|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
15/2026/UBTVQH16
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Uỷ ban Thường vụ Quốc hội
|
|
Người ký:
|
Trần Thanh Mẫn
|
|
Ngày ban hành:
|
03/08/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đã biết
|
|
Số công báo:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
Định mức khoán chi của cơ quan chủ trì thẩm tra VBQPPL của Quốc hội thế nào?
Theo Nghị quyết mới của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, định mức khoán chi của cơ quan chủ trì thẩm tra VBQPPL của Quốc hội thế nào?
Về vấn đề này, chuyên viên pháp lý Trung Tài giải đáp như sau:
Ngày 03/8/2026, UBTVQH thông qua Nghị quyết 15/2026/NQ-UBTVQH16 sửa đổi Nghị quyết 95/2025/UBTVQH15 quy định Danh mục nhiệm vụ, hoạt động và định mức khoán chi cho từng nhiệm vụ, hoạt động đối với nội dung thẩm tra, thông qua văn bản quy phạm pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội và thẩm tra, phê chuẩn, quyết định việc gia nhập điều ước quốc tế, tổ chức quốc tế thuộc thẩm quyền của Quốc hội.
Tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết 15/2026/NQ-UBTVQH16 có quy định về định mức khoán chi của cơ quan chủ trì thẩm tra VBQPPL của Quốc hội như sau:
- Đối với Bộ luật mới; bộ luật thay thế bộ luật hiện hành: 1.144,2 triệu đồng.
- Đối với Luật mới; luật thay thế luật hiện hành: 931,6 triệu đồng.
- Đối với Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của bộ luật (phải thực hiện quy trình xây dựng chính sách): 577,2 triệu đồng.
- Đối với Luật sửa đổi, bỗ sung một số điều của luật có nội dung hạn chế quyền con người, quyền công dân theo quy định của Hiến pháp: 557,3 triệu đồng.
- Đối với Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của bộ luật (không phải thực hiện quy trình xây dựng chính sách), luật hiện hành: 353,2 triệu đồng.
- Đối với Nghị quyết thí điểm của Quốc hội: 445 triệu đồng.
- Đối với Nghị quyết của Quốc hội: 312,2 triệu đồng.
- Đối với Nghị quyết của Quốc hội sửa đổi, bỗ sung một số điều của nghị quyết hiện hành: 207,7 triệu đồng.
Đồng thời, cũng tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết 15/2026/NQ-UBTVQH16 quy định về nội dung nhiệm vụ, hoạt động của cơ quan chủ trì thẩm tra VBQPPL của Quốc hội, bao gồm:
- Xây dựng Báo cáo thẩm tra trình Ủy ban Thường vụ Quốc hội (gồm: soạn thảo, xin ý kiến, tổng hợp ý kiến, thuê chuyên gia);
- Xây dựng dự thảo kết luận của Ủy ban Thường vụ Quốc hội cho ý kiến về dự án trước khi trình Quốc hội;
- Báo cáo chủ trương lấy ý kiến Nhân dân;
- Xây dựng báo cáo phục vụ hội nghị đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách (gồm: soạn thảo, xin ý kiến, tổng hợp ý kiến);
- Nội dung báo cáo, xin ý kiến cơ quan có thẩm quyền;
- Xây dựng Báo cáo thẩm tra trình Quốc hội (gồm: soạn thảo, xin ý kiến, tổng hợp ý kiến, thuê chuyên gia);
- Hoạt động của Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm tại Hội đồng Dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội thẩm tra dự án;
- Tổng hợp ý kiến đại biểu Quốc hội:
+ Thảo luận ở Tổ
+ Thảo luận tại Hội trường
- Xây dựng Báo cáo ý kiến về nội dung cơ quan trình dự kiến tiếp thu, giải trình và chỉnh lý dự thảo văn bản trình Ủy ban Thường vụ Quốc hội/báo cáo tiếp thu, chỉnh lý đối với điều ước |quốc tế (gồm: soạn thảo, xin ý kiến) ;
- Xây dựng dự thảo kết luận của Ủy ban Thường vụ Quốc hội cho ý kiến về việc tiếp thu, chỉnh lý dự thảo văn bản;
- Phối hợp nghiên cứu, tiếp thu, giải trình và chỉnh lý dự thảo văn bản theo ý kiến đại biểu Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội/ nghiên cứu tiếp thu, chinh lý đối với điều ước quốc tế;
- Lấy ý kiến biểu quyết của đại biểu Quốc hội về các vấn đề quan trọng, vấn đề lớn (soạn thảo báo cáo/phiếu xin ý kiến; tổng hợp kết quả biểu quyết);
- Phối hợp rà soát, hoàn thiện ngôn ngữ, thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản trước khi thông qua;
- Phối hợp rà soát, hoàn thiện ngôn ngữ, thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản sau khi thông qua;
- Hoạt động lãnh đạo, chỉ đạo, tham mưu của Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội phụ trách nội dung và Trợ ký, Thư ký của các đồng chí đối với việc:
(1) xây dựng dự thảo kết luận của Ủy ban Thường vụ Quốc hội cho ý kiến về dự án trước khi trình Quốc hội;
(2) xây dựng dự thảo kết luận của Ủy ban Thường vụ Quốc hội cho ý kiến về việc tiếp thu, chỉnh lý dự thảo văn bản;
(3) tài liệu trình Hội nghị đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách;
(4) lấy ý kiến biểu quyết của đại biểu Quốc hội về các vấn đề quan trọng, vấn đề lớn.
Riêng đối với Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều và Điều ước quốc tế không có nội dung (3) và (4).
- Hoạt động lãnh đạo, chỉ đạo, tham mưu của Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội phụ trách xây dựng pháp luật, Phó Chủ tịch Quốc hội phụ trách nội dung văn bản và Trợ ký, Thư ký của các đồng chí; Chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật và Tư pháp; Chủ nhiệm cơ quan chủ trì thẩm tra; Tổng Thư ký Quốc hội - Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội đối với việc hoàn thiện văn bản, trình Chủ tịch Quốc hội ký chứng thực/ký ban hành.
Nghị quyết 15/2026/NQ-UBTVQH16 có hiệu lực từ ngày 3/8/2026.
|
ỦY
BAN THƯỜNG VỤ
QUỐC HỘI
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Nghị quyết số:
15/2026/UBTVQH16
|
Hà Nội, ngày 03 tháng 8 năm 2026
|
NGHỊ QUYẾT
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ
QUYẾT SỐ 95/2025/UBTVQH15 NGÀY 13 THÁNG 8 NĂM 2025 CỦA ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI
QUY ĐỊNH DANH MỤC NHIỆM VỤ, HOẠT ĐỘNG VÀ ĐỊNH MỨC KHOÁN CHI CHO TỪNG NHIỆM VỤ,
HOẠT ĐỘNG ĐỐI VỚI NỘI DUNG THẨM TRA, THÔNG QUA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA
QUỐC HỘI, ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI VÀ THẨM TRA, PHÊ CHUẨN, QUYẾT ĐỊNH VIỆC GIA
NHẬP ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ, TỔ CHỨC QUỐC TẾ THUỘC THẨM QUYỀN CỦA QUỐC HỘI
ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội
chủ nghĩa Việt Nam đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị quyết số
203/2025/QH15;
Căn cứ Luật Tổ chức Quốc
hội số 57/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 65/2020/QH14 và Luật số
62/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành
văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều
theo Luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số
197/2025/QH15 ngày 17 tháng 5 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính
sách đặc biệt tạo đột phá trong xây dựng và tổ chức thi hành pháp luật;
Trên cơ sở xem xét Tờ
trình số 449/TTr-UBPLTP16 ngày 03 tháng 7 năm 2026 và Báo cáo số
669/BC-VBPLTP16 ngày 30 tháng 7 năm 2026 của Thường trực Ủy ban Pháp luật và Tư
pháp, Báo cáo số 499/BC-UBKTTC16 ngày 08 tháng 7 năm 2026 và Báo cáo số
635/BC-UBKTTC16 ngày 21 tháng 7 năm 2026 của Thường trực Ủy ban Kinh tế và Tài
chính;
QUYẾT NGHỊ:
Điều
1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 95/2025/UBTVQH15 ngày 13
tháng 8 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định Danh mục nhiệm vụ, hoạt
động và định mức khoán chi cho từng nhiệm vụ, hoạt động đối với nội dung thẩm
tra, thông qua văn bản quy phạm pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội
và thẩm tra, phê chuẩn, quyết định việc gia nhập điều ước quốc tế, tổ chức quốc
tế thuộc thẩm quyền của Quốc hội
1. Sửa
đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 như
sau:
“2. Việc thanh toán các khoản
chi được thực hiện khoán chi theo kết quả của từng nhiệm vụ hoặc từng hoạt động
nhưng không vượt
quá tổng mức chi thẩm tra, thông qua văn bản quy phạm pháp luật của Quốc hội, Ủy
ban Thường vụ Quốc hội, văn bản phê chuẩn, quyết định việc gia nhập điều ước quốc
tế, tổ chức quốc tế thuộc thẩm quyền của Quốc hội quy định tại Phụ lục II ban
hành kèm theo Nghị quyết số 197/2025/QH15. Trường hợp cơ quan có thẩm quyền quyết
định thay đổi, tạm dừng hoặc chấm dứt nhiệm vụ lập pháp thì nội dung nhiệm vụ,
hoạt động đã thực hiện theo đúng quy định trước thời điểm cơ quan có thẩm quyền
ra quyết định vẫn được thanh, quyết toán theo sản phẩm là kết quả của từng nhiệm
vụ hoặc từng hoạt động đã thực hiện, tương ứng với nội dung chi, định mức chi
quy định tại các Phụ lục 1, 2 và 3 ban hành kèm theo Nghị quyết này.”.
2. Sửa
đổi, bổ sung khoản 3 Điều 3 như
sau:
“3. Hằng năm, căn cứ vào Kế
hoạch triển khai Định hướng lập pháp nhiệm kỳ của Quốc hội, Chương trình lập
pháp, Chương trình công tác của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, phân công của Ủy ban Thường vụ Quốc
hội và Danh mục phân bổ kinh phí thẩm tra, thông qua văn bản quy phạm pháp luật
của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội và thẩm tra, phê chuẩn, quyết định gia
nhập điều ước quốc tế, tổ chức quốc tế quy định tại Phụ lục 4 và Phụ lục 5 ban
hành kèm theo Nghị quyết này, các cơ quan xây dựng dự toán gửi Văn phòng Quốc hội
để tổng hợp. Việc lập, phân bổ dự toán và thanh toán theo phương thức khoán chi
được thực hiện theo quy định tại Nghị định của Chính phủ hướng dẫn thi hành Nghị
quyết số
197/2025/QH15.
Trường hợp dự án luật,
pháp lệnh, nghị quyết được đưa vào Chương trình lập pháp, chương trình kỳ họp
Quốc hội, chương trình công tác của Ủy ban Thường vụ Quốc hội mà chưa có dự
toán thì Tổng Thư ký Quốc hội - Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội chỉ đạo việc lập bổ
sung dự toán và phân bổ cho các cơ quan để thực hiện theo quy định của pháp luật
về ngân sách nhà nước.”.
3. Sửa
đổi, bổ sung Điều 4 như sau:
“Điều 4. Tổ chức thực
hiện
1. Chủ tịch Hội đồng Dân tộc,
Chủ nhiệm Ủy ban của Quốc hội được giao thực hiện nhiệm vụ, hoạt động quy định
tại các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này có trách nhiệm sau đây:
a) Căn cứ định mức khoán
chi quy định tại các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
quyết này, quyết định việc chi trả kinh phí cho người thực hiện nhiệm
vụ, hoạt động bảo đảm tương xứng với mức độ quan trọng, phức tạp của nhiệm vụ,
hoạt động và đáp ứng yêu cầu thực tế trong thực hiện nhiệm vụ, hoạt động, bao gồm:
a1) Chủ tịch Quốc hội, Phó
Chủ tịch Quốc hội, các trợ lý, thư ký Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội được quy định tại các Phụ lục
ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Đối với cơ quan tham gia về
tính hợp hiến, hợp pháp, tính thống nhất với hệ thống pháp luật, ngoài thực hiện quy
định tại điểm này, còn thực hiện việc chi đối với các đồng chí trong Ban Thường
vụ Đảng ủy Quốc hội;
a2) Các đại biểu Quốc hội
là Thường trực Hội đồng Dân tộc, Ủy ban của Quốc hội; Ủy viên là đại biểu Quốc
hội hoạt động kiêm nhiệm tại Hội đồng Dân tộc, Ủy ban của Quốc hội thẩm tra dự
án;
a3) Công chức thuộc vụ
chuyên môn của Hội đồng Dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội;
a4) Chuyên gia tham gia
nhiệm vụ, hoạt động thẩm tra, thông qua văn bản quy phạm pháp luật;
b) Tuân thủ quy định về
giám sát, kiểm tra, kiểm toán; bảo đảm dân chủ, công khai, minh bạch; chịu
trách nhiệm đánh giá và quyết định về sản phẩm hoàn thành theo phạm vi nhiệm vụ,
hoạt động được giao;
c) Trong trường hợp cần
thiết, xem xét, quyết định việc ban hành văn bản hướng dẫn thực hiện chế độ chi
trong cơ quan phù hợp với Nghị quyết này và quy định khác của pháp luật có liên
quan;
d) Quyết định việc sử dụng
khoản kinh phí còn dư sau khi đã chi cho các nhiệm vụ, hoạt động theo định mức
quy định tại các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này để chi cho các nhiệm
vụ, hoạt động thẩm tra, thông qua dự án khác mà định mức phân bổ không đáp ứng
yêu cầu nhiệm vụ.
2. Tổng Thư ký Quốc hội -
Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội có trách nhiệm sau đây:
a) Căn cứ định mức khoán
chi quy định tại các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này, quyết định việc
chi trả kinh phí cho người thực hiện nhiệm vụ, hoạt động, bao gồm:
a1) Chủ tịch Quốc hội, Phó
Chủ tịch Quốc hội, Tổng Thư ký Quốc hội - Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội, Phó Bí
thư chuyên trách Đảng ủy Quốc hội, các trợ lý, thư ký Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ
tịch Quốc hội;
a2) Phó Chủ nhiệm Văn
phòng Quốc hội, công chức, viên chức, người lao động thuộc Văn phòng Quốc hội,
cơ quan tham mưu, giúp việc Đảng ủy Quốc hội;
b) Căn cứ tổng kinh phí
phân bổ cho các Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân và số lượng
công chức, người lao động phục vụ hoạt động của Đoàn đại biểu Quốc hội, quyết định
mức phân bổ cụ thể cho từng Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân
dân bảo đảm cân đối, hài hòa, sử dụng hiệu quả khoản kinh phí được phân bổ;
c) Thực hiện quy định tại điểm
b và điểm c khoản 1 Điều này.
3. Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội
có trách nhiệm sau đây:
a) Căn cứ định mức khoán
chi quy định tại các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này và số kinh phí được
phân bổ, quyết định việc chi trả kinh phí cho người thực hiện nhiệm vụ, hoạt động,
bao gồm:
a1) Đại biểu Quốc hội
(không bao gồm đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách ở Trung ương);
a2) Công chức, người lao động
phục vụ hoạt động của Đoàn đại biểu Quốc hội của Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội
và Hội đồng nhân dân bảo đảm tương xứng với mức độ quan trọng, phức tạp của nhiệm
vụ, hoạt động và đáp ứng yêu cầu thực tế trong thực hiện nhiệm vụ, hoạt động;
b) Thực hiện quy định tại điểm
b và điểm c khoản 1 Điều này.”.
Điều
2. Thay thế các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 95/2025/UBTVQH15
Thay thế các Phụ lục 1, 2,
3, 4 và 5 ban hành kèm theo Nghị quyết số 95/2025/UBTVQH15 bằng các Phụ lục 1,
2, 3, 4 và 5 tương ứng được ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Điều
3. Điều khoản thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực
thi hành từ ngày 03 tháng 8 năm 2026.
Trường hợp nhiệm vụ, hoạt động
được thực hiện trước ngày 03 tháng 8 năm 2026 nhưng văn bản quy phạm pháp luật,
văn bản phê chuẩn, quyết định việc gia nhập điều ước quốc tế, tổ chức quốc tế được Quốc hội, Ủy ban Thường
vụ Quốc hội thông qua từ ngày 03 tháng 8 năm 2026 thì việc chi cho nhiệm vụ, hoạt
động được thực
hiện theo quy định của Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Ủy
ban Thường vụ Quốc hội khóa XVI thông qua ngày 03 tháng 8 năm 2026.
|
|
TM. ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI
CHỦ TỊCH
Trần Thanh Mẫn
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC NHIỆM VỤ, HOẠT ĐỘNG VÀ ĐỊNH
MỨC KHOÁN CHI TRONG THẨM TRA, THÔNG QUA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA QUỐC HỘI;
THẨM TRA, PHÊ CHUẨN, QUYẾT ĐỊNH GIA NHẬP ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ, TỔ CHỨC QUỐC TẾ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2026/UBTVQH16 ngày 03/08/2026 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội)
|
STT
|
Nội dung nhiệm vụ, hoạt động
|
Định mức (triệu đồng)
|
|
Bộ luật mới; bộ luật thay thế bộ luật hiện hành
|
Luật mới; luật thay thế luật hiện hành
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của bộ luật (phải thực hiện quy
trình xây dựng chính sách)
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật có nội dung hạn
chế quyền con người, quyền công dân theo quy định của Hiến pháp
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của bộ luật (không phải
thực hiện quy trình xây dựng chính sách), luật hiện hành
|
Nghị quyết thí điểm của Quốc hội
|
Nghị quyết của Quốc hội
|
Nghị quyết của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của
nghị quyết hiện hành
|
Điều ước quốc tế
|
|
I
|
Cơ quan chủ trì thẩm
tra quyết định chi:
|
1.144,2
|
931,6
|
577,2
|
557,3
|
353,2
|
445,0
|
312,2
|
207,7
|
135,6
|
|
1
|
Xây dựng Báo cáo thẩm
tra trình Ủy ban Thường vụ Quốc hội (gồm: soạn thảo, xin ý kiến, tổng hợp ý
kiến, thuê chuyên gia)
|
263,0
|
157,0
|
122,0
|
117,0
|
78,0
|
112,0
|
57,0
|
37,0
|
35,0
|
|
2
|
Xây dựng dự thảo kết luận
của Ủy ban Thường vụ Quốc hội cho ý kiến về dự án trước khi trình Quốc hội
|
5,0
|
5,0
|
5,0
|
5,0
|
5,0
|
5,0
|
5,0
|
3,0
|
2,0
|
|
3
|
Báo cáo chủ trương lấy ý
kiến Nhân dân
|
10,0
|
10,0
|
10,0
|
10,0
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Xây dựng báo cáo phục vụ
hội nghị đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách (gồm: soạn thảo, xin ý kiến,
tổng hợp ý kiến)
|
73,0
|
70,0
|
45,0
|
42,0
|
38,0
|
40,0
|
38,0
|
-
|
-
|
|
5
|
Nội dung báo cáo, xin ý
kiến cơ quan có thẩm quyền
|
5,0
|
3,0
|
2,0
|
2,0
|
2,0
|
2,0
|
2,0
|
2,0
|
-
|
|
6
|
Xây dựng Báo cáo thẩm
tra trình Quốc
hội (gồm: soạn thảo, xin ý kiến, tổng hợp ý kiến, thuê chuyên gia)
|
253,5
|
194,4
|
148,6
|
154,9
|
83,0
|
103,0
|
66,0
|
61,7
|
54,6
|
|
7
|
Hoạt động của Ủy viên là
đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm tại Hội đồng Dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội
thẩm tra dự án
|
72,0
|
72,0
|
38,4
|
33,6
|
14,4
|
19,2
|
14,4
|
9,6
|
9,6
|
|
8
|
Tổng hợp ý kiến đại biểu Quốc hội:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thảo luận ở Tổ
|
20,0
|
20,0
|
10,0
|
10,0
|
10,0
|
10,0
|
8,0
|
5,0
|
5,0
|
|
|
- Thảo luận tại Hội trường
|
10,0
|
10,0
|
5,0
|
5,0
|
5,0
|
5,0
|
5,0
|
3,0
|
3,0
|
|
9
|
Xây dựng Báo cáo ý kiến
về nội dung cơ quan trình dự kiến tiếp thu, giải trình và chỉnh lý dự thảo
văn bản trình Ủy ban Thường vụ Quốc hội/báo cáo tiếp thu, chỉnh lý đối với điều
ước quốc tế (gồm: soạn thảo, xin ý kiến)
|
103,0
|
99,0
|
74,0
|
70,0
|
37,0
|
41,0
|
37,0
|
33,0
|
12,0
|
|
10
|
Xây dựng dự thảo kết luận
của Ủy ban Thường vụ Quốc hội cho ý kiến về việc tiếp thu, chỉnh lý dự thảo
văn bản
|
5,0
|
5,0
|
5,0
|
5,0
|
5,0
|
5,0
|
5,0
|
3,0
|
2,0
|
|
11
|
Phối hợp nghiên cứu, tiếp
thu, giải trình và chỉnh lý dự thảo văn bản theo ý kiến đại biểu Quốc hội, Ủy
ban Thường vụ Quốc hội/ nghiên cứu tiếp thu, chỉnh lý đối với điều ước quốc tế
|
200,0
|
180,0
|
45,0
|
40,0
|
30,0
|
55,0
|
30,0
|
25,0
|
7,0
|
|
12
|
Lấy ý kiến biểu quyết của
đại biểu Quốc hội về các vấn đề quan trọng, vấn đề lớn (soạn thảo báo cáo/phiếu
xin ý kiến; tổng hợp kết quả biểu quyết)
|
31,0
|
28,0
|
22,0
|
20,0
|
15,0
|
17,0
|
14,0
|
-
|
-
|
|
13
|
Phối hợp rà soát, hoàn thiện
ngôn ngữ, thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản trước khi thông qua
|
40,0
|
30,0
|
15,0
|
15,0
|
10,0
|
10,0
|
10,0
|
10,0
|
-
|
|
14
|
Phối hợp rà soát, hoàn
thiện ngôn ngữ, thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản sau khi thông qua
|
22,5
|
20,6
|
8,3
|
8,3
|
5,5
|
5,5
|
5,5
|
5,5
|
|
|
15
|
Hoạt động lãnh đạo, chỉ
đạo, tham mưu của Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội phụ trách nội dung
và Trợ ký, Thư ký của các đồng chí đối với việc: (1) xây dựng dự thảo kết luận
của Ủy ban Thường vụ Quốc hội cho ý kiến về dự án trước khi trình Quốc hội,
(2) xây dựng dự thảo kết luận của Ủy ban Thường vụ Quốc hội cho ý kiến về việc
tiếp thu, chỉnh lý dự thảo văn bản; (3) tài liệu trình Hội nghị đại biểu Quốc hội
hoạt động chuyên trách; (4) lấy ý kiến biểu quyết của đại biểu Quốc hội về
các vấn đề quan trọng, vấn đề lớn. Riêng đối với Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều và Điều ước quốc
tế không có nội dung (3) và (4).
|
13,2
|
13,2
|
13,2
|
10,8
|
10,8
|
10,8
|
10,8
|
5,4
|
5,4
|
|
16
|
Hoạt động lãnh đạo, chỉ
đạo, tham mưu của Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội phụ trách xây dựng
pháp luật, Phó Chủ tịch Quốc hội phụ trách nội dung văn bản và Trợ ký, Thư ký
của các đồng chí: Chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật và Tư pháp; Chủ nhiệm cơ quan chủ trì thẩm tra; Tổng Thư
ký Quốc hội - Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội đối với việc hoàn thiện văn bản,
trình Chủ tịch Quốc hội ký chứng thực/ký ban hành
|
18,0
|
14,4
|
8,7
|
8,7
|
4,5
|
4,5
|
4,5
|
4,5
|
-
|
|
II
|
Cơ quan tham gia thẩm
tra (07 cơ quan) quyết định chi:
|
1.302,0
|
1.127,0
|
609,0
|
567,0
|
455,0
|
553,0
|
462,0
|
210,0
|
112,0
|
|
1
|
Xây dựng Báo cáo tham gia
thẩm tra trình Ủy ban Thường vụ Quốc hội (gồm: soạn thảo, xin ý kiến, tổng hợp
ý kiến, thuê chuyên gia)
|
550,0
|
462,0
|
287,0
|
266,0
|
231,0
|
252,0
|
231,0
|
210,0
|
112,0
|
|
2
|
Xây dựng Báo cáo tham gia
thẩm tra trình Quốc hội (gồm: soạn thảo, xin ý kiến, tổng hợp ý kiến, thuê
chuyên gia)
|
542,0
|
455,0
|
280,0
|
266,0
|
224,0
|
245,0
|
231,0
|
-
|
-
|
|
3
|
Phối hợp nghiên cứu, tiếp
thu, giải trình và chỉnh lý dự thảo văn bản theo ý kiến đại biểu Quốc hội, Ủy
ban Thường vụ Quốc hội
|
210,0
|
210,0
|
42,0
|
35,0
|
-
|
56,0
|
-
|
-
|
-
|
|
III
|
Cơ quan tham gia về tính hợp hiến, hợp
pháp, tính thống nhất với hệ thống pháp luật
quyết định
chi:
|
99,1
|
87,1
|
36,1
|
34,1
|
30,1
|
37,1
|
30,1
|
28,1
|
-
|
|
1
|
Phối hợp bảo đảm tính hợp
hiến, hợp pháp, tính thống nhất của hệ thống pháp luật trong quá trình thẩm
tra, thông qua văn bản quy phạm pháp luật (bao gồm cả hoạt động rà soát, hoàn
thiện ngôn ngữ, thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản sau khi thông qua)
|
83,0
|
73,0
|
23,0
|
21,0
|
17,0
|
24,0
|
17,0
|
15,0
|
|
|
2
|
Tổng hợp, xây dựng Báo
cáo của Đảng ủy Quốc hội báo cáo cơ quan có thẩm quyền
|
5,0
|
3,0
|
2.0
|
2,0
|
2,0
|
2,0
|
2,0
|
2,0
|
|
|
3
|
Hoạt động lãnh đạo, chỉ đạo, tham mưu của Ban Thường
vụ Đảng ủy Quốc hội; Trợ lý, Thư ký của Chủ tịch Quốc hội, các Phó Chủ tịch
Quốc hội đối với việc xây dựng Báo cáo của Đảng ủy Quốc hội
|
11,1
|
11,1
|
11,1
|
11,1
|
11,1
|
11,1
|
11,1
|
11,1
|
-
|
|
IV
|
Văn phòng Quốc hội
quyết định chi:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV.1
|
Cơ quan lãnh đạo, chỉ
đạo, tham mưu (không bao gồm nội dung tại các I.15, I.16 và III.3):
|
113,5
|
97,1
|
48,0
|
48,0
|
24,4
|
30,5
|
24,4
|
19,2
|
19,2
|
|
1
|
Hoạt động lãnh đạo, chỉ
đạo chung của Chủ tịch Quốc hội, các Phó Chủ tịch Quốc hội; Tổng Thư ký Quốc hội
- Chủ nhiệm văn phòng Quốc hội; Phó Bí thư chuyên trách Đảng ủy Quốc hội
|
54,0
|
49,5
|
22,5
|
22,5
|
10,8
|
13,5
|
10,8
|
9,0
|
9,0
|
|
2
|
Hoạt động tham mưu chung
của Trợ lý, Thư ký của Chủ tịch Quốc hội, các Phó Chủ tịch Quốc hội
|
59,5
|
47,6
|
25,5
|
25,5
|
13,6
|
17,0
|
13,6
|
10,2
|
10,2
|
|
IV.2
|
Văn phòng Quốc hội và
cơ quan tham mưu, giúp việc Đảng ủy Quốc hội (gồm cả nhiệm vụ công bố nghị
quyết và nội dung khác)
|
720,0
|
686,0
|
384,0
|
333,0
|
152,0
|
174,0
|
146,0
|
135,0
|
63,0
|
|
V
|
Đoàn đại biểu Quốc hội
quyết định chi:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V.1
|
Đại biểu Quốc hội
(không bao gồm đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách ở Trung ương)
|
421,2
|
421,2
|
245,7
|
210,6
|
1053
|
140,4
|
105,3
|
-
|
70,2
|
|
V.2
|
Bộ phận phục vụ hoạt
động của Đoàn đại
biểu Quốc hội của Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân
|
400,0
|
400,0
|
200,0
|
200,0
|
80,0
|
120,0
|
120,0
|
-
|
-
|
|
Tổng cộng
|
4.200,0
|
3.750,0
|
2.100,0
|
1.950,0
|
1.200,0
|
1.500,0
|
1.200,0
|
600,0
|
400,0
|
PHỤ LỤC 2
DANH MỤC NHIỆM VỤ, HOẠT ĐỘNG VÀ ĐỊNH
MỨC KHOÁN CHI TRONG THẨM TRA, THÔNG QUA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA ỦY BAN THƯỜNG
VỤ QUỐC HỘI
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2026/UBTVQH16 ngày 03/08/2026 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội)
|
STT
|
Nội dung nhiệm vụ, hoạt động
|
Định mức (triệu đồng)
|
|
Pháp lệnh mới; pháp lệnh thay thế pháp lệnh hiện hành
|
Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của pháp lệnh hiện
hành
|
Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, nghị quyết liên
tịch giữa Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung
ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
|
|
I
|
Cơ quan chủ trì thẩm
tra quyết định chi:
|
365,3
|
167,5
|
168,5
|
|
1
|
Xây dựng Báo cáo thẩm
tra trình Ủy ban Thường vụ Quốc hội (gồm: soạn thảo, xin ý kiến, tổng hợp ý
kiến, thuê chuyên gia)
|
182,4
|
83,8
|
89,8
|
|
2
|
Hoạt động của Ủy viên là
đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm tại Hội đồng Dân tộc, các Ủy ban của
Quốc hội thẩm tra dự án
|
14,4
|
9,6
|
9,6
|
|
3
|
Xây dựng dự thảo kết luận
của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
|
5,0
|
5.0
|
5,0
|
|
4
|
Phối hợp nghiên cứu, tiếp
thu, giải trình và chỉnh lý dự thảo văn bản theo ý kiến của Ủy ban Thường vụ
Quốc hội
|
30,0
|
10,0
|
7,0
|
|
5
|
Xây dựng Báo cáo ý kiến
của cơ quan chủ trì thẩm tra về nội dung cơ quan trình dự kiến tiếp thu, giải
trình và chỉnh lý dự thảo
|
80,0
|
37,0
|
37,0
|
|
6
|
Xây dựng dự thảo kết luận
của Ủy ban Thường vụ Quốc hội khi thông qua dự án
|
5,0
|
5,0
|
5,0
|
|
7
|
Nội dung báo cáo, xin ý
kiến cơ quan có thẩm quyền
|
2,0
|
-
|
-
|
|
8
|
Phối hợp rà soát, hoàn
thiện ngôn ngữ, thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản trước khi thông qua
|
20,0
|
5,0
|
5,0
|
|
9
|
Phối hợp rà soát, hoàn
thiện ngôn ngữ, thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản sau khi thông qua
|
7,0
|
4,0
|
2,0
|
|
10
|
Hoạt động lãnh đạo, chỉ đạo, tham mưu của
Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội phụ trách nội dung văn bản và Trợ ký,
Thư ký của các đồng chí đối với việc: (1) xây dựng dự thảo kết luận của Ủy
ban Thường vụ Quốc hội khi cho ý kiến đối với dự án; (2) xây dựng dự thảo kết
luận của Ủy ban Thường vụ Quốc hội khi thông qua dự án
|
10,8
|
5,4
|
5,4
|
|
11
|
Hoạt động lãnh đạo, chỉ
đạo, tham mưu của Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội phụ trách xây dựng
pháp luật, Phó Chủ tịch Quốc hội phụ trách nội dung văn bản và Trợ ký, Thư ký
của các đồng chí; Chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật và Tư pháp; Chủ nhiệm cơ quan chủ
trì thẩm tra; Tổng Thư ký Quốc hội - Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội đối với việc
hoàn thiện văn bản, trình Chủ tịch Quốc hội ký chứng thực/ ký ban hành
|
8,7
|
2,7
|
2,7
|
|
II
|
Cơ quan tham gia thẩm tra (07 Cơ quan) quyết
định chi:
|
378,0
|
231,0
|
231,0
|
|
1
|
Xây dựng Báo cáo tham
gia thẩm tra trình Ủy ban Thường vụ Quốc hội (gồm: soạn thảo, xin ý kiến)
|
336,0
|
231,0
|
231,0
|
|
2
|
Phối hợp nghiên cứu, tiếp
thu, giải trình và chỉnh lý dự thảo văn bản theo ý kiến Ủy ban Thường vụ Quốc
hội
|
42,0
|
-
|
-
|
|
III
|
Cư quan tham gia về tính
hợp hiến, hợp pháp, tính thống nhất của hệ thống pháp luật quyết định chi:
|
27,1
|
3,0
|
2,0
|
|
1
|
Phối hợp bảo đảm tính hợp hiến, hợp pháp, tính thống nhất của hệ thống
pháp luật trong quá trình thẩm tra, thông qua văn bản quy phạm pháp luật (bao
gồm cả hoạt động
rà soát, hoàn thiện ngôn ngữ, thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản sau khi
thông qua)
|
14,0
|
3,0
|
2,0
|
|
2
|
Tổng hợp, xây dựng Báo
cáo của Đảng ủy Quốc hội báo cáo cơ quan có thẩm quyền
|
2,0
|
-
|
-
|
|
3
|
Hoạt động lãnh đạo, chỉ đạo, tham mưu của
Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội; Trợ lý, Thư ký của Chủ tịch Quốc hội, các Phó
Chủ tịch Quốc hội đối với việc xây dựng Báo cáo của Đảng ủy Quốc hội
|
11,1
|
-
|
-
|
|
IV
|
Văn phòng Quốc hội
quyết định chi:
|
|
|
|
|
IV.1
|
Đối với cơ quan lãnh
đạo, chỉ đạo, tham mưu (không bao gồm các nội dung tại mục I.10, mục I.11 và III.3)
|
83,6
|
52,5
|
52,5
|
|
1
|
Hoạt động lãnh đạo, chỉ
đạo chung của Chủ tịch, các Phó Chủ tịch Quốc hội; Tổng Thư ký Quốc hội - Chủ
nhiệm Văn phòng Quốc hội; Phó Bí thư chuyên trách Đảng ủy Quốc hội
|
36,0
|
27,0
|
27,0
|
|
2
|
Hoạt động tham mưu chung
của Trợ lý, Thư ký của Chủ tịch Quốc hội, các Phó Chủ tịch Quốc hội
|
47,6
|
25,5
|
25,5
|
|
IV.2
|
Đối với Văn phòng Quốc
hội và cơ
quan tham mưu, giúp việc Đảng ủy Quốc hội (gồm cả nhiệm vụ công bố nghị quyết và nội dung khác)
|
346,0
|
146,0
|
146,0
|
|
Tổng cộng
|
1.200,0
|
600,0
|
600,0
|
PHỤ LỤC 3
MỨC CHI TỐI ĐA ĐỐI VỚI SẢN PHẨM,
CÔNG VIỆC GẮN VỚI NGƯỜI THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ, HOẠT ĐỘNG TRONG THẨM TRA, THÔNG
QUA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT; THẨM TRA, PHÊ CHUẨN, QUYẾT ĐỊNH GIA NHẬP ĐIỀU ƯỚC
QUỐC TẾ, TỔ CHỨC QUỐC TẾ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2026/UBTVQH16 ngày 03/08/2026 của Ủy
ban Thường vụ Quốc hội)
|
STT
|
Sản phẩm, công việc
|
ĐVT
|
Mức chi tối đa (triệu đồng)
|
|
Bộ luật mới; bộ luật thay thế
bộ luật hiện hành
|
Luật mới; luật thay thế luật
hiện hành
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của bộ luật (phải thực hiện quy trình xây dựng chính sách)
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của luật có nội dung hạn chế quyền con người, quyền công dân theo quy định
của Hiến pháp
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của bộ luật (không phải thực hiện quy trình xây dựng chính sách), luật
hiện hành
|
Nghị quyết thí điểm của Quốc
hội
|
Nghị quyết của Quốc hội
|
Nghị quyết của Quốc hội sửa
đổi, bổ sung một số điều của nghị quyết hiện hành
|
Điều ước quốc tế
|
Pháp lệnh mới; pháp lệnh
thay thế pháp lệnh hiện hành
|
Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một
số điều của pháp lệnh hiện hành
|
Nghị quyết của Ủy ban Thường
vụ Quốc hội,
nghị quyết liên tịch giữa Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
|
|
1
|
Soạn thảo Báo cáo thẩm tra
|
Báo cáo
|
35,0
|
30,0
|
30,0
|
25,0
|
15,0
|
20,0
|
15,0
|
10
|
8
|
20
|
15
|
15
|
|
2
|
Soạn thảo Báo cáo tham gia thẩm tra:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Của Thường trực Hội đồng Dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội (trừ Ủy
ban Pháp luật và Tư pháp) (50% báo cáo thẩm tra)
|
Báo cáo
|
17,5
|
15,0
|
15,0
|
12,5
|
7,5
|
10,0
|
7,5
|
5,0
|
4,0
|
10,0
|
7,5
|
7,5
|
|
|
- Của Thường trực Ủy ban Pháp luật và Tư pháp, trong đó có nội dung về
việc bảo đảm tính hợp hiến, hợp pháp, tính thống nhất với hệ thống pháp luật
(70% báo cáo thẩm tra)
|
Báo cáo
|
24,5
|
21,0
|
21,0
|
17,5
|
10,5
|
14,0
|
10,5
|
7,0
|
5,6
|
14,0
|
10,5
|
10,5
|
|
3
|
Soạn thảo Báo cáo một số vấn đề lớn về dự án trình Hội nghị đại biểu Quốc
hội hoạt động chuyên trách (50% báo cáo thẩm tra)
|
Báo cáo
|
17,5
|
15,0
|
15,0
|
12,5
|
7,5
|
10,0
|
7,5
|
5,0
|
4,0
|
10,0
|
7,5
|
7,5
|
|
4
|
Soạn thảo Báo cáo ý kiến về nội dung cơ quan trình dự kiến tiếp thu, giải trình và chỉnh lý dự thảo văn bản (80% báo cáo thẩm
tra)
|
Báo cáo
|
28,0
|
24,0
|
24,0
|
20,0
|
12,0
|
16,0
|
12,0
|
8,0
|
6,4
|
16,0
|
12,0
|
12,0
|
|
5
|
Soạn thảo Báo cáo những vấn đề quan trọng, vấn đề lớn của dự án còn có
ý kiến khác nhau trình Quốc hội biểu quyết (50% báo cáo thẩm tra)
|
Báo cáo
|
17,5
|
15,0
|
15,0
|
12,5
|
7,5
|
10,0
|
7,5
|
5,0
|
4,0
|
10,0
|
7,5
|
7,5
|
|
6
|
Xin ý kiến dự thảo kết luận, tài liệu tại phiên họp/cuộc họp, cuộc làm
việc, việc lấy ý kiến biểu quyết:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Chủ tịch Quốc hội, phó Chủ tịch Quốc hội phụ trách nội dung
|
Lần/
người
|
0,6
|
0,6
|
0,6
|
0,3
|
0,3
|
0,3
|
0,3
|
0,3
|
0,3
|
0,6
|
0,3
|
0,3
|
|
b
|
Trợ lý, thư ký
|
Lần/ người
|
0,3
|
0,3
|
0,3
|
0,3
|
0,3
|
0,3
|
0,3
|
0,3
|
0,3
|
0,6
|
0,3
|
0,3
|
|
7
|
Xin ý kiến Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Các đồng chí trong Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội
|
Người
|
0,3
|
0,3
|
0,3
|
0,3
|
0,3
|
0,3
|
0,3
|
0,3
|
0,3
|
0,3
|
|
|
|
b
|
Trợ lý, thư ký của Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội
|
Người
|
0,3
|
0,3
|
0,3
|
0,3
|
0,3
|
0,3
|
0,3
|
0,3
|
0,3
|
0,3
|
|
|
|
8
|
Xin ý kiến văn bản trước trình Chủ tịch Quốc hội ký chứng thực/ký ban
hành:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội phụ trách xây dựng pháp luật,
Phó Chủ tịch Quốc hội phụ trách nội dung, Chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật và Tư pháp, Chủ nhiệm
Cơ quan chủ trì thẩm tra, Tổng Thư ký Quốc hội
|
Người
|
1,5
|
1,2
|
0,7
|
0,7
|
0,3
|
0,3
|
0,3
|
0,3
|
|
0,7
|
0,3
|
0,3
|
|
b
|
Trợ lý, thư ký của Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội phụ trách
xây dựng pháp luật, Phó Chủ tịch Quốc hội phụ trách nội dung
|
Người
|
1
|
0,8
|
0,5
|
0,5
|
0,3
|
0,3
|
0,3
|
0,3
|
|
0,5
|
0,1
|
0,1
|
|
9
|
Xin ý kiến dự thảo báo cáo thẩm tra, báo cáo tham gia thẩm tra, báo
cáo trình tại hội nghị đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách, báo cáo về nội
dung cơ quan trình dự kiến tiếp thu, giải trình, chỉnh lý, dự thảo kết luận
|
Người
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
1.5
|
1,5
|
|
10
|
Hoạt động của Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm tại Hội
đồng Dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội thẩm tra dự án
|
Người
|
1,5
|
1,5
|
0,8
|
0,7
|
0,3
|
0,4
|
0,3
|
0,2
|
0,2
|
0,3
|
0,2
|
0,2
|
|
11
|
Thuê chuyên gia
|
Người
|
10,0
|
10,0
|
8,0
|
8,0
|
8,0
|
8,0
|
8,0
|
-
|
-
|
10,0
|
-
|
-
|
|
12
|
Nội dung báo cáo, xin ý kiến cơ quan có thẩm quyền về dự thảo văn bản
của cơ quan chủ trì thẩm tra
|
Văn bản
|
5,0
|
3,0
|
2,0
|
2,0
|
2,0
|
2,0
|
2,0
|
2,0
|
-
|
2,0
|
-
|
-
|
|
13
|
Tổng hợp, xây dựng Báo cáo của Đảng ủy Quốc hội báo cáo cơ quan có thẩm
quyền
|
Văn bản
|
5,0
|
3,0
|
2,0
|
2,0
|
2,0
|
2,0
|
2,0
|
2,0
|
-
|
2,0
|
-
|
-
|
|
14
|
Hoạt động lãnh đạo, chỉ đạo, tham mưu chung:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Chủ tịch, các Phó Chủ tịch Quốc hội, Phó Bí thư chuyên trách Đảng ủy
Quốc hội
|
Người
|
6,0
|
5,5
|
2,5
|
2,5
|
1,2
|
1,5
|
1,2
|
1,0
|
1,0
|
4,0
|
3,0
|
3,0
|
|
b
|
Trợ lý, Thư ký Chủ tịch, Phó Chủ tịch Quốc hội
|
Người
|
3,5
|
2,8
|
1,5
|
1,5
|
0,8
|
1,0
|
0,8
|
0,6
|
0,6
|
2,8
|
1,5
|
1,5
|
|
11
|
Hoạt động của Văn phòng Quốc hội, cơ quan tham mưu, giúp việc Đảng ủy
Quốc hội
|
Người
|
1,45
|
1,44
|
0,76
|
0,67
|
0,38
|
0,38
|
0,35
|
0,30
|
0,19
|
1,00
|
0,40
|
0,40
|
|
12
|
Hoạt động của đại biểu Quốc hội (không bao gồm đại biểu Quốc hội hoạt
động chuyên trách ở Trung ương)
|
Người
|
1,2
|
1,2
|
0,7
|
0,6
|
0,3
|
0,4
|
0,3
|
-
|
0,2
|
-
|
-
|
-
|
|
13
|
Hoạt động của bộ phận phục vụ Hoạt động của Đoàn đại biểu Quốc hội của
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân
|
Người
|
1,0
|
1,0
|
0,5
|
0,5
|
0,2
|
0,3
|
0,3
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
PHỤ LỤC 4
DANH MỤC PHÂN BỔ KINH PHÍ THẨM
TRA, THÔNG QUA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA QUỐC HỘI; THẨM TRA, PHÊ CHUẨN,
QUYẾT ĐỊNH GIA NHẬP ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ, TỔ CHỨC QUỐC TẾ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2026/UBTVQH16 ngày 03/08/2026 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT
|
Loại văn bản
|
Tổng
|
Trong đó:
|
|
Cơ quan chủ trì thẩm tra quyết
định chi
|
Cơ quan tham gia thẩm tra
quyết định chi
|
Cơ quan tham gia về tính hợp
hiến, hợp pháp, tính thống nhất với hệ thống pháp luật quyết định chi
|
Văn phòng Quốc hội quyết định
chi
|
Đoàn đại biểu Quốc hội quyết
định chi
|
|
Cơ quan chủ trì thẩm tra
|
Cơ quan lãnh đạo, chỉ đạo,
tham mưu
|
Ủy viên là đại biểu Quốc hội
hoạt động kiêm nhiệm tại Hội đồng Dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội
|
01 Cơ quan
|
Tổng (07
cơ quan)
|
Cơ quan tham gia về tính hợp
hiến, hợp pháp, tính thống nhất với hệ thống pháp luật
|
Cơ quan lãnh đạo, chỉ đạo,
tham mưu
|
Cơ quan lãnh đạo, chỉ đạo,
tham mưu
|
Văn phòng Quốc hội tham mưu,
giúp việc Đảng ủy Quốc hội
|
Đại biểu Quốc hội (không bao
gồm đại biểu Quốc hội chuyên trách ở Trung ương)
|
Bộ phận phục vụ hoạt động của
Đoàn đại biểu Quốc hội của Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân
dân (34 cơ quan)
|
|
1
|
Bộ luật mới; bộ luật thay thế bộ luật hiện hành:
|
4.200,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tỷ lệ phần trăm (%)
|
100,00
|
24,79
|
0,74
|
1,71
|
4,43
|
31,00
|
2,10
|
0,26
|
2,70
|
17,14
|
10,03
|
9,52
|
|
|
- Định mức phân bổ
|
4.200,0
|
1.041,0
|
31,2
|
72,0
|
186,0
|
1.302,0
|
88,0
|
11,1
|
113,5
|
720,0
|
421,2
|
400,0
|
|
2
|
Luật mới; luật thay thế luật hiện hành:
|
3.750,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tỷ lệ phần trăm (%)
|
100,00
|
22,19
|
0,74
|
1,92
|
4,29
|
30,05
|
2,03
|
0,30
|
2,59
|
18,29
|
11,23
|
10,67
|
|
|
- Định mức phân bổ
|
3.750,0
|
832,0
|
27,6
|
72,0
|
161,0
|
1.127,0
|
76,0
|
11,1
|
97,1
|
686,0
|
421,2
|
400,0
|
|
3
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của bộ luật (phải thực hiện quy
trình xây dựng chính sách):
|
2.100,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tỷ lệ phần trăm (%)
|
100,00
|
24,61
|
1,04
|
1,83
|
4,14
|
29,00
|
1,19
|
0,53
|
2,29
|
18,29
|
11,70
|
9,52
|
|
|
- Định mức phân bổ
|
2.100,0
|
316,0
|
21,9
|
38,4
|
87,0
|
609,0
|
25,0
|
11,1
|
48,0
|
384,0
|
245,7
|
200,0
|
|
4
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật có nội dung hạn chế quyền
con người, quyền công dân theo quy định của Hiến pháp:
|
1.950,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tỷ lệ phần trăm (%)
|
100,00
|
25,86
|
1,00
|
1,72
|
4,15
|
29,08
|
1,18
|
0,57
|
2,46
|
17,08
|
10,80
|
10,26
|
|
|
- Định mức phân bổ
|
1.950,0
|
504,20
|
19,50
|
33,60
|
81,00
|
567,00
|
23,00
|
11,10
|
48,00
|
333,00
|
210,60
|
200,00
|
|
5
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của bộ luật (không phải thực hiện
quy trình xây dựng chính sách), luật hiện hành:
|
1.200,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tỷ lệ phần trăm (%)
|
100,00
|
26,96
|
1,28
|
1,20
|
5,42
|
37,92
|
1,58
|
0,93
|
2,03
|
12,67
|
8,78
|
6,67
|
|
|
- Định mức phân bổ
|
1.200,0
|
323,5
|
15,3
|
14,4
|
65,0
|
455,0
|
19,0
|
11,1
|
24,4
|
152,0
|
105,3
|
80,0
|
|
6
|
Nghị quyết thí điểm của Quốc hội:
|
1.500,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tỷ lệ phần trăm (%)
|
100,00
|
27,37
|
1,02
|
1,28
|
5,27
|
36,87
|
1,73
|
0,74
|
2,03
|
11,60
|
9,36
|
8,00
|
|
|
- Định mức phân bổ
|
1.500,0
|
410,50
|
15,30
|
19,20
|
79,00
|
553,00
|
26,00
|
11,10
|
30,50
|
174,00
|
140,40
|
120,00
|
|
7
|
Nghị quyết của Quốc hội:
|
1.200,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tỷ lệ phần trăm (%)
|
100,00
|
23,54
|
1,28
|
1,20
|
5,50
|
38,50
|
1.58
|
0.93
|
2,03
|
12,17
|
8.78
|
10.00
|
|
|
- Định mức phân bổ
|
1.200,0
|
282,5
|
15,3
|
14,4
|
66,0
|
462,0
|
19,0
|
11,1
|
24,4
|
146,0
|
105,3
|
120,0
|
|
8
|
Nghị quyết của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị quyết hiện
hành:
|
600,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tỷ lệ phần trăm (%)
|
100,00
|
31,37
|
1,65
|
1,60
|
5,00
|
35,00
|
2,83
|
1,85
|
3,20
|
22,50
|
-
|
-
|
|
|
- Định mức phân bổ
|
600,0
|
188,2
|
9,9
|
9,6
|
30,0
|
210,0
|
17,0
|
11,1
|
19,2
|
135,0
|
-
|
-
|
|
9
|
Điều ước quốc tế:
|
400,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tỷ lệ phần trăm (%)
|
100,00
|
30,15
|
1,35
|
2,40
|
4,00
|
28,00
|
-
|
-
|
4,80
|
15,75
|
17,55
|
-
|
|
|
- Định mức phân bổ
|
400,0
|
120,6
|
5,4
|
9,6
|
16,0
|
112,0
|
-
|
-
|
19,2
|
63,0
|
70,2
|
-
|
PHỤ LỤC 5
DANH MỤC PHÂN BỔ KINH PHÍ THẨM
TRA, THÔNG QUA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2026/UBTVQH16 ngày 03/08/2026 của Ủy
ban Thường vụ Quốc hội)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT
|
Loại văn bản
|
Tổng
|
Trong đó:
|
|
Cơ quan chủ trì thẩm tra quyết định chi
|
Cơ quan tham gia thẩm tra quyết định chi
|
Cơ quan tham gia về tính hợp hiến, hợp pháp, tính thống nhất
với hệ thống pháp luật quyết định chi
|
Văn phòng Quốc hội quyết định chi
|
|
Cơ quan chủ trì thẩm tra
|
Cơ quan Iãnh đạo, chỉ đạo,
|
Ủy viên 16 đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm tại Hội
đồng Dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội
|
01 Cơ quan
|
Tổng (07 cơ quan)
|
Cơ quan tham gia về tính hợp hiến, hợp pháp, tính thống nhất với hệ thống pháp luật
|
Cơ quan lãnh đạo, tham mưu
|
Cơ quan lãnh đạo, tham mưu
|
Văn phòng Quốc hội và cơ quan tham mưu, giúp việc Đảng ủy
Quốc hội
|
|
1
|
Pháp lệnh mới; pháp lệnh
thay thế pháp lệnh hiện hành:
|
1.200,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tỷ lệ phần trăm (%)
|
100,00
|
27,62
|
1,63
|
1,20
|
4,50
|
31,50
|
1,33
|
0,93
|
6,97
|
28.83
|
|
|
- Định mức phân bổ
|
1.200,0
|
331,4
|
19,5
|
14,4
|
54,0
|
378,0
|
16,0
|
11,1
|
83,6
|
346,0
|
|
2
|
Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung
một số điều của pháp lệnh hiện hành:
|
600,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tỷ lệ phần trăm (%)
|
100,00
|
24,97
|
1,35
|
1,60
|
5,50
|
38,50
|
0,50
|
-
|
8,75
|
24,33
|
|
|
- Định mức phân bổ
|
600,0
|
149,3
|
8,1
|
9,6
|
33,00
|
231,0
|
3,0
|
-
|
52,5
|
146,0
|
|
3
|
Nghị quyết của Ủy ban Thường
vụ Quốc hội:
|
600,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tỷ lệ phần trăm (%)
|
100,00
|
25,13
|
1,35
|
1,60
|
5,50
|
38,50
|
0,33
|
-
|
8,75
|
24,33
|
|
|
- Định mức phân bổ
|
600,0
|
150,8
|
8,1
|
9,6
|
33,0
|
231,0
|
2,0
|
-
|
52,5
|
146,0
|
|
4
|
Nghị quyết liên tịch giữa
Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận
Tổ quốc Việt Nam:
|
600,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tỷ lệ phần trăm (%)
|
100,00
|
25,13
|
1,35
|
1,60
|
5,50
|
38,50
|
0,33
|
-
|
8,75
|
24,33
|
|
|
- Định mức phân bổ
|
600,0
|
150,8
|
8,1
|
9,6
|
33,0
|
231,0
|
2,0
|
-
|
52,5
|
146,0
|
Nghị quyết 15/2026/UBTVQH16 sửa đổi Nghị quyết 95/2025/UBTVQH15 quy định Danh mục nhiệm vụ, hoạt động và định mức khoán chi cho từng nhiệm vụ, hoạt động đối với nội dung thẩm tra, thông qua văn bản quy phạm pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội và thẩm tra, phê chuẩn, quyết định việc gia nhập điều ước quốc tế, tổ chức quốc tế thuộc thẩm quyền của Quốc hội do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 15/2026/UBTVQH16 ngày 03/08/2026 sửa đổi Nghị quyết 95/2025/UBTVQH15 quy định Danh mục nhiệm vụ, hoạt động và định mức khoán chi cho từng nhiệm vụ, hoạt động đối với nội dung thẩm tra, thông qua văn bản quy phạm pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội và thẩm tra, phê chuẩn, quyết định việc gia nhập điều ước quốc tế, tổ chức quốc tế thuộc thẩm quyền của Quốc hội do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
31/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2026
Ban hành:
28/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2026
Ban hành:
01/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/12/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2025
Ban hành:
17/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/05/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
17/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/02/2025
Ban hành:
19/06/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2020
Ban hành:
20/11/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/12/2014
254
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|