|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
61/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Trị
|
|
Người ký:
|
Phan Phong Phú
|
|
Ngày ban hành:
|
23/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
61/2026/QĐ-UBND
|
Quảng Trị, ngày
23 tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH QUY ĐỊNH ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT CỦA VẬT LIỆU XÂY
DỰNG CHỦ YẾU KHÁC (NGOÀI XI MĂNG, THÉP) THỰC HIỆN KÊ KHAI GIÁ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Xây dựng số
135/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giá số
16/2023/QH15;
Căn cứ Nghị định số
206/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Nghị định số
209/2026/NĐ-CP của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và hướng dẫn thi
hành Luật Xây dựng về quản lý vật liệu xây dựng;
Căn cứ Nghị định số
85/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Tờ trình số 4657/TTr-SXD ngày 12/6/2026;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết
định ban hành Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của vật liệu xây dựng chủ yếu
khác (ngoài xi măng, thép) thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Điều 1. Ban
hành kèm theo Quyết định này Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của vật liệu
xây dựng chủ yếu khác (ngoài xi măng, thép) thực hiện kê khai giá trên địa bàn
tỉnh Quảng Trị.
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 8 năm 2026.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở, ban,
ngành tỉnh cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và Thủ
trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Xây dựng;
- Vụ Pháp chế (Bộ Xây dựng);
- Cục Kiểm tra VB và Tổ chức thi hành pháp luật -
Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Báo và Phát thanh - Truyền hình Quảng Trị;
- Trung tâm Điều hành thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, CTXD.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phan Phong Phú
|
QUY ĐỊNH
ĐẶC
ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT CỦA VẬT LIỆU XÂY DỰNG CHỦ YẾU KHÁC (NGOÀI XI MĂNG, THÉP)
THỰC HIỆN KÊ KHAI GIÁ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ.
(Ban hành kèm theo Quyết định số 61/2026/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2026 của
UBND tỉnh Quảng Trị)
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định này quy định về đặc điểm kinh tế - kỹ thuật
của vật liệu xây dựng chủ yếu khác (ngoài xi măng, thép) thực hiện kê khai giá
trên địa bàn tỉnh Quảng Trị theo quy định tại khoản 3 Điều 14
Nghị định số 85/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Giá.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Quy định này áp dụng đối với các cơ quan tiếp nhận
kê khai giá, các cơ quan, tổ chức khác có liên quan đến hoạt động tiếp nhận, quản
lý, giám sát việc kê khai giá; các tổ chức, cá nhân kinh doanh vật liệu xây dựng
chủ yếu khác thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (không thuộc
danh sách các tổ chức kinh doanh thực hiện kê khai giá của các Bộ, cơ quan
ngang Bộ đã ban hành).
Điều 3. Đặc điểm kinh tế - kỹ
thuật của vật liệu xây dựng chủ yếu khác (ngoài xi măng, thép) thực hiện kê
khai giá
1. Đá xây dựng
|
STT
|
Chủng loại
|
Tên gọi
|
Quy cách, thông
số kỹ thuật
|
Đơn vị tính
|
Tiêu chuẩn kỹ
thuật
|
|
1
|
Đá xây dựng
|
Đá hộc
|
Kích thước viên ≥
(10x20x25) cm
|
m³
|
TCVN 7572:2006;
TCVN 7570:2006
|
|
2
|
Đá xây dựng
|
Đá < 5 mm
|
Kích thước viên
< 5 mm
|
m³
|
TCVN 7572:2006;
TCVN 7570:2006
|
|
3
|
Đá xây dựng
|
Đá (5 x 10) mm
|
Kích thước viên (5
≤ d ≤ 10) mm
|
m³
|
TCVN 7572:2006;
TCVN 7570:2006
|
|
4
|
Đá xây dựng
|
Đá (10 x 20) mm
|
Kích thước viên
(10 < d ≤ 20) mm
|
m³
|
TCVN 7572:2006;
TCVN 7570:2006
|
|
5
|
Đá xây dựng
|
Đá (20 x 40) mm
|
Kích thước viên
(20 < d ≤ 40) mm
|
m³
|
TCVN 7572:2006;
TCVN 7570:2006
|
|
6
|
Đá xây dựng
|
Đá (40 x 60) mm
|
Kích thước viên
(40 < d ≤ 60) mm
|
m³
|
TCVN 7572:2006;
TCVN 7570:2006
|
|
7
|
Đá xây dựng
|
Đá mạt
|
Kích thước viên
(0,075 < d ≤ 40) mm
|
m³
|
TCVN 7572:2006;
TCVN 7570:2006
|
|
8
|
Đá xây dựng
|
Cấp phối đá dăm loại
I
|
Kích thước viên
(0,1 < d ≤ 25) mm
|
m³
|
TCVN 8859:2023
|
|
9
|
Đá xây dựng
|
Cấp phối đá dăm loại
II
|
Kích thước viên
(0,1 < d ≤ 37,5) mm
|
m³
|
TCVN 8859:2023
|
2. Cát xây dựng (Gồm cát tự nhiên và cát nghiền)
|
STT
|
Chủng loại
|
Tên gọi
|
Quy cách, thông
số kỹ thuật
|
Đơn vị tính
|
Tiêu chuẩn kỹ
thuật
|
|
1
|
Cát xây dựng
|
Cát mịn ML =
0,7-1,4
|
Kích thước hạt
(0,7 - 1,4) mm
|
m³
|
TCVN 10796:2015
|
|
2
|
Cát xây dựng
|
Cát mịn ML = 1,52
|
Kích thước hạt
(1,5 - 2,0) mm
|
m³
|
TCVN 10796:2015
|
|
3
|
Cát xây dựng
|
Cát thô (cát vàng)
|
Kích thước hạt
> 2 mm
|
m³
|
TCVN 7570:2006; TCVN
9205:2012
|
3. Đất san lấp
|
STT
|
Chủng loại
|
Tên gọi
|
Quy cách, thông
số kỹ thuật
|
Đơn vị tính
|
Tiêu chuẩn kỹ
thuật
|
|
1
|
Đất san lấp
|
K(90, 95, 98); đất
san lấp thông thường
|
Không quy định
|
m³
|
TCVN 4447:2012
|
4. Gạch xây đất sét nung
|
STT
|
Chủng loại
|
Tên gọi
|
Quy cách, thông
số kỹ thuật
|
Đơn vị tính
|
Tiêu chuẩn kỹ
thuật
|
|
1
|
Gạch xây dựng
|
Gạch đặc
(190x90x45)
|
M(50; 75; 100;
125; 150; 200)
Kích thước (dài x
rộng x cao) {(190 ± 6) x (90 ± 4) x (45 ± 2)}mm
|
viên
|
TCVN 1451:1998;
TCVN 6355:2009
|
|
2
|
Gạch xây dựng
|
Gạch đặc (220x105x60)
|
M(50; 75; 100;
125; 150; 200)
Kích thước (dài x
rộng x cao) {(220 ± 6) x (105 ± 4) x (60 ± 3)}mm
|
viên
|
TCVN 1450:2009;
TCVN 6355:2009
|
|
3
|
Gạch xây dựng
|
Gạch rỗng
(220x105x60)
|
M(35; 50; 75; 100;
125)
Kích thước (dài x rộng
x cao) {(220 ± 6) x (105 ± 4) x (60 ± 3)}mm
|
viên
|
TCVN 1450:2009;
TCVN 6355:2009
|
|
4
|
Gạch xây dựng
|
Gạch rỗng
(180x80x80)
|
M(35; 50; 75; 100;
125)
Kích thước (dài x
rộng x cao) {(180 ± 6) x (80 ± 4) x (80 ± 3)}mm
|
viên
|
TCVN 1450:2009;
TCVN 6355:2009
|
|
5
|
Gạch xây dựng
|
Gạch rỗng
(220x105x105)
|
M(35; 50; 75; 100;
125)
Kích thước (dài x
rộng x cao) {(220 ± 6) x (105 ± 4) x (105 ± 3)}mm
|
viên
|
TCVN 1450:2009;
TCVN 6355:2009
|
|
6
|
Gạch xây dựng
|
Gạch rỗng
(220x150x105)
|
M(35; 50; 75; 100;
125)
Kích thước (dài X rộng
x cao) {(220 ± 6) x (150 ± 4) x (105 ± 3)}mm
|
viên
|
TCVN 1450:2009;
TCVN 6355:2009
|
5. Gạch xây không nung
|
STT
|
Chủng loại
|
Tên gọi
|
Quy cách, thông
số kỹ thuật
|
Đơn vị tính
|
Tiêu chuẩn kỹ
thuật
|
|
1
|
Gạch xây dựng
|
Gạch bê tông
(390x(80÷200)x(60÷190))
|
M(3,5; 5,0; 7,5;
10,0; 12,5; 15,0; 20,0)
Kích thước (dài x
rộng x cao) {(390 ± 2) x ((80÷200) ± 2) x ((60÷190) ±3)}mm
|
viên
|
TCVN 6477:2016
|
|
2
|
Gạch xây dựng
|
Gạch bê tông
(220x150x105)
|
M(3,5; 5,0; 7,5;
10,0; 12,5; 15,0; 20,0)
Kích thước (dài x
rộng x cao) {(220 ± 2) x (150 ± 2) x (105 ± 3)}mm
|
viên
|
TCVN 6477:2016
|
|
3
|
Gạch xây dựng
|
Gạch bê tông
(220x105x60)
|
M(3,5; 5,0; 7,5;
10,0; 12,5; 15,0; 20,0)
Kích thước (dài x
rộng x cao) {(220 ± 2) x (105 ± 2) x (60 ± 3)}mm
|
viên
|
TCVN 6477:2016
|
|
4
|
Gạch xây dựng
|
Gạch bê tông
(210x100x60)
|
M(3,5; 5,0; 7,5;
10,0; 12,5; 15,0; 20,0)
Kích thước (dài x
rộng x cao) {(210 ± 2) x (100 ± 2) x (60 ± 3)}mm
|
viên
|
TCVN 6477:2016
|
|
5
|
Gạch xây dựng
|
Gạch bê tông
(200x95x60)
|
M(3,5; 5,0; 7,5;
10,0; 12,5; 15,0; 20,0)
Kích thước (dài x
rộng x cao) {(200 ± 2) x (95 ± 2) x (60 ± 3)}mm
|
viên
|
TCVN 6477:2016
|
6. Bê tông
|
STT
|
Chủng loại
|
Tên gọi
|
Quy cách, thông
số kỹ thuật
|
Đơn vị tính
|
Tiêu chuẩn kỹ
thuật
|
|
1
|
Bê tông
|
Bê tông thương phẩm
|
M(150-400)
|
m³
|
TCVN 9340:2012
|
7. Bê tông nhựa
|
STT
|
Chủng loại
|
Tên gọi
|
Quy cách, thông
số kỹ thuật
|
Đơn vị tính
|
Tiêu chuẩn kỹ
thuật
|
|
I
|
Bê tông nhựa chặt
|
|
1
|
Bê tông nhựa chặt
|
BTNC 4,75
|
Cỡ hạt lớn nhất
danh định 4,75 mm
Chiều dày hợp lý
(sau khi đầm nén): 3÷5 cm
Phạm vi áp dụng: Vỉa
hè; làn dành cho xe đạp, xe thô sơ; làm lớp bù vênh mỏng
|
Tấn
|
TCVN 13567-1:2022
|
|
2
|
Bê tông nhựa chặt
|
BTNC 9,5
|
Cỡ hạt lớn nhất
danh định 9,5 mm
Chiều dày hợp lý
(sau khi đầm nén): 4÷5 cm
Phạm vi áp dụng: Lớp
mặt trên
|
Tấn
|
TCVN 13567-1:2022
|
|
3
|
Bê tông nhựa chặt
|
BTNC 12,5
|
Cỡ hạt lớn nhất
danh định 12,5 mm.
Chiều dày hợp lý
(sau khi đầm nén): 5÷7 cm
Phạm vi áp dụng: Lớp
mặt trên
|
Tấn
|
TCVN 13567-1:2022
|
|
4
|
Bê tông nhựa chặt
|
BTNC 16
|
Cỡ hạt lớn nhất
danh định 16 mm.
Chiều dày hợp lý
(sau khi đầm nén): 5÷7 cm
Phạm vi áp dụng: Lớp
mặt trên; lớp mặt giữa của tầng mặt có 3 lớp
|
Tấn
|
TCVN 13567-1:2022
|
|
5
|
Bê tông nhựa chặt
|
BTNC 19
|
Cỡ hạt lớn nhất
danh định 19 mm.
Chiều dày hợp lý
(sau khi đầm nén): 6÷8 cm
Phạm vi áp dụng: Lớp
mặt dưới của tầng mặt có 2 lớp; lớp mặt giữa của tầng mặt có 3 lớp
|
Tấn
|
TCVN 13567-1:2022
|
|
6
|
Bê tông nhựa chặt
|
BTNC 25
|
Cỡ hạt lớn nhất
danh định 25 mm.
Chiều dày hợp lý
(sau khi đầm nén): 8÷12 cm
Phạm vi áp dụng: Lớp
mặt dưới cùng của tầng mặt có 3 lớp; lớp móng trên của tầng móng
|
Tấn
|
TCVN 13567-1:2022
|
|
II
|
Bê tông nhựa bán rỗng
|
|
1
|
Bê tông nhựa bán rỗng
|
HHBR 19
|
Cỡ hạt lớn nhất
danh định: 19 mm.
Chiều dày hợp lý
(sau khi đầm nén): 8÷10 cm Phạm vi áp dụng: Lớp móng trên.
1. Số chày đầm:
50x2
2. Độ ổn định
Marshall:
≥ 5,5 kN (Thử nghiệm
theo phương pháp Marshall tiêu chuẩn, thời gian ngâm mẫu 40 min).
3. Độ dẻo
Marshall: 2÷4 mm.
4. Độ ổn định
Marshall còn lại: ≥ 65%
5. Độ rỗng dư:
7÷12%
|
Tấn
|
TCVN 13567-3:2022
|
|
2
|
Bê tông nhựa bán rỗng
|
HHBR 25
|
Cỡ hạt lớn nhất
danh định: 25 mm.
Chiều dày hợp lý
(sau khi đầm nén): 10÷12 cm.
Phạm vi áp dụng: Lớp
móng trên, lớp móng dưới.
1. Số chày đầm:
50x2
2. Độ ổn định
Marshall:
≥ 5,5 kN (Thử nghiệm
theo phương pháp Marshall tiêu chuẩn, thời gian ngâm mẫu 40 min).
3. Độ dẻo
Marshall: 2÷4 mm.
4. Độ ổn định Marshall
còn lại: ≥ 65%
5. Độ rỗng dư:
7÷12%
|
Tấn
|
TCVN 13567-3:2022
|
|
3
|
Bê tông nhựa bán rỗng
|
HHBR 37,5
|
Cỡ hạt lớn nhất
danh định: 37,5 mm.
Chiều dày hợp lý
(sau khi đầm nén): 12÷16 cm
Phạm vi áp dụng: Lớp
móng trên, lớp móng dưới.
1. Số chày đầm:
75x2
2. Độ ổn định
Marshall: ≥ 12,5 kN (Thử nghiệm theo phương pháp Marshall cải tiến, thời gian
ngâm mẫu 60 min).
3. Độ dẻo
Marshall: 3÷6 mm.
4. Độ ổn định
Marshall còn lại: ≥ 65%
5. Độ rỗng dư:
7÷12%
|
Tấn
|
TCVN 13567-3:2022
|
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước
a) Sở Xây dựng
Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn
các tổ chức thực hiện kê khai giá, tiếp nhận văn bản kê khai giá của các tổ chức
theo quy định.
Theo dõi, đánh giá trong trường hợp cần thiết phải điều
chỉnh danh mục hàng hóa là vật tư, vật liệu xây dựng quy định về đặc điểm kinh
tế - kỹ thuật thực hiện kê khai giá; phối hợp với các đơn vị liên quan tham mưu
đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành văn bản sửa đổi, bổ sung theo quy định.
b) Sở Tài chính có trách nhiệm phối hợp với Sở Xây
dựng và các cơ quan, tổ chức có liên quan trong việc quản lý nhà nước về giá
trong lĩnh vực xây dựng.
c) Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu, Ban Quản
lý Khu kinh tế tỉnh.
Tổ chức triển khai công tác tuyên truyền và hướng dẫn
đến các tổ chức, cá nhân có liên quan về đặc điểm kinh tế - kỹ thuật các loại vật
tư, vật liệu xây dựng phải thực hiện kê khai giá trên địa bàn trong phạm vi quản
lý theo quy định.
Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kê khai
giá trên địa bàn; phối hợp với cơ quan tiếp nhận kê khai giá sản phẩm, hàng hóa
dịch vụ cấp tỉnh trong trường hợp cần thiết phải điều chỉnh danh mục vật tư, vật
liệu xây dựng quy định về đặc điểm kinh tế - kỹ thuật thực hiện kê khai giá.
2. Các tổ chức kinh doanh dịch vụ, hàng hóa là vật
liệu xây dựng (có tên trong Danh sách tổ chức kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thực
hiện kê khai giá theo thông báo của Ủy ban nhân dân tỉnh): Thực hiện kê khai
giá vật tư, vật liệu xây dựng và chịu trách nhiệm về mức giá, nội dung kê khai
giá của mình gửi Sở Xây dựng và địa phương để quản lý, theo dõi theo quy định.
3. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật và
tiêu chuẩn được viện dẫn trong Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay
thế thì thực hiện theo văn bản quy phạm pháp luật và tiêu chuẩn mới.
4. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có phát
sinh vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Xây dựng để tổng hợp,
báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh bổ sung đảm bảo phù hợp./.
Quyết định 61/2026/QĐ-UBND quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của vật liệu xây dựng chủ yếu khác (ngoài xi măng, thép) thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 61/2026/QĐ-UBND ngày 23/07/2026 quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của vật liệu xây dựng chủ yếu khác (ngoài xi măng, thép) thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Văn bản liên quan
Ban hành:
13/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/07/2026
Ban hành:
15/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2026
Ban hành:
15/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2026
Ban hành:
24/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/12/2025
Ban hành:
29/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/09/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
10/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/07/2024
146
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|