|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
17/2022/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Hoàng Nghĩa Hiếu
|
|
Ngày ban hành:
|
06/01/2022
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
17/2022/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 06
tháng 01 năm 2022
|
QUYẾT ĐỊNH
SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI PHỤ LỤC BAN HÀNH KÈM THEO KHOẢN 1 ĐIỀU 2 QUYẾT
ĐỊNH SỐ 57/2019/QĐ-UBND NGÀY 19/12/2019 CỦA UBND TỈNH BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT
THÀNH PHỐ VINH GIAI ĐOẠN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày
19/6/2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức
Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014
của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày
06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày
19/12/2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về Quy định chi tiết phương pháp định
giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định
giá đất;
Căn cứ Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày
09/12/2021 của HĐND tỉnh về việc Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại 19 Phụ lục
kèm theo khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND
tỉnh thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày
01/01/2020 đến ngày 31/12/2024;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi
trường tại Tờ trình số 8209/TTr-STNMT ngày 30 tháng 12 năm 2021 về việc sửa đổi,
bổ sung một số nội dung tại 19 phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Nghị quyết
số 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh thông qua bảng giá đất trên địa
bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm
theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh
về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn thành phố Vinh giai đoạn từ ngày
01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 (chi tiết tại phụ lục kèm theo).
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16
tháng 01 năm 2022.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài
nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc
Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND thành
phố Vinh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: Tài chính, TN &MT;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- T.trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- PVPTC UBND tỉnh;
- Trung tâm Công báo, Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, NN (X.Hùng).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Nghĩa Hiếu
|
SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT THÀNH PHỐ VINH GIAI ĐOẠN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY
31/12/2024
(Ban hành kèm
theo Quyết định số 17/2022/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Nghệ An)
PHẦN A - SỬA ĐỔI
|
TT
|
Tên đường
|
Khối (xóm)
|
Từ đoạn đường
|
Đến đoạn đường
|
Tờ bản đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá (Đ/m2)
|
Ghi chú
|
|
I
|
PHƯỜNG QUANG TRUNG
|
|
|
1
|
Đường Đinh Công Tráng (KTT Bưu điện)
|
1
|
Từ thửa 01
|
Đến thửa 12
|
12
|
Lô số 01; 03; 06; 07; 10; 11; 12;
|
32.000.000
|
Do bất cập với thửa có vị trí tương đương
|
|
2
|
Đường Ngư Hải (KTT Bưu điện)
|
1
|
Từ thửa 26
|
Đến thửa 31
|
12
|
Lô số 26; 27; 28; 29; 30; 31; 33;
|
32.000.000
|
Do bất cập với thửa có vị trí tương đương
|
|
3
|
Đường Thái Phiên (KTT Bưu điện)
|
1
|
Từ thửa 24
|
Đến thửa 32
|
12
|
Lô số 23; 24; 25; 32;
|
32.000.000
|
Do bất cập với thửa có vị trí tương đương
|
|
4
|
Lối trong (KTT Bưu điện)
|
1
|
Thửa 02
|
Đến thửa 21
|
12
|
Lô số 02; 04; 05; 08; 09; 13; 14; 15; 17; 18; 19;
20; 21; 22; 24 (lối phía sau)
|
17.000.000
|
Do bất cập với thửa có vị trí tương đương
|
|
5
|
Đường Quang Trung
|
15
|
Từ thửa 94
|
Đến thửa 95
|
6
|
95
|
52.000.000
|
Sửa đổi do sai tờ BĐ 3 thành 6
|
|
6
|
Đường Đặng Thối Thân
|
12
|
Lô góc
|
11
|
51; 153; 177; 168;
|
33.000.000
|
Điều chỉnh tăng (vị trí tương đương đường Ngư Hải
nhưng là đường 2 chiều, có lợi thế kinh doanh hơn)
|
|
7
|
Đường Đặng Thái Thân
|
12, 13
|
Lô góc
|
14
|
1; 25; 39; 57; 157 (bám đường sâu 20m)
|
33.000.000
|
|
8
|
Đường Đặng Thái Thân
|
1
|
Quang Trung
|
15
|
15,…….21;
|
32.000.000
|
|
II
|
PHƯỜNG LÊ MAO
|
|
|
1
|
Đường Đinh Công Tráng
|
Trung Mỹ
|
Lô góc
|
11
|
164, 165, 174, 280.
|
30.000.000
|
Do bất cập với thửa có vị trí tương đương
|
|
2
|
Đường Ngư Hải
|
Trung Mỹ
|
Lô góc
|
11
|
225, 234, 235.
|
30.000.000
|
Do bất cập với thửa có vị trí tương đương
|
|
3
|
Đường Ngư Hải
|
Khối Trung Mỹ
|
|
11
|
206
|
24.500.000
|
Thửa đất có hai đường vào Đường Ngư Hải và đường
Mương Hồng Bảng (Tồn tại 2 mức giá trong bảng giá 24.500.000 đồng/m2
và 7.000.000 đồng/m2)
|
|
III
|
PHƯỜNG ĐỘI CUNG
|
|
|
1
|
Nguyễn Sinh Sắc
|
K12
|
CT Phương Huy
|
Nhà ông Hiển
|
17
|
138 (Công ty TNHH Hoa Thường)
|
10.000.000
|
Điều chỉnh do bám đường gom cầu vượt
|
|
2
|
Nguyễn Sinh Sắc
|
K13
|
CT Phương Huy
|
Nhà ông Hiển
|
17
|
127, 128, 129, 130, 137
|
10.000.000
|
Điều chỉnh do bám đường gom cầu vượt
|
|
IV
|
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH
|
|
|
1
|
Đường khối
|
Đại Nghĩa
|
|
|
5
|
31, 118
|
2.200.000
|
thay đổi hạ tầng
|
|
2
|
Đường khối
|
Đại Nghĩa
|
|
|
7
|
23,58
|
3.000.000
|
thay đổi hạ tầng
|
|
3
|
Nguyễn Phùng Thời
|
Vĩnh Thành
|
|
|
30
|
108; 109; 110; 111; 149
|
7.000.000
|
Bất cập với các thửa có vị trí tương đương
|
|
4
|
Đường QH dân cư
|
Vĩnh Thành
|
|
|
30
|
108; 172; 173; 174; 175; 176; 177; 178; 179;
|
4.800.000
|
Thay đổi hạ tầng (Khu Đô thị Cenco4 Len.)
|
|
V
|
PHƯỜNG
QUÁN BÀU
|
|
1
|
Đường Mai Hắc Đế
|
1
|
Khu QH Golden City
10
|
Khu QH Golden City
10
|
18LL
|
Khu QH A gồm lô: 1 ( bám 2 mặt đường). Khu QH
golden City 10)
|
29.000.000
|
Đính chính số tờ bản đồ từ 17LL thành 18LL
|
|
2
|
Đường Mai Hắc Đế
|
1
|
Khu QH Golden City
10
|
Khu QH Golden City
10
|
18LL
|
Khu QH A gồm lô: 19 (bám 2 mặt đường). Khu QH
golden City 10)
|
29.000.000
|
Đính chính số tờ bản đồ từ 17LL thành 18LL
|
|
3
|
Đường Mai Hắc Đế
|
1
|
Khu QH Golden City
10
|
Khu QH Golden City
10
|
18LL
|
Khu QH A gồm lô: 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12;
13; 14; 15; 16; 17; 18. (Khu QHgolden City 10)
|
27.000.000
|
Đính chính số tờ bản đồ từ 17LL thành 18LL
|
|
VI
|
PHƯỜNG HƯNG BÌNH
|
|
|
1
|
Đường Hồ Sỹ Dương
|
Yên Phúc A
|
|
|
18
|
150, 151, 152, 156, 157, 158, 162
|
10.000.000
|
Phù hợp với thửa có vị trí tương đương
|
|
2
|
Đường Khối 22
|
Khối 22
|
|
|
32
|
136, 137, 138, 139, 140, 141
|
8.000.000
|
Điều chỉnh cho phù hợp với các thửa có vị trí
tương đương
|
|
VII
|
PHƯỜNG HÀ HUY TẬP
|
|
|
1
|
Đường Nguyễn Trọng Phiệt
|
6
|
Đường Hà Huy Tập
|
Đường Nguyễn Thị
Ngọc Oanh
|
30
|
4, 5, 6, 15, 16, 17
|
5.000.000
|
Do bất cấp về giá cùng khu vực
|
|
VIII
|
PHƯỜNG LÊ LỢI
|
|
|
1
|
Đường QH 18m
|
|
|
5
|
40
|
18, 19, 24, 25, 34
|
12.500.000
|
Do bất cập về giá đất (thay đổi hạ tầng từ bám đường
dân cư thành bám đường 18m đã hoàn thành của khu đô thị Nam Lê Lợi)
|
|
2
|
Đường nội khối
|
|
|
8,12
|
43
|
118, 131
|
8.500.000
|
Bỏ thửa 118, 131 tại dòng thứ tự số 176 do bất cập
về giá và trùng dòng thứ tự số 177
|
|
IX
|
XÃ HƯNG ĐÔNG
|
|
|
1
|
Đường Đinh Văn Chất
|
Yên Bình - Yên
Khang
|
Thửa 126
|
Thửa 39
|
21
|
463, 444, 505, 49, 419, 424, 48, 85, 378, 84,
399, 375, 99, 98, 126, 110, 111, 112, 113, 100, 411, 86, 70, 394, 50, 415, 39
|
4.200.000
|
Điều chỉnh do trên cùng một tuyến đường mà hai mức
giá khác nhau
|
|
X
|
XÃ NGHI ĐỨC
|
|
|
1
|
Đường Đại lộ Vinh - Cửa Lò
|
Xuân Đồng, Xuân Đức
|
|
|
26
|
49
|
10.000.000
|
Một phần thửa đất bám đường Đại lộ Vinh - Cửa Lò
mới xây dựng
|
|
2
|
Đường Đại lộ Vinh - Cửa Lò (đường 95m)
|
Xuân Đồng, Xuân Đức,
Xuân Tín
|
|
|
13, 19, 20, 26
|
Bao gồm tất cả các thửa bám mặt đường Đại lộ đoạn
tiếp giáp với xã Nghi Phú đến đường Bùi Thế Đạt xã Nghi Đức
|
11.500.000
|
Thay đổi hạ tầng
|
|
3
|
Đường Đại lộ Vinh - Cửa Lò (đường 95m)
|
Xuân Tín, Xuân
Hương, Xuân Mỹ
|
|
|
13, 14, 4
|
Bao gồm tất cả các thửa bám mặt đường Đại lộ đoạn
đoạn từ Búi Thế Đạt xã Nghi Đức đến tiếp giáp xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc
|
9.500.000
|
Thay đổi hạ tầng
|
|
4
|
Đường nối QL 46 với đường ven Sông Lam
|
Xuân Đức
|
|
|
19
|
435, 436, 437, 438, 279
|
7.000.000
|
Điều chỉnh do xác định sai tuyến đường
|
|
5
|
Đường nối QL 46 với đường ven sông Lam
|
Xuân Đồng
|
|
|
26
|
16, 17, 20, 21, 33, 34, 36, 37, 52, 53, 55, 69,
68, 80, 81, 82, 100, 101, 70
|
7.000.000
|
Điều chỉnh do xác định sai tuyến đường
|
|
6
|
Đường nối QL 46 với đường ven sông Lam
|
Xuân Hoa
|
|
|
27
|
131
|
7.000.000
|
Điều chỉnh do xác định sai tuyến đường
|
|
7
|
Đường nối QL 46 với đường ven sông Lam
|
Xuân Hoa
|
|
|
27
|
327
|
7.000.000
|
Điều chỉnh do xác định sai tuyến đường
|
|
8
|
Đường nối QL 46 với đường ven sông Lam
|
Xuân Hoa - Xuân
Hương
|
|
|
28
|
332, 361, 382, 383, 384, 410, 300, 455, 456
|
7.000.000
|
Điều chỉnh do xác định sai tuyến đường
|
|
9
|
Đường nối QL 46 với đường ven sông Lam
|
Xóm Xuân Hoa
|
|
|
27
|
115, 134, 135, 155, 169, 170, 185...188, 199,
200, 210, 211, 213, 214, 225, 228, 229, 239, 240, 254, 278, 279
|
6.500.000
|
Điều chỉnh do xác định sai tuyến đường
|
|
10
|
Đường xóm
|
Xóm Xuân Hoa
|
|
|
27
|
426
|
1.400.000
|
Điều chỉnh do trùng lặp trong bảng giá cũ (2 mức
giá)
|
|
11
|
Đường nối QL 46 với đường ven sông Lam
|
Xóm Xuân Hoa
|
|
27
|
303
|
6.500.000
|
Điều chỉnh do trùng lặp trong bảng giá cũ (2 mức
giá)
|
|
|
12
|
Đường nối QL 46 với đường ven sông Lam
|
Xóm Xuân Hương
|
|
|
27
|
243, 258
|
6.500.000
|
Điều chỉnh do trùng lặp trong bảng giá cũ (2 mức
giá)
|
|
XI
|
XÃ NGHI ÂN
|
|
|
1
|
Đường nhựa vào Trại cam
|
Kim Phúc
|
Thửa đất số 35
|
Thửa đất số 52
|
15
|
58; 59; 60
|
1.050.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
2
|
Đường nhựa
|
Kim Tân
|
Thửa đất số 9
|
Thửa đất số 22
|
16
|
47; 50; 51
|
1.050.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
3
|
Đường nhựa
|
Kim Hoà
|
Thửa đất số 1
|
Thửa đất số 97
|
17
|
98; 99; 101; 102; 103
|
1.100.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
4
|
Đường nhựa
|
Kim Hoà
|
Thửa đất số 2
|
Thửa đất số 88
|
17
|
100
|
1.050.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
5
|
Đường đất
|
Kim Hoà
|
Thửa đất số 15
|
Thửa đất số 84
|
17
|
104; 105; 106; 107; 108; 109
|
1.050.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
6
|
Đường nhựa
|
Kim Phúc
|
Thửa đất số 1
|
Thửa đất số 112
|
18
|
115; 116; 117; 118; 120
|
1.100.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
7
|
Đường đất
|
Kim Liên
|
Thửa đất số 48
|
Thửa đất số 132
|
19
|
138; 139
|
1.050.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
8
|
Đường nhựa
|
Kim Liên
|
Thửa đất số 11
|
Thửa đất số 137
|
19
|
140; 142; 143; 144
|
1.050.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
9
|
Đường trước Nhà văn hóa
|
Kim Liên
|
NVH Kim Liên
|
Đường Đức Thiết
|
20
|
215; 216; 217, 227; 228
|
1.150.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
10
|
Đường nhựa
|
Kim Tân
|
Ngã tư NVH
|
Nghi trường
|
20
|
221; 222; 223, 206; 207
|
1.100.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
11
|
Đường nhựa
|
Kim Tân
|
Ngã tư NVH
|
Nghi trường
|
20
|
208; 209, 224; 225, 218, 219; 220, 213; 214; 226
|
1.050.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
12
|
Đường Đức Thiết
|
Kim Tân
|
Nhà ông Đức
|
Nhà ông Lương
|
20
|
210; 211; 212
|
1.600.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
13
|
Đường nhựa
|
Kim Hoà
|
Thửa đất số 7
|
Thửa đất số 67
|
21
|
220; 221
|
1.100.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
14
|
Đường nhựa
|
Kim Hợp
|
Thửa đất số 30
|
Thửa đất số 126
|
21
|
133
|
1.150.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
15
|
Đường nhựa
|
Kim Hợp
|
Thửa đất số 33
|
Thửa đất số 70
|
21
|
131; 132
|
1.100.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
16
|
Đường nhựa
|
Kim Hợp
|
Thửa đất số 88
|
Thửa đất số 89
|
21
|
129; 130
|
1.150.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
17
|
Đường đất
|
Kim Hợp
|
Nhà ông Sơn
|
Nhà ông Văn
|
22
|
163; 164; 165
|
1.150.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
18
|
Đường nhựa
|
Kim Phúc
|
Đất ông Giang
|
Nhà bà Sửu
|
24
|
208; 209, 211; 210, 204; 205; 206; 207
|
1.150.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
19
|
Đường nhựa
|
Kim Liên
|
Nguyễn Thế Dũng
|
Trạm điện Kim Liên
|
24
|
212; 213; 214; 215
|
1.200.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
20
|
Đường đất
|
Kim Liên
|
Thửa đất số 37
|
Thửa đất số 123
|
24
|
198; 199; 200; 201; 202; 203
|
1.200.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
21
|
Đường nhựa
|
Kim Liên, Kim
Trung
|
Kim Trung
|
Kim Liên
|
25
|
304; 305
|
1.150.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
22
|
Đường nhựa
|
Kim Liên, Kim
Trung
|
Kim Trung
|
Kim Liên
|
25
|
298; 299; 300; 301; 302, 303
|
1.150.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
23
|
Đường đất
|
Kim Trung
|
Thửa đất số 173
|
Đường Đức Thiết
|
25
|
296; 297
|
1.200.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
24
|
Đường đất
|
Kim Trung
|
Thửa đất số 101
|
Thửa đất số 290
|
25
|
311; 312; 313; 314
|
1.100.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
25
|
Đường Đức Thiết
|
Kim Sơn, Kim Tân
|
Kim Sơn
|
Kim Tân
|
25
|
306; 307
|
1.800.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
26
|
Đường Đức Thiết
|
Kim Sơn, Kim Tân
|
Kim Sơn
|
Kim Tân
|
25
|
308; 309; 310
|
1.150.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
27
|
Đường nhựa
|
Kim Sơn, Kim Tân
|
Thửa đất số 88
|
Thửa đất số 188
|
26
|
460; 461, 204; 205; 206; 207
|
1.400.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
28
|
Đường đất
|
Kim Sơn, Kim Tân
|
Thửa đất số 5
|
Thửa đất số 192
|
26
|
466; 467; 468; 469; 470; 471, 200, 202; 203
|
1.200.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
29
|
Đường đất
|
Kim Sơn
|
Thửa đất số 139
|
Thửa đất số 151
|
26
|
139, 151
|
1.350.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
30
|
Đường đất
|
Kim Hợp
|
Thửa đất số 42
|
Thửa đất số 196
|
26
|
463; 464; 465, 197; 198
|
1.200.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
31
|
Đường đất
|
Kim Đông
|
Thửa đất số 122
|
Thửa đất số 175
|
26
|
199
|
1.250.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
32
|
Đường Bê tông
|
Kim Đông
|
Nhà Văn hóa
|
Nhà ông Soa
|
27
|
134; 135; 136
|
1.200.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
33
|
Đường đất
|
Kim Đông
|
Thửa đất số 2
|
Thửa đất số 44
|
27
|
140; 141, 44
|
1.100.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
34
|
Đường đất
|
Kim Đông
|
Thửa đất số 4
|
Thửa đất số 125
|
27
|
137; 138; 139,144; 145
|
1.050.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
35
|
Đường nhựa
|
Kim Phúc
|
Thửa đất số 63
|
Thửa đất số 274
|
28
|
293; 294, 289; 290, 291; 292, 283; 284
|
1.250.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
36
|
Đường nhựa
|
Kim Phúc
|
Thửa đất số 41
|
Thửa đất số 230
|
28
|
279, 280; 281; 282
|
1.200.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
37
|
Đường nhựa
|
Kim Phúc
|
Thửa đất số 114
|
Thửa đất số 238
|
28
|
287; 288, 285; 286
|
1.200.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
38
|
Đường đất
|
Kim Trung
|
Thửa đất số 1
|
Thửa đất số 103
|
29
|
247
|
1.200.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
39
|
Đường nhựa
|
Kim Trung
|
Thửa đất số 71
|
Thửa đất số 229
|
29
|
244; 245; 249; 250; 234; 235
|
1.300.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
40
|
Đường nhựa
|
Kim Trung
|
Thửa đất số 133
|
Thửa đất số 179
|
29
|
230; 231; 232; 233, 236; 237; 238; 239
|
1.450.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
41
|
Đường Đức Thiết
|
Kim Sơn
|
Quốc Lộ 46
|
Nhà ông Thành
|
29
|
240; 241; 242; 242; 243
|
2.000.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
42
|
Đường Đức Thiết
|
Kim Sơn
|
Thửa đất số 56
|
Thửa đất số 199
|
30
|
206; 208; 209; 201
|
2.000.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
43
|
Đường Nghệ An - Xiêng Khoảng
|
Trung Tâm, Kim Sơn
|
Chợ Nghi Ân
|
Nhà bà Hồng
|
30
|
207; 211
|
9.000.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
44
|
Đường Nghệ An - Xiêng Khoảng (lối sau)
|
Trung Tâm, Kim Sơn
|
Chợ Nghi Ân
|
Nhà bà Hồng
|
30
|
214
|
1.800.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
45
|
Đường nhựa
|
Kim Sơn
|
Thửa đất số 43
|
Thửa đất số 144
|
30
|
217; 218
|
1.700.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
46
|
Đường nhựa
|
Kim Sơn
|
Thửa đất số 43
|
Thửa đất số 144
|
30
|
216
|
1.300.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
47
|
Đường nhựa
|
Kim Sơn
|
Thửa đất số 118
|
Thửa đất số 143
|
30
|
212; 213
|
1.800.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
48
|
Đường nhựa
|
Kim Đông
|
Thửa đất số 8
|
Thửa đất số 201
|
30
|
202; 203; 204; 20
|
1.350.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
49
|
Đường nhựa, đất
|
Kim Đông
|
Thửa đất số 110
|
Thửa đất số 148
|
30
|
405; 406; 407
|
1.300.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
50
|
Đường nhựa
|
Kim Đông
|
Thửa đất số 5
|
Thửa đất số 101
|
31
|
108; 109; 110
|
1.200.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
51
|
Đường nhựa
|
Kim Đông
|
Thửa đất số 24
|
Thửa đất số 51
|
31
|
113; 114; 115, 111; 112
|
1.150.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
52
|
Đường nhựa
|
Kim Chi
|
Thửa đất số 2
|
Thửa đất số 15
|
33
|
395, 353, 355, 598, 377, 378, 379, 380, 381, 382,
383
|
1.250.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
53
|
Đường nhựa
|
Kim Chi
|
Thửa đất số 5
|
Thửa đất số 330
|
33
|
384, 385, 386, 387, 388, 389, 390, 352, 354, 596,
597
|
1.300.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
54
|
Đường nhựa
|
Kim Chi
|
Thửa đất số 38
|
Thửa đất số 328
|
33
|
356 ,357, 358, 391, 392, 393, 599, 600
|
1.450.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
55
|
Đường xóm
|
Kim Chi
|
Thửa đất số 17
|
Thửa đất số 308
|
33
|
396, 397
|
1.250.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
56
|
Đường xóm
|
Kim Chi
|
Thửa đất số 127
|
Thửa đất số 334
|
33
|
365, 150, 366, 367, 368, 374, 375, 375, 398, 399,
400, 401,
|
1.300.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
57
|
Đường xóm
|
Kim Chi
|
Thửa đất số 45
|
Thửa đất số 319
|
33
|
370, 371, 372, 373, 359, 360, 361
|
1.100.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
58
|
Đường xóm
|
Kim Chi
|
Thửa đất số 16
|
Thửa đất số 326
|
33
|
394
|
1.200.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
59
|
Đường xóm
|
Kim Chi
|
Thửa đất số 154
|
Thửa đất số 177
|
33
|
363, 364
|
1.250.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
60
|
Đường nhựa
|
Trung Tâm, Kim
Khánh
|
Thửa đất số 148
|
Thửa đất số 162
|
34
|
241, 242, 243
|
1.900.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
61
|
Đường Đức Thiết
|
Kim Sơn, Kim Nghĩa
|
Thửa đất số 4
|
Thửa đất số 224
|
35
|
230, 257, 253, 254, 255, 256, 228, 229, 251, 252
|
1.800.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
62
|
Đường Đức Thiết
|
Kim Sơn, Kim Nghĩa
|
Thửa đất số 4
|
Thửa đất số 224
|
35
|
258
|
1.300.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
63
|
Đường nhựa
|
Kim Nghĩa
|
Thửa đất số 57
|
Thửa đất số 227
|
35
|
250, 249
|
1.350.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
64
|
Đường đất
|
Kim Nghĩa
|
Thửa đất số 65
|
Thửa đất số 204
|
35
|
240, 241, 234, 235, 236, 237, 238, 239, 231, 232,
233, 242, 243, 244, 245, 246, 247, 248.
|
1.250.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
65
|
Đường nhựa
|
Kim Bình
|
Thửa đất số 47
|
Thửa đất số 77
|
36
|
105, 106
|
1.250.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
66
|
Đường nhựa
|
Kim Chi
|
Thửa đất số 99
|
Thửa đất số 180
|
37
|
220, 221, 222, 223, 245, 24
|
3.000.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
67
|
Đường đất
|
Kim Chi
|
Thửa đất số 100
|
Thửa đất số 200
|
37
|
254, 255, 256, 257
|
1.350.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
68
|
Đường đất
|
Kim Chi
|
Thửa đất số 38
|
Thửa đất số 209
|
37
|
224, 225, 226, 249, 250, 251, 236, 237, 238, 239,
240, 241, 242, 243, 244, 216, 217, 218, 219, 248, 252, 253,
|
1.450.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
69
|
Đường nhựa
|
Kim Chi
|
Thửa đất số 8
|
Thửa đất số 171
|
37
|
230, 231, 232, 233, 234, 235, 227, 228, 229,
|
1.900.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
70
|
Đường đất
|
Kim Chi
|
Thửa đất số 16
|
Thửa đất số 289
|
38
|
305, 306
|
1.450.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
71
|
Đường nhựa
|
Kim Chi
|
Thửa đất số 14
|
Thửa đất số 140
|
38
|
315, 316, 317
|
1.900.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
72
|
Đường nhựa
|
Kim Khánh
|
Thửa đất số 6
|
Thửa đất số 68
|
38
|
330, 331, 332
|
1.800.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
73
|
Đường nhựa
|
Kim Khánh
|
Thửa đất số 148
|
Thửa đất số 152
|
38
|
319, 320
|
1.350.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
74
|
Đường nhựa
|
Kim Khánh
|
|
|
38
|
169, 318, 321
|
1.450.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
75
|
Đường đất
|
Kim Mỹ
|
Thửa đất số 113
|
Thửa đất số 295
|
38
|
328, 329, 328, 329
|
1.900.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
76
|
Đường đất
|
Kim Mỹ
|
Thửa đất số 147
|
Thửa đất số 284
|
38
|
311, 324, 325, 326, 323, 307
|
1.900.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
77
|
Đường đất
|
Kim Mỹ
|
Thửa đất số 96
|
Thửa đất số 240
|
38
|
308, 309, 314, 313, 327
|
1.450.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
78
|
Đường 35m
|
Kim Mü
|
Thửa đất số 295
|
Thửa đất số 228
|
38
|
322
|
7.000.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
79
|
Đường đất
|
Kim Mỹ
|
Thửa đất số 82
|
Thửa đất số 293
|
38
|
296, 297, 298, 299, 300, 301, 302, 303, 304,
|
1.600.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
80
|
Đường Đức Thiết
|
Kim Nghĩa
|
Nhà ông Thường
|
Nhà bà Xuân
|
39
|
109, 110, 111, 113, 115, 116
|
1.800.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
81
|
Đường nhựa
|
Kim Nghĩa
|
Thửa đất số 14
|
Thửa đất số 154
|
40
|
209, 201, 211, 197, 198, 199, 200, 185, 186, 187,
188
|
1.350.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
82
|
Đường nhựa
|
Kim Nghĩa
|
Thửa đất số 4
|
Thửa đất số 181
|
40
|
212, 213, 214, 206, 207, 208, 189, 190, 191
|
1.300.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
83
|
Đường xóm
|
Kim Nghĩa
|
Thửa đất số 2
|
Thửa đất số 178
|
40
|
201, 202
|
1.250.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
84
|
Đường xóm
|
Kim Nghĩa
|
Thửa đất số 6
|
Thửa đất số 184
|
40
|
215
|
1.200.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
85
|
Đường nhựa
|
Kim Nghĩa, Kim
Bình
|
Thửa đất số 20
|
Thửa đất số 156
|
40
|
204, 205
|
1.150.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
86
|
Đường nhựa
|
Kim Chi
|
Thửa đất số 2
|
Thửa đất số 265
|
41
|
270, 271
|
4.500.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
87
|
Đường đất
|
Kim Chi, Kim Mỹ
|
Thửa đất số 12
|
Thửa đất số 257
|
41
|
268, 269, 283, 282, 276, 277, 278, 297, 298, 299,
300, 301, 302, 303, 304, 305, 306, 307, 308, 309, 310, 311, 312, 313, 314,
315, 316, 317, 318, 319, 320, 321, 322.
|
1.600.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
88
|
Đường đất
|
Kim Chi, Kim Mỹ
|
Thửa đất số 22
|
Thửa đất số 262
|
41
|
290, 291, 292, 293, 294, 295, 296, 284, 285, 273,
274
|
1.600.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
89
|
Đường đất
|
Kim Mỹ
|
Thửa đất số 165
|
Thửa đất số 220
|
41
|
539, 540, 541, 542
|
1.600.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
90
|
Đường Nguyễn Văn Tố
|
Kim Mỹ (giáp Nghi
Phú)
|
Thửa đất số 197
|
Thửa đất số 228
|
41
|
286, 287, 288, 289, 281
|
5.000.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
91
|
Đường nhựa, đất
|
Kim Mỹ
|
Thửa đất số 1
|
Thửa đất số 274
|
42
|
311, 291, 292
|
2.000.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
92
|
Đường nhựa
|
Kim Mỹ
|
Thửa đất số 3
|
Thửa đất số 261
|
42
|
312
|
2.500.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
93
|
Đường đất, nhựa
|
Kim Mỹ, Kim Khánh
|
Thửa đất số 26
|
Thửa đất số 225
|
42
|
371, 372, 373, 293, 294, 378, 379, 380
|
1.700.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
94
|
Đường xóm
|
Kim Mỹ, Kim Khánh
|
Thửa đất số 121
|
Thửa đất số 279
|
42
|
365, 366, 368, 367
|
1.600.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
95
|
Đường xóm
|
Kim Mỹ, Kim Khánh
|
Thửa đất số 11
|
Thửa đất số 290
|
42
|
376, 377, 295, 296, 297
|
1.500.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
96
|
Đường xóm
|
Kim Mỹ, Kim Khánh
|
Thửa đất số 76
|
Thửa đất số 169
|
42
|
375
|
1.400.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
97
|
Đường nhựa
|
Kim Mỹ, Kim Khánh
|
Thửa đất số 78
|
Thửa đất số 283
|
42
|
369, 370, 298, 299, 310, 363, 364, 362
|
1.600.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
98
|
Đường nhựa
|
Kim Khánh
|
Thửa đất số 4
|
Thửa đất số 144
|
43
|
151, 152, 145, 146, 174, 175, 148
|
1.400.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
99
|
Đường đất, nhựa
|
Kim Khánh
|
Thửa đất số 18
|
Thửa đất số 142
|
43
|
157, 158, 159,
|
1.250.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
100
|
Đường đất, nhựa
|
Kim Khánh
|
Thửa đất số 63
|
Thửa đất số 136
|
43
|
171, 172, 173
|
1.250.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
101
|
Đường đất, nhựa
|
Kim Khánh
|
Thửa đất số 19
|
Thửa đất số 109
|
43
|
160, 161, 162, 167, 167, 154, 155, 156, 163, 164
|
1.200.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
102
|
Đường đất, nhựa
|
Kim Khánh
|
Thửa đất số 22
|
Thửa đất số 134
|
43
|
165, 166
|
1.050.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
103
|
Đường đất
|
Kim Khánh
|
Thửa đất số 32
|
Thửa đất số 138
|
43
|
149, 150
|
1.200.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
104
|
Đường nhựa
|
Kim Nghĩa
|
Thửa đất số 4
|
Thửa đất số 76
|
44
|
78,
|
1.250.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng giá
|
|
105
|
Đường nhựa
|
Kim Nghĩa
|
Thửa đất số 8
|
Thửa đất số 75
|
44
|
77
|
1.200.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
106
|
Đường nhựa
|
Kim Mỹ
|
Thửa đất số 18
|
Thửa đất số 111
|
45
|
121, 129, 130, 191, 192, 193
|
1.350.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
107
|
Đường nhựa
|
Kim Mỹ
|
Thửa đất số 22
|
Thửa đất số 77
|
45
|
117, 118, 122, 131
|
1.300.000
|
Tách thửa và điều chỉnh để phù hợp mặt bằng bảng
giá
|
|
108
|
Đường nối QL 46 với đường ven sông Lam
|
Các xóm
|
|
|
|
Các thửa đất còn lại bám mặt đường
|
6.500.000
|
Do thay đổi hạ tầng
|
|
XII
|
XÃ HƯNG CHÍNH
|
|
|
1
|
Đường Chính Đích
|
1
|
Thửa 210
|
Thửa 171
|
10
|
418, 419, 420, 421
|
2.500.000
|
Bỏ thửa 213 do TT
|
|
2
|
Đường Chính Đích
|
1
|
Thửa 174
|
Thửa 398
|
10
|
426, 427
|
2.500.000
|
Bỏ thửa 174 do TT
|
|
3
|
Đường QL 46
|
8
|
Các vị trí còn lại
|
13
|
479
|
10.000.000
|
Bỏ thửa 479 tại STT 42
|
|
4
|
Đường Chính Đích
|
2
|
Thửa 23
|
Thửa 34
|
14
|
236, 237
|
3.000.000
|
Bỏ thửa 34 do TT, điều chỉnh tăng do thay đổi hạ
tầng.
|
|
5
|
Đường Chính Đích
|
2
|
Khu quy hoạch xóm 2,
3
|
14
|
40, 44, 42, 46, 49, 51, 58, 53, 64, 70, 75, 80,
92, 97, 106, 62, 71, 73, 81, 226, 227
|
3.000.000
|
Điều chỉnh cho phù hợp với các thửa có Vị trí
tương đương
|
|
6
|
Đường Kim Liên
|
5
|
Thửa góc
|
16
|
114, 128
|
12.000.000
|
Điều chỉnh cho phù
hợp với các thửa có vị trí tương đương
|
|
XIII
|
NGHI PHÚ
|
|
|
1
|
Đường dân cư
|
xóm 16
|
Đường dân cư
|
xóm 16
|
29
|
231, 476, 477
|
3.900.000
|
Tồn tại 2 mức giá trong bảng giá
|
|
2
|
Đường Lý Tự Trọng
|
xóm 18, 19
|
Đường Lý Tự Trọng
|
xóm 18, 19
|
36
|
277, 280, 281, 285
|
9.000.000
|
Phù hợp với các thửa đất liền kề tương đương
|
|
3
|
Đại lộ Lê Nin (Khu đô thị HADICO 30)
|
Đại lộ Lê Nin (Khu
đô thị HADICO 30)
|
Đại lộ Lê Nin (Khu
đô thị HADICO 30)
|
Đại lộ Lê Nin (Khu
đô thị HADICO 30)
|
36
|
786, 792
|
26.500.000
|
Phù hợp với các thửa đất liền kề tương đương
|
|
4
|
Đường Phạm Đình Toái (Khu Đô thị Handico 30)
|
Đường Phạm Đình
Toái (Khu Đô thị Handico 30)
|
Đường Phạm Đình
Toái (Khu Đô thị Handico 30)
|
Đường Phạm Đình
Toái (Khu Đô thị Handico 30)
|
36
|
651
|
20.000.000
|
Phù hợp với các thửa đất liền kề tương đương
|
|
5
|
Đường Phạm Đình Toái (Khu Đô thị Handico 30)
|
Đường Phạm Đình
Toái (Khu Đô thị Handico 30)
|
Đường Phạm Đình
Toái (Khu Đô thị Handico 30)
|
Đường Phạm Đình
Toái (Khu Đô thị Handico 30)
|
36
|
654
|
17.000.000
|
Phù hợp với các thửa đất liền kề tương đương
|
|
6
|
Đường Phạm Đình Toái (Khu Đô thị Handico 30)
|
Đường Phạm Đình
Toái (Khu Đô thị Handico 30)
|
Đường Phạm Đình
Toái (Khu Đô thị Handico 30)
|
Đường Phạm Đình
Toái (Khu Đô thị Handico 30)
|
36
|
652, 653
|
17.000.000
|
Phù hợp với các thửa đất liền kề tương đương
|
|
7
|
Đường Phạm Đình Toái (Khu Đô thị Handico 30)
|
Đường Phạm Đình
Toái (Khu Đô thị Handico 30)
|
Đường Phạm Đình
Toái (Khu Đô thị Handico 30)
|
Đường Phạm Đình
Toái (Khu Đô thị Handico 30)
|
36
|
587, 588
|
17.000.000
|
Phù hợp với các thửa đất liền kề tương đương
|
|
8
|
Đường Phạm Đình Toái (Khu Đô thị Handico 30)
|
Đường Phạm Đình
Toái (Khu Đô thị Handico 30)
|
Đường Phạm Đình
Toái (Khu Đô thị Handico 30)
|
Đường Phạm Đình
Toái (Khu Đô thị Handico 30)
|
36
|
589
|
17.000.000
|
Phù hợp với các thửa đất liền kề tương đương
|
|
9
|
Đường Phạm Đình Toái (Khu Đô thị Handico 30)
|
Đường Phạm Đình
Toái (Khu Đô thị Handico 30)
|
Đường Phạm Đình
Toái (Khu Đô thị Handico 30)
|
Đường Phạm Đình
Toái (Khu Đô thị Handico 30)
|
36
|
586
|
17.000.000
|
Phù hợp với các thửa đất liền kề tương đương
|
|
10
|
Đường Phạm Đình Toái (Khu Đô thị Handico 30)
|
Đường Phạm Đình
Toái (Khu Đô thị Handico 30)
|
Đường Phạm Đình
Toái (Khu Đô thị Handico 30)
|
Đường Phạm Đình
Toái (Khu Đô thị Handico 30)
|
36
|
591, 592
|
20.000.000
|
Phù hợp với các thửa đất liền kề tương đương
|
|
11
|
Đường Trương Văn Lĩnh (Khu Đô thị Handico 30)
|
Đường Trương Văn
Lĩnh (Khu Đô thị Handico 30)
|
Đường Trương Văn
Lĩnh (Khu Đô thị Handico 30)
|
Đường Trương Văn
Lĩnh (Khu Đô thị Handico 30)
|
36
|
598
|
11.200.000
|
Phù hợp với các thửa đất liền kề tương đương
|
|
12
|
Đường QH (Khu Đô thị Handico 30)
|
Đường QH (Khu Đô
thị Handico 30)
|
Đường QH (Khu Đô
thị Handico 30)
|
Đường QH (Khu Đô
thị Handico 30)
|
36
|
601
|
8.700.000
|
Phù hợp với các thửa đất liền kề tương đương
|
|
XIV
|
PHƯỜNG HỒNG SƠN
|
|
|
1
|
Đường Cao Xuân Huy
|
Khối 11
|
3
|
65
|
24.000.000
|
Phù hợp với các thửa đất liền kề tương đương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 17/2022/QĐ-UBND sửa đổi nội dung tại phụ lục kèm theo Khoản 1 Điều 2 Quyết định 57/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ 01/01/2020 đến 31/12/2024
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 17/2022/QĐ-UBND ngày 06/01/2022 sửa đổi nội dung tại phụ lục kèm theo Khoản 1 Điều 2 Quyết định 57/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ 01/01/2020 đến 31/12/2024
Văn bản liên quan
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2025
Ban hành:
20/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/08/2025
Ban hành:
09/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/09/2024
Ban hành:
19/12/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/12/2019
Ban hành:
12/12/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2020
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
06/01/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/01/2017
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
Ban hành:
30/06/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2014
395
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|