|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
52/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ninh
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Công
|
|
Ngày ban hành:
|
17/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 52/2026/QĐ-UBND
|
Quảng
Ninh, ngày 17 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA TRẠM QUAN
TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC BIỂN TỰ ĐỘNG, LIÊN TỤC TỈNH QUẢNG NINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường
ngày 17/11/2020; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường ngày 11/12/2025;
Căn cứ Nghị định số
32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định
giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng
ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số
60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của
đơn vị sự nghiệp công lập được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
111/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 05/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số
78/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành
văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số
16/2021/TT-BTNMT ngày 27/9/2021 của Chính phủ
quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật;
Căn cứ Thông tư số
20/2017/TT-BTNMT ngày 8/9/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường;
Căn cứ Thông tư số
18/2010/TT-BTNMT ngày 15/10/2010 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy định về định mức sử dụng diện tích nhà xưởng, thiết
bị và biên chế cho trạm quan trắc môi trường;
Căn cứ Thông tư liên tịch số
56/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 8/12/2015 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành quan trắc tài nguyên và môi trường;
Căn cứ Thông tư số
10/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật quan trắc môi trường và quản lý
thông tin, dữ liệu quan trắc chất lượng môi trường;
Căn cứ Thông tư 141/2025/TT-BTC
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng
dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức,
đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính
thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 297/TTr-SNN&MT-BVMT ngày
31/3/2026 (kèm theo Báo cáo thẩm định của Sở Nông nghiệp và Môi trường), ý kiến
thống nhất của thành viên UBND tỉnh và ý kiến thống nhất của Đảng ủy UBND tỉnh
tại văn bản số 1618-CV/ĐU ngày 10/6/2026.
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh
ban hành Quyết định:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế
- kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường của Trạm quan trắc môi trường nước biển
tự động, liên tục tỉnh Quảng Ninh.
Điều 2. Hiệu
lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày
17 tháng 6 năm 2026.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ
trì, hướng dẫn, tổ chức thực hiện và theo dõi việc áp dụng Định mức kinh tế - kỹ
thuật ban hành kèm theo Quyết định này; tổng hợp những khó khăn, vướng mắc phát
sinh trong quá trình thực hiện, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định
theo thẩm quyền.
Điều 4. Các Ông (bà): Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng
các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các cơ
quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh (b/c);
- Cổng TTĐT Sở NN&MT (đăng tải);
- V0, V1-4;
- Lưu: VT, QH3;
10 b, Đ10-06
|
TM.
ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Công
|
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA TRẠM QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC BIỂN
TỰ ĐỘNG, LIÊN TỤC TỈNH QUẢNG NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số
52/2026/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)
Phần I
QUY ĐỊNH CHUNG
1. Phạm vi điều chỉnh
Định mức kinh tế - kỹ thuật được áp dụng cho các hoạt
động gồm quan trắc môi trường tự động liên tục đối với 08 thông số Crom (VI),
Cyanide tổng số, Cyanide tự do, pH, Nhiệt độ, Ôxy hoà tan (DO), Tổng chất rắn
lơ lửng (TSS) và thông số Fluoride tại trạm quan trắc tự động nước biển ven bờ.
2. Đối tượng áp dụng
Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng cho các tổ
chức và cá nhân thực hiện hoạt động quan trắc môi trường của trạm quan trắc môi
trường nước biển tự động liên tục có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh
Quảng Ninh.
3. Quy định các chữ viết tắt
|
Từ viết tắt
|
Giải thích
|
|
DO
|
Oxy hòa tan (Dissolved Oxygen)
|
|
F-
|
Fluoride
|
|
ISO
|
Tổ chức Tiêu chuẩn hóa Quốc tế (International
Organization for Standardization)
|
|
NBC
|
Trạm quan trắc nước biển tự động, liên tục
|
|
QTVTNMT
|
Quan trắc viên tài nguyên môi trường
|
|
SOP
|
Quy trình vận hành chuẩn (Standard Operating
Procedure)
|
|
QCVN
|
Quy chuẩn kỹ thuật Việt Nam
|
|
TCVN
|
Tiêu chuẩn Việt Nam
|
|
TSS
|
Tổng chất rắn lơ lửng (Total Suspended Solids)
|
|
Xyanua
|
Cyanide
|
4. Giải
thích từ ngữ
Các từ ngữ Định mức kinh tế - kỹ thuật;
máy móc, thiết bị; dụng cụ; vật liệu; năng lượng; nhiên liệu thực hiện theo quy
định tại Điều 3 Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27/9/2021
của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
5. Quy định về
sử dụng định mức
5.1. Định mức lao động
Định mức lao động là hao phí thời
gian lao động cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm
(hoặc thực hiện một bước công việc hoặc một công việc cụ thể) và thời gian nghỉ
được hưởng nguyên lương theo quy định của pháp luật hiện hành. Định mức lao động
trực tiếp bao gồm: lao động kỹ thuật; lao động phục vụ (lao động phổ thông).
Định mức lao động thực hiện theo
quy định tại Điều 16 Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27
tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định xây dựng định mức
kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường
và các quy định về thành phần định mức lao động như sau:
a) Nội dung công việc: trong định
mức KT-KT này, nội dung công việc là các thao tác cơ bản, thao tác chính thực
hiện bước công việc cho hoạt động quan trắc và phân tích 01 thông số.
b) Định biên: Xác định cấp bậc kỹ
thuật để thực hiện từng nội dung công việc theo Văn bản hợp nhất số
05/2023/VBHN-BTNMT ngày 30 tháng 08 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường về Thông tư liên tịch quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
viên chức chuyên ngành quan trắc tài nguyên môi trường và quy định chung về các
ngạch tương đương là: Quan trắc viên tài nguyên môi trường. Cấp bậc lao động của
lao động kỹ thuật tham gia công tác quan trắc và phân tích môi trường được xác
định theo tình hình thực tế của công tác quan trắc môi trường.
c) Định mức: thời gian lao động trực
tiếp cần thiết để hoàn thành một sản phẩm; đơn vị tính là công đơn hoặc công
nhóm/01 đơn vị sản phẩm. Định mức lao động được xác định riêng cho hoạt động
ngoại nghiệp và nội nghiệp.
5.2. Các định mức dụng cụ lao động;
tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; sử dụng máy móc, thiết bị: thực hiện
theo quy định tại Điều 17, Điều 18, Điều 19, Điều 21 Thông tư số
16/2021/TT-BTNMT ngày 27/9/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định
xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài
nguyên và Môi trường.
Phần II
ĐỊNH MỨC KINH
TẾ - KỸ THUẬT HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA TRẠM QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC
BIỂN TỰ ĐỘNG, LIÊN TỤC TỈNH QUẢNG NINH
1.1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
1.1.1 Nội dung công việc
1.1.1.1. Ngoại nghiệp
* Thành phần công việc
- Định mức kinh tế - kỹ thuật này
được xây dựng cho các hoạt động, công việc sau:
- Công tác chuẩn bị:
+ Chuẩn bị vật tư, tài liệu, bảng
biểu;
+ Kiểm tra, vệ sinh định kỳ trạm;
+ Khắc phục sự cố của trạm khi xảy
ra sự cố;
+ Kiểm tra định kỳ bằng chất chuẩn.
1.1.1.2. Nội nghiệp
* Thành phần công việc:
- Tổng hợp và xử lý số liệu quan
trắc;
- Lập báo cáo số liệu quan trắc.
* Phương
pháp sử dụng cho hoạt động quan trắc nước mặt của trạm quan trắc tự động cố định
liên tục:
|
STT
|
Thông số quan
trắc
|
Công nghệ,
phương pháp quan trắc
|
|
I
|
Hoạt động quan trắc nước biển của trạm quan trắc
tự động cố định liên tục
|
|
1
|
pH
|
Thiết bị đo tự động liên tục
|
|
2
|
Nhiệt độ
|
Thiết bị đo tự động liên tục
|
|
3
|
Oxy hoà tan DO
|
Thiết bị đo tự động liên tục
|
|
4
|
Tổng chất rắn lơ lửng TSS
|
Thiết bị đo tự động liên tục
|
|
5
|
Fluoride (F-)
|
Thiết bị đo tự động liên tục
|
|
6
|
Xyanua Tổng số
|
Hệ phân tích tự động liên tục
|
|
7
|
Xyanua tự do
|
Hệ phân tích tự động liên tục
|
|
8
|
Crom (VI)
|
Hệ phân tích tự động liên tục
|
1.1.2. Định mức lao động
|
STT
|
Mã hiệu
|
Thông số quan trắc
|
Định biên
|
Định mức
(công/ thông số)
|
|
1
|
NBC1a
|
pH
|
1QTVTNMT hạng III.2
|
0,08
|
|
2
|
NBC2a
|
Nhiệt độ
|
1QTVTNMT hạng III.2
|
0,08
|
|
3
|
NBC3a
|
Oxy hoà tan (DO)
|
1QTVTNMT hạng III.2
|
0,08
|
|
4
|
NBC4a
|
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)
|
1QTVTNMT hạng III.2
|
0,08
|
|
5
|
NBC5a
|
Fluoride (F-)
|
1QTVTNMT hạng III.2
|
0,08
|
|
6
|
NBC6b
|
Xyanua Tổng số
|
1QTVTNMT hạng III.3
|
0,2
|
|
7
|
NBC7b
|
Xyanua tự do
|
1QTVTNMT hạng III.3
|
0,2
|
|
8
|
NBC8b
|
Crom
(VI)
|
1QTVTNMT hạng III.3
|
0,2
|
1.2. ĐỊNH MỨC
SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ: Ca/thông số
|
TT
|
Mã hiệu
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn sử dụng (tháng)
|
Công suất (kW)
|
Định mức
|
|
1
|
NBC1a
|
pH - Thiết bị đo tự
động liên tục
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thiết bị đo pH tự động
liên tục
|
bộ
|
60
|
0,05
|
0,12
|
|
|
2
|
Hệ thống lấy mẫu nước
|
bộ
|
96
|
-
|
0,002
|
|
|
3
|
Bộ thu thập, xử lý và
lưu giữ số liệu (Data Logger)
|
bộ
|
60
|
0,1
|
0,002
|
|
|
4
|
Bộ truyền dữ liệu qua
modem điện thoại hoặc Internet/mạng GSM/ qua vệ tinh
|
bộ
|
60
|
0,1
|
0,002
|
|
|
5
|
Hệ Bơm chuyên dụng lấy
mẫu nước biển
|
Bộ
|
96
|
1,11
|
0,002
|
|
|
6
|
Hệ thống cảnh báo cháy
|
bộ
|
96
|
-
|
0,002
|
|
|
7
|
Hệ thống chống sét theo
đường truyền số liệu
|
bộ
|
96
|
-
|
0,002
|
|
|
8
|
Hệ thống chống sét theo
đường điện cấp cho trạm
|
bộ
|
96
|
-
|
0,002
|
|
|
9
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
cái
|
96
|
1,995
|
0,002
|
|
|
10
|
Bộ camera giám sát
|
|
60
|
0,1
|
0,002
|
|
|
11
|
Hệ thống lọc mẫu đầu
vào
|
|
96
|
-
|
0,002
|
|
|
12
|
Bộ lưu điện 10KVA
|
cái
|
60
|
0,05
|
0,002
|
|
|
13
|
Thiết bị đo nhiệt độ, độ
ẩm
|
cái
|
96
|
-
|
0,002
|
|
|
14
|
Điện năng
|
kW
|
|
-
|
3,505
|
|
2
|
NBC2a
|
Nhiệt độ - Thiết bị đo tự động liên tục
|
Như mục NBC1a
|
|
3
|
NBC3a
|
Oxy hoà tan (DO) -
Thiết bị đo tự động liên tục
|
|
|
1
|
Thiết bị đo DO tự động
liên tục
|
bộ
|
96
|
0,05
|
0,12
|
|
|
2
|
Hệ thống lấy mẫu nước
|
bộ
|
96
|
-
|
0,002
|
|
|
3
|
Bộ thu thập, xử lý và
lưu giữ số liệu (Data Logger)
|
bộ
|
60
|
0,1
|
0,002
|
|
|
4
|
Bộ truyền dữ liệu qua modem
điện thoại hoặc Internet/mạng GSM/ qua vệ tinh
|
bộ
|
60
|
0,1
|
0,002
|
|
|
5
|
Hệ Bơm chuyên dụng lấy
mẫu nước biển
|
Bộ
|
96
|
1,11
|
0,002
|
|
|
6
|
Hệ thống cảnh báo cháy
|
bộ
|
96
|
-
|
0,002
|
|
|
7
|
Hệ thống chống sét theo
đường truyền số liệu
|
bộ
|
96
|
-
|
0,002
|
|
|
8
|
Hệ thống chống sét theo
đường điện cấp cho trạm
|
bộ
|
96
|
-
|
0,002
|
|
|
9
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
cái
|
96
|
1,995
|
0,002
|
|
|
10
|
Bộ camera giám sát
|
|
60
|
0,1
|
0,002
|
|
|
11
|
Hệ thống lọc mẫu đầu
vào
|
|
96
|
-
|
0,002
|
|
|
12
|
Bộ lưu điện 10KVA
|
cái
|
60
|
0,05
|
0,002
|
|
|
13
|
Thiết bị đo nhiệt độ, độ
ẩm
|
cái
|
96
|
-
|
0,002
|
|
|
14
|
Điện năng
|
kW
|
|
-
|
3,505
|
|
4
|
NBC4a
|
Tổng chất rắn lơ lửng
(TSS) - Thiết bị đo tự động liên tục
|
|
|
1
|
Thiết bị đo TSS tự động
liên tục
|
bộ
|
96
|
0,05
|
0,12
|
|
|
2
|
Hệ thống lấy mẫu nước
|
bộ
|
96
|
-
|
0,002
|
|
|
3
|
Bộ thu thập, xử lý và
lưu giữ số liệu (Data Logger)
|
bộ
|
60
|
0,1
|
0,002
|
|
|
4
|
Bộ truyền dữ liệu qua
modem điện thoại hoặc Internet/mạng GSM/ qua vệ tinh
|
bộ
|
60
|
0,1
|
0,002
|
|
|
5
|
Hệ Bơm chuyên dụng lấy
mẫu nước biển
|
bộ
|
96
|
1,11
|
0,002
|
|
|
6
|
Hệ thống cảnh báo cháy
|
bộ
|
96
|
-
|
0,002
|
|
|
7
|
Hệ thống chống sét theo
đường truyền số liệu
|
bộ
|
96
|
-
|
0,002
|
|
|
8
|
Hệ thống chống sét theo
đường điện cấp cho trạm
|
bộ
|
96
|
-
|
0,002
|
|
|
9
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
cái
|
96
|
1,995
|
0,002
|
|
|
10
|
Bộ camera giám sát
|
bộ
|
60
|
0,1
|
0,002
|
|
|
11
|
Hệ thống lọc mẫu đầu vào
|
Bộ
|
96
|
-
|
0,002
|
|
|
12
|
Bộ lưu điện 10KVA
|
cái
|
60
|
0,05
|
0,002
|
|
|
13
|
Thiết bị đo nhiệt độ, độ
ẩm
|
cái
|
96
|
-
|
0,002
|
|
|
14
|
Điện năng
|
kW
|
|
-
|
3,505
|
|
5
|
NBC5a
|
Fluoride - Thiết bị
đo tự động liên tục
|
|
|
1
|
Thiết bị đo Fluoride tự
động liên tục
|
bộ
|
96
|
0,05
|
0,12
|
|
|
2
|
Hệ thống lấy mẫu nước
|
bộ
|
96
|
-
|
0,002
|
|
|
3
|
Bộ thu thập, xử lý và
lưu giữ số liệu (Data Logger)
|
bộ
|
60
|
0,1
|
0,002
|
|
|
4
|
Bộ truyền dữ liệu qua
modem điện thoại hoặc Internet/mạng GSM/ qua vệ tinh
|
bộ
|
60
|
0,1
|
0,002
|
|
|
5
|
Hệ Bơm chuyên dụng lấy
mẫu nước biển
|
Bộ
|
96
|
1,11
|
0,002
|
|
|
6
|
Hệ thống cảnh báo cháy
|
bộ
|
96
|
-
|
0,002
|
|
|
7
|
Hệ thống chống sét theo
đường truyền số liệu
|
bộ
|
96
|
-
|
0,002
|
|
|
8
|
Hệ thống chống sét theo
đường điện cấp cho trạm
|
bộ
|
96
|
-
|
0,002
|
|
|
9
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
cái
|
96
|
1,995
|
0,002
|
|
|
10
|
Bộ camera giám sát
|
|
60
|
0,1
|
0,002
|
|
|
11
|
Hệ thống lọc mẫu đầu
vào cho hệ phân tích
|
|
96
|
-
|
0,002
|
|
|
12
|
Bộ lưu điện 10KVA
|
cái
|
60
|
0,05
|
0,002
|
|
|
13
|
Thiết bị đo nhiệt độ, độ
ẩm
|
cái
|
96
|
-
|
0,002
|
|
|
14
|
Điện năng
|
kW
|
|
-
|
3,505
|
|
6
|
NBC6b
|
Xyanua (CN-) - Hệ
phân tích
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hệ phân tích CN- Tổng
|
bộ
|
96
|
0,15
|
0,10
|
|
|
2
|
Hệ thống lấy mẫu nước
(không bao gồm bơm hút)
|
bộ
|
96
|
-
|
0,002
|
|
|
3
|
Bộ thu thập, xử lý và
lưu giữ số liệu (Data Logger)
|
bộ
|
60
|
0,1
|
0,002
|
|
|
4
|
Bộ truyền dữ liệu qua
modem điện thoại hoặc Internet/mạng GSM/ qua vệ tinh
|
bộ
|
60
|
0,1
|
0,002
|
|
|
5
|
Hệ Bơm chuyên dụng lấy
mẫu nước biển
|
bộ
|
96
|
1,11
|
0,002
|
|
|
6
|
Hệ thống cảnh báo cháy
|
bộ
|
96
|
-
|
0,002
|
|
|
7
|
Hệ thống chống sét theo
đường truyền số liệu
|
bộ
|
96
|
-
|
0,002
|
|
|
8
|
Hệ thống chống sét theo
đường điện cấp cho trạm
|
bộ
|
96
|
-
|
0,002
|
|
|
9
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
cái
|
96
|
1,995
|
0,002
|
|
|
10
|
Bộ camera giám sát
|
bộ
|
60
|
0,1
|
0,002
|
|
|
11
|
Hệ thống lọc mẫu đầu
vào cho hệ phân tích
|
bộ
|
96
|
-
|
0,002
|
|
|
12
|
Bộ lưu điện 10KVA
|
cái
|
60
|
0,05
|
0,002
|
|
|
13
|
Thiết bị đo nhiệt độ, độ
ẩm
|
cái
|
96
|
-
|
0,002
|
|
|
14
|
Điện năng
|
kW
|
|
-
|
3,605
|
|
7
|
NBC7b
|
Xyanua (CN-) tự do -
Hệ phân tích
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hệ phân tích Xyanua tự
do
|
bộ
|
96
|
0,15
|
0,14
|
|
|
2
|
Hệ thống lấy mẫu nước
(Trừ bơm lấy mẫu)
|
bộ
|
96
|
-
|
0,002
|
|
|
3
|
Bộ thu thập, xử lý và
lưu giữ số liệu (Data Logger)
|
bộ
|
60
|
0,1
|
0,002
|
|
|
4
|
Bộ truyền dữ liệu qua
modem điện thoại hoặc Internet/mạng GSM/ qua vệ tinh
|
bộ
|
60
|
0,1
|
0,002
|
|
|
5
|
Hệ Bơm chuyên dụng lấy
mẫu nước biển
|
bộ
|
96
|
1,11
|
0,002
|
|
|
6
|
Hệ thống cảnh báo cháy
|
bộ
|
96
|
-
|
0,002
|
|
|
7
|
Hệ thống chống sét theo
đường truyền số liệu
|
bộ
|
96
|
-
|
0,002
|
|
|
8
|
Hệ thống chống sét theo
đường điện cấp cho trạm
|
bộ
|
96
|
-
|
0,002
|
|
|
9
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
cái
|
96
|
1,995
|
0,002
|
|
|
10
|
Bộ camera giám sát
|
bộ
|
60
|
0,1
|
0,002
|
|
|
11
|
Hệ thống lọc mẫu đầu
vào cho hệ phân tích
|
bộ
|
96
|
-
|
0,002
|
|
|
12
|
Bộ lưu điện 10KVA
|
cái
|
60
|
0,05
|
0,002
|
|
|
13
|
Thiết bị đo nhiệt độ, độ
ẩm
|
cái
|
96
|
-
|
0,002
|
|
|
14
|
Điện năng
|
kW
|
|
-
|
3,605
|
|
8
|
NBC8b
|
Crom (VI) - Hệ phân
tích
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hệ phân tích Crom (VI)
|
bộ
|
96
|
0,15
|
0,078
|
|
|
2
|
Hệ thống lấy mẫu nước
(không bao gồm bơm)
|
bộ
|
96
|
-
|
0,002
|
|
|
3
|
Bộ thu thập, xử lý và
lưu giữ số liệu (Data Logger)
|
bộ
|
60
|
0,1
|
0,002
|
|
|
4
|
Bộ truyền dữ liệu qua
modem điện thoại hoặc Internet/mạng GSM/ qua vệ tinh
|
bộ
|
60
|
0,1
|
0,002
|
|
|
5
|
Hệ Bơm chuyên dụng lấy
mẫu nước biển
|
bộ
|
96
|
1,11
|
0,002
|
|
|
6
|
Hệ thống cảnh báo cháy
|
bộ
|
96
|
-
|
0,002
|
|
|
7
|
Hệ thống chống sét theo
đường truyền số liệu
|
bộ
|
96
|
-
|
0,002
|
|
|
8
|
Hệ thống chống sét theo
đường điện cấp cho trạm
|
bộ
|
96
|
-
|
0,002
|
|
|
9
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
cái
|
96
|
1,995
|
0,002
|
|
|
10
|
Bộ camera giám sát
|
bộ
|
60
|
0,1
|
0,002
|
|
|
11
|
Hệ thống lọc mẫu đầu vào
cho hệ phân tích
|
bộ
|
96
|
-
|
0,002
|
|
|
12
|
Bộ lưu điện 10KVA
|
cái
|
60
|
0,05
|
0,002
|
|
|
13
|
Thiết bị đo nhiệt độ, độ
ẩm
|
cái
|
96
|
-
|
0,002
|
|
|
14
|
Điện năng
|
kW
|
|
-
|
3,605
|
1.3. ĐỊNH MỨC
DỤNG CỤ LAO ĐỘNG: Ca/thông số
|
STT
|
Mã hiệu
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (Tháng)
|
Định mức
|
|
I
|
Hoạt động quan trắc
nước biển của trạm quan trắc tự động cố định liên tục
|
|
1
|
NBC1a
|
pH- Thiết bị đo tự
động liên tục
|
|
|
|
|
|
1
|
Thùng chứa mẫu
|
cái
|
18
|
0,02
|
|
|
2
|
Bộ dụng cụ để bảo dưỡng,
thao tác trong quá trình vận hành
|
bộ
|
60
|
0,35
|
|
|
3
|
Cáp truyền số liệu cho
các sensor
|
bộ
|
36
|
0,35
|
|
|
4
|
Đường điện thoại/Internet
truyền số liệu
|
bộ
|
36
|
0,35
|
|
|
5
|
Tủ đựng tài liệu
|
cái
|
96
|
0,1
|
|
|
6
|
Tủ đựng dụng cụ
|
cái
|
96
|
0,32
|
|
|
7
|
Bàn làm việc
|
cái
|
96
|
0,64
|
|
|
8
|
Ghế tựa
|
cái
|
96
|
0,64
|
|
|
9
|
Đèn sạc điện
|
cái
|
36
|
0,12
|
|
|
10
|
Cặp đựng tài liệu
|
cái
|
24
|
0,32
|
|
|
11
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,4
|
|
|
12
|
Ủng
|
đôi
|
12
|
0,2
|
|
|
13
|
Áo blouse
|
cái
|
12
|
0,64
|
|
|
14
|
Áo phao
|
cái
|
12
|
0,64
|
|
|
15
|
Ô che mưa, che
nắng
|
cái
|
24
|
0,12
|
|
|
16
|
Giầy BHLĐ
|
cái
|
6
|
0,15
|
|
|
17
|
Đèn hiệu
|
cái
|
24
|
0,12
|
|
|
18
|
Bình cứu hỏa
|
cái
|
24
|
0,12
|
|
|
19
|
Kính bảo vệ
|
cái
|
12
|
0,32
|
|
|
20
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
1
|
0,03
|
|
|
21
|
Găng tay cao su
|
Hộp
|
3
|
0,03
|
|
|
22
|
Chai đựng hóa chất
|
cái
|
12
|
0,5
|
|
|
23
|
Bình tia
|
cái
|
24
|
0,5
|
|
|
24
|
Bình định mức 500ml
|
cái
|
12
|
0,5
|
|
|
25
|
Cốc thủy tinh
|
cái
|
12
|
0,5
|
|
|
26
|
Đũa thủy tinh
|
cái
|
12
|
0,5
|
|
|
27
|
Quạt thông gió
|
cái
|
12
|
0,16
|
|
|
28
|
Đèn led 40W
|
cái
|
12
|
0,32
|
|
|
29
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
12
|
0,03
|
|
|
30
|
Ống dẫn mẫu HDPE
|
Mét
|
12
|
50
|
|
|
31
|
Rọ lọc đầu lấy mẫu
|
Cái
|
12
|
0,15
|
|
|
32
|
Phao đầu lấy mẫu
|
Cái
|
12
|
0,15
|
|
|
33
|
Van một chiều cho hệ thống
lấy mẫu
|
Bộ
|
24
|
0,32
|
|
|
34
|
Bộ điều khiển thời gian
cho điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
24
|
0,16
|
|
|
35
|
Bộ điều khiển thời gian
cho bơm hút mẫu
|
Cái
|
24
|
0,16
|
|
|
36
|
Rơ le nhiệt cho bơm hút
mẫu
|
Cái
|
12
|
0,32
|
|
|
37
|
Công tắc tơ cho bơm hút
mẫu
|
Cái
|
12
|
0,32
|
|
|
38
|
Ắc quy cho bộ lưu điện
|
Bộ
|
24
|
0,16
|
|
2
|
NBC2a
|
Nhiệt độ- Thiết bị
đo tự động liên tục
|
Như mục NBC1a
|
|
3
|
NBC3a
|
Oxy hòa tan (DO)
- Thiết bị đo tự động liên tục
|
|
|
1
|
Thùng chứa mẫu
|
cái
|
18
|
0,02
|
|
|
2
|
Bộ dụng cụ để bảo dưỡng,
thao tác trong quá trình vận hành
|
bộ
|
60
|
0,35
|
|
|
3
|
Cáp truyền số liệu cho
các sensor
|
bộ
|
36
|
0,35
|
|
|
4
|
Đường điện thoại/Internet
truyền số liệu
|
bộ
|
36
|
0,35
|
|
|
5
|
Tủ đựng tài liệu
|
cái
|
96
|
0,1
|
|
|
6
|
Tủ đựng dụng cụ
|
cái
|
96
|
0,32
|
|
|
7
|
Bàn làm việc
|
cái
|
96
|
0,64
|
|
|
8
|
Ghế tựa
|
cái
|
96
|
0,64
|
|
|
9
|
Đèn sạc điện
|
cái
|
36
|
0,12
|
|
|
10
|
Cặp đựng tài liệu
|
cái
|
24
|
0,32
|
|
|
11
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,4
|
|
|
12
|
Ủng
|
đôi
|
12
|
0,2
|
|
|
13
|
Áo blouse
|
cái
|
12
|
0,64
|
|
|
14
|
Áo phao
|
cái
|
12
|
0,64
|
|
|
15
|
Ô che mưa, che
nắng
|
cái
|
24
|
0,12
|
|
|
16
|
Giầy BHLĐ
|
cái
|
6
|
0,15
|
|
|
17
|
Đèn hiệu
|
cái
|
24
|
0,12
|
|
|
18
|
Bình cứu hỏa
|
cái
|
24
|
0,12
|
|
|
19
|
Kính bảo vệ
|
cái
|
12
|
0,32
|
|
|
20
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
1
|
0,03
|
|
|
21
|
Găng tay cao su
|
Hộp
|
3
|
0,03
|
|
|
22
|
Chai đựng hóa chất
|
cái
|
12
|
0,5
|
|
|
23
|
Bình tia
|
cái
|
24
|
0,5
|
|
|
24
|
Bình định mức 500ml
|
cái
|
12
|
0,5
|
|
|
25
|
Cốc thủy tinh
|
cái
|
12
|
0,5
|
|
|
26
|
Đũa thủy tinh
|
cái
|
12
|
0,5
|
|
|
27
|
Quạt thông gió
|
cái
|
12
|
0,16
|
|
|
28
|
Đèn led 40W
|
cái
|
12
|
0,32
|
|
|
29
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
12
|
0,03
|
|
|
30
|
Ống dẫn mẫu HDPE
|
Mét
|
12
|
50
|
|
|
31
|
Rọ lọc đầu lấy mẫu
|
Cái
|
12
|
0,15
|
|
|
32
|
Phao đầu lấy mẫu
|
Cái
|
12
|
0,15
|
|
|
33
|
Van một chiều cho hệ thống
lấy mẫu
|
Bộ
|
24
|
0,32
|
|
|
34
|
Bộ điều khiển thời gian
cho điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
24
|
0,16
|
|
|
35
|
Bộ điều khiển thời gian
cho bơm hút mẫu
|
Cái
|
24
|
0,16
|
|
|
36
|
Rơ le nhiệt cho bơm hút
mẫu
|
Cái
|
12
|
0,32
|
|
|
37
|
Công tắc tơ cho bơm hút
mẫu
|
Cái
|
12
|
0,32
|
|
|
38
|
Ắc quy cho bộ lưu điện
|
Bộ
|
24
|
0,16
|
|
4
|
NBC4a
|
Tổng chất rắn lơ
lửng (TSS) - Thiết bị đo tự động liên tục
|
|
|
1
|
Thùng chứa mẫu
|
cái
|
18
|
0,02
|
|
|
2
|
Bộ dụng cụ để bảo dưỡng,
thao tác trong quá trình vận hành
|
bộ
|
60
|
0,35
|
|
|
3
|
Cáp truyền số liệu cho
các sensor
|
bộ
|
36
|
0,35
|
|
|
4
|
Đường điện thoại/Internet
truyền số liệu
|
bộ
|
36
|
0,35
|
|
|
5
|
Tủ đựng tài liệu
|
cái
|
96
|
0,1
|
|
|
6
|
Tủ đựng dụng cụ
|
cái
|
96
|
0,32
|
|
|
7
|
Bàn làm việc
|
cái
|
96
|
0,64
|
|
|
8
|
Ghế tựa
|
cái
|
96
|
0,64
|
|
|
9
|
Đèn sạc điện
|
cái
|
36
|
0,12
|
|
|
10
|
Cặp đựng tài liệu
|
cái
|
24
|
0,32
|
|
|
11
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,4
|
|
|
12
|
Ủng
|
đôi
|
12
|
0,2
|
|
|
13
|
Áo blouse
|
cái
|
12
|
0,64
|
|
|
14
|
Áo phao
|
cái
|
12
|
0,64
|
|
|
15
|
Ô che mưa, che
nắng
|
cái
|
24
|
0,12
|
|
|
16
|
Giầy BHLĐ
|
cái
|
6
|
0,15
|
|
|
17
|
Đèn hiệu
|
cái
|
24
|
0,12
|
|
|
18
|
Bình cứu hỏa
|
cái
|
24
|
0,12
|
|
|
19
|
Kính bảo vệ
|
cái
|
12
|
0,32
|
|
|
20
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
1
|
0,03
|
|
|
21
|
Găng tay cao su
|
Hộp
|
3
|
0,03
|
|
|
22
|
Chai đựng hóa chất
|
cái
|
12
|
0,5
|
|
|
23
|
Bình tia
|
cái
|
24
|
0,5
|
|
|
24
|
Bình định mức 500ml
|
cái
|
12
|
0,5
|
|
|
25
|
Cốc thủy tinh
|
cái
|
12
|
0,5
|
|
|
26
|
Đũa thủy tinh
|
cái
|
12
|
0,5
|
|
|
27
|
Quạt thông gió
|
cái
|
12
|
0,16
|
|
|
28
|
Đèn led 40W
|
cái
|
12
|
0,32
|
|
|
29
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
12
|
0,03
|
|
|
30
|
Ống dẫn mẫu HDPE
|
Mét
|
12
|
50
|
|
|
31
|
Rọ lọc đầu lấy mẫu
|
Cái
|
12
|
0,15
|
|
|
32
|
Phao đầu lấy mẫu
|
Bộ
|
12
|
0,15
|
|
|
33
|
Van một chiều cho hệ thống
lấy mẫu
|
Bộ
|
24
|
0,32
|
|
|
34
|
Bộ điều khiển thời gian
cho điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
24
|
0,16
|
|
|
35
|
Bộ điều khiển thời gian
cho bơm hút mẫu
|
Cái
|
24
|
0,16
|
|
|
36
|
Rơ le nhiệt cho bơm hút
mẫu
|
Cái
|
12
|
0,32
|
|
|
37
|
Công tắc tơ cho bơm hút
mẫu
|
Cái
|
12
|
0,32
|
|
|
38
|
Bộ cá từ
|
Bộ
|
12
|
0,03
|
|
|
39
|
Ắc quy cho bộ lưu điện
|
Bộ
|
24
|
0,16
|
|
5
|
NBC5a
|
Fluoride - Thiết
bị đo tự động liên tục
|
|
|
|
|
|
1
|
Thùng chứa mẫu
|
cái
|
18
|
0,02
|
|
|
2
|
Bộ dụng cụ để bảo dưỡng,
thao tác trong quá trình vận hành
|
bộ
|
60
|
0,35
|
|
|
3
|
Cáp truyền số liệu cho
các sensor
|
bộ
|
36
|
0,35
|
|
|
4
|
Đường điện thoại/Internet
truyền số liệu
|
bộ
|
36
|
0,35
|
|
|
5
|
Tủ đựng tài liệu
|
cái
|
96
|
0,1
|
|
|
6
|
Tủ đựng dụng cụ
|
cái
|
96
|
0,32
|
|
|
7
|
Bàn làm việc
|
cái
|
96
|
0,64
|
|
|
8
|
Ghế tựa
|
cái
|
96
|
0,64
|
|
|
9
|
Đèn sạc điện
|
cái
|
36
|
0,12
|
|
|
10
|
Cặp đựng tài liệu
|
cái
|
24
|
0,32
|
|
|
11
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,4
|
|
|
12
|
Ủng
|
đôi
|
12
|
0,2
|
|
|
13
|
Áo blouse
|
cái
|
12
|
0,64
|
|
|
14
|
Áo phao
|
cái
|
12
|
0,64
|
|
|
15
|
Ô che mưa, che
nắng
|
cái
|
24
|
0,12
|
|
|
16
|
Giầy BHLĐ
|
cái
|
6
|
0,15
|
|
|
17
|
Đèn hiệu
|
cái
|
24
|
0,12
|
|
|
18
|
Bình cứu hỏa
|
cái
|
24
|
0,12
|
|
|
19
|
Kính bảo vệ
|
cái
|
12
|
0,32
|
|
|
20
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
1
|
0,03
|
|
|
21
|
Găng tay cao su
|
Hộp
|
3
|
0,03
|
|
|
22
|
Chai đựng hóa chất
|
cái
|
12
|
0,5
|
|
|
23
|
Bình tia
|
cái
|
24
|
0,5
|
|
|
24
|
Bình định mức 500ml
|
cái
|
12
|
0,5
|
|
|
25
|
Cốc thủy tinh
|
cái
|
12
|
0,5
|
|
|
26
|
Đũa thủy tinh
|
cái
|
12
|
0,5
|
|
|
27
|
Quạt thông gió
|
cái
|
12
|
0,16
|
|
|
28
|
Đèn led 40W
|
cái
|
12
|
0,32
|
|
|
29
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
12
|
0,03
|
|
|
30
|
Ống dẫn mẫu HDPE
|
Mét
|
12
|
50
|
|
|
31
|
Rọ lọc đầu lấy mẫu
|
Cái
|
12
|
0,15
|
|
|
32
|
Phao đầu lấy mẫu
|
Cái
|
12
|
0,15
|
|
|
33
|
Van một chiều cho hệ thống
lấy mẫu
|
Bộ
|
24
|
0,32
|
|
|
34
|
Bộ điều khiển thời gian
cho điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
24
|
0,16
|
|
|
35
|
Bộ điều khiển thời gian
cho bơm hút mẫu
|
Cái
|
24
|
0,16
|
|
|
36
|
Rơ le nhiệt cho bơm hút
mẫu
|
Cái
|
12
|
0,32
|
|
|
37
|
Công tắc tơ cho bơm hút
mẫu
|
Cái
|
12
|
0,32
|
|
|
38
|
Ắc quy cho bộ lưu điện
|
Bộ
|
24
|
0,16
|
|
6
|
NBC6b
|
Xyanua (CN-) - Hệ
phân tích
|
|
|
1
|
Bộ dụng cụ để bảo dưỡng,
thao tác trong quá trình vận hành
|
bộ
|
60
|
0,35
|
|
|
2
|
Cáp truyền số liệu cho
các sensor
|
bộ
|
36
|
0,35
|
|
|
3
|
Đường điện thoại/Internet
truyền số liệu
|
bộ
|
36
|
0,35
|
|
|
4
|
Tủ đựng tài liệu
|
cái
|
96
|
0,1
|
|
|
5
|
Tủ đựng dụng cụ
|
cái
|
96
|
0,32
|
|
|
6
|
Bàn làm việc
|
cái
|
96
|
0,64
|
|
|
7
|
Ghế tựa
|
cái
|
96
|
0,64
|
|
|
8
|
Đèn sạc điện
|
cái
|
36
|
0,12
|
|
|
9
|
Cặp đựng tài liệu
|
cái
|
24
|
0,32
|
|
|
10
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,4
|
|
|
11
|
Ủng
|
đôi
|
12
|
0,2
|
|
|
12
|
Áo blouse
|
cái
|
12
|
0,64
|
|
|
13
|
Áo phao
|
cái
|
12
|
0,64
|
|
|
14
|
Ô che mưa, che
nắng
|
cái
|
24
|
0,12
|
|
|
15
|
Giầy BHLĐ
|
cái
|
6
|
0,15
|
|
|
16
|
Đèn hiệu
|
cái
|
24
|
0,12
|
|
|
17
|
Bình cứu hỏa
|
cái
|
24
|
0,12
|
|
|
18
|
Kính bảo vệ
|
cái
|
12
|
0,32
|
|
|
19
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
1
|
0,03
|
|
|
20
|
Găng tay cao su
|
Hộp
|
3
|
0,03
|
|
|
21
|
Chai đựng hóa chất
|
cái
|
12
|
0,5
|
|
|
22
|
Bình tia
|
cái
|
24
|
0,5
|
|
|
23
|
Bình định mức 500ml
|
cái
|
12
|
0,5
|
|
|
24
|
Cốc thủy tinh
|
cái
|
12
|
0,5
|
|
|
25
|
Đũa thủy tinh
|
cái
|
12
|
0,5
|
|
|
26
|
Quạt thông gió
|
cái
|
12
|
0,16
|
|
|
27
|
Đèn led 40W
|
cái
|
12
|
0,32
|
|
|
28
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
12
|
0,03
|
|
|
29
|
Ống dẫn mẫu HDPE
|
Mét
|
12
|
50
|
|
|
31
|
Rọ lọc đầu lấy mẫu
|
Cái
|
12
|
0,15
|
|
|
32
|
Phao đầu hút mẫu
|
Cái
|
12
|
0,15
|
|
|
33
|
Van một chiều cho hệ thống
lấy mẫu
|
Bộ
|
24
|
0,32
|
|
|
34
|
Bộ điều khiển thời gian
cho điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
24
|
0,16
|
|
|
35
|
Bộ điều khiển thời gian
cho bơm hút mẫu
|
Cái
|
24
|
0,16
|
|
|
36
|
Rơ le nhiệt cho bơm hút
mẫu
|
Cái
|
12
|
0,32
|
|
|
37
|
Công tắc tơ cho bơm hút
mẫu
|
Cái
|
12
|
0,32
|
|
|
38
|
Filter của hệ thống lọc
mẫu đầu vào
|
cái
|
12
|
0,36
|
|
|
39
|
Ắc quy cho bộ lưu điện
|
Bộ
|
24
|
0,16
|
|
7
|
NBC7b
|
Xyanua (CN-) tự
do - Hệ phân tích
|
Như mục NBC6b
|
|
8
|
NBC8b
|
Crom (VI) - Hệ
phân tích
|
Như mục NBC6b
|
1.4. ĐỊNH MỨC
TIÊU HAO VẬT LIỆU: Tính cho 1 thông số
|
STT
|
Mã hiệu
|
Danh mục vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
I
|
Hoạt động quan trắc
nước biển của trạm quan trắc tự động cố định liên tục
|
|
|
1
|
NBC1a
|
pH - Thiết bị đo
tự động liên tục
|
|
|
|
|
1
|
Sổ công tác
|
cuốn
|
0,001
|
|
|
2
|
Giấy A4
|
gram
|
1,875
|
|
|
3
|
Mực máy in
|
hộp
|
0,0002
|
|
|
4
|
Giấy lau
|
hộp
|
0,002
|
|
|
5
|
Xà phòng
|
gram
|
0,3
|
|
|
6
|
Côn lau dụng cụ
|
ml
|
2
|
|
|
7
|
Túi đựng tài liệu
|
cái
|
0,01
|
|
|
8
|
Dung dịch chuẩn pH kiểm
tra định kỳ
|
mL
|
10
|
|
|
9
|
Điện cực pH
|
cái
|
0,06
|
|
2
|
NBC2a
|
Nhiệt độ - Thiết bị đo tự động liên tục
|
|
|
|
1
|
Sổ công tác
|
cuốn
|
0,001
|
|
|
2
|
Giấy A4
|
gram
|
1,875
|
|
|
3
|
Mực máy in
|
hộp
|
0,0002
|
|
|
4
|
Giấy lau
|
hộp
|
0,002
|
|
|
5
|
Xà phòng
|
gram
|
0,3
|
|
|
6
|
Côn lau dụng cụ
|
ml
|
2
|
|
|
7
|
Túi đựng tài liệu
|
cái
|
0,01
|
|
3
|
NBC3a
|
Oxy hoà tan (DO)
- Thiết bị đo tự động liên tục
|
|
|
|
|
1
|
Sổ công tác
|
cuốn
|
0,001
|
|
|
2
|
Giấy A4
|
gram
|
1,875
|
|
|
3
|
Mực máy in
|
hộp
|
0,0002
|
|
|
4
|
Giấy lau
|
hộp
|
0,002
|
|
|
5
|
Xà phòng
|
gram
|
0,3
|
|
|
6
|
Côn lau dụng cụ
|
ml
|
2
|
|
|
7
|
Túi đựng tài liệu
|
cái
|
0,01
|
|
|
8
|
Điện cực DO
|
cái
|
0,001
|
|
|
9
|
Màng DO
|
cái
|
0,06
|
|
4
|
NBC4a
|
Tổng chất rắn lơ
lửng (TSS) - Thiết bị đo tự động liên tục
|
|
|
|
|
1
|
Sổ công tác
|
cuốn
|
0,001
|
|
|
2
|
Giấy A4
|
gram
|
1,875
|
|
|
3
|
Mực máy in
|
hộp
|
0,0002
|
|
|
4
|
Giấy lau
|
hộp
|
0,002
|
|
|
5
|
Xà phòng
|
gram
|
0,3
|
|
|
6
|
Côn lau dụng cụ
|
ml
|
2
|
|
|
7
|
Túi đựng tài liệu
|
cái
|
0,01
|
|
|
8
|
Dung dịch chuẩn TSS kiểm
tra định kỳ
|
mL
|
50
|
|
|
9
|
Đầu đo TSS
|
cái
|
0,001
|
|
5
|
NBC5a
|
Fluoride - Thiết
bị đo tự động liên tục
|
|
|
|
|
1
|
Sổ công tác
|
cuốn
|
0,001
|
|
|
2
|
Giấy A4
|
gram
|
1,875
|
|
|
3
|
Mực máy in
|
hộp
|
0,0002
|
|
|
4
|
Giấy lau
|
hộp
|
0,002
|
|
|
5
|
Xà phòng
|
gram
|
0,3
|
|
|
6
|
Côn lau dụng cụ
|
ml
|
2
|
|
|
7
|
Túi đựng tài liệu
|
cái
|
0,01
|
|
|
8
|
Dung dịch chuẩn
Flouride kiểm tra định kỳ
|
mL
|
10
|
|
|
9
|
Điện cực đo Fluoride
|
cái
|
0,03
|
|
6
|
NBC6b
|
Xyanua (CN-) - Hệ
phân tích
|
|
|
|
|
1
|
Sổ công tác
|
cuốn
|
0,001
|
|
|
2
|
Giấy A4
|
gram
|
1,875
|
|
|
3
|
Mực máy in
|
hộp
|
0,0002
|
|
|
4
|
Giấy lau
|
hộp
|
0,002
|
|
|
5
|
Xà phòng
|
gram
|
0,3
|
|
|
6
|
Côn lau dụng cụ
|
ml
|
2
|
|
|
7
|
Bình định mức 500ml
|
cái
|
0,001
|
|
|
8
|
Túi đựng tài liệu
|
cái
|
0,01
|
|
|
9
|
Dung dịch chuẩn gốc
Xyanua 1.000ppm
|
mL
|
0,15
|
|
|
10
|
Hóa chất R1 (Buffer pH
5.2)
|
ml
|
8
|
|
|
11
|
Hóa chất R2
(C3Cl2N3NaO3 x2H2O)
|
ml
|
6
|
|
|
12
|
Hóa chất R3 (Axit
barbituric và Prydine)
|
ml
|
10
|
|
|
13
|
Van 3 ngã (3 way valve
joucomatic)
|
cái
|
0,003
|
|
|
14
|
Van 2 ngã (2 way valve
teflon, reagent injection)
|
cái
|
0,003
|
|
|
15
|
Van thường đóng Normal
Close (2 way valve joucomatic N.C)
|
cái
|
0,003
|
|
|
16
|
Van thường mở Normal
Open (2 way valve joucomatic N.O)
|
cái
|
0,003
|
|
|
17
|
Ống truyền quang Flow
Cell 15 mm (Cuvet)
|
cái
|
0,003
|
|
|
18
|
Đèn 590 nm Emitter 590
mm, single Led analyzers
|
cái
|
0,003
|
|
|
19
|
Ống bơm Tubing silicone
1,8x4 mm
|
cái
|
0,003
|
|
|
20
|
Ống dẫn hoá chất Tubing
Teflon 1x1,5 mm (reag tube)
|
cái
|
0,003
|
|
|
21
|
Ống dẫn chất chuẩn Standard
trans Tubing 1,14 mmx0,86 mm Wall
|
cái
|
0,003
|
|
|
22
|
Ống và bộ lọc mùi hoá
chất R3 Tube and Reagent straw (Teflon Tube 1.6x3.2)
|
cái
|
0,003
|
|
|
23
|
Bơm Pump Head Mic &
Mic 1000
|
cái
|
0,001
|
|
|
24
|
Ống bơm Pump tube,
Micromac
|
cái
|
0,001
|
|
|
25
|
Mô tơ Bơm Pump motor
brushless 12 DVC 40 RPM
|
cái
|
0,001
|
|
|
26
|
Bộ phân tích mẫu Sample
Detector
|
cái
|
0,001
|
|
|
27
|
Kết nối chữ T Connector
-- Kartell
|
cái
|
0,006
|
|
|
28
|
Kết nối chữ L Connector
-- Kartell
|
cái
|
0,006
|
|
7
|
NBC7b
|
Xyanua (CN-) tự
do - Hệ phân tích
|
|
|
|
|
1
|
Sổ công tác
|
cuốn
|
0,001
|
|
|
2
|
Giấy A4
|
gram
|
1,875
|
|
|
3
|
Mực máy in
|
hộp
|
0,0002
|
|
|
4
|
Giấy lau
|
hộp
|
0,002
|
|
|
5
|
Xà phòng
|
gram
|
0,3
|
|
|
6
|
Côn lau dụng cụ
|
ml
|
2
|
|
|
7
|
Bình định mức 500ml
|
cái
|
0,001
|
|
|
8
|
Túi đựng tài liệu
|
cái
|
0,01
|
|
|
9
|
R1904 (Thuốc thử Buffer
pH 5.2)
|
ml
|
4
|
|
|
10
|
R1903 (Chất khử
Chlorination)
|
ml
|
4
|
|
|
11
|
R1905 (Hoá chất tạo màu
Chromogen)
|
ml
|
4
|
|
|
12
|
R1925 (Chất chuẩn)
|
ml
|
5
|
|
|
13
|
Ống dẫn hoá chất PTFE
Tubing F10- 0,2 m (801097)
|
cái
|
0,003
|
|
|
14
|
Ống dẫn hoá chất PVC tubing
T16 -5m (562-0001-01M)
|
cái
|
0,003
|
|
|
15
|
Ống dẫn hoá chất PVC
tubing C100 -1m (801062)
|
cái
|
0,003
|
|
|
16
|
Thanh nối Connector TP7
(822618)
|
cái
|
0,003
|
|
|
17
|
Thanh nối Connector
RP92 (822507)
|
cái
|
0,003
|
|
|
18
|
Van điện từ Valve
(834174)
|
cái
|
0,003
|
|
|
19
|
Bơm quay Pump roller 1
ch (130+B210-01)
|
cái
|
0,001
|
|
|
20
|
Buồng hấp thụ Flow cell
10 mm (131+6620-01)
|
cái
|
0,001
|
|
|
21
|
Ống bơm 1-16 (Pump tube
1-16) (130+B290-01N)
|
cái
|
0,02
|
|
|
22
|
Ống bơm 2-16 (Pump tube
2-16) (130+B290-02N)
|
cái
|
0,01
|
|
|
23
|
Ống bơm 3-16 (Pump tube
3-16) (130+B290-03N)
|
cái
|
0,01
|
|
8
|
NBC8b
|
Crom (VI) - Hệ
phân tích
|
|
|
|
|
1
|
Dung dịch chuẩn gốc
1.000ppm
|
mL
|
0,15
|
|
|
2
|
Sổ công tác
|
cuốn
|
0,001
|
|
|
3
|
Giấy A4
|
gram
|
1,875
|
|
|
4
|
Mực máy in
|
hộp
|
0,0002
|
|
|
5
|
Giấy lau
|
hộp
|
0,002
|
|
|
6
|
Xà phòng
|
gram
|
0,3
|
|
|
7
|
Côn lau dụng cụ
|
ml
|
2
|
|
|
8
|
Bình định mức 500ml
|
cái
|
0,001
|
|
|
9
|
Túi đựng tài liệu
|
cái
|
0,01
|
|
|
10
|
Dung dịch đệm Chromium
Buffer
|
ml
|
20
|
|
|
11
|
Thuốc nhuộm Chromium
Dye
|
ml
|
20
|
|
|
12
|
Nước cất
|
ml
|
440
|
|
|
13
|
Lọc ẩm thuốc nhuộm, thuốc
thử PTFE 0.2 um
|
cái
|
0,015
|
|
|
14
|
Ống nhu động bơm dung dịch
đệm và thuốc nhuộm
|
cái
|
0,003
|
|
|
15
|
Ống nhu động bơm mẫu
PHARMED BPT
|
cái
|
0,003
|
|
|
16
|
Nguồn 24V: Panasonic
PP-PS24-120E
|
cái
|
0,001
|
|
|
17
|
Bộ lập trình PLC
Panasonic FP-X C30PD
|
cái
|
0,001
|
|
|
18
|
Bảng mạch truyền tín hiệu
điều khiển bơm KH56_RS485
|
cái
|
0,001
|
|
|
19
|
Bơm DSP 9911-SM-56/S
|
cái
|
0,001
|
|
|
|
|
|
|
1.5. ĐỊNH MỨC
TIÊU HAO NĂNG LƯỢNG: Tính cho 1 thông số
|
STT
|
Mã hiệu
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
|
Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị
|
|
1
|
NBC1a
|
pH - Thiết bị đo tự động
liên tục
|
kWh
|
3,505
|
|
2
|
NBC2a
|
Nhiệt độ - Thiết bị đo
tự động liên tục
|
kWh
|
3,505
|
|
3
|
NBC3a
|
Oxy hoà tan (DO) - Thiết
bị đo tự động liên tục
|
kWh
|
3,505
|
|
4
|
NBC4a
|
Tổng chất rắn lơ lửng
(TSS) - Thiết bị đo tự động liên tục
|
kWh
|
3,505
|
|
5
|
NBC5a
|
Fluoride - Thiết bị đo
tự động liên tục
|
kWh
|
3,505
|
|
6
|
NBC6b
|
Xyanua (CN-) - Hệ phân
tích
|
kWh
|
3,605
|
|
7
|
NBC7b
|
Xyanua (CN-) tự do - Hệ
phân tích
|
kWh
|
3,605
|
|
8
|
NBC8b
|
Crom (VI) - Hệ phân
tích
|
kWh
|
3,605
|
Quyết định 52/2026/QĐ-UBND về Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường của trạm quan trắc môi trường nước biển tự động, liên tục tỉnh Quảng Ninh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 52/2026/QĐ-UBND ngày 17/06/2026 về Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường của trạm quan trắc môi trường nước biển tự động, liên tục tỉnh Quảng Ninh
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
03/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
22/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2025
Ban hành:
01/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2025
Ban hành:
24/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/03/2025
147
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|