|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
20/2026/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Hồng Lĩnh
|
|
Ngày ban hành:
|
26/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
20/2026/NQ-HĐND
|
Hà Tĩnh, ngày 26
tháng 6 năm 2026
|
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH TỶ LỆ CHI PHÍ QUẢN LÝ ĐỂ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH, CHẾ
ĐỘ ƯU ĐÃI NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội về ưu đãi người có công với cách mạng;
Căn cứ Nghị định số 131/2021/NĐ-CP của Chính phủ
quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách
mạng;
Căn cứ Thông tư số 44/2022/TT-BTC của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí chi thường xuyên thực hiện
chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng, thân nhân người có công
với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến do ngành Lao động -
Thương binh và Xã hội quản lý, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số
95/2025/TT-BTC;
Xét Tờ trình số 403/TTr-UBND ngày 20 tháng 6 năm
2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết quy định tỷ lệ
chi phí quản lý để thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh; Báo cáo thẩm tra số 531/BC-HĐND ngày 24 tháng 6 năm
2026 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận, biểu
quyết của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quy định
tỷ lệ chi phí quản lý để thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công với
cách mạng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối
tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định những nội dung sau đây:
a) Tỷ lệ chi phí quản lý để thực hiện các hoạt động
nghiệp vụ về quản lý đối tượng, hồ sơ, quản lý tài chính, kế toán và tổ chức thực
hiện chi trả trợ cấp cho người có công với cách mạng, thân nhân người có công với
cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Thông tư số 44/2022/TT-BTC
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí chi thường
xuyên thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng, thân
nhân người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến do
ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý được sửa đổi, bổ sung tại điểm a khoản 3 Điều 1 Thông tư số 95/2025/TT-BTC.
b) Mức chi trả thù lao cho người trực tiếp chi trả
trợ cấp cho người có công với cách mạng, thân nhân người có công với cách mạng
và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (đối với trường
hợp cơ quan được cấp có thẩm quyền giao thực hiện chi trả) theo quy định tại điểm
e khoản 2 Điều 7 Thông tư số 44/2022/TT-BTC được sửa đổi, bổ
sung tại điểm b khoản 3 Điều 1 Thông tư số 95/2025/TT-BTC.
c) Mức chi phí chi trả cho tổ chức dịch vụ chi trả
trợ cấp cho người có công với cách mạng, thân nhân người có công với cách mạng
và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh theo quy định
tại điểm g khoản 2 Điều 7 Thông tư số 44/2022/TT-BTC được sửa
đổi, bổ sung tại điểm b khoản 3 Điều 1 Thông tư số
95/2025/TT-BTC.
2. Đối tượng áp dụng
a) Các cơ quan, đơn vị được giao thực hiện công tác
quản lý đối tượng, quản lý và sử dụng kinh phí thường xuyên thực hiện chính
sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng, thân nhân người có công với
cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
b) Người trực tiếp thực hiện chi trả trợ cấp; tổ chức
dịch vụ chi trả trợ cấp ưu đãi người có công với cách mạng, thân nhân người có
công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến.
c) Các cơ quan, tổ chức và cá nhân khác có liên
quan.
Điều 2. Tỷ lệ phân bổ chi phí
quản lý và mức chi trả thù lao cho người trực tiếp chi trả; mức chi phí chi trả
cho tổ chức dịch vụ chi trả trợ cấp ưu đãi người có công với cách mạng, thân
nhân người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa
bàn tỉnh Hà Tĩnh
1. Tỷ lệ phân bổ chi phí quản lý cho các đơn vị cấp
tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp xã
a) Tỷ lệ phân bổ chi phí quản lý cho các đơn vị cấp
tỉnh bằng 30% tổng chi phí quản lý được giao, trong đó:
- Sở Nội vụ bằng 27% tổng chi phí quản lý được
giao.
- Sở Tài chính bằng 03% tổng chi phí quản lý được
giao.
b) Tỷ lệ phân bổ chi phí quản lý cho Ủy ban nhân
dân cấp xã bằng 70% tổng chi phí quản lý được giao (chi tiết phân bổ cho từng
xã, phường theo Phụ lục 01, Phụ lục 02 ban hành kèm theo Nghị quyết này).
2. Mức chi trả thù lao cho người trực tiếp chi trả;
mức chi phí chi trả cho tổ chức dịch vụ chi trả trợ cấp ưu đãi đối với người có
công với cách mạng, thân nhân người có công với cách mạng và người trực tiếp tham
gia kháng chiến bằng 0,6% tổng số tiền chi trả chế độ trợ cấp, phụ cấp cho người
thụ hưởng và do Ủy ban nhân dân cấp xã chi trả từ nguồn chi phí quản lý được
phân bổ tại điểm b khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này (trường hợp phát sinh đối tượng
do Ủy ban nhân dân cấp xã chi trả trực tiếp hoặc thuê tổ chức dịch vụ thực hiện
chi trả).
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ
ngày 07 tháng 7 năm 2026.
2. Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, tổ chức thực hiện
Nghị quyết.
3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng
nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này
đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh khóa XIX, Kỳ họp thứ 5 thông qua
ngày 26 tháng 6 năm 2026./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: Nội vụ, Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật,
Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- Báo và phát thanh, truyền hình Hà Tĩnh;
- Thường trực Đảng ủy, HĐND, UBND các xã, phường;
- Trung tâm Thông tin và Xúc tiến, hỗ trợ đầu tư tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, HĐ2, TH2.
|
CHỦ
TỊCH
Nguyễn Hồng Lĩnh
|
PHỤ LỤC 01
TỶ
LỆ PHÂN BỔ CHI PHÍ QUẢN LÝ ĐỂ THỰC HIỆN CÁC HOẠT ĐỘNG NGHIỆP VỤ VỀ QUẢN LÝ ĐỐI
TƯỢNG, HỒ SƠ, QUẢN LÝ TÀI CHÍNH, KẾ TOÁN VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN CHI TRẢ PHÂN BỔ
CHO CÁC XÃ CÓ DƯỚI 200 ĐỐI TƯỢNG HƯỞNG TRỢ CẤP ƯU ĐÃI HẰNG THÁNG
(ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2026/NQ-HĐND ngày 26/6/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Hà Tĩnh)
Đơn vị tính: %
|
TT
|
Đơn vị
|
Tỷ lệ chi phí
quản lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
Xã Sơn Kim 2
|
0,45
|
|
|
2
|
Xã Sơn Kim 1
|
0,45
|
|
|
3
|
Xã Sơn Hồng
|
0,45
|
|
|
4
|
Xã Kỳ Lạc
|
0,45
|
|
PHỤ LỤC 02
TỶ LỆ PHÂN BỔ
CHI PHÍ QUẢN LÝ ĐỂ THỰC HIỆN CÁC HOẠT ĐỘNG NGHIỆP VỤ VỀ QUẢN LÝ ĐỐI TƯỢNG, HỒ SƠ,
QUẢN LÝ TÀI CHÍNH, KẾ TOÁN VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN CHI TRẢ PHÂN BỔ CHO CÁC XÃ, PHƯỜNG
CÓ TỪ 200 ĐỐI TƯỢNG TRỞ LÊN HƯỞNG TRỢ CẤP ƯU ĐÃI HẰNG THÁNG
(ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2026/NQ-HĐND ngày 26/6/2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Hà Tĩnh)
Đơn vị tính: %
|
TT
|
Đơn vị
|
Tỷ lệ chi phí quản lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
Phường Vũng Áng
|
0,59
|
|
|
2
|
Phường Hải Ninh
|
0,59
|
|
|
3
|
Xã Thạch Xuân
|
0,59
|
|
|
4
|
Xã Đồng Tiến
|
0,59
|
|
|
5
|
Xã Sơn Tây
|
0,71
|
|
|
6
|
Phường Hoành Sơn
|
0,71
|
|
|
7
|
Xã Hà Linh
|
0,71
|
|
|
8
|
Xã Sơn Giang
|
0,71
|
|
|
9
|
Xã Thạch Lạc
|
0,71
|
|
|
10
|
Xã Thạch Khê
|
0,71
|
|
|
11
|
Xã Đông Kinh
|
0,71
|
|
|
12
|
Xã Việt Xuyên
|
0,71
|
|
|
13
|
Xã Cẩm Trung
|
0,71
|
|
|
14
|
Xã Toàn Lưu
|
0,71
|
|
|
15
|
Xã Cẩm Hưng
|
0,71
|
|
|
16
|
Xã Xuân Lộc
|
0,71
|
|
|
17
|
Xã Yên Hòa
|
0,71
|
|
|
18
|
Xã Lộc Hà
|
0,71
|
|
|
19
|
Xã Kỳ Văn
|
0,83
|
|
|
20
|
Xã Kỳ Khang
|
0,83
|
|
|
21
|
Xã Cẩm Lạc
|
0,83
|
|
|
22
|
Xã Tùng Lộc
|
0,83
|
|
|
23
|
Xã Kỳ Hoa
|
0,83
|
|
|
24
|
Xã Hồng Lộc
|
0,83
|
|
|
25
|
Xã Kỳ Xuân
|
0,83
|
|
|
26
|
Xã Đức Đồng
|
0,83
|
|
|
27
|
Xã Cổ Đạm
|
0,83
|
|
|
28
|
Xã Hương Xuân
|
0,95
|
|
|
29
|
Xã Thượng Đức
|
0,95
|
|
|
30
|
Xã Hương Phố
|
0,95
|
|
|
31
|
Xã Mai Hoa
|
0,95
|
|
|
32
|
Xã Hương Đô
|
0,95
|
|
|
33
|
Xã Kim Hoa
|
0,95
|
|
|
34
|
Phường Trần Phú
|
0,95
|
|
|
35
|
Xã Mai Phụ
|
0,95
|
|
|
36
|
Xã Cẩm Duệ
|
0,95
|
|
|
37
|
Xã Thạch Hà
|
0,95
|
|
|
38
|
Phường Hà Huy Tập
|
0,95
|
|
|
39
|
Xã Gia Hanh
|
0,95
|
|
|
40
|
Xã Đức Minh
|
0,95
|
|
|
41
|
Xã Cẩm Bình
|
0,95
|
|
|
42
|
Xã Đức Quang
|
0,95
|
|
|
43
|
Xã Đan Hải
|
0,95
|
|
|
44
|
Xã Kỳ Thượng
|
1,07
|
|
|
45
|
Xã Vũ Quang
|
1,07
|
|
|
46
|
Xã Hương Bình
|
1,07
|
|
|
47
|
Xã Phúc Trạch
|
1,07
|
|
|
48
|
Xã Đồng Lộc
|
1,07
|
|
|
49
|
Xã Kỳ Anh
|
1,07
|
|
|
50
|
Xã Trường Lưu
|
1,07
|
|
|
51
|
Xã Hương Sơn
|
1,07
|
|
|
52
|
Phường Nam Hồng Lĩn h
|
1,07
|
|
|
53
|
Xã Sơn Tiến
|
1,19
|
|
|
54
|
Xã Hương Khê
|
1,19
|
|
|
55
|
Xã Tiên Điền
|
1,19
|
|
|
56
|
Xã Thiên Cầm
|
1,19
|
|
|
57
|
Xã Tứ Mỹ
|
1,30
|
|
|
58
|
Phường Sông Trí
|
1,30
|
|
|
59
|
Phường Bắc Hồng Lĩnh
|
1,30
|
|
|
60
|
Xã Can Lộc
|
1,78
|
|
|
61
|
Xã Cẩm Xuyên
|
1,78
|
|
|
62
|
Xã Nghi Xuân
|
1,90
|
|
|
63
|
Xã Đức Thịnh
|
2,97
|
|
|
64
|
Xã Đức Thọ
|
2,97
|
|
|
65
|
Phường Thành Sen
|
3,54
|
|
Nghị quyết 20/2026/NQ-HĐND quy định tỷ lệ chi phí quản lý để thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 20/2026/NQ-HĐND ngày 26/06/2026 quy định tỷ lệ chi phí quản lý để thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản liên quan
Ban hành:
16/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2026
Ban hành:
19/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/07/2026
Ban hành:
27/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/06/2026
Ban hành:
22/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/06/2026
Ban hành:
12/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/06/2026
Ban hành:
20/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/10/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
172
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|