Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 62/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Ninh Người ký: Nguyễn Việt Oanh
Ngày ban hành: 16/07/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 62/NQ-HĐND

Bắc Ninh, ngày 16 tháng 7 năm 2026

 

NGHỊ QUYẾT

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NGHỊ QUYẾT SỐ 74/NQ-HĐND NGÀY 12 THÁNG 11 NĂM 2025 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH (ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BỞI NGHỊ QUYẾT SỐ 07/NQ-HĐND NGÀY 29 THÁNG 01 NĂM 2026 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH) QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ÁP DỤNG TẠI CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
KHÓA XX, KỲ HỌP THỨ 6

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15;

Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá số 140/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 128/2026/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 21/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Thông tư số 25/2026/TT-BYT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2013/TT-BYT hướng dẫn thực hiện quản lý chất lượng xét nghiệm tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, Thông tư số 32/2023/TT-BYT quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh, Thông tư số 23/2024/TT-BYT ban hành Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh và Thông tư số 42/2025/TT-BYT quy định về tiêu chuẩn sức khỏe của người điều khiển phương tiện giao thông đường sắt;

Căn cứ Nghị quyết số 74/NQ-HĐND ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh);

Xét Tờ trình số 278/TTr-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 74/NQ-HĐND ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh) quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, cụ thể như sau:

1. Bổ sung giá cụ thể đối với 334 danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, bao gồm: 281 danh mục dịch vụ kỹ thuật mới áp dụng tại 07 cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trực thuộc Sở Y tế (Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2, Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Ninh số 1, Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Ninh số 2, Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh, Bệnh viện Đa khoa Tiên Du, Bệnh viện Đa khoa Yên Phong, Bệnh viện Đa khoa Từ Sơn); 53 danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại Trạm Y tế Bắc Giang (Chi tiết tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Nghị quyết này).

2. Bổ sung giá cụ thể đối với 74 danh mục dịch vụ chẩn đoán hình ảnh không in phim áp dụng tại 02 cơ sở y tế, gồm: Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2 và Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Ninh số 2 (Chi tiết tại Phụ lục 02 ban hành kèm theo Nghị quyết này).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Các nội dung khác về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết này tiếp tục thực hiện theo Nghị quyết số 74/NQ-HĐND ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh và Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh khóa XX, Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 16 tháng 7 năm 2026./.

 

 

CHỦ TỊCH




Nguyễn Việt Oanh

 

PHỤ LỤC 1.1

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA BẮC NINH SỐ 2
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 62/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh)

Đơn vị tính: Đồng

STT

Mã tương đương

Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT

Tên dịch vụ phê duyệt giá

Phân loại PTTT

Mức giá

Ghi chú

 

I

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

 

 

 

 

 

Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán

 

 

 

1

02.0118.0009

Siêu âm trong lòng mạch vành (IVUS)

Siêu âm trong lòng mạch vành (IVUS)

TDB

2.068.300

Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.

2

02.0126.0053

Thông tim và chụp buồng tim cản quang

Thông tim và chụp buồng tim cản quang

TDB

6.218.100

 

3

02.0101.0054

Nong và đặt stent động mạch vành

Nong và đặt stent động mạch vành

TDB

7.118.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

4

13.0200.0071

Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh

Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh

 

248.500

 

5

13.0191.0079

Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh

Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh

T1

162.900

 

6

13.0188.0083

Chọc dò tủy sống sơ sinh

Chọc dò tủy sống sơ sinh

T1

126.900

Chưa bao gồm kim chọc dò.

7

13.0195.0094

Dẫn lưu màng phổi sơ sinh

Dẫn lưu màng phổi sơ sinh

T1

628.500

 

8

13.0185.0099

Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh

Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh

T2

685.500

 

9

13.0183.0099

Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơ sinh

Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơ sinh

T1

685.500

 

10

13.0192.0103

Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh

Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh

 

101.800

 

11

02.0298.0140

Nội soi can thiệp - tiêm chất keo búi giãn tĩnh mạch phình vị

Nội soi can thiệp - tiêm chất keo búi giãn tĩnh mạch phình vị

TDB

798.300

Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)

12

13.0187.0209

Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi)

Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi) [theo giờ thực tế]

 

625.000

 

13

13.0199.0211

Đặt sonde hậu môn sơ sinh

Đặt sonde hậu môn sơ sinh

 

92.400

 

14

13.0051.0237

Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại

Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [ hồng ngoại]

 

40.900

 

15

17.0146.0241

Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối

Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối

 

59.300

 

16

17.0144.0241

Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng

Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng

 

59.300

 

17

17.0149.0241

Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO

Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO

 

59.300

 

18

17.0133.0242

Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống

Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống

 

162.700

 

19

13.0051.0254

Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại

Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [sóng ngắn]

 

41.100

 

20

17.0162.0272

Thủy trị liệu có thuốc

Thủy trị liệu có thuốc

 

68.900

 

21

17.0022.0272

Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm)

Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm)

T2

68.900

 

22

02.0073.0391

Cấy máy phá rung tự động (ICD)

Cấy máy phá rung tự động (ICD)

TDB

1.879.900

Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

23

02.0071.0391

Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị các rối loạn nhịp chậm

Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị các rối loạn nhịp chậm

TDB

1.879.900

Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

24

02.0072.0391

Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị tái đồng bộ tim (CRT)

Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị tái đồng bộ tim (CRT)

TDB

1.879.900

Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

25

02.0452.0391

Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 1 buồng

Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 1 buồng

TDB

1.879.900

Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

26

02.0453.0391

Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 2 buồng

Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 2 buồng

TDB

1.879.900

Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

27

02.0454.0391

Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 3 buồng

Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 3 buồng

TDB

1.879.900

Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

28

02.0464.0391

Thay máy tạo nhịp tim, cập nhật máy tạo nhịp tim

Thay máy tạo nhịp tim, cập nhật máy tạo nhịp tim

TDB

1.879.900

Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

29

13.0084.0607

Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm

Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm

T1

2.287.400

 

30

13.0100.0610

Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu

Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu

P1

6.477.300

 

31

13.0146.0612

Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn

Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn

 

389.400

 

32

13.0019.0618

Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng

Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng

T1

682.500

 

33

13.0240.0631

Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ

Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ

P2

3.191.500

 

34

13.0156.0639

Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính

Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính

T1

627.100

 

35

13.0232.0647

Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22

Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22

 

611.000

 

36

13.0104.0677

Phẫu thuật Labhart

Phẫu thuật Labhart

P2

3.055.800

 

37

13.0103.0677

Phẫu thuật Lefort

Phẫu thuật Lefort

P2

3.055.800

 

38

13.0102.0678

Phẫu thuật Manchester

Phẫu thuật Manchester

P1

4.113.300

 

39

13.0121.0688

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc

P1

5.990.300

 

40

13.0122.0688

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung

P1

5.990.300

 

41

13.0125.0688

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung

P1

5.990.300

 

42

13.0126.0688

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung

P1

5.990.300

 

43

13.0124.0688

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung

P1

5.990.300

 

44

13.0107.0704

Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)

Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)

P1

6.640.200

 

45

13.0106.0706

Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones)

Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones)

P1

5.324.200

 

46

13.0173.0714

Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú

Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú

 

2.367.500

 

47

13.0166.0715

Soi cổ tử cung

Soi cổ tử cung

 

68.100

 

48

13.0138.0718

Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung

Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung

 

290.800

 

 

 

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu

 

 

 

49

 

Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút

Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút

 

70.200

 

50

 

Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao)

Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao)

T1

1.311.400

 

 

II

GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ

 

 

 

51

13.0100.0610_GT

Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu

Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu

P1

5.350.200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

52

13.0240.0631_GT

Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ

Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ

P2

2.455.100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

53

13.0103.0677_GT

Phẫu thuật Lefort

Phẫu thuật Lefort

P2

2.495.000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

54

13.0104.0677_GT

Phẫu thuật Labhart

Phẫu thuật Labhart

P2

2.495.000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

55

13.0102.0678_GT

Phẫu thuật Manchester

Phẫu thuật Manchester

P1

3.504.000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

56

13.0121.0688_GT

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc

P1

5.155.200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

57

13.0122.0688_GT

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung

P1

5.155.200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

58

13.0124.0688_GT

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung

P1

5.155.200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

59

13.0125.0688_GT

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung

P1

5.155.200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

60

13.0126.0688_GT

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung

P1

5.155.200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

61

13.0107.0704_GT

Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)

Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)

P1

5.840.100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

62

13.0106.0706_GT

Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones)

Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones)

P1

4.365.600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

 

PHỤ LỤC 1.2

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH VIỆN SẢN NHI BẮC NINH SỐ 1
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 62/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh)

Đơn vị tính: Đồng

STT

Mã tương đương

Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT

Tên dịch vụ phê duyệt giá

Phân loại PTTT

Mức giá đề xuất

Ghi chú

 

 

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

 

 

 

 

1

16.0199.1028

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên

P3

398,600

 

2

16.0056.1032

Chụp tuỷ bằng MTA

Chụp tuỷ bằng MTA

T2

308,000

 

3

13.0043.0713

Sinh thiết gai rau

Sinh thiết gai rau

T1

1,182,500

 

 

PHỤ LỤC 1.3

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH VIỆN SẢN - NHI BẮC NINH SỐ 2
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 62/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh)

Đơn vị tính: Đồng

STT

Mã tương đương

Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT

Tên dịch vụ phê duyệt giá

Phân loại PTTT theo TT 50

Mức giá

Ghi chú

1

18.0296.0066

Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

 

1.341.500

 

2

18.0297.0065

Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

T2

2.250.800

 

3

18.0298.0066

Chụp cộng hưởng từ não - mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

 

1.341.500

 

4

18.0299.0065

Chụp cộng hưởng từ não - mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

T2

2.250.800

 

5

18.0300.0066

Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

 

1.341.500

 

6

18.0301.0065

Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

T2

2.250.800

 

7

18.0302.0065

Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T)

T2

2.250.800

 

8

18.0303.0066

Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản]

 

1.341.500

 

9

18.0304.0065

Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

T2

2.250.800

 

10

18.0305.0065

Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2- 1.5T)

Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2- 1.5T) [có chất tương phản]

T2

2.250.800

 

11

18.0306.0068

Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectrography) (0.2- 1.5T)

Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectrography) (0.2- 1.5T)

T2

3.238.400

 

12

18.0307.0068

Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) (0.2-1.5T)

T2

3.238.400

 

13

18.0308.0066

Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion- weighted Imaging) (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion- weighted Imaging) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

T2

1.341.500

 

14

18.0309.0065

Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T) [có chất tương phản]

T2

2.250.800

 

15

18.0310.0066

Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

 

1.341.500

 

16

18.0311.0065

Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

T2

2.250.800

 

17

18.0312.0068

Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2-1.5T)

T2

3.238.400

 

18

18.0313.0066

Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

 

1.341.500

 

19

18.0314.0065

Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

T2

2.250.800

 

20

18.0315.0065

Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (0.2-1.5T) [có chất tương phản]

T2

2.250.800

 

21

18.0316.0066

Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

T2

1.341.500

 

22

18.0317.0065

Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

T2

2.250.800

 

23

18.0318.0068

Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-1.5T)

T2

3.238.400

 

24

18.0319.0066

Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T)

 

1.341.500

 

25

18.0320.0065

Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T)

T2

2.250.800

 

26

18.0321.0066

Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2- 1.5T)

Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

 

1.341.500

 

27

18.0322.0065

Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T) [có chất tương phản]

T2

2.250.800

 

28

18.0323.0065

Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T)

T2

2.250.800

 

29

18.0324.0066

Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

 

1.341.500

 

30

18.0325.0065

Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

T2

2.250.800

 

31

18.0326.0066

Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

0

1.341.500

 

32

18.0327.0065

Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (0.2- 1.5T)

Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (0.2-1.5T) [có chất tương phản]

T2

2.250.800

 

33

18.0329.0065

Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

T2

2.250.800

 

34

18.0330.0068

Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2-1.5T)

T2

3.238.400

 

35

18.0331.0065

Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2- 1.5T)

Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2- 1.5T) [có chất tương phản]

 

2.250.800

 

36

18.0332.0066

Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

T2

1.341.500

 

37

18.0333.0067

Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (0.2-1.5T)

 

8.738.400

 

38

18.0334.0066

Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

 

1.341.500

 

39

18.0335.0065

Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

T2

2.250.800

 

40

18.0336.0066

Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

 

1.341.500

 

41

18.0337.0065

Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

T2

2.250.800

 

42

18.0338.0066

Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2- 1.5T)

Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản]

 

1.341.500

 

43

18.0339.0065

Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

T2

2.250.800

 

44

18.0340.0066

Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

 

1.341.500

 

45

18.0341.0065

Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)

T2

2.250.800

 

46

18.0342.0065

Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)

T2

2.250.800

 

47

18.0343.0066

Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

 

1.341.500

 

48

18.0344.0065

Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

T2

2.250.800

 

49

18.0345.0066

Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

 

1.341.500

 

50

18.0346.0065

Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

T2

2.250.800

 

51

18.0347.0065

Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu (1.5T) [có chất tương phản]

T2

2.250.800

 

52

18.0348.0065

Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - ngực (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - ngực (1.5T) [có chất tương phản]

T2

2.250.800

 

53

18.0349.0065

Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (1.5T) [có chất tương phản]

T2

2.250.800

 

54

18.0350.0065

Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T) [có chất tương phản]

T2

2.250.800

 

55

18.0351.0065

Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (1.5T) [có chất tương phản]

T2

2.250.800

 

56

18.0352.0066

Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T) [không có chất tương phản]

0

1.341.500

 

57

18.0353.0065

Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T)

T2

2.250.800

 

58

18.0354.0066

Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T) [không có chất tương phản]

0

1.341.500

 

59

18.0355.0065

Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T)

T2

2.250.800

 

60

18.0358.0066

Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T) [không có chất tương phản]

 

1.341.500

 

61

18.0359.0065

Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T)

T2

2.250.800

 

62

18.0360.0065

Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu (1.5T)

T2

2.250.800

 

63

18.0361.0065

Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (1.5T)

T2

2.250.800

 

64

18.0364.0066

Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T) [không có chất tương phản]

 

1.341.500

 

65

18.0365.0068

Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (1.5T)

T2

3.238.400

 

66

18.0694.0068

Chụp cộng hưởng từ tim sử dụng chất gắng sức đánh giá tưới máu cơ tim có tiêm thuốc tương phản

Chụp cộng hưởng từ tim sử dụng chất gắng sức đánh giá tưới máu cơ tim có tiêm thuốc tương phản

T2

3.238.400

 

67

18.0695.0065

Chụp cộng hưởng từ bệnh lý cơ tim có tiêm thuốc tương phản

Chụp cộng hưởng từ bệnh lý cơ tim có tiêm thuốc tương phản

T2

2.250.800

 

68

18.0697.0065

Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các khối u tim có tiêm thuốc tương phản

Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các khối u tim có tiêm thuốc tương phản

T2

2.250.800

 

69

18.0698.0065

Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh có tiêm thuốc tương phản

Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh có tiêm thuốc tương phản

T2

2.250.800

 

70

18.0699.0065

Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh

Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh [có chất tương phản]

T2

2.250.800

 

71

18.0700.0066

Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá quá tải sắt

Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá quá tải sắt [không có chất tương phản]

 

1.341.500

 

72

18.0701.0065

Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging)

Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) [có chất tương phản]

T2

2.250.800

 

73

18.0702.0068

Cộng hưởng từ phổ tim

Cộng hưởng từ phổ tim

T2

3.238.400

 

 

PHỤ LỤC 1.4

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH VIỆN NỘI TIẾT BẮC NINH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 62/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh)

Đơn vị tính: Đồng

STT

Mã tương đương

Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT

Tên dịch vụ phê duyệt giá

Phân loại PTTT

Mức giá đề xuất

Ghi chú

 

 

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT, XÉT NGHIỆM

 

 

 

1

02.0381.0213

Tiêm khớp gối

Tiêm khớp gối

T3

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

2

02.0383.0213

Tiêm khớp cổ chân

Tiêm khớp cổ chân

T3

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

3

02.0384.0213

Tiêm khớp bàn ngón chân

Tiêm khớp bàn ngón chân

T3

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

4

02.0385.0213

Tiêm khớp cổ tay

Tiêm khớp cổ tay

T3

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

5

02.0386.0213

Tiêm khớp bàn ngón tay

Tiêm khớp bàn ngón tay

T3

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

6

02.0387.0213

Tiêm khớp đốt ngón tay

Tiêm khớp đốt ngón tay

T3

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

7

02.0388.0213

Tiêm khớp khuỷu tay

Tiêm khớp khuỷu tay

T3

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

8

02.0389.0213

Tiêm khớp vai

Tiêm khớp vai

T3

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

9

02.0390.0213

Tiêm khớp ức đòn

Tiêm khớp ức đòn

T3

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

10

02.0391.0213

Tiêm khớp ức - sườn

Tiêm khớp ức - sườn

T3

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

11

02.0394.0320

Tiêm ngoài màng cứng

Tiêm ngoài màng cứng

T2

365.100

 

12

02.0397.0213

Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay

Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay

T3

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

13

02.0398.0213

Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối

Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối

T3

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

14

02.0399.0213

Tiêm hội chứng DeQuervain

Tiêm hội chứng DeQuervain

T3

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

15

02.0400.0213

Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay

Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay

T3

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

16

02.0401.0213

Tiêm gân gấp ngón tay

Tiêm gân gấp ngón tay

T3

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

17

02.0402.0213

Tiêm gân nhị đầu khớp vai

Tiêm gân nhị đầu khớp vai

T3

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

18

02.0403.0213

Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)

Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)

T3

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

19

02.0407.0213

Tiêm cân gan chân

Tiêm cân gan chân

T3

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

20

02.0409.0213

Tiêm cạnh cột sống thắt lưng

Tiêm cạnh cột sống thắt lưng

T2

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

21

02.0411.0214

Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm

Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm

T2

148.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

22

02.0412.0214

Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm

Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm

T2

148.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

23

02.0413.0214

Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm

Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm

T2

148.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

24

02.0414.0214

Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm

Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm

T2

148.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

25

02.0415.0214

Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm

Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm

T2

148.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

26

02.0416.0214

Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm

Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm

T2

148.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

27

02.0417.0214

Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm

Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm

T2

148.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

28

02.0418.0214

Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm

Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm

T2

148.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

29

02.0419.0214

Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm

Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm

T2

148.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

30

02.0420.0214

Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm

Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm

T2

148.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

31

02.0421.0214

Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm

Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm

T2

148.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

32

02.0424.0214

Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm

Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm

T2

148.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

33

02.0425.0214

Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm

Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm

T2

148.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

34

02.0426.0214

Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm

Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm

T2

148.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

35

02.0427.0214

Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm

Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm

T2

148.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

36

02.0428.0214

Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm

Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm

T2

148.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

37

23.0031.1473

Định lượng Canxi ion hóa bằng điện cực chọn lọc [máu]

Định lượng Canxi ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu]

 

13.400

 

 

PHỤ LỤC 1.5

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA YÊN PHONG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 62/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh)

Đơn vị tính: Đồng

STT

Mã tương đương

Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT

Tên dịch vụ phê duyệt giá

Phân loại PTTT

Mức giá đề xuất

Ghi chú

 

C

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

 

 

 

 

 

Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán

 

 

 

1

01.0009.0098

Đặt catheter động mạch

Đặt catheter động mạch

T1

1.400.500

 

2

01.0036.0192

Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực

Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực

T1

1.042.500

 

3

01.0074.0120

Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở

Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở

T1

759.800

 

4

01.0095.0094

Mở màng phổi cấp cứu

Mở màng phổi cấp cứu

T1

628.500

 

5

01.0097.0111

Dẫn lưu màng phổi liên tục

Dẫn lưu màng phổi liên tục

T1

192.300

 

6

01.0134.0209

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [theo giờ thực tế]

T1

625.000

 

7

01.0137.0209

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [theo giờ thực tế]

T1

625.000

 

8

01.0173.0195

Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch)

Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch)

T1

1.607.000

Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.

9

01.0231.0298

Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu

Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu

T1

885.800

Chưa bao gồm bộ ống thông Blakemore

10

02.0227.0164

Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da

Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da

0

194.700

 

11

02.0228.0164

Rút sonde dẫn lưu tụ dịch - máu quanh thận

Rút sonde dẫn lưu tụ dịch - máu quanh thận

0

194.700

 

12

02.0271.0140

Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu

Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu

T1

798.300

Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)

13

02.0395.0213

Tiêm khớp cùng chậu

Tiêm khớp cùng chậu

T2

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

14

02.0408.0213

Tiêm cạnh cột sống cổ

Tiêm cạnh cột sống cổ

T2

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

15

02.0409.0213

Tiêm cạnh cột sống thắt lưng

Tiêm cạnh cột sống thắt lưng

T2

104.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

16

13.0063.0690

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn

P1

6.346.300

 

17

13.0064.0690

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần

P1

6.346.300

 

18

13.0065.0687

Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung

Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung

P1

6.548.300

 

19

13.0066.0658

Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi

Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi

P1

6.375.900

 

20

13.0067.0657

Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo

Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo

P1

4.168.300

 

21

13.0085.0687

Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung

Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung

P1

6.548.300

 

22

13.0099.0698

Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ

Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ

P1

9.585.300

 

23

13.0101.0666

Phẫu thuật Crossen

Phẫu thuật Crossen

P1

4.444.300

 

24

13.0105.0710

Phẫu thuật treo tử cung

Phẫu thuật treo tử cung

P2

3.131.800

 

25

13.0107.0704

Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)

Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)

P1

6.640.200

 

26

13.0108.0705

Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)

Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)

P2

4.230.100

 

27

13.0115.0650

Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng

Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng

P2

2.949.800

 

28

13.0137.0077

Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng

Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng

T2

153.700

 

29

13.0138.0718

Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung

Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung

0

290.800

 

30

23.0063.1514

Định lượng Ferritin [Máu]

Định lượng Ferritin [Máu]

0

84.100

 

31

23.0189.1587

Định lượng MAU (Micro Albumin Urine) [niệu]

Định lượng MAU (Micro Albumin Urine) [niệu]

0

44.800

 

32

27.0379.0440

Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản

Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản

P1

1.345.000

Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.

33

27.0380.0418

Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản

Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản

P1

4.497.100

 

34

27.0413.0695

Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai

Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai

P1

5.970.800

 

35

27.0417.0697

Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa

Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa

P2

5.395.300

 

36

27.0418.1196

Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang

Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang

P1

2.434.500

 

37

27.0421.0687

Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung

Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung

P1

6.548.300

 

38

27.0427.0689

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ

P1

5.503.300

 

39

27.0429.0690

Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở người bệnh GEU

Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở người bệnh GEU

P1

6.346.300

 

40

27.0430.0698

Phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục

Phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục

P1

9.585.300

 

41

27.0431.0689

Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng

Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng

P1

5.503.300

 

42

27.0432.0689

Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên người bệnh có thai

Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên người bệnh có thai

P1

5.503.300

 

43

27.0433.0689

Cắt u buồng trứng qua nội soi

Cắt u buồng trứng qua nội soi

P1

5.503.300

 

44

27.0354.1196

Tán sỏi thận qua da

Tán sỏi thận qua da

P1

2.434.500

Chưa bao gồm sonde JJ.

45

27.0396.0433

Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi

Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi

P1

4.302.500

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

46

27.0519.0431

Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TURP)

Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TURP)

 

3.015.000

 

 

D

GIÁ CÁC DỊCH VỤ PHẪU THUẬT GÂY TÊ

 

 

 

1

13.0115.0650

Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng

Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng

P2

2.407.800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

2

13.0067.0657

Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo

Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo

P1

3.396.600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

3

13.0101.0666

Phẫu thuật Crossen

Phẫu thuật Crossen

P1

3.670.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

4

13.0107.0704

Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)

Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)

P1

5.840.100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

5

13.0108.0705

Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)

Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)

P2

3.501.900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

6

13.0105.0710

Phẫu thuật treo tử cung

Phẫu thuật treo tử cung

P2

2.433.200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

 

PHỤ LỤC 1.6

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA TIÊN DU
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 62/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh)

Đơn vị tính: Đồng

STT

Mã tương đương

Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT

Tên dịch vụ phê duyệt giá

Phân loại PTTT

Mức giá

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

I

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT, XÉT NGHIỆM

1

02.0226.2038

Phối hợp thận nhân tạo (HD) và hấp thụ máu (HP) bằng quả hấp phụ máu

Phối hợp thận nhân tạo (HD) và hấp thụ máu (HP) bằng quả hấp phụ máu HA 130

T2

3.477.200

Đã dây máu dùng 6 lần. bao gồm quả lọc hấp phụ và quả lọc

2

02.0264.0140

Nội soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản

Nội soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản

T1

798.300

Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)

3

02.0265.0140

Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su

Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su

T1

798.300

Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)

4

02.0267.0140

Nội soi can thiệp - cắt gắp bã thức ăn dạ dày

Nội soi can thiệp - cắt gắp bã thức ăn dạ dày

T1

798.300

Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)

5

02.0271.0140

Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu

Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu

T1

798.300

Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)

6

02.0295.0498

Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1 cm

Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1 cm

T1

1.108.300

 

7

15.0105.0969

Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới

Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới

P2

4.211.900

 

8

15.0112.0970

Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn

Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn

P2

3.526.900

Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt

9

20.0048.0502

Mở thông dạ dày qua nội soi

Mở thông dạ dày qua nội soi

T1

2.745.200

 

10

24.0006.1723

Vi khuẩn kháng thuốc định tính

Vi khuẩn kháng thuốc định tính

 

213.800

 

11

 

Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)

Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)

 

1.051.400

 

12

03.3365.0494

Cắt trĩ từ 2 búi trở lên

Cắt trĩ từ 2 búi trở lên

P3

2.816.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu

13

01.0173.0195

Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch)

Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch)

T1

1.607.000

Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.

14

03.4178.0230

Điện nhĩ châm điều trị rối loạn đại tiện

Điện nhĩ châm điều trị rối loạn đại tiện

T2

78.300

 

15

03.4179.0230

Điện nhĩ châm điều trị sa trực tràng

Điện nhĩ châm điều trị sa trực tràng

T2

78.300

 

16

03.4180.0230

Điện nhĩ châm điều trị táo bón

Điện nhĩ châm điều trị táo bón

T2

78.300

 

17

17.0163.0272

Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng

Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng

T3

68.900

 

18

02.0613.1796

Đo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC)

Đo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC)

T1

806.300

 

19

02.0616.1796

Đo thông khí tự nguyện tối đa - MVV

Đo thông khí tự nguyện tối đa - MVV

 

806.300

 

20

03.4181.0227

Cấy chỉ điều trị sa trực tràng

Cấy chỉ điều trị sa trực tràng

T2

156.400

 

21

03.0701.0245

laser nội mạch

Laser nội mạch

T2

58.400

 

II

GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ

1

03.3365.0494_GT

Cắt trĩ từ 2 búi trở lên

Cắt trĩ từ 2 búi trở lên

P3

2.276.400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

2

13.0004.0675_GT

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...)

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...)

P1

3.578.900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

3

11.0161.1144_GT

Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín

Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín

P2

2.092.800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

4

11.0159.1144_GT

Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính

Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính

P2

2.092.800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

 

PHỤ LỤC 1.7

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỪ SƠN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 62/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh)

Đơn vị tính: Đồng

STT

Mã tương đương

Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT

Tên dịch vụ phê duyệt giá

Phân loại PTTT

Mức giá

Ghi chú

1

18.0056.0069

Siêu âm đàn hồi mô vú

Siêu âm đàn hồi mô vú

 

89.300

 

2

18.0065.0069

Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…)

Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…)

 

89.300

 

3

18.0046.0004

Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch

Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch

T3

252.300

 

4

10.0951.0551

Phẫu thuật gỡ dính khớp gối

Phẫu thuật gỡ dính khớp gối

P1

3.011.900

 

5

27.0379.0440

Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản

Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản

P1

1.345.000

Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.

6

27.0349.0420

Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc

Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc

P2

4.596.000

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

7

27.0347.0420

Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc

Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc

P2

4.596.000

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

8

27.0350.0420

Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc

Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc

P2

4.596.000

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

9

27.0355.1196

Nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser

Nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser

P1

2.434.500

Chưa bao gồm sonde JJ và rọ lấy sỏi.

10

14.0242.0015

Chụp OCT bán phần trước nhãn cầu

Chụp OCT bán phần trước nhãn cầu

T1

222.300

 

11

14.0243.0015

Chụp OCT bán phần sau nhãn cầu

Chụp OCT bán phần sau nhãn cầu

T1

222.300

 

12

14.0248.0864

Chụp đĩa thị 3D

Chụp đĩa thị 3D

T1

344.200

 

13

05.0004.0334

Điều trị sùi mào gà bằng laser CO2

Điều trị sùi mào gà bằng laser CO2

T1

889.700

 

14

05.0005.0329

Điều trị hạt cơm bằng laser CO2

Điều trị hạt cơm bằng laser CO2

T2

399.000

 

15

05.0006.0329

Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng laser CO2

Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng laser CO2

T2

399.000

 

16

05.0007.0329

Điều trị u mềm treo bằng laser CO2

Điều trị u mềm treo bằng laser CO2

T2

399.000

 

17

05.0008.0329

Điều trị dày sừng da dầu bằng laser CO2

Điều trị dày sừng da dầu bằng laser CO2

T2

399.000

 

18

05.0009.0329

Điều trị dày sừng ánh nắng bằng laser CO2

Điều trị dày sừng ánh nắng bằng laser CO2

T2

399.000

 

19

05.0010.0329

Điều trị sẩn cục bằng laser CO2

Điều trị sẩn cục bằng laser CO2

T2

399.000

 

20

05.0011.0329

Điều trị bớt sùi bằng laser CO2

Điều trị bớt sùi bằng laser CO2

T2

399.000

 

21

23.0014.1460

Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) [Máu]

Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) [Máu]

 

280.500

 

22

23.0015.1461

Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu]

Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu]

 

212.300

 

23

23.0028.1466

Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu]

Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu]

 

605.100

 

24

23.0055.1489

Định lượng 25OH Vitamin D (D3) [Máu]

Định lượng 25OH Vitamin D (D3) [Máu]

 

302.500

 

25

23.0154.1565

Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu]

Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu]

 

183.300

 

26

24.0006.1723

Vi khuẩn kháng thuốc định tính

Vi khuẩn kháng thuốc định tính

 

213.800

 

27

24.0008.1722

Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)

Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)

 

201.800

 

28

25.0079.1744

Cell bloc (khối tế bào)

Cell bloc (khối tế bào)

 

271.700

Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.

29

23.0140.1555

Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) [Máu]

Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) [Máu]

 

246.400

 

 

PHỤ LỤC 1.8

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ÁP DỤNG TẠI TRẠM Y TẾ BẮC GIANG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 62/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh)

Đơn vị tính: Đồng

STT

Mã tương đương

Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT

Tên dịch vụ phê duyệt giá

Phân loại PTTT

Mức giá đề xuất

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN

 

 

Danh mục BHYT thanh toán

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT, Ngân sách nhà nước thanh toán

 

 

 

1

 

 

Giá Khám bệnh

 

36.500

 

II

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT, XÉT NGHIỆM

 

 

Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán

 

 

 

1

01.0158.0074

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản

T1

372.700

Bao gồm bóng dùng nhiều lần

2

01.0221.0211

Thụt tháo

Thụt tháo

T3

64.600

 

3

01.0223.0211

Đặt ống thông hậu môn

Đặt ống thông hậu môn

T3

64.600

 

4

02.0314.0001

Siêu âm ổ bụng

Siêu âm ổ bụng

 

41.000

 

5

02.0339.0211

Thụt tháo phân

Thụt tháo phân

T3

64.600

 

6

03.0113.0074

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp

TDB

372.700

Bao gồm bóng dùng nhiều lần

7

03.0178.0211

Đặt sonde hậu môn

Đặt sonde hậu môn

T3

64.600

 

8

03.0179.0211

Thụt tháo phân

Thụt tháo phân

T3

64.600

 

9

03.2191.0898

Khí dung mũi họng

Khí dung mũi họng

T1

19.200

 

10

03.2389.0212

Tiêm bắp thịt

Tiêm bắp thịt

T3

10.500

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú, chưa bao gồm thuốc tiêm

11

03.2388.0212

Tiêm dưới da

Tiêm dưới da

T3

10.500

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú, chưa bao gồm thuốc tiêm

12

03.2390.0212

Tiêm tĩnh mạch

Tiêm tĩnh mạch

T3

10.500

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú, chưa bao gồm thuốc tiêm

13

03.2387.0212

Tiêm trong da

Tiêm trong da

T3

10.500

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú, chưa bao gồm thuốc tiêm

14

03.3826.0202

Thay băng, cắt chỉ vết mổ

Thay băng, cắt chỉ vết mổ

T3

84.900

 

15

03.3827.0216

Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm

Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm

T3

136.200

 

16

08.0002.0224

Hào châm

Hào châm

T3

53.400

 

17

08.0010.0224

Chích lể

Chích lể

T3

53.400

 

18

08.0008.2045

Ôn châm

Ôn châm

T2

58.300

Chưa bao gồm thuốc

19

08.0027.0228

Chườm ngải

Chườm ngải

T3

25.900

 

20

08.0483.0280

Xoa bóp bấm huyệt bằng tay

Xoa bóp bấm huyệt bằng tay

T2

53.200

Chưa bao gồm thuốc

21

08.0005.2046

Điện châm

Điện châm

T2

59.700

Chưa bao gồm thuốc

22

08.0280.0230

Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

T2

54.800

Chưa bao gồm thuốc

23

08.0316.0230

Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh

Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh

T2

54.800

Chưa bao gồm thuốc

24

08.0322.0271

Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng - hông

Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng - hông

T2

53.900

Chưa bao gồm thuốc

25

08.0389.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên

T2

53.200

 

26

08.0390.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới

T2

53.200

 

27

08.0408.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu

T2

53.200

 

28

08.0413.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V

T2

53.200

 

29

08.0414.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên

T2

53.200

 

30

08.0425.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn

T2

53.200

 

31

08.0430.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng

T2

53.200

 

32

08.0431.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai

T2

53.200

 

33

08.0432.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy

T2

53.200

 

34

13.0033.0614

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

T2

550.600

 

35

13.0241.0644

Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không

Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không

T3

315.000

 

36

18.0015.0001

Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)

Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)

 

41.000

 

37

18.0016.0001

Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)

Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)

 

41.000

 

38

18.0018.0001

Siêu âm tử cung phần phụ

Siêu âm tử cung phần phụ

 

41.000

 

39

18.0020.0001

Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)

Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)

 

41.000

 

40

18.0034.0001

Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu

Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu

 

41.000

 

41

18.0035.0001

Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa

Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa

 

41.000

 

42

18.0036.0001

Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối

Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối

 

41.000

 

43

14.0200.0782

Lấy dị vật kết mạc

Lấy dị vật kết mạc

T2

50.000

 

44

14.0203.0075

Cắt chỉ khâu da mi đơn giản

Cắt chỉ khâu da mi đơn giản

T3

28.200

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

45

14.0291.0212

Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch

Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch

 

10.500

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú, chưa bao gồm thuốc tiêm

46

15.0058.0899

Làm thuốc tai

Làm thuốc tai

T3

15.400

Chưa bao gồm thuốc

47

15.0059.0908

Lấy nút biểu bì ống tai ngoài

Lấy nút biểu bì ống tai ngoài

T2

49.200

 

48

15.0212.0900

Lấy dị vật họng miệng

Lấy dị vật họng miệng

T3

30.100

 

49

15.0222.0898

Khí dung mũi họng

Khí dung mũi họng

 

19.200

Chưa bao gồm thuốc khí dung.

50

15.0303.0200

Thay băng vết mổ

Thay băng vết mổ

T3

45.000

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.

51

17.0011.0237

Điều trị bằng tia hồng ngoại

Điều trị bằng tia hồng ngoại

 

28.600

 

 

 

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu

 

 

 

 

52

 

Đặt và tháo dụng cụ tử cung

Đặt và tháo dụng cụ tử cung

 

176.700

 

 

PHỤ LỤC 2.1

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH KHÔNG IN PHIM ÁP DỤNG TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA BẮC NINH SỐ 2
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 62/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh)

Đơn vị tính: Đồng

STT

Mã tương đương

Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT

Tên dịch vụ phê duyệt giá

Phân loại PTTT

Mức giá

Ghi chú

 

 

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

 

 

 

 

 

Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán

 

 

 

1

18.0704.0038

Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)

Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis) [không in phim]

 

870.800

 

 

PHỤ LỤC 2.2

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH KHÔNG IN PHIM ÁP DỤNG TẠI BỆNH VIỆN SẢN - NHI BẮC NINH SỐ 2
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 62/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh)

Đơn vị tính: Đồng

STT

Mã tương đương

Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT

Tên dịch vụ phê duyệt giá

Phân loại PTTT theo TT 50

Mức giá

Ghi chú

1

18.0296.0066

Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim]

 

1.186.700

 

2

18.0297.0065

Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) [không in phim]

T2

2.021.100

 

3

18.0298.0066

Chụp cộng hưởng từ não - mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) [không in phim]

 

1.186.700

 

4

18.0299.0065

Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) [không in phim]

T2

2.021.100

 

5

18.0300.0066

Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) [không in phim]

 

1.186.700

 

6

18.0301.0065

Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) [không in phim]

T2

2.021.100

 

7

18.0302.0065

Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T) [không in phim]

T2

2.021.100

 

8

18.0303.0066

Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim]

 

1.186.700

 

9

18.0304.0065

Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) [không in phim]

T2

2.021.100

 

10

18.0305.0065

Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2- 1.5T) [có chất tương phản]

Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2- 1.5T) [có chất tương phản] [không in phim]

T2

2.021.100

 

11

18.0306.0068

Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectrography) (0.2- 1.5T)

Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectrography) (0.2- 1.5T) [không in phim]

T2

3.030.400

 

12

18.0307.0068

Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) (0.2- 1.5T) [không in phim]

T2

3.030.400

 

13

18.0308.0066

Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion- weighted Imaging) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion- weighted Imaging) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim]

T2

1.186.700

 

14

18.0309.0065

Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T) [có chất tương phản]

Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T) [có chất tương phản] [không in phim]

T2

2.021.100

 

15

18.0310.0066

Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim]

 

1.186.700

 

16

18.0311.0065

Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) [không in phim]

T2

2.021.100

 

17

18.0313.0066

Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim]

 

1.186.700

 

18

18.0314.0065

Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) [không in phim]

T2

2.021.100

 

19

18.0315.0065

Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (0.2-1.5T) [có chất tương phản]

Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (0.2-1.5T) [có chất tương phản] [không in phim]

T2

2.021.100

 

20

18.0316.0066

Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim]

T2

1.186.700

 

21

18.0317.0065

Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T) [không in phim]

T2

2.021.100

 

22

18.0318.0068

Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-1.5T) [không in phim]

T2

3.030.400

 

23

18.0319.0066

Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) [không in phim]

 

1.186.700

 

24

18.0320.0065

Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) [không in phim]

T2

2.021.100

 

25

18.0321.0066

Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim]

 

1.186.700

 

26

18.0322.0065

Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2- 1.5T) [có chất tương phản]

Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2- 1.5T) [có chất tương phản] [không in phim]

T2

2.021.100

 

27

18.0323.0065

Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) [không in phim]

T2

2.021.100

 

28

18.0324.0066

Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim]

 

1.186.700

 

29

18.0325.0065

Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) [không in phim]

T2

2.021.100

 

30

18.0326.0066

Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim]

0

1.186.700

 

31

18.0327.0065

Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (0.2- 1.5T) [có chất tương phản]

Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (0.2- 1.5T) [có chất tương phản] [không in phim]

T2

2.021.100

 

32

18.0329.0065

Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T) [không in phim]

T2

2.021.100

 

33

18.0330.0068

Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2-1.5T) [không in phim]

T2

3.030.400

 

34

18.0331.0065

Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2- 1.5T) [có chất tương phản]

Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2- 1.5T) [có chất tương phản] [không in phim]

 

2.021.100

 

35

18.0332.0066

Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim]

T2

1.186.700

 

36

18.0334.0066

Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim]

 

1.186.700

 

37

18.0335.0065

Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) [không in phim]

T2

2.021.100

 

38

18.0336.0066

Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim]

 

1.186.700

 

39

18.0337.0065

Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T) [không in phim]

T2

2.021.100

 

40

18.0338.0066

Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản]

Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim]

 

1.186.700

 

41

18.0339.0065

Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T) [không in phim]

T2

2.021.100

 

42

18.0340.0066

Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim]

 

1.186.700

 

43

18.0341.0065

Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) [không in phim]

T2

2.021.100

 

44

18.0342.0065

Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) [không in phim]

T2

2.021.100

 

45

18.0343.0066

Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản]

Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim]

 

1.186.700

 

46

18.0344.0065

Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T) [không in phim]

T2

2.021.100

 

47

18.0345.0066

Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim]

 

1.186.700

 

48

18.0346.0065

Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T) [không in phim]

T2

2.021.100

 

49

18.0352.0066

Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T) [không có chất tương phản]

Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim]

0

1.186.700

 

50

18.0312.0068

Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2-1.5T) [không in phim]

T2

3.030.400

 

51

18.0333.0067

Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (0.2-1.5T) [không in phim]

 

8.530.400

 

52

18.0347.0065

Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu (1.5T) [có chất tương phản] [không in phim]

T2

2.021.100

 

53

18.0348.0065

Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - ngực (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - ngực (1.5T) [có chất tương phản] [không in phim]

T2

2.021.100

 

54

18.0349.0065

Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (1.5T) [có chất tương phản] [không in phim]

T2

2.021.100

 

55

18.0350.0065

Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T) [có chất tương phản] [không in phim]

T2

2.021.100

 

56

18.0351.0065

Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (1.5T) [có chất tương phản] [không in phim]

T2

2.021.100

 

57

18.0353.0065

Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T) [không in phim]

T2

2.021.100

 

58

18.0354.0066

Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim]

0

1.186.700

 

59

18.0355.0065

Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T) [không in phim]

T2

2.021.100

 

60

18.0358.0066

Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim]

 

1.186.700

 

61

18.0359.0065

Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T) [không in phim]

T2

2.021.100

 

62

18.0360.0065

Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu (1.5T) [không in phim]

T2

2.021.100

 

63

18.0361.0065

Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (1.5T) [không in phim]

T2

2.021.100

 

64

18.0364.0066

Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim]

 

1.186.700

 

65

18.0365.0068

Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (1.5T) [không in phim]

T2

3.030.400

 

66

18.0694.0068

Chụp cộng hưởng từ tim sử dụng chất gắng sức đánh giá tưới máu cơ tim có tiêm thuốc tương phản

Chụp cộng hưởng từ tim sử dụng chất gắng sức đánh giá tưới máu cơ tim có tiêm thuốc tương phản [không in phim]

T2

3.030.400

 

67

18.0695.0065

Chụp cộng hưởng từ bệnh lý cơ tim có tiêm thuốc tương phản

Chụp cộng hưởng từ bệnh lý cơ tim có tiêm thuốc tương phản [không in phim]

T2

2.021.100

 

68

18.0697.0065

Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các khối u tim có tiêm thuốc tương phản

Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các khối u tim có tiêm thuốc tương phản [không in phim]

T2

2.021.100

 

69

18.0698.0065

Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh có tiêm thuốc tương phản

Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh có tiêm thuốc tương phản [không in phim]

T2

2.021.100

 

70

18.0699.0065

Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh

Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh [có chất tương phản] [không in phim]

T2

2.021.100

 

71

18.0700.0066

Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá quá tải sắt

Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá quá tải sắt [không có chất tương phản] [không in phim]

 

1.186.700

 

72

18.0701.0065

Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging)

Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) [có chất tương phản] [không in phim]

T2

2.021.100

 

73

18.0702.0068

Cộng hưởng từ phổ tim

Cộng hưởng từ phổ tim [không in phim]

T2

3.030.400

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Nghị quyết 62/NQ-HĐND ngày 16/07/2026 sửa đổi Nghị quyết 74/NQ-HĐND (được sửa đổi bởi Nghị quyết 07/NQ-HĐND) quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 10/12/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 08/01/2026

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

Ban hành: 10/07/2024

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 12/07/2024

26

DMCA.com Protection Status

IP: 103.131.71.94