|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2198/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Loan
|
|
Ngày ban hành:
|
07/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
2198/QĐ-UBND
|
Thái
Nguyên, ngày 07 tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG TỈNH THÁI NGUYÊN
CHỦ
TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật
Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị
định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ
Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ
Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ,
kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử;
Căn cứ
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị
định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn
một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ
chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất
đai;
Căn cứ Nghị
quyết số 138/NQ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phủ về việc ban hành Kế hoạch hành
động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 68-NQ/TW ngày 04/5/2025 của Bộ Chính
trị về phát triển kinh tế tư nhân;
Căn cứ
Quyết định số 75/2026/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phân
cấp thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Thái
Nguyên;
Căn cứ
Quyết định số 82/2026/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái
Nguyên về việc quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn
tỉnh Thái Nguyên;
Theo đề
nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 7667/TTr-SNNMT
ngày 30/6/2026.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính lĩnh vực
đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh
Thái Nguyên (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Bãi bỏ các thủ tục hành chính, cụ thể như sau:
1. Quyết
định số 1063/QĐ-UBND ngày 05/9/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi quản lý của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên.
2. Quyết
định số 2354/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi quản lý của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân các xã, phường có trách nhiệm công khai
nội dung thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công theo quy
định; thực hiện tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo theo Quyết định
này và Quyết định số 82/2026/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Thái Nguyên đảm bảo theo quy định.
2. Giao Sở
Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan
khẩn trương xây dựng quy trình nội bộ, cấu hình quy trình điện tử trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đối với các thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã, trình Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh phê duyệt đảm bảo theo quy định.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành theo Quyết định số
82/2026/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và
Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh (Đăng tải công khai trên Cổng thông tin điện tử
tỉnh);
- Lưu: VT, HCC.
Tungnt, QĐ/T6/2026
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Loan
|
PHỤ LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG TỈNH THÁI NGUYÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2198/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm
2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
I
|
THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
|
|
1
|
Đăng ký
đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý
|
Đất đai
|
Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
2
|
Xóa đăng
ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết
cấu hạ tầng
|
Đất đai
|
Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
3
|
Đăng ký biến
động đối với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng
đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh
doanh của doanh nghiệp
|
Đất đai
|
Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
4
|
Đăng ký,
cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh
giới so với Giấy chứng nhận đã cấp (Trường hợp thửa đất gốc đã có Giấy chứng
nhận, phần diện tích đất tăng thêm do nhận chuyển quyền sử dụng một phần thửa
đất đã được cấp Giấy chứng nhận)
|
Đất đai
|
Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
5
|
Cấp đổi
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Đất đai
|
Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
6
|
Tách thửa
hoặc hợp thửa đất
|
Đất đai
|
Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
7
|
Cấp lại
Giấy chứng nhận do bị mất
|
Đất đai
|
Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
8
|
Đính
chính Giấy chứng nhận đã cấp
|
Đất đai
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường / Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
9
|
Thu hồi Giấy
chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận
sau khi thu hồi
|
Đất đai
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường / Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
10
|
Đăng ký, cấp
Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01
tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa
thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định
|
Đất đai
|
Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
11
|
Đăng ký,
cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công
trình xây dựng trong dự án bất động sản
|
Đất đai
|
Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
12
|
Thẩm
định, phê duyệt phương án sử dụng đất
|
Đất đai
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
13
|
Giải
quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân cấp tỉnh
|
Đất đai
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
14
|
Giao đất,
cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho
thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư
thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua
đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao
rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng.
|
Đất đai
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
15
|
Chuyển
hình thức giao đất, cho thuê đất
|
Đất đai
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
16
|
Điều
chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất.
|
Đất đai
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
17
|
Điều
chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy
hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa
|
Đất đai
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
18
|
Đăng ký biến
động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các
trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án
dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự
án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế
hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức
thuê đất trả tiền hàng năm; chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản theo quy
định của pháp luật về địa chất và khoáng sản
|
Đất đai
|
Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
19
|
Đăng ký
biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ
của thửa đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích
thửa đất do sạt lở tự nhiên
|
Đất đai
|
Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
20
|
Đăng ký
biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức,
chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh
nghiệp; điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng
thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu
|
Đất đai
|
Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
21
|
Đăng ký
biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và
chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận
hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán
tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo
quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh
chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết
định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc
phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa
các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp
là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử
lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân
hàng nước ngoài
|
Đất đai
|
Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
22
|
Xóa ghi
nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Đất đai
|
Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
23
|
Đăng ký biến
động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm
quyền
|
Đất đai
|
Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
24
|
Đăng ký,
cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không
đúng mục đích đã được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01
tháng 7 năm 2014
|
Đất đai
|
Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
25
|
Đăng ký,
cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng
đất
|
Đất đai
|
Uỷ ban nhân dân tỉnh/ Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
26
|
Tổ chức
kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền
sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
|
Đất đai
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
27
|
Sử dụng
đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
|
Đất đai
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
28
|
Đăng ký
tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay
đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn
sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của
pháp luật về nhà ở nội dung đã đăng ký
|
Đất đai
|
Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
29
|
Xác nhận
tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp
|
Đất đai
|
Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
30
|
Đăng ký
đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất:
|
Đất đai
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
31
|
Gia hạn
sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của
dự án đầu tư
|
Đất đai
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
II
|
THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
|
|
1
|
Xác định
lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận
trước ngày 01 tháng 7 năm 2004
|
Đất đai
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
2
|
Đính
chính Giấy chứng nhận đã cấp có sai sót
|
Đất đai
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
3
|
Thu hồi Giấy
chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận
sau khi thu hồi
|
Đất đai
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
4
|
Đăng ký
đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng
đất
|
Đất đai
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
5
|
Giao đất,
cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê
đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực
hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu
thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao
rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng.
|
Đất đai
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
6
|
Chuyển
hình thức giao đất, cho thuê đất
|
Đất đai
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
7
|
Điều
chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích
sử dụng đất.
|
Đất đai
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
8
|
Điều
chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy
hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa
|
Đất đai
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
9
|
Giao đất
ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà
đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức,
viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng,
công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an,
người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu
hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên,
nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó
khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính
sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú
tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được
hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở
|
Đất đai
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
10
|
Đăng ký
đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng
đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài và cấp Giấy chứng nhận đối
với trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 24 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP (đã được
sửa đổi, bổ sung tại khoản 6 Điều 12 Nghị định số 49/2026/NĐ-CP)
|
Đất đai
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
11
|
Tặng cho
quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao
thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận.
|
Đất đai
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
12
|
Sử dụng
đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
|
Đất đai
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
13
|
Giải
quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Đất đai
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
14
|
Hòa giải tranh
chấp đất đai thuộc thẩm quyền cấp xã
|
Đất đai
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
15
|
Trình tự,
thủ tục gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn
sử dụng đất của dự án đầu tư
|
Đất đai
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
16
|
Đăng ký,
cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh
giới so với Giấy chứng nhận đã cấp (Trường hợp thửa đất gốc đã có Giấy chứng
nhận, phần diện tích đất tăng thêm chưa được cấp Giấy chứng nhận)
|
Đất đai
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
17
|
Đăng ký, cấp
Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy
chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004,
phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận
|
Đất đai
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
18
|
Xác định
diện tích đất ở đối với trường hợp quy định tại điểm d khoản 2 Điều 20 Nghị
định 49/2026/NĐ-CP của Chính phủ
|
Đất đai
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Quyết định 2198/QĐ-UBND năm 2026 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2198/QĐ-UBND ngày 07/07/2026 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên
Văn bản liên quan
Ban hành:
26/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/09/2026
Ban hành:
13/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/07/2026
Ban hành:
10/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/07/2026
Ban hành:
04/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/07/2026
Ban hành:
19/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2026
Ban hành:
31/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
155
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|