|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
83/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cà Mau
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Minh Luân
|
|
Ngày ban hành:
|
15/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 83/2026/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày
15 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT VỀ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG, TRUNG CẤP, SƠ CẤP, ĐÀO TẠO
DƯỚI 03 THÁNG ÁP DỤNG TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ
MAU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm
pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp số
124/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày
10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu
thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh
phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày
21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị
sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày
22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài
chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày
03 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ
trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào
tạo;
Căn cứ Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày
31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo
dục nghề nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 08/2018/TT-BLĐTBXH
ngày 14 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy
định định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao
đẳng cho các nghề: Điện công nghiệp; Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí;
Vận hành máy thi công nền; Vận hành cần, cầu trục; Kỹ thuật xây dựng; Bảo vệ
thực vật; Chế biến và bảo quản thủy sản; Quản trị mạng máy tính; Quản trị kinh
doanh xăng dầu và gas;
Căn cứ Thông tư số 24/2019/TT-BLĐTBXH,
ngày 24 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban
hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao
đẳng cho một số nghề thuộc nhóm nghề công nghệ, kỹ thuật; nông nghiệp, lâm
nghiệp, thủy sản;
Căn cứ Thông tư số 25/2019/TT-BLĐTBXH
ngày 24 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban
hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao
đẳng cho một số nghề thuộc nhóm nghề điện, điện tử; công nghệ thông tin; xây
dựng, kiến trúc và dịch vụ;
Căn cứ Thông tư số 07/2020/TT-BLĐTBXH
ngày 12 tháng 10 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy
định việc xây dựng, thẩm định và ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào
tạo áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 16/2020/TT-BLĐTBXH
ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban
hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao
đẳng cho 46 ngành nghề;
Căn cứ Thông tư số 26/2020/TT-BLĐTBXH
ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban
hành Danh mục ngành, nghề đào tạo cấp IV trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng;
Căn cứ Thông tư số 10/2021/TT-BLĐTBXH
ngày 10 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban
hành 116 định mức kinh tế - kỹ thuật cho các ngành, nghề về đào tạo trình độ
trung cấp, trình độ cao đẳng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và
Đào tạo tại Tờ trình số 3292/TTr- SGDĐT ngày 11 tháng 5 năm 2026 và Tờ trình số
3109/TTr-SGDĐT ngày 04 tháng 5 năm 2026; ý kiến các thành viên Ủy ban nhân dân
tỉnh;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định định
mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp, đào tạo
dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà
Mau.
Điều 1. Phạm vi điều
chỉnh
Quyết định này ban hành định mức kinh tế
- kỹ thuật về đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp, đào tạo dưới 03
tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau theo
quy định tại khoản 1 Điều 14 Thông tư số 07/2020/TT-BLĐTBXH
ngày 12 tháng 10 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy
định việc xây dựng, thẩm định và ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào
tạo áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp.
Điều 2. Đối tượng áp
dụng
1. Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp; học
sinh, sinh viên.
2. Các cơ quan quản lý nhà nước về giáo
dục nghề nghiệp.
3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên
quan đến hoạt động đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp trên địa bàn tỉnh.
Điều 3. Định mức kinh
tế - kỹ thuật đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp, đào tạo dưới 03
tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau cho
70 ngành, nghề (chi tiết kèm theo Danh mục định mức kinh tế - kỹ thuật
ngành, nghề đào tạo).
Điều 4. Hiệu lực thi
hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2026.
2. Quyết định số 26/2023/QĐ-UBND ngày 02
tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành định mức kinh tế -
kỹ thuật về đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp áp dụng trong lĩnh vực giáo
dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau; Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 26
tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành định mức kinh tế -
kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh
vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau và Quyết định số
24/2024/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu ban
hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo dưới 03 tháng và đào tạo sơ cấp đối
với 12 nghề áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 5. Trách nhiệm thi
hành
1. Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối
hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh;
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các xã, phường; Hiệu trưởng (giám đốc) các cơ sở giáo dục nghề
nghiệp, các cơ sở có tham gia hoạt động giáo dục nghề nghiệp và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như khoản 2 Điều 5;
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Bộ Giáo dục và Đào tạo (b/c);
- Bộ Tài chính (b/c);
- Vụ Pháp chế, Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Cục KTVB&TCTHPL - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- CT UBND tỉnh (b/c);
- Các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh (đăng Công báo);
- Các phòng: KGVX(LQĐQP02); NC; KTTH;
- Lưu: VT, KP292/5.
|
TM. ỦY BAN
NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn
Minh Luân
|
DANH MỤC
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGÀNH, NGHỀ ĐÀO TẠO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 83/2026/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
|
STT
|
Tên ngành,
nghề
|
Mã ngành,
nghề
|
Trình độ đào
tạo
|
Tên phụ lục
kèm theo
|
|
I
|
ĐÀO TẠO CAO ĐẲNG
|
|
1
|
Dược
|
6720401
|
Cao đẳng
|
Phụ lục 1
|
|
2
|
Điều dưỡng
|
6720301
|
Cao đẳng
|
Phụ lục 2
|
|
3
|
Hộ sinh
|
6720303
|
Cao đẳng
|
Phụ lục 3
|
|
4
|
Kế toán
|
6340301
|
Cao đẳng
|
Phụ lục 4
|
|
5
|
Kế toán doanh nghiệp
|
6340302
|
Cao đẳng
|
Phụ lục 5a
|
|
6
|
Quản trị kinh doanh
|
6340404
|
Cao đẳng
|
Phụ lục 6
|
|
7
|
Tiếng Anh
|
6220206
|
Cao đẳng
|
Phụ lục 8
|
|
8
|
Nuôi trồng thủy sản nước mặn, nước lợ
|
6620305
|
Cao đẳng
|
Phụ lục 10a
|
|
9
|
Nuôi trồng thủy sản
|
6620303
|
Cao đẳng
|
Phụ lục 11
|
|
10
|
Công nghệ thông tin
|
6620303
|
Cao đẳng
|
Phụ lục 13
|
|
11
|
Tin học văn phòng
|
6480203
|
Cao đẳng
|
Phụ lục 14a
|
|
12
|
Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính
|
6480102
|
Cao đẳng
|
Phụ lục 15a
|
|
13
|
Công nghệ thông tin (ứng dụng phần
mềm)
|
6480202
|
Cao đẳng
|
Phụ lục 16a
|
|
14
|
Thiết kế trang web
|
6480217
|
Cao đẳng
|
Phụ lục 17a
|
|
15
|
Điện công nghiệp
|
6520227
|
Cao đẳng
|
Phụ lục 18a
|
|
16
|
Điện Tử Công Nghiệp
|
6520225
|
Cao đẳng
|
Phụ lục 19a
|
|
17
|
Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không
khí
|
6520205
|
Cao đẳng
|
Phụ lục 20a
|
|
18
|
Vận hành, sửa chữa thiết bị lạnh
|
6520225
|
Cao đẳng
|
Phụ lục 21a
|
|
19
|
Công nghệ ô tô
|
6510216
|
Cao đẳng
|
Phụ lục 22a
|
|
20
|
Cơ điện tử
|
6520263
|
Cao đẳng
|
Phụ lục 23
|
|
21
|
Chế biến và bảo quản thủy sản
|
6620302
|
Cao đẳng
|
Phụ lục 24a
|
|
II
|
ĐÀO TẠO TRUNG CẤP
|
|
22
|
Kế toán doanh nghiệp
|
5340302
|
Trung cấp
|
Phụ lục 5b
|
|
23
|
Nghiệp vụ bán hàng
|
5340119
|
Trung cấp
|
Phụ lục 7
|
|
24
|
Du lịch sinh thái
|
5810102
|
Trung cấp
|
Phụ lục 9
|
|
25
|
Nuôi trồng thủy sản nước mặn, nước lợ
|
5620305
|
Trung cấp
|
Phụ lục 10b
|
|
26
|
Chăn nuôi thú y
|
5620120
|
Trung cấp
|
Phụ lục 12
|
|
27
|
Tin học văn phòng
|
5480203
|
Trung cấp
|
Phụ lục 14b
|
|
28
|
Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính
|
5480102
|
Trung cấp
|
Phụ lục 15b
|
|
29
|
Công nghệ thông tin (ứng dụng phần
mềm)
|
5480202
|
Trung cấp
|
Phụ lục 16b
|
|
30
|
Thiết kế trang web
|
5480217
|
Trung cấp
|
Phụ lục 17b
|
|
31
|
Điện công nghiệp
|
5520227
|
Trung cấp
|
Phụ lục 18b
|
|
32
|
Điện tử công nghiệp
|
5520225
|
Trung cấp
|
Phụ lục 19b
|
|
33
|
Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không
khí
|
5520205
|
Trung cấp
|
Phụ lục 20b
|
|
34
|
Vận hành, sửa chữa thiết bị lạnh
|
5520225
|
Trung cấp
|
Phụ lục 21b
|
|
35
|
Công nghệ ô tô
|
5510216
|
Trung cấp
|
Phụ lục 22b
|
|
36
|
Chế biến và bảo quản thủy sản
|
5620302
|
Trung cấp
|
Phụ lục 24b
|
|
III
|
ĐÀO TẠO SƠ CẤP
|
|
37
|
Kỹ thuật nuôi trồng thủy sản nước lợ
|
2620101
|
Sơ cấp
|
Phụ lục 1
|
|
38
|
Kỹ thuật nuôi trồng thủy sản nước ngọt
|
2620102
|
Sơ cấp
|
Phụ lục 2
|
|
39
|
Kỹ thuật sản xuất giống thủy sản
|
2620103
|
Sơ cấp
|
Phụ lục 3
|
|
40
|
Nuôi và phòng bệnh cho gia súc, gia
cầm
|
2620104
|
Sơ cấp
|
Phụ lục 4
|
|
41
|
Hướng dẫn viên du lịch
|
2810101
|
Sơ cấp
|
Phụ lục 5
|
|
42
|
Chế biến và bảo quản thủy sản
|
2540101
|
Sơ cấp
|
Phụ lục 6
|
|
43
|
Sửa chữa xe gắn máy
|
2520101
|
Sơ cấp
|
Phụ lục 7
|
|
44
|
Điện công nghiệp
|
2520102
|
Sơ cấp
|
Phụ lục 8
|
|
45
|
Điện dân dụng
|
2520103
|
Sơ cấp
|
Phụ lục 9
|
|
46
|
Điện lạnh
|
2520104
|
Sơ cấp
|
Phụ lục 10
|
|
47
|
Cài đặt và sửa chữa máy vi tính
|
2480101
|
Sơ cấp
|
Phụ lục 11
|
|
48
|
May công nghiệp - May dân dụng
|
2540102
|
Sơ cấp
|
Phụ lục 12
|
|
49
|
Thêu máy, thêu tay; Kết cườm
|
2540103
|
Sơ cấp
|
Phụ lục 13
|
|
50
|
Nữ công gia chánh
|
2810102
|
Sơ cấp
|
Phụ lục 14
|
|
51
|
Thiết kế tạo mẫu tóc
|
2810103
|
Sơ cấp
|
Phụ lục 15
|
|
52
|
Kỹ thuật tiện
|
2520101
|
Sơ cấp
|
Phụ lục 16
|
|
53
|
Kỹ thuật gò, hàn
|
2520101
|
Sơ cấp
|
Phụ lục 17
|
|
54
|
Kỹ thuật nghề xây dựng dân dụng
|
2810201
|
Sơ cấp
|
Phụ lục 18
|
|
IV
|
ĐÀO TẠO DƯỚI 03 THÁNG
|
|
55
|
Nghiệp vụ nhà hàng, khách sạn (lễ tân)
|
1810101
|
Dưới 3 tháng
|
Phụ lục 19
|
|
56
|
Tổ chức du lịch sinh thái, du lịch
cộng đồng
|
1810102
|
Dưới 3 tháng
|
Phụ lục 20
|
|
57
|
Chăm sóc da
|
1810201
|
Dưới 3 tháng
|
Phụ lục 21
|
|
58
|
Trang điểm (Make-up)
|
1810202
|
Dưới 3 tháng
|
Phụ lục 22
|
|
59
|
Kỹ năng bán hàng
|
1340101
|
Dưới 3 tháng
|
Phụ lục 23
|
|
60
|
Đan đát
|
1340102
|
Dưới 3 tháng
|
Phụ lục 24
|
|
61
|
Kỹ thuật cơ khí (Hàn, cắt, gọt kim
loại)
|
1520101
|
Dưới 3 tháng
|
Phụ lục 25
|
|
62
|
Kỹ thuật trồng hoa kiểng (Bonsai)
|
1620101
|
Dưới 3 tháng
|
Phụ lục 26
|
|
63
|
Kỹ thuật trồng rau màu
|
1620103
|
Dưới 3 tháng
|
Phụ lục 27
|
|
64
|
Kỹ thuật sản xuất giống cây trồng
|
1620103
|
Dưới 3 tháng
|
Phụ lục 28
|
|
65
|
Thuyền trưởng tàu cá hạng I
|
1620104
|
Dưới 3 tháng
|
Phụ lục 29
|
|
66
|
Máy trưởng tàu cá hạng I
|
1620104
|
Dưới 3 tháng
|
Phụ lục 30
|
|
67
|
Kỹ thuật công nghệ nuôi tôm thẻ chân
trắng
|
1620101
|
Dưới 3 tháng
|
Phụ lục 31
|
|
68
|
Kỹ thuật nuôi tôm sú
|
1620101
|
Dưới 3 tháng
|
Phụ lục 32
|
|
69
|
Chế biến lạnh thủy sản
|
1540101
|
Dưới 3 tháng
|
Phụ lục 33
|
|
70
|
Kỹ thuật chế biến món ăn
|
1810102
|
Dưới 3 tháng
|
Phụ lục 34
|
Quyết định 83/2026/QĐ-UBND về Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 83/2026/QĐ-UBND ngày 15/05/2026 về Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/07/2026
Ban hành:
06/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/07/2026
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/04/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
03/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/09/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
22/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2025
Ban hành:
05/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/03/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
247
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|