|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
691/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nam Định
|
|
Người ký:
|
Trần Anh Dũng
|
|
Ngày ban hành:
|
17/03/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 691/QĐ-UBND
|
Nam Định, ngày 17
tháng 3 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN HẢI HẬU, TỈNH
NAM ĐỊNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37
luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội:
Số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 về việc giải thích một số điều của Luật Quy
hoạch; số 1104/NQ-UBTVQH15 ngày 23/07/2024 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp
huyện, xã giai đoạn 2023-2025 của tỉnh Nam Định;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số
37/2019/NĐ-CP ngày 7/5/2019 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy
hoạch; số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Đất đai; 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ quy định chi tiết
về đất trồng lúa;
Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: Số
326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022 về việc phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất Quốc
gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5
năm 2021-2025; số 1729/QĐ-TTg ngày 29/12/2023 về việc phê duyệt quy hoạch tỉnh
Nam Định thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Thông tư 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024
của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 1031/QĐ-UBND ngày 14/5/2024
của UBND tỉnh Nam Định về việc phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất cấp tỉnh đến năm
2030, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh 2021-2025;
Xét nội dung tại Nghị quyết số 50/NQ-HĐND ngày
29/11/2024 của HĐND huyện Hải Hậu khóa XIX, kỳ họp thứ 18 về việc thông qua Điều
chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định;
Theo đề nghị của Chủ tịch UBND huyện Hải Hậu tại
Tờ trình số 59/TTr-UBND ngày 05/03/2025; của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ
trình số 423/TTr-SNNMT ngày 12/3/2025 về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử
dụng đất đến năm 2030 huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hải Hậu với các chỉ tiêu chủ yếu như
sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Hiện trạng năm
2020
|
Điều chỉnh Quy
hoạch đến năm 2030
|
|
Cấp tỉnh phân bổ
(theo QĐ 1031/QĐ-UBND) (ha)
|
Cấp huyện xác định
(ha)
|
Tổng số
|
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
|
(1)
|
(2)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
15.588,45
|
68,33
|
14.443
|
|
14.443,27
|
63,31
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
9.279,76
|
40,68
|
8.428
|
|
8.427,61
|
36,94
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
9.279,76
|
40,68
|
8.428
|
|
8.427,61
|
36,94
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
1.582,83
|
6,94
|
|
1.516,03
|
1.516,03
|
6,65
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
1.789,67
|
7,84
|
1.490
|
|
1.489,62
|
6,53
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ[1]
|
47,65
|
0,21
|
370
|
-198,61
|
171,05
|
0,75
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
2.671,57
|
11,71
|
|
2.643,43
|
2.643,43
|
11,59
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
180,98
|
0,79
|
|
100,62
|
100,62
|
0,44
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
35,99
|
0,16
|
|
94,91
|
94,91
|
0,42
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
7.024,43
|
30,79
|
8.310
|
|
8.309,70
|
36,42
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
1.546,25
|
6,78
|
1.709
|
|
1.709,33
|
7,49
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
145,86
|
0,64
|
370
|
|
369,86
|
1,62
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
25,54
|
0,11
|
34
|
|
33,86
|
0,15
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
39,56
|
0,17
|
45
|
|
44,83
|
0,20
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
3,17
|
0,01
|
15
|
|
15,00
|
0,07
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
117,59
|
0,52
|
228
|
1,51
|
229,90
|
1,01
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
4,10
|
0,02
|
38
|
|
38,21
|
0,17
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
0,19
|
0,00
|
|
0,19
|
0,19
|
0,00
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
16,93
|
0,07
|
49
|
|
49,15
|
0,22
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
89,56
|
0,39
|
129
|
|
128,72
|
0,56
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
5,49
|
0,02
|
12
|
|
12,31
|
0,05
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
0,94
|
0,00
|
|
0,94
|
0,94
|
0,00
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
0,38
|
0,00
|
|
0,38
|
0,38
|
0,00
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
278,96
|
1,22
|
499
|
|
498,58
|
2,19
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
26,13
|
0,11
|
155
|
|
154,73
|
0,68
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
55,97
|
0,25
|
97
|
|
97,16
|
0,43
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
196,86
|
0,86
|
247
|
|
246,69
|
1,08
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
3.976,54
|
17,43
|
4.492
|
254,90
|
4.746,82
|
20,81
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
1.862,19
|
8,16
|
2.039
|
|
2.038,84
|
8,94
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
2.025,41
|
8,88
|
2.034
|
|
2.034,38
|
8,92
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
|
|
|
37,56
|
37,56
|
0,16
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh,
di sản thiên nhiên
|
0,25
|
0,00
|
0
|
|
0,25
|
0,00
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
31,22
|
0,14
|
50
|
|
49,75
|
0,22
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
2,05
|
0,01
|
366
|
|
366,23
|
1,61
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
|
1,93
|
0,01
|
2
|
|
2,47
|
0,01
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
7,23
|
0,03
|
|
9,68
|
9,68
|
0,04
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
46,26
|
0,20
|
|
207,66
|
207,66
|
0,91
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
113,90
|
0,50
|
143
|
|
143,46
|
0,63
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
35,41
|
0,16
|
|
42,16
|
42,16
|
0,18
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu trữ tro cốt
|
263,30
|
1,15
|
272
|
|
271,67
|
1,19
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
473,55
|
2,08
|
|
200,89
|
200,89
|
0,88
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
133,71
|
0,59
|
|
23,10
|
23,10
|
0,10
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
339,84
|
1,49
|
|
177,79
|
177,79
|
0,78
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
4,80
|
0,02
|
|
3,34
|
3,34
|
0,01
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
201,18
|
0,88
|
61
|
|
61,09
|
0,27
|
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng
đất
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
|
1
|
Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
1.505,97
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
1.021,22
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK/PNN
|
122,93
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
138,13
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
162,13
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT/PNN
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
56,56
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
5,00
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
|
-
|
|
|
|
Trong đó:
|
-
|
|
|
2.1
|
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
5,40
|
|
2.2
|
Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
|
RDD/NNP
|
|
|
2.3
|
Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
|
RPH/NNP
|
|
|
2.4
|
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/NNP
|
|
|
3
|
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập
trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
phi nông nghiệp
|
-
|
|
|
|
Trong đó:
|
-
|
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều
118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc
Điều 120 Luật Đất đai
|
MHT/PNC
|
93,22
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở
|
MHT/OTC
|
31,23
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
0,32
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục
đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
4.5
|
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ
|
MHT/TMD
|
1,00
|
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa
vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
88,79
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
12,37
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
41,20
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
35,00
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,22
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
51,30
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,31
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,20
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
0,03
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
1,53
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
1,40
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0,13
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
1,83
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
1,83
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
45,84
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
10,54
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
0,02
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh,
di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
2,61
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,03
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
32,64
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,14
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,02
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
1,40
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
(Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục
đích sử dụng được xác định theo bản đồ Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm
2030 huyện Hải Hậu tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh Quy
hoạch sử dụng đất đến 2030 huyện Hải Hậu).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Chịu trách nhiệm toàn diện về các thông tin, số
liệu, kết quả tổng hợp thẩm định hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất trước
pháp luật, UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh theo quy định;
- Theo dõi, kiểm tra, giám sát, đôn đốc UBND huyện
Hải Hậu công bố, công khai và triển khai thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng
theo đúng quy định.
2. Giao UBND huyện Hải Hậu chỉ đạo các phòng, ban
liên quan
- Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất
theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được
duyệt;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày ký;
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Hải Hậu, Thủ trưởng các tổ chức
và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Anh Dũng
|
[1] Ghi
chú: Đối với chỉ tiêu đất rừng phòng hộ thấp hơn 198,61 ha so với chỉ tiêu phân
bổ của tỉnh được quy hoạch tại khu vực lấn biển, ngoài ranh giới, khu vực biển
xã Hải Đông, TT. Cồn; UBND huyện thể hiện nội dung trên trong Báo cáo thuyết
minh điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hải Hậu tại Phần V.
Phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất; Mục 2.3. Tổng hợp và cân đối các chỉ
tiêu sử dụng đất: 2.3.1.4. Đất rừng phòng hộ và thể hiện tại danh mục các công
trình lấn biển tại Phụ lục 02.
Quyết định 691/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 691/QĐ-UBND ngày 17/03/2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
Văn bản liên quan
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2024
Ban hành:
11/09/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/09/2024
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
23/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/08/2024
Ban hành:
14/05/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
Ban hành:
29/12/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/12/2023
Ban hành:
08/11/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/11/2023
Ban hành:
03/10/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/11/2023
627
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|