|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
87/2026/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Đà Nẵng
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Đức Dũng
|
|
Ngày ban hành:
|
31/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
87/2026/NQ-HĐND
|
Đà Nẵng, ngày 31
tháng 7 năm 2026
|
NGHỊ QUYẾT
QUY
ĐỊNH TỶ LỆ (%) CHI PHÍ QUẢN LÝ ĐỂ THỰC HIỆN CÁC NGHIỆP VỤ VỀ QUẢN LÝ ĐỐI TƯỢNG,
HỒ SƠ, QUẢN LÝ TÀI CHÍNH, KẾ TOÁN VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN CHI TRẢ CHẾ ĐỘ ƯU ĐÃI
NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
số 64/2025/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng
số 02/2020/UBTVQH14;
Căn cứ Nghị định số 131/2021/NĐ-CP của Chính phủ
quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách
mạng;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
187/2025/NĐ-CP và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 44/2022/TT-BTC của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí chi thường xuyên thực hiện
chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng, thân nhân của người có
công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến do ngành Lao động -
Thương binh và Xã hội quản lý;
Căn cứ Thông tư số 95/2025/TT-BTC của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 44/2022/TT-BTC quy định
quản lý và sử dụng kinh phí chi thường xuyên thực hiện chính sách, chế độ ưu
đãi người có công với cách mạng, thân nhân của người có công với cách mạng và
người trực tiếp tham gia kháng chiến do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội
quản lý;
Xét Tờ trình số 316/TTr-UBND ngày 23 tháng 6 năm
2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về dự thảo Nghị quyết quy định tỷ lệ
(%) chi phí quản lý để thực hiện các nghiệp vụ về quản lý đối tượng, hồ sơ, quản
lý tài chính, kế toán và tổ chức thực hiện chi trả chế độ ưu đãi người có công
với cách mạng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng; Báo cáo thẩm tra số 115/BC-BVHXH
ngày 28 tháng 7 năm 2026 của Ban Văn hoá - Xã hội Hội đồng nhân dân thành phố;
ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân thành phố ban hành Nghị quyết
quy định tỷ lệ (%) chi phí quản lý để thực hiện các nghiệp vụ về quản lý đối tượng,
hồ sơ, quản lý tài chính, kế toán và tổ chức thực hiện chi trả chế độ ưu
đãi người có công với cách mạng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối
tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định tỷ lệ (%) chi phí quản lý để thực hiện các
nghiệp vụ về quản lý đối tượng, hồ sơ, quản lý tài chính, kế toán và tổ chức thực
hiện chi trả, mức chi trả thù lao cho người trực tiếp chi trả và mức chi phí
chi trả cho tổ chức dịch vụ chi trả chế độ ưu đãi người có công cách mạng, thân
nhân người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến (viết tắt
là người có công với cách mạng) do ngân sách Trung ương đảm bảo trên địa bàn
thành phố Đà Nẵng theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 95/2025/TT-BTC
ngày 20 tháng 10 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số
44/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản
lý và sử dụng kinh phí chi thường xuyên thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người
có công với cách mạng, thân nhân của người có công với cách mạng và người trực
tiếp tham gia kháng chiến do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý.
2. Đối tượng áp dụng
a) Sở Tài chính, Sở Nội vụ, Trung tâm Phụng dưỡng
người có công cách mạng thành phố Đà Nẵng, Ủy ban nhân dân các xã, phường được
giao quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có
công với cách mạng.
b) Người trực tiếp thực hiện chi trả chế độ trợ cấp
đến người thụ hưởng (đối với trường hợp cơ quan được cấp có thẩm quyền giao thực
hiện chi trả); tổ chức dịch vụ chi trả chế độ ưu đãi người có công với cách mạng.
c) Các cơ quan, tổ chức và cá nhân khác có liên
quan đến quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công
với cách mạng.
Điều 2. Tỷ lệ (%) chi phí quản
lý, tỷ lệ (%) thù lao chi trả cho người trực tiếp chi trả và tỷ lệ (%) mức chi
phí cho tổ chức dịch vụ chi trả
1. Đối với Ủy ban nhân dân các xã, phường, Trung
tâm Phụng dưỡng người có công cách mạng thành phố Đà Nẵng
a) Tỷ lệ (%) chi phí quản lý, tỷ lệ (%) thù lao chi
trả cho người trực tiếp chi trả và tỷ lệ (%) mức chi phí cho tổ chức dịch vụ
chi trả đối với Ủy ban nhân dân các xã, phường, Trung tâm Phụng dưỡng người có
công cách mạng thành phố Đà Nẵng trực tiếp thực hiện các chính sách, chế độ ưu
đãi người có công với cách mạng: Chi tiết theo Phụ lục đính kèm.
b) Ngoài mức tỷ lệ (%) chi phí quản lý quy định tại
điểm a khoản 1 nêu trên, Ủy ban nhân dân các xã, phường được hưởng thêm 12% chi
phí quản lý còn lại toàn thành phố sau khi phân bổ cho các cơ quan, đơn vị tại
điểm a, khoản 1 Điều 2 của Nghị quyết này để quản lý việc thực hiện các chính
sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng (tỷ lệ này chia đều cho Ủy ban
nhân dân các xã, phường).
2. Đối với Sở Tài chính, Sở Nội vụ: Tỷ lệ
(%) chi phí quản lý được hưởng còn lại sau khi thực hiện phân bổ cho các cơ
quan, đơn vị tại điểm a khoản 1 Điều 2 của Nghị quyết này để quản lý việc thực
hiện các chế độ chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng trên toàn
thành phố, được phân bổ theo cơ cấu như sau:
a) Sở Tài chính: 8% chi phí quản lý còn lại.
b) Sở Nội vụ: 80% chi phí quản lý còn lại.
Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện
Từ nguồn ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu
cho ngân sách địa phương để thực hiện các chính sách, chế độ ưu đãi người có
công với cách mạng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10
tháng 8 năm 2026.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức tuyên
truyền, triển khai thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật. Trong
quá trình thực hiện, trường hợp có vướng mắc, phát sinh, Ủy ban nhân dân thành
phố tổng hợp trình Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố cho ý kiến trước khi
trình Hội đồng nhân dân thành phố xem xét, quyết định.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban
của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố
giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành
phố và các tổ chức chính trị - xã hội phối hợp tuyên truyền, giám sát việc tổ
chức triển khai, thực hiện.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành
phố Đà Nẵng khóa XI, nhiệm kỳ 2026 - 2031, Kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 31 tháng
7 năm 2026./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Chính phủ;
- VP: Chủ tịch nước, Chính phủ;
- Vụ Pháp chế các Bộ: Nội vụ, Tài chính;
- Cục Kiểm tra VB và TCTHPL - Bộ Tư pháp;
- Ban Thường vụ Thành ủy;
- TT HĐND, UBND, UBMTTQVN thành phố;
- Các cơ quan tham mưu, giúp việc của Thành ủy;
- Đoàn đại biểu Quốc hội thành phố;
- Đại biểu HĐND thành phố;
- Các Sở, ban, ngành, đoàn thể thành phố;
- Văn phòng Thành ủy;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND thành phố;
- Văn phòng UBND thành phố;
- Đảng ủy, HĐND, UBND, UBMTTQVN các xã,
phường, đặc khu thuộc thành phố;
- Báo và phát thanh, truyền hình Đà Nẵng;
- Cổng Thông tin điện tử thành phố;
- Cơ quan Công báo thành phố;
- Lưu: VT, CTHĐ.
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Đức Dũng
|
PHỤ LỤC
TỶ LỆ (%) CHI PHÍ QUẢN LÝ, TỶ LỆ (%) THÙ LAO CHI TRẢ CHO
NGƯỜI TRỰC TIẾP CHI TRẢ, TỶ LỆ (%) MỨC CHI PHÍ CHO TỔ CHỨC DỊCH VỤ CHI TRẢ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 87/2026/NQ-HĐND ngày 31 tháng 7 năm 2026 của
Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng)
|
STT
|
Đơn vị, xã, phường
|
Tỷ lệ (%) chi phí quản lý thực hiện các chính
sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng (quy định trên tổng kinh phí
chi trả các loại chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng của từng
cơ quan, đơn vị)
|
|
Tổng cộng
|
Trong đó, tỷ lệ (%) thù lao chi trả cho người trực
tiếp chi trả, tỷ lệ (%) mức chi phí cho tổ chức dịch vụ chi trả (quy định
trên tổng kinh phí chi trả các loại chính sách, chế độ ưu đãi người có công với
cách mạng của từng cơ quan, đơn vị)
|
|
A
|
B
|
C
|
D
|
|
1
|
Trung tâm Phụng dưỡng người có công cách mạng
thành phố Đà Nẵng
|
0,651
|
|
|
2
|
Hải Châu
|
0,697
|
0,442
|
|
3
|
Hòa Cường
|
0,697
|
0,442
|
|
4
|
Thanh Khê
|
0,697
|
0,442
|
|
5
|
An Khê
|
0,697
|
0,442
|
|
6
|
An Hải
|
0,697
|
0,442
|
|
7
|
Sơn Trà
|
0,697
|
0,442
|
|
8
|
Ngũ Hành Sơn
|
0,697
|
0,442
|
|
9
|
Hòa Khánh
|
0,697
|
0,442
|
|
10
|
Hải Vân
|
0,697
|
0,442
|
|
11
|
Liên Chiểu
|
0,697
|
0,442
|
|
12
|
Cẩm Lệ
|
0,697
|
0,442
|
|
13
|
Hòa Xuân
|
0,697
|
0,442
|
|
14
|
Tam Kỳ
|
0,680
|
0,305
|
|
15
|
Quảng Phú
|
0,680
|
0,305
|
|
16
|
Hương Trà
|
0,680
|
0,305
|
|
17
|
Bàn Thạch
|
0,680
|
0,305
|
|
18
|
Điện Bàn
|
0,570
|
0,265
|
|
19
|
Điện Bàn Đông
|
0,570
|
0,265
|
|
20
|
An Thắng
|
0,570
|
0,265
|
|
21
|
Điện Bàn Bắc
|
0,570
|
0,265
|
|
22
|
Hội An
|
0,620
|
0,290
|
|
23
|
Hội An Đông
|
0,620
|
0,290
|
|
24
|
Hội An Tây
|
0,620
|
0,290
|
|
25
|
Hoà Vang
|
0,697
|
0,442
|
|
26
|
Hòa Tiến
|
0,697
|
0,442
|
|
27
|
Bà Nà
|
0,697
|
0,442
|
|
28
|
Núi Thành
|
0,900
|
0,430
|
|
29
|
Tam Mỹ
|
0,900
|
0,430
|
|
30
|
Tam Anh
|
0,900
|
0,430
|
|
31
|
Đức Phú
|
0,900
|
0,430
|
|
32
|
Tam Xuân
|
0,900
|
0,430
|
|
33
|
Tây Hồ
|
0,750
|
0,325
|
|
34
|
Chiên Đàn
|
0,750
|
0,325
|
|
35
|
Phú Ninh
|
0,750
|
0,325
|
|
36
|
Lãnh Ngọc
|
1,570
|
0,750
|
|
37
|
Tiên Phước
|
1,570
|
0,750
|
|
38
|
Thạnh Bình
|
1,570
|
0,750
|
|
39
|
Sơn Cẩm Hà
|
1,570
|
0,750
|
|
40
|
Trà Liên
|
2,000
|
1,000
|
|
41
|
Trà Giáp
|
2,000
|
1,000
|
|
42
|
Trà Tân
|
2,000
|
1,000
|
|
43
|
Trà Đốc
|
2,000
|
1,000
|
|
44
|
Trà My
|
2,000
|
1,000
|
|
45
|
Nam Trà My
|
2,770
|
1,250
|
|
46
|
Trà Tập
|
2,770
|
1,250
|
|
47
|
Trà Vân
|
2,770
|
1,250
|
|
48
|
Trà Linh
|
2,770
|
1,250
|
|
49
|
Trà Leng
|
2,770
|
1,250
|
|
50
|
Thăng Bình
|
0,800
|
0,390
|
|
51
|
Thăng An
|
0,800
|
0,390
|
|
52
|
Thăng Trường
|
0,800
|
0,390
|
|
53
|
Thăng Điền
|
0,800
|
0,390
|
|
54
|
Thăng Phú
|
0,800
|
0,390
|
|
55
|
Đồng Dương
|
0,800
|
0,390
|
|
56
|
Quế Sơn Trung
|
0,650
|
0,310
|
|
57
|
Quế Sơn
|
0,650
|
0,310
|
|
58
|
Xuân Phú
|
0,650
|
0,310
|
|
59
|
Nông Sơn
|
0,650
|
0,310
|
|
60
|
Quế Phước
|
0,650
|
0,310
|
|
61
|
Duy Nghĩa
|
0,650
|
0,300
|
|
62
|
Nam Phước
|
0,650
|
0,300
|
|
63
|
Duy Xuyên
|
0,650
|
0,300
|
|
64
|
Thu Bồn
|
0,650
|
0,300
|
|
65
|
Điện Bàn Tây
|
0,570
|
0,265
|
|
66
|
Gò Nổi
|
0,570
|
0,265
|
|
67
|
Đại Lộc
|
0,740
|
0,310
|
|
68
|
Hà Nha
|
0,740
|
0,310
|
|
69
|
Thượng Đức
|
0,740
|
0,310
|
|
70
|
Vu Gia
|
0,740
|
0,310
|
|
71
|
Phú Thuận
|
0,740
|
0,310
|
|
72
|
Thạnh Mỹ
|
2,420
|
1,050
|
|
73
|
Bến Giằng
|
2,420
|
1,050
|
|
74
|
Nam Giang
|
2,420
|
1,050
|
|
75
|
Đắc Pring
|
2,420
|
1,050
|
|
76
|
La Dêê
|
2,420
|
1,050
|
|
77
|
La Êê
|
2,420
|
1,050
|
|
78
|
Sông Vàng
|
1,880
|
0,900
|
|
79
|
Sông Kôn
|
1,880
|
0,900
|
|
80
|
Đông Giang
|
1,880
|
0,900
|
|
81
|
Bến Hiên
|
1,880
|
0,900
|
|
82
|
Avương
|
2,330
|
1,150
|
|
83
|
Tây Giang
|
2,330
|
1,150
|
|
84
|
Hùng Sơn
|
2,330
|
1,150
|
|
85
|
Hiệp Đức
|
1,580
|
0,705
|
|
86
|
Việt An
|
1,580
|
0,705
|
|
87
|
Phước Trà
|
1,580
|
0,705
|
|
88
|
Khâm Đức
|
3,320
|
1,500
|
|
89
|
Phước Năng
|
3,320
|
1,500
|
|
90
|
Phước Chánh
|
3,320
|
1,500
|
|
91
|
Phước Thành
|
3,320
|
1,500
|
|
92
|
Phước Hiệp
|
3,320
|
1,500
|
|
93
|
Tam Hải
|
0,900
|
0,430
|
|
94
|
Tân Hiệp
|
0,620
|
0,290
|
Nghị quyết 87/2026/NQ-HĐND quy định tỷ lệ (%) chi phí quản lý để thực hiện các nghiệp vụ về quản lý đối tượng, hồ sơ, quản lý tài chính, kế toán và tổ chức thực hiện chi trả chế độ ưu đãi người có công với cách mạng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 87/2026/NQ-HĐND ngày 31/07/2026 quy định tỷ lệ (%) chi phí quản lý để thực hiện các nghiệp vụ về quản lý đối tượng, hồ sơ, quản lý tài chính, kế toán và tổ chức thực hiện chi trả chế độ ưu đãi người có công với cách mạng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Văn bản liên quan
Ban hành:
16/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2026
Ban hành:
08/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/08/2026
Ban hành:
13/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/04/2026
Ban hành:
20/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/10/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
01/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2025
Ban hành:
01/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2025
37
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|