|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2545/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
|
Người ký:
|
Y Nhuân Byă
|
|
Ngày ban hành:
|
14/08/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2545/QĐ-UBND
|
Đắk Lắk, ngày 14 tháng 8 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO
DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 SAU
SẮP XẾP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn
cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về phân
định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 60/TTr-SDTTG ngày
05 tháng 8 năm 2026 về dự thảo Quyết định phê duyệt danh sách thôn vùng đồng
bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn giai đoạn 2026 - 2030
sau sắp xếp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh sách 1.204 thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số
và miền núi, 449 thôn đặc biệt khó khăn giai đoạn 2026 - 2030 sau sắp xếp trên
địa bàn tỉnh Đắk Lắk (Có danh sách chi tiết kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
- Ủy
ban nhân dân các xã, phường triển khai thực hiện Quyết định theo đúng quy định
của pháp luật.
-
Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có sự chia tách, sáp nhập thôn hoặc yêu
cầu của cấp có thẩm quyền, việc rà soát, xác định và phân định được thực hiện
theo quy định tại khoản 6 Điều 10 Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của
Chính phủ.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Thường trực Tỉnh ủy; (báo cáo)
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PCVP UBND tỉnh;
- Các Sở, ngành của tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- Các phòng, ban, trung tâm thuộc VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NC (Vk.10b).
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Y Nhuân Byă
|
PHỤ LỤC 1
DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN
TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI; THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN SAU SẮP XẾP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số 2545/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2026 của UBND tỉnh
Đắk Lắk)
|
TT
|
Tên xã, phường
|
Tên thôn
|
Thôn thuộc vùng
|
DTTS&MN
|
Thôn đặc biệt khó khăn
|
|
DTTS
|
MN
|
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
|
625
|
1.173
|
1.204
|
449
|
|
1
|
|
XÃ EA H'LEO
|
|
4
|
12
|
12
|
0
|
|
|
1
|
|
Thôn
1
|
|
X
|
X
|
|
|
|
2
|
|
Thôn
2
|
|
X
|
X
|
|
|
|
3
|
|
Thôn
3
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
4
|
|
Thôn
4
|
|
X
|
X
|
|
|
|
5
|
|
Thôn
5
|
|
X
|
X
|
|
|
|
6
|
|
Thôn
6
|
|
X
|
X
|
|
|
|
7
|
|
Thôn
7
|
|
X
|
X
|
|
|
|
8
|
|
Thôn
8
|
|
X
|
X
|
|
|
|
9
|
|
Thôn
9
|
|
X
|
X
|
|
|
|
10
|
|
Buôn
Săm
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
11
|
|
Buôn
Dang
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
12
|
|
Buôn
Treng
|
X
|
X
|
X
|
|
|
2
|
|
XÃ DRAY BHĂNG
|
|
7
|
14
|
14
|
2
|
|
|
13
|
|
Thôn
2
|
|
X
|
X
|
|
|
|
14
|
|
Thôn
Lô 13
|
|
X
|
X
|
|
|
|
15
|
|
Thôn
Kim Phát
|
|
X
|
X
|
|
|
|
16
|
|
Thôn
Giang Sơn
|
|
X
|
X
|
|
|
|
17
|
|
Thôn
Thành Công
|
|
X
|
X
|
|
|
|
18
|
|
Thôn
Nam Hòa
|
|
X
|
X
|
|
|
|
19
|
|
Thôn
Kim Châu
|
|
X
|
X
|
|
|
|
20
|
|
Buôn
Kpung
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
21
|
|
Buôn
Hra
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
22
|
|
Buôn
Ea Khít
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
23
|
|
Buôn
Ea Kmar
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
24
|
|
Buôn
Kŏ Êmông
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
25
|
|
Buôn
Ea Bhốk
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
26
|
|
Buôn
Ea Mtă
|
X
|
X
|
X
|
|
|
3
|
|
XÃ EA KNUẾC
|
|
8
|
17
|
17
|
0
|
|
|
27
|
|
Thôn
Tân Đức
|
|
X
|
X
|
|
|
|
28
|
|
Thôn
Tân Đông
|
|
X
|
X
|
|
|
|
29
|
|
Thôn
Tân Mỹ
|
|
X
|
X
|
|
|
|
30
|
|
Thôn
Thanh Bình
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
31
|
|
Thôn
Liên Cơ
|
|
X
|
X
|
|
|
|
32
|
|
Thôn
19/5
|
|
X
|
X
|
|
|
|
33
|
|
Thôn
Hòa Thắng
|
|
X
|
X
|
|
|
|
34
|
|
Thôn
Quyết Thắng
|
|
X
|
X
|
|
|
|
35
|
|
Thôn
Tân Bình
|
|
X
|
X
|
|
|
|
36
|
|
Thôn
Tân Hòa
|
|
X
|
X
|
|
|
|
37
|
|
Buôn
Ea Đun
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
38
|
|
Buôn
Yế
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
39
|
|
Buôn
Ea Kmăt
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
40
|
|
Buôn
Ta Ra
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
41
|
|
Buôn
Briêng
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
42
|
|
Buôn
Ea Naih
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
43
|
|
Buôn
Kang
|
X
|
X
|
X
|
|
|
4
|
|
XÃ EA KLY
|
|
7
|
20
|
20
|
5
|
|
|
44
|
|
Thôn
Phúc Cường
|
|
X
|
X
|
|
|
|
45
|
|
Thôn
Cao Sơn
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
46
|
|
Thôn
Đoàn Kết
|
|
X
|
X
|
|
|
|
47
|
|
Thôn
Tân Thành
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
48
|
|
Thôn
Thắng Lợi
|
|
X
|
X
|
|
|
|
49
|
|
Thôn
Thống Nhất
|
|
X
|
X
|
|
|
|
50
|
|
Thôn
Hòa Bình
|
|
X
|
X
|
|
|
|
51
|
|
Thôn
Thành Công
|
|
X
|
X
|
|
|
|
52
|
|
Thôn
Thành Nhất
|
|
X
|
X
|
|
|
|
53
|
|
Thôn
Đồng Tiến
|
|
X
|
X
|
|
|
|
54
|
|
Thôn
An Thịnh
|
|
X
|
X
|
|
|
|
55
|
|
Thôn
Bình Minh
|
|
X
|
X
|
|
|
|
56
|
|
Thôn
Quyết Thắng
|
|
X
|
X
|
|
|
|
57
|
|
Thôn
Thái Hà
|
|
X
|
X
|
|
|
|
58
|
|
Thôn
Tân Hương
|
|
X
|
X
|
|
|
|
59
|
|
Buôn
Krông Pắc
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
60
|
|
Buôn
Mbê
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
61
|
|
Buôn
Krông Buk
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
62
|
|
Buôn
Krăi
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
63
|
|
Buôn
Kla
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
5
|
|
XÃ EA KTUR
|
|
9
|
21
|
21
|
4
|
|
|
64
|
|
Thôn
1
|
|
X
|
X
|
|
|
|
65
|
|
Thôn
2
|
|
X
|
X
|
|
|
|
66
|
|
Thôn
3
|
|
X
|
X
|
|
|
|
67
|
|
Thôn
4
|
|
X
|
X
|
|
|
|
68
|
|
Thôn
5
|
|
X
|
X
|
|
|
|
69
|
|
Thôn
6
|
|
X
|
X
|
|
|
|
70
|
|
Thôn
7
|
|
X
|
X
|
|
|
|
71
|
|
Thôn
8
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
72
|
|
Thôn
9
|
|
X
|
X
|
|
|
|
73
|
|
Thôn
10
|
|
X
|
X
|
|
|
|
74
|
|
Thôn
11
|
|
X
|
X
|
|
|
|
75
|
|
Thôn
12
|
|
X
|
X
|
|
|
|
76
|
|
Thôn
13
|
|
X
|
X
|
|
|
|
77
|
|
Buôn
Knir
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
78
|
|
Buôn
Êga
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
79
|
|
Buôn
Ea Tiêu
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
80
|
|
Buôn
Kram
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
81
|
|
Buôn
Jung
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
82
|
|
Buôn
Pu Huê
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
83
|
|
Buôn
Ea Ktur
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
84
|
|
Buôn
Ciêt
|
X
|
X
|
X
|
|
|
6
|
|
XÃ EA DRĂNG
|
|
11
|
26
|
26
|
0
|
|
|
85
|
|
Thôn
1
|
|
X
|
X
|
|
|
|
86
|
|
Thôn
2
|
|
X
|
X
|
|
|
|
87
|
|
Thôn
2A
|
|
X
|
X
|
|
|
|
88
|
|
Thôn
3
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
89
|
|
Thôn
3A
|
|
X
|
X
|
|
|
|
90
|
|
Thôn
4
|
|
X
|
X
|
|
|
|
91
|
|
Thôn
5
|
|
X
|
X
|
|
|
|
92
|
|
Thôn
6
|
|
X
|
X
|
|
|
|
93
|
|
Thôn
7
|
|
X
|
X
|
|
|
|
94
|
|
Thôn
8
|
|
X
|
X
|
|
|
|
95
|
|
Thôn
8A
|
|
X
|
X
|
|
|
|
96
|
|
Thôn
9
|
|
X
|
X
|
|
|
|
97
|
|
Thôn
10
|
|
X
|
X
|
|
|
|
98
|
|
Thôn
11
|
|
X
|
X
|
|
|
|
99
|
|
Thôn
12
|
|
X
|
X
|
|
|
|
100
|
|
Thôn
16
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
101
|
|
Thôn
17
|
|
X
|
X
|
|
|
|
102
|
|
Thôn
18
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
103
|
|
Buôn
B'Lếch
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
104
|
|
Buôn
Lê
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
105
|
|
Buôn
A Riêng
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
106
|
|
Buôn
Tung
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
107
|
|
Buôn
Tri
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
108
|
|
Buôn
DLiê Yang
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
109
|
|
Buôn
Drai
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
110
|
|
Buôn
Tung Thăng
|
X
|
X
|
X
|
|
|
7
|
|
XÃ EA NA
|
|
9
|
16
|
16
|
3
|
|
|
111
|
|
Thôn
Quỳnh Ngọc
|
|
X
|
X
|
|
|
|
112
|
|
Thôn
Quỳnh Ngọc 1
|
|
X
|
X
|
|
|
|
113
|
|
Thôn
Tân Lập
|
|
X
|
X
|
|
|
|
114
|
|
Thôn
Hòa Đông
|
|
X
|
X
|
|
|
|
115
|
|
Thôn
Hòa Tây
|
|
X
|
X
|
|
|
|
116
|
|
Thôn
Dray Sáp
|
|
X
|
X
|
|
|
|
117
|
|
Thôn
An Na
|
|
X
|
X
|
|
|
|
118
|
|
Buôn
Tơ Lơ
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
119
|
|
Buôn
Drai
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
120
|
|
Buôn
Knul
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
121
|
|
Buôn
Dham
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
122
|
|
Buôn
Ea Bông
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
123
|
|
Buôn
Mblớt
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
124
|
|
Buôn
Kla
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
125
|
|
Buôn
Kuôp
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
126
|
|
Buôn
Ea Na
|
X
|
X
|
X
|
|
|
8
|
|
XÃ EA KAR
|
|
14
|
36
|
36
|
4
|
|
|
127
|
|
Thôn
1
|
|
X
|
X
|
|
|
|
128
|
|
Thôn
2
|
|
X
|
X
|
|
|
|
129
|
|
Thôn
3
|
|
X
|
X
|
|
|
|
130
|
|
Thôn
4
|
|
X
|
X
|
|
|
|
131
|
|
Thôn
5
|
|
X
|
X
|
|
|
|
132
|
|
Thôn
6
|
|
X
|
X
|
|
|
|
133
|
|
Thôn
7
|
|
X
|
X
|
|
|
|
134
|
|
Thôn
8
|
|
X
|
X
|
|
|
|
135
|
|
Thôn
9
|
|
X
|
X
|
|
|
|
136
|
|
Thôn
10
|
|
X
|
X
|
|
|
|
137
|
|
Thôn
11
|
|
X
|
X
|
|
|
|
138
|
|
Thôn
12
|
|
X
|
X
|
|
|
|
139
|
|
Thôn
14
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
140
|
|
Thôn
15
|
|
X
|
X
|
|
|
|
141
|
|
Thôn
16
|
|
X
|
X
|
|
|
|
142
|
|
Thôn
721
|
|
X
|
X
|
|
|
|
143
|
|
Thôn
Quảng Cư
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
144
|
|
Thôn
Hàm Long
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
145
|
|
Thôn
Thanh Phong
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
146
|
|
Thôn
Hữu Nghị
|
|
X
|
X
|
|
|
|
147
|
|
Thôn
Hưng Long
|
|
X
|
X
|
|
|
|
148
|
|
Thôn
Đồng Tâm
|
|
X
|
X
|
|
|
|
149
|
|
Thôn
Cư Nghĩa
|
|
X
|
X
|
|
|
|
150
|
|
Thôn
Đoàn Kết
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
151
|
|
Thôn
Ea Sinh
|
|
X
|
X
|
X
|
|
|
152
|
|
Thôn
Ninh Thanh
|
|
X
|
X
|
|
|
|
153
|
|
Thôn
Điện Biên
|
|
X
|
X
|
|
|
|
154
|
|
Buôn
Tơng Sinh
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
155
|
|
Buôn
Sưk
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
156
|
|
Buôn
Mrông
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
157
|
|
Buôn
Tlung
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
158
|
|
Buôn
Tơng Kroa
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
159
|
|
Buôn
M' Hăng
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
160
|
|
Buôn
M’ Ar
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
161
|
|
Buôn
Čư Ni
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
162
|
|
Buôn
Chư Cúc
|
X
|
X
|
X
|
|
|
9
|
|
XÃ KRÔNG PẮC
|
|
7
|
22
|
22
|
0
|
|
|
163
|
|
Thôn
Phước An 1
|
|
X
|
X
|
|
|
|
164
|
|
Thôn
Phước An 2
|
|
X
|
X
|
|
|
|
165
|
|
Thôn
Phước An 3
|
|
X
|
X
|
|
|
|
166
|
|
Thôn
Phước An 4
|
|
X
|
X
|
|
|
|
167
|
|
Thôn
Phước An 5
|
|
X
|
X
|
|
|
|
168
|
|
Thôn
Phước An 6
|
|
X
|
X
|
|
|
|
169
|
|
Thôn
Tân Thành
|
|
X
|
X
|
|
|
|
170
|
|
Thôn
Phước Hòa
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
171
|
|
Thôn
Tây Bắc
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
172
|
|
Thôn
Tân Lập
|
|
X
|
X
|
|
|
|
173
|
|
Thôn
Thăng Tiến 1
|
|
X
|
X
|
|
|
|
174
|
|
Thôn
Thăng Tiến
|
|
X
|
X
|
|
|
|
175
|
|
Thôn
Hòa An
|
|
X
|
X
|
|
|
|
176
|
|
Thôn
Thăng Thạnh
|
|
X
|
X
|
|
|
|
177
|
|
Thôn
Hòa Tiến 1
|
|
X
|
X
|
|
|
|
178
|
|
Thôn
Hòa Tiến 2
|
|
X
|
X
|
|
|
|
179
|
|
Thôn
Hòa Tiến 3
|
|
X
|
X
|
|
|
|
180
|
|
Buôn
Jung
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
181
|
|
Buôn
Ea Yông
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
182
|
|
Buôn
Ea Wi
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
183
|
|
Buôn
Pan
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
184
|
|
Buôn
Kmrơng
|
X
|
X
|
X
|
|
|
10
|
|
XÃ QUẢNG PHÚ
|
|
10
|
27
|
27
|
0
|
|
|
185
|
|
Thôn
Phú Cường
|
|
X
|
X
|
|
|
|
186
|
|
Thôn
Tiến Phú
|
|
X
|
X
|
|
|
|
187
|
|
Thôn
Tiến Thành
|
|
X
|
X
|
|
|
|
188
|
|
Thôn
Tân Tiến
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
189
|
|
Thôn
Hòa Bình
|
|
X
|
X
|
|
|
|
190
|
|
Thôn
Cư Suê
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
191
|
|
Thôn
Bình An
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
192
|
|
Thôn
Phú Hòa
|
|
X
|
X
|
|
|
|
193
|
|
Thôn
Phú Thịnh
|
|
X
|
X
|
|
|
|
194
|
|
Thôn
Phú Sơn
|
|
X
|
X
|
|
|
|
195
|
|
Thôn
Phú Vinh
|
|
X
|
X
|
|
|
|
196
|
|
Thôn
Phú Tân
|
|
X
|
X
|
|
|
|
197
|
|
Thôn
Phú Sang
|
|
X
|
X
|
|
|
|
198
|
|
Thôn
Phú Hưng
|
|
X
|
X
|
|
|
|
199
|
|
Thôn
Tiến Đạt
|
|
X
|
X
|
|
|
|
200
|
|
Thôn
Tiến Cường
|
|
X
|
X
|
|
|
|
201
|
|
Thôn
Tiến Thịnh
|
|
X
|
X
|
|
|
|
202
|
|
Thôn
Quyết Thắng
|
|
X
|
X
|
|
|
|
203
|
|
Thôn
Toàn Thắng
|
|
X
|
X
|
|
|
|
204
|
|
Thôn
Cư Hlăm
|
|
X
|
X
|
|
|
|
205
|
|
Buôn
Lang
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
206
|
|
Buôn
Ea Pốc
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
207
|
|
Buôn
Sút Hluốt
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
208
|
|
Buôn
Ea Mấp
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
209
|
|
Buôn
Ea Sút
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
210
|
|
Buôn
Sút Mgrư
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
211
|
|
Buôn
Sút Mđưng
|
X
|
X
|
X
|
|
|
11
|
|
PHƯỜNG TÂN LẬP
|
|
7
|
27
|
27
|
0
|
|
|
212
|
|
Tổ
dân phố 1
|
|
X
|
X
|
|
|
|
213
|
|
Tổ
dân phố 1A
|
|
X
|
X
|
|
|
|
214
|
|
Tổ
dân phố 1B
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
215
|
|
Tổ
dân phố 2
|
|
X
|
X
|
|
|
|
216
|
|
Tổ
dân phố 2A
|
|
X
|
X
|
|
|
|
217
|
|
Tổ
dân phố 2B
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
218
|
|
Tổ
dân phố 3A
|
|
X
|
X
|
|
|
|
219
|
|
Tổ
dân phố 3B
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
220
|
|
Tổ
dân phố 4B
|
|
X
|
X
|
|
|
|
221
|
|
Tổ
dân phố 5
|
|
X
|
X
|
|
|
|
222
|
|
Tổ
dân phố 5A
|
|
X
|
X
|
|
|
|
223
|
|
Tổ
dân phố 5B
|
|
X
|
X
|
|
|
|
224
|
|
Tổ
dân phố 6
|
|
X
|
X
|
|
|
|
225
|
|
Tổ
dân phố 6A
|
|
X
|
X
|
|
|
|
226
|
|
Tổ
dân phố 7
|
|
X
|
X
|
|
|
|
227
|
|
Tổ dân
phố 7A
|
|
X
|
X
|
|
|
|
228
|
|
Tổ
dân phố 8
|
|
X
|
X
|
|
|
|
229
|
|
Tổ
dân phố 8A
|
|
X
|
X
|
|
|
|
230
|
|
Tổ
dân phố 8B
|
|
X
|
X
|
|
|
|
231
|
|
Tổ
dân phố 9A
|
|
X
|
X
|
|
|
|
232
|
|
Tổ
dân phố 9B
|
|
X
|
X
|
|
|
|
233
|
|
Tổ
dân phố 10B
|
|
X
|
X
|
|
|
|
234
|
|
Tổ
dân phố 11B
|
|
X
|
X
|
|
|
|
235
|
|
Buôn
Păn Lăm
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
236
|
|
Buôn
Kô Siêr
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
237
|
|
Buôn
Kõ Mliâo
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
238
|
|
Buôn
Cuôr Kăp
|
X
|
X
|
X
|
|
|
12
|
|
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
|
2
|
20
|
20
|
0
|
|
|
239
|
|
Tổ
dân phố 1
|
|
X
|
X
|
|
|
|
240
|
|
Tổ
dân phố 1A
|
|
X
|
X
|
|
|
|
241
|
|
Tổ
dân phố 2
|
|
X
|
X
|
|
|
|
242
|
|
Tổ
dân phố 3
|
|
X
|
X
|
|
|
|
243
|
|
Tổ
dân phố 4
|
|
X
|
X
|
|
|
|
244
|
|
Tổ
dân phố 5
|
|
X
|
X
|
|
|
|
245
|
|
Tổ
dân phố 6
|
|
X
|
X
|
|
|
|
246
|
|
Tổ
dân phố 6A
|
|
X
|
X
|
|
|
|
247
|
|
Tổ
dân phố 7
|
|
X
|
X
|
|
|
|
248
|
|
Tổ
dân phố 8
|
|
X
|
X
|
|
|
|
249
|
|
Tổ
dân phố 9
|
|
X
|
X
|
|
|
|
250
|
|
Tổ
dân phố 10
|
|
X
|
X
|
|
|
|
251
|
|
Tổ
dân phố 11
|
|
X
|
X
|
|
|
|
252
|
|
Tổ
dân phố 12
|
|
X
|
X
|
|
|
|
253
|
|
Tổ
dân phố 13
|
|
X
|
X
|
|
|
|
254
|
|
Tổ
dân phố 14
|
|
X
|
X
|
|
|
|
255
|
|
Tổ
dân phố 15
|
|
X
|
X
|
|
|
|
256
|
|
Tổ
dân phố 18
|
|
X
|
X
|
|
|
|
257
|
|
Buôn
Erang
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
258
|
|
Buôn
Ky
|
X
|
X
|
X
|
|
|
13
|
|
PHƯỜNG BUÔN HỒ
|
|
3
|
25
|
25
|
0
|
|
|
259
|
|
TDP
An Lạc 1
|
|
X
|
X
|
|
|
|
260
|
|
TDP
An Lạc 2
|
|
X
|
X
|
|
|
|
261
|
|
TDP
An Lạc 4
|
|
X
|
X
|
|
|
|
262
|
|
TDP
An Lạc 5
|
|
X
|
X
|
|
|
|
263
|
|
TDP
An Bình 1
|
|
X
|
X
|
|
|
|
264
|
|
TDP
An Bình 2
|
|
X
|
X
|
|
|
|
265
|
|
TDP
An Bình 3
|
|
X
|
X
|
|
|
|
266
|
|
TDP
An Bình 5
|
|
X
|
X
|
|
|
|
267
|
|
TDP
An Bình 6
|
|
X
|
X
|
|
|
|
268
|
|
TDP
Đạt Hiếu 1
|
|
X
|
X
|
|
|
|
269
|
|
TDP
Đạt Hiếu 2
|
|
X
|
X
|
|
|
|
270
|
|
TDP
Đạt Hiếu 3
|
|
X
|
X
|
|
|
|
271
|
|
TDP
Đoàn Kết 1
|
|
X
|
X
|
|
|
|
272
|
|
TDP
Đoàn Kết 2
|
|
X
|
X
|
|
|
|
273
|
|
TDP
Thiện An 1
|
|
X
|
X
|
|
|
|
274
|
|
TDP
Thiện An 2
|
|
X
|
X
|
|
|
|
275
|
|
TDP
Thiện An 3
|
|
X
|
X
|
|
|
|
276
|
|
TDP
Hợp Thành 1
|
|
X
|
X
|
|
|
|
277
|
|
TDP
Hợp Thành 2
|
|
X
|
X
|
|
|
|
278
|
|
TDP
Tân Hà 1
|
|
X
|
X
|
|
|
|
279
|
|
TDP
Tân Hà 2
|
|
X
|
X
|
|
|
|
280
|
|
TDP
Tân Hà 3
|
|
X
|
X
|
|
|
|
281
|
|
Buôn
Kli A
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
282
|
|
Buôn
Tring
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
283
|
|
Buôn
Dlung
|
X
|
X
|
X
|
|
|
14
|
|
PHƯỜNG EA KAO
|
|
11
|
18
|
18
|
0
|
|
|
284
|
|
Tổ
dân phố 1
|
|
X
|
X
|
|
|
|
285
|
|
Tổ
dân phố 2
|
|
X
|
X
|
|
|
|
286
|
|
Tổ
dân phố 4
|
|
X
|
X
|
|
|
|
287
|
|
Tổ
dân phố 5
|
|
X
|
X
|
|
|
|
288
|
|
Tổ
dân phố 6
|
|
X
|
X
|
|
|
|
289
|
|
Tổ
dân phố 7
|
|
X
|
X
|
|
|
|
290
|
|
Tổ
dân phố 8
|
|
X
|
X
|
|
|
|
291
|
|
Tổ
dân phố 9
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
292
|
|
Tổ
dân phố Cao Thắng
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
293
|
|
Buôn
Čư Mblim
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
294
|
|
Buôn
Tơng Jŭ
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
295
|
|
Buôn
Alê A
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
296
|
|
Buôn
Alê B
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
297
|
|
Buôn
Čư ÊBông
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
298
|
|
Buôn
Hđơk
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
299
|
|
Buôn
Hwiê
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
300
|
|
Buôn
Kao
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
301
|
|
Buôn
Mduk
|
X
|
X
|
X
|
|
|
15
|
|
PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT
|
7
|
55
|
55
|
0
|
|
|
302
|
|
TDP
1 Thành Công
|
|
X
|
X
|
|
|
|
303
|
|
TDP
2 Thành Công
|
|
X
|
X
|
|
|
|
304
|
|
TDP
3 Thành Công
|
|
X
|
X
|
|
|
|
305
|
|
TDP
4 Thành Công
|
|
X
|
X
|
|
|
|
306
|
|
TDP
5 Thành Công
|
|
X
|
X
|
|
|
|
307
|
|
TDP
6 Thành Công
|
|
X
|
X
|
|
|
|
308
|
|
TDP
7 Thành Công
|
|
X
|
X
|
|
|
|
309
|
|
TDP
8 Thành Công
|
|
X
|
X
|
|
|
|
310
|
|
TDP
9 Thành Công
|
|
X
|
X
|
|
|
|
311
|
|
TDP
1 Tân Tiến
|
|
X
|
X
|
|
|
|
312
|
|
TDP
2 Tân Tiến
|
|
X
|
X
|
|
|
|
313
|
|
TDP
3 Tân Tiến
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
314
|
|
TDP
4 Tân Tiến
|
|
X
|
X
|
|
|
|
315
|
|
TDP
5 Tân Tiến
|
|
X
|
X
|
|
|
|
316
|
|
TDP
6 Tân Tiến
|
|
X
|
X
|
|
|
|
317
|
|
TDP
7 Tân Tiến
|
|
X
|
X
|
|
|
|
318
|
|
TDP
8 Tân Tiến
|
|
X
|
X
|
|
|
|
319
|
|
TDP
9 Tân Tiến
|
|
X
|
X
|
|
|
|
320
|
|
TDP
1 Tân Thành
|
|
X
|
X
|
|
|
|
321
|
|
TDP
2 Tân Thành
|
|
X
|
X
|
|
|
|
322
|
|
TDP
3 Tân Thành
|
|
X
|
X
|
|
|
|
323
|
|
TDP
4 Tân Thành
|
|
X
|
X
|
|
|
|
324
|
|
TDP
5 Tân Thành
|
|
X
|
X
|
|
|
|
325
|
|
TDP
6 Tân Thành
|
|
X
|
X
|
|
|
|
326
|
|
TDP
7 Tân Thành
|
|
X
|
X
|
|
|
|
327
|
|
TDP
8 Tân Thành
|
|
X
|
X
|
|
|
|
328
|
|
TDP
1 Tự An
|
|
X
|
X
|
|
|
|
329
|
|
TDP
2 Tự An
|
|
X
|
X
|
|
|
|
330
|
|
TDP
3 Tự An
|
|
X
|
X
|
|
|
|
331
|
|
TDP
4 Tự An
|
|
X
|
X
|
|
|
|
332
|
|
TDP
5 Tự An
|
|
X
|
X
|
|
|
|
333
|
|
TDP
6 Tự An
|
|
X
|
X
|
|
|
|
334
|
|
TDP
1 Tân Lợi
|
|
X
|
X
|
|
|
|
335
|
|
TDP
2 Tân Lợi
|
|
X
|
X
|
|
|
|
336
|
|
TDP
3 Tân Lợi
|
|
X
|
X
|
|
|
|
337
|
|
TDP
4 Tân Lợi
|
|
X
|
X
|
|
|
|
338
|
|
TDP
5 Tân Lợi
|
|
X
|
X
|
|
|
|
339
|
|
TDP
6 Tân Lợi
|
|
X
|
X
|
|
|
|
340
|
|
TDP
7 Tân Lợi
|
|
X
|
X
|
|
|
|
341
|
|
TDP
8 Tân Lợi
|
|
X
|
X
|
|
|
|
342
|
|
TDP
9 Tân Lợi
|
|
X
|
X
|
|
|
|
343
|
|
TDP
10 Tân Lợi
|
|
X
|
X
|
|
|
|
344
|
|
TDP
11 Tân Lợi
|
|
X
|
X
|
|
|
|
345
|
|
TDP
12 Tân Lợi
|
|
X
|
X
|
|
|
|
346
|
|
TDP
13 Tân Lợi
|
|
X
|
X
|
|
|
|
347
|
|
TDP
1 Cư Êbur
|
|
X
|
X
|
|
|
|
348
|
|
TDP
2 Cư Êbur
|
|
X
|
X
|
|
|
|
349
|
|
TDP
3 Cư Êbur
|
|
X
|
X
|
|
|
|
350
|
|
Buôn
Đung 1
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
351
|
|
Buôn
Đung 2
|
|
X
|
X
|
|
|
|
352
|
|
Buôn
Dhă Prong 1
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
353
|
|
Buôn
Dhă Prong 2
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
354
|
|
Buôn
Akõ Dhõng
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
355
|
|
Buôn
KDũn
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
356
|
|
Buôn
Êa Bông
|
X
|
X
|
X
|
|
|
16
|
|
PHƯỜNG TÂN AN
|
|
4
|
22
|
22
|
0
|
|
|
357
|
|
Tổ
dân phố 1
|
|
X
|
X
|
|
|
|
358
|
|
Tổ
dân phố 2
|
|
X
|
X
|
|
|
|
359
|
|
Tổ
dân phố 3
|
|
X
|
X
|
|
|
|
360
|
|
Tổ
dân phố 4
|
|
X
|
X
|
|
|
|
361
|
|
Tổ
dân phố 5
|
|
X
|
X
|
|
|
|
362
|
|
Tổ
dân phố 6
|
|
X
|
X
|
|
|
|
363
|
|
Tổ
dân phố 7
|
|
X
|
X
|
|
|
|
364
|
|
Tổ
dân phố 8
|
|
X
|
X
|
|
|
|
365
|
|
Tổ
dân phố 9
|
|
X
|
X
|
|
|
|
366
|
|
Tổ
dân phố 10
|
|
X
|
X
|
|
|
|
367
|
|
Tổ
dân phố 11
|
|
X
|
X
|
|
|
|
368
|
|
Tổ
dân phố 12
|
|
X
|
X
|
|
|
|
369
|
|
Tổ
dân phố Đồng Thuận
|
|
X
|
X
|
|
|
|
370
|
|
Tổ
dân phố Kiên Cường
|
|
X
|
X
|
|
|
|
371
|
|
Tổ
dân phố Hòa Thuận
|
|
X
|
X
|
|
|
|
372
|
|
Tổ
dân phố Đồng Tâm
|
|
X
|
X
|
|
|
|
373
|
|
Tổ
dân phố Đạt Lý
|
|
X
|
X
|
|
|
|
374
|
|
Tổ
dân phố Thiên Sơn
|
|
X
|
X
|
|
|
|
375
|
|
Buôn
Ea Nao
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
376
|
|
Buôn
Kmrơ̆ng Prŏng
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
377
|
|
Buôn
Ju
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
378
|
|
Buôn
Kŏ Tam
|
X
|
X
|
X
|
|
|
17
|
|
XÃ KRÔNG BÔNG
|
|
0
|
14
|
14
|
4
|
|
|
379
|
|
Thôn
1
|
|
X
|
X
|
|
|
|
380
|
|
Thôn
2
|
|
X
|
X
|
|
|
|
381
|
|
Thôn
3
|
|
X
|
X
|
|
|
|
382
|
|
Thôn
4
|
|
X
|
X
|
|
|
|
383
|
|
Thôn
5
|
|
X
|
X
|
|
|
|
384
|
|
Thôn
6
|
|
X
|
X
|
|
|
|
385
|
|
Thôn
7
|
|
X
|
X
|
|
|
|
386
|
|
Thôn
8
|
|
X
|
X
|
|
|
|
387
|
|
Thôn
9
|
|
X
|
X
|
|
|
|
388
|
|
Thôn
10
|
|
X
|
X
|
X
|
|
|
389
|
|
Thôn
11
|
|
X
|
X
|
X
|
|
|
390
|
|
Thôn
12
|
|
X
|
X
|
X
|
|
|
391
|
|
Thôn
13
|
|
X
|
X
|
|
|
|
392
|
|
Thôn
14
|
|
X
|
X
|
X
|
|
18
|
|
XÃ EA NING
|
|
6
|
17
|
17
|
4
|
|
|
393
|
|
Thôn
1
|
|
X
|
X
|
|
|
|
394
|
|
Thôn
2
|
|
X
|
X
|
|
|
|
395
|
|
Thôn
3
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
396
|
|
Thôn
4
|
|
X
|
X
|
|
|
|
397
|
|
Thôn
5
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
398
|
|
Thôn
6
|
|
X
|
X
|
|
|
|
399
|
|
Thôn
7
|
|
X
|
X
|
|
|
|
400
|
|
Thôn
8
|
|
X
|
X
|
|
|
|
401
|
|
Thôn
9
|
|
X
|
X
|
|
|
|
402
|
|
Thôn
10
|
|
X
|
X
|
|
|
|
403
|
|
Thôn
11
|
|
X
|
X
|
|
|
|
404
|
|
Thôn
12
|
|
X
|
X
|
|
|
|
405
|
|
Thôn
13
|
|
X
|
X
|
|
|
|
406
|
|
Thôn
14
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
407
|
|
Thôn
15
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
408
|
|
Buôn
Tăc Mnga
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
409
|
|
Buôn
Pưk Prông
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
19
|
|
XÃ EA KHĂL
|
|
12
|
18
|
18
|
7
|
|
|
410
|
|
Thôn
1
|
|
X
|
X
|
|
|
|
411
|
|
Thôn
2
|
|
X
|
X
|
|
|
|
412
|
|
Thôn
3
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
413
|
|
Thôn
4
|
|
X
|
X
|
|
|
|
414
|
|
Thôn
5
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
415
|
|
Thôn
6
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
416
|
|
Thôn
7
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
417
|
|
Thôn
8
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
418
|
|
Thôn
Ea Nam
|
|
X
|
X
|
|
|
|
419
|
|
Thôn
Ea Ksô
|
|
X
|
X
|
|
|
|
420
|
|
Thôn
Ea Sia
|
|
X
|
X
|
|
|
|
421
|
|
Thôn
Bình Minh
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
422
|
|
Thôn
Ea Tir
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
423
|
|
Thôn
Ea Tir A
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
424
|
|
Buôn
Kdruh
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
425
|
|
Buôn
Briêng
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
426
|
|
Buôn
Ea Tiêu
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
427
|
|
Buôn
Đung
|
X
|
X
|
X
|
|
|
20
|
|
XÃ KRÔNG NĂNG
|
|
6
|
16
|
16
|
6
|
|
|
428
|
|
Thôn
An Bình
|
|
X
|
X
|
X
|
|
|
429
|
|
Thôn
Trung Hồ
|
|
X
|
X
|
|
|
|
430
|
|
Thôn
Đông Hồ
|
|
X
|
X
|
|
|
|
431
|
|
Thôn
Thống Nhất
|
|
X
|
X
|
|
|
|
432
|
|
Thôn
Huệ An
|
|
X
|
X
|
|
|
|
433
|
|
Thôn
Lộc Phước
|
|
X
|
X
|
|
|
|
434
|
|
Thôn
Lộc Thiện
|
|
X
|
X
|
|
|
|
435
|
|
Thôn
Phú Lộc
|
|
X
|
X
|
|
|
|
436
|
|
Thôn
Lộc Thuận
|
|
X
|
X
|
|
|
|
437
|
|
Thôn
Lộc Bằng
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
438
|
|
Thôn
Đông Giang
|
|
X
|
X
|
|
|
|
439
|
|
Buôn
Wik
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
440
|
|
Buôn
Mrâo
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
441
|
|
Buôn
Hô
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
442
|
|
Buôn
Mngoan
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
443
|
|
Buôn
Wiâo
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
21
|
|
XÃ EA TUL
|
|
11
|
17
|
17
|
3
|
|
|
444
|
|
Thôn
Đoàn Kết
|
|
X
|
X
|
|
|
|
445
|
|
Thôn
Thạch Hà
|
|
X
|
X
|
|
|
|
446
|
|
Thôn
Tân Thành
|
|
X
|
X
|
|
|
|
447
|
|
Thôn
Đắk Hà
|
|
X
|
X
|
|
|
|
448
|
|
Thôn
Tân Bình
|
|
X
|
X
|
|
|
|
449
|
|
Thôn
Thái Bình
|
|
X
|
X
|
|
|
|
450
|
|
Buôn
Đrao
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
451
|
|
Buôn
Brah
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
452
|
|
Buôn
Sah
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
453
|
|
Buôn
Tu
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
454
|
|
Buôn
Hra
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
455
|
|
Buôn
Phơng
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
456
|
|
Buôn
Mlăng
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
457
|
|
Buôn
Tơng Liă
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
458
|
|
Buôn
Triă
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
459
|
|
Buôn
Yao
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
460
|
|
Buôn
Hđing
|
X
|
X
|
X
|
|
|
22
|
|
XÃ EA PHÊ
|
|
10
|
19
|
19
|
0
|
|
|
461
|
|
Thôn
Tân Sơn
|
|
X
|
X
|
|
|
|
462
|
|
Thôn
Phước Hòa
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
463
|
|
Thôn
Thăng Lập
|
|
X
|
X
|
|
|
|
464
|
|
Thôn
Phước Tân
|
|
X
|
X
|
|
|
|
465
|
|
Thôn
Tân Lập
|
|
X
|
X
|
|
|
|
466
|
|
Thôn
Nghĩa Lập
|
|
X
|
X
|
|
|
|
467
|
|
Thôn
Phước Thịnh
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
468
|
|
Thôn
Phước Lộc 1
|
|
X
|
X
|
|
|
|
469
|
|
Thôn
Phước Lộc 2
|
|
X
|
X
|
|
|
|
470
|
|
Thôn
Phước Trạch
|
|
X
|
X
|
|
|
|
471
|
|
Thôn
Phước Thọ 1
|
|
X
|
X
|
|
|
|
472
|
|
Thôn
Phước Thọ 2
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
473
|
|
Thôn
Cao Lạng
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
474
|
|
Thôn
Bắc Sơn
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
475
|
|
Buôn
Jắt
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
476
|
|
Buôn
Tà Đỗq
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
477
|
|
Buôn
Puăn
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
478
|
|
Buôn
Ea Su
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
479
|
|
Buôn
Phê
|
X
|
X
|
X
|
|
|
23
|
|
XÃ KRÔNG BÚK
|
|
8
|
16
|
16
|
6
|
|
|
480
|
|
Thôn
Ea Plai
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
481
|
|
Thôn
Ea Nguôi
|
|
X
|
X
|
|
|
|
482
|
|
Thôn
Nam Thái
|
|
X
|
X
|
|
|
|
483
|
|
Thôn
Kty
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
484
|
|
Thôn
Chứ KBô
|
|
X
|
X
|
|
|
|
485
|
|
Thôn
Nam Đàn
|
|
X
|
X
|
|
|
|
486
|
|
Thôn
Bình Minh
|
|
X
|
X
|
|
|
|
487
|
|
Thôn
Hòa Lộc
|
|
X
|
X
|
|
|
|
488
|
|
Thôn
An Bình
|
|
X
|
X
|
|
|
|
489
|
|
Thôn
Liên Hóa
|
|
X
|
X
|
|
|
|
490
|
|
Buôn
Kô
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
491
|
|
Buôn
Mùi
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
492
|
|
Buôn
Đrao
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
493
|
|
Buôn
Dhia
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
494
|
|
Buôn
Drah
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
495
|
|
Buôn
Kđrô
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
24
|
|
XÃ CUÔR ĐĂNG
|
|
12
|
15
|
15
|
0
|
|
|
496
|
|
Thôn
Đoàn Kết
|
|
X
|
X
|
|
|
|
497
|
|
Thôn
An Phú Phong
|
|
X
|
X
|
|
|
|
498
|
|
Thôn
Tân Phú Thành
|
|
X
|
X
|
|
|
|
499
|
|
Buôn
Yông
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
500
|
|
Buôn
Tah
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
501
|
|
Buôn
Tah B
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
502
|
|
Buôn
Yông B
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
503
|
|
Buôn
Gram B
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
504
|
|
Buôn
Hô
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
505
|
|
Buôn
Kroa A
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
506
|
|
Buôn
Cuôr Đăng A
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
507
|
|
Buôn
Cuôr Đăng B
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
508
|
|
Buôn
Aring
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
509
|
|
Buôn
Kroa B
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
510
|
|
Buôn
Kroa C
|
X
|
X
|
X
|
|
|
25
|
|
XÃ PƠNG DRANG
|
|
4
|
12
|
12
|
0
|
|
|
511
|
|
Thôn
1
|
|
X
|
X
|
|
|
|
512
|
|
Thôn
2
|
|
X
|
X
|
|
|
|
513
|
|
Thôn
3
|
|
X
|
X
|
|
|
|
514
|
|
Thôn
4
|
|
X
|
X
|
|
|
|
515
|
|
Thôn
5
|
|
X
|
X
|
|
|
|
516
|
|
Thôn
6
|
|
X
|
X
|
|
|
|
517
|
|
Thôn
7
|
|
X
|
X
|
|
|
|
518
|
|
Thôn
8
|
|
X
|
X
|
|
|
|
519
|
|
Thôn
Cư BLang
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
520
|
|
Thôn
Ea Nur
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
521
|
|
Thôn
Ea Tút
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
522
|
|
Thôn
Tâng Mai
|
X
|
X
|
X
|
|
|
26
|
|
XÃ DUR KMĂL
|
|
7
|
10
|
10
|
2
|
|
|
523
|
|
Thôn
Băng A Drênh
|
|
X
|
X
|
|
|
|
524
|
|
Thôn
Ea Tun
|
|
X
|
X
|
|
|
|
525
|
|
Thôn
Sơn Thọ
|
|
X
|
X
|
|
|
|
526
|
|
Thôn
Buôn Triết
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
527
|
|
Buôn
K62
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
528
|
|
Buôn
Dur
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
529
|
|
Buôn
Kmăn
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
530
|
|
Buôn
Krang
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
531
|
|
Buôn
Krông
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
532
|
|
Buôn
Cuê
|
X
|
X
|
X
|
|
|
27
|
|
XÃ HÒA PHÚ
|
|
9
|
18
|
18
|
0
|
|
|
533
|
|
Thôn
Sêrêpôk
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
534
|
|
Thôn
Phú Thái
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
535
|
|
Thôn
Tân Hòa
|
|
X
|
X
|
|
|
|
536
|
|
Thôn
Phú Vinh
|
|
X
|
X
|
|
|
|
537
|
|
Thôn
Hòa Xuân
|
|
X
|
X
|
|
|
|
538
|
|
Thôn
Thắng Lợi
|
|
X
|
X
|
|
|
|
539
|
|
Thôn
Đoàn Kết
|
|
X
|
X
|
|
|
|
540
|
|
Thôn
Hòa Khánh
|
|
X
|
X
|
|
|
|
541
|
|
Thôn
Tân Tiến
|
|
X
|
X
|
|
|
|
542
|
|
Thôn
Đồng Tâm
|
|
X
|
X
|
|
|
|
543
|
|
Thôn
Nhất Trí
|
|
X
|
X
|
|
|
|
544
|
|
Buôn
Mbrê
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
545
|
|
Buôn
Tuôr
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
546
|
|
Buôn
Buôr
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
547
|
|
Buôn
Cư Dluê
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
548
|
|
Buôn
Drai Hling
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
549
|
|
Buôn
Kbu
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
550
|
|
Làng
Thái
|
X
|
X
|
X
|
|
|
28
|
|
XÃ KRÔNG ANA
|
|
4
|
21
|
21
|
3
|
|
|
551
|
|
Thôn
2
|
|
X
|
X
|
|
|
|
552
|
|
Thôn
1 Bình Hoà
|
|
X
|
X
|
|
|
|
553
|
|
Thôn
3 Bình Hoà
|
|
X
|
X
|
|
|
|
554
|
|
Thôn
4 Bình Hoà
|
|
X
|
X
|
|
|
|
555
|
|
Thôn
Đạt Lý 1
|
|
X
|
X
|
|
|
|
556
|
|
Thôn
Đạt Lý 2
|
|
X
|
X
|
|
|
|
557
|
|
Thôn
Đạt Lý 3
|
|
X
|
X
|
|
|
|
558
|
|
Thôn
Phú Đức 1
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
559
|
|
Thôn
Phú Đức 2
|
|
X
|
X
|
|
|
|
560
|
|
Thôn
Tân Thành 1
|
|
X
|
X
|
|
|
|
561
|
|
Thôn
Tân Thành 2
|
|
X
|
X
|
|
|
|
562
|
|
Thôn
Quỳnh Tân 1
|
|
X
|
X
|
|
|
|
563
|
|
Thôn
Quỳnh Tân 2
|
|
X
|
X
|
|
|
|
564
|
|
Thôn
Quỳnh Tân 3
|
|
X
|
X
|
|
|
|
565
|
|
Thôn
1 Quảng Điền
|
|
X
|
X
|
|
|
|
566
|
|
Thôn
2 Quảng Điền
|
|
X
|
X
|
|
|
|
567
|
|
Thôn
3 Quảng Điền
|
|
X
|
X
|
|
|
|
568
|
|
Thôn
4 Quảng Điền
|
|
X
|
X
|
|
|
|
569
|
|
Buôn
Trấp
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
570
|
|
Buôn
Rung
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
571
|
|
Buôn
Ê căm
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
29
|
|
XÃ CƯ M'GAR
|
|
11
|
16
|
16
|
0
|
|
|
572
|
|
Thôn
An Lộc
|
|
X
|
X
|
|
|
|
573
|
|
Thôn
An Hòa
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
574
|
|
Thôn
Đoàn Kết
|
|
X
|
X
|
|
|
|
575
|
|
Thôn
Thịnh Phát
|
|
X
|
X
|
|
|
|
576
|
|
Thôn
An Phát
|
|
X
|
X
|
|
|
|
577
|
|
Thôn
An Phú
|
|
X
|
X
|
|
|
|
578
|
|
Buôn
Bling
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
579
|
|
Buôn
Dhung
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
580
|
|
Buôn
Huk
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
581
|
|
Buôn
Kna
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
582
|
|
Buôn
Ea Sang B
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
583
|
|
Buôn
Ea Sang
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
584
|
|
Buôn
Hring
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
585
|
|
Buôn
Bling A
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
586
|
|
Buôn
Trấp
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
587
|
|
Buôn
Jŏk
|
X
|
X
|
X
|
|
|
30
|
|
PHƯỜNG CƯ BAO
|
|
5
|
17
|
17
|
0
|
|
|
588
|
|
Tổ
dân phố 1
|
|
X
|
X
|
|
|
|
589
|
|
Tổ
dân phố 2
|
|
X
|
X
|
|
|
|
590
|
|
Tổ
dân phố 3
|
|
X
|
X
|
|
|
|
591
|
|
Tổ
dân phố 4
|
|
X
|
X
|
|
|
|
592
|
|
Tổ
dân phố 5
|
|
X
|
X
|
|
|
|
593
|
|
TDP
Tây Hà 1
|
|
X
|
X
|
|
|
|
594
|
|
TDP
Tây Hà 2
|
|
X
|
X
|
|
|
|
595
|
|
TDP
Bình Minh 1
|
|
X
|
X
|
|
|
|
596
|
|
TDP
Bình Minh 2
|
|
X
|
X
|
|
|
|
597
|
|
TDP
Bình Thành
|
|
X
|
X
|
|
|
|
598
|
|
TDP
Sơn Lộc
|
|
X
|
X
|
|
|
|
599
|
|
TDP
Bình Hoà
|
|
X
|
X
|
|
|
|
600
|
|
Buôn
Kwăng
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
601
|
|
Buôn
Gram A
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
602
|
|
Buôn
Krum
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
603
|
|
Buôn
Pon
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
604
|
|
Buôn
Dút
|
X
|
X
|
X
|
|
|
31
|
|
XÃ CƯ PRAO
|
|
6
|
8
|
8
|
8
|
|
|
605
|
|
Thôn
1
|
|
X
|
X
|
X
|
|
|
606
|
|
Thôn
2
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
607
|
|
Thôn
3
|
|
X
|
X
|
X
|
|
|
608
|
|
Thôn
4
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
609
|
|
Thôn
5
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
610
|
|
Thôn
6
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
611
|
|
Thôn
Ea Pil
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
612
|
|
Buôn
Pa
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
32
|
|
XÃ IA RVÊ
|
|
7
|
0
|
7
|
7
|
|
|
613
|
|
Thôn
2
|
X
|
|
X
|
X
|
|
|
614
|
|
Thôn
5
|
X
|
|
X
|
X
|
|
|
615
|
|
Thôn
7
|
X
|
|
X
|
X
|
|
|
616
|
|
Thôn
10
|
X
|
|
X
|
X
|
|
|
617
|
|
Thôn
11
|
X
|
|
X
|
X
|
|
|
618
|
|
Thôn
12
|
X
|
|
X
|
X
|
|
|
619
|
|
Thôn
13
|
X
|
|
X
|
X
|
|
33
|
|
XÃ DLIÊ YA
|
|
13
|
24
|
24
|
9
|
|
|
620
|
|
Thôn
Tân Lộc
|
|
X
|
X
|
|
|
|
621
|
|
Thôn
Tân Phú
|
|
X
|
X
|
|
|
|
622
|
|
Thôn
Tân Quảng
|
|
X
|
X
|
|
|
|
623
|
|
Thôn
Tân Hà
|
|
X
|
X
|
|
|
|
624
|
|
Thôn
Tân Bắc
|
|
X
|
X
|
|
|
|
625
|
|
Thôn
Tân Bằng
|
|
X
|
X
|
|
|
|
626
|
|
Thôn
Ea Kanh
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
627
|
|
Thôn
Ea Đốc
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
628
|
|
Thôn
Tân Hiệp
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
629
|
|
Thôn
Buôn Đét
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
630
|
|
Thôn
Thanh Cao
|
|
X
|
X
|
|
|
|
631
|
|
Thôn
Ea Blông
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
632
|
|
Thôn
Ea Đinh
|
|
X
|
X
|
|
|
|
633
|
|
Thôn
Bắc Trung
|
|
X
|
X
|
|
|
|
634
|
|
Thôn
Ea Chiêu
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
635
|
|
Thôn
Đoàn Kết
|
|
X
|
X
|
|
|
|
636
|
|
Thôn
Trung Hòa
|
|
X
|
X
|
|
|
|
637
|
|
Buôn
Kai
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
638
|
|
Buôn
Dliêya A
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
639
|
|
Buôn
Dliêya B
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
640
|
|
Buôn
Yun
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
641
|
|
Buôn
Kmang
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
642
|
|
Buôn
Yoh
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
643
|
|
Buôn
Tleh
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
34
|
|
XÃ CƯ PUI
|
|
14
|
16
|
16
|
14
|
|
|
644
|
|
Thôn
Ea Lang
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
645
|
|
Thôn
Cẩm Phong
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
646
|
|
Thôn
Hòa Phong
|
|
X
|
X
|
X
|
|
|
647
|
|
Thôn
Ba Phường
|
|
X
|
X
|
X
|
|
|
648
|
|
Thôn
Ea Khiêm
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
649
|
|
Thôn
Noh Prông
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
650
|
|
Thôn
Ea Uôl
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
651
|
|
Thôn
Ea Bar
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
652
|
|
Thôn
Ea Rớt
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
653
|
|
Thôn
Cư Tê
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
654
|
|
Buôn
Bhung
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
655
|
|
Buôn
Khanh
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
656
|
|
Buôn
Ngô
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
657
|
|
Buôn
Đăk Tuôr
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
658
|
|
Buôn
Tliêr
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
659
|
|
Buôn
Cư Phiang
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
35
|
|
XÃ EA BUNG
|
|
2
|
0
|
2
|
2
|
|
|
660
|
|
Thôn
5
|
X
|
|
X
|
X
|
|
|
661
|
|
Thôn
6
|
X
|
|
X
|
X
|
|
36
|
|
XÃ VÂN HÒA
|
|
1
|
7
|
7
|
0
|
|
|
662
|
|
Thôn
Hòa Thuận
|
|
X
|
X
|
|
|
|
663
|
|
Thôn
Vân Hòa
|
|
X
|
X
|
|
|
|
664
|
|
Thôn
Lương Sơn
|
|
X
|
X
|
|
|
|
665
|
|
Thôn
Phong Hậu
|
|
X
|
X
|
|
|
|
666
|
|
Thôn
Hòa Ngãi
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
667
|
|
Thôn
Hòa Bình
|
|
X
|
X
|
|
|
|
668
|
|
Thôn
Xuân Sơn
|
|
X
|
X
|
|
|
37
|
|
XÃ KRÔNG Á
|
|
9
|
9
|
9
|
9
|
|
|
669
|
|
Thôn
1
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
670
|
|
Thôn
2
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
671
|
|
Thôn
3
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
672
|
|
Thôn
4
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
673
|
|
Thôn
5
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
674
|
|
Thôn
6
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
675
|
|
Thôn
Cư San
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
676
|
|
Thôn
Ea Krông
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
677
|
|
Thôn
Sông Chò
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
38
|
|
XÃ IA LỐP
|
|
9
|
4
|
9
|
9
|
|
|
678
|
|
Thôn
Dự
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
679
|
|
Thôn
Án
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
680
|
|
Thôn
Đoàn
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
681
|
|
Thôn
Đừng Nhạp
|
X
|
|
X
|
X
|
|
|
682
|
|
Thôn
Chiềng
|
X
|
|
X
|
X
|
|
|
683
|
|
Thôn
Lầu Nàng
|
X
|
|
X
|
X
|
|
|
684
|
|
Thôn
Đai Thôn
|
X
|
|
X
|
X
|
|
|
685
|
|
Thôn
Đóng
|
X
|
|
X
|
X
|
|
|
686
|
|
Thôn
Thanh Niên Lập Nghiệp
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
39
|
|
XÃ CƯ M'TA
|
|
7
|
9
|
9
|
9
|
|
|
687
|
|
Thôn
2
|
|
X
|
X
|
X
|
|
|
688
|
|
Thôn
6
|
|
X
|
X
|
X
|
|
|
689
|
|
Thôn
7
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
690
|
|
Thôn
9
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
691
|
|
Buôn
Hai-Đắk
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
692
|
|
Buôn
Bhao
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
693
|
|
Buôn
Hí-Đứk
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
694
|
|
Buôn
Gõ-Năng
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
695
|
|
Buôn
Ăk
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
40
|
|
XÃ HÒA SƠN
|
|
9
|
17
|
17
|
11
|
|
|
696
|
|
Thôn
1
|
|
X
|
X
|
X
|
|
|
697
|
|
Thôn
2
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
698
|
|
Thôn
3
|
|
X
|
X
|
X
|
|
|
699
|
|
Thôn
4
|
|
X
|
X
|
X
|
|
|
700
|
|
Thôn
5
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
701
|
|
Thôn
6
|
|
X
|
X
|
|
|
|
702
|
|
Thôn
7
|
|
X
|
X
|
|
|
|
703
|
|
Thôn
8
|
|
X
|
X
|
|
|
|
704
|
|
Thôn
9
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
705
|
|
Thôn
10
|
|
X
|
X
|
|
|
|
706
|
|
Thôn
11
|
|
X
|
X
|
|
|
|
707
|
|
Buôn
Cư Mil
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
708
|
|
Buôn
Cuah
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
709
|
|
Buôn
Yang Reh
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
710
|
|
Buôn
Plum
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
711
|
|
Buôn
Băng Kung
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
712
|
|
Buôn
Ja
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
41
|
|
XÃ EA DRÔNG
|
|
14
|
16
|
16
|
4
|
|
|
713
|
|
Thôn
6
|
|
X
|
X
|
|
|
|
714
|
|
Thôn
7
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
715
|
|
Thôn
Ea Siên 1
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
716
|
|
Thôn
Ea Siên 2
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
717
|
|
Thôn
Ea Siên 3
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
718
|
|
Thôn
Ea Siên 4
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
719
|
|
Thôn
Ea Siên 5
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
720
|
|
Thôn
Ea Blang
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
721
|
|
Thôn
Ea Kung
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
722
|
|
Thôn
Tân Hợp
|
|
X
|
X
|
|
|
|
723
|
|
Buôn
Dhu Tung Krăk
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
724
|
|
Buôn
Ea Kjoh
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
725
|
|
Buôn
Hnẽ
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
726
|
|
Buôn
Klat
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
727
|
|
Buôn
Sing
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
728
|
|
Buôn
Trăp
|
X
|
X
|
X
|
|
|
42
|
|
XÃ EA RỐK
|
|
16
|
8
|
16
|
16
|
|
|
729
|
|
Thôn
2
|
X
|
|
X
|
X
|
|
|
730
|
|
Thôn
3
|
X
|
|
X
|
X
|
|
|
731
|
|
Thôn
4
|
X
|
|
X
|
X
|
|
|
732
|
|
Thôn
5
|
X
|
|
X
|
X
|
|
|
733
|
|
Thôn
6
|
X
|
|
X
|
X
|
|
|
734
|
|
Thôn
8
|
X
|
|
X
|
X
|
|
|
735
|
|
Thôn
9
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
736
|
|
Thôn
10
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
737
|
|
Thôn
11
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
738
|
|
Thôn
12
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
739
|
|
Thôn
13
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
740
|
|
Thôn
14
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
741
|
|
Thôn
15
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
742
|
|
Thôn
16
|
X
|
|
X
|
X
|
|
|
743
|
|
Buôn
Mthal
|
X
|
|
X
|
X
|
|
|
744
|
|
Buôn
Ba Na
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
43
|
|
XÃ TAM GIANG
|
|
12
|
16
|
16
|
16
|
|
|
745
|
|
Thôn
Tam Bình
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
746
|
|
Thôn
Cư Klông
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
747
|
|
Thôn
Ea Bir
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
748
|
|
Thôn
Tam Đồng
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
749
|
|
Thôn
Tam Trung
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
750
|
|
Thôn
Tam Liên
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
751
|
|
Thôn
Tam Hòa
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
752
|
|
Thôn
Tam Thịnh
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
753
|
|
Thôn
Tam Lập
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
754
|
|
Thôn
Tam Đa
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
755
|
|
Thôn
Giang Phú
|
|
X
|
X
|
X
|
|
|
756
|
|
Thôn
Giang Hòa
|
|
X
|
X
|
X
|
|
|
757
|
|
Thôn
Giang Thịnh
|
|
X
|
X
|
X
|
|
|
758
|
|
Thôn
Phước Lộc
|
|
X
|
X
|
X
|
|
|
759
|
|
Thôn
Tam Thuận
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
760
|
|
Buôn
Trăp
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
44
|
|
XÃ YANG MAO
|
|
8
|
9
|
9
|
9
|
|
|
761
|
|
Thôn
Hà Nam
|
|
X
|
X
|
X
|
|
|
762
|
|
Thôn
Ea Hăn
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
763
|
|
Thôn
Yang Hăn
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
764
|
|
Thôn
Cư Dhiăt
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
765
|
|
Buôn
Cư Drăm
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
766
|
|
Buôn
Tơng Rang
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
767
|
|
Buôn
Chàm
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
768
|
|
Buôn
Mnang Tar
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
769
|
|
Buôn
Hàng Năm
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
45
|
|
XÃ TÂY SƠN
|
|
7
|
7
|
7
|
7
|
|
|
770
|
|
Thôn
Tân Vinh
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
771
|
|
Thôn
Cà Lúi
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
772
|
|
Thôn
Suối Ché
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
773
|
|
Thôn
Phước Tân
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
774
|
|
Thôn
Sơn Hội
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
775
|
|
Thôn
Tân Thành
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
776
|
|
Thôn
Trà Kê
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
46
|
|
XÃ LIÊN SƠN LẮK
|
|
13
|
15
|
15
|
12
|
|
|
777
|
|
Thôn
Đoàn Kết
|
|
X
|
X
|
|
|
|
778
|
|
Thôn
Hợp Thành
|
|
X
|
X
|
|
|
|
779
|
|
Buôn
Mă
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
780
|
|
Buôn
Juin
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
781
|
|
Buôn
Dơng Kriêng
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
782
|
|
Buôn
Drung
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
783
|
|
Buôn
Bhôk
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
784
|
|
Buôn
Dơng Băk
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
785
|
|
Buôn
Dơng Yang
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
786
|
|
Buôn
Dar Ju
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
787
|
|
Buôn
Ja
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
788
|
|
Buôn
Hang Ja
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
789
|
|
Buôn
Diêo
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
790
|
|
Buôn
Yôk Đuôn
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
791
|
|
Buôn
Biêp
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
47
|
|
XÃ VỤ BỔN
|
|
7
|
10
|
10
|
6
|
|
|
792
|
|
Thôn
1
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
793
|
|
Thôn
6
|
|
X
|
X
|
|
|
|
794
|
|
Thôn
12
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
795
|
|
Thôn
Thanh Thủy
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
796
|
|
Thôn
Cao Vĩnh
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
797
|
|
Thôn
Phú Quý
|
|
X
|
X
|
|
|
|
798
|
|
Thôn
Phước Quý
|
|
X
|
X
|
|
|
|
799
|
|
Buôn
Ea Nông
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
800
|
|
Buôn
Krũe
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
801
|
|
Buôn
Cư Kniêl
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
48
|
|
XÃ EA KNỐP
|
|
10
|
22
|
22
|
8
|
|
|
802
|
|
Thôn
1
|
|
X
|
X
|
|
|
|
803
|
|
Thôn
2
|
|
X
|
X
|
|
|
|
804
|
|
Thôn
3
|
|
X
|
X
|
|
|
|
805
|
|
Thôn
4
|
|
X
|
X
|
|
|
|
806
|
|
Thôn
5
|
|
X
|
X
|
|
|
|
807
|
|
Thôn
6
|
|
X
|
X
|
|
|
|
808
|
|
Thôn
Ea Sar 1
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
809
|
|
Thôn
Ea Sar 2
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
810
|
|
Thôn
Ea Sar 5
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
811
|
|
Thôn
Thanh Bình
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
812
|
|
Thôn
Bình Minh
|
|
X
|
X
|
|
|
|
813
|
|
Thôn
An Bình
|
|
X
|
X
|
|
|
|
814
|
|
Thôn
Ea Tih
|
|
X
|
X
|
|
|
|
815
|
|
Thôn
Đồng Tâm
|
|
X
|
X
|
|
|
|
816
|
|
Thôn
Quyết Tiến
|
|
X
|
X
|
|
|
|
817
|
|
Thôn
Quyết Tâm
|
|
X
|
X
|
|
|
|
818
|
|
Buôn
Ea Puk
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
819
|
|
Buôn
Cư Ana Săn
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
820
|
|
Buôn
Ea Brăh
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
821
|
|
Buôn
Ea Sar
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
822
|
|
Buôn
Ea Knốp
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
823
|
|
Buôn
Xê Đăng
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
49
|
|
XÃ CƯ YANG
|
|
10
|
10
|
10
|
7
|
|
|
824
|
|
Thôn
1
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
825
|
|
Thôn
2
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
826
|
|
Thôn
3
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
827
|
|
Thôn
4
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
828
|
|
Thôn
5
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
829
|
|
Thôn
6
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
830
|
|
Thôn
7
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
831
|
|
Thôn
8
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
832
|
|
Thôn
Tân Thành
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
833
|
|
Buôn
Trưng
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
50
|
|
XÃ EA PĂL
|
|
6
|
7
|
7
|
5
|
|
|
834
|
|
Thôn
1
|
|
X
|
X
|
|
|
|
835
|
|
Thôn
2
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
836
|
|
Thôn
3
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
837
|
|
Thôn
4
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
838
|
|
Thôn
Hạ Long
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
839
|
|
Thôn
Cư Prông
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
840
|
|
Buôn
M'um
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
51
|
|
XÃ BUÔN ĐÔN
|
|
8
|
8
|
8
|
8
|
|
|
841
|
|
Thôn
Thống Nhất
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
842
|
|
Buôn
Đrang Phốk
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
843
|
|
Buôn
Ea Mar
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
844
|
|
Buôn
Đôn
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
845
|
|
Buôn
Ea Rông
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
846
|
|
Buôn
Trí
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
847
|
|
Buôn
Ea Rông B
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
848
|
|
Buôn
Jang lành
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
52
|
|
XÃ EA Ô
|
|
10
|
13
|
13
|
7
|
|
|
849
|
|
Thôn
1
|
|
X
|
X
|
|
|
|
850
|
|
Thôn
2
|
|
X
|
X
|
|
|
|
851
|
|
Thôn
3
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
852
|
|
Thôn
4
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
853
|
|
Thôn
5
|
|
X
|
X
|
|
|
|
854
|
|
Thôn
6
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
855
|
|
Thôn
7
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
856
|
|
Thôn
8
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
857
|
|
Thôn
9
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
858
|
|
Thôn
10
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
859
|
|
Thôn
Yang San
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
860
|
|
Buôn
Ea Rơt
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
861
|
|
Buôn
Vân Kiều
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
53
|
|
XÃ ĐỒNG XUÂN
|
|
1
|
17
|
17
|
6
|
|
|
862
|
|
Thôn
Tân Phước
|
|
X
|
X
|
|
|
|
863
|
|
Thôn
Tân An
|
|
X
|
X
|
X
|
|
|
864
|
|
Thôn
Tân Hoà
|
|
X
|
X
|
X
|
|
|
865
|
|
Thôn
Long Bình
|
|
X
|
X
|
|
|
|
866
|
|
Thôn
Long Thăng
|
|
X
|
X
|
|
|
|
867
|
|
Thôn
Long Hà
|
|
X
|
X
|
|
|
|
868
|
|
Thôn
Long Châu
|
|
X
|
X
|
|
|
|
869
|
|
Thôn
Kỳ Đu
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
870
|
|
Thôn
Phước Huệ
|
|
X
|
X
|
|
|
|
871
|
|
Thôn
Triêm Đức
|
|
X
|
X
|
|
|
|
872
|
|
Thôn
Phú Sơn
|
|
X
|
X
|
|
|
|
873
|
|
Thôn
Tân Bình
|
|
X
|
X
|
|
|
|
874
|
|
Thôn
Long Thạch
|
|
X
|
X
|
X
|
|
|
875
|
|
Thôn
Long Hoà
|
|
X
|
X
|
X
|
|
|
876
|
|
Thôn
Long Mỹ
|
|
X
|
X
|
X
|
|
|
877
|
|
Thôn
Tân Vinh
|
|
X
|
X
|
|
|
|
878
|
|
Thôn
Tân Phú
|
|
X
|
X
|
|
|
54
|
|
XÃ EA M'DROH
|
|
10
|
16
|
16
|
4
|
|
|
879
|
|
Thôn
Tân Phú
|
|
X
|
X
|
|
|
|
880
|
|
Thôn
Thạch Sơn
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
881
|
|
Thôn
Hợp Hòa
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
882
|
|
Thôn
Hiệp Thành
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
883
|
|
Thôn
Quảng Hiệp
|
|
X
|
X
|
|
|
|
884
|
|
Thôn
Hiệp Nhất
|
|
X
|
X
|
|
|
|
885
|
|
Thôn
Hiệp Bình
|
|
X
|
X
|
|
|
|
886
|
|
Thôn
Ea M'Nang
|
|
X
|
X
|
|
|
|
887
|
|
Thôn
Hiệp Kết
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
888
|
|
Thôn
Bình Hòa
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
889
|
|
Thôn
Hiệp Hưng
|
|
X
|
X
|
|
|
|
890
|
|
Thôn
Hiệp Hòa
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
891
|
|
Thôn
Hiệp Đoàn
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
892
|
|
Buôn
Dhung
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
893
|
|
Buôn
Cuôr
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
894
|
|
Buôn
EaMdroh
|
X
|
X
|
X
|
|
|
55
|
|
XÃ SÔNG HINH
|
|
10
|
12
|
12
|
9
|
|
|
895
|
|
Thôn
Tuy An
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
896
|
|
Thôn
Hai Riêng
|
|
X
|
X
|
|
|
|
897
|
|
Thôn
Ngô Quyền
|
|
X
|
X
|
|
|
|
898
|
|
Thôn
Đồng Tâm
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
899
|
|
Thôn
Phú Sơn
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
900
|
|
Thôn
Hà Roi
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
901
|
|
Thôn
Ea Bia
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
902
|
|
Buôn
Lê Diêm
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
903
|
|
Buôn
Krông
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
904
|
|
Buôn
Ea Trol
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
905
|
|
Buôn
Đức
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
906
|
|
Buôn
Ly
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
56
|
|
XÃ XUÂN LÃNH
|
|
6
|
9
|
9
|
9
|
|
|
907
|
|
Thôn
1
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
908
|
|
Thôn
4
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
909
|
|
Thôn
Đa Lộc
|
|
X
|
X
|
X
|
|
|
910
|
|
Thôn
Lãnh Trường
|
|
X
|
X
|
X
|
|
|
911
|
|
Thôn
Lãnh Vân
|
|
X
|
X
|
X
|
|
|
912
|
|
Thôn
Hà Rai
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
913
|
|
Thôn
Xí Thoại
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
914
|
|
Thôn
Soi Nga
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
915
|
|
Thôn
Da Dù
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
57
|
|
XÃ KRÔNG NÔ
|
|
7
|
7
|
7
|
7
|
|
|
916
|
|
Buôn
Ba Yang
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
917
|
|
Buôn
Lach Dơng
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
918
|
|
Buôn
Phi Dih Ja
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
919
|
|
Buôn
Đăk Rơ Mưt
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
920
|
|
Buôn
Rơ Cai
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
921
|
|
Buôn
Yông Hăt
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
922
|
|
Buôn
Đăk Tro
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
58
|
|
XÃ TUY AN TÂY
|
|
0
|
9
|
9
|
0
|
|
|
923
|
|
Thôn
Xuân Thành
|
|
X
|
X
|
|
|
|
924
|
|
Thôn
An Xuân
|
|
X
|
X
|
|
|
|
925
|
|
Thôn
An Lĩnh
|
|
X
|
X
|
|
|
|
926
|
|
Thôn
Quang Thuận
|
|
X
|
X
|
|
|
|
927
|
|
Thôn
Phong Thái
|
|
X
|
X
|
|
|
|
928
|
|
Thôn
Định Phong
|
|
X
|
X
|
|
|
|
929
|
|
Thôn
Thế Hiên
|
|
X
|
X
|
|
|
|
930
|
|
Thôn
Trung Lương 1
|
|
X
|
X
|
|
|
|
931
|
|
Thôn
Trung Lương 2
|
|
X
|
X
|
|
|
59
|
|
XÃ EA NUÔL
|
|
15
|
24
|
24
|
17
|
|
|
932
|
|
Thôn
1
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
933
|
|
Thôn
2
|
|
X
|
X
|
X
|
|
|
934
|
|
Thôn
3
|
|
X
|
X
|
|
|
|
935
|
|
Thôn
4
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
936
|
|
Thôn
5
|
|
X
|
X
|
X
|
|
|
937
|
|
Thôn
6
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
938
|
|
Thôn
7
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
939
|
|
Thôn
8
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
940
|
|
Thôn
9
|
|
X
|
X
|
|
|
|
941
|
|
Thôn
10
|
|
X
|
X
|
|
|
|
942
|
|
Thôn
11
|
|
X
|
X
|
|
|
|
943
|
|
Thôn
12
|
|
X
|
X
|
|
|
|
944
|
|
Thôn
An Phú
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
945
|
|
Thôn
Ea Kning
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
946
|
|
Thôn
Hòa An
|
|
X
|
X
|
X
|
|
|
947
|
|
Thôn
Hòa Nam
|
|
X
|
X
|
|
|
|
948
|
|
Thôn
Sình Mây
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
949
|
|
Buôn
Ea Mdhar
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
950
|
|
Buôn
Kŏ Đung
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
951
|
|
Buôn
Knia 1
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
952
|
|
Buôn
Knia 2
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
953
|
|
Buôn
Niêng 1
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
954
|
|
Buôn
Niêng 2
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
955
|
|
Buôn
Niêng 3
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
60
|
|
XÃ EA SÚP
|
|
9
|
7
|
13
|
11
|
|
|
956
|
|
Thôn
1
|
|
X
|
X
|
X
|
|
|
957
|
|
Thôn
2
|
|
X
|
X
|
|
|
|
958
|
|
Thôn
4
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
959
|
|
Thôn
5
|
|
X
|
X
|
X
|
|
|
960
|
|
Thôn
7
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
961
|
|
Thôn
11
|
X
|
|
X
|
X
|
|
|
962
|
|
Thôn
12
|
X
|
|
X
|
X
|
|
|
963
|
|
Thôn
13
|
X
|
|
X
|
X
|
|
|
964
|
|
Thôn
Bình Lợi
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
965
|
|
Thôn
Hòa Bình
|
|
X
|
X
|
|
|
|
966
|
|
Buôn
A
|
X
|
|
X
|
X
|
|
|
967
|
|
Buôn
B
|
X
|
|
X
|
X
|
|
|
968
|
|
Buôn
C
|
X
|
|
X
|
X
|
|
61
|
|
XÃ SUỐI TRAI
|
|
7
|
7
|
7
|
7
|
|
|
969
|
|
Buôn
Ea Chà Rang
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
970
|
|
Buôn
Độc Lập
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
971
|
|
Buôn
Khăm
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
972
|
|
Buôn
Krông Pa
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
973
|
|
Buôn
Học
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
974
|
|
Buôn
Xây Dựng
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
975
|
|
Buôn
Hoàn Thành
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
62
|
|
XÃ EA HIAO
|
|
10
|
17
|
17
|
9
|
|
|
976
|
|
Thôn
1
|
|
X
|
X
|
|
|
|
977
|
|
Thôn
2
|
|
X
|
X
|
|
|
|
978
|
|
Thôn
3
|
|
X
|
X
|
|
|
|
979
|
|
Thôn
4
|
|
X
|
X
|
|
|
|
980
|
|
Thôn
5
|
|
X
|
X
|
X
|
|
|
981
|
|
Thôn
6
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
982
|
|
Thôn
7
|
|
X
|
X
|
|
|
|
983
|
|
Thôn
8
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
984
|
|
Thôn
Thái
|
|
X
|
X
|
|
|
|
985
|
|
Buôn
Hiao
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
986
|
|
Buôn
Bir
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
987
|
|
Buôn
Hwing
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
988
|
|
Buôn
Tang
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
989
|
|
Buôn
Taly
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
990
|
|
Buôn
Kri
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
991
|
|
Buôn
Hoai
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
992
|
|
Buôn
Chăm
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
63
|
|
XÃ M'DRẮK
|
|
7
|
16
|
16
|
9
|
|
|
993
|
|
Thôn
1
|
|
X
|
X
|
X
|
|
|
994
|
|
Thôn
2
|
|
X
|
X
|
|
|
|
995
|
|
Thôn
3
|
|
X
|
X
|
|
|
|
996
|
|
Thôn
4
|
|
X
|
X
|
|
|
|
997
|
|
Thôn
5
|
|
X
|
X
|
|
|
|
998
|
|
Thôn
6
|
|
X
|
X
|
|
|
|
999
|
|
Thôn
7
|
|
X
|
X
|
|
|
|
1000
|
|
Thôn
Ea Tê
|
|
X
|
X
|
|
|
|
1001
|
|
Thôn
Ea Lai 1
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1002
|
|
Thôn
Ea Lai 2
|
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1003
|
|
Buôn
Krông Jing A
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1004
|
|
Buôn
Krông Jing B
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1005
|
|
Buôn
Krông Jing C
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1006
|
|
Buôn
Tai
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1007
|
|
Buôn
M' Lốc
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1008
|
|
Buôn
KCuah Ea H'Mlai
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
64
|
|
XÃ ĐỨC BÌNH
|
|
3
|
8
|
8
|
0
|
|
|
1009
|
|
Thôn
Tuy Bình
|
|
X
|
X
|
|
|
|
1010
|
|
Thôn
An Hòa
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
1011
|
|
Thôn
Chí Thán
|
|
X
|
X
|
|
|
|
1012
|
|
Thôn
Sơn Giang
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
1013
|
|
Thôn
Hưng Giang
|
|
X
|
X
|
|
|
|
1014
|
|
Thôn
Hà Giang
|
|
X
|
X
|
|
|
|
1015
|
|
Thôn
Tân Lập
|
|
X
|
X
|
|
|
|
1016
|
|
Buôn
Ea Hồ
|
X
|
X
|
X
|
|
|
65
|
|
XÃ ĐẮK PHƠI
|
|
8
|
9
|
9
|
9
|
|
|
1017
|
|
Thôn
Yên Thành
|
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1018
|
|
Buôn
Liêng Ông
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1019
|
|
Buôn
Pai Ar
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1020
|
|
Buôn
Liêng Keh
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1021
|
|
Buôn
Năm
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1022
|
|
Buôn
Đắk Nuê
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1023
|
|
Buôn
Kdiê
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1024
|
|
Buôn
Pai Bi
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1025
|
|
Buôn
Đăk Sar
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
66
|
|
XÃ XUÂN PHƯỚC
|
|
1
|
8
|
8
|
1
|
|
|
1026
|
|
Thôn
Phú Xuân A
|
|
X
|
X
|
|
|
|
1027
|
|
Thôn
Phú Xuân B
|
|
X
|
X
|
|
|
|
1028
|
|
Thôn
Phước Hoà
|
|
X
|
X
|
|
|
|
1029
|
|
Thôn
Phú Hội
|
|
X
|
X
|
|
|
|
1030
|
|
Thôn
Suối Mây
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1031
|
|
Thôn
Phước Nhuận
|
|
X
|
X
|
|
|
|
1032
|
|
Thôn
Phước Lộc
|
|
X
|
X
|
|
|
|
1033
|
|
Thôn
Thạnh Đức
|
|
X
|
X
|
|
|
67
|
|
XÃ EA LY
|
|
7
|
7
|
7
|
5
|
|
|
1034
|
|
Thôn
Tân Lập
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1035
|
|
Thôn
Tân An
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
1036
|
|
Thôn
Tân Yên
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
1037
|
|
Thôn
2/4
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1038
|
|
Buôn
Bưng
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1039
|
|
Buôn
Bai
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1040
|
|
Buôn
Zô
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
68
|
|
XÃ EA WER
|
|
17
|
18
|
18
|
11
|
|
|
1041
|
|
Thôn
1
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1042
|
|
Thôn
2
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1043
|
|
Thôn
3
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1044
|
|
Thôn
4
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
1045
|
|
Thôn
5
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
1046
|
|
Thôn
6
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
1047
|
|
Thôn
7
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
1048
|
|
Thôn
8
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
1049
|
|
Thôn
Nà Xô
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1050
|
|
Thôn
Ea Duất
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
1051
|
|
Thôn
Thái Bình
|
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1052
|
|
Thôn
Ea Ly
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1053
|
|
Thôn
Hà Bắc
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
1054
|
|
Buôn
Nà Xược
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1055
|
|
Buôn
Tul B
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1056
|
|
Buôn
Ndrếch
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1057
|
|
Buôn
Ea Pri
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1058
|
|
Buôn
Tul A
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
69
|
|
XÃ ĐẮK LIÊNG
|
|
10
|
18
|
18
|
11
|
|
|
1059
|
|
Thôn
Tân Lập
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
1060
|
|
Thôn
Đồng Tiến
|
|
X
|
X
|
|
|
|
1061
|
|
Thôn
Hòa Bình
|
|
X
|
X
|
|
|
|
1062
|
|
Thôn
Đông Hưng
|
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1063
|
|
Thôn
Đông Giang
|
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1064
|
|
Thôn
Nam Bình
|
|
X
|
X
|
|
|
|
1065
|
|
Thôn
Mê Linh
|
|
X
|
X
|
|
|
|
1066
|
|
Thôn
Đoàn Kết 2
|
|
X
|
X
|
|
|
|
1067
|
|
Buôn
Drễn
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1068
|
|
Buôn
Yang Lah
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1069
|
|
Buôn
Yuk La
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
1070
|
|
Buôn
Yuk
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1071
|
|
Buôn
Kam
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1072
|
|
Buôn
Tría
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1073
|
|
Buôn
Ja Tu
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1074
|
|
Buôn
Tung
|
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1075
|
|
Buôn
Triết
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1076
|
|
Buôn
Mliêng
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
70
|
|
XÃ EA KIẾT
|
|
7
|
10
|
10
|
2
|
|
|
1077
|
|
Thôn
Bình Minh
|
|
X
|
X
|
|
|
|
1078
|
|
Thôn
Đoàn Kết
|
|
X
|
X
|
|
|
|
1079
|
|
Thôn
Tân An
|
|
X
|
X
|
|
|
|
1080
|
|
Thôn
Tân Phát
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
1081
|
|
Thôn
Thắng Lợi
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
1082
|
|
Buôn
Thái
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
1083
|
|
Buôn
Wing
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
1084
|
|
Buôn
Luk
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1085
|
|
Buôn
Yă Wầm
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
1086
|
|
Buôn
Hmông
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
71
|
|
XÃ EA TRANG
|
|
5
|
5
|
5
|
5
|
|
|
1087
|
|
Thôn
Ea Boa
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1088
|
|
Thôn
Ea Bra
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1089
|
|
Buôn
Cư Bin
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1090
|
|
Buôn
Ea Trang
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1091
|
|
Buôn
Cư Pai
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
72
|
|
XÃ EA WY
|
|
12
|
16
|
16
|
7
|
|
|
1092
|
|
Thôn
Đoàn Kết
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
1093
|
|
Thôn
Phúc Sen
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1094
|
|
Thôn
Bình An
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
1095
|
|
Thôn
Nhơn Bình
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1096
|
|
Thôn
Cư Mốt
|
|
X
|
X
|
|
|
|
1097
|
|
Thôn
Cư Brao
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
1098
|
|
Thôn
Quảng Hoà
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
1099
|
|
Thôn
Cư A Mung
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1100
|
|
Thôn
Suối Tre
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1101
|
|
Thôn
Bình Nguyên
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
1102
|
|
Thôn
Nghĩa Bình
|
|
X
|
X
|
|
|
|
1103
|
|
Thôn
Bình Minh
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1104
|
|
Thôn
Nhơn Mỹ
|
|
X
|
X
|
|
|
|
1105
|
|
Thôn
An Hòa
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1106
|
|
Thôn
Trùng Khánh
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
1107
|
|
Thôn
Tư Nghĩa
|
|
X
|
X
|
X
|
|
73
|
|
XÃ EA BÁ
|
|
5
|
6
|
6
|
4
|
|
|
1108
|
|
Thôn
Chư Blôi
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
1109
|
|
Thôn
Ea Mkeng
|
|
X
|
X
|
|
|
|
1110
|
|
Buôn
Ken
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1111
|
|
Buôn
Bá
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1112
|
|
Buôn
Thứ
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1113
|
|
Buôn
Chung
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
74
|
|
XÃ NAM KA
|
|
5
|
5
|
5
|
5
|
|
|
1114
|
|
Buôn
Tu Sria
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1115
|
|
Buôn
Krái
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1116
|
|
Buôn
Ea R'bin
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1117
|
|
Buôn
Plao Siêng
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1118
|
|
Buôn
Lách Ló
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
75
|
|
XÃ DANG KANG
|
|
3
|
12
|
12
|
8
|
|
|
1119
|
|
Thôn
1
|
|
X
|
X
|
|
|
|
1120
|
|
Thôn
2
|
|
X
|
X
|
|
|
|
1121
|
|
Thôn
3
|
|
X
|
X
|
|
|
|
1122
|
|
Thôn
4
|
|
X
|
X
|
|
|
|
1123
|
|
Thôn
5
|
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1124
|
|
Thôn
6
|
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1125
|
|
Thôn
7
|
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1126
|
|
Thôn
8
|
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1127
|
|
Thôn
9
|
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1128
|
|
Buôn
Dang Kang
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1129
|
|
Buôn
Čư Păm
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1130
|
|
Buôn
Čư Ênun
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
76
|
|
XÃ TÂN TIẾN
|
|
7
|
14
|
14
|
5
|
|
|
1131
|
|
Thôn
1
|
|
X
|
X
|
|
|
|
1132
|
|
Thôn
2
|
|
X
|
X
|
|
|
|
1133
|
|
Thôn
3
|
|
X
|
X
|
|
|
|
1134
|
|
Thôn
4
|
|
X
|
X
|
|
|
|
1135
|
|
Thôn
5
|
|
X
|
X
|
|
|
|
1136
|
|
Thôn
Tân Lợi
|
|
X
|
X
|
|
|
|
1137
|
|
Thôn
Bắc Giang
|
|
X
|
X
|
|
|
|
1138
|
|
Buôn
Kniêr
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
1139
|
|
Buôn
Ea Đrai
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1140
|
|
Buôn
Hàng
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
1141
|
|
Buôn
Đăk Rơleng
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1142
|
|
Buôn
Ea Mao
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1143
|
|
Buôn
Kon Wang
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1144
|
|
Buôn
Cư Đrang
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
77
|
|
XÃ EA RIÊNG
|
|
1
|
12
|
12
|
12
|
|
|
1145
|
|
Thôn
1
|
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1146
|
|
Thôn
2
|
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1147
|
|
Thôn
3
|
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1148
|
|
Thôn
4
|
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1149
|
|
Thôn
5
|
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1150
|
|
Thôn
6
|
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1151
|
|
Thôn
7
|
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1152
|
|
Thôn
8
|
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1153
|
|
Thôn
9
|
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1154
|
|
Thôn
10
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1155
|
|
Thôn
11
|
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1156
|
|
Thôn
12
|
|
X
|
X
|
X
|
|
78
|
|
XÃ SƠN HÒA
|
|
4
|
5
|
6
|
4
|
|
|
1157
|
|
Thôn
Hòn Ông
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1158
|
|
Thôn
Sơn Phước
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1159
|
|
Thôn
Sơn Hà
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1160
|
|
Thôn
Sơn Nguyên
|
|
X
|
X
|
|
|
|
1161
|
|
Thôn
Nguyên Cam
|
|
X
|
X
|
|
|
|
1162
|
|
Thôn
Suối Bạc
|
X
|
|
X
|
X
|
|
79
|
|
XÃ CƯ PƠNG
|
|
9
|
10
|
10
|
10
|
|
|
1163
|
|
Thôn
Cư Yuốt
|
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1164
|
|
Buôn
Cư Mtao
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1165
|
|
Buôn
Ea Sin
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1166
|
|
Buôn
Xóm A
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1167
|
|
Buôn
Ayun
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1168
|
|
Buôn
Kbuôr
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1169
|
|
Buôn
Tlan
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1170
|
|
Buôn
Kđoh
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1171
|
|
Buôn
Ađrơng Prong
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1172
|
|
Buôn
Ea Brơ
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
80
|
|
XÃ PHÚ XUÂN
|
|
7
|
18
|
18
|
18
|
|
|
1173
|
|
Thôn
1
|
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1174
|
|
Thôn
3
|
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1175
|
|
Thôn
4
|
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1176
|
|
Thôn
6
|
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1177
|
|
Thôn
7
|
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1178
|
|
Thôn
9
|
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1179
|
|
Thôn
Xuân Lộc
|
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1180
|
|
Thôn
Xuân Đoàn
|
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1181
|
|
Thôn
Xuân Hòa
|
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1182
|
|
Thôn
Xuân Long
|
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1183
|
|
Thôn
Thanh Xuân
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1184
|
|
Thôn
Xuân Hà
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1185
|
|
Thôn
Giang Hà
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1186
|
|
Thôn
Giang Châu
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1187
|
|
Thôn
Giang Đông
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1188
|
|
Thôn
Giang Điền
|
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1189
|
|
Thôn
Giang Tân
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1190
|
|
Thôn
Giang Minh
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
81
|
|
XÃ PHÚ MỠ
|
|
7
|
9
|
9
|
8
|
|
|
1191
|
|
Thôn
Kỳ Lộ
|
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1192
|
|
Thôn
Phú Hải
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1193
|
|
Thôn
Phú Đồng
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1194
|
|
Thôn
Phú Lợi
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1195
|
|
Thôn
Phú Giang
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1196
|
|
Thôn
Phú Tiến
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1197
|
|
Thôn
Phú Tâm
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1198
|
|
Thôn
Suối Cối 2
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
1199
|
|
Thôn
Suối Cối 1
|
|
X
|
X
|
|
|
82
|
|
XÃ TUY AN NAM
|
|
0
|
3
|
3
|
0
|
|
|
1200
|
|
Thôn
Phú Mỹ
|
|
X
|
X
|
|
|
|
1201
|
|
Thôn
Quảng Đức
|
|
X
|
X
|
|
|
|
1202
|
|
Thôn
Phú Cần
|
|
X
|
X
|
|
|
83
|
|
XÃ SƠN THÀNH
|
|
1
|
0
|
1
|
0
|
|
|
1203
|
|
Thôn
Lạc Đạo
|
X
|
|
X
|
|
|
84
|
|
XÃ PHÚ HÒA 1
|
|
1
|
0
|
1
|
0
|
|
|
1204
|
|
Buôn
Hố Hầm
|
X
|
|
X
|
|
PHỤ LỤC 2
DANH SÁCH XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC
THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI; XÃ KHU VỰC I, II, III GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số 2545/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2026 của UBND tỉnh
Đắk Lắk)
|
TT
|
Tên xã, phường
|
Xã
|
Xã thuộc khu vực I, II, III
|
Số thôn, buôn DTTS&MN
|
|
DTTS
|
MN
|
Tổng số thôn, buôn
|
Số thôn, buôn ĐBKK
|
|
I
|
Tổng
cộng:
|
73
|
77
|
81
|
1.204
|
449
|
|
1
|
Thôn,
buôn vùng DTTS&MN nằm ngoài xã khu vực I, II, III
|
|
|
|
5
|
0
|
|
2
|
Xã
khu vực I
|
15
|
16
|
16
|
378
|
18
|
|
3
|
Xã
khu vực II
|
12
|
14
|
14
|
226
|
35
|
|
4
|
Xã
khu vực III
|
46
|
47
|
51
|
595
|
396
|
|
II
|
Chi
tiết
|
73
|
77
|
81
|
1.204
|
449
|
|
1
|
Xã
Ea H'leo
|
X
|
X
|
I
|
12
|
0
|
|
2
|
Xã
Dray Bhăng
|
X
|
X
|
I
|
14
|
2
|
|
3
|
Xã
Ea Knuếc
|
X
|
X
|
I
|
17
|
0
|
|
4
|
Xã
Ea Kly
|
X
|
X
|
I
|
20
|
5
|
|
5
|
Xã
Ea Ktur
|
X
|
X
|
I
|
21
|
4
|
|
6
|
Xã
Ea Drăng
|
X
|
X
|
I
|
26
|
0
|
|
7
|
Xã
Ea Na
|
X
|
X
|
I
|
16
|
3
|
|
8
|
Xã
Ea Kar
|
X
|
X
|
I
|
36
|
4
|
|
9
|
Xã
Krông Pắc
|
X
|
X
|
I
|
22
|
0
|
|
10
|
Xã
Quảng Phú
|
X
|
X
|
I
|
27
|
0
|
|
11
|
Phường
Tân Lập
|
X
|
X
|
I
|
27
|
0
|
|
12
|
Phường
Thành Nhất
|
|
X
|
I
|
20
|
0
|
|
13
|
Phường
Buôn Hồ
|
X
|
X
|
I
|
25
|
0
|
|
14
|
Phường
Ea Kao
|
X
|
X
|
I
|
18
|
0
|
|
15
|
Phường
Buôn Ma Thuột
|
X
|
X
|
I
|
55
|
0
|
|
16
|
Phường
Tân An
|
X
|
X
|
I
|
22
|
0
|
|
17
|
Xã
Krông Bông
|
|
X
|
II
|
14
|
4
|
|
18
|
Xã
Ea Ning
|
X
|
X
|
II
|
17
|
4
|
|
19
|
Xã
Ea Khăl
|
X
|
X
|
II
|
18
|
7
|
|
20
|
Xã
Krông Năng
|
X
|
X
|
II
|
16
|
6
|
|
21
|
Xã
Ea Tul
|
X
|
X
|
II
|
17
|
3
|
|
22
|
Xã
Ea Phê
|
X
|
X
|
II
|
19
|
0
|
|
23
|
Xã
Krông Búk
|
X
|
X
|
II
|
16
|
6
|
|
24
|
Xã
Cuôr Đăng
|
X
|
X
|
II
|
15
|
0
|
|
25
|
Xã
Pơng Drang
|
|
X
|
II
|
12
|
0
|
|
26
|
Xã
Dur Kmăl
|
X
|
X
|
II
|
10
|
2
|
|
27
|
Xã
Hòa Phú
|
X
|
X
|
II
|
18
|
0
|
|
28
|
Xã
Krông Ana
|
X
|
X
|
II
|
21
|
3
|
|
29
|
Xã
Cư M'gar
|
X
|
X
|
II
|
16
|
0
|
|
30
|
Phường
Cư Bao
|
X
|
X
|
II
|
17
|
0
|
|
31
|
Xã
Cư Prao
|
X
|
X
|
III
|
8
|
8
|
|
32
|
Xã
Ia Rvê
|
X
|
|
III
|
7
|
7
|
|
33
|
Xã
Dliê Ya
|
X
|
X
|
III
|
24
|
9
|
|
34
|
Xã
Cư Pui
|
X
|
X
|
III
|
16
|
14
|
|
35
|
Xã
Ea Bung
|
X
|
|
III
|
2
|
2
|
|
36
|
Xã
Vân Hòa
|
|
X
|
III
|
7
|
0
|
|
37
|
Xã
Krông Á
|
X
|
X
|
III
|
9
|
9
|
|
38
|
Xã
Ia Lốp
|
X
|
|
III
|
9
|
9
|
|
39
|
Xã
Cư M'ta
|
X
|
X
|
III
|
9
|
9
|
|
40
|
Xã
Hòa Sơn
|
X
|
X
|
III
|
17
|
11
|
|
41
|
Xã
Ea Drông
|
X
|
X
|
III
|
16
|
4
|
|
42
|
Xã Ea
Rốk
|
X
|
X
|
III
|
16
|
16
|
|
43
|
Xã
Tam Giang
|
X
|
X
|
III
|
16
|
16
|
|
44
|
Xã
Yang Mao
|
X
|
X
|
III
|
9
|
9
|
|
45
|
Xã
Tây Sơn
|
X
|
X
|
III
|
7
|
7
|
|
46
|
Xã
Liên Sơn Lắk
|
X
|
X
|
III
|
15
|
12
|
|
47
|
Xã Vụ
Bổn
|
X
|
X
|
III
|
10
|
6
|
|
48
|
Xã
Ea Knốp
|
X
|
X
|
III
|
22
|
8
|
|
49
|
Xã
Cư Yang
|
X
|
X
|
III
|
10
|
7
|
|
50
|
Xã
Ea Păl
|
X
|
X
|
III
|
7
|
5
|
|
51
|
Xã
Buôn Đôn
|
X
|
X
|
III
|
8
|
8
|
|
52
|
Xã
Ea Ô
|
X
|
X
|
III
|
13
|
7
|
|
53
|
Xã Đồng
Xuân
|
|
X
|
III
|
17
|
6
|
|
54
|
Xã
Ea M'Droh
|
X
|
X
|
III
|
16
|
4
|
|
55
|
Xã
Sông Hinh
|
X
|
X
|
III
|
12
|
9
|
|
56
|
Xã
Xuân Lãnh
|
X
|
X
|
III
|
9
|
9
|
|
57
|
Xã
Krông Nô
|
X
|
X
|
III
|
7
|
7
|
|
58
|
Xã
Tuy An Tây
|
|
X
|
III
|
9
|
0
|
|
59
|
Xã
Ea Nuôl
|
X
|
X
|
III
|
24
|
17
|
|
60
|
Xã
Ea Súp
|
X
|
X
|
III
|
13
|
11
|
|
61
|
Xã
Suối Trai
|
X
|
X
|
III
|
7
|
7
|
|
62
|
Xã
Ea Hiao
|
X
|
X
|
III
|
17
|
9
|
|
63
|
Xã
M'Drắk
|
X
|
X
|
III
|
16
|
9
|
|
64
|
Xã Đức
Bình
|
X
|
X
|
III
|
8
|
0
|
|
65
|
Xã Đắk
Phơi
|
X
|
X
|
III
|
9
|
9
|
|
66
|
Xã
Xuân Phước
|
|
X
|
III
|
8
|
1
|
|
67
|
Xã
Ea Ly
|
X
|
X
|
III
|
7
|
5
|
|
68
|
Xã
Ea Wer
|
X
|
X
|
III
|
18
|
11
|
|
69
|
Xã Đắk
Liêng
|
X
|
X
|
III
|
18
|
11
|
|
70
|
Xã
Ea Kiết
|
X
|
X
|
III
|
10
|
2
|
|
71
|
Xã
Ea Trang
|
X
|
X
|
III
|
5
|
5
|
|
72
|
Xã
Ea Wy
|
X
|
X
|
III
|
16
|
7
|
|
73
|
Xã
Ea Bá
|
X
|
X
|
III
|
6
|
4
|
|
74
|
Xã
Nam Ka
|
X
|
X
|
III
|
5
|
5
|
|
75
|
Xã
Dang Kang
|
X
|
X
|
III
|
12
|
8
|
|
76
|
Xã
Tân Tiến
|
X
|
X
|
III
|
14
|
5
|
|
77
|
Xã
Ea Riêng
|
|
X
|
III
|
12
|
12
|
|
78
|
Xã
Sơn Hòa
|
X
|
|
III
|
6
|
4
|
|
79
|
Xã
Cư Pơng
|
X
|
X
|
III
|
10
|
10
|
|
80
|
Xã
Phú Xuân
|
X
|
X
|
III
|
18
|
18
|
|
81
|
Xã
Phú Mỡ
|
X
|
X
|
III
|
9
|
8
|
|
82
|
Xã
Phú Hòa 1
|
|
|
|
1
|
0
|
|
83
|
Xã
Tuy An Nam
|
|
|
|
3
|
0
|
|
84
|
Xã
Sơn Thành
|
|
|
|
1
|
0
|
Quyết định 2545/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn giai đoạn 2026-2030 sau sắp xếp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2545/QĐ-UBND ngày 14/08/2026 phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn giai đoạn 2026-2030 sau sắp xếp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/08/2026
Ban hành:
30/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2026
Ban hành:
11/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/09/2026
Ban hành:
22/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/02/2026
Ban hành:
21/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/07/2026
Ban hành:
16/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/10/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
309
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|