|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
946/QĐ-BXD
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Xây dựng
|
|
Người ký:
|
Phạm Minh Hà
|
|
Ngày ban hành:
|
17/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 946/QĐ-BXD
|
Hà Nội, ngày 17 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC DỮ LIỆU GỐC, DỮ LIỆU CHỦ, DỮ LIỆU CHUYÊN NGÀNH
DÙNG CHUNG NGÀNH XÂY DỰNG (PHIÊN BẢN 1.0)
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30
tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số
33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số
165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện
pháp thi hành Luật Dữ liệu;
Căn cứ Quyết định số 2439/QĐ-TTg
ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Khung kiến trúc dữ
liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng
chung (Phiên bản 1.0);
Căn cứ Quyết định số 11/QĐ-BCĐCP
ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Ban Chỉ đạo của Chính phủ về phát triển khoa học,
công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số và Đề án 06 ban hành Kế hoạch hoạt động
năm 2026 của Ban Chỉ đạo của Chính phủ về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới
sáng tạo, chuyển đổi số và Đề án 06;
Căn cứ Quyết định số 2629/QĐ-TTg
ngày 01 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương
trình phát triển Chính phủ số;
Căn cứ Quyết định số
3090/QĐ-BKHCN ngày 08 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
về ban hành Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số;
Căn cứ Quyết định số 1641/QĐ-BXD
ngày 30 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về ban hành chiến lược dữ liệu
đến năm 2030 của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 1644/QĐ-BXD
ngày 30 tháng 09 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về ban hành chiến lược chuyển
đổi số của Bộ Xây dựng giai đoạn 2025 - 2030;
Căn cứ Quyết định số 293/QĐ-BXD
ngày 27 tháng 2 năm 2026 của Bộ Xây dựng ban hành Kế hoạch triển khai năm 2026
của Bộ Xây dựng thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính
trị và Nghị quyết số 11/NQ- CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về đột phá phát
triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Trung
tâm Công nghệ thông tin.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo
Quyết định này Danh mục dữ liệu gốc, dữ liệu chủ, dữ liệu chuyên ngành dùng
chung ngành xây dựng (Phiên bản 1.0).
Điều
2. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng thuộc Bộ, Giám
đốc Trung tâm Công nghệ thông tin và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ trưởng (để b/c);
- BCĐ của Chính phủ về phát triển KHCN, ĐMST, CĐS và Đề án 06 (để b/c);
- BCĐ quốc gia về dữ liệu (để b/c);
- Tổ công tác triển khai Đề án 06, CC TTHC, CĐS gắn với Đề án 06;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: Công an, KHCN (để p/h);
- Các Thứ trưởng (để chỉ đạo);
- Các đơn vị thuộc Bộ (để t/h);
- Cổng thông tin điện tử - Bộ Xây dựng (để đưa tin);
- Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố (để t/h);
- Sở Quy hoạch - Kiến trúc Hà Nội (để t/h);
- Lưu: VT, TTCNTT.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Phạm Minh Hà
|
PHỤ LỤC 01
DANH MỤC DỮ LIỆU GỐC NGÀNH XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 946/QĐ-BXD ngày 17/6/2026 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng)
|
STT
|
Dữ liệu dùng chung
|
CSDL chuyên ngành
|
Tên dữ liệu gốc
|
Mô tả chi tiết dữ liệu
|
Ghi chú (phạm vi, tần suất, khối lượng, mức độ bảo mật)
|
|
1
|
Phương tiện
|
CSDL đăng kiểm phương tiện
|
Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ
môi trường xe cơ giới
|
Văn bản xác nhận phương
tiện giao thông đường bộ đã được kiểm định và đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn,
quy chuẩn kỹ thuật quy định để tham gia giao thông.
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: không có
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Số giấy chứng nhận, Số quản lý, Biển số xe, Mã đơn vị đăng kiểm, Ngày
kiểm định, Ngày hết hạn, Trạng thái hiệu lực, Số khung, Số máy, Khối lượng bản
thân, Tải trọng thiết kế, Kích thước thùng xe.
|
Tần suất cập nhật:
Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu:
5.591.155 bản ghi
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
2
|
Phương tiện
|
CSDL cấp phép vận tải xe ô tô
|
Biển hiệu, phù hiệu xe ô tô
|
Mẫu giấy hoặc tem chứng
nhận nhận diện phương tiện đáp ứng đủ điều kiện hoạt động kinh doanh vận
tải hành khách hoặc hàng hóa theo tuyến cố định, hợp đồng hoặc loại hình
chuyên dụng.
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: Doanh nghiệp kinh doanh vận tải ( Mã định danh tổ chức/ Mã số thuế, Tên
tổ chức)
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Số phù hiệu/biển hiệu, Loại phù hiệu, Biển số xe, Ngày cấp, Ngày hết hạn,
Trạng thái hiệu lực, Cơ quan ban hành.
|
Tần suất cập nhật dữ
liệu: Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu:
92.758 bản ghi
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
3
|
Phương tiện
|
CSDL đăng kiểm phương tiện
|
Giấy chứng nhận nguồn gốc xe cơ giới
|
Văn bản chứng nhận
phương tiện cơ giới phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường. Gồm các "Giấy chứng nhận chất lượng an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe ô tô, rơ moóc, sơ mi rơ moóc nhập khẩu"
đối với xe ô tô, rơ moóc, sơ mi rơ moóc nhập khẩu; hoặc "Phiếu kiểm
tra chất lượng xuất xưởng xe cơ giới" đối với xe sản xuất lắp ráp
trong nước.
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: Doanh nghiệp nhập khẩu/Cơ sở sản xuất lắp ráp ( Mã định danh tổ chức/ Mã
số thuế, Tên tổ chức, Địa chỉ)
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Số chứng nhận/Số phiếu xuất xưởng, Ngày chứng nhận, Nhãn hiệu, Kiểu loại
(Model Code), Số khung, Số máy, Năm sản xuất/ Ngày xuất xưởng, Nước xuất xứ
|
Tần suất cập nhật dữ
liệu: Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu:
3.236.193 bản ghi
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
4
|
Phương tiện
|
CSDL cấp phép vận tải xe ô tô
|
Giấy phép liên vận quốc tế
|
Văn bản pháp lý cấp cho
phương tiện thương mại hoặc phi thương mại để thực hiện hoạt động giao thông,
vận tải qua lại biên giới giữa Việt Nam và các quốc gia lân cận
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: không có
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Số giấy phép liên vận, Loại giấy phép, Biển số xe, Số khung, Tên doanh
nghiệp chủ quản, Danh sách cửa khẩu được phép thông quan, Thời hạn hiệu lực.
|
Tần suất cập nhật dữ
liệu: Hàng ngày
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
5
|
Phương tiện
|
CSDL đăng kiểm phương tiện
|
Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ
môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu
|
Văn bản xác nhận các loại
xe máy, thiết bị chuyên dụng phục vụ thi công công trình xây dựng, giao thông
hoặc nông nghiệp nhập khẩu đạt tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật.
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: Doanh nghiệp nhập khẩu (Mã định danh tổ chức/ Mã số thuế, Tên tổ chức, Địa
chỉ)
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Số chứng nhận, Ngày chứng nhận, Loại phương tiện, Nhãn hiệu, Kiểu loại
(Model Code), Số khung, Số máy, Năm sản xuất, Nước xuất xứ.
|
Tần suất cập nhật dữ
liệu: Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu:
26.769 bản ghi
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
6
|
Phương tiện
|
CSDL đăng kiểm phương tiện
|
Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ
môi trường phương tiện đường sắt
|
Văn bản xác nhận đầu
máy, toa xe đạt tiêu chuẩn chất lượng an toàn kỹ thuật để vận hành trên mạng
lưới đường sắt.
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: không có
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Số giấy chứng nhận, Ngày cấp, Nơi cấp, Số hiệu phương tiện, Loại
phương tiện đường sắt, Trọng tải, Khối lượng, Tốc độ vận hành tối đa, Ngày hết
hạn.
|
Tần suất cập nhật dữ
liệu: Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu:
4.817 bản ghi
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
7
|
Phương tiện
|
CSDL người điều khiển phương tiện đường sắt
|
Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt
|
Văn bản xác lập quyền sở
hữu hợp pháp của tổ chức, cá nhân và cấp mã định danh cho phương tiện giao
thông đường sắt lưu hành.
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: Chủ phương tiện là cá nhân (Mã định danh cá nhân, Họ và tên) hoặc Chủ
phương tiện là tổ chức (Mã định danh tổ chức/ Mã số thuế, Tên tổ chức)
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Số giấy đăng ký, Ngày cấp, Nơi cấp, Mã định danh, Loại phương tiện.
Phương tiện, Số hiệu
|
Tần suất cập nhật dữ
liệu: Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu:
1.360 bản ghi
Yêu cầu bảo mật: Dữ liệu
cá nhân
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
8
|
Phương tiện
|
CSDL đăng kiểm phương tiện
|
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
phương tiện thủy nội địa
|
Văn bản chứng nhận
tàu, thuyền, sà lan hoạt động trên đường thủy nội địa đạt tiêu chuẩn an toàn
kỹ thuật.
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: không có
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Số đăng kiểm, Ký hiệu thiết kế, Kích thước cơ bản (Chiều dài, Chiều rộng,
Chiều cao mạn), Trọng tải toàn phần, Công suất máy chính, Cấp phương tiện.
|
Tần suất cập nhật dữ
liệu: Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu:
17.270 bản ghi
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
9
|
Phương tiện
|
CSDL người điều khiển phương tiện thủy nội địa
|
Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện đường thủy nội địa
|
Văn bản hành chính xác
nhận quyền sở hữu hợp pháp và cấp biển số đăng ký quản lý cho phương tiện hoạt
động trên đường thủy nội địa.
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: Chủ phương tiện là cá nhân (Mã định danh cá nhân, Họ và tên) hoặc Chủ
phương tiện là tổ chức (Mã định danh tổ chức/Mã số thuế, Tên tổ chức
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Số giấy, Số đăng ký, Ngày cấp, Nơi cấp, Phương tiện, Tên tàu, Phân loại
phương tiện, Phân cấp.
|
Tần suất cập nhật dữ
liệu: Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu:
2.143 bản ghi
Yêu cầu bảo mật: Dữ liệu
cá nhân
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
10
|
Phương tiện
|
CSDL người điều khiển phương tiện thủy nội địa
|
Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện tàu biển
|
Các văn bản chứng nhận
tàu biển, trang thiết bị hoặc hoạt động khai thác của tàu đáp ứng các yêu cầu
về an toàn kỹ thuật, bảo vệ môi trường theo quy chuẩn hàng hải. Gồm một số
giấy như "Giấy chứng nhận phân cấp", "Giấy chứng nhận mạn
khô", "Giấy chứng nhận dung tích", "Giấy chứng nhận
ngăn ngừa ô nhiễm dầu", "Giấy chứng nhận an toàn tàu cao tốc",..
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: không có
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Số giấy chứng nhận, Ngày cấp, Loại giấy chứng nhận đăng kiểm , Ngày hết
hạn, Nơi cấp, Tên tàu, Số IMO, Hô hiệu, Số phân cấp
|
Tần suất cập nhật dữ
liệu: Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu: 500
bản ghi
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
11
|
Phương tiện
|
CSDL phương tiện hàng hải
|
Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển
|
Các văn bản chứng nhận
phục vụ công tác đăng ký và quản lý tàu biển theo quy định. Gồm có: "Giấy
chứng nhận đăng ký tàu biển", và "Giấy chứng nhận định biên an
toàn tối thiểu tàu biển".
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: Chủ phương tiện là cá nhân (Mã định danh cá nhân, Họ và tên, Quốc tịch)
hoặc Chủ phương tiện là tổ chức (Mã định danh tổ chức/Mã số thuế, Tên tổ chức)
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Số giấy chứng nhận, Ngày cấp, Nơi cấp, Tên tổ chức, Loại giấy đăng ký
phương tiện tàu biển, Phương tiện tàu biển, Tên tàu, Số IMO. Hô hiệu, Số phân
cấp
|
Tần suất cập nhật dữ
liệu: Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu:
3.469 bản ghi
Yêu cầu bảo mật: Dữ liệu
cá nhân
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
12
|
Phương tiện
|
CSDL phương tiện hàng không
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay
|
Văn bản xác nhận tàu
bay dân dụng đạt đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật và trạng thái an toàn quy định
để thực hiện khai thác bay.
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: không có
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Số giấy chứng nhận, Ngày cấp, Nơi cấp, Thông tin tới phương tiện tàu
bay, Mã hiệu tàu bay, Số hiệu đăng kí, Số chỗ tối đa
|
Tần suất cập nhật dữ
liệu: Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu: 276
bản ghi
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
13
|
Phương tiện
|
CSDL phương tiện hàng không
|
Giấy chứng nhận đăng ký tàu bay
|
Văn bản ghi nhận quyền
sở hữu tài sản pháp lý và công nhận quốc tịch hàng không Việt Nam chính
thức cho tàu bay dân dụng.
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: không có
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Số giấy đăng ký phương tiện, Ngày cấp, Nơi cấp, Mã hiệu tàu bay, Chủng
loại tàu bay, Kiểu tàu bay, Công dụng tàu bay, Số xuất xưởng, Mã hiệu động
cơ, Số hiệu đăng kí, Số chỗ tối đa, Năm sản xuất.
|
Tần suất cập nhật dữ
liệu: Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu: 251
bản ghi
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
14
|
Người điều khiển phương tiện
|
CSDL người điều khiển phương tiện đường sắt
|
Giấy phép lái tàu đường sắt
|
Chứng chỉ hành nghề cấp
cho cá nhân đủ điều kiện chuyên môn để điều khiển phương tiện đường sắt.
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: Thông tin cá nhân người điều khiển (Mã định danh cá nhân, Họ và tên,
Ngày tháng năm sinh)
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Số giấy, Ngày cấp, Nơi cấp, Ngày hết hạn, Loại giấy phép, Trạng thái
hiệu lực
|
Tần suất cập nhật dữ
liệu: Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu:
1.082 bản ghi
Yêu cầu bảo mật: Dữ liệu
cá nhân
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
15
|
Người điều khiển phương tiện
|
CSDL người điều khiển phương tiện thủy nội địa
|
Giấy phép chuyên môn thủy nội địa
|
Các giấy chứng nhận,
chứng chỉ xác nhận năng lực và trình độ chuyên môn của thuyền viên phương
tiện thủy nội địa theo quy định. Bao gồm: "Giấy chứng nhận khả năng
chuyên môn thuyền trưởng", "Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn
máy trưởng", "Chứng chỉ chuyên môn đặc biệt", "Chứng chỉ
nghiệp vụ”.
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: Thông tin cá nhân thuyền viên (Mã định danh cá nhân, Họ và tên, Ngày
tháng năm sinh, Giới tính, Quốc tịch),
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Số giấy chứng nhận/ Số chứng chỉ, Ngày cấp, Nơi cấp, Loại giấy phép
chuyên môn, Loại chuyên môn thuyền viên
|
Tần suất cập nhật dữ
liệu: Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu:
20.663 bản ghi
Yêu cầu bảo mật: Dữ liệu
cá nhân
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
16
|
Người điều khiển phương tiện
|
CSDL người điều khiển phương tiện thủy hàng hải
|
Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền viên hàng hải
|
Chứng chỉ hành nghề cấp
cho sĩ quan và thuyền viên tàu biển xác nhận cá nhân đáp ứng đầy đủ tiêu
chuẩn năng lực về trình độ đào tạo, thời gian đi tàu và sát hạch.
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: Thông tin cá nhân (Mã định danh cá nhân, Họ và tên, Ngày tháng năm sinh,
Giới tính, Quốc tịch),
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Số chứng nhận chuyên môn, Chức danh chuyên môn cấp phép (Thuyền trưởng,
Sĩ quan), Hạn hiệu lực, Năng định bổ sung.
|
Tần suất cập nhật dữ
liệu: Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu:
72.351 bản ghi
Yêu cầu bảo mật: Dữ liệu
cá nhân
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
17
|
Người điều khiển phương tiện
|
CSDL người điều khiển phương tiện thủy hàng hải
|
Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn hoa tiêu hàng hải
|
Chứng chỉ hành nghề cấp
cho chuyên gia dẫn tàu xác nhận cá nhân có đủ trình độ chuyên môn kỹ thuật
để thực hiện việc dẫn tàu biển trong vùng nước cảng biển Việt Nam.
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: Thông tin cá nhân hoa tiêu (Mã định danh cá nhân, Họ và tên, Ngày tháng
năm sinh, Giới tính, Quốc tịch),
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Số chứng nhận hoa tiêu, Hạng hoa tiêu cấp phép (Hoa tiêu hạng ba, hạng
hai, hạng nhất, ngoại hạng), Ngày cấp, Hạn hiệu lực.
|
Tần suất cập nhật dữ
liệu: Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu: 388
bản ghi
Yêu cầu bảo mật: Dữ liệu
cá nhân
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
18
|
Người điều khiển phương tiện
|
CSDL người điều khiển phương tiện thủy hàng hải
|
Giấy chứng nhận vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải
|
Văn bản pháp lý quy định
giới hạn phạm vi địa lý tuyến luồng hàng hải hoặc khu nước cảng biển cụ thể
mà hoa tiêu được quyền thực hiện nhiệm vụ dẫn tàu.
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: Thông tin cá nhân hoa tiêu (Mã định danh cá nhân, Họ và tên, Ngày tháng
năm sinh, Giới tính, Quốc tịch),
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Số giấy chứng nhận vùng, Tên tuyến luồng hàng hải/Khu vực cảng biển cấp
phép tác nghiệp, Tên công ty hoa tiêu chủ quản, Thời hạn.
|
Tần suất cập nhật dữ
liệu: Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu: 403
bản ghi
Yêu cầu bảo mật: Dữ liệu
cá nhân
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
19
|
Người điều khiển phương tiện
|
CSDL người điều khiển phương tiện hàng không
|
Giấy phép nhân viên điều khiển, vận hành thiết bị hàng
không, phương tiện hoạt động tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay
|
Chứng chỉ năng lực cấp
cho nhân sự chuyên môn vận hành các loại xe và thiết bị đặc chủng trong khu
vực sân đường cất hạ cánh.
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: Thông tin cá nhân nhân viên (Mã định danh cá nhân, Họ và tên, Ngày tháng
năm sinh, Giới tính, Quốc tịch),
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Số giấy phép, Loại thiết bị/phương tiện được phép vận hành, Tên cảng hàng
không áp dụng, Thời hạn hiệu lực.
|
Tần suất cập nhật dữ
liệu: Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu:
1.778 bản ghi
Yêu cầu bảo mật: Dữ liệu
cá nhân
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
20
|
Vận tải và an toàn giao thông
|
CSDL vận tải và ATGT đường bộ
|
Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn
bánh có gắn động cơ
|
Văn bản xác nhận doanh
nghiệp, hợp tác xã hoặc hộ kinh doanh đáp ứng đủ các điều kiện quy định để
thực hiện hoạt động kinh doanh vận tải hàng hóa hoặc hành khách.
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: Thông tin cá nhân (Mã định danh cá nhân, Họ và tên, Ngày tháng năm sinh,
Giới tính, Quốc tịch) hoặc tổ chức (Mã định danh tổ chức/Mã số thuế, Tên tổ
chức)
+ Dữ liệu chuyên ngành: Số giấy phép kinh doanh, Tên tổ chức/cá nhân, Loại
hình kinh doanh vận tải, Người đại diện pháp luật, Ngày cấp, Ngày hết hạn.
|
Tần suất cập nhật dữ
liệu: Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu:
48.315 bản ghi
Yêu cầu bảo mật: Dữ liệu
cá nhân
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
21
|
Vận tải và an toàn giao thông
|
CSDL vận tải và ATGT đường bộ
|
Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định
|
Văn bản chấp thuận cho
doanh nghiệp vận tải quyền khai thác một luồng tuyến vận tải hành khách cụ
thể.
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: Doanh nghiệp khai thác (Mã định danh tổ chức/Mã số thuế, Tên tổ chức)
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Mã số tuyến, Bến xe đi, Bến xe đến, Hành trình chạy xe, Biểu đồ giờ xuất
bến (nốt giờ), Trạng thái tuyến
|
Tần suất cập nhật dữ
liệu: Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu:
6.854 bản ghi
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
22
|
Hoạt động xây dựng
|
CSDL năng lực hành nghề hoạt động xây dựng
|
Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
|
Văn bản chứng nhận
năng lực chuyên môn của cá nhân tham gia các hoạt động thiết kế, giám sát, định
giá xây dựng Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: Thông tin cá nhân (Mã định danh cá nhân, Họ và tên, Ngày tháng năm sinh,
Giới tính, Quốc tịch)
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Số chứng chỉ, Lĩnh vực hành nghề cấp phép, Hạng chứng chỉ , Cơ quan cấp,
Ngày cấp, Ngày hết hạn.
|
Tần suất cập nhật dữ
liệu: Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu:
267.292 bản ghi
Yêu cầu bảo mật: Dữ liệu
cá nhân
Hình thành từ nghiệp vụ
|
PHỤ LỤC 02
DANH MỤC DỮ LIỆU CHỦ NGÀNH
XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 946/QĐ-BXD ngày 17/6/2026 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng)
|
STT
|
Dữ liệu dùng chung
|
CSDL chuyên ngành
|
Tên dữ liệu chủ
|
Mô tả chi tiết dữ liệu
|
Ghi chú (phạm vi, tần suất, khối lượng, mức độ bảo mật)
|
|
1
|
Phương tiện
|
CSDL đăng kiểm phương tiện;
|
Xe cơ giới
|
Thông tin định danh và đặc
điểm kỹ thuật cơ bản của phương tiện cơ giới
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: không có
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Mã định danh, Biển số xe, Phân loại xe cơ giới, Số máy, Số khung, Nhãn
hiệu, Số loại xe, Năm sản xuất,Tên thương mại, Màu sơn, Thông tin giấy đăng
ký, Thông tin đăng kiểm, Chứng nhận về nguồn gốc, Biển hiệu phù hiệu, Liên vận
quốc tế
|
Tần suất cập nhật:
Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu:
5.832.185 bản ghi
Hình thành từ: Giấy
chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới; Giấy
chứng nhận nguồn gốc xe cơ giới
|
|
2
|
Phương tiện
|
CSDL đăng kiểm phương tiện
|
Xe máy chuyên dụng
|
Thông tin định danh và đặc
điểm kỹ thuật cơ bản của phương tiện xe máy chuyên dụng
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: không có
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Mã định danh, Loại phương tiện, Biển số xe, Số khung, Số máy, Nhãn hiệu,
Kiểu loại, Năm sản xuất
|
Tần suất cập nhật:
Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu:
26.769 bản ghi
Hình thành từ: Giấy
chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên
dùng nhập khẩu
|
|
3
|
Phương tiện
|
CSDL đăng kiểm phương tiện; CSDL phương tiện đường sắt
|
Đầu máy, toa xe
|
Thông tin định danh và đặc
điểm kỹ thuật cơ bản của phương tiện đầu máy, toa xe
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: không có
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Mã định danh, Số hiệu, Loại phương tiện đường sắt, Năm sản xuất, Nước
sản xuất, Chiều dài, Chiều rộng, Chiều cao, Công suất, Trọng tải
|
Tần suất cập nhật:
Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu:
5.630 bản ghi
Hình thành từ: Giấy
chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện đường
sắt; Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt
|
|
4
|
Phương tiện
|
CSDL đăng kiểm phương tiện; CSDL phương tiện thủy nội địa
|
Phương tiện thủy nội địa
|
Thông tin định danh và đặc
điểm kỹ thuật các loại tàu, thuyền hoạt động trên phạm vi đường thủy nội địa.
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: không có
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Mã phương tiện thủy, Số đăng ký, Tên tàu, Kích thước (L x B x H), Trọng
tải toàn phần (DWT), Công suất máy chính.
|
Tần suất cập nhật:
Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu:
16.896 bản ghi
Hình thành từ: Giấy
chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa;
Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện đường thủy nội địa
|
|
5
|
Phương tiện
|
CSDL đăng kiểm phương tiện; CSDL phương tiện hàng hải
|
Tàu biển
|
Thông tin định danh và đặc
điểm kỹ thuật cơ bản của tàu biển.
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: không có
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Số IMO, Số phân cấp, Hô hiệu, Tên tàu biển, Cảng đăng ký, Trọng tải
toàn phần, Tổng dung tích.
|
Tần suất cập nhật:
Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu:
1.447 bản ghi
Hình thành từ: Giấy
chứng nhận đăng kiểm phương tiện tàu biển; Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển
|
|
6
|
Phương tiện
|
CSDL phương tiện hàng không
|
Tàu bay
|
Thông tin định danh và đặc
điểm kỹ thuật cơ bản của tàu bay.
Thông tin cơ bản:
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: không có
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Mã đăng ký quốc tịch, Số sê-ri của nhà sản xuất, Kiểu loại tàu bay,
Hãng khai thác, Trọng lượng cất cánh tối đa.
|
Tần suất cập nhật:
Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu: 284
bản ghi
Hình thành từ: Giấy
chứng nhận đủ điều kiện bay; Giấy chứng nhận đăng ký tàu bay
|
|
7
|
Người điều khiển phương tiện
|
CSDL người điều khiển phương tiện đường sắt
|
Lái tàu đường sắt
|
Thông tin, dữ liệu quản
lý các cá nhân có đủ điều kiện năng lực chuyên môn để vận hành đầu máy,
phương tiện đường sắt.
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: Mã định danh cá nhân, Họ và tên.
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Số giấy phép lái tàu, Hạng đầu máy được điều khiển, Thời hạn hiệu lực
giấy phép.
|
Tần suất cập nhật:
Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu:
1.024 bản ghi
Yêu cầu bảo mật: Dữ liệu
cá nhân
Hình thành từ: Giấy phép
lái tàu đường sắt
|
|
8
|
Người điều khiển phương tiện
|
CSDL người điều khiển phương tiện thủy nội địa
|
Thuyền viên thủy nội địa
|
Thông tin, dữ liệu quản
lý các chức danh chuyên môn làm việc trên phương tiện thủy nội địa (thuyền trưởng,
máy trưởng, thủy thủ).
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: Mã định danh cá nhân, Họ và tên.
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Danh sách chứng chỉ chuyên môn sở hữu, Chức danh đảm nhiệm, Trạng thái
hành nghề.
|
Tần suất cập nhật:
Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu:
18.907 bản ghi
Yêu cầu bảo mật: Dữ liệu
cá nhân
Hình thành từ: Giấy phép
chuyên môn thủy nội địa
|
|
9
|
Người điều khiển phương tiện
|
CSDL người điều khiển phương tiện thủy hàng hải
|
Thuyền viên hàng hải
|
Thông tin, dữ liệu quản
lý của thuyền viên làm việc trên tàu biển
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: Mã định danh cá nhân, Họ và tên, Quốc tịch
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Sổ thuyền viên, Chức danh thuyền viên, Hạn chế chức danh thuyền viên,
Chức năng chuyên môn
|
Tần suất cập nhật:
Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu:
50.605 bản ghi
Yêu cầu bảo mật: Dữ liệu
cá nhân
Hình thành từ: Giấy
chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền viên hàng hải
|
|
10
|
Người điều khiển phương tiện
|
CSDL người điều khiển phương tiện thủy hàng hải
|
Hoa tiêu hàng hải
|
Thông tin, dữ liệu quản
lý của hoa tiêu hàng hải có nhiệm vụ dẫn tàu trong vùng nước cảng biển và
các tuyến luồng hàng hải bắt buộc tại Việt Nam.
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: Mã định danh cá nhân, Họ và tên, Quốc tịch
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Thông tin chuyên môn hoa tiêu, Thông tin chuyên môn vùng hoa tiêu,
Danh sách tuyến luồng được dẫn.
|
Tần suất cập nhật:
Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu: 277
bản ghi
Yêu cầu bảo mật: Dữ liệu
cá nhân
Hình thành từ: Giấy
chứng nhận khả năng chuyên môn hoa tiêu hàng hải; Giấy chứng nhận vùng hoạt
động hoa tiêu hàng hải
|
|
11
|
Người điều khiển phương tiện
|
CSDL người điều khiển phương tiện hàng không
|
Nhân viên hàng không
|
Thông tin quản lý nhân
viên hàng không thuộc các lĩnh vực chuyên môn trong ngành hàng không dân dụng
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: Mã định danh cá nhân, Họ và tên, Quốc tịch
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Số giấy phép/năng định, Lĩnh vực chuyên môn, Sân bay tác nghiệp, Hạn
hiệu lực.
|
Tần suất cập nhật:
Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu:
1.775 bản ghi
Yêu cầu bảo mật: Dữ liệu
cá nhân
Hình thành từ: Giấy phép
nhân viên điều khiển, vận hành thiết bị hàng không, phương tiện hoạt động tại
khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay
|
|
12
|
Kết cấu hạ tầng giao thông
|
CSDL KCHT đường bộ
|
Tuyến đường bộ
|
Thông tin quản lý về tuyến
đường bộ, bao gồm quốc lộ, tỉnh lộ, đường cao tốc và các loại đường bộ khác,
thể hiện ranh giới, phạm vi quản lý và đặc tính kỹ thuật toàn tuyến
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: không có
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Mã định danh, Tên gọi tuyến đường, Điểm lý trình đầu (Km), Điểm lý
trình cuối (Km), Cơ quan quản lý, Đơn vị khai thác, Địa phận hành chính, Ngày
khai thác, Tình trạng hoạt động.
|
Tần suất cập nhật:
Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu:
2.942 bản ghi
Hình thành từ nghiệp vụ.
|
|
13
|
Kết cấu hạ tầng giao thông
|
CSDL KCHT đường bộ
|
Cầu đường bộ
|
Dữ liệu quản lý các công
trình cầu vượt sông, cầu vượt bộ hoặc cầu cạn nằm trên hệ thống tuyến đường bộ.
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: không có
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Mã định danh, Tên gọi cầu, Mã tuyến đường bộ trực thuộc, Điểm lý trình
(vị trí giao cắt), Cấp công trình, Tải trọng thiết kế, Chiều dài cầu, Kết cấu
mặt đường bộ, Năm xây dựng.
|
Tần suất cập nhật:
Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu:
8.089 bản ghi
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
14
|
Kết cấu hạ tầng giao thông
|
CSDL KCHT đường bộ
|
Bến phà đường bộ
|
Cụm công trình hạ tầng kỹ
thuật phục vụ việc trung chuyển người và phương tiện cơ giới vượt sông bằng
phà.
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: không có
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Mã định danh, Tên bến phà, Mã tuyến đường trực thuộc, Vị trí lý trình,
Địa phận hành chính, Đơn vị khai thác, Khả năng tiếp nhận (cấp tải trọng).
|
Tần suất cập nhật:
Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu: 15 bản
ghi
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
15
|
Kết cấu hạ tầng giao thông
|
CSDL KCHT đường bộ
|
Nút giao đường bộ
|
Vị trí giao nhau giữa
hai hoặc nhiều tuyến đường bộ, được thiết kế tổ chức giao thông cùng mức
hoặc khác mức.
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: không có
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Mã nút giao, Tên nút giao, Loại nút giao, Hình dạng nút giao
|
Tần suất cập nhật:
Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu:
7.429 bản ghi
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
16
|
Kết cấu hạ tầng giao thông
|
CSDL KCHT đường bộ
|
Hầm đường bộ
|
Dữ liệu các công trình hầm
chui xuyên núi, hầm chui dân sinh hoặc hầm qua eo biển/sông thuộc mạng lưới
đường bộ.
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: không có
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Mã định danh, Tên gọi hầm, Mã tuyến đường bộ trực thuộc, Cấp công
trình, Chiều dài hầm, Chiều cao tĩnh không, Chiều rộng tĩnh không, Tình trạng
hoạt động.
|
Tần suất cập nhật:
Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu: 29 bản
ghi
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
17
|
Kết cấu hạ tầng giao thông
|
CSDL KCHT đường bộ
|
Cống hầm chui đường bộ
|
Công trình phụ trợ dạng
hộp hoặc vòm chạy ngầm dưới nền đường bộ phục vụ việc thoát nước hoặc làm
đường chui dân sinh.
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: không có
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Mã cống, Vị trí (Km), Loại cống, Khẩu độ rộng lòng cống, Khẩu độ cao
lòng cống, Chiều dài thân cống
|
Tần suất cập nhật:
Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu:
1.261 bản ghi
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
18
|
Kết cấu hạ tầng giao thông
|
CSDL KCHT đường bộ
|
Công trình dọc tuyến đường bộ
|
Các hạng mục hạ tầng kỹ
thuật phụ trợ xây dựng dọc hai bên đường (hệ thống rào chắn, hộ lan, biển
báo, cột tiêu, rãnh thoát nước).
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: không có
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Mã nhóm công trình, Loại hạng mục, Vị trí từ Km đến Km, Tên tuyến đường
bộ chủ quản, Tình trạng kỹ thuật.
|
Tần suất cập nhật:
Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu:
15.306 bản ghi
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
19
|
Kết cấu hạ tầng giao thông
|
CSDL KCHT đường bộ
|
Trạm thu phí đường bộ
|
Thông tin định danh các
trạm thu giá dịch vụ sử dụng đường bộ
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: không có
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Mã định danh, Tên gọi trạm, Mã tuyến đường bộ trực thuộc, Vị trí (Km
lý trình), Số làn thu phí, Tình trạng hoạt động
|
Tần suất cập nhật:
Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu: 109
bản ghi
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
20
|
Kết cấu hạ tầng giao thông
|
CSDL KCHT đường bộ
|
Trạm kiểm soát trọng tải xe
|
Địa điểm hạ tầng kỹ
thuật được trang bị hệ thống cân tự động để phát hiện và xử lý phương tiện
chở hàng vượt quá tải trọng đường bộ.
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: không có
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Mã định danh, Tên gọi, Vị trí, Loại cân tải trọng, Tải trọng trục lớn
nhất, Diện tích khu vực lắp cân, Chiều dài đường dẫn, Chiều rộng đường dẫn
|
Tần suất cập nhật:
Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu: 33 bản
ghi
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
21
|
Kết cấu hạ tầng giao thông
|
CSDL KCHT đường bộ
|
Bến xe đường bộ
|
Công trình hạ tầng đầu mối
giao thông phục vụ xe ô tô khách đón trả khách và các dịch vụ vận tải thương
mại phụ trợ.
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc gia:
không có
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Mã định danh, Tên gọi, Vị trí, Loại bến xe, Tình trạng hoạt động
|
Tần suất cập nhật:
Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu: 397
bản ghi
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
22
|
Kết cấu hạ tầng giao thông
|
CSDL KCHT giao thông đường sắt
|
Tuyến đường sắt
|
Thông tin toàn tuyến của
mạng lưới đường sắt quốc gia, đường sắt đô thị, hoặc chuyên dùng. Thông
tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: không có
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Mã định danh, Tên gọi, Cơ quan quản lý, Đơn vị khai thác, Loại tuyến
đường sắt, Chiều dài tuyến, Khổ đường sắt, Cấp kỹ thuật, Tốc độ tối đa, Tình
trạng hoạt động.
|
Tần suất cập nhật:
Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu: 16 bản
ghi
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
23
|
Kết cấu hạ tầng giao thông
|
CSDL KCHT giao thông đường sắt
|
Đoạn đường sắt
|
Thông tin các phân đoạn
nhỏ (khu gian) nối giữa các điểm nút hoặc nhà ga trên một tuyến đường sắt.
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: không có
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã tuyến đường sắt trực thuộc, Điểm lý trình đầu,
Điểm lý trình cuối, Loại đoạn đường sắt, Chiều dài đoạn, Trạng thái công
trình.
|
Tần suất cập nhật:
Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu: 340
bản ghi
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
24
|
Kết cấu hạ tầng giao thông
|
CSDL KCHT giao thông đường sắt
|
Ghi đường sắt
|
Thông tin định danh, vị
trí lắp đặt, đặc tính kỹ thuật hình học và phương thức điều khiển của
các bộ ghi (thiết bị chuyển làn ray) phục vụ việc chuyển hướng chạy tàu thuộc
kết cấu hạ tầng đường sắt.
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: không có
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Mã định danh, Tên gọi, Số hiệu bộ ghi, Chiều dài của bộ ghi, Tuyến đường
sắt trực thuộc, Ga đường sắt hoặc khu gian trực thuộc, Vị trí lắp đặt, Loại bộ
ghi, Tình trạng chất lượng kỹ thuật, Tình trạng hoạt động.
|
Tần suất cập nhật: Hàng
ngày
Khối lượng dữ liệu:
2.343 bản ghi
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
25
|
Kết cấu hạ tầng giao thông
|
CSDL KCHT giao thông đường sắt
|
Cầu đường sắt
|
Thông tin công trình cầu
dành riêng cho đường sắt hoặc cầu đi chung với đường bộ.
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: không có
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã tuyến đường sắt trực thuộc, Cấp công trình
cầu, Loại cầu, Chiều dài cầu, Tải trọng thiết kế,
Tốc độ khai thác.
|
Tần suất cập nhật:
Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu:
1.895 bản ghi
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
26
|
Kết cấu hạ tầng giao thông
|
CSDL KCHT giao thông đường sắt
|
Hầm đường sắt
|
Thông tin công trình hầm
xuyên núi, hầm ngầm đô thị phục vụ cho tàu chạy qua.
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: không có
+ Dữ liệu chuyên ngành:
Mã định danh, Tên gọi, Mã tuyến đường sắt trực thuộc, Cấp công trình, Bán
kính cong, Độ dốc, Chiều dài hầm, Chiều cao tĩnh không, Kết cấu vỏ hầm.
|
Tần suất cập nhật:
Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu: 41 bản
ghi
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
27
|
Kết cấu hạ tầng giao thông
|
CSDL KCHT giao thông đường sắt
|
Cống hầm chui đường sắt
|
Thông tin định danh và đặc
tính kỹ thuật của các cống chui, hầm chui dân sinh và các công trình giao
cắt ngầm thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt. Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc gia:
không có
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã tuyến đường sắt trực thuộc, Lý trình điểm,
Loại cống hầm chui đường sắt, Chiều dài công trình, Khổ tĩnh không (chiều
cao, chiều rộng), Tình trạng hoạt động.
|
Tần suất cập nhật:
Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu:
5.133 bản ghi
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
28
|
Kết cấu hạ tầng giao thông
|
CSDL KCHT giao thông đường sắt
|
Công trình dọc tuyến đường sắt
|
Thông tin định danh và đặc
tính kỹ thuật của các công trình xây dựng nằm dọc theo các tuyến đường sắt
(như kè, hàng rào, tường chắn,...) thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt.
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: không có
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã số quản lý, Tuyến đường sắt trực thuộc, Lý
trình (điểm đầu, điểm cuối), Loại công trình dọc tuyến đường sắt, Kích thước
công trình, Vị trí trên tuyến, Kết cấu vật liệu xây dựng, Thông tin khoảng
cách.
|
Tần suất cập nhật:
Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu:
4.879 bản ghi
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
29
|
Kết cấu hạ tầng giao thông
|
CSDL KCHT giao thông đường sắt
|
Công trình chức năng đường sắt
|
Thông tin định danh và đặc
tính kỹ thuật của các nhà trạm, phòng ban và các hạng mục công trình phục vụ
các chức năng chuyên biệt trong hoạt động khai thác đường sắt (như phòng chỉ
huy chạy tàu, phòng đợi tàu, chòi gác ghi, trạm thông tin tín hiệu, nhà gác
chắn,...).
Thông tin cơ bản: Mã
định danh, Tên gọi, Mã số quản lý, Tuyến đường sắt trực thuộc, Địa phận hành
chính, Vị trí (lý trình), Loại công trình chức năng, Mô tả chức năng, Tính chất
phục vụ chạy tàu, Cấp công trình, Kết cấu vật liệu xây dựng.
|
Tần suất cập nhật:
Hàng ngày
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
30
|
Kết cấu hạ tầng giao thông
|
CSDL KCHT giao thông đường sắt
|
Đường ngang
|
Thông tin định danh, đặc
tính kỹ thuật và tổ chức phòng vệ của các điểm giao cắt cùng mức giữa
tuyến đường sắt và đường bộ.
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: không có
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã số quản lý, Tuyến đường sắt trực thuộc, Địa
phận hành chính, Lý trình, Tính chất đường ngang, Cấp kỹ thuật, Hình thức và
hệ thống tổ chức phòng vệ, Các thông số hình học và kỹ thuật .
|
Tần suất cập nhật:
Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu:
1.500 bản ghi
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
31
|
Kết cấu hạ tầng giao thông
|
CSDL KCHT giao thông đường sắt
|
Nhà ga Depot
|
Thông tin định danh và đặc
tính khai thác của các ga hành khách, ga hàng hóa, và trạm depot bảo dưỡng đầu
máy toa xe.
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: không có
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã tuyến đường sắt trực thuộc, Lý trình điểm,
Loại nhà ga đường sắt, Tổng công suất phục vụ hành khách, Tổng công suất phục
vụ hàng hóa, Tình trạng hoạt động.
|
Tần suất cập nhật:
Hàng ngày
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
32
|
Kết cấu hạ tầng giao thông
|
CSDL KCHT giao thông đường sắt
|
Thiết bị thông tin đường sắt
|
Thông tin định danh và đặc
tính kỹ thuật của các loại thiết bị thông tin, tín hiệu, báo hiệu được
lắp đặt dọc tuyến, tại các nhà ga, trạm depot hoặc khu vực đường ngang thuộc
kết cấu hạ tầng đường sắt. Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: không có
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã số quản lý, Tuyến đường sắt trực thuộc, Vị
trí lắp đặt (lý trình trên tuyến, thuộc nhà ga depot hoặc đường ngang), Loại
thiết bị thông tin/báo hiệu đường sắt, Nhãn hiệu thiết bị, Mô tả chức năng, Số
lượng.
|
Tần suất cập nhật:
Hàng ngày
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
33
|
Kết cấu hạ tầng giao thông
|
CSDL KCHT giao thông đường sắt
|
Đường sắt ga Depot
|
Thông tin định danh và đặc
tính kỹ thuật của các đoạn đường sắt nằm trong phạm vi khu vực nhà ga hoặc
trạm depot.
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: không có
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã số quản lý, Cấp quản lý, Địa phận hành
chính, Thuộc nhà ga/depot trực thuộc, Các thông số chiều dài (chiều dài toàn
bộ, chiều dài đặt ray, chiều dài sử dụng), Thông tin cấu thành (ray đường sắt,
tà vẹt), Tình trạng hoạt động (khai thác).
|
Tần suất cập nhật:
Hàng ngày
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
34
|
Kết cấu hạ tầng giao thông
|
CSDL KCHT giao thông đường sắt
|
Kè ga Depot
|
Thông tin định danh và đặc
tính kỹ thuật của các công trình ke ga (hành lang, bục đỗ hành khách/hàng
hóa) nằm trong phạm vi nhà ga hoặc trạm depot thuộc kết cấu hạ tầng đường
sắt.
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: không có
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã số quản lý, Cấp quản lý, Địa phận hành
chính, Thuộc nhà ga trực thuộc, Loại công trình ke ga, Các thông số kích thước
(chiều dài ke, chiều rộng ke), Kiểu thiết kế ke ga, Thông tin vật liệu , Tình
trạng hoạt động .
|
Tần suất cập nhật:
Hàng ngày
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
35
|
Kết cấu hạ tầng giao thông
|
CSDL KCHT giao thông đường sắt
|
Đường truyền tải đường sắt
|
Thông tin định danh, vị trí
và đặc tính kỹ thuật của hệ thống đường dây truyền tải, cáp thông tin tín
hiệu (cáp trần, cáp quang,...) chạy dọc theo các tuyến đường sắt thuộc kết cấu
hạ tầng đường sắt.
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: không có
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã số quản lý, Cấp quản lý, Địa phận hành
chính, Tuyến đường sắt trực thuộc, Vị trí (điểm lý trình đầu, điểm lý trình
cuối), Thông tin kết cấu hạ tầng, Thông tin hệ thống dây/cáp, Tình trạng hoạt
động.
|
Tần suất cập nhật:
Hàng ngày
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
36
|
Kết cấu hạ tầng giao thông
|
CSDL KCHT giao thông hàng không
|
Cảng hàng không
|
Thông tin định danh, quy
mô, phân cấp và năng lực khai thác của các cảng hàng không, sân bay thuộc kết
cấu hạ tầng hàng không.
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: không có
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã số quản lý, Cấp quản lý, Địa phận hành
chính, Mã hiệu quốc tế , Cấp sân bay , Tính chất phục vụ, Tổng công suất phục
vụ, Tổng sức chứa kho xăng dầu, Số vị trí đỗ tàu bay, Cấp cứu hỏa.
|
Tần suất cập nhật:
Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu: 22 bản
ghi
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
37
|
Kết cấu hạ tầng giao thông
|
CSDL KCHT giao thông hàng không
|
Ga hành khách sân bay
|
Thông tin định danh, quy
mô hạ tầng và năng lực khai thác của các nhà ga phục vụ hành khách tại các cảng
hàng không, sân bay thuộc kết cấu hạ tầng hàng không.
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: không có
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã số quản lý, Cấp quản lý, Địa phận hành
chính, Vị trí bản đồ, Cảng hàng không trực thuộc, Tính chất phục vụ, Công suất
phục vụ , Quy mô xây dựng , Năng lực khai thác chi tiết , Điểm kiểm tra an
ninh và các phòng chức năng.
|
Tần suất cập nhật:
Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu: 35 bản
ghi
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
38
|
Kết cấu hạ tầng giao thông
|
CSDL KCHT giao thông hàng không
|
Ga hàng hóa sân bay
|
Thông tin định danh, quy
mô hạ tầng và năng lực khai thác của các nhà ga phục vụ hàng hóa tại các cảng
hàng không, sân bay thuộc kết cấu hạ tầng hàng không.
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: không có
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã số quản lý, Cấp quản lý, Địa phận hành chính
, Thuộc cảng hàng không trực thuộc, Tính chất của nhà ga hàng hóa, Công suất
phục vụ , Quy mô xây dựng, Năng lực khai thác chi tiết, Các điểm kiểm tra an
ninh và các phòng chức năng.
|
Tần suất cập nhật:
Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu: 15 bản
ghi
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
39
|
Kết cấu hạ tầng giao thông
|
CSDL KCHT giao thông hàng không
|
Đường cất hạ cánh
|
Thông tin định danh, đặc
tính kỹ thuật và năng lực khai thác của các đường băng phục vụ tàu bay cất
cánh và hạ cánh tại các cảng hàng không, sân bay thuộc kết cấu hạ tầng hàng
không.
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: không có
+ Dữ liệu chuyên ngành:
Mã định danh, Tên gọi/Số hiệu đường cất hạ cánh, Mã số quản lý, Cảng hàng
không trực thuộc, Hướng cất hạ cánh, Các thông số kích thước , Kết cấu mặt đường,
Sức chịu tải của mặt đường, Hệ thống trang thiết bị hỗ trợ cất/hạ cánh, Tình
trạng hoạt động.
|
Tần suất cập nhật:
Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu: 52 bản
ghi
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
40
|
Kết cấu hạ tầng giao thông
|
CSDL KCHT giao thông hàng không
|
Đường lăn sân bay
|
Thông tin định danh, đặc
tính kỹ thuật và năng lực khai thác của các tuyến đường lăn kết nối giữa đường
cất hạ cánh, sân đỗ tàu bay và các khu vực chức năng khác tại các cảng hàng
không, sân bay thuộc kết cấu hạ tầng hàng không.
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: không có
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Mã định danh, Tên gọi/Số hiệu đường lăn, Mã số quản lý, Cảng hàng
không trực thuộc, Phân loại đường lăn, Các thông số kích thước, Kết cấu mặt
đường, Sức chịu tải của mặt đường (chỉ số PCN), Hệ thống trang thiết bị hỗ trợ,
Tình trạng hoạt động.
|
Tần suất cập nhật:
Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu: 176
bản ghi
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
41
|
Kết cấu hạ tầng giao thông
|
CSDL KCHT giao thông hàng không
|
Sân đỗ tàu bay
|
Thông tin định danh, đặc
tính kỹ thuật và quy mô khai thác của các khu vực sân đỗ dành cho tàu bay tại
các cảng hàng không, sân bay thuộc kết cấu hạ tầng hàng không.
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: không có
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã số quản lý, Cấp quản lý, Địa phận hành chính
, Cảng hàng không trực thuộc, Loại tàu bay tối đa, Diện tích sân đỗ, Số vị
trí đỗ tàu bay, Sức chịu tải, Loại tầng phủ mặt sân đỗ, Tổng diện tích khu tập
kết trang thiết bị.
|
Tần suất cập nhật:
Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu: 25 bản
ghi
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
42
|
Kết cấu hạ tầng giao thông
|
CSDL KCHT giao thông hàng không
|
Bãi đỗ xe ô tô
|
Thông tin định danh, vị
trí và quy mô của các bãi đỗ xe ô tô phục vụ tại các cảng hàng không, sân
bay thuộc kết cấu hạ tầng hàng không.
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: không có
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã số quản lý, Cấp quản lý, Địa phận hành chính
, Cảng hàng không trực thuộc, Mô tả vị trí bãi đỗ xe, Số chỗ đỗ xe.
|
Tần suất cập nhật:
Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu: 38 bản
ghi
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
43
|
Kết cấu hạ tầng giao thông
|
CSDL KCHT giao thông hàng không
|
Công trình phụ trợ cảng hàng không
|
Thông tin định danh, vị
trí và quy mô khai thác của các hạng mục công trình phụ trợ (như trạm cấp điện,
trạm cấp nước, khu xử lý chất thải, trạm khí tượng...) phục vụ hoạt động tại
các cảng hàng không, sân bay thuộc kết cấu hạ tầng hàng không.
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: không có
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã số quản lý, Cấp quản lý, Cảng hàng không trực
thuộc, Loại công trình phụ trợ, Vị trí công trình, Công suất thiết kế.
|
Tần suất cập nhật:
Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu: 372
bản ghi
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
44
|
Kết cấu hạ tầng giao thông
|
CSDL KCHT giao thông hàng không
|
Thiết bị đảm bảo bay
|
Thông tin định danh, vị
trí và đặc tính kỹ thuật của hệ thống các trang thiết bị phục vụ và đảm bảo
an toàn cho hoạt động bay tại các cảng hàng không, sân bay thuộc kết cấu hạ tầng
hàng không.
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: không có
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã số quản lý, Cấp quản lý, Cảng hàng không trực
thuộc, Loại thiết bị đảm bảo bay, Mục đích sử dụng, Phạm vi hoạt động/tầm phủ,
Xuất xứ, Nơi lắp đặt sử dụng, Thông số/tính năng thiết bị, Giới hạn khai thác.
|
Tần suất cập nhật:
Hàng ngày
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
45
|
Kết cấu hạ tầng giao thông
|
CSDL KCHT hàng hải - đường thủy
|
Tuyến luồng thủy nội địa
|
Thông tin định danh, vị
trí và đặc tính kỹ thuật của các tuyến luồng thuộc mạng lưới giao thông
đường thủy nội địa.
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: không có
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Mã định danh, Tên luồng, Mã số quản lý, Vùng miền, Địa phận hành
chính, Lý trình (điểm đầu, điểm cuối), Loại đường thủy nội địa, Chiều dài luồng
tuyến, Chiều rộng đáy luồng, Chiều sâu (lớn nhất, nhỏ nhất), Tình trạng quy
hoạch.
|
Tần suất cập nhật:
Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu: 143
bản ghi
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
46
|
Kết cấu hạ tầng giao thông
|
CSDL KCHT hàng hải - đường thủy
|
Luồng, đoạn luồng thủy nội địa
|
Thông tin định danh, vị
trí, quy mô kỹ thuật, tình trạng chất lượng cũng như các thông tin về tài sản,
khấu hao của các luồng và đoạn luồng thuộc hệ thống tuyến đường thủy nội địa.
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: không có
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Mã định danh, Tên luồng/đoạn luồng, Mã số quản lý, Mã ký hiệu luồng, Số
thứ tự đoạn, Loại đường thủy nội địa, Tuyến đường thủy nội địa trực thuộc, Địa
phận hành chính, Vị trí bản đồ, Điểm lý trình (đầu, cuối), Vị trí nối vào tuyến,
Cấp kỹ thuật (theo quy hoạch, hiện trạng).
|
Tần suất cập nhật:
Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu: 309
bản ghi
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
47
|
Kết cấu hạ tầng giao thông
|
CSDL KCHT hàng hải - đường thủy
|
Cảng bến thủy nội địa
|
Thông tin định danh, vị
trí, quy mô kỹ thuật, năng lực tiếp nhận và thông tin pháp lý của các cảng,
bến thuộc hệ thống kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: không có
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Mã định danh, Tên cảng/bến, Mã số quản lý, Luồng/đoạn luồng trực thuộc,
Địa phận hành chính, Vị trí, Loại cảng/bến, Cấp kỹ thuật, Các thông số quy mô
, Năng lực khai thác , Thông tin chủ sở hữu, Tình trạng khai thác.
|
Tần suất cập nhật:
Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu:
2.940 bản ghi
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
48
|
Kết cấu hạ tầng giao thông
|
CSDL KCHT hàng hải - đường thủy
|
Báo hiệu thủy nội địa
|
Thông tin định danh, vị
trí, công năng và tình trạng hoạt động của hệ thống các phao tiêu, biển báo,
cột báo và đèn tín hiệu lắp đặt trên các tuyến luồng thuộc kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa.
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: không có
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Mã định danh, Mã/Tên báo hiệu, Mã số quản lý, Loại báo hiệu, Công dụng
báo hiệu, Luồng/đoạn luồng trực thuộc, Số thứ tự báo hiệu, Địa phận hành
chính, Vị trí, Tình trạng.
|
Tần suất cập nhật:
Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu:
24.320 bản ghi
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
49
|
Kết cấu hạ tầng giao thông
|
CSDL KCHT hàng hải - đường thủy
|
Trạm đo mực nước
|
Thông tin định danh, vị
trí và đặc tính kỹ thuật của các trạm quan trắc, cột thủy chí đo mực
nước phục vụ công tác đảm bảo an toàn và điều hành giao thông trên các tuyến
đường thủy nội địa.
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: không có
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Mã định danh, Tên trạm đo, Mã số quản lý, Loại trạm đo (thủ công, tự động),
Luồng/đoạn luồng trực thuộc, Địa phận hành chính, Vị trí, Cao độ trạm, Chu kỳ
đo đạc, Các thông số đo đạc chính, Tình trạng hoạt động.
|
Tần suất cập nhật:
Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu: 141
bản ghi
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
50
|
Kết cấu hạ tầng giao thông
|
CSDL KCHT hàng hải - đường thủy
|
Nhà trạm thủy nội địa
|
Thông tin định danh, vị
trí, quy mô xây dựng, tình trạng chất lượng và thông tin quản lý tài sản của
các công trình nhà, trạm thuộc hệ thống kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc gia:
không có
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Mã định danh, Tên nhà trạm, Mã số quản lý, Loại nhà trạm, Luồng/đoạn
luồng trực thuộc, Địa phận hành chính, Vị trí, Thông tin quy mô xây dựng (cấp
nhà trạm, kết cấu, số tầng, diện tích sàn sử dụng, diện tích đất), Tình trạng.
|
Tần suất cập nhật:
Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu: 145
bản ghi
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
51
|
Kết cấu hạ tầng giao thông
|
CSDL KCHT hàng hải - đường thủy
|
Cảng biển
|
Thông tin định danh, vị
trí, phân cấp và năng lực khai thác của các cảng biển thuộc hệ thống kết cấu
hạ tầng hàng hải.
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: không có
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã số quản lý, Cấp quản lý, Địa phận hành
chính, Loại cảng biển, Cỡ tàu tiếp nhận, Công suất cảng bến.
|
Tần suất cập nhật:
Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu: 32 bản
ghi
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
52
|
Kết cấu hạ tầng giao thông
|
CSDL KCHT hàng hải - đường thủy
|
Bến cảng, cầu cảng
|
Thông tin định danh, vị
trí, đặc tính kỹ thuật và năng lực khai thác của các bến cảng, cầu cảng nằm
trong phạm vi vùng nước cảng biển thuộc kết cấu hạ tầng hàng hải.
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: không có
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Mã định danh, Tên bến cảng/cầu
cảng, Mã số quản lý, Cảng biển trực thuộc, Địa phận hành chính, Vị trí, Loại
bến cảng/cầu cảng, Các thông số quy mô kích thước (chiều dài, chiều rộng, độ
sâu), Cỡ tàu tiếp nhận lớn nhất (trọng tải DWT), Công suất thiết kế, Tình trạng
khai thác.
|
Tần suất cập nhật:
Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu: 920
bản ghi
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
53
|
Kết cấu hạ tầng giao thông
|
CSDL KCHT hàng hải - đường thủy
|
Luồng hàng hải
|
Thông tin định danh,
phân cấp quản lý và các đặc tính kỹ thuật về quy mô hình học, chiều sâu thiết
kế cũng như hiện trạng của các tuyến luồng thuộc kết cấu hạ tầng hàng hải.
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: không có
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã số quản lý, Cấp quản lý, Địa phận hành
chính, Thông tin đoạn luồng hàng hải trực thuộc, Loại tuyến luồng hàng hải,
Phân cấp luồng hàng hải, Chiều dài luồng hàng hải, Chiều rộng luồng, Độ sâu
luồng, Mái dốc thiết kế luồng, Bán kính cong của luồng.
|
Tần suất cập nhật:
Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu: 70 bản
ghi
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
54
|
Kết cấu hạ tầng giao thông
|
CSDL KCHT hàng hải - đường thủy
|
Vùng nước hàng hải
|
Thông tin định danh, vị
trí, đặc tính kỹ thuật hình học và năng lực tiếp nhận tàu của các khu vực
vùng nước (như vùng nước trước bến, vùng quay trở tàu, khu neo đậu, khu
chuyển tải...) thuộc kết cấu hạ tầng hàng hải.
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: không có
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã số quản lý, Cấp quản lý, Địa phận hành
chính, Tình trạng khai thác, Loại khu vùng nước, Hình dạng thiết kế, Cỡ tàu
tiếp nhận, Độ sâu khu nước thiết kế, Độ sâu khu nước hiện tại, Mái dốc thiết
kế luồng, Bán kính khu nước.
|
Tần suất cập nhật:
Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu: 293
bản ghi
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
55
|
Kết cấu hạ tầng giao thông
|
CSDL KCHT hàng hải - đường thủy
|
Đê kè hàng hải
|
Thông tin định danh, vị
trí, phân loại và đặc tính kỹ thuật hình học của các công trình đê chắn
sóng, đê chắn cát, kè hướng dòng, kè bảo vệ bờ nhằm bảo vệ vùng nước cảng
biển và luồng hàng hải thuộc kết cấu hạ tầng hàng hải.
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: không có
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Mã định danh, Tên gọi công trình, Mã số quản lý, Cấp quản lý, Địa phận
hành chính, Thuộc cảng biển/tuyến luồng trực thuộc, Vị trí (tọa độ bản đồ),
Loại công trình đê kè hàng hải, Các thông số kích thước (chiều dài, chiều rộng
đỉnh, cao trình đỉnh đê/kè), Loại kết cấu vật liệu xây dựng, Tình trạng khai
thác.
|
Tần suất cập nhật:
Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu: 63 bản
ghi
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
56
|
Kết cấu hạ tầng giao thông
|
CSDL KCHT hàng hải - đường thủy
|
Hệ thống phao tiêu báo hiệu trên luồng
|
Thông tin định danh, vị
trí lắp đặt, công năng, đặc tính kỹ thuật hình học và phương thức vận
hành của hệ thống phao tiêu nhằm bảo đảm an toàn hàng hải trên các tuyến luồng
thuộc kết cấu hạ tầng hàng hải.
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: không có
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã số quản lý, Cấp quản lý, Địa phận hành
chính, Tuyến luồng hàng hải trực thuộc, Vị trí trên tuyến, Loại phao tiêu báo
hiệu, Tác dụng báo hiệu.
|
Tần suất cập nhật:
Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu:
1.900 bản ghi
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
57
|
Kết cấu hạ tầng giao thông
|
CSDL KCHT hàng hải - đường thủy
|
Hệ thống đèn biển
|
Thông tin định danh, vị
trí địa lý, đặc tính kỹ thuật công trình tháp đèn, đặc tính kỹ thuật ánh
sáng và tình trạng vận hành của các đèn biển nhằm báo hướng, báo vị trí và
bảo đảm an toàn hàng hải cho tàu thuyền hoạt động trong vùng biển Việt Nam
thuộc kết cấu hạ tầng hàng hải. Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: không có
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã số quản lý, Loại đèn biển hàng hải, Tác dụng
báo hiệu, Cấp quản lý, Địa phận hành chính, Tọa độ địa lý, Đặc tả ánh sáng, Tầm
hiệu lực ánh sáng, Mô tả hình dáng, Mô tả kết cấu, Tình trạng hoạt động
|
Tần suất cập nhật:
Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu: 85 bản
ghi
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
58
|
Kết cấu hạ tầng giao thông
|
CSDL KCHT hàng hải - đường thủy
|
Nhà trạm dịch vụ VTS
|
Thông tin định danh, vị
trí, quy mô xây dựng và năng lực trang thiết bị công nghệ của các nhà trạm
phục vụ hệ thống quản lý, điều tiết và giám sát lưu chuyển giao thông tàu
thuyền (VTS) thuộc kết cấu hạ tầng hàng hải.
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: không có
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã số quản lý, Loại nhà trạm VTS, Cấp quản lý,
Khu vực hàng hải/Cảng biển trực thuộc, Quy mô xây dựng, Hệ thống trang thiết
bị công nghệ tích hợp, Tình trạng chất lượng, Tình trạng hoạt động
|
Tần suất cập nhật:
Hàng ngày
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
59
|
Kết cấu hạ tầng giao thông
|
CSDL KCHT hàng hải - đường thủy
|
Đài thông tin duyên hải
|
Thông tin định danh, vị
trí, quy mô hạ tầng trang thiết bị và năng lực thông tin liên lạc phục vụ
công tác an toàn, tìm kiếm cứu nạn và điều hành hàng hải của các đài thông
tin duyên hải thuộc kết cấu hạ tầng hàng hải.
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: không có
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã số quản lý, Cấp quản lý, Đơn vị trực tiếp quản
lý/vận hành, Địa phận hành chính, Vị trí , Loại đài thông tin duyên hải, Hệ
thống trang thiết bị thông tin chuyên ngành , Các tần số khai thác, Tầm phủ
sóng/Cự ly thông tin liên lạc, Thông số đài anten , Nguồn điện dự phòng, Tình
trạng hoạt động.
|
Tần suất cập nhật:
Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu: 34 bản
ghi
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
60
|
Hoạt động xây dựng
|
CSDL năng lực hành nghề hoạt động xây dựng
|
Người hành nghề xây dựng
|
Thông tin định danh,
trình độ chuyên môn và năng lực hành nghề của các cá nhân được cơ quan nhà
nước cấp chứng chỉ để tham gia các hoạt động xây dựng (khảo sát, thiết kế,
giám sát, định giá, quản lý dự án...)
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: Mã định danh cá nhân, Họ và tên.
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Số chứng chỉ hành nghề, Lĩnh vực hành nghề, Hạng chứng chỉ (Hạng I,
II, III), Cơ quan cấp, Ngày cấp, Ngày hết hạn, Trạng thái chứng chỉ.
|
Tần suất cập nhật:
Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu:
267.289 bản ghi
Yêu cầu bảo mật: Dữ liệu
cá nhân
Hình thành từ: Chứng chỉ
hành nghề hoạt động xây dựng
|
|
61
|
Vận tải và an toàn giao thông
|
CSDL vận tải và ATGT đường bộ
|
Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ vận tải
|
Thông tin định danh, và
năng lực của doanh nghiệp, hợp tác xã tham gia kinh doanh dịch vụ vận tải đường
bộ.
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: Doanh nghiệp hoặc hợp tác xã (Mã định danh tổ chức/ Mã số thuế, Tên tổ
chức, Địa chỉ)
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Loại hình kinh doanh vận tải (Hành khách/Hàng hóa), Địa chỉ hoạt động,
Giấy phép kinh doanh vận tải, Trạng thái hoạt động.
|
Tần suất cập nhật:
Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu:
45.293 bản ghi
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
62
|
Vận tải và an toàn giao thông
|
CSDL vận tải và ATGT đường bộ
|
Tuyến vận tải đường bộ
|
Thông tin định danh và
quản lý mạng lưới luồng tuyến vận tải hành khách hoặc hàng hóa cố định trên
đường bộ
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: không có
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Mã định danh tuyến, Tên tuyến, Bến xe đi, Bến xe đến, Hành trình chạy
xe, Cự ly (km), Phân loại tuyến, Trạng thái khai thác.
|
Tần suất cập nhật:
Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu:
13.026 bản ghi
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
63
|
Xây dựng đô thị
|
CSDL KCHT đô thị
|
Doanh nghiệp cấp thoát nước
|
Thông tin định danh, năng
lực của các đơn vị, công ty chịu trách nhiệm sản xuất, cung cấp nước sạch và
xử lý nước thải đô thị/nông thôn.
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: Doanh nghiệp cấp thoát nước (Mã định danh tổ chức/ Mã số thuế, Tên tổ chức,
Địa chỉ)
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Lĩnh vực hoạt động, Tổng công suất vận hành, Vùng phục vụ
|
Tần suất cập nhật:
Hàng ngày
Khối lượng dữ liệu: 263
bản ghi
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
64
|
Xây dựng đô thị
|
CSDL KCHT đô thị
|
Nhà máy cấp nước
|
Thông tin nhà máy cung cấp
nước sạch.
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: không có
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Mã định danh, Mã nhà máy cấp nước, Tên nhà máy, Địa chỉ, Vị trí (Tọa độ),
Công suất thiết kế, Công suất khai thác thực tế, Trạng thái hoạt động.
|
Tần suất cập nhật:
Hàng ngày
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
65
|
Xây dựng đô thị
|
CSDL KCHT đô thị
|
Nhà máy xử lý nước thải
|
Thông tin quản lý của
nhà máy thu gom và xử lý nước thải.
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: không có
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Mã định danh, Mã nhà máy cấp nước, Tên nhà máy, Địa chỉ , Vị trí (Tọa
độ), Công suất thiết kế, Công suất khai thác, Phạm vi thu gom/xử lý, Trạng
thái hoạt động.
|
Tần suất cập nhật:
Hàng ngày
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
66
|
Hoạt động xây dựng
|
CSDL dự án, công trình xây dựng
|
Ranh giới quy hoạch
|
Thông tin định danh và dữ
liệu không gian xác định phạm vi của các đồ án quy hoạch đã được phê duyệt.
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: không có
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Mã hồ sơ quy hoạch, Tên đồ án. Vị trí (tọa độ), Địa điểm quy hoạch, Diện
tích quy hoạch , Loại quy hoạch, Cấp độ quy hoạch, Số quyết định phê duyệt,
Ngày quyết định phê duyệt, Cơ quan phê duyệt, Trạng thái đồ án.
|
Hình thành từ nghiệp vụ
|
|
67
|
Hoạt động xây dựng
|
CSDL dự án, công trình xây dựng
|
Dự án đầu tư xây dựng
|
Thông tin định danh, hồ
sơ pháp lý, quy mô vốn và tiến độ thực hiện của một dự án đầu tư xây dựng
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: Chủ đầu tư là cá nhân (Mã định danh cá nhân, Họ và tên, Giới tính, Quốc
tịch) hoặc Chủ đầu tư là tổ chức (Mã định danh tổ chức/ Mã số thuế, Tên tổ chức)
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Mã dự án, Tên dự án đầu tư xây dựng, Nhóm dự án, Loại dự án đầu tư xây
dựng, Cấp công trình cao nhất thuộc dự án, Địa điểm xây dựng, Giá trị tổng mức
đầu tư dự án, Nguồn vốn đầu tư, Ngày phê duyệt, Trạng thái.
|
Hình thành từ nghiệp vụ
Yêu cầu bảo mật: Dữ liệu
cá nhân
|
|
68
|
Hoạt động xây dựng
|
CSDL dự án, công trình xây dựng
|
Công trình xây dựng
|
Thông tin định danh, đặc
tính kỹ thuật và trạng thái khai thác của một hạng mục công trình vật lý
thực tế
Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc
gia: Chủ đầu tư là cá nhân (Mã định danh cá nhân, Họ và tên, Giới tính, Quốc
tịch) hoặc Chủ đầu tư là tổ chức (Mã định danh tổ chức/ Mã số thuế, Tên tổ chức)
+ Dữ liệu chuyên
ngành: Mã công trình xây dựng, Tên công trình, Mã thông tin dự án đầu tư, Loại
hình công trình xây dựng, Cấp công trình (theo quy mô kết cấu), Địa điểm xây
dựng, Diện tích xây dựng, Tổng diện tích sàn, Trạng thái dự án.
|
Hình thành từ nghiệp vụ
Yêu cầu bảo mật: Dữ liệu
cá nhân
|
PHỤ LỤC 03
DANH MỤC CƠ SỞ DỮ LIỆU CHUYÊN
NGÀNH XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 946/QĐ-BXD ngày 17/6/2026 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng)
|
STT
|
Cơ sở dữ liệu chuyên ngành
|
Dữ liệu dùng chung
|
Mô tả nghiệp vụ
|
Đơn vị quản lý CSDL chuyên ngành
|
Cơ quan chủ quản dữ liệu
|
|
1
|
CSDL quy hoạch, kiến trúc
|
Hoạt động xây dựng
|
Nghiệp vụ chính: Quản
lý hồ sơ, đồ án, nhiệm vụ quy hoạch, kiến trúc; thẩm định, cho ý kiến, phê
duyệt/chấp thuận; theo dõi điều chỉnh, hiệu lực và kết quả xử lý hồ sơ.
Dữ liệu chính: Hồ sơ, đồ
án, bản đồ, ranh giới quy hoạch; chỉ tiêu quy hoạch, kiến trúc; cơ quan
lập/thẩm định/phê duyệt; ý kiến thẩm định, văn bản pháp lý, trạng thái hiệu
lực và lịch sử điều chỉnh.
|
Vụ Quy hoạch kiến trúc
|
Bộ Xây dựng, Sở Xây dựng
|
|
2
|
CSDL dự án, công trình xây dựng
|
Quản lý các dự án đầu tư
và công trình xây dựng từ giai đoạn chuẩn bị đầu tư, phê duyệt, cấp phép, thi
công đến khi hoàn thành, bàn giao. Cung cấp dữ liệu về chủ đầu tư, quy mô, loại
công trình và trạng thái tiến độ thực hiện.
|
Cục Kinh tế - Quản lý đầu tư xây dựng
|
Bộ Xây dựng, Sở Xây dựng
|
|
3
|
CSDL định mức, đơn giá xây dựng
|
Quản lý, cập nhật và số
hóa hệ thống định mức kinh tế - kỹ thuật, đơn giá xây dựng, chỉ số giá và
suất vốn đầu tư xây dựng. Làm cơ sở cho việc lập, thẩm định tổng mức đầu
tư và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.
|
Cục Kinh tế - Quản lý đầu tư xây dựng
|
Bộ Xây dựng, Sở Xây dựng
|
|
4
|
CSDL năng lực hành nghề hoạt động xây dựng
|
Nghiệp vụ chính: Quản
lý cấp, điều chỉnh, thu hồi chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ năng lực hoạt động
xây dựng; công khai năng lực; kiểm tra điều kiện hành nghề và trạng thái hoạt
động của tổ chức, cá nhân.
Dữ liệu chính: Thông
tin cá nhân, tổ chức hành nghề; chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ năng lực;
lĩnh vực, hạng, phạm vi hoạt động; hồ sơ cấp/chỉnh sửa/thu hồi; thời hạn, trạng
thái hiệu lực và lịch sử xử lý.
|
Cục Kinh tế - Quản lý đầu tư xây dựng
|
Sở Xây dựng
|
|
5
|
CSDL giám định nhà nước về công trình xây dựng
|
Quản lý tổ chức được cấp
phép kiểm định kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng; theo dõi tổ chức,
cá nhân đủ điều kiện thực hiện giám định tư pháp trong lĩnh vực xây dựng; lưu
trữ thông tin về hoạt động kiểm tra, kết luận nghiệm thu công trình do Bộ chủ
trì.
|
Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng
|
Bộ Xây dựng, Sở Xây dựng
|
|
6
|
CSDL KCHT đường bộ
|
Kết cấu hạ tầng giao thông
|
Quản lý thông tin tài sản,
hiện trạng, cấp kỹ thuật của các công trình đường bộ đang trong quá trình
khai thác. Quản lý thông tin, bản đồ, ranh giới quy hoạch mạng lưới; lưu trữ
dữ liệu, tiến độ, nguồn vốn đầu tư và xây dựng các dự án hạ tầng đường bộ.
|
Cục Đường bộ Việt Nam
|
Bộ Xây dựng, Sở Xây dựng
|
|
7
|
CSDL KCHT giao thông đường sắt
|
Dữ liệu tuyến, ga, cầu,
hầm và thiết bị kỹ thuật đường sắt quốc gia.
|
Cục Đường sắt Việt Nam
|
Bộ Xây dựng, Sở Xây dựng
|
|
8
|
CSDL KCHT giao thông hàng không
|
Dữ liệu cảng hàng không,
đường băng, đài kiểm soát không lưu, trung tâm kiểm soát không lưu, hệ thống
thông tin dẫn đường giám sát.
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
Bộ Xây dựng, Sở Xây dựng
|
|
9
|
CSDL KCHT hàng hải - đường thủy
|
Quản lý cảng, luồng tàu,
đèn biển, hệ thống VTS và khu neo đậu.
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
Bộ Xây dựng, Sở Xây dựng
|
|
10
|
CSDL đăng kiểm phương tiện
|
Phương tiện
|
Nghiệp vụ chính: Quản
lý hoạt động đăng kiểm, kiểm định, kiểm tra, chứng nhận an toàn kỹ thuật
và bảo vệ môi trường đối với phương tiện theo từng loại hình: đường bộ, đường
sắt, đường thủy nội địa và hàng hải.
Dữ liệu chính: Gồm các
CSDL đăng kiểm theo loại hình phương tiện: phương tiện đường bộ, phương tiện
đường sắt, phương tiện thủy nội địa, tàu biển; lưu trữ thông tin phương tiện,
hồ sơ kiểm định/đăng kiểm, kết quả kiểm tra, chứng nhận, trạng thái kỹ thuật,
hiệu lực chứng nhận và lịch sử đăng kiểm.
|
Cục Đăng kiểm Việt Nam
|
Bộ Xây dựng
|
|
11
|
CSDL cấp phép vận tải xe ô tô
|
Quản lý thông tin cấp
phép, điều kiện kinh doanh và hồ sơ năng lực tổ chức kinh doanh vận tải
hành khách, hàng hóa bằng xe ô tô.
|
Cục Đường bộ Việt Nam
|
Sở Xây dựng
|
|
12
|
CSDL phương tiện đường sắt
|
Nghiệp vụ chính: Quản
lý đăng ký, cấp phép, điều chỉnh, thu hồi giấy phép và theo dõi trạng thái
khai thác của phương tiện đường sắt.
Dữ liệu chính: Thông
tin định danh phương tiện đường sắt; chủ sở hữu/đơn vị quản lý; đặc tính kỹ
thuật; hồ sơ đăng ký, cấp phép; giấy phép/chứng nhận; thời hạn hiệu lực,
trạng thái khai thác và lịch sử thay đổi.
|
Cục Đường sắt Việt Nam
|
Bộ Xây dựng
|
|
13
|
CSDL phương tiện hàng không
|
Nghiệp vụ chính: Quản lý
đăng ký, cấp phép, điều chỉnh, thu hồi giấy phép/chứng nhận và theo dõi trạng
thái khai thác tàu bay.
Dữ liệu chính: Thông
tin định danh tàu bay; chủ sở hữu/người khai thác; đặc tính kỹ thuật; hồ sơ
đăng ký, cấp phép; giấy phép/chứng nhận; thời hạn hiệu lực, trạng thái khai
thác và lịch sử thay đổi.
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
Bộ Xây dựng
|
|
14
|
CSDL phương tiện thủy nội địa
|
Nghiệp vụ chính: Quản
lý đăng ký, cấp phép, điều chỉnh, thu hồi giấy phép/chứng nhận và theo dõi
trạng thái hoạt động của phương tiện thủy nội địa. Dữ liệu chính: Thông tin
định danh phương tiện; chủ sở hữu/đơn vị quản lý; đặc tính kỹ thuật; hồ sơ
đăng ký, cấp phép; giấy phép/chứng nhận; vùng hoạt động, trạng thái hoạt động
và lịch sử thay đổi.
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
Sở Xây dựng
|
|
15
|
CSDL phương tiện hàng hải
|
Nghiệp vụ chính: Quản
lý đăng ký, cấp phép, điều chỉnh, thu hồi giấy phép/chứng nhận và theo dõi
trạng thái khai thác tàu biển.
Dữ liệu chính: Thông
tin định danh tàu biển; chủ sở hữu/người khai thác; đặc tính kỹ thuật; hồ
sơ đăng ký, cấp phép; giấy phép/chứng nhận; quốc tịch, vùng hoạt động, trạng
thái khai thác và lịch sử thay đổi.
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
Bộ Xây dựng
|
|
16
|
CSDL đào tạo lái xe ô tô
|
Người điều khiển phương tiện
|
Quản lý các cơ sở đào tạo
lái xe ô tô
|
Cục Đường bộ Việt Nam
|
Sở Xây dựng
|
|
17
|
CSDL người điều khiển phương tiện đường sắt
|
Quản lý hồ sơ định danh,
điều kiện năng lực chuyên môn, quá trình đào tạo và theo dõi việc cấp mới, gia
hạn, thu hồi giấy phép lái tàu đối với đội ngũ nhân sự trực tiếp điều khiển,
vận hành đầu máy trên mạng lưới đường sắt.
|
Cục Đường sắt Việt Nam
|
Bộ Xây dựng
|
|
18
|
CSDL người điều khiển phương tiện hàng không
|
Quản lý hồ sơ năng lực
chuyên môn, quá trình huấn luyện định kỳ, kết quả khám sức khỏe chuyên ngành
và việc cấp giấy phép hành nghề cho đội ngũ người lái tàu bay (phi công) cùng
các nhân viên hàng không trực tiếp tham gia bảo đảm an toàn bay.
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
Bộ Xây dựng
|
|
19
|
CSDL người điều khiển phương tiện thủy nội địa
|
Theo dõi và quản lý
thông tin định danh, quá trình đào tạo, việc cấp phát chứng chỉ chuyên môn
và giấy chứng nhận khả năng chuyên môn cho các chức danh làm việc trên
phương tiện thủy nội địa (thuyền trưởng, máy trưởng, thủy thủ).
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
Sở Xây dựng
|
|
20
|
CSDL người điều khiển phương tiện thủy hàng hải
|
Quản lý hồ sơ cấp phát
sổ thuyền viên, giấy chứng nhận khả năng chuyên môn và chứng chỉ nghiệp vụ
đối với đội ngũ thuyền viên làm việc trên tàu biển và lực lượng hoa tiêu
hàng hải.
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
Bộ Xây dựng
|
|
21
|
CSDL vận tải và ATGT đường bộ
|
Vận tải và an toàn giao thông
|
Quản lý doanh nghiệp,
tuyến vận tải, phương tiện và giấy phép hoạt động. Lưu trữ dữ liệu tổng hợp
tình hình tai nạn, vi phạm, điểm đen, và cảnh báo nguy cơ giao thông.
|
Cục Đường bộ Việt Nam
|
Bộ Xây dựng, Sở Xây dựng
|
|
22
|
CSDL vận tải và ATGT đường sắt
|
Lưu trữ thông tin vận
chuyển hành khách, hàng hóa đường sắt. Thống kê tai nạn, cảnh báo nguy cơ,
đánh giá rủi ro đường sắt.
|
Cục Đường sắt Việt Nam
|
Bộ Xây dựng
|
|
23
|
CSDL vận tải và ATGT hàng không
|
Thông tin về hãng bay,
tuyến bay, lịch bay và sản lượng vận tải. Thống kê sự cố kỹ thuật, tai nạn,
nguy cơ và biện pháp khắc phục.
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
Bộ Xây dựng
|
|
24
|
CSDL vận tải và ATGT đường thủy nội địa
|
Thông tin vận chuyển,
logistics, dịch vụ bến thủy. Thông tin tàu đến/đi, thời gian, đơn vị vận
hành và thủ tục cảng vụ. Dữ liệu tàu cứu nạn, ca trực, vùng rủi ro và báo
cáo xử lý sự cố.
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
Bộ Xây dựng, Sở Xây dựng
|
|
25
|
CSDL vận tải và ATGT hàng hải
|
Thông tin vận chuyển,
logistics, dịch vụ cảng biển. Thông tin tàu đến/đi, thời gian, đơn vị vận
hành và thủ tục cảng vụ. Dữ liệu tàu cứu nạn, ca trực, vùng rủi ro và báo
cáo xử lý sự cố.
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
Bộ Xây dựng
|
|
26
|
CSDL phát triển đô thị
|
Xây dựng đô thị
|
Lưu trữ thông tin chương
trình phát triển đô thị, khu vực quy hoạch, nội dung thẩm định. Quản lý dữ liệu
về phân loại, tiêu chí, hồ sơ công nhận loại đô thị theo quy định.
|
Cục Phát triển đô thị
|
Sở Xây dựng
|
|
27
|
CSDL nhà ở và thị trường bất động sản
|
Nghiệp vụ chính: Quản lý
dữ liệu về nhà ở, bất động sản, thị trường bất động sản và giao dịch bất động
sản; theo dõi nguồn cung, tình trạng sử dụng, tình trạng pháp lý, giao dịch,
giá cả và biến động thị trường.
Dữ liệu chính: Thông
tin nhà ở, căn hộ chung cư, nhà liền kề, nhà ở riêng lẻ, nhà ở xã hội, nhà
công vụ, condotel và các loại hình bất động sản lưu trú; thông tin sàn giao dịch,
giao dịch bất động sản, giá giao dịch, lượng giao dịch, tồn kho, chỉ tiêu thị
trường và lịch sử biến động.
|
Cục Quản lý nhà và thị trường Bất động sản
|
Sở Xây dựng
|
|
28
|
CSDL KCHT đô thị
|
Theo dõi hệ thống cấp
nước, thoát nước đô thị, trạm xử lý. Quản lý vị trí, quy mô, trạng thái
vận hành của nghĩa trang và cơ sở hỏa táng đô thị.
|
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng
|
Sở Xây dựng
|
Quyết định 946/QĐ-BXD năm 2026 về Danh mục dữ liệu gốc, dữ liệu chủ, dữ liệu chuyên ngành dùng chung ngành xây dựng (Phiên bản 1.0) do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 946/QĐ-BXD ngày 17/06/2026 về Danh mục dữ liệu gốc, dữ liệu chủ, dữ liệu chuyên ngành dùng chung ngành xây dựng (Phiên bản 1.0) do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
07/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/09/2026
Ban hành:
17/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/07/2026
Ban hành:
01/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/07/2026
Ban hành:
27/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2026
Ban hành:
01/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/12/2025
Ban hành:
04/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/11/2025
Ban hành:
08/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/10/2025
Ban hành:
30/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/10/2025
Ban hành:
30/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/10/2025
365
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|