|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1577/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Sơn La
|
|
Người ký:
|
Lê Hồng Minh
|
|
Ngày ban hành:
|
27/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1577/QĐ-UBND
|
Sơn La, ngày 27
tháng 06 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CHỨNG THỰC THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1857/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục
hành chính trong lĩnh chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tư pháp tại Tờ trình số 122/TTr-STP ngày 25/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành
chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực
chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp như sau:
1. Công bố 15 Danh mục
thủ tục hành chính trong lĩnh vực chứng thực trong đó: tổ chức hành nghề công
chứng 02 thủ tục hành chính, cấp xã 13 thủ tục hành chính.
(Có
Phụ lục I ban hành kèm theo)
2. Bãi bỏ 03 Danh mục thủ
tục hành chính trong lĩnh vực chứng thực.
(Có
Phụ lục II ban hành kèm theo)
3. Phê duyệt 15 Quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp.
(Có
Phụ lục III ban hành kèm theo)
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày
01/7/2025 và thay thế Quyết định số 255/QĐ-UBND ngày 08/02/2025 của UBND tỉnh về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh
vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp.
Điều 3.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ
trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- VNPT Sơn La;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, Tr.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Hồng Minh
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH TRONG LĨNH VỰC CHỨNG THỰC THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1577/QĐ-UBND ngày 27/06/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Sơn La)
I. TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG:
02 TTHC
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Chứng thực bản sao từ bản chính
giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ
chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt
Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng
nhận
|
Giải quyết trong ngày. Nếu nhận hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp theo, trường hợp phải kéo dài thời gian giải quyết thì
không quá 1,5 ngày làm việc
|
Trụ sở làm việc của các tổ chức hành nghề công chứng
|
Nộp trực tiếp hồ sơ
|
2.000 đồng/trang; từ trang thứ 3 trở lên thu 1.000/trang, tối đa thu
không quá 200.000 đồng/bản. Trang là căn cứ để thu phí được tính theo trang của
bản chính.
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản
sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí chứng thực;
- Thông tư số 257/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý,
sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện
hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động văn phòng công chứng;
lệ phí cấp thẻ công chứng viên;
- Thông tư số 264/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ, thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao áp dụng tại các cơ quan đại
diện Việt Nam ở nước ngoài.
|
|
2
|
Chứng thực chữ ký trong các
giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường
hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)
|
Trong ngày; trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ thì kết quả trả trong ngày
làm việc tiếp theo
|
Trụ sở làm việc của các tổ chức hành nghề công chứng
|
Nộp trực tiếp hồ sơ
|
10.000đồng/ trường hợp
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản
sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí chứng thực;
- Thông tư số 257/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý,
sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện
hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động văn phòng công chứng;
lệ phí cấp thẻ công chứng viên;
- Thông tư số 264/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ, thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao áp dụng tại các cơ quan đại
diện Việt Nam ở nước ngoài.
|
II. CẤP XÃ: 13 thủ tục hành
chính
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc
|
Trong ngày; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo
|
Bộ phận một cửa Trung tâm hành phục vụ hành chính công xã
|
Nộp trực tiếp hồ sơ
|
Không
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực.
|
|
2
|
Chứng thực bản sao từ bản
chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ
quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của
Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc
chứng nhận
|
Trong ngày; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo; trường hợp phải kéo dài thời gian giải quyết thì không
quá 1,5 ngày làm việc
|
Bộ phận một cửa Trung tâm hành phục vụ hành chính công xã
|
Nộp trực tiếp hồ sơ
|
2.000 đồng/trang; từ trang thứ 3 trở lên thu 1.000/trang, tối đa thu
không quá 200.000 đồng/bản. Trang là căn cứ để thu phí được tính theo trang của
bản chính.
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản
sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí chứng thực.
- Thông tư số 257/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý,
sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện
hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động văn phòng công chứng;
lệ phí cấp thẻ công chứng viên;
- Thông tư số 264/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ, thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao áp dụng tại các cơ quan đại
diện Việt Nam ở nước ngoài.
|
|
3
|
Chứng thực chữ ký trong các
giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường
hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)
|
Trong ngày; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo
|
Bộ phận một cửa Trung tâm hành phục vụ hành chính công xã
|
Nộp trực tiếp hồ sơ
|
10.000đồng/ trường hợp
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản
sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí chứng thực;
- Thông tư số 264/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ, thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao áp dụng tại các cơ quan đại
diện Việt Nam ở nước ngoài.
|
|
4
|
Thủ tục chứng thực hợp đồng,
giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở
|
Không quá 1,5 ngày làm việc
|
Bộ phận một cửa Trung tâm hành phục vụ hành chính công xã
|
Nộp trực tiếp hồ sơ
|
50.000đồng/ hợp đồng, giao dịch
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản
sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí chứng thực.
|
|
5
|
Chứng thực di chúc
|
Không quá 1,5 ngày làm việc
|
Bộ phận một cửa Trung tâm hành phục vụ hành chính công xã
|
Nộp trực tiếp hồ sơ
|
50.000đồng/di chúc
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản
sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí chứng thực.
|
|
6
|
Chứng thực văn bản từ chối nhận
di sản
|
Không quá 1,5 ngày làm việc
|
Bộ phận một cửa Trung tâm hành phục vụ hành chính công xã
|
Nộp trực tiếp
|
50.000đồng/văn bản
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản
sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí chứng thực.
|
|
7
|
Chứng thực văn bản thỏa thuận
phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
Không quá 1,5 ngày làm việc
|
Bộ phận một cửa Trung tâm hành phục vụ hành chính công xã
|
Nộp trực tiếp
|
50.000đồng/văn bản
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản
sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí chứng thực.
|
|
8
|
Chứng thực văn bản khai nhận
di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
Không quá 1,5 ngày làm việc
|
Bộ phận một cửa Trung tâm hành phục vụ hành chính công xã
|
Nộp trực tiếp
|
50.000đồng/văn bản
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản
sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí chứng thực.
|
|
9
|
Chứng thực việc sửa đổi, bổ
sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch
|
Trong ngày; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo
|
Bộ phận một cửa Trung tâm hành phục vụ hành chính công xã
|
Nộp trực tiếp hồ sơ
|
30.000đồng/ hợp đồng, giao dịch
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
của Chính phủ ngày 11/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản
sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí chứng thực.
|
|
10
|
Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng,
giao dịch
|
Trong ngày; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo
|
Bộ phận một cửa Trung tâm hành phục vụ hành chính công xã
|
Nộp trực tiếp hồ sơ
|
25.000đồng/ hợp đồng, giao dịch
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
của Chính phủ ngày 11/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản
sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí chứng thực.
|
|
11
|
Cấp bản sao có chứng thực từ
bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực
|
Trong ngày; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả
trong ngày làm việc tiếp theo
|
Bộ phận một cửa Trung tâm hành phục vụ hành chính công xã
|
Nộp trực tiếp hồ sơ
|
2.000đồng/trang. Từ 03 trang trở lên thu 1.000đồng/trang; tối đa không
thu quá 200.000đồng/ bản. Trang là căn cứ để thi phí được tính
theo trang của bản chính
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
của Chính phủ ngày 11/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản
sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí chứng thực.
|
|
12
|
Chứng thực chữ ký người dịch
mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của UBND cấp xã
|
Trong ngày; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo
|
Bộ phận một cửa Trung tâm hành phục vụ hành chính công xã
|
Nộp trực tiếp hồ sơ
|
10.000đồng/ trường hợp
|
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
của Chính phủ ngày 11/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản
sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí chứng thực.
|
|
13
|
Chứng thực chữ ký người dịch
mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của UBND cấp xã
|
Trong ngày; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo
|
Bộ phận một cửa Trung tâm hành phục vụ hành chính công xã
|
Nộp trực tiếp hồ sơ
|
10.000đồng/ trường hợp
|
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản
sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí chứng thực.
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONH LĨNH VỰC CHỨNG
THỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1577/QĐ-UBND ngày 27/06/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Sơn La)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính bị bãi bỏ
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
2.001044
|
Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản
|
Nghị định số 120/2025/NĐ-CP của
Chính phủ ngày 11/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
|
Chứng thực
|
Phòng Tư pháp
|
|
2
|
2.001050
|
Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản
|
Nghị định số 120/2025/NĐ-CP của
Chính phủ ngày 11/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
|
Chứng thực
|
Phòng Tư pháp
|
|
3
|
2.001052
|
Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản
|
Nghị định số 120/2025/NĐ-CP của
Chính phủ ngày 11/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
|
Chứng thực
|
Phòng Tư pháp
|
PHỤ LỤC III
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH
VỰC CHỨNG THỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1577/QĐ-UBND ngày 27/06/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Sơn La)
I. TỔ CHỨC
HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG: 02 quy trình
1. Chứng
thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của
Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm
quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp
hoặc chứng nhận
Thời gian thực hiện: Trong ngày;
trường hợp tiếp nhận hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả làm việc trong ngày tiếp
theo; trường hợp kéo dài thời gian giải quyết thì không quá 1,5 ngày làm việc.
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện (giờ)
|
Trường hợp kéo dài (ngày)
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Trụ sở làm việc của các tổ chức hành nghề công chứng
|
Hồ sơ yêu cầu
|
01
|
0,25
|
|
B2
|
Tổ chức hành nghề công chứng
|
Công chứng viên
|
Hồ sơ đã chứng thực
|
06
|
01
|
|
B3
|
Trả kết quả
|
Trụ sở làm việc của các tổ chức hành nghề công chứng
|
Hồ sơ đã chứng thực
|
01
|
0,25
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
08 giờ
|
1,5 ngày
|
2. Chứng
thực chữ ký trong các giấy tờ văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực
điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ
được)
Thời gian thực hiện: Trong
ngày; trường hợp tiếp nhận hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả làm việc trong ngày
tiếp theo.
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện (giờ)
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Trụ sở làm việc của các tổ chức hành nghề công chứng
|
Hồ sơ yêu cầu
|
01
|
|
B2
|
Tổ chức hành nghề công chứng
|
Công chứng viên
|
Hồ sơ đã chứng thực
|
06
|
|
B3
|
Trả kết quả
|
Trụ sở làm việc của các tổ chức hành nghề công chứng
|
Hồ sơ đã chứng thực
|
01
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
08 giờ
|
II. CẤP
XÃ: 11 quy trình
1. Cấp bản
sao từ sổ gốc
Thời gian đang thực hiện: Trong
ngày; trường hợp tiếp nhận nhận hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả làm việc trong
ngày tiếp theo.
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện (giờ)
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công xã
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, phiếu hạn và trả kết quả
|
01
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn
|
Phòng chuyên môn cấp xã
|
Thẩm định hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì soạn thảo văn
bản trả lại hồ sơ
|
03
|
|
B3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Ý kiến phê duyệt
|
02
|
|
B4
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư đóng dấu và phát hành chuyển cho Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công xã
|
Bản sao được cấp từ sổ gốc
|
01
|
|
B5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công xã
|
Bản sao được cấp từ sổ gốc
|
01
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
08 giờ
|
2. Chứng
thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của
Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm
quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp
hoặc chứng nhận
Thời gian đang thực hiện: Trong
ngày; trường hợp tiếp nhận hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả làm việc trong ngày
tiếp theo; trường hợp kéo dài không quá 1,5 ngày.
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Thời gian thực hiện (giờ)
|
Trường hợp kéo dài (ngày)
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công xã
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, phiếu hạn và trả kết quả
|
01
|
0,25
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn
|
Phòng chuyên môn cấp xã
|
Thẩm định hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì soạn thảo văn
bản trả lại hồ sơ
|
03
|
0,5
|
|
B3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Ý kiến phê duyệt
|
02
|
0,25
|
|
B4
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư đóng dấu và phát hành chuyển cho Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công xã
|
Bản sao được chứng thực từ bản chính
|
01
|
0,25
|
|
B5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công xã
|
Bản sao được chứng thực từ bản chính
|
01
|
0,25
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
08 giờ
|
1,5 ngày
|
3. Chứng
thực chữ ký trong giấy tờ văn bản (Áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm
chỉ và trường hợp yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)
Thời gian đang thực hiện: Trong
ngày; trường hợp tiếp nhận nhận hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả làm việc trong
ngày tiếp theo.
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện (giờ)
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công xã
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, phiếu hạn và trả kết quả
|
01
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn
|
Phòng chuyên môn cấp xã
|
Thẩm định hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì soạn thảo văn
bản trả lại hồ sơ
|
03
|
|
B3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Ý kiến phê duyệt
|
02
|
|
B4
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư đóng dấu và phát hành chuyển cho Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công xã
|
Giấy tờ, văn bản được chứng thực chữ ký/điểm chỉ
|
01
|
|
B5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công xã
|
Giấy tờ, văn bản được chứng thực chữ ký/điểm chỉ
|
01
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
08 giờ
|
4. Chứng thực
hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà
ở
Thời gian đang thực hiện: 1,5
ngày làm việc.
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện (ngày)
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công xã
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, phiếu hạn và trả kết quả
|
0,25
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn
|
Phòng chuyên môn cấp xã
|
Thẩm định hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì soạn thảo văn bản
trả lại hồ sơ
|
0,5
|
|
B3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Ý kiến phê duyệt
|
0,25
|
|
B4
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư đóng dấu và phát hành chuyển cho Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công xã
|
Hợp đồng giao dịch được chứng thực
|
0,25
|
|
B5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công xã
|
Hợp đồng giao dịch được chứng thực
|
0,25
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
1,5 ngày
|
5. Chứng thực
di chúc
Thời gian đang thực hiện: 1,5
ngày làm việc.
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện (ngày)
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công xã
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, phiếu hạn và trả kết quả
|
0,25
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn
|
Phòng chuyên môn cấp xã
|
Thẩm định hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì soạn thảo văn
bản trả lại hồ sơ
|
0,5
|
|
B3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Ý kiến phê duyệt
|
0,25
|
|
B4
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư đóng dấu và phát hành chuyển cho Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công xã
|
Di chúc được chứng thực
|
0,25
|
|
B5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công xã
|
Di chúc được chứng thực
|
0,25
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
1,5 ngày
|
6. Chứng thực
văn bản từ chối nhận di sản
Thời gian đang thực hiện: 1,5
ngày làm việc.
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện (ngày)
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công xã
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, phiếu hạn và trả kết quả
|
0,25
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn
|
Phòng chuyên môn cấp xã
|
Thẩm định hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì soạn thảo văn bản
trả lại hồ sơ
|
0,5
|
|
B3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Ý kiến phê duyệt
|
0,25
|
|
B4
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư đóng dấu và phát hành chuyển cho Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công xã
|
Văn bản từ chối nhận di sản được chứng thực
|
0,25
|
|
B5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công xã
|
Văn bản từ chối nhận di sản được chứng thực
|
0,25
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
1,5 ngày
|
7. Chứng thực
văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất,
nhà ở
Thời gian đang thực hiện: 1,5
ngày làm việc.
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện (ngày)
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công xã
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, phiếu hạn và trả kết quả
|
0,25
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn
|
Phòng chuyên môn cấp xã
|
Thẩm định hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì soạn thảo văn
bản trả lại hồ sơ
|
0,5
|
|
B3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Ý kiến phê duyệt
|
0,25
|
|
B4
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư đóng dấu và phát hành chuyển cho Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công xã
|
Văn bản thoả thuận phân chia di sản được chứng thực
|
0,25
|
|
B5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công xã
|
Văn bản thoả thuận phân chia di sản được chứng thực
|
0,25
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
1,5 ngày
|
9. Chứng thực
việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng giao dịch
Thời gian đang thực hiện: Trong
ngày; trường hợp tiếp nhận nhận hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả làm việc trong
ngày tiếp theo.
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện (ngày)
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công xã
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, phiếu hạn và trả kết quả
|
0,25
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn
|
Phòng chuyên môn cấp xã
|
Thẩm định hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì soạn thảo văn
bản trả lại hồ sơ
|
0,5
|
|
B3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Ý kiến phê duyệt
|
0,25
|
|
B4
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư đóng dấu và phát hành chuyển cho Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công xã
|
Hợp đồng giao dịch được chứng thực
|
0,25
|
|
B5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công xã
|
Hợp đồng giao dịch được chứng thực
|
0,25
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
1,5 ngày
|
10. Sửa lỗi
sai sót trong hợp đồng, giao dịch
Thời gian đang thực hiện: Trong
ngày; trường hợp tiếp nhận nhận hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả làm việc trong
ngày tiếp theo.
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện (giờ)
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công xã
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, phiếu hạn và trả kết quả
|
01
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn
|
Phòng chuyên môn cấp xã
|
Thẩm định hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì soạn thảo văn
bản trả lại hồ sơ
|
03
|
|
B3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Ý kiến phê duyệt
|
02
|
|
B4
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư đóng dấu và phát hành chuyển cho Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công xã
|
Hợp đồng giao dịch được sửa lỗi kỹ thuật
|
01
|
|
B5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công xã
|
Hợp đồng giao dịch được sửa lỗi kỹ thuật
|
01
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
08 giờ
|
11. Cấp bản
sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực
Thời gian đang thực hiện: Trong
ngày; trường hợp tiếp nhận nhận hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả làm việc trong
ngày tiếp theo.
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện (giờ)
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công xã
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, phiếu hạn và trả kết quả
|
01
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn
|
Phòng chuyên môn cấp xã
|
Thẩm định hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì soạn thảo văn
bản trả lại hồ sơ
|
03
|
|
B3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Ý kiến phê duyệt
|
02
|
|
B4
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư đóng dấu và phát hành chuyển cho Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công xã
|
Bảo sao hợp đồng giao dịch được chứng thực
|
01
|
|
B5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công xã
|
Bảo sao hợp đồng giao dịch được chứng thực
|
01
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
08 giờ
|
12. Chứng
thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của UBND cấp
xã
Thời gian đang thực hiện: Trong
ngày; trường hợp tiếp nhận nhận hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả làm việc trong
ngày tiếp theo.
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện (giờ)
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công xã
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, phiếu hạn và trả kết quả
|
01
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn
|
Phòng chuyên môn cấp xã
|
Thẩm định hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì soạn thảo văn
bản trả lại hồ sơ
|
03
|
|
B3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Ý kiến phê duyệt
|
02
|
|
B4
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư đóng dấu và phát hành chuyển cho Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công xã
|
Giấy tờ, văn văn được chứng thực chữ ký người dịch
|
01
|
|
B5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công xã
|
Giấy tờ, văn văn được chứng thực chữ ký người dịch
|
01
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
08 giờ
|
13. Chứng
thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của
UBND cấp xã
Thời gian đang thực hiện: Trong
ngày; trường hợp tiếp nhận nhận hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả làm việc trong
ngày tiếp theo.
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện (giờ)
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công xã
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, phiếu hạn và trả kết quả
|
01
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn
|
Phòng chuyên môn cấp xã
|
Thẩm định hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì soạn thảo văn
bản trả lại hồ sơ
|
03
|
|
B3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Ý kiến phê duyệt
|
02
|
|
B4
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư đóng dấu và phát hành chuyển cho Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công xã
|
Giấy tờ, văn văn được chứng thực chữ ký người dịch
|
01
|
|
B5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công xã
|
Giấy tờ, văn văn được chứng thực chữ ký người dịch
|
01
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
08 giờ
|
Quyết định 1577/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Sơn La
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1577/QĐ-UBND ngày 27/06/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Sơn La
Văn bản liên quan
Ban hành:
11/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/11/2025
Ban hành:
11/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/11/2025
Ban hành:
10/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/11/2025
Ban hành:
15/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
08/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/08/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2025
Ban hành:
28/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/08/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/08/2025
Ban hành:
26/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/09/2025
445
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|