|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
20/2026/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Điện Biên
|
|
Người ký:
|
Lê Thành Đô
|
|
Ngày ban hành:
|
16/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
20/2026/NQ-HĐND
|
Điện Biên, ngày
16 tháng 7 năm 2026
|
NGHỊ QUYẾT
QUY
ĐỊNH CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH VÀ CÁC ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN CÁC CẤP TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước
số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 1206/2016/NQ-UBTVQH13 ngày
13 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về chế độ, chính
sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân;
Căn cứ Nghị định số
78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp
luật; Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi
hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐCP ngày
01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý
văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số
73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách
nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BTC ngày 19 tháng
3 năm 2025 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị;
Căn cứ Thông tư số
26/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10
tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Ngân sách nhà nước;
Xét Tờ trình số 199/TTr-TTHĐND ngày 10 tháng 7
năm 2026 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh đề nghị ban hành Nghị quyết
quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng
nhân dân các cấp tỉnh Điện Biên; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội
đồng nhân dân tỉnh số 113/BC-BKTNS ngày 14 tháng 7 năm 2026; ý kiến thảo luận của
đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định
chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các
cấp tỉnh Điện Biên.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối
tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định chế độ, chính sách và các điều
kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Điện Biên.
2. Đối tượng áp dụng
Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp và các cơ quan,
tổ chức, đơn vị, cá nhân tham gia hoạt động của Hội đồng nhân dân.
Điều 2. Nguyên tắc thực hiện
1. Kinh phí hoạt động của Hội đồng nhân dân cấp nào
do ngân sách cấp đó bảo đảm.
2. Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp và các cơ
quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân tham gia các hoạt động của Hội đồng nhân dân được
thanh toán tiền công tác phí, các khoản chi khác theo quy định tại Nghị quyết
này từ nguồn kinh phí hoạt động của Hội đồng nhân dân, do Hội đồng nhân dân cấp
triệu tập, mời chi trả. Các chế độ chi khác cho đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt
động không chuyên trách do cơ quan, tổ chức, đơn vị nơi đại biểu đang công tác
chi trả theo quy định.
3. Các chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm
hoạt động không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo Nghị quyết số
1206/2016/NQ-UBTVQH13 về quy định chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm
hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân và các chế độ, chính sách khác theo
quy định của pháp luật.
Điều 3. Chế độ, chính sách và
các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp
Chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động
của Hội đồng nhân dân các cấp thực hiện theo quy định của Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị quyết này.
Điều 4. Nguồn
kinh phí thực hiện
Từ nguồn ngân sách địa phương hàng
năm theo phân cấp.
Điều 5. Tổ chức
thực hiện
1. Giao Thường trực Hội đồng nhân
dân, Ủy ban nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp, các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá
nhân có liên quan tổ chức, thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh,
các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Điều 6. Điều khoản
thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi
hành kể từ ngày 26 tháng 7 năm 2026 và thay thế Nghị quyết
số 18/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện
Biên Quy định chế độ, chính sách, mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân
dân các cấp tỉnh Điện Biên.
2. Trường hợp văn bản dẫn chiếu tại
Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì được
áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
Nghị quyết này đã được Hội đồng
nhân dân tỉnh Điện Biên khoá XVI, Kỳ họp thứ Tư thông qua ngày 16 tháng 7 năm
2026./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;
- Cục KTVB và Tổ chức THPL - Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh ủy; TT HĐND tỉnh; LĐ UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đại biểu Quốc hội tỉnh; đại biểu HĐND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành tỉnh;
- Lãnh đạo, CV VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- HĐND, UBND các xã, phường;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Điện Biên;
- Trung tâm Thông tin - Hội nghị tỉnh Điện Biên;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trang TTĐT tổng hợp Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Lưu: VT.
|
CHỦ
TỊCH
Lê Thành Đô
|
PHỤ LỤC
CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH VÀ CÁC ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG CỦA
HỘI HỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2026/NQ-HĐND)
|
STT
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
HĐND tỉnh
|
HĐND cấp xã
|
|
I
|
Kỳ họp HĐND
|
|
|
|
|
1
|
Chi bồi dưỡng kỳ họp của HĐND
|
|
-
|
Đại biểu HĐND, thành phần mời dự kỳ họp
|
đồng/người/buổi
|
150.000
|
100.000
|
|
-
|
Chủ tọa kỳ họp
|
đồng/người/buổi
|
300.000
|
200.000
|
|
-
|
Nhân viên phục vụ
|
đồng/người/buổi
|
100.000
|
70.000
|
|
2
|
Chế độ ăn, nghỉ
|
|
|
Đại biểu mời, triệu tập được BTC bố trí ăn khi
đăng ký; Đại biểu mời, triệu tập ở xa trên 10km được BTC bố trí nghỉ khi đăng
ký. Trường hợp các đại biểu không đăng ký ăn, nghỉ không được thanh toán bằng
tiền.
|
|
-
|
Chi hỗ trợ tiền ăn cho các đại biểu mời và đại biểu
HĐND dự kỳ họp
|
đồng/người/ngày
|
300.000
|
200.000
|
|
-
|
Chi hỗ trợ tiền nghỉ cho các đại biểu mời và đại
biểu HĐND dự kỳ họp
|
đồng/người/ngày
|
Mức chi tiền phòng nghỉ thực hiện theo khoản 3 Điều 3 Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND quy định chế độ
công tác phí, chế độ hội nghị của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Điện
Biên
|
|
3
|
Chi công tác xây dựng, thẩm tra Báo cáo, Đề án
và dự thảo Nghị quyết cá biệt
|
|
3.1
|
Xây dựng dự thảo Nghị quyết do Thường trực HĐND
trình tại kỳ họp
|
|
-
|
Đối với dự thảo Nghị quyết được xây dựng mới,
thay thế
|
đồng/nghị quyết
|
2.000.000
|
1.500.000
|
|
-
|
Đối với dự thảo Nghị quyết được xây dựng sửa đổi,
bổ sung, điều chỉnh, bãi bỏ
|
đồng/nghị quyết
|
1.500.000
|
1.000.000
|
|
3.2
|
Chi cho các Ban chủ trì thẩm tra Báo cáo, Đề án
và dự thảo Nghị quyết
|
|
-
|
Đối với Báo cáo, Đề án, dự thảo Nghị quyết được
xây dựng mới, thay thế
|
đồng/báo cáo thẩm
tra
|
2.000.000
|
1.500.000
|
|
-
|
Đối với Báo cáo, Đề án, dự thảo Nghị quyết được xây
dựng sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh, bãi bỏ
|
đồng/báo cáo thẩm
tra
|
1.500.000
|
1.000.000
|
|
3.3
|
Chi cho các Ban phối hợp thẩm tra Báo cáo, Đề án
và dự thảo Nghị quyết
|
|
-
|
Đối với Báo cáo, Đề án, dự thảo Nghị quyết được xây
dựng mới, thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh, bãi bỏ
|
đồng/báo cáo thẩm
tra
|
750.000
|
500.000
|
|
3.4
|
Báo cáo tiếp thu, chỉnh lý, hoàn thiện Nghị quyết
trước khi trình HĐND biểu quyết (Nghị quyết do Thường trực HĐND trình)
|
đồng/báo cáo thẩm
tra
|
700.000
|
500.000
|
|
4
|
Thảo luận của các Tổ đại biểu HĐND tại kỳ họp
|
|
|
Báo cáo tổng hợp ý kiến thảo luận của các Tổ đại
biểu HĐND tại kỳ họp
|
đồng/báo cáo
|
500.000
|
350.000
|
|
5
|
Xây dựng báo cáo, văn bản của kỳ họp
|
|
-
|
Biên bản kỳ họp
|
đồng/văn bản
|
1.000.000
|
700.000
|
|
-
|
Đề cương Báo cáo kết quả kỳ họp phục vụ đại biểu
tiếp xúc cử tri
|
đồng/văn bản
|
500.000
|
350.000
|
|
-
|
Báo cáo đánh giá kết quả kỳ họp
|
đồng/văn bản
|
500.000
|
350.000
|
|
II
|
Chi công tác thẩm tra
tham mưu xử lý phát sinh giữa hai kỳ họp
|
|
-
|
Chi cho hoạt động thẩm tra các văn bản do cơ quan
có thẩm quyền trình Thường trực Hội đồng nhân dân giữa hai kỳ họp
|
đồng/báo cáo
|
1.000.000
|
700.000
|
|
III
|
Hội nghị của Thường trực
HĐND
|
|
1
|
Chi bồi dưỡng hội nghị của Thường trực HĐND
|
|
-
|
Đại biểu HĐND, thành phần mời dự hội nghị
|
đồng/người/buổi
|
150.000
|
100.000
|
|
-
|
Chủ tọa hội nghị
|
đồng/người/buổi
|
300.000
|
200.000
|
|
-
|
Nhân viên phục vụ
|
đồng/người/buổi
|
100.000
|
70.000
|
|
-
|
Báo cáo kết quả, thông báo kết luận hội nghị
|
đồng/văn bản
|
1.000.000
|
700.000
|
|
-
|
Chi xây dựng Báo cáo sơ kết giữa nhiệm kỳ, tổng kết
nhiệm kỳ của Thường trực HĐND, các Ban HĐND
|
đồng/văn bản
|
1.000.000
|
700.000
|
|
2
|
Viết bài tham luận theo yêu cầu Thường trực
HĐND
|
|
-
|
Viết bài, tham luận phục vụ hoạt động của HĐND.
|
đồng/bài
|
500.000
|
300.000
|
|
-
|
Viết bài tham luận cấp khu vực; Bộ, ngành Trung
ương (nếu có)
|
đồng/bài
|
1.500.000
|
|
|
-
|
Viết bài tham luận hai cấp tỉnh - xã
|
đồng/bài
|
1.000.000
|
700.000
|
|
3
|
Chế độ ăn, nghỉ
|
|
|
Đại biểu mời BTC bố trí ăn khi đăng ký; Đại biểu mời
ở xa trên 10km được BTC bố trí nghỉ khi đăng ký. Trường hợp các đại biểu
không đăng ký ăn, nghỉ không được thanh toán bằng tiền.
|
|
-
|
Chi hỗ trợ tiền ăn cho các đại biểu mời và đại biểu
HĐND dự hội nghị
|
đồng/người/ngày
|
300.000
|
200.000
|
|
-
|
Chi hỗ trợ tiền nghỉ cho các đại biểu mời và đại
biểu HĐND dự hội nghị
|
đồng/người/ngày
|
Mức chi tiền phòng nghỉ thực hiện theo khoản 3 Điều 3 Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND.
|
|
IV
|
Hoạt động giám sát, khảo
sát
|
|
1
|
Chi xây dựng văn bản giám sát, khảo sát
|
|
-
|
Xây dựng Nghị quyết, quyết định thành lập đoàn, kế
hoạch, đề cương giám sát
|
đồng/cuộc
|
1.000.000
|
700.000
|
|
-
|
Nghiên cứu xây dựng Báo cáo kết quả giám sát
|
đồng/cuộc
|
1.500.000
|
1.000.000
|
|
-
|
Xây dựng kế hoạch, quyết định thành lập đoàn khảo
sát, đề cương khảo sát;
|
đồng/cuộc
|
700.000
|
500.000
|
|
-
|
Báo cáo kết quả khảo sát
|
đồng/cuộc
|
700.000
|
500.000
|
|
2
|
Chi bồi dưỡng giám sát, khảo sát
|
|
-
|
Trưởng đoàn, Phó đoàn
|
đồng/người/buổi
|
200.000
|
150.000
|
|
-
|
Đại biểu HĐND, thành viên chính thức đoàn giám
sát, khảo sát
|
đồng/người/buổi
|
150.000
|
100.000
|
|
-
|
Nhân viên phục vụ (Phóng viên, lái xe)
|
đồng/người/buổi
|
100.000
|
70.000
|
|
3
|
Chi hoạt động chất vấn, giải trình tại Phiên họp
của Thường trực HĐND
|
|
-
|
Xây dựng kế hoạch phiên giải trình, chất vấn
|
đồng/văn bản
|
500.000
|
350.000
|
|
-
|
Xây dựng báo cáo tổng hợp kết quả giải trình, chất
vấn
|
đồng/văn bản
|
500.000
|
350.000
|
|
-
|
Xây dựng Nghị quyết hoặc kết luận phiên chất vấn,
giải trình
|
đồng/văn bản
|
500.000
|
350.000
|
|
V
|
Hoạt động tiếp xúc cử
tri
|
|
1
|
Chi hỗ trợ điểm tiếp xúc cử tri
(trường hợp có sự phối hợp TXCT hai cấp tại một
điểm thì hỗ trợ mức chi cao nhất (chỉ áp dụng cho các tổ đại biểu tiếp xúc cử
tri theo chương trình phối hợp với UBMT TQ Việt Nam các cấp) )
|
đồng/điểm
|
3.000.000
|
1.500.000
|
|
2
|
Chi bồi dưỡng
|
|
-
|
Đại biểu HĐND, đại diện UB MTTQ chủ trì hội nghị
TXCT
|
đồng/người/buổi
|
150.000
|
100.000
|
|
-
|
Nhân viên phục vụ
|
đồng/người/buổi
|
100.000
|
70.000
|
|
3
|
Báo cáo kết quả tiếp xúc cử tri
|
|
-
|
Báo cáo của Tổ đại biểu
|
đồng/báo cáo
|
200.000
|
150.000
|
|
-
|
Báo cáo tổng hợp kết quả tiếp xúc cử tri của Thường
trực HĐND.
|
đồng/báo cáo
|
500.000
|
350.000
|
|
4
|
Chi hỗ trợ tiếp xúc cử tri thường xuyên cho các đại
biểu HĐND
|
đồng/tháng
|
300.000
|
200.000
|
|
VI
|
Chi hỗ trợ nghiên cứu
tài liệu phục vụ hoạt động của HĐND của Đại biểu HĐND
|
đồng/người/tháng
|
300.000
|
200.000
|
|
VII
|
Mỗi nhiệm kỳ đại biểu
Hội đồng nhân dân tỉnh được trang cấp 01 máy tính xách tay hoặc 01 máy tính bảng
phù hợp với yêu cầu chuyển đổi số trong hoạt động của Hội đồng nhân dân
(trường hợp đại biểu HĐND được tái cử mà thiết bị đã được trang bị ở
nhiệm kỳ trước còn thời gian sử dụng, bảo đảm chất lượng và đáp ứng yêu cầu
công tác thì không trang bị thêm; chỉ thực hiện trang bị thay thế khi thiết bị
hết thời gian khấu hao hoặc không còn đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ theo quy định).
|
Máy tính xách tay
hoặc máy tính bảng/ đại biểu
|
25.000.000
|
|
|
VIII
|
Mỗi nhiệm kỳ, đại biểu
Hội đồng nhân dân được trang bị 01 cặp đựng tài liệu phục vụ hoạt động của đại
biểu.
|
Cặp tài liệu/đại
biểu
|
3.000.000
|
2.000.000
|
|
IX
|
Chi hỗ trợ may lễ phục
|
|
1
|
Mỗi nhiệm kỳ đại biểu HĐND được hỗ trợ 01 bộ (đại
biểu tham gia HĐND 2 cấp thì được thanh toán ở một cấp cao hơn)
|
đồng/người/bộ
|
5.000.000
|
5.000.000
|
|
2
|
Mồi nhiệm kỳ công chức, người lao động Văn phòng
phục vụ trực tiếp được hỗ trợ 01 bộ
|
đồng/người/bộ
|
5.000.000
|
5.000.000
|
|
X
|
Chi hỗ trợ khám, chăm
sóc sức khỏe định kỳ đại biểu HĐND
(đại biểu HĐND tham gia 2 cấp thì được thanh
toán một cấp có mức chi cao hơn; riêng năm chuyển giao nhiệm kỳ đại biểu HĐND
không tái cử được hỗ trợ 50% mức này )
|
đồng/người/năm
|
2.500.000
|
1.500.000
|
|
XI
|
Kinh phí hỗ trợ cho
các hoạt động văn hóa, thể thao các ngày lễ trong năm
|
Tổng kinh phí được
cấp
|
0,3%
|
0,3%
|
|
XII
|
Chi hỗ trợ thông tin
|
|
|
Các đại biểu HĐND được cung cấp báo chí, khai
thác Internet theo hình thức khoán (trường hợp đại biểu tham gia HĐND 2 cấp
thì được hưởng một mức hỗ trợ của cấp có mức chi cao hơn)
|
đồng/đại biểu/tháng
|
350.000
|
250.000
|
|
XIII
|
Thăm hỏi đại biểu và
thân nhân của đại biểu HĐND; chi công tác xã hội
|
|
|
|
|
1
|
Đại biểu HĐND
|
|
-
|
Ốm phải điều trị nội trú tại bệnh viện, khi Thường
trực HĐND đến thăm (1 năm không quá 2 lần)
|
đồng/người
|
1.000.000
|
700.000
|
|
-
|
Mắc bệnh hiểm nghèo (1 năm không quá 2 lần)
|
đồng/người
|
2.000.000
|
1.500.000
|
|
-
|
Từ trần (Đại biểu nguyên chức và đương chức)
|
đồng/người
|
1.500.000
|
1.000.000
|
|
2
|
Thân nhân của đại biểu HĐND từ trần
|
|
-
|
Bố, mẹ đẻ; bố, mẹ vợ (chồng); vợ (chồng), con.
|
đồng/người
|
1.000.000
|
700.000
|
|
3
|
Tặng quà đối với các đối tượng chính sách; tập thể,
cá nhân có thành tích xuất sắc trong chiến đấu và lao động, công tác; có đóng
góp đối với hoạt động của HĐND; các tập thể thuộc diện chính sách - xã hội
(trại điều dưỡng, Làng trẻ SOS, Trung tâm Bảo trợ xã hội, Trường Dân tộc nội
trú, Đồn Biên Phòng ....); tập thể, cá nhân gặp thiên tai, hỏa hoạn...
|
|
-
|
Chủ tịch, Phó Chủ tịch HĐND tặng quà cho tập thể
mức cao nhất không quá
|
đồng/lần
|
3.000.000
|
2.000.000
|
|
-
|
Chủ tịch, Phó Chủ tịch HĐND tặng quà cho cá nhân
mức cao nhất không quá
|
đồng /lần
|
2.000.000
|
1.000.000
|
|
-
|
Ủy viên Thường trực HĐND tặng quà cho tập thể mức
cao nhất không quá
|
đồng/lần
|
2.000.000
|
1.500.000
|
|
-
|
Ủy viên Thường trực HĐND tặng quà cho cá nhân mức
cao nhất không quá
|
đồng /lần
|
1.000.000
|
700.000
|
|
-
|
Tặng quà cho đại biểu HĐND khi kết thúc nhiệm kỳ,
chuyển vùng, nghỉ chế độ.
|
đồng/người/
nhiệm kỳ
|
2.000.000
|
1.500.000
|
Nghị quyết 20/2026/NQ-HĐND quy định chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Điện Biên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 20/2026/NQ-HĐND ngày 16/07/2026 quy định chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Điện Biên
Văn bản liên quan
Ban hành:
24/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/07/2026
Ban hành:
03/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/06/2026
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2026
Ban hành:
25/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2026
Ban hành:
10/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2026
Ban hành:
14/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/11/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
182
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|