|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
300/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh An Giang
|
|
Người ký:
|
Lê Văn Phước
|
|
Ngày ban hành:
|
21/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 300/QĐ-UBND
|
An Giang, ngày 21 tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT DANH SÁCH THÔN, XÃ, VÙNG ĐỒNG
BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI; THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN; XÃ KHU VỰC I, II, III
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG, GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
272/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về phân định vùng đồng
bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Công văn số
2350/BDTTG-VPQGDTMN ngày 19 tháng 10 năm 2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc
tổ chức triển khai thực hiện Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm
2025 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Giám đốc
Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh An Giang tại Tờ trình số 08/TTr-SDTTG ngày 21 tháng
01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Phê duyệt
danh sách 35 xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh
An Giang, bao gồm: 15 xã khu vực I, 07 xã khu vực II và 13 xã khu vực III và miền
núi; 363 thôn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; 105 thôn (ấp) đặc
biệt khó khăn. (Danh sách kèm theo).
Điều
2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký
và thay thế Quyết định số 256/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2026, phê duyệt danh
sách thôn, xã, vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; thôn đặc biệt khó
khăn; xã khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh An Giang, giai đoạn 2026 - 2030.
Điều
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,
Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban ngành đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các xã, phường, đặc khu và các địa phương có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Dân Tộc và Tôn giáo;
- TT. Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- VPUBND tỉnh: LĐVP & P.KGVX;
- Lưu: VT, lhtrung “HT”.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Văn Phước
|
Mẫu
số 06
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------
|
|
DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO
DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
(Kèm theo Quyết định số 300/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm
2026 của UBND tỉnh An Giang)
|
TT
|
Tên xã, phường, đặc khu
|
Tên thôn
|
Thôn thuộc vùng
|
Thôn đặc biệt khó khăn
|
|
Dân tộc thiểu số
|
Miền núi
|
|
|
Tổng cộng
|
|
340
|
65
|
105
|
|
1
|
Phường Châu Đốc
|
|
1
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Khóm 5
|
x
|
|
|
|
2
|
Xã Khánh Bình
|
|
1
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Ấp Bình Di
|
x
|
|
|
|
3
|
Xã Nhơn Hội
|
|
2
|
0
|
2
|
|
1
|
|
Ấp Búng Lớn
|
x
|
|
x
|
|
2
|
|
Ấp Đồng Ky
|
x
|
|
x
|
|
4
|
Xã Vĩnh Hậu
|
|
2
|
0
|
1
|
|
1
|
|
Ấp Hà Bao 2
|
x
|
|
|
|
2
|
|
Ấp La Ma
|
x
|
|
x
|
|
5
|
Xã Châu Phong
|
|
2
|
0
|
0
|
|
1
|
|
ấp Phủm Soài
|
x
|
|
|
|
2
|
|
Ấp Châu Giang
|
x
|
|
|
|
6
|
Phường Chi Lăng
|
|
5
|
4
|
5
|
|
1
|
|
Khóm Tân Long
|
x
|
x
|
x
|
|
2
|
|
Khóm Núi Voi
|
|
x
|
|
|
3
|
|
Khóm Tân Thuận
|
x
|
x
|
x
|
|
4
|
|
Khóm Mỹ Á
|
x
|
|
x
|
|
5
|
|
Khóm Tân Hiệp
|
x
|
x
|
x
|
|
6
|
|
Khóm 3
|
x
|
|
x
|
|
7
|
Phường Tịnh Biên
|
|
3
|
0
|
3
|
|
1
|
|
Khóm Xuân Phú
|
x
|
|
x
|
|
2
|
|
Khóm Phú Tâm
|
x
|
|
x
|
|
3
|
|
Khóm Xuân Hiệp
|
x
|
|
x
|
|
8
|
Xã An Cư
|
|
13
|
4
|
13
|
|
1
|
|
Ấp Vĩnh Thượng
|
x
|
x
|
x
|
|
2
|
|
Ấp Chơn Cô
|
x
|
x
|
x
|
|
3
|
|
Ấp Srây Skốth
|
x
|
|
x
|
|
4
|
|
Ấp Vĩnh Tây
|
x
|
|
x
|
|
5
|
|
Ấp Vĩnh Lập
|
x
|
|
x
|
|
6
|
|
Ấp Mằng Rò
|
x
|
|
x
|
|
7
|
|
Ấp Pô Thi
|
x
|
|
x
|
|
8
|
|
Ấp Vĩnh Tâm
|
x
|
|
x
|
|
9
|
|
Ấp Đây Cà Hom
|
x
|
|
x
|
|
10
|
|
Ấp Soài Chếk
|
x
|
x
|
x
|
|
11
|
|
Ấp Bà Đen
|
x
|
|
x
|
|
12
|
|
Ấp Vĩnh Hạ
|
x
|
|
x
|
|
13
|
|
Ấp Ba Xoài
|
x
|
x
|
x
|
|
9
|
Xã Núi Cấm
|
|
3
|
7
|
4
|
|
1
|
|
Ấp Vồ Đầu
|
|
x
|
|
|
2
|
|
Ấp An Lợi
|
x
|
x
|
x
|
|
3
|
|
Ấp An Thạnh
|
x
|
x
|
x
|
|
4
|
|
Ấp Vồ Bà
|
|
x
|
|
|
5
|
|
Ấp An Hòa
|
x
|
x
|
x
|
|
6
|
|
Ấp Tà Lọt
|
|
x
|
|
|
7
|
|
Ấp Thiên Tuế
|
|
x
|
x
|
|
10
|
Xã Tri Tôn
|
|
16
|
13
|
11
|
|
1
|
|
Ấp Tô Hạ
|
x
|
x
|
x
|
|
2
|
|
Ấp An Lộc
|
x
|
x
|
x
|
|
3
|
|
Ấp 6
|
x
|
|
|
|
4
|
|
Ấp Tô Thuận
|
x
|
x
|
x
|
|
5
|
|
Ấp Bằng Rò
|
x
|
x
|
x
|
|
6
|
|
Ấp An Lợi
|
x
|
x
|
x
|
|
7
|
|
Ấp An Hòa
|
x
|
x
|
x
|
|
8
|
|
Ấp 5
|
x
|
|
|
|
9
|
|
Ấp An Thuận
|
x
|
x
|
x
|
|
10
|
|
Ấp 1
|
x
|
x
|
|
|
11
|
|
Ấp Phnôm Pi
|
x
|
x
|
x
|
|
12
|
|
Ấp 4
|
x
|
x
|
|
|
13
|
|
Ấp Tô Trung
|
x
|
x
|
x
|
|
14
|
|
Ấp Rò Leng
|
x
|
x
|
x
|
|
15
|
|
Ấp 3
|
x
|
|
|
|
16
|
|
Ấp Tà On
|
x
|
x
|
x
|
|
11
|
Xã Ba Chúc
|
|
3
|
10
|
9
|
|
1
|
|
Ấp An Định A
|
|
x
|
x
|
|
2
|
|
Ấp An Thạnh
|
|
x
|
x
|
|
3
|
|
Ấp An Hòa A
|
|
x
|
x
|
|
4
|
|
Ấp An Bình
|
|
x
|
x
|
|
5
|
|
Ấp An Định B
|
|
x
|
x
|
|
6
|
|
Ấp Thanh Lương
|
|
x
|
x
|
|
7
|
|
Ấp An Hòa B
|
x
|
x
|
|
|
8
|
|
Ấp Sóc Tức
|
x
|
x
|
x
|
|
9
|
|
Ấp Trung An
|
x
|
x
|
x
|
|
10
|
|
Ấp Núi Nước
|
|
x
|
x
|
|
12
|
Xã Ô Lâm
|
|
12
|
12
|
11
|
|
1
|
|
Ấp Sà Lôn
|
x
|
x
|
|
|
2
|
|
Ấp Ô Tà Sóc
|
|
x
|
|
|
3
|
|
Ấp Phước Thọ
|
x
|
x
|
x
|
|
4
|
|
Ấp Phước Long
|
x
|
x
|
x
|
|
5
|
|
Ấp Ninh Hòa
|
x
|
x
|
x
|
|
6
|
|
Ấp Tà Dung
|
x
|
|
x
|
|
7
|
|
Ấp Ninh Lợi
|
x
|
x
|
x
|
|
8
|
|
Ấp An Nhơn
|
|
x
|
|
|
9
|
|
Ấp Phước An
|
x
|
|
x
|
|
10
|
|
Ấp Tà Miệt
|
x
|
x
|
x
|
|
11
|
|
Ấp Phước Bình
|
x
|
x
|
x
|
|
12
|
|
Ấp Phước Lợi
|
x
|
x
|
x
|
|
13
|
|
Ấp Phước Lộc
|
x
|
x
|
x
|
|
14
|
|
Ấp Ninh Thuận
|
x
|
x
|
x
|
|
13
|
Xã Cô Tô
|
|
3
|
4
|
3
|
|
1
|
|
Ấp Tô Lợi
|
x
|
x
|
x
|
|
2
|
|
Ấp Tô Bình
|
|
x
|
|
|
3
|
|
Ấp Sóc Triết
|
x
|
x
|
x
|
|
4
|
|
Ấp Tô An
|
x
|
x
|
x
|
|
14
|
Xã An Châu
|
|
2
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Ấp Hòa Tân
|
x
|
|
|
|
2
|
|
Ấp Đông Bình Trạch
|
x
|
|
|
|
15
|
Xã Cần Đăng
|
|
1
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Ấp Cần Thạnh
|
x
|
|
|
|
16
|
Xã Phú Hòa
|
|
1
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Ấp Phú Tây
|
x
|
|
|
|
17
|
Xã Óc Eo
|
|
3
|
8
|
4
|
|
1
|
|
Ấp Sơn Hòa
|
|
x
|
|
|
2
|
|
Ấp Sơn Tân
|
|
x
|
x
|
|
3
|
|
Ấp Trung Sơn
|
x
|
x
|
x
|
|
4
|
|
Ấp Sơn Lập
|
|
x
|
x
|
|
5
|
|
Ấp Tân Đông
|
x
|
x
|
x
|
|
6
|
|
Ấp Tân Hiệp B
|
x
|
x
|
|
|
7
|
|
Ấp Tân Thành
|
|
x
|
|
|
8
|
|
Ấp Tân Hiệp A
|
|
x
|
|
|
18
|
Phường Rạch Giá
|
|
11
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Khu phố 5 (phường An
Bình cũ)
|
x
|
|
|
|
2
|
|
Khu phố Vĩnh Viễn (phường
Vĩnh Hiệp cũ)
|
x
|
|
|
|
3
|
|
Khu phố 6 (phường An
Bình cũ)
|
x
|
|
|
|
4
|
|
Khu phố 3 (phường Vĩnh Lợi
cũ)
|
x
|
|
|
|
5
|
|
Khu phố 4 (phường Vĩnh Lợi
cũ)
|
x
|
|
|
|
6
|
|
Khu phố 1 (phường Rạch Sỏi
cũ)
|
x
|
|
|
|
7
|
|
Khu phố 3 (phường Vĩnh
Thanh Vân cũ)
|
x
|
|
|
|
8
|
|
Khu phố Đồng Khởi (phường
Vĩnh Quang cũ)
|
x
|
|
|
|
9
|
|
Khu phố 1 (phường Vĩnh Lạc
cũ)
|
x
|
|
|
|
10
|
|
Khu phố 1 (phường Vĩnh
Thanh Vân cũ)
|
x
|
|
|
|
11
|
|
Khu phố 3 (phường An Hòa
cũ)
|
x
|
|
|
|
19
|
Phường Vĩnh Thông
|
|
7
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Khu phố 1
|
x
|
|
|
|
2
|
|
Khu phố Trung Thành
|
x
|
|
|
|
3
|
|
Khu phố Mỹ Trung
|
x
|
|
|
|
4
|
|
Khu phố Tà Tây
|
x
|
|
|
|
5
|
|
Khu phố Tà Keo Vàm
|
x
|
|
|
|
6
|
|
Khu phố Tà Keo Ngọn
|
x
|
|
|
|
7
|
|
Khu phố Sóc Cung
|
x
|
|
|
|
20
|
Phường Tô Châu
|
|
1
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Ấp Ngã Tư (DH)
|
x
|
|
|
|
21
|
Phường Hà Tiên
|
|
6
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Khu phố Bà Lý
|
x
|
|
|
|
2
|
|
Khu phố Thạch Động
|
x
|
|
|
|
3
|
|
Khu phố Xà Xía
|
x
|
|
|
|
4
|
|
Khu phố III - Pháo Đài
|
x
|
|
|
|
5
|
|
Khu phố II - Pháo Đài
|
x
|
|
|
|
6
|
|
Khu phố Mỹ Lộ
|
x
|
|
|
|
22
|
Xã Kiên Lương
|
|
11
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Ấp Núi Mây
|
x
|
|
|
|
2
|
|
Ấp Bình Đông
|
x
|
|
|
|
3
|
|
Ấp Ba Hòn
|
x
|
|
|
|
4
|
|
Ấp Hòn Trẹm
|
x
|
|
|
|
5
|
|
Ấp Song Chinh
|
x
|
|
|
|
6
|
|
Ấp Rẫy Mới
|
x
|
|
|
|
7
|
|
Ấp Lung Kha Na
|
x
|
|
|
|
8
|
|
Ấp Rạch Đùng
|
x
|
|
|
|
9
|
|
Ấp Xà Ngách
|
x
|
|
|
|
10
|
|
Ấp Ba Trại
|
x
|
|
|
|
11
|
|
Ấp Ba Núi
|
x
|
|
|
|
23
|
Xã Vĩnh Điều
|
|
3
|
0
|
3
|
|
1
|
|
Ấp Đồng Cơ
|
x
|
|
x
|
|
2
|
|
Ấp Tràm Trổi
|
x
|
|
x
|
|
3
|
|
ẤP Vĩnh Lợi
|
x
|
|
x
|
|
24
|
Xã Giang Thành
|
|
10
|
0
|
1
|
|
1
|
|
Ấp Tân Tiến
|
x
|
|
|
|
2
|
|
Ấp Tân Thạnh
|
x
|
|
|
|
3
|
|
Ấp Trà Phọt
|
x
|
|
|
|
4
|
|
Ấp Trần Thệ
|
x
|
|
x
|
|
5
|
|
Ấp Khánh Tân
|
x
|
|
|
|
6
|
|
Ấp Cỏ Quen
|
x
|
|
|
|
7
|
|
Ấp Tiên Khánh
|
x
|
|
|
|
8
|
|
Ấp Giồng Kè
|
x
|
|
|
|
9
|
|
Ấp Tà Teng
|
x
|
|
|
|
10
|
|
Ấp Kinh Mới
|
x
|
|
|
|
25
|
Xã Hòn Đất
|
|
12
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Ấp Bến Đá
|
x
|
|
|
|
2
|
|
Ấp Hòn Me
|
x
|
|
|
|
3
|
|
Ấp Hòn Sóc
|
x
|
|
|
|
4
|
|
Ấp Sơn An
|
x
|
|
|
|
5
|
|
Ấp Lình Huỳnh
|
x
|
|
|
|
6
|
|
Ấp Sơn Nam
|
x
|
|
|
|
7
|
|
Ấp Sơn Bình
|
x
|
|
|
|
8
|
|
Ấp Hòn Quéo
|
x
|
|
|
|
9
|
|
Ấp Hòn Đất
|
x
|
|
|
|
10
|
|
Ấp Cây Chôm
|
x
|
|
|
|
11
|
|
Ấp Vạn Thanh
|
x
|
|
|
|
12
|
|
Ấp Huỳnh Sơn
|
x
|
|
|
|
26
|
Xã Bình Sơn
|
|
1
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Ấp Vàm Rầy
|
x
|
|
|
|
27
|
Xã Bình Giang
|
|
2
|
0
|
2
|
|
1
|
|
Ấp Ranh Hạt
|
x
|
|
x
|
|
2
|
|
Ấp Giồng Kè
|
x
|
|
x
|
|
28
|
Xã Sơn Kiên
|
|
6
|
0
|
6
|
|
1
|
|
Ấp Thái Tân
|
x
|
|
x
|
|
2
|
|
Ấp Vàm Răng
|
x
|
|
x
|
|
3
|
|
Ấp Tà Lóc
|
x
|
|
x
|
|
5
|
|
Ấp Mương Kinh A
|
x
|
|
x
|
|
6
|
|
Ấp Vàm Biển
|
x
|
|
x
|
|
8
|
|
Ấp Kinh Mới
|
x
|
|
x
|
|
29
|
Xã Mỹ Thuận
|
|
4
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Ấp Hiệp Tân
|
x
|
|
|
|
2
|
|
Khu phố Thành Công
|
x
|
|
|
|
3
|
|
Khu phố Sơn Thịnh
|
x
|
|
|
|
4
|
|
Khu phố Sơn Tiến
|
x
|
|
|
|
30
|
Xã Tân Hiệp
|
|
1
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Ấp Kinh 9B
|
x
|
|
|
|
31
|
Xã Thạnh Đông
|
|
3
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Ấp Tàu Hơi B
|
x
|
|
|
|
2
|
|
Ấp Thạnh Trị
|
x
|
|
|
|
3
|
|
Ấp Thạnh Trúc
|
x
|
|
|
|
32
|
Xã Châu Thành
|
|
18
|
0
|
3
|
|
1
|
|
Ấp Tân Lợi
|
x
|
|
|
|
2
|
|
Khu phố Minh Lạc
|
x
|
|
x
|
|
3
|
|
Ấp Minh Hưng
|
x
|
|
x
|
|
4
|
|
Ấp Bình Hòa
|
x
|
|
|
|
5
|
|
Ấp Tân Hưng
|
x
|
|
|
|
6
|
|
Ấp Bình Lạc
|
x
|
|
|
|
7
|
|
Khu phố Minh Thành
|
x
|
|
|
|
8
|
|
Khu phố Minh Long
|
x
|
|
|
|
9
|
|
Ấp Hòa Thạnh
|
x
|
|
|
|
10
|
|
Ấp Minh Tân (MH)
|
x
|
|
|
|
11
|
|
Ấp Hòa Hưng
|
x
|
|
x
|
|
12
|
|
Khu phố Minh Phú
|
x
|
|
|
|
13
|
|
Ấp An Bình
|
x
|
|
|
|
14
|
|
Ấp An Khương
|
x
|
|
|
|
15
|
|
Ấp Tân Thành
|
x
|
|
|
|
16
|
|
Ấp Bình Lợi
|
x
|
|
|
|
17
|
|
Khu phố Minh An
|
x
|
|
|
|
18
|
|
Ấp Minh Long
|
x
|
|
|
|
33
|
Xã Thạnh Lộc
|
|
5
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Ấp Phước Tân
|
x
|
|
|
|
2
|
|
Ấp Thạnh Bình
|
x
|
|
|
|
3
|
|
Ấp Thạnh Yên
|
x
|
|
|
|
4
|
|
Ấp Phước Lợi
|
x
|
|
|
|
5
|
|
Ấp Thạnh Hưng
|
x
|
|
|
|
34
|
Xã Bình An
|
|
16
|
0
|
1
|
|
1
|
|
Ấp Xà Xiêm
|
x
|
|
x
|
|
2
|
|
Ấp Sua Đũa
|
x
|
|
|
|
3
|
|
Ấp Hòa Thuận
|
x
|
|
|
|
4
|
|
Ấp Vĩnh Hòa 1
|
x
|
|
|
|
5
|
|
Ấp Vĩnh Hòa 2
|
x
|
|
|
|
6
|
|
Ấp Vĩnh Phú
|
x
|
|
|
|
7
|
|
Ấp Vĩnh Quới
|
x
|
|
|
|
8
|
|
Ấp Vĩnh Đằng
|
x
|
|
|
|
9
|
|
Ấp Vĩnh Hội
|
x
|
|
|
|
10
|
|
Ấp An Bình
|
x
|
|
|
|
11
|
|
ấp An Ninh
|
x
|
|
|
|
12
|
|
Ấp An Thành
|
x
|
|
|
|
13
|
|
Ấp An Thới
|
x
|
|
|
|
14
|
|
Ấp An Lạc
|
x
|
|
|
|
15
|
|
Ấp An Phước
|
x
|
|
|
|
16
|
|
Ấp Minh Phong
|
x
|
|
|
|
35
|
Xã Giồng Riềng
|
|
16
|
0
|
3
|
|
1
|
|
Ấp Tà Yễm
|
x
|
|
x
|
|
2
|
|
Ấp Xẻo Cui
|
x
|
|
|
|
3
|
|
Ấp Nguyễn Văn Rỗ
|
x
|
|
|
|
4
|
|
Ấp Cây Quéo
|
x
|
|
|
|
5
|
|
Ấp Trao Tráo
|
x
|
|
|
|
6
|
|
Ấp Cây Trôm
|
x
|
|
x
|
|
7
|
|
Ấp Nguyễn Tấn Thêm
|
x
|
|
|
|
8
|
|
Ấp Trần Tác Chiến
|
x
|
|
|
|
9
|
|
Ấp Vĩnh Hòa
|
x
|
|
|
|
10
|
|
Ấp Giồng Đá
|
x
|
|
x
|
|
11
|
|
Ấp Trần Văn Nghĩa
|
x
|
|
|
|
12
|
|
Ấp Láng Sen
|
x
|
|
|
|
13
|
|
Ấp Láng Sơn
|
x
|
|
|
|
14
|
|
Ấp Vĩnh Phước
|
x
|
|
|
|
15
|
|
Ấp Sở Tại
|
x
|
|
|
|
16
|
|
Ấp Tràm Chẹt
|
x
|
|
|
|
36
|
Xã Thạnh Hưng
|
|
3
|
0
|
3
|
|
1
|
|
Ấp Trương Văn Vững
|
x
|
|
x
|
|
2
|
|
Ấp Thạnh An
|
x
|
|
x
|
|
3
|
|
Ấp Thạnh Ngọc
|
x
|
|
x
|
|
37
|
Xã Ngọc Chúc
|
|
6
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Ấp Ngọc Bình
|
x
|
|
|
|
2
|
|
Ấp Cái Đuốc Lớn
|
x
|
|
|
|
3
|
|
Ấp Cái Đuốc Nhỏ
|
x
|
|
|
|
4
|
|
Ấp Ngọc Tân
|
x
|
|
|
|
5
|
|
Ấp Sáu Trường
|
x
|
|
|
|
6
|
|
Ấp Ngọc Lợi
|
x
|
|
|
|
38
|
Xã Long Thạnh
|
|
14
|
0
|
14
|
|
1
|
|
Ấp Vĩnh Lợi
|
x
|
|
x
|
|
2
|
|
Ấp Huỳnh Tố
|
x
|
|
x
|
|
3
|
|
Ấp Nguyễn Hưỡng
|
x
|
|
x
|
|
4
|
|
Ấp Danh Thợi
|
x
|
|
x
|
|
5
|
|
Ấp Vĩnh Phước
|
x
|
|
x
|
|
6
|
|
Ấp Xẻo Chác
|
x
|
|
x
|
|
7
|
|
Ấp Đồng Tràm
|
x
|
|
x
|
|
8
|
|
Ấp Ngã Con
|
x
|
|
x
|
|
9
|
|
Ấp Cỏ Khía
|
x
|
|
x
|
|
10
|
|
Ấp Lương Trực
|
x
|
|
x
|
|
11
|
|
Ấp Vĩnh Thành
|
x
|
|
x
|
|
12
|
|
Ấp Đường Xuồng
|
x
|
|
x
|
|
13
|
|
Ấp Đường Gỗ Lộ
|
x
|
|
x
|
|
14
|
|
Ấp Năm Hải
|
x
|
|
x
|
|
39
|
Xã Hòa Thuận
|
|
5
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Ấp Hòa An B
|
x
|
|
|
|
2
|
|
Ấp Hai Lành
|
x
|
|
|
|
3
|
|
Ấp Hai Tỷ
|
x
|
|
|
|
4
|
|
Ấp Hòa Phú
|
x
|
|
|
|
5
|
|
Ấp Xẻo Cui
|
x
|
|
|
|
40
|
Xã Gò Quao
|
|
19
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Ấp An Minh
|
x
|
|
|
|
2
|
|
Ấp An Thọ
|
x
|
|
|
|
3
|
|
Ấp Phước Nghiêm
|
x
|
|
|
|
4
|
|
Ấp An Trung
|
x
|
|
|
|
5
|
|
Ấp Phước Trung 1
|
x
|
|
|
|
6
|
|
Ấp An Thuận
|
x
|
|
|
|
7
|
|
Ấp Phước Thọ
|
x
|
|
|
|
8
|
|
Ấp An Phước
|
x
|
|
|
|
9
|
|
Ấp An Phong
|
x
|
|
|
|
10
|
|
Ấp An Phú
|
x
|
|
|
|
11
|
|
Ấp Phước Lập
|
x
|
|
|
|
12
|
|
Ấp An Hòa
|
x
|
|
|
|
13
|
|
Ấp Phước Thới
|
x
|
|
|
|
14
|
|
Ấp An Trường
|
x
|
|
|
|
15
|
|
Ấp An Hưng
|
x
|
|
|
|
16
|
|
Ấp An Hiệp
|
x
|
|
|
|
17
|
|
Ấp Phước Hưng 2
|
x
|
|
|
|
18
|
|
Ấp Phước Thành
|
x
|
|
|
|
19
|
|
Ấp An Lợi
|
x
|
|
|
|
41
|
Xã Định Hòa
|
|
24
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Ấp Hòa Tạo
|
x
|
|
|
|
2
|
|
Ấp Hòa An
|
x
|
|
|
|
3
|
|
Ấp Hòa Thành
|
x
|
|
|
|
4
|
|
Ấp Thới Bình
|
x
|
|
|
|
5
|
|
Ấp Châu Thành
|
x
|
|
|
|
6
|
|
Ấp Hòa Lễ
|
x
|
|
|
|
7
|
|
Ấp Hòa Hiếu 1
|
x
|
|
|
|
8
|
|
Ấp Thạnh Hòa 2
|
x
|
|
|
|
9
|
|
Ấp Hòa Út
|
x
|
|
|
|
10
|
|
Ấp Hòa Hiếu 2
|
x
|
|
|
|
11
|
|
Ấp Hòa Xuân
|
x
|
|
|
|
12
|
|
Ấp Hòa Ấn
|
x
|
|
|
|
13
|
|
Ấp Hòa Hớn
|
x
|
|
|
|
14
|
|
Ấp Xuân Bình
|
x
|
|
|
|
15
|
|
Ấp Hòa Thiện
|
x
|
|
|
|
16
|
|
Ấp Xuân Đông
|
x
|
|
|
|
17
|
|
Ấp Thới Đông
|
x
|
|
|
|
18
|
|
Ấp Hòa Thạnh
|
x
|
|
|
|
19
|
|
Ấp Thu Đông
|
x
|
|
|
|
20
|
|
Ấp Thạnh Hòa 1
|
x
|
|
|
|
21
|
|
Ấp Hòa Thanh
|
x
|
|
|
|
22
|
|
Ấp Hòa Mỹ
|
x
|
|
|
|
23
|
|
Ấp Thạnh Hòa 3
|
x
|
|
|
|
24
|
|
Ấp Hòa Bình
|
x
|
|
|
|
42
|
Xã Vĩnh Hòa Hưng
|
|
6
|
0
|
0
|
|
1
|
|
ẤP 4
|
x
|
|
|
|
2
|
|
ẤP 9
|
x
|
|
|
|
3
|
|
ẤP 5
|
x
|
|
|
|
4
|
|
ẤP 3
|
x
|
|
|
|
5
|
|
Ấp 6
|
x
|
|
|
|
6
|
|
Ấp Tạ Quang Tỷ
|
x
|
|
|
|
43
|
Xã Vĩnh Tuy
|
|
4
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Ấp Phước Hiệp
|
x
|
|
|
|
2
|
|
Ấp Bùi Thị Thêm
|
x
|
|
|
|
3
|
|
Ấp Vĩnh Tân
|
x
|
|
|
|
4
|
|
Ấp Vĩnh Hùng
|
x
|
|
|
|
44
|
Xã An Biên
|
|
13
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Ấp 4
|
x
|
|
|
|
2
|
|
Ấp 5
|
x
|
|
|
|
3
|
|
Ấp Tây Sơn 2
|
x
|
|
|
|
4
|
|
Ấp Tây Sơn 3
|
x
|
|
|
|
5
|
|
Ấp Xẻo Đước 1
|
x
|
|
|
|
6
|
|
Ấp Tây Sơn 1
|
x
|
|
|
|
7
|
|
Ấp 3
|
x
|
|
|
|
8
|
|
Ấp Xẻo Đước 3
|
x
|
|
|
|
9
|
|
Ấp 2
|
x
|
|
|
|
10
|
|
Ấp Đông Quý
|
x
|
|
|
|
11
|
|
Ấp 1
|
x
|
|
|
|
12
|
|
Ấp Bàu Môn
|
x
|
|
|
|
13
|
|
Ấp Cái Nước Ngọn
|
x
|
|
|
|
45
|
Xã Tây Yên
|
|
1
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Ấp Bào Trâm
|
x
|
|
|
|
46
|
Xã Đông Thái
|
|
6
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Ấp Kinh 1A
|
x
|
|
|
|
2
|
|
Ấp Đồng Giữa
|
x
|
|
|
|
3
|
|
Ấp Bào Láng
|
x
|
|
|
|
4
|
|
Ấp Kinh Làng Đông
|
x
|
|
|
|
5
|
|
Ấp 5 Chùa
|
x
|
|
|
|
6
|
|
Ấp Kinh Làng
|
x
|
|
|
|
47
|
Xã Vĩnh Hòa
|
|
5
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Ấp Cạn Vàm A
|
x
|
|
|
|
2
|
|
Ấp Xẻo Lùng A
|
x
|
|
|
|
3
|
|
Ấp Cạn Vàm
|
x
|
|
|
|
4
|
|
Ấp Chống Mỹ
|
x
|
|
|
|
5
|
|
Ấp Xẻo Kè
|
x
|
|
|
|
48
|
Xã Đông Hòa
|
|
2
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Ấp 8 Xáng
|
x
|
|
|
|
2
|
|
Ấp Thạnh An
|
x
|
|
|
|
49
|
Xã U Minh Thượng
|
|
10
|
0
|
3
|
|
1
|
|
Ấp Minh Cường
|
x
|
|
|
|
4
|
|
Ấp An Thạnh
|
x
|
|
|
|
5
|
|
Ấp Minh Tân A
|
x
|
|
|
|
6
|
|
Ấp Minh Tiến A
|
x
|
|
|
|
7
|
|
Ấp Minh Cường A
|
x
|
|
|
|
8
|
|
Ấp Minh Kiên A
|
x
|
|
x
|
|
9
|
|
Ấp Kinh Năm
|
x
|
|
|
|
10
|
|
Ấp Minh Thành
|
x
|
|
x
|
|
11
|
|
Ấp Minh Dũng A
|
x
|
|
x
|
|
12
|
|
Ấp Minh Tân
|
x
|
|
|
|
50
|
Xã Vĩnh Phong
|
|
5
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Ấp Vĩnh Phước 2
|
x
|
|
|
|
2
|
|
Ấp Cái Nhum
|
x
|
|
|
|
3
|
|
Ấp Vĩnh Thạnh
|
x
|
|
|
|
4
|
|
Ấp Cái Chanh
|
x
|
|
|
|
5
|
|
Ấp Vĩnh Tây 1
|
x
|
|
|
|
51
|
Xã Vĩnh Bình
|
|
7
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Ấp Hòa Thạnh
|
x
|
|
|
|
2
|
|
Ấp Bình An
|
x
|
|
|
|
3
|
|
Ấp Xẻo Gia
|
x
|
|
|
|
4
|
|
Ấp Đồng Tranh
|
x
|
|
|
|
5
|
|
Ấp Hòa Thành
|
x
|
|
|
|
6
|
|
Ấp Bời Lời B
|
x
|
|
|
|
7
|
|
Ấp Bình Hòa
|
x
|
|
|
|
52
|
Xã Vĩnh Thuận
|
|
2
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Ấp Kinh 2A
|
x
|
|
|
|
2
|
|
Ấp Kinh 2
|
x
|
|
|
|
53
|
Đặc khu Phú Quốc
|
|
2
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Khu phố Cây Thông Ngoài
Cửa Dương
|
x
|
|
|
|
2
|
|
Khu phố Gành Gió Cửa
Dương
|
x
|
|
|
|
54
|
Phường Thới Sơn
|
|
0
|
3
|
0
|
|
1
|
|
Khóm Trà Sư
|
|
x
|
|
|
2
|
|
Khóm Tây Hưng
|
|
x
|
|
|
3
|
|
Khóm Núi Két
|
|
x
|
|
Mẫu số 07
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------
|
|
DANH SÁCH XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO
DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, XÃ KHU VỰC I, II, III
(Kèm theo Quyết định số 300/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm
2026 của UBND tỉnh An Giang)
|
TT
|
Tên xã, phường, đặc khu
|
Xã
|
Xã thuộc khu vực I, II, III
|
Số thôn DTTS&MN
|
|
Dân tộc thiểu số
|
Miền núi
|
Tổng số thôn
|
Số thôn ĐBKK
|
|
I
|
Tổng cộng:
|
30
|
5
|
35
|
363
|
105
|
|
|
Thôn vùng DTTS&MN nằm
ngoài xã khu vực I, II, III
|
|
|
|
45
|
9
|
|
|
Xã khu vực I
|
15
|
0
|
15
|
139
|
7
|
|
|
Xã khu vực II
|
7
|
0
|
7
|
67
|
2
|
|
|
Xã khu vực III
|
8
|
5
|
13
|
112
|
87
|
|
II
|
Chi tiết:
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Phường Châu Đốc
|
|
|
|
1
|
0
|
|
2
|
Xã Khánh Bình
|
|
|
|
1
|
0
|
|
3
|
Xã Nhơn Hội
|
x
|
|
III
|
2
|
2
|
|
4
|
Xã Vĩnh Hậu
|
x
|
|
II
|
2
|
1
|
|
5
|
Xã Châu Phong
|
x
|
|
II
|
2
|
0
|
|
6
|
Phường Chi Lăng
|
x
|
|
III
|
6
|
5
|
|
7
|
Phường Tịnh Biên
|
|
|
|
3
|
3
|
|
8
|
Xã An Cư
|
x
|
|
III
|
13
|
13
|
|
9
|
Xã Núi Cấm
|
x
|
x
|
III
|
7
|
4
|
|
10
|
Xã Tri Tôn
|
x
|
x
|
III
|
16
|
11
|
|
11
|
Xã Ba Chúc
|
x
|
x
|
III
|
10
|
9
|
|
12
|
Xã Ô Lâm
|
x
|
x
|
III
|
14
|
11
|
|
13
|
Xã Cô Tô
|
x
|
|
III
|
4
|
3
|
|
14
|
Xã An Châu
|
|
|
|
2
|
0
|
|
15
|
Xã Cần Đăng
|
|
|
|
1
|
0
|
|
16
|
Xã Phú Hòa
|
|
|
|
1
|
0
|
|
17
|
Xã Óc Eo
|
x
|
x
|
III
|
8
|
4
|
|
18
|
Phường Rạch Giá
|
x
|
|
I
|
11
|
0
|
|
19
|
Phường Vĩnh Thông
|
x
|
|
I
|
7
|
0
|
|
20
|
Phường Tô Châu
|
|
|
|
1
|
0
|
|
21
|
Phường Hà Tiên
|
x
|
|
I
|
6
|
0
|
|
22
|
Xã Kiên Lương
|
x
|
|
I
|
11
|
0
|
|
23
|
Xã Vĩnh Điều
|
|
|
|
3
|
3
|
|
24
|
Xã Giang Thành
|
x
|
|
I
|
10
|
1
|
|
25
|
Xã Hòn Đất
|
x
|
|
I
|
12
|
0
|
|
26
|
Xã Bình Sơn
|
|
|
|
1
|
0
|
|
27
|
Xã Bình Giang
|
x
|
|
III
|
2
|
2
|
|
28
|
Xã Sơn Kiên
|
x
|
|
III
|
6
|
6
|
|
29
|
Xã Mỹ Thuận
|
x
|
|
II
|
4
|
0
|
|
30
|
Xã Tân Hiệp
|
|
|
|
1
|
0
|
|
31
|
Xã Thạnh Đông
|
|
|
|
3
|
0
|
|
32
|
Xã Châu Thành
|
x
|
|
I
|
18
|
3
|
|
33
|
Xã Thạnh Lộc
|
x
|
|
I
|
5
|
0
|
|
34
|
Xã Bình An
|
x
|
|
II
|
16
|
1
|
|
35
|
Xã Giồng Riềng
|
x
|
|
I
|
16
|
3
|
|
36
|
Xã Thạnh Hưng
|
|
|
|
3
|
3
|
|
37
|
Xã Ngọc Chúc
|
x
|
|
I
|
6
|
0
|
|
38
|
Xã Long Thạnh
|
x
|
|
III
|
14
|
14
|
|
39
|
Xã Hòa Thuận
|
x
|
|
I
|
5
|
0
|
|
40
|
Xã Gò Quao
|
x
|
|
I
|
19
|
0
|
|
41
|
Xã Định Hòa
|
x
|
|
II
|
24
|
0
|
|
42
|
Xã Vĩnh Hòa Hưng
|
x
|
|
II
|
6
|
0
|
|
43
|
Xã Vĩnh Tuy
|
|
|
|
4
|
0
|
|
44
|
Xã An Biên
|
x
|
|
II
|
13
|
0
|
|
45
|
Xã Tây Yên
|
|
|
|
1
|
0
|
|
46
|
Xã Đông Thái
|
x
|
|
I
|
6
|
0
|
|
47
|
Xã Vĩnh Hòa
|
|
|
|
5
|
0
|
|
48
|
Xã Đông Hòa
|
|
|
|
2
|
0
|
|
49
|
Xã U Minh Thượng
|
x
|
|
III
|
10
|
3
|
|
50
|
Xã Vĩnh Phong
|
x
|
|
I
|
5
|
0
|
|
51
|
Xã Vĩnh Bình
|
|
|
|
7
|
0
|
|
52
|
Xã Vĩnh Thuận
|
|
|
|
2
|
0
|
|
53
|
Đặc khu Phú Quốc
|
x
|
|
I
|
2
|
0
|
|
54
|
Phường Thới Sơn
|
|
|
|
3
|
0
|
Quyết định 300/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt danh sách thôn, xã, vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; thôn đặc biệt khó khăn; xã khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh An Giang, giai đoạn 2026-2030
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 300/QĐ-UBND ngày 21/01/2026 phê duyệt danh sách thôn, xã, vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; thôn đặc biệt khó khăn; xã khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh An Giang, giai đoạn 2026-2030
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/08/2026
Ban hành:
30/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2026
Ban hành:
10/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/04/2026
Ban hành:
22/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/02/2026
Ban hành:
19/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2026
Ban hành:
16/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/10/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
497
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|