|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1802/QĐ-BGDĐT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
Người ký:
|
Lê Quân
|
|
Ngày ban hành:
|
25/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1802/QĐ-BGDĐT
|
Hà Nội, ngày 25 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH
NỘI BỘ ĐỐI VỚI CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT CỦA
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn
cứ Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy định
về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
Căn
cứ Nghị định số 37/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn
cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại BPMC và Cổng
Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
Căn
cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa
hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn
cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
Theo
đề nghị của Chánh Văn phòng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố danh mục
và phê duyệt quy trình nội bộ đối với các thủ tục hành chính (TTHC) thuộc phạm
vi tiếp nhận và giải quyết của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Chi tiết tại Phụ lục
I, II ban hành kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Tổ chức thực
hiện
1. Các
đơn vị được giao chủ trì giải quyết TTHC có trách nhiệm:
a) Chủ
trì, phối hợp với Cục Khoa học, Công nghệ và Thông tin rà soát, cập nhật, bổ
sung, hoàn thiện quy trình điện tử tương ứng với từng TTHC; trình Lãnh đạo Bộ
xem xét, phê duyệt theo quy định.
b) Khi
TTHC được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, có trách nhiệm
kịp thời tham mưu Lãnh đạo Bộ việc công bố danh mục và phê duyệt điều chỉnh hoặc
bãi bỏ quy trình nội bộ, quy trình điện tử tương ứng.
2. Cục
Khoa học, Công nghệ và Thông tin có trách nhiệm:
a) Chủ
trì, phối hợp với các đơn vị liên quan hướng dẫn, hỗ trợ việc rà soát, chuẩn
hóa và hoàn thiện quy trình điện tử; bảo đảm phù hợp yêu cầu kỹ thuật, thống nhất
và đồng bộ với Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ và Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
b) Tổ
chức cấu hình, kết nối, tích hợp, cập nhật và đồng bộ dữ liệu lên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của Bộ và Cổng Dịch vụ công quốc gia theo quy định hiện
hành.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số
3192/QĐ-BGDĐT ngày 18 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về
việc công bố danh mục và phê duyệt quy trình nội bộ đối với các thủ tục hành
chính thuộc phạm vi tiếp nhận và giải quyết của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
2.
Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các vụ, cục, các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo
dục và Đào tạo và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các Thứ trưởng;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Lưu: VT, VP (KSTTHC).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Quân
|
PHỤ LỤC I
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC PHẠM VI TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số: 1802/QĐ-BGDĐT ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ Giáo
dục và Đào tạo)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
|
I
|
Vụ Tổ chức cán bộ chủ trì giải quyết: 20
TTHC
|
|
1
|
2.002871
|
Thành
lập hoặc cho phép thành lập phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học
|
|
2
|
1.012980
|
Sáp
nhập, chia, tách cơ sở giáo dục đại học
|
|
3
|
2.002876
|
Giải
thể cơ sở giáo dục đại học, phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học (Theo đề nghị
của tổ chức, cá nhân thành lập cơ sở giáo dục đại học, phân hiệu của cơ sở
giáo dục đại học)
|
|
4
|
1.001975
|
Đổi
tên cơ sở giáo dục đại học
|
|
5
|
1.008648
|
Công
nhận đại học
|
|
6
|
1.001982
|
Chuyển
đổi cơ sở giáo dục đại học tư thục sang cơ sở giáo dục đại học tư thục hoạt động
không vì lợi nhuận
|
|
7
|
3.000296
|
Sáp
nhập trường cao đẳng vào trường đại học
|
|
8
|
2.002873
|
Cho
phép thành lập phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học nước ngoài tại Việt Nam
|
|
9
|
1.012976
|
Thành
lập hoặc cho phép thành lập trường đại học
|
|
10
|
2.002875
|
Giải
thể cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, phân hiệu của
cơ sở giáo dục đại học nước ngoài tại Việt Nam
|
|
11
|
2.002877
|
Thành
lập trường cao đẳng
|
|
12
|
2.002878
|
Chia,
tách, sáp nhập trường cao đẳng
|
|
13
|
2.002879
|
Đổi
tên trường cao đẳng
|
|
14
|
2.002880
|
Giải
thể trường cao đẳng
|
|
15
|
2.002882
|
Thành
lập, cho phép thành lập phân hiệu của trường cao đẳng
|
|
16
|
2.002883
|
Giải
thể phân hiệu của trường cao đẳng
|
|
17
|
1.000561
|
Công
nhận trường cao đẳng tư thục, trường cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài chuyển
sang hoạt động không vì lợi nhuận
|
|
18
|
1.015023
|
Công
nhận đại học vùng
|
|
19
|
1.015024
|
Công
nhận đại học quốc gia
|
|
II
|
Vụ Giáo dục Đại học chủ trì giải quyết: 04
TTHC
|
|
20
|
1.010900
|
Mở
ngành đào tạo trình độ đại học, trình độ thạc sĩ hoặc trình độ tiến sĩ
|
|
21
|
1.005041
|
Cho
phép trường đại học hoạt động đào tạo
|
|
22
|
2.002874
|
Cho
phép hoạt động đối với phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học nước ngoài tại Việt
Nam
|
|
23
|
1.012978
|
Cho
phép phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học hoạt động đào tạo
|
|
III
|
Cục Hợp tác quốc tế chủ trì giải quyết: 06
TTHC
|
|
24
|
1.001694
|
Cử
đi học nước ngoài
|
|
25
|
1.002499
|
Tiếp
nhận du học sinh học bổng ngân sách nhà nước tốt nghiệp về nước
|
|
26
|
1.005086
|
Tuyển
sinh công dân Việt Nam ra nước ngoài học tập bằng học bổng ngân sách nhà nước
|
|
27
|
1.010627
|
Chuyển
ngành, nghề học, chuyển trường, chuyển nước đến học
|
|
28
|
1.010628
|
Tạm
dừng học và điều chỉnh thời gian học tập
|
|
29
|
1.002543
|
Gia
hạn thời gian học tập ở nước ngoài
|
|
IV
|
Cục Quản lý chất lượng chủ trì giải quyết:
03 TTHC
|
|
30
|
1.001951
|
Cấp
lại thẻ Kiểm định viên kiểm định chất lượng giáo dục
|
|
31
|
1.000915
|
Công
nhận văn bằng cử nhân, bằng thạc sĩ, bằng tiến sỹ và văn bằng có trình độ
tương đương do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam
|
|
32
|
1.001955
|
Cấp thẻ
Kiểm định viên kiểm định chất lượng giáo dục
|
|
V
|
Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường
xuyên chủ trì giải quyết: 01 TTHC
|
|
33
|
2.002881
|
Cấp
giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường cao đẳng
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐỐI VỚI CÁC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số: 1802/QĐ-BGDĐT ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ Giáo
dục và Đào tạo)
1. Thủ tục: Thành lập hoặc cho phép thành lập phân hiệu của
cơ sở giáo dục đại học (2.002871).
|
Các bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
1.
Phê duyệt chủ trương thành lập hoặc chủ trương cho phép thành lập
Thời
gian giải quyết 45 ngày
|
|
Bước
1
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính (BPMC -viết tắt là
BPMC)
|
Công
chức, viên chức
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
-
Quét scan, số hóa (nếu chưa thực hiện) và lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển
sang Vụ Tổ chức cán bộ.
|
01 ngày
|
|
Bước
2
|
Vụ Tổ
chức cán bộ
|
Lãnh
đạo, chuyên viên
|
Xem
xét hồ sơ, phân công xử lý hồ sơ.
Lưu
ý: Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, nếu hồ sơ không hợp lệ, Bộ
Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho cơ sở giáo dục
đại học để sửa đổi, bổ sung.
|
03 ngày
|
|
Soạn
thảo, ký văn bản gửi lấy ý kiến các đơn vị thuộc Bộ GDĐT về hồ sơ: Vụ Pháp chế,
Vụ Giáo dục Đại học; Vụ Kế hoạch - Tài chính; Cục Nhà giáo và Cán bộ quản lý
giáo dục; các đơn vị khác có liên quan (nếu có).
|
|
Bước
3
|
Vụ
Pháp chế, Vụ Giáo dục Đại học; Vụ Kế hoạch - Tài chính; Cục Nhà giáo và Cán bộ
quản lý giáo dục (các đơn vị khác có liên quan được gửi lấy ý kiến - nếu có)
|
Lãnh
đạo, chuyên viên
|
-
Xem xét hồ sơ, phân công xử lý hồ sơ.
- Xử
lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết và trình lãnh đạo đơn vị phê duyệt.
- Ký
văn bản trả lời Vụ Tổ chức cán bộ.
|
07 ngày
|
|
Bước
4
|
Vụ Tổ
chức cán bộ
|
Lãnh
đạo, chuyên viên
|
- Tổng
hợp tiếp thu, giải trình ý kiến của các đơn vị, dự thảo kết quả giải quyết và
trình lãnh đạo Vụ phê duyệt.
-
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Bộ.
|
30 ngày
|
|
Bước
5
|
Lãnh
đạo Bộ
|
|
Duyệt
ký văn bản.
|
03 ngày
|
|
Bước
6
|
Văn
phòng
|
Văn
thư
|
Cấp số
văn bản, đóng dấu, phát hành và chuyển văn bản đến BPMC.
|
0,5 ngày
|
|
Bước
7
|
BPMC
|
Công
chức, viên chức
|
Trả
kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
|
0,5 ngày
|
|
2.
Quyết định thành lập hoặc cho phép thành lập
Thời
hạn giải quyết 90 ngày và 5 ngày làm việc
|
|
Bước
1
|
BPMC
|
Công
chức, viên chức
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
-
Quét scan, số hóa (nếu chưa thực hiện) và lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển
sang Vụ Tổ chức cán bộ.
|
01 ngày
|
|
Bước
2
|
Vụ Tổ
chức cán bộ
|
Lãnh
đạo, chuyên viên
|
-
Xem xét hồ sơ, phân công xử lý hồ sơ.
Lưu
ý: Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, nếu hồ sơ không hợp lệ,
Bộ Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho cơ sở giáo dục
đại học biết để sửa đổi, bổ sung.
|
01 ngày
|
|
- Soạn
thảo, trình Lãnh đạo Bộ ký văn bản đề nghị: Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính và Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh nơi phân hiệu cơ sở giáo dục đại học đặt trụ sở cử người
tham gia Hội đồng thẩm định.
- Soạn
thảo, ký văn bản đề nghị các đơn vị thuộc Bộ GDĐT gồm: Vụ Pháp chế, Vụ Giáo dục
Đại học; Vụ Kế hoạch - Tài chính; Cục Nhà giáo và Cán bộ quản lý giáo dục;
các đơn vị khác có liên quan (nếu có) cử người tham gia Hội đồng thẩm định.
|
13 ngày
|
|
Soạn
thảo, trình Lãnh đạo Bộ ký văn bản thành lập Hội đồng thẩm định gồm: Đại diện
Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
nơi phân hiệu cơ sở giáo dục đại học đặt trụ sở.
|
|
Bước
3
|
Hội
đồng thẩm định
|
Chủ
tịch và thành viên Hội đồng thẩm định
|
- Hội
đồng thẩm định có trách nhiệm tổ chức thẩm định hồ sơ đề án, thẩm định thực tế
để đánh giá chính xác về những điều kiện, nội dung đề án. Trường hợp đề án
chưa đủ điều kiện theo quy định, Hội đồng thẩm định tham mưu Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo thông báo bằng văn bản cho cơ sở giáo dục đại học đề nghị
thành lập phân hiệu để sửa đổi, bổ sung.
|
45 ngày
|
|
-
Tham mưu giúp Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về tính khả thi của đề án
thành lập phân hiệu để xem xét, quyết định thành lập.
|
|
Vụ Tổ
chức cán bộ
|
Lãnh
đạo, chuyên viên
|
Tổng
hợp ý kiến thành viên Hội đồng thẩm định, soạn thảo văn bản và trình Lãnh đạo
Bộ ký văn bản gửi cơ sở giáo dục đại học đề nghị thành lập phân hiệu để sửa đổi,
bổ sung, hoàn thiện (nếu có);
|
|
Bước
4
|
Vụ Tổ
chức cán bộ
|
Lãnh
đạo, chuyên viên
|
Khi
nhận được đề án đã được hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng thẩm định:
Soạn
thảo, trình Lãnh đạo Bộ ký văn bản đề nghị Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ và các cơ
quan, đơn vị có liên quan khác cho ý kiến bằng văn bản đối với đề án thành lập
phân hiệu.
|
05 ngày làm việc
|
|
Tổng
hợp ý kiến của Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ và các cơ quan, đơn vị có liên quan
khác; soạn thảo, trình Lãnh đạo Bộ ký văn bản thông báo cho cơ sở giáo dục đại
học đề nghị thành lập phân hiệu hoàn thiện hồ sơ theo ý kiến của các cơ quan,
đơn vị có liên quan (nếu có).
|
|
|
Bước
5
|
Hội
đồng thẩm định
|
Chủ
tịch và thành viên Hội đồng thẩm định
|
Khi
nhận đủ ý kiến nhất trí bằng văn bản của các cơ quan, đơn vị liên quan hoặc
nhận được hồ sơ đã hoàn thiện theo ý kiến của các cơ quan, đơn vị có liên
quan, Hội đồng thẩm định rà soát, tham mưu Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
xem xét, quyết định việc thành lập hoặc cho phép thành lập phân hiệu.
|
26 ngày
|
|
Vụ Tổ
chức cán bộ
|
Lãnh
đạo, chuyên viên
|
Trên
cơ sở kết quả rà soát của Hội đồng thẩm định, soạn thảo văn bản và trình Lãnh
đạo Bộ xem xét, quyết định việc thành lập hoặc cho phép thành lập phân hiệu.
|
|
Bước
6
|
Lãnh
đạo Bộ
|
|
Duyệt
ký văn bản.
|
03 ngày
|
|
Bước
7
|
Văn
phòng
|
Văn
thư
|
Cấp số
văn bản, đóng dấu, phát hành và chuyển văn bản đến BPMC.
|
0,5 ngày
|
|
Bước
8
|
BPMC
|
Công
chức, viên chức
|
Trả
kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
|
0,5 ngày
|
2. Thủ tục: Sáp nhập, chia tách cơ sở giáo dục đại học
(1.012980)
Thời gian
giải quyết: 30 ngày
|
Các bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
BPMC
|
Công
chức, viên chức
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
-
Quét scan, số hóa (nếu chưa thực hiện), lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển sang
Vụ Tổ chức cán bộ.
|
01 ngày
|
|
Bước
2
|
Vụ Tổ
chức cán bộ
|
Lãnh
đạo, chuyên viên
|
Xem
xét hồ sơ, phân công xử lý hồ sơ.
|
01 ngày
|
|
- Soạn
thảo, trình Lãnh đạo Bộ ký văn bản đề nghị: Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính và Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh nơi cơ sở giáo dục đại học đặt trụ sở tổ chức thẩm định hồ
sơ và thẩm định thực tế điều kiện sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục đại học,
lập báo cáo thẩm định và trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định. Phối
hợp tổ chức thẩm định hồ sơ và thẩm định thực tế điều kiện sáp nhập, chia,
tách cơ sở giáo dục đại học.
|
24 ngày
|
|
- Soạn
thảo, ký văn bản đề nghị các đơn vị thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo gồm: Vụ Giáo
dục Đại học; Vụ Kế hoạch - Tài chính cho ý kiến thẩm định hồ sơ.
Lưu
ý: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, nếu hồ sơ không hợp lệ,
Bộ Giáo dục và Đào tạo thông báo bằng văn bản cho cơ quan quản lý có thẩm quyền
(đối với cơ sở giáo dục đại học công lập) hoặc cơ sở giáo dục đại học tư thục
để sửa đổi, bổ sung.
|
|
|
Tổng
hợp, hoàn thiện hồ sơ, lập báo cáo thẩm định, soạn thảo, trình Lãnh đạo Bộ ký
văn bản trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.
|
|
Bước
3
|
Lãnh
đạo Bộ
|
|
Duyệt
ký hồ sơ trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.
Lưu
ý: Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày Thủ tướng Chính phủ quyết định sáp nhập,
chia, tách cơ sở giáo dục đại học, Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quyết định
cho phép cơ sở giáo dục đại học được thành lập sau khi sáp nhập, chia, tách
hoạt động đào tạo.
|
03 ngày
|
|
Bước
4
|
Văn
phòng
|
Văn
thư
|
Cấp
số văn bản, đóng dấu, phát hành và chuyển văn bản đến BPMC.
|
0,5 ngày
|
|
Bước
5
|
BPMC
|
Công
chức, viên chức
|
Trả
kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (Khi có Quyết định của Thủ tướng
Chính phủ)
|
0,5 ngày
|
3. Thủ tục: Giải thể cơ sở giáo dục đại học, phân hiệu của
cơ sở giáo dục đại học (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập cơ sở giáo
dục đại học, phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học) (2.002876)
Thời
gian giải quyết: 15 ngày làm việc
|
Các bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
BPMC
|
Công
chức, viên chức
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Quét
scan, số hóa (nếu chưa thực hiện), lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển cho Vụ Tổ
chức cán bộ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Vụ Tổ
chức cán bộ
|
Lãnh
đạo, chuyên viên
|
Xem
xét hồ sơ, phân công xử lý hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tham
mưu tổ chức thẩm định hồ sơ đề nghị giải thể
|
12 ngày làm việc
|
|
Tổng
hợp, hoàn thiện hồ sơ, lập báo cáo thẩm định, soạn thảo, trình Lãnh đạo Bộ
xem xét, quyết định
|
|
Bước
3
|
Lãnh
đạo Bộ
|
|
Duyệt
ký văn bản.
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Văn
phòng
|
Văn
thư
|
Cấp
số văn bản, đóng dấu, phát hành và chuyển văn bản đến BPMC.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
BPMC
|
Công
chức, viên chức
|
Trả
kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
0,5 ngày làm việc
|
4. Thủ tục: Đổi tên cơ sở giáo dục đại học (1.001975).
Thời gian
giải quyết: 30 ngày làm việc
|
Các bước thực hiện
|
Đơn vị thực
hiện
|
Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
BPMC
|
Công
chức, viên chức
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Quét
scan, số hóa (nếu chưa thực hiện), lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển sang Vụ Tổ
chức cán bộ.
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Vụ Tổ
chức cán bộ
|
Lãnh
đạo, chuyên viên
|
Xem
xét hồ sơ, phân công xử lý hồ sơ;
|
03 ngày làm việc
|
|
Soạn
thảo, ký văn bản gửi lấy ý kiến các đơn vị thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo về hồ
sơ: Vụ Pháp chế, Vụ Giáo dục Đại học; (Vụ Kế hoạch - Tài chính; Cục Nhà giáo
và Cán bộ quản lý giáo dục); các đơn vị khác có liên quan (nếu có).
|
|
Bước
3
|
Vụ
Pháp chế, Vụ Giáo dục Đại học; Vụ Kế hoạch - Tài chính; Cục Nhà giáo và Cán bộ
quản lý giáo dục (các đơn vị khác có liên quan được gửi lấy ý kiến - nếu có)
|
Lãnh
đạo, chuyên viên
|
-
Xem xét hồ sơ, phân công xử lý hồ sơ.
- Xử
lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết và trình lãnh đạo đơn vị phê duyệt.
- Ký
văn bản trả lời Vụ Tổ chức cán bộ.
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Vụ Tổ
chức cán bộ
|
Lãnh
đạo, chuyên viên
|
Tổng
hợp ý kiến, hoàn thiện hồ sơ, soạn thảo, trình Lãnh đạo Bộ ký hồ sơ trình Thủ
tướng Chính phủ xem xét, quyết định.
Lưu
ý: Trường hợp hồ sơ không bảo đảm theo đúng quy định, trong thời hạn 10 ngày
làm việc tính từ ngày nhận hồ sơ, Bộ Giáo dục và Đào tạo gửi văn bản thông
báo cho cơ sở giáo dục đại học và nêu rõ lý do.
|
17 ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh
đạo Bộ
|
|
Duyệt
ký hồ sơ trình Thủ tướng Chính phủ quyết định.
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Văn
phòng
|
Văn
thư
|
Cấp
số văn bản, đóng dấu, phát hành và chuyển văn bản đến BPMC.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
BPMC
|
Công
chức, viên chức
|
Trả
kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (khi có Quyết định của Thủ tướng
Chính phủ).
|
0,5 ngày làm việc
|
5. Thủ tục: Công nhận đại học (1.008648).
Thời
gian giải quyết: 30 ngày làm việc
|
Các bước thực hiện
|
Đơn vị thực
hiện
|
Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
BPMC
|
Công
chức, viên chức
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
-
Quét scan, số hóa (nếu chưa thực hiện), lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển sang
Vụ Tổ chức cán bộ.
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Vụ Tổ
chức cán bộ
|
Lãnh
đạo, chuyên viên
|
Xem
xét hồ sơ, phân công xử lý hồ sơ.
|
03 ngày làm việc
|
|
Soạn
thảo, ký văn bản gửi lấy ý kiến các đơn vị thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo về hồ
sơ: Vụ Pháp chế, Vụ Giáo dục Đại học; Vụ Kế hoạch - Tài chính; Cục Nhà giáo và
Cán bộ quản lý giáo dục; các đơn vị khác có liên quan (nếu có).
|
|
Bước
3
|
Vụ
Pháp chế, Vụ Giáo dục Đại học; Vụ Kế hoạch - Tài chính; Cục Nhà giáo và Cán bộ
quản lý giáo dục (các đơn vị khác có liên quan được gửi lấy ý kiến - nếu có)
|
Lãnh
đạo, chuyên viên
|
-
Xem xét hồ sơ, phân công xử lý hồ sơ.
- Xử
lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết và trình lãnh đạo đơn vị phê duyệt.
- Ký
văn bản trả lời Vụ Tổ chức cán bộ.
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Vụ Tổ
chức cán bộ
|
Lãnh
đạo, chuyên viên
|
Tổng
hợp ý kiến, hoàn thiện hồ sơ, soạn thảo, trình Lãnh đạo Bộ ký hồ sơ trình Thủ
tướng Chính phủ xem xét, quyết định.
Lưu
ý: Trường hợp hồ sơ không bảo đảm theo đúng quy định, trong thời hạn 10 ngày
làm việc tính từ ngày nhận hồ sơ, Bộ Giáo dục và Đào tạo gửi văn bản thông
báo cho cơ sở giáo dục đại học và nêu rõ lý do.
|
17 ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh
đạo Bộ
|
|
Duyệt
ký hồ sơ trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Văn
phòng
|
Văn
thư
|
Cấp
số văn bản, đóng dấu, phát hành và chuyển văn bản đến BPMC.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
BPMC
|
Công
chức, viên chức
|
Trả
kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (Khi có Quyết định của Thủ tướng
Chính phủ).
|
0,5 ngày làm việc
|
6. Thủ tục: Thủ tục: Chuyển đổi cơ sở giáo dục đại học tư thục
sang cơ sở giáo dục đại học tư thục hoạt động không vì lợi nhuận (1.001982).
Thời
gian giải quyết: 30 ngày làm việc
|
Các bước thực hiện
|
Đơn vị thực
hiện
|
Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
BPMC
|
Công
chức, viên chức
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
-
Quét scan, số hóa (nếu chưa thực hiện), lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển sang
Vụ Tổ chức cán bộ.
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Vụ Tổ
chức cán bộ
|
Lãnh
đạo, chuyên viên
|
Xem
xét hồ sơ, phân công xử lý hồ sơ.
|
01 ngày làm việc
|
|
Tham
mưu tổ chức thẩm định hồ sơ
Lưu
ý: Trường hợp hồ sơ không bảo đảm theo đúng quy định, trong thời hạn 10 ngày
làm việc tính từ ngày nhận hồ sơ, Bộ Giáo dục và Đào tạo gửi văn bản thông báo
cho cho cơ sở giáo dục đại học tư thục và nêu rõ lý do.
|
24 ngày làm việc
|
|
Tổng
hợp, hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo Bộ xem xét, quyết định.
|
|
Bước
3
|
Lãnh
đạo Bộ
|
|
Duyệt
ký văn bản
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Văn
phòng
|
Văn
thư
|
Cấp
số văn bản, đóng dấu, phát hành và chuyển văn bản đến BPMC.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
BPMC
|
Công
chức, viên chức
|
Trả
kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
0,5 ngày làm việc
|
7. Thủ tục: Sáp nhập trường cao đẳng vào trường đại học
(3.000296)
Thời hạn
giải quyết: 40 ngày
|
Các bước thực hiện
|
Đơn vị thực
hiện
|
Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
BPMC
|
Công
chức, viên chức
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
-
Quét scan, số hóa (nếu chưa thực hiện), lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển sang
Vụ Tổ chức cán bộ.
|
01 ngày
|
|
Bước
2
|
Vụ Tổ
chức cán bộ
|
Lãnh
đạo, chuyên viên
|
Xem
xét hồ sơ, phân công xử lý hồ sơ;
|
01 ngày
|
|
- Soạn
thảo, trình Lãnh đạo Bộ ký văn bản đề nghị: Bộ Nội vụ và các Bộ, ngành có liên
quan tổ chức thẩm định hồ sơ và thẩm định thực tế điều kiện sáp nhập.
- Soạn
thảo, ký văn bản gửi lấy ý kiến các đơn vị thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo gồm:
Vụ Pháp chế, Vụ Giáo dục Đại học; Vụ Kế hoạch - Tài chính; Cục Nhà giáo và
Cán bộ quản lý giáo dục; các đơn vị khác có liên quan (nếu có). Thời hạn để
các đơn vị thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo có ý kiến gửi Vụ Tổ chức cán bộ là 05
ngày làm việc.
|
28 ngày
|
|
Lưu
ý: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, nếu hồ sơ không
hợp lệ thì Bộ Giáo dục và Đào tạo thông báo bằng văn bản những nội dung cần
chỉnh sửa, bổ sung cho nhà trường; nếu hồ sơ hợp lệ thì Bộ Giáo dục và Đào tạo
tổ chức thẩm định.
|
|
Tổng
hợp ý kiến thẩm định của các đơn vị thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, các Bộ, ngành;
lập báo cáo thẩm định; soạn thảo văn bản và trình Lãnh đạo Bộ ký văn bản văn
bản trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.
|
|
Bước
3
|
Lãnh
đạo Bộ
|
|
-
Duyệt ký văn bản trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.
- Nếu
chưa đủ điều kiện thì thông báo bằng văn bản cho nhà trường và nêu rõ lý do.
|
09 ngày
|
|
Bước
4
|
Văn
phòng
|
Văn
thư
|
Cấp
số văn bản, đóng dấu, phát hành văn bản và chuyển đến BPMC.
|
0,5 ngày
|
|
Bước
5
|
BPMC
|
Công
chức, viên chức
|
Trả
kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
|
0,5 ngày
|
8. Thủ tục: Cho phép thành lập phân hiệu của cơ sở giáo dục
đại học nước ngoài tại Việt Nam (2.002873)
Thời
gian giải quyết: 30 ngày làm việc
|
Các bước thực hiện
|
Đơn vị thực
hiện
|
Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
BPMC
|
Công
chức, viên chức
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
-
Quét scan, số hóa (nếu chưa thực hiện), lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển sang
Vụ Tổ chức cán bộ.
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Vụ Tổ
chức cán bộ
|
Lãnh
đạo, chuyên viên
|
Xem
xét hồ sơ, phân công xử lý hồ sơ.
Lưu
ý: Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định, trong thời hạn
05
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ thông báo bằng
văn bản gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua thư điện tử cho nhà
đầu tư.
|
01 ngày làm việc
|
|
Soạn
thảo, trình Lãnh đạo Bộ ký văn bản gửi hồ sơ xin ý kiến của các cơ quan, đơn
vị có liên quan.
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Các
cơ quan, đơn vị có liên quan được hỏi ý kiến
|
|
Nghiên
cứu, xử lý hồ sơ và có văn bản trả lời.
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Vụ Tổ
chức cán bộ
|
Lãnh
đạo, chuyên viên
|
Tổng
hợp, lập báo cáo thẩm định hồ sơ, soạn thảo, trình Lãnh đạo Bộ xem xét, quyết
định.
|
13 ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Lãnh
đạo Bộ
|
|
Duyệt
ký văn bản trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Văn
phòng
|
Văn
thư
|
Cấp
số văn bản, đóng dấu, phát hành văn bản và chuyển đến BPMC
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
BPMC
|
Công
chức, viên chức
|
Trả
kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
|
0,5 ngày làm việc
|
9. Thủ tục: Thành lập hoặc cho phép thành lập trường đại học
(1.012976)
|
Các bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
1.
Phê duyệt chủ trương thành lập hoặc chủ trương cho phép thành lập
Thời
gian giải quyết: 45 ngày
|
|
Bước
1
|
BPMC
|
Công
chức, viên chức
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
-
Quét scan, số hóa (nếu chưa thực hiện) và lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển
sang Vụ Tổ chức cán bộ.
|
01 ngày
|
|
Bước
2
|
Vụ Tổ
chức cán bộ
|
Lãnh
đạo, chuyên viên
|
Xem
xét hồ sơ, phân công xử lý hồ sơ.
Lưu
ý: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, nếu hồ sơ không hợp lệ,
Bộ Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân
biết để sửa đổi, bổ sung.
|
03 ngày
|
|
Soạn
thảo, ký văn bản gửi lấy ý kiến các đơn vị thuộc Bộ GDĐT về hồ sơ: Vụ Pháp chế,
Vụ Giáo dục Đại học; Vụ Kế hoạch - Tài chính; Cục Nhà giáo và Cán bộ quản lý
giáo dục; các đơn vị khác có liên quan (nếu có).
|
|
Bước
3
|
Vụ
Pháp chế, Vụ Giáo dục Đại học; Vụ Kế hoạch - Tài chính; Cục Nhà giáo và Cán bộ
quản lý giáo dục (các đơn vị khác có liên quan được gửi lấy ý kiến - nếu có)
|
Lãnh
đạo, chuyên viên
|
-
Xem xét hồ sơ, phân công xử lý hồ sơ.
- Xử
lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết và trình lãnh đạo đơn vị phê duyệt.
- Ký
văn bản trả lời Vụ Tổ chức cán bộ.
|
07 ngày
|
|
Bước
4
|
Vụ Tổ
chức cán bộ
|
Lãnh
đạo, chuyên viên
|
Tổng
hợp, hoàn thiện hồ sơ, lập báo cáo thẩm định, soạn thảo, trình Lãnh đạo Bộ ký
văn bản trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.
|
30 ngày
|
|
Bước
5
|
Lãnh
đạo Bộ
|
|
-
Duyệt ký văn bản trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt chủ trương
thành lập hoặc cho phép thành lập trường.
-
Duyệt ký văn bản trả lời về kết quả xử lý hồ sơ cho các tổ chức, cá nhân.
|
03 ngày
|
|
Bước
6
|
Văn
phòng
|
Văn
thư
|
Cấp
số văn bản, đóng dấu, phát hành và chuyển văn bản đến BPMC.
|
0,5 ngày
|
|
Bước
7
|
BPMC
|
Công
chức, viên chức
|
Trả
kết quả xử lý cho tổ chức/cá nhân.
|
0,5 ngày
|
|
2.
Quyết định thành lập hoặc cho phép thành lập
Thời
gian giải quyết: 105 ngày và 5 ngày làm việc
|
|
Bước
1
|
BPMC
|
Công
chức, viên chức
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
-
Quét scan, số hóa (nếu chưa thực hiện) và lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển sang
Vụ Tổ chức cán bộ.
|
01 ngày
|
|
Bước
2
|
Vụ Tổ
chức cán bộ
|
Lãnh
đạo, chuyên viên
|
-
Xem xét hồ sơ, phân công xử lý hồ sơ;
Lưu
ý: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, nếu hồ sơ không hợp lệ, Bộ Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm
thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân biết để sửa đổi, bổ sung.
|
01 ngày
|
|
- Soạn
thảo, trình Lãnh đạo Bộ ký văn bản đề nghị: Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính và Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh nơi phân hiệu cơ sở giáo dục đại học đặt trụ sở cử người
tham gia Hội đồng thẩm định.
- Soạn
thảo, ký văn bản đề nghị các đơn vị thuộc Bộ GDĐT gồm: Vụ Giáo dục Đại học; Vụ
Kế hoạch - Tài chính cử người tham gia Hội đồng thẩm định.
|
13 ngày
|
|
Soạn
thảo, trình Lãnh đạo Bộ ký văn bản thành lập Hội đồng thẩm định gồm: Đại diện
Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
nơi phân hiệu cơ sở giáo dục đại học đặt trụ sở.
|
|
Bước
3
|
Hội
đồng thẩm định
|
Chủ
tịch và thành viên Hội đồng thẩm định
|
- Hội
đồng thẩm định có trách nhiệm tham mưu giúp Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
về tính khả thi của dự án thành lập hoặc cho phép thành lập trường đại học để
trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định thành lập. Hội đồng thẩm định tự
giải thể sau khi trường được thành lập.
- Hội
đồng thẩm định có trách nhiệm tổ chức thẩm định hồ sơ đề án, thẩm định thực tế
để đánh giá chính xác về những điều kiện thành lập trường đại học công lập hoặc
cho phép thành lập trường đại học tư thục. Trường hợp hồ sơ chưa bảo đảm điều
kiện theo quy định, Hội đồng thẩm định tham mưu Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào
tạo thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường đại
học công lập hoặc cho phép thành lập trường đại học tư thục để sửa đổi, bổ
sung;
|
60 ngày
|
|
Vụ Tổ
chức cán bộ
|
Lãnh
đạo, chuyên viên
|
Tổng
hợp ý kiến thành viên Hội đồng thẩm định, soạn thảo văn bản và trình Lãnh đạo
Bộ ký văn bản gửi tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường đại học công lập
hoặc cho phép thành lập trường đại học tư thục để sửa đổi, bổ sung.
|
|
Bước
4
|
Vụ Tổ
chức cán bộ
|
Lãnh
đạo, chuyên viên
|
Khi
nhận được đề án đã được hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng thẩm định:
Soạn
thảo, trình Lãnh đạo Bộ ký văn bản đề nghị Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ và các cơ
quan, đơn vị có liên quan khác cho ý kiến bằng văn bản về việc thành lập trường
đại học công lập hoặc cho phép thành lập trường đại học tư thục.
|
05 ngày làm việc
|
|
Tổng
hợp ý kiến của Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ và các cơ quan, đơn vị có liên quan
khác; soạn thảo, trình Lãnh đạo Bộ ký văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân đề
nghị thành lập hoặc cho phép thành lập trường đại học hoàn thiện hồ sơ theo ý
kiến của các cơ quan, đơn vị có liên quan.
|
|
|
Bước
5
|
Hội
đồng thẩm định
|
Chủ
tịch và thành viên Hội đồng thẩm định
|
Khi
nhận đủ ý kiến nhất trí bằng văn bản của các cơ quan, đơn vị liên quan hoặc
nhận được hồ sơ đã hoàn thiện theo ý kiến của các cơ quan, đơn vị có liên
quan, Hội đồng thẩm định rà soát, tham mưu Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.
|
25 ngày
|
|
Vụ Tổ
chức cán bộ
|
Lãnh
đạo, chuyên viên
|
Tổng
hợp, hoàn thiện hồ sơ, soạn thảo, trình Lãnh đạo Bộ ký văn bản trình Thủ tướng
Chính phủ xem xét, quyết định.
|
|
Bước
6
|
Lãnh
đạo Bộ
|
|
Duyệt
ký hồ sơ trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định thành lập hoặc cho
phép thành lập.
|
03 ngày
|
|
Bước
7
|
Văn
phòng
|
Văn
thư
|
Cấp
số văn bản, đóng dấu, phát hành văn bản
|
0,5 ngày
|
|
Bước
8
|
BPMC
|
Công
chức, viên chức
|
Trả
kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (khi có Quyết định của Thủ tướng
Chính phủ)
|
0,5 ngày
|
10. Thủ tục: Giải thể cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư
nước ngoài tại Việt Nam, phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học nước ngoài tại Việt
Nam (2.002875).
Thời
gian giải quyết: 30 ngày làm việc
|
Các bước thực hiện
|
Đơn vị thực
hiện
|
Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
BPMC
|
Công
chức, viên chức
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
-
Quét scan, số hóa (nếu chưa thực hiện) và lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển
sang Vụ Tổ chức cán bộ.
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Vụ Tổ
chức cán bộ
|
Lãnh
đạo, chuyên viên
|
Xem
xét hồ sơ, phân công xử lý hồ sơ.
Lưu
ý: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, nếu hồ sơ không đáp
ứng yêu cầu quy định, thì cơ quan tiếp nhận hồ sơ thông báo bằng văn bản gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính hoặc thư điện tử cho nhà đầu tư.
|
25 ngày làm việc
|
|
Soạn
thảo, trình Lãnh đạo Bộ ký văn bản gửi hồ sơ xin ý kiến thẩm định của các cơ
quan, đơn vị có liên quan.
|
|
Bước
3
|
Các
cơ quan, đơn vị có liên quan được hỏi ý kiến
|
|
Nghiên
cứu, xử lý hồ sơ và có văn bản trả lời.
|
|
Bước
4
|
Bộ
trưởng Bộ GDĐT
|
Vụ Tổ
chức cán bộ
|
Tổng
hợp, lập báo cáo thẩm định hồ sơ, soạn thảo, trình Lãnh đạo Bộ xem xét, quyết
định.
|
|
Bước
5
|
Lãnh
đạo Bộ
|
|
Duyệt
ký văn bản trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Văn
phòng
|
Văn
thư
|
Cấp
số văn bản, đóng dấu, phát hành văn bản và chuyển đến BPMC.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
BPMC
|
Công
chức, viên chức
|
Trả
kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
|
0,5 ngày làm việc
|
11.
Thủ tục: Thành lập trường cao đẳng (2.002877)
Thời hạn
giải quyết: 16 ngày làm việc.
|
Các bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
BPMC
|
Công
chức, viên chức
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
-
Quét scan, số hóa (nếu chưa thực hiện), lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển sang
Vụ Tổ chức Cán bộ.
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Vụ Tổ
chức Cán bộ
|
Lãnh
đạo, chuyên viên
|
-
Xem xét hồ sơ, phân công xử lý hồ sơ;
- Soạn
thảo, ký văn bản gửi lấy ý kiến các đơn vị thuộc Bộ GDĐT về hồ sơ: Vụ Pháp chế;
Vụ Kế hoạch - Tài chính; Cục Nhà giáo và Cán bộ quản lý giáo dục; Cục Giáo dục
nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên và các đơn vị khác có liên quan (nếu có).
- Tổng
hợp ý kiến của các đơn vị, dự thảo văn bản trình lãnh đạo Bộ văn bản trả lời
tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập, cho phép thành lập trường cao đẳng để sửa
đổi, bổ sung (nếu hồ sơ không đảm bảo quy định).
Lưu
ý: Trong thời hạn 03 ngày, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, nếu hồ sơ không hợp lệ,
Bộ Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá
nhân và nêu rõ lý do
|
13 ngày làm việc
|
|
- Soạn
thảo, trình Lãnh đạo Bộ ký văn bản đề nghị: Bộ Nội vụ, Bộ Tài
chính
và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi trường cao đẳng đặt trụ sở chính cử người
tham gia Hội đồng thẩm định.
- Soạn
thảo, ký văn bản đề nghị các đơn vị thuộc Bộ GDĐT gồm: Vụ Kế hoạch - Tài
chính, Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên và đơn vị khác có
liên quan (nếu có) cử người tham gia Hội đồng thẩm định.
- Soạn
thảo, trình Lãnh đạo Bộ ký quyết định thành lập Hội đồng thẩm định.
|
|
Bước
3
|
Hội
đồng thẩm định
|
Chủ
tịch và thành viên Hội đồng thẩm định
|
Trong
thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ thành lập, cho phép
thành lập trường cao đẳng, Hội đồng thẩm định tổ chức thẩm định hồ sơ thành lập,
cho phép thành lập trường cao đẳng.
|
|
Vụ Tổ
chức cán bộ
|
Lãnh
đạo, chuyên viên
|
Căn
cứ kết luận của Hội đồng thẩm định, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ
ngày tổ chức thẩm định, Vụ Tổ chức cán bộ tổng hợp ý kiến thành viên Hội đồng
thẩm định, soạn thảo văn bản và trình Lãnh đạo Bộ ký văn bản thông báo kết quả
thẩm định cho cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập, cho phép thành lập
trường cao đẳng để sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện (nếu có).
|
|
Bước
4
|
Vụ Tổ
chức cán bộ
|
Lãnh
đạo, chuyên viên
|
Khi
nhận được hồ thành lập, cho phép thành lập trường cao đẳng đã được hoàn thiện
theo ý kiến của Hội đồng thẩm định, Vụ Tổ chức cán bộ tổng hợp hoàn thiện hồ
sơ trình Lãnh đạo Bộ xem xét, quyết định.
|
|
Bước
5
|
Lãnh
đạo Bộ
|
|
-
Duyệt ký quyết định thành lập, cho phép thành lập trường cao đẳng.
-
Duyệt ký văn bản trả lời về kết quả xử lý hồ sơ cho các tổ chức, cá nhân.
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Văn
phòng
|
Văn
thư
|
Cấp số
văn bản, đóng dấu, phát hành và chuyển văn bản đến BPMC
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
BPMC
|
Công
chức, viên chức
|
Trả
kết quả xử lý cho tổ chức/cá nhân.
|
0,5 ngày làm việc
|
12. Thủ tục: Chia, tách, sáp nhập trường cao đẳng (2.002878).
Thời hạn
giải quyết: 10 ngày làm việc.
|
Các bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
BPMC
|
Công
chức, viên chức
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Quét
scan, số hóa (nếu chưa thực hiện), lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển sang Vụ Tổ
chức Cán bộ.
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Vụ Tổ
chức Cán bộ
|
Lãnh
đạo, chuyên viên
|
-
Xem xét hồ sơ, phân công xử lý hồ sơ;
- Xử
lý hồ sơ, tổ chức thẩm định hồ sơ, lập báo cáo, trình lãnh đạo Bộ;
- Dự
thảo văn bản trả lời về kết quả xử lý hồ sơ cho các tổ chức, cá nhân trình
lãnh đạo Bộ.
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Lãnh
đạo Bộ
|
|
-
Duyệt ký quyết định chia tách, sáp nhập trường cao đẳng
- Duyệt
ký văn bản trả lời về kết quả xử lý hồ sơ cho các tổ chức, cá nhân.
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Văn
phòng
|
Văn
thư
|
Cấp
số văn bản, đóng dấu, phát hành và chuyển văn bản đến BPMC
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
BPMC
|
Công
chức, viên chức
|
Trả
kết quả xử lý cho tổ chức/cá nhân.
|
0,5 ngày làm việc
|
13. Thủ tục: Đổi tên trường cao đẳng (2.002879).
Thời hạn
giải quyết: 03 ngày làm việc.
|
Các bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
BPMC
|
Công
chức, viên chức
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
-
Quét scan, số hóa (nếu chưa thực hiện), lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển sang
Vụ Tổ chức Cán bộ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Vụ Tổ
chức Cán bộ
|
Lãnh
đạo, chuyên viên
|
-
Xem xét hồ sơ, phân công xử lý hồ sơ;
- Xử
lý hồ sơ, tổ chức thẩm định hồ sơ, lập báo cáo, trình lãnh đạo Bộ;
- Dự
thảo văn bản trả lời về kết quả xử lý hồ sơ cho các tổ chức, cá nhân trình
lãnh đạo Bộ.
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Lãnh
đạo Bộ
|
|
- Duyệt
ký quyết định đổi tên trường cao đẳng.
-
Duyệt ký văn bản trả lời về kết quả xử lý hồ sơ cho các tổ chức, cá nhân.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Văn
phòng
|
Văn
thư
|
Cấp
số văn bản, đóng dấu, phát hành và chuyển văn bản đến BPMC
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
BPMC
|
Công
chức, viên chức
|
Trả
kết quả xử lý cho tổ chức/cá nhân.
|
0,5 ngày làm việc
|
14. Thủ tục: Giải thể trường cao đẳng (2.002880).
Thời hạn
giải quyết: 15 ngày làm việc.
|
Các bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
BPMC
|
Công
chức, viên chức
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
-
Quét scan, số hóa (nếu chưa thực hiện), lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển sang
Vụ Tổ chức Cán bộ.
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Vụ Tổ
chức Cán bộ
|
Lãnh
đạo, chuyên viên
|
-
Xem xét hồ sơ, phân công xử lý hồ sơ;
- Xử
lý hồ sơ, tổ chức thẩm định hồ sơ, lập báo cáo, trình lãnh đạo Vụ;
- Dự
thảo văn bản trả lời về kết quả xử lý hồ sơ cho các tổ chức, cá nhân trình
lãnh đạo Bộ.
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Lãnh
đạo Bộ
|
|
-
Duyệt ký quyết định giải thể trường cao đẳng.
-
Duyệt ký văn bản trả lời về kết quả xử lý hồ sơ cho các tổ chức, cá nhân.
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Văn
phòng
|
Văn
thư
|
Cấp số
văn bản, đóng dấu, phát hành và chuyển văn bản đến BPMC
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
BPMC
|
Công
chức, viên chức
|
Trả
kết quả xử lý cho tổ chức/cá nhân.
|
0,5 ngày làm việc
|
15. Thủ tục: Thành lập, cho phép thành lập phân hiệu của trường
cao đẳng (2.002882).
Thời hạn
giải quyết: 05 ngày làm việc.
|
Các bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
BPMC
|
Công
chức, viên chức
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Quét
scan, số hóa (nếu chưa thực hiện), lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển sang Vụ Tổ
chức Cán bộ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Vụ Tổ
chức Cán bộ
|
Lãnh
đạo, chuyên viên
|
-
Xem xét hồ sơ, phân công xử lý hồ sơ.
- Xử
lý hồ sơ, tổ chức thẩm định hồ sơ, lập báo cáo, trình lãnh đạo Vụ.
- Dự
thảo văn bản trả lời về kết quả xử lý hồ sơ cho các tổ chức, cá nhân trình
lãnh đạo Bộ.
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Lãnh
đạo Bộ
|
|
-
Duyệt ký quyết định thành lập, cho phép thành lập phân hiệu trường cao đẳng.
- Duyệt
ký văn bản trả lời về kết quả xử lý hồ sơ cho các tổ chức, cá nhân.
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Văn
phòng
|
Văn
thư
|
Cấp
số văn bản, đóng dấu, phát hành và chuyển văn bản đến BPMC
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
BPMC
|
Công
chức, viên chức
|
Trả
kết quả xử lý cho tổ chức/cá nhân.
|
0,25 ngày làm việc
|
16. Thủ tục: Giải thể phân hiệu của trường cao đẳng
(2.002883).
Thời hạn
giải quyết: 10 ngày làm việc.
|
Các bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
BPMC
|
Công
chức, viên chức
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
-
Quét scan, số hóa (nếu chưa thực hiện), lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển sang
Vụ Tổ chức và Cán bộ.
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Vụ Tổ
chức Cán bộ
|
Lãnh
đạo, chuyên viên
|
-
Xem xét hồ sơ, phân công xử lý hồ sơ;
- Xử
lý hồ sơ, tổ chức thẩm định hồ sơ, lập báo cáo, trình lãnh đạo Vụ;
- Dự
thảo văn bản trả lời về kết quả xử lý hồ sơ cho các tổ chức, cá nhân trình
lãnh đạo Bộ.
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Lãnh
đạo Bộ
|
|
-
Duyệt ký quyết định giải thể phân hiệu trường cao đẳng.
-
Duyệt ký văn bản trả lời về kết quả xử lý hồ sơ cho các tổ chức, cá nhân.
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Văn
phòng
|
Văn
thư
|
Cấp
số văn bản, đóng dấu, phát hành và chuyển văn bản đến BPMC
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
BPMC
|
Công
chức, viên chức
|
Trả
kết quả xử lý cho tổ chức/cá nhân.
|
0,5 ngày làm việc
|
17. Thủ tục: Công nhận trường cao đẳng tư thục, trường cao đẳng
có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận (1.000561).
Thời hạn
giải quyết: 20 ngày làm việc.
|
Các bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
BPMC
|
Công
chức, viên chức
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Quét
scan, số hóa (nếu chưa thực hiện), lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển sang Vụ Tổ
chức Cán bộ.
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Vụ Tổ
chức Cán bộ
|
Lãnh
đạo, chuyên viên
|
-
Xem xét hồ sơ, phân công xử lý hồ sơ;
- Xử
lý hồ sơ, lập báo cáo, trình lãnh đạo Bộ;
- Dự
thảo văn bản trả lời về kết quả xử lý hồ sơ cho các tổ chức, cá nhân trình
lãnh đạo Bộ.
Lưu
ý: Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hoặc chưa bảo đảm theo ý kiến của các cơ
quan có liên quan, trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày có ý kiến, cơ
quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ hoặc giải
trình thêm các nội dung.
|
16 ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Lãnh
đạo Bộ
|
|
-
Lãnh đạo Bộ xem xét, duyệt ký quyết định công nhận trường cao đẳng tư thục, trường
cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận.
-
Duyệt ký văn bản trả lời về kết quả xử lý hồ sơ cho các tổ chức, cá nhân.
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Văn
phòng
|
Văn
thư
|
Cấp
số văn bản, đóng dấu, phát hành và chuyển văn bản đến BPMC
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
BPMC
|
Công
chức, viên chức
|
Trả
kết quả xử lý cho tổ chức/cá nhân.
|
0,5 ngày làm việc
|
18. Thủ tục: Công nhận đại học vùng (1.015023).
Thời
gian giải quyết: 75 ngày làm việc
|
Các bước thực hiện
|
Đơn vị thực
hiện
|
Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
BPMC
|
Công
chức, viên chức
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
-
Quét scan, số hóa (nếu chưa thực hiện), lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển sang
Vụ Tổ chức cán bộ.
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Vụ Tổ
chức cán bộ
|
Lãnh
đạo, chuyên viên
|
Xem
xét hồ sơ, phân công xử lý hồ sơ;
|
01 ngày làm việc
|
|
Tham
mưu tổ chức thẩm định hồ sơ và thẩm định thực tế và các công việc liên quan.
Lưu
ý: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, nếu hồ sơ không
hợp lệ, Bộ Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho đại
học biết để sửa đổi, bổ sung.
|
55 ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Vụ Tổ
chức cán bộ
|
Lãnh
đạo, chuyên viên
|
Tổng
hợp các ý kiến, hoàn thiện hồ sơ trình Lãnh đạo Bộ xem xét, quyết định.
|
15 ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh
đạo Bộ
|
|
Duyệt
ký văn bản.
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Văn
phòng
|
Văn
thư
|
Cấp
số văn bản, đóng dấu, phát hành và chuyển văn bản đến BPMC.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
BPMC
|
Công
chức, viên chức
|
Trả
kết quả xử lý cho tổ chức/cá nhân.
|
0,5 ngày làm việc
|
19. Công nhận đại học quốc gia (1.015024).
Thời
gian giải quyết: 90 ngày làm việc
|
Các bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
BPMC
|
Công
chức, viên chức
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
-
Quét scan, số hóa (nếu chưa thực hiện), lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển sang
Vụ Tổ chức cán bộ.
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Vụ Tổ
chức cán bộ
|
Lãnh
đạo, chuyên viên
|
Xem
xét hồ sơ, phân công xử lý hồ sơ;
|
01 ngày làm việc
|
|
Tham
mưu tổ chức thẩm định hồ sơ và thẩm định thực tế và các công việc liên quan.
Lưu
ý: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, nếu hồ sơ không
hợp lệ, Bộ Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho đại
học biết để sửa đổi, bổ sung.
|
55 ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Vụ Tổ
chức cán bộ
|
Lãnh
đạo, chuyên viên
|
Tổng
hợp các ý kiến, hoàn thiện hồ sơ trình Lãnh đạo Bộ ký văn bản trình Thủ tướng
Chính phủ xem xét, quyết định.
|
30 ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh
đạo Bộ
|
|
Duyệt
ký hồ sơ trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Văn
phòng
|
Văn
thư
|
Cấp
số văn bản, đóng dấu, phát hành và chuyển văn bản đến BPMC.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
BPMC
|
Công
chức, viên chức
|
Trả
kết quả xử lý cho tổ chức/cá nhân.
|
0,5 ngày làm việc
|
20. Thủ tục: Mở ngành đào tạo trình độ đại học, trình độ thạc
sĩ hoặc trình độ tiến sĩ (1.010900)
Thời
gian giải quyết: 30 ngày làm việc
|
Các bước thực hiện
|
Đơn vị thực
hiện
|
Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
BPMC
|
Công
chức, viên chức
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Quét
scan, số hóa (nếu chưa thực hiện), lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển sang Vụ
Giáo dục đại học.
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Vụ
Giáo dục đại học
|
Lãnh
đạo, chuyên viên
|
-
Xem xét hồ sơ, phân công xử lý hồ sơ;
- Xử
lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết và trình lãnh đạo Vụ phê duyệt;
-
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Bộ.
|
25 ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Lãnh
đạo Bộ
|
|
Duyệt
ký văn bản
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Văn
phòng
|
Văn
thư
|
Cấp số
văn bản, đóng dấu, phát hành văn bản và chuyển đến BPMC
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
BPMC
|
Công
chức, viên chức
|
Trả
kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
|
0,5 ngày làm việc
|
21. Thủ tục: Cho phép trường đại học hoạt động đào tạo
(1.005041).
Thời
gian giải quyết: 70 ngày
|
Các bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
BPMC
|
Công
chức, viên chức
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Quét
scan, số hóa (nếu chưa thực hiện), lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển sang Vụ
Giáo dục đại học.
|
01 ngày
|
|
Bước
2
|
Vụ
Giáo dục đại học
|
Lãnh
đạo, chuyên viên
|
-
Xem xét hồ sơ, phân công xử lý hồ sơ;
- Xử
lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết và trình lãnh đạo Vụ phê duyệt;
-
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Bộ.
Lưu
ý: Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, nếu hồ sơ
không đầy đủ theo quy định, Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm
thông báo bằng văn bản cho chủ đề án biết để sửa đổi, bổ sung.
|
60 ngày
|
|
Bước
3
|
Lãnh
đạo Bộ
|
|
Duyệt
ký văn bản
Lưu
ý: Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày có báo cáo thẩm định, nếu chưa đủ điều
kiện thì bằng văn bản cho trường đại học và nêu rõ lý do.
|
8 ngày
|
|
Bước
4
|
Văn phòng
|
Văn
thư
|
Cấp
số văn bản, đóng dấu, phát hành và chuyển văn bản đến BPMC
|
0,5 ngày
|
|
Bước
5
|
BPMC
|
Công
chức, viên chức
|
Trả
kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
0,5 ngày
|
22. Thủ tục: Cho phép hoạt động đối với phân hiệu của cơ sở
giáo dục đại học nước ngoài tại Việt Nam (2.002874).
Thời hạn
giải quyết: 20 ngày và 05 ngày làm việc
|
Các bước thực hiện
|
Đơn vị thực
hiện
|
Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
BPMC
|
Công
chức, viên chức
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
-
Quét scan, số hóa (nếu chưa thực hiện), lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển sang
Vụ Tổ chức cán bộ.
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Vụ
Giáo dục đại học
|
Lãnh
đạo, chuyên viên
|
-
Xem xét hồ sơ, phân công xử lý hồ sơ;
- Xử
lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết và trình lãnh đạo Vụ phê duyệt;
-
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Bộ.
Lưu
ý:Trường hợp cơ sở giáo dục chưa đủ điều kiện để hoạt động, trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được ý kiến của các cấp có thẩm quyền, cơ quan
tiếp nhận hồ sơ trả lời bằng văn bản, trong đó nêu rõ lý do
|
15 ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Lãnh
đạo Bộ
|
|
Duyệt
ký văn bản
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Văn
phòng
|
Văn
thư
|
Cấp số
văn bản, đóng dấu, phát hành văn bản và chuyển đến BPMC
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
BPMC
|
Công
chức, viên chức
|
Trả
kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
|
01 ngày làm việc
|
23. Cho phép phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học hoạt động
đào tạo (1.012978).
Thời
gian giải quyết: 70 ngày
|
Các bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
BPMC
|
Công
chức, viên chức
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Quét
scan, số hóa (nếu chưa thực hiện) và lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển sang Vụ
Giáo dục đại học
|
01 ngày
|
|
Bước
2
|
Vụ
Giáo dục đại học
|
Lãnh
đạo, chuyên viên
|
-
Xem xét hồ sơ, phân công xử lý hồ sơ;
- Xử
lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết và trình lãnh đạo Vụ phê duyệt;
-
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Bộ.
Lưu
ý: Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Bộ Giáo dục và Đào tạo
có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học
biết để sửa đổi, bổ sung.
|
60 ngày
|
|
Bước
3
|
Lãnh
đạo Bộ
|
|
Duyệt
ký văn bản
|
8 ngày
|
|
Bước
4
|
Văn
phòng
|
Văn
thư
|
Cấp
số văn bản, đóng dấu, phát hành và chuyển văn bản đến BPMC
|
0,5 ngày
|
|
Bước
5
|
BPMC
|
Công
chức, viên chức
|
Trả
kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
0,5 ngày
|
24. Thủ tục: Cử đi học nước ngoài (1.001694).
Thời
gian giải quyết: 30 ngày làm việc
|
Các bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
BPMC
|
Công
chức, viên chức
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
-
Quét scan, số hóa (nếu chưa thực hiện), lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển sang
Cục Hợp tác quốc tế.
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Cục
Hợp tác quốc tế
|
Lãnh
đạo, chuyên viên
|
-
Xem xét hồ sơ, phân công xử lý hồ sơ;
- Xử
lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết và trình lãnh đạo Cục phê duyệt;
-
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình ký.
|
26 ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Lãnh
đạo Bộ
|
|
Duyệt
ký văn bản
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Cục Hợp
tác quốc tế
|
Văn
thư
|
Cấp
số văn bản, đóng dấu, phát hành văn bản và chuyển đến BPMC
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
BPMC
|
Công
chức, viên chức
|
Trả
kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
|
0,5 ngày làm việc
|
25. Thủ tục: Tiếp nhận du học sinh học bổng ngân sách nhà nước
tốt nghiệp về nước (1.002499)
Thời
gian giải quyết: 20 ngày làm việc
|
Các bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
BPMC
|
Công
chức, viên chức
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
-
Quét scan, số hóa (nếu chưa thực hiện), lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển sang
Cục Hợp tác quốc tế.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước
2
|
Cục
Hợp tác quốc tế
|
Lãnh
đạo, chuyên viên
|
-
Xem xét hồ sơ, phân công xử lý hồ sơ;
- Xử
lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết và trình lãnh đạo Cục phê duyệt;
Lưu
ý: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, nếu hồ sơ tốt nghiệp về nước không hợp lệ, Bộ Giáo dục và Đào tạo thông báo
cho du học sinh để bổ sung và hoàn thiện theo quy định.
|
18 ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Cục
Hợp tác quốc tế
|
Văn
thư
|
Cấp
số văn bản, đóng dấu, phát hành văn bản và chuyển đến BPMC
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
BPMC
|
Công
chức, viên chức
|
Trả
kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
|
0,5 ngày làm việc
|
26. Thủ tục: Tuyển sinh công dân Việt Nam ra nước ngoài học
tập bằng học bổng ngân sách nhà nước (1.005086)
Thời hạn
giải quyết: 60 ngày làm việc
|
Các bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
BPMC
|
Công
chức, viên chức
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
-
Quét scan, số hóa (nếu chưa thực hiện), lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển sang
Cục Hợp tác quốc tế.
|
01 làm việc
|
|
Bước
2
|
Cục
Hợp tác quốc tế
|
Lãnh
đạo, chuyên viên
|
-
Xem xét hồ sơ, phân công xử lý hồ sơ;
- Tổ
chức tuyển sinh và thông báo kết quả tuyển chọn sinh;
-
Duyệt ký Quyết định phê duyệt danh sách ứng viên đủ điều kiện được tuyển chọn
đi học nước ngoài
|
58 ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Cục
Hợp tác quốc tế
|
Văn
thư
|
Cấp
số văn bản, đóng dấu, phát hành văn bản và chuyển đến BPMC
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
BPMC
|
Công
chức, viên chức
|
Trả
kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
|
0,5 ngày làm việc
|
27. Thủ tục: Chuyển ngành, chuyển trường, chuyển nước đến học
(1.010627)
Thời
gian giải quyết: 20 ngày làm việc
|
Các bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
BPMC
|
Công
chức, viên chức
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
-
Quét scan, số hóa (nếu chưa thực hiện), lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển sang
Cục Hợp tác quốc tế.
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Cục
Hợp tác quốc tế
|
Lãnh
đạo, chuyên viên
|
-
Xem xét hồ sơ, phân công xử lý hồ sơ;
- Xử
lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết và trình lãnh đạo Cục phê duyệt;
-
Xem xét, duyệt ký văn bản.
Lưu
ý: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, nếu hồ sơ xin chuyển ngành, nghề học,
chuyển trường, chuyển nước đến học không hợp lệ, cơ quan cử đi học thông báo cho du học sinh để bổ
sung và hoàn thiện theo quy định.
|
18 ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Cục
Hợp tác quốc tế
|
Văn
thư
|
Cấp
số văn bản, đóng dấu, phát hành văn bản và chuyển đến BPMC
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
BPMC
|
Công
chức, viên chức
|
Trả
kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
|
0,5 ngày làm việc
|
28. Thủ tục: Tạm dừng học và điều chỉnh thời gian học tập
(1.010628)
Thời hạn
giải quyết: 20 ngày làm việc
|
Các bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
BPMC
|
Công
chức, viên chức
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
-
Quét scan, số hóa (nếu chưa thực hiện), lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển sang
Cục Hợp tác quốc tế
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Cục
Hợp tác quốc tế
|
Lãnh
đạo, chuyên viên
|
-
Xem xét hồ sơ, phân công xử lý hồ sơ;
- Xử
lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết và trình lãnh đạo Cục phê duyệt;
-
Xem xét, duyệt ký văn bản.
|
18 ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Cục
Hợp tác quốc tế
|
Văn
thư
|
Cấp số
văn bản, đóng dấu, phát hành văn bản và chuyển đến BPMC
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
BPMC
|
Công
chức, viên chức
|
Trả
kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
|
0,5 ngày làm việc
|
29. Thủ tục: Gia hạn thời gian học tập ở nước ngoài
(1.002543)
Thời
gian giải quyết: 20 ngày làm việc
|
Các bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
BPMC
|
Công
chức, viên chức
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Quét
scan, số hóa (nếu chưa thực hiện), lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển sang Cục Hợp
tác quốc tế.
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Cục
Hợp tác quốc tế
|
Lãnh
đạo, chuyên viên
|
-
Xem xét hồ sơ, phân công xử lý hồ sơ;
- Xử
lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết và trình lãnh đạo Cục phê duyệt;
Lưu
ý: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ xin gia hạn, nếu
hồ sơ gia hạn không hợp lệ, cơ quan cử đi học thông báo cho du học sinh để bổ
sung và hoàn thiện theo quy định
|
18 ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Cục
Hợp tác quốc tế
|
Văn
thư
|
Cấp
số văn bản, đóng dấu, phát hành văn bản và chuyển đến BPMC
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
BPMC
|
Công
chức, viên chức
|
Trả
kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
|
0,5 ngày làm việc
|
30. Thủ tục: Cấp lại thẻ Kiểm định viên kiểm định chất lượng
giáo dục (1.001951).
Thời
gian giải quyết: 20 ngày làm việc
|
Các bước thực hiện
|
Đơn vị thực
hiện
|
Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
BPMC
|
Công
chức, viên chức
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
-
Quét scan, số hóa (nếu chưa thực hiện), lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển sang
Cục Quản lý chất lượng.
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Cục
Quản lý chất lượng
|
Lãnh
đạo, chuyên viên
|
-
Xem xét hồ sơ, phân công xử lý hồ sơ;
- Xử
lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết và trình lãnh đạo Cục phê duyệt;
-
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết và ký phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
19 ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Văn
phòng Cục
|
Văn
thư
|
Cấp
số văn bản, đóng dấu, phát hành văn bản và chuyển đến BPMC
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
BPMC
|
Công
chức, viên chức
|
Trả
kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
|
0,5 ngày làm việc
|
31. Thủ tục: Công nhận bằng cử nhân, bằng thạc sĩ, bằng tiến
sỹ và văn bằng có trình độ tương đương do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng
tại Việt Nam (1.000915).
Thời hạn
giải quyết: 20 ngày làm việc
|
Các bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
BPMC
|
Công
chức, viên chức
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
-
Quét scan, số hóa (nếu chưa thực hiện), lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển sang
Cục Quản lý chất lượng.
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Cục
Quản lý chất lượng
|
Lãnh
đạo, chuyên viên
|
-
Xem xét hồ sơ, phân công xử lý hồ sơ;
- Xử
lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết và trình lãnh đạo Cục phê duyệt;
-
Xem xét, duyệt ký văn bản
Lưu
ý: Trường hợp văn bằng không đủ điều kiện công nhận hoặc quá thời hạn quy định
mà không đủ căn cứ xác minh thông tin về văn bằng, Cục Quản lý chất lượng, Bộ
Giáo dục và Đào tạo trả lời bằng văn bản cho người đề nghị công nhận văn bằng
|
18 ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Cục
Quản lý chất lượng
|
Văn
thư
|
Cấp
số văn bản, đóng dấu, phát hành văn bản và chuyển đến BPMC
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
BPMC
|
Công
chức, viên chức
|
Trả
kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
|
0,5 ngày làm việc
|
32. Thủ tục: Cấp thẻ Kiểm định viên kiểm định chất lượng
giáo dục (1.001955)
Thời
gian giải quyết: không quy định cụ thể từ lúc nhận hồ sơ đến khi cấp thẻ
|
Các bước thực hiện
|
Đơn vị thực
hiện
|
Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
BPMC
|
Công
chức, viên chức
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Quét
scan, số hóa (nếu chưa thực hiện), lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển sang Cục
Quản lý chất lượng.
|
|
|
Bước
2
|
Cục
Quản lý chất lượng
|
Lãnh
đạo, chuyên viên
|
Bước
1. Cục Quản lý chất lượng thông báo về việc tổ chức sát hạch kiểm định viên
Bước
2. Chuẩn bị cho việc tổ chức sát hạch kiểm định viên
a) Cục
trưởng Cục Quản lý chất lượng ban hành quyết định thành lập Hội đồng sát hạch
kiểm định viên. Hội đồng sát hạch kiểm định viên được sử dụng con dấu của Cục
Quản lý chất lượng để thực hiện nhiệm vụ;
b)
Chủ tịch Hội đồng sát hạch kiểm định viên quyết định thành lập các ban chuyên
môn và bộ phận giúp việc (Ban Thư ký, Ban Đề thi, Ban Coi thi, Ban Chấm thi,
Ban Phúc khảo và bộ phận giúp việc khác nếu cần thiết);
c) Hội
đồng sát hạch kiểm định viên xét và công bố danh sách người đủ điều kiện, người
không đủ điều kiện dự sát hạch trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Giáo dục và
Đào tạo.
|
|
|
|
|
|
Bước
3. Tổ chức sát hạch kiểm định viên
a) Hội
đồng sát hạch kiểm định viên tổ chức sát hạch theo nội dung và hình thức được
quy định tại Điều 10 của Thông tư này;
b)
Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày thi xong bài thi cuối, Hội đồng
sát hạch kiểm định viên công bố kết quả đối với những người đạt yêu cầu trên
Cổng thông tin điện tử của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
c)
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày công bố kết quả sát hạch kiểm định
viên, nếu có nhu cầu, thí sinh gửi đơn đề nghị phúc khảo bài thi về Cục Quản
lý chất lượng; Hội đồng sát hạch kiểm định viên tổ chức chấm phúc khảo và
công bố kết quả trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Giáo dục và Đào tạo trong
thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày hết hạn nhận đơn phúc khảo.
Bước
4. Công nhận kết quả
a)
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày công bố kết quả chấm phúc khảo, Hội
đồng sát hạch kiểm định viên lập danh sách các thí sinh đạt yêu cầu trong kỳ
sát hạch kiểm định viên theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 10 của Thông tư
này và đề nghị Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng ra quyết định công nhận kết
quả thí sinh đạt yêu cầu trong kỳ sát hạch kiểm định viên;
- Kết
quả bài thi sát hạch kiểm định viên không được bảo lưu cho kỳ sau.
Lưu
ý: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày ra quyết định công nhận kết quả
thí sinh đạt yêu cầu trong kỳ sát hạch kiểm định viên, Cục trưởng Cục Quản lý
chất lượng cấp thẻ kiểm định viên theo mẫu
quy định.
|
|
|
Bước
3
|
Văn
phòng Cục
|
Văn
thư
|
Cấp
số văn bản, đóng dấu, phát hành văn bản và chuyển đến BPMC
|
|
|
Bước
4
|
BPMC
|
Công
chức, viên chức
|
Trả
kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
|
|
33. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục
nghề nghiệp đối với trường cao đẳng (2.002881).
Thời hạn
giải quyết: 07 ngày làm việc.
|
Các bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
BPMC
|
Công
chức, viên chức
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra hồ sơ.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
-
Quét scan, số hóa (nếu chưa thực hiện), lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển sang
Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên.
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Cục Giáo
dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên
|
Lãnh
đạo, chuyên viên
|
-
Xem xét hồ sơ, phân công xử lý hồ sơ;
- Xử
lý hồ sơ, tổ chức thẩm định hồ sơ, lập báo cáo, trình lãnh đạo Cục;
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Cục
Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên
|
|
-
Lãnh đạo Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên duyệt ký văn bản
trả lời về kết quả xử lý hồ sơ cho tổ chức, cá nhân: cấp giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp.
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Văn
phòng
|
Văn
thư
|
Cấp
số văn bản, đóng dấu, phát hành và chuyển văn bản đến BPMC
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
BPMC
|
Công
chức, viên chức
|
Trả
kết quả xử lý cho tổ chức/cá nhân.
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định 1802/QĐ-BGDĐT năm 2026 công bố Danh mục và phê duyệt Quy trình nội bộ đối với các thủ tục hành chính thuộc phạm vi tiếp nhận và giải quyết của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1802/QĐ-BGDĐT ngày 25/06/2026 công bố Danh mục và phê duyệt Quy trình nội bộ đối với các thủ tục hành chính thuộc phạm vi tiếp nhận và giải quyết của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/07/2026
Ban hành:
11/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
Ban hành:
22/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
26/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/02/2025
Ban hành:
05/04/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/04/2023
256
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|