|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
526/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bến Tre
|
|
Người ký:
|
Trần Ngọc Tam
|
|
Ngày ban hành:
|
25/02/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 526/QĐ-UBND
|
Bến Tre, ngày 25
tháng 02 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT 10 QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC VẬT LIỆU
NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH BẾN TRE
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm
2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng
4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi
hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính trên môi trường
điện tử;
Căn cứ Quyết định số 300/QĐ-UBND ngày 05 tháng
02 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 03 thủ tục
hành chính ban hành mới và 07 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Công Thương tỉnh Bến Tre;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ
trình số 386/TTr-SCT ngày 19 tháng 02 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm
theo Quyết định này 10 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền tiếp nhận
và giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Bến Tre (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Bãi bỏ Quyết định số 2451/QĐ-UBND ngày 30 tháng
9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết
06 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Sở Công
Thương tỉnh Bến Tre.
2. Bãi bỏ 05 quy trình nội bộ trong lĩnh vực vật liệu
nổ, tiền thuốc nổ (Quy trình số 40/VLN, 41/VLN, 42/VLN, 43/VLN và 44/VLN) ban
hành kèm theo Quyết định số 2433/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban
nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết 126 thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Sở Công Thương.
Điều 3. Căn cứ quy
trình nội bộ đã được phê duyệt tại Quyết định này, giao Sở Công Thương chịu
trách nhiệm:
1. Tổ chức, triển khai thực hiện việc tiếp nhận và
giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt.
2. Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền
thông và đơn vị liên quan thiết lập quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục
hành chính tại phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh
theo quy định của Chính phủ tại Nghị định số 61/2018/NĐ-CP và hướng dẫn của Văn
phòng Chính phủ tại Thông tư số 01/2018/TT-VPCP .
Điều 4. Chánh Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Thông tin và
Truyền thông và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch, các PCT.UBND tỉnh;
- Chánh, các PCVP.UBND tỉnh;
- Sở Công Thương;
- Sở Thông tin và Truyền thông;
- Phòng: KSTT, KT, TTPVHCC;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, PVN.
|
CHỦ TỊCH
Trần Ngọc Tam
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH BẾN TRE
(Kèm theo Quyết định số 526/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Bến Tre)
Danh mục quy trình nội bộ
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Quyết định công
bố Danh mục thủ tục hành chính
|
Quy trình số
|
|
Lĩnh vực: Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất
thuốc nổ
|
|
1
|
Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công
nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
|
Quyết định số 300/QĐ-UBND ngày 05 tháng 02 năm
2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 03 thủ tục
hành chính ban hành mới và 07 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Công Thương tỉnh Bến Tre
|
01/VLN
|
|
2
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất
thuốc nổ
|
02/VLN
|
|
3
|
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất tiền chất thuốc nổ
|
03/VLN
|
|
4
|
Cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
|
04/VLN
|
|
5
|
Cấp lại giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
|
05/VLN
|
|
6
|
Thu hồi giấy phép, giấy chứng nhận về quản lý, sử
dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền của Sở Công
Thương
|
06/VLN
|
|
7
|
Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật
liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương
|
07/VLN
|
|
8
|
Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an
toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương
|
08/VLN
|
|
9
|
Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn
tiền chất thuốc nổ
|
09/VLN
|
|
10
|
Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an
toàn tiền chất thuốc nổ
|
10/VLN
|
PHỤ LỤC II
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH BẾN TRE
(Kèm theo Quyết định số 526/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Bến Tre)
Quy
trình số: 01/VLN
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: “CẤP ĐIỀU
CHỈNH GIẤY PHÉP SỬ DỤNG VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ CÔNG THƯƠNG”
|
Thứ tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của
hồ sơ; ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;
- Tạo lập hồ sơ điện tử, nhập thông tin cơ bản của
hồ sơ, phân loại và số hóa thành phần hồ sơ theo quy định và lưu vào hồ sơ điện
tử trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh;
- Chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý công nghiệp Sở
Công Thương.
|
Công chức Sở Công
Thương làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Kiểm tra hồ sơ, điều kiện thực tế.
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo
phòng.
|
Công chức Phòng Quản
lý công nghiệp
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Công
Thương
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản; chuyển kết quả giải quyết TTHC
cho công chức Sở Công Thương làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Văn thư Sở Công
Thương
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá
nhân đến nhận kết quả TTHC, thu phí (nếu có).
|
Công chức Sở Công
Thương làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc.
|
Quy
trình số: 02/VLN
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: “CẤP GIẤY
CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT TIỀN CHẤT THUỐC NỔ”
|
Thứ tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của
hồ sơ; ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;
- Tạo lập hồ sơ điện tử, nhập thông tin cơ bản của
hồ sơ, phân loại và số hóa thành phần hồ sơ theo quy định và lưu vào hồ sơ điện
tử trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh;
- Chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý công nghiệp Sở
Công Thương.
|
Công chức Sở Công
Thương làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Kiểm tra hồ sơ, điều kiện thực tế.
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo
phòng.
|
Công chức Phòng Quản
lý công nghiệp
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Công
Thương
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản; chuyển kết quả giải quyết TTHC
cho công chức Sở Công Thương làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Văn thư Sở Công
Thương
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá
nhân đến nhận kết quả TTHC, thu phí (nếu có).
|
Công chức Sở Công
Thương làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc.
|
Quy
trình số: 03/VLN
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: “CẤP ĐIỀU
CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT TIỀN CHẤT THUỐC NỔ”
|
Thứ tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của
hồ sơ; ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;
- Tạo lập hồ sơ điện tử, nhập thông tin cơ bản của
hồ sơ, phân loại và số hóa thành phần hồ sơ theo quy định và lưu vào hồ sơ điện
tử trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh;
- Chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý công nghiệp Sở
Công Thương.
|
Công chức Sở Công
Thương làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Kiểm tra hồ sơ, điều kiện thực tế.
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo
phòng.
|
Công chức Phòng Quản
lý công nghiệp
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Công
Thương
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản; chuyển kết quả giải quyết TTHC
cho công chức Sở Công Thương làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Văn thư Sở Công
Thương
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá
nhân đến nhận kết quả TTHC, thu phí (nếu có).
|
Công chức Sở Công
Thương làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc.
|
Quy
trình số: 04/VLN
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: “CẤP GIẤY
PHÉP SỬ DỤNG VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG
THƯƠNG”
|
Thứ tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của
hồ sơ; ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;
- Tạo lập hồ sơ điện tử, nhập thông tin cơ bản của
hồ sơ, phân loại và số hóa thành phần hồ sơ theo quy định và lưu vào hồ sơ điện
tử trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh;
- Chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý công nghiệp Sở
Công Thương.
|
Công chức Sở Công
Thương làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Kiểm tra hồ sơ, điều kiện thực tế.
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo
phòng.
|
Công chức Phòng Quản
lý công nghiệp
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Công
Thương
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản; chuyển kết quả giải quyết TTHC
cho công chức Sở Công Thương làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Văn thư Sở Công
Thương
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá
nhân đến nhận kết quả TTHC, thu phí (nếu có).
|
Công chức Sở Công
Thương làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc.
|
Quy
trình số: 05/VLN
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: “CẤP LẠI GIẤY PHÉP SỬ DỤNG VẬT LIỆU
NỔ CÔNG NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG”
|
Thứ tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của
hồ sơ; ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;
- Tạo lập hồ sơ điện tử, nhập thông tin cơ bản của
hồ sơ, phân loại và số hóa thành phần hồ sơ theo quy định và lưu vào hồ sơ điện
tử trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh;
- Chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý công nghiệp Sở
Công Thương.
|
Công chức Sở Công
Thương làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Kiểm tra hồ sơ, điều kiện thực tế.
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo
phòng.
|
Công chức Phòng Quản
lý công nghiệp
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Công
Thương
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản; chuyển kết quả giải quyết TTHC
cho công chức Sở Công Thương làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Văn thư Sở Công
Thương
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá
nhân đến nhận kết quả TTHC, thu phí (nếu có).
|
Công chức Sở Công
Thương làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc.
|
Quy
trình số: 06/VLN
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: “THU HỒI GIẤY PHÉP, GIẤY CHỨNG NHẬN
VỀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ THUỘC THẨM QUYỀN
CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG”
|
Thứ tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của
hồ sơ; ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;
- Tạo lập hồ sơ điện tử, nhập thông tin cơ bản của
hồ sơ, phân loại và số hóa thành phần hồ sơ theo quy định và lưu vào hồ sơ điện
tử trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh;
- Chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý công nghiệp Sở
Công Thương.
|
Công chức Sở Công
Thương làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Kiểm tra hồ sơ.
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo
phòng.
|
Công chức Phòng Quản
lý công nghiệp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Công
Thương
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản; chuyển kết quả giải quyết TTHC
cho công chức Sở Công Thương làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Văn thư Sở Công
Thương
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá
nhân đến nhận kết quả TTHC, thu phí (nếu có).
|
Công chức Sở Công
Thương làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc.
|
Quy
trình số: 07/VLN
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: “CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN HUẤN LUYỆN KỸ
THUẬT AN TOÀN VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG”
|
Thứ tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
1. Trường hợp huấn luyện, kiểm tra, cấp giấy
chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp cho người quản
lý
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của
hồ sơ; ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;
- Tạo lập hồ sơ điện tử, nhập thông tin cơ bản của
hồ sơ, phân loại và số hóa thành phần hồ sơ theo quy định và lưu vào hồ sơ điện
tử trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh;
- Chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý công nghiệp Sở
Công Thương.
|
Công chức Sở Công
Thương làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Kiểm tra hồ sơ, trường hợp hồ sơ không đầy đủ,
hợp lệ, trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ phải trả lời
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Tham mưu kế hoạch huấn luyện, kiểm tra; thông
báo cho tổ chức, doanh nghiệp đề nghị.
- Tổ chức huấn luyện, kiểm tra.
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo
phòng.
|
Công chức Phòng Quản
lý công nghiệp
|
16,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản; chuyển kết quả giải quyết TTHC
cho công chức Sở Công Thương làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Văn thư Sở Công
Thương
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá
nhân đến nhận kết quả TTHC, thu phí (nếu có).
|
Công chức Sở Công
Thương làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC: 20 ngày làm việc.
|
|
2. Trường hợp kiểm tra, cấp giấy chứng nhận huấn
luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp cho người liên quan đến sản xuất,
kinh doanh, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, trừ người quản lý
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của
hồ sơ; ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;
- Tạo lập hồ sơ điện tử, nhập thông tin cơ bản của
hồ sơ, phân loại và số hóa thành phần hồ sơ theo quy định và lưu vào hồ sơ điện
tử trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh;
- Chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý công nghiệp Sở
Công Thương.
|
Công chức Sở Công
Thương làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Kiểm tra hồ sơ, trường hợp hồ sơ không đầy đủ,
hợp lệ, trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ phải trả lời
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Tham mưu kế hoạch kiểm tra; thông báo cho tổ chức,
doanh nghiệp đề nghị.
- Tổ chức kiểm tra.
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo
phòng.
|
Công chức Phòng Quản
lý công nghiệp
|
16,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Công
Thương
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản; chuyển kết quả giải quyết TTHC
cho công chức Sở Công Thương làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Văn thư Sở Công
Thương
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá
nhân đến nhận kết quả TTHC, thu phí (nếu có).
|
Công chức Sở Công
Thương làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC: 20 ngày làm việc.
|
Quy
trình số: 08/VLN
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: “CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN HUẤN LUYỆN
KỸ THUẬT AN TOÀN VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG”
|
Thứ tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của
hồ sơ; ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;
- Tạo lập hồ sơ điện tử, nhập thông tin cơ bản của
hồ sơ, phân loại và số hóa thành phần hồ sơ theo quy định và lưu vào hồ sơ điện
tử trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh;
- Chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý công nghiệp Sở
Công Thương.
|
Công chức Sở Công
Thương làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ, trong thời
hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ phải trả lời bằng văn bản và
nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ Dự thảo kết quả
giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo phòng.
|
Công chức Phòng Quản
lý công nghiệp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Công
Thương
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản; chuyển kết quả giải quyết TTHC
cho công chức Sở Công Thương làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Văn thư Sở Công
Thương
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến
nhận kết quả TTHC, thu phí (nếu có).
|
Công chức Sở Công
Thương làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc.
|
Quy
trình số: 09/VLN
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: “CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN HUẤN LUYỆN KỸ
THUẬT AN TOÀN TIỀN CHẤT THUỐC NỔ THUỘC THẨM QUYỀN CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG”
|
Thứ tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của
hồ sơ; ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;
- Tạo lập hồ sơ điện tử, nhập thông tin cơ bản của
hồ sơ, phân loại và số hóa thành phần hồ sơ theo quy định và lưu vào hồ sơ điện
tử trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh;
- Chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý công nghiệp Sở
Công Thương.
|
Công chức Sở Công
Thương làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Kiểm tra hồ sơ, trường hợp hồ sơ không đầy đủ,
hợp lệ, trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ phải trả lời
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Tham mưu kế hoạch huấn luyện, kiểm tra; thông
báo cho tổ chức, doanh nghiệp đề nghị.
- Tổ chức huấn luyện, kiểm tra.
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo
phòng.
|
Công chức Phòng Quản
lý công nghiệp
|
14,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Công
Thương
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản; chuyển kết quả giải quyết TTHC
cho công chức Sở Công Thương làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Văn thư Sở Công
Thương
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá
nhân đến nhận kết quả TTHC, thu phí (nếu có).
|
Công chức Sở Công
Thương làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC: 18 ngày làm việc.
|
Quy
trình số: 10/VLN
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: “CẤP LẠI
GIẤY CHỨNG NHẬN HUẤN LUYỆN KỸ THUẬT AN TOÀN TIỀN CHẤT THUỐC NỔ THUỘC THẨM QUYỀN
CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG”
|
Thứ tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của
hồ sơ; ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;
- Tạo lập hồ sơ điện tử, nhập thông tin cơ bản của
hồ sơ, phân loại và số hóa thành phần hồ sơ theo quy định và lưu vào hồ sơ điện
tử trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh;
- Chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý công nghiệp Sở
Công Thương.
|
Công chức Sở Công
Thương làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ, trong thời
hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ phải trả lời bằng văn bản và
nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ Dự thảo kết quả
giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo phòng.
|
Công chức Phòng Quản
lý công nghiệp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Công
Thương
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành văn bản; chuyển kết quả giải quyết TTHC
cho công chức Sở Công Thương làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Văn thư Sở Công
Thương
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá
nhân đến nhận kết quả TTHC, thu phí (nếu có).
|
Công chức Sở Công
Thương làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC: 03 ngày làm việc.
|
Quyết định 526/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt 10 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Bến Tre
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 526/QĐ-UBND ngày 25/02/2025 phê duyệt 10 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Bến Tre
Văn bản liên quan
Ban hành:
11/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/08/2025
Ban hành:
06/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2025
Ban hành:
10/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
06/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
06/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/02/2025
Ban hành:
05/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/03/2025
Ban hành:
24/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/03/2025
Ban hành:
05/04/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/04/2023
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
335
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|