|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1382/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bến Tre
|
|
Người ký:
|
Trần Ngọc Tam
|
|
Ngày ban hành:
|
08/05/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1382/QĐ-UBND
|
Bến Tre, ngày 08
tháng 5 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT 10 QUY
TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC
CHỨNG THỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH BẾN TRE
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng
4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong
giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng
12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng
11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị
định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ
chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 396/QĐ-UBND ngày 17 tháng
02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 10 thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung, 01 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực
chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa
bàn tỉnh Bến Tre;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ
trình số 772/TTr-STP ngày 24 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 10
quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh
vực chứng thực thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp
huyện trên địa bàn tỉnh Bến Tre (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung 10 quy trình nội bộ
lĩnh vực chứng thực ban hành kèm theo Quyết định số 1828/QĐ-UBND ngày 31 tháng
7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt 11 quy trình nội bộ lĩnh vực
chứng thực (số 01, 03, 04, 05, 06, 08, 09, 10, 11) thuộc thẩm quyền tiếp nhận
và giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bến Tre và 01 quy
trình (số 07) được ban hành kèm theo Quyết định số 2284/QĐ-UBND ngày 17 tháng
10 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết 33
thủ tục hành chính trong lĩnh vực tư pháp thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải
quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 3. Căn cứ quy trình nội bộ đã được phê
duyệt tại Quyết định này, giao trách nhiệm:
1. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm
tổ chức triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính
theo quy trình nội bộ được phê duyệt.
2. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chủ trì,
phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và đơn vị liên quan thiết lập quy trình
điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính tại phần mềm Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính tỉnh theo quy định của Chính phủ tại Nghị định số
61/2018/NĐ-CP và hướng dẫn của Văn phòng Chính phủ tại Thông tư số
01/2018/TT-VPCP.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch, các PCT.UBND tỉnh;
- Các PCVP.UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- UBND các huyện, thành phố;
- Phòng NC, TTPVHCC;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, Nh.
|
CHỦ TỊCH
Trần Ngọc Tam
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC QUY TRÌNH
NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CHỨNG
THỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH BẾN TRE
(Kèm theo Quyết định số 1382/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Bến Tre)
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Quyết định công
bố danh mục thủ tục hành chính
|
Quy trình số
|
|
01
|
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản
do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm
quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài
cấp hoặc chứng nhận
|
Quyết định số 396/QĐ-UBND ngày 17 tháng 02 năm
2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục 10 thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, 01 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh
vực chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên
địa bàn tỉnh Bến Tre
|
01
|
|
02
|
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp
dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng
thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)
|
02
|
|
03
|
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp
đồng, giao dịch
|
03
|
|
04
|
Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch
|
04
|
|
05
|
Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng,
giao dịch đã được chứng thực
|
05
|
|
06
|
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không
phải là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp
|
06
|
|
07
|
Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài
sản là động sản
|
07
|
|
08
|
Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà
di sản là động sản
|
08
|
|
09
|
Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là
động sản
|
09
|
|
10
|
Cấp bản sao từ sổ gốc
|
10
|
PHỤ LỤC II
NỘI DUNG QUY TRÌNH
NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CHỨNG
THỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH BẾN TRE
(Kèm theo Quyết định số 1382/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Bến Tre)
Quy trình số: 01
QUY TRÌNH NỘI BỘ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: “CHỨNG THỰC BẢN SAO TỪ BẢN CHÍNH GIẤY TỜ, VĂN
BẢN DO CƠ QUAN, TỔ CHỨC CÓ THẨM QUYỀN CỦA NƯỚC NGOÀI; CƠ QUAN, TỔ CHỨC CÓ THẨM
QUYỀN CỦA VIỆT NAM LIÊN KẾT VỚI CƠ QUAN, TỔ CHỨC CÓ THẨM QUYỀN CỦA NƯỚC NGOÀI
CẤP HOẶC CHỨNG NHẬN”
1. Trường hợp văn bản đơn giản, số lượng bản
sao yêu cầu ít
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian giải
quyết
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần
hồ sơ
- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả
kết quả và thu phí (nếu có)
- Đối với thủ tục chứng thực bản sao điện tử,
thực hiện scan hồ sơ yêu cầu chứng thực.
|
Công chức làm việc
tại Bộ phận Một cửa cấp huyện
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
- Thẩm tra, xử lý hồ sơ.
- Trình Lãnh đạo ký kết quả giải quyết
|
Công chức Phòng Tư
pháp
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký kết quả giải quyết
|
Lãnh đạo Phòng Tư
pháp
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Đóng dấu kết quả giải quyết
|
Văn thư Phòng Tư
pháp
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
- Lưu hồ sơ điện tử
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả
hoặc trả kết quả điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
Công chức làm việc
tại Bộ phận Một cửa cấp huyện
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Trong ngày làm
việc; trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ, giải quyết trong ngày làm việc tiếp
theo
|
2. Trường hợp cùng một lúc yêu cầu chứng thực
bản sao từ nhiều loại bản chính giấy tờ, văn bản; bản chính có nhiều trang; yêu
cầu số lượng nhiều bản sao; nội dung giấy tờ, văn bản phức tạp khó kiểm tra,
đối chiếu
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian giải
quyết
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần
hồ sơ
- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả
kết quả và thu phí (nếu có)
- Đối với thủ tục chứng thực bản sao điện tử, thực
hiện scan hồ sơ yêu cầu chứng thực.
|
Công chức làm việc
tại Bộ phận Một cửa cấp huyện
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
- Thẩm tra, xử lý hồ sơ.
- Trình Lãnh đạo ký kết quả giải quyết
|
Công chức Phòng Tư
pháp
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký kết quả giải quyết
|
Lãnh đạo Phòng Tư
pháp
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Đóng dấu kết quả giải quyết
|
Văn thư Phòng Tư
pháp
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
- Lưu hồ sơ điện tử
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả
hoặc trả kết quả điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
Công chức làm việc
tại Bộ phận Một cửa cấp huyện
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 02 ngày làm
việc hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu
chứng thực
|
Quy trình số: 02
QUY TRÌNH NỘI BỘ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: “CHỨNG THỰC CHỮ KÝ TRONG CÁC GIẤY TỜ, VĂN BẢN
(ÁP DỤNG CHO CẢ TRƯỜNG HỢP CHỨNG THỰC ĐIỂM CHỈ VÀ TRƯỜNG HỢP NGƯỜI YÊU CẦU
CHỨNG THỰC KHÔNG THỂ KÝ, KHÔNG THỂ ĐIỂM CHỈ ĐƯỢC”
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian giải
quyết
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần
hồ sơ
- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả
kết quả và thu phí (nếu có)
- Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh.
|
Công chức làm việc
tại Bộ phận Một cửa cấp huyện
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
- Thẩm tra, xử lý hồ sơ.
- Trình lãnh đạo ký kết quả giải quyết.
|
Công chức Phòng Tư
pháp
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký kết quả giải quyết
|
Lãnh đạo Phòng Tư
pháp
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
- Đóng dấu kết quả giải quyết
- Số hóa kết quả giải quyết
|
Văn thư Phòng Tư
pháp
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
- Lưu hồ sơ điện tử
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả
- Xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
Công chức làm việc
tại Bộ phận Một cửa cấp huyện
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Trong ngày làm
việc; trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ, giải quyết trong ngày làm việc tiếp
theo.
|
Quy trình số: 03
QUY TRÌNH NỘI BỘ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: “CHỨNG THỰC VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, HỦY BỎ HỢP
ĐỒNG, GIAO DỊCH”
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian giải
quyết
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần
hồ sơ
- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả
kết quả và thu phí (nếu có)
- Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh.
|
Công chức làm việc
tại Bộ phận Một cửa cấp huyện
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
- Thẩm tra, xử lý hồ sơ.
- Trình lãnh đạo ký kết quả giải quyết.
|
Công chức Phòng Tư
pháp
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký kết quả giải quyết
|
Lãnh đạo Phòng Tư
pháp
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
- Đóng dấu kết quả giải quyết
- Số hóa kết quả giải quyết
|
Văn thư Phòng Tư
pháp
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
- Lưu hồ sơ điện tử
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả
- Xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
Công chức làm việc
tại Bộ phận Một cửa cấp huyện
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Trong ngày làm
việc; trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ, giải quyết trong ngày làm việc tiếp
theo.
|
Quy trình số: 04
QUY TRÌNH NỘI BỘ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: “SỬA LỖI SAI SÓT TRONG HỢP ĐỒNG, GIAO DỊCH”
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian giải
quyết
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần
hồ sơ
- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả
kết quả (nếu có)
- Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh.
|
Công chức làm việc
tại Bộ phận Một cửa cấp huyện
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
Công chức Phòng Tư
pháp
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký xác nhận sửa lỗi sai sót
|
Lãnh đạo Phòng Tư
pháp
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
- Đóng dấu kết quả giải quyết
- Số hóa kết quả giải quyết
|
Văn thư Phòng Tư
pháp
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
- Lưu trữ hồ sơ điện tử
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả
- Xác nhận kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
Công chức làm việc
tại Bộ phận Một cửa cấp huyện
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Trong ngày làm
việc; trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ, giải quyết trong ngày làm việc tiếp
theo.
|
Quy trình số: 05
QUY TRÌNH NỘI BỘ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: “CẤP BẢN SAO CÓ CHỨNG THỰC TỪ BẢN CHÍNH HỢP
ĐỒNG, GIAO DỊCH ĐÃ ĐƯỢC CHỨNG THỰC”
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian giải
quyết
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần
hồ sơ
- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả
kết quả và thu phí
- Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh.
|
Công chức làm việc
tại Bộ phận Một cửa cấp huyện
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
- Thẩm tra, xử lý hồ sơ.
- Trình lãnh đạo ký kết quả giải quyết.
|
Công chức Phòng Tư
pháp
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký kết quả giải quyết
|
Lãnh đạo Phòng Tư
pháp
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
- Đóng dấu kết quả giải quyết
- Số hóa kết quả giải quyết
|
Văn thư Phòng Tư
pháp
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
- Lưu hồ sơ điện tử
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả
- Xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
Công chức làm việc
tại Bộ phận Một cửa cấp huyện
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Trong ngày làm
việc; trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ, giải quyết trong ngày làm việc tiếp
theo.
|
Quy trình số: 06
QUY TRÌNH NỘI BỘ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: “CHỨNG THỰC CHỮ KÝ NGƯỜI DỊCH MÀ NGƯỜI DỊCH
KHÔNG PHẢI LÀ CỘNG TÁC VIÊN DỊCH THUẬT CỦA PHÒNG TƯ PHÁP”
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian giải
quyết
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần
hồ sơ
- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả
kết quả và thu phí
- Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh.
|
Công chức làm việc
tại Bộ phận Một cửa cấp huyện
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
- Thẩm tra, xử lý hồ sơ.
- Trình lãnh đạo ký kết quả giải quyết.
|
Công chức Phòng Tư
pháp
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký kết quả giải quyết
|
Lãnh đạo Phòng Tư
pháp
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
- Đóng dấu kết quả giải quyết
- Số hóa kết quả giải quyết
|
Văn thư Phòng Tư
pháp
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
- Lưu hồ sơ điện tử
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả
- Xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
Công chức làm việc
tại Bộ phận Một cửa cấp huyện
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Trong ngày làm
việc hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận sau 15 giờ hoặc có thể
kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực
|
Quy trình số: 07
QUY TRÌNH NỘI BỘ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: “CHỨNG THỰC HỢP ĐỒNG, GIAO DỊCH LIÊN QUAN ĐẾN
TÀI SẢN LÀ ĐỘNG SẢN”
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian giải
quyết
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần
hồ sơ
- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả
kết quả và thu phí
- Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh.
|
Công chức làm việc
tại Bộ phận Một cửa cấp huyện
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
- Thẩm tra, xử lý hồ sơ.
- Trình lãnh đạo ký kết quả giải quyết.
|
Công chức Phòng Tư
pháp
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký kết quả giải quyết
|
Lãnh đạo Phòng Tư
pháp
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
- Đóng dấu kết quả giải quyết
- Số hóa kết quả giải quyết
|
Văn thư Phòng Tư
pháp
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
- Lưu hồ sơ điện tử
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả
- Xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
Công chức làm việc
tại Bộ phận Một cửa cấp huyện
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Không quá 02
ngày làm việc hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người
yêu cầu chứng thực
|
Quy trình số: 08
QUY TRÌNH NỘI BỘ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: “CHỨNG THỰC VĂN BẢN THỎA THUẬN PHÂN CHIA DI SẢN
MÀ DI SẢN LÀ ĐỘNG SẢN”
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian giải
quyết
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần
hồ sơ
- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả
kết quả và thu phí
- Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh.
|
Công chức làm việc
tại Bộ phận Một cửa cấp huyện
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
- Thẩm tra, xử lý hồ sơ.
- Trình lãnh đạo ký kết quả giải quyết.
|
Công chức Phòng Tư
pháp
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký kết quả giải quyết
|
Lãnh đạo Phòng Tư
pháp
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
- Đóng dấu kết quả giải quyết
- Số hóa kết quả giải quyết
|
Văn thư Phòng Tư
pháp
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
- Lưu hồ sơ điện tử
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả
- Xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
Công chức làm việc
tại Bộ phận Một cửa cấp huyện
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Không quá 02
ngày làm việc hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người
yêu cầu chứng thực
|
Quy trình số: 09
QUY TRÌNH NỘI BỘ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: “CHỨNG THỰC VĂN BẢN KHAI NHẬN DI SẢN MÀ DI SẢN
LÀ ĐỘNG SẢN”
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian giải
quyết
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần
hồ sơ
- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả
kết quả và thu phí
- Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh.
|
Công chức làm việc
tại Bộ phận Một cửa cấp huyện
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
- Thẩm tra, xử lý hồ sơ.
- Trình lãnh đạo ký kết quả giải quyết.
|
Công chức Phòng Tư
pháp
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký kết quả giải quyết
|
Lãnh đạo Phòng Tư
pháp
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
- Đóng dấu kết quả giải quyết
- Số hóa kết quả giải quyết
|
Văn thư Phòng Tư
pháp
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
- Lưu hồ sơ điện tử
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả
- Xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
Công chức làm việc
tại Bộ phận Một cửa cấp huyện
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Không quá 02
ngày làm việc hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người
yêu cầu chứng thực
|
Quy trình số: 10
QUY TRÌNH NỘI BỘ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: “CẤP BẢN SAO TỪ SỔ GỐC”
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian giải
quyết
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần
hồ sơ
- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, thu phí, ra phiếu
hẹn trả kết quả (nếu có)
- Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh trong trường hợp công dân nộp hồ sơ giấy
|
Công chức làm việc
tại Bộ phận Một cửa cấp huyện
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
- Thẩm tra, xử lý hồ sơ.
- Trình Lãnh đạo ký kết quả giải quyết
|
Công chức phụ trách
chuyên môn
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký kết quả giải quyết
|
Lãnh đạo Phòng Tư
pháp cấp huyện
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
- Đóng dấu kết quả giải quyết
- Số hóa kết quả giải quyết
|
Văn thư Phòng Tư
pháp
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
- Lưu hồ sơ điện tử
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả
hoặc gửi kết quả qua Bưu chính (nếu có)
- Xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
Công chức làm việc
tại Bộ phận Một cửa cấp xã
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Trong ngày làm
việc; trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ, giải quyết trong ngày làm việc tiếp
theo.
|
Quyết định 1382/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt 10 Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1382/QĐ-UBND ngày 08/05/2025 phê duyệt 10 Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Văn bản liên quan
Ban hành:
31/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/01/2026
Ban hành:
08/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/08/2025
Ban hành:
17/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/05/2025
Ban hành:
15/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/05/2025
Ban hành:
15/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
17/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/03/2025
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
238
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|