|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1735/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh An Giang
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thanh Phong
|
|
Ngày ban hành:
|
31/10/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1735/QĐ-UBND
|
An Giang, ngày 31
tháng 10 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CHỨNG THỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN
CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số
08/2025/NQ-NĐND ngày 26 tháng 9 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang
quy định phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn được ủy quyền cho công chức thuộc Ủy ban
nhân dân cấp xã trong lĩnh vực chứng thực trên địa bàn tỉnh An Giang;
Căn cứ Quyết định số
1190/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ
trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh
An Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tư pháp tại Tờ trình số 2826/TTr-STP ngày 29 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ
trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An
Giang (đính kèm quy trình). Gồm 03 phụ lục:
1. Phụ lục 1: Quy trình nội bộ
trong giải quyết thủ tục hành chính về lĩnh vực Chứng thực thuộc thẩm quyền giải
quyết của các xã, phường, đặc khu.
2. Phụ lục 2: Quy trình nội bộ
trong giải quyết thủ tục hành chính về lĩnh vực Chứng thực thuộc thẩm quyền giải
quyết của người đứng đầu cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác, đơn vị sự
nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu theo Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025.
3. Phụ lục 3: Quy trình nội bộ
trong giải quyết thủ tục hành chính về lĩnh vực Chứng thực thuộc thẩm quyền giải
quyết của công chức nhận ủy quyền tại các xã, phường, đặc khu theo Nghị quyết số
08/2025/NQ-NĐND ngày 26 tháng 9 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang.
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3.
Giao Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp Sở Khoa học và Công
nghệ và các đơn vị có liên quan trên cơ sở quy trình được ban hành kèm theo Quyết
định này cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào hệ thống
thông tin một cửa điện tử của tỉnh.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư
pháp, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh, Ủy
ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục kiểm soát TTHC - VPCP;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP.UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Viễn thông An Giang (VNPT);
- Lưu: VT, nhdang.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Phong
|
PHỤ LỤC 1
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ
LĨNH VỰC CHỨNG THỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG,
ĐẶC KHU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1735/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
A. DANH MỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
Stt
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Ghi chú
|
|
1
|
2.000908.000.00.00.H01
|
Cấp bản sao từ sổ gốc
|
|
|
2
|
2.000815.000.00.00.H01
|
Chứng thực bản sao từ bản
chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan,
tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt
Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng
nhận
|
|
|
3
|
2.000884.000.00.00.H01
|
Chứng thực chữ ký trong các
giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp
người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)
|
|
|
4
|
2.000913.000.00.00.H01
|
Chứng thực việc sửa đổi, bổ
sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch
|
|
|
5
|
2.000927.000.00.00.H01
|
Chứng thực sửa lỗi sai sót trong
hợp đồng, giao dịch
|
|
|
6
|
2.000942.000.00.00.H01
|
Cấp bản sao có chứng thực từ
bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực
|
|
|
7
|
2.001035.000.00.00.H01
|
Chứng thực hợp đồng, giao dịch
liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
|
|
8
|
2.001019.000.00.00.H01
|
Chứng thực di chúc
|
|
|
9
|
2.001016.000.00.00.H01
|
Chứng thực văn bản từ chối nhận
di sản
|
|
|
10
|
2.001406.000.00.00.H01
|
Chứng thực văn bản thỏa thuận
phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
|
|
11
|
2.001009.000.00.00.H01
|
Chứng thực văn bản khai nhận
di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
|
|
12
|
2.000992.000.00.00.H01
|
Thủ tục chứng thực chữ ký người
dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
|
13
|
2.001008.000.00.00.H01
|
Chứng thực chữ ký người dịch
mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp
xã
|
|
B. NỘI DUNG
QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Mã TTHC:
2.000908.000.00.00.H01 - Cấp bản sao từ sổ gốc (08 giờ)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận trực tiếp tại cơ
quan, tổ chức lưu sổ gốc hoặc gửi yêu cầu qua bưu điện. Kiểm tra đầy đủ thành
phần hồ sơ theo quy định
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
01 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 2
|
Phân công Công chức tư pháp -
hộ tịch xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo VPUBND cấp xã
|
0.5 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ theo quy định
|
Công chức tư pháp - hộ tịch
|
3.5 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 4
|
Xem xét, ký chứng thực vào bản
sao và chuyển văn thư đóng dấu
|
Lãnh đạo VPUBND cấp xã
|
2 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND ký, chuyển tới
văn thư
|
Lãnh đạo VPUBND cấp xã Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0.5 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, số hóa kết quả
|
Văn thư
|
0.5 giờ
|
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
Kết quả
|
2. Mã TTHC:
2.000815.000.00.00.H01- Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ
quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước
ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức
có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận (08 giờ)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận trực tiếp tại TT
PVHCC cấp xã Kiểm tra đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
01 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 2
|
Phân công Công chức tư pháp -
hộ tịch xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo VPUBND cấp xã
|
0.5 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ theo quy định
|
Công chức tư pháp - hộ tịch
|
3.5 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 4
|
Xem xét, ký chứng thực vào bản
sao và chuyển văn thư đóng dấu
|
Lãnh đạo VPUBND cấp xã
|
2 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND ký, chuyển tới
văn thư
|
Lãnh đạo VPUBND cấp xã Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0.5 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, số hóa kết quả
|
Văn thư
|
0,5 giờ
|
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
Kết quả
|
3. Mã TTHC:
2.000884.000.00.00.H01 - Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng
cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực
không thể ký, không thể điểm chỉ được) (08 giờ)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận trực tiếp tại TT
PVHCC cấp xã Kiểm tra đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
01 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 2
|
Phân công Công chức tư pháp -
hộ tịch xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo VPUBND cấp xã
|
0.5 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ theo quy định
|
Công chức tư pháp - hộ tịch
|
3.5 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 4
|
Xem xét, ký chứng thực và
chuyển văn thư đóng dấu
|
Lãnh đạo VPUBND cấp xã
|
2 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND ký, chuyển tới
văn thư
|
Lãnh đạo VPUBND cấp xã Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0.5 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, số hóa kết quả
|
Văn thư
|
0,5 giờ
|
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
Kết quả
|
4. Mã TTHC:
2.000913.000.00.00.H01 - Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng,
giao dịch (08 giờ)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận trực tiếp tại TT
PVHCC cấp xã Kiểm tra đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
01 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 2
|
Phân công Công chức tư pháp -
hộ tịch xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo VPUBND cấp xã
|
0.5 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ theo quy định
|
Công chức tư pháp - hộ tịch
|
3.5 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 4
|
Xem xét, ký chứng thực và
chuyển văn thư đóng dấu
|
Lãnh đạo VPUBND cấp xã
|
2 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND ký, chuyển tới
văn thư
|
Lãnh đạo VPUBND cấp xã Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0.5 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, số hóa kết quả
|
Văn thư
|
0,5 giờ
|
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
Kết quả
|
5. Mã TTHC:
2.000927.000.00.00.H01 - Chứng thực sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch
(08 giờ)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận trực tiếp tại TT
PVHCC cấp xã Kiểm tra đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
01 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 2
|
Phân công Công chức tư pháp -
hộ tịch xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo VPUBND cấp xã
|
0.5 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ theo quy định
|
Công chức tư pháp - hộ tịch
|
3.5 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 4
|
Xem xét, ký chứng thực và
chuyển văn thư đóng dấu
|
Lãnh đạo VPUBND cấp xã
|
2 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND ký, chuyển tới
văn thư
|
Lãnh đạo VPUBND cấp xã Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0.5 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, số hóa kết quả
|
Văn thư
|
0,5 giờ
|
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
Kết quả
|
6. Mã TTHC:
2.000942.000.00.00.H01- Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch
đã được chứng thực (08 giờ)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận trực tiếp tại TT
PVHCC cấp xã Kiểm tra đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
01 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 2
|
Phân công Công chức tư pháp -
hộ tịch xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo VPUBND cấp xã
|
0.5 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ theo quy định
|
Công chức tư pháp - hộ tịch
|
3.5 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 4
|
Xem xét, ký chứng thực vào bản
sao và chuyển văn thư đóng dấu
|
Lãnh đạo VPUBND cấp xã
|
2 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND ký, chuyển tới
văn thư
|
Lãnh đạo VPUBND cấp xã Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0.5 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, số hóa kết quả
|
Văn thư
|
0,5 giờ
|
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
Kết quả
|
7. Mã TTHC:
2.001035.000.00.00.H01- Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là
động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở (16 giờ)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận trực tiếp tại TT
PVHCC cấp xã Kiểm tra đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
02 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 2
|
Phân công Công chức tư pháp -
hộ tịch xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ theo quy định
|
Công chức tư pháp - hộ tịch
|
09 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 4
|
Xem xét, ký chứng thực vào hợp
đồng, giao dịch và chuyển văn thư đóng dấu
|
Lãnh đạo VPUBND cấp xã
|
02 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND ký, chuyển tới
văn thư
|
Lãnh đạo VPUBND cấp xã
|
01 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, số hóa kết quả
|
Văn thư
|
01 giờ
|
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
Kết quả
|
8. Mã TTHC:
2.001019.000.00.00.H01- Chứng thực di chúc (16 giờ)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận trực tiếp tại TT
PVHCC cấp xã Kiểm tra đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
02 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 2
|
Phân công Công chức tư pháp -
hộ tịch xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ theo quy định
|
Công chức tư pháp - hộ tịch
|
09 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 4
|
Xem xét, ký chứng thực vào di
chúc và chuyển văn thư đóng dấu
|
Lãnh đạo VPUBND cấp xã
|
02 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND ký, chuyển tới
văn thư
|
Lãnh đạo VPUBND cấp xã
|
01 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, số hóa kết quả
|
Văn thư
|
01 giờ
|
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
Kết quả
|
9. Mã TTHC:
2.001016.000.00.00.H01- Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản (16 giờ)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận trực tiếp tại TT
PVHCC cấp xã Kiểm tra đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
02 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 2
|
Phân công Công chức tư pháp -
hộ tịch xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ theo quy định
|
Công chức tư pháp - hộ tịch
|
09 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 4
|
Xem xét, ký chứng thực vào
văn bản từ chối nhận di sản và chuyển văn thư đóng dấu
|
Lãnh đạo VPUBND cấp xã
|
02 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND ký, chuyển tới
văn thư
|
Lãnh đạo VPUBND cấp xã
|
01 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, số hóa kết quả
|
Văn thư
|
01 giờ
|
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
Kết quả
|
10. Mã TTHC:
2.001406.000.00.00.H01- Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản
là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở (16 giờ)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận trực tiếp tại TT
PVHCC cấp xã Kiểm tra đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
02 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 2
|
Phân công Công chức tư pháp -
hộ tịch xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ theo quy định
|
Công chức tư pháp - hộ tịch
|
09 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 4
|
Xem xét, ký chứng thực vào
văn bản thỏa thuận phân chia di sản và chuyển văn thư đóng dấu
|
Lãnh đạo VPUBND cấp xã
|
02 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND ký, chuyển tới
văn thư
|
Lãnh đạo VPUBND cấp xã
|
01 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, số hóa kết quả
|
Văn thư
|
01 giờ
|
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
Kết quả
|
11. Mã TTHC:
2.001009.000.00.00.H01- Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản,
quyền sử dụng đất, nhà ở (16 giờ)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận trực tiếp tại TT
PVHCC cấp xã Kiểm tra đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
02 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 2
|
Phân công Công chức tư pháp -
hộ tịch xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ theo quy định
|
Công chức tư pháp - hộ tịch
|
09 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 4
|
Xem xét, ký chứng thực vào
văn bản khai nhận di sản và chuyển văn thư đóng dấu
|
Lãnh đạo VPUBND cấp xã
|
02 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND ký, chuyển tới
văn thư
|
Lãnh đạo VPUBND cấp xã
|
01 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, số hóa kết quả
|
Văn thư
|
01 giờ
|
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
Kết quả
|
12. Mã TTHC:
2.000992.000.00.00.H01- Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng
tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã (08 giờ)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận trực tiếp tại TT
PVHCC cấp xã Kiểm tra đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
01 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 2
|
Phân công Công chức tư pháp -
hộ tịch xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo VPUBND cấp xã
|
0.5 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ theo quy định
|
Công chức tư pháp - hộ tịch
|
3.5 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 4
|
Xem xét, ký chứng thực và
chuyển văn thư đóng dấu
|
Lãnh đạo VPUBND cấp xã
|
2 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND ký, chuyển tới
văn thư
|
Lãnh đạo VPUBND cấp xã Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0.5 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, số hóa kết quả
|
Văn thư
|
0,5 giờ
|
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
Kết quả
|
13. Mã TTHC:
2.001008.000.00.00.H01- Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải
là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã (08 giờ)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận trực tiếp tại TT
PVHCC cấp xã Kiểm tra đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
01 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 2
|
Phân công Công chức tư pháp -
hộ tịch xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo VPUBND cấp xã
|
0.5 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ theo quy định
|
Công chức tư pháp - hộ tịch
|
3.5 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 4
|
Xem xét, ký chứng thực và chuyển
văn thư đóng dấu
|
Lãnh đạo VPUBND cấp xã
|
2 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND ký, chuyển tới
văn thư
|
Lãnh đạo VPUBND cấp xã Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0.5 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, số hóa kết quả
|
Văn thư
|
0,5 giờ
|
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
Kết quả
|
PHỤ LỤC 2
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ
LĨNH VỰC CHỨNG THỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN
CHUYÊN MÔN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH KHÁC, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP THUỘC ỦY BAN
NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU THEO LUẬT TỔ CHỨC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG NGÀY
16 THÁNG 6 NĂM 2025
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1735/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
A. DANH MỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
Stt
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Ghi chú
|
|
1
|
2.000815.000.00.00.H01
|
Chứng thực bản sao từ bản
chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ
quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của
Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc
chứng nhận
|
|
|
2
|
2.000884.000.00.00.H01
|
Chứng thực chữ ký trong các giấy
tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người
yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)
|
|
|
3
|
2.000913.000.00.00.H01
|
Chứng thực việc sửa đổi, bổ
sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch
|
|
|
4
|
2.000927.000.00.00.H01
|
Chứng thực sửa lỗi sai sót
trong hợp đồng, giao dịch
|
|
|
5
|
2.000942.000.00.00.H01
|
Cấp bản sao có chứng thực từ
bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực
|
|
|
6
|
2.001035.000.00.00.H01
|
Chứng thực hợp đồng, giao dịch
liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
|
|
7
|
2.001019.000.00.00.H01
|
Chứng thực di chúc
|
|
|
8
|
2.001016.000.00.00.H01
|
Chứng thực văn bản từ chối nhận
di sản
|
|
|
9
|
2.001406.000.00.00.H01
|
Chứng thực văn bản thỏa thuận
phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
|
|
10
|
2.001009.000.00.00.H01
|
Chứng thực văn bản khai nhận
di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
|
|
11
|
2.000992.000.00.00.H01
|
Thủ tục chứng thực chữ ký người
dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
|
12
|
2.001008.000.00.00.H01
|
Chứng thực chữ ký người dịch
mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp
xã
|
|
B. NỘI
DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Mã TTHC:
2.000815.000.00.00.H01 - Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ
quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước
ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức
có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận (08 giờ)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận trực tiếp tại TT
PVHCC cấp xã Kiểm tra đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
01 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 2
|
Xử lý hồ sơ theo quy định
|
Công chức tư pháp - hộ tịch
|
4,5 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 3
|
Xem xét, ký chứng thực vào bản
sao và chuyển văn thư đóng dấu
|
Công chức nhận ủy quyền là người đứng đầu cơ quan chuyên môn, tổ chức
hành chính khác, đơn vị sự nghiệp công lập theo Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số 72/2025/QH 15
|
02 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 4
|
Đóng dấu, số hóa kết quả
|
Văn thư
|
0,5 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
Kết quả
|
2. Mã TTHC:
2.000884.000.00.00.H01- Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng
cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực
không thể ký, không thể điểm chỉ được) (08 giờ)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận trực tiếp tại TT
PVHCC cấp xã Kiểm tra đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
01 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 2
|
Xử lý hồ sơ theo quy định
|
Công chức tư pháp - hộ tịch
|
4,5 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 3
|
Xem xét, ký chứng thực vào bản
sao và chuyển văn thư đóng dấu
|
Công chức nhận ủy quyền là người đứng đầu cơ quan chuyên môn, tổ chức
hành chính khác, đơn vị sự nghiệp công lập theo Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số 72/2025/QH 15
|
02 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 4
|
Đóng dấu, số hóa kết quả
|
Văn thư
|
0,5 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
Kết quả
|
3. Mã TTHC:
2.000913.000.00.00.H01 - Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng,
giao dịch (08 giờ)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận trực tiếp tại TT
PVHCC cấp xã Kiểm tra đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
01 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 2
|
Xử lý hồ sơ theo quy định
|
Công chức tư pháp - hộ tịch
|
4,5 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 3
|
Xem xét, ký chứng thực vào bản
sao và chuyển văn thư đóng dấu
|
Công chức nhận ủy quyền là người đứng đầu cơ quan chuyên môn, tổ chức
hành chính khác, đơn vị sự nghiệp công lập theo Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số 72/2025/QH 15
|
02 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 4
|
Đóng dấu, số hóa kết quả
|
Văn thư
|
0,5 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
Kết quả
|
4. Mã TTHC: 2.000927.000.00.00.H01-
Chứng thực sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch (08 giờ)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận trực tiếp tại TT
PVHCC cấp xã Kiểm tra đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
01 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 2
|
Xử lý hồ sơ theo quy định
|
Công chức tư pháp - hộ tịch
|
4,5 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 3
|
Xem xét, ký chứng thực vào bản
sao và chuyển văn thư đóng dấu
|
Công chức nhận ủy quyền là người đứng đầu cơ quan chuyên môn, tổ chức
hành chính khác, đơn vị sự nghiệp công lập theo Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số 72/2025/QH 15
|
02 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 4
|
Đóng dấu, số hóa kết quả
|
Văn thư
|
0,5 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
Kết quả
|
5. Mã TTHC:
2.000942.000.00.00.H01 - Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao
dịch đã được chứng thực (08 giờ)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận trực tiếp tại TT
PVHCC cấp xã Kiểm tra đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
01 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 2
|
Xử lý hồ sơ theo quy định
|
Công chức tư pháp - hộ tịch
|
4,5 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 3
|
Xem xét, ký chứng thực vào bản
sao và chuyển văn thư đóng dấu
|
Công chức nhận ủy quyền là người đứng đầu cơ quan chuyên môn, tổ chức
hành chính khác, đơn vị sự nghiệp công lập theo Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số 72/2025/QH 15
|
02 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 4
|
Đóng dấu, số hóa kết quả
|
Văn thư
|
0,5 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
Kết quả
|
6. Mã TTHC: 2.001035.000.00.00.H01
- Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng
đất, nhà ở (16 giờ)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận trực tiếp tại TT
PVHCC cấp xã Kiểm tra đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
02 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 2
|
Xử lý hồ sơ theo quy định
|
Công chức tư pháp - hộ tịch
|
10 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 3
|
Xem xét, ký chứng thực vào bản
sao và chuyển văn thư đóng dấu
|
Công chức nhận ủy quyền là người đứng đầu cơ quan chuyên môn, tổ chức
hành chính khác, đơn vị sự nghiệp công lập theo Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số 72/2025/QH 15
|
03 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 4
|
Đóng dấu, số hóa kết quả
|
Văn thư
|
01 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
Kết quả
|
7. Mã TTHC:
2.001019.000.00.00.H01- Chứng thực di chúc (16 giờ)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận trực tiếp tại TT
PVHCC cấp xã Kiểm tra đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
02 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 2
|
Xử lý hồ sơ theo quy định
|
Công chức tư pháp - hộ tịch
|
10 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 3
|
Xem xét, ký chứng thực vào bản
sao và chuyển văn thư đóng dấu
|
Công chức nhận ủy quyền là người đứng đầu cơ quan chuyên môn, tổ chức
hành chính khác, đơn vị sự nghiệp công lập theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương
số 72/2025/QH 15
|
03 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 4
|
Đóng dấu, số hóa kết quả
|
Văn thư
|
01 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
Kết quả
|
8. Mã TTHC:
2.001016.000.00.00.H01 - Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản (16 giờ)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận trực tiếp tại TT
PVHCC cấp xã Kiểm tra đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
02 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 2
|
Xử lý hồ sơ theo quy định
|
Công chức tư pháp - hộ tịch
|
10 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 3
|
Xem xét, ký chứng thực vào bản
sao và chuyển văn thư đóng dấu
|
Công chức nhận ủy quyền là người đứng đầu cơ quan chuyên môn, tổ chức
hành chính khác, đơn vị sự nghiệp công lập theo Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số 72/2025/QH 15
|
03 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 4
|
Đóng dấu, số hóa kết quả
|
Văn thư
|
01 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
Kết quả
|
9. Mã TTHC:
2.001406.000.00.00.H01 - Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản
là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở (16 giờ)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận trực tiếp tại TT
PVHCC cấp xã Kiểm tra đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
02 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 2
|
Xử lý hồ sơ theo quy định
|
Công chức tư pháp - hộ tịch
|
10 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 3
|
Xem xét, ký chứng thực vào bản
sao và chuyển văn thư đóng dấu
|
Công chức nhận ủy quyền là người đứng đầu cơ quan chuyên môn, tổ chức
hành chính khác, đơn vị sự nghiệp công lập theo Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số 72/2025/QH 15
|
03 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 4
|
Đóng dấu, số hóa kết quả
|
Văn thư
|
01 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
Kết quả
|
10. Mã
TTHC: 2.001009.000.00.00.H01 - Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là
động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở (16 giờ)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận trực tiếp tại TT
PVHCC cấp xã Kiểm tra đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
02 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 2
|
Xử lý hồ sơ theo quy định
|
Công chức tư pháp - hộ tịch
|
10 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 3
|
Xem xét, ký chứng thực vào bản
sao và chuyển văn thư đóng dấu
|
Công chức nhận ủy quyền là người đứng đầu cơ quan chuyên môn, tổ chức
hành chính khác, đơn vị sự nghiệp công lập theo Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số 72/2025/QH 15
|
03 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 4
|
Đóng dấu, số hóa kết quả
|
Văn thư
|
01 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
Kết quả
|
11. Mã
TTHC: 2.000992.000.00.00.H01 - Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch
là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã (08 giờ)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận trực tiếp tại TT
PVHCC cấp xã Kiểm tra đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
01 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 2
|
Xử lý hồ sơ theo quy định
|
Công chức tư pháp - hộ tịch
|
4,5 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 3
|
Xem xét, ký chứng thực vào bản
sao và chuyển văn thư đóng dấu
|
Công chức nhận ủy quyền là người đứng đầu cơ quan chuyên môn, tổ chức hành
chính khác, đơn vị sự nghiệp công lập theo Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số 72/2025/QH 15
|
02 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 4
|
Đóng dấu, số hóa kết quả
|
Văn thư
|
0,5 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
Kết quả
|
12. Mã
TTHC: 2.001008.000.00.00.H01 - Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không
phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã (08 giờ)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận trực tiếp tại TT
PVHCC cấp xã Kiểm tra đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
01 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 2
|
Xử lý hồ sơ theo quy định
|
Công chức tư pháp - hộ tịch
|
4,5 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 3
|
Xem xét, ký chứng thực vào bản
sao và chuyển văn thư đóng dấu
|
Công chức nhận ủy quyền là người đứng đầu cơ quan chuyên môn, tổ chức
hành chính khác, đơn vị sự nghiệp công lập theo Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số 72/2025/QH 15
|
02 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 4
|
Đóng dấu, số hóa kết quả
|
Văn thư
|
0,5 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
Kết quả
|
PHỤ LỤC 3
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ
LĨNH VỰC CHỨNG THỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÔNG CHỨC NHẬN ỦY QUYỀN TẠI
CÁC ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 08/2025/NQ-HĐND NGÀY
26/9/2025 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1735/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
A. DANH MỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
Stt
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Ghi chú
|
|
1
|
2.000815.000.00.00.H01
|
Chứng thực bản sao từ bản chính
giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ
chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt
Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng
nhận
|
|
|
2
|
2.000884.000.00.00.H01
|
Chứng thực chữ ký trong các
giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp
người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)
|
|
|
3
|
2.000913.000.00.00.H01
|
Chứng thực việc sửa đổi, bổ
sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch
|
|
|
4
|
2.000927.000.00.00.H01
|
Chứng thực sửa lỗi sai sót
trong hợp đồng, giao dịch
|
|
|
5
|
2.000942.000.00.00.H01
|
Cấp bản sao có chứng thực từ
bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực
|
|
|
6
|
2.001035.000.00.00.H01
|
Chứng thực hợp đồng, giao dịch
liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
|
|
7
|
2.001019.000.00.00.H01
|
Chứng thực di chúc
|
|
|
8
|
2.001016.000.00.00.H01
|
Chứng thực văn bản từ chối nhận
di sản
|
|
|
9
|
2.001406.000.00.00.H01
|
Chứng thực văn bản thỏa thuận
phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
|
|
10
|
2.001009.000.00.00.H01
|
Chứng thực văn bản khai nhận
di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
|
|
11
|
2.000992.000.00.00.H01
|
Thủ tục chứng thực chữ ký người
dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
|
12
|
2.001008.000.00.00.H01
|
Chứng thực chữ ký người dịch
mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp
xã
|
|
|
|
|
|
|
B. NỘI
DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Mã TTHC:
2.000815.000.00.00.H01 - Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ
quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước
ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức
có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận (08 giờ)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận trực tiếp tại TT
PVHCC cấp xã Kiểm tra đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
01 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 2
|
Xử lý hồ sơ theo quy định
|
Công chức tư pháp - hộ tịch
|
4,5 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 3
|
Xem xét, ký chứng thực vào bản
sao và chuyển văn thư đóng dấu
|
Công chức nhận ủy quyền theo Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày
26/9/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang
|
02 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 4
|
Đóng dấu, số hóa kết quả
|
Văn thư
|
0,5 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
Kết quả
|
2. Mã TTHC:
2.000884.000.00.00.H01 - Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng
cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực
không thể ký, không thể điểm chỉ được) (08 giờ)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận trực tiếp tại TT
PVHCC cấp xã Kiểm tra đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
01 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 2
|
Xử lý hồ sơ theo quy định
|
Công chức tư pháp - hộ tịch
|
4,5 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 3
|
Xem xét, ký chứng thực vào bản
sao và chuyển văn thư đóng dấu
|
Công chức nhận ủy quyền theo Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày
26/9/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang
|
02 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 4
|
Đóng dấu, số hóa kết quả
|
Văn thư
|
0,5 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
Kết quả
|
3. Mã TTHC:
2.000913.000.00.00.H01 - Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng,
giao dịch (08 giờ)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận trực tiếp tại TT
PVHCC cấp xã Kiểm tra đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
01 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 2
|
Xử lý hồ sơ theo quy định
|
Công chức tư pháp - hộ tịch
|
4,5 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 3
|
Xem xét, ký chứng thực vào bản
sao và chuyển văn thư đóng dấu
|
Công chức nhận ủy quyền theo Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày
26/9/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang
|
02 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 4
|
Đóng dấu, số hóa kết quả
|
Văn thư
|
0,5 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
Kết quả
|
4. Mã TTHC: 2.000927.000.00.00.H01
- Chứng thực sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch (08 giờ)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận trực tiếp tại TT
PVHCC cấp xã Kiểm tra đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
01 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 2
|
Xử lý hồ sơ theo quy định
|
Công chức tư pháp - hộ tịch
|
4,5 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 3
|
Xem xét, ký chứng thực vào bản
sao và chuyển văn thư đóng dấu
|
Công chức nhận ủy quyền theo Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày
26/9/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang
|
02 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 4
|
Đóng dấu, số hóa kết quả
|
Văn thư
|
0,5 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
Kết quả
|
5. Mã TTHC:
2.000942.000.00.00.H01 - Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao
dịch đã được chứng thực (08 giờ)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận trực tiếp tại TT PVHCC
cấp xã Kiểm tra đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
01 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 2
|
Xử lý hồ sơ theo quy định
|
Công chức tư pháp - hộ tịch
|
4,5 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 3
|
Xem xét, ký chứng thực vào bản
sao và chuyển văn thư đóng dấu
|
Công chức nhận ủy quyền theo Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày
26/9/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang
|
02 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 4
|
Đóng dấu, số hóa kết quả
|
Văn thư
|
0,5 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
Kết quả
|
6. Mã TTHC:
2.001035.000.00.00.H01 - Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản
là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở (16 giờ)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận trực tiếp tại TT
PVHCC cấp xã Kiểm tra đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
02 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 2
|
Xử lý hồ sơ theo quy định
|
Công chức tư pháp - hộ tịch
|
10 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 3
|
Xem xét, ký chứng thực vào bản
sao và chuyển văn thư đóng dấu
|
Công chức nhận ủy quyền theo Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 26/9/2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang
|
03 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 4
|
Đóng dấu, số hóa kết quả
|
Văn thư
|
01 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
Kết quả
|
7. Mã TTHC: 2.001019.000.00.00.H01
- Chứng thực di chúc (16 giờ)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận trực tiếp tại TT
PVHCC cấp xã Kiểm tra đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
02 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 2
|
Xử lý hồ sơ theo quy định
|
Công chức tư pháp - hộ tịch
|
10 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 3
|
Xem xét, ký chứng thực vào bản
sao và chuyển văn thư đóng dấu
|
Công chức nhận ủy quyền theo Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày
26/9/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang
|
03 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 4
|
Đóng dấu, số hóa kết quả
|
Văn thư
|
01 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
Kết quả
|
8. Mã TTHC:
2.001016.000.00.00.H01 - Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản (16 giờ)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận trực tiếp tại TT
PVHCC cấp xã Kiểm tra đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
02 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 2
|
Xử lý hồ sơ theo quy định
|
Công chức tư pháp - hộ tịch
|
10 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 3
|
Xem xét, ký chứng thực vào bản
sao và chuyển văn thư đóng dấu
|
Công chức nhận ủy quyền theo Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày
26/9/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang
|
03 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 4
|
Đóng dấu, số hóa kết quả
|
Văn thư
|
01 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
Kết quả
|
9. Mã TTHC:
2.001406.000.00.00.H01 - Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản
là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở (16 giờ)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận trực tiếp tại TT
PVHCC cấp xã Kiểm tra đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
02 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 2
|
Xử lý hồ sơ theo quy định
|
Công chức tư pháp - hộ tịch
|
10 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 3
|
Xem xét, ký chứng thực vào bản
sao và chuyển văn thư đóng dấu
|
Công chức nhận ủy quyền theo Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày
26/9/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang
|
03 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 4
|
Đóng dấu, số hóa kết quả
|
Văn thư
|
01 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
Kết quả
|
10. Mã
TTHC: 2.001009.000.00.00.H01 - Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là
động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở (16 giờ)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận trực tiếp tại TT
PVHCC cấp xã Kiểm tra đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
02 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 2
|
Xử lý hồ sơ theo quy định
|
Công chức tư pháp - hộ tịch
|
10 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 3
|
Xem xét, ký chứng thực vào bản
sao và chuyển văn thư đóng dấu
|
Công chức nhận ủy quyền theo Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày
26/9/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang
|
03 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 4
|
Đóng dấu, số hóa kết quả
|
Văn thư
|
01 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
Kết quả
|
11. Mã
TTHC: 2.000992.000.00.00.H01 - Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch
là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã (08 giờ)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận trực tiếp tại TT PVHCC
cấp xã Kiểm tra đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
01 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 2
|
Xử lý hồ sơ theo quy định
|
Công chức tư pháp - hộ tịch
|
4,5 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 3
|
Xem xét, ký chứng thực vào bản
sao và chuyển văn thư đóng dấu
|
Công chức nhận ủy quyền theo Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày
26/9/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang
|
02 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 4
|
Đóng dấu, số hóa kết quả
|
Văn thư
|
0,5 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
Kết quả
|
12. Mã
TTHC: 2.001008.000.00.00.H01- Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không
phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã (08 giờ)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận trực tiếp tại TT
PVHCC cấp xã Kiểm tra đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
01 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 2
|
Xử lý hồ sơ theo quy định
|
Công chức tư pháp - hộ tịch
|
4,5 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 3
|
Xem xét, ký chứng thực vào bản
sao và chuyển văn thư đóng dấu
|
Công chức nhận ủy quyền theo Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày
26/9/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang
|
02 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TT PVHCC
|
|
Bước 4
|
Đóng dấu, số hóa kết quả
|
Văn thư
|
0,5 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
Kết quả
|
Quyết định 1735/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1735/QĐ-UBND ngày 31/10/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/03/2026
Ban hành:
14/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/12/2025
Ban hành:
26/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/01/2026
Ban hành:
07/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
08/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/05/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
162
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|