|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
407/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Phú Thọ
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Huy Ngọc
|
|
Ngày ban hành:
|
22/07/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 407/QĐ-UBND
|
Phú Thọ, ngày 22
tháng 7 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC CHỨNG THỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP VÀ UBND CẤP XÃ
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên
môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tư pháp tại Tờ trình số 159/TTr-STP ngày 17/7/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải
quyết đối với thủ tục hành chính lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Tư pháp và UBND các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
(Chi
tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ
chức thực hiện.
1. Giám đốc Sở Tư pháp chủ trì,
phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ: Trên cơ sở quy trình nội bộ giải
quyết từng thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng
mới quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính
xác, kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh và
hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách
nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban
hành.
Điều 4.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tư pháp;
Khoa học và công nghệ; Thủ trưởng các Sở, Ngành; UBND các xã, phường; các cơ
quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Huy Ngọc
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC CHỨNG THỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP VÀ UBND
CÁC XÃ, PHƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 407/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ)
Phần I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CHỨNG THỰC THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP VÀ UBND CÁC XÃ, PHƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
PHÚ THỌ
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
|
I
|
Thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền của Sở Tư pháp
|
|
1
|
Cấp bản sao từ sổ gốc
|
|
2
|
Chứng thực bản sao từ bản
chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ
quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của
Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc
chứng nhận
|
|
3
|
Chứng thực chữ ký trong các
giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp
người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)
|
|
II
|
Thủ tục hành chính cấp xã
|
|
1
|
Cấp bản sao từ sổ gốc
|
|
2
|
Chứng thực bản sao từ bản
chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ
quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của
Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc
chứng nhận
|
|
3
|
Chứng thực chữ ký trong các
giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp
người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)
|
|
4
|
Chứng thực hợp đồng, giao dịch
liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
|
5
|
Chứng thực di chúc
|
|
6
|
Chứng thực văn bản từ chối nhận
di sản
|
|
7
|
Chứng thực văn bản thỏa thuận
phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
|
8
|
Chứng thực văn bản khai nhận
di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
|
9
|
Chứng thực việc sửa đổi, bổ
sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch
|
|
10
|
Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng,
giao dịch
|
|
11
|
Cấp bản sao có chứng thực từ bản
chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực
|
|
12
|
Chứng thực chữ ký người dịch
mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
13
|
Chứng thực chữ ký người dịch
mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp
xã
|
Phần II
I. QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC THUỘC THẨM QUYỀN SỞ TƯ PHÁP
1. Thủ tục
Cấp bản sao từ sổ gốc
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh).
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.5 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm
định
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Phát hành văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn thư
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.5 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
Ngay trong ngày cơ quan, tổ
chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ.
|
2. Thủ tục
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm
quyền của Việt Nam;cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ
chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của
nước ngoài cấp hoặc chứng nhận
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ thủ tục hành chính (TTHC); quét (scan), số hóa hồ sơ TTHC tiếp nhận,
cập nhật vào Cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
theo quy định Thực hiện: Tiếp nhận, kiểm tra trực tiếp đối chiếu Bản chính của
giấy tờ
|
Nhân viên/ Công chứng viên tiếp
nhận hồ sơ tại tổ chức hành nghề công chứng
|
|
|
|
1.1
|
TH bình thường
|
|
04 giờ làm việc
|
|
|
1.2
|
TH phức tạp
|
|
20 giờ làm việc
|
|
|
Bước 2
|
Xét duyệt kết quả TTHC
|
Công chứng viên được phân
công
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Phát hành văn bản
|
Văn thư
|
01 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần
mềm về kết quả đã có, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ
chức
|
Nhân viên/ Công chứng viên tiếp
nhận hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
- TH bình thường: Ngay trong
ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu
tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ.
- TH phức tạp: Không quá 03
ngày làm việc (24 giờ làm việc).
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3. Thủ
tục Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng
thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ
được)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ thủ tục hành chính (TTHC); quét (scan), số hóa hồ sơ TTHC tiếp
nhận, cập nhật vào Cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
theo quy định Thực hiện: Tiếp nhận, kiểm tra đối chiếu.
|
Nhân viên/ Công chứng viên tiếp
nhận hồ sơ tại tổ chức hành nghề công chứng
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Xét duyệt kết quả TTHC
|
Công chứng viên được phân
công
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Phát hành văn bản.
|
Văn thư
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần
mềm về kết quả đã có, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ
chức
|
Nhân viên/ Công chứng viên tiếp
nhận hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
Ngay trong ngày cơ quan, tổ
chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ
|
II. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Thủ tục:
Cấp bản sao từ sổ gốc
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với
trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh thì chuyển về Trung tâm PVHCC
xã).
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
0.5 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm
định
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo UBND xã
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Phát hành văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn thư
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.5 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
Ngay trong ngày cơ quan, tổ chức
tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ
|
2. Thủ tục:
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm
quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ
chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của
nước ngoài cấp hoặc chứng nhận
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ
của hồ sơ thủ tục hành chính (TTHC); quét (scan), số hóa hồ sơ TTHC tiếp nhận,
cập nhật vào Cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
theo quy định Thực hiện: Tiếp nhận, kiểm tra đối chiếu Bản chính của giấy tờ
|
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
|
|
|
1.1
|
Trường hợp bình thường
|
|
04 giờ làm việc
|
|
|
1.2
|
Trường hợp phức tạp
|
|
16 giờ làm việc
|
|
|
Bước 2
|
Xét duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND xã
|
|
|
|
2.1
|
Trường hợp bình thường
|
|
01 giờ làm việc
|
|
|
2.2
|
Trường hợp phức tạp
|
|
05 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Phát hành văn bản
|
Văn thư
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân,
tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
- TH bình thường: Ngay trong
ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu
tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ.
- TH phức tạp: Không quá 03
ngày làm việc (24 giờ làm việc).
|
|
|
|
|
|
3. Thủ tục:
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng
thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ
được)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ thủ tục hành chính (TTHC); quét (scan), số hóa hồ sơ TTHC tiếp
nhận, cập nhật vào Cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
theo quy định Thực hiện: Tiếp nhận, kiểm tra.
|
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Xét duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Phát hành văn bản.
|
Văn thư
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần
mềm về kết quả đã có, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ
chức
|
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
Ngay trong ngày cơ quan, tổ
chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ
|
4. Thủ tục:
Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng
đất, nhà ở
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ
của hồ sơ thủ tục hành chính (TTHC); quét (scan), số hóa hồ sơ TTHC tiếp nhận,
cập nhật vào Cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
theo quy định (chuyển xử lý hồ sơ Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm
PVHCC tỉnh thì chuyển về Trung tâm PVHCC xã)
Thực hiện:
+ Trường hợp hồ sơ TTHC chưa
đầy đủ, chính xác theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi
phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;
+ Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ TTHC: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ TTHC theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ TTHC đầy đủ,
chính xác: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả
gửi tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn nghiên cứu, tham mưu
xử lý hồ sơ TTHC.
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
- Chuyên viên được phân
công
|
06 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại
UBND xã
|
Lãnh đạo UBND xã
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Phát hành văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm PVHCC xã.
|
Văn thư
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để trả
cho cá nhân, tổ chức
|
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
Không quá 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn
theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực (16 giờ làm việc).
Trường hợp kéo dài thời hạn
giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực
|
5. Thủ tục:
Chứng thực di chúc
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ thủ tục hành chính (TTHC); quét (scan), số hóa hồ sơ TTHC tiếp
nhận, cập nhật vào Cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
theo quy định (chuyển xử lý hồ sơ Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm
PVHCC tỉnh thì chuyển về Trung tâm PVHCC xã)
Thực hiện:
+ Trường hợp hồ sơ TTHC chưa
đầy đủ, chính xác theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi
phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;
+ Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ TTHC: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ TTHC theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ TTHC đầy đủ,
chính xác: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả
gửi tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn nghiên cứu, tham mưu
xử lý hồ sơ TTHC.
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
- Chuyên viên được phân công
|
06 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại
UBND xã
|
Lãnh đạo UBND xã
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Phát hành văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm PVHCC xã.
|
Văn thư
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để trả
cho cá nhân, tổ chức
|
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
Không quá 02 (hai) ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa
thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực (16 giờ làm việc).
Trường hợp kéo dài thời hạn
giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực
|
6. Thủ tục:
Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ
của hồ sơ thủ tục hành chính (TTHC); quét (scan), số hóa hồ sơ TTHC tiếp nhận,
cập nhật vào Cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
theo quy định (chuyển xử lý hồ sơ Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm
PVHCC tỉnh thì chuyển về Trung tâm PVHCC xã)
Thực hiện:
+ Trường hợp hồ sơ TTHC chưa
đầy đủ, chính xác theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi
phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;
+ Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ TTHC: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ TTHC theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ TTHC đầy đủ,
chính xác: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả
gửi tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn nghiên cứu, tham mưu
xử lý hồ sơ TTHC.
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
- Chuyên viên được phân công
|
06 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại
UBND xã
|
Lãnh đạo UBND xã
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Phát hành văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm PVHCC xã.
|
Văn thư + Chuyên viên
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để trả
cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
Không quá 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn
theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực (16 giờ làm việc).
Trường hợp kéo dài thời hạn
giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực
|
7. Thủ tục:
Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử
dụng đất, nhà ở
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ thủ tục hành chính (TTHC); quét (scan), số hóa hồ sơ TTHC tiếp
nhận, cập nhật vào Cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
theo quy định (chuyển xử lý hồ sơ Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm
PVHCC tỉnh thì chuyển về Trung tâm PVHCC xã)
Thực hiện:
+ Trường hợp hồ sơ TTHC chưa
đầy đủ, chính xác theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi
phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;
+ Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ TTHC: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ TTHC theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ TTHC đầy đủ,
chính xác: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả
gửi tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn nghiên cứu, tham mưu
xử lý hồ sơ TTHC.
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
- Chuyên viên được phân công
|
06 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại
UBND xã
|
Lãnh đạo UBND xã
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Phát hành văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm PVHCC xã.
|
Văn thư + Chuyên viên
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để trả
cho cá nhân, tổ chức
|
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
Không quá 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn
theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực (16 giờ làm việc).
Trường hợp kéo dài thời hạn giải
quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực
|
8. Thủ tục:
Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất,
nhà ở
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ thủ tục hành chính (TTHC); quét (scan), số hóa hồ sơ TTHC tiếp
nhận, cập nhật vào Cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
theo quy định (chuyển xử lý hồ sơ Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm
PVHCC tỉnh thì chuyển về Trung tâm PVHCC xã)
Thực hiện:
+ Trường hợp hồ sơ TTHC chưa
đầy đủ, chính xác theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi
phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;
+ Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ TTHC: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ TTHC theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ TTHC đầy đủ,
chính xác: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả
gửi tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn nghiên cứu, tham mưu
xử lý hồ sơ TTHC.
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
- Chuyên viên được phân công
|
06 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại
UBND xã
|
Lãnh đạo UBND xã
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Phát hành văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm PVHCC xã.
|
Văn thư
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần
mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá
nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để trả
cho cá nhân, tổ chức
|
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
Không quá 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn
theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực (16 giờ làm việc).
Trường hợp kéo dài thời hạn
giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực
|
9. Thủ tục:
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ thủ tục hành chính (TTHC); quét (scan), số hóa hồ sơ TTHC tiếp
nhận, cập nhật vào Cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
theo quy định (chuyển xử lý hồ sơ Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm
PVHCC tỉnh thì chuyển về Trung tâm PVHCC xã)
Thực hiện:
+ Trường hợp hồ sơ TTHC chưa
đầy đủ, chính xác theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi
phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;
+ Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ TTHC: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ TTHC theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ TTHC đầy đủ,
chính xác: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả
gửi tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn nghiên cứu, tham mưu
xử lý hồ sơ TTHC.
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
- Chuyên viên được phân công
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại
UBND xã
|
Lãnh đạo UBND xã
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Phát hành văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm PVHCC xã.
|
Văn thư
|
0.5 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để trả
cho cá nhân, tổ chức
|
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0.5 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
Ngay trong ngày cơ quan, tổ
chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ.
Trường hợp trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực
|
10. Thủ tục:
Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ thủ tục hành chính (TTHC); quét (scan), số hóa hồ sơ TTHC tiếp
nhận, cập nhật vào Cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
theo quy định (chuyển xử lý hồ sơ Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm
PVHCC tỉnh thì chuyển về Trung tâm PVHCC xã)
Thực hiện:
+ Trường hợp hồ sơ TTHC chưa
đầy đủ, chính xác theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi
phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;
+ Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ TTHC: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ TTHC theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ TTHC đầy đủ,
chính xác: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả
gửi tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn nghiên cứu, tham mưu
xử lý hồ sơ TTHC.
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
- Chuyên viên được phân công
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại
UBND xã
|
Lãnh đạo UBND xã
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Phát hành văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm PVHCC xã.
|
Văn thư
|
0.5 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần
mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá
nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để trả
cho cá nhân, tổ chức
|
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0.5 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
Ngay trong ngày cơ quan, tổ
chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp
nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người
yêu cầu chứng thực
|
11. Thủ tục:
Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ
của hồ sơ thủ tục hành chính (TTHC); quét (scan), số hóa hồ sơ TTHC tiếp nhận,
cập nhật vào Cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
theo quy định (chuyển xử lý hồ sơ Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm
PVHCC tỉnh thì chuyển về Trung tâm PVHCC xã)
Thực hiện:
+ Trường hợp hồ sơ TTHC chưa
đầy đủ, chính xác theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi
phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;
+ Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ TTHC: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ TTHC theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ TTHC đầy đủ,
chính xác: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả
gửi tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn nghiên cứu, tham mưu
xử lý hồ sơ TTHC.
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
- Chuyên viên được phân công
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại
UBND xã
|
Lãnh đạo UBND xã
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Phát hành văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm PVHCC xã.
|
Văn thư
|
0.5 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để trả
cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.5 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
Ngay trong ngày cơ quan, tổ
chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải
kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn
ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
12. Thủ tục:
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy
ban nhân dân cấp xã
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ
của hồ sơ thủ tục hành chính (TTHC); quét (scan), số hóa hồ sơ TTHC tiếp nhận,
cập nhật vào Cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
theo quy định (chuyển xử lý hồ sơ Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm
PVHCC tỉnh thì chuyển về Trung tâm PVHCC xã)
Thực hiện:
+ Trường hợp hồ sơ TTHC chưa
đầy đủ, chính xác theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi
phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;
+ Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ TTHC: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ TTHC theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ TTHC đầy đủ,
chính xác: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả
gửi tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn nghiên cứu, tham mưu
xử lý hồ sơ TTHC.
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
- Chuyên viên được phân công
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại
UBND xã
|
Lãnh đạo UBND xã
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Phát hành văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm PVHCC xã.
|
Văn thư
|
0.5 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để trả
cho cá nhân, tổ chức
|
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0.5 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
Ngay trong ngày cơ quan, tổ
chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải
kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn
ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
13. Thủ tục:
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật
của Ủy ban nhân dân cấp xã
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ thủ tục hành chính (TTHC); quét (scan), số hóa hồ sơ TTHC tiếp
nhận, cập nhật vào Cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
theo quy định (chuyển xử lý hồ sơ Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm
PVHCC tỉnh thì chuyển về Trung tâm PVHCC xã)
Thực hiện:
+ Trường hợp hồ sơ TTHC chưa
đầy đủ, chính xác theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi
phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;
+ Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ TTHC: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ TTHC theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ TTHC đầy đủ,
chính xác: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả
gửi tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn nghiên cứu, tham mưu
xử lý hồ sơ TTHC.
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
- Chuyên viên được phân công
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại
UBND xã
|
Lãnh đạo UBND xã
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Phát hành văn bản, chuyển kết
quả cho Trung tâm PVHCC xã.
|
Văn thư
|
0.5 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để trả
cho cá nhân, tổ chức
|
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
0.5 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
Ngay trong ngày cơ quan, tổ
chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải
kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn
ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
Quyết định 407/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 407/QĐ-UBND ngày 22/07/2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản liên quan
Ban hành:
26/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/08/2025
Ban hành:
25/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/12/2025
Ban hành:
15/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
08/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/08/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
21/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/09/2025
Ban hành:
08/04/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2020
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
360
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|