|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1315/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày 26
tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ
BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC CHỨNG THỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP, ỦY
BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1857/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục
hành chính trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư
pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tư pháp tại Tờ trình số 95/TTr-STP ngày 25/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Công bố Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau (kèm
theo Danh mục).
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ,
liên thông giải quyết thủ tục hành chính được nêu tại khoản 1 Điều này (kèm
theo Quy trình).
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày
01/7/2025. Giao Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã và các đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện công
khai, không công khai Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình được nêu tại Điều
1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh theo đúng quy định.
Hoàn thành trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày Quyết định có hiệu lực
thi hành.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư
pháp, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp xã và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, VPCP (CDVCQG);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng NC (TC);
- Lưu: VT, Ng.KL596
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Văn Bi
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC CHỨNG
THỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 1315/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
* Cách thức thực hiện
- Cấp tỉnh: Tổ chức, cá
nhân gửi hồ sơ, thủ tục hành chính trực tiếp đến Sở Tư pháp tỉnh Cà Mau thông
qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau; hoặc gửi qua dịch vụ bưu
chính công ích; hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ
website https://dichvucong.gov.vn (nếu đủ điều kiện theo quy định).
- Cấp xã: Tổ chức, cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp đến Ủy ban nhân dân cấp xã thông qua Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã; hoặc nộp qua Dịch vụ bưu chính công ích; hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ chỉ website
https://dichvucong.gov.vn (nếu đủ điều kiện theo quy định).
Thời gian tiếp nhận: Vào
giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ theo quy định), cụ
thể như sau:
+ Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến
11 giờ 00 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút
đến 17 giờ 00 phút.
I. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH DÙNG CHUNG
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
2.000908.000.00.00.H12
|
Cấp bản sao từ sổ gốc
|
Trong ngày cơ quan, tổ chức
tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ. Trong trường hợp yêu cầu cấp bản sao từ sổ gốc được gửi qua bưu
điện thì thời hạn được thực hiện ngay sau khi cơ quan, tổ chức nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo dấu bưu điện đến.
|
- Địa điểm tiếp nhận trực tiếp
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã hoặc nộp trực
tuyến trên CDVCQG thông qua địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan, đơn vị thực hiện,
có thẩm quyền quyết định: cơ quan, tổ chức lưu sổ gốc.
|
Không
|
Quyết định số 1857/QĐ- BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.000908” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
2
|
2.000815.000.00.00.H12
|
Chứng thực bản sao từ bản
chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ
quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của
Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng
nhận
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng
thực phải được bảo đảm ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc
trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Đối với trường
hợp cùng một lúc yêu cầu chứng thực bản sao từ nhiều loại bản chính giấy tờ,
văn bản; bản chính có nhiều trang; yêu cầu số lượng nhiều bản sao; nội dung
giấy tờ, văn bản phức tạp khó kiểm tra, đối chiếu mà cơ quan, tổ chức thực hiện
chứng thực không thể đáp ứng được thời hạn nêu trên thì thời hạn chứng thực được
kéo dài thêm không quá 02 (hai) ngày làm việc hoặc có thể dài hơn theo thỏa
thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực.
|
- Địa điểm tiếp nhận trực tiếp
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã và Tổ chức hành nghề công
chứng trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- Cơ quan, đơn vị thực hiện,
có thẩm quyền quyết định: UBND cấp xã và Tổ chức hành nghề công chứng trên địa
bàn tỉnh Cà Mau
|
Phí: 2.000 đồng/trang. Từ trang thứ ba trở lên thu 1.000 đồng/trang,
nhưng mức thu tối đa không quá 200.000 đồng/bản. Trang là căn cứ để thu phí
được tính theo trang của bản chính.
|
Quyết định số 1857/QĐ- BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.000815” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
3
|
2.000884.000.00.00.H12
|
Chứng thực chữ ký trong các
giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp
người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)
|
Trong ngày cơ quan, tổ chức
tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ.
|
- Địa điểm tiếp nhận trực tiếp
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã và Tổ chức hành nghề công
chứng trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- Cơ quan, đơn vị thực hiện,
có thẩm quyền quyết định: UBND cấp xã, Tổ chức hành nghề công chứng.
|
Phí: 10.000 đồng/trường hợp. Trường hợp được hiểu là một hoặc nhiều chữ
ký trong cùng một giấy tờ, văn bản.
|
Quyết định số 1857/QĐ- BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.000884” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
XÃ
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
2.001035.000.00.00.H12
|
Thủ tục
chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng
đất, nhà ở
|
Không quá 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn
theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài
thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
và thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Phí: 50.000 đồng/trường hợp.
|
Quyết định số 1857/QĐ-BTP
ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.001035” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
2
|
2.001019.000.00.00.H12
|
Thủ tục
chứng thực di chúc
|
Không quá 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn
theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài
thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
- Địa điểm Tiếp nhận và Trả kết
quả trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
và thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Phí: 50.000 đồng/di chúc.
|
Quyết định số 1857/QĐ- BTP
ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.001019” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
3
|
2.001016.000.00.00.H12
|
Thủ tục
chứng thực văn bản từ chối nhận di sản
|
Không quá 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn
theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài
thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
- Địa điểm Tiếp nhận và Trả kết
quả trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
và thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Phí: 50.000 đồng/văn bản.
|
Quyết định số 1857/QĐ- BTP
ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.001016” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
4
|
2.001406.000.00.00.H12
|
Thủ tục
chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử
dụng đất, nhà ở
|
Không quá 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn
theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài
thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
- Địa điểm Tiếp nhận và Trả kết
quả trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
và thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Phí: 50.000 đồng/văn bản.
|
Quyết định số 1857/QĐ- BTP
ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.001406” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
5
|
2.001009.000.00.00.H12
|
Thủ tục
chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất,
nhà ở
|
Không quá 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo
thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời
hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian
(giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
- Địa điểm Tiếp nhận và Trả kết
quả trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
và thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Phí: 50.000 đồng/văn bản.
|
Quyết định số 1857/QĐ-BTP
ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.001009” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
6
|
2.000913.000.00.00.H12
|
Thủ tục
chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng
thực phải được bảo đảm ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc
trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ.
|
- Địa điểm Tiếp nhận và Trả kết
quả trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện,
có thẩm quyền quyết định: UBND cấp xã.
|
Phí: 30.000 đồng/hợp đồng,
giao dịch.
|
Nghị định số
120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.000913” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
7
|
2.000927.000.00.00.H12
|
Sửa lỗi
sai sót trong hợp đồng, giao dịch
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng
thực phải được bảo đảm ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc
trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ.
|
- Địa điểm Tiếp nhận và Trả kết
quả trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện,
có thẩm quyền quyết định: UBND cấp xã.
|
Phí: 25.000 đồng/hợp đồng,
giao dịch.
|
Nghị định số
120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.000927” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
8
|
2.000942.000.00.00.H12
|
Cấp bản
sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực
|
Trong ngày cơ quan, tổ chức
tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ.
|
- Địa điểm Tiếp nhận và Trả kết
quả trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện,
có thẩm quyền quyết định: UBND cấp xã.
|
Phí: 2.000 đồng/trang. Từ
trang thứ ba trở lên thu 1.000 đồng/trang, nhưng mức thu tối đa không quá
200.000 đồng/bản. Trang là căn cứ để thu phí được tính theo trang của bản
chính.
|
Nghị định số
120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.000942” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
9
|
2.000992.000.00.00.H12
|
Chứng
thực chữ ký người dịch mà người dịch là công tác viên dịch thuật của Ủy
ban nhân dân cấp xã
|
Trong ngày cơ quan, tổ chức
tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu
cầu chứng thực.
Trường hợp trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người
tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả
cho người yêu cầu chứng thực.
|
- - Địa điểm Tiếp nhận và Trả
kết quả trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện,
có thẩm quyền quyết định: UBND cấp xã
|
Phí: 10.000 đồng/trường hợp.
|
Nghị định số
120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.001008” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
10
|
2.001008.000.00.00.H12
|
Thủ tục
chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch
thuật Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Trong ngày cơ quan, tổ chức
tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu
cầu chứng thực. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải
kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn
ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
- - Địa điểm Tiếp nhận và Trả
kết quả trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện,
có thẩm quyền quyết định: UBND cấp xã
|
Phí: 10.000 đồng/trường hợp.
|
Nghị định số
120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.001008” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
Ghi chú: Thủ tục hành
chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm
theo Quyết định số 159/QĐ-UBND ngày 25/01/2025 và Quyết định số 1190/QĐ-UBND
ngày 01/7/2020 hết hiệu lực khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Tổng số Danh mục có 13 TTHC
(trong đó: 03 TTHC dùng chung, 10 TTHC cấp xã)./.
QUY TRÌNH
NỘI BỘ, LIÊN THÔNG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG LĨNH VỰC CHỨNG THỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP, ỦY BAN
NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 1315/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Cà Mau)
I. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH DÙNG CHUNG
1. Cấp bản
sao từ sổ gốc (Mã số TTHC: 2.000908.H12)
a) Thời gian giải quyết: Ngay
trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết
được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
b) Quy trình giải quyết:
Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành
phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân,
chuyển hồ sơ về Sở Tư pháp (Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp) hoặc Ủy
ban nhân dân cấp xã (Phòng chuyên môn) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
Bước 2: Chuyên viên Phòng Hành
chính và Bổ trợ tư pháp thuộc Sở Tư pháp hoặc Chuyên viên Phòng chuyên môn cấp
xã tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có
yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm
file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp thuộc
Sở Tư pháp hoặc Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc UBND cấp xã, trình Lãnh
Sở Tư pháp hoặc Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký phê duyệt kết quả giải quyết
thủ tục hành chính theo quy định trường hợp 1: 1.5 ngày làm việc, trường hợp 2:
0,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính
điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục
hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc
2. Chứng
thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của
Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm
quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp
hoặc chứng nhận (Mã số TTHC: 2.000815.H12)
a) Thời gian giải quyết:
- Trường hợp 1: Thời
hạn thực hiện yêu cầu chứng thực phải được bảo đảm ngay trong ngày cơ quan, tổ
chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ.
- Trường hợp 2: Đối
với trường hợp cùng một lúc yêu cầu chứng thực bản sao từ nhiều loại bản chính
giấy tờ, văn bản; bản chính có nhiều trang; yêu cầu số lượng nhiều bản sao; nội
dung giấy tờ, văn bản phức tạp khó kiểm tra, đối chiếu mà cơ quan, tổ chức thực
hiện chứng thực không thể đáp ứng được thời hạn nêu trên thì thời hạn chứng thực
được kéo dài thêm không quá 02 (hai) ngày làm việc hoặc có thể dài hơn theo thỏa
thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1:
+ Tại cấp tỉnh: Viên chức
được phân công tiếp nhận hồ sơ của Phòng Công chứng số 1, Phòng Công chứng số 2
thuộc Sở Tư pháp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp tại Trụ sở Phòng Công chứng số 1,
Phòng Công chứng số 2, xử lý hồ sơ: 0,25 ngay làm việc.
+ Tại cấp xã: Chuyên
viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp cấp xã hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các
thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá
nhân, chuyển hồ sơ về Ủy ban nhân dân cấp xã (Phòng chuyên môn) để xử lý
hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2:
+ Tại cấp tỉnh: Viên chức
Phòng Công chứng số 1, số 2 tổng hợp, thẩm định và hoàn thiện hồ sơ chuyển Công
chứng viên ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định:
trường hợp 1: 0,5 ngày làm việc: Trường hợp 2: 1,5 ngày làm việc.
+ Tại cấp xã: Công chức
cấp xã tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file
scan), tổng hợp, thẩm định và hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm
file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký phê duyệt kết
quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: trường hợp 1: 0,5 ngày làm việc:
trường hợp 2: 1,5 ngày làm việc.
- Bước 3:
+ Tại cấp tỉnh: Viên chức
Phòng Công chứng số 1, số 2 ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm
lên hệ thống, thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ,
trả kết quả trực tiếp (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính
điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc.
+ Tại cấp xã: Văn thư
ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ
về Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã thực hiện lưu trữ hồ sơ
thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả
giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định:
0,25 ngày làm việc
3. Chứng
thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm
chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được) (Mã số
TTHC: 2.000884.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong
ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu
tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1:
+ Tại cấp tỉnh: Viên chức
được phân công tiếp nhận hồ sơ của Phòng Công chứng số 1, số 2 thuộc Sở Tư pháp
tiếp nhận hồ sơ trực tiếp tại Trụ sở Phòng Công chứng số 1, số 2, xử lý hồ sơ:
0,25 ngay làm việc.
+ Tại cấp xã: Chuyên
viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp cấp xã hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các
thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá
nhân, chuyển hồ sơ về Ủy ban nhân dân cấp xã (Phòng chuyên môn) để xử lý
hồ sơ: 0,25 ngay làm việc.
- Bước 2:
+ Tại cấp tỉnh: Viên chức
Phòng Công chứng số 1, số 2 tổng hợp, thẩm định và hoàn thiện hồ sơ chuyển Công
chứng viên ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định:
trường hợp 1: 0,5 ngày làm việc
+ Tại cấp xã:: Công chức
cấp xã tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file
scan), tổng hợp, thẩm định và hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm
file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký phê duyệt kết
quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định 0,5 ngày làm việc.
- Bước 3:
+ Tại cấp tỉnh: Viên chức
Phòng Công chứng số 1, số 2 ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm
lên hệ thống, thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ,
trả kết quả trực tiếp (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính
điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc.
+ Tại cấp xã: Văn thư
ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ
về Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã thực hiện lưu trữ hồ sơ
thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả
giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định:
0,25 ngày làm việc
II. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
* Nhóm 05 thủ tục:
1. Chứng
thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất,
nhà ở (Mã số TTHC: 2.001035. H12)
2. Chứng
thực di chúc (Mã số TTHC: 2.001019. H12)
3. Chứng
thực văn bản từ chối nhận di sản (Mã số TTHC: 2.001016.H12)
4. Chứng thực
văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất,
nhà ở (Mã số TTHC: 2.001406. H12)
5. Chứng thực
văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở (Mã số
TTHC: 2.001009.H12)
a) Thời gian giải quyết: Không
quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có
thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường
hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi
rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
b) Quy trình giải quyết:
Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ,
nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ
về Ủy ban nhân dân cấp xã (Phòng chuyên môn) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày
làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng
chuyên môn cấp xã tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ
sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ (nhập
thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
UBND cấp xã, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định: 1,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số
hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính
điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc
* Nhóm 05 thủ tục:
6. Thủ tục
chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch (Mã số TTHC:
2.000913.H12)
7. Sửa lỗi
sai sót trong hợp đồng, giao dịch (Mã số TTHC: 2.000927.H12)
8. Cấp bản
sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực (Mã số
TTHC: 2.000942.H12)
9. Chứng thực
chữ ký người dịch mà người dịch là công tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân
dân cấp xã (Mã số TTHC: 2.000992.H12)
10. Thủ tục
chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật
Ủy ban nhân dân cấp xã (Mã số TTHC: 2.001008.H12) a) Thời
gian giải quyết: Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau
15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp
theo.
b) Quy trình giải quyết:
Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ,
nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ
về Ủy ban nhân dân cấp xã (Phòng chuyên môn) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày
làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng
chuyên môn cấp xã tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ
sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ (nhập
thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
UBND cấp xã, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số
hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính
điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc
Ghi chú: Thủ tục hành
chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm
theo Quyết định số 245/QĐ-UBND ngày 18/02/2025 hết hiệu lực khi Quyết định này
có hiệu lực thi hành.
Lưu ý: Đối với
các Quy trình liên thông như trên đơn vị nào nhận hồ sơ đầu vào xuất phiếu hẹn
phải đảm bảo tổng thời gian thực hiện hết các Quy trình (từ khi nhận hồ sơ đầu
vào đến khi kết thúc các quy trình, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân) và để đảm
bảo việc trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn, cơ quan, đơn vị có thẩm
quyền giải quyết thủ tục hành chính liên thông/không liên thông chủ động chuyển,
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính về Trung tâm Phục vụ hành chính công
trước 01 buổi. Đồng thời yêu cầu các cơ quan, đơn vị thực hiện đúng theo Quy
trình số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính trong tiếp nhận và giải
quyết thủ tục hành chính; cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử
theo quy định./.
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC CHỨNG THỰC THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 1314/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC
|
Căn cứ pháp lý bãi bỏ
|
Văn bản của tỉnh hết hiệu lực thi hành
|
|
1
|
2.001044.000.00.00.H12
|
Chứng thực hợp đồng, giao dịch
liên quan đến tài sản là động sản
|
Quyết định số 1857/QĐ-BTP
ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
Thủ tục hành chính về chứng
thực được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 159/QĐ-UBND
ngày 25/01/2025 hết hiệu lực khi Quyết định công bố thủ tục hành chính này có
hiệu lực thi hành
|
|
2
|
2.001050.000.00.00.H12
|
Chứng thực văn bản thỏa thuận
phân chia di sản mà di sản là động sản
|
Quyết định số 1857/QĐ-BTP
ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
Thủ tục hành chính về chứng
thực được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 159/QĐ-UBND
ngày 25/01/2025 hết hiệu lực khi Quyết định công bố thủ tục hành chính này có
hiệu lực thi hành
|
|
3
|
2.001052.000.00.00.H12
|
Thủ tục chứng thực văn bản
khai nhận di sản mà di sản là động sản
|
Quyết định số 1857/QĐ-BTP
ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
Thủ tục hành chính về chứng
thực được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 159/QĐ-UBND
ngày 25/01/2025 hết hiệu lực khi Quyết định công bố thủ tục hành chính này có
hiệu lực thi hành
|
Tổng số Danh mục có 03
TTHC./.