|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
65/2025/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Công Vinh
|
|
Ngày ban hành:
|
20/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
65/2025/QĐ-UBND
|
Bà Rịa - Vũng
Tàu, ngày 20 tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 38/2019/QĐ-UBND NGÀY 20 THÁNG 12 NĂM
2019 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐỊNH KỲ 05 NĂM
(01/01/2020-31/12/2024) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU ĐÃ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2022/QĐ-UBND NGÀY 14 THÁNG 12 NĂM 2022; QUYẾT ĐỊNH SỐ
20/2024/QĐ-UBND NGÀY 23 THÁNG 7 NĂM 2024 VÀ QUYẾT ĐỊNH SỐ 26/2024/QĐ-UBND NGÀY
17 THÁNG 9 NĂM 2024 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản, Luật Các tổ chức tín dụng
ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng
6 năm 2024 của Chính phủ Quy định về giá đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 472/TTr-STNMT ngày 18 tháng 6 năm 2025;
Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành
Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 38/2019/QĐ-UBND ngày
20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định Bảng giá các loại đất định
kỳ 05 năm (01/01/2020-31/12/2024) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu đã được sửa
đổi, bổ sung theo Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2022; Quyết
định số 20/2024/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2024 và Quyết định số
26/2024/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng
Tàu.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số tuyến đường trong Bảng giá đất ở ban
hành kèm theo Quyết định số 38/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm
(01/01/2020-31/12/2024) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu đã được sửa đổi, bổ
sung theo Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2022; Quyết định số
20/2024/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2024 và Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND ngày
17 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu theo Phụ lục
đính kèm.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng
7 năm 2025
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng
các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
xã, phường, đặc khu và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Website Chính phủ;
- Văn phòng Chính phủ (để b/c);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (b/c);
- Bộ Tài chính (Vụ Pháp chế);
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản);
- TTr. Tỉnh ủy; HĐND tỉnh;
- Văn phòng Đoàn Đại biểu QH tỉnh;
- UBMTTQ VN tỉnh, các đoàn thể tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- TTr HĐND và UBND các huyện, TP;
- TTr HĐND và UBND các xã, phường, đặc khu;
- Báo Bà Rịa - Vũng Tàu, Đài PT-TH tỉnh;
- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;
- Website HĐND tỉnh;
- Lưu: VT, TNMT, KTN.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Công Vinh
|
BẢNG
GIÁ ĐẤT Ở ĐIỀU CHỈNH THEO CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
(Kèm theo Quyết định
số 65/2025/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2025 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)
Đơn vị tính: 1.000
đồng/m
I. ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ VŨNG TÀU
|
TT
|
Tên đường
|
Đoạn đường
|
Loại đường/Khu vực
|
Hệ số
|
Đơn giá đất ở (sau khi đã có hệ số)
|
|
|
|
Từ
|
Đến
|
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 5
|
|
|
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
THUỘC DANH MỤC CÁC ĐƯỜNG KÈM QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2022/QĐ-UBND NGÀY 14/12/2022 CỦA
UBND TỈNH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I. NHỮNG TUYẾN
ĐƯỜNG THUỘC ĐÔ THỊ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23
|
Đường 2 tháng 9 (tên
cũ: Đoạn cuối Quốc lộ 51B )
|
Lê Hồng Phong
|
Nguyễn An Ninh
|
1
|
|
58.526
|
40.968
|
29.263
|
23.411
|
17.558
|
|
68
|
Hẻm 05 Lê Hồng
Phong nối dài (thuộc đường nội bộ giữa khu Biệt thự Kim Minh và khu Biệt thự
Kim Ngân)
|
|
|
2
|
|
42.079
|
29.455
|
21.040
|
16.831
|
12.624
|
|
|
Nguyễn Tuân
|
|
|
2
|
|
42.079
|
29.455
|
21.040
|
16.831
|
12.624
|
|
|
Thạch Lam
|
|
|
2
|
|
42.079
|
29.455
|
21.040
|
16.831
|
12.624
|
|
|
Tào Mạt
|
|
|
2
|
|
42.079
|
29.455
|
21.040
|
16.831
|
12.624
|
|
202
|
Các tuyến đường thuộc
khu nhà ở đồi 2 CTCP Phát triển nhà P10
|
Đường số 6, 10, 11
theo qui hoạch
|
|
3
|
|
32.254
|
22.578
|
16.127
|
12.901
|
9.676
|
|
|
- Tống Duy Tân
|
Đống Đa
|
Hà Huy Giáp
|
3
|
|
32.254
|
22.578
|
16.127
|
12.901
|
9.676
|
|
|
- Dương Từ Giang
|
Bùi Thiện Ngộ
|
Hết đường quy hoạch
|
3
|
|
32.254
|
22.578
|
16.127
|
12.901
|
9.676
|
|
|
- Hà Huy Giáp
|
Bùi Thiện Ngộ
|
Dương Tử Giang
|
3
|
|
32.254
|
22.578
|
16.127
|
12.901
|
9.676
|
|
|
Các tuyến đường thuộc
khu nhà ở đồi 2 CTCP Phát triển nhà P10
|
Đường số 3, 4, 5
theo qui hoạch
|
|
4
|
|
25.205
|
17.644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
|
- Bích Khê
|
Đường 2/9
|
Hà Huy Giáp
|
4
|
|
25.205
|
17.644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
|
- Diệp Minh Châu
|
Bích Khê
|
Bùi Kỳ
|
4
|
|
25.205
|
17.644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
|
- Hoàng Ngọc Phách
|
Trọn đường
|
|
4
|
|
25.205
|
17.644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
|
- Hoàng Xuân Hãn
|
Bích Khê
|
Trần Hữu Tước
|
4
|
|
25.205
|
17.644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
|
- Bùi Kỳ
|
Đường 2/9
|
Hà Huy Giáp
|
4
|
|
25.205
|
17.644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
|
- Tống Phước Hiệp
|
Bích Khê
|
Hà Huy Giáp
|
4
|
|
25.205
|
17.644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
|
- Tống Phước Hoà
|
Hoàng Xuân Hãn
|
Bùi Kỷ
|
4
|
|
25.205
|
17 644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
204
|
Các tuyến đường thuộc
khu Tái định cư 4,1 ha phường 10
|
Các tuyến đường có lòng
đường trải nhựa rộng từ 5-7m
|
|
4
|
|
25.205
|
17.644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
|
- Phan Ngọc Hiền
|
Trọn đường
|
|
4
|
|
25.205
|
17.644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
|
- Hà Bổng
|
Trọn đường
|
|
4
|
|
25.205
|
17.644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
|
- Đinh Núp
|
Trọn đường
|
|
4
|
|
25.205
|
17.644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
|
Các tuyến đường thuộc
khu Tái định cư 4,1 ha phường 10
|
Các tuyến đường có
lòng đường trải nhựa lớn hơn 7m
|
|
4
|
|
25.205
|
17.644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
|
- Trần Văn Ơn
|
Trọn đường
|
|
4
|
|
25.205
|
17.644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
|
- Trần Hữu Dực
|
Trọn đường
|
|
4
|
|
25.205
|
17.644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
206
|
Những tuyến đường
khu tái định cư Trần Bình Trọng (P. Nguyễn An Ninh):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lê Trọng Tấn
|
Trần Bình Trọng
|
Mai Xuân Thưởng
|
4
|
|
25.205
|
17.644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
|
Mai Xuân Thưởng
|
Nguyễn An Ninh
|
Trần Bình Trọng
|
4
|
|
25.205
|
17.644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
|
Nguyễn Hữu Thọ (hẻm
563 Nguyễn An Ninh)
|
Ranh sân bay
|
Nguyễn An Ninh
|
4
|
|
25.205
|
17.644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
|
Nguyễn Thị Minh
Khai
|
Trọn đường
|
|
3
|
|
32.254
|
22.578
|
16.127
|
12.901
|
9.676
|
|
207
|
Những tuyến đường
trong khu Trung tâm thương mại phường 7:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bế Văn Đàn
|
Nguyễn Thái Học
|
Ngô Đức Kế
|
2
|
|
42.079
|
29.455
|
21.040
|
16.831
|
12.624
|
|
|
Nguyễn Kiệm
|
Trương Văn Bang
|
Ngô Đức Kế
|
2
|
|
42.079
|
29.455
|
21.040
|
16.831
|
12.624
|
|
|
Nguyễn Oanh
|
Phùng Chí Kiên
|
Nguyễn Kiệm
|
2
|
|
42.079
|
29.455
|
21.040
|
16.831
|
12.624
|
|
|
Phùng Chí Kiên
|
Nguyễn Thái Học
|
Ngô Đức Kế
|
2
|
|
42.079
|
29.455
|
21.040
|
16.831
|
12.624
|
|
|
Xuân Diệu
|
Nguyễn Thái Học
|
Ngô Đức Kế
|
2
|
|
42.079
|
29.455
|
21.040
|
16.831
|
12.624
|
|
|
Xuân Thủy
|
Cao Thắng
|
Paster
|
2
|
|
42.079
|
29.455
|
21.040
|
16.831
|
12.624
|
|
208
|
Những tuyến đường nội
bộ thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro,
Decoimex, Đại An:
|
|
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
Đường bờ kè Rạch Bến
Đình
|
Dự án nhà ở đại An
|
Hết phần đất giao Công
ty phát triển Nhà
|
3
|
|
32.254
|
22.578
|
16.127
|
12.901
|
9.676
|
|
|
Đường Bến Đình 1,
2,4, 6, 8 theo quy hoạch (bổ sung)
|
Trọn đường(đường rải
nhựa có lòng đường và vỉa hè rộng 10m)
|
|
3
|
|
32.254
|
22.578
|
16.127
|
12.901
|
9.676
|
|
|
Đường Bến Đình 3 và
đường Bến Đình 7
|
Trọn đường (đường rải
nhựa có lòng đường và vỉa hè rộng 10m)
|
|
4
|
|
25.205
|
17.644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
|
Lương Văn Nho
|
Đường 30/4
|
Tôn Đức Thắng
|
3
|
|
32.254
|
22.578
|
16.127
|
12.901
|
9.676
|
|
|
Nguyễn Thị Định
|
Đường 30/4
|
Tôn Đức Thắng
|
3
|
|
32.254
|
22578
|
16.127
|
12.901
|
9.676
|
|
|
Tố Hữu
|
Đường 30/4
|
Ông ích Khiêm
|
3
|
|
32.254
|
22.578
|
16.127
|
12.901
|
9.676
|
|
|
Ngô Tất Tố
|
Võ Trường Toản
|
Lương Văn Nho
|
4
|
|
25 205
|
17.644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
|
Ngô Gia Tự
|
Ngô Tất Tố
|
Ông ích Khiêm
|
4
|
|
25.205
|
17.644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
|
Nguyễn Bình
|
Nguyễn Trung Trực
|
Ngô Gia Tự
|
4
|
|
25.205
|
17.644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
|
Nguyễn Thị Thập
|
Lương Văn Nho
|
Hẻm giữa 2 đường
Ông ích Khiêm và Trần Quang Diệu
|
4
|
|
25.205
|
17.644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
|
Trần Quang Diệu
(P.9, P.Thắng Nhì)
|
Lê Văn Lộc
|
Bến Đình 2
|
3
|
|
32.254
|
22.578
|
16.127
|
12.901
|
9.676
|
|
|
Tôn Đức Thắng
|
Lê Văn Lộc
|
Đường QH 100m vào Cảng
Sao Mai Bến Đình
|
3
|
|
32.254
|
22.578
|
16.127
|
12.901
|
9.676
|
|
|
Hồ Biểu Chánh
|
Đường 30/4
|
Trần Cao Vân
|
3
|
|
32.254
|
22.578
|
16.127
|
12.901
|
9.676
|
|
|
Nguyễn Thông
|
Tố Hữu
|
Đường QH 100m vào Cảng
Sao Mai Bến Đình
|
4
|
|
25.205
|
17.644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
|
Hàm Nghi
|
Tố Hữu
|
Nguyễn Đức Cảnh
|
4
|
|
25.205
|
17.644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
|
Nguyễn Đức Cảnh
|
Trọn đường
|
|
4
|
|
25.205
|
17.644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
|
Nguyễn Phi Khanh
|
Đường 30/4
|
Nguyễn Thông
|
3
|
|
32.254
|
22.578
|
16.127
|
12.901
|
9.676
|
|
|
Nguyễn Bá Lân
|
Lê Văn Lộc
|
Lương Văn Nho
|
4
|
|
25.205
|
17.644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
|
Hoàng Minh Giám
|
Lê Văn Lộc
|
Lương Văn Nho
|
4
|
|
25.205
|
17.644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG
THUỘC TRUNG TÂM CHÍ LINH, PHƯỜNG 10, PHƯỜNG NGUYỄN AN NINH, THÀNH PHỐ VŨNG
TÀU
|
|
|
1
|
Các tuyến đường thuộc
khu E2, E4 Trung tâm Chí Linh theo bản đồ điều chỉnh qui hoạch phân lô số
CHL/QH- 03/C
|
Những tuyến đường có
lòng đường trải nhựa rộng 10,5m
|
|
3
|
|
32.254
|
22.578
|
16.127
|
12.901
|
9.676
|
|
|
- Cù Chính Lan
|
Đường 3/2
|
Đường 2/9
|
3
|
|
32.254
|
22.578
|
16.127
|
12.901
|
9.676
|
|
|
- Nguyễn Phúc Tần
|
Chí Linh
|
Mẫu Sơn
|
3
|
|
32.254
|
22.578
|
16.127
|
12.901
|
9.676
|
|
|
- Thanh Tịnh
|
Nguyễn Công Hoan
|
Mẫu Sơn
|
3
|
|
32.254
|
22.578
|
16.127
|
12.901
|
9.676
|
|
|
- Trần Đại Nghĩa
|
Nguyễn Hữu Cảnh
|
Mẫu Sơn
|
3
|
|
32.254
|
22.578
|
16.127
|
12.901
|
9.676
|
|
|
Các tuyến đường thuộc
khu E2, E4 Trung tâm Chí Linh theo bản đồ điều chỉnh qui hoạch phân lô số
CHL/QH- 03/C
|
Những tuyến đường
có lòng đường trải nhựa rộng 5-7m
|
|
4
|
|
25.205
|
17.644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
3
|
Các tuyến đường
trong khu Trung tâm Chí Linh theo bản đồ điều chỉnh qui hoạch phân lô số
CHL/QH-03/C
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Nguyễn Hữu Cảnh
|
Đường 3/2
|
Hết phần đường thi
công hoàn chỉnh (khu A8)
|
3
|
1,25
|
40.318
|
28.222
|
20.159
|
16.127
|
12.095
|
|
|
- Đoạn từ giữa khu
A4 đến hết ranh đất dự án về hướng đường 30/4
|
Trọn đường
|
|
4
|
|
25.205
|
17.644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
|
- Chí Linh
|
Đoàn Trần Nghiệp
|
Bình Giã
|
4
|
|
25.205
|
17.644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
|
- Phạm Văn Bạch
|
Tô Vĩnh Diện
|
Nơ Trang Long
|
4
|
|
25.205
|
17.644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
|
- Hồ Dzếnh
|
Đoàn Trần Nghiệp
|
Đường 2/9
|
4
|
|
25.205
|
17.644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
|
- Bùi Huy Đáp
|
Bùi Bằng Đoàn
|
Quang Dũng
|
4
|
|
25.205
|
17.644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
|
- Cao Xuân Huy
|
Đoàn Trần Nghiệp
|
Đường 2/9
|
4
|
|
25.205
|
17.644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
|
- Nam Du
|
Nguyễn Hữu Cảnh
|
Lưu Chí Hiếu
|
4
|
|
25.205
|
17.644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
|
- Cù Chính Lan
|
Đường 3/2
|
Đường 2/9
|
Bỏ khỏi danh mục các tuyến đường
|
|
|
- Võ Duy Ninh
|
Nguyễn Sáng
|
Lưu Chí Hiếu
|
4
|
|
25.205
|
17.644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
|
- Hà Thị Cầu
|
Cù Chính Lan
|
Đường 2/9
|
4
|
|
25.205
|
17.644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
|
- Nguyễn Công Hoan
|
Cù Chính Lan
|
Đoàn Trần Nghiệp
|
4
|
|
25.205
|
17.644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
|
- Nguyễn Đình Thi
|
Đường 3/2
|
Đoàn Trần Nghiệp
|
4
|
|
25.205
|
17.644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
|
- Nguyễn Quyền
|
Đoàn Trần Nghiệp
|
Nguyễn Công Hoan
|
4
|
|
25.205
|
17.644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
|
- Nguyễn Thị Nghĩa
|
Hồ Dzếnh
|
Cù Chính Lan
|
4
|
|
25.205
|
17.644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
|
- Nguyễn Xiển
|
Hồ Dzếnh
|
Cù Chính Lan
|
4
|
|
25.205
|
17.644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
|
- Phùng Há
|
Nguyễn Sáng
|
Lưu Chí Hiếu
|
4
|
|
25.205
|
17.644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
|
- Nguyễn Phúc Tần
|
Chí Linh
|
Mẫu Sơn
|
Bỏ khỏi khỏi danh mục các tuyến đường
|
|
|
- An Hải
|
Nguyễn Công Phương
|
Lưu Chí Hiếu
|
4
|
|
25.205
|
17.644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
|
- An Trạch
|
Nguyễn Sáng
|
Lưu Chí Hiếu
|
4
|
|
25.205
|
17.644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
|
- Thanh Tịnh
|
Nguyễn Công Hoan
|
Mẫu Sơn
|
Bỏ khỏi danh mục các tuyến đường
|
|
|
- Trần Mai Ninh
|
Nguyễn Công Phương
|
Quang Dũng
|
4
|
|
25.205
|
17.644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
|
- Tôn Quang Phiệt
|
Nguyễn Công Phương
|
Hẻm nối Bình Quý và
Trần Mai Ninh
|
4
|
|
25.205
|
17.644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
|
- Bình Quý
|
Nguyễn Công Phương
|
Quang Dũng
|
4
|
|
25.205
|
17.644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
|
- Trần Đại Nghĩa
|
Nguyễn Hữu Cảnh
|
Mẫu Sơn
|
Bỏ khỏi danh mục các tuyến đường
|
|
|
- Nguyễn Đôn Tiết
|
Nguyễn Công Phương
|
Quang Dũng
|
4
|
|
25.205
|
17.644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
|
- Nguyễn Công
Phương
|
Đường 3/2
|
Hẻm nối (Nguyễn Hữu
Cảnh - Nguyễn Duy Hiệu)
|
4
|
|
25.205
|
17.644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
|
- Nguyễn Sáng
|
Đường 3/2
|
Đường 2/9
|
4
|
|
25.205
|
17.644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
|
- Quang Dũng
|
Đường 3/2
|
Đường 2/9
|
4
|
|
25.205
|
17 644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
|
- Sông Hương
|
Huỳnh Văn Hớn
|
Trần Xuân Soạn
|
4
|
|
25.205
|
17.644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
|
- Đoàn Kết
|
Phạm văn Tráng
|
Bến Chương Dương
|
4
|
|
25.205
|
17.644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
|
- Bến Hải
|
Huỳnh Văn Hớn
|
Trần Xuân Soạn
|
4
|
|
25.205
|
17.644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
|
- Bến Chương Dương
|
Mẫu Sơn
|
Trần Xuân Soạn
|
4
|
|
25.205
|
17.644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
|
- Thạch Hãn
|
Võ Chí Công
|
Phạm Tu
|
4
|
|
25.205
|
17 644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
|
- Vàm Cỏ
|
Mẫu Sơn
|
Cửu Long
|
4
|
|
25.205
|
17.644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
|
- Huỳnh Văn Hớn
|
Trọn đường
|
|
4
|
|
25.205
|
17.644
|
12 602
|
10.082
|
7.561
|
|
|
- Như Nguyệt
|
Mẫu Sơn
|
Huỳnh Văn Hóm
|
4
|
|
25.205
|
17.644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
|
- Đoàn Kết
|
Trọn đường
|
|
4
|
|
25.205
|
17.644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
|
- Sông Gianh
|
Mẫu Sơn
|
Trần Xuân Soạn
|
4
|
|
25.205
|
17.644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
|
- Cửu Long
|
Phạm Văn Tráng
|
Bến Chương Dương
|
4
|
|
25.205
|
17.644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
|
- Ngọc Linh
|
Nguyễn Hữu Cảnh
|
Nguyễn Đình Tứ
|
4
|
|
25.205
|
17.644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
|
- Thất Sơn
|
Trọn đường
|
|
4
|
|
25.205
|
17.644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
|
- Ba Vì
|
Mẫu Sơn
|
Tam Đảo
|
4
|
|
25.205
|
17.644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
|
- Hoành Sơn
|
Tam Đảo
|
Ngự Bình
|
4
|
|
25.205
|
17.644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
|
- Tản Viên
|
Tam Đảo
|
Ngự Bình
|
4
|
|
25.205
|
17.644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
|
- Tam Đảo
|
Tản Viên
|
Ngọc Linh
|
4
|
|
25.205
|
17 644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
|
- Bạch Mã
|
Tản Viên
|
Ba Vì
|
4
|
|
25.205
|
17.644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
|
- Ngự Bình
|
Tản Viên
|
Hẻm nổi Mẫu Sơn
|
4
|
|
25.205
|
17 644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
|
- Nơ Trang Long
|
Bùi Thiện Ngộ
|
Đường 30/4
|
Bỏ khỏi danh mục các tuyến đường
|
|
|
- Trần Văn Ơn
|
Trọn đường
|
|
Bỏ khỏi danh mục các tuyến đường
|
|
|
- Trần Hữu Dực
|
Trọn đường
|
|
Bỏ khỏi danh mục các tuyến đường
|
|
|
- Phan Ngọc Hiển
|
Trọn đường
|
|
Bỏ khỏi danh mục các tuyến đường
|
|
|
- Hà Bổng
|
Trọn đường
|
|
Bỏ khỏi danh mục các tuyến đường
|
|
|
- Đinh Núp
|
Hà Bổng
|
Trần Văn Ơn
|
Bỏ khỏi danh mục các tuyến đường
|
|
|
- Bích Khê
|
Đường 2/9
|
Hà Huy Giáp
|
Bỏ khỏi danh mục các tuyến đường
|
|
|
- Diệp Minh Châu
|
Bích Khê
|
Bùi Kỷ
|
Bỏ khỏi danh mục các tuyến đường
|
|
|
- Hoàng Ngọc Phách
|
Trọn đường
|
|
Bỏ khỏi danh mục các tuyến đường
|
|
|
- Hoàng Xuân Hãn
|
Bích Khê
|
Trần Hữu Tước
|
Bỏ khỏi danh mục các tuyến đường
|
|
|
- Bùi Kỷ
|
Đường 2/9
|
Hà Huy Giáp
|
Bỏ khỏi danh mục các tuyến đường
|
|
|
-Tống Duy Tân
|
Đống Đa
|
Hà Huy Giáp
|
Bỏ khỏi danh mục các tuyến đường
|
|
|
- Tống Phước Hiệp
|
Bích Khê
|
Hà Huy Giáp
|
Bỏ khỏi danh mục các tuyến đường
|
|
|
- Tống Phước Hoà
|
Hoàng Xuân Hãn
|
Bùi Kỷ
|
Bỏ khỏi danh mục các tuyến đường
|
|
|
- Dương Tử Giang
|
Bùi Thiện Ngộ
|
(đến hết đường quy
hoạch)
|
Bỏ khỏi danh mục các tuyến đường
|
|
|
- Hà Huy Giáp
|
Bùi Thiện Ngộ
|
Dương Tử Giang
|
Bỏ khỏi danh mục các tuyến đường
|
|
NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG
THUỘC KHU CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG VÀ TÁI ĐỊNH CƯ PHƯỜNG 12
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường A1 (Đường đã
rải nhựa, có lòng đường rộng 10,5m)
|
Trọn đường
|
|
3
|
|
29.566
|
20.697
|
14.783
|
11.826
|
8.869
|
|
2
|
Đường B1, B2, B3,
B4, C1, C2 (Đường đã rải nhựa, có lòng đường rộng 7,0m -7,5m)
|
Trọn đường
|
|
4
|
|
23.104
|
16.173
|
11.552
|
9.242
|
6.931
|
|
3
|
Đường D1, D2 (Đường
đã rải nhựa, có lòng đường rộng 5,0m)
|
Trọn đường
|
|
4
|
0,75
|
18.904
|
13.233
|
9.452
|
7.562
|
5.671
|
|
II. NHỮNG TUYẾN
ĐƯỜNG THUỘC KHU VỰC NÔNG THÔN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B. CÁC TUYẾN BỔ
SUNG TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2024/QĐ-UBND NGÀY 23/7/2024 CỦA UBND TỈNH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. NHỮNG TUYẾN
ĐƯỜNG THUỘC ĐÔ THỊ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Những tuyến đường thuộc
Khu Tái định cư 10ha trong 58ha, Phường 10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biệt Chính
|
Trọn đường
|
|
3
|
|
32.254
|
22.578
|
16.127
|
12.901
|
9.676
|
|
|
Công Chánh, đường
N2
|
Trọn đường
|
|
3
|
|
32.254
|
22.578
|
16.127
|
12.901
|
9.676
|
|
|
Đường N1, D1, D2
|
Trọn đường
|
|
4
|
|
25.205
|
17.644
|
12.602
|
10.082
|
7.561
|
|
|
Tuyến đường giáp
ranh khu tái định cư 10ha trong khu 58ha
|
Đường Công Chánh
(Những tuyến đường thuộc Khu Tái định cư 10ha trong 58ha, Phường 10)
|
Đường Quang Dũng
(trước đây là đường Chí Linh 21)
|
3
|
|
32.254
|
22.578
|
16.127
|
12.901
|
9.676
|
|
17
|
Nguyễn Tuân
|
Trọn đường
|
|
Bỏ khỏi danh mục các tuyến đường
|
|
22
|
Tào Mạt
|
Trọn đường
|
|
Bỏ khỏi danh mục các tuyến đường
|
|
23
|
Thạch Lam
|
Trọn đường
|
|
Bỏ khỏi danh mục các tuyến đường
|
II. ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ BÀ RỊA
|
TT
|
Tên đường
|
Đoạn đường
|
Loại đường/Khu vực
|
Hệ số
|
Đơn giá đất ở (sau khi đã có hệ số)
|
|
|
|
Từ
|
Đến
|
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 5
|
|
|
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
THUỘC DANH MỤC CÁC ĐƯỜNG KÈM QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2022/QĐ-UBND NGÀY 14/12/2022 CỦA
UBND TỈNH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I. NHỮNG TUYẾN
ĐƯỜNG THUỘC ĐÔ THỊ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
44
|
Hẻm 239 (Phan Văn
Trị) (tên cũ: Huỳnh Khương Ninh)
|
Phan Văn Trị
|
Giáp ranh thành phố
Phú Mỹ
|
4
|
|
10.466
|
7.326
|
5.233
|
4.187
|
3.140
|
|
58
|
Lê Văn Duyệt
(p.Long Toàn)
|
Nguyễn Thái Học
|
Trần Chánh Chiếu
|
4
|
0,7
|
7.326
|
5.129
|
3.663
|
2.931
|
2.198
|
|
74
|
Nguyễn Bình
|
Cách Mạng Tháng Tám
|
Điện Biên Phủ
|
3
|
0,8
|
11.962
|
8.374
|
5.981
|
4.784
|
3.588
|
|
102
|
Phạm Ngọc Thạch
|
|
|
Đã gộp chung số thứ tự 103
|
|
103
|
Phạm Ngọc Thạch
(Khu tái định cư Đông QL56)
|
Đường 27/4
|
Hùng Vương
|
3
|
|
14.952
|
10.466
|
7.476
|
5.981
|
4.486
|
|
|
Phạm Ngọc Thạch
(Khu tái định cư Đông QL56)
|
Hùng Vương
|
Trần Hưng Đạo
|
3
|
0,8
|
11.962
|
8.374
|
5.981
|
4.784
|
3.588
|
|
122
|
Tỉnh lộ 44
|
Ranh trường Dầu khí
tại Vòng xoay Long Toàn
|
Giáp ranh Long Đất
(Vũng Vằn)
|
3
|
|
14.952
|
10.466
|
7.476
|
5.981
|
4.486
|
|
138
|
Trương Tấn Bửu
|
Quốc lộ 51
|
Nguyễn An Ninh
|
4
|
0,8
|
8.373
|
5.861
|
4.187
|
3.349
|
2.512
|
|
|
NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG
KHU GÒ CÁT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chu Văn An
|
Lê Hữu Trác
|
Hùng Vương
|
4
|
|
10.466
|
7.326
|
5.233
|
4.187
|
3.140
|
|
|
NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG
KHU DÂN CƯ LONG TOÀN 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Nguyễn Lân (Võ Trường
Toản)
|
Hồ Thành Biên
|
Trần Phú
|
Bỏ khỏi danh mục các tuyến đường
|
|
|
II. NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG
THUỘC KHU VỰC NÔNG THÔN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường 23
|
Quốc lộ 56
|
Giáp ranh khu dân
cư Lan Anh
|
KV 1
|
0,6
|
4.614
|
3.230
|
2.307
|
1.846
|
1.384
|
|
2
|
Đường 11B (xã Hòa
Long)
|
Võ Văn Kiệt
|
Đoạn có vỉa hè
|
KV 1
|
0,85
|
6.536
|
4.575
|
3.268
|
2.614
|
1.961
|
|
|
Đường 40
|
Đoạn không có vỉa
hè
|
Tỉnh lộ 52
|
KV 1
|
0,7
|
5.383
|
3.768
|
2.691
|
2.153
|
1.615
|
|
10
|
Lê Trọng Tấn
|
Nguyễn Hữu Cảnh
|
Mốc địa giới xã Tân
Hưng -Châu Pha 02 X.I
|
KV 1
|
1,2
|
9.228
|
6.460
|
4.614
|
3.691
|
2.768
|
|
|
Lê Trọng Tấn
|
Mốc địa giới xã Tân
Hưng -Châu Pha 02 XT
|
Giáp Châu Pha
|
KV 1
|
0,85
|
6.536
|
4.575
|
3.268
|
2.614
|
1.961
|
III. ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ PHÚ MỸ
|
TT
|
Tên đường
|
Đoạn đường
|
Loại đường/Khu vực
|
Hệ số
|
Đơn giá đất ở (sau khi đã có hệ số)
|
|
|
|
Từ
|
Đến
|
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 5
|
|
I. NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG
THUỘC ĐÔ THỊ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ĐỊA BÀN PHƯỜNG
PHÚ MỸ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
31
|
Trường Chinh (đường
81)
|
Đường Độc Lập (Quốc
lộ 51 cũ)
|
Hết tuyến đã thi
công hoàn thành HTKT (hết ranh dự án Đường nối tiếp đường quy hoạch 81 đã thi
công hoàn thành)
|
3
|
1,1
|
12.197
|
8.538
|
6.098
|
4.879
|
3.659
|
|
|
Lưu Chí Hiếu (Đường
Trường Chinh (đường 81) cũ)
|
Trường Chinh
|
Ranh giới xã Tóc
Tiên
|
3
|
|
10.164
|
7.115
|
5.082
|
4.066
|
3.049
|
|
43
|
Đào Duy Anh (Đường
B khu dân cư 8A-8B khu đô thị mới Phú Mỹ, phường Mỹ Xuân cũ)
|
Đường Cách Mạng Tháng
Tám (Đường QH 80)
|
Ranh giới phường Mỹ
Xuân
|
3
|
0,7
|
7.762
|
5.434
|
3.881
|
3.104
|
2.328
|
|
ĐỊA BÀN CÁC PHƯỜNG
MỸ XUÂN, TÂN PHƯỚC, PHƯỚC HOÀ, HẮC DỊCH
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hồ Biểu Chánh (Đường
8A phường Mỹ Xuân cũ)
|
Quốc lộ 51
|
Đường Trần Đăng Ninh
(Đường A phường Mỹ Xuân cũ)
|
3
|
0,8
|
8.870
|
6.209
|
4.435
|
3.548
|
2.661
|
|
|
Hồ Biểu Chánh (đường
QH 8A Chợ Mỹ Thạnh nối dài)
|
Đường Trần Đăng
Ninh (Đường A phường Mỹ Xuân cũ)
|
Đường Đào Duy Anh
(Đường B khu dân cư 8A-8B khu đô thị mới Phú Mỹ, phường Mỹ Xuân cũ)
|
3
|
0,7
|
7.762
|
5.434
|
3.881
|
3.104
|
2.328
|
|
3
|
Trần Đăng Ninh (Đường
A phường Mỹ Xuân cũ)
|
Đường Hồ Biểu Chánh
(Đường 8A phường Mỹ Xuân cũ)
|
đến Đường A khu dân
cư 8A-8B khu đô thị mới Phú Mỹ (ranh theo dự án đã thi công hoàn thành HTKT)
|
3
|
0,8
|
8.870
|
6.209
|
4.435
|
3.548
|
2.661
|
|
|
Trần Đăng Ninh (Đường
A khu dân cư 8A-8B khu đô thị mới Phú Mỹ, phường Mỹ Xuân cũ)
|
Trần Đăng Ninh (Đường
A phường Mỹ Xuân cũ)
|
Hết tuyến đường nhựa
về phía Bắc đã thi công hoàn thành HTKT
|
3
|
0,7
|
7.762
|
5433,6
|
3.880,8
|
3.104
|
2.328
|
|
|
Trần Đăng Ninh (Đường
A nối dài QH8B)
|
Đường Hồ Biểu Chánh
(Đường 8A phường Mỹ Xuân cũ)
|
Ranh giới phường
Phú Mỹ
|
3
|
0,7
|
7.762
|
5434
|
3.881,0
|
3.104
|
2.328
|
|
42
|
Trần Đăng Ninh (Đường
A khu dân cư 8A-8B khu đô thị mới Phú Mỹ, phường Mỹ Xuân cũ)
|
Đường A phường Mỹ
Xuân
|
Hết tuyến đường nhựa
về phía Bắc đã thi công hoàn thành HTKT
|
Đã gộp chung số thứ tự 03
|
|
43
|
Đào Duy Anh (Đường
B khu dân cư 8A-8B khu đô thị mới Phú Mỹ, phường Mỹ Xuân cũ)
|
Ranh giới phường
Phú Mỹ
|
Hết tuyến đường nhựa
về phía Bắc đã thi công hoàn thành HTKT
|
3
|
0,7
|
7.762
|
5.434
|
3.881
|
3.104
|
2.328
|
|
47
|
Đường liên cảng Cái
Mép - Thị Vải (phường Tân Phước)
|
Đường 965 (Đường
vào cảng Cái Mép) - Đoạn còn lại
|
Ranh giới giữa phường
Tân Phước và phường Phú Mỹ
|
3
|
0,6
|
6.653
|
4.657
|
3.326
|
2.662
|
1.996
|
|
II. NHỮNG TUYẾN
ĐƯỜNG THUỘC KHU VỰC NÔNG THÔN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ĐỊA BÀN CÁC XÃ
TÂN HOÀ, TÂN HẢI, TÓC TIÊN, CHÂU PHA VÀ SÔNG XOÀI
|
|
|
|
|
|
|
|
20
|
Đối với đất giáp ranh
giữa phường Phú Mỹ và các xã khác giá đất được tính: Đoạn 200m kể từ ranh phường
Phú Mỹ nhân hệ số 2; đoạn từ 200- 400m kể từ ranh phường Phú Mỹ nhân hệ số
1,5. Nhưng giá đất sau khi nhân hệ số không vượt quá giá đất tại vị trí giáp
ranh gần nhất tại phường Phú Mỹ.
|
|
|
Bỏ khỏi danh mục các tuyến đường
|
|
21
|
Đối với đất giáp
ranh với TP Bà Rịa giá đất được tính:
Đoạn 200m kể từ
ranh TP Bà Rịa nhân hệ số 2; đoạn từ 200- 400m kể từ ranh TP Bà Rịa hệ số
1,5. Nhưng giá đất sau khi nhân hệ số không vượt quá giá đất tại vị trí giáp
ranh gần nhất tại TP Bà Rịa.
|
|
|
Bỏ khỏi danh mục các tuyến đường
|
IV. ĐỊA BÀN HUYỆN CHÂU ĐỨC
|
TT
|
Tên đường
|
Đoạn đường
|
Loại đường/Khu vực
|
Hệ số
|
Đơn giá đất ở (sau khi đã có hệ số)
|
|
|
|
Từ
|
Đến
|
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 5
|
|
|
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
THUỘC DANH MỤC CÁC ĐƯỜNG KÈM QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2022/QĐ-UBND NGÀY 14/12/2022 CỦA
UBND TỈNH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I. NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG
THUỘC ĐÔ THỊ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I.1. NHỮNG TUYẾN
ĐƯỜNG THUỘC THỊ TRẤN KIM LONG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Kim Long - Cầu
Sắt
|
Quốc lộ 56
|
Cầu Sắt, thị trấn
Kim Long
|
2
|
|
2.083
|
1.457
|
1.041
|
833
|
625
|
|
2
|
Đường Kim Long -
Láng Lớn
|
Từ Quốc lộ 56 đến đầu
lô cao su Nông trường cao su Châu Thành (cũ) - Hệ số 1,2 chỉ áp dụng đối với
vị trí 1, các vị trí còn lại áp dụng hệ số = 1.
|
|
2
|
1,2
|
2.499
|
1.457
|
1.041
|
833
|
625
|
|
|
Đường Kim Long -
Láng Lớn (thuộc địa bàn thị trấn Kim Long)
|
Đầu lô cao su Nông trường
cao su Châu Thành
|
Hết ranh giới thị
trấn Kim Long - giáp ranh xã Bàu Chinh và xã Láng Lớn
|
2
|
|
2.083
|
1.457
|
1.041
|
833
|
625
|
|
3
|
Đường Kim Long - Quảng
Thành
|
Quốc lộ 56
|
Hết ranh giới thị
trấn Kim Long - giáp ranh xã Quảng Thành
|
2
|
|
2.083
|
1.457
|
1.041
|
833
|
625
|
|
4
|
Đường Ngãi Giao -
Cù Bị
|
Ranh giới hành
chính giữa thị trấn Kim Long và xã Xà Bang
|
Ranh giới hành
chính giữa thị trấn Kim Long và xã Bàu Chinh
|
2
|
0,8
|
1.667
|
1.166
|
833
|
667
|
501
|
|
5
|
Đường Thạch Long -
Khu 3
|
Quốc lộ 56
|
Đường Trung tâm thị
trấn Kim Long
|
2
|
|
2.083
|
1.457
|
1.041
|
833
|
625
|
|
6
|
Quốc lộ 56
|
Ranh giới hành
chính giữa thị trấn Kim Long và xã Bàu Chinh
|
Hết ranh nhà thờ
Kim Long
|
1
|
|
5.091
|
3.563
|
2.545
|
2.036
|
1.528
|
|
|
Quốc lộ 56
|
Từ ranh đất nhà thờ
Kim Long đến đường Kim Long - Láng Lớn (hộ số 1,2 chỉ áp dụng đối với vị trí
1 của thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với Quốc lộ 56, các vị trí còn lại áp dụng
hệ số = 1).
|
|
1
|
1,2
|
6.110
|
3.563
|
2.545
|
2.036
|
1.528
|
|
|
Quốc lộ 56
|
Từ đường Kim Long -
Láng Lớn đến ranh giới hành chính giữa thị trấn Kim Long và xã Xà Bang
|
|
1
|
|
5.091
|
3.563
|
2.545
|
2.036
|
1.528
|
|
7
|
Các tuyến đường còn
lại đã láng nhựa (hoặc bê tông) có chiều rộng từ 4m trở lên và các tuyến đường
có mặt lộ cấp phối (sỏi đá xô bồ) với chiều rộng từ 6m trở lên, thuộc địa bàn
thị trấn Kim Long.
|
|
|
2
|
0,8
|
1.667
|
1.166
|
833
|
667
|
501
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. NHỮNG TUYẾN
ĐƯỜNG THUỘC KHU VỰC NÔNG THÔN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Đường Kim Long - Cầu
Sắt
|
QL 56
|
Cầu Sắt, xã Kim
Long
|
Đã chuyển sang tuyến đường thuộc thị trấn Kim Long
|
|
11
|
Đường Kim Long -
Láng Lớn
|
Từ Quốc lộ 56 đến đầu
lô cao su Nông trường cao su Châu Thành (cũ) - Hệ số 1,2 chỉ áp dụng đối với
vị trí 1, các vị trí còn lại áp dụng hệ số = 1.
|
|
Đã chuyển sang tuyến đường thuộc thị trấn Kim Long
|
|
|
Đường Kim Long -
Láng Lớn
|
Ranh giới hành
chính thị trấn Kim Long
|
Đường Xà Bang -
Láng Lớn
|
KV2
|
|
2.083
|
1.457
|
1.041
|
833
|
625
|
|
12
|
Đường Kim Long - Quảng
Thành
|
Ranh giới hành
chính thị trấn Kim Long
|
Đầu lô cao su Nông
trường cao su Xà Bang
|
KV2
|
|
2.083
|
1.457
|
1.041
|
833
|
625
|
|
|
Đường Kim Long - Quảng
Thành
|
Đầu lô cao su Nông
trường cao su Xà Bang
|
Giáp ranh tỉnh Đồng
Nai
|
KV2
|
0,8
|
1.667
|
1.166
|
833
|
667
|
501
|
|
17
|
Đường Ngãi Giao -
Cù Bị
|
Đường vào xã Cù Bị
|
Ranh giới hành
chính giữa thị trấn Kim Long và xã Xà Bang
|
KV 2
|
0,8
|
1.667
|
1.166
|
833
|
667
|
501
|
|
|
Đường Ngãi Giao -
Cù Bị
|
Ranh giới hành
chính giữa thị trấn Kim Long và xã Bàu Chinh
|
Ranh giới hành
chính giữa thị trấn Ngãi Giao và xã Bàu Chinh
|
KV 2
|
0,8
|
1.667
|
1.166
|
833
|
667
|
501
|
|
|
Đường Ngãi Giao -
Cù Bị
|
Ranh giới hành
chính giữa TT. Ngãi Giao và xã Bình Ba
|
Đường liên xã Suối
Nghệ - Láng Lớn
|
KV 2
|
|
2.083
|
1.457
|
1.041
|
833
|
625
|
|
|
Đường Ngãi Giao -
Cù Bị
|
Đường liên xã Suối
Nghệ - Láng Lớn
|
Đường Hội Bài - Châu
Pha - Đá Bạc - Phước Tân
|
KV 2
|
1,2
|
2.499
|
1.749
|
1.249
|
1.000
|
750
|
|
21
|
Đường Thạch Long -
Khu 3
|
Từ Quốc lộ 56 đến
đường Kim Long - Quảng Thành
|
|
Đã chuyển sang tuyến đường thuộc thị trấn Kim Long
|
|
24
|
Quốc lộ 56:
|
Đường giáp ranh xã Bình
Ba và thị trấn Ngãi Giao
|
Đường vào chợ mới
Bình Ba
|
KV 1
|
|
5.091
|
3.563
|
2.545
|
2.036
|
1.528
|
|
|
Quốc lộ 56:
|
Đường vào chợ mới
Bình Ba
|
Đường Hội Bài -
Châu Pha - Đá Bạc - Phước Tân
|
KV 1
|
0,90
|
4.581
|
3.207
|
2.291
|
1.833
|
1.374
|
|
|
Quốc lộ 56:
|
Đường Hội Bài - Châu
Pha - Đá Bạc - Phước Tân
|
Hết ranh Trường Ngô
Quyền
|
KV 1
|
|
5.091
|
3.563
|
2.545
|
2.036
|
1.528
|
|
|
Quốc lộ 56:
|
Ranh Trường Ngô Quyền
|
Đường vào Trường tiểu
học Sông Cầu
|
KV 1
|
0,90
|
4.581
|
3.207
|
2.291
|
1.833
|
1.374
|
|
|
Quốc lộ 56:
|
Đường vào Trường tiểu
học Sông Cầu
|
Giáp ranh thành phố
Bà Rịa
|
KV 1
|
|
5.091
|
3.563
|
2.545
|
2.036
|
1.528
|
|
|
Quốc lộ 56:
|
Đường Huyện Đỏ
|
Ranh giới hành
chính giữa thị trấn Kim Long và xã Bàu Chinh
|
KV 1
|
|
5.091
|
3.563
|
2.545
|
2.036
|
1.528
|
|
|
Quốc lộ 56:
|
- Từ ranh đất nhà thờ
Kim Long đến đường Kim Long - Láng Lớn (hệ số 1,2 chỉ áp dụng đối với vị trí
1 của thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với Quốc lộ 56, các vị trí còn lại áp dụng
hệ số = 1).
|
|
Đã chuyển sang tuyến đường thuộc thị trấn Kim Long
|
|
|
Quốc lộ 56:
|
Ranh giới hành
chính giữa thị trấn Kim Long và xã Xà Bang
|
Đầu lô cao su Đôi 1
thuộc Nông trường cao su Xà Bang.
|
KV 1
|
|
5.091
|
3.563
|
2.545
|
2.036
|
1.528
|
|
|
Quốc lộ 56:
|
Đầu lô cao su Đội 1
thuộc Nông trường cao su Xà Bang
|
Giáp ranh tỉnh Đồng
Nai
|
KV 1
|
0,9
|
4.581
|
3.207
|
2.291
|
1.833
|
1.374
|
|
41
|
Các tuyến đường còn
lại đã láng nhựa (hoặc bê tông) có chiều rộng từ 4m trở lên và các tuyến đường
có mặt lộ cấp phối (sỏi đá xô bồ) với chiều rộng từ 6m trở lên, thuộc địa bàn
các xã: Nghĩa Thành, Suối Nghệ
|
|
|
KV2
|
0,8
|
1.667
|
1.166
|
833
|
667
|
501
|
|
|
B. CÁC TUYẾN BỔ
SUNG TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2024/QĐ-UBND NGÀY 23/7/2024 CỦA UBND TỈNH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I.1. NHỮNG TUYẾN
ĐƯỜNG THUỘC THỊ TRẤN KIM LONG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Trung tâm thị
trấn Kim Long (Hệ số 1,5 chỉ áp dụng đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với
Đường Trung tâm)
|
Quốc lộ 56
|
Đường Kim Long - Quảng
Thành và Đường Kim Long - Cầu Sắt
|
2
|
1,50
|
3.124
|
1.457
|
1.041
|
833
|
625
|
|
2
|
Đường B thị trấn Kim
Long (Hệ số 1,2 chỉ áp dụng đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với Đường
B)
|
Phía Đông Quốc lộ
56: Từ vòng xoay giao nhau giữa Quốc lộ 56 với Đường Kim Long - Láng Lớn
|
Quốc lộ 56
|
2
|
1,20
|
2.499
|
1.457
|
1.041
|
833
|
625
|
|
|
Đường B thị trấn
Kim Long (Hệ số 1,2 chỉ áp dụng đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với Đường
B)
|
Phía Tây Quốc lộ
56: Từ Quốc lộ 56
|
Đường Kim Long -
Láng Lớn
|
2
|
|
2.083
|
1.457
|
1.041
|
833
|
625
|
|
II. NHỮNG TUYẾN
ĐƯỜNG THUỘC KHU VỰC NÔNG THÔN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Trung tâm xã Kim
Long (Hệ số 1,5 chỉ áp dụng đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với Đường
Trung tâm)
|
Quốc lộ 56
|
Đường Kim Long - Quảng
Thành và Đường Kim Long - Cầu Sắt
|
Đã chuyển sang tuyến đường thuộc thị trấn Kim Long
|
|
2
|
Đường B xã Kim Long
(Hệ số 1,2 chỉ áp dụng đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với Đường B)
|
Phía Đông QL56: Từ
vòng xoay giao nhau giữa QL56 với Đường Kim Long - Láng Lớn
|
Quốc lộ 56
|
Đã chuyển sang tuyến đường thuộc thị trấn Kim Long
|
|
|
Đường B xã Kim Long
(Hệ số 1,2 chỉ áp dụng đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với Đường B)
|
Phía Tây QL56: Từ
Quốc lộ 56
|
Đường Kim Long -
Láng Lớn
|
Đã chuyển sang tuyến đường thuộc thị trấn Kim Long
|
V. ĐỊA BÀN HUYỆN XUYÊN MỘC
|
TT
|
Tên đường
|
Đoạn đường
|
Loại đường/Khu vực
|
Hệ số
|
Đơn giá đất ở (sau khi đã có hệ số)
|
|
|
|
Từ
|
Đến
|
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 5
|
|
|
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
THUỘC DANH MỤC CÁC ĐƯỜNG KÈM QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2022/QĐ-UBND NGÀY 14/12/2022 CỦA
UBND TỈNH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I. NHỮNG TUYẾN
ĐƯỜNG THUỘC ĐÔ THỊ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. NHỮNG TUYẾN
ĐƯỜNG THUỘC KHU VỰC NÔNG THÔN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Đường Bình Giã thuộc
địa phận xã Xuyên Mộc
|
|
|
KV 1
|
|
5.091
|
3.563
|
2.545
|
2.036
|
1.528
|
VI. ĐỊA BÀN HUYỆN LONG ĐẤT (HUYỆN
LONG ĐIỀN CŨ)
|
TT
|
Tên đường
|
Đoạn đường
|
Loại đường/Khu vực
|
Hệ số
|
Đơn giá đất ở (sau khi đã có hệ số)
|
|
|
|
Từ
|
Đến
|
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 5
|
|
|
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
THUỘC DANH MỤC CÁC ĐƯỜNG KÈM QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2022/QĐ-UBND NGÀY 14/12/2022 CỦA
UBND TỈNH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I. NHỮNG TUYẾN
ĐƯỜNG THUỘC ĐÔ THỊ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. NHỮNG TUYẾN
ĐƯỜNG THUỘC KHU VỰC NÔNG THÔN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bùi Công Minh
|
Ngã 3 Chợ Bến (địa
phận xã Tam An)
|
Giáp ranh thị trấn
Long Điền
|
KV 1
|
|
4.699
|
3.289
|
2.350
|
1.879
|
1.410
|
|
4
|
Đường Hải Lâm - Bàu
Trứ (xã Phước Hưng - xã Tam An)
|
Tỉnh lộ 44A
|
Tỉnh lộ 44A -GĐ2
|
KV 1
|
|
4.699
|
3.289
|
2.350
|
1.879
|
1.410
|
|
|
Đường Hải Lâm - Bàu
Trứ (xã Phước Hưng - xã Tam An)
|
Tỉnh lộ 44A - GĐ2
|
Trường THCS Nguyễn
Trãi (thửa 5 &18, tờ BĐ số 38)
|
KV 1
|
|
4.699
|
3.289
|
2.350
|
1.879
|
1.410
|
|
|
Đường Hải Lâm - Bàu
Trứ (xã Phước Hưng - xã Tam An)
|
Trường Trung học Cơ
sở Nguyễn Trãi (thửa 5 và 18, tờ BĐ số 38)
|
Ngã 3 Trường bắn
Tam Phước (thửa số 14 và 20, tờ BĐ số 3)
|
KV 1
|
0,64
|
3.007
|
2.105
|
1.504
|
1.202
|
902
|
|
|
Đường Hải Lâm - Bàu
Trứ (xã Phước Hưng - xã Tam An)
|
Ngã 3 trường bắn
Tam Phước (thửa số 14 và 20, tờ BĐ số 3)
|
Cuối tuyến
|
KV 1
|
0,6
|
2.820
|
1.974
|
1.410
|
1.128
|
846
|
|
8
|
Đường quy hoạch số
16
|
Đoạn tiếp nối từ
ranh thị trấn Long Điền
|
Quốc lộ 55 (Đoạn
thuộc xã Tam An)
|
KV 1
|
0,64
|
3.007
|
2.105
|
1.504
|
1.202
|
902
|
|
16
|
Hương lộ 14
|
Ngã Tư UBND xã Tam
An
|
Giáp Quốc lộ 55 (Đoạn
qua bệnh viện phổi Phạm Hữu Chí)
|
KV1
|
0,6
|
2.820
|
1.974
|
1.410
|
1.128
|
846
|
|
|
Hương lộ 14
|
Ngã tư UBND xã Tam
An
|
Giáp ranh tỉnh lộ 44A
(Chợ bến)
|
KV1
|
0,7
|
3.015
|
2.111
|
1.508
|
1.206
|
904
|
|
17
|
Phan Đăng Lưu (qua
xã Tam An)
|
Võ Thị Sáu
|
Ngã 3 cây Trường
giáp đường Bùi Công Minh
|
KV 1
|
0,8
|
3.760
|
2.632
|
1.879
|
1.504
|
1.128
|
|
18
|
Quốc lộ 55
|
Giáp ranh thị trấn
Long Điền
|
Giáp ranh thị trấn
Đất Đỏ
|
KV 1
|
0,7
|
3.289
|
2.303
|
1.645
|
1.315
|
986
|
|
19
|
Tỉnh lộ 44A
|
Thuộc xã Phước Hưng
|
|
KV 1
|
1,5
|
7.049
|
4.934
|
3.524
|
2.820
|
2.114
|
|
|
Tỉnh lộ 44A
|
Thuộc xã Tam An
|
|
KV 1
|
|
4.699
|
3.289
|
2.350
|
1.879
|
1.410
|
|
24
|
Các tuyến đường nội
bộ thuộc Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư An Ngãi (xã Tam An)
|
|
|
KV 1
|
|
4.699
|
3.289
|
2.350
|
1.879
|
1.410
|
|
|
B. CÁC TUYẾN BỔ
SUNG TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2024/QĐ-UBND NGÀY 23/7/2024 CỦA UBND TỈNH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. NHỮNG TUYẾN
ĐƯỜNG THUỘC ĐÔ THỊ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. NHỮNG TUYẾN
ĐƯỜNG THUỘC KHU VỰC NÔNG THÔN (THUỘC CÁC XÃ: AN NGÃI, AN NHỨT, TAM PHƯỚC)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tránh Quốc lộ
55
|
Đoạn thuộc xã Tam
An
|
|
KV2
|
|
2.136
|
1.496
|
1.068
|
855
|
641
|
VII. ĐỊA BÀN HUYỆN LONG ĐẤT (HUYỆN
ĐẤT ĐỎ CŨ)
|
TT
|
Tên đường
|
Đoạn đường
|
Loại đường/Khu vực
|
Hệ số
|
Đơn giá đất ở (sau khi đã có hệ số)
|
|
|
|
Từ
|
Đến
|
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 5
|
|
I. NHỮNG TUYẾN
ĐƯỜNG THUỘC ĐÔ THỊ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A. THỊ TRẤN ĐẤT
ĐỎ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B. THỊ TRẤN PHƯỚC
HẢI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường trung tâm
Long Mỹ (cũ) (nay là thị trấn Phước Hải) từ TL44B qua UBND thị trấn (TL44A) đến
ngã 3 ông Quang Hổ
|
|
|
|
|
4.112
|
2.879
|
2.057
|
1.644
|
1.233
|
|
6
|
Đường từ ngã 3 Ông Chiếm
(TL44A) đến UBND thị trấn Phước Hải (xã Long Mỹ cũ) và giáp đường vành đai
trung tâm xã
|
|
|
|
|
4.112
|
2.879
|
2.057
|
1.644
|
1.233
|
|
11
|
Tỉnh lộ 44B
|
Ngã 3 UBND xã Phước
Hội
|
Ngã 3 Bàu Sắn
|
|
|
4.112
|
2.879
|
2.057
|
1.644
|
1.233
|
|
|
Tỉnh lộ 44B
|
Ngã 3 Bàu Sắn
|
Giáp xã Tam An
|
|
|
2.670
|
1.869
|
1.335
|
1.068
|
801
|
|
II. NHỮNG TUYẾN
ĐƯỜNG THUỘC KHU VỰC NÔNG THÔN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn đường thuộc Tỉnh
lộ 52 từ trụ sở UBND xã Phước Hội cũ đến giáp giáp thị trấn Đất Đỏ
|
|
|
KV 1
|
0,7
|
4.112
|
2.879
|
2.057
|
1.644
|
1.233
|
|
2
|
Đường trung tâm
Long Mỹ từ TL44B qua UBND xã (TL44A) đến ngã 3 ông Quang Hổ
|
|
|
Đã chuyển sang tuyến đường thuộc thị trấn Phước Hải
|
|
5
|
Đường từ ngã 3 Phước
Hội đến giáp Đường ven biển (đoạn qua UBND xã Phước Hội)
|
|
|
KV 1
|
0,7
|
4.112
|
2.879
|
2.057
|
1.644
|
1.233
|
|
6
|
Đường từ ngã 3 Ông
Chiếm (TL44A) đến UBND thị trấn Phước Hải (xã Long Mỹ cũ) và giáp đường vành
đai trung tâm xã
|
|
|
Đã chuyển sang tuyến đường thuộc thị trấn Phước Hải
|
|
7
|
Đường từ ngã 3 trạm
xá Lộc An cũ (đoạn qua UBND xã Lộc An cũ) đến cầu ông Hem (giáp xã Phước Hội)
|
|
|
KV 1
|
0,7
|
4.112
|
2.879
|
2.057
|
1.644
|
1.233
|
|
10
|
TL44A
|
Thuộc địa bàn thị
trấn Phước Hải
|
|
KV 1
|
0,7
|
4.112
|
2.879
|
2.057
|
1.644
|
1.233
|
|
11
|
TL44B
|
Ngã 3 UBND xã Phước
Hội
|
Ngã 3 Bàu Sắn
|
Đã chuyển sang tuyến đường thuộc thị trấn Phước Hải
|
|
|
TL44B
|
Ngã 3 Bàu Sắn
|
Giáp xã Tam An
|
Đã chuyển sang tuyến đường thuộc thị trấn Phước Hải
|
Quyết định 65/2025/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 38/2019/QĐ-UBND Quy định Bảng giá đất định kỳ 05 năm (01/01/2020-31/12/2024) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu đã được sửa đổi theo Quyết định 25/2022/QĐ-UBND; Quyết định 20/2024/QĐ-UBND và Quyết định 26/2024/QĐ-UBND
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 65/2025/QĐ-UBND ngày 20/06/2025 sửa đổi Quyết định 38/2019/QĐ-UBND Quy định Bảng giá đất định kỳ 05 năm (01/01/2020-31/12/2024) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu đã được sửa đổi theo Quyết định 25/2022/QĐ-UBND; Quyết định 20/2024/QĐ-UBND và Quyết định 26/2024/QĐ-UBND
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/10/2025
Ban hành:
26/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/09/2025
Ban hành:
22/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/09/2025
Ban hành:
28/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/08/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2025
Ban hành:
26/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
Ban hành:
27/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/06/2024
3.124
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|