
soát, xử lý các vấn đề về dữ liệu trước khi tích hợp vào cơ sở dữ liệu ảnh
viễn thám quốc gia (khuôn dạng, tính chất dữ liệu, tình trạng, nguồn dữ liệu,
năm thực hiện, số lượng)
|
Kiểm
tra danh mục Đối tượng quản lý và các thông tin chi tiết (tên Đối tượng quản
lý, thông tin mô tả, các yếu tố ảnh hưởng, nhu cầu xây dựng)
|
Đồng
bộ dữ liệu vào hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia
|
Đồng
bộ dữ liệu không gian dạng số đã được chuẩn hóa vào cơ sở dữ liệu
|
Đồng
bộ tất cả nội dung thông tin về phông chữ theo TCVN 6909
|
Kiểm
tra nội dung cơ sở dữ liệu sau khi đồng bộ (tính đầy đủ, chính xác về không
gian và thuộc tính của dữ liệu, siêu dữ liệu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
ram
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
|
2
|
Mực in laser
|
hộp
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
|
3
|
Cặp để tài liệu
|
cái
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
4. Định mức
thiết bị
Bảng số 120
ca/tệp dữ
liệu; đối tượng quản lý
|
STT
|
Dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn
(tháng)
|
Công suất
(kW)
|
Rà soát,
xử lý các vấn đề về dữ liệu trước khi tích
hợp vào cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia
(khuôn dạng, tính chất dữ liệu, tình
trạng, nguồn dữ liệu, năm thực hiện, số
lượng)
|
Kiểm tra
danh mục Đối tượng quản lý và các thông
tin chi tiết (tên Đối tượng quản lý,
thông tin mô tả, các yếu tố ảnh
hưởng, nhu cầu xây dựng)
|
Đồng bộ dữ
liệu vào hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn
thám quốc gia
|
Đồng bộ dữ
liệu không gian dạng số đã được chuẩn hóa
vào cơ sở dữ liệu
|
Đồng bộ tất
cả nội dung thông tin về phông chữ theo
TCVN 6909
|
Kiểm tra
nội dung cơ sở dữ liệu sau khi đồng bộ
(tính đầy đủ, chính xác về không gian và
thuộc tính của dữ liệu, siêu dữ liệu)
|
|
1
|
Máy tính để
bàn
|
cái
|
60
|
0,4
|
0,058
|
0,025
|
0,017
|
0,017
|
0,008
|
0,042
|
|
2
|
Máy in
laser
|
cái
|
60
|
0,6
|
0,001
|
0,001
|
0,0003
|
0,0003
|
0,0002
|
0,001
|
|
3
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
cái
|
96
|
2,2
|
0,015
|
0,006
|
0,002
|
0,004
|
0,002
|
0,010
|
5. Định mức tiêu hao năng
lượng
Bảng số 121
|
STT
|
Dụng
cụ
|
Đơn
vị tính
|
Rà
soát, xử lý các vấn đề về dữ liệu trước khi tích hợp vào cơ sở dữ liệu ảnh
viễn thám quốc gia (khuôn dạng, tính chất dữ liệu, tình trạng, nguồn dữ liệu,
năm thực hiện, số lượng)
|
Kiểm
tra danh mục Đối tượng quản lý và các thông tin chi tiết (tên Đối tượng quản
lý, thông tin mô tả, các yếu tố ảnh hưởng, nhu cầu xây dựng)
|
Đồng
bộ dữ liệu vào hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia
|
Đồng
bộ dữ liệu không gian dạng số đã được chuẩn hóa vào cơ sở dữ liệu
|
Đồng
bộ tất cả nội dung thông tin về phông chữ theo TCVN 6909
|
Kiểm
tra nội dung cơ sở dữ liệu sau khi đồng bộ (tính đầy đủ, chính xác về không
gian và thuộc tính của dữ liệu, siêu dữ liệu)
|
|
1
|
Điện năng dụng cụ
|
kW
|
0,022
|
0,009
|
0,006
|
0,006
|
0,003
|
0,016
|
|
2
|
Điện năng thiết bị
|
kW
|
0,471
|
0,202
|
0,096
|
0,135
|
0,067
|
0,337
|
1. Định mức lao
động
a) Nội dung
công việc: Thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư số
41/2024/TT-BTNMT.
b) Phân loại
khó khăn: Không phân loại khó khăn.
c) Định biên:
Chi tiết tại bảng số 122.
d) Định mức
Bảng số 122
|
STT
|
Công
việc
|
ĐVT
|
Định
biên
|
Định
mức
|
|
A1.5
|
A1.6
|
Nhóm
|
|
1
|
Kiểm tra sự đầy đủ các hạng mục nội dung dữ liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
Kiểm tra số lượng cảnh ảnh được cập nhật vào cơ sở dữ liệu
từng quý
|
công/cảnh
ảnh
|
01
|
|
01
|
0,042
|
|
Kiểm tra số lượng mảnh bình đồ ảnh được cập nhật vào cơ sở
dữ liệu từng quý
|
công/mảnh
|
01
|
|
01
|
0,042
|
|
Lập sơ đồ dữ liệu được cập nhật vào trong cơ sở dữ liệu
|
công/tệp
dữ liệu
|
01
|
|
01
|
0,031
|
|
Lập báo cáo kiểm tra
|
công/báo
cáo
|
01
|
|
01
|
0,031
|
|
2
|
Kiểm tra sự tuân thủ các quy định của dữ liệu ảnh viễn thám
|
|
|
|
|
|
|
|
Kiểm tra sự tuân thủ các quy định về hệ quy chiếu của dữ
liệu, siêu dữ liệu viễn thám, dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám.
|
công/tệp
dữ liệu
|
01
|
|
01
|
0,021
|
|
3
|
Đánh giá dữ liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
Kiểm tra sự thống nhất mã tài liệu giữa sơ đồ, tệp dữ liệu
(cảnh/mảnh), tệp siêu dữ liệu, ảnh xem nhanh; Kiểm tra sự đầy đủ về khối
lượng; Kiểm tra độ phủ trùm của dữ liệu theo sơ đồ
|
công/tệp
dữ liệu
|
01
|
|
01
|
0,031
|
|
4
|
Sao lưu CSDL ảnh viễn thám quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
|
Lập kế hoạch phương án sao lưu; Kiểm tra, xác định các nội
dung cần sao lưu,
|
báo
cáo sao lưu
|
|
01
|
01
|
0,38
|
|
Thực hiện sao lưu; Kiểm tra tính toàn vẹn, đầy đủ của các
bản sao lưu
|
GB
|
01
|
|
|
0,01
|
2. Định mức
dụng cụ lao động
Bảng số 123
ca/cảnh ảnh;
mảnh; tệp dữ liệu; báo cáo; GB
|
STT
|
Dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn
(tháng)
|
Kiểm tra
sự đầy đủ các hạng mục nội dung dữ liệu
|
Kiểm tra
sự tuân thủ các quy định của dữ liệu
ảnh viễn thám
|
Đánh giá dữ liệu
|
Sao lưu CSDL ảnh viễn
thám quốc gia
|
|
Kiểm tra
số lượng cảnh ảnh được cập nhật vào
cơ sở dữ liệu từng quý
|
Kiểm tra
số lượng mảnh bình đồ ảnh được cập nhật
vào cơ sở dữ liệu từng quý
|
Lập sơ đồ dữ liệu được
cập nhật vào trong cơ sở dữ liệu
|
Lập báo
cáo kiểm tra
|
Kiểm tra
sự tuân thủ các quy định về hệ quy chiếu
của dữ liệu, siêu dữ liệu viễn thám,
dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám
|
Kiểm tra
sự thống nhất mã tài liệu giữa sơ đồ,
tệp dữ liệu (cảnh/mảnh), tệp siêu dữ
liệu, ảnh xem nhanh; kiểm tra sự
đầy đủ về khối lượng; kiểm tra độ phủ trùm của dữ liệu
theo sơ đồ
|
Lập kế
hoạch phương án sao lưu; kiểm tra, xác
định các nội dung cần sao lưu,
|
Thực hiện
sao lưu; kiểm tra tính toàn vẹn, đầy
đủ của các bản sao lưu
|
|
1
|
Ghế
|
cái
|
96
|
0,033
|
0,033
|
0,025
|
0,025
|
0,017
|
0,025
|
0,300
|
0,008
|
|
2
|
Bàn làm
việc
|
cái
|
96
|
0,033
|
0,033
|
0,025
|
0,025
|
0,017
|
0,025
|
0,300
|
0,008
|
|
3
|
Đèn neon
0,04 kW
|
bộ
|
36
|
0,017
|
0,017
|
0,013
|
0,013
|
0,008
|
0,013
|
0,150
|
0,004
|
|
4
|
Quạt trần
0,1 kW
|
cái
|
60
|
0,008
|
0,008
|
0,006
|
0,006
|
0,004
|
0,006
|
0,075
|
0,002
|
3. Định mức tiêu hao vật
liệu
Bảng số 124
|
STT
|
Vật
liệu
|
Đơn
vị tính
|
Kiểm
tra sự đầy đủ các hạng mục nội dung dữ liệu
|
Kiểm
tra sự tuân thủ các quy định của dữ liệu viễn thám
|
Đánh
giá dữ liệu
|
Sao
lưu CSDL ảnh viễn thám quốc gia
|
|
Kiểm
tra số lượng cảnh ảnh được cập nhật vào cơ sở dữ liệu từng quý
|
Kiểm
tra số lượng mảnh bình đồ ảnh được cập nhật vào cơ sở dữ liệu từng quý
|
Lập
sơ đồ dữ liệu được cập nhật vào trong cơ sở dữ liệu
|
Lập
báo cáo kiểm tra
|
Kiểm
tra sự tuân thủ các quy định về hệ quy chiếu của dữ liệu, siêu dữ liệu viễn
thám, dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám
|
Kiểm
tra sự thống nhất mã tài liệu giữa sơ đồ, tệp dữ liệu (cảnh/mảnh), tệp siêu
dữ liệu, ảnh xem nhanh; kiểm tra sự đầy đủ về khối lượng; kiểm tra độ phủ
trùm của dữ liệu theo sơ đồ
|
Lập
kế hoạch phương án sao lưu; kiểm tra, xác định các nội dung cần sao lưu,
|
Thực
hiện sao lưu; kiểm tra tính toàn vẹn, đầy đủ của các bản sao lưu
|
|
1
|
Giấy in A4
|
ram
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
|
2
|
Mực in laser
|
hộp
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
|
3
|
Cặp để tài liệu
|
cái
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
4. Định mức
thiết bị
Bảng số 125
ca/cảnh ảnh;
mảnh; tệp dữ liệu; báo cáo; GB
|
STT
|
Dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn
(tháng)
|
Công suất
(kW)
|
Kiểm tra
sự đầy đủ các hạng mục nội dung dữ liệu
|
Kiểm tra
sự tuân thủ các quy định của dữ liệu viễn thám
|
Đánh giá dữ liệu
|
Sao lưu CSDL ảnh viễn
thám quốc gia
|
|
Kiểm tra
số lượng cảnh ảnh được cập nhật vào
cơ sở dữ liệu từng quý
|
Kiểm tra
số lượng mảnh bình đồ ảnh được cập nhật
vào cơ sở dữ liệu từng quý
|
Lập sơ đồ
dữ liệu được cập nhật vào trong cơ
sở dữ liệu
|
Lập báo
cáo kiểm tra
|
Kiểm tra
sự tuân thủ các quy định về hệ quy chiếu của
dữ liệu, siêu dữ liệu viễn thám, dữ
liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám.
|
Kiểm tra
sự thống nhất mã tài liệu giữa sơ đồ,
tệp dữ liệu (cảnh/mảnh), tệp siêu dữ
liệu, ảnh xem nhanh; kiểm tra sự
đầy đủ về khối lượng; kiểm tra độ phủ trùm của dữ liệu
theo sơ đồ
|
Lập kế
hoạch phương án sao lưu; kiểm tra, xác định các
nội dung cần sao lưu,
|
Thực hiện
sao lưu; kiểm tra tính toàn vẹn, đầy đủ
của các bản sao lưu
|
|
1
|
Máy tính để
bàn
|
cái
|
60
|
0,4
|
0,033
|
0,033
|
0,025
|
0,025
|
0,017
|
0,025
|
0,300
|
0,008
|
|
2
|
Máy in
laser
|
cái
|
60
|
0,6
|
0,001
|
0,001
|
0,001
|
0,001
|
0,0003
|
0,001
|
0,006
|
0,0002
|
|
3
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
cái
|
96
|
2,2
|
0,008
|
0,008
|
0,006
|
0,006
|
0,004
|
0,006
|
0,075
|
0,002
|
5. Định mức tiêu hao năng
lượng
Bảng số 126
|
STT
|
Dụng
cụ
|
Đơn
vị tính
|
Kiểm
tra sự đầy đủ các hạng mục nội dung dữ liệu
|
Kiểm
tra sự tuân thủ các quy định của dữ liệu viễn thám
|
Đánh
giá dữ liệu
|
Sao
lưu CSDL ảnh viễn thám quốc gia
|
|
Kiểm
tra số lượng cảnh ảnh được cập nhật vào cơ sở dữ liệu từng quý
|
Kiểm
tra số lượng mảnh bình đồ ảnh được cập nhật vào cơ sở dữ liệu từng quý
|
Lập
sơ đồ dữ liệu được cập nhật vào trong cơ sở dữ liệu
|
Lập
báo cáo kiểm tra
|
Kiểm
tra sự tuân thủ các quy định về hệ quy chiếu của dữ liệu, siêu dữ liệu viễn
thám, dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám
|
Kiểm
tra sự thống nhất mã tài liệu giữa sơ đồ, tệp dữ liệu (cảnh/mảnh), tệp siêu
dữ liệu, ảnh xem nhanh; kiểm tra sự đầy đủ về khối lượng; kiểm tra độ phủ
trùm của dữ liệu theo sơ đồ
|
Lập
kế hoạch phương án sao lưu; kiểm tra, xác định các nội dung cần sao lưu,
|
Thực
hiện sao lưu; kiểm tra tính toàn vẹn, đầy đủ của các bản sao lưu
|
|
1
|
Điện năng dụng cụ
|
kW
|
0,013
|
0,013
|
0,009
|
0,009
|
0,006
|
0,009
|
0,113
|
0,003
|
|
2
|
Điện năng thiết bị
|
kW
|
0,269
|
0,269
|
0,202
|
0,202
|
0,135
|
0,202
|
2,424
|
0,067
|
1. Định mức lao
động
a) Nội dung công việc:
Thực hiện theo quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 7 Thông tư số
41/2024/TT-BTNMT.
b) Phân loại
khó khăn: Không phân loại khó khăn.
c) Định biên:
Chi tiết tại bảng số 127.
d) Định mức
Bảng số 127
|
STT
|
Công
việc
|
ĐVT
|
Định
biên
|
Định
mức
|
|
A1.3
|
A1.4
|
|
1
|
Đảm bảo an toàn của việc truy cập hệ thống cơ sở dữ liệu
ảnh viễn thám quốc gia
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Thiết lập hệ thống đảm bảo kết nối mạng an toàn khi truy
cập thông tin nội bộ hoặc quản trị hệ thống
|
công/lần
|
|
01
|
3,00
|
|
1.2
|
Giám sát việc truy cập vào hệ thống theo từng dịch vụ, ứng
dụng cụ thể
|
công/lần
|
|
01
|
1,00
|
|
1.3
|
Xử lý các truy cập không được phép
|
công/lần
|
|
01
|
0,38
|
|
1.4
|
Thiết lập thời gian chờ (timeout) để kết thúc phiên kết nối
khi hệ thống không nhận được yêu cầu từ người dùng
|
công/lần
|
|
01
|
0,38
|
|
1.5
|
Cấp tài khoản truy cập vào hệ thống cho người dùng hoặc
nhóm người dùng căn cứ theo yêu cầu nghiệp vụ, yêu cầu quản lý
|
công/lần
|
|
01
|
0,10
|
|
1.6
|
Xác lập số lượng kết nối cho từng ứng dụng, dịch vụ được hệ
thống cung cấp theo năng lực thực tế của hệ thống
|
công/lần
|
|
01
|
0,38
|
|
2
|
Bảo đảm an toàn thông tin máy chủ
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Thiết lập xác thực trên máy chủ cho người dùng khi truy
cập, quản lý và sử dụng máy chủ
|
công/thiết
bị
|
01
|
|
1,00
|
|
2.2
|
Thu hồi hoặc vô hiệu hóa các tài khoản hết hạn truy cập sử
dụng
|
công/thiết
bị
|
01
|
|
0,50
|
|
2.3
|
Thiết lập cấu hình máy chủ để đảm bảo an toàn mật khẩu
người sử dụng
|
công/thiết
bị
|
01
|
|
0,50
|
|
2.4
|
Thiết lập cấu hình để vô hiệu hóa tài khoản nếu tài khoản
đó đăng nhập sai nhiều lần vượt số lần quy định
|
công/thiết
bị
|
01
|
|
0,50
|
2. Định mức
dụng cụ lao động
Bảng số 128
ca/lần;
thiết bị
|
STT
|
Dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn
(tháng)
|
Đảm bảo
an toàn của việc truy cập hệ
thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia
|
Bảo đảm an toàn
thông tin máy chủ
|
|
Thiết lập
hệ thống đảm bảo kết nối mạng an
toàn khi truy cập thông tin nội
bộ hoặc quản trị hệ thống
|
Giám sát
việc truy cập vào hệ thống theo từng
dịch vụ, ứng dụng cụ thể
|
Xử lý các
truy cập không được phép
|
Thiết lập
thời gian chờ để kết thúc phiên kết
nối khi hệ thống không nhận được yêu
cầu từ người dùng
|
Cấp tài
khoản truy cập vào hệ thống cho người
dùng hoặc nhóm người dùng căn cứ theo
yêu cầu nghiệp vụ, yêu cầu quản lý
|
Xác lập
số lượng kết nối cho từng ứng dụng,
dịch vụ được hệ thống cung cấp theo
năng lực thực tế của hệ thống
|
Thiết lập
xác thực trên máy chủ cho người dùng
khi truy cập, quản lý và sử dụng
máy chủ
|
Thu hồi
hoặc vô hiệu hóa các tài khoản
hết hạn truy cập sử dụng
|
Thiết lập
cấu hình máy chủ để đảm bảo an toàn
mật khẩu người sử dụng
|
Thiết lập
cấu hình để vô hiệu hóa tài khoản nếu
tài khoản đó đăng nhập sai nhiều lần
vượt số lần quy định
|
|
1
|
Ghế
|
cái
|
96
|
2,400
|
0,800
|
0,300
|
0,300
|
0,083
|
0,300
|
0,800
|
0,400
|
0,400
|
0,400
|
|
2
|
Bàn làm
việc
|
cái
|
96
|
2,400
|
0,800
|
0,300
|
0,300
|
0,083
|
0,300
|
0,800
|
0,400
|
0,400
|
0,400
|
|
3
|
Đèn neon
0,04 kW
|
bộ
|
36
|
1,200
|
0,400
|
0,150
|
0,150
|
0,042
|
0,150
|
0,400
|
0,200
|
0,200
|
0,200
|
|
4
|
Quạt treo
tường 0,1 kW
|
cái
|
60
|
0,600
|
0,200
|
0,075
|
0,075
|
0,021
|
0,075
|
0,200
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
3. Định mức tiêu hao vật
liệu
Bảng số 129
|
STT
|
Vật
liệu
|
Đơn
vị tính
|
Đảm
bảo an toàn của việc truy cập hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia
|
Bảo
đảm an toàn thông tin máy chủ
|
|
Thiết
lập hệ thống đảm bảo kết nối mạng an toàn khi truy cập thông tin nội bộ hoặc
quản trị hệ thống
|
Giám
sát việc truy cập vào hệ thống theo từng dịch vụ, ứng dụng cụ thể
|
Xử
lý các truy cập không được phép
|
Thiết
lập thời gian chờ để kết thúc phiên kết nối khi hệ thống không nhận được yêu
cầu từ người dùng
|
Cấp
tài khoản truy cập vào hệ thống cho người dùng hoặc nhóm người dùng căn cứ
theo yêu cầu nghiệp vụ, yêu cầu quản lý
|
Xác
lập số lượng kết nối cho từng ứng dụng, dịch vụ được hệ thống cung cấp theo
năng lực thực tế của hệ thống
|
Thiết
lập xác thực trên máy chủ cho người dùng khi truy cập, quản lý và sử dụng máy
chủ
|
Thu
hồi hoặc vô hiệu hóa các tài khoản hết hạn truy cập sử dụng
|
Thiết
lập cấu hình máy chủ để đảm bảo an toàn mật khẩu người sử dụng
|
Thiết
lập cấu hình để vô hiệu hóa tài khoản nếu tài khoản đó đăng nhập sai nhiều
lần vượt số lần quy định
|
|
1
|
Giấy in A4
|
ram
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
|
2
|
Mực in laser
|
hộp
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
|
3
|
Cặp để tài liệu
|
cái
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
4. Định mức
thiết bị
Bảng số 130
ca/lần;
thiết bị
|
STT
|
Dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn
(tháng)
|
Công suất
(kW)
|
Đảm bảo
an toàn của việc truy cập hệ
thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia
|
Bảo đảm an toàn
thông tin máy chủ
|
|
Thiết lập
hệ thống đảm bảo kết nối mạng an
toàn khi truy cập thông tin nội
bộ hoặc quản trị hệ thống
|
Giám sát
việc truy cập vào hệ thống theo từng
dịch vụ, ứng dụng cụ thể
|
Xử lý các
truy cập không được phép
|
Thiết lập
thời gian chờ để kết thúc phiên kết
nối khi hệ thống không nhận được yêu
cầu từ người dùng
|
Cấp tài
khoản truy cập vào hệ thống cho người
dùng hoặc nhóm người dùng căn cứ theo
yêu cầu nghiệp vụ, yêu cầu quản lý
|
Xác lập
số lượng kết nối cho từng ứng dụng,
dịch vụ được hệ thống cung cấp theo
năng lực thực tế của hệ thống
|
Thiết lập
xác thực trên máy chủ cho người dùng
khi truy cập, quản lý và sử dụng
máy chủ
|
Thu hồi
hoặc vô hiệu hóa các tài khoản
hết hạn truy cập sử dụng
|
Thiết lập
cấu hình máy chủ để đảm bảo an toàn
mật khẩu người sử dụng
|
Thiết lập
cấu hình để vô hiệu hóa tài khoản nếu
tài khoản đó đăng nhập sai nhiều lần
vượt số lần quy định
|
|
1
|
Máy tính để
bàn
|
cái
|
60
|
0,4
|
2,400
|
0,800
|
0,300
|
0,300
|
0,083
|
0,300
|
0,800
|
0,400
|
0,400
|
0,400
|
|
2
|
Máy in
laser
|
cái
|
60
|
0,6
|
0,048
|
0,016
|
0,006
|
0,006
|
0,002
|
0,006
|
0,016
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
|
3
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
cái
|
96
|
2,2
|
0,600
|
0,200
|
0,075
|
0,075
|
0,021
|
0,075
|
0,200
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
5. Định mức tiêu hao năng
lượng
Bảng số 131
|
STT
|
Dụng
cụ
|
Đơn
vị tính
|
Đảm
bảo an toàn của việc truy cập hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia
|
Bảo
đảm an toàn thông tin máy chủ
|
|
Thiết
lập hệ thống đảm bảo kết nối mạng an toàn khi truy cập thông tin nội bộ hoặc
quản trị hệ thống
|
Giám
sát việc truy cập vào hệ thống theo từng dịch vụ, ứng dụng cụ thể
|
Xử
lý các truy cập không được phép
|
Thiết
lập thời gian chờ để kết thúc phiên kết nối khi hệ thống không nhận được yêu
cầu từ người dùng
|
Cấp
tài khoản truy cập vào hệ thống cho người dùng hoặc nhóm người dùng căn cứ
theo yêu cầu nghiệp vụ, yêu cầu quản lý
|
Xác
lập số lượng kết nối cho từng ứng dụng, dịch vụ được hệ thống cung cấp theo
năng lực thực tế của hệ thống
|
Thiết
lập xác thực trên máy chủ cho người dùng khi truy cập, quản lý và sử dụng máy
chủ
|
Thu
hồi hoặc vô hiệu hóa các tài khoản hết hạn truy cập sử dụng
|
Thiết
lập cấu hình máy chủ để đảm bảo an toàn mật khẩu người sử dụng
|
Thiết
lập cấu hình để vô hiệu hóa tài khoản nếu tài khoản đó đăng nhập sai nhiều
lần vượt số lần quy định
|
|
1
|
Điện năng dụng cụ
|
kW
|
0,907
|
0,302
|
0,113
|
0,113
|
0,032
|
0,113
|
0,302
|
0,151
|
0,151
|
0,151
|
|
2
|
Điện năng thiết bị
|
kW
|
19,394
|
6,465
|
2,424
|
2,424
|
0,673
|
2,424
|
6,465
|
3,232
|
3,232
|
3,232
|
1. Định mức lao
động
a) Nội dung
công việc: Thực hiện theo quy định tại Điều 8 Thông tư số
41/2024/TT-BTNMT.
b) Mức khó
khăn: Không phân loại khó khăn.
c) Định biên:
Chi tiết tại bảng số 132.
d) Định mức
Bảng số 132
|
STT
|
Công
việc
|
ĐVT
|
Định
mức lao động công nghệ
|
|
Định
biên
|
Định
mức
|
|
A1.3
|
A1.4
|
A1.5
|
A1.6
|
|
1
|
Kết nối, chia sẻ dữ liệu siêu dữ liệu viễn thám quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Cung cấp tài liệu kỹ thuật phục vụ kết nối, chia sẻ, khai
thác thông tin trong cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia;
|
Công/tài
liệu
|
|
1
|
|
|
0,063
|
|
1.2
|
Hỗ trợ các cơ quan, tổ chức thực hiện kết nối và kiểm thử
kỹ thuật các dịch vụ chia sẻ, khai thác thông tin trong cơ sở dữ liệu ảnh
viễn thám quốc gia;
|
Công/lần
|
|
|
1
|
|
0,094
|
|
2
|
Kết nối, chia sẻ cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Xử lý thông tin yêu cầu
|
Công/yêu
cầu
|
|
1
|
|
|
0,073
|
|
2.2
|
Rà soát, tìm kiếm, kết nối, chia sẻ dữ liệu trong cơ sở dữ
liệu (nếu có)
|
Công/tệp
dữ liệu
|
|
|
1
|
|
0,500
|
|
2.3
|
Báo cáo về nội dung chia sẻ dữ liệu theo yêu cầu về cơ quan
quản lý
|
Công/báo
cáo
|
|
|
1
|
|
0,052
|
2. Định mức
dụng cụ lao động
Bảng số 133
ca/tài liệu;
lần; yêu cầu; tệp dữ liệu; báo cáo
|
STT
|
Dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn
(tháng)
|
Kết nối,
chia sẻ dữ liệu siêu dữ liệu viễn thám
quốc gia
|
Kết nối,
chia sẻ cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc
gia
|
|
Cung cấp
tài liệu kỹ thuật phục vụ kết nối, chia
sẻ, khai thác thông tin trong cơ sở dữ liệu
ảnh viễn thám quốc gia
|
Hỗ trợ các cơ quan, tổ
chức
thực hiện kết nối và kiểm thử kỹ
thuật các dịch vụ chia sẻ, khai thác
thông tin trong cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc
gia
|
Xử lý thông
tin yêu cầu
|
Rà soát,
tìm kiếm, kết nối, chia sẻ dữ liệu trong
cơ sở dữ liệu (nếu có)
|
Báo cáo
về nội dung chia sẻ dữ liệu theo yêu
cầu về cơ quan quản lý
|
|
1
|
Ghế
|
cái
|
96
|
0,050
|
0,075
|
0,058
|
0,400
|
0,042
|
|
2
|
Bàn làm
việc
|
cái
|
96
|
0,050
|
0,075
|
0,058
|
0,400
|
0,042
|
|
3
|
Đèn neon
0,04 kW
|
bộ
|
36
|
0,025
|
0,038
|
0,029
|
0,200
|
0,021
|
|
4
|
Quạt trần
0,1 kW
|
cái
|
60
|
0,013
|
0,019
|
0,015
|
0,100
|
0,010
|
3. Định mức
tiêu hao vật liệu
Bảng số 134
ca/tài liệu;
lần; yêu cầu; tệp dữ liệu; báo cáo
|
STT
|
Vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Kết nối,
chia sẻ dữ liệu siêu dữ liệu viễn thám
quốc gia
|
Kết nối,
chia sẻ cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia
|
|
Cung cấp
tài liệu kỹ thuật phục vụ kết nối, chia
sẻ, khai thác thông tin trong cơ sở dữ liệu ảnh viễn
thám quốc gia
|
Hỗ trợ các cơ quan, tổ
chức thực
hiện kết nối và kiểm thử kỹ thuật các
dịch vụ chia sẻ, khai thác thông tin trong cơ sở dữ liệu
ảnh viễn thám quốc gia
|
Xử lý thông
tin yêu cầu
|
Rà soát,
tìm kiếm, kết nối, chia sẻ dữ liệu
trong cơ sở dữ liệu (nếu có)
|
Báo cáo
về nội dung chia sẻ dữ liệu theo yêu cầu về
cơ quan quản lý
|
|
1
|
Giấy in A4
|
ram
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
|
2
|
Mực in
laser
|
hộp
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
|
3
|
Cặp để tài
liệu
|
cái
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
4. Định mức
thiết bị
Bảng số 135
ca/tệp dữ
liệu; báo cáo
|
STT
|
Dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn
(tháng)
|
Công suất
(kW)
|
Kết nối,
chia sẻ dữ liệu siêu dữ liệu viễn thám
quốc gia
|
Kết nối,
chia sẻ cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc
gia
|
|
Cung cấp
tài liệu kỹ thuật phục vụ kết nối, chia
sẻ, khai thác thông tin trong cơ
sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia
|
Hỗ trợ các cơ quan, tổ
chức
thực hiện kết nối và kiểm thử kỹ
thuật các dịch vụ chia sẻ, khai thác
thông tin trong cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám
quốc gia
|
Xử lý thông
tin yêu cầu
|
Rà soát,
tìm kiếm, kết nối, chia sẻ dữ liệu trong
cơ sở dữ liệu (nếu có)
|
Báo cáo
về nội dung chia sẻ dữ liệu theo yêu
cầu về cơ quan quản lý
|
|
1
|
Máy tính để
bàn
|
cái
|
60
|
0,4
|
0,050
|
0,075
|
0,058
|
0,400
|
0,042
|
|
2
|
Máy in
laser
|
cái
|
60
|
0,6
|
0,001
|
0,002
|
0,001
|
0,008
|
0,001
|
|
3
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
cái
|
96
|
2,2
|
0,013
|
0,019
|
0,015
|
0,100
|
0,010
|
5. Định mức tiêu hao năng
lượng
Bảng số 136
|
STT
|
Dụng
cụ
|
Đơn
vị tính
|
Kết
nối, chia sẻ dữ liệu siêu dữ liệu viễn thám quốc gia
|
Kết
nối, chia sẻ cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia
|
|
Cung
cấp tài liệu kỹ thuật phục vụ kết nối, chia sẻ, khai thác thông tin trong cơ
sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia
|
Hỗ
trợ các cơ quan, tổ chức thực hiện kết nối và kiểm thử kỹ thuật các dịch vụ
chia sẻ, khai thác thông tin trong cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia
|
Xử
lý thông tin yêu cầu
|
Rà
soát, tìm kiếm, kết nối, chia sẻ dữ liệu trong cơ sở dữ liệu (nếu có)
|
Báo
cáo về nội dung chia sẻ dữ liệu theo yêu cầu về cơ quan quản lý
|
|
1
|
Điện năng dụng cụ
|
kW
|
0,019
|
0,028
|
0,022
|
0,151
|
0,016
|
|
2
|
Điện năng thiết bị
|
kW
|
0,404
|
0,606
|
0,471
|
3,232
|
0,337
|
Thông tư 36/2026/TT-BNNMT về Định mức kinh tế - kỹ thuật vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Thông tư 36/2026/TT-BNNMT ngày 28/08/2026 về Định mức kinh tế - kỹ thuật vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
28/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/12/2025
Ban hành:
25/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/03/2025
Ban hành:
30/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2025
Ban hành:
24/10/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/10/2022
Ban hành:
14/12/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/12/2020
Ban hành:
27/11/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/11/2020
Ban hành:
05/07/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/07/2019
Ban hành:
05/07/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/07/2019
76
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|