|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
5052/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hải Phòng
|
|
Người ký:
|
Hoàng Minh Cường
|
|
Ngày ban hành:
|
11/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 5052/QĐ-UBND
|
Hải Phòng, ngày 11 tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC CÁC DỰ ÁN
CÔNG NGHIỆP KHUYẾN KHÍCH ĐẦU TƯ, KHÔNG KHUYẾN KHÍCH ĐẦU TƯ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH
PHỐ HẢI PHÒNG GIAI ĐOẠN 2025 - 2030
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức
Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Đầu tư ngày
17/6/2020;
Căn cứ Nghị định số
111/2015/NĐ-CP ngày 03/11/2015 của Chính phủ về phát triển công nghiệp hỗ trợ;
Căn cứ Nghị định số
205/2025/NĐ-CP ngày 14/7/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 111/2015/NĐ-CP ngày 03/11/2015 của Chính phủ về phát triển công
nghiệp hỗ trợ;
Căn cứ Nghị định số
31/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Nghị định số
239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Quyết định số
38/2020/QĐ-TTg ngày 25/11/2020 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục công
nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển và Danh mục sản phẩm công nghệ cao được
khuyến khích phát triển;
Căn cứ Quyết định số
319/QĐ-TTg ngày 15/3/2018 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược phát triển
ngành cơ khí Việt Nam đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2035;
Căn cứ Quyết định số
1018/QĐ-TTg ngày 21/9/2024 của Thủ tướng chính phủ ban hành Chiến lược phát triển
công nghiệp bán dẫn Việt Nam đến năm 2030 và tầm nhìn 2050;
Căn cứ Nghị quyết số
05-NQ/TU ngày 19/10/2017 của Ban Thường vụ Thành ủy Hải Phòng về phát triển
công nghiệp đến năm 2020, định hướng đến năm 2030;
Căn cứ Thông báo Kết luận
số 868-TB/TU ngày 20/5/2022 của Ban Thường vụ Thành ủy về Sơ kết 03 năm thực hiện
Nghị quyết số 05-NQ/TU, ngày 19/10/2017 của Ban Thường vụ Thành ủy về phát triển
công nghiệp đến năm 2020, định hướng đến năm 2030;
Theo đề nghị của Giám đốc
Sở Công Thương tại Văn bản số 5908/SCT-QLCN ngày 31/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Danh mục các dự án công nghiệp
khuyến khích đầu tư, không khuyến khích đầu tư trên địa bàn thành phố Hải Phòng
giai đoạn 2025 - 2030 theo các nội dung tại các Phụ lục gửi kèm theo.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể
từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 1338/QĐ-UBND ngày 10/5/2022 của Ủy
ban nhân dân thành phố ban hành Danh mục dự án công nghiệp khuyến khích đầu tư,
và không khuyến khích đầu tư trên địa bàn thành phố Hải Phòng đến năm 2025, định
hướng đến năm 2030.
Điều 3: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành
phố, Giám đốc các Sở: Công Thương; Tài Chính; Khoa học và Công nghệ; Nông nghiệp
và Môi trường; Trưởng ban Ban Quản lý Khu Kinh tế Hải Phòng; Chủ tịch Ủy ban
nhân cấp xã và Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ
Quyết định thi hành./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, PCT UBND TP Hoàng Minh Cường;
- Sở Công Thương;
- PCVP UBND TP Phạm Huy Hoàng
- Các phòng: XD&CT, TC, NV&KTGS;
- Lưu: VT, B.Đ.Hùng.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC DỰ ÁN CÔNG NGHIỆP KHUYẾN
KHÍCH ĐẦU TƯ
(Kèm theo Quyết định số 5052/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của Ủy ban nhân dân
thành phố)
|
TT
|
Tên dự án
|
|
I
|
CƠ KHÍ - LUYỆN KIM
|
|
1
|
Sản xuất máy móc, thiết
bị (công nghiệp hỗ trợ) phục vụ cho ngành đóng tàu.
|
|
2
|
Sản xuất máy công cụ gia
công kim loại.
|
|
3
|
Sản xuất thiết bị lọc nước
và xử lý nước thải.
|
|
4
|
Sản xuất, chế tạo thiết
bị cơ khí chính xác; thiết bị, máy móc kiểm tra, đo lường.
|
|
5
|
Sản xuất khuôn mẫu cho
các sản phẩm kim loại và phi kim loại.
|
|
6
|
Nhà máy cơ khí nặng sản
xuất máy móc, thiết bị, cụm chi tiết phi tiêu chuẩn trong các lĩnh vực: khai
thác dầu khí, mỏ, năng lượng, xi măng, công nghiệp môi trường, xây dựng.
|
|
7
|
Sản xuất máy móc, thiết bị,
cụm chi tiết (công nghiệp hỗ trợ) phục vụ ngành công nghiệp ô tô, xe máy.
|
|
8
|
Chế tạo máy điều khiển bằng
số: máy tiện, khoan, nghiền, xay, mài, uốn, gấp, cán, xén, đục lỗ, hàn, hàn cầu
võng, hàn cầu võng plasma kim loại.
|
|
9
|
Sản xuất vỏ container.
|
|
10
|
Sản xuất các thiết bị,
giải pháp gia công phi truyền thống (Non-traditional Manufacturing - NTM)
dùng siêu âm, tia lửa điện, hóa và điện hóa, plasma, tia nước áp suất cao,
laser.
|
|
11
|
Sản xuất thép chế tạo,
thép dụng cụ, hợp kim đặc biệt có độ bền cao dùng trong công nghiệp và xây dựng
|
|
12
|
Sản xuất kết cấu thép.
|
|
13
|
Chế tạo dầm thép, khung
kết cấu dầm cầu.
|
|
14
|
Sản xuất máy móc, thiết
bị, chi tiết máy, khuôn mẫu, đồ gá, dụng cụ - dao cắt cho ngành dệt, may, da
giầy; phục vụ cho sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, chế biến thực phẩm, thủy
hải sản.
|
|
15
|
Sản xuất thang máy; Thiết
bị, hệ thống ray dẫn động cho thang máy không cáp kéo và thang máy không cáp
kéo dùng trong xây dựng
|
|
16
|
Sản xuất trang thiết bị,
dụng cụ thể thao; thiết bị và dụng cụ dạy học; thiết bị y tế.
|
|
17
|
Sản xuất và lắp ráp máy
móc thiết bị kỹ thuật điện: máy phát điện, tổ hợp thiết bị năng lượng, máy biến
áp, động cơ điện.
|
|
18
|
Hệ thống, máy công cụ,
thiết bị điều khiển số (CNC) độ chính xác cao thế hệ mới.
|
|
19
|
Sản xuản Động cơ AC servo
chuyên dụng, hệ truyền động servo nhiều trục, hộp giảm tốc có độ chính xác
cao cho robot và máy CNC
|
|
20
|
Khuôn mẫu tiên tiến
(Advanced moulds) có tính năng kỹ thuật, độ chính xác và chất lượng cao
|
|
21
|
Sản xuất Máy canh tác,
chăm sóc, thu hoạch và sau thu hoạch thế hệ mới;
|
|
22
|
Sản xuất Hệ thống thiết
bị chế biến và bảo quản thực phẩm có quy mô công nghiệp
|
|
23
|
Sản xuất Thép tấm, thép
hình khổ lớn, thép ống không hàn chất lượng cao
|
|
24
|
Sản xuất Nhôm kim loại sản
xuất bằng công nghệ điện phân với dòng điện 500 kA.
|
|
25
|
Dự án sản xuất các loại
động cơ Diezel từ 50HP trở lên; Động cơ Diezel tàu thủy cùng hệ thống hộp số
hệ trục và chân vịt công suất từ 300HP trở lên
|
|
26
|
Dự án sản xuất các loại
động cơ ô tô đạt tiêu chuẩn tối thiểu EURO 4
|
|
27
|
Dự án sản xuất, lắp ráp
xe ô tô, xe máy; ô tô nông dụng nhỏ đa chức năng, xe ô chuyên dùng chở bê
tông, xi téc (trừ các Dự án sản xuất, lắp ráp xe máy sử dụng nguyên liệu hóa
thạch).
|
|
28
|
Dự án sản xuất, lắp ráp
xe tiết kiệm nhiên liệu, thân thiện môi trường (xe khách, xe buýt chạy bằng
khí thiên nhiên hoặc sản xuất công nghệ Hybid hoặc chạy điện)
|
|
29
|
Dự án sản xuất Cổng trục
30 tấn trở lên, cẩu chân để từ 30 tấn trở lên, cần trục từ 10 tấn trở lên, cẩu
bánh xích từ 50 tấn trở lên, cẩu bánh lốp chân cứng từ 50 tấn trở lên, cẩu
trên tàu biển từ 20 tấn trở lên, cẩu tháp từ 05 tấn trở lên.
|
|
30
|
Dự án sản xuất cẩu khung
bánh lốp RTGC (Rubber Tyred Gantry Crane) có sức nâng từ 30 tấn trở lên; cẩu
bờ chạy ray RMQC (Rail Mounted Quayside Crane) có sức nâng từ 30 tấn trở lên.
Cẩu khung chạy ray RMGC (Rail Mounted Gantry Crane) có sức nâng từ 30 tấn trở
lên
|
|
31
|
Dự án sản xuất dây chuyền
thiết bị hoàn chỉnh xử lý tro, xỉ thạch cao từ sản xuất công nghiệp.
|
|
32
|
Dự án sản xuất sản phẩm
kim loại và composite cao cấp dùng trong ngành hàng không.
|
|
33
|
Dự án sản xuất hệ thống
phát điện dùng năng lượng gió, mặt trời, thủy triều, sóng biển, địa nhiệt
|
|
34
|
Sản xuất linh kiện và phụ
tùng máy, thiết bị sản xuất, lắp ráp phương tiện đường sắt; Phụ tùng vật tư đường
sắt: Ray, ghi, phụ kiện liên kết, hệ thống cung cấp điện sức kéo.
|
|
II
|
HOÁ CHẤT - CAO SU NHỰA
|
|
35
|
Sản xuất ống và phụ kiện
HDPE và PP.R phục vụ cho các ngành: cấp, thoát nước, xây dựng.
|
|
36
|
Sản xuất thuốc chữa bệnh
đạt tiêu chuẩn GMP.
|
|
37
|
Sản xuất thuốc từ thảo
dược và nguyên liệu cho ngành dược phẩm.
|
|
38
|
Sản xuất pin nhiên liệu
hydro, pin năng lượng mặt trời, pin nhiên liệu methanol, pin sinh học.
|
|
39
|
Sản xuất nhiên liệu sinh
học thay thế nhiên liệu tự nhiên: Etanol, xăng dầu từ xenlolura, Hydro sử dụng
Hydrogenase, dầu diezel từ dầu thực vật.
|
|
40
|
Sản xuất kem đánh răng,
xà phòng, sữa tắm, dầu gội đầu, hoá mỹ phẩm.
|
|
41
|
Sản xuất bao bì nhựa
sinh học tự hủy.
|
|
42
|
Sản xuất xăm, lốp ô tô
các loại
|
|
43
|
Sản xuất các sản phẩm nhựa
kỹ thuật (chi tiết, phụ tùng nhựa cho ô tô, xe máy, đồ điện tử, viễn thông).
|
|
44
|
Sản xuất các sản phẩm
hoá dầu.
|
|
45
|
Xây dựng vận hành đường ống
dẫn dầu, dẫn khí, kho chứa LPG, LNG,CNG
|
|
46
|
Sản xuất Vật liệu polyme
tái chế (Upcycling polymers).
|
|
47
|
Sản xuất Sơn chuyên dụng
cao cấp, thân thiện với môi trường, phục vụ cho ngành chế tạo cơ khí, ô tô,
điện, điện tử.
|
|
48
|
Sản xuất Sợi tính năng
cao, sợi thủy tinh đặc biệt, sợi các bon.
|
|
49
|
Vật liệu tàng hình, Vật
liệu tự phục hồi (Self healing materials).
|
|
III
|
ĐIỆN TỬ, ĐIỆN LẠNH, VIỄN THÔNG, CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ
CÔNG NGHỆ CAO
|
|
50
|
Chế tạo hệ thống vi cơ
điện tử (MENS), hệ thống nano cơ điện tử (NEMS) và thiết bị sử dụng MENS,
NEMS.
|
|
51
|
Sản xuất các thiết bị mạng
tích hợp, các bộ nhớ dung lượng cao.
|
|
52
|
Sản xuất thiết bị, phần
mềm, phân tích nhận dạng, dự báo, điều khiển dựa trên Trí tuệ nhân tạo (AI).
|
|
53
|
Phần mềm, thiết bị, giải
pháp, dịch vụ cho chính quyền điện tử, doanh nghiệp điện tử, thương mại điện
tử, đào tạo điện tử, quảng cáo điện tử
|
|
54
|
Phần mềm, thiết bị, giải
pháp, dịch vụ ảo hóa và điện toán đám mây;
|
|
55
|
Mô-đun, thiết bị, phần mềm,
giải pháp tích hợp IoT
|
|
56
|
Thiết bị đầu cuối di động
thông minh thế hệ mới.
|
|
57
|
Thiết bị kỹ thuật số xử
lý và truyền dữ liệu tự động
|
|
58
|
Thiết bị đảm bảo an
ninh, an toàn mạng và bảo mật thông tin;
|
|
59
|
Hệ điều hành cho máy
tính, các thiết bị di động; hệ quản trị cơ sở dữ liệu; phần mềm nền tảng cung
cấp dịch vụ giá trị gia tăng.
|
|
60
|
Phần mềm điều khiển thiết
bị đầu cuối mạng thế hệ sau. Soft phone và codecs hỗ trợ đa dịch vụ trên nền
mạng thế hệ sau;
|
|
61
|
Sản xuất thiết bị truyền
dữ liệu bằng laser; Thiết bị chuyển mạch quang tự động;
|
|
62
|
Sản xuất mô đun, thiết bị,
phần mềm mạng thế hệ sau (NGN,4G,5G).
|
|
63
|
Chế tạo thẻ thông minh
và đầu đọc thẻ thông minh; Chế tạo thẻ RFID, thiết bị đọc thẻ RFID.
|
|
64
|
Sản xuất các thiết bị
thu, phát và chuyển đổi tín hiệu sử dụng trong truyền hình số thế hệ thứ 2 và
các thế hệ sau
|
|
65
|
Sản xuất điện thoại di động.
|
|
66
|
Sản xuất cáp quang, cáp
viễn thông.
|
|
67
|
Chế tạo robot.
|
|
68
|
Sản xuất màn hình độ
phân giải cao LCD, LED, OLED.
|
|
69
|
Sản xuất máy tính và các
thiết bị ngoại vi.
|
|
70
|
Sản xuất ổ đĩa cứng, đĩa
laser.
|
|
71
|
Chế tạo các đầu cảm biến,
các thiết bị đo điện tử.
|
|
72
|
Chế tạo các thiết bị đo
chính xác kỹ thuật số.
|
|
73
|
Sản xuất tủ lạnh, máy lạnh,
điều hoà.
|
|
74
|
Sản xuất nồi cơm điện,
bình nóng lạnh, máy giặt.
|
|
75
|
Sản xuất máy ảnh kỹ thuật
số, máy quay phim, thiết bị ghi âm, ghi hình.
|
|
76
|
Sản xuất phụ tùng và thiết
bị điện tử hàng hải.
|
|
77
|
Chế tạo thiết bị chẩn
đoán điện tử cho y tế, phẫu thuật và thiết bị X-quang.
|
|
78
|
Chế tạo thiết bị, dụng cụ
đo, kiểm: la bàn, thiết bị lái; đo, kiểm cho chất lỏng, khí; đo kiểm
áp.
|
|
79
|
Sản xuất ống nhòm, thiết
bị trong thiên văn học, các ống viễn vọng quang học.
|
|
80
|
Sản xuất các dụng cụ
tinh thể lỏng, các thiết bị laser và quang học khác.
|
|
81
|
Sản xuất các động cơ
khoan nha khoa.
|
|
82
|
Sản xuất các thiết bị, dụng
cụ phân tích lý, hoá: phân tích ga, khói, quang phổ, phóng xạ quang học, đo
ánh sáng.
|
|
83
|
Sản xuất thiết bị, dụng
cụ cân nhạy, kiểm tra độ cứng, đo mật độ.
|
|
84
|
Sản xuất các thiết bị điều
nhiệt, điều áp.
|
|
85
|
Sản xuất các thiết bị, dụng
cụ phân tích điện, sóng, quang phổ.
|
|
86
|
Sản xuất các thiết bị, dụng
cụ cho chụp ảnh, quay phim, sợi quang học, kính áp tròng, mắt giả, máy trợ
thính, máy điều hoà nhịp tim.
|
|
87
|
Nghiên cứu, sản xuất các
phần mềm ứng dụng.
|
|
88
|
Sản xuất máy photocopy,
máy in, máy scan.
|
|
89
|
Sản xuất các thiết bị điều
khiển, bộ biến đổi điện tử công suất dùng cho ngành điện, ngành cơ khí chế tạo.
|
|
90
|
Các dự án Công nghệ thiết
kế và sản xuất nhờ máy tính (CAD/CAM/CAE), công nghệ sản xuất linh hoạt
(FMS), công nghệ sản xuất tích hợp (CIM) để sản xuất sản phẩm có độ phức tạp
cao
|
|
91
|
Sản xuất linh kiện điện
tử - quang điện tử cơ bản: Transistor, mạch tích hợp, cảm biến, điện trở, tụ,
điôt, ăngten, thyristor.
|
|
92
|
Sản xuất Vật liệu để sản
xuất linh kiện điện tử: Chất bán dẫn; vật liệu từ cứng, vật liệu từ mềm; chất
cách điện tích cực; kim loại; gốm, sứ kỹ thuật cho công nghiệp điện, điện tử.
|
|
93
|
Sản xuất pin dùng cho
máy vi tính xách tay, điện thoại di động; đèn led; tai nghe điện thoại và
loa; Sạc pin điện thoại.
|
|
94
|
Sản xuất vật liệu siêu bền,
siêu nhẹ, thân thiện với môi trường hoặc sử dụng trong môi trường khắc nghiệt
|
|
95
|
Sản xuất vật liệu polyme
tổng hợp và composite nền cao phân tử chất lượng cao, bền với khí hậu nhiệt đổi.
|
|
96
|
Sản xuất polyme sinh học
có khả năng tự phân hủy.
|
|
97
|
Sản xuất cao su kỹ thuật
cao cấp chuyên dụng cho chế tạo máy, điện, điện tử, an ninh quốc phòng
|
|
98
|
Sản xuất gốm sứ kỹ thuật
cao cấp cho công nghiệp điện, điện tử, chế tạo máy.
|
|
99
|
Sản xuất vật liệu chế tạo
sensơ dùng trong nhà kính.
|
|
100
|
Sản xuất KIT sinh học,
điện cực sinh học chẩn đoán trị liệu cây trồng, vật nuôi.
|
|
101
|
Chế tạo vật liệu cho y,
dược: Vacxin thế hệ mới cho con người, KIT chuẩn đoán trong y tế, vật liệu
nano sinh học.
|
|
102
|
Nano composit, nano kim
loại, nano oxit kim loại, nanowire, nanorod, nano sinh học.
|
|
103
|
Chế tạo ống than nano
(carbon nano tube).
|
|
104
|
Chế tạo vật liệu điện
hoá dùng trong các thiết bị điện tử viễn thông, điện thoại, máy tính xách
tay, ôtô, xe máy, xe đạp điện.
|
|
105
|
Chế tạo pin nhiên liệu
hydro, pin năng lượng mặt trời, pin nhiên liệu methanol, pin sinh học.
|
|
106
|
Chế tạo vật liệu dùng
trong y học để thay thế một số bộ phận của cơ thể người.
|
|
107
|
Chế tạo vật liệu cao
phân tử dùng trong dược học.
|
|
108
|
Chế tạo vật liệu cao
phân tử dùng trong mỹ phẩm.
|
|
109
|
Sản xuất chỉ khâu kỹ thuật
và màng mỏng sinh học dùng trong y tế.
|
|
110
|
Chế tạo vật liệu
composite nền cao phân tử phục vụ cho giao thông vận tải: sản xuất canô, tàu
xuồng cỡ nhỏ, vỏ một số bộ phận ô tô.
|
|
111
|
Chế tạo vật liệu
composite dùng vật liệu tự nhiên như đay, lanh.
|
|
112
|
Chế tạo polymer dẫn điện.
|
|
113
|
Chế tạo các vật liệu
composit dạng dẻo, dạng bimetal.
|
|
114
|
Vật liệu composite cao
phân tử sử dụng cho kỹ thuật điện và điện tử trong điều kiện môi trường khắc
nghiệt.
|
|
115
|
Composit nền kim loại sử
dụng trong kỹ thuật điện, điện tử và y - sinh.
|
|
116
|
Chế tạo vật liệu ứng dụng
trong công nghiệp điện tử: nam châm, các vật liệu vô định hình và vi tinh thể,
vật liệu từ nano.
|
|
117
|
Chế tạo vật liệu và linh
kiện cảm biến: bán dẫn, siêu dẫn, các chất dẫn điện mới, gốm áp điện.
|
|
118
|
Chế tạo vật liệu và linh
kiện quang - điện tử phục vụ cho lĩnh vực viễn thông, tự động hoá.
|
|
119
|
Sản xuất giấy dẫn điện.
|
|
120
|
Sản xuất mực dẫn điện.
|
|
IV
|
SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ CHO CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO
|
|
121
|
Sản xuất các loại khuôn
mẫu có độ chính xác cao.
|
|
122
|
Sản xuất các loại chi tiết
cơ khí tiêu chuẩn chất lượng cao: Các loại đai ốc, bu lông, ốc vít có độ
chính xác cao dùng cho các thiết bị điện tử, cơ điện tử, điện tử y tế, rô bốt
công nghiệp
|
|
123
|
Linh kiện điện tử -
quang điện tử cơ bản: Transistor, mạch tích hợp, cảm biến, điện trở, tụ,
điôt, ăng ten, thyristor, cuộn cảm, bảng mạch in; Vi mạch điện tử; mô- đun
camera; mô-tơ.
|
|
124
|
Các cụm linh kiện, phụ
tùng cho hệ thống thiết bị sản xuất điện năng từ năng lượng mới và năng lượng
tái tạo; Pin, bộ pin Lithium hiệu năng cao, dung lượng lớn, tuổi thọ lớn; tấm
quang điện (PV) hiệu suất cao.
|
|
125
|
Sản xuất các loại chi tiết
nhựa chất lượng cao: Các bộ truyền động chính xác, các chi tiết có độ bền và
tuổi thọ cao, chịu nhiệt và chịu mài mòn bằng nhựa
|
|
126
|
Sản xuất cảm biến các loại:
Cảm biến khí, cảm biến gia tốc, cảm biến từ trường; cảm biến sinh học, cảm biến
nhiệt độ, cảm biến độ ẩm, cảm biến ánh sáng, cảm biến áp suất...
|
|
127
|
Sản xuất các loại động
cơ thế hệ mới: Động cơ điện, động cơ ổ từ, động cơ servo (động cơ bước),
động cơ từ kháng, động cơ tuyến tính
|
|
128
|
Sản xuất các cơ cấu chấp
hành có độ chính xác cao
|
|
V
|
THIẾT BỊ ĐIỆN
|
|
129
|
Sản xuất quạt điện cao cấp
phục vụ cho dân dụng và công nghiệp.
|
|
130
|
Sản xuất các loại ổ cắm,
phích cắm, công tắc, atomat, ổn áp, lưu điện, máy hút bụi.
|
|
131
|
Sản xuất các loại đèn
cao áp, đèn tiết kiệm năng lượng, bóng điện Halogen, đèn trang trí.
|
|
132
|
Sản xuất các loại máy
phát điện khai thác nguồn năng lượng tái tạo (gió, mặt trời, địa nhiệt, khí
sinh học…).
|
|
133
|
Sản xuất máy biến thế điện
truyền tải.
|
|
134
|
Sản xuất khí cụ điện
trung, cao thế, máy phát điện cỡ lớn.
|
|
135
|
Sản xuất dây và cáp điện.
|
|
136
|
Sản xuất Tấm quang điện
(PV) hiệu suất cao và thân thiện môi trường.
|
|
137
|
Sản xuất động cơ điện cỡ
nhỏ có tính năng và chất lượng cao
|
|
138
|
Sản xuất hệ thống phát
điện dùng năng lượng gió, mặt trời, thủy triều, sóng biển, địa nhiệt
|
|
VI
|
VẬT LIỆU XÂY DỰNG
|
|
139
|
Sản xuất vật liệu nhẹ,
siêu nhẹ dùng để làm tường, vách ngăn.
|
|
140
|
Sản xuất vật liệu chống
cháy, cách âm, cách điện, cách nhiệt, tiết kiệm năng lượng.
|
|
141
|
Sản xuất các vật liệu
xây dựng không nung.
|
|
142
|
Sản xuất các loại ngói
tráng men, ngói trang trí.
|
|
143
|
Sản xuất tấm lợp
composite, tấm lợp polycarbonate, tấm lợp polycarbonate - hợp kim nhôm, tấm lợp
acrylic có phủ các hạt đá tự nhiên.
|
|
144
|
Sản xuất các loại đá ốp
lát nhân tạo chất lượng cao như Terastone và Brettsone.
|
|
145
|
Sản xuất các vật liệu ốp
lát nội thất có khả năng ngăn ngừa sự ngưng tụ hơi nước, ngăn ngừa sự bám bẩn,
có khả năng hút mùi hôi.
|
|
146
|
Sản xuất các vật liệu ốp
lát ngoại thất có bề mặt là những loại hợp chất có khả năng chống thấm cao,
chống bám dính, ngăn ngừa sự phát triển của rêu mốc.
|
|
147
|
Sản xuất các sản phẩm thạch
cao dùng trong xây dựng từ nguồn thải của Nhà máy nhiệt điện, Nhà máy hóa chất,
Nhà máy phân bón
|
|
148
|
Sản xuất cát nghiền, chế
biến cát biển, cát vùng nước mặn, cát nước lợ, cát mịn thành cát đủ tiêu chuẩn
sử dụng cho bê tông và vữa.
|
|
149
|
Sản xuất vật liệu lợp
thông minh, tiết kiệm năng lượng; vật liệu lợp sử dụng các loại sợi an toàn với
sức khỏe con người, thân thiện môi trường, bền trong môi trường biển đảo
|
|
VII
|
CÔNG NGHIỆP NHẸ
|
|
150
|
May mặc xuất khẩu (có sử
dụng nguyên vật liệu trong nước).
|
|
151
|
Sản xuất nguyên phụ liệu
cho ngành may mặc (công nghiệp hỗ trợ): Xơ sợi polyester, chỉ, cúc, khoá.
|
|
152
|
Sản xuất nguyên phụ liệu
cho ngành sản xuất giầy (công nghiệp hỗ trợ): đế, vải giả da (PVC, PU).
|
|
153
|
Sản xuất trang phục,
giày dép có thương hiệu nổi tiếng.
|
|
154
|
Chế biến nông sản.
|
|
155
|
Chế biến thủy hải sản.
|
|
156
|
Sản xuất, trích ly dầu đậu
nành, tinh luyện dầu thực vật.
|
|
157
|
Chế biến thịt xuất khẩu.
|
|
158
|
Sản xuất các sản phẩm
sôcôla và ca cao cao cấp.
|
|
159
|
Chế phẩm giàu dinh dưỡng
phục vụ sức khỏe cho người và vật nuôi.
|
|
160
|
Sản xuất Protein, Axit
amin, axit hữu cơ.
|
|
VIII
|
CÔNG NGHIỆP TÁI CHẾ, XỬ LÝ CHẤT THẢI NGUY HẠI, XỬ LÝ CHẤT
THẢI RẮN, NƯỚC THẢI, KHÍ THẢI
|
|
161
|
Chế tạo dây chuyền xử lý
chất thải bằng công nghệ sinh học.
|
|
162
|
Chế tạo thiết bị xử lý ô
nhiễm môi trường, xử lý chất thải tiên tiến khác.
|
|
163
|
Thu gom, xử lý nước thải,
khí thải, chất thải rắn, tái chế, tái sử dụng chất thải phát sinh trên địa
bàn thành phố.
|
|
164
|
Đầu tư đốt rác phát điện
|
|
IX
|
XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN KẾT CẤU HẠ TẦNG KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP
|
|
165
|
Đầu tư xây dựng, kinh
doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu kinh tế, khu công nghệ cao, cụm
công nghiệp.
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC DỰ ÁN CÔNG NGHIỆP KHÔNG
KHUYẾN KHÍCH ĐẦU TƯ
(Kèm theo Quyết định số 5052/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của Ủy ban nhân dân
thành phố )
|
TT
|
Tên dự án
|
Các tiêu chí khi xem xét
|
|
1
|
Sản xuất kim loại (trừ
chỉ có một hoặc nhiều công đoạn: cán; kéo; đúc từ phôi nguyên liệu)
|
- Sử dụng công nghệ tiết
kiệm tài nguyên, năng lượng, nguyên liệu so với công nghệ cùng loại hiện có ở
Việt Nam; Có hệ thống xử lý nước thải và khí thải đạt tiêu chuẩn.
- Sử dụng hệ thống thiết
bị đồng bộ, mới 100%, có xuất xứ G7 hoặc tương đương, năm sản xuất không quá
05 năm tính từ năm sản xuất đến thời điểm về đến cảng Việt Nam.
|
|
2
|
Phá dỡ tàu cũ
|
|
3
|
Khai thác, chế biến, làm
giàu khoáng sản
|
- Sử dụng công nghệ tiết
kiệm tài nguyên, năng lượng, nguyên liệu so với công nghệ cùng loại hiện có ở
Việt Nam; Có hệ thống xử lý nước thải và khí thải đạt tiêu chuẩn.
- Sử dụng hệ thống thiết
bị đồng bộ, mới 100%, có xuất xứ G7 hoặc tương đương, năm sản xuất không quá
05 năm tính từ năm sản xuất đến thời điểm về đến cảng Việt Nam.
- Chứng minh nguồn
nguyên liệu
|
|
4
|
Sản xuất, tồn trữ các loại
hóa chất
|
- Dự án nằm trong quy hoạch
phát triển ngành công nghiệp hóa chất quốc gia, quy hoạch công nghiệp hóa chất
thành phố, quy hoạch khu, cụm công nghiệp hóa chất được phê duyệt. Vị trí dự
án đáp ứng quy chuẩn về khoảng cách an toàn hóa chất theo Quy chuẩn hiện hành.
- Chứng minh được nguồn
nguyên liệu và phương án quản lý kiểm soát hóa chất.
- Sử dụng công nghệ tiết
kiệm tài nguyên, năng lượng, nguyên liệu so với công nghệ cùng loại hiện có ở
Việt Nam;
- Hệ thống thiết bị đồng
bộ, hiện đại đáp ứng các điều kiện về phòng chống cháy nổ, môi trường và an
toàn hóa chất theo quy định hiện hành.
- Hệ thống dây chuyền
máy móc, bồn chứa mới 100%, năm sản xuất không quá 05 năm tính từ năm sản xuất
đến thời điểm về đến cảng Việt Nam.
- Chỉ được hoạt động
trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp đã hoàn thành xây dựng hạ tầng kỹ
thuật hoặc các khu xử lý chất thải rắn tập trung theo quy hoạch.
|
|
5
|
Tái chế, xử lý chất thải
|
- Sử dụng công nghệ tiết
kiệm tài nguyên, năng lượng, nguyên liệu so với công nghệ cùng loại hiện có ở
Việt Nam; Có hệ thống xử lý nước thải và khí thải đạt tiêu chuẩn.
- Sử dụng hệ thống thiết
bị đồng bộ, mới 100%, có xuất xứ G7 hoặc tương đương, năm sản xuất không quá
05 năm tính từ năm sản xuất đến thời điểm về đến cảng Việt Nam
- Chỉ được hoạt động
trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp đã hoàn thành xây dựng hạ tầng kỹ
thuật hoặc các khu xử lý chất thải rắn tập trung theo quy hoạch.
|
|
6
|
Sản xuất pin, ắc quy
|
|
7
|
Sản xuất xi măng
|
- Sử dụng công nghệ tiết
kiệm tài nguyên, năng lượng, nguyên liệu so với công nghệ cùng loại hiện có ở
Việt Nam; Có hệ thống xử lý nước thải và khí thải đạt tiêu chuẩn.
- Sử dụng hệ thống thiết
bị đồng bộ, mới 100%, có xuất xứ G7 hoặc tương đương, năm sản xuất không quá
05 năm tính từ năm sản xuất đến thời điểm về đến cảng Việt Nam
- Chứng minh nguồn
nguyên liệu
|
|
8
|
Chế biến tinh bột sắn,
mía đường.
|
- Sử dụng công nghệ tiết
kiệm tài nguyên, năng lượng, nguyên liệu so với công nghệ cùng loại hiện có ở
Việt Nam; Có hệ thống xử lý nước thải và khí thải đạt tiêu chuẩn.
- Sử dụng hệ thống thiết
bị đồng bộ, mới 100%, có xuất xứ G7 hoặc tương đương, năm sản xuất không quá
05 năm tính từ năm sản xuất đến thời điểm về đến cảng Việt Nam
|
|
9
|
Sản xuất phân bón hóa học
(trừ chỉ có một hoặc nhiều công đoạn: nghiền; phối trộn, ép viên, sang chiết,
đóng gói)
|
|
10
|
Sản xuất thuốc lá, bia,
rượu, đồ uống có cồn
|
- Sử dụng công nghệ tiết
kiệm tài nguyên, năng lượng, nguyên liệu so với công nghệ cùng loại hiện có ở
Việt Nam; Có hệ thống xử lý nước thải và khí thải đạt tiêu chuẩn.
- Sử dụng hệ thống thiết
bị đồng bộ, mới 100%, có xuất xứ G7 hoặc tương đương, năm sản xuất không quá
05 năm tính từ năm sản xuất đến thời điểm về đến cảng Việt Nam
- Không thu hút các dự
án sản xuất: bia với công suất dưới 50 triệu lít/năm, rượu với công suất dưới
5 triệu lít/năm (Quyết định số 2146/QĐ-TTg ngày 11/12/2014 của Thủ tướng
Chính phủ).
|
|
11
|
Sản xuất bao bì nhựa,
túi ni lông khó phân hủy
|
- Sử dụng công nghệ tiết
kiệm tài nguyên, năng lượng, nguyên liệu so với công nghệ cùng loại hiện có ở
Việt Nam; Có hệ thống xử lý nước thải và khí thải đạt tiêu chuẩn.
- Sử dụng hệ thống thiết
bị đồng bộ, mới 100%, có xuất xứ G7 hoặc tương đương, năm sản xuất không quá
05 năm tính từ năm sản xuất đến thời điểm về đến cảng Việt Nam
- Nguyên liệu đầu vào là
nhựa nguyên sinh
- Chỉ được hoạt động
trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp đã hoàn thành xây dựng hạ tầng kỹ
thuật
|
|
12
|
Sản xuất sản phẩm có
công đoạn xi mạ hoặc làm sạch bề mặt kim loại bằng hóa chất.
|
- Sử dụng công nghệ tiết
kiệm tài nguyên, năng lượng, nguyên liệu so với công nghệ cùng loại hiện có ở
Việt Nam; Có hệ thống xử lý nước thải và khí thải đạt tiêu chuẩn.
- Sử dụng hệ thống thiết
bị đồng bộ, mới 100%, có xuất xứ G7 hoặc tương đương, năm sản xuất không quá
05 năm tính từ năm sản xuất đến thời điểm về đến cảng Việt Nam
- Chỉ được hoạt động
trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp đã hoàn thành xây dựng hạ tầng kỹ
thuật
|
|
13
|
Dự án chế biến thủy sản,
giết mổ gia súc, gia cầm (từ 100 tấn sản phẩm/năm trở lên hoặc từ 50 gia
súc/ngày trở lên hoặc 500 gia cầm/ngày trở lên)
|
Sử dụng hệ thống công
nghệ tiết kiệm tài nguyên, năng lượng, nguyên liệu so với công nghệ cùng loại
hiện có ở Việt Nam; Có hệ thống xử lý nước thải và khí thải đạt tiêu chuẩn.
|
|
14
|
Sản xuất nến thơm
|
- Sử dụng công nghệ tiết
kiệm tài nguyên, năng lượng, nguyên liệu so với công nghệ cùng loại hiện có ở
Việt Nam; Có hệ thống xử lý nước thải và khí thải đạt tiêu chuẩn.
- Sử dụng hệ thống thiết
bị đồng bộ, mới 100%, có xuất xứ G7 hoặc tương đương, năm sản xuất không quá
05 năm tính từ năm sản xuất đến thời điểm về đến cảng Việt Nam
|
|
15
|
Chế biến mủ cao su
|
- Sử dụng công nghệ tiết
kiệm tài nguyên, năng lượng, nguyên liệu so với công nghệ cùng loại hiện có ở
Việt Nam; Có hệ thống xử lý nước thải và khí thải đạt tiêu chuẩn.
- Sử dụng hệ thống thiết
bị đồng bộ, mới 100%, có xuất xứ G7 hoặc tương đương, năm sản xuất không quá
05 năm tính từ năm sản xuất đến thời điểm về đến cảng Việt Nam
- Chứng minh nguồn
nguyên liệu
|
|
16
|
Chế biến thức ăn gia
súc, gia cầm
|
- Sử dụng công nghệ tiết
kiệm tài nguyên, năng lượng, nguyên liệu so với công nghệ cùng loại hiện có ở
Việt Nam; Có hệ thống xử lý nước thải và khí thải đạt tiêu chuẩn.
- Sử dụng hệ thống thiết
bị đồng bộ, mới 100%, có xuất xứ G7 hoặc tương đương, năm sản xuất không quá
05 năm tính từ năm sản xuất đến thời điểm về đến cảng Việt Nam
|
|
17
|
Sản xuất vôi công nghiệp
|
|
18
|
Sản xuất gạch đất sét
nung
|
|
19
|
Sản xuất tấm lợp có sử dụng
amiăng amfibole (amiăng nâu và xanh)
|
|
20
|
Thuộc da, nhuộm, nấu sợi,
giặt mài
|
- Sử dụng công nghệ tiết
kiệm tài nguyên, năng lượng, nguyên liệu so với công nghệ cùng loại hiện có ở
Việt Nam; Có hệ thống xử lý nước thải và khí thải đạt tiêu chuẩn.
- Sử dụng hệ thống thiết
bị đồng bộ, mới 100%, có xuất xứ G7 hoặc tương đương, năm sản xuất không quá
05 năm tính từ năm sản xuất đến thời điểm về đến cảng Việt Nam
- Sử dụng nước công nghiệp
< 750 m3/ngày đêm
- Chỉ được hoạt động
trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp đã hoàn thành xây dựng hạ tầng kỹ
thuật
|
|
21
|
Sản xuất bột giấy, sản
xuất giấy từ nguyên liệu tái chế hoặc từ sinh khối
|
|
22
|
Sản xuất bột ngọt (mì
chính)
|
- Sử dụng công nghệ tiết
kiệm tài nguyên, năng lượng, nguyên liệu so với công nghệ cùng loại hiện có ở
Việt Nam; Có hệ thống xử lý nước thải và khí thải đạt tiêu chuẩn.
- Sử dụng hệ thống thiết
bị đồng bộ, mới 100%, có xuất xứ G7 hoặc tương đương, năm sản xuất không quá
05 năm tính từ năm sản xuất đến thời điểm về đến cảng Việt Nam
|
|
23
|
Sản xuất than cốc
|
- Sử dụng công nghệ tiết
kiệm tài nguyên, năng lượng, nguyên liệu so với công nghệ cùng loại hiện có ở
Việt Nam; Có hệ thống xử lý nước thải và khí thải đạt tiêu chuẩn.
- Sử dụng hệ thống thiết
bị đồng bộ, mới 100%, có xuất xứ G7 hoặc tương đương, năm sản xuất không quá
05 năm tính từ năm sản xuất đến thời điểm về đến cảng Việt Nam
- Chứng minh nguồn
nguyên liệu
|
|
24
|
Sản xuất đất đèn
|
- Sử dụng công nghệ tiết
kiệm tài nguyên, năng lượng, nguyên liệu so với công nghệ cùng loại hiện có ở
Việt Nam; Có hệ thống xử lý nước thải và khí thải đạt tiêu chuẩn.
- Sử dụng hệ thống thiết
bị đồng bộ, mới 100%, có xuất xứ G7 hoặc tương đương, năm sản xuất không quá
05 năm tính từ năm sản xuất đến thời điểm về đến cảng Việt Nam
|
|
25
|
Các dự án tuyển, làm
giàu, chế biến đất hiếm, khoáng sản có tính phóng xạ mà chất phóng xạ không
thuộc đối tượng miễn trừ khai báo, cấp giấy phép an toàn bức xạ
|
- Sử dụng công nghệ tiết
kiệm tài nguyên, năng lượng, nguyên liệu so với công nghệ cùng loại hiện có ở
Việt Nam; Có hệ thống xử lý nước thải và khí thải đạt tiêu chuẩn.
- Sử dụng hệ thống thiết
bị đồng bộ, mới 100%, có xuất xứ G7 hoặc tương đương, năm sản xuất không quá
05 năm tính từ năm sản xuất đến thời điểm về đến cảng Việt Nam
- Chứng minh nguồn
nguyên liệu
|
|
26
|
Dự án nhiệt điện than
|
- Sử dụng công nghệ tiết
kiệm tài nguyên, năng lượng, nguyên liệu so với công nghệ cùng loại hiện có ở
Việt Nam; Có hệ thống xử lý nước thải và khí thải đạt tiêu chuẩn.
- Sử dụng hệ thống thiết
bị đồng bộ, mới 100%, có xuất xứ G7 hoặc tương đương, năm sản xuất không quá
05 năm tính từ năm sản xuất đến thời điểm về đến cảng Việt Nam
- Chứng minh nguồn
nguyên liệu
|
|
27
|
Sản xuất thuốc bảo vệ thực
vật
|
- Sử dụng công nghệ tiết
kiệm tài nguyên, năng lượng, nguyên liệu so với công nghệ cùng loại hiện có ở
Việt Nam; Có hệ thống xử lý nước thải và khí thải đạt tiêu chuẩn.
- Sử dụng hệ thống thiết
bị đồng bộ, mới 100%, có xuất xứ G7 hoặc tương đương, năm sản xuất không quá
05 năm tính từ năm sản xuất đến thời điểm về đến cảng Việt Nam
|
|
28
|
Sản xuất thủy tinh
|
|
29
|
Dự án lọc, hóa dầu
|
|
30
|
Sản xuất khí đốt từ than
đá
|
|
31
|
Dự án sản xuất hóa chất
vô cơ cơ bản (trừ khí công nghiệp)
|
Quyết định 5052/QĐ-UBND năm 2025 về Danh mục các dự án công nghiệp khuyến khích đầu tư, không khuyến khích đầu tư trên địa bàn thành phố Hải Phòng giai đoạn 2025-2030
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 5052/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 về Danh mục các dự án công nghiệp khuyến khích đầu tư, không khuyến khích đầu tư trên địa bàn thành phố Hải Phòng giai đoạn 2025-2030
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/10/2025
Ban hành:
03/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/09/2025
Ban hành:
14/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
13/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/06/2025
Ban hành:
28/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2025
Ban hành:
06/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2025
Ban hành:
21/09/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/09/2024
Ban hành:
10/01/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/01/2022
Ban hành:
26/03/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2021
569
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|