|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
83/2025/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Phương
|
|
Ngày ban hành:
|
22/09/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 83/2025/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 22 tháng 9 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 60/2024/QĐ-UBND
NGÀY 20 THÁNG 8 NĂM 2024 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ QUY ĐỊNH HẠN MỨC
GIAO ĐẤT Ở; HẠN MỨC CÔNG NHẬN ĐẤT Ở CHO CÁ NHÂN, NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ (NAY LÀ THÀNH PHỐ HUẾ)
Căn cứ Luật Tổ
chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15;
Căn cứ Luật Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất
đai số 31/2024/QH15;
Căn cứ Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức
tín dụng số 32/2024/QH15 số 43/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định
101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ Quy định về điều tra cơ bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai;
Căn cứ Nghị định
102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định
151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất
đai;
Căn cứ Thông tư số
23/2025/TT-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy
định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 5310/TTr-SNNMT ngày 12 tháng 9
năm 2025;
Ủy ban nhân dân
ban hành Quyết định sửa đổi bổ sung một số Điều của Quyết định số
60/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở cho cá nhân, người sử dụng
đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế).
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND
ngày 20 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định hạn mức
giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở cho cá nhân, người sử dụng đất trên địa bàn
tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế).
1. Sửa đổi, bổ
sung Điều 3 như sau:
Điều 3. Hạn mức
giao đất ở cho cá nhân được giữ nguyên theo đơn vị hành chính cấp xã của thành
phố Huế trước khi thành lập, sắp xếp theo Nghị quyết số 1675/NQ-UBTVQH15 được Ủy
ban Thường vụ Quốc hội thông qua ngày 16 tháng 6 năm 2025 về việc sắp xếp các
đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Huế năm 2025. (Chi tiết Phụ lục đính kèm).
2.
Sửa đổi, bổ sung Điều 4 như sau:
Điều 4. Hạn mức công nhận
đất ở cho hộ gia đình, cá nhân đối với trường hợp sử dụng đất trước ngày 18
tháng 12 năm 1980 được giữ nguyên theo đơn vị hành chính cấp xã của thành phố
Huế trước khi thành lập, sắp xếp theo Nghị quyết số 1675/NQ-UBTVQH15 được Ủy
ban Thường vụ Quốc hội thông qua ngày 16 tháng 6 năm 2025 về việc sắp xếp các
đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Huế năm 2025. (Chi tiết Phụ lục đính kèm).
3.
Sửa đổi, bổ sung Điều 5 như sau:
Điều 5. Hạn mức công nhận
đất ở cho hộ gia đình, cá nhân đối với trường hợp sử dụng đất từ ngày 18 tháng
12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 được giữ nguyên theo đơn vị
hành chính cấp xã của thành phố Huế trước khi thành lập, sắp xếp theo Nghị quyết
số 1675/NQ-UBTVQH15 được Ủy ban Thường vụ Quốc hội thông qua ngày 16 tháng 6 năm
2025 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Huế năm 2025. (Chi tiết Phụ lục đính kèm).
Điều
2. Thay thế, bãi bỏ một số nội dung, từ, cụm từ tại Quyết định số
60/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2024 như sau:
1. Thay thế cụm từ “Ủy
ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân thành phố Huế”
2. Thay thế cụm từ “tỉnh
Thừa Thiên Huế” bằng cụm từ “thành phố Huế”
3. Thay thế cụm từ “Ủy
ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã”
4. Thay thế cụm từ “Ủy
ban nhân dân các xã, phường, thị trấn” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã”
5. Thay thế cụm từ “Sở
Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường”
Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan
chuyên môn, các cơ quan, đơn vị liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường;
các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 10 năm 2025./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (báo cáo);
- Cục kiểm tra văn bản và QLXLVPHC - Bộ Tư pháp;
- Thường vụ Thành ủy;
- HĐND; TT HĐND thành phố;
- CT và các PCT thành phố;
- Đoàn ĐB Quốc hội thành phố;
- Uỷ ban MTTQVN thành phố;
- Viện Kiểm sát Nhân dân thành phố;
- Toà án Nhân dân thành phố;
- Các cơ quan chuyên môn, đơn vị trực thuộc UBND thành phố;
- HĐND, UBND các xã, phường;
- VP: LĐ và CV: NĐ, GPMB, XD,
- Cổng Thông tin Điện tử thành phố;
- Công báo thành phố;
- Lưu VT, ĐC.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Phương
|
PHỤ LỤC
HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở, HẠN MỨC
CÔNG NHẬN ĐẤT Ở
(Ban hành kèm theo Quyết định số 83/2025/QĐ-UBND ngày 22/9/2025 của UBND
thành phố Huế)
|
STT
|
Đơn vị hành chính
|
Hạn mức giao đất ở cho cá nhân
|
Hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân đối với
trường hợp sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980
|
Hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân đối với
trường hợp sử dụng đất từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng
10 năm 1993
|
|
1. Phường Thuận An
|
|
Tổ dân phố Diên Trường,
Tân An, Tân Dương, Tân Mỹ, Tân Bình, Tân Lập, Tân Cảng, Hải Thành, Minh Hải,
An Hải, Hải Bình, Hải Tiến, Vĩnh Trị, Thai Dương Thượng Đông, Thai Dương Thượng
Tây, Thai Dương Hạ Bắc, Thai Dương Hạ Trung, Thai Dương Hạ Nam
|
Không quá 200 m2
|
300 m2
|
200 m2
|
|
Thôn Cự Lại Bắc, Cự Lại
Trung, Cự Lại Đông, Cự Lại Nam, Hòa Duân, Trung An, Xuân An, An Dương 1, An
Dương 2, An Dương 3
|
Không quá 400 m2
|
600 m2
|
400 m2
|
|
2. Phường Hóa Châu
|
|
Tổ dân phố Thế lại Thượng,
Bao Vinh, Địa Linh, La Khê, Minh Thanh, Triều Sơn Nam, Triều Sơn Đông, Thủy
Phú
|
Không quá 200 m2
|
300 m2
|
200 m2
|
|
Tổ dân phố Thanh Phước,
Tiền Thành, Vân Quật Thượng, An Lai, Vân Quật Đông, Thuận Hòa, Tây Thành, Phú
Ngạn, Thành Trung, Kim Đôi, An Thành, Phú Lương A, Thanh Hà, Quán Hòa, Thủy
Điền
|
Không quá 400 m2
|
600 m2
|
400 m2
|
|
3. Phường Mỹ Thượng
|
|
Tổ dân phố Chiết Bi, Ngọc
Anh, Lại Thế 1, Lại Thế 2, Tây Thượng, La Ỷ, Tây Trì Nhơn, Nam Thượng, Trung Đông
|
Không quá 200 m2
|
300 m2
|
200 m2
|
|
Tổ dân phố Triều Thủy,
Truyền Nam, An Truyền, Thủy Diện, Mong An, Dưỡng Mong, Vinh Vệ, Phước Linh,
An Lưu, Mỹ Lam, An Hạ
|
Không quá 400 m2
|
600 m2
|
400 m2
|
|
4. Phường Vỹ Dạ
|
|
|
Không quá 200 m2
|
300 m2
|
200 m2
|
|
5. Phường Thuận Hóa
|
|
|
Không quá 200 m2
|
300 m2
|
200 m2
|
|
6. Phường An Cựu
|
|
|
Không quá 200 m2
|
300 m2
|
200 m2
|
|
7. Phường Thủy Xuân
|
|
|
Không quá 200 m2
|
300 m2
|
200 m2
|
|
8. Phường Kim Long
|
|
|
Không quá 200 m2
|
300 m2
|
200 m2
|
|
9.Phường Hương An
|
|
|
Không quá 200 m2
|
300 m2
|
200 m2
|
|
10. Phường Phú Xuân
|
|
|
Không quá 200 m2
|
300 m2
|
200 m2
|
|
11. Phường Hương Trà
|
|
|
Không quá 300 m2
|
450 m2
|
300 m2
|
|
12. Phường Kim Trà
|
|
Tổ dân phố Thượng Khê, Liễu
Nam, Trung Thôn, Xuân Tháp, Thanh Tiên, Thanh Lương 2, Thanh Lương 3, Thanh
Lương 4, Quê Chữ, La Chữ Thượng, La Chữ Trung, La Chữ Đông, La Chữ Nam, Phụ Ổ
1, Phụ Ổ 2, An Đô
|
Không quá 300 m2
|
450 m2
|
300 m2
|
|
Thôn Dương Sơn, Cổ Lão,
Liễu Cốc Hạ, Giáp Tây, Triều Sơn Trung, Giáp Trung, Giáp Kiền, Giáp Đông,
Giáp Thượng, An Thuận, Vân Cù - Nam Thanh
|
Không quá 400 m2
|
600 m2
|
400 m2
|
|
13. Phường Thanh Thủy
|
|
Tổ dân phố Vân Thê Thượng,
Vân Thê Trung, Vân Thê Nam, Vân Thê Đập, Thanh Tuyền, Thanh Toàn, Lang Xá Bàu,
Lang Xá Cồn, Thanh Thủy Chánh
|
Không quá 400 m2
|
600 m2
|
400 m2
|
|
Tổ dân phố 1A, 2A, 3A,
4A, 5A, 6A, 7A, 8A, 9A, 10A, 11A, 12A, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12.
|
Không quá 300 m2
|
450 m2
|
300 m2
|
|
14. Phường Hương Thủy
|
|
Tổ dân phố Chánh Đông, Lợi
Nông, Phù Tây 2, Thạch An, Châu Sơn, Phù Tây 1, Thủy Châu, Phù Nam 1, Phù Nam
2, Phù Nam 3, Lương Xuân, Lương Hậu, Lương Nhơn, Lương Đông, Thủy Lương,
Lương Mỹ, An Khánh
|
Không quá 300 m2
|
450 m2
|
300 m2
|
|
Tổ dân phố Chiết Bi,
Tân Tô, Tô Đà 1, Tô Đà 2, Hòa Phong.
|
Không quá 400 m2
|
600 m2
|
400 m2
|
|
15. Phường Phú Bài
|
|
Tổ dân phố 1, 2, 3, 4,
5, 6, 7, 8, 9 và 10
|
Không quá 300 m2
|
450 m2
|
300 m2
|
|
Tổ dân phố 1A Thủy Phù,
1B Thủy Phù, 2 Thủy Phù, 3 Thủy Phù, 4 Thủy Phù, 5 Thủy Phù, 6 Thủy Phù, 7 Thủy
Phù, 8A Thủy Phù, 8B Thủy Phù, 9 Thủy Phù, 10 Thủy Phù,
|
Không quá 400 m2
|
600 m2
|
400 m2
|
|
Tổ dân phố Hạ, Hộ, Khe
Sòng, Thanh Vân, Buồng Tằm, 1 Phú sơn, 2 Phú Sơn, 3 Phú Sơn, 4 Phú Sơn
|
Không quá 500 m2
|
750 m2
|
500 m2
|
|
16. Phường Phong Điền
|
|
Tổ dân phố Tân Lập 1,
Khánh Mỹ, Trạch Thượng 1, Trạch Thượng 2, Vĩnh Nguyên, Trạch Tả
|
Không quá 300 m2
|
450 m2
|
300 m2
|
|
Tổ dân phố Trạch Hữu,
Đông Lái, An Thôn, Huỳnh Liên, Khúc Lý - Ba Lạp, Tây Lái, Vân Trạch Hòa, Ưu
Thượng, Phú Xuân
|
Không quá 400 m2
|
600 m2
|
400 m2
|
|
Tổ dân phố Hưng Thái,
Lưu Hiền Hòa, Khe Trăn, Hạ Long, Đông Thái, Tân Mỹ, Huỳnh Trúc, Phước Thọ,
Phong Thu, Hòa Bắc, Phú Kinh Phường, Tân Lập 2, Vinh Phú, Vinh Ngạn, Cổ Xuân
- Quảng Lộc, Hòa Xuân, Bình An, Xuân Lộc, Hiền An - Bến Củi, Hiền An 2, Quảng
Lợi, Xuân Điền Lộc
|
Không quá 500 m2
|
750 m2
|
500 m2
|
|
17. Phường Phong
Thái
|
|
Tổ dân phố Bồ Điền, Thượng
An 1, Thượng An 2, Phò Ninh, Đông An, Vĩnh Hương, Phường Hóp, Đông Lâm, An Lỗ,
Gia Viên, Hiền Lương, Sơn Tùng, Cao Xá, Cao Ban-Truông Cầu-La Vần, Bắc Triều
Vịnh, Hưng Long-Thượng Hòa
|
Không quá 300 m2
|
450 m2
|
300 m2
|
|
Tổ dân phố Hiền An, Phổ
Lại, Công Thành, Thanh Tân, Sơn Quả, Tứ Chánh, Phe Tư, Cổ By 1, Cổ By 2, Cổ
By 3, Sơn Bồ, Hiền Sỹ, Đông Dạ
|
Không quá 400 m2
|
600 m2
|
400 m2
|
|
18. Phường Phong
Dinh
|
|
Tổ dân phố Trạch Phổ,
Phước Phú, Đức Phú, Cang Nam Cư, Đông Thượng, Trung Cọ - Mè, Niêm, Tư, Ba Bàu
Chợ, Chùa Thiềm Thượng, Thuận Hòa, Hòa Đức
|
Không quá 300 m2
|
450 m2
|
300 m2
|
|
Tổ dân phố Đông Mỹ, Triều
Quý, Tả Hữu Tự, Rú Hóp, Đông Trung Tây Hồ, Tây Phú (PT), Hòa Viện, Vĩnh An,
Siêu Quần, Tây Phú (VT), Trung Thạnh, Đông Phú, Bàu, Nhất Phong, Mỹ Phú,
Chính An, Trung Thạnh, Đại Phú, Lương Mai, Phú Lộc, Ma Nê
|
Không quá 400 m2
|
600 m2
|
400 m2
|
|
19. Phường Phong Phú
|
|
Tổ dân phố 1, 2, 3, 4,
5, 6, 7, 8, 9, Thế Mỹ A, Thế Mỹ B, Giáp Nam, Mỹ Hòa, Tân Hội, Nhât Tây, Nhì
Tây, Nhất Đông, Nhì Đông
|
Không quá 300 m2
|
450 m2
|
300 m2
|
|
Tổ dân phố 1 Kế Môn, 2 Kế
Môn, Vĩnh Xương, Thanh Hương Tây, Thanh Hương Đông, Thanh Hương Lâm, Trung Đồng
|
Không quá 400 m2
|
600 m2
|
400 m2
|
|
20. Phường Phong Quảng
|
|
Tổ dân phố Thế Chí Đông
1, 2, 3, 4, 5, 6, Minh Hương, Ngư nghiệp, Hải Thế, Hải Thành, Hải Nhuận, Hải
Phú, Hải Đông
|
Không quá 300 m2
|
450 m2
|
300 m2
|
|
Tổ dân phố Thành Công
1, 2, 3, 4, Tiến Công, An Lộc, Tân Thành, Am Thiền, Cương Giáng, Lãnh Thủy 1,
2, 3, 13, Vĩnh Tu, Đông Hải, Tân Mỹ, Tây Hải
|
Không quá 400 m2
|
600 m2
|
400 m2
|
|
21. Phường Dương Nỗ
|
|
|
Không quá 200 m2
|
300 m2
|
200 m2
|
|
22. Xã Đan Điền
|
|
|
Không quá 400 m2
|
600 m2
|
400 m2
|
|
23. Xã Quảng Điền
|
|
Thôn Thủ Lễ 2, 3,
Khuông Phò Đông, Hà Đồ - Phước Lập, Mai Dương, Lâm Lý, An Xuân Bắc, An Xuân
Đông, An Xuân Tây, Đông Xuyên, Mỹ Xá, Phú Lương B, Phước Thanh, Phò Nam B,
Niêm Phò, Tân Xuân Lai, Phò Nam, La Vân Hạ, La Vân Thượng, Lương Cổ Nam, Phước
Yên
|
Không quá 400 m2
|
600 m2
|
400 m2
|
|
Thôn An Gia, Giang Đông,
Khuông Phò Nam, Lương Cổ Tây, Thạch Bình, Thủ Lễ Nam, Tráng Lực, Uất Mậu, Vân
Căn, Vĩnh Hòa
|
Không quá 300 m2
|
450 m2
|
300 m2
|
|
24. Xã Phú Vinh
|
|
|
Không quá 400 m2
|
600 m2
|
400 m2
|
|
25. Xã Phú Hồ
|
|
|
Không quá 400 m2
|
600 m2
|
400 m2
|
|
26. Xã Phú Vang
|
|
Thôn Đức Lam Trung, Hòa
Đông, Hòa Tây, Trường Lưu, Viễn Trình, Lương Viện
|
Không quá 300 m2
|
450 m2
|
300 m2
|
|
Thôn Diêm Trụ, Hà Kênh,
Mong A, Mong B, Mong C, Thanh Lam Bồ, Hà Trữ Thượng, Mộc Trụ, Trừng Hà, Tân Phú,
Nghĩa Lập, Phường Nhất, Phường 2, 3, 4, 5
|
Không quá 400 m2
|
600 m2
|
400 m2
|
|
27. Xã Vinh Lộc
|
|
|
Không quá 400 m2
|
600 m2
|
400 m2
|
|
28. Xã Hưng Lộc
|
|
|
Không quá 400 m2
|
600 m2
|
400 m2
|
|
29. Xã Lộc An
|
|
|
Không quá 400 m2
|
600 m2
|
400 m2
|
|
30. Xã Phú Lộc
|
|
Tổ dân phố Mũi Né, Tổ
dân phố 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
|
Không quá 300 m2
|
450 m2
|
300 m2
|
|
Thôn Hòa Mậu, Trung Phước
Tượng, Cao Đôi Xã, Đông Hải, Lê Thái Thiện, Khe Su, Đồng Lưu, Trung An, Tân
An Hải, Hòa An, Mai Gia Phường, Tân An
|
Không quá 400 m2
|
600 m2
|
400 m2
|
|
31. Xã Chân Mây -
Lăng Cô
|
|
Thôn Lập An, Loan Lý,
An Cư Đông 1, An Cư Đông 2, An Cư Tân, An Cư Tây, Hói Dừa, Đồng Dương, Hải
Vân
|
Không quá 300 m2
|
450 m2
|
300 m2
|
|
Thôn Phước An, Phước Lộc,
Thổ Sơn, Trung Kiền, Thuỷ Tụ, Thuỷ Dương, Phú Gia, Cảnh Dương, Bình An, Bình
An 2, Phú Hải, Phú Cường Xuyên, Phước Hưng, An Bàng, Thuỷ Yên Thôn, Thuỷ Yên
Hạ, Thuỷ Yên Thượng, Thuỷ Cam
|
Không quá 400 m2
|
600 m2
|
400 m2
|
|
32. Xã Long Quảng
|
|
|
Không quá 500 m2
|
750 m2
|
500 m2
|
|
33. Xã Nam Đông
|
|
|
Không quá 500 m2
|
750 m2
|
500 m2
|
|
34. Xã Khe Tre
|
|
Tổ dân phố 1, 2, 3, 4
và 5
|
Không quá 300 m2
|
450 m2
|
300 m2
|
|
Thôn Hà An, thôn Phú Đa,
thôn Phú Nam, thôn Xuân Phú, thôn Phú Hòa, Thôn Ka Tư, thôn Thanh An, thôn
Phú Mậu, thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn Dổi, thôn Ria Hố, thôn Cha Măng
|
Không quá 500 m2
|
750 m2
|
500 m2
|
|
35. Xã Bình Điền
|
|
Thôn Bình Sơn, Quang Lộc,
Hải Tân, Bình Dương, Tân Phong, Tân Thọ, Tam Hiệp, Hòa Hợp, Hòa Dương, Phú
Tuyên, Thôn Hiệp Hòa, Bồ Hòn
|
Không quá 400 m2
|
600 m2
|
400 m2
|
|
Thôn 1, 2, 3, 4, 5,
Đông Hòa, Phú Lợi, Thuận Lợi, An Vinh, Thuận Lộc
|
Không quá 500 m2
|
750 m2
|
500 m2
|
|
36. Xã A Lưới 1
|
|
|
Không quá 500 m2
|
750 m2
|
500 m2
|
|
37. Xã A Lưới 2
|
|
Tổ dân phố 1, 2, 3, 4,
5, 6, 7
|
Không quá 300 m2
|
450 m2
|
300 m2
|
|
Thôn Ra Lóoc - A Sốc,
Lê Lộc 2, Lê Ninh, A Lưới, Pi Ây 1, Pất Đuh, Pi Ây 2, KLeng A Bung, Âr Kêu Nhâm,
A Hươr Pa E, Âr Bả Nhâm, Pâr Nghi, Pâr Nghi 1, A Ngo, Bình Sơn, Tà Roi, Diên
Mai
|
Không quá 500 m2
|
750 m2
|
500 m2
|
|
38. Xã A Lưới 3
|
|
|
Không quá 500 m2
|
750 m2
|
500 m2
|
|
39. Xã A Lưới 4
|
|
|
Không quá 500 m2
|
750 m2
|
500 m2
|
|
40. Xã A Lưới 5
|
|
|
Không quá 500 m2
|
750 m2
|
500 m2
|
Quyết định 83/2025/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 60/2024/QĐ-UBND quy định hạn mức giao đất ở; hạn mức công nhận đất ở cho cá nhân, người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế)
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 83/2025/QĐ-UBND ngày 22/09/2025 sửa đổi Quyết định 60/2024/QĐ-UBND quy định hạn mức giao đất ở; hạn mức công nhận đất ở cho cá nhân, người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế)
Văn bản liên quan
Ban hành:
02/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/06/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/01/2026
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
20/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
13/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
1.174
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|