|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1035/QĐ-TTPVHCC
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hà Nội
|
|
Người ký:
|
Cù Ngọc Trang
|
|
Ngày ban hành:
|
08/07/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ
NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
1035/QĐ-TTPVHCC
|
Hà Nội, ngày 08
tháng 7 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ - QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC CHỨNG THỰC THUỘC THẨM QUYỀN CỦA UBND CẤP XÃ
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày
14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1857/QĐ-BTP ngày 23/6/2025
của Bộ Tư pháp về việc công bố TTHC trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND ngày 24/10/2024
của UBND Thành phố quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
Căn cứ Quyết định số 1716/QĐ-UBND ngày 25/3/2025
của Chủ tịch UBND Thành phố về việc Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc
Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố thực hiện Phê duyệt quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính; Phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính; Phê duyệt phương án tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành
chính; Phê duyệt quy trình điện tử thực hiện thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm
vi quản lý của UBND Thành phố;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp thành phố
Hà Nội tại Công văn số 2180/STP-VP ngày 29/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ - quy
trình điện tử giải quyết 13 thủ tục hành chính lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm
quyền của UBND cấp xã.
(chi tiết tại Phụ
lục kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các quy trình giải quyết các thủ tục hành chính được
phê duyệt tại Quyết định này thay thế các quy trình giải quyết thủ tục hành
chính đã được phê duyệt trước thời điểm ban hành Quyết định này.
Điều 3. Sở Tư pháp, Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, Ủy
ban nhân dân xã, phường, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - VP Chính phủ; (để báo cáo)
- Bộ Tư pháp; (để báo cáo)
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố; (để báo cáo)
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng HCQT, TCT, KSTTHC;
- Lưu: VT, Sở TP, TTPVHCC.
|
GIÁM ĐỐC
Cù Ngọc Trang
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ - QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CHỨNG THỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN
CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 1035/QĐ-TTPVHCC ngày 08/7/2025 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
I. Lĩnh vực chứng thực
1. Quy trình: Cấp bản sao từ
sổ gốc (QT-XPCT-01)
|
1
|
Mục đích
Quy định trình tự và cách thức thực hiện TTHC Cấp
bản sao từ sổ gốc
|
|
2
|
Phạm vi
- Áp dụng đối với cá nhân thực hiện TTHC đề nghị
Cấp bản sao từ sổ gốc
- UBND cấp xã, Văn phòng HĐND-UBND cấp xã, Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC theo thông báo của cấp có thẩm quyền (sau đây gọi chung là Bộ phận
Một cửa) và Bộ phận Một cửa, công chức, người lao động được bố trí tham
gia trong quá trình tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả chịu trách nhiệm thực
hiện Quy trình này
|
|
3
|
Nội dung quy trình
|
|
3.1
|
Cơ sở pháp lý
|
|
|
1. Luật Tổ chức chính quyền địa phương số:
72/2025/QH15;
2. Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của
Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
3. Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
4. Quyết định số 1857/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 về việc
công bố thủ tục hành chính lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi của Bộ Tư pháp
|
|
3.2
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
|
Trường hợp nộp trực tiếp thì xuất trình bản chính
hoặc bản sao có chứng thực Giấy chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Thẻ
căn cước/Giấy chứng nhận căn cước/Hộ chiếu/giấy tờ xuất nhập cảnh/giấy tờ có
giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử dụng hoặc Căn cước điện tử.
|
X
|
X
|
|
|
Trường hợp người yêu cầu cấp bản sao từ sổ gốc gửi
qua bưu điện thì phải gửi kèm theo bản sao có chứng thực Giấy chứng minh nhân
dân/Thẻ căn cước công dân/Thẻ căn cước/Giấy
|
|
X
|
|
|
chứng nhận căn cước/Hộ chiếu/giấy tờ xuất nhập cảnh/giấy
tờ có giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử dụng, phong bì dán tem ghi rõ họ
tên, địa chỉ người nhận cho cơ quan, tổ chức cấp bản sao.
|
|
|
|
|
Trường hợp người yêu cầu là người đại diện theo
pháp luật, người đại diện theo ủy quyền của cá nhân, tổ chức được cấp bản chính;
cha, mẹ, con; vợ, chồng; anh, chị, em ruột; người thừa kế khác của người được
cấp bản chính trong trường hợp người đó đã chết thì phải xuất trình giấy tờ
chứng minh quan hệ với người được cấp bản chính.
|
X
|
|
|
|
Lưu ý:
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành
chính: Phải có sổ gốc
- Trường hợp cá nhân, tổ chức đề nghị cấp bản
sao trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh thì thực hiện theo TTHC Cấp bản
sao trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh nêu tại Danh mục TTHC trong
lĩnh vực Hộ tịch
|
|
3.3
|
Số lượng hồ sơ
|
|
|
01 bộ
|
|
3.4
|
Thời gian xử lý
|
|
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay
trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo
nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc
tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ
sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu
chứng thực.
|
|
3.5
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
|
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, Địa
điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC (Theo thông báo của cấp có thẩm
quyền)
|
|
3.6
|
Phí
|
|
|
Không
|
|
3.7
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
T T
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
B1
|
Hồ sơ được nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC
(Theo thông báo của cấp có thẩm quyền) hoặc gửi qua hệ thống bưu chính công ích
hoặc nộp trực tuyến
|
Công dân
|
Trong giờ hành
chính
|
Theo mục 3.2
|
|
B2
|
- Bộ phận Một cửa kiểm tra tính chính xác, đầy đủ,
thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
-Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, thì tiếp nhận hồ
sơ, nhập vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC; nếu tiếp nhận hồ sơ sau 15
giờ thì có Phiếu hẹn, trả kết quả cho người có yêu cầu trong ngày làm việc tiếp
theo.
Trường hợp tiếp nhận hồ sơ theo hình thức trực tiếp,
Bộ phận Một cửa thực hiện số hóa (sao chụp, chuyển thành tài liệu điện tử
trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu) và ký số vào tài liệu, hồ sơ giải quyết
thủ tục hành chính đã được số hóa theo quy định.
Chuyển hồ sơ đến công chức làm công tác tư pháp -
hộ tịch để xử lý, đồng thời chuyến đến lãnh đạo UBND cấp xã, Chánh Văn phòng
HĐND - UBND cấp xã để theo dõi.
|
Bộ phận Một cửa
|
02 giờ
|
- Sổ theo dõi hồ
sơ
- Phiếu tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
B3
|
Công chức làm công tác Tư pháp - Hộ tịch thẩm định
hồ sơ:
- Trường hợp không tìm thấy sổ gốc hoặc trong sổ gốc
không có thông tin về nội dung yêu cầu cấp bản sao thì trả lời cho công dân.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết:
+ Căn cứ vào sổ gốc để cấp bản sao cho người yêu
cầu;
+ Nội dung bản sao phải ghi theo đúng nội dung đã
ghi trong sổ gốc.
|
Công chức làm công
tác Tư pháp - Hộ tịch
|
03 giờ
|
Sổ cấp bản sao trích lục;
Trích lục bản sao; Công văn trả lời không có
thông tin
|
|
B4
|
Lãnh
đạo UBND cấp xã hoặc công chức được ủy quyền
ký/ký số chuyển đến bộ phận văn thư
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã hoặc công chức được ủy quyền
|
01 giờ
|
Trích lục bản sao được cấp từ sổ gốc
|
|
B5
|
Bộ phận văn thư: phát hành bản điện tử và bản giấy,
chuyển đến Bộ phận Một cửa hoặc bàn giao cho đơn vị cung cấp dịch vụ
bưu chính công ích (trường hợp được Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành
phố ký hợp đồng hoặc uỷ quyền) để trả kết quả cho người yêu cầu, chuyển đến
công chức tham mưu để lưu hồ sơ.
|
Công chức làm công
tác văn thư
Công chức làm công
tác tư pháp - hộ tịch;
Bộ phận Một cửa
|
01 giờ
|
Trích lục bản sao
được cấp từ sổ gốc
Sổ theo dõi hồ sơ
Bản sao được cấp từ
sổ gốc
|
|
B6
|
Trả kết quả cho công dân
|
Bộ phận Một cửa
|
01 giờ
|
Bản sao được cấp từ sổ gốc
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
|
|
1. Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
2. Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
3. Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
4. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
5. Sổ theo dõi hồ sơ
6. Đơn đề nghị cấp bản sao từ sổ gốc
7. Bản sao được cấp từ sổ gốc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quy trình:
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm
quyền ở Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức
có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước
ngoài cấp hoặc chứng nhận. (QT-XPCT-02)
|
1
|
Mục đích
|
|
|
Quy trình này quy định trình tự và cách thức Chứng
thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của
Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan tổ chức có thẩm
quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền nước ngoài cấp
hoặc chứng nhận thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
|
2
|
Phạm vi
|
|
|
- Áp dụng đối với cá nhân có đề nghị Chứng thực bản
sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt
Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan tổ chức có thẩm
quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền nước ngoài cấp
hoặc chứng nhận.
- UBND cấp xã, Văn phòng HĐND-UBND cấp xã, Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC theo thông báo của cấp có thẩm quyền (sau đây gọi chung là Bộ phận
Một cửa) và Bộ phận Một cửa, công chức, người lao động được bố trí tham
gia trong quá trình tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả chịu trách nhiệm thực
hiện Quy trình này.
|
|
3
|
Nội dung quy trình
|
|
3.1
|
Cơ sở pháp lý
|
|
|
1. Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số: 72/2025/QH15;
2. Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
3. Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
4. Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy đinh chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
5. Thông tư số 226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí chứng thực;
6. Quyết định số 1857/QĐ-BTP
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực chứng thực thuộc
phạm vi của Bộ Tư pháp
|
|
3.2
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
|
Bản chính giấy tờ, văn bản làm cơ sở để chứng thực
bản sao và bản sao cần chứng thực. Trường hợp người yêu cầu chứng thực chỉ xuất
trình bản chính thì cơ quan, tổ chức tiến hành chụp từ bản chính để thực hiện
chứng thực, trừ trường hợp cơ quan, tổ chức không có phương tiện để chụp. Bản
sao, chụp từ bản chính để thực hiện chứng thực phải có đầy đủ các trang đã
ghi thông tin của bản chính.
|
X
|
|
|
3.3
|
Số lượng hồ sơ
|
|
|
01 bộ
|
|
3.4
|
Thời gian xử lý
|
|
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực phải được bảo
đảm ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc
tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Đối với trường hợp cùng một lúc
yêu cầu chứng thực bản sao từ nhiều loại bản chính giấy tờ, văn bản; bản
chính có nhiều trang; yêu cầu số lượng nhiều bản sao; nội dung giấy tờ, văn bản
phức tạp khó kiểm tra, đối chiếu mà cơ quan, tổ chức thực hiện chứng thực
không thể đáp ứng được thời hạn nêu trên thì thời hạn chứng thực được kéo dài
thêm không quá 02 (hai) ngày làm việc hoặc có thể dài hơn theo thỏa thuận bằng
văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm
việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo quy định thì người tiếp nhận
hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người
yêu cầu chứng thực.
|
|
3.5
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
|
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, Địa
điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC (Theo thông báo của cấp có thẩm
quyền)
|
|
3.6
|
Phí
|
|
|
2.000 đồng/trang; từ trang thứ 3 trở lên thu
1.000 đồng/trang, tối đa thu không quá 200.000 đồng/bản. Trang là căn cứ để
thu phí được tính theo trang của bản chính.
|
|
3.7
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết
quả
|
|
B1
|
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC (Theo
thông báo của cấp có thẩm quyền)
|
Cá nhân/Tổ chức
|
Trong giờ hành
|
Theo mục 3.2
|
|
B2
|
- Bộ phận Một cửa kiểm tra tính chính xác, đầy đủ,
thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
-Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, thì tiếp nhận hồ
sơ; nhập vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC. Nếu tiếp nhận hồ sơ sau 15
giờ thì có Phiếu hẹn, trả kết quả cho người có yêu cầu trong ngày làm việc tiếp
theo.
Bộ phận Một cửa thực hiện số hóa (sao chụp, chuyển
thành tài liệu điện tử trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu) và ký số vào
tài liệu, hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính đã được số hóa theo quy định.
Chuyển hồ sơ đến công chức làm công tác tư pháp -
hộ tịch để xử lý, đồng thời chuyến đến lãnh đạo UBND cấp xã, Chánh Văn phòng
HĐND - UBND cấp xã để theo dõi.
|
Bộ phận Một cửa
|
02 giờ
|
-Sổ theo dõi hồ sơ
- Phiếu tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
B3
|
Người thực hiện chứng thực kiểm tra bản chính, đối
chiếu với bản sao, nếu nội dung bản sao đúng với bản chính, bản chính giấy tờ,
thì thực hiện chứng thực như sau:
- Ghi đầy đủ lời chứng chứng thực bản sao từ bản
chính theo mẫu quy định,
- Trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc công
chức được uỷ quyền ký/ký số ghi rõ họ tên chuyển đến bộ phận văn thư
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã hoặc công chức được uỷ quyền
|
04 giờ
|
Hồ sơ
|
|
B4
|
Bộ phận văn thư: phát hành bản điện tử và bản giấy,
chuyển đến Bộ phận Một cửa để trả kết quả cho người yêu cầu, chuyển đến
công chức tham mưu để ghi vào sổ chứng thực và lưu hồ sơ.
|
Công chức làm công
tác văn thư; Công chức làm công tác tư pháp - hộ tịch; Công chức Bộ phận Một
cửa
|
01 giờ
|
Bản giấy/bản điện
tử
- Sổ theo dõi hồ
sơ
- Bản sao chứng thực
từ bản chính
|
|
B5
|
Thu phí, trả kết quả cho công dân
|
Bộ phận Một cửa
|
01 giờ
|
Bản sao chứng thực
từ bản chính
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
|
|
Biểu mẫu theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP của Văn
phòng Chính phủ (hoặc theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm thực hiện TTHC)
|
|
|
Biểu mẫu theo Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của
Chính phủ.
|
|
|
Biểu mẫu theo Thông tư số 01/2020/TT-BTP của Bộ
Tư pháp
|
|
|
Biểu mẫu theo Thông tư 11/2025/TT-BTP ngày
25/6/2025
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Quy
trình: Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng
thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm
chỉ được) (QT-XPCT-03)
|
1
|
Mục đích
|
|
|
Quy trình này quy định trình tự và cách thức Chứng
thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực
điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm
chỉ được)
|
|
2
|
Phạm vi
|
|
|
- Áp dụng đối với cá nhân có đề nghị chứng thực
chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm
chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ
được).
- Áp dụng đối với Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC theo thông
báo của cấp có thẩm quyền (sau đây gọi chung là Bộ phận Một cửa) và Bộ phận
Một cửa, công chức, người lao động được bố trí tham gia trong quá trình tiếp
nhận, giải quyết, trả kết quả chịu trách nhiệm thực hiện Quy trình này.
|
|
3
|
Nội dung quy trình
|
|
3.1
|
Cơ sở pháp lý
|
|
|
1. Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số: 72/2025/QH15;
2. Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
3. Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
4. Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy đinh chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ về cấp bản sao
từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
5. Thông tư số 226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí chứng thực;
6. Quyết định số 1857/QĐ-BTP
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực chứng thực thuộc
phạm vi của Bộ Tư pháp
|
|
3.2
|
Điều kiện thực hiện Thủ tục hành chính
|
|
|
Trường hợp không được chứng thực chữ ký:
+ Tại thời điểm chứng thực, người yêu cầu chứng
thực chữ ký không nhận thức và làm chủ được hành vi của mình.
+ Người yêu cầu chứng thực chữ ký xuất trình Giấy
chứng minh nhân dân hoặc Hộ
|
|
|
chiếu không còn giá trị sử dụng hoặc giả mạo.
+ Giấy tờ, văn bản mà người yêu cầu chứng thực ký
vào có nội dung quy định tại Khoản 4 Điều 22 của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP.
+ Giấy tờ, văn bản có nội dung là hợp đồng, giao
dịch; trừ Giấy ủy quyền trong các trường hợp Giấy ủy quyền: (1) ủy quyền về
việc nộp hộ, nhận hộ hồ sơ, giấy tờ, trừ trường hợp pháp luật quy định không
được ủy quyền; (2) ủy quyền nhận hộ lương hưu, bưu phẩm, trợ cấp, phụ cấp;
(3) ủy quyền nhờ trông nom nhà cửa; (4) ủy quyền của thành viên hộ gia đình để
vay vốn tại Ngân hàng chính sách xã hội; hoặc trừ trường hợp pháp luật có quy
định khác.
|
|
3.3
|
Thành phần hồ sơ: Người yêu cầu chứng thực
phải xuất trình các giấy tờ sau:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
|
Bản chính hoặc bản sao có chứng thực Giấy chứng
minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Thẻ căn cước/Giấy chứng nhận căn cước/Hộ
chiếu/giấy tờ xuất nhập cảnh/giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử
dụng hoặc Căn cước điện tử.
|
X
|
X
|
|
|
Giấy tờ, văn bản mà mình sẽ yêu cầu chứng thực chữ
ký. Trường hợp chứng thực chữ ký trong giấy tờ, văn bản bằng tiếng nước
ngoài, nếu người thực hiện chứng thực không hiểu rõ nội dung của giấy tờ, văn
bản thì có quyền yêu cầu người yêu cầu chứng thực nộp kèm theo bản dịch ra tiếng
Việt nội dung của giấy tờ, văn bản đó (bản dịch không cần công chứng hoặc chứng
thực chữ ký người dịch, người yêu cầu chứng thực phải chịu trách nhiệm về nội
dung của bản dịch).
|
|
X
|
|
3.4
|
Số lượng hồ sơ
|
|
|
Không quy định
|
|
3.5
|
Thời gian xử lý
|
|
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay
trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp
theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm
việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận
hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người
yêu cầu chứng thực.
|
|
3.5
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
|
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC (Theo
thông báo của cấp có thẩm quyền) hoặc ngoài trụ sở của cơ quan thực hiện chứng
thực nếu người yêu cầu chứng thực thuộc diện già yếu, không thể đi lại được,
đang bị tạm giữ, tạm giam, thi hành án phạt tù hoặc có lý do chính đáng khác
thông qua dịch vụ bưu chính công ích
|
|
3.6
|
Phí
|
|
|
10.000 đồng/trường hợp (trường hợp được tính là một
hoặc nhiều chữ ký trong một giấy tờ, văn bản).
|
|
3.7
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết
quả
|
|
B1
|
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC (Theo
thông báo của cấp có thẩm quyền) hoặc ngoài trụ sở của cơ quan thực hiện chứng
thực nếu người yêu cầu chứng thực thuộc diện già yếu, không thể đi lại được,
đang bị tạm giữ, tạm giam, thi hành án phạt tù hoặc có lý do chính đáng khác.
|
Cá nhân/Tổ chức
|
Trong giờ hành
chính
|
Theo Mục 3.3
|
|
B2
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, Địa
điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC (Theo thông báo của cấp có thẩm
quyền) thực hiện kiểm tra:
-Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, thì tiếp nhận hồ
sơ; nhập vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC. Nếu tiếp nhận hồ sơ sau 15
giờ thì có Phiếu hẹn, trả kết quả cho người có yêu cầu trong ngày làm việc tiếp
theo. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài
thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ
thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
Sau khi tiếp nhận hồ sơ theo hình thức nộp trực
tiếp, Bộ phận Một cửa thực hiện số hóa (sao chụp, chuyển thành tài liệu điện
tử trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu) và ký số vào tài liệu, hồ sơ giải
quyết thủ tục hành chính đã được số hóa theo quy định và chuyển hồ sơ đã tiếp
nhận. Chuyển hồ sơ đến công chức làm công tác tư pháp - hộ tịch để xử lý, đồng
thời chuyến đến lãnh đạo UBND cấp xã, Chánh Văn phòng HĐND - UBND cấp xã để
theo dõi.
|
Bộ phận Một cửa
|
02 giờ
|
Phiếu tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
|
|
B3
|
- Người thực hiện chứng thực kiểm tra giấy tờ yêu
cầu chứng thực, nếu thấy đủ giấy tờ theo quy định, tại thời điểm chứng thực,
người yêu cầu chứng thực minh mẫn, nhận thức và làm chủ được hành vi của mình
và việc chứng thực không thuộc các trường hợp không được chứng thực chữ ký
thì yêu cầu người yêu cầu chứng thực ký/điểm chỉ trước mặt và thực hiện chứng
thực như sau:
Ghi đầy đủ lời chứng chứng thực chữ ký theo mẫu
quy định phía dưới chữ ký được chứng thực hoặc trang liền sau của trang giấy
tờ, văn bản có chữ ký được chứng thực; nếu hồ sơ tiếp nhận tại Bộ phận Một
cửa thì người tiếp nhận hồ sơ ký vào dưới lời chứng theo mẫu.
Người chứng thực hoặc người được ủy quyền ký chứng
thực chữ ký thực hiện ký/ký số, ghi rõ họ tên
Chuyển bộ phận văn thư
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã hoặc công chức được uỷ quyền
|
05 giờ
|
Giấy tờ, văn bản
được chứng thực chữ ký/điểm chỉ
|
|
B4
|
Bộ phận văn thư: phát hành bản giấy hoặc bản điện
tử (khi đủ điều kiện), chuyển đến Bộ phận Một cửa để trả kết quả cho
người yêu cầu, chuyển đến công chức tham mưu để ghi vào sổ chứng thực và lưu
hồ sơ.
|
Công chức làm công
tác văn thư
Công chức làm công
tác tư pháp - hộ tịch
Bộ phận Một cửa
|
01 giờ
|
Giấy tờ, văn bản
được chứng thực chữ ký/điểm chỉ Bản giấy/bản điện tử
|
|
B5
|
Thu phí, trả kết quả cho công dân
|
Bộ phận Một cửa
|
Trong giờ hành
chính
|
Giấy tờ, văn bản
được chứng thực chữ ký/điểm chỉ: Bản giấy/bản điện tử
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
|
|
Biểu mẫu theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP của Văn
phòng Chính phủ (hoặc theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm thực hiện TTHC)
|
|
|
Biểu mẫu theo Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của
Chính phủ.
|
|
|
Biểu mẫu theo Thông tư số 01/2020/TT-BTP của Bộ
Tư pháp
|
|
|
Biểu mẫu theo Thông tư 11/2025/TT-BTP ngày
25/6/2025
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Quy trình: Thủ tục chứng thực
hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà
ở (QT-XPCT-04)
|
1
|
Mục đích
|
|
|
Quy trình này quy định trình tự và cách thức thực
hiện TTHC Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản.
|
|
2
|
Phạm vi
|
|
|
- Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân thực hiện TTHC
Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản
- Áp dụng đối với Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC theo thông
báo của cấp có thẩm quyền (sau đây gọi chung là Bộ phận Một cửa) và Bộ phận
Một cửa, công chức, người lao động được bố trí tham gia tiếp nhận, giải quyết,
trả kết quả chịu trách nhiệm thực hiện Quy trình này.
|
|
3
|
Nội dung quy trình
|
|
3.1
|
Cơ sở pháp lý
|
|
|
1. Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số: 72/2025/QH15;
2. Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
3. Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
4. Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy đinh chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ về cấp bản sao
từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
5. Thông tư số 226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí chứng thực;
6. Quyết định số 1857/QĐ-BTP
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực chứng thực thuộc
phạm vi của Bộ Tư pháp
|
|
3.2
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
|
Người yêu cầu chứng thực xuất trình bản chính
hoặc bản sao có chứng thực Giấy chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Thẻ
căn cước/Giấy chứng nhận căn cước/Hộ chiếu/giấy tờ xuất nhập cảnh/giấy tờ có
giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử dụng hoặc Căn cước điện tử và nộp
01 (một) bộ hồ sơ yêu cầu chứng thực
|
X
|
X
|
|
|
Dự thảo hợp đồng, giao dịch
|
X
|
|
|
|
Bản sao giấy chứng nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng
hoặc
|
|
|
|
|
bản sao giấy tờ thay thế được pháp luật quy định
đối với tài sản mà pháp luật quy định phải đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng
trong trường hợp hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản đó (xuất trình kèm
theo bản chính để đối chiếu)
|
|
|
|
3.3
|
Số lượng hồ sơ
|
|
|
01 bộ
|
|
3.4
|
Thời gian xử lý
|
|
|
Không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn
bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì
người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
|
3.5
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, Địa
điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC (Theo thông báo của cấp có thẩm
quyền)
|
|
3.6
|
Phí: 50.000 đồng/hợp đồng, giao dịch
|
|
3.7
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết
quả
|
|
B1
|
Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC (Theo thông báo
của cấp có thẩm quyền) Việc chứng thực các hợp đồng, giao dịch liên quan đến
quyền của người sử dụng đất được thực hiện tại Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có
đất. Việc chứng thực các hợp đồng, giao dịch liên quan đến nhà ở được thực hiện
tại UBND cấp xã nơi có nhà.
|
Cá nhân/Tổ chức
|
Trong giờ hành
chính
|
Theo mục 3.2
|
|
B2
|
Bộ phận Một cửa kiểm tra giấy tờ trong hồ sơ yêu
cầu chứng thực:
-Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, thì tiếp nhận hồ
sơ; nhập vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC, ký vào từng trang của hợp đồng,
giao dịch và ký vào dưới lời chứng theo mẫu quy định; các bên tham gia hợp đồng,
giao dịch phải ký trước mặt người tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp người có thẩm
quyền giao kết hợp đồng của các tổ chức tín dụng, doanh nghiệp đã đăng ký chữ
ký mẫu tại cơ quan thực hiện chứng thực thì có thể ký trước vào hợp đồng; người
tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa phải đối chiếu chữ ký của họ trong
hợp đồng với chữ ký mẫu trước khi thực hiện chứng thực, nếu nghi ngờ chữ ký
trong hợp đồng khác với chữ ký mẫu thì yêu cầu người đó ký trước mặt.
- Bộ phận Một cửa thực hiện số hóa (sao chụp,
chuyển thành tài liệu điện tử trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu) và ký số
vào tài liệu, hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính đã được số hóa theo quy định.
-Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì có
thông báo cho người yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, nêu rõ loại giấy tờ, nội
dung cần bổ sung để người có yêu cầu bổ sung, hoàn thiện. Sau khi hồ sơ được
bổ sung, thực hiện lại bước trên.
- Chuyển hồ sơ đến công chức làm công tác tư pháp
- hộ tịch để xử lý, đồng thời chuyến đến lãnh đạo UBND cấp xã, Chánh Văn
phòng HĐND-UBND cấp xã để theo dõi.
|
Bộ phận Một cửa
|
04 giờ
|
Phiếu tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
|
|
B3
|
- Người thực hiện chứng thực kiểm tra hồ sơ, nếu
đầy đủ, ghi lời chứng tương ứng với từng loại hợp đồng, giao dịch theo mẫu
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết,
công chức hướng dẫn công dân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã, Công chức làm công tác Tư pháp - Hộ tịch,
|
06 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
B4
|
Trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc công
chức được uỷ quyền chứng thực ký/ký số ghi rõ họ tên chuyển đến bộ phận văn
thư
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã hoặc công chức được uỷ quyền
|
03 giờ
|
Hồ sơ
|
|
B5
|
Bộ phận văn thư: phát hành bản giấy và bản điện tử,
chuyển đến Bộ phận Một cửa để trả kết quả cho người yêu cầu, chuyển đến
công chức tham mưu để ghi vào sổ chứng thực và lưu hồ sơ.
|
Công chức làm công
tác văn thư; Công chức làm công tác tư pháp - hộ tịch; Công chức Bộ phận Một
cửa
|
01 giờ
|
Hợp đồng, giao dịch
được chứng thực
|
|
B6
|
Thu phí, trả kết quả cho công dân
|
Bộ phận Một cửa
|
Trong giờ hành
chính
|
Hợp đồng, giao dịch
được chứng thực
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
|
|
Biểu mẫu theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP của Văn
phòng Chính phủ (hoặc theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm thực hiện TTHC)
|
|
|
Biểu mẫu theo Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của
Chính phủ.
|
|
|
Biểu mẫu theo Thông tư số 01/2020/TT-BTP của Bộ
Tư pháp
|
|
|
Biểu mẫu theo Thông tư 11/2025/TT-BTP ngày
25/6/2025
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5. Quy trình: Chứng thực Di
chúc (QT-XPCT-05)
|
1
|
Mục đích
|
|
|
Quy trình này quy định trình tự và cách thức thực
hiện TTHC Chứng thực di chúc
|
|
2
|
Phạm vi
|
|
|
- Áp dụng đối với tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC
chứng thực di chúc
- UBND cấp xã, Văn phòng HĐND-UBND cấp xã, Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC theo thông báo của cấp có thẩm quyền (sau đây gọi chung là Bộ phận
Một cửa) và Bộ phận Một cửa, công chức, người lao động được bố trí tham
gia trong quá trình tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả chịu trách nhiệm thực
hiện Quy trình này.
|
|
3
|
Nội dung quy trình
|
|
3.1
|
Cơ sở pháp lý
|
|
|
1. Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số: 72/2025/QH15;
2. Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
3. Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
4. Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy đinh chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
5. Thông tư số 226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí chứng thực;
6. Quyết định số 1857/QĐ-BTP
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực chứng thực thuộc
phạm vi của Bộ Tư pháp
|
|
3.2
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
|
Dự thảo di chúc
|
X
|
|
|
|
Người yêu cầu chứng thực xuất trình bản chính
hoặc bản sao có chứng thực Giấy chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Thẻ
căn cước/Giấy chứng nhận căn cước/Hộ chiếu/giấy tờ xuất nhập cảnh/giấy tờ có
giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử dụng hoặc Căn cước điện tử và nộp
01 (một) bộ hồ sơ yêu cầu chứng thực
|
X
|
X
|
|
|
Bản sao giấy chứng nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng
hoặc bản sao giấy tờ thay thế được pháp luật quy định đối với tài
|
X
|
X
|
|
|
sản mà pháp luật quy định phải đăng ký quyền sở hữu,
quyền sử dụng trong trường hợp hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản đó
(xuất trình kèm theo bản chính để đối chiếu)
|
|
|
|
3.3.
|
Số lượng hồ sơ
|
|
|
01 bộ
|
|
3.4
|
Thời gian xử lý
|
|
|
Không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn
bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì
người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
|
3.5
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
|
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, Địa
điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC (Theo thông báo của cấp có thẩm
quyền)
|
|
3.6
|
Phí
|
|
|
50.000 đồng/di chúc
|
|
3.7
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết
quả
|
|
B1
|
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC (Theo
thông báo của cấp có thẩm quyền)
|
Cá nhân/Tổ chức
|
Trong giờ hành
chính
|
Theo mục 3.2
|
|
B2
|
- Bộ phận Một cửa thực hiện:
+ Kiểm tra giấy tờ trong hồ sơ yêu cầu chứng thực,
nếu đầy đủ, tại thời điểm chứng thực người lập di chúc tự nguyện, minh mẫn và
nhận thức, làm chủ được hành vi của mình thì thực hiện tiếp nhận và ký vào từng
trang của di chúc và ký vào dưới lời chứng theo quy định; nhập vào hệ thống
thông tin giải quyết TTHC
+ Yêu cầu người lập di chúc phải ký hoặc điểm chỉ
trước mặt người tiếp nhận hồ sơ
- Bộ phận Một cửa thực hiện số hóa (sao chụp,
chuyển thành tài liệu điện tử trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu) và ký số
vào tài liệu, hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính đã được số hóa theo quy định.
-Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì có
thông báo cho người yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, nêu rõ loại giấy tờ, nội
dung cần bổ sung để người có yêu cầu bổ sung, hoàn thiện. Sau khi hồ sơ được
bổ sung, thực hiện lại bước trên.
- Chuyển hồ sơ đến công chức làm công tác tư pháp
- hộ tịch để xử lý, đồng thời chuyến đến lãnh đạo UBND cấp xã, Chánh Văn
phòng HĐND - UBND cấp xã để theo dõi.
|
Bộ phận Một cửa
|
04 giờ
|
-Sổ theo dõi hồ sơ
- Phiếu tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
B3
|
- Thực hiện kiểm tra hồ sơ, nếu đầy đủ, ghi lời
chứng theo mẫu
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết,
công chức hướng dẫn công dân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc công
chức được uỷ quyền chứng thực
|
Công chức làm công
tác Tư pháp
- Hộ tịch,
|
04 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
B4
|
Trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc công
chức được uỷ quyền chứng thực ký/ký số ghi rõ họ tên chuyển đến bộ phận văn
thư
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã hoặc công chức được uỷ quyền
|
02 giờ
|
Hồ sơ
|
|
B5
|
Bộ phận văn thư: phát hành bản giấy và bản điện tử,
chuyển đến Bộ phận Một cửa để trả kết quả cho người yêu cầu, chuyển đến
công chức tham mưu để ghi vào sổ chứng thực và lưu hồ sơ.
|
Công chức làm công
tác văn thư; Công chức làm công tác tư pháp - hộ tịch; Công chức Bộ phận Một
cửa
|
01 giờ
|
Di chúc được chứng
thực
|
|
B6
|
Thu phí, trả kết quả cho công dân
|
Bộ phận Một cửa
|
Trong giờ hành
chính
|
Di chúc được chứng
thực
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
|
|
Biểu mẫu theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP của Văn
phòng Chính phủ (hoặc theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm thực hiện TTHC)
|
|
|
Biểu mẫu theo Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của
Chính phủ.
|
|
|
Biểu mẫu theo Thông tư số 01/2020/TT-BTP của Bộ
Tư pháp
|
|
|
Biểu mẫu theo Thông tư 11/2025/TT-BTP ngày
25/6/2025
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6. Quy trình: Chứng thực văn bản
từ chối nhận di sản (QT-XPCT-06)
|
1
|
Mục đích
|
|
|
Quy trình này quy định trình tự và cách thức thực
hiện TTHC Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản
|
|
2
|
Phạm vi
|
|
|
- Áp dụng đối với cá nhân, tổ chức đề nghị chứng
thực văn bản từ chối nhận di sản
- UBND cấp xã, Văn phòng HĐND-UBND cấp xã, Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC theo thông báo của cấp có thẩm quyền (sau đây gọi chung là Bộ phận
Một cửa) và Bộ phận Một cửa, công chức, người lao động được bố trí tham
gia trong quá trình tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả chịu trách nhiệm thực
hiện Quy trình này.
|
|
3
|
Nội dung quy trình
|
|
3.1
|
Cơ sở pháp lý
|
|
|
1. Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số: 72/2025/QH15;
2. Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
3. Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
4. Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy đinh chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
5. Thông tư số 226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí chứng thực;
6. Quyết định số 1857/QĐ-BTP
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực chứng thực thuộc
phạm vi của Bộ Tư pháp
|
|
3.2
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
|
Dự thảo văn bản thỏa từ chối nhận di sản
|
X
|
|
|
|
Bản sao giấy chứng nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng
hoặc bản sao giấy tờ thay thế được pháp luật quy định đối với tài sản mà pháp
luật quy định phải đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng trong trường hợp hợp đồng,
giao dịch liên quan đến tài sản đó (xuất trình kèm theo bản chính để đối chiếu).
|
|
X
|
|
|
Người yêu cầu chứng thực xuất trình bản chính
hoặc bản sao có chứng thực Giấy chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Thẻ
căn cước/Giấy chứng nhận căn cước/Hộ chiếu/giấy tờ xuất nhập cảnh/giấy tờ có
giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử dụng hoặc Căn cước điện tử và nộp
01 (một) bộ hồ sơ yêu cầu chứng thực.
|
X
|
X
|
|
3.3
|
Số lượng hồ sơ
|
|
|
01 bộ
|
|
3.4
|
Thời gian xử lý
|
|
|
Không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn
bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì
người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
|
3.5
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
|
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, Địa
điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC (Theo thông báo của cấp có thẩm
quyền)
|
|
3.6
|
Phí
|
|
|
50.000 đồng/văn bản
|
|
3.7
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết
quả
|
|
B1
|
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC (Theo
thông báo của cấp có thẩm quyền)
|
Cá nhân/Tổ chức
|
Trong giờ hành chính
|
Theo mục 3.2
|
|
B2
|
- Bộ phận Một cửa thực hiện:
+ Kiểm tra giấy tờ trong hồ sơ yêu cầu chứng thực,
nếu đầy đủ, tại thời điểm chứng thực người từ chối nhận di sản tự nguyện,
minh mẫn và nhận thức, làm chủ được hành vi của mình thì thực hiện tiếp nhận
và ký vào từng trang của văn bản từ chối và ký vào dưới lời chứng theo mẫu
quy định; nhập vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC
+ Yêu cầu người từ chối nhận di sản phải ký hoặc
điểm chỉ trước mặt người tiếp nhận hồ sơ
- Bộ phận Một cửa thực hiện số hóa (sao chụp,
chuyển thành tài liệu điện tử trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu) và ký số
vào tài liệu, hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính đã được số hóa theo quy định.
-Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì có
thông báo cho người yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, nêu rõ loại giấy tờ, nội
dung cần bổ sung để người có yêu cầu bổ sung, hoàn thiện. Sau khi hồ sơ được
bổ sung, thực hiện lại bước trên.
- Chuyển hồ sơ đến công chức làm công tác tư pháp
- hộ tịch để xử lý, đồng thời chuyến đến lãnh đạo UBND cấp xã, Chánh Văn
phòng HĐND-UBND cấp xã để theo dõi.
|
Bộ phận Một cửa
|
04 giờ
|
-Sổ theo dõi hồ sơ
- Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
B3
|
- Thực hiện kiểm tra hồ sơ, nếu đầy đủ, ghi lời
chứng theo mẫu
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết,
công chức hướng dẫn công dân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc công
chức được uỷ quyền chứng thực
|
Công chức làm công
tác Tư pháp
- Hộ tịch,
|
04 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
B4
|
Trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc công
chức được uỷ quyền chứng thực ký/ký số ghi rõ họ tên chuyển đến bộ phận văn
thư
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã hoặc công chức được uỷ quyền
|
01 giờ
|
Hồ sơ
|
|
B5
|
Bộ phận văn thư: phát hành bản giấy và bản điện tử,
chuyển đến Bộ phận Một cửa để trả kết quả cho người yêu cầu, chuyển đến
công chức tham mưu để ghi vào sổ chứng thực và lưu hồ sơ.
|
Công chức làm công tác văn thư; Công chức làm
công tác tư pháp - hộ tịch; Bộ phận Một cửa
|
01 giờ
|
Văn bản từ chối nhận di sản được chứng thực
|
|
B6
|
Thu phí, trả kết quả cho công dân
|
Bộ phận Một cửa
|
Trong giờ hành chính
|
Văn bản từ chối nhận di sản được chứng thực
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
|
|
|
|
|
Biểu mẫu theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP của Văn
phòng Chính phủ (hoặc theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm thực hiện TTHC)
|
|
|
Biểu mẫu theo Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của
Chính phủ.
|
|
|
Biểu mẫu theo Thông tư số 01/2020/TT-BTP của Bộ
Tư pháp
|
|
|
Biểu mẫu theo Thông tư 11/2025/TT-BTP ngày
25/6/2025
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7. Quy trình: Chứng thực văn bản
thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
(QT-XPCT-07)
|
1
|
Mục đích
|
|
|
Quy trình này quy định trình tự và cách thức Chứng
thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng
đất, nhà ở.
|
|
2
|
Phạm vi
|
|
|
- Áp dụng đối với cá nhân, tổ chức thực hiện TTHC
Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử
dụng đất, nhà ở.
- UBND cấp xã, Văn phòng HĐND-UBND cấp xã, Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC theo thông báo của cấp có thẩm quyền (sau đây gọi chung là Bộ phận
Một cửa) và Bộ phận Một cửa, công chức, người lao động được bố trí tham
gia trong quá trình tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả chịu trách nhiệm thực
hiện Quy trình này
|
|
3
|
Nội dung quy trình
|
|
3.1
|
Cơ sở pháp lý
|
|
|
1. Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số: 72/2025/QH15;
2. Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
3. Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
4. Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy đinh chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
5. Thông tư số 226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí chứng thực;
6. Quyết định số 1857/QĐ-BTP
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực chứng thực thuộc
phạm vi của Bộ Tư pháp
|
|
3.2
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
|
Dự thảo văn bản thỏa thuận phân chia di sản
|
X
|
|
|
|
Giấy chứng nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản
mà pháp luật quy định phải đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng trong trường hợp
hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản đó (xuất trình kèm theo bản chính để
đối chiếu)
|
|
X
|
|
|
Người yêu cầu chứng thực xuất trình bản chính
hoặc bản sao có chứng thực Giấy chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Thẻ
căn cước/Giấy chứng nhận căn cước/Hộ chiếu/giấy tờ xuất nhập cảnh/giấy tờ có
giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử dụng hoặc Căn cước điện tử và nộp
01 (một) bộ hồ sơ yêu cầu chứng thực.
|
|
X
|
|
3.3
|
Số lượng hồ sơ
|
|
|
01 bộ
|
|
3.4
|
Thời gian xử lý
|
|
|
Không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn
bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì
người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
|
3.5
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, Địa
điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC (Theo thông báo của cấp có thẩm
quyền)
|
|
3.6
|
Phí
|
|
|
50.000 đồng/văn bản
|
|
3.7
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết
quả
|
|
B1
|
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC (Theo
thông báo của cấp có thẩm quyền)
|
Cá nhân/Tổ chức
|
Trong giờ hành chính
|
Theo mục 3.2
|
|
B2
|
- Bộ phận Một cửa:
+ Kiểm tra giấy tờ trong hồ sơ yêu cầu chứng thực,
nếu đầy đủ, tại thời điểm chứng thực các bên tham gia thỏa thuận phân chia di
sản tự nguyện, minh mẫn và nhận thức, làm chủ được hành vi của mình thì tiếp
nhận và ký vào từng trang của văn bản thỏa thuận phân chia di sản và ký vào
dưới lời chứng theo mẫu quy định; nhập vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC
+ Yêu cầu các bên tham gia thỏa thuận phân chia
di sản phải ký trước mặt người tiếp nhận hồ sơ
- Bộ phận Một cửa thực hiện số hóa (sao chụp,
chuyển thành tài liệu điện tử trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu) và ký số
vào tài liệu, hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính đã được số hóa theo quy định.
-Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì có
thông báo cho người yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, nêu rõ loại giấy tờ, nội
dung cần bổ sung để người có yêu cầu bổ sung, hoàn thiện. Sau khi hồ sơ được
bổ sung, thực hiện lại bước trên.
- Chuyển hồ sơ đến công chức làm công tác tư pháp
- hộ tịch để xử lý, đồng thời chuyến đến lãnh đạo UBND cấp xã, Chánh Văn
phòng HĐND-UBND cấp xã để theo dõi.
|
Bộ phận Một cửa
|
04 giờ
|
-Sổ theo dõi hồ sơ
- Phiếu tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
B3
|
- Thực hiện kiểm tra hồ sơ, nếu đầy đủ, ghi lời
chứng theo mẫu
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết,
công chức hướng dẫn công dân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc công
chức được uỷ quyền chứng thực
|
Công chức làm công tác Tư pháp
- Hộ tịch,
|
04 giờ
|
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ
- Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ
|
|
B4
|
Trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc công
chức được uỷ quyền chứng thực ký/ký số ghi rõ họ tên chuyển đến bộ phận văn
thư
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã hoặc công chức được uỷ quyền
|
01 giờ
|
Hồ sơ
|
|
B5
|
Bộ phận văn thư: phát hành bản giấy và bản điện tử,
chuyển đến Bộ phận Một cửa để trả kết quả cho người yêu cầu, chuyển đến
công chức tham mưu để ghi vào sổ chứng thực và lưu hồ sơ.
|
Công chức làm công
tác văn thư Công chức làm công tác tư pháp -hộ tịch
Bộ phận Một cửa
|
01 giờ
|
Văn bản thỏa thuận phân chia di sản được chứng thực.
|
|
B6
|
Thu phí, trả kết quả cho công dân
|
Bộ phận Một cửa
|
Trong giờ hành chính
|
Văn bản thỏa thuận phân chia di sản được chứng thực.
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
|
|
|
|
|
Biểu mẫu theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP của Văn
phòng Chính phủ (hoặc theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm thực hiện TTHC)
|
|
|
Biểu mẫu theo Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của
Chính phủ.
|
|
|
Biểu mẫu theo Thông tư số 01/2020/TT-BTP của Bộ
Tư pháp
|
|
|
Biểu mẫu theo Thông tư 11/2025/TT-BTP ngày
25/6/2025
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8. Quy trình: Chứng thực văn bản
khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở (QT-XPCT-08)
|
1
|
Mục đích
|
|
|
Quy trình này quy định trình tự và cách thức thực
hiện TTHC Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử
dụng đất và nhà ở
|
|
2
|
Phạm vi
|
|
|
- Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân thực hiện TTHC
Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất
và nhà ở
- UBND cấp xã, Văn phòng HĐND-UBND cấp xã, Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC theo thông báo của cấp có thẩm quyền (sau đây gọi chung là Bộ phận
Một cửa) và Bộ phận Một cửa, công chức, người lao động được bố trí tham
gia trong quá trình tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả chịu trách nhiệm thực
hiện Quy trình này.
|
|
3
|
Nội dung quy trình
|
|
3.1
|
Cơ sở pháp lý
|
|
|
1. Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số: 72/2025/QH15;
2. Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và
chứng thực hợp đồng, giao dịch;
3. Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
4. Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy đinh chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
5. Thông tư số 226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí chứng thực;
6. Quyết định số 1857/QĐ-BTP
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực chứng thực thuộc
phạm vi của Bộ Tư pháp
|
|
3.2
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
|
Dự thảo văn bản khai nhận di sản
|
X
|
|
|
|
Giấy chứng nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản
mà pháp luật quy định phải đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng trong trường hợp
hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản đó (xuất trình kèm theo bản chính để
đối chiếu).
|
|
X
|
|
|
Người yêu cầu chứng thực xuất trình bản chính
hoặc bản sao có chứng thực Giấy chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Thẻ
căn cước/Giấy chứng nhận căn cước/Hộ chiếu/giấy tờ xuất nhập cảnh/giấy tờ có
giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử dụng hoặc Căn cước điện tử và nộp
01 (một) bộ hồ sơ yêu cầu chứng thực.
|
|
X
|
|
3.3
|
Số lượng hồ sơ
|
|
|
01 bộ
|
|
3.4
|
Thời gian xử lý
|
|
|
Không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn
bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì
người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu chứng thực
|
|
3.5
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, Địa
điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC (Theo thông báo của cấp có thẩm
quyền)
|
|
3.6
|
Phí
|
|
|
50.000 đồng/văn bản
|
|
3.7
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết
quả
|
|
B1
|
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC (Theo
thông báo của cấp có thẩm quyền)
|
Cá nhân/Tổ chức
|
Trong giờ hành
chính
|
Theo mục 3.2
|
|
B2
|
- Bộ phận Một cửa thực hiện:
+ Kiểm tra giấy tờ trong hồ sơ yêu cầu chứng thực,
nếu đầy đủ, tại thời điểm chứng thực các bên tham gia thỏa thuận phân chia di
sản tự nguyện, minh mẫn và nhận thức, làm chủ được hành vi của mình thì thực
hiện chứng thực thì tiếp nhận và ký vào từng trang của văn bản thỏa thuận
phân chia di sản và ký vào dưới lời chứng theo mẫu quy định; nhập vào hệ thống
thông tin giải quyết TTHC
+ Yêu cầu người khai nhận di sản phải ký trước mặt
người tiếp nhận hồ sơ
- Bộ phận Một cửa thực hiện số hóa (sao chụp,
chuyển thành tài liệu điện tử trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu) và ký số
vào tài liệu, hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính đã được số hóa theo quy định.
-Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì có
thông báo cho người yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, nêu rõ loại giấy tờ, nội
dung cần bổ sung để người có yêu cầu bổ sung, hoàn thiện. Sau khi hồ sơ được
bổ sung, thực hiện lại bước trên.
- Chuyển hồ sơ đến công chức làm công tác tư pháp
- hộ tịch để xử lý, đồng thời chuyến đến lãnh đạo UBND cấp xã, Chánh Văn
phòng HĐND - UBND cấp xã để theo dõi.
|
Bộ phận Một cửa
|
04 giờ
|
-Sổ theo dõi hồ sơ
- Phiếu tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
B3
|
- Thực hiện kiểm tra hồ sơ, nếu đầy đủ, ghi lời
chứng theo mẫu quy định
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết,
công chức hướng dẫn công dân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc công
chức được uỷ quyền chứng thực
|
Công chức làm công
tác Tư pháp - Hộ tịch,
|
04 giờ
|
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ
- Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ
|
|
B4
|
Trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc công
chức được uỷ quyền chứng thực ký/ký số ghi rõ họ tên chuyển đến bộ phận văn
thư
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã hoặc công chức được uỷ quyền
|
01 giờ
|
Hồ sơ
|
|
B5
|
Bộ phận văn thư: phát hành bản giấy và bản điện tử,
chuyển đến Bộ phận Một cửa để trả kết quả cho người yêu cầu, chuyển đến
công chức tham mưu để ghi vào sổ chứng thực và lưu hồ sơ.
|
Công chức làm công
tác văn thư
Công chức làm công
tác tư pháp - hộ tịch
Bộ phận Một cửa
|
01 giờ
|
Văn bản khai nhận
di sản được chứng thực
|
|
B6
|
Thu phí, trả kết quả cho công dân
|
Bộ phận Một cửa
|
Trong giờ hành
chính
|
Văn bản khai nhận
di sản được chứng thực
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
|
|
Biểu mẫu theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP của Văn
phòng Chính phủ (hoặc theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm thực hiện TTHC)
|
|
|
Biểu mẫu theo Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của
Chính phủ.
|
|
|
Biểu mẫu theo Thông tư số 01/2020/TT-BTP của Bộ
Tư pháp
|
|
|
Biểu mẫu theo Thông tư 11/2025/TT-BTP ngày
25/6/2025
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9. Quy trình: Chứng thực việc sửa
đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch (QT- XPCT-09)
|
1
|
Mục đích
|
|
|
Quy trình này quy định trình tự và cách thức thực
hiện TTHC Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch.
|
|
2
|
Phạm vi
|
|
|
- Áp dụng đối với tổ chức, cá nhận thực hiện TTHC
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch.
- UBND cấp xã, Văn phòng HĐND-UBND cấp xã, Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC theo thông báo của cấp có thẩm quyền (sau đây gọi chung là Bộ phận
Một cửa) và Bộ phận Một cửa, công chức, người lao động được bố trí tham
gia trong quá trình tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả chịu trách nhiệm thực
hiện Quy trình này
|
|
3
|
Nội dung quy trình
|
|
3.1
|
Cơ sở pháp lý
|
|
|
1. Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số: 72/2025/QH15;
2. Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
3. Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
4. Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy đinh chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
5. Thông tư số 226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí chứng thực;
6. Quyết định số 1857/QĐ-BTP
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực chứng thực thuộc
phạm vi của Bộ Tư pháp
|
|
3.2
|
Điều kiện thực hiện Thủ tục hành chính
|
|
|
Việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch
đã được chứng thực chỉ được thực hiện khi có thỏa thuận bằng văn bản của các
bên tham gia hợp đồng, giao dịch và tại cơ quan đã chứng thực hợp đồng, giao
dịch
|
|
3.3
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
|
Hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực;
|
X
|
|
|
|
Dự thảo hợp đồng, giao dịch sửa đổi, bổ sung, hủy
bỏ hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực;
|
X
|
|
|
|
Trong trường hợp nội dung sửa đổi, bổ sung có
liên quan đến tài sản thì người yêu cầu chứng thực phải nộp bản sao kèm bản
chính để đối chiếu giấy chứng nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản mà
pháp luật quy định phải đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng, trừ trường hợp
người lập di chúc đang bị cái chết đe dọa đến tính mạng.
|
X
|
|
|
|
Người yêu cầu chứng thực xuất trình bản chính
hoặc bản sao có chứng thực Giấy chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Thẻ
căn cước/Giấy chứng nhận căn cước/Hộ chiếu/giấy tờ xuất nhập cảnh/giấy tờ có
giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử dụng hoặc Căn cước điện tử để người
thực hiện chứng thực kiểm tra và nộp 01 (một) bộ hồ sơ.
|
X
|
|
|
3.4
|
Số lượng hồ sơ
|
|
|
01 bộ
|
|
3.5
|
Thời gian xử lý
|
|
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay
trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp
theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm
việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian
(giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
|
3.6
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, Địa
điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC (Theo thông báo của cấp có thẩm
quyền)
|
|
3.7
|
Phí
|
|
|
30.000 đồng/hợp đồng, giao dịch
|
|
3.8
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
B1
|
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC (Theo
thông báo của cấp có thẩm quyền)
|
Cá nhân/Tổ chức
|
Trong giờ hành
chính
|
Theo mục 3.3
|
|
B2
|
- Bộ phận Một cửa thực hiện:
+ Kiểm tra giấy tờ trong hồ sơ yêu cầu chứng thực,
nếu đầy đủ tại thời điểm chứng thực các bên tham gia hợp đồng, giao dịch tự
nguyện, minh mẫn và nhận thức, làm chủ được hành vi của mình thì tiếp nhận hồ
sơ, và ký vào từng trang của hợp đồng, giao dịch và ký vào dưới lời chứng
theo mẫu quy định; nhập vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC
Trường hợp người có thẩm quyền giao kết hợp đồng
của các tổ chức tín dụng, doanh nghiệp đã đăng ký chữ ký mẫu tại cơ quan thực
hiện chứng thực thì có thể ký trước vào hợp đồng; Bộ phận Một cửa phải đối
chiếu chữ ký của họ trong hợp đồng với chữ ký mẫu trước khi thực hiện chứng
thực, nếu nghi ngờ chữ ký trong hợp đồng khác với chữ ký mẫu thì yêu cầu người
đó ký trước mặt.
+ Yêu cầu các bên tham gia hợp đồng, giao dịch phải
ký trước mặt người tiếp nhận hồ sơ
- Bộ phận Một cửa thực hiện số hóa (sao chụp,
chuyển thành tài liệu điện tử trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu) và ký số
vào hồ sơ đã được số hóa
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì có
thông báo cho người yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, nêu rõ loại giấy tờ, nội
dung cần bổ sung để người có yêu cầu bổ sung, hoàn thiện. Sau khi hồ sơ được
bổ sung, thực hiện lại bước trên.
- Chuyển hồ sơ đến công chức làm công tác tư pháp
- hộ tịch để xử lý, đồng thời chuyến đến lãnh đạo UBND cấp xã, Chánh Văn
phòng HĐND-UBND cấp xã để theo dõi.
|
Bộ phận Một cửa
|
02 giờ
|
-Sổ theo dõi hồ sơ
- Phiếu tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
B3
|
- Thực hiện kiểm tra hồ sơ, nếu đầy đủ, ghi lời
chứng tương ứng với từng loại hợp đồng, giao dịch theo mẫu quy định
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết,
công chức hướng dẫn công dân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trình Lãnh đạo UBND cấp xã hoặc công chức được
uỷ quyền chứng thực
|
Công chức làm công
tác Tư pháp - Hộ tịch,
|
03 giờ
|
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ
- Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ
|
|
B4
|
Trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc công
chức được uỷ quyền chứng thực ký/ký số ghi rõ họ tên chuyển đến bộ phận văn
thư
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã hoặc công chức được uỷ quyền
|
01 giờ
|
Hồ sơ
|
|
B5
|
Bộ phận văn thư: phát hành bản giấy và bản điện tử,
chuyển đến Bộ phận Một cửa để trả kết quả cho người yêu cầu, chuyển đến
công chức tham mưu để ghi vào sổ chứng thực và lưu hồ sơ.
|
Công chức làm công
tác văn thư
Công chức làm công
tác tư pháp - hộ tịch
Bộ phận Một cửa
|
01 giờ
|
Hợp đồng, giao dịch
được chứng thực
|
|
B6
|
Thu phí, trả kết quả cho công dân
|
Bộ phận Một cửa
|
Trong giờ hành
chính
|
Hợp đồng, giao dịch
được chứng thực
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
|
|
Biểu mẫu theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP của Văn
phòng Chính phủ (hoặc theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm thực hiện TTHC)
|
|
|
Biểu mẫu theo Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của
Chính phủ.
|
|
|
Biểu mẫu theo Thông tư số 01/2020/TT-BTP của Bộ
Tư pháp
|
|
|
Biểu mẫu theo Thông tư 11/2025/TT-BTP ngày
25/6/2025
|
10. Quy trình: Sửa lỗi sai sót
trong hợp đồng, giao dịch (QT-XPCT-10)
|
1
|
Mục đích
|
|
|
Quy trình này quy định trình tự và cách thức thực
hiện TTHC sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch.
|
|
2
|
Phạm vi
|
|
|
- Áp dụng đối tổ chức, cá nhân thực hiện TTHC sửa
lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch.
- UBND cấp xã, Văn phòng HĐND-UBND cấp xã, Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC theo thông báo của cấp có thẩm quyền (sau đây gọi chung là Bộ phận
Một cửa) và Bộ phận Một cửa, công chức, người lao động được bố trí tham
gia trong quá trình tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả chịu trách nhiệm thực
hiện Quy trình này.
|
|
3
|
Nội dung quy trình
|
|
3.1
|
Cơ sở pháp lý
|
|
|
1. Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số: 72/2025/QH15;
2. Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
3. Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
4. Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy đinh chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
5. Thông tư số 226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí chứng thực;
6. Quyết định số 1857/QĐ-BTP
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực chứng thực thuộc
phạm vi của Bộ Tư pháp
|
|
3.2
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
|
Văn bản thỏa thuận về việc sửa lỗi sai sót trong
hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực
|
X
|
|
|
|
Hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực
|
X
|
|
|
|
Bản sao giấy chứng nhận quyền sở hữu, quyền sử
dụng hoặc bản sao giấy tờ thay thế được pháp luật quy định đối với tài sản mà
pháp luật quy định phải đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng trong trường hợp hợp
đồng, giao dịch liên quan đến tài sản đó (xuất trình bản chính để đối chiếu).
|
|
X
|
|
|
Người yêu cầu chứng thực xuất trình bản chính
hoặc bản sao có chứng thực Giấy chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Thẻ
căn cước/Giấy chứng nhận căn cước/Hộ chiếu/giấy tờ xuất nhập cảnh/giấy tờ có
giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử dụng hoặc Căn cước điện tử.
|
X
|
|
|
3.3
|
Số lượng hồ sơ
|
|
|
01 bộ
|
|
3.4
|
Thời gian xử lý
|
|
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay trong
ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu
tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp
theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày)
trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
|
3.5
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, Địa
điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC (Theo thông báo của cấp có thẩm
quyền)
|
|
3.6
|
Phí
|
|
|
25.000 đồng/ hợp đồng, giao dịch
|
|
3.7
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết
quả
|
|
B1
|
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC (Theo
thông báo của cấp có thẩm quyền)
|
Cá nhân/Tổ chức
|
Trong giờ hành
chính
|
Theo mục 3.2
|
|
B2
|
- Bộ phận Một cửa thực hiện:
+ Kiểm tra giấy tờ trong hồ sơ yêu cầu chứng thực,
nếu đầy đủ tại thời điểm chứng thực thì tiến hành tiếp nhận; nhập vào hệ thống
thông tin giải quyết TTHC
+ Bộ phận Một cửa thực hiện số hóa (sao chụp,
chuyển thành tài liệu điện tử trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu) và ký số
vào tài liệu, hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính đã được số hóa theo quy định.
-Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì có
thông báo cho người yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, nêu rõ loại giấy tờ, nội
dung cần bổ sung để người có yêu cầu bổ sung, hoàn thiện. Sau khi hồ sơ được
bổ sung, thực hiện lại bước trên.
- Chuyển hồ sơ đến công chức làm công tác tư pháp
- hộ tịch để xử lý, đồng thời chuyến đến lãnh đạo UBND cấp xã, Chánh Văn
phòng HĐND - UBND cấp xã để theo dõi.
|
Bộ phận Một cửa
|
02 giờ
|
- Sổ theo dõi hồ sơ
- Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
B3
|
- Thực hiện kiểm tra hồ sơ, nếu đầy đủ, thực hiện
chứng thực gạch chân lỗi sai sót cần sửa, đóng dấu cưa cơ quan thực hiện chứng
thực và ghi vào bên lề của hợp đồng, giao dịch nội dung đã sửa, họ tên, chữ ký
của người sửa, ngày tháng năm sửa.
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết,
công chức hướng dẫn công dân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc công
chức được uỷ quyền chứng thực
|
Công chức làm công
tác Tư pháp - Hộ tịch,
|
03 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
B4
|
Trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc công
chức được uỷ quyền chứng thực ký/ký số ghi rõ họ tên chuyển đến bộ phận văn
thư
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã hoặc công chức được ủy quyền
|
01 giờ
|
Hồ sơ
|
|
B5
|
Bộ phận văn thư: phát hành bản giấy và bản điện tử,
chuyển đến Bộ phận Một cửa để trả kết quả cho người yêu cầu, chuyển đến
công chức tham mưu để ghi vào sổ chứng thực và lưu hồ sơ.
|
Công chức làm công
tác văn thư
Công chức làm công
tác tư pháp - hộ tịch
Bộ phận Một cửa
|
01 giờ
|
Hợp đồng, giao dịch được sửa lỗi kỹ thuật
|
|
B6
|
Thu phí, trả kết quả cho công dân
|
Bộ phận Một cửa
|
Trong giờ hành
chính
|
Hợp đồng, giao dịch được sửa lỗi kỹ thuật
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
|
|
Biểu mẫu theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP của Văn
phòng Chính phủ (hoặc theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm thực hiện TTHC)
|
|
|
Biểu mẫu theo Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của
Chính phủ.
|
|
|
Biểu mẫu theo Thông tư số 01/2020/TT-BTP của Bộ
Tư pháp
|
|
|
Biểu mẫu theo Thông tư 11/2025/TT-BTP ngày
25/6/2025
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11. Quy trình: Cấp bản sao có chứng
thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực (QT-XPCT-11)
|
1
|
Mục đích
|
|
|
Quy trình này quy định trình tự và cách thức thực
hiện TTHC Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được
chứng thực.
|
|
2
|
Phạm vi
|
|
|
- Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân thực hiện TTHC
cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực.
- UBND cấp xã, Văn phòng HĐND-UBND cấp xã, Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC theo thông báo của cấp có thẩm quyền (sau đây gọi chung là Bộ phận
Một cửa) và Bộ phận Một cửa, công chức, người lao động được bố trí tham
gia trong quá trình tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả chịu trách nhiệm thực
hiện Quy trình này
|
|
3
|
Nội dung quy trình
|
|
3.1
|
Cơ sở pháp lý
|
|
|
1. Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số: 72/2025/QH15;
2. Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
3. Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
4. Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy đinh chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
5. Thông tư số 226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí chứng thực;
6. Quyết định số 1857/QĐ-BTP
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực chứng thực thuộc
phạm vi của Bộ Tư pháp
|
|
3.2
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
|
Người yêu cầu chứng thực xuất trình bản chính
hoặc bản sao có chứng thực Giấy chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Thẻ
căn cước/Giấy chứng nhận căn cước/Hộ chiếu/giấy tờ xuất nhập cảnh/giấy tờ có
giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử dụng hoặc Căn cước điện tử và nộp
01 (một) bộ hồ sơ.
|
X
|
|
|
3.3
|
Số lượng hồ sơ: Không quy định
|
|
3.4
|
Thời gian xử lý
|
|
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay
trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp
theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm
việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận
hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người
yêu cầu chứng thực
|
|
3.5
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, Địa
điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC (Theo thông báo của cấp có thẩm
quyền)
|
|
3.6
|
Phí
|
|
|
2.000 đồng/trang; từ trang thứ 3 trở lên thu
1.000 đồng/trang, tối đa thu không quá
200.000 đồng/bản.
|
|
3.7
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết
quả
|
|
B1
|
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC (Theo
thông báo của cấp có thẩm quyền)
|
Cá nhân/Tổ chức
|
Trong giờ hành
chính
|
Theo mục 3.2
|
|
B2
|
- Bộ phận Một cửa thực hiện tiếp nhận hồ sơ; nhập
vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC
- Bộ phận Một cửa thực hiện số hóa (sao chụp,
chuyển thành tài liệu điện tử trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu) và ký số
vào tài liệu, hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính đã được số hóa theo quy định.
- Chuyển hồ sơ đến công chức làm công tác tư pháp
- hộ tịch để xử lý, đồng thời chuyến đến lãnh đạo UBND cấp xã, Chánh Văn
phòng HĐND - UBND cấp xã để theo dõi.
|
Bộ phận Một cửa
|
02 giờ
|
- Sổ theo dõi hồ
sơ
- Phiếu tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
B3
|
- Kiểm tra giấy tờ do người yêu cầu cấp bản sao
có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch xuất trình
- Tra cứu hợp đồng, giao dịch đang lưu trữ tại cơ
quan đơn vị. Nếu có lưu trữ tiến hành chụp từ bản chính hợp đồng, giao dịch
đang được lưu trữ để thực hiện chứng thực
- Trường hợp tra cứu không có hồ sơ lưu trữ đề
nghị người yêu cầu cung cấp thông tin làm căn cứ tra cứu.
- Ghi đầy đủ lời chứng theo quy định
- Trình Lãnh đạo UBND cấp xã hoặc công chức được
uỷ quyền chứng thực
|
Công chức làm công
tác Tư pháp - Hộ tịch,
|
03 giờ
|
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ
- Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ
|
|
B4
|
Trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc công
chức được uỷ quyền chứng thực ký/ký số ghi rõ họ tên chuyển đến bộ phận văn
thư
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã hoặc công chức được uỷ quyền
|
01 giờ
|
Hồ sơ
|
|
B5
|
Bộ phận văn thư: phát hành bản giấy và bản điện tử,
chuyển đến Bộ phận Một cửa để trả kết quả cho người yêu cầu, chuyển đến
công chức tham mưu để ghi vào sổ chứng thực và lưu hồ sơ.
|
Công chức làm công
tác văn thư; Công chức làm công tác tư pháp - hộ tịch; Bộ phận Một cửa
|
01 giờ
|
Bản sao hợp đồng,
giao dịch được chứng thực.
|
|
B6
|
Thu phí, trả kết quả cho công dân
|
Bộ phận Một cửa
|
Trong giờ hành
chính
|
Bản sao hợp đồng,
giao dịch được chứng thực.
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
|
|
Biểu mẫu theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP của Văn
phòng Chính phủ (hoặc theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm thực hiện TTHC)
|
|
|
Biểu mẫu theo Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của
Chính phủ.
|
|
|
Biểu mẫu theo Thông tư số 01/2020/TT-BTP của Bộ
Tư pháp
|
|
|
Biểu mẫu theo Thông tư 11/2025/TT-BTP ngày
25/6/2025
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12. Quy trình: Chứng thực chữ
ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp
xã (QT-XPCT-12)
|
1
|
Mục đích
|
|
|
Quy trình này quy định trình tự và cách thức thực
hiện TTHC chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác
viên dịch thuật của Phòng Tư pháp.
|
|
2
|
Phạm vi
|
|
|
- Áp dụng đối với cá nhân thực hiện TTHC chứng thực
chữ ký người dịch là cộng tác viên dịch thuật của UBND cấp xã
- UBND cấp xã, Văn phòng HĐND-UBND cấp xã, Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC theo thông báo của cấp có thẩm quyền (sau đây gọi chung là Bộ phận
Một cửa) và Bộ phận Một cửa, công chức, người lao động được bố trí tham
gia trong quá trình tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả chịu trách nhiệm thực
hiện Quy trình này
|
|
3
|
Nội dung quy trình
|
|
3.1
|
Cơ sở pháp lý
|
|
|
1. Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số: 72/2025/QH15;
2. Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
3. Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
4. Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy đinh chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
5. Thông tư số 226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí chứng thực;
6. Quyết định số 1857/QĐ-BTP
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực chứng thực thuộc
phạm vi của Bộ Tư pháp
|
|
3.2
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
|
Bản dịch và giấy tờ, văn bản cần dịch
|
|
X
|
|
|
Các giấy tờ phục vụ việc chứng thực chữ ký người
dịch
|
|
X
|
|
3.3.
|
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
|
|
|
|
|
Giấy tờ, văn bản không được dịch để chứng thực chữ
ký người dịch:
+ Giấy tờ, văn bản đã bị tẩy xóa, sửa chữa; thêm,
bớt nội dung không hợp lệ.
+ Giấy tờ, văn bản bị hư hỏng, cũ nát không xác định
được nội dung.
+ Giấy tờ, văn bản đóng dấu mật của cơ quan, tổ
chức có thẩm quyền hoặc không đóng dấu mật nhưng ghi rõ không được dịch.
+ Giấy tờ, văn bản có nội dung quy định tại Khoản
4 Điều 22 của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP .
+ Giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm
quyền của nước ngoài cấp, công chứng hoặc chứng nhận chưa được hợp pháp hóa
lãnh sự theo quy định tại Khoản 1 Điều 20 của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP , trừ
giấy hộ chiếu, thẻ căn cước, thẻ cư trú, giấy phép lái xe, bằng tốt nghiệp,
chứng chỉ và bảng điểm kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.
|
|
|
|
3.4
|
Số lượng hồ sơ: Không quy định
|
|
3.5
|
Thời gian xử lý
|
|
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay
trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp
theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm
việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận
hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người
yêu cầu chứng thực
|
|
3.6
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, Địa
điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC (Theo thông báo của cấp có thẩm
quyền)
|
|
3.7
|
Phí
|
|
|
10.000 đồng/trường hợp
|
|
3.7
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết
quả
|
|
B1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, Địa
điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC (Theo thông báo của cấp có thẩm
quyền)
|
Cá nhân
|
Trong giờ hành
chính
|
Theo Mục 3.2
|
|
B2
|
- Bộ phận Một cửa thực hiện kiểm tra giấy tờ do
người yêu cầu chứng thực xuất trình, nếu thấy đủ giấy tờ theo quy định và giấy
tờ, văn bản được dịch không thuộc các trường hợp giấy tờ, văn bản không được
dịch để chứng thực chữ ký người dịch thì thực hiện tiếp nhận hồ sơ; nhập vào
hệ thống thông tin giải quyết TTHC
- Bộ phận Một cửa thực hiện số hóa (sao chụp,
chuyển thành tài liệu điện tử trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu) và ký số
vào tài liệu, hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính đã được số hóa theo quy định.
- Chuyển hồ sơ đến công chức làm công tác tư pháp
- hộ tịch để xử lý, đồng thời chuyến đến lãnh đạo UBND cấp xã, Chánh Văn
phòng HĐND - UBND cấp xã để theo dõi.
|
Bộ phận Một cửa
|
02 giờ
|
- Sổ theo dõi hồ
sơ
- Phiếu tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
B3
|
- Thực hiện kiểm tra giấy tờ do người yêu cầu chứng
thực xuất trình,
- Đối chiếu chữ ký của người dịch trên bản dịch với
chữ ký mẫu trước khi thực hiện chứng thực; trường hợp nghi ngờ chữ ký trên bản
dịch số với chữ ký mẫu thì yêu cầu người dịch ký trước mặt.
- Ghi đầy đủ lời chứng chứng thực chữ ký người dịch
theo mẫu quy định;
- Trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc công
chức được uỷ quyền chứng thực
|
Công chức làm công
tác Tư pháp - Hộ tịch,
|
03 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
B4
|
Trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc công
chức được ủy quyền chứng thực ký/ký số ghi rõ họ tên chuyển đến bộ phận văn
thư
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã hoặc công chức được ủy quyền
|
01 giờ
|
Hồ sơ
|
|
B5
|
Bộ phận văn thư: phát hành bản giấy và bản điện tử,
chuyển đến Bộ phận Một cửa để trả kết quả cho người yêu cầu, chuyển đến
công chức tham mưu để ghi vào sổ chứng thực và lưu hồ sơ.
|
Công chức làm công
tác văn thư; Công chức làm công tác tư pháp - hộ tịch;
Bộ phận Một cửa
|
01 giờ
|
Giấy tờ, văn bản
được chứng thực chữ ký người dịch.
.
|
|
B6
|
Thu phí, trả kết quả cho công dân
|
Bộ phận Một cửa
|
Trong giờ hành
chính
|
Giấy tờ, văn bản
được chứng thực chữ ký người dịch.
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
|
|
Biểu mẫu theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP của Văn
phòng Chính phủ (hoặc theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm thực hiện TTHC)
|
|
|
Biểu mẫu theo Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của
Chính phủ.
|
|
|
Biểu mẫu theo Thông tư số 01/2020/TT-BTP của Bộ
Tư pháp
|
|
|
Biểu mẫu theo Thông tư 11/2025/TT-BTP ngày
25/6/2025
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13. Quy trình: Chứng thực chữ
ký người dịch mà người dịch không phải là viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp
xã (QT-XPCT-13)
|
1
|
Mục đích
|
|
|
Quy trình này quy định trình tự và cách thức thực
hiện TTHC chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác
viên dịch thuật của UBND cấp xã
|
|
2
|
Phạm vi
|
|
|
- Áp dụng đối với cá nhân thực hiện TTHC chứng thực
chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của
UBND cấp xã
- UBND cấp xã, Văn phòng HĐND-UBND cấp xã, Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC theo thông báo của cấp có thẩm quyền (sau đây gọi chung là Bộ phận
Một cửa) và Bộ phận Một cửa, công chức, người lao động được bố trí tham
gia trong quá trình tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả chịu trách nhiệm thực
hiện Quy trình này.
|
|
3
|
Nội dung quy trình
|
|
3.1
|
Cơ sở pháp lý
|
|
|
1. Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số: 72/2025/QH15;
2. Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
3. Thông tư số
08/2025/TT-BTP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
4. Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy đinh chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
5. Thông tư số 226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí chứng thực;
6. Quyết định số 1857/QĐ-BTP
ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực chứng thực thuộc
phạm vi của Bộ Tư pháp.
|
|
3.2.
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
|
Bản chính hoặc bản sao có chứng thực Giấy chứng
minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Thẻ căn cước/Giấy chứng nhận căn cước/Hộ
chiếu/giấy tờ xuất nhập cảnh/giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử
dụng hoặc Căn cước điện tử;
|
|
X
|
|
|
Bản chính hoặc bản sao từ sổ gốc, bản sao có chứng
thực bằng cử nhân ngoại ngữ trở lên về thứ tiếng nước ngoài cần dịch hoặc bằng
tốt nghiệp đại học trở lên đối với thứ tiếng nước ngoài cần dịch; trừ trường
hợp dịch những ngôn ngữ không phổ biến mà người dịch không có bằng cử nhân
ngoại ngữ, bằng tốt nghiệp đại học nhưng thông thạo ngôn ngữ cần dịch thì phải
nộp bản cam kết về việc thông thạo ngôn ngữ đó và chịu trách nhiệm về nội
dung bản dịch;
|
|
X
|
|
|
Bản dịch đính kèm giấy tờ, văn bản cần dịch.
|
X
|
|
|
3.3.
|
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
|
|
|
|
|
* Ủy ban nhân dân cấp xã chỉ chứng thực chữ ký
người dịch không phải là cộng tác viên khi người đó tự dịch giấy tờ, văn bản
của mình.
* Giấy tờ, văn bản không được dịch để chứng thực
chữ ký người dịch:
+ Giấy tờ, văn bản đã bị tẩy xóa, sửa chữa; thêm,
bớt nội dung không hợp lệ.
+ Giấy tờ, văn bản bị hư hỏng, cũ nát không xác định
được nội dung.
+ Giấy tờ, văn bản đóng dấu mật của cơ quan, tổ
chức có thẩm quyền hoặc không đóng dấu mật nhưng ghi rõ không được dịch.
+ Giấy tờ, văn bản có nội dung quy định tại Khoản
4 Điều 22 của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP.
+ Giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm
quyền của nước ngoài cấp, công chứng hoặc chứng nhận chưa được hợp pháp hóa
lãnh sự theo quy định tại Khoản 1 Điều 20 của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP, trừ
giấy hộ chiếu, thẻ căn cước, thẻ thường trú, thẻ cư trú, giấy phép lái xe, bằng
tốt nghiệp, chứng chỉ và bảng điểm kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.
|
|
|
|
3.3
|
Số lượng hồ sơ: Không quy định
|
|
3.4
|
Thời gian xử lý
|
|
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay
trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp
theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm
việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận
hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người
yêu cầu chứng thực
|
|
3.5
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Thành
phố, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC (Theo thông báo của cấp
có thẩm quyền)
|
|
3.6
|
Phí
|
|
|
10.000 đồng/trường hợp
|
|
3.7
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết
quả
|
|
B1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Cá nhân
|
Trong giờ
|
Theo Mục 3.2
|
|
|
Thành phố, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC (Theo thông báo của cấp có thẩm quyền)
|
|
hành chính
|
|
|
B2
|
Bộ phận Một cửa thực hiện kiểm tra giấy tờ do người
yêu cầu chứng thực xuất trình, nếu thấy đủ giấy tờ theo quy định và giấy tờ,
văn bản được dịch không thuộc các trường hợp giấy tờ, văn bản không được dịch
để chứng thực chữ ký người dịch thì yêu cầu người dịch ký trước mặt và tiếp
nhận hồ sơ; nhập vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC
- Bộ phận Một cửa thực hiện số hóa (sao chụp,
chuyển thành tài liệu điện tử trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu) và ký số
vào tài liệu, hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính đã được số hóa theo quy định.
- Chuyển hồ sơ đến công chức làm công tác tư pháp
- hộ tịch để xử lý, đồng thời chuyến đến lãnh đạo UBND cấp xã, Chánh Văn
phòng HĐND - UBND cấp xã để theo dõi.
|
Bộ phận Một cửa
|
02 giờ
|
-Sổ theo dõi hồ sơ
- Phiếu tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
B3
|
- Thực hiện kiểm tra giấy tờ do người yêu cầu chứng
thực xuất trình
- Ghi đầy đủ lời chứng chứng thực chữ ký người dịch
theo mẫu quy định;
- Trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc công
chức được uỷ quyền chứng thực
|
Công chức làm công
tác Tư pháp - Hộ tịch,
|
03 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
B4
|
Trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc công
chức được ủy quyền chứng thực ký/ký số ghi rõ họ tên chuyển đến bộ phận văn
thư
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã hoặc công chức được ủy quyền
|
01 giờ
|
Hồ sơ
|
|
B5
|
Bộ phận văn thư: phát hành bản giấy và bản điện tử,
chuyển đến Bộ phận Một cửa để trả kết quả cho người yêu cầu, chuyển đến
công chức tham mưu để ghi vào sổ chứng thực và lưu hồ sơ.
|
Công chức làm công
tác văn thư; Công chức làm công tác tư pháp - hộ tịch; Bộ phận Một cửa
|
01 giờ
|
Giấy tờ, văn bản
được chứng thực chữ ký người dịch.
|
|
B6
|
Thu phí, trả kết quả cho công dân
|
Bộ phận Một cửa
|
Trong giờ hành
chính
|
Giấy tờ, văn bản
được chứng thực chữ ký người dịch.
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
|
|
Biểu mẫu theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP của Văn
phòng Chính phủ (hoặc theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm thực hiện TTHC)
|
|
|
Biểu mẫu theo Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của
Chính phủ.
|
|
|
Biểu mẫu theo Thông tư số 01/2020/TT-BTP của Bộ
Tư pháp
|
|
|
Biểu mẫu theo Thông tư 11/2025/TT-BTP ngày
25/6/2025
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 1035/QĐ-TTPVHCC năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ - Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Chứng thực thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp xã do Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1035/QĐ-TTPVHCC ngày 08/07/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ - Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Chứng thực thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp xã do Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
26/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/08/2025
Ban hành:
22/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
08/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/05/2025
730
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|