|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1070/QĐ-TTg
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thủ tướng Chính phủ
|
|
Người ký:
|
Hồ Đức Phớc
|
|
Ngày ban hành:
|
03/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
THỦ
TƯỚNG CHÍNH PHỦ
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
1070/QĐ-TTg
|
Hà
Nội, ngày 03
tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN
SÁCH TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 CỦA CÁC BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG ĐỂ PHÙ HỢP
VỚI TỔ CHỨC BỘ MÁY SAU SẮP XẾP VÀ ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN
NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 CHO CÁC NHIỆM VỤ, DỰ ÁN CỦA BỘ, CƠ
QUAN TRUNG ƯƠNG VÀ ĐỊA PHƯƠNG
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 18 tháng 02 năm
2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết của
Quốc hội: số 29/2021/QH15 ngày 28 tháng 7 năm
2021 về Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025; số 176/2025/QH15 ngày 18 tháng 02 năm 2025 về cơ cấu
tổ chức của Chính phủ nhiệm kỳ Quốc hội khóa XV; số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 2 năm 2025 quy định
về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
Xét đề nghị của Bộ Tài
chính tại Tờ trình số 554/TTr-BTC
ngày 16 tháng 5 năm 2025 và văn bản số 7464/BTC-TH ngày 29 tháng 5 năm 2025,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung
hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2021 - 2025 của các bộ, cơ quan trung
ương để phù hợp với tổ chức bộ máy sau sắp xếp:
1. Điều
chỉnh toàn bộ kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung
ương giai đoạn 2021 - 2025 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài
chính vào kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn
2021 - 2025 của Bộ Tài chính.
2. Điều
chỉnh toàn bộ kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung
ương giai đoạn 2021 - 2025 của Bộ Giao thông vận tải và Bộ Xây dựng vào kế
hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn
2021 - 2025 của Bộ Xây dựng.
3. Điều
chỉnh toàn bộ kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn
2021 - 2025 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Tài nguyên và Môi
trường vào kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn
2021 - 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
4. Điều
chỉnh toàn bộ kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn
2021 - 2025 của Ban Quản lý Làng văn hóa các dân tộc Việt Nam vào kế hoạch đầu
tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2021 - 2025 của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch.
5. Điều
chỉnh toàn bộ kế hoạch đầu tư công trung hạn
vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2021 - 2025 của Ủy ban Dân tộc vào kế hoạch
đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2021 -
2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo.
6. Điều
chỉnh giảm kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn
2021 - 2025 của Bộ Nội vụ để tăng tương ứng kế hoạch
đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2021 - 2025 của Học viện
Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh tại Phụ lục kèm theo.
7. Điều
chỉnh giảm kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn
2021 - 2025 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã
hội để tăng tương ứng kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương
giai đoạn 2021 - 2025 của: Bộ Nội vụ, Bộ Y tế và Bộ Giáo dục và Đào tạo tại Phụ
lục kèm theo.
8. Điều
chỉnh giảm kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn
2021 - 2025 của Bộ Thông tin và Truyền thông để tăng tương ứng kế
hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2021 - 2025 của:
Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và Bộ Công an tại Phụ
lục kèm theo.
Điều
2. Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung
hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2021 - 2025 của các bộ, cơ quan trung
ương và địa phương
1. Điều
chỉnh giảm kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn
2021 - 2025 của Bộ Xây dựng để điều chỉnh tăng tương ứng kế hoạch đầu tư công
trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2021 - 2025 của tỉnh Quảng Ngãi tại
Phụ lục kèm theo.
2. Điều
chỉnh giảm kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn
2021 - 2025 của các nhiệm vụ, dự án đã được giao kế hoạch đầu
tư công trung hạn để điều chỉnh tăng tương ứng kế hoạch đầu
tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2021 - 2025 cho các nhiệm
vụ, dự án trong nội bộ của các bộ, cơ quan trung ương tại Phụ lục kèm theo.
Điều
3. Triển
khai thực hiện:
1. Các bộ,
cơ quan trung ương và địa phương căn cứ kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân
sách trung ương giai đoạn 2021 - 2025 được điều chỉnh tại Điều 1,
2 Quyết định này:
a) Thông báo hoặc quyết định
giao kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn
2021 - 2025 cho các cơ quan, đơn vị trực thuộc, bảo đảm theo đúng quy định của
pháp luật về đầu tư
công, các Nghị quyết của Quốc hội, đúng mục đích, hiệu quả.
b) Có
trách nhiệm hoàn thành các nhiệm vụ, dự án điều chỉnh
giảm kế hoạch đầu tư công trung
hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2021 - 2025, bảo đảm đúng thời gian theo
quy định của Luật Đầu tư công; không đề xuất
cấp có thẩm quyền bổ sung thêm vốn ngân sách trung ương cho các nhiệm vụ, dự án
đã điều chỉnh giảm kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai
đoạn 2021 - 2025.
c) Chịu trách
nhiệm trước Thủ tướng Chính phủ, các cơ quan thanh tra,
kiểm tra, kiểm toán và cơ quan liên quan về tính chính xác của các nội dung, số
liệu báo cáo, danh mục dự án và mức vốn bố trí cho từng dự án bảo đảm đúng quy
định của pháp luật; chống tiêu cực, tham nhũng, lợi ích nhóm, xin cho.
2. Bộ Tài
chính căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao về quản lý nhà nước đối với đầu tư
công chịu trách nhiệm trước Thủ tướng Chính phủ, các cơ quan thanh tra, kiểm
tra, kiểm toán và cơ quan liên quan về tính chính xác của các nội dung, số liệu
báo cáo, bảo đảm đúng quy định của pháp luật.
Điều
4. Thời hạn báo cáo kết quả thực hiện và
giải ngân kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn
2021 - 2025.
1. Báo
cáo việc thông báo hoặc quyết định giao kế hoạch đầu
tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2021 - 2025 cho các cơ
quan, đơn vị trực thuộc về Bộ Tài chính trước ngày 15 tháng 6 năm 2025.
2. Thời
gian thực hiện và giải ngân kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 -
2025 thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư
công và các quy định pháp luật có liên quan.
Điều
5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể
từ ngày ký.
Bộ trưởng, Thủ trưởng
cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung
ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Thủ
trưởng các cơ quan liên quan được điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn
ngân sách trung ương giai đoạn 2021 - 2025 tại Điều 1, 2 nêu trên chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Thủ tướng, các PTTgCP;
- Bộ TC;
- HĐND, UBND
các tỉnh nêu tại Điều 5;
- Đoàn ĐBQH các tỉnh nêu tại Điều 5;
- Văn phòng Quốc hội;
- UBTW Mặt trận Tổ
quốc Việt Nam;
- Kiểm toán Nhà nước;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng
TTĐT, các Vụ: TH, TKBT, NN, CN, QHQT, QHĐP;
- Lưu: Văn thư, KTTH (3b).
|
KT.
THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG
Hồ Đức Phớc
|
PHỤ LỤC I
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG
ƯƠNG (VỐN TRONG NƯỚC) GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 CỦA BỘ NỘI VỤ SANG HỌC VIỆN CHÍNH
TRỊ QUỐC GIA HỒ CHÍ MINH
(Kèm theo Quyết định số 1070/QĐ-TTG
ngày 03 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ)
Đơn vị:
Triệu đồng
|
STT
|
Mã
dự án
|
Danh
mục dự án
|
Quyết
định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
|
Kế
hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2021- 2025 đã được
Thủ tướng Chính phủ giao
|
|
Số
quyết định; ngày, tháng, năm ban hành
|
TMĐT
|
Tổng
số
|
Trong
đó:
|
|
Tổng
số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong
đó: NSTW
|
Thu
hồi các khoản ứng trước NSTW
|
Vốn
để chuẩn bị đầu tư
|
|
|
|
Tổng
số
|
|
|
|
1.200.000
|
|
|
|
|
|
Giáo
dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp
|
|
|
|
1.200.000
|
|
|
|
1
|
27236
|
Xây dựng thay thế và
bổ sung cơ sở chính của Học viện Hành chính Quốc gia tại Hà
Nội
|
648,
25/5/2021
|
798.590
|
798.590
|
798.590
|
|
|
|
2
|
28096
|
Xây dựng nhà giảng đường
và phòng làm việc các khoa chuyên môn Trường Đại
học Nội vụ Hà Nội
|
655,
25/5/2021
|
271.000
|
271.000
|
240.947
|
|
-
|
|
3
|
6955
|
Dự án xây dựng
khu đào tạo bồi dưỡng - Nghiên cứu khoa học và hợp tác quốc tế Học viện hành
chính quốc gia cơ sở tại Thành phố Hồ
Chí Minh
|
1034,
24/11/2019
|
61.863
|
61.863
|
37.363
|
|
|
|
4
|
27237
|
Xây dựng và cải tạo,
sửa chữa Phân hiệu Trường Đại học Nội vụ tại
Thành phố Hồ Chí Minh
|
642,
25/5/2021
|
122.100
|
122.100
|
122.100
|
|
|
|
5
|
28086
|
Xây dựng cơ sở mới của
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội tại Hà Nội
|
66,
25/01/2021
|
10.419
|
10.419
|
1.000
|
|
1.000
|
PHỤ
LỤC II
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG
ƯƠNG (VỐN TRONG NƯỚC) GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 CỦA BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ
HỘI SANG BỘ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định
số 1070/QĐ-TTG ngày 03 tháng 6 năm
2025 của Thủ tướng Chính
phủ)
Đơn
vị: Triệu đồng
|
STT
|
Mã
dự án
|
Danh
mục dự án
|
Quyết
định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
|
Kế
hoạch đầu tư công trung hạn vốn
NSTW giai đoạn 2021- 2025 đã được Thủ
tướng Chính phủ giao
|
|
Số
quyết định; ngày, tháng, năm ban hành
|
TMĐT
|
Tổng
số
|
Trong
đó:
|
|
Tổng
số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong
đó: NSTW
|
Thu
hồi các khoản ứng trước NSTW
|
Vốn
để chuẩn bị đầu tư
|
|
|
|
Tổng
số
|
|
|
|
1.658.406
|
|
|
|
|
|
Xã
hội
|
|
|
|
750.952
|
|
|
|
1
|
7132
|
Trung tâm điều dưỡng
người có công Sơn La
|
553/QĐ-BLĐTBXH
ngày 11/5/2018
|
71.251
|
71.251
|
44.031
|
|
|
|
2
|
7134
|
Trung tâm điều dưỡng
NCC tỉnh Thanh Hóa
|
1512/QĐ-BLĐTBXH
ngày 31/10/2018
|
67.710
|
67.710
|
65.758
|
|
|
|
3
|
11769
|
Trung tâm phục hồi sức
khỏe người có công Sầm Sơn
|
1696/QĐ-BLĐTBXH
ngày 25/10/2017
|
71.999
|
71.999
|
49.194
|
|
|
|
4
|
764
|
Trung tâm điều dưỡng
người có công tỉnh Bình Định
|
640/QĐ-BLĐTBXH
ngày 25/9/2018
|
68.724
|
68.724
|
38.149
|
|
|
|
5
|
767
|
Trung tâm điều dưỡng
người có công tỉnh Vĩnh Long
|
308/QĐ-BLĐTBXH
ngày 22/3/2018
|
71.218
|
71.218
|
43.935
|
|
|
|
6
|
777
|
Trung tâm điều dưỡng
thương binh Lạng Giang
|
1672/QĐ-BLĐTBXH
ngày 24/10/2017
|
54.000
|
54.000
|
35.898
|
|
|
|
7
|
7133
|
Trung tâm điều dưỡng
người có công Sa Pa (giai đoạn 2)
|
1030/QĐ-BLĐTBXH
ngày 08/8/2018
|
44.039
|
44.039
|
30.739
|
|
|
|
8
|
7142
|
Trung tâm điều dưỡng
người có công tỉnh
Đồng Tháp
|
1603/QĐ-BLĐTBXH
ngày 29/12/2020
|
88.380
|
88.380
|
88.230
|
|
|
|
9
|
31894
|
Trung tâm điều dưỡng
người có công tỉnh Tuyên Quang
|
692,
18/6/2021
|
90.000
|
90.000
|
50.300
|
|
|
|
10
|
31884
|
Trung tâm điều dưỡng
người có công tỉnh An Giang
|
693,
18/6/2021
|
90.000
|
90.000
|
50.300
|
|
|
|
11
|
26301
|
Trung tâm điều dưỡng
người có công tỉnh Bạc Liêu
|
1604/QĐ-LĐTBXH
ngày 29/12/2020
|
88.700
|
88.700
|
88.550
|
|
|
|
12
|
26304
|
Trung tâm điều dưỡng
người có công tỉnh Long An
|
651,
9/6/2021
|
90.000
|
90.000
|
65.600
|
|
-
|
|
13
|
26319
|
Trung tâm điều dưỡng
người có công tỉnh Nghệ An - giai đoạn 2
|
1088/QĐ-LĐTBXH
ngày 29/9/2021
|
70.300
|
70.300
|
70.300
|
|
|
|
14
|
37188
|
Trung tâm Điều dưỡng
người có công và phục hồi chức năng thành phố Hồ Chí Minh
|
1567,
28/10/2015; 605, 21/5/2021
|
259.068
|
29.068
|
29.068
|
|
|
|
15
|
26309
|
Trung tâm điều dưỡng
người có công tỉnh Quảng Ngãi - giai đoạn 2
|
|
70.000
|
70.000
|
300
|
|
300
|
|
16
|
26310
|
Trung tâm điều dưỡng
người có công tỉnh Gia Lai
|
|
90.000
|
90.000
|
300
|
|
300
|
|
17
|
26318
|
Trung tâm điều dưỡng
người có công tỉnh Cà Mau
|
|
90.000
|
90.000
|
300
|
|
300
|
|
|
|
Giáo
dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp
|
|
|
|
157.804
|
|
|
|
18
|
6969
|
Trường đại học Lao động
xã hội (cơ sở Tp Hồ Chí Minh)
|
1503/QĐ-BLĐTBXH
ngày 30/10/2018
|
108.000
|
108.000
|
97.204
|
-
|
|
|
19
|
36842
|
Cải tạo nâng cấp Trường
Đại học Lao động - Xã hội
|
1087/QĐ-LĐTBXH
ngày 29/9/2021
|
60.300
|
60.300
|
60.300
|
-
|
|
|
20
|
36838
|
Nhà hành chính, thư
viện, hội trường thuộc Trường Đại học Lao động xã hội (cơ sở 2 Thành phố Hồ
Chí Minh) - chuẩn bị đầu tư
|
|
250.000
|
250.000
|
300
|
-
|
300
|
|
|
|
Hoạt
động của các cơ quan quản lý
nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị và các tổ
chức chính trị - xã hội (không bao gồm dự án mua mới, xây dựng và cải tạo trụ
sở làm việc, cải
tạo, nâng cấp nhà ở, mua sắm trang thiết bị của các cơ quan đại diện Việt Nam
ở nước ngoài).
|
|
|
|
441.856
|
|
|
|
21
|
8277
|
Cải
tạo, nâng cấp trụ sở 35 Trần Phú
|
1723/QĐ-BLĐTBXH
ngày 30/10/2017
|
70.623
|
70.623
|
35.856
|
|
|
|
22
|
17006
|
Trụ sở Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
1623/QĐ-LĐTBXH
ngày 31/10/2019
|
485.000
|
485.000
|
406.000
|
|
-
|
|
|
|
Công
nghệ thông tin
|
|
|
|
305.363
|
|
|
|
23
|
6712
|
Tăng cường năng lực
công nghệ thông tin Bộ Lao động TBXH
|
1427/QĐ-BLĐTBXH
ngày 16/10/2018
|
65.000
|
65.000
|
5.063
|
-
|
|
|
24
|
26338
|
Xây dựng Chính phủ điện
tử và ứng dụng khoa học công nghệ mới vào quản lý điều hành và cung ứng dịch
vụ công trong lĩnh vực lao động, xã hội, người có
công
|
|
300.000
|
300.000
|
300
|
-
|
300
|
|
25
|
38194
|
Xây dựng hạ tầng số
và Trung tâm điều hành Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
|
1186/QĐ-LĐTBXH
ngày 08/12/2022
|
300.000
|
300.000
|
300.000
|
-
|
-
|
|
|
|
Quy
hoạch
|
|
|
|
2.431
|
|
|
|
26
|
15839
|
Dự án Quy hoạch hệ thống
cơ sở xã hội nuôi dưỡng, điều dưỡng người có
công với cách mạng
|
855/QĐ-BLĐTBXH
ngày 17/7/2020
|
4.000
|
4.000
|
2.431
|
|
-
|
PHỤ
LỤC III
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG
ƯƠNG (VỐN TRONG NƯỚC) GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 CỦA BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ
HỘI SANG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số
1070/QĐ-TTG ngày 03 tháng 6 năm 2025 của Thủ
tướng Chính phủ)
Đơn
vị: Triệu đồng
|
STT
|
Mã
dự án
|
Danh
mục dự án
|
Quyết
định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
|
Kế
hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSTW giai
đoạn 2021- 2025 đã được
Thủ tướng Chính phủ giao
|
|
Số
quyết định; ngày, tháng, năm ban hành
|
TMĐT
|
Tổng
số
|
Trong
đó:
|
|
Tổng
số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong
đó: NSTW
|
Thu
hồi các khoản ứng trước
NSTW
|
Vốn
để chuẩn bị đầu tư
|
|
|
|
Tổng
số
|
|
|
|
238.628
|
|
|
|
|
|
Giáo
dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp
|
|
|
|
161.600
|
|
|
|
1
|
37185
|
Trung tâm Quốc
gia đào tạo và thực hành nghề chất lượng cao tại 3 miền Bắc, Trung, Nam
|
|
2.000.000
|
2.000.000
|
7.000
|
-
|
7.000
|
|
2
|
36839
|
Cải tạo nâng cấp Trường
Đại học sư phạm kỹ thuật Nam Định
|
735,
29/6/2021
|
80.000
|
80.000
|
80.000
|
-
|
-
|
|
3
|
26320
|
Trường cao đẳng kỹ
nghệ Dung Quất - giai đoạn 2
|
|
150.000
|
150.000
|
300
|
-
|
300
|
|
4
|
26322
|
Trường
Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh
|
|
300.000
|
300.000
|
300
|
-
|
300
|
|
5
|
6450
|
Đầu tư xây dựng ký
túc xá cho học sinh sinh viên, hạ tầng kỹ thuật và cảnh quan - Trường
CĐ nghề Việt xô số 1
|
472/QĐ-BXD,
28/4/2021
|
75.000
|
75.000
|
74.000
|
|
|
|
|
|
Quy
hoạch
|
|
|
|
7.028
|
|
|
|
6
|
15841
|
Dự án Quy hoạch mạng
lưới cơ sở giáo dục nghề nghiệp
|
1021/QĐ-BLĐTBXH
ngày 18/8/2020
|
9.000
|
9.000
|
7.028
|
|
-
|
|
|
|
Khoa
học, công nghệ
|
|
|
|
70.000
|
|
|
|
.
7
|
37094
|
Nhà nghiên cứu khoa học,
ứng dụng và chuyển giao công nghệ thuộc Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vĩnh
Long
|
1089/QĐ-LĐTBXH
ngày 29/9/2021
|
170.000
|
70.000
|
70.000
|
|
|
PHỤ
LỤC IV
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG
ƯƠNG (VỐN ĐỐI ỨNG VÀ VỐN ODA, VỐN VAY ƯU ĐÃI TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI ĐƯA VÀO CÂN ĐỐI
NSTW) GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 CỦA BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI SANG BỘ
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo
Quyết định số 1070/QĐ-TTG ngày 03 tháng 6
năm 2025 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị:
Triệu đồng
|
STT
|
Mã dự
án
|
Danh
mục dự án
|
Quyết
định đầu tư/ Quyết định
chủ trương đầu tư
|
Kế
hoạch đầu
tư công trung hạn nguồn NSTW giai đoạn
2021-2025 đã được
Thủ tướng
Chính phủ
đã giao
|
|
Số
quyết định; ngày, tháng, năm
ban hành
|
TMĐT
|
Tổng
số
|
Trong
đó
|
|
Tổng
số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong
đó:
|
|
Vốn
đối ứng
|
Vốn
nước ngoài
(theo Hiệp định)
|
Vốn
đối ứng
|
Vốn
nước ngoài đưa vào cân đối
NSTW
|
|
Tổng
số
|
Trong
đó:
|
Tính
bằng nguyên tệ
|
Quy
đổi ra tiền Việt
|
|
NSTW
|
NSĐP
|
Tổng
số
|
Trong
đó:
|
|
Đưa
vào cân đối NSTW
|
Vay
lại
|
|
TỔNG
SỐ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giáo
dục, đào
tạo và giáo dục nghề
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.444.785
|
269.364
|
1.175.421
|
|
1
|
3033
|
Dự án thành
phần 1 Dịch vụ tư vấn thuộc Chương trình
kỹ năng và kiến thức
cho tăng trưởng kinh tế toàn diện
|
1495/QĐ-LĐTBXH
29/10/2018
|
36.315
|
34.046
|
34.046
|
-
|
100000
USD
|
2.270
|
2.270
|
-
|
31.394
|
29.124
|
2.270
|
|
2
|
3028
|
Dự án thánh phần 1 Dịch
vụ tư vấn thuộc dự án Tăng cường
lĩnh vực giáo dục nghề
nghiệp
|
1542/QĐ-BLĐTBXH
ngày 06/11/2018
|
347.919
|
83.534
|
-
|
-
|
1331,78
triệu Yên
|
264.385
|
264.385
|
-
|
334.385
|
70.000
|
264.385
|
|
3
|
3067
|
Dự án thành
phần 2 Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ thuộc dự án Tăng
cường lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp
|
960/QĐ-BLĐTBXH
ngày 08/7/2019
|
284.872
|
43.160
|
-
|
-
|
1431,098
Yên
|
241.712
|
217.541
|
24.171
|
255.195
|
37.654
|
217.541
|
|
4
|
3069
|
Dự án thành phần 2 Đại
học sư phạm kỹ thuật Vinh thuộc Chương trình
kỹ năng và kiến
thức cho tăng trưởng kinh tế toàn diện
|
1586/QĐ-LĐTBXH
09/11/2018
|
164.669
|
25.082
|
-
|
-
|
6150000
USD
|
139.587
|
125.628
|
13.959
|
149.705
|
24.077
|
125.628
|
|
5
|
3070
|
Dự án thành
phần 3 Đại học sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long thuộc Chương
trình kỹ năng và kiến thức cho tăng trưởng kinh tế
toàn diện
|
1585/QĐ-LĐTBXH
09/11/2018
|
191.748
|
28.330
|
-
|
-
|
7200000
|
163.418
|
147.077
|
16.342
|
174.942
|
27.867
|
147.075
|
|
6
|
3071
|
Dự án thành phần 4
Trường Cao đẳng Kỹ nghệ Dung Quất
thuộc Chương trình kỹ năng và kiến thức cho tăng trưởng kinh tế toàn diện
|
1587/QĐ-LĐTBXH
09/11/2018
|
133.170
|
19.685
|
-
|
-
|
5000000
|
113.485
|
102.137
|
11.349
|
121.822
|
19.685
|
102.137
|
|
7
|
3106
|
Dự án thành
phần 11 tại Trường
Cao đẳng nghề kỹ nghệ II
thuộc dự án Tăng cường lĩnh vực
giáo dục nghề nghiệp
|
Quyết
định số 1009/QĐ- LĐTBXH ngày 17/7/2019
|
292.572
|
43.876
|
43.876
|
|
1473,768
triệu Yên
|
248.694
|
223.825
|
24.869
|
263.632
|
39.807
|
223.825
|
|
8
|
2879
|
Dự án thành phần 11 Trường
Cao đẳng Xây dựng thành
phố Hồ Chí Minh thuộc dự án Chương trình kỹ năng
và kiến thức cho tăng
trưởng kinh tế toàn
diện
|
1409/QĐ-LĐTBXH
30/10/2018 992/QĐ-BXD ngày 28/7/2020
|
160.509
|
29.366
|
29.366
|
|
5,78
triệu USD
|
131.143
|
118.029
|
13.114
|
113.710
|
21.150
|
92.560
|
PHỤ
LỤC V
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG
ƯƠNG (VỐN TRONG NƯỚC) GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 ĐÃ ĐƯỢC THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ GIAO
CHO BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI SANG BỘ Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số 1070/QĐ-TTG
ngày 03 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn
vị: Triệu đồng
|
STT
|
Mã
dự án
|
Danh
mục dự án
|
Quyết
định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
|
Kế
hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2021- 2025 đã được Thủ tướng
Chính phủ giao
|
|
Số quyết
định; ngày, tháng, năm ban hành
|
TMĐT
|
Tổng
số
|
Trong
đó:
|
|
Tổng
số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong
đó: NSTW
|
Thu
hồi các khoản ứng trước NSTW
|
Vốn
để chuẩn bị đầu tư
|
|
|
|
Tổng
số
|
|
|
|
384.324
|
|
|
|
|
|
Giáo
dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp
|
|
|
|
279.536
|
|
|
|
1
|
16881
|
Mua sắm trang thiết bị
cho bệnh viện Chỉnh hình và phục hồi chức năng thành phố
Hồ Chí Minh
|
1621/QĐ-BLĐTBXH
ngày 30/9/2019
|
50.000
|
49.786
|
28.636
|
-
|
-
|
|
2
|
26335
|
Bệnh viện Chỉnh
hình và phục hồi chức năng Hà Nội
|
1086/QĐ-LĐTBXH
ngày 29/9/2021
|
250.300
|
250.300
|
250.000
|
-
|
-
|
|
3
|
26332
|
Bệnh viện Chỉnh hình
- phục hồi chức năng Cần Thơ
|
|
150.000
|
150.000
|
300
|
-
|
300
|
|
4
|
36634
|
Bệnh viện Chỉnh
hình và phục hồi chức năng thành phố Hồ Chí Minh
|
|
170.000
|
170.000
|
300
|
-
|
300
|
|
5
|
26331
|
Bệnh viện Chỉnh hình
và phục hồi chức năng Quy Nhơn
|
|
200.000
|
200.000
|
300
|
-
|
300
|
|
|
|
Quy
hoạch
|
|
|
|
4.188
|
|
|
|
6
|
15840
|
Dự án Quy hoạch mạng
lưới cơ sở trợ giúp xã hội
|
998/QĐ-BLĐTBXH
ngày 14/8/2020
|
7.000
|
7.000
|
4.188
|
|
|
|
|
|
Khoa
học, công nghệ
|
|
|
|
100.600
|
|
|
|
7
|
31921
|
Trung tâm điều dưỡng
phục hồi chức năng tâm thần Việt Trì
|
711,
24/6/2021
|
80.000
|
80.000
|
50.300
|
|
|
|
8
|
26299
|
Trung tâm phục hồi chức
năng và trợ giúp trẻ khuyết tật
|
1122/QĐ-LĐTBXH
ngày 04/10/2021
|
70.000
|
70.000
|
50.300
|
|
300
|
PHỤ LỤC VI
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG
ƯƠNG (VỐN TRONG NƯỚC) GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 CỦA BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
SANG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 1070/QĐ-TTG
ngày 03 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn
vị: Triệu đồng
|
STT
|
Mã
dự án
|
Danh
mục dự án
|
Quyết
định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
|
Kế
hoạch đầu tư công trung hạn
vốn NSTW giai đoạn 2021- 2025 đã được Thủ tướng Chính phủ giao
|
|
Số
quyết định; ngày, tháng, năm
ban hành
|
TMĐT
|
|
Trong
đó:
|
|
Tổng
số (tất cả
các nguồn vốn)
|
Trong
đó: NSTW
|
Tổng
số
|
Thu
hồi các khoản ứng trước NSTW
|
Vốn
để chuẩn bị đầu tư
|
|
|
|
Tổng
số
|
|
|
|
1.806.816
|
|
|
|
|
|
Giáo
dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp
|
|
|
|
23.000
|
|
|
|
1
|
36881
|
Trường đào tạo bồi dưỡng
số
|
1602/QĐ-BTTTT
ngày 14/10/2021
|
23.000
|
23.000
|
23.000
|
-
|
300
|
|
|
|
Khoa
học, công nghệ
|
|
|
|
30.000
|
|
|
|
2
|
29481
|
Tăng cường năng lực
nghiên cứu và phát triển công nghệ, ứng dụng về phân tích dữ liệu và trí tuệ
nhân tạo phục vụ chuyển đổi số và phát triển công nghiệp công nghệ thông tin
|
1614/QĐ-BTTTT
ngày 15/10/2021
|
30.000
|
30.000
|
30.000
|
-
|
400
|
|
|
|
Thông
tin
|
|
|
|
42.000
|
|
|
|
3
|
30969
|
Nâng cấp và bổ sung
trang thiết bị hạ tầng chuyên biệt phục vụ tác nghiệp và hoạt động báo chí
|
1535/QĐ-BTTTT
ngày 8/10/2021
|
42.000
|
42.000
|
42.000
|
-
|
500
|
|
|
|
Viễn
thông
|
|
|
|
244.600
|
|
|
|
4
|
31021
|
Nâng cấp, hiện đại
hóa trung tâm dữ liệu và hạ tầng kỹ thuật nhà trạm Cục Bưu điện Trung ương
|
1587/QĐ-BTTTT
ngày 13/10/2021; 1469/QĐ- BTTTT ngày 27/9/2021
|
81.000
|
81.000
|
81.000
|
|
500
|
|
5
|
30514
|
Hệ thống tổng đài
dùng riêng
|
1600/QĐ-BTTTT
ngày 14/10/2021
|
52.600
|
52.600
|
52.600
|
|
400
|
|
6
|
30500
|
Xây dựng hạ tầng nhà
trạm cho đài điện báo tại huyện đảo Lý Sơn (tỉnh Quảng Ngãi)
|
982/QĐ-BTTTT
ngày 14/7/2021
|
19.000
|
19.000
|
19.000
|
|
|
|
7
|
30487
|
Xây dựng hạ tầng nhà
trạm cho đài điện báo tại huyện đảo Bạch Long Vĩ (thành phố Hải Phòng)
|
998/QĐ-BTTTT
ngày 16/7/2021
|
18.000
|
18.000
|
18.000
|
|
|
|
8
|
30472
|
Xây dựng hạ tầng, nhà
trạm cho trạm dự phòng Đài trung tâm T78 tại Thành phố Hồ
Chí Minh
|
1015/QĐ-BTTTT
ngày 19/7/2021
|
15.000
|
15.000
|
15.000
|
|
|
|
9
|
30473
|
Xây dựng hạ tầng, nhà
trạm cho trạm phát Đài trung tâm T26 tại
Đà Nẵng
|
980/QĐ-BTTTT
ngày 14/7/2021
|
13.000
|
13.000
|
13.000
|
|
|
|
10
|
30504
|
Xây dựng hạ tầng nhà trạm
cho đài điện báo tại huyện đảo Phú Quốc (tỉnh Kiên Giang)
|
981/QĐ-BTTTT
ngày 14/7/2021
|
18.000
|
18.000
|
18.000
|
|
|
|
11
|
30486
|
Xây dựng hạ tầng, nhà
trạm cho trạm dự phòng Đài trung tâm T26 tại Đà Nẵng
|
1000/QĐ-BTTTT
ngày 16/7/2021
|
13.000
|
13.000
|
13.000
|
|
|
|
12
|
30464
|
Xây dựng hạ tầng, nhà
trạm cho trạm dự phòng Đài trưởng mạng CP16 tại Hà Nội
|
999/QĐ-BTTTT
ngày 16/7/2021
|
15.000
|
15.000
|
15.000
|
|
|
|
|
|
Bưu
chính
|
|
|
|
18.700
|
|
|
|
13
|
30510
|
Trang bị hệ thống, giải
pháp hiện đại hóa mạng Bưu chính KT1
|
1470/QĐ-BTTTT
ngày 27/9/2021
|
18.700
|
18.700
|
18.700
|
|
300
|
|
|
|
Công
nghệ thông tin
|
|
|
|
1.342.745
|
|
|
|
14
|
32400
|
Phát triển nền tảng
tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia
|
1553/QĐ-BTTTT
ngày 11/10/2021
|
80.000
|
80.000
|
79.512
|
|
-
|
|
15
|
32402
|
Xây dựng Cổng
dữ liệu quốc gia
|
1615/QĐ-BTTTT
ngày 15/10/2021
|
70.000
|
70.000
|
69.541
|
|
-
|
|
16
|
32403
|
Xây dựng Trung tâm
giám sát quốc gia về Chính phủ điện tử (giai đoạn 2)
|
1616/QĐ-BTTTT
ngày 15/10/2021
|
45.000
|
45.000
|
44.496
|
|
-
|
|
17
|
32410
|
Xây dựng Nền tâng
trao đổi định danh và xác thực điện tử (ID
Exchange) phục vụ giao dịch điện tử với
cơ quan nhà nước
|
1582/QĐ-BTTTT
ngày 12/10/2021
|
80.000
|
80.000
|
79.562
|
|
-
|
|
18
|
32412
|
Triển khai các hệ thống
kỹ thuật bảo đảm năng lực, an toàn thông tin mạng Truyền số liệu chuyên dùng
phục vụ phát triển Chính phủ điện tử
|
1554/QĐ-BTTTT
ngày 11/10/2021
|
250.000
|
250.000
|
249.427
|
|
-
|
|
19
|
32465
|
Hệ thống họp
trực tuyến cho cơ quan nhà nước
|
1489/QĐ-BTTTT
ngày 29/9/2021
|
30.000
|
30.000
|
29.625
|
|
-
|
|
20
|
30820
|
Hệ thống cung cấp dịch
vụ công, hiển thị dữ liệu số hoạt động phát triển ngành và môi trường cộng
tác Myministry của Bộ Thông tin và Truyền thông
|
1617/QĐ-BTTTT
ngày 15/10/2021
|
70.000
|
70.000
|
70.000
|
|
400
|
|
21
|
31017
|
Hệ thống thiết bị
chuyển mạch định tuyến lớp lõi, các nút mạng truy nhập của mạng Truyền số
liệu chuyên dùng
|
1493/QĐ-BTTTT
ngày 30/9/2021
|
92.000
|
92.000
|
92.000
|
|
700
|
|
22
|
30962
|
Nền tảng điện toán
đám mây Chính phủ thống nhất trên cơ sở
quy hoạch, kết nối
đám mây của các cơ quan nhà nước tại các bộ, ngành, địa phương
|
1619/QĐ-BTTTT
ngày 15/10/2021
|
548.582
|
548.582
|
548.582
|
|
1.600
|
|
23
|
30966
|
Hệ thống kiểm định chức
năng, hiệu năng các giải pháp phục vụ Chính phủ
số
|
1495/QĐ-BTTTT
ngày 1/10/2021
|
45.000
|
45.000
|
45.000
|
|
500
|
|
24
|
30845
|
Hệ thống đánh giá, kiểm
định các tiêu chuẩn về chữ ký số và xác thực
điện tử
|
1471/QĐ-BTTTT
ngày 27/9/2021
|
35.000
|
35.000
|
35.000
|
|
400
|
|
|
|
Quy
hoạch
|
|
|
|
16.771
|
|
|
|
25
|
17003
|
Quy hoạch hạ tầng
thông tin và truyền thông
|
1532/QĐ-TTg
ngày 08/10/2020; 2220/QĐ-BTTTT ngày 14/12/2020
|
12.590
|
12.590
|
8.723
|
|
|
|
26
|
17004
|
Quy hoạch phát triển
mạng lưới cơ sở báo chí, phát thanh, truyền hình
thông tin điện tử, cơ sở xuất bản
|
1321/QĐ-TTg
ngày 31/8/2020; 2219/QĐ-BTTTT ngày 14/12/2020
|
11.847
|
11.847
|
8.048
|
|
|
|
|
|
Hoạt
động của các cơ quan quản
lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị và
các tổ chức
chính trị - xã hội (không bao gồm dự án mua mới, xây dựng và cải
tạo trụ sở làm việc, cải tạo,
nâng cấp nhà ở, mua sắm
trang thiết bị của các cơ quan đại diện Việt
Nam ở nước ngoài).
|
|
|
|
89.000
|
|
|
|
27
|
12735
|
Cải tạo, nâng cấp trụ
sở làm việc của Cục Bưu điện Trung ương
|
2780/QĐ-BTTTT
ngày 31/12/2020
|
29.985
|
29.985
|
29.584
|
|
|
|
28
|
30506
|
Xây dựng nhà làm việc
tại số 5 Ông ích Khiêm
|
1016/QĐ-BTTTT
ngày 19/7/2021
|
59.416
|
59.416
|
59.416
|
|
|
PHỤ
LỤC VII
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG
ƯƠNG (VỐN TRONG NƯỚC) GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 CỦA BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
SANG BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định
số 1070/QĐ-TTG ngày 03 tháng 6 năm
2025 của Thủ tướng Chính phủ)
Đơn vị:
Triệu đồng
|
STT
|
Mã
dự án
|
Danh
mục dự án
|
Quyết
định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
|
Kế
hoạch đầu tư công trung hạn
vốn NSTW giai đoạn 2021- 2025 đã được Thủ tướng Chính phủ giao
|
|
Số
quyết định; ngày, tháng, năm
ban hành
|
TMĐT
|
Tổng
số
|
Trong
đó:
|
|
Tổng
số (tất cả
các nguồn vốn)
|
Trong
đó: NSTW
|
Thu
hồi các khoản ứng trước NSTW
|
Vốn
để chuẩn bị đầu tư
|
|
|
|
Tổng
số
|
|
|
|
60.000
|
|
|
|
|
|
Thông
tin
|
|
|
|
60.000
|
|
|
|
1
|
30866
|
Đầu tư hệ thống thiết
bị lưu chiểu điện tử các chương trình phát thanh,
truyền hình và lưu trữ nội dung thông tin điện tử phục vụ công tác quản lý
nhà nước
|
1623/QĐ-BTTTT
ngày 15/10/2021
|
33.000
|
33.000
|
33.000
|
|
300
|
|
2
|
30859
|
Hệ thống lưu chiểu và
phân tích dữ liệu báo chí, truyền thông quốc gia
|
1496/QĐ-BTTTT
ngày 1/10/2021
|
27.000
|
27.000
|
27.000
|
|
300
|
PHỤ
LỤC VIII
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG
ƯƠNG (VỐN TRONG NƯỚC) GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 CỦA BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
SANG BỘ CÔNG AN
(Kèm theo Quyết định số 1070/QĐ-TTG
ngày 03 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn
vị: Triệu đồng
|
STT
|
Mã
dự án
|
Danh
mục dự án
|
Quyết
định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư
|
Kế
hoạch đầu tư công trung hạn
vốn NSTW giai đoạn 2021- 2025 đã được Thủ tướng Chính phủ giao
|
|
Số
quyết định; ngày, tháng, năm
ban hành
|
TMĐT
|
Tổng
số
|
Trong
đó:
|
|
Tổng
số (tất cả
các nguồn vốn)
|
Trong
đó: NSTW
|
Thu
hồi các khoản ứng trước NSTW
|
Vốn
để chuẩn bị đầu tư
|
|
|
|
Tổng
số
|
|
|
|
402.255
|
|
|
|
|
|
Công
nghệ thông tin
|
|
|
|
402.255
|
|
|
|
1
|
32405
|
Xây dựng hệ thống
thao trường mạng phục vụ huấn luyện, diễn tập, sát hạch an toàn thông tin phục
vụ Chính phủ điện tử
|
1528/QĐ-BTTTT
ngày 7/10/2021
|
130.000
|
130.000
|
129.591
|
|
-
|
|
2
|
30659
|
Hệ thống đánh giá, kiểm
định an toàn thông tin
|
1560/QĐ-BTTTT
ngày 11/10/2021
|
75.000
|
75.000
|
75.000
|
|
500
|
|
3
|
30722
|
Hệ thống hỗ trợ
điều phối, ứng cứu
sự cố an toàn thông tin mạng
|
1551/QĐ-BTTTT
ngày 11/10/2021
|
18.000
|
18.000
|
18.000
|
|
200
|
|
4
|
32404
|
Xây dựng hệ thống hỗ
trợ, giám sát, điều hành an toàn, an ninh mạng phục vụ Chính phủ
điện tử
|
1583/QĐ-BTTTT
ngày 12/10/2021
|
80.000
|
80.000
|
79.664
|
|
-
|
|
5
|
37195
|
Hệ thống trang thiết
bị phát hiện và phòng chống tấn công cho ứng dụng
CNTT dùng chung tại Bộ Thông tin và Truyền thông
|
1618/QĐ-BTTTT
ngày 15/10/2021
|
100.000
|
100.000
|
100.000
|
|
500
|
Quyết định 1070/QĐ-TTg năm 2025 điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2021-2025 của các bộ, cơ quan trung ương để phù hợp với tổ chức bộ máy sau sắp xếp và điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2021-2025 cho các nhiệm vụ, dự án của bộ, cơ quan trung ương và địa phương do Thủ tướng Chính phủ ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1070/QĐ-TTg ngày 03/06/2025 điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2021-2025 của các bộ, cơ quan trung ương để phù hợp với tổ chức bộ máy sau sắp xếp và điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2021-2025 cho các nhiệm vụ, dự án của bộ, cơ quan trung ương và địa phương do Thủ tướng Chính phủ ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/11/2025
Ban hành:
02/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2025
Ban hành:
28/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/07/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2025
Ban hành:
24/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/02/2025
Ban hành:
18/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/02/2025
Ban hành:
18/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/02/2025
Ban hành:
27/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/02/2025
Ban hành:
28/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/01/2025
570
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|