|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
87/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Hà Văn Tuấn
|
|
Ngày ban hành:
|
27/08/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
87/2026/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 27
tháng 8 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 47/2026/QĐ-UBND
NGÀY 10 THÁNG 6 NĂM 2026 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ QUY ĐỊNH HỆ SỐ ĐIỀU
CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số
31/2024/QH15;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số
254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn,
vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số
49/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị
quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ
khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số
54/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân thành phố Huế quy định bảng giá từ năm
2026 trên địa bàn thành phố Huế;
Căn cứ Nghị quyết số
08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân thành phố Huế sửa đổi, bổ sung một
số điều của quy định kèm theo Nghị quyết số 54/2025/NQ-HĐND ngày 25
tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế về quy định Bảng
giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế;
Căn cứ Nghị quyết số
09/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân thành phố Huế quy định mức tối đa, tối
thiểu của hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường về giá đất trên địa bàn
thành phố Huế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết
định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 47/2026/QĐ-UBND ngày 10
tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định hệ số điều chỉnh
giá đất năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.
Điều 1. Sửa
đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3
“2. Hệ số điều chỉnh theo quy
hoạch (Kqh), xác định như sau:
a) Hệ số điều chỉnh theo quy hoạch
(Kqh) được xác định theo hệ số sử dụng đất theo quy hoạch đô thị và
nông thôn được cơ quan thẩm quyền phê duyệt, cụ thể:
|
Stt
|
Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)
|
Hệ số điều chỉnh theo quy hoạch
|
|
1
|
Dưới 4 lần
|
1,00
|
|
2
|
Từ 4 lần đến dưới 8 lần
|
1,05
|
|
3
|
Từ 8 lần đến dưới 12,8 lần
|
1,10
|
|
4
|
Từ 12,8 lần trở lên
|
1,15
|
b) Hệ số điều chỉnh theo quy hoạch
trong xác định giá đất bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất: Kqh
= 1,0 (bằng chữ: một phẩy không).
c) Đối với khu đất dự án hỗn hợp
có điều chỉnh quy hoạch việc xác định giá đất theo giá cụ thể.
d) Hệ số điều chỉnh theo quy hoạch
khi xác định các nghĩa vụ tài chính về đất đai đối với đất nông nghiệp, đất sử
dụng cho hoạt động khoáng sản: Kqh = 1,0 (bằng chữ: một phẩy không).
đ) Hệ số điều chỉnh theo quy hoạch
trong các trường hợp quy hoạch phân khu chưa được phê duyệt hoặc có quy hoạch
nhưng không quy định hệ số sử dụng đất hoặc không thuộc khu vực phải lập quy hoạch
phân khu theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn: Kqh
= 1,0 (bằng chữ: một phẩy không).
e) Đối với trường hợp trong
cùng một khu vực có các hệ số sử dụng đất khác nhau tại các Quyết định phê duyệt
quy hoạch theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn: Hệ số điều
chỉnh theo quy hoạch (Kqh) được xác định theo hệ số sử dụng đất cao nhất.
g) Đối với thửa đất có quy hoạch
nhiều chức năng sử dụng đất khác nhau, có nhiều hệ số sử dụng đất khác nhau: Hệ
số điều chỉnh theo quy hoạch (Kqh) được xác định theo trung bình cộng các hệ số
sử dụng đất.
h) Hệ số điều chỉnh theo quy hoạch
đối với các trường hợp khác không thuộc các trường hợp quy định tại điểm a, b,
c, d, đ, e, g khoản này: Kqh = 1,0 (bằng chữ: một phẩy không).
Điều 2. Sửa
đổi, bổ sung Phụ lục I và thay thế Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số
47/2026/QĐ-UBND
1. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục I kèm
theo Quyết định số 47/2026/QĐ-UBND
a) Sửa đổi số thứ tự thứ 6 mục
I như sau:
|
Stt
|
Địa điểm/Vị trí
|
Hệ số
|
|
I
|
PHƯỜNG AN CỰU
|
|
|
6
|
Dự án xây dựng đường sông
Nhất Đông
|
|
|
|
Đất phi nông nghiệp
|
1,30
|
b) Bổ sung số thứ tự thứ 4 mục
IV như sau:
|
Stt
|
Địa điểm/Vị trí
|
Hệ số
|
|
IV
|
PHƯỜNG THỦY XUÂN
|
|
|
4
|
Dự án Khu tái định cư Thượng
2 thuộc dự án Vành đai 3
|
|
|
|
Đất phi nông nghiệp
|
1,20
|
2. Thay thế Phụ lục II kèm theo
Quyết định số 47/2026/QĐ-UBND bằng Phụ lục II kèm theo Quyết định này.
Điều 3. Hiệu
lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi
hành kể từ ngày 27 tháng 8 năm 2026 đến ngày 31 tháng 12 năm 2026.
Điều 4. Tổ
chức thực hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, ban,
ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá
nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND thành phố;
- Đoàn ĐBQH thành phố;
- UBMTTQVN thành phố;
- CT và các PCT UBND thành phố;
- Các cơ quan chuyên môn, đơn vị trực thuộc UBND thành phố;
- HĐND, UBND các xã, phường;
- VP: các PCVP và các CV;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Huế;
- Cổng thông tin Điện tử thành phố;
- Công báo thành phố;
- Lưu: VT, ĐC, QHXT, NĐ.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Văn Tuấn
|
PHỤ LỤC II
HỆ SỐ TÍNH GIÁ KHỞI ĐIỂM THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG
ĐẤT ĐỐI VỚI ĐẤT PHÍ NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ
(Kèm theo Quyết định số 87/2026/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2026 của UBND
thành phố Huế)
|
STT
|
Địa điểm/Vị trí
|
Hệ số
|
|
I
|
PHƯỜNG AN CỰU
|
|
|
1
|
Các khu đất xen ghép thực hiện đấu giá trên địa
bàn phường
|
1.20
|
|
II
|
PHƯỜNG HƯƠNG AN
|
|
|
1
|
Khu đất thực hiện đầu tư dự án cửa hàng xăng dầu
phường Hương An
|
2.10
|
|
2
|
Các khu đất tại một số tuyến đường (Bổn Trì,
Cao Văn Khánh, Đường liên phường Hương An - Hương Chữ (cũ), Đường nội thị Tổ
dân phố Bổn Trì, Lý Thần Tông, Nguyễn Đăng Thịnh, Thanh Chữ, Khu quy hoạch
dân cư Hương An (đường 11m2))
|
3.00
|
|
3
|
Các khu đất tại các tuyến đường trên địa bàn phường
(trừ các tuyến đường nêu trên)
|
1.60
|
|
III
|
PHƯỜNG HƯƠNG THỦY
|
|
|
1
|
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Quang Trung -
Phù Nam giai đoạn 1, 2
|
2.40
|
|
2
|
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch dân cư Bầu Được
|
1.00
|
|
3
|
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Tổ 7
|
|
|
|
Đường từ 11,0m đến 13,0m
|
2.40
|
|
|
Đường 8,5m
|
1.00
|
|
4
|
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy Châu
|
|
|
|
Đường 50,0m
|
1.00
|
|
|
Đường 25,0m
|
1.80
|
|
|
Đường 20,5m
|
1.70
|
|
|
Đường 13,5m
|
2.40
|
|
|
Đường 13,0m
|
2.90
|
|
5
|
Khu dân cư Lương Mỹ
|
|
|
|
Đường 26,0m
|
1.00
|
|
|
Đường 12,0m
|
1.60
|
|
6
|
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tổ 4 Thủy Lương
|
2.40
|
|
7
|
Khu quy hoạch dọc đường bê tông ông Thệ
|
2.10
|
|
8
|
Các khu đất thực hiện đấu giá khác trên địa bàn phường
(khu đất xen ghép đường Nguyễn Xuân Ngà, khu đất xen ghép Tổ TDP Lương Mỹ)
|
2.10
|
|
IV
|
PHƯỜNG HƯƠNG TRÀ
|
|
|
1
|
Các khu đất thực hiện đấu giá trên địa bàn phường
|
1.00
|
|
V
|
PHƯỜNG KIM TRÀ
|
|
|
1
|
Các khu đất thực hiện đấu giá trên địa bàn phường
|
1.00
|
|
VI
|
PHƯỜNG PHONG DINH
|
|
|
1
|
Các khu đất xen ghép thực hiện đấu giá trên địa
bàn phường
|
2.50
|
|
VII
|
PHƯỜNG PHONG ĐIỀN
|
|
|
1
|
Phân lô đất ở xen ghép khu dân cư thôn Đông Thái,
xã Phong Mỹ
|
4.00
|
|
2
|
Khu đất xen ghép TDP Trạch Thượng (Trạm y tế thị
trấn Phong Điền cũ)
|
1.50
|
|
3
|
Khu đất xen ghép TDP Trạch Thượng (đường nội thị
dọc đường sắt Bắc Nam)
|
1.50
|
|
4
|
Khu đất xen ghép TDP Trạch Thượng (đường Vân Trạch
Hòa)
|
1.50
|
|
5
|
Khu đất xen ghép TDP Phong Xuân 3 (Cơ sở nhà đất
trường Mầm non Phong Xuân)
|
3.00
|
|
6
|
Khu đất xen ghép TDP Phong Thu 3
|
5.00
|
|
7
|
Khu đất xen ghép TDP Khánh Mỹ (Trạm khuyến nông
lâm ngư nay là Trung tâm Dịch vụ Nông nghiệp)
|
1.50
|
|
8
|
Khu đất xen ghép TDP Phong Mỹ 2 (Cơ sở nhà đất cũ
thuộc địa bàn xã Phong Mỹ cũ - Trường mầm non Phong Mỹ II)
|
3.00
|
|
9
|
Khu đất xen ghép TDP Vĩnh Nguyên (Cơ sở nhà đất
cũ thuộc địa bàn xã Phong Mỹ cũ - Trường tiểu học Hòa Mỹ)
|
2.50
|
|
10
|
Khu đất xen ghép TDP Phong Mỹ 1 (Cơ sở nhà đất cũ
thuộc địa bàn xã Phong Mỹ cũ - Trường mầm non Phong Mỹ I)
|
3.00
|
|
11
|
Khu đất xen ghép TDP Phong Xuân 2
(Cơ sở nhà đất cũ thuộc địa bàn xã Phong Xuân cũ
- Trường mầm non Phong Xuân I)
|
5.00
|
|
12
|
Khu đất xen ghép TDP Phong Xuân 4 (Cơ sở nhà đất
cũ thuộc địa bàn xã Phong Xuân cũ - Trường mầm non Phong Xuân II)
|
4.00
|
|
13
|
Khu đất xen ghép TDP Phong Xuân 3 (Cơ sở nhà đất
cũ thuộc địa bàn xã Phong Xuân cũ - Trường Tiểu học Phong Xuân)
|
3.00
|
|
14
|
Khu đất xen ghép TDP Trạch Thượng (Cơ sở nhà đất
cũ thuộc địa bàn thị trấn Phong Điền cũ - Trường mầm non Hoa Hướng Dương)
|
2.00
|
|
15
|
Khu đất xen ghép TDP Phong Thu 1 (Trường MN Phong
Thu)
|
7.00
|
|
16
|
Khu đất xen ghép TDP Phong Thu 1 (Trường MN Phong
Thu)
|
2.50
|
|
17
|
Khu đất xen ghép TDP Phong Xuân 4 (Trường MN
Phong Xuân II)
|
2.50
|
|
18
|
Khu đất xen ghép TDP Phong Xuân 1 (Trạm y tế xã
Phong Xuân cũ)
|
3.00
|
|
19
|
Khu đất xen ghép tỉnh lộ 6
|
3.00
|
|
20
|
Khu đất xen ghép TDP Vĩnh Nguyên (Nhà kho HTX)
|
1.50
|
|
VIII
|
PHƯỜNG PHONG PHÚ
|
|
|
1
|
Các khu quy hoạch thực hiện đấu giá trên địa bàn
phường
|
|
|
1.1
|
Khu quy hoạch dân cư trung tâm phường (khu vực Điền
Lộc cũ)
|
|
|
|
Đường 26,0m
|
0.96
|
|
1.2
|
Khu quy hoạch trung tâm Điền Hương
|
|
|
|
Đường 13,5m
|
0.90
|
|
1.3
|
Khu dân cư xen ghép tổ dân phố 8
|
|
|
|
Các tuyến đường nội bộ
|
0.90
|
|
1.4
|
Khu dân cư Trung tâm Thương mại tổ dân phố 2 Kế
Môn
|
|
|
|
Các tuyến đường nội bộ còn lại
|
0.96
|
|
2
|
Các khu đất xen ghép thực hiện đấu giá trên địa
bàn phường
|
|
|
2.1
|
Khu dân cư xen ghép Thanh Hương Đông
|
|
|
|
Đất ở
|
1.20
|
|
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
1.10
|
|
2.2
|
Khu dân cư xen ghép Thanh Hương Lâm
|
|
|
|
Đất ở
|
1.10
|
|
2.3
|
Khu dân cư xen ghép Thanh Hương Tây
|
|
|
|
Đất ở
|
1.10
|
|
2.4
|
Khu dân cư xen ghép Vĩnh Xương
|
|
|
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
0.90
|
|
2.5
|
Khu dân cư xen ghép khu vực Điền Hòa
|
|
|
|
Đất ở
|
1.20
|
|
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
1.10
|
|
2.6
|
Các Khu dân cư xen ghép còn lại
|
|
|
|
Đất ở
|
1.20
|
|
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
1.10
|
|
IX
|
PHƯỜNG PHONG QUẢNG
|
|
|
1
|
Các khu đất thực hiện đấu giá trên địa bàn phường
|
1.00
|
|
X
|
PHƯỜNG PHONG THÁI
|
|
|
1
|
Các khu đất thực hiện đấu giá trên địa bàn phường
|
1.00
|
|
XI
|
PHƯỜNG PHÚ BÀI
|
|
|
1
|
Khu dân cư 6A, 6B
|
2.40
|
|
2
|
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư liền kề 03 thuộc khu
Trung tâm thị xã Hương Thủy (cũ)
|
1.60
|
|
3
|
Khu quy hoạch dân cư khu 8.2
|
3.60
|
|
4
|
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn 8B (giai đoạn 1)
|
3.80
|
|
5
|
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn 8B xã Thủy Phù
(giai đoạn 2)
|
3.80
|
|
6
|
Đất xen ghép dọc đường Sông Hồng
|
2.54
|
|
XII
|
PHƯỜNG THANH THỦY
|
|
|
1
|
Khu dân cư Vĩnh Mộc
|
1.90
|
|
2
|
Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 1, 2
|
1.90
|
|
3
|
Khu dân cư Tổ 12
|
1.90
|
|
4
|
Khu dân cư tiếp giáp Hói Cây Sen
|
1.90
|
|
5
|
Khu dân cư liền kề Khu đô thị mới CIC8
|
|
|
|
Đường 24,0m
|
3.14
|
|
|
Đường 19,5m
|
3.14
|
|
|
Đường 13,0m
|
3.43
|
|
|
Tuyến đường Mạc Ninh Ban (mặt cắt đường 13m)
|
1.75
|
|
|
Tuyến đường Triệu Thị Trinh (mặt cắt đường 13m)
|
1.75
|
|
6
|
Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 3
|
1.90
|
|
7
|
Khu dân cư Đông Nam Thủy An
|
1.90
|
|
8
|
Khu nhà ở An Đông
|
1.90
|
|
9
|
Khu dân cư OTT4 thuộc khu E - Đô thị mới An Vân
Dương
|
|
|
|
Đường 15,5m
|
6.55
|
|
|
Đường 12,0m
|
6.55
|
|
|
Đường Lưu Nhân Chú
|
2.10
|
|
|
Đường Nguyễn Công Duẩn
|
2.10
|
|
10
|
Khu dân cư OTT8, OTT9 thuộc khu E - Đô thị mới An
Vân Dương
|
4.76
|
|
11
|
Hạ tầng kỹ thuật tổ 14
|
2.38
|
|
12
|
Khu tái định cư tổ 11
|
1.90
|
|
13
|
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thanh Lam
|
1.90
|
|
14
|
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 9
|
1.90
|
|
15
|
Hạ tầng kỹ thuật KDC đường Nguyễn Văn Chư, Tổ 8
phường Thủy Phương (cũ)
|
2.86
|
|
16
|
Khu Hạ tầng kỹ thuật dân cư Tổ 9 (Khu dân cư Tổ 9
và Tổ 14)
|
1.90
|
|
17
|
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TDC2
|
2.38
|
|
18
|
Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3
|
1.90
|
|
19
|
Hạ tầng khu dân cư Trạm Bơm
|
1.90
|
|
20
|
Khu quy hoạch Hói Sai Thượng
|
2.86
|
|
21
|
Hạ tầng kỹ thuật Khu Trung tâm xã Thủy Thanh (cũ)
|
1.90
|
|
22
|
Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13
|
1.90
|
|
23
|
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thông Vân Thế Trung
|
1.90
|
|
24
|
Khu xen cư Thanh Thủy Chánh
|
1.90
|
|
25
|
Khu đất xen ghép tổ 3 (Hồ Cá ông Sang) (tổ 3A phường
Thanh Thủy)
|
2.86
|
|
26
|
Giai đoạn 1: Hạ tầng kỹ thuật thuộc dự án Tổ hợp
nhà ở, thương mại - dịch vụ và vui chơi giải trí An Đông
|
1.90
|
|
27
|
Khu dân cư CTR11, CTR12 và LK10-LK13
|
|
|
|
Đường 26,0m
|
1.71
|
|
|
Đường 19,5m
|
2.38
|
|
|
Đường 13,5m
|
2.38
|
|
|
Đường 12,0m
|
2.38
|
|
|
Đường 7,5m
|
2.38
|
|
|
Đường 5,5m
|
2.38
|
|
28
|
Khu đô thị sinh thái tại xã Thủy Thanh, thị xã
Hương Thủy
|
|
|
|
Đường 27,7m
|
1.43
|
|
|
Đường 26,0m
|
1.43
|
|
|
Đường 24,0m
|
1.43
|
|
|
Đường 19,5m
|
1.71
|
|
|
Đường 14,5m
|
1.90
|
|
|
Đường 13,5m
|
1.90
|
|
29
|
Các khu đất thực hiện đấu giá khác trên địa bàn
phường
|
1.14
|
|
30
|
Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 3 đối với
Khu đất có ký hiệu DV1, DV2, DV3
|
|
|
|
Đường 18,5m
|
4.00
|
|
|
Đường 13,5m
|
4.00
|
|
XIII
|
PHƯỜNG THUẬN AN
|
|
|
1
|
Khu đấu giá Lobana
|
1.50
|
|
XIV
|
PHƯỜNG MỸ THƯỢNG
|
|
|
1
|
Các khu đất thực hiện đấu giá trên địa bàn phường
|
1.00
|
|
XV
|
PHƯỜNG DƯƠNG NỖ
|
|
|
1
|
Khu xen ghép TDP Thanh Vinh
|
6.52
|
|
2
|
Khu xen ghép TDP Lại Ân
|
6.67
|
|
3
|
Khu xen ghép TDP Vọng Trì
|
6.90
|
|
4
|
Khu xen ghép TDP Tiên Nộn
|
6.90
|
|
5
|
Khu xen ghép TDP Dương Nổ Cồn
|
6.63
|
|
6
|
Khu xen ghép TDP Dương Nổ Tây
|
5.93
|
|
7
|
Khu dân cư Phú Mậu phục vụ tái định cư các hộ thuộc
dự án định cư và cải thiện cuộc sống dân vạn đô thành phố Huế
|
|
|
|
Đường 13,0m
|
2.60
|
|
|
Đường 11,5m
|
2.60
|
|
|
Đường 7,5m
|
2.63
|
|
8
|
Khu quy hoạch phân lô Ngoại Trường Hạ
|
4.00
|
|
9
|
Khu quy hoạch phân lô Trường Chín
|
4.00
|
|
XVI
|
PHƯỜNG HÓA CHÂU
|
|
|
1
|
Các khu đất xen ghép thực hiện đấu giá trên địa
bàn phường
|
1.20
|
|
XVII
|
PHƯỜNG THUẬN HÓA
|
|
|
1
|
Dự án Tổ hợp thương mại, dịch vụ, khách sạn cao cấp
tại Khu đất 08-10 Phan Bội Châu và 19 Nguyễn Huệ
|
1.40
|
|
2
|
Các thửa đất xen ghép, xen kẹt trên địa bàn phường
tiếp giáp đường giao thông đã có tên đường (không đầu tư hạ tầng)
|
2.00
|
|
3
|
Các khu đất xen ghép có đầu tư HTKT, các dự án
HTKT có hình thành quỹ đất phân lô trên địa bàn phường
|
1.80
|
|
4
|
Các thửa đất xen kẹt (không đủ điều kiện hình
thành thửa đất độc lập) trên địa bàn phường tiếp giáp đường giao thông đã có
tên đường
|
1.80
|
|
5
|
Các thửa đất xen kẹt (không đủ điều kiện hình
thành thửa đất độc lập) trên địa bàn phường tiếp giáp đường giao thông chưa
có tên đường hoặc đường kiệt
|
6.00
|
|
6
|
Các khu đất xen kẹt (không đủ điều kiện hình
thành thửa đất độc lập) không tiếp giáp đường giao thông và các trường hợp
còn lại
|
1.20
|
|
XVIII
|
PHƯỜNG PHÚ XUÂN
|
|
|
1
|
Các khu đất thực hiện đấu giá trên địa bàn phường
|
1.20
|
|
XIX
|
PHƯỜNG THỦY XUÂN
|
|
|
1
|
Khu tái định cư Bầu Vá giai đoạn 3, phường Thủy
Xuân
|
|
|
|
Đường Nguyễn Thị Định (19,5m)
|
1.60
|
|
|
Đường Út Tịch (19,5m)
|
1.60
|
|
|
Đường Trần Thị Tâm (13,5m)
|
2.40
|
|
|
Đường Phan Đình Giót (13,5m)
|
2.40
|
|
2
|
Dự án Khu du lịch nghỉ dưỡng sinh thái cao cấp
khu vực Trường Đá, phường Thủy Xuân
|
1.20
|
|
3
|
Hạ tầng kỹ thuật thửa đất số 114, tờ bản đồ số
19, phường Thủy Xuân
|
2.45
|
|
4
|
Hạ tầng kỹ thuật thửa đất số 166, 171 và 172, tờ
bản đồ số 12, phường Thủy Xuân
|
|
|
|
Thửa đất số 801 (lô L4), tờ bản đồ số 12
|
3.40
|
|
|
Thửa đất số 797 (lô L5) và 796 (lô L6), tờ bản đồ
số 12
|
3.60
|
|
|
Thửa đất số 799 (lô L11), tờ bản đồ số 12
|
3.15
|
|
XX
|
PHƯỜNG VỸ DẠ
|
|
|
1
|
Khu phức hợp Thủy Vân giai đoạn 1 thuộc khu B-
Khu đô thị mới An Vân Dương, phường Vỹ Dạ
|
|
|
|
Đường Võ Nguyên Giáp (100m)
|
1.92
|
|
|
Đường 15,5m
|
1.92
|
|
XXI
|
XÃ BÌNH ĐIỀN
|
|
|
1
|
Các khu đất xen ghép thực hiện đấu giá trên địa
bàn xã
|
3.00
|
|
XXII
|
XÃ CHÂN MÂY-LĂNG CÔ
|
|
|
1
|
Khu phố chợ Lăng Cô
|
1.00
|
|
XXIII
|
XÃ ĐAN ĐIỀN
|
|
|
1
|
Khu đất xen ghép thôn Phổ Lại 1
|
1.20
|
|
2
|
Khu đất xen ghép thôn Phổ Lại 2
|
1.20
|
|
3
|
Khu đất xen ghép thôn Đức Trọng
|
1.20
|
|
4
|
Khu đất xen ghép thôn Đồng Bào
|
1.20
|
|
5
|
Khu đất xen ghép thôn Cổ Tháp - Lai Lâm
|
1.20
|
|
6
|
Khu dân cư xen ghép Lai Trung
|
1.90
|
|
7
|
Khu dân cư xen ghép Lai Trung (giáp nhà văn hóa
thôn)
|
|
|
|
Đường Quy hoạch từ 10,5m
|
2.20
|
|
|
Đường Quy hoạch dưới 10,5m
|
2.90
|
|
8
|
Khu dân cư xen ghép Lai Trung (sau lưng chợ Quảng
Vinh)
|
|
|
|
Đường Quy hoạch dưới 10,5m
|
3.30
|
|
9
|
Khu dân cư xen ghép Đông Hồ
|
1.30
|
|
10
|
Khu dân cư xen ghép Tây Hoàng
|
1.30
|
|
11
|
Khu dân cư xen ghép Trung Làng
|
1.30
|
|
12
|
Khu dân cư xen ghép Bao La
|
|
|
|
Đường Quy hoạch từ 10,5m
|
1.20
|
|
|
Đường Quy hoạch dưới 10,5m
|
1.10
|
|
13
|
Khu dân cư xen ghép Cư Lạc
|
|
|
|
Đường Quy hoạch từ 10,5m
|
1.40
|
|
|
Đường Quy hoạch dưới 10,5m
|
2.00
|
|
14
|
Khu dân cư xen ghép Ngư Mỹ Thạnh
|
|
|
|
Đường Quy hoạch từ 10,5m
|
2.00
|
|
|
Đường Quy hoạch dưới 10,5m
|
2.00
|
|
15
|
Khu dân cư xen ghép Thủy Lập
|
1.10
|
|
16
|
Khu dân cư xen ghép Tháp Nhuận
|
1.40
|
|
17
|
Các Khu dân cư xen ghép còn lại
|
|
|
|
Đường từ 14,0m đến 16,5m
|
1.70
|
|
|
Đường từ 11,0m đến 13,5m
|
1.80
|
|
|
Đường từ 4,0m đến 10,5m
|
1.30
|
|
XXIV
|
XÃ HƯNG LỘC
|
|
|
1
|
Các khu đất thực hiện đấu giá trên địa bàn xã
|
1.00
|
|
XXV
|
XÃ KHE TRE
|
|
|
1
|
Các khu đất xen ghép thực hiện đấu giá trên địa
bàn xã
|
1.20
|
|
XXVI
|
XÃ LỘC AN
|
|
|
1
|
Khu tái định cư Xuân Lai
|
|
|
|
Đường từ 11,0m đến 13,5m (Tuyến đường số 5)
|
4.20
|
|
|
Đường từ 11,0m đến 13,5m (Tuyến đường số 01, 02,
03, 04)
|
4.50
|
|
2
|
Khu dân cư thôn Xuân Lai (giai đoạn 2)
|
|
|
|
Đường 11,5m
|
4.50
|
|
3
|
Khu dân cư xen ghép thôn Quê Chữ
|
|
|
|
Đường 13,5m
|
1.30
|
|
|
Đường 7,5m
|
1.30
|
|
4
|
Khu dân cư xen ghép thôn Lương Quý Phú
|
|
|
|
Đường 7,5m
|
1.30
|
|
5
|
Khu tái định cư Sư Lỗ Đông
|
|
|
|
Đường từ 11,0m đến 13,5m (Tuyến đường số 02)
|
3.20
|
|
|
Đường từ 4,0m đến 10,5m (Tuyến đường số 01)
|
3.20
|
|
6
|
Khu tái định cư Bạch Thạch
|
|
|
|
Đường từ 11,0m đến 13,5m
|
3.00
|
|
7
|
Các khu đất thực hiện đấu giá trên địa bàn xã
|
1.30
|
|
XXVII
|
XÃ NAM ĐÔNG
|
|
|
1
|
Các khu đất xen ghép thực hiện đấu giá trên địa
bàn xã
|
1.10
|
|
XXVIII
|
XÃ A LƯỚI 2
|
|
|
1
|
Khu quy hoạch Bến xe A Lưới
|
2.50
|
|
2
|
Khu đất Vườn Trầm
|
1.50
|
|
XXIX
|
XÃ PHÚ HỒ
|
|
|
1
|
Các khu quy hoạch thực hiện đấu giá trên địa bàn
xã
|
1.00
|
|
2
|
Các khu đất xen ghép thực hiện đấu giá trên địa
bàn xã
|
3.00
|
|
XXX
|
XÃ PHÚ LỘC
|
|
|
1
|
Khu quy hoạch Nương Thiền (mở rộng)
|
|
|
|
Đường 24,0m
|
1.52
|
|
|
Đường 13,5m
|
1.62
|
|
|
Đường 11,5m
|
1.70
|
|
2
|
Khu dân cư Đồng Thanh Niên
|
|
|
|
Đường 24,0m
|
1.90
|
|
|
Đường 13,5m
|
2.10
|
|
|
Đường 11,5m
|
2.16
|
|
XXXI
|
XÃ PHÚ VANG
|
|
|
1
|
Các khu đất thực hiện đấu giá trên địa bàn xã
|
1.00
|
|
2
|
Khu đất xen ghép Thôn Phường 4 (Cơ sở nhà đất cũ
thuộc xã Vinh Hà cũ - Trường Mầm Non cơ sở thôn Phường 4)
|
2.50
|
|
3
|
Khu đất xen ghép Thôn Phường 3 (Cơ sở nhà đất cũ
thuộc xã Vinh Hà cũ - Trường Mầm Non cơ sở thôn Phường 3)
|
1.50
|
|
4
|
Khu đất xen ghép Thôn Phường 3 (Cơ sở nhà đất cũ
thuộc xã Vinh Hà cũ - Trường Tiểu Học cơ sở thôn Phường 3)
|
2.50
|
|
5
|
Khu đất xen ghép Thôn Phường 3 (Cơ sở nhà đất cũ
thuộc xã Vinh Hà cũ - Trường Mầm Non cơ sở thôn Phường 3)
|
2.50
|
|
6
|
Khu đất xen ghép Thôn Phường Nhất (Cơ sở nhà đất
cũ thuộc xã Vinh Hà cũ - Trường Mầm Non cơ sở Hà Giang)
|
2.00
|
|
7
|
Khu đất xen ghép Thôn Phường 5 (Cơ sở nhà đất cũ
thuộc xã Vinh Hà cũ - Trường Mầm Non cơ sở thôn Phường 5)
|
2.50
|
|
8
|
Khu đất xen ghép Thôn Phường 2 (Cơ sở nhà đất cũ
thuộc xã Vinh Hà cũ - Trường Mầm Non cơ sở thôn Phường 2)
|
2.00
|
|
9
|
Khu đất xen ghép Thôn Phường 2 (Cơ sở nhà đất cũ
thuộc xã Vinh Hà cũ - Trường Mầm Non cơ sở thôn Phường 2)
|
1.50
|
|
10
|
Khu đất xen ghép Thôn Trường Lưu (Cơ sở nhà đất
cũ thuộc thị trấn Phú Đa cũ - Trường Tiểu học Phú Đa 2 cơ sở Trường Lưu)
|
2.00
|
|
11
|
Khu đất xen ghép Thôn Viễn Trình (Cơ sở nhà đất
cũ thuộc thị trấn Phú Đa cũ - Trường Tiểu học Phú Đa 2 cơ sở Viễn Trình)
|
2.00
|
|
12
|
Khu đất xen ghép Thôn Viễn Trình (Cơ sở nhà đất
cũ thuộc thị trấn Phú Đa cũ - Trường Tiểu học Phú Đa 2 cơ sở Viễn Trình)
|
3.00
|
|
13
|
Khu đất xen ghép Thôn Hòa Tây (Cơ sở nhà đất cũ
thuộc thị trấn Phú Đa cũ - Trường Tiểu học Phú Đa 1 cơ sở Hòa Tây)
|
1.50
|
|
14
|
Khu đất xen ghép Thôn Hòa Đông (Cơ sở nhà đất cũ
thuộc thị trấn Phú Đa cũ - Trường Tiểu học Phú Đa 1 cơ sở Hòa Đông)
|
2.00
|
|
15
|
Khu đất xen ghép Thôn Lương Viện (Cơ sở nhà đất
cũ thuộc thị trấn Phú Đa cũ - Trường Tiểu học Phú Đa 3 cơ sở Lương Viện)
|
2.00
|
|
16
|
Khu đất xen ghép Thôn Thanh Lam Bồ (Cơ sở nhà đất
cũ thuộc xã Phú Gia cũ - Trường Mầm Non cơ sở Thanh Lam Bồ)
|
2.00
|
|
17
|
Khu đất xen ghép Thôn Thanh Lam Bồ (Cơ sở nhà đất
cũ thuộc xã Phú Gia cũ - Trường Mầm Non cơ sở Hà Thượng)
|
1.20
|
|
18
|
Khu đất xen ghép Thôn Diêm Tụ (Cơ sở nhà đất cũ
thuộc xã Phú Gia cũ - Trường Mầm Non cơ sở Mong A)
|
1.50
|
|
19
|
Khu đất xen ghép Thôn Diêm Tự (Cơ sở nhà đất cũ
thuộc xã Phú Gia cũ - Trường Mầm Non Vĩnh Thái)
|
2.00
|
|
20
|
Khu đất xen ghép Thôn Trừng Hà (Cơ sở nhà đất cũ
thuộc xã Phú Gia cũ - Trường Mầm Non Vĩnh Phú)
|
2.50
|
|
21
|
Khu xen ghép Hòa Đông
|
2.50
|
|
XXXII
|
XÃ PHÚ VINH
|
|
|
1
|
Các khu quy hoạch và các khu hạ tầng kỹ thuật khu
dân cư xen ghép thực hiện đấu giá trên địa bàn xã
|
1.00
|
|
XXXIII
|
XÃ QUẢNG ĐIỀN
|
|
|
1
|
Các khu đất thực hiện đấu giá trên địa bàn xã
|
1.00
|
|
XXXIV
|
XÃ VINH LỘC
|
|
|
1
|
Khu quy hoạch 01 thôn Diêm Trường 2
|
|
|
|
Đường 11,5m
|
3.00
|
|
|
Đường 13,5m
|
3.80
|
|
2
|
Khu dân cư Tam Bảo
|
|
|
|
Đường 13,5m
|
3.80
|
|
|
Đường 16,5m
|
3.80
|
|
3
|
Khu quy hoạch Phố chợ Vinh Hiền
|
|
|
|
Đường từ 4,0 đến 10,5m
|
2.00
|
|
|
Đường từ 11,0 đến 13,5m
|
2.00
|
|
|
Đường từ 14,0 đến 16,5m
|
2.00
|
|
4
|
Khu quy hoạch dân cư Hiền Hòa 1
|
|
|
|
Đường từ 11,0 đến 13,5m
|
2.00
|
|
|
Đường từ 14,0 đến 16,5m
|
2.00
|
|
5
|
Khu Tái định cư Linh Thái
|
|
|
|
Đường từ 4,0 đến 10,5m
|
3.00
|
|
|
Đường từ 11,0 đến 13,5m
|
2.50
|
|
|
Đường từ 14,0 đến 16,5m
|
2.50
|
|
6
|
Khu tái định cư Quốc lộ 49B
|
|
|
|
Đường 36,0m
|
3.00
|
|
|
Đường từ 11,0 đến 13,5m
|
3.00
|
* Ghi chú: Đối với các địa danh thôn, tổ dân phố
tại Phụ lục: Tiếp tục áp dụng theo địa danh Thôn, Tổ dân phố trước khi sắp xếp
theo Quyết định số 1909/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2026 của UBND thành phố Huế
về việc phê duyệt phương án tổng thể sắp xếp, tổ chức lại thôn, tổ dân phố trên
địa bàn thành phố Huế.
Quyết định 87/2026/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 47/2026/QĐ-UBND quy định Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 87/2026/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 47/2026/QĐ-UBND quy định Hệ số điều chỉnh giá đất ngày 27/08/2026 trên địa bàn thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/08/2026
Ban hành:
22/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
Ban hành:
22/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/06/2026
Ban hành:
31/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/02/2026
Ban hành:
25/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/12/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
26/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2024
62
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|