|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
62/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bắc Ninh
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Việt Oanh
|
|
Ngày ban hành:
|
16/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH BẮC NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 62/NQ-HĐND
|
Bắc Ninh, ngày 16
tháng 7 năm 2026
|
NGHỊ QUYẾT
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
NGHỊ QUYẾT SỐ 74/NQ-HĐND NGÀY 12 THÁNG 11 NĂM 2025 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
BẮC NINH (ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BỞI NGHỊ QUYẾT SỐ 07/NQ-HĐND NGÀY 29 THÁNG 01
NĂM 2026 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH) QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH,
CHỮA BỆNH ÁP DỤNG TẠI CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH BẮC NINH
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
KHÓA XX, KỲ HỌP THỨ 6
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15;
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Giá số 140/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng
12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng
7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá, được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị định số 128/2026/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ;
Căn cứ Thông tư số 21/2024/TT-BYT ngày 17 tháng
10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định phương pháp định giá dịch vụ khám
bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng
10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh,
chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số 25/2026/TT-BYT ngày 30 tháng
6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2013/TT-BYT
hướng dẫn thực hiện quản lý chất lượng xét nghiệm tại cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh, Thông tư số 32/2023/TT-BYT quy định chi tiết một số điều của Luật Khám
bệnh, chữa bệnh, Thông tư số 23/2024/TT-BYT ban hành Danh mục kỹ thuật trong
khám bệnh, chữa bệnh và Thông tư số 42/2025/TT-BYT quy định về tiêu chuẩn sức
khỏe của người điều khiển phương tiện giao thông đường sắt;
Căn cứ Nghị quyết số 74/NQ-HĐND ngày 12 tháng 11
năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh quy định giá dịch vụ khám bệnh,
chữa bệnh áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn
tỉnh Bắc Ninh (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 29 tháng
01 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh);
Xét Tờ trình số 278/TTr-UBND ngày 12 tháng 7 năm
2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội; ý
kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số
74/NQ-HĐND ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh (được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh) quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng
tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, cụ
thể như sau:
1. Bổ sung giá cụ thể đối với 334 danh mục dịch vụ
khám bệnh, chữa bệnh, bao gồm: 281 danh mục dịch vụ kỹ thuật mới áp dụng tại 07
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trực thuộc Sở Y tế (Bệnh viện Đa khoa Bắc
Ninh số 2, Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Ninh số 1, Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Ninh số
2, Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh, Bệnh viện Đa khoa Tiên Du, Bệnh viện Đa khoa
Yên Phong, Bệnh viện Đa khoa Từ Sơn); 53 danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
áp dụng tại Trạm Y tế Bắc Giang (Chi tiết tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Nghị
quyết này).
2. Bổ sung giá cụ thể đối với 74 danh mục dịch vụ
chẩn đoán hình ảnh không in phim áp dụng tại 02 cơ sở y tế, gồm: Bệnh viện Đa
khoa Bắc Ninh số 2 và Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Ninh số 2 (Chi tiết tại Phụ lục
02 ban hành kèm theo Nghị quyết này).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai
thực hiện Nghị quyết này.
2. Các nội dung khác về giá dịch vụ khám bệnh, chữa
bệnh không được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết này tiếp tục thực hiện theo
Nghị quyết số 74/NQ-HĐND ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Bắc Ninh và Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Bắc Ninh.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh
khóa XX, Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 16 tháng 7 năm 2026./.
|
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Việt Oanh
|
PHỤ LỤC 1.1
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM
BỆNH, CHỮA BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA BẮC NINH SỐ 2
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 62/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Bắc Ninh)
Đơn vị tính: Đồng
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên dịch vụ kỹ
thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê
duyệt giá
|
Phân loại PTTT
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
I
|
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
|
|
|
|
|
|
|
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
|
|
|
1
|
02.0118.0009
|
Siêu âm trong lòng mạch vành (IVUS)
|
Siêu âm trong lòng mạch vành (IVUS)
|
TDB
|
2.068.300
|
Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm và các dụng cụ để
đưa vào lòng mạch.
|
|
2
|
02.0126.0053
|
Thông tim và chụp buồng tim cản quang
|
Thông tim và chụp buồng tim cản quang
|
TDB
|
6.218.100
|
|
|
3
|
02.0101.0054
|
Nong và đặt stent động mạch vành
|
Nong và đặt stent động mạch vành
|
TDB
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can
thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ
thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù
bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động
mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường
ống thông.
|
|
4
|
13.0200.0071
|
Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh
|
Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh
|
|
248.500
|
|
|
5
|
13.0191.0079
|
Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh
|
Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh
|
T1
|
162.900
|
|
|
6
|
13.0188.0083
|
Chọc dò tủy sống sơ sinh
|
Chọc dò tủy sống sơ sinh
|
T1
|
126.900
|
Chưa bao gồm kim chọc dò.
|
|
7
|
13.0195.0094
|
Dẫn lưu màng phổi sơ sinh
|
Dẫn lưu màng phổi sơ sinh
|
T1
|
628.500
|
|
|
8
|
13.0185.0099
|
Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh
|
Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh
|
T2
|
685.500
|
|
|
9
|
13.0183.0099
|
Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơ sinh
|
Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơ sinh
|
T1
|
685.500
|
|
|
10
|
13.0192.0103
|
Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng)
sơ sinh
|
Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng)
sơ sinh
|
|
101.800
|
|
|
11
|
02.0298.0140
|
Nội soi can thiệp - tiêm chất keo búi giãn tĩnh
mạch phình vị
|
Nội soi can thiệp - tiêm chất keo búi giãn tĩnh
mạch phình vị
|
TDB
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu
(clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
12
|
13.0187.0209
|
Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm
nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi)
|
Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm
nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi) [theo giờ thực tế]
|
|
625.000
|
|
|
13
|
13.0199.0211
|
Đặt sonde hậu môn sơ sinh
|
Đặt sonde hậu môn sơ sinh
|
|
92.400
|
|
|
14
|
13.0051.0237
|
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại
|
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [
hồng ngoại]
|
|
40.900
|
|
|
15
|
17.0146.0241
|
Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối
|
Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối
|
|
59.300
|
|
|
16
|
17.0144.0241
|
Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng
|
Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng
|
|
59.300
|
|
|
17
|
17.0149.0241
|
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO
|
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO
|
|
59.300
|
|
|
18
|
17.0133.0242
|
Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi
chức năng tủy sống
|
Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi
chức năng tủy sống
|
|
162.700
|
|
|
19
|
13.0051.0254
|
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại
|
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại
[sóng ngắn]
|
|
41.100
|
|
|
20
|
17.0162.0272
|
Thủy trị liệu có thuốc
|
Thủy trị liệu có thuốc
|
|
68.900
|
|
|
21
|
17.0022.0272
|
Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm)
|
Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm)
|
T2
|
68.900
|
|
|
22
|
02.0073.0391
|
Cấy máy phá rung tự động (ICD)
|
Cấy máy phá rung tự động (ICD)
|
TDB
|
1.879.900
|
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
|
|
23
|
02.0071.0391
|
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị các rối loạn
nhịp chậm
|
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị các rối loạn
nhịp chậm
|
TDB
|
1.879.900
|
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
|
|
24
|
02.0072.0391
|
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị tái đồng bộ
tim (CRT)
|
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị tái đồng bộ
tim (CRT)
|
TDB
|
1.879.900
|
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
|
|
25
|
02.0452.0391
|
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 1 buồng
|
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 1 buồng
|
TDB
|
1.879.900
|
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
|
|
26
|
02.0453.0391
|
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 2 buồng
|
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 2 buồng
|
TDB
|
1.879.900
|
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
|
|
27
|
02.0454.0391
|
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 3 buồng
|
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 3 buồng
|
TDB
|
1.879.900
|
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
|
|
28
|
02.0464.0391
|
Thay máy tạo nhịp tim, cập nhật máy tạo nhịp tim
|
Thay máy tạo nhịp tim, cập nhật máy tạo nhịp tim
|
TDB
|
1.879.900
|
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
|
|
29
|
13.0084.0607
|
Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm
|
Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm
|
T1
|
2.287.400
|
|
|
30
|
13.0100.0610
|
Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu
|
Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu
|
P1
|
6.477.300
|
|
|
31
|
13.0146.0612
|
Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại,
sóng ngắn
|
Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại,
sóng ngắn
|
|
389.400
|
|
|
32
|
13.0019.0618
|
Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài
màng cứng
|
Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài
màng cứng
|
T1
|
682.500
|
|
|
33
|
13.0240.0631
|
Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ
|
Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ
|
P2
|
3.191.500
|
|
|
34
|
13.0156.0639
|
Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính
|
Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính
|
T1
|
627.100
|
|
|
35
|
13.0232.0647
|
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến
hết tuần 22
|
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến
hết tuần 22
|
|
611.000
|
|
|
36
|
13.0104.0677
|
Phẫu thuật Labhart
|
Phẫu thuật Labhart
|
P2
|
3.055.800
|
|
|
37
|
13.0103.0677
|
Phẫu thuật Lefort
|
Phẫu thuật Lefort
|
P2
|
3.055.800
|
|
|
38
|
13.0102.0678
|
Phẫu thuật Manchester
|
Phẫu thuật Manchester
|
P1
|
4.113.300
|
|
|
39
|
13.0121.0688
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử
cung dưới niêm mạc
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử
cung dưới niêm mạc
|
P1
|
5.990.300
|
|
|
40
|
13.0122.0688
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng
tử cung
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng
tử cung
|
P1
|
5.990.300
|
|
|
41
|
13.0125.0688
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử
cung
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử
cung
|
P1
|
5.990.300
|
|
|
42
|
13.0126.0688
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng
tử cung
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng
tử cung
|
P1
|
5.990.300
|
|
|
43
|
13.0124.0688
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng
tử cung
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng
tử cung
|
P1
|
5.990.300
|
|
|
44
|
13.0107.0704
|
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường
dưới)
|
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường
dưới)
|
P1
|
6.640.200
|
|
|
45
|
13.0106.0706
|
Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones)
|
Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones)
|
P1
|
5.324.200
|
|
|
46
|
13.0173.0714
|
Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú
|
Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú
|
|
2.367.500
|
|
|
47
|
13.0166.0715
|
Soi cổ tử cung
|
Soi cổ tử cung
|
|
68.100
|
|
|
48
|
13.0138.0718
|
Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung
|
Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung
|
|
290.800
|
|
|
|
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không
thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám
bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu
|
|
|
|
|
49
|
|
Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút
|
Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút
|
|
70.200
|
|
|
50
|
|
Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao)
|
Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao)
|
T1
|
1.311.400
|
|
|
|
II
|
GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG
PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ
|
|
|
|
|
51
|
13.0100.0610_GT
|
Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu
|
Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu
|
P1
|
5.350.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
52
|
13.0240.0631_GT
|
Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ
|
Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ
|
P2
|
2.455.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
53
|
13.0103.0677_GT
|
Phẫu thuật Lefort
|
Phẫu thuật Lefort
|
P2
|
2.495.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
54
|
13.0104.0677_GT
|
Phẫu thuật Labhart
|
Phẫu thuật Labhart
|
P2
|
2.495.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
55
|
13.0102.0678_GT
|
Phẫu thuật Manchester
|
Phẫu thuật Manchester
|
P1
|
3.504.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
56
|
13.0121.0688_GT
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử
cung dưới niêm mạc
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử
cung dưới niêm mạc
|
P1
|
5.155.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
57
|
13.0122.0688_GT
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng
tử cung
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng
tử cung
|
P1
|
5.155.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
58
|
13.0124.0688_GT
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng
tử cung
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng
tử cung
|
P1
|
5.155.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
59
|
13.0125.0688_GT
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử
cung
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử
cung
|
P1
|
5.155.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
60
|
13.0126.0688_GT
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng
tử cung
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng
tử cung
|
P1
|
5.155.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
61
|
13.0107.0704_GT
|
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường
dưới)
|
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường
dưới)
|
P1
|
5.840.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
62
|
13.0106.0706_GT
|
Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones)
|
Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones)
|
P1
|
4.365.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
PHỤ LỤC 1.2
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM
BỆNH, CHỮA BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH VIỆN SẢN NHI BẮC NINH SỐ 1
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 62/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Bắc Ninh)
Đơn vị tính: Đồng
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên dịch vụ kỹ
thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê
duyệt giá
|
Phân loại PTTT
|
Mức giá đề xuất
|
Ghi chú
|
|
|
|
GIÁ DỊCH VỤ KỸ
THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
|
|
|
|
|
|
1
|
16.0199.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
|
P3
|
398,600
|
|
|
2
|
16.0056.1032
|
Chụp tuỷ bằng MTA
|
Chụp tuỷ bằng MTA
|
T2
|
308,000
|
|
|
3
|
13.0043.0713
|
Sinh thiết gai rau
|
Sinh thiết gai rau
|
T1
|
1,182,500
|
|
PHỤ LỤC 1.3
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM
BỆNH, CHỮA BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH VIỆN SẢN - NHI BẮC NINH SỐ 2
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 62/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Bắc Ninh)
Đơn vị tính: Đồng
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên dịch vụ kỹ
thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê
duyệt giá
|
Phân loại PTTT
theo TT 50
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1
|
18.0296.0066
|
Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) [không có
chất tương phản]
|
|
1.341.500
|
|
|
2
|
18.0297.0065
|
Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản
(0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản
(0.2-1.5T)
|
T2
|
2.250.800
|
|
|
3
|
18.0298.0066
|
Chụp cộng hưởng từ não - mạch não không tiêm chất
tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất
tương phản (0.2-1.5T)
|
|
1.341.500
|
|
|
4
|
18.0299.0065
|
Chụp cộng hưởng từ não - mạch não có tiêm chất
tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất
tương phản (0.2-1.5T)
|
T2
|
2.250.800
|
|
|
5
|
18.0300.0066
|
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất
tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất
tương phản (0.2-1.5T)
|
|
1.341.500
|
|
|
6
|
18.0301.0065
|
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương
phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương
phản (0.2-1.5T)
|
T2
|
2.250.800
|
|
|
7
|
18.0302.0065
|
Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương
phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương
phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T)
|
T2
|
2.250.800
|
|
|
8
|
18.0303.0066
|
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác
(0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác
(0.2- 1.5T) [không có chất tương phản]
|
|
1.341.500
|
|
|
9
|
18.0304.0065
|
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác
có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác
có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
|
T2
|
2.250.800
|
|
|
10
|
18.0305.0065
|
Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2-
1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2-
1.5T) [có chất tương phản]
|
T2
|
2.250.800
|
|
|
11
|
18.0306.0068
|
Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectrography) (0.2-
1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectrography) (0.2-
1.5T)
|
T2
|
3.238.400
|
|
|
12
|
18.0307.0068
|
Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh
(tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion
Tensor Imaging) (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh
(tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion
Tensor Imaging) (0.2-1.5T)
|
T2
|
3.238.400
|
|
|
13
|
18.0308.0066
|
Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-
weighted Imaging) (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-
weighted Imaging) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
|
T2
|
1.341.500
|
|
|
14
|
18.0309.0065
|
Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T)
[có chất tương phản]
|
T2
|
2.250.800
|
|
|
15
|
18.0310.0066
|
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (0.2-1.5T)
[không có chất tương phản]
|
|
1.341.500
|
|
|
16
|
18.0311.0065
|
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương
phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương
phản (0.2-1.5T)
|
T2
|
2.250.800
|
|
|
17
|
18.0312.0068
|
Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2-1.5T)
|
T2
|
3.238.400
|
|
|
18
|
18.0313.0066
|
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T) [không có
chất tương phản]
|
|
1.341.500
|
|
|
19
|
18.0314.0065
|
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương
phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương
phản (0.2-1.5T)
|
T2
|
2.250.800
|
|
|
20
|
18.0315.0065
|
Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli)
(0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli)
(0.2-1.5T) [có chất tương phản]
|
T2
|
2.250.800
|
|
|
21
|
18.0316.0066
|
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T) [không có
chất tương phản]
|
T2
|
1.341.500
|
|
|
22
|
18.0317.0065
|
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm
tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm
tương phản (0.2-1.5T)
|
T2
|
2.250.800
|
|
|
23
|
18.0318.0068
|
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-1.5T)
|
T2
|
3.238.400
|
|
|
24
|
18.0319.0066
|
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất
tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá
tràng...) (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất
tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá
tràng...) (0.2-1.5T)
|
|
1.341.500
|
|
|
25
|
18.0320.0065
|
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương
phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá
tràng...) (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương
phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá
tràng...) (0.2-1.5T)
|
T2
|
2.250.800
|
|
|
26
|
18.0321.0066
|
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng
hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực
tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2- 1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng
hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực
tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
|
|
1.341.500
|
|
|
27
|
18.0322.0065
|
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn
(0.2-1.5T) [có chất tương phản]
|
T2
|
2.250.800
|
|
|
28
|
18.0323.0065
|
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương
phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng
chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương
phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng
chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T)
|
T2
|
2.250.800
|
|
|
29
|
18.0324.0066
|
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T)
[không có chất tương phản]
|
|
1.341.500
|
|
|
30
|
18.0325.0065
|
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất
tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất
tương phản (0.2-1.5T)
|
T2
|
2.250.800
|
|
|
31
|
18.0326.0066
|
Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân
(defecography-MR) (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR)
(0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
|
0
|
1.341.500
|
|
|
32
|
18.0327.0065
|
Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (0.2-
1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis)
(0.2-1.5T) [có chất tương phản]
|
T2
|
2.250.800
|
|
|
33
|
18.0329.0065
|
Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương
phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương
phản (0.2-1.5T)
|
T2
|
2.250.800
|
|
|
34
|
18.0330.0068
|
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2-1.5T)
|
T2
|
3.238.400
|
|
|
35
|
18.0331.0065
|
Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2-
1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2-
1.5T) [có chất tương phản]
|
|
2.250.800
|
|
|
36
|
18.0332.0066
|
Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T) [không có
chất tương phản]
|
T2
|
1.341.500
|
|
|
37
|
18.0333.0067
|
Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc
hiệu mô (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc
hiệu mô (0.2-1.5T)
|
|
8.738.400
|
|
|
38
|
18.0334.0066
|
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T) [không
có chất tương phản]
|
|
1.341.500
|
|
|
39
|
18.0335.0065
|
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản
(0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản
(0.2-1.5T)
|
T2
|
2.250.800
|
|
|
40
|
18.0336.0066
|
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T)
[không có chất tương phản]
|
|
1.341.500
|
|
|
41
|
18.0337.0065
|
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương
phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương
phản (0.2-1.5T)
|
T2
|
2.250.800
|
|
|
42
|
18.0338.0066
|
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng
(0.2- 1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng
(0.2- 1.5T) [không có chất tương phản]
|
|
1.341.500
|
|
|
43
|
18.0339.0065
|
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có
tiêm tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có
tiêm tương phản (0.2-1.5T)
|
T2
|
2.250.800
|
|
|
44
|
18.0340.0066
|
Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) [không có chất
tương phản]
|
|
1.341.500
|
|
|
45
|
18.0341.0065
|
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh
mạch (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh
mạch (0.2-1.5T)
|
T2
|
2.250.800
|
|
|
46
|
18.0342.0065
|
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội
khớp (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội
khớp (0.2-1.5T)
|
T2
|
2.250.800
|
|
|
47
|
18.0343.0066
|
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T)
[không có chất tương phản]
|
|
1.341.500
|
|
|
48
|
18.0344.0065
|
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm
tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm
tương phản (0.2-1.5T)
|
T2
|
2.250.800
|
|
|
49
|
18.0345.0066
|
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T) [không
có chất tương phản]
|
|
1.341.500
|
|
|
50
|
18.0346.0065
|
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương
phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương
phản (0.2-1.5T)
|
T2
|
2.250.800
|
|
|
51
|
18.0347.0065
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu (1.5T)
[có chất tương phản]
|
T2
|
2.250.800
|
|
|
52
|
18.0348.0065
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - ngực (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - ngực (1.5T)
[có chất tương phản]
|
T2
|
2.250.800
|
|
|
53
|
18.0349.0065
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (1.5T) [có chất
tương phản]
|
T2
|
2.250.800
|
|
|
54
|
18.0350.0065
|
Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T) [có chất tương phản]
|
T2
|
2.250.800
|
|
|
55
|
18.0351.0065
|
Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát
mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát
mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (1.5T) [có chất
tương phản]
|
T2
|
2.250.800
|
|
|
56
|
18.0352.0066
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T)
[không có chất tương phản]
|
0
|
1.341.500
|
|
|
57
|
18.0353.0065
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm
tương phản (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm
tương phản (1.5T)
|
T2
|
2.250.800
|
|
|
58
|
18.0354.0066
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T)
[không có chất tương phản]
|
0
|
1.341.500
|
|
|
59
|
18.0355.0065
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm
tương phản (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm
tương phản (1.5T)
|
T2
|
2.250.800
|
|
|
60
|
18.0358.0066
|
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T) [không có
chất tương phản]
|
|
1.341.500
|
|
|
61
|
18.0359.0065
|
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản
(1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản
(1.5T)
|
T2
|
2.250.800
|
|
|
62
|
18.0360.0065
|
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản
không đặc hiệu (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản
không đặc hiệu (1.5T)
|
T2
|
2.250.800
|
|
|
63
|
18.0361.0065
|
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản
đặc hiệu (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản
đặc hiệu (1.5T)
|
T2
|
2.250.800
|
|
|
64
|
18.0364.0066
|
Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên
(neurography MR) (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên
(neurography MR) (1.5T) [không có chất tương phản]
|
|
1.341.500
|
|
|
65
|
18.0365.0068
|
Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (1.5T)
|
T2
|
3.238.400
|
|
|
66
|
18.0694.0068
|
Chụp cộng hưởng từ tim sử dụng chất gắng sức đánh
giá tưới máu cơ tim có tiêm thuốc tương phản
|
Chụp cộng hưởng từ tim sử dụng chất gắng sức đánh
giá tưới máu cơ tim có tiêm thuốc tương phản
|
T2
|
3.238.400
|
|
|
67
|
18.0695.0065
|
Chụp cộng hưởng từ bệnh lý cơ tim có tiêm thuốc
tương phản
|
Chụp cộng hưởng từ bệnh lý cơ tim có tiêm thuốc
tương phản
|
T2
|
2.250.800
|
|
|
68
|
18.0697.0065
|
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các khối u tim có
tiêm thuốc tương phản
|
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các khối u tim có
tiêm thuốc tương phản
|
T2
|
2.250.800
|
|
|
69
|
18.0698.0065
|
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim
bẩm sinh có tiêm thuốc tương phản
|
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim
bẩm sinh có tiêm thuốc tương phản
|
T2
|
2.250.800
|
|
|
70
|
18.0699.0065
|
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim
bẩm sinh
|
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim
bẩm sinh [có chất tương phản]
|
T2
|
2.250.800
|
|
|
71
|
18.0700.0066
|
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá quá tải sắt
|
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá quá tải sắt
[không có chất tương phản]
|
|
1.341.500
|
|
|
72
|
18.0701.0065
|
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá khuếch tán sức
căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging)
|
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá khuếch tán sức
căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) [có chất tương phản]
|
T2
|
2.250.800
|
|
|
73
|
18.0702.0068
|
Cộng hưởng từ phổ tim
|
Cộng hưởng từ phổ tim
|
T2
|
3.238.400
|
|
PHỤ LỤC 1.4
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM
BỆNH, CHỮA BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH VIỆN NỘI TIẾT BẮC NINH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 62/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Bắc Ninh)
Đơn vị tính: Đồng
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên dịch vụ kỹ
thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê
duyệt giá
|
Phân loại PTTT
|
Mức giá đề xuất
|
Ghi chú
|
|
|
|
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT, XÉT NGHIỆM
|
|
|
|
|
1
|
02.0381.0213
|
Tiêm khớp gối
|
Tiêm khớp gối
|
T3
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
2
|
02.0383.0213
|
Tiêm khớp cổ chân
|
Tiêm khớp cổ chân
|
T3
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
3
|
02.0384.0213
|
Tiêm khớp bàn ngón chân
|
Tiêm khớp bàn ngón chân
|
T3
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
4
|
02.0385.0213
|
Tiêm khớp cổ tay
|
Tiêm khớp cổ tay
|
T3
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
5
|
02.0386.0213
|
Tiêm khớp bàn ngón tay
|
Tiêm khớp bàn ngón tay
|
T3
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
6
|
02.0387.0213
|
Tiêm khớp đốt ngón tay
|
Tiêm khớp đốt ngón tay
|
T3
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
7
|
02.0388.0213
|
Tiêm khớp khuỷu tay
|
Tiêm khớp khuỷu tay
|
T3
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
8
|
02.0389.0213
|
Tiêm khớp vai
|
Tiêm khớp vai
|
T3
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
9
|
02.0390.0213
|
Tiêm khớp ức đòn
|
Tiêm khớp ức đòn
|
T3
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
10
|
02.0391.0213
|
Tiêm khớp ức - sườn
|
Tiêm khớp ức - sườn
|
T3
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
11
|
02.0394.0320
|
Tiêm ngoài màng cứng
|
Tiêm ngoài màng cứng
|
T2
|
365.100
|
|
|
12
|
02.0397.0213
|
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài)
xương cánh tay
|
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài)
xương cánh tay
|
T3
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
13
|
02.0398.0213
|
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối
|
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối
|
T3
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
14
|
02.0399.0213
|
Tiêm hội chứng DeQuervain
|
Tiêm hội chứng DeQuervain
|
T3
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
15
|
02.0400.0213
|
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay
|
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay
|
T3
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
16
|
02.0401.0213
|
Tiêm gân gấp ngón tay
|
Tiêm gân gấp ngón tay
|
T3
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
17
|
02.0402.0213
|
Tiêm gân nhị đầu khớp vai
|
Tiêm gân nhị đầu khớp vai
|
T3
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
18
|
02.0403.0213
|
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp
vai)
|
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp
vai)
|
T3
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
19
|
02.0407.0213
|
Tiêm cân gan chân
|
Tiêm cân gan chân
|
T3
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
20
|
02.0409.0213
|
Tiêm cạnh cột sống thắt lưng
|
Tiêm cạnh cột sống thắt lưng
|
T2
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
21
|
02.0411.0214
|
Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm
|
T2
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
22
|
02.0412.0214
|
Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
T2
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
23
|
02.0413.0214
|
Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm
|
T2
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
24
|
02.0414.0214
|
Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm
|
T2
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
25
|
02.0415.0214
|
Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
T2
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
26
|
02.0416.0214
|
Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
T2
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
27
|
02.0417.0214
|
Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
T2
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
28
|
02.0418.0214
|
Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
T2
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
29
|
02.0419.0214
|
Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
T2
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
30
|
02.0420.0214
|
Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm
|
T2
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
31
|
02.0421.0214
|
Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm
|
T2
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
32
|
02.0424.0214
|
Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu
âm
|
Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu
âm
|
T2
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
33
|
02.0425.0214
|
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn
của siêu âm
|
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn
của siêu âm
|
T2
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
34
|
02.0426.0214
|
Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
T2
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
35
|
02.0427.0214
|
Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu
âm
|
Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu
âm
|
T2
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
36
|
02.0428.0214
|
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp
vai) dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)
dưới hướng dẫn của siêu âm
|
T2
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
|
|
37
|
23.0031.1473
|
Định lượng Canxi ion hóa bằng điện cực chọn lọc
[máu]
|
Định lượng Canxi ion hóa bằng điện cực chọn lọc
[Máu]
|
|
13.400
|
|
PHỤ LỤC 1.5
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM
BỆNH, CHỮA BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA YÊN PHONG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 62/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Bắc Ninh)
Đơn vị tính: Đồng
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên dịch vụ kỹ
thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê
duyệt giá
|
Phân loại PTTT
|
Mức giá đề xuất
|
Ghi chú
|
|
|
C
|
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
|
|
|
|
|
|
|
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
|
|
|
1
|
01.0009.0098
|
Đặt catheter động mạch
|
Đặt catheter động mạch
|
T1
|
1.400.500
|
|
|
2
|
01.0036.0192
|
Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài
lồng ngực
|
Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài
lồng ngực
|
T1
|
1.042.500
|
|
|
3
|
01.0074.0120
|
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
|
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
|
T1
|
759.800
|
|
|
4
|
01.0095.0094
|
Mở màng phổi cấp cứu
|
Mở màng phổi cấp cứu
|
T1
|
628.500
|
|
|
5
|
01.0097.0111
|
Dẫn lưu màng phổi liên tục
|
Dẫn lưu màng phổi liên tục
|
T1
|
192.300
|
|
|
6
|
01.0134.0209
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [theo
giờ thực tế]
|
T1
|
625.000
|
|
|
7
|
01.0137.0209
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [theo
giờ thực tế]
|
T1
|
625.000
|
|
|
8
|
01.0173.0195
|
Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động
tĩnh mạch)
|
Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động
tĩnh mạch)
|
T1
|
1.607.000
|
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2
nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
|
|
9
|
01.0231.0298
|
Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu
|
Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu
|
T1
|
885.800
|
Chưa bao gồm bộ ống thông Blakemore
|
|
10
|
02.0227.0164
|
Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da
|
Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da
|
0
|
194.700
|
|
|
11
|
02.0228.0164
|
Rút sonde dẫn lưu tụ dịch - máu quanh thận
|
Rút sonde dẫn lưu tụ dịch - máu quanh thận
|
0
|
194.700
|
|
|
12
|
02.0271.0140
|
Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu
|
Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu
|
T1
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu
(clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
13
|
02.0395.0213
|
Tiêm khớp cùng chậu
|
Tiêm khớp cùng chậu
|
T2
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
14
|
02.0408.0213
|
Tiêm cạnh cột sống cổ
|
Tiêm cạnh cột sống cổ
|
T2
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
15
|
02.0409.0213
|
Tiêm cạnh cột sống thắt lưng
|
Tiêm cạnh cột sống thắt lưng
|
T2
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
16
|
13.0063.0690
|
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn
|
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn
|
P1
|
6.346.300
|
|
|
17
|
13.0064.0690
|
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần
|
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần
|
P1
|
6.346.300
|
|
|
18
|
13.0065.0687
|
Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung
|
Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung
|
P1
|
6.548.300
|
|
|
19
|
13.0066.0658
|
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ
của nội soi
|
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ
của nội soi
|
P1
|
6.375.900
|
|
|
20
|
13.0067.0657
|
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo
|
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo
|
P1
|
4.168.300
|
|
|
21
|
13.0085.0687
|
Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung
|
Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung
|
P1
|
6.548.300
|
|
|
22
|
13.0099.0698
|
Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ
|
Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ
|
P1
|
9.585.300
|
|
|
23
|
13.0101.0666
|
Phẫu thuật Crossen
|
Phẫu thuật Crossen
|
P1
|
4.444.300
|
|
|
24
|
13.0105.0710
|
Phẫu thuật treo tử cung
|
Phẫu thuật treo tử cung
|
P2
|
3.131.800
|
|
|
25
|
13.0107.0704
|
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường
dưới)
|
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường
dưới)
|
P1
|
6.640.200
|
|
|
26
|
13.0108.0705
|
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)
|
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)
|
P2
|
4.230.100
|
|
|
27
|
13.0115.0650
|
Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng
sinh môn, thành bụng
|
Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng
sinh môn, thành bụng
|
P2
|
2.949.800
|
|
|
28
|
13.0137.0077
|
Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích
buồng trứng
|
Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích
buồng trứng
|
T2
|
153.700
|
|
|
29
|
13.0138.0718
|
Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung
|
Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung
|
0
|
290.800
|
|
|
30
|
23.0063.1514
|
Định lượng Ferritin [Máu]
|
Định lượng Ferritin [Máu]
|
0
|
84.100
|
|
|
31
|
23.0189.1587
|
Định lượng MAU (Micro Albumin Urine) [niệu]
|
Định lượng MAU (Micro Albumin Urine) [niệu]
|
0
|
44.800
|
|
|
32
|
27.0379.0440
|
Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản
|
Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản
|
P1
|
1.345.000
|
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
|
|
33
|
27.0380.0418
|
Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản
|
Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản
|
P1
|
4.497.100
|
|
|
34
|
27.0413.0695
|
Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai
|
Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai
|
P1
|
5.970.800
|
|
|
35
|
27.0417.0697
|
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa
|
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa
|
P2
|
5.395.300
|
|
|
36
|
27.0418.1196
|
Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang
|
Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang
|
P1
|
2.434.500
|
|
|
37
|
27.0421.0687
|
Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung
|
Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung
|
P1
|
6.548.300
|
|
|
38
|
27.0427.0689
|
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2
phần phụ
|
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2
phần phụ
|
P1
|
5.503.300
|
|
|
39
|
27.0429.0690
|
Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở người bệnh
GEU
|
Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở người bệnh
GEU
|
P1
|
6.346.300
|
|
|
40
|
27.0430.0698
|
Phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục
|
Phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục
|
P1
|
9.585.300
|
|
|
41
|
27.0431.0689
|
Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng
|
Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng
|
P1
|
5.503.300
|
|
|
42
|
27.0432.0689
|
Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên người bệnh
có thai
|
Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên người bệnh
có thai
|
P1
|
5.503.300
|
|
|
43
|
27.0433.0689
|
Cắt u buồng trứng qua nội soi
|
Cắt u buồng trứng qua nội soi
|
P1
|
5.503.300
|
|
|
44
|
27.0354.1196
|
Tán sỏi thận qua da
|
Tán sỏi thận qua da
|
P1
|
2.434.500
|
Chưa bao gồm sonde JJ.
|
|
45
|
27.0396.0433
|
Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội
soi
|
Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội
soi
|
P1
|
4.302.500
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch.
|
|
46
|
27.0519.0431
|
Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường
niệu đạo (TURP)
|
Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường
niệu đạo (TURP)
|
|
3.015.000
|
|
|
|
D
|
GIÁ CÁC DỊCH VỤ PHẪU THUẬT GÂY TÊ
|
|
|
|
|
1
|
13.0115.0650
|
Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng
sinh môn, thành bụng
|
Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng
sinh môn, thành bụng
|
P2
|
2.407.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
2
|
13.0067.0657
|
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo
|
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo
|
P1
|
3.396.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
3
|
13.0101.0666
|
Phẫu thuật Crossen
|
Phẫu thuật Crossen
|
P1
|
3.670.500
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
4
|
13.0107.0704
|
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường
dưới)
|
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường
dưới)
|
P1
|
5.840.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
5
|
13.0108.0705
|
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)
|
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)
|
P2
|
3.501.900
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
6
|
13.0105.0710
|
Phẫu thuật treo tử cung
|
Phẫu thuật treo tử cung
|
P2
|
2.433.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
PHỤ LỤC 1.6
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM
BỆNH, CHỮA BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA TIÊN DU
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 62/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Bắc Ninh)
Đơn vị tính: Đồng
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên dịch vụ kỹ
thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê
duyệt giá
|
Phân loại PTTT
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
|
I
|
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT, XÉT NGHIỆM
|
|
1
|
02.0226.2038
|
Phối hợp thận nhân tạo (HD) và hấp thụ máu (HP)
bằng quả hấp phụ máu
|
Phối hợp thận nhân tạo (HD) và hấp thụ máu (HP)
bằng quả hấp phụ máu HA 130
|
T2
|
3.477.200
|
Đã dây máu dùng 6 lần. bao gồm quả lọc hấp phụ và
quả lọc
|
|
2
|
02.0264.0140
|
Nội soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch
thực quản
|
Nội soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch
thực quản
|
T1
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu
(clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
3
|
02.0265.0140
|
Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực
quản bằng vòng cao su
|
Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực
quản bằng vòng cao su
|
T1
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu
(clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
4
|
02.0267.0140
|
Nội soi can thiệp - cắt gắp bã thức ăn dạ dày
|
Nội soi can thiệp - cắt gắp bã thức ăn dạ dày
|
T1
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu
(clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
5
|
02.0271.0140
|
Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu
|
Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu
|
T1
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu
(clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
6
|
02.0295.0498
|
Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa <
1 cm
|
Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa <
1 cm
|
T1
|
1.108.300
|
|
|
7
|
15.0105.0969
|
Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới
|
Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới
|
P2
|
4.211.900
|
|
|
8
|
15.0112.0970
|
Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn
|
Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn
|
P2
|
3.526.900
|
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt
|
|
9
|
20.0048.0502
|
Mở thông dạ dày qua nội soi
|
Mở thông dạ dày qua nội soi
|
T1
|
2.745.200
|
|
|
10
|
24.0006.1723
|
Vi khuẩn kháng thuốc định tính
|
Vi khuẩn kháng thuốc định tính
|
|
213.800
|
|
|
11
|
|
Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)
|
Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)
|
|
1.051.400
|
|
|
12
|
03.3365.0494
|
Cắt trĩ từ 2 búi trở lên
|
Cắt trĩ từ 2 búi trở lên
|
P3
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy
cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu
|
|
13
|
01.0173.0195
|
Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động
tĩnh mạch)
|
Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động
tĩnh mạch)
|
T1
|
1.607.000
|
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2
nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
|
|
14
|
03.4178.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn đại tiện
|
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn đại tiện
|
T2
|
78.300
|
|
|
15
|
03.4179.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị sa trực tràng
|
Điện nhĩ châm điều trị sa trực tràng
|
T2
|
78.300
|
|
|
16
|
03.4180.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị táo bón
|
Điện nhĩ châm điều trị táo bón
|
T2
|
78.300
|
|
|
17
|
17.0163.0272
|
Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng
|
Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng
|
T3
|
68.900
|
|
|
18
|
02.0613.1796
|
Đo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC)
|
Đo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC)
|
T1
|
806.300
|
|
|
19
|
02.0616.1796
|
Đo thông khí tự nguyện tối đa - MVV
|
Đo thông khí tự nguyện tối đa - MVV
|
|
806.300
|
|
|
20
|
03.4181.0227
|
Cấy chỉ điều trị sa trực tràng
|
Cấy chỉ điều trị sa trực tràng
|
T2
|
156.400
|
|
|
21
|
03.0701.0245
|
laser nội mạch
|
Laser nội mạch
|
T2
|
58.400
|
|
|
II
|
GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG
PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ
|
|
1
|
03.3365.0494_GT
|
Cắt trĩ từ 2 búi trở lên
|
Cắt trĩ từ 2 búi trở lên
|
P3
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy
cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
2
|
13.0004.0675_GT
|
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn
thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...)
|
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn
thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...)
|
P1
|
3.578.900
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
3
|
11.0161.1144_GT
|
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín
|
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín
|
P2
|
2.092.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
4
|
11.0159.1144_GT
|
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính
|
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính
|
P2
|
2.092.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
PHỤ LỤC 1.7
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM
BỆNH, CHỮA BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỪ SƠN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 62/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Bắc Ninh)
Đơn vị tính: Đồng
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên dịch vụ kỹ
thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê
duyệt giá
|
Phân loại PTTT
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1
|
18.0056.0069
|
Siêu âm đàn hồi mô vú
|
Siêu âm đàn hồi mô vú
|
|
89.300
|
|
|
2
|
18.0065.0069
|
Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…)
|
Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…)
|
|
89.300
|
|
|
3
|
18.0046.0004
|
Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch
|
Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch
|
T3
|
252.300
|
|
|
4
|
10.0951.0551
|
Phẫu thuật gỡ dính khớp gối
|
Phẫu thuật gỡ dính khớp gối
|
P1
|
3.011.900
|
|
|
5
|
27.0379.0440
|
Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản
|
Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản
|
P1
|
1.345.000
|
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
|
|
6
|
27.0349.0420
|
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc
|
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc
|
P2
|
4.596.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch.
|
|
7
|
27.0347.0420
|
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc
|
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc
|
P2
|
4.596.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch.
|
|
8
|
27.0350.0420
|
Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc
|
Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc
|
P2
|
4.596.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch.
|
|
9
|
27.0355.1196
|
Nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán
sỏi thận bằng laser
|
Nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán
sỏi thận bằng laser
|
P1
|
2.434.500
|
Chưa bao gồm sonde JJ và rọ lấy sỏi.
|
|
10
|
14.0242.0015
|
Chụp OCT bán phần trước nhãn cầu
|
Chụp OCT bán phần trước nhãn cầu
|
T1
|
222.300
|
|
|
11
|
14.0243.0015
|
Chụp OCT bán phần sau nhãn cầu
|
Chụp OCT bán phần sau nhãn cầu
|
T1
|
222.300
|
|
|
12
|
14.0248.0864
|
Chụp đĩa thị 3D
|
Chụp đĩa thị 3D
|
T1
|
344.200
|
|
|
13
|
05.0004.0334
|
Điều trị sùi mào gà bằng laser CO2
|
Điều trị sùi mào gà bằng laser CO2
|
T1
|
889.700
|
|
|
14
|
05.0005.0329
|
Điều trị hạt cơm bằng laser CO2
|
Điều trị hạt cơm bằng laser CO2
|
T2
|
399.000
|
|
|
15
|
05.0006.0329
|
Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng laser CO2
|
Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng laser CO2
|
T2
|
399.000
|
|
|
16
|
05.0007.0329
|
Điều trị u mềm treo bằng laser CO2
|
Điều trị u mềm treo bằng laser CO2
|
T2
|
399.000
|
|
|
17
|
05.0008.0329
|
Điều trị dày sừng da dầu bằng laser CO2
|
Điều trị dày sừng da dầu bằng laser CO2
|
T2
|
399.000
|
|
|
18
|
05.0009.0329
|
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng laser CO2
|
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng laser CO2
|
T2
|
399.000
|
|
|
19
|
05.0010.0329
|
Điều trị sẩn cục bằng laser CO2
|
Điều trị sẩn cục bằng laser CO2
|
T2
|
399.000
|
|
|
20
|
05.0011.0329
|
Điều trị bớt sùi bằng laser CO2
|
Điều trị bớt sùi bằng laser CO2
|
T2
|
399.000
|
|
|
21
|
23.0014.1460
|
Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) [Máu]
|
Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) [Máu]
|
|
280.500
|
|
|
22
|
23.0015.1461
|
Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase
antibodies) [Máu]
|
Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase
antibodies) [Máu]
|
|
212.300
|
|
|
23
|
23.0028.1466
|
Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu]
|
Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu]
|
|
605.100
|
|
|
24
|
23.0055.1489
|
Định lượng 25OH Vitamin D (D3) [Máu]
|
Định lượng 25OH Vitamin D (D3) [Máu]
|
|
302.500
|
|
|
25
|
23.0154.1565
|
Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu]
|
Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu]
|
|
183.300
|
|
|
26
|
24.0006.1723
|
Vi khuẩn kháng thuốc định tính
|
Vi khuẩn kháng thuốc định tính
|
|
213.800
|
|
|
27
|
24.0008.1722
|
Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại
kháng sinh)
|
Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại
kháng sinh)
|
|
201.800
|
|
|
28
|
25.0079.1744
|
Cell bloc (khối tế bào)
|
Cell bloc (khối tế bào)
|
|
271.700
|
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng
nguyên.
|
|
29
|
23.0140.1555
|
Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) [Máu]
|
Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) [Máu]
|
|
246.400
|
|
PHỤ LỤC 1.8
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM
BỆNH, CHỮA BỆNH ÁP DỤNG TẠI TRẠM Y TẾ BẮC GIANG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 62/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Bắc Ninh)
Đơn vị tính: Đồng
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên dịch vụ kỹ
thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê
duyệt giá
|
Phân loại PTTT
|
Mức giá đề xuất
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
|
I
|
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
|
|
|
|
Danh mục BHYT thanh toán
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ
BHYT, Ngân sách nhà nước thanh toán
|
|
|
|
|
1
|
|
|
Giá Khám bệnh
|
|
36.500
|
|
|
II
|
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT, XÉT NGHIỆM
|
|
|
|
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
|
|
|
1
|
01.0158.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
|
T1
|
372.700
|
Bao gồm bóng dùng nhiều lần
|
|
2
|
01.0221.0211
|
Thụt tháo
|
Thụt tháo
|
T3
|
64.600
|
|
|
3
|
01.0223.0211
|
Đặt ống thông hậu môn
|
Đặt ống thông hậu môn
|
T3
|
64.600
|
|
|
4
|
02.0314.0001
|
Siêu âm ổ bụng
|
Siêu âm ổ bụng
|
|
41.000
|
|
|
5
|
02.0339.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
T3
|
64.600
|
|
|
6
|
03.0113.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
|
TDB
|
372.700
|
Bao gồm bóng dùng nhiều lần
|
|
7
|
03.0178.0211
|
Đặt sonde hậu môn
|
Đặt sonde hậu môn
|
T3
|
64.600
|
|
|
8
|
03.0179.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
T3
|
64.600
|
|
|
9
|
03.2191.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
T1
|
19.200
|
|
|
10
|
03.2389.0212
|
Tiêm bắp thịt
|
Tiêm bắp thịt
|
T3
|
10.500
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú, chưa bao
gồm thuốc tiêm
|
|
11
|
03.2388.0212
|
Tiêm dưới da
|
Tiêm dưới da
|
T3
|
10.500
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú, chưa bao
gồm thuốc tiêm
|
|
12
|
03.2390.0212
|
Tiêm tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch
|
T3
|
10.500
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú, chưa bao
gồm thuốc tiêm
|
|
13
|
03.2387.0212
|
Tiêm trong da
|
Tiêm trong da
|
T3
|
10.500
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú, chưa bao
gồm thuốc tiêm
|
|
14
|
03.3826.0202
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
T3
|
84.900
|
|
|
15
|
03.3827.0216
|
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
|
T3
|
136.200
|
|
|
16
|
08.0002.0224
|
Hào châm
|
Hào châm
|
T3
|
53.400
|
|
|
17
|
08.0010.0224
|
Chích lể
|
Chích lể
|
T3
|
53.400
|
|
|
18
|
08.0008.2045
|
Ôn châm
|
Ôn châm
|
T2
|
58.300
|
Chưa bao gồm thuốc
|
|
19
|
08.0027.0228
|
Chườm ngải
|
Chườm ngải
|
T3
|
25.900
|
|
|
20
|
08.0483.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
|
T2
|
53.200
|
Chưa bao gồm thuốc
|
|
21
|
08.0005.2046
|
Điện châm
|
Điện châm
|
T2
|
59.700
|
Chưa bao gồm thuốc
|
|
22
|
08.0280.0230
|
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn
tính
|
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn
tính
|
T2
|
54.800
|
Chưa bao gồm thuốc
|
|
23
|
08.0316.0230
|
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây
thần kinh
|
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây
thần kinh
|
T2
|
54.800
|
Chưa bao gồm thuốc
|
|
24
|
08.0322.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng - hông
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng - hông
|
T2
|
53.900
|
Chưa bao gồm thuốc
|
|
25
|
08.0389.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
|
T2
|
53.200
|
|
|
26
|
08.0390.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
|
T2
|
53.200
|
|
|
27
|
08.0408.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
T2
|
53.200
|
|
|
28
|
08.0413.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần
kinh V
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần
kinh V
|
T2
|
53.200
|
|
|
29
|
08.0414.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số
VII ngoại biên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số
VII ngoại biên
|
T2
|
53.200
|
|
|
30
|
08.0425.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
|
T2
|
53.200
|
|
|
31
|
08.0430.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
|
T2
|
53.200
|
|
|
32
|
08.0431.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
|
T2
|
53.200
|
|
|
33
|
08.0432.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
|
T2
|
53.200
|
|
|
34
|
13.0033.0614
|
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm
|
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm
|
T2
|
550.600
|
|
|
35
|
13.0241.0644
|
Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân
không
|
Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân
không
|
T3
|
315.000
|
|
|
36
|
18.0015.0001
|
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng
quang)
|
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng
quang)
|
|
41.000
|
|
|
37
|
18.0016.0001
|
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận,
bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận,
bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
|
41.000
|
|
|
38
|
18.0018.0001
|
Siêu âm tử cung phần phụ
|
Siêu âm tử cung phần phụ
|
|
41.000
|
|
|
39
|
18.0020.0001
|
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
|
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
|
|
41.000
|
|
|
40
|
18.0034.0001
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
|
|
41.000
|
|
|
41
|
18.0035.0001
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
|
|
41.000
|
|
|
42
|
18.0036.0001
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
|
|
41.000
|
|
|
43
|
14.0200.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
T2
|
50.000
|
|
|
44
|
14.0203.0075
|
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
|
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
|
T3
|
28.200
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
45
|
14.0291.0212
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
|
|
10.500
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú, chưa bao
gồm thuốc tiêm
|
|
46
|
15.0058.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
T3
|
15.400
|
Chưa bao gồm thuốc
|
|
47
|
15.0059.0908
|
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
|
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
|
T2
|
49.200
|
|
|
48
|
15.0212.0900
|
Lấy dị vật họng miệng
|
Lấy dị vật họng miệng
|
T3
|
30.100
|
|
|
49
|
15.0222.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
|
19.200
|
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
50
|
15.0303.0200
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ
|
T3
|
45.000
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với
người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
51
|
17.0011.0237
|
Điều trị bằng tia hồng ngoại
|
Điều trị bằng tia hồng ngoại
|
|
28.600
|
|
|
|
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không
thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám
bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu
|
|
|
|
|
|
52
|
|
Đặt và tháo dụng cụ tử cung
|
Đặt và tháo dụng cụ tử cung
|
|
176.700
|
|
PHỤ LỤC 2.1
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT
CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH KHÔNG IN PHIM ÁP DỤNG TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA BẮC NINH SỐ 2
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 62/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Bắc Ninh)
Đơn vị tính: Đồng
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên dịch vụ kỹ
thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê
duyệt giá
|
Phân loại PTTT
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
|
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
|
|
|
|
|
|
|
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
|
|
|
1
|
18.0704.0038
|
Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên
(tomosynthesis)
|
Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên
(tomosynthesis) [không in phim]
|
|
870.800
|
|
PHỤ LỤC 2.2
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT
CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH KHÔNG IN PHIM ÁP DỤNG TẠI BỆNH VIỆN SẢN - NHI BẮC NINH SỐ 2
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 62/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Bắc Ninh)
Đơn vị tính: Đồng
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên dịch vụ kỹ
thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê
duyệt giá
|
Phân loại PTTT
theo TT 50
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1
|
18.0296.0066
|
Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) [không có
chất tương phản]
|
Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) [không có
chất tương phản] [không in phim]
|
|
1.186.700
|
|
|
2
|
18.0297.0065
|
Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản
(0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản
(0.2-1.5T) [không in phim]
|
T2
|
2.021.100
|
|
|
3
|
18.0298.0066
|
Chụp cộng hưởng từ não - mạch não không tiêm chất
tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất
tương phản (0.2-1.5T) [không in phim]
|
|
1.186.700
|
|
|
4
|
18.0299.0065
|
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất
tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất
tương phản (0.2-1.5T) [không in phim]
|
T2
|
2.021.100
|
|
|
5
|
18.0300.0066
|
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất
tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất
tương phản (0.2-1.5T) [không in phim]
|
|
1.186.700
|
|
|
6
|
18.0301.0065
|
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương
phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương
phản (0.2-1.5T) [không in phim]
|
T2
|
2.021.100
|
|
|
7
|
18.0302.0065
|
Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương
phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương
phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T) [không in phim]
|
T2
|
2.021.100
|
|
|
8
|
18.0303.0066
|
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác
(0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
|
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T)
[không có chất tương phản] [không in phim]
|
|
1.186.700
|
|
|
9
|
18.0304.0065
|
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác
có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác
có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) [không in phim]
|
T2
|
2.021.100
|
|
|
10
|
18.0305.0065
|
Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2-
1.5T) [có chất tương phản]
|
Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2-
1.5T) [có chất tương phản] [không in phim]
|
T2
|
2.021.100
|
|
|
11
|
18.0306.0068
|
Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectrography) (0.2-
1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectrography) (0.2-
1.5T) [không in phim]
|
T2
|
3.030.400
|
|
|
12
|
18.0307.0068
|
Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh
(tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion
Tensor Imaging) (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh
(tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion
Tensor Imaging) (0.2- 1.5T) [không in phim]
|
T2
|
3.030.400
|
|
|
13
|
18.0308.0066
|
Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-
weighted Imaging) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
|
Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-
weighted Imaging) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim]
|
T2
|
1.186.700
|
|
|
14
|
18.0309.0065
|
Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T)
[có chất tương phản]
|
Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T)
[có chất tương phản] [không in phim]
|
T2
|
2.021.100
|
|
|
15
|
18.0310.0066
|
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (0.2-1.5T)
[không có chất tương phản]
|
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (0.2-1.5T)
[không có chất tương phản] [không in phim]
|
|
1.186.700
|
|
|
16
|
18.0311.0065
|
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương
phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương
phản (0.2-1.5T) [không in phim]
|
T2
|
2.021.100
|
|
|
17
|
18.0313.0066
|
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T) [không có
chất tương phản]
|
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T) [không có
chất tương phản] [không in phim]
|
|
1.186.700
|
|
|
18
|
18.0314.0065
|
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương
phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương
phản (0.2-1.5T) [không in phim]
|
T2
|
2.021.100
|
|
|
19
|
18.0315.0065
|
Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli)
(0.2-1.5T) [có chất tương phản]
|
Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli)
(0.2-1.5T) [có chất tương phản] [không in phim]
|
T2
|
2.021.100
|
|
|
20
|
18.0316.0066
|
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T) [không có
chất tương phản]
|
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T) [không có
chất tương phản] [không in phim]
|
T2
|
1.186.700
|
|
|
21
|
18.0317.0065
|
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm
tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm
tương phản (0.2-1.5T) [không in phim]
|
T2
|
2.021.100
|
|
|
22
|
18.0318.0068
|
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-1.5T) [không
in phim]
|
T2
|
3.030.400
|
|
|
23
|
18.0319.0066
|
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất
tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá
tràng...) (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất
tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá
tràng...) (0.2-1.5T) [không in phim]
|
|
1.186.700
|
|
|
24
|
18.0320.0065
|
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương
phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá
tràng...) (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương
phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá
tràng...) (0.2-1.5T) [không in phim]
|
T2
|
2.021.100
|
|
|
25
|
18.0321.0066
|
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng
hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực
tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
|
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng
hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực
tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản] [không
in phim]
|
|
1.186.700
|
|
|
26
|
18.0322.0065
|
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2-
1.5T) [có chất tương phản]
|
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2-
1.5T) [có chất tương phản] [không in phim]
|
T2
|
2.021.100
|
|
|
27
|
18.0323.0065
|
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương
phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng
chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương
phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng
chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) [không in phim]
|
T2
|
2.021.100
|
|
|
28
|
18.0324.0066
|
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T)
[không có chất tương phản]
|
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T)
[không có chất tương phản] [không in phim]
|
|
1.186.700
|
|
|
29
|
18.0325.0065
|
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất
tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất
tương phản (0.2-1.5T) [không in phim]
|
T2
|
2.021.100
|
|
|
30
|
18.0326.0066
|
Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR)
(0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
|
Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR)
(0.2-1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim]
|
0
|
1.186.700
|
|
|
31
|
18.0327.0065
|
Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (0.2-
1.5T) [có chất tương phản]
|
Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (0.2-
1.5T) [có chất tương phản] [không in phim]
|
T2
|
2.021.100
|
|
|
32
|
18.0329.0065
|
Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương
phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương
phản (0.2-1.5T) [không in phim]
|
T2
|
2.021.100
|
|
|
33
|
18.0330.0068
|
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2-1.5T)
[không in phim]
|
T2
|
3.030.400
|
|
|
34
|
18.0331.0065
|
Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2-
1.5T) [có chất tương phản]
|
Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2-
1.5T) [có chất tương phản] [không in phim]
|
|
2.021.100
|
|
|
35
|
18.0332.0066
|
Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T) [không có
chất tương phản]
|
Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T) [không có
chất tương phản] [không in phim]
|
T2
|
1.186.700
|
|
|
36
|
18.0334.0066
|
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T) [không
có chất tương phản]
|
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T) [không
có chất tương phản] [không in phim]
|
|
1.186.700
|
|
|
37
|
18.0335.0065
|
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản
(0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản
(0.2-1.5T) [không in phim]
|
T2
|
2.021.100
|
|
|
38
|
18.0336.0066
|
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T)
[không có chất tương phản]
|
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T)
[không có chất tương phản] [không in phim]
|
|
1.186.700
|
|
|
39
|
18.0337.0065
|
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương
phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương
phản (0.2-1.5T) [không in phim]
|
T2
|
2.021.100
|
|
|
40
|
18.0338.0066
|
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng
(0.2- 1.5T) [không có chất tương phản]
|
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng
(0.2- 1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim]
|
|
1.186.700
|
|
|
41
|
18.0339.0065
|
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có
tiêm tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có
tiêm tương phản (0.2-1.5T) [không in phim]
|
T2
|
2.021.100
|
|
|
42
|
18.0340.0066
|
Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) [không có chất
tương phản]
|
Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) [không có chất
tương phản] [không in phim]
|
|
1.186.700
|
|
|
43
|
18.0341.0065
|
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh
mạch (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh
mạch (0.2-1.5T) [không in phim]
|
T2
|
2.021.100
|
|
|
44
|
18.0342.0065
|
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội
khớp (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội
khớp (0.2-1.5T) [không in phim]
|
T2
|
2.021.100
|
|
|
45
|
18.0343.0066
|
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2- 1.5T)
[không có chất tương phản]
|
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T)
[không có chất tương phản] [không in phim]
|
|
1.186.700
|
|
|
46
|
18.0344.0065
|
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm
tương phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm
tương phản (0.2-1.5T) [không in phim]
|
T2
|
2.021.100
|
|
|
47
|
18.0345.0066
|
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T) [không
có chất tương phản]
|
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T) [không
có chất tương phản] [không in phim]
|
|
1.186.700
|
|
|
48
|
18.0346.0065
|
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương
phản (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương
phản (0.2-1.5T) [không in phim]
|
T2
|
2.021.100
|
|
|
49
|
18.0352.0066
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T)
[không có chất tương phản]
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T)
[không có chất tương phản] [không in phim]
|
0
|
1.186.700
|
|
|
50
|
18.0312.0068
|
Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2-1.5T)
[không in phim]
|
T2
|
3.030.400
|
|
|
51
|
18.0333.0067
|
Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc
hiệu mô (0.2-1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc
hiệu mô (0.2-1.5T) [không in phim]
|
|
8.530.400
|
|
|
52
|
18.0347.0065
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu (1.5T)
[có chất tương phản] [không in phim]
|
T2
|
2.021.100
|
|
|
53
|
18.0348.0065
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - ngực (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - ngực (1.5T)
[có chất tương phản] [không in phim]
|
T2
|
2.021.100
|
|
|
54
|
18.0349.0065
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (1.5T) [có chất
tương phản] [không in phim]
|
T2
|
2.021.100
|
|
|
55
|
18.0350.0065
|
Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T) [có chất tương
phản] [không in phim]
|
T2
|
2.021.100
|
|
|
56
|
18.0351.0065
|
Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát
mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát
mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (1.5T) [có chất
tương phản] [không in phim]
|
T2
|
2.021.100
|
|
|
57
|
18.0353.0065
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm
tương phản (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm
tương phản (1.5T) [không in phim]
|
T2
|
2.021.100
|
|
|
58
|
18.0354.0066
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T)
[không có chất tương phản] [không in phim]
|
0
|
1.186.700
|
|
|
59
|
18.0355.0065
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm
tương phản (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm
tương phản (1.5T) [không in phim]
|
T2
|
2.021.100
|
|
|
60
|
18.0358.0066
|
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T) [không có
chất tương phản] [không in phim]
|
|
1.186.700
|
|
|
61
|
18.0359.0065
|
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản
(1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản
(1.5T) [không in phim]
|
T2
|
2.021.100
|
|
|
62
|
18.0360.0065
|
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản
không đặc hiệu (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản
không đặc hiệu (1.5T) [không in phim]
|
T2
|
2.021.100
|
|
|
63
|
18.0361.0065
|
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản
đặc hiệu (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản
đặc hiệu (1.5T) [không in phim]
|
T2
|
2.021.100
|
|
|
64
|
18.0364.0066
|
Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên
(neurography MR) (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên
(neurography MR) (1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim]
|
|
1.186.700
|
|
|
65
|
18.0365.0068
|
Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (1.5T)
|
Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (1.5T)
[không in phim]
|
T2
|
3.030.400
|
|
|
66
|
18.0694.0068
|
Chụp cộng hưởng từ tim sử dụng chất gắng sức đánh
giá tưới máu cơ tim có tiêm thuốc tương phản
|
Chụp cộng hưởng từ tim sử dụng chất gắng sức đánh
giá tưới máu cơ tim có tiêm thuốc tương phản [không in phim]
|
T2
|
3.030.400
|
|
|
67
|
18.0695.0065
|
Chụp cộng hưởng từ bệnh lý cơ tim có tiêm thuốc
tương phản
|
Chụp cộng hưởng từ bệnh lý cơ tim có tiêm thuốc
tương phản [không in phim]
|
T2
|
2.021.100
|
|
|
68
|
18.0697.0065
|
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các khối u tim có
tiêm thuốc tương phản
|
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các khối u tim có
tiêm thuốc tương phản [không in phim]
|
T2
|
2.021.100
|
|
|
69
|
18.0698.0065
|
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim
bẩm sinh có tiêm thuốc tương phản
|
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim
bẩm sinh có tiêm thuốc tương phản [không in phim]
|
T2
|
2.021.100
|
|
|
70
|
18.0699.0065
|
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim
bẩm sinh
|
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim
bẩm sinh [có chất tương phản] [không in phim]
|
T2
|
2.021.100
|
|
|
71
|
18.0700.0066
|
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá quá tải sắt
|
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá quá tải sắt
[không có chất tương phản] [không in phim]
|
|
1.186.700
|
|
|
72
|
18.0701.0065
|
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá khuếch tán sức
căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging)
|
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá khuếch tán sức
căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) [có chất tương phản] [không in phim]
|
T2
|
2.021.100
|
|
|
73
|
18.0702.0068
|
Cộng hưởng từ phổ tim
|
Cộng hưởng từ phổ tim [không in phim]
|
T2
|
3.030.400
|
|
Nghị quyết 62/NQ-HĐND năm 2026 sửa đổi Nghị quyết 74/NQ-HĐND (được sửa đổi bởi Nghị quyết 07/NQ-HĐND) quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 62/NQ-HĐND ngày 16/07/2026 sửa đổi Nghị quyết 74/NQ-HĐND (được sửa đổi bởi Nghị quyết 07/NQ-HĐND) quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/07/2026
Ban hành:
06/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2026
Ban hành:
06/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2026
Ban hành:
27/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/02/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2026
Ban hành:
12/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/12/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
18/10/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/10/2024
Ban hành:
17/10/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/10/2024
Ban hành:
10/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/07/2024
26
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|