|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2312/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày 24 tháng
6 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ KHUNG GIÁ RỪNG TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH CÀ MAU
ỦY BAN
NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp
ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11
tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19
tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số
91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số
42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Căn cứ Nghị định số
85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số
20/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn quy định về phương pháp định giá rừng; hướng dẫn định
khung giá rừng;
Căn cứ Thông tư số
16/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước
và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Căn cứ Thông tư số
84/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định chi tiết một số nội dung của Luật Lâm nghiệp và sửa đổi, bổ
sung một số Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 591/TTr-SNNMT ngày 27 tháng 5
năm 2026 và Công văn số 6317/SNNMT-KL ngày 15/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Ban
hành kèm theo Quyết định này Quy định về khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Cà
Mau.
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp xã và tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như
Điều 3;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- UBND cấp xã;
- Lưu: VT, Giao23/QĐ, TH384/6.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Văn Sử
|
QUY
ĐỊNH
VỀ KHUNG GIÁ RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Kèm
theo Quyết định số 2312/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà
Mau)
Chương
I
QUY
ĐỊNH CHUNG
Điều
1. Phạm vi điều chỉnh
1. Quy định này quy
định về khung giá rừng đối với rừng tự nhiên và rừng trồng thuộc sở hữu toàn
dân trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
2. Những nội dung liên
quan đến định giá rừng, khung giá rừng không quy định tại quy định này thì thực
hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.
Điều
2. Đối tượng áp dụng
1. Quy định này áp dụng
đối với cơ quan nhà nước, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân
cư trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài
có hoạt động liên quan đến khung giá rừng để định giá rừng đối với rừng thuộc
sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
2. Khuyến khích áp dụng
khung giá rừng tại quy định này để định giá rừng đối với rừng sản xuất là rừng
trồng thuộc sở hữu của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư theo quy
định tại khoản 2 Điều 7 Luật Lâm nghiệp.
Điều
3. Các trường hợp sử dụng khung giá rừng để định giá rừng gồm:
1. Tính tiền sử dụng
rừng khi Nhà nước giao rừng có thu tiền sử dụng rừng, tổ chức đấu giá quyền sử
dụng rừng, cho thuê rừng; tính giá trị rừng khi thực hiện chi trả dịch vụ môi
trường rừng theo quy định tại khoản 1 Điều 91 của Luật Lâm nghiệp.
2. Tính tiền khi Nhà
nước thu hồi rừng, thanh lý rừng; xác định giá trị vốn góp; cổ phần hóa doanh
nghiệp nhà nước, thoái vốn nhà nước theo quy định tại khoản 2 Điều 91 của Luật
Lâm nghiệp.
3. Tính tiền giá trị
bồi thường khi có hành vi vi phạm pháp luật gây thiệt hại đối với rừng; thiệt
hại do thiên tai, cháy rừng và các thiệt hại khác đối với rừng; xác định giá
trị rừng phục vụ giải quyết tranh chấp liên quan đến rừng theo quy định tại khoản
3 Điều 91 của Luật Lâm nghiệp.
4. Tính các loại thuế,
phí, lệ phí liên quan đến rừng theo quy định tại khoản 4 Điều 91 của Luật Lâm
nghiệp.
5. Trường hợp khác theo
các yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại khoản 5 Điều
91 của Luật Lâm nghiệp.
Điều 4. Giải thích từ
ngữ
1. Giá rừng tự nhiên là
giá trị tính bằng tiền đối với 01 ha rừng (đồng/ha), bao gồm giá trị lâm sản,
giá trị quyền sử dụng rừng và giá trị môi trường rừng.
2. Giá rừng trồng là
giá trị tính bằng tiền cho 01 ha rừng trồng mà chủ rừng được hưởng trong thời
gian được giao rừng, cho thuê rừng đối với rừng trồng là rừng đặc dụng, rừng
phòng hộ và rừng sản xuất. Giá rừng trồng bao gồm tổng chi phí đầu tư tạo rừng,
thu nhập dự kiến và giá trị môi trường rừng.
3. Giá trị lâm sản là
giá trị bao gồm giá trị gỗ, củi và lâm sản ngoài gỗ.
4. Giá quyền sử dụng
rừng là giá trị mà chủ rừng có thể được hưởng từ rừng trong khoảng thời gian
được giao, được thuê rừng tính bằng tiền trên 01 ha rừng phòng hộ, rừng đặc
dụng, rừng sản xuất là rừng tự nhiên theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp
và quy chế quản lý rừng.
5. Giá trị môi trường
rừng là các giá trị sinh thái của rừng, bao gồm giá trị đa dạng sinh học, cảnh
quan tự nhiên, chức năng sinh thái của rừng về bảo vệ nguồn nước, chu trình
dinh dưỡng, hấp thụ và lưu giữ các-bon, điều hòa khí hậu.
6. Khung giá rừng xác
định là khoảng giá trị từ giá trị trung bình thấp nhất đến giá trị trung bình
cao nhất của tất cả các loại rừng định giá; khung giá rừng xây dựng cho các
trường hợp định giá rừng.
Điều 5. Phân chia rừng
để áp dụng khung giá
Việc phân chia trạng
thái rừng và đất không có rừng thực hiện theo quy định của Thông tư số
16/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
và các quy định pháp luật có liên quan.
Chương
II
QUY
ĐỊNH ÁP DỤNG KHUNG GIÁ RỪNG
Điều 6. Bảng Khung giá
rừng trên địa bàn tỉnh Cà Mau
1. Khung giá rừng tự
nhiên được quy định cụ thể tại Phụ lục I kèm theo.
2. Khung giá rừng trồng
được quy định tại Phụ lục II kèm theo.
3. Hướng dẫn áp dụng
khung giá rừng trong các trường hợp cụ thể tại Phụ lục III kèm theo.
Điều 7. Điều chỉnh
khung giá rừng
Ủy ban nhân dân tỉnh
xem xét, điều chỉnh khung giá rừng khi các yếu tố hình thành giá rừng có biến
động lớn, ảnh hưởng đến giá rừng hoặc khi quy định pháp luật có liên quan thay
đổi, bảo đảm phù hợp với tình hình thực tế tại địa phương và quy định của pháp
luật hiện hành.
Điều 8. Tổ chức thực
hiện
1. Sở Nông nghiệp và
Môi trường
a) Chủ trì, phối hợp
với các sở, ngành có liên quan hướng dẫn, triển khai việc áp dụng khung giá
rừng trên địa bàn tỉnh Cà Mau theo đúng quy định của pháp luật và kịp thời tham
mưu điều chỉnh khung giá rừng theo quy định.
b) Tổng hợp những khó
khăn, vướng mắc trong quá trình triển khai thực hiện; kịp thời báo cáo cấp có
thẩm quyền đề xuất tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong quá trình tổ chức thực
hiện.
c) Định kỳ trước ngày
20 tháng 12 hằng năm, báo cáo tình hình triển khai định giá rừng, khung giá
rừng và các vấn đề phát sinh tại địa phương về Bộ Nông nghiệp và Môi trường
(Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm) theo quy định.
2. Sở Tài chính
Chủ trì, phối hợp với
Sở Nông nghiệp và Môi trường, các đơn vị, địa phương có liên quan hướng dẫn
việc thu, quản lý, sử dụng nguồn thu từ cho thuê rừng, thu hồi rừng, bồi thường
rừng và các nội dung khác theo chức năng, nhiệm vụ được giao.
3. Thuế tỉnh Cà Mau
Tiếp nhận, kiểm tra hồ
sơ do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chuyển đến để xác định thuế, phí và lệ phí
liên quan đến rừng theo quy định của pháp luật về thuế, phí và lệ phí.
4. Ủy ban nhân dân xã,
phường
a) Chỉ đạo các cơ quan
chuyên môn tổ chức triển khai thực hiện khung giá rừng trên địa bàn, bảo đảm
theo quy định của pháp luật; trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng
mắc phát sinh, gửi báo cáo về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp báo cáo
Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết.
b) Phối hợp với Sở Nông
nghiệp và Môi trường đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung khi có
biến động giá trên thị trường ảnh hưởng đến khung giá rừng.
PHỤ
LỤC I
BẢNG KHUNG GIÁ RỪNG TỰ NHIÊN
(Kèm
theo Quyết định số 2312/QĐ-UBND
ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
Đơn
vị tính: 1.000 đồng/ha
|
TT
|
Loại
rừng/Trạng thái rừng
|
Khung
giá rừng
|
Giá
trị lâm sản
|
Giá
trị quyền sử dụng rừng
|
Giá
trị môi trường rừng
|
|
Giá
tối thiểu
|
Giá
tối đa
|
Giá
tối thiểu
|
Giá
tối đa
|
Giá
tối thiểu
|
Giá
tối đa
|
Giá
tối thiểu
|
Giá
tối đa
|
|
I
|
Rừng
đặc dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Rừng ngập mặn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trữ lượng > 200 m3/ha
|
205.458
|
255.500
|
51.310
|
63.819
|
218
|
224
|
153.930
|
191.457
|
|
Trữ lượng > 190 -
200 m3/ha
|
194.330
|
204.444
|
48.528
|
51.055
|
218
|
224
|
145.584
|
153.165
|
|
Trữ lượng > 180 -
190 m3/ha
|
184.118
|
194.236
|
45.975
|
48.503
|
218
|
224
|
137.925
|
145.509
|
|
Trữ lượng > 170 -
180 m3/ha
|
173.910
|
184.020
|
43.423
|
45.949
|
218
|
224
|
130.269
|
137.847
|
|
Trữ lượng > 160 -
170 m3/ha
|
163.694
|
173.812
|
40.869
|
43.397
|
218
|
224
|
122.607
|
130.191
|
|
Trữ lượng > 150 -
160 m3/ha
|
153.486
|
163.600
|
38.317
|
40.844
|
218
|
224
|
114.951
|
122.532
|
|
Trữ lượng > 140 -
150 m3/ha
|
143.278
|
153.388
|
35.765
|
38.291
|
218
|
224
|
107.295
|
114.873
|
|
Trữ lượng > 130 -
140 m3/ha
|
133.062
|
143.180
|
33.211
|
35.739
|
218
|
224
|
99.633
|
107.217
|
|
Trữ lượng > 120 -
130 m3/ha
|
122.854
|
132.968
|
30.659
|
33.186
|
218
|
224
|
91.977
|
99.558
|
|
Trữ lượng > 110 -
120 m3/ha
|
112.638
|
122.756
|
28.105
|
30.633
|
218
|
224
|
84.315
|
91.899
|
|
Trữ lượng > 100 -
110 m3/ha
|
102.430
|
112.544
|
25.553
|
28.080
|
218
|
224
|
76.659
|
84.240
|
|
Trữ lượng > 90 -
100 m3/ha
|
92.222
|
102.336
|
23.001
|
25.528
|
218
|
224
|
69.003
|
76.584
|
|
Trữ lượng > 80 -
90 m3/ha
|
82.006
|
92.124
|
20.447
|
22.975
|
218
|
224
|
61.341
|
68.925
|
|
Trữ lượng > 70 -
80 m3/ha
|
71.798
|
81.912
|
17.895
|
20.422
|
218
|
224
|
53.685
|
61.266
|
|
Trữ lượng > 60 -
70 m3/ha
|
61.586
|
71.704
|
15.342
|
17.870
|
218
|
224
|
46.026
|
53.610
|
|
Trữ lượng > 50 -
60 m3/ha
|
51.374
|
61.488
|
12.789
|
15.316
|
218
|
224
|
38.367
|
45.948
|
|
Trữ lượng > 40 -
50 m3/ha
|
41.166
|
51.280
|
10.237
|
12.764
|
218
|
224
|
30.711
|
38.292
|
|
Trữ lượng > 30 -
40 m3/ha
|
30.954
|
41.068
|
7.684
|
10.211
|
218
|
224
|
23.052
|
30.633
|
|
Trữ lượng > 20 -
30 m3/ha
|
20.742
|
30.856
|
5.131
|
7.658
|
218
|
224
|
15.393
|
22.974
|
|
Trữ lượng > 10 -
20 m3/ha
|
10.530
|
20.648
|
2.578
|
5.106
|
218
|
224
|
7.734
|
15.318
|
|
Trữ lượng ≤ 10 m3/ha
|
5.322
|
10.432
|
1.276
|
2.552
|
218
|
224
|
3.828
|
7.656
|
|
2
|
Rừng ngập phèn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trữ lượng > 200 m3/ha
|
363.948
|
452.546
|
90.850
|
112.998
|
548
|
554
|
272.550
|
338.994
|
|
Trữ lượng > 190 -
200 m3/ha
|
344.244
|
362.150
|
85.924
|
90.399
|
548
|
554
|
257.772
|
271.197
|
|
Trữ lượng > 180 -
190 m3/ha
|
326.164
|
344.070
|
81.404
|
85.879
|
548
|
554
|
244.212
|
257.637
|
|
Trữ lượng > 170 -
180 m3/ha
|
308.084
|
325.986
|
76.884
|
81.358
|
548
|
554
|
230.652
|
244.074
|
|
Trữ lượng > 160 -
170 m3/ha
|
290.004
|
307.910
|
72.364
|
76.839
|
548
|
554
|
217.092
|
230.517
|
|
Trữ lượng > 150 -
160 m3/ha
|
271.924
|
289.826
|
67.844
|
72.318
|
548
|
554
|
203.532
|
216.954
|
|
Trữ lượng > 140 -
150 m3/ha
|
253.844
|
271.750
|
63.324
|
67.799
|
548
|
554
|
189.972
|
203.397
|
|
Trữ lượng > 130 -
140 m3/ha
|
235.768
|
253.670
|
58.805
|
63.279
|
548
|
554
|
176.415
|
189.837
|
|
Trữ lượng > 120 -
130 m3/ha
|
217.684
|
235.590
|
54.284
|
58.759
|
548
|
554
|
162.852
|
176.277
|
|
Trữ lượng > 110 -
120 m3/ha
|
199.608
|
217.510
|
49.765
|
54.239
|
548
|
554
|
149.295
|
162.717
|
|
Trữ lượng > 100 -
110 m3/ha
|
181.524
|
199.430
|
45.244
|
49.719
|
548
|
554
|
135.732
|
149.157
|
|
Trữ lượng > 90 -
100 m3/ha
|
163.444
|
181.350
|
40.724
|
45.199
|
548
|
554
|
122.172
|
135.597
|
|
Trữ lượng > 80 -
90 m3/ha
|
145.368
|
163.274
|
36.205
|
40.680
|
548
|
554
|
108.615
|
122.040
|
|
Trữ lượng > 70 -
80 m3/ha
|
127.284
|
145.190
|
31.684
|
36.159
|
548
|
554
|
95.052
|
108.477
|
|
Trữ lượng > 60 -
70 m3/ha
|
109.208
|
127.114
|
27.165
|
31.640
|
548
|
554
|
81.495
|
94.920
|
|
Trữ lượng > 50 -
60 m3/ha
|
91.124
|
109.030
|
22.644
|
27.119
|
548
|
554
|
67.932
|
81.357
|
|
Trữ lượng > 40 -
50 m3/ha
|
73.048
|
90.954
|
18.125
|
22.600
|
548
|
554
|
54.375
|
67.800
|
|
Trữ lượng > 30 -
40 m3/ha
|
54.968
|
72.874
|
13.605
|
18.080
|
548
|
554
|
40.815
|
54.240
|
|
Trữ lượng > 20 -
30 m3/ha
|
36.888
|
54.794
|
9.085
|
13.560
|
548
|
554
|
27.255
|
40.680
|
|
Trữ lượng > 10 -
20 m3/ha
|
18.808
|
36.714
|
4.565
|
9.040
|
548
|
554
|
13.695
|
27.120
|
|
Trữ lượng ≤ 10 m3/ha
|
9.588
|
18.634
|
2.260
|
4.520
|
548
|
554
|
6.780
|
13.560
|
|
3
|
Rừng lá rộng thường
xanh (cụm đảo)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng trung bình (TXB)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trữ lượng > 190 -
200 m3/ha
|
722.570
|
760.223
|
180.630
|
190.042
|
50
|
55
|
541.890
|
570.126
|
|
Trữ lượng > 180 -
190 m3/ha
|
684.566
|
722.199
|
171.129
|
180.536
|
50
|
55
|
513.387
|
541.608
|
|
Trữ lượng > 170 -
180 m3/ha
|
646.562
|
684.203
|
161.628
|
171.037
|
50
|
55
|
484.884
|
513.111
|
|
Trữ lượng > 160 -
170 m3/ha
|
608.562
|
646.171
|
152.128
|
161.529
|
50
|
55
|
456.384
|
484.587
|
|
Trữ lượng > 150 -
160 m3/ha
|
570.526
|
608.163
|
142.619
|
152.027
|
50
|
55
|
427.857
|
456.081
|
|
Trữ lượng > 140 -
150 m3/ha
|
532.526
|
570.159
|
133.119
|
142.526
|
50
|
55
|
399.357
|
427.578
|
|
Trữ lượng > 130 -
140 m3/ha
|
494.962
|
532.151
|
123.728
|
133.024
|
50
|
55
|
371.184
|
399.072
|
|
Trữ lượng > 120 -
130 m3/ha
|
456.510
|
494.155
|
114.115
|
123.525
|
50
|
55
|
342.345
|
370.575
|
|
Trữ lượng > 110 -
120 m3/ha
|
418.514
|
456.127
|
104.616
|
114.018
|
50
|
55
|
313.848
|
342.054
|
|
Trữ lượng > 100 -
110 m3/ha
|
380.486
|
418.131
|
95.109
|
104.519
|
50
|
55
|
285.327
|
313.557
|
|
Rừng nghèo (TXN)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trữ lượng > 90 -
100 m3/ha
|
274.310
|
304.439
|
68.565
|
76.096
|
50
|
55
|
205.695
|
228.288
|
|
Trữ lượng > 80 -
90 m3/ha
|
243.862
|
273.999
|
60.953
|
68.486
|
50
|
55
|
182.859
|
205.458
|
|
Trữ lượng > 70 -
80 m3/ha
|
213.426
|
243.575
|
53.344
|
60.880
|
50
|
55
|
160.032
|
182.640
|
|
Trữ lượng > 60 -
70 m3/ha
|
182.990
|
213.123
|
45.735
|
53.267
|
50
|
55
|
137.205
|
159.801
|
|
Trữ lượng > 50 -
60 m3/ha
|
152.550
|
182.691
|
38.125
|
45.659
|
50
|
55
|
114.375
|
136.977
|
|
Rừng nghèo kiệt (TXK)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trữ lượng > 40 -
50 m3/ha
|
104.650
|
130.471
|
26.150
|
32.604
|
50
|
55
|
78.450
|
97.812
|
|
Trữ lượng > 30 -
40 m3/ha
|
78.554
|
104.387
|
19.626
|
26.083
|
50
|
55
|
58.878
|
78.249
|
|
Trữ lượng > 20 -
30 m3/ha
|
52.478
|
78.303
|
13.107
|
19.562
|
50
|
55
|
39.321
|
58.686
|
|
Trữ lượng > 10 -
20 m3/ha
|
26.138
|
52.215
|
6.522
|
13.040
|
50
|
55
|
19.566
|
39.120
|
|
II.
|
Rừng
phòng hộ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Rừng ngập mặn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trữ lượng > 200 m3/ha
|
158.876
|
196.405
|
51.310
|
63.819
|
4.946
|
4.948
|
102.620
|
127.638
|
|
Trữ lượng > 190 -
200 m3/ha
|
150.530
|
158.113
|
48.528
|
51.055
|
4.946
|
4.948
|
97.056
|
102.110
|
|
Trữ lượng > 180 -
190 m3/ha
|
142.871
|
150.457
|
45.975
|
48.503
|
4.946
|
4.948
|
91.950
|
97.006
|
|
Trữ lượng > 170 -
180 m3/ha
|
135.215
|
142.795
|
43.423
|
45.949
|
4.946
|
4.948
|
86.846
|
91.898
|
|
Trữ lượng > 160 -
170 m3/ha
|
127.553
|
135.139
|
40.869
|
43.397
|
4.946
|
4.948
|
81.738
|
86.794
|
|
Trữ lượng > 150 -
160 m3/ha
|
119.897
|
127.480
|
38.317
|
40.844
|
4.946
|
4.948
|
76.634
|
81.688
|
|
Trữ lượng > 140 -
150 m3/ha
|
112.241
|
119.821
|
35.765
|
38.291
|
4.946
|
4.948
|
71.530
|
76.582
|
|
Trữ lượng > 130 -
140 m3/ha
|
104.579
|
112.165
|
33.211
|
35.739
|
4.946
|
4.948
|
66.422
|
71.478
|
|
Trữ lượng > 120 -
130 m3/ha
|
96.923
|
104.506
|
30.659
|
33.186
|
4.946
|
4.948
|
61.318
|
66.372
|
|
Trữ lượng > 110 -
120 m3/ha
|
89.261
|
96.847
|
28.105
|
30.633
|
4.946
|
4.948
|
56.210
|
61.266
|
|
Trữ lượng > 100 -
110 m3/ha
|
81.605
|
89.188
|
25.553
|
28.080
|
4.946
|
4.948
|
51.106
|
56.160
|
|
Trữ lượng > 90 -
100 m3/ha
|
73.949
|
81.532
|
23.001
|
25.528
|
4.946
|
4.948
|
46.002
|
51.056
|
|
Trữ lượng > 80 -
90 m3/ha
|
66.287
|
73.873
|
20.447
|
22.975
|
4.946
|
4.948
|
40.894
|
45.950
|
|
Trữ lượng > 70 -
80 m3/ha
|
58.631
|
66.214
|
17.895
|
20.422
|
4.946
|
4.948
|
35.790
|
40.844
|
|
Trữ lượng > 60 -
70 m3/ha
|
50.972
|
58.558
|
15.342
|
17.870
|
4.946
|
4.948
|
30.684
|
35.740
|
|
Trữ lượng > 50 -
60 m3/ha
|
43.313
|
50.896
|
12.789
|
15.316
|
4.946
|
4.948
|
25.578
|
30.632
|
|
Trữ lượng > 40 -
50 m3/ha
|
35.657
|
43.240
|
10.237
|
12.764
|
4.946
|
4.948
|
20.474
|
25.528
|
|
Trữ lượng > 30 -
40 m3/ha
|
27.998
|
35.581
|
7.684
|
10.211
|
4.946
|
4.948
|
15.368
|
20.422
|
|
Trữ lượng > 20 -
30 m3/ha
|
20.339
|
27.922
|
5.131
|
7.658
|
4.946
|
4.948
|
10.262
|
15.316
|
|
Trữ lượng > 10 -
20 m3/ha
|
12.680
|
20.266
|
2.578
|
5.106
|
4.946
|
4.948
|
5.156
|
10.212
|
|
Trữ lượng ≤ 10 m3/ha
|
8.774
|
12.604
|
1.276
|
2.552
|
4.946
|
4.948
|
2.552
|
5.104
|
PHỤ
LỤC II
BẢNG KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG
(Kèm
theo Quyết định số 2312
/QĐ-UBND
ngày 24tháng 6 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
Bảng
A.
Khung giá rừng trên địa bàn các xã: Đá Bạc, Sông Đốc, Khánh
Hưng, Khánh An, Khánh Lâm, Nguyễn Phích và U Minh
Đơn
vị tính: 1.000 đồng/ha
|
TT
|
Loại
rừng/loài cây
|
Khung
giá rừng
|
Chi
phí đầu tư tạo rừng
|
Thu
nhập dự kiến
|
Giá
trị môi trường rừng
|
|
Tối
thiểu
|
Tối
đa
|
Tối
thiểu
|
Tối
đa
|
Tối
thiểu
|
Tối
đa
|
Tối
thiểu
|
Tối
đa
|
|
I
|
Rừng
sản xuất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các loài Keo lai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 1
|
35.880
|
40.147
|
35.880
|
40.147
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 2
|
44.228
|
48.715
|
44.228
|
48.715
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 3
|
50.436
|
55.155
|
50.436
|
55.155
|
|
|
|
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 4
đến năm 6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
98.901
|
123.223
|
54.451
|
67.197
|
17.224
|
22.427
|
27.226
|
33.599
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
100 m3/ha
|
104.104
|
147.160
|
54.451
|
67.197
|
22.427
|
46.364
|
27.226
|
33.599
|
|
+
|
Trữ lượng > 100 -
150 m3/ha
|
128.041
|
171.096
|
54.451
|
67.197
|
46.364
|
70.300
|
27.226
|
33.599
|
|
+
|
Trữ lượng > 150 -
200 m3/ha
|
151.977
|
195.033
|
54.451
|
67.197
|
70.300
|
94.237
|
27.226
|
33.599
|
|
+
|
Trữ lượng > 200 m3/ha
|
175.914
|
218.969
|
54.451
|
67.197
|
94.237
|
118.173
|
27.226
|
33.599
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 7
trở đi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
119.773
|
136.868
|
64.897
|
74.325
|
22.427
|
25.380
|
32.449
|
37.163
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
100 m3/ha
|
143.710
|
163.873
|
64.897
|
74.325
|
46.364
|
52.385
|
32.449
|
37.163
|
|
+
|
Trữ lượng > 100 -
150 m3/ha
|
167.646
|
190.349
|
64.897
|
74.325
|
70.300
|
78.861
|
32.449
|
37.163
|
|
+
|
Trữ lượng > 150 -
200 m3/ha
|
191.583
|
216.824
|
64.897
|
74.325
|
94.237
|
105.336
|
32.449
|
37.163
|
|
+
|
Trữ lượng > 200 m3/ha
|
215.519
|
243.300
|
64.897
|
74.325
|
118.173
|
131.812
|
32.449
|
37.163
|
|
2
|
Keo lá tràm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 1
|
41.213
|
49.534
|
41.213
|
49.534
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 2
|
49.837
|
58.587
|
49.837
|
58.587
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 3
|
56.335
|
65.537
|
56.335
|
65.537
|
|
|
|
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 4
đến năm 6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
124.826
|
159.241
|
60.655
|
79.274
|
33.843
|
40.330
|
30.328
|
39.637
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
100 m3/ha
|
131.313
|
201.080
|
60.655
|
79.274
|
40.330
|
82.169
|
30.328
|
39.637
|
|
+
|
Trữ lượng > 100 -
150 m3/ha
|
173.152
|
242.918
|
60.655
|
79.274
|
82.169
|
124.007
|
30.328
|
39.637
|
|
+
|
Trữ lượng > 150 -
200 m3/ha
|
214.990
|
284.757
|
60.655
|
79.274
|
124.007
|
165.846
|
30.328
|
39.637
|
|
+
|
Trữ lượng > 200 m3/ha
|
256.829
|
301.493
|
60.655
|
79.274
|
165.846
|
182.582
|
30.328
|
39.637
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 7
trở đi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
148.501
|
177.236
|
72.114
|
87.683
|
40.330
|
45.711
|
36.057
|
43.842
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
100 m3/ha
|
190.340
|
223.513
|
72.114
|
87.683
|
82.169
|
91.988
|
36.057
|
43.842
|
|
+
|
Trữ lượng > 100 -
150 m3/ha
|
232.178
|
269.790
|
72.114
|
87.683
|
124.007
|
138.265
|
36.057
|
43.842
|
|
+
|
Trữ lượng > 150 -
200 m3/ha
|
274.017
|
316.067
|
72.114
|
87.683
|
165.846
|
184.542
|
36.057
|
43.842
|
|
+
|
Trữ lượng > 200 m3/ha
|
290.753
|
334.577
|
72.114
|
87.683
|
182.582
|
203.052
|
36.057
|
43.842
|
|
3
|
Các loài Bạch đàn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 1
|
37.263
|
42.581
|
37.263
|
42.581
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 2
|
45.682
|
51.275
|
45.682
|
51.275
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 3
|
51.965
|
57.847
|
51.965
|
57.847
|
|
|
|
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 4
đến năm 6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
98.898
|
124.773
|
56.059
|
70.328
|
14.809
|
19.281
|
28.030
|
35.164
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
100 m3/ha
|
103.370
|
145.604
|
56.059
|
70.328
|
19.281
|
40.112
|
28.030
|
35.164
|
|
+
|
Trữ lượng > 100 -
150 m3/ha
|
124.201
|
166.435
|
56.059
|
70.328
|
40.112
|
60.943
|
28.030
|
35.164
|
|
+
|
Trữ lượng > 150 -
200 m3/ha
|
145.032
|
187.266
|
56.059
|
70.328
|
60.943
|
81.774
|
28.030
|
35.164
|
|
+
|
Trữ lượng > 200 m3/ha
|
165.863
|
208.097
|
56.059
|
70.328
|
81.774
|
102.605
|
28.030
|
35.164
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 7
trở đi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
119.433
|
139.157
|
66.768
|
77.788
|
19.281
|
22.475
|
33.384
|
38.894
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
100 m3/ha
|
140.264
|
162.198
|
66.768
|
77.788
|
40.112
|
45.516
|
33.384
|
38.894
|
|
+
|
Trữ lượng > 100 -
150 m3/ha
|
161.095
|
185.238
|
66.768
|
77.788
|
60.943
|
68.556
|
33.384
|
38.894
|
|
+
|
Trữ lượng > 150 -
200 m3/ha
|
181.926
|
208.279
|
66.768
|
77.788
|
81.774
|
91.597
|
33.384
|
38.894
|
|
+
|
Trữ lượng > 200 m3/ha
|
202.757
|
231.319
|
66.768
|
77.788
|
102.605
|
114.637
|
33.384
|
38.894
|
|
4
|
Tràm cừ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 1
|
30.386
|
32.513
|
30.386
|
32.513
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 2
|
39.449
|
50.899
|
39.449
|
50.899
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 3
|
46.013
|
65.986
|
46.013
|
65.986
|
|
|
|
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 4
đến năm 6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
81.598
|
155.268
|
50.016
|
89.900
|
6.574
|
20.418
|
25.008
|
44.950
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
100 m3/ha
|
95.442
|
177.195
|
50.016
|
89.900
|
20.418
|
42.345
|
25.008
|
44.950
|
|
+
|
Trữ lượng > 100 -
150 m3/ha
|
117.369
|
199.122
|
50.016
|
89.900
|
42.345
|
64.272
|
25.008
|
44.950
|
|
+
|
Trữ lượng > 150 -
200 m3/ha
|
139.296
|
221.049
|
50.016
|
89.900
|
64.272
|
86.199
|
25.008
|
44.950
|
|
+
|
Trữ lượng > 200 m3/ha
|
161.223
|
242.976
|
50.016
|
89.900
|
86.199
|
108.126
|
25.008
|
44.950
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 7
trở đi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
107.690
|
172.840
|
58.181
|
99.435
|
20.418
|
23.687
|
29.091
|
49.718
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
100 m3/ha
|
129.617
|
197.093
|
58.181
|
99.435
|
42.345
|
47.940
|
29.091
|
49.718
|
|
+
|
Trữ lượng > 100 -
150 m3/ha
|
151.544
|
221.346
|
58.181
|
99.435
|
64.272
|
72.193
|
29.091
|
49.718
|
|
+
|
Trữ lượng > 150 -
200 m3/ha
|
173.471
|
245.599
|
58.181
|
99.435
|
86.199
|
96.446
|
29.091
|
49.718
|
|
+
|
Trữ lượng > 200 m3/ha
|
195.398
|
269.852
|
58.181
|
99.435
|
108.126
|
120.699
|
29.091
|
49.718
|
|
5
|
Các loài tràm lá dài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 1
|
33.170
|
40.045
|
33.170
|
40.045
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 2
|
44.388
|
51.619
|
44.388
|
51.619
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 3
|
52.423
|
60.027
|
52.423
|
60.027
|
|
|
|
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 4
đến năm 6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
100.420
|
131.826
|
57.193
|
74.272
|
14.630
|
20.418
|
28.597
|
37.136
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
100 m3/ha
|
106.208
|
153.753
|
57.193
|
74.272
|
20.418
|
42.345
|
28.597
|
37.136
|
|
+
|
Trữ lượng > 100 -
150 m3/ha
|
128.135
|
175.680
|
57.193
|
74.272
|
42.345
|
64.272
|
28.597
|
37.136
|
|
+
|
Trữ lượng > 150 -
200 m3/ha
|
150.062
|
197.607
|
57.193
|
74.272
|
64.272
|
86.199
|
28.597
|
37.136
|
|
+
|
Trữ lượng > 200 m3/ha
|
171.989
|
219.534
|
57.193
|
74.272
|
86.199
|
108.126
|
28.597
|
37.136
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 7
trở đi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
123.632
|
146.912
|
68.809
|
82.150
|
20.418
|
23.687
|
34.405
|
41.075
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
100 m3/ha
|
145.559
|
171.165
|
68.809
|
82.150
|
42.345
|
47.940
|
34.405
|
41.075
|
|
+
|
Trữ lượng > 100 -
150 m3/ha
|
167.486
|
195.418
|
68.809
|
82.150
|
64.272
|
72.193
|
34.405
|
41.075
|
|
+
|
Trữ lượng > 150 - 200
m3/ha
|
189.413
|
219.671
|
68.809
|
82.150
|
86.199
|
96.446
|
34.405
|
41.075
|
|
+
|
Trữ lượng > 200 m3/ha
|
211.340
|
243.924
|
68.809
|
82.150
|
108.126
|
120.699
|
34.405
|
41.075
|
|
6
|
Sao, Dầu, Xà cừ và
các loài cây
gỗ lớn khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 1
|
93.058
|
99.305
|
93.058
|
99.305
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 2
|
111.235
|
116.317
|
111.235
|
116.317
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 3
|
130.632
|
134.423
|
130.632
|
134.423
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 4
|
141.468
|
144.904
|
141.468
|
144.904
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 5
|
148.782
|
152.395
|
148.782
|
152.395
|
|
|
|
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 6
đến năm 8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
369.000
|
418.298
|
156.474
|
177.275
|
56.052
|
63.748
|
156.474
|
177.275
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
376.696
|
459.724
|
156.474
|
177.275
|
63.748
|
105.174
|
156.474
|
177.275
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
418.122
|
501.150
|
156.474
|
177.275
|
105.174
|
146.600
|
156.474
|
177.275
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
459.548
|
542.576
|
156.474
|
177.275
|
146.600
|
188.026
|
156.474
|
177.275
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
500.974
|
584.002
|
156.474
|
177.275
|
188.026
|
229.452
|
156.474
|
177.275
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
542.400
|
625.427
|
156.474
|
177.275
|
229.452
|
270.877
|
156.474
|
177.275
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 9
đến năm 11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
427.788
|
488.864
|
182.020
|
206.216
|
63.748
|
76.432
|
182.020
|
206.216
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
469.214
|
537.053
|
182.020
|
206.216
|
105.174
|
124.621
|
182.020
|
206.216
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
510.640
|
585.242
|
182.020
|
206.216
|
146.600
|
172.810
|
182.020
|
206.216
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
552.066
|
633.431
|
182.020
|
206.216
|
188.026
|
220.999
|
182.020
|
206.216
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
593.492
|
681.620
|
182.020
|
206.216
|
229.452
|
269.188
|
182.020
|
206.216
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
634.917
|
729.808
|
182.020
|
206.216
|
270.877
|
317.376
|
182.020
|
206.216
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 12
đến năm 14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
499.904
|
570.507
|
211.736
|
239.882
|
76.432
|
90.743
|
211.736
|
239.882
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
548.093
|
626.563
|
211.736
|
239.882
|
124.621
|
146.799
|
211.736
|
239.882
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
596.282
|
682.619
|
211.736
|
239.882
|
172.810
|
202.855
|
211.736
|
239.882
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
644.471
|
738.675
|
211.736
|
239.882
|
220.999
|
258.911
|
211.736
|
239.882
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
692.660
|
794.731
|
211.736
|
239.882
|
269.188
|
314.967
|
211.736
|
239.882
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
740.848
|
850.788
|
211.736
|
239.882
|
317.376
|
371.024
|
211.736
|
239.882
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 15
đến năm 17
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
583.349
|
665.100
|
246.303
|
279.045
|
90.743
|
107.010
|
246.303
|
279.045
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
639.405
|
730.308
|
246.303
|
279.045
|
146.799
|
172.218
|
246.303
|
279.045
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
695.461
|
795.515
|
246.303
|
279.045
|
202.855
|
237.425
|
246.303
|
279.045
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
751.517
|
860.723
|
246.303
|
279.045
|
258.911
|
302.633
|
246.303
|
279.045
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
807.573
|
925.930
|
246.303
|
279.045
|
314.967
|
367.840
|
246.303
|
279.045
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
863.630
|
991.138
|
246.303
|
279.045
|
371.024
|
433.048
|
246.303
|
279.045
|
|
-
|
Rừng trồng trên 17
năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
680.038
|
774.807
|
286.514
|
324.601
|
107.010
|
125.605
|
286.514
|
324.601
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
745.246
|
850.660
|
286.514
|
324.601
|
172.218
|
201.458
|
286.514
|
324.601
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
810.453
|
926.513
|
286.514
|
324.601
|
237.425
|
277.311
|
286.514
|
324.601
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
875.661
|
1.002.366
|
286.514
|
324.601
|
302.633
|
353.164
|
286.514
|
324.601
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
940.868
|
1.078.219
|
286.514
|
324.601
|
367.840
|
429.017
|
286.514
|
324.601
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
1.006.076
|
1.154.072
|
286.514
|
324.601
|
433.048
|
504.870
|
286.514
|
324.601
|
|
+
|
Trữ lượng > 200 m3/ha
|
1.077.898
|
1.229.925
|
286.514
|
324.601
|
504.870
|
580.723
|
286.514
|
324.601
|
|
7
|
Đước, Đưng, Đâng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 1
|
7.289
|
37.849
|
7.289
|
37.849
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 2
|
13.141
|
49.242
|
13.141
|
49.242
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 3
|
19.025
|
60.009
|
19.025
|
60.009
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 4
|
22.851
|
68.174
|
22.851
|
68.174
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 5
|
27.010
|
76.761
|
27.010
|
76.761
|
|
|
|
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 6
đến năm 8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
61.298
|
185.770
|
28.406
|
89.292
|
4.486
|
7.186
|
28.406
|
89.292
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
63.998
|
194.115
|
28.406
|
89.292
|
7.186
|
15.531
|
28.406
|
89.292
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
72.343
|
202.460
|
28.406
|
89.292
|
15.531
|
23.876
|
28.406
|
89.292
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
80.688
|
210.806
|
28.406
|
89.292
|
23.876
|
32.222
|
28.406
|
89.292
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
91.478
|
219.151
|
28.406
|
89.292
|
34.666
|
40.567
|
28.406
|
89.292
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
97.379
|
228.665
|
28.406
|
89.292
|
40.567
|
50.081
|
28.406
|
89.292
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 9
đến năm 11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
73.274
|
218.989
|
33.044
|
103.870
|
7.186
|
11.249
|
33.044
|
103.870
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
81.619
|
228.697
|
33.044
|
103.870
|
15.531
|
20.957
|
33.044
|
103.870
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
89.964
|
238.405
|
33.044
|
103.870
|
23.876
|
30.665
|
33.044
|
103.870
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
96.753
|
248.113
|
33.044
|
103.870
|
30.665
|
40.373
|
33.044
|
103.870
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
106.655
|
257.821
|
33.044
|
103.870
|
40.567
|
50.081
|
33.044
|
103.870
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
116.169
|
268.324
|
33.044
|
103.870
|
50.081
|
60.584
|
33.044
|
103.870
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 12
đến năm 14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
88.127
|
257.068
|
38.439
|
120.827
|
11.249
|
15.414
|
38.439
|
120.827
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
97.835
|
268.360
|
38.439
|
120.827
|
20.957
|
26.706
|
38.439
|
120.827
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 - 110
m3/ha
|
107.543
|
279.653
|
38.439
|
120.827
|
30.665
|
37.999
|
38.439
|
120.827
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
117.251
|
290.946
|
38.439
|
120.827
|
40.373
|
49.292
|
38.439
|
120.827
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
126.959
|
302.238
|
38.439
|
120.827
|
50.081
|
60.584
|
38.439
|
120.827
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
137.462
|
313.973
|
38.439
|
120.827
|
60.584
|
72.319
|
38.439
|
120.827
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 15
đến năm 17
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
104.842
|
300.880
|
44.714
|
140.553
|
15.414
|
19.774
|
44.714
|
140.553
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
116.134
|
314.016
|
44.714
|
140.553
|
26.706
|
32.910
|
44.714
|
140.553
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
127.427
|
327.153
|
44.714
|
140.553
|
37.999
|
46.047
|
44.714
|
140.553
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
138.720
|
340.289
|
44.714
|
140.553
|
49.292
|
59.183
|
44.714
|
140.553
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
150.012
|
353.425
|
44.714
|
140.553
|
60.584
|
72.319
|
44.714
|
140.553
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
161.747
|
366.659
|
44.714
|
140.553
|
72.319
|
85.553
|
44.714
|
140.553
|
|
-
|
Rừng trồng trên 17
năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
123.802
|
351.428
|
52.014
|
163.499
|
19.774
|
24.430
|
52.014
|
163.499
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
136.938
|
366.709
|
52.014
|
163.499
|
32.910
|
39.711
|
52.014
|
163.499
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
150.075
|
381.990
|
52.014
|
163.499
|
46.047
|
54.992
|
52.014
|
163.499
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
163.211
|
397.271
|
52.014
|
163.499
|
59.183
|
70.273
|
52.014
|
163.499
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
176.347
|
412.551
|
52.014
|
163.499
|
72.319
|
85.553
|
52.014
|
163.499
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
189.581
|
427.832
|
52.014
|
163.499
|
85.553
|
100.834
|
52.014
|
163.499
|
|
+
|
Trữ lượng > 200 m3/ha
|
204.862
|
443.113
|
52.014
|
163.499
|
100.834
|
116.115
|
52.014
|
163.499
|
|
8
|
Các loài Mắm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 1
|
149.223
|
150.185
|
149.223
|
150.185
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 2
|
172.289
|
179.172
|
172.289
|
179.172
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 3
|
191.080
|
195.581
|
191.080
|
195.581
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 4
|
203.295
|
211.142
|
203.295
|
211.142
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 5
|
216.142
|
227.509
|
216.142
|
227.509
|
|
|
|
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 6
đến năm 8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
449.750
|
526.126
|
227.316
|
264.651
|
(-
4.882)
|
(-
3.176)
|
227.316
|
264.651
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
451.674
|
528.253
|
227.316
|
264.651
|
(-
2.958)
|
(-
1.049)
|
227.316
|
264.651
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
453.598
|
530.381
|
227.316
|
264.651
|
(-
1.034)
|
1.079
|
227.316
|
264.651
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
455.711
|
532.509
|
227.316
|
264.651
|
1.079
|
3.207
|
227.316
|
264.651
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
457.839
|
534.637
|
227.316
|
264.651
|
3.207
|
5.335
|
227.316
|
264.651
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
459.967
|
538.399
|
227.316
|
264.651
|
5.335
|
9.097
|
227.316
|
264.651
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 9
đến năm 11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
525.678
|
614.910
|
264.427
|
307.857
|
(-
3.176)
|
(-
804)
|
264.427
|
307.857
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
527.805
|
617.385
|
264.427
|
307.857
|
(-
1.049)
|
1.671
|
264.427
|
307.857
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
529.933
|
619.860
|
264.427
|
307.857
|
1.079
|
4.146
|
264.427
|
307.857
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
532.061
|
622.336
|
264.427
|
307.857
|
3.207
|
6.622
|
264.427
|
307.857
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
534.189
|
624.811
|
264.427
|
307.857
|
5.335
|
9.097
|
264.427
|
307.857
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
537.951
|
628.624
|
264.427
|
307.857
|
9.097
|
12.910
|
264.427
|
307.857
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 12
đến năm 14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
614.390
|
717.626
|
307.597
|
358.117
|
(-
804)
|
1.392
|
307.597
|
358.117
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
616.865
|
720.505
|
307.597
|
358.117
|
1.671
|
4.271
|
307.597
|
358.117
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
619.340
|
723.385
|
307.597
|
358.117
|
4.146
|
7.151
|
307.597
|
358.117
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
621.816
|
726.264
|
307.597
|
358.117
|
6.622
|
10.030
|
307.597
|
358.117
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
624.291
|
729.144
|
307.597
|
358.117
|
9.097
|
12.910
|
307.597
|
358.117
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
628.104
|
733.096
|
307.597
|
358.117
|
12.910
|
16.862
|
307.597
|
358.117
|
|
|
Rừng trồng từ năm 15
đến năm 17
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
717.020
|
836.627
|
357.814
|
416.582
|
1.392
|
3.463
|
357.814
|
416.582
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
719.899
|
839.977
|
357.814
|
416.582
|
4.271
|
6.813
|
357.814
|
416.582
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
722.779
|
843.326
|
357.814
|
416.582
|
7.151
|
10.162
|
357.814
|
416.582
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
725.658
|
846.676
|
357.814
|
416.582
|
10.030
|
13.512
|
357.814
|
416.582
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
728.538
|
850.026
|
357.814
|
416.582
|
12.910
|
16.862
|
357.814
|
416.582
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
732.490
|
854.206
|
357.814
|
416.582
|
16.862
|
21.042
|
357.814
|
416.582
|
|
|
Rừng trồng trên 17
năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
835.923
|
974.640
|
416.230
|
484.592
|
3.463
|
5.456
|
416.230
|
484.592
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
839.273
|
978.537
|
416.230
|
484.592
|
6.813
|
9.353
|
416.230
|
484.592
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
842.622
|
982.433
|
416.230
|
484.592
|
10.162
|
13.249
|
416.230
|
484.592
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
845.972
|
986.330
|
416.230
|
484.592
|
13.512
|
17.146
|
416.230
|
484.592
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
849.322
|
990.226
|
416.230
|
484.592
|
16.862
|
21.042
|
416.230
|
484.592
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
853.502
|
994.123
|
416.230
|
484.592
|
21.042
|
24.939
|
416.230
|
484.592
|
|
+
|
Trữ lượng > 200 m3/ha
|
857.399
|
998.019
|
416.230
|
484.592
|
24.939
|
28.835
|
416.230
|
484.592
|
|
9
|
Các loài Cóc, Tra, Xu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 1
|
88.920
|
95.835
|
88.920
|
95.835
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 2
|
104.004
|
111.964
|
104.004
|
111.964
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 3
|
116.219
|
125.072
|
116.219
|
125.072
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 4
|
124.326
|
133.855
|
124.326
|
133.855
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 5
|
132.852
|
143.770
|
132.852
|
143.770
|
|
|
|
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 6
đến năm 8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
275.698
|
332.565
|
139.721
|
167.241
|
(-
3.744)
|
(-
1.917)
|
139.721
|
167.241
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
278.305
|
335.448
|
139.721
|
167.241
|
(-
1.137)
|
966
|
139.721
|
167.241
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
280.912
|
338.331
|
139.721
|
167.241
|
1.470
|
3.849
|
139.721
|
167.241
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
283.519
|
341.215
|
139.721
|
167.241
|
4.077
|
6.733
|
139.721
|
167.241
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
286.175
|
344.098
|
139.721
|
167.241
|
6.733
|
9.616
|
139.721
|
167.241
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
289.058
|
348.559
|
139.721
|
167.241
|
9.616
|
14.077
|
139.721
|
167.241
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 9
đến năm 11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
323.145
|
389.748
|
162.531
|
194.544
|
(-
1.917)
|
660
|
162.531
|
194.544
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
326.028
|
393.102
|
162.531
|
194.544
|
966
|
4.014
|
162.531
|
194.544
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
328.911
|
396.457
|
162.531
|
194.544
|
3.849
|
7.369
|
162.531
|
194.544
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
331.795
|
399.811
|
162.531
|
194.544
|
6.733
|
10.723
|
162.531
|
194.544
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
334.678
|
403.165
|
162.531
|
194.544
|
9.616
|
14.077
|
162.531
|
194.544
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
339.139
|
407.791
|
162.531
|
194.544
|
14.077
|
18.703
|
162.531
|
194.544
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 12
đến năm 14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
378.790
|
455.706
|
189.065
|
226.305
|
660
|
3.096
|
189.065
|
226.305
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
382.144
|
459.607
|
189.065
|
226.305
|
4.014
|
6.997
|
189.065
|
226.305
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
385.499
|
463.509
|
189.065
|
226.305
|
7.369
|
10.899
|
189.065
|
226.305
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
388.853
|
467.411
|
189.065
|
226.305
|
10.723
|
14.801
|
189.065
|
226.305
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
392.207
|
471.313
|
189.065
|
226.305
|
14.077
|
18.703
|
189.065
|
226.305
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
396.833
|
476.210
|
189.065
|
226.305
|
18.703
|
23.600
|
189.065
|
226.305
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 15
đến năm 17
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
442.960
|
531.947
|
219.932
|
263.251
|
3.096
|
5.445
|
219.932
|
263.251
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
446.861
|
536.486
|
219.932
|
263.251
|
6.997
|
9.984
|
219.932
|
263.251
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
450.763
|
541.025
|
219.932
|
263.251
|
10.899
|
14.523
|
219.932
|
263.251
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
454.665
|
545.563
|
219.932
|
263.251
|
14.801
|
19.061
|
219.932
|
263.251
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
458.567
|
550.102
|
219.932
|
263.251
|
18.703
|
23.600
|
219.932
|
263.251
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
463.464
|
555.383
|
219.932
|
263.251
|
23.600
|
28.881
|
219.932
|
263.251
|
|
-
|
Rừng trồng trên 17
năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
517.119
|
620.218
|
255.837
|
306.228
|
5.445
|
7.762
|
255.837
|
306.228
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
521.658
|
625.498
|
255.837
|
306.228
|
9.984
|
13.042
|
255.837
|
306.228
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
526.197
|
630.777
|
255.837
|
306.228
|
14.523
|
18.321
|
255.837
|
306.228
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
530.735
|
636.057
|
255.837
|
306.228
|
19.061
|
23.601
|
255.837
|
306.228
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
535.274
|
641.337
|
255.837
|
306.228
|
23.600
|
28.881
|
255.837
|
306.228
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
540.555
|
646.617
|
255.837
|
306.228
|
28.881
|
34.161
|
255.837
|
306.228
|
|
+
|
Trữ lượng > 200 m3/ha
|
545.835
|
651.896
|
255.837
|
306.228
|
34.161
|
39.440
|
255.837
|
306.228
|
|
II
|
Rừng
phòng hộ/đặc dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Keo lai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 1
|
35.880
|
40.147
|
35.880
|
40.147
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 2
|
44.228
|
48.715
|
44.228
|
48.715
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 3
|
50.436
|
55.155
|
50.436
|
55.155
|
|
|
|
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 4
đến năm 6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
153.352
|
190.420
|
54.451
|
67.197
|
17.224
|
22.427
|
81.677
|
100.796
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
100 m3/ha
|
158.555
|
214.357
|
54.451
|
67.197
|
22.427
|
46.364
|
81.677
|
100.796
|
|
+
|
Trữ lượng > 100 -
150 m3/ha
|
182.492
|
238.293
|
54.451
|
67.197
|
46.364
|
70.300
|
81.677
|
100.796
|
|
+
|
Trữ lượng > 150 -
200 m3/ha
|
206.428
|
262.230
|
54.451
|
67.197
|
70.300
|
94.237
|
81.677
|
100.796
|
|
+
|
Trữ lượng > 200 m3/ha
|
230.365
|
286.166
|
54.451
|
67.197
|
94.237
|
118.173
|
81.677
|
100.796
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 7
trở đi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
184.670
|
211.193
|
64.897
|
74.325
|
22.427
|
25.380
|
97.346
|
111.488
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
100 m3/ha
|
208.607
|
238.198
|
64.897
|
74.325
|
46.364
|
52.385
|
97.346
|
111.488
|
|
+
|
Trữ lượng > 100 -
150 m3/ha
|
232.543
|
264.674
|
64.897
|
74.325
|
70.300
|
78.861
|
97.346
|
111.488
|
|
+
|
Trữ lượng > 150 -
200 m3/ha
|
256.480
|
291.149
|
64.897
|
74.325
|
94.237
|
105.336
|
97.346
|
111.488
|
|
+
|
Trữ lượng > 200 m3/ha
|
280.416
|
317.625
|
64.897
|
74.325
|
118.173
|
131.812
|
97.346
|
111.488
|
|
2
|
Keo lá tràm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 1
|
41.213
|
49.534
|
41.213
|
49.534
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 2
|
49.837
|
58.587
|
49.837
|
58.587
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 3
|
56.335
|
65.537
|
56.335
|
65.537
|
|
|
|
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 4
đến năm 6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
185.481
|
238.515
|
60.655
|
79.274
|
33.843
|
40.330
|
90.983
|
118.911
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
100 m3/ha
|
191.968
|
280.354
|
60.655
|
79.274
|
40.330
|
82.169
|
90.983
|
118.911
|
|
+
|
Trữ lượng > 100 -
150 m3/ha
|
233.807
|
322.192
|
60.655
|
79.274
|
82.169
|
124.007
|
90.983
|
118.911
|
|
+
|
Trữ lượng > 150 -
200 m3/ha
|
275.645
|
364.031
|
60.655
|
79.274
|
124.007
|
165.846
|
90.983
|
118.911
|
|
+
|
Trữ lượng > 200 m3/ha
|
317.484
|
380.767
|
60.655
|
79.274
|
165.846
|
182.582
|
90.983
|
118.911
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 7
trở đi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
220.615
|
264.919
|
72.114
|
87.683
|
40.330
|
45.711
|
108.171
|
131.525
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
100 m3/ha
|
262.454
|
311.196
|
72.114
|
87.683
|
82.169
|
91.988
|
108.171
|
131.525
|
|
+
|
Trữ lượng > 100 -
150 m3/ha
|
304.292
|
357.473
|
72.114
|
87.683
|
124.007
|
138.265
|
108.171
|
131.525
|
|
+
|
Trữ lượng > 150 -
200 m3/ha
|
346.131
|
403.750
|
72.114
|
87.683
|
165.846
|
184.542
|
108.171
|
131.525
|
|
+
|
Trữ lượng > 200 m3/ha
|
362.867
|
422.260
|
72.114
|
87.683
|
182.582
|
203.052
|
108.171
|
131.525
|
|
3
|
Các loài Bạch đàn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 1
|
37.263
|
42.581
|
37.263
|
42.581
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 2
|
45.682
|
51.275
|
45.682
|
51.275
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 3
|
51.965
|
57.847
|
51.965
|
57.847
|
|
|
|
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 4
đến năm 6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
154.957
|
195.101
|
56.059
|
70.328
|
14.809
|
19.281
|
84.089
|
105.492
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
100 m3/ha
|
159.429
|
215.932
|
56.059
|
70.328
|
19.281
|
40.112
|
84.089
|
105.492
|
|
+
|
Trữ lượng > 100 -
150 m3/ha
|
180.260
|
236.763
|
56.059
|
70.328
|
40.112
|
60.943
|
84.089
|
105.492
|
|
+
|
Trữ lượng > 150 -
200 m3/ha
|
201.091
|
257.594
|
56.059
|
70.328
|
60.943
|
81.774
|
84.089
|
105.492
|
|
+
|
Trữ lượng > 200 m3/ha
|
221.922
|
278.425
|
56.059
|
70.328
|
81.774
|
102.605
|
84.089
|
105.492
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 7
trở đi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
186.201
|
216.945
|
66.768
|
77.788
|
19.281
|
22.475
|
100.152
|
116.682
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
100 m3/ha
|
207.032
|
239.986
|
66.768
|
77.788
|
40.112
|
45.516
|
100.152
|
116.682
|
|
+
|
Trữ lượng > 100 -
150 m3/ha
|
227.863
|
263.026
|
66.768
|
77.788
|
60.943
|
68.556
|
100.152
|
116.682
|
|
+
|
Trữ lượng > 150 -
200 m3/ha
|
248.694
|
286.067
|
66.768
|
77.788
|
81.774
|
91.597
|
100.152
|
116.682
|
|
+
|
Trữ lượng > 200 m3/ha
|
269.525
|
309.107
|
66.768
|
77.788
|
102.605
|
114.637
|
100.152
|
116.682
|
|
4
|
Tràm cừ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 1
|
30.386
|
32.513
|
30.386
|
32.513
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 2
|
39.449
|
50.899
|
39.449
|
50.899
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 3
|
46.013
|
65.986
|
46.013
|
65.986
|
|
|
|
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 4
đến năm 6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
131.614
|
245.168
|
50.016
|
89.900
|
6.574
|
20.418
|
75.024
|
134.850
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
100 m3/ha
|
145.458
|
267.095
|
50.016
|
89.900
|
20.418
|
42.345
|
75.024
|
134.850
|
|
+
|
Trữ lượng > 100 -
150 m3/ha
|
167.385
|
289.022
|
50.016
|
89.900
|
42.345
|
64.272
|
75.024
|
134.850
|
|
+
|
Trữ lượng > 150 -
200 m3/ha
|
189.312
|
310.949
|
50.016
|
89.900
|
64.272
|
86.199
|
75.024
|
134.850
|
|
+
|
Trữ lượng > 200 m3/ha
|
211.239
|
332.876
|
50.016
|
89.900
|
86.199
|
108.126
|
75.024
|
134.850
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 7
trở đi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
165.871
|
272.275
|
58.181
|
99.435
|
20.418
|
23.687
|
87.272
|
149.153
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
100 m3/ha
|
187.798
|
296.528
|
58.181
|
99.435
|
42.345
|
47.940
|
87.272
|
149.153
|
|
+
|
Trữ lượng > 100 -
150 m3/ha
|
209.725
|
320.781
|
58.181
|
99.435
|
64.272
|
72.193
|
87.272
|
149.153
|
|
+
|
Trữ lượng > 150 -
200 m3/ha
|
231.652
|
345.034
|
58.181
|
99.435
|
86.199
|
96.446
|
87.272
|
149.153
|
|
+
|
Trữ lượng > 200 m3/ha
|
253.579
|
369.287
|
58.181
|
99.435
|
108.126
|
120.699
|
87.272
|
149.153
|
|
5
|
Các loài tràm lá dài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 1
|
33.170
|
40.045
|
33.170
|
40.045
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 2
|
44.388
|
51.619
|
44.388
|
51.619
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 3
|
52.423
|
60.027
|
52.423
|
60.027
|
|
|
|
|
|
-
|
Rừng trồng năm 5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
157.613
|
206.098
|
57.193
|
74.272
|
14.630
|
20.418
|
85.790
|
111.408
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
100 m3/ha
|
163.401
|
228.025
|
57.193
|
74.272
|
20.418
|
42.345
|
85.790
|
111.408
|
|
+
|
Trữ lượng > 100 -
150 m3/ha
|
185.328
|
249.952
|
57.193
|
74.272
|
42.345
|
64.272
|
85.790
|
111.408
|
|
+
|
Trữ lượng > 150 -
200 m3/ha
|
207.255
|
271.879
|
57.193
|
74.272
|
64.272
|
86.199
|
85.790
|
111.408
|
|
+
|
Trữ lượng > 200 m3/ha
|
229.182
|
293.806
|
57.193
|
74.272
|
86.199
|
108.126
|
85.790
|
111.408
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 7
trở đi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
192.441
|
229.062
|
68.809
|
82.150
|
20.418
|
23.687
|
103.214
|
123.225
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
100 m3/ha
|
214.368
|
253.315
|
68.809
|
82.150
|
42.345
|
47.940
|
103.214
|
123.225
|
|
+
|
Trữ lượng > 100 -
150 m3/ha
|
236.295
|
277.568
|
68.809
|
82.150
|
64.272
|
72.193
|
103.214
|
123.225
|
|
+
|
Trữ lượng > 150 -
200 m3/ha
|
258.222
|
301.821
|
68.809
|
82.150
|
86.199
|
96.446
|
103.214
|
123.225
|
|
+
|
Trữ lượng > 200 m3/ha
|
280.149
|
326.074
|
68.809
|
82.150
|
108.126
|
120.699
|
103.214
|
123.225
|
|
6
|
Sao, Dầu, Xà cừ và
các loài cây
gỗ lớn khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 1
|
93.058
|
99.305
|
93.058
|
99.305
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 2
|
111.235
|
116.317
|
111.235
|
116.317
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 3
|
130.632
|
134.423
|
130.632
|
134.423
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 4
|
141.468
|
144.904
|
141.468
|
144.904
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 5
|
148.782
|
152.395
|
148.782
|
152.395
|
|
|
|
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 6
đến năm 8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
447.237
|
506.936
|
156.474
|
177.275
|
56.052
|
63.748
|
234.711
|
265.913
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
454.933
|
548.362
|
156.474
|
177.275
|
63.748
|
105.174
|
234.711
|
265.913
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
496.359
|
589.788
|
156.474
|
177.275
|
105.174
|
146.600
|
234.711
|
265.913
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
537.785
|
631.214
|
156.474
|
177.275
|
146.600
|
188.026
|
234.711
|
265.913
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
579.211
|
672.640
|
156.474
|
177.275
|
188.026
|
229.452
|
234.711
|
265.913
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
620.637
|
714.065
|
156.474
|
177.275
|
229.452
|
270.877
|
234.711
|
265.913
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 9
đến năm 11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
518.798
|
591.972
|
182.020
|
206.216
|
63.748
|
76.432
|
273.030
|
309.324
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
560.224
|
640.161
|
182.020
|
206.216
|
105.174
|
124.621
|
273.030
|
309.324
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
601.650
|
688.350
|
182.020
|
206.216
|
146.600
|
172.810
|
273.030
|
309.324
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
643.076
|
736.539
|
182.020
|
206.216
|
188.026
|
220.999
|
273.030
|
309.324
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
684.502
|
784.728
|
182.020
|
206.216
|
229.452
|
269.188
|
273.030
|
309.324
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
725.927
|
832.916
|
182.020
|
206.216
|
270.877
|
317.376
|
273.030
|
309.324
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 12
đến năm 14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
605.772
|
690.448
|
211.736
|
239.882
|
76.432
|
90.743
|
317.604
|
359.823
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
653.961
|
746.504
|
211.736
|
239.882
|
124.621
|
146.799
|
317.604
|
359.823
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
702.150
|
802.560
|
211.736
|
239.882
|
172.810
|
202.855
|
317.604
|
359.823
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
750.339
|
858.616
|
211.736
|
239.882
|
220.999
|
258.911
|
317.604
|
359.823
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
798.528
|
914.672
|
211.736
|
239.882
|
269.188
|
314.967
|
317.604
|
359.823
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
846.716
|
970.729
|
211.736
|
239.882
|
317.376
|
371.024
|
317.604
|
359.823
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 15
đến năm 17
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
706.501
|
804.623
|
246.303
|
279.045
|
90.743
|
107.010
|
369.455
|
418.568
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
762.557
|
869.831
|
246.303
|
279.045
|
146.799
|
172.218
|
369.455
|
418.568
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
818.613
|
935.038
|
246.303
|
279.045
|
202.855
|
237.425
|
369.455
|
418.568
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
874.669
|
1.000.246
|
246.303
|
279.045
|
258.911
|
302.633
|
369.455
|
418.568
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
930.725
|
1.065.453
|
246.303
|
279.045
|
314.967
|
367.840
|
369.455
|
418.568
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
986.782
|
1.130.661
|
246.303
|
279.045
|
371.024
|
433.048
|
369.455
|
418.568
|
|
-
|
Rừng trồng trên 17
năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
823.295
|
937.108
|
286.514
|
324.601
|
107.010
|
125.605
|
429.771
|
486.902
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
888.503
|
1.012.961
|
286.514
|
324.601
|
172.218
|
201.458
|
429.771
|
486.902
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
953.710
|
1.088.814
|
286.514
|
324.601
|
237.425
|
277.311
|
429.771
|
486.902
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
1.018.918
|
1.164.667
|
286.514
|
324.601
|
302.633
|
353.164
|
429.771
|
486.902
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
1.084.125
|
1.240.520
|
286.514
|
324.601
|
367.840
|
429.017
|
429.771
|
486.902
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
1.149.333
|
1.316.373
|
286.514
|
324.601
|
433.048
|
504.870
|
429.771
|
486.902
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
1.221.155
|
1.392.226
|
286.514
|
324.601
|
504.870
|
580.723
|
429.771
|
486.902
|
|
7
|
Đước, Đưng, Đâng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 1
|
7.289
|
37.849
|
7.289
|
37.849
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 2
|
13.141
|
49.242
|
13.141
|
49.242
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 3
|
19.025
|
60.009
|
19.025
|
60.009
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 4
|
22.851
|
68.174
|
22.851
|
68.174
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 5
|
27.010
|
76.761
|
27.010
|
76.761
|
|
|
|
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 6
đến năm 8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
118.110
|
364.354
|
28.406
|
89.292
|
4.486
|
7.186
|
85.218
|
267.876
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
120.810
|
372.699
|
28.406
|
89.292
|
7.186
|
15.531
|
85.218
|
267.876
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
129.155
|
381.044
|
28.406
|
89.292
|
15.531
|
23.876
|
85.218
|
267.876
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
137.500
|
389.390
|
28.406
|
89.292
|
23.876
|
32.222
|
85.218
|
267.876
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
148.290
|
397.735
|
28.406
|
89.292
|
34.666
|
40.567
|
85.218
|
267.876
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
154.191
|
407.249
|
28.406
|
89.292
|
40.567
|
50.081
|
85.218
|
267.876
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 9
đến năm 11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
139.362
|
426.729
|
33.044
|
103.870
|
7.186
|
11.249
|
99.132
|
311.610
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
147.707
|
436.437
|
33.044
|
103.870
|
15.531
|
20.957
|
99.132
|
311.610
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
156.052
|
446.145
|
33.044
|
103.870
|
23.876
|
30.665
|
99.132
|
311.610
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
162.841
|
455.853
|
33.044
|
103.870
|
30.665
|
40.373
|
99.132
|
311.610
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
172.743
|
465.561
|
33.044
|
103.870
|
40.567
|
50.081
|
99.132
|
311.610
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
182.257
|
476.064
|
33.044
|
103.870
|
50.081
|
60.584
|
99.132
|
311.610
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 12
đến năm 14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
165.005
|
498.722
|
38.439
|
120.827
|
11.249
|
15.414
|
115.317
|
362.481
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
174.713
|
510.014
|
38.439
|
120.827
|
20.957
|
26.706
|
115.317
|
362.481
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
184.421
|
521.307
|
38.439
|
120.827
|
30.665
|
37.999
|
115.317
|
362.481
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
194.129
|
532.600
|
38.439
|
120.827
|
40.373
|
49.292
|
115.317
|
362.481
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
203.837
|
543.892
|
38.439
|
120.827
|
50.081
|
60.584
|
115.317
|
362.481
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
214.340
|
555.627
|
38.439
|
120.827
|
60.584
|
72.319
|
115.317
|
362.481
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 15
đến năm 17
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
194.270
|
581.986
|
44.714
|
140.553
|
15.414
|
19.774
|
134.142
|
421.659
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
205.562
|
595.122
|
44.714
|
140.553
|
26.706
|
32.910
|
134.142
|
421.659
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
216.855
|
608.259
|
44.714
|
140.553
|
37.999
|
46.047
|
134.142
|
421.659
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
228.148
|
621.395
|
44.714
|
140.553
|
49.292
|
59.183
|
134.142
|
421.659
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
239.440
|
634.531
|
44.714
|
140.553
|
60.584
|
72.319
|
134.142
|
421.659
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
251.175
|
647.765
|
44.714
|
140.553
|
72.319
|
85.553
|
134.142
|
421.659
|
|
-
|
Rừng trồng trên 17
năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
227.830
|
678.426
|
52.014
|
163.499
|
19.774
|
24.430
|
156.042
|
490.497
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
240.966
|
693.707
|
52.014
|
163.499
|
32.910
|
39.711
|
156.042
|
490.497
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
254.103
|
708.988
|
52.014
|
163.499
|
46.047
|
54.992
|
156.042
|
490.497
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
267.239
|
724.269
|
52.014
|
163.499
|
59.183
|
70.273
|
156.042
|
490.497
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
280.375
|
739.549
|
52.014
|
163.499
|
72.319
|
85.553
|
156.042
|
490.497
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
293.609
|
754.830
|
52.014
|
163.499
|
85.553
|
100.834
|
156.042
|
490.497
|
|
+
|
Trữ lượng > 200 m3/ha
|
308.890
|
770.111
|
52.014
|
163.499
|
100.834
|
116.115
|
156.042
|
490.497
|
|
8
|
Các loài Mắm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 1
|
149.223
|
150.185
|
149.223
|
150.185
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 2
|
172.289
|
179.172
|
172.289
|
179.172
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 3
|
191.080
|
195.581
|
191.080
|
195.581
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 4
|
203.295
|
211.142
|
203.295
|
211.142
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 5
|
216.142
|
227.509
|
216.142
|
227.509
|
|
|
|
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 6
đến năm 8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
904.382
|
1.055.428
|
227.316
|
264.651
|
(-
4.882)
|
(-
3.176)
|
681.948
|
793.953
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
906.306
|
1.057.555
|
227.316
|
264.651
|
(-
2.958)
|
(-
1.049)
|
681.948
|
793.953
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
908.230
|
1.059.683
|
227.316
|
264.651
|
(-
1.034)
|
1.079
|
681.948
|
793.953
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
910.343
|
1.061.811
|
227.316
|
264.651
|
1.079
|
3.207
|
681.948
|
793.953
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
912.471
|
1.063.939
|
227.316
|
264.651
|
3.207
|
5.335
|
681.948
|
793.953
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
914.599
|
1.067.701
|
227.316
|
264.651
|
5.335
|
9.097
|
681.948
|
793.953
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 9
đến năm 11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
1.054.532
|
1.230.624
|
264.427
|
307.857
|
(-
3.176)
|
(-
804)
|
793.281
|
923.571
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
1.056.659
|
1.233.099
|
264.427
|
307.857
|
(-
1.049)
|
1.671
|
793.281
|
923.571
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
1.058.787
|
1.235.574
|
264.427
|
307.857
|
1.079
|
4.146
|
793.281
|
923.571
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
1.060.915
|
1.238.050
|
264.427
|
307.857
|
3.207
|
6.622
|
793.281
|
923.571
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
1.063.043
|
1.240.525
|
264.427
|
307.857
|
5.335
|
9.097
|
793.281
|
923.571
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
1.066.805
|
1.244.338
|
264.427
|
307.857
|
9.097
|
12.910
|
793.281
|
923.571
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 12
đến năm 14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
1.229.584
|
1.433.860
|
307.597
|
358.117
|
(-
804)
|
1.392
|
922.791
|
1.074.351
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
1.232.059
|
1.436.739
|
307.597
|
358.117
|
1.671
|
4.271
|
922.791
|
1.074.351
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
1.234.534
|
1.439.619
|
307.597
|
358.117
|
4.146
|
7.151
|
922.791
|
1.074.351
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
1.237.010
|
1.442.498
|
307.597
|
358.117
|
6.622
|
10.030
|
922.791
|
1.074.351
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
1.239.485
|
1.445.378
|
307.597
|
358.117
|
9.097
|
12.910
|
922.791
|
1.074.351
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
1.243.298
|
1.449.330
|
307.597
|
358.117
|
12.910
|
16.862
|
922.791
|
1.074.351
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 15
đến năm 17
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
1.432.648
|
1.669.791
|
357.814
|
416.582
|
1.392
|
3.463
|
1.073.442
|
1.249.746
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
1.435.527
|
1.673.141
|
357.814
|
416.582
|
4.271
|
6.813
|
1.073.442
|
1.249.746
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
1.438.407
|
1.676.490
|
357.814
|
416.582
|
7.151
|
10.162
|
1.073.442
|
1.249.746
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
1.441.286
|
1.679.840
|
357.814
|
416.582
|
10.030
|
13.512
|
1.073.442
|
1.249.746
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
1.444.166
|
1.683.190
|
357.814
|
416.582
|
12.910
|
16.862
|
1.073.442
|
1.249.746
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
1.448.118
|
1.687.370
|
357.814
|
416.582
|
16.862
|
21.042
|
1.073.442
|
1.249.746
|
|
-
|
Rừng trồng trên 17
năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
1.668.383
|
1.943.824
|
416.230
|
484.592
|
3.463
|
5.456
|
1.248.690
|
1.453.776
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
1.671.733
|
1.947.721
|
416.230
|
484.592
|
6.813
|
9.353
|
1.248.690
|
1.453.776
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
1.675.082
|
1.951.617
|
416.230
|
484.592
|
10.162
|
13.249
|
1.248.690
|
1.453.776
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
1.678.432
|
1.955.514
|
416.230
|
484.592
|
13.512
|
17.146
|
1.248.690
|
1.453.776
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
1.681.782
|
1.959.410
|
416.230
|
484.592
|
16.862
|
21.042
|
1.248.690
|
1.453.776
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
1.685.962
|
1.963.307
|
416.230
|
484.592
|
21.042
|
24.939
|
1.248.690
|
1.453.776
|
|
+
|
Trữ lượng > 200 m3/ha
|
1.689.859
|
1.967.203
|
416.230
|
484.592
|
24.939
|
28.835
|
1.248.690
|
1.453.776
|
|
8
|
Các loài Cóc, Tra
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 1
|
88.920
|
95.835
|
88.920
|
95.835
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 2
|
104.004
|
111.964
|
104.004
|
111.964
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 3
|
116.219
|
125.072
|
116.219
|
125.072
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 4
|
124.326
|
133.855
|
124.326
|
133.855
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 5
|
132.852
|
143.770
|
132.852
|
143.770
|
|
|
|
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 6
đến năm 8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
555.140
|
667.047
|
139.721
|
167.241
|
(-
3.744)
|
(-
1.917)
|
419.163
|
501.723
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
557.747
|
669.930
|
139.721
|
167.241
|
(-
1.137)
|
966
|
419.163
|
501.723
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
560.354
|
672.813
|
139.721
|
167.241
|
1.470
|
3.849
|
419.163
|
501.723
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
562.961
|
675.697
|
139.721
|
167.241
|
4.077
|
6.733
|
419.163
|
501.723
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
565.617
|
678.580
|
139.721
|
167.241
|
6.733
|
9.616
|
419.163
|
501.723
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
568.500
|
683.041
|
139.721
|
167.241
|
9.616
|
14.077
|
419.163
|
501.723
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 9
đến năm 11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
648.207
|
778.836
|
162.531
|
194.544
|
(-
1.917)
|
660
|
487.593
|
583.632
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
651.090
|
782.190
|
162.531
|
194.544
|
966
|
4.014
|
487.593
|
583.632
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
653.973
|
785.545
|
162.531
|
194.544
|
3.849
|
7.369
|
487.593
|
583.632
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
656.857
|
788.899
|
162.531
|
194.544
|
6.733
|
10.723
|
487.593
|
583.632
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
659.740
|
792.253
|
162.531
|
194.544
|
9.616
|
14.077
|
487.593
|
583.632
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
664.201
|
796.879
|
162.531
|
194.544
|
14.077
|
18.703
|
487.593
|
583.632
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 12
đến năm 14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
756.920
|
908.316
|
189.065
|
226.305
|
660
|
3.096
|
567.195
|
678.915
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
760.274
|
912.217
|
189.065
|
226.305
|
4.014
|
6.997
|
567.195
|
678.915
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
763.629
|
916.119
|
189.065
|
226.305
|
7.369
|
10.899
|
567.195
|
678.915
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
766.983
|
920.021
|
189.065
|
226.305
|
10.723
|
14.801
|
567.195
|
678.915
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
770.337
|
923.923
|
189.065
|
226.305
|
14.077
|
18.703
|
567.195
|
678.915
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
774.963
|
928.820
|
189.065
|
226.305
|
18.703
|
23.600
|
567.195
|
678.915
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 15
đến năm 17
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
882.824
|
1.058.449
|
219.932
|
263.251
|
3.096
|
5.445
|
659.796
|
789.753
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
886.725
|
1.062.988
|
219.932
|
263.251
|
6.997
|
9.984
|
659.796
|
789.753
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
890.627
|
1.067.527
|
219.932
|
263.251
|
10.899
|
14.523
|
659.796
|
789.753
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
894.529
|
1.072.065
|
219.932
|
263.251
|
14.801
|
19.061
|
659.796
|
789.753
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
898.431
|
1.076.604
|
219.932
|
263.251
|
18.703
|
23.600
|
659.796
|
789.753
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
903.328
|
1.081.885
|
219.932
|
263.251
|
23.600
|
28.881
|
659.796
|
789.753
|
|
-
|
Rừng trồng trên 17
năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
1.028.793
|
1.232.674
|
255.837
|
306.228
|
5.445
|
7.762
|
767.511
|
918.684
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
1.033.332
|
1.237.954
|
255.837
|
306.228
|
9.984
|
13.042
|
767.511
|
918.684
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
1.037.871
|
1.243.233
|
255.837
|
306.228
|
14.523
|
18.321
|
767.511
|
918.684
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
1.042.409
|
1.248.513
|
255.837
|
306.228
|
19.061
|
23.601
|
767.511
|
918.684
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
1.046.948
|
1.253.793
|
255.837
|
306.228
|
23.600
|
28.881
|
767.511
|
918.684
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
1.052.229
|
1.259.073
|
255.837
|
306.228
|
28.881
|
34.161
|
767.511
|
918.684
|
|
+
|
Trữ lượng > 200 m3/ha
|
1.057.509
|
1.264.352
|
255.837
|
306.228
|
34.161
|
39.440
|
767511
|
918.684
|
Bảng
B.
Khung giá rừng trên địa bàn các xã: Phan Ngọc Hiển, Đất
Mũi, Tân Ân, Cái Đôi Vàm và Phú Tân
Đơn
vị tính: 1.000 đồng/ha
|
TT
|
Loại
rừng/loài cây
|
Khung
giá rừng
|
Chi
phí đầu tư tạo rừng
|
Thu
nhập dự kiến
|
Giá
trị môi trường rừng
|
|
Tối
thiểu
|
Tối
đa
|
Tối
thiểu
|
Tối
đa
|
Tối
thiểu
|
Tối
đa
|
Tối
thiểu
|
Tối
đa
|
|
I
|
Rừng
sản xuất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Sao, Dầu, Xà cừ và
các loài cây
gỗ lớn khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 1
|
93.058
|
99.305
|
93.058
|
99.305
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 2
|
111.235
|
116.317
|
111.235
|
116.317
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 3
|
130.632
|
134.423
|
130.632
|
134.423
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 4
|
141.468
|
144.904
|
141.468
|
144.904
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 5
|
148.782
|
152.395
|
148.782
|
152.395
|
|
|
|
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 6
đến năm 8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
365.650
|
414.601
|
156.474
|
177.275
|
52.702
|
60.051
|
156.474
|
177.275
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
401.110
|
453.821
|
156.474
|
177.275
|
88.162
|
99.271
|
156.474
|
177.275
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
412.219
|
493.042
|
156.474
|
177.275
|
99.271
|
138.492
|
156.474
|
177.275
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
451.440
|
532.262
|
156.474
|
177.275
|
138.492
|
177.712
|
156.474
|
177.275
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
490.660
|
571.483
|
156.474
|
177.275
|
177.712
|
216.933
|
156.474
|
177.275
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
529.881
|
610.703
|
156.474
|
177.275
|
216.933
|
256.153
|
156.474
|
177.275
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 9
đến năm 11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
424.091
|
484.572
|
182.020
|
206.216
|
60.051
|
72.140
|
182.020
|
206.216
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
463.311
|
530.196
|
182.020
|
206.216
|
99.271
|
117.764
|
182.020
|
206.216
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
502.532
|
575.820
|
182.020
|
206.216
|
138.492
|
163.388
|
182.020
|
206.216
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
541.752
|
621.443
|
182.020
|
206.216
|
177.712
|
209.011
|
182.020
|
206.216
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
580.973
|
667.067
|
182.020
|
206.216
|
216.933
|
254.635
|
182.020
|
206.216
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
620.193
|
712.690
|
182.020
|
206.216
|
256.153
|
300.258
|
182.020
|
206.216
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 12
đến năm 14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
495.612
|
565.523
|
211.736
|
239.882
|
72.140
|
85.759
|
211.736
|
239.882
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
541.236
|
618.595
|
211.736
|
239.882
|
117.764
|
138.831
|
211.736
|
239.882
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
586.860
|
671.667
|
211.736
|
239.882
|
163.388
|
191.903
|
211.736
|
239.882
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
632.483
|
724.738
|
211.736
|
239.882
|
209.011
|
244.974
|
211.736
|
239.882
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
678.107
|
777.810
|
211.736
|
239.882
|
254.635
|
298.046
|
211.736
|
239.882
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
723.730
|
830.882
|
211.736
|
239.882
|
300.258
|
351.118
|
211.736
|
239.882
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 15
đến năm 17
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
578.365
|
659.308
|
246.303
|
279.045
|
85.759
|
101.218
|
246.303
|
279.045
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
631.437
|
721.044
|
246.303
|
279.045
|
138.831
|
162.954
|
246.303
|
279.045
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
684.509
|
782.780
|
246.303
|
279.045
|
191.903
|
224.690
|
246.303
|
279.045
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
737.580
|
844.516
|
246.303
|
279.045
|
244.974
|
286.426
|
246.303
|
279.045
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
790.652
|
906.253
|
246.303
|
279.045
|
298.046
|
348.163
|
246.303
|
279.045
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
843.724
|
967.989
|
246.303
|
279.045
|
351.118
|
409.899
|
246.303
|
279.045
|
|
-
|
Rừng trồng trên 17
năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
674.246
|
768.073
|
286.514
|
324.601
|
101.218
|
118.871
|
286.514
|
324.601
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
735.982
|
839.888
|
286.514
|
324.601
|
162.954
|
190.686
|
286.514
|
324.601
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
797.718
|
911.704
|
286.514
|
324.601
|
224.690
|
262.502
|
286.514
|
324.601
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
859.454
|
983.519
|
286.514
|
324.601
|
286.426
|
334.317
|
286.514
|
324.601
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
921.191
|
1.055.334
|
286.514
|
324.601
|
348.163
|
406.132
|
286.514
|
324.601
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
982.927
|
1.127.149
|
286.514
|
324.601
|
409.899
|
477.947
|
286.514
|
324.601
|
|
+
|
Trữ lượng > 200 m3/ha
|
1.050.975
|
1.198.964
|
286.514
|
324.601
|
477.947
|
549.762
|
286.514
|
324.601
|
|
2
|
Các loài Đước, Đưng,
Đâng, Vẹt, Dà, Giá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 1
|
9.685
|
62.846
|
9.685
|
62.846
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 2
|
19.569
|
75.532
|
19.569
|
75.532
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 3
|
28.755
|
87.657
|
28.755
|
87.657
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 4
|
35.275
|
97.251
|
35.275
|
97.251
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 5
|
42.133
|
107.341
|
42.133
|
107.341
|
|
|
|
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 6
đến năm 8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
93.082
|
256.894
|
44.311
|
124.865
|
4.460
|
7.164
|
44.311
|
124.865
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
95.786
|
265.239
|
44.311
|
124.865
|
7.164
|
15.509
|
44.311
|
124.865
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
104.131
|
273.584
|
44.311
|
124.865
|
15.509
|
23.854
|
44.311
|
124.865
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
112.476
|
281.930
|
44.311
|
124.865
|
23.854
|
32.200
|
44.311
|
124.865
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
120.822
|
290.275
|
44.311
|
124.865
|
32.200
|
40.545
|
44.311
|
124.865
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
129.167
|
298.620
|
44.311
|
124.865
|
40.545
|
48.890
|
44.311
|
124.865
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 9
đến năm 11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
110.254
|
301.733
|
51.545
|
145.250
|
7.164
|
11.233
|
51.545
|
145.250
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
118.599
|
311.441
|
51.545
|
145.250
|
15.509
|
20.941
|
51.545
|
145.250
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
126.944
|
321.149
|
51.545
|
145.250
|
23.854
|
30.649
|
51.545
|
145.250
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
135.290
|
330.857
|
51.545
|
145.250
|
32.200
|
40.357
|
51.545
|
145.250
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
143.635
|
340.564
|
51.545
|
145.250
|
40.545
|
50.064
|
51.545
|
145.250
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
153.154
|
350.272
|
51.545
|
145.250
|
50.064
|
59.772
|
51.545
|
145.250
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 12
đến năm 14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
131.153
|
353.329
|
59.960
|
168.963
|
11.233
|
15.403
|
59.960
|
168.963
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
140.861
|
364.621
|
59.960
|
168.963
|
20.941
|
26.695
|
59.960
|
168.963
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
150.569
|
375.914
|
59.960
|
168.963
|
30.649
|
37.988
|
59.960
|
168.963
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
160.277
|
387.206
|
59.960
|
168.963
|
40.357
|
49.280
|
59.960
|
168.963
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
169.984
|
398.499
|
59.960
|
168.963
|
50.064
|
60.573
|
59.960
|
168.963
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
180.493
|
410.238
|
59.960
|
168.963
|
60.573
|
72.312
|
59.960
|
168.963
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 15
đến năm 17
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
154.901
|
412.863
|
69.749
|
196.548
|
15.403
|
19.767
|
69.749
|
196.548
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
166.193
|
425.999
|
69.749
|
196.548
|
26.695
|
32.903
|
69.749
|
196.548
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
177.486
|
439.136
|
69.749
|
196.548
|
37.988
|
46.040
|
69.749
|
196.548
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
188.778
|
452.272
|
69.749
|
196.548
|
49.280
|
59.176
|
69.749
|
196.548
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
200.071
|
465.408
|
69.749
|
196.548
|
60.573
|
72.312
|
69.749
|
196.548
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
211.810
|
478.646
|
69.749
|
196.548
|
72.312
|
85.550
|
69.749
|
196.548
|
|
-
|
Rừng trồng trên 17
năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
182.039
|
481.699
|
81.136
|
228.636
|
19.767
|
24.427
|
81.136
|
228.636
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
195.175
|
496.980
|
81.136
|
228.636
|
32.903
|
39.708
|
81.136
|
228.636
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
208.312
|
512.261
|
81.136
|
228.636
|
46.040
|
54.989
|
81.136
|
228.636
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
221.448
|
527.541
|
81.136
|
228.636
|
59.176
|
70.269
|
81.136
|
228.636
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
234.584
|
542.822
|
81.136
|
228.636
|
72.312
|
85.550
|
81.136
|
228.636
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
247.822
|
558.103
|
81.136
|
228.636
|
85.550
|
100.831
|
81.136
|
228.636
|
|
+
|
Trữ lượng > 200 m3/ha
|
263.103
|
573.384
|
81.136
|
228.636
|
100.831
|
116.112
|
81.136
|
228.636
|
|
3
|
Các loài Mắm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 1
|
149.223
|
150.185
|
149.223
|
150.185
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 2
|
172.289
|
179.172
|
172.289
|
179.172
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 3
|
191.080
|
195.581
|
191.080
|
195.581
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 4
|
203.295
|
211.142
|
203.295
|
211.142
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 5
|
216.142
|
227.509
|
216.142
|
227.509
|
|
|
|
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 6
đến năm 8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
449.723
|
475.343
|
227.316
|
239.271
|
(-
4.909)
|
(-
3.199)
|
227.316
|
239.271
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
451.433
|
477.471
|
227.316
|
239.271
|
(-
3.199)
|
(-
1.071)
|
227.316
|
239.271
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
453.561
|
479.599
|
227.316
|
239.271
|
(-
1.071)
|
1.057
|
227.316
|
239.271
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
455.689
|
481.727
|
227.316
|
239.271
|
1.057
|
3.185
|
227.316
|
239.271
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
457.817
|
483.855
|
227.316
|
239.271
|
3.185
|
5.313
|
227.316
|
239.271
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
459.945
|
487.623
|
227.316
|
239.271
|
5.313
|
9.081
|
227.316
|
239.271
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 9
đến năm 11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
525.655
|
614.893
|
264.427
|
307.857
|
(-
3.199)
|
(-
821)
|
264.427
|
307.857
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
527.783
|
617.369
|
264.427
|
307.857
|
(-
1.071)
|
1.655
|
264.427
|
307.857
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
529.911
|
619.844
|
264.427
|
307.857
|
1.057
|
4.130
|
264.427
|
307.857
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
532.039
|
622.320
|
264.427
|
307.857
|
3.185
|
6.606
|
264.427
|
307.857
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
534.167
|
624.795
|
264.427
|
307.857
|
5.313
|
9.081
|
264.427
|
307.857
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
537.935
|
628.613
|
264.427
|
307.857
|
9.081
|
12.899
|
264.427
|
307.857
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 12
đến năm 14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
614.373
|
717.615
|
307.597
|
358.117
|
(-
821)
|
1.381
|
307.597
|
358.117
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
616.849
|
720.494
|
307.597
|
358.117
|
1.655
|
4.260
|
307.597
|
358.117
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
619.324
|
723.374
|
307.597
|
358.117
|
4.130
|
7.140
|
307.597
|
358.117
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
621.800
|
726.253
|
307.597
|
358.117
|
6.606
|
10.019
|
307.597
|
358.117
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
624.275
|
729.133
|
307.597
|
358.117
|
9.081
|
12.899
|
307.597
|
358.117
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
628.093
|
733.089
|
307.597
|
358.117
|
12.899
|
16.855
|
307.597
|
358.117
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 15
đến năm 17
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
717.009
|
836.620
|
357.814
|
416.582
|
1.381
|
3.456
|
357.814
|
416.582
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
719.888
|
839.970
|
357.814
|
416.582
|
4.260
|
6.806
|
357.814
|
416.582
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
722.768
|
843.319
|
357.814
|
416.582
|
7.140
|
10.155
|
357.814
|
416.582
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
725.647
|
846.669
|
357.814
|
416.582
|
10.019
|
13.505
|
357.814
|
416.582
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 - 170
m3/ha
|
728.527
|
850.019
|
357.814
|
416.582
|
12.899
|
16.855
|
357.814
|
416.582
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
732.483
|
854.203
|
357.814
|
416.582
|
16.855
|
21.039
|
357.814
|
416.582
|
|
-
|
Rừng trồng trên 17
năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
835.916
|
974.637
|
416.230
|
484.592
|
3.456
|
5.453
|
416.230
|
484.592
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
839.266
|
978.534
|
416.230
|
484.592
|
6.806
|
9.350
|
416.230
|
484.592
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
842.615
|
982.430
|
416.230
|
484.592
|
10.155
|
13.246
|
416.230
|
484.592
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
845.965
|
986.326
|
416.230
|
484.592
|
13.505
|
17.142
|
416.230
|
484.592
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
849.315
|
990.223
|
416.230
|
484.592
|
16.855
|
21.039
|
416.230
|
484.592
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
853.499
|
994.119
|
416.230
|
484.592
|
21.039
|
24.935
|
416.230
|
484.592
|
|
+
|
Trữ lượng > 200 m3/ha
|
857.395
|
998.016
|
416.230
|
484.592
|
24.935
|
28.832
|
416.230
|
484.592
|
|
4
|
Các loài Cóc, Tra, Xu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 1
|
88.920
|
95.835
|
88.920
|
95.835
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 2
|
104.004
|
111.964
|
104.004
|
111.964
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 3
|
116.219
|
125.072
|
116.219
|
125.072
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 4
|
124.326
|
133.855
|
124.326
|
133.855
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 5
|
132.852
|
143.770
|
132.852
|
143.770
|
|
|
|
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 6
đến năm 8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
275.672
|
332.543
|
139.721
|
167.241
|
(-
3.770)
|
(-
1.939)
|
139.721
|
167.241
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
277.503
|
335.426
|
139.721
|
167.241
|
(-
1.939)
|
944
|
139.721
|
167.241
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
280.386
|
338.309
|
139.721
|
167.241
|
944
|
3.827
|
139.721
|
167.241
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
283.269
|
341.193
|
139.721
|
167.241
|
3.827
|
6.711
|
139.721
|
167.241
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
286.153
|
344.076
|
139.721
|
167.241
|
6.711
|
9.594
|
139.721
|
167.241
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
289.036
|
348.543
|
139.721
|
167.241
|
9.594
|
14.061
|
139.721
|
167.241
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 9
đến năm 11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
323.123
|
389.732
|
162.531
|
194.544
|
(-
1.939)
|
644
|
162.531
|
194.544
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
326.006
|
393.086
|
162.531
|
194.544
|
944
|
3.998
|
162.531
|
194.544
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
328.889
|
396.440
|
162.531
|
194.544
|
3.827
|
7.352
|
162.531
|
194.544
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
332.414
|
399.794
|
162.531
|
194.544
|
7.352
|
10.706
|
162.531
|
194.544
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
334.656
|
403.149
|
162.531
|
194.544
|
9.594
|
14.061
|
162.531
|
194.544
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
339.123
|
407.780
|
162.531
|
194.544
|
14.061
|
18.692
|
162.531
|
194.544
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 12
đến năm 14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
378.774
|
455.695
|
189.065
|
226.305
|
644
|
3.085
|
189.065
|
226.305
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
382.128
|
459.596
|
189.065
|
226.305
|
3.998
|
6.986
|
189.065
|
226.305
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
385.482
|
463.498
|
189.065
|
226.305
|
7.352
|
10.888
|
189.065
|
226.305
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
388.836
|
467.400
|
189.065
|
226.305
|
10.706
|
14.790
|
189.065
|
226.305
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
392.191
|
471.302
|
189.065
|
226.305
|
14.061
|
18.692
|
189.065
|
226.305
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
396.822
|
476.203
|
189.065
|
226.305
|
18.692
|
23.593
|
189.065
|
226.305
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 15
đến năm 17
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
442.949
|
531.940
|
219.932
|
263.251
|
3.085
|
5.438
|
219.932
|
263.251
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
446.850
|
536.479
|
219.932
|
263.251
|
6.986
|
9.977
|
219.932
|
263.251
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 - 110
m3/ha
|
450.752
|
541.018
|
219.932
|
263.251
|
10.888
|
14.516
|
219.932
|
263.251
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
454.654
|
545.556
|
219.932
|
263.251
|
14.790
|
19.054
|
219.932
|
263.251
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
458.556
|
550.095
|
219.932
|
263.251
|
18.692
|
23.593
|
219.932
|
263.251
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
463.457
|
555.379
|
219.932
|
263.251
|
23.593
|
28.877
|
219.932
|
263.251
|
|
-
|
Rừng trồng trên 17
năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
517.112
|
620.215
|
255.837
|
306.228
|
5.438
|
7.759
|
255.837
|
306.228
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
521.651
|
625.494
|
255.837
|
306.228
|
9.977
|
13.038
|
255.837
|
306.228
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
526.190
|
630.774
|
255.837
|
306.228
|
14.516
|
18.318
|
255.837
|
306.228
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
530.728
|
636.054
|
255.837
|
306.228
|
19.054
|
23.598
|
255.837
|
306.228
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
535.267
|
641.333
|
255.837
|
306.228
|
23.593
|
28.877
|
255.837
|
306.228
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
540.551
|
646.613
|
255.837
|
306.228
|
28.877
|
34.157
|
255.837
|
306.228
|
|
+
|
Trữ lượng > 200 m3/ha
|
545.831
|
651.893
|
255.837
|
306.228
|
34.157
|
39.437
|
255.837
|
306.228
|
|
II
|
Rừng
đặc dụng/phòng hộ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Sao, Dầu, Xà cừ và
các loài cây
gỗ lớn khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 1
|
93.058
|
99.305
|
93.058
|
99.305
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 2
|
111.235
|
116.317
|
111.235
|
116.317
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 3
|
130.632
|
134.423
|
130.632
|
134.423
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 4
|
141.468
|
144.904
|
141.468
|
144.904
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 5
|
148.782
|
152.395
|
148.782
|
152.395
|
|
|
|
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 6
đến năm 8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
443.887
|
503.239
|
156.474
|
177.275
|
52.702
|
60.051
|
234.711
|
265.913
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
479.347
|
542.459
|
156.474
|
177.275
|
88.162
|
99.271
|
234.711
|
265.913
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
490.456
|
581.680
|
156.474
|
177.275
|
99.271
|
138.492
|
234.711
|
265.913
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
529.677
|
620.900
|
156.474
|
177.275
|
138.492
|
177.712
|
234.711
|
265.913
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
568.897
|
660.121
|
156.474
|
177.275
|
177.712
|
216.933
|
234.711
|
265.913
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
608.118
|
699.341
|
156.474
|
177.275
|
216.933
|
256.153
|
234.711
|
265.913
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 9
đến năm 11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
515.101
|
587.680
|
182.020
|
206.216
|
60.051
|
72.140
|
273.030
|
309.324
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
554.321
|
633.304
|
182.020
|
206.216
|
99.271
|
117.764
|
273.030
|
309.324
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
593.542
|
678.928
|
182.020
|
206.216
|
138.492
|
163.388
|
273.030
|
309.324
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
632.762
|
724.551
|
182.020
|
206.216
|
177.712
|
209.011
|
273.030
|
309.324
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
671.983
|
770.175
|
182.020
|
206.216
|
216.933
|
254.635
|
273.030
|
309.324
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
711.203
|
815.798
|
182.020
|
206.216
|
256.153
|
300.258
|
273.030
|
309.324
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 12
đến năm 14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
601.480
|
685.464
|
211.736
|
239.882
|
72.140
|
85.759
|
317.604
|
359.823
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
647.104
|
738.536
|
211.736
|
239.882
|
117.764
|
138.831
|
317.604
|
359.823
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
692.728
|
791.608
|
211.736
|
239.882
|
163.388
|
191.903
|
317.604
|
359.823
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
738.351
|
844.679
|
211.736
|
239.882
|
209.011
|
244.974
|
317.604
|
359.823
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
783.975
|
897.751
|
211.736
|
239.882
|
254.635
|
298.046
|
317.604
|
359.823
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
829.598
|
950.823
|
211.736
|
239.882
|
300.258
|
351.118
|
317.604
|
359.823
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 15
đến năm 17
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
701.517
|
798.831
|
246.303
|
279.045
|
85.759
|
101.218
|
369.455
|
418.568
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
754.589
|
860.567
|
246.303
|
279.045
|
138.831
|
162.954
|
369.455
|
418.568
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
807.661
|
922.303
|
246.303
|
279.045
|
191.903
|
224.690
|
369.455
|
418.568
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
860.732
|
984.039
|
246.303
|
279.045
|
244.974
|
286.426
|
369.455
|
418.568
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
913.804
|
1.045.776
|
246.303
|
279.045
|
298.046
|
348.163
|
369.455
|
418.568
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
966.876
|
1.107.512
|
246.303
|
279.045
|
351.118
|
409.899
|
369.455
|
418.568
|
|
-
|
Rừng trồng trên 17
năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
817.503
|
930.374
|
286.514
|
324.601
|
101.218
|
118.871
|
429.771
|
486.902
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
879.239
|
1.002.189
|
286.514
|
324.601
|
162.954
|
190.686
|
429.771
|
486.902
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
940.975
|
1.074.005
|
286.514
|
324.601
|
224.690
|
262.502
|
429.771
|
486.902
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
1.002.711
|
1.145.820
|
286.514
|
324.601
|
286.426
|
334.317
|
429.771
|
486.902
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
1.064.448
|
1.217.635
|
286.514
|
324.601
|
348.163
|
406.132
|
429.771
|
486.902
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
1.126.184
|
1.289.450
|
286.514
|
324.601
|
409.899
|
477.947
|
429.771
|
486.902
|
|
+
|
Trữ lượng > 200 m3/ha
|
1.194.232
|
1.361.265
|
286.514
|
324.601
|
477.947
|
549.762
|
429.771
|
486.902
|
|
2
|
Các loài Đước, Đưng,
Đâng, Vẹt, Dà, Giá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 1
|
9.685
|
62.846
|
9.685
|
62.846
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 2
|
19.569
|
75.532
|
19.569
|
75.532
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 3
|
28.755
|
87.657
|
28.755
|
87.657
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 4
|
35.275
|
97.251
|
35.275
|
97.251
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 5
|
42.133
|
107.341
|
42.133
|
107.341
|
|
|
|
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 6
đến năm 8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
181.704
|
506.624
|
44.311
|
124.865
|
4.460
|
7.164
|
132.933
|
374.595
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
184.408
|
514.969
|
44.311
|
124.865
|
7.164
|
15.509
|
132.933
|
374.595
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
192.753
|
523.314
|
44.311
|
124.865
|
15.509
|
23.854
|
132.933
|
374.595
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
201.098
|
531.660
|
44.311
|
124.865
|
23.854
|
32.200
|
132.933
|
374.595
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
209.444
|
540.005
|
44.311
|
124.865
|
32.200
|
40.545
|
132.933
|
374.595
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
217.789
|
548.350
|
44.311
|
124.865
|
40.545
|
48.890
|
132.933
|
374.595
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 9
đến năm 11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
213.344
|
592.233
|
51.545
|
145.250
|
7.164
|
11.233
|
154.635
|
435.750
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
221.689
|
601.941
|
51.545
|
145.250
|
15.509
|
20.941
|
154.635
|
435.750
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
230.034
|
611.649
|
51.545
|
145.250
|
23.854
|
30.649
|
154.635
|
435.750
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
238.380
|
621.357
|
51.545
|
145.250
|
32.200
|
40.357
|
154.635
|
435.750
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
246.725
|
631.064
|
51.545
|
145.250
|
40.545
|
50.064
|
154.635
|
435.750
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
256.244
|
640.772
|
51.545
|
145.250
|
50.064
|
59.772
|
154.635
|
435.750
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 12
đến năm 14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
251.073
|
691.255
|
59.960
|
168.963
|
11.233
|
15.403
|
179.880
|
506.889
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
260.781
|
702.547
|
59.960
|
168.963
|
20.941
|
26.695
|
179.880
|
506.889
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
270.489
|
713.840
|
59.960
|
168.963
|
30.649
|
37.988
|
179.880
|
506.889
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
280.197
|
725.132
|
59.960
|
168.963
|
40.357
|
49.280
|
179.880
|
506.889
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
289.904
|
736.425
|
59.960
|
168.963
|
50.064
|
60.573
|
179.880
|
506.889
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
300.413
|
748.164
|
59.960
|
168.963
|
60.573
|
72.312
|
179.880
|
506.889
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 15
đến năm 17
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
294.399
|
805.959
|
69.749
|
196.548
|
15.403
|
19.767
|
209.247
|
589.644
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
305.691
|
819.095
|
69.749
|
196.548
|
26.695
|
32.903
|
209.247
|
589.644
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
316.984
|
832.232
|
69.749
|
196.548
|
37.988
|
46.040
|
209.247
|
589.644
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
328.276
|
845.368
|
69.749
|
196.548
|
49.280
|
59.176
|
209.247
|
589.644
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
339.569
|
858.504
|
69.749
|
196.548
|
60.573
|
72.312
|
209.247
|
589.644
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
351.308
|
871.742
|
69.749
|
196.548
|
72.312
|
85.550
|
209.247
|
589.644
|
|
-
|
Rừng trồng trên 17
năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
344.311
|
938.971
|
81.136
|
228.636
|
19.767
|
24.427
|
243.408
|
685.908
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
357.447
|
954.252
|
81.136
|
228.636
|
32.903
|
39.708
|
243.408
|
685.908
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
370.584
|
969.533
|
81.136
|
228.636
|
46.040
|
54.989
|
243.408
|
685.908
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
383.720
|
984.813
|
81.136
|
228.636
|
59.176
|
70.269
|
243.408
|
685.908
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
396.856
|
1.000.094
|
81.136
|
228.636
|
72.312
|
85.550
|
243.408
|
685.908
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
410.094
|
1.015.375
|
81.136
|
228.636
|
85.550
|
100.831
|
243.408
|
685.908
|
|
+
|
Trữ lượng > 200 m3/ha
|
425.375
|
1.030.656
|
81.136
|
228.636
|
100.831
|
116.112
|
243.408
|
685.908
|
|
3
|
Các loài Mắm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 1
|
149.223
|
150.185
|
149.223
|
150.185
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 2
|
172.289
|
179.172
|
172.289
|
179.172
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 3
|
191.080
|
195.581
|
191.080
|
195.581
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 4
|
203.295
|
211.142
|
203.295
|
211.142
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 5
|
216.142
|
227.509
|
216.142
|
227.509
|
|
|
|
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 6
đến năm 8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
904.355
|
953.885
|
227.316
|
239.271
|
(-
4.909)
|
(-
3.199)
|
681.948
|
717.813
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
906.065
|
956.013
|
227.316
|
239.271
|
(-
3.199)
|
(-
1.071)
|
681.948
|
717.813
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 - 110
m3/ha
|
908.193
|
958.141
|
227.316
|
239.271
|
(-
1.071)
|
1.057
|
681.948
|
717.813
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
910.321
|
960.269
|
227.316
|
239.271
|
1.057
|
3.185
|
681.948
|
717.813
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
912.449
|
962.397
|
227.316
|
239.271
|
3.185
|
5.313
|
681.948
|
717.813
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
914.577
|
966.165
|
227.316
|
239.271
|
5.313
|
9.081
|
681.948
|
717.813
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 9
đến năm 11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
1.054.509
|
1.230.607
|
264.427
|
307.857
|
(-
3.199)
|
(-
821)
|
793.281
|
923.571
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
1.056.637
|
1.233.083
|
264.427
|
307.857
|
(-
1.071)
|
1.655
|
793.281
|
923.571
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
1.058.765
|
1.235.558
|
264.427
|
307.857
|
1.057
|
4.130
|
793.281
|
923.571
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
1.060.893
|
1.238.034
|
264.427
|
307.857
|
3.185
|
6.606
|
793.281
|
923.571
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
1.063.021
|
1.240.509
|
264.427
|
307.857
|
5.313
|
9.081
|
793.281
|
923.571
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
1.066.789
|
1.244.327
|
264.427
|
307.857
|
9.081
|
12.899
|
793.281
|
923.571
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 12
đến năm 14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
1.229.567
|
1.433.849
|
307.597
|
358.117
|
(-
821)
|
1.381
|
922.791
|
1.074.351
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
1.232.043
|
1.436.728
|
307.597
|
358.117
|
1.655
|
4.260
|
922.791
|
1.074.351
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
1.234.518
|
1.439.608
|
307.597
|
358.117
|
4.130
|
7.140
|
922.791
|
1.074.351
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
1.236.994
|
1.442.487
|
307.597
|
358.117
|
6.606
|
10.019
|
922.791
|
1.074.351
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
1.239.469
|
1.445.367
|
307.597
|
358.117
|
9.081
|
12.899
|
922.791
|
1.074.351
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
1.243.287
|
1.449.323
|
307.597
|
358.117
|
12.899
|
16.855
|
922.791
|
1.074.351
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 15
đến năm 17
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
1.432.637
|
1.669.784
|
357.814
|
416.582
|
1.381
|
3.456
|
1.073.442
|
1.249.746
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
1.435.516
|
1.673.134
|
357.814
|
416.582
|
4.260
|
6.806
|
1.073.442
|
1.249.746
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
1.438.396
|
1.676.483
|
357.814
|
416.582
|
7.140
|
10.155
|
1.073.442
|
1.249.746
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
1.441.275
|
1.679.833
|
357.814
|
416.582
|
10.019
|
13.505
|
1.073.442
|
1.249.746
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
1.444.155
|
1.683.183
|
357.814
|
416.582
|
12.899
|
16.855
|
1.073.442
|
1.249.746
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
1.448.111
|
1.687.367
|
357.814
|
416.582
|
16.855
|
21.039
|
1.073.442
|
1.249.746
|
|
-
|
Rừng trồng trên 17
năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
1.668.376
|
1.943.821
|
416.230
|
484.592
|
3.456
|
5.453
|
1.248.690
|
1.453.776
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
1.671.726
|
1.947.718
|
416.230
|
484.592
|
6.806
|
9.350
|
1.248.690
|
1.453.776
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
1.675.075
|
1.951.614
|
416.230
|
484.592
|
10.155
|
13.246
|
1.248.690
|
1.453.776
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
1.678.425
|
1.955.510
|
416.230
|
484.592
|
13.505
|
17.142
|
1.248.690
|
1.453.776
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
1.681.775
|
1.959.407
|
416.230
|
484.592
|
16.855
|
21.039
|
1.248.690
|
1.453.776
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
1.685.959
|
1.963.303
|
416.230
|
484.592
|
21.039
|
24.935
|
1.248.690
|
1.453.776
|
|
+
|
Trữ lượng > 200 m3/ha
|
1.689.855
|
1.967.200
|
416.230
|
484.592
|
24.935
|
28.832
|
1.248.690
|
1.453.776
|
|
4
|
Các loài Cóc, Tra, Xu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 1
|
88.920
|
95.835
|
88.920
|
95.835
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 2
|
104.004
|
111.964
|
104.004
|
111.964
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 3
|
116.219
|
125.072
|
116.219
|
125.072
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 4
|
124.326
|
133.855
|
124.326
|
133.855
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 5
|
132.852
|
143.770
|
132.852
|
143.770
|
|
|
|
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 6
đến năm 8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
555.114
|
667.025
|
139.721
|
167.241
|
(-
3.770)
|
(-
1.939)
|
419.163
|
501.723
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
556.945
|
669.908
|
139.721
|
167.241
|
(-
1.939)
|
944
|
419.163
|
501.723
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
559.828
|
672.791
|
139.721
|
167.241
|
944
|
3.827
|
419.163
|
501.723
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
562.711
|
675.675
|
139.721
|
167.241
|
3.827
|
6.711
|
419.163
|
501.723
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
565.595
|
678.558
|
139.721
|
167.241
|
6.711
|
9.594
|
419.163
|
501.723
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
568.478
|
683.025
|
139.721
|
167.241
|
9.594
|
14.061
|
419.163
|
501.723
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 9
đến năm 11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
648.185
|
778.820
|
162.531
|
194.544
|
(-
1.939)
|
644
|
487.593
|
583.632
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
651.068
|
782.174
|
162.531
|
194.544
|
944
|
3.998
|
487.593
|
583.632
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
653.951
|
785.528
|
162.531
|
194.544
|
3.827
|
7.352
|
487.593
|
583.632
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
657.476
|
788.882
|
162.531
|
194.544
|
7.352
|
10.706
|
487.593
|
583.632
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
659.718
|
792.237
|
162.531
|
194.544
|
9.594
|
14.061
|
487.593
|
583.632
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
664.185
|
796.868
|
162.531
|
194.544
|
14.061
|
18.692
|
487.593
|
583.632
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 12
đến năm 14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
756.904
|
908.305
|
189.065
|
226.305
|
644
|
3.085
|
567.195
|
678.915
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
760.258
|
912.206
|
189.065
|
226.305
|
3.998
|
6.986
|
567.195
|
678.915
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
763.612
|
916.108
|
189.065
|
226.305
|
7.352
|
10.888
|
567.195
|
678.915
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
766.966
|
920.010
|
189.065
|
226.305
|
10.706
|
14.790
|
567.195
|
678.915
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
770.321
|
923.912
|
189.065
|
226.305
|
14.061
|
18.692
|
567.195
|
678.915
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
774.952
|
928.813
|
189.065
|
226.305
|
18.692
|
23.593
|
567.195
|
678.915
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 15
đến năm 17
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
882.813
|
1.058.442
|
219.932
|
263.251
|
3.085
|
5.438
|
659.796
|
789.753
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
886.714
|
1.062.981
|
219.932
|
263.251
|
6.986
|
9.977
|
659.796
|
789.753
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
890.616
|
1.067.520
|
219.932
|
263.251
|
10.888
|
14.516
|
659.796
|
789.753
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
894.518
|
1.072.058
|
219.932
|
263.251
|
14.790
|
19.054
|
659.796
|
789.753
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
898.420
|
1.076.597
|
219.932
|
263.251
|
18.692
|
23.593
|
659.796
|
789.753
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
903.321
|
1.081.881
|
219.932
|
263.251
|
23.593
|
28.877
|
659.796
|
789.753
|
|
-
|
Rừng trồng trên 17
năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
1.028.786
|
1.232.671
|
255.837
|
306.228
|
5.438
|
7.759
|
767.511
|
918.684
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
1.033.325
|
1.237.950
|
255.837
|
306.228
|
9.977
|
13.038
|
767.511
|
918.684
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
1.037.864
|
1.243.230
|
255.837
|
306.228
|
14.516
|
18.318
|
767.511
|
918.684
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
1.042.402
|
1.248.510
|
255.837
|
306.228
|
19.054
|
23.598
|
767.511
|
918.684
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
1.046.941
|
1.253.789
|
255.837
|
306.228
|
23.593
|
28.877
|
767.511
|
918.684
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
1.052.225
|
1.259.069
|
255.837
|
306.228
|
28.877
|
34.157
|
767.511
|
918.684
|
|
+
|
Trữ lượng > 200 m3/ha
|
1.057.505
|
1.264.349
|
255.837
|
306.228
|
34.157
|
39.437
|
767511
|
918.684
|
Bảng
C.
Khung giá rừng trên địa bàn các xã: Đất Mới, Tam Giang, Tân
Tiến, Đầm Dơi, Tân Thuận.
Đơn
vị tính: 1.000 đồng/ha
|
TT
|
Loại
rừng/loài cây
|
Khung
giá rừng
|
Chi
phí đầu tư tạo rừng
|
Thu
nhập dự kiến
|
Giá
trị môi trường rừng
|
|
Tối
thiểu
|
Tối
đa
|
Tối
thiểu
|
Tối
đa
|
Tối
thiểu
|
Tối
đa
|
Tối
thiểu
|
Tối
đa
|
|
I
|
Rừng
sản xuất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các loài Đước, Đưng,
Đâng, Vẹt, Dà, Giá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 1
|
7.459
|
34.270
|
7.459
|
34.270
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 2
|
15.109
|
45.479
|
15.109
|
45.479
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 3
|
21.938
|
56.051
|
21.938
|
56.051
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 4
|
25.962
|
64.011
|
25.962
|
64.011
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 5
|
30.193
|
72.736
|
30.193
|
72.736
|
|
|
|
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 6
đến năm 8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
67.968
|
176.386
|
31.754
|
84.611
|
4.460
|
7.164
|
31.754
|
84.611
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
70.672
|
184.731
|
31.754
|
84.611
|
7.164
|
15.509
|
31.754
|
84.611
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
79.017
|
193.076
|
31.754
|
84.611
|
15.509
|
23.854
|
31.754
|
84.611
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
87.362
|
201.422
|
31.754
|
84.611
|
23.854
|
32.200
|
31.754
|
84.611
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
95.708
|
209.767
|
31.754
|
84.611
|
32.200
|
40.545
|
31.754
|
84.611
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
104.053
|
218.112
|
31.754
|
84.611
|
40.545
|
48.890
|
31.754
|
84.611
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 9
đến năm 11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
81.040
|
208.081
|
36.938
|
98.424
|
7.164
|
11.233
|
36.938
|
98.424
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
89.385
|
217.789
|
36.938
|
98.424
|
15.509
|
20.941
|
36.938
|
98.424
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
97.730
|
227.497
|
36.938
|
98.424
|
23.854
|
30.649
|
36.938
|
98.424
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
106.076
|
237.205
|
36.938
|
98.424
|
32.200
|
40.357
|
36.938
|
98.424
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
114.421
|
246.912
|
36.938
|
98.424
|
40.545
|
50.064
|
36.938
|
98.424
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
123.940
|
257.421
|
36.938
|
98.424
|
50.064
|
60.573
|
36.938
|
98.424
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 12
đến năm 14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
97.169
|
244.389
|
42.968
|
114.493
|
11.233
|
15.403
|
42.968
|
114.493
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
106.877
|
255.681
|
42.968
|
114.493
|
20.941
|
26.695
|
42.968
|
114.493
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
116.585
|
266.974
|
42.968
|
114.493
|
30.649
|
37.988
|
42.968
|
114.493
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
126.293
|
278.266
|
42.968
|
114.493
|
40.357
|
49.280
|
42.968
|
114.493
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
136.000
|
289.559
|
42.968
|
114.493
|
50.064
|
60.573
|
42.968
|
114.493
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
146.509
|
301.298
|
42.968
|
114.493
|
60.573
|
72.312
|
42.968
|
114.493
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 15
đến năm 17
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
115.369
|
286.137
|
49.983
|
133.185
|
15.403
|
19.767
|
49.983
|
133.185
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
126.661
|
299.273
|
49.983
|
133.185
|
26.695
|
32.903
|
49.983
|
133.185
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
137.954
|
312.410
|
49.983
|
133.185
|
37.988
|
46.040
|
49.983
|
133.185
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
149.246
|
325.546
|
49.983
|
133.185
|
49.280
|
59.176
|
49.983
|
133.185
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
160.539
|
338.682
|
49.983
|
133.185
|
60.573
|
72.312
|
49.983
|
133.185
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
172.278
|
351.920
|
49.983
|
133.185
|
72.312
|
85.550
|
49.983
|
133.185
|
|
-
|
Rừng trồng trên 17
năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
136.053
|
334.283
|
58.143
|
154.928
|
19.767
|
24.427
|
58.143
|
154.928
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
149.189
|
349.564
|
58.143
|
154.928
|
32.903
|
39.708
|
58.143
|
154.928
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
162.326
|
364.845
|
58.143
|
154.928
|
46.040
|
54.989
|
58.143
|
154.928
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
175.462
|
380.125
|
58.143
|
154.928
|
59.176
|
70.269
|
58.143
|
154.928
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
188.598
|
395.406
|
58.143
|
154.928
|
72.312
|
85.550
|
58.143
|
154.928
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
201.836
|
410.687
|
58.143
|
154.928
|
85.550
|
100.831
|
58.143
|
154.928
|
|
+
|
Trữ lượng > 200 m3/ha
|
217.117
|
425.968
|
58.143
|
154.928
|
100.831
|
116.112
|
58.143
|
154.928
|
|
2
|
Các loài Mắm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 1
|
149.223
|
150.185
|
149.223
|
150.185
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 2
|
172.289
|
179.172
|
172.289
|
179.172
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 3
|
191.080
|
195.581
|
191.080
|
195.581
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 4
|
203.295
|
211.142
|
203.295
|
211.142
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 5
|
216.142
|
227.509
|
216.142
|
227.509
|
|
|
|
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 6
đến năm 8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
449.723
|
526.103
|
227.316
|
264.651
|
(-
4.909)
|
(-
3.199)
|
227.316
|
264.651
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
451.433
|
528.231
|
227.316
|
264.651
|
(-
3.199)
|
(-
1.071)
|
227.316
|
264.651
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
453.561
|
530.359
|
227.316
|
264.651
|
(-
1.071)
|
1.057
|
227.316
|
264.651
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
455.689
|
533.562
|
227.316
|
264.651
|
1.057
|
4.260
|
227.316
|
264.651
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
458.892
|
537.042
|
227.316
|
264.651
|
4.260
|
7.740
|
227.316
|
264.651
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
462.372
|
539.457
|
227.316
|
264.651
|
7.740
|
10.155
|
227.316
|
264.651
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 9
đến năm 11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
525.655
|
614.893
|
264.427
|
307.857
|
(-
3.199)
|
(-
821)
|
264.427
|
307.857
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
527.783
|
617.369
|
264.427
|
307.857
|
(-
1.071)
|
1.655
|
264.427
|
307.857
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
529.911
|
619.974
|
264.427
|
307.857
|
1.057
|
4.260
|
264.427
|
307.857
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
533.114
|
623.454
|
264.427
|
307.857
|
4.260
|
7.740
|
264.427
|
307.857
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
536.594
|
625.869
|
264.427
|
307.857
|
7.740
|
10.155
|
264.427
|
307.857
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
539.009
|
629.219
|
264.427
|
307.857
|
10.155
|
13.505
|
264.427
|
307.857
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 12
đến năm 14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
614.373
|
717.889
|
307.597
|
358.117
|
(-
821)
|
1.655
|
307.597
|
358.117
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
616.849
|
720.494
|
307.597
|
358.117
|
1.655
|
4.260
|
307.597
|
358.117
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
619.454
|
723.374
|
307.597
|
358.117
|
4.260
|
7.140
|
307.597
|
358.117
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
622.934
|
726.389
|
307.597
|
358.117
|
7.740
|
10.155
|
307.597
|
358.117
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
625.349
|
729.739
|
307.597
|
358.117
|
10.155
|
13.505
|
307.597
|
358.117
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
628.699
|
733.376
|
307.597
|
358.117
|
13.505
|
17.142
|
307.597
|
358.117
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 15
đến năm 17
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
717.283
|
836.620
|
357.814
|
416.582
|
1.655
|
3.456
|
357.814
|
416.582
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
719.888
|
839.970
|
357.814
|
416.582
|
4.260
|
6.806
|
357.814
|
416.582
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
722.768
|
843.319
|
357.814
|
416.582
|
7.140
|
10.155
|
357.814
|
416.582
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
725.783
|
846.669
|
357.814
|
416.582
|
10.155
|
13.505
|
357.814
|
416.582
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
729.133
|
850.306
|
357.814
|
416.582
|
13.505
|
17.142
|
357.814
|
416.582
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
732.770
|
854.203
|
357.814
|
416.582
|
17.142
|
21.039
|
357.814
|
416.582
|
|
-
|
Rừng trồng trên 17
năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
835.916
|
974.637
|
416.230
|
484.592
|
3.456
|
5.453
|
416.230
|
484.592
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
839.266
|
978.534
|
416.230
|
484.592
|
6.806
|
9.350
|
416.230
|
484.592
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
842.615
|
982.430
|
416.230
|
484.592
|
10.155
|
13.246
|
416.230
|
484.592
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
845.965
|
986.326
|
416.230
|
484.592
|
13.505
|
17.142
|
416.230
|
484.592
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
849.602
|
990.223
|
416.230
|
484.592
|
17.142
|
21.039
|
416.230
|
484.592
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
853.499
|
994.119
|
416.230
|
484.592
|
21.039
|
24.935
|
416.230
|
484.592
|
|
+
|
Trữ lượng > 200 m3/ha
|
857.395
|
998.016
|
416.230
|
484.592
|
24.935
|
28.832
|
416.230
|
484.592
|
|
3
|
Cóc, Tra, Xu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 1
|
88.920
|
95.835
|
88.920
|
95.835
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 2
|
104.004
|
111.964
|
104.004
|
111.964
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 3
|
116.219
|
125.072
|
116.219
|
125.072
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 4
|
124.326
|
133.855
|
124.326
|
133.855
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 5
|
132.852
|
143.770
|
132.852
|
143.770
|
|
|
|
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 6
đến năm 8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
275.672
|
332.543
|
139.721
|
167.241
|
(-
3.770)
|
(-
1.939)
|
139.721
|
167.241
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
277.503
|
335.426
|
139.721
|
167.241
|
(-
1.939)
|
944
|
139.721
|
167.241
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
280.386
|
338.309
|
139.721
|
167.241
|
944
|
3.827
|
139.721
|
167.241
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
283.269
|
341.193
|
139.721
|
167.241
|
3.827
|
6.711
|
139.721
|
167.241
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
286.153
|
345.188
|
139.721
|
167.241
|
6.711
|
10.706
|
139.721
|
167.241
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
290.148
|
349.272
|
139.721
|
167.241
|
10.706
|
14.790
|
139.721
|
167.241
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 9
đến năm 11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
323.123
|
389.732
|
162.531
|
194.544
|
(-
1.939)
|
644
|
162.531
|
194.544
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
326.006
|
393.086
|
162.531
|
194.544
|
944
|
3.998
|
162.531
|
194.544
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
328.889
|
396.440
|
162.531
|
194.544
|
3.827
|
7.352
|
162.531
|
194.544
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
331.773
|
399.794
|
162.531
|
194.544
|
6.711
|
10.706
|
162.531
|
194.544
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
335.768
|
403.878
|
162.531
|
194.544
|
10.706
|
14.790
|
162.531
|
194.544
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
339.852
|
407.780
|
162.531
|
194.544
|
14.790
|
18.692
|
162.531
|
194.544
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 12
đến năm 14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
378.774
|
455.695
|
189.065
|
226.305
|
644
|
3.085
|
189.065
|
226.305
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
382.128
|
459.596
|
189.065
|
226.305
|
3.998
|
6.986
|
189.065
|
226.305
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
385.482
|
463.498
|
189.065
|
226.305
|
7.352
|
10.888
|
189.065
|
226.305
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
388.836
|
467.400
|
189.065
|
226.305
|
10.706
|
14.790
|
189.065
|
226.305
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
392.920
|
471.302
|
189.065
|
226.305
|
14.790
|
18.692
|
189.065
|
226.305
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
396.822
|
476.203
|
189.065
|
226.305
|
18.692
|
23.593
|
189.065
|
226.305
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 15
đến năm 17
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
442.949
|
531.940
|
219.932
|
263.251
|
3.085
|
5.438
|
219.932
|
263.251
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
446.850
|
536.479
|
219.932
|
263.251
|
6.986
|
9.977
|
219.932
|
263.251
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
450.752
|
541.018
|
219.932
|
263.251
|
10.888
|
14.516
|
219.932
|
263.251
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
454.654
|
545.556
|
219.932
|
263.251
|
14.790
|
19.054
|
219.932
|
263.251
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
458.556
|
550.095
|
219.932
|
263.251
|
18.692
|
23.593
|
219.932
|
263.251
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
463.457
|
555.379
|
219.932
|
263.251
|
23.593
|
28.877
|
219.932
|
263.251
|
|
-
|
Rừng trồng trên 17
năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
517.112
|
620.215
|
255.837
|
306.228
|
5.438
|
7.759
|
255.837
|
306.228
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
521.651
|
625.494
|
255.837
|
306.228
|
9.977
|
13.038
|
255.837
|
306.228
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
526.190
|
630.774
|
255.837
|
306.228
|
14.516
|
18.318
|
255.837
|
306.228
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
530.728
|
636.054
|
255.837
|
306.228
|
19.054
|
23.598
|
255.837
|
306.228
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
535.267
|
641.333
|
255.837
|
306.228
|
23.593
|
28.877
|
255.837
|
306.228
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
540.551
|
646.613
|
255.837
|
306.228
|
28.877
|
34.157
|
255.837
|
306.228
|
|
+
|
Trữ lượng > 200 m3/ha
|
545.831
|
651.893
|
255.837
|
306.228
|
34.157
|
39.437
|
255.837
|
306.228
|
|
II
|
Rừng
đặc dụng/phòng hộ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các loài Đước, Đưng,
Đâng, Vẹt, Dà, Giá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 1
|
7.459
|
34.270
|
7.459
|
34.270
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 2
|
15.109
|
45.479
|
15.109
|
45.479
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 3
|
21.938
|
56.051
|
21.938
|
56.051
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 4
|
25.962
|
64.011
|
25.962
|
64.011
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 5
|
30.193
|
72.736
|
30.193
|
72.736
|
|
|
|
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 6
đến năm 8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
131.476
|
345.608
|
31.754
|
84.611
|
4.460
|
7.164
|
95.262
|
253.833
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
134.180
|
353.953
|
31.754
|
84.611
|
7.164
|
15.509
|
95.262
|
253.833
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
142.525
|
362.298
|
31.754
|
84.611
|
15.509
|
23.854
|
95.262
|
253.833
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
150.870
|
370.644
|
31.754
|
84.611
|
23.854
|
32.200
|
95.262
|
253.833
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
159.216
|
378.989
|
31.754
|
84.611
|
32.200
|
40.545
|
95.262
|
253.833
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
167.561
|
387.334
|
31.754
|
84.611
|
40.545
|
48.890
|
95.262
|
253.833
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 9
đến năm 11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
154.916
|
404.929
|
36.938
|
98.424
|
7.164
|
11.233
|
110.814
|
295.272
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
163.261
|
414.637
|
36.938
|
98.424
|
15.509
|
20.941
|
110.814
|
295.272
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
171.606
|
424.345
|
36.938
|
98.424
|
23.854
|
30.649
|
110.814
|
295.272
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
179.952
|
434.053
|
36.938
|
98.424
|
32.200
|
40.357
|
110.814
|
295.272
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
188.297
|
443.760
|
36.938
|
98.424
|
40.545
|
50.064
|
110.814
|
295.272
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
197.816
|
454.269
|
36.938
|
98.424
|
50.064
|
60.573
|
110.814
|
295.272
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 12
đến năm 14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
183.105
|
473.375
|
42.968
|
114.493
|
11.233
|
15.403
|
128.904
|
343.479
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
192.813
|
484.667
|
42.968
|
114.493
|
20.941
|
26.695
|
128.904
|
343.479
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
202.521
|
495.960
|
42.968
|
114.493
|
30.649
|
37.988
|
128.904
|
343.479
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
212.229
|
507.252
|
42.968
|
114.493
|
40.357
|
49.280
|
128.904
|
343.479
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
221.936
|
518.545
|
42.968
|
114.493
|
50.064
|
60.573
|
128.904
|
343.479
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
232.445
|
530.284
|
42.968
|
114.493
|
60.573
|
72.312
|
128.904
|
343.479
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 15
đến năm 17
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
215.335
|
552.507
|
49.983
|
133.185
|
15.403
|
19.767
|
149.949
|
399.555
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
226.627
|
565.643
|
49.983
|
133.185
|
26.695
|
32.903
|
149.949
|
399.555
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
237.920
|
578.780
|
49.983
|
133.185
|
37.988
|
46.040
|
149.949
|
399.555
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
249.212
|
591.916
|
49.983
|
133.185
|
49.280
|
59.176
|
149.949
|
399.555
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
260.505
|
605.052
|
49.983
|
133.185
|
60.573
|
72.312
|
149.949
|
399.555
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
272.244
|
618.290
|
49.983
|
133.185
|
72.312
|
85.550
|
149.949
|
399.555
|
|
-
|
Rừng trồng trên 17
năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
252.339
|
644.139
|
58.143
|
154.928
|
19.767
|
24.427
|
174.429
|
464.784
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
265.475
|
659.420
|
58.143
|
154.928
|
32.903
|
39.708
|
174.429
|
464.784
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
278.612
|
674.701
|
58.143
|
154.928
|
46.040
|
54.989
|
174.429
|
464.784
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
291.748
|
689.981
|
58.143
|
154.928
|
59.176
|
70.269
|
174.429
|
464.784
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
304.884
|
705.262
|
58.143
|
154.928
|
72.312
|
85.550
|
174.429
|
464.784
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
318.122
|
720.543
|
58.143
|
154.928
|
85.550
|
100.831
|
174.429
|
464.784
|
|
+
|
Trữ lượng > 200 m3/ha
|
333.403
|
735.824
|
58.143
|
154.928
|
100.831
|
116.112
|
174.429
|
464.784
|
|
2
|
Các loài Mắm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 1
|
149.223
|
150.185
|
149.223
|
150.185
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 2
|
172.289
|
179.172
|
172.289
|
179.172
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 3
|
191.080
|
195.581
|
191.080
|
195.581
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 4
|
203.295
|
211.142
|
203.295
|
211.142
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 5
|
216.142
|
227.509
|
216.142
|
227.509
|
|
|
|
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 6
đến năm 8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
904.355
|
1.055.405
|
227.316
|
264.651
|
(-
4.909)
|
(-
3.199)
|
681.948
|
793.953
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
906.065
|
1.057.533
|
227.316
|
264.651
|
(-
3.199)
|
(-
1.071)
|
681.948
|
793.953
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
908.193
|
1.059.661
|
227.316
|
264.651
|
(-
1.071)
|
1.057
|
681.948
|
793.953
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
910.321
|
1.062.864
|
227.316
|
264.651
|
1.057
|
4.260
|
681.948
|
793.953
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
913.524
|
1.066.344
|
227.316
|
264.651
|
4.260
|
7.740
|
681.948
|
793.953
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
917.004
|
1.068.759
|
227.316
|
264.651
|
7.740
|
10.155
|
681.948
|
793.953
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 9
đến năm 11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
1.054.509
|
1.230.607
|
264.427
|
307.857
|
(-
3.199)
|
(-
821)
|
793.281
|
923.571
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
1.056.637
|
1.233.083
|
264.427
|
307.857
|
(-
1.071)
|
1.655
|
793.281
|
923.571
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
1.058.765
|
1.235.688
|
264.427
|
307.857
|
1.057
|
4.260
|
793.281
|
923.571
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
1.061.968
|
1.239.168
|
264.427
|
307.857
|
4.260
|
7.740
|
793.281
|
923.571
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
1.065.448
|
1.241.583
|
264.427
|
307.857
|
7.740
|
10.155
|
793.281
|
923.571
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
1.067.863
|
1.244.933
|
264.427
|
307.857
|
10.155
|
13.505
|
793.281
|
923.571
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 12
đến năm 14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
1.229.567
|
1.434.123
|
307.597
|
358.117
|
(-
821)
|
1.655
|
922.791
|
1.074.351
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
1.232.043
|
1.436.728
|
307.597
|
358.117
|
1.655
|
4.260
|
922.791
|
1.074.351
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
1.234.648
|
1.439.608
|
307.597
|
358.117
|
4.260
|
7.140
|
922.791
|
1.074.351
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
1.238.128
|
1.442.623
|
307.597
|
358.117
|
7.740
|
10.155
|
922.791
|
1.074.351
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
1.240.543
|
1.445.973
|
307.597
|
358.117
|
10.155
|
13.505
|
922.791
|
1.074.351
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
1.243.893
|
1.449.610
|
307.597
|
358.117
|
13.505
|
17.142
|
922.791
|
1.074.351
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 15
đến năm 17
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
1.432.911
|
1.669.784
|
357.814
|
416.582
|
1.655
|
3.456
|
1.073.442
|
1.249.746
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
1.435.516
|
1.673.134
|
357.814
|
416.582
|
4.260
|
6.806
|
1.073.442
|
1.249.746
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
1.438.396
|
1.676.483
|
357.814
|
416.582
|
7.140
|
10.155
|
1.073.442
|
1.249.746
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
1.441.411
|
1.679.833
|
357.814
|
416.582
|
10.155
|
13.505
|
1.073.442
|
1.249.746
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
1.444.761
|
1.683.470
|
357.814
|
416.582
|
13.505
|
17.142
|
1.073.442
|
1.249.746
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
1.448.398
|
1.687.367
|
357.814
|
416.582
|
17.142
|
21.039
|
1.073.442
|
1.249.746
|
|
-
|
Rừng trồng trên 17
năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
1.668.376
|
1.943.821
|
416.230
|
484.592
|
3.456
|
5.453
|
1.248.690
|
1.453.776
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
1.671.726
|
1.947.718
|
416.230
|
484.592
|
6.806
|
9.350
|
1.248.690
|
1.453.776
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
1.675.075
|
1.951.614
|
416.230
|
484.592
|
10.155
|
13.246
|
1.248.690
|
1.453.776
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
1.678.425
|
1.955.510
|
416.230
|
484.592
|
13.505
|
17.142
|
1.248.690
|
1.453.776
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
1.682.062
|
1.959.407
|
416.230
|
484.592
|
17.142
|
21.039
|
1.248.690
|
1.453.776
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
1.685.959
|
1.963.303
|
416.230
|
484.592
|
21.039
|
24.935
|
1.248.690
|
1.453.776
|
|
+
|
Trữ lượng > 200 m3/ha
|
1.689.855
|
1.967.200
|
416.230
|
484.592
|
24.935
|
28.832
|
1.248.690
|
1.453.776
|
|
3
|
Cóc, Tra, Xu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 1
|
88.920
|
95.835
|
88.920
|
95.835
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 2
|
104.004
|
111.964
|
104.004
|
111.964
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 3
|
116.219
|
125.072
|
116.219
|
125.072
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 4
|
124.326
|
133.855
|
124.326
|
133.855
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 5
|
132.852
|
143.770
|
132.852
|
143.770
|
|
|
|
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 6
đến năm 8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
555.114
|
667.025
|
139.721
|
167.241
|
(-
3.770)
|
(-
1.939)
|
419.163
|
501.723
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
556.945
|
669.908
|
139.721
|
167.241
|
(-
1.939)
|
944
|
419.163
|
501.723
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
559.828
|
672.791
|
139.721
|
167.241
|
944
|
3.827
|
419.163
|
501.723
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
562.711
|
675.675
|
139.721
|
167.241
|
3.827
|
6.711
|
419.163
|
501.723
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
565.595
|
679.670
|
139.721
|
167.241
|
6.711
|
10.706
|
419.163
|
501.723
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 m3/ha
|
569.590
|
683.754
|
139.721
|
167.241
|
10.706
|
14.790
|
419.163
|
501.723
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 9
đến năm 11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
648.185
|
778.820
|
162.531
|
194.544
|
(-
1.939)
|
644
|
487.593
|
583.632
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
651.068
|
782.174
|
162.531
|
194.544
|
944
|
3.998
|
487.593
|
583.632
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
653.951
|
785.528
|
162.531
|
194.544
|
3.827
|
7.352
|
487.593
|
583.632
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
656.835
|
788.882
|
162.531
|
194.544
|
6.711
|
10.706
|
487.593
|
583.632
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
660.830
|
792.966
|
162.531
|
194.544
|
10.706
|
14.790
|
487.593
|
583.632
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 m3/ha
|
664.914
|
796.868
|
162.531
|
194.544
|
14.790
|
18.692
|
487.593
|
583.632
|
|
-
|
Cấp tuổi III (từ năm
12 - năm 14)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
756.904
|
908.305
|
189.065
|
226.305
|
644
|
3.085
|
567.195
|
678.915
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
760.258
|
912.206
|
189.065
|
226.305
|
3.998
|
6.986
|
567.195
|
678.915
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
763.612
|
916.108
|
189.065
|
226.305
|
7.352
|
10.888
|
567.195
|
678.915
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
766.966
|
920.010
|
189.065
|
226.305
|
10.706
|
14.790
|
567.195
|
678.915
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
771.050
|
923.912
|
189.065
|
226.305
|
14.790
|
18.692
|
567.195
|
678.915
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 m3/ha
|
774.952
|
928.813
|
189.065
|
226.305
|
18.692
|
23.593
|
567.195
|
678.915
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 15
đến năm 17
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
882.813
|
1.058.442
|
219.932
|
263.251
|
3.085
|
5.438
|
659.796
|
789.753
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
886.714
|
1.062.981
|
219.932
|
263.251
|
6.986
|
9.977
|
659.796
|
789.753
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
890.616
|
1.067.520
|
219.932
|
263.251
|
10.888
|
14.516
|
659.796
|
789.753
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
894.518
|
1.072.058
|
219.932
|
263.251
|
14.790
|
19.054
|
659.796
|
789.753
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
898.420
|
1.076.597
|
219.932
|
263.251
|
18.692
|
23.593
|
659.796
|
789.753
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 m3/ha
|
903.321
|
1.081.881
|
219.932
|
263.251
|
23.593
|
28.877
|
659.796
|
789.753
|
|
-
|
Rừng trồng trên 17
năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
1.028.786
|
1.232.671
|
255.837
|
306.228
|
5.438
|
7.759
|
767.511
|
918.684
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
1.033.325
|
1.237.950
|
255.837
|
306.228
|
9.977
|
13.038
|
767.511
|
918.684
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
1.037.864
|
1.243.230
|
255.837
|
306.228
|
14.516
|
18.318
|
767.511
|
918.684
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
1.042.402
|
1.248.510
|
255.837
|
306.228
|
19.054
|
23.598
|
767.511
|
918.684
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
1.046.941
|
1.253.789
|
255.837
|
306.228
|
23.593
|
28.877
|
767.511
|
918.684
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
1.052.225
|
1.259.069
|
255.837
|
306.228
|
28.877
|
34.157
|
767.511
|
918.684
|
|
+
|
Trữ lượng > 200 m3/ha
|
1.057.505
|
1.264.349
|
255.837
|
306.228
|
34.157
|
39.437
|
767.511
|
918.684
|
Bảng
D.
Khung giá rừng trên địa bàn các xã: Gành Hào, Đông Hải,
Long Điền, Vĩnh Hậu và Hiệp Thành.
Đơn
vị tính: 1.000 đồng/ha
|
TT
|
Loại
rừng/loài cây/mật độ
|
Khung
giá rừng
|
Chi
phí đầu tư tạo rừng
|
Thu
nhập dự kiến
|
Giá
trị môi trường rừng
|
|
Tối
thiểu
|
Tối
đa
|
Tối
thiểu
|
Tối
đa
|
Tối
thiểu
|
Tối
đa
|
Tối
thiểu
|
Tối
đa
|
|
I
|
Rừng
đặc dụng/phòng hộ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Phi lao
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 1
|
68.333
|
76.586
|
68.333
|
76.586
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 2
|
81.258
|
92.205
|
81.258
|
92.205
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 3
|
92.282
|
106.064
|
92.282
|
106.064
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 4
|
102.592
|
119.355
|
102.592
|
119.355
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 5
|
113.436
|
134.986
|
113.436
|
134.986
|
|
|
|
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 6
đến năm 8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
294.418
|
390.170
|
119.300
|
157.024
|
(-
3.832)
|
(-
2.390)
|
178.950
|
235.536
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
295.860
|
392.090
|
119.300
|
157.024
|
(-
2.390)
|
(-
470)
|
178.950
|
235.536
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
297.780
|
394.417
|
119.300
|
157.024
|
(-
470)
|
1.857
|
178.950
|
235.536
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
300.107
|
396.651
|
119.300
|
157.024
|
1.857
|
4.091
|
178.950
|
235.536
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
302.341
|
399.254
|
119.300
|
157.024
|
4.091
|
6.694
|
178.950
|
235.536
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
304.944
|
401.880
|
119.300
|
157.024
|
6.694
|
9.320
|
178.950
|
235.536
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 9
đến năm 11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
344.553
|
456.271
|
138.777
|
182.659
|
(-
2.390)
|
(-
377)
|
208.166
|
273.989
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
346.473
|
458.505
|
138.777
|
182.659
|
(-
470)
|
1.857
|
208.166
|
273.989
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
348.800
|
460.739
|
138.777
|
182.659
|
1.857
|
4.091
|
208.166
|
273.989
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
351.034
|
463.342
|
138.777
|
182.659
|
4.091
|
6.694
|
208.166
|
273.989
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
353.637
|
465.968
|
138.777
|
182.659
|
6.694
|
9.320
|
208.166
|
273.989
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
356.263
|
468.991
|
138.777
|
182.659
|
9.320
|
12.343
|
208.166
|
273.989
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 12
đến năm 14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
403.206
|
532.695
|
161.433
|
212.479
|
(-
377)
|
1.497
|
242.150
|
318.719
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
405.440
|
535.294
|
161.433
|
212.479
|
1.857
|
4.096
|
242.150
|
318.719
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
407.674
|
537.892
|
161.433
|
212.479
|
4.091
|
6.694
|
242.150
|
318.719
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
410.277
|
540.518
|
161.433
|
212.479
|
6.694
|
9.320
|
242.150
|
318.719
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
412.903
|
543.541
|
161.433
|
212.479
|
9.320
|
12.343
|
242.150
|
318.719
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
415.926
|
546.743
|
161.433
|
212.479
|
12.343
|
15.545
|
242.150
|
318.719
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 15
đến năm 17
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
470.967
|
621.195
|
187.788
|
247.168
|
1.497
|
3.275
|
281.682
|
370.752
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
473.566
|
624.218
|
187.788
|
247.168
|
4.096
|
6.298
|
281.682
|
370.752
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
476.164
|
627.240
|
187.788
|
247.168
|
6.694
|
9.320
|
281.682
|
370.752
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
478.790
|
630.263
|
187.788
|
247.168
|
9.320
|
12.343
|
281.682
|
370.752
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
481.813
|
633.465
|
187.788
|
247.168
|
12.343
|
15.545
|
281.682
|
370.752
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
485.015
|
636.981
|
187.788
|
247.168
|
15.545
|
19.061
|
281.682
|
370.752
|
|
-
|
Rừng trồng trên 17
năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
549.390
|
723.797
|
218.446
|
287.520
|
3.275
|
4.997
|
327.669
|
431.280
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
552.413
|
727.313
|
218.446
|
287.520
|
6.298
|
8.513
|
327.669
|
431.280
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
555.435
|
730.829
|
218.446
|
287.520
|
9.320
|
12.029
|
327.669
|
431.280
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
558.458
|
734.345
|
218.446
|
287.520
|
12.343
|
15.545
|
327.669
|
431.280
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
561.660
|
737.861
|
218.446
|
287.520
|
15.545
|
19.061
|
327.669
|
431.280
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
565.176
|
741.377
|
218.446
|
287.520
|
19.061
|
22.577
|
327.669
|
431.280
|
|
+
|
Trữ lượng > 200 m3/ha
|
568.692
|
744.893
|
218.446
|
287.520
|
22.577
|
26.093
|
327.669
|
431.280
|
|
2
|
Các loài Đước, Đưng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 1
|
37.301
|
10.770
|
37.301
|
10.770
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 2
|
52.230
|
128.772
|
52.230
|
128.772
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 3
|
66.505
|
146.226
|
66.505
|
146.226
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 4
|
81.237
|
158.352
|
81.237
|
158.352
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 5
|
97.960
|
171.907
|
97.960
|
171.907
|
|
|
|
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 6
đến năm 8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
416.561
|
635.261
|
103.025
|
157.024
|
4.461
|
7.165
|
309.075
|
471.072
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
419.265
|
643.606
|
103.025
|
157.024
|
7.165
|
15.510
|
309.075
|
471.072
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
427.610
|
651.951
|
103.025
|
157.024
|
15.510
|
23.855
|
309.075
|
471.072
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
435.955
|
660.297
|
103.025
|
157.024
|
23.855
|
32.201
|
309.075
|
471.072
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
444.301
|
668.642
|
103.025
|
157.024
|
32.201
|
40.546
|
309.075
|
471.072
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
452.646
|
678.161
|
103.025
|
157.024
|
40.546
|
50.065
|
309.075
|
471.072
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 9
đến năm 11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
562.273
|
741.870
|
138.777
|
182.659
|
7.165
|
11.234
|
416.331
|
547.977
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
570.618
|
751.578
|
138.777
|
182.659
|
15.510
|
20.942
|
416.331
|
547.977
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
578.963
|
761.286
|
138.777
|
182.659
|
23.855
|
30.650
|
416.331
|
547.977
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
587.309
|
770.993
|
138.777
|
182.659
|
32.201
|
40.357
|
416.331
|
547.977
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
595.654
|
780.701
|
138.777
|
182.659
|
40.546
|
50.065
|
416.331
|
547.977
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
605.173
|
791.210
|
138.777
|
182.659
|
50.065
|
60.574
|
416.331
|
547.977
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 12
đến năm 14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
656.966
|
865.319
|
161.433
|
212.479
|
11.234
|
15.403
|
484.299
|
637.437
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
666.674
|
876.612
|
161.433
|
212.479
|
20.942
|
26.696
|
484.299
|
637.437
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
676.382
|
887.904
|
161.433
|
212.479
|
30.650
|
37.988
|
484.299
|
637.437
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
686.089
|
899.197
|
161.433
|
212.479
|
40.357
|
49.281
|
484.299
|
637.437
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
695.797
|
910.490
|
161.433
|
212.479
|
50.065
|
60.574
|
484.299
|
637.437
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
706.306
|
922.228
|
161.433
|
212.479
|
60.574
|
72.312
|
484.299
|
637.437
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 15
đến năm 17
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
766.555
|
1.008.440
|
187.788
|
247.168
|
15.403
|
19.768
|
563.364
|
741.504
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
777.848
|
1.021.576
|
187.788
|
247.168
|
26.696
|
32.904
|
563.364
|
741.504
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
789.140
|
1.034.712
|
187.788
|
247.168
|
37.988
|
46.040
|
563.364
|
741.504
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
800.433
|
1.047.848
|
187.788
|
247.168
|
49.281
|
59.176
|
563.364
|
741.504
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
811.726
|
1.060.984
|
187.788
|
247.168
|
60.574
|
72.312
|
563.364
|
741.504
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
823.464
|
1.074.222
|
187.788
|
247.168
|
72.312
|
85.550
|
563.364
|
741.504
|
|
-
|
Rừng trồng trên 17
năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
893.552
|
1.174.507
|
218.446
|
287.520
|
19.768
|
24.427
|
655.338
|
862.560
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
906.688
|
1.189.788
|
218.446
|
287.520
|
32.904
|
39.708
|
655.338
|
862.560
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
919.824
|
1.205.069
|
218.446
|
287.520
|
46.040
|
54.989
|
655.338
|
862.560
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
932.960
|
1.220.349
|
218.446
|
287.520
|
59.176
|
70.269
|
655.338
|
862.560
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
946.096
|
1.235.630
|
218.446
|
287.520
|
72.312
|
85.550
|
655.338
|
862.560
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
959.334
|
1.250.911
|
218.446
|
287.520
|
85.550
|
100.831
|
655.338
|
862.560
|
|
+
|
Trữ lượng > 200 m3/ha
|
974.615
|
1.266.192
|
218.446
|
287.520
|
100.831
|
116.112
|
655.338
|
862.560
|
|
3
|
Các loài Mắm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 1
|
122.074
|
150.185
|
122.074
|
150.185
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 2
|
135.293
|
179.172
|
135.293
|
179.172
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 3
|
148.022
|
195.581
|
148.022
|
195.581
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 4
|
159.625
|
211.142
|
159.625
|
211.142
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 5
|
172.698
|
227.509
|
172.698
|
227.509
|
|
|
|
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 6
đến năm 8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
721.601
|
1.055.407
|
181.627
|
264.651
|
(-
4.907)
|
(-
3.197)
|
544.881
|
793.953
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
723.525
|
1.057.535
|
181.627
|
264.651
|
(-
2.983)
|
(-
1.069)
|
544.881
|
793.953
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
725.449
|
1.060.260
|
181.627
|
264.651
|
(-
1.059)
|
1.656
|
544.881
|
793.953
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
728.164
|
1.062.865
|
181.627
|
264.651
|
1.656
|
4.261
|
544.881
|
793.953
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
730.769
|
1.065.744
|
181.627
|
264.651
|
4.261
|
7.140
|
544.881
|
793.953
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
733.648
|
1.068.760
|
181.627
|
264.651
|
7.140
|
10.156
|
544.881
|
793.953
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 9
đến năm 11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
841.919
|
1.230.608
|
211.279
|
307.857
|
(-
3.197)
|
(-
820)
|
633.837
|
923.571
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
844.047
|
1.233.084
|
211.279
|
307.857
|
(-
1.069)
|
1.656
|
633.837
|
923.571
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
846.772
|
1.235.689
|
211.279
|
307.857
|
1.656
|
4.261
|
633.837
|
923.571
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
849.377
|
1.238.568
|
211.279
|
307.857
|
4.261
|
7.140
|
633.837
|
923.571
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
852.256
|
1.241.584
|
211.279
|
307.857
|
7.140
|
10.156
|
633.837
|
923.571
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
855.272
|
1.244.933
|
211.279
|
307.857
|
10.156
|
13.505
|
633.837
|
923.571
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 12
đến năm 14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
982.268
|
1.433.849
|
245.772
|
358.117
|
(-
820)
|
1.381
|
737.316
|
1.074.351
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
984.744
|
1.436.729
|
245.772
|
358.117
|
1.656
|
4.261
|
737.316
|
1.074.351
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
987.349
|
1.439.608
|
245.772
|
358.117
|
4.261
|
7.140
|
737.316
|
1.074.351
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
990.228
|
1.442.624
|
245.772
|
358.117
|
7.140
|
10.156
|
737.316
|
1.074.351
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
993.244
|
1.445.973
|
245.772
|
358.117
|
10.156
|
13.505
|
737.316
|
1.074.351
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
996.593
|
1.449.611
|
245.772
|
358.117
|
13.505
|
17.143
|
737.316
|
1.074.351
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 15
đến năm 17
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
1.144.961
|
1.669.785
|
285.895
|
416.582
|
1.381
|
3.457
|
857.685
|
1.249.746
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
1.147.841
|
1.673.134
|
285.895
|
416.582
|
4.261
|
6.806
|
857.685
|
1.249.746
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
1.150.720
|
1.676.484
|
285.895
|
416.582
|
7.140
|
10.156
|
857.685
|
1.249.746
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
1.153.736
|
1.679.833
|
285.895
|
416.582
|
10.156
|
13.505
|
857.685
|
1.249.746
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
1.157.085
|
1.683.471
|
285.895
|
416.582
|
13.505
|
17.143
|
857.685
|
1.249.746
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
1.160.723
|
1.687.367
|
285.895
|
416.582
|
17.143
|
21.039
|
857.685
|
1.249.746
|
|
-
|
Rừng trồng trên 17
năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
1.333.737
|
1.943.821
|
332.570
|
484.592
|
3.457
|
5.453
|
997.710
|
1.453.776
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
1.337.086
|
1.947.718
|
332.570
|
484.592
|
6.806
|
9.350
|
997.710
|
1.453.776
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
1.340.436
|
1.951.614
|
332.570
|
484.592
|
10.156
|
13.246
|
997.710
|
1.453.776
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
1.343.785
|
1.955.511
|
332.570
|
484.592
|
13.505
|
17.143
|
997.710
|
1.453.776
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
1.347.423
|
1.959.407
|
332.570
|
484.592
|
17.143
|
21.039
|
997.710
|
1.453.776
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
1.351.319
|
1.963.303
|
332.570
|
484.592
|
21.039
|
24.935
|
997.710
|
1.453.776
|
|
+
|
Trữ lượng > 200 m3/ha
|
1.355.215
|
1.967.200
|
332.570
|
484.592
|
24.935
|
28.832
|
997.710
|
1.453.776
|
|
4
|
Cóc, Tra, Xu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 1
|
88.920
|
95.835
|
88.920
|
95.835
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 2
|
104.004
|
111.964
|
104.004
|
111.964
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 3
|
116.219
|
125.072
|
116.219
|
125.072
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 4
|
124.326
|
133.855
|
124.326
|
133.855
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm 5
|
132.852
|
143.770
|
132.852
|
143.770
|
|
|
|
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 6
đến năm 8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
555.115
|
667.026
|
139.721
|
167.241
|
(-
3.769)
|
(-
1.938)
|
419.163
|
501.723
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
556.946
|
669.909
|
139.721
|
167.241
|
(-
1.938)
|
945
|
419.163
|
501.723
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
559.829
|
672.963
|
139.721
|
167.241
|
945
|
3.999
|
419.163
|
501.723
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
562.883
|
676.317
|
139.721
|
167.241
|
3.999
|
7.353
|
419.163
|
501.723
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
566.237
|
679.853
|
139.721
|
167.241
|
7.353
|
10.889
|
419.163
|
501.723
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
569.773
|
683.754
|
139.721
|
167.241
|
10.889
|
14.790
|
419.163
|
501.723
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 9
đến năm 11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
648.186
|
778.821
|
162.531
|
194.544
|
(-
1.938)
|
645
|
487.593
|
583.632
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
651.069
|
782.175
|
162.531
|
194.544
|
945
|
3.999
|
487.593
|
583.632
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
654.123
|
785.529
|
162.531
|
194.544
|
3.999
|
7.353
|
487.593
|
583.632
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
657.477
|
789.065
|
162.531
|
194.544
|
7.353
|
10.889
|
487.593
|
583.632
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
661.013
|
792.966
|
162.531
|
194.544
|
10.889
|
14.790
|
487.593
|
583.632
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
664.914
|
797.231
|
162.531
|
194.544
|
14.790
|
19.055
|
487.593
|
583.632
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 12
đến năm 14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
756.905
|
908.305
|
189.065
|
226.305
|
645
|
3.085
|
567.195
|
678.915
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
760.259
|
912.207
|
189.065
|
226.305
|
3.999
|
6.987
|
567.195
|
678.915
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
763.613
|
916.109
|
189.065
|
226.305
|
7.353
|
10.889
|
567.195
|
678.915
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
767.149
|
920.010
|
189.065
|
226.305
|
10.889
|
14.790
|
567.195
|
678.915
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
771.050
|
924.275
|
189.065
|
226.305
|
14.790
|
19.055
|
567.195
|
678.915
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
775.315
|
928.818
|
189.065
|
226.305
|
19.055
|
23.598
|
567.195
|
678.915
|
|
-
|
Rừng trồng từ năm 15
đến năm 17
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
882.813
|
1.058.442
|
219.932
|
263.251
|
3.085
|
5.438
|
659.796
|
789.753
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
886.715
|
1.062.981
|
219.932
|
263.251
|
6.987
|
9.977
|
659.796
|
789.753
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
890.617
|
1.067.520
|
219.932
|
263.251
|
10.889
|
14.516
|
659.796
|
789.753
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
894.518
|
1.072.059
|
219.932
|
263.251
|
14.790
|
19.055
|
659.796
|
789.753
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
898.783
|
1.076.602
|
219.932
|
263.251
|
19.055
|
23.598
|
659.796
|
789.753
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
903.326
|
1.081.882
|
219.932
|
263.251
|
23.598
|
28.878
|
659.796
|
789.753
|
|
-
|
Rừng trồng trên 17
năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha
|
1.028.786
|
1.232.671
|
255.837
|
306.228
|
5.438
|
7.759
|
767.511
|
918.684
|
|
+
|
Trữ lượng > 50 -
80 m3/ha
|
1.033.325
|
1.237.950
|
255.837
|
306.228
|
9.977
|
13.038
|
767.511
|
918.684
|
|
+
|
Trữ lượng > 80 -
110 m3/ha
|
1.037.864
|
1.243.230
|
255.837
|
306.228
|
14.516
|
18.318
|
767.511
|
918.684
|
|
+
|
Trữ lượng > 110 -
140 m3/ha
|
1.042.403
|
1.248.510
|
255.837
|
306.228
|
19.055
|
23.598
|
767.511
|
918.684
|
|
+
|
Trữ lượng > 140 -
170 m3/ha
|
1.046.946
|
1.253.790
|
255.837
|
306.228
|
23.598
|
28.878
|
767.511
|
918.684
|
|
+
|
Trữ lượng > 170 -
200 m3/ha
|
1.052.226
|
1.259.069
|
255.837
|
306.228
|
28.878
|
34.157
|
767.511
|
918.684
|
|
+
|
Trữ lượng > 200 m3/ha
|
1.057.505
|
1.264.349
|
255.837
|
306.228
|
34.157
|
39.437
|
767.511
|
918.684
|
PHỤ
LỤC III
HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG KHUNG GIÁ RỪNG TRONG CÁC
TRƯỜNG HỢP CỤ THỂ
(Kèm
theo Quyết định số 2312/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
I.
Định giá rừng tự nhiên
1.
Nguyên tắc
Giá trị đối với 01 ha
rừng tự nhiên được thực hiện thông qua khung giá và phương pháp nội suy theo
công thức sau:
G
= Ga + (Gb-Ga)/(Mb-Ma) x (M - Ma)
Trong đó:
+ G: Giá trị đối với 01
ha rừng tự nhiên
+ Ga: Giá trị cận dưới
trong khung giá (đồng/ha)
+ Gb: Giá trị cận trên
trong khung giá (đồng/ha)
+ Ma: Trữ lượng gỗ cận dưới
trong khung giá (m3/ha)
+ Mb: Trữ lượng gỗ cận trên
trong khung giá (m3/ha)
+ M: Trữ lượng gỗ bình
quân của lô rừng cần xác định (m3/ha)
- Trường hợp cấp trữ
lượng > 200 m3/ha
+ Trữ lượng nằm trong
khoảng > 200 - 250 m3/ha thì áp công thức nội suy: G = Ga + (Gb-Ga)/(250-200) x (M - 200)
+ Trữ lượng > 250
m3/ha thì áp dụng mức giá tối đa của cấp trữ lượng trên 200 m3/ha.
- Trường hợp cấp trữ
lượng ≤ 10 m3/ha
+ Trữ lượng nằm trong
khoảng > 5 - 10 m3/ha thì áp công thức
nội suy: G = Ga + (Gb-Ga)/(10-5) x (M - 5)
+ Trữ lượng < 5 m3/ha
thì áp dụng mức giá tối thiểu của cấp trữ lượng không quá 10 m³/ha.
2.
Ví dụ cụ thể
2.1. Xác định giá rừng
trong trường hợp cho thuê rừng
Theo quy định về thuê
rừng theo Luật Lâm nghiệp 2017, Nhà nước cho thuê rừng tự nhiên là rừng sản
xuất. Hiện trạng tại Cà Mau không có rừng tự nhiên là rừng sản xuất.
2.2. Xác định giá trị
rừng phải bồi thường khi có hành vi vi phạm pháp luật gây thiệt hại đối với
rừng; cháy rừng và các thiệt hại khác đối với rừng.
* Yêu cầu
- Khu rừng cần định giá
10 ha là rừng tự nhiên ngập mặn, là rừng đặc dụng bị thiệt hại đối với rừng;
cháy rừng và các thiệt hại khác đối với rừng.
- Trữ lượng bình quân:
155 m3/ha
- Giá trị phải bồi
thường (BTtn) đối với 01 ha rừng tự
nhiên được tính bằng tiền (đồng/ha) bao gồm giá trị lâm sản, giá trị quyền sử
dụng và giá trị môi trường rừng do hành vi vi phạm pháp luật gây thiệt hại đối
với rừng.
BTtn = Tls + Tsd + Tmt
Trong đó:
+ Tls là giá trị lâm sản
thiệt hại
+ Tsd là giá trị quyền sử
dụng rừng bị thiệt hại
+ Tmt là giá trị môi trường
rừng bị thiệt hại
* Tra cứu “Phụ lục I:
Bảng khung giá rừng tự nhiên”
- Trữ lượng rừng cần
định giá là M = 155 m3/ha thuộc khung từ 150 m3/ha - ≤ 160 m3/ha
- Trữ lượng rừng cận
dưới Ma = 150 m3/ha; Trữ lượng rừng cận
trên Mb = 160 m3/ha.
- Giá trị lâm sản cận
dưới Glsa = 38.317.000 đồng; Giá
trị lâm sản cận trên Glsb =
40.844.000 đồng
- Giá trị quyền sử dụng
rừng cận dưới Gsda = 218.000 đồng; Giá trị
quyền sử dụng rừng cận trên Gsdb = 224.000 đồng
- Giá trị môi trường
rừng cận dưới Gmta = 114.951.000 đồng; Giá
trị môi trường rừng cận trên Gmtb = 122.532.000 đồng
* Xác định giá trị rừng
bị thiệt hại/ha
- Giá trị lâm sản bị
thiệt hại

- Giá trị quyền sử dụng
rừng bị thiệt hại

- Giá trị môi trường
rừng bị thiệt hại

- Giá trị bồi thường
cho 10 ha rừng bị thiệt hại là
BTtn = (39.580.000 + 221.000
+ 118.741.000) x 10 = 1.585.420.000 đồng.
2.3. Xác định giá rừng
khi thu hồi rừng; xác định giá trị góp vốn; Cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước,
thoái vốn nhà nước
a) Giá rừng khi thu hồi
rừng
* Yêu cầu
- Khu rừng cần định giá
10 ha là rừng tự nhiên ngập mặn.
- Trữ lượng bình quân:
155 m3/ha
- Giá rừng khi thu hồi
rừng được tính bằng giá trị quyền sử dụng rừng, áp dụng khi thời gian (t) bằng
1 (Gsd).
* Tra cứu “Phụ lục I:
Bảng khung giá rừng tự nhiên”
- Trữ lượng rừng cần
định giá là M = 155 m3/ha thuộc khung từ 150 m3/ha - ≤ 160 m3/ha
- Trữ lượng rừng cận
dưới Ma = 150 m3/ha; Trữ lượng rừng cận
trên Mb = 160 m3/ha.
- Giá trị quyền sử dụng
rừng cận dưới Gsda = 218.000 đồng; Giá trị
quyền sử dụng rừng cận trên Gsdb = 224.000 đồng
* Xác định giá trị khi
thu hồi
- Giá trị quyền sử dụng
rừng

- Giá trị khi thu hồi
10 ha rừng tự nhiên là: 221.000 x 10 = 2.210.000 đồng.
b) Giá rừng khi góp
vốn, cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước, thoái vốn (chuyển nhượng vốn) nhà nước
được tính bằng giá trị rừng tự nhiên
* Yêu cầu
- Khu rừng cần định giá
10 ha là rừng tự nhiên ngập mặn.
- Trữ lượng bình quân:
155 m3/ha
- Giá rừng khi góp vốn,
cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước, thoái vốn (chuyển nhượng vốn) nhà nước được
tính bằng giá trị rừng tự nhiên (Gtn).
* Tra cứu “Phụ lục I: Bảng
khung giá rừng tự nhiên”
- Trữ lượng rừng cần
định giá là M = 155 m3/ha thuộc khung từ 150 m3/ha - ≤ 160
m3/ha
- Trữ lượng rừng cận
dưới Ma = 150 m3/ha;
Trữ lượng rừng cận trên Mb
= 160 m3/ha.
- Giá trị rừng tự nhiên
cận dưới Gtna = 153.486.000 đồng; Giá
trị rừng tự nhiên cận trên Gtnb = 163.600.000 đồng
* Xác định giá trị rừng
- Giá trị rừng tự nhiên

đồng/ha
- Tổng giá trị cho 10
ha rừng khi góp vốn, cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước, thoái vốn (chuyển
nhượng vốn) nhà nước là: 158.543.000 x 10 = 1.585.430.000 đồng.
2.4. Xác định giá để
tính thuế, phí và lệ phí liên quan đến rừng
* Yêu cầu
- Khu rừng cần định giá
10 ha là rừng tự nhiên ngập mặn.
- Trữ lượng bình quân:
155 m3/ha
- Giá rừng làm cơ sở
tính thuế, phí và lệ phí liên quan được tính trên giá trị quyền sử dụng rừng (Gsd).
* Tra cứu “Phụ lục I: Bảng
khung giá rừng tự nhiên”
- Trữ lượng rừng cần
định giá là M = 155 m3/ha thuộc khung từ 150 m3/ha - ≤
160 m3/ha
- Trữ lượng rừng cận
dưới Ma = 150 m3/ha;
Trữ lượng rừng cận trên Mb
= 160 m3/ha.
- Giá trị quyền sử dụng
rừng cận dưới Gsda = 218.000 đồng; Giá trị
quyền sử dụng rừng cận trên Gsdb = 224.000 đồng
* Xác định giá rừng làm
cơ sở tính thuế, phí và lệ phí
- Giá rừng làm cơ sở
tính thuế, phí và lệ phí liên quan.

- Giá rừng làm cơ sở
tính thuế, phí và lệ phí liên quan cho 10 ha rừng tự nhiên là: 221.000 x 10 =
2.210.000 đồng.
II.
Định giá rừng trồng
1.
Nguyên tắc
a) Trong giai đoạn kiến
thiết cơ bản
Giá trị đối với 01 ha
rừng trồng được tính bằng tiền (đồng/ha) tương ứng với chi phí đầu tư tạo rừng
thực tế của lô rừng. Trường hợp có đặc điểm riêng mà chi phí tạo rừng cao hơn
giá tối đa thì áp dụng giá tối đa tại khung giá, thấp hơn giá tối thiểu thì áp
dụng giá tối thiểu.
Trường hợp không xác
định được chi phí tạo rừng làm cơ sở định giá rừng trồng thì chi phí đầu tư tạo
rừng được xác định bằng với chi phí đầu tư tạo rừng theo thiết kế, dự toán được
phê duyệt của loại rừng tương ứng tại thời điểm định giá hoặc áp dụng mức chi
phí đối với khu rừng khác ở địa bàn lân cận có đặc điểm, điều kiện tương đồng
và có sự điều chỉnh (nếu cần) tùy theo điều kiện địa hình và các đặc điểm riêng
biệt của khu rừng cần định giá.
b) Hết giai đoạn kiến
thiết cơ bản
Giá trị đối với 01 ha
rừng trồng được tính bằng tiền (đồng/ha) từ trữ lượng gỗ bình quân và căn cứ
vào khung giá đối với rừng trồng theo công thức:
G = Ga + (Gb-Ga)/(Mb-Ma) x (M - Ma)
Trong đó:
- G: Giá trị đối với 01
ha rừng trồng.
- Ga: Giá trị cận dưới của
khung giá tương ứng (đồng/ha).
- Gb: Giá trị cận trên của
khung giá tương ứng (đồng/ha).
- Ma: Trữ lượng gỗ cận dưới
trong khung giá tương ứng (m3/ha).
- Mb: Trữ lượng gỗ cận trên
trong khung giá tương ứng (m3/ha).
- M: Trữ lượng gỗ bình
quân của lô rừng cần xác định (m3/ha).
- Trường hợp cấp trữ
lượng > 200 m3/ha
+ Trữ lượng nằm trong
khoảng > 200 - 230 m3/ha thì áp công thức nội suy: G = Ga + (Gb-Ga)/(230 - 200) x (M -
200)
+ Trường hợp trữ lượng
lớn hơn 230 m³/ha thì áp dụng mức giá tối đa của cấp trữ lượng trên 200 m³/ha
- Trường hợp cấp trữ
lượng ≤ 50 m3/ha
+ Trữ lượng nằm trong
khoảng > 10 - 50 m3/ha thì áp công thức nội suy: G = Ga + (Gb-Ga)/(50 - 10) x (M - 10)
+ Trường hợp trữ lượng
nhỏ hơn 10 m³/ha thì áp dụng mức giá tối thiểu của cấp trữ lượng không quá 50
m³/ha.”
2.
Ví dụ cụ thể
2.1. Giá khởi điểm cho
thuê rừng trồng
* Yêu cầu
- Khu rừng 10 ha là
rừng Keo lai là rừng trồng năm 5 cần định giá tại xã Đá Bạc.
- Trữ lượng bình quân:
60 m3/ha
- Giá khởi điểm cho
thuê rừng trồng được tính bằng thu nhập dự kiến trong thời gian cho thuê rừng
(TNrt)
Trong đó:
GTrt = TNrt
+ GTrt là giá khởi điểm cho
thuê rừng trồng (đồng/ha)
+ TNrt là thu nhập dự kiến từ
rừng trồng (đồng/ha)
* Tra cứu “Phụ lục II:
Bảng khung giá rừng trồng, Bảng A”
- Trữ lượng rừng cần
định giá là M = 60 m3/ha thuộc khung từ 50 m3/ha - 100 m3/ha
- Trữ lượng rừng cận
dưới Ma = 50 m3/ha;
Trữ lượng rừng cận trên Mb =100
m3/ha.
- Giá trị thu nhập dự
kiến cận dưới TNrta = 22.427.000 đồng; Giá
trị thu nhập dự kiến cận trên TNrtb = 46.364.000 đồng
* Xác định giá khởi
điểm cho thuê rừng trồng
- Thu nhập dự kiến

- Giá trị khởi điểm cho
thuê 10 ha rừng trồng là: 27.214.000 x 10 = 272.140.000 đồng.
2.2. Xác định giá trị
rừng phải bồi thường do phá rừng, gây cháy rừng
a) Trong giai đoạn kiến
thiết cơ bản
* Yêu cầu
Khu rừng 01 ha là rừng
trồng Keo lai năm 2 cần định giá tại xã Đá Bạc.
- Chi phí đầu tư tạo
rừng được thu thập từ hồ sơ quản lý rừng là 45.000.000 đồng/ha.
- Mức độ thiệt hại bình
quân ước tính 60%
- Giá trị bồi thường
đối với 01 ha rừng trồng (BTrt)
bị thiệt hại do phá rừng, gây cháy rừng trong thời gian kiến thiết cơ bản được
tính theo công thức sau:
BTrt = CPrt x Drt
Trong đó:
+ CPrt là tổng chi phí đầu tư
tạo rừng đối với 01 ha rừng trồng bị thiệt hại
+ Drt là mức độ thiệt hại ước
tính bằng tỷ lệ (%) cho 01 ha rừng trồng bị thiệt hại
* Tra cứu “Phụ lục II:
Bảng khung giá rừng trồng, Bảng A”
Chi phí đầu tư tạo rừng
đối với 01 ha rừng của khu rừng cần định giá là 45.000.000 đồng, nằm trong
khung giá chi phí đầu tư tạo rừng năm hai từ 44.228.000 – 48.715.000 đồng. Do
đó CPrt = 45.000.000 đồng.
* Xác định giá trị rừng
bị thiệt hại
- Giá trị bồi thường
cho 01 ha: BTrt = 45.000.000 x 60% =
27.000.000 đồng/ha
b) Sau thời gian kiến
thiết cơ bản
* Yêu cầu
Khu rừng 01 ha là rừng
trồng Keo lai Rừng trồng năm thứ 5 cần định giá tại xã Đá Bạc.
- Trữ lượng bình quân:
60 m3/ha.
- Mức độ thiệt hại ước
tính 60%
- Giá trị bồi thường
đối với 01 ha rừng trồng (BTrt) bị thiệt hại do phá rừng, gây cháy rừng sau
thời gian kiến thiết cơ bản được tính theo công thức sau:
BTrt = (CPrt + TNrt + Gmt) x Drt
Trong đó:
+ CPrt là tổng chi phí đầu tư
tạo rừng của khu rừng bị thiệt hại
+ TNrt là thu nhập dự kiến của
khu rừng bị thiệt hại
+ Gmt là giá trị môi trường
rừng
+ Drt là mức độ thiệt hại ước
tính bằng tỷ lệ (%) cho 01 ha rừng trồng bị thiệt hại
* Tra cứu “Phụ lục II:
Bảng khung giá rừng trồng, Bảng A”
- Trữ lượng rừng cần
định giá là M = 60 m3/ha thuộc khung từ 50 m3/ha – 100 m3/ha
- Trữ lượng rừng cận
dưới Ma = 50 m3/ha;
Trữ lượng rừng cận trên là Mb = 100 m3/ha.
- Chi phí đầu tư tạo
rừng cận dưới CPrta = 54.451.000 đồng; Chi
phí đầu tư tạo rừng cận trên CPrtb = 67.197.000 đồng
- Thu nhập dự kiến cận
dưới TNrta = 22.427.000 đồng; Thu
nhập dự kiến cận trên TNrtb =
46.364.000 đồng.
- Giá trị môi trường
rừng cận dưới Gmta = 27.226.000 đồng; Giá
trị môi trường rừng cận trên Gmtb = 33.599.000 đồng.
* Xác định giá trị rừng
bị thiệt hại
- Tổng chi phí đầu tư
tạo rừng khu rừng bị thiệt hại

- Thu nhập dự kiến của
khu rừng bị thiệt hại

- Giá trị môi trường
rừng bị thiệt hại

- Giá trị rừng là: Grt =
57.000.000+27.214.000+28.500.000 = 112.714.000 đồng
- Giá trị bồi thường
đối với 01 ha:
BTrt = 112.714.000 x 60% =
67.628.000 đồng
2.3. Xác định giá trị
bồi thường do khai thác gỗ và lâm sản trái phép
* Yêu cầu
Khu rừng 01 ha là rừng
trồng Keo lai năm 3 cần định giá tại xã Đá Bạc.
- Khối lượng lâm sản bị
thiệt hại là 60 m3/ha
- Giá bán gỗ Keo lai
tại bãi giao thời điểm định giá là 1.300.000 đồng/m3
- Giá trị bồi thường
đối với 01 ha rừng trồng (BTrt) bị thiệt hại do khai thác gỗ và lâm sản trái
phép, được tính theo công thức sau:
BTrt = Vls x Gls
Trong đó:
+ Vls là khối lượng lâm sản
bị thiệt hại tính bằng m3 đối với gỗ hoặc đơn vị phù hợp với các loại lâm
sản ngoài gỗ, xác định theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
+ Gls là giá bán gỗ, lâm sản
ngoài gỗ tại thời điểm định giá
* Xác định giá trị rừng
bị thiệt hại
- Giá trị bồi thường
thiệt hại về lâm sản là: BTrt = 60 x 1.300.000 = 78.000.000 đồng.
2.4. Xác định giá rừng
khi thu hồi rừng; giá trị góp vốn; cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước, thoái vốn
nhà nước
a) Thu hồi rừng
* Yêu cầu
- Khu rừng 01 ha là
rừng trồng Keo lai là rừng trồng năm 5 cần định giá tại xã Đá Bạc.
- Trữ lượng bình quân:
60 m3/ha
- Giá rừng khi thu hồi
được tính bằng tổng thu nhập dự kiến trong thời gian quản lý cho thuê còn lại.
* Tra cứu “Phụ lục II:
Bảng khung giá rừng trồng, Bảng A”
- Trữ lượng rừng cần
định giá là M = 60 m3/ha thuộc khung từ 50 m3/ha - 100 m3/ha
- Trữ lượng rừng cận
dưới Ma = 50 m3/ha;
Trữ lượng rừng cận trên Mb =100
m3/ha.
- Giá trị thu nhập dự
kiến cận dưới TNrta = 22.427.000 đồng ; Giá
trị thu nhập dự kiến cận trên TNrtb = 46.364.000 đồng
* Xác định giá thu hồi
rừng là thu nhập dự kiến:
- Thu nhập dự kiến

b) Giá rừng trồng khi
góp vốn, cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước, thoái vốn (chuyển nhượng vốn) nhà
nước.
* Yêu cầu
Khu rừng 01 ha là rừng
trồng Keo lai là rừng trồng năm 5 cần định giá tại xã Đá Bạc.
- Trữ lượng bình quân:
60 m3/ha.
- Giá trị rừng trồng
khi góp vốn; cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước, thoái vốn (chuyển nhượng vốn)
nhà nước được tính bằng giá trị rừng trồng (Grt)
* Tra cứu “Phụ lục II:
Bảng khung giá rừng trồng, Bảng A”
- Trữ lượng rừng cần
định giá là M = 60 m3/ha thuộc khung từ 50 m3/ha – 100 m3/ha
- Trữ lượng rừng cận
dưới Ma = 50 m3/ha;
Trữ lượng rừng cận trên là Mb =
100 m3/ha.
- Giá rừng trồng cận
dưới Grta = 104.104.000 đồng; Giá
rừng trồng cận trên Grtb =
147.160.000 đồng
* Xác định giá trị rừng
- Giá trị rừng được xác
định như sau:

- Như vậy giá 01 ha
rừng khi góp vốn; cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước, thoái vốn (chuyển nhượng
vốn) nhà nước là: 112.715.000 đồng.
2.5. Xác định giá để
tính thuế, phí và lệ phí liên quan đến rừng
* Yêu cầu
- Xác định giá trị 01
ha là rừng Keo lai, rừng trồng năm 5 tại xã Đá Bạc, để tính thuế, phí và lệ phí
liên quan đến rừng.
- Trữ lượng bình quân:
60 m3/ha
- Giá rừng làm cơ sở
tính thuế, phí và lệ phí liên quan được tính trên thu nhập dự kiến (TNrt).
* Tra cứu “Phụ lục II:
Bảng khung giá rừng trồng, Bảng A”
- Trữ lượng rừng cần
định giá là M = 60 m3/ha thuộc khung từ 50 m3/ha – 100 m3/ha
- Trữ lượng rừng cận
dưới Ma = 50 m3/ha;
Trữ lượng rừng cận trên là Mb = 100 m3/ha.
- Thu nhập dự kiến cận
dưới TNrta = 22.427.000 đồng; Thu
nhập dự kiến cận trên TNrtb =
46.364.000 đồng
* Xác định giá trị rừng
- Giá rừng làm cơ sở
tính thuế, phí và lệ phí liên quan cho 01 ha:
