Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 1920/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Sơn La Người ký: Nguyễn Đình Việt
Ngày ban hành: 30/07/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1920/QĐ-UBND

Sơn La, ngày 30 tháng 7 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH TỪ ĐIỂN DỮ LIỆU DÙNG CHUNG TỈNH SƠN LA (PHIÊN BẢN 1.0)

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30 tháng 11 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;

Căn cứ Quyết định số 2439/QĐ-TTg ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0); Quyết định số 2629/QĐ-TTg ngày 01 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình phát triển Chính phủ số;

Căn cứ Quyết định số 11/QĐ-BCĐCP ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Ban Chỉ đạo của Chính phủ về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số và Đề án 06 ban hành Kế hoạch hoạt động năm 2026 của Ban Chỉ đạo của Chính phủ về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số và Đề án 06;

Căn cứ Quyết định số 3090/QĐ-BKHCN ngày 08 tháng 10 năm 2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về ban hành Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số;

Theo đề nghị của Công an tỉnh tại Tờ trình số 335/TTr-CAT –QLHC ngày 27 tháng 7 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Từ điển dữ liệu dùng chung tỉnh Sơn La (Phiên bản 1.0).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Bộ Công an (để b/c);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- VP UBND tỉnh: LĐVP; KGVX, TCHCQT; Trung tâm phục vụ HCC; Trung tâm Thông tin (đăng tải);
- Lưu VT, NC, ĐH.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Đình Việt

 

PHỤ LỤC

TỪ ĐIỂN DỮ LIỆU DÙNG CHUNG TỈNH SƠN LA
 (Ban hành kèm theo Quyết định số 1920/QĐ-UBND ngày 30/07/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Tên nghiệp vụ

Định nghĩa nghiệp vụ

Ngữ cảnh sử dụng

Tên trường KT

Loại dữ liệu

Độ dài

Định dạng

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

Mã quy hoạch

Mã định danh duy nhất của hồ sơ quy hoạch do hệ thống CGIS cấp phát.

Dùng để tra cứu, đồng bộ và liên kết hồ sơ quy hoạch giữa các module.

PlanningCode

String

Tối đa 50 ký tự

Chuỗi ký tự

Luật Quy hoạch 2017

 

Tên đồ án quy hoạch

Tên đầy đủ của đồ án quy hoạch xây dựng theo quyết định phê duyệt.

Hiển thị trên giao diện tra cứu quy hoạch và bản đồ.

Name

String

Tối đa 500 ký tự

 

Luật Quy hoạch 2017

 

Địa điểm quy hoạch

Mô tả phạm vi/khu vực thực hiện quy hoạch dạng văn bản.

Hiển thị phần vị trí thực hiện quy hoạch trên hồ sơ.

Place

String

Tối đa 1000 ký tự

 

Luật Quy hoạch 2017

Có thể tách thành Tỉnh/Huyện/Xã để ánh xạ CDE-DC-003 khi tích hợp

Loại quy hoạch

Phân loại quy hoạch theo Luật Quy hoạch 2017 (Quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh, quy hoạch đô thị...).

Phân loại và thống kê quy hoạch theo từng loại hình.

PlanningTypeId

Integer

Số nguyên

Khóa ngoại (FK)

Luật Quy hoạch 2017

 

Trạng thái quy hoạch

Trạng thái vòng đời của quy hoạch (đang lập/đã phê duyệt/đang điều chỉnh/hết hiệu lực).

Lọc quy hoạch theo trạng thái; kiểm soát quy trình phê duyệt.

PlanningStatusId

Integer

Số nguyên

Khóa ngoại (FK)

Luật Quy hoạch 2017

 

Cấp quy hoạch

Cấp độ quy hoạch theo hệ thống hành chính (Quốc gia/Vùng/Tỉnh/Huyện/Xã).

Xác định thẩm quyền phê duyệt và phạm vi ảnh hưởng.

PlanningLevelId

Integer

Số nguyên

Khóa ngoại (FK)

Luật Quy hoạch 2017

 

Loại văn bản quy hoạch

Phân loại văn bản pháp lý kèm theo quy hoạch (quyết định phê duyệt, thuyết minh, quy định quản lý...).

Phân loại và tìm kiếm văn bản trong hồ sơ quy hoạch.

DocumentTypeId

Integer

Số nguyên

Khóa ngoại (FK)

Luật Ban hành văn bản QPPL 2015

 

Cấp cơ quan phê duyệt

Cấp hành chính của cơ quan có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch (Trung ương/Tỉnh/Huyện).

Xác định quy trình phê duyệt và thẩm quyền phù hợp.

ApprovalAgencyLevelId

Integer

Số nguyên

Khóa ngoại (FK)

Luật Quy hoạch 2017

 

Quy mô dân số

Dân số dự kiến trong phạm vi quy hoạch tại thời điểm lập.

Chỉ tiêu dân số làm cơ sở lập quy hoạch hạ tầng.

Population

Integer

Số nguyên

Người

Luật Quy hoạch 2017

 

Diện tích vùng quy hoạch

Tổng diện tích phạm vi lập quy hoạch.

Chỉ tiêu đất đai làm cơ sở lập quy hoạch.

Acreage

String

Tối đa 100 ký tự

Chuẩn hóa sang ha/km²

Luật Đất đai 2024

Hiện lưu dạng text, cần chuẩn hóa sang kiểu Double khi tích hợp

Đất dành cho xây dựng

Diện tích đất dành cho xây dựng trong phạm vi quy hoạch.

Chỉ tiêu sử dụng đất trong quy hoạch xây dựng.

LandForConstruction

String

Tối đa 100 ký tự

Chuẩn hóa sang ha

Luật Đất đai 2024

 

Lĩnh vực quy hoạch

Lĩnh vực/ngành mà quy hoạch thuộc về (giao thông, đô thị, công nghiệp, nông nghiệp...).

Phân loại và thống kê quy hoạch theo lĩnh vực.

Field

String

Tối đa 255 ký tự

 

Luật Quy hoạch 2017

 

Nhóm công trình xây dựng

Nhóm phân loại công trình theo danh mục của Bộ Xây dựng.

Phân loại công trình trong hồ sơ quy hoạch.

ConstructionGroup

String

Tối đa 255 ký tự

 

Danh mục Bộ Xây dựng

 

Thứ tự sắp xếp

Thứ tự hiển thị quy hoạch trong danh sách trên giao diện.

Sắp xếp thứ tự hiển thị.

Order

Integer

Số nguyên

 

 

 

Quy hoạch được điều chỉnh

ID của quy hoạch gốc bị điều chỉnh bởi quy hoạch hiện tại.

Truy vết lịch sử điều chỉnh quy hoạch.

PlanningAdjustedId

Long

Số nguyên dài

Khóa ngoại (FK)

Luật Quy hoạch 2017

 

Quy hoạch gốc

ID của quy hoạch cha (gốc) trong cây quan hệ quy hoạch.

Xác định mối quan hệ cha-con trong quy hoạch.

PlanningRootId

Long

Số nguyên dài

Khóa ngoại (FK) - Nullable

Luật Quy hoạch 2017

 

ID quy hoạch

Khóa ngoại liên kết đến bảng quy hoạch chính.

Sử dụng trong các bảng liên kết (văn bản, bản đồ, lớp dữ liệu).

PlanningId

Long

Số nguyên dài

Khóa ngoại (FK)

 

 

ID quy hoạch liên quan

ID của quy hoạch có mối quan hệ với quy hoạch chính.

Biểu diễn mối quan hệ giữa các quy hoạch.

PlanningRelationShipId

Long

Số nguyên dài

Khóa ngoại (FK)

 

 

Loại quan hệ quy hoạch

Phân loại mối quan hệ (thay thế/bổ sung/liên quan/điều chỉnh).

Phân loại mối quan hệ giữa các quy hoạch trong cây phả hệ.

PlanningRelationshipTypeId

Long

Số nguyên dài

Khóa ngoại (FK)

Luật Quy hoạch 2017

 

Tên quy hoạch liên quan

Tên đầy đủ của quy hoạch liên quan (lưu redundant để tra cứu nhanh).

Hiển thị tên quy hoạch trong biểu đồ quan hệ.

PlanningName

String

Tối đa 500 ký tự

 

 

 

Hình học không gian

Dữ liệu hình học dạng PostGIS geometry (polygon/point/line) mô tả ranh giới không gian.

Hiển thị ranh giới hành chính và vùng quy hoạch trên bản đồ.

GeoM

Geometry

Chuẩn OGC

WKB/WKT/GeoJ SON

Chuẩn OGC Simple Feature

Xác nhận hệ quy chiếu WGS84 hay VN2000 khi tích hợp

Kinh độ trung tâm

Kinh độ vị trí trung tâm đơn vị trên hệ WGS84.

Định vị trên bản đồ; API tra cứu theo vị trí.

Longitude

Double

Số thập phân

-180 đến +180 độ

WGS84 (EPSG:4326)

 

Vĩ độ trung tâm

Vĩ độ vị trí trung tâm đơn vị trên hệ WGS84.

Định vị trên bản đồ; API tra cứu theo vị trí.

Latitude

Double

Số thập phân

-90 đến +90 độ

WGS84 (EPSG:4326)

 

Diện tích

Diện tích đơn vị hành chính hoặc vùng quy hoạch tính bằng km².

Thống kê diện tích; hiển thị trên bản đồ.

Area

Double

Số thập phân

km²

 

 

Tọa độ X trung tâm

Tọa độ X trung tâm theo hệ chiếu cấu hình.

Định vị hiển thị bản đồ.

X

Double

Số thập phân

Theo hệ chiếu

 

 

Tọa độ Y trung tâm

Tọa độ Y trung tâm theo hệ chiếu cấu hình.

Định vị hiển thị bản đồ.

Y

Double

Số thập phân

Theo hệ chiếu

 

 

Hệ quy chiếu bản đồ

Mã hệ tọa độ (EPSG code) của bản đồ.

Chuyển đổi tọa độ khi tích hợp dữ liệu từ nhiều nguồn.

Projection

String

Tối đa 50 ký tự

EPSG:xxxx

Chuẩn OGC/EPSG

 

Tọa độ trung tâm bản đồ

Tọa độ trung tâm khi khởi tạo viewer bản đồ.

Cấu hình hiển thị bản đồ mặc định.

Center

String

Tối đa 100 ký tự

[lon, lat]

 

 

Phạm vi bản đồ

Bounding box giới hạn phạm vi hiển thị bản đồ.

Cấu hình viền zoom bản đồ mặc định.

Extent

String

Tối đa 200 ký tự

[minX,minY,max X,maxY]

 

 

Chuỗi định nghĩa hệ quy chiếu

Chuỗi PROJ4/WKT định nghĩa đầy đủ hệ quy chiếu tọa độ.

Chuyển đổi tọa độ giữa các hệ chiếu khi tích hợp.

ProjectionString

String

Tối đa 2000 ký tự

PROJ4/WKT

Chuẩn OGC

 

Mã hệ quy chiếu

Mã EPSG của hệ quy chiếu sử dụng.

Chuyển đổi giữa các hệ tọa độ.

ProjectionCode

String

Tối đa 20 ký tự

EPSG:xxxx

EPSG registry

 

Tên lớp dữ liệu GIS

Tên lớp dữ liệu trên GeoServer/PostGIS.

Truy vấn dữ liệu GIS qua dịch vụ WMS/WFS.

GeoLayerName

String

Tối đa 255 ký tự

 

Chuẩn OGC

 

Loại lớp bản đồ

Loại giao thức/định dạng lớp bản đồ (WMS/WFS/Vector/Raster).

Xác định cách render lớp trên viewer.

LayerType

String

Tối đa 50 ký tự

WMS/WFS/Vecto r/Raster

Chuẩn OGC

 

URL dịch vụ WMS

Đường dẫn URL dịch vụ bản đồ (WMS/WFS).

Kết nối đến GeoServer để hiển thị lớp.

Wms

String

Tối đa 500 ký tự

URL

Chuẩn OGC WMS 1.3.0

 

Năm thành lập lớp bản đồ

Năm thành lập/cập nhật lớp dữ liệu bản đồ.

Phân biệt phiên bản dữ liệu bản đồ theo năm.

Year

Integer

4 chữ số

yyyy

 

 

Hình học dạng văn bản

Dữ liệu hình học dạng WKT phục vụ chức năng phân tích vùng.

Sử dụng khi chồng lớp bản đồ phân tích vùng quy hoạch.

GeomText

String

Không giới hạn

WKT

Chuẩn OGC WKT

 

Số quyết định

Số hiệu quyết định phê duyệt quy hoạch.

Tra cứu, đồng bộ văn bản pháp lý.

NumberOfDecisions

String

Tối đa 100 ký tự

Ví dụ: 123/2024/QĐ-TTg

Luật Ban hành văn bản QPPL 2015

 

Năm ban hành văn bản

Năm ban hành quyết định phê duyệt (rút trích từ issued_date).

Phân loại/thống kê văn bản theo năm.

YearOfStatement

Integer

4 chữ số

yyyy

 

 

Tóm tắt văn bản

Tóm tắt ngắn gọn nội dung văn bản pháp lý.

Hiển thị nhanh trên giao diện danh sách văn bản.

Brief

String

Tối đa 2000 ký tự

 

 

 

Trạng thái văn bản

Trạng thái hiệu lực của văn bản (còn hiệu lực/hết hiệu lực/đã sửa đổi).

Lọc văn bản theo hiệu lực khi tra cứu.

StatementStatusId

Integer

Số nguyên

Khóa ngoại (FK)

Luật Ban hành văn bản QPPL 2015

 

ID tài liệu đính kèm

Khóa ngoại liên kết đến bảng tài liệu tải lên.

Tham chiếu tài liệu đính kèm cho quy hoạch.

DocumentUploadId

Long

Số nguyên dài

Khóa ngoại (FK) - Nullable

 

 

Đường dẫn tài liệu

Đường dẫn lưu trữ tập tin tài liệu trên máy chủ.

Truy cập tập tin khi tải xuống.

Path

String

Tối đa 1000 ký tự

 

 

Đường dẫn nội bộ; chuyển sang URL public khi tích hợp

Loại định dạng tập tin

Phân loại tập tin theo phần mở rộng (PDF/DOCX/XLSX/DWG...).

Lọc tìm kiếm tài liệu theo định dạng.

FileExtensionId

Integer

Số nguyên

Khóa ngoại (FK)

 

 

Tiêu đề tài liệu

Tiêu đề/tên tài liệu để hiển thị.

Hiển thị trên danh sách tài liệu.

Title

String

Tối đa 500 ký tự

 

 

 

Mô tả tài liệu

Mô tả chi tiết nội dung tài liệu.

Bổ sung thông tin cho tài liệu.

Description

String

Tối đa 2000 ký tự

 

 

 

Nội dung lấy ý kiến

Nội dung chi tiết của đợt lấy ý kiến cộng đồng về quy hoạch.

Hiển thị cho người dân xem và góp ý.

Content

String

Không giới hạn

HTML/Text

Luật Quy hoạch 2017 (Điều 19)

 

Biểu mẫu lấy ý kiến

Cấu hình biểu mẫu thu thập ý kiến cộng đồng dạng JSON.

Xây dựng form động trên giao diện.

FormOpinion

String

Không giới hạn

JSON

 

 

Ý kiến đề xuất

Nội dung ý kiến/đề xuất của người dân về quy hoạch.

Thu thập ý kiến cộng đồng về quy hoạch.

Suggestion

String

Không giới hạn

 

Luật Quy hoạch 2017 (Điều 19)

 

Nội dung phản hồi

Nội dung phản hồi của cơ quan quản lý về ý kiến người dân.

Ghi nhận cách xử lý ý kiến cộng đồng.

Reply

String

Không giới hạn

 

Luật Quy hoạch 2017

 

Nội dung tin tức

Nội dung đầy đủ của bài viết tin tức.

Hiển thị trên cổng thông tin điện tử.

Content

String

Không giới hạn

HTML

 

 

Tiêu đề tin tức

Tiêu đề bài viết tin tức.

Hiển thị trên danh sách tin tức.

Title

String

Tối đa 500 ký tự

 

 

 

Chuyên mục tin tức

Phân loại bài viết theo chuyên mục.

Lọc/tìm tin theo chuyên mục.

CategoryId

Integer

Số nguyên

Khóa ngoại (FK)

 

 

Lượt xem

Tổng số lượt xem tin tức.

Thống kê mức độ quan tâm của người dân.

ViewCount

Integer

Số nguyên

 

 

 

Thẻ tag bài viết

Danh sách các thẻ phân loại bài viết dạng JSON.

Tìm kiếm/lọc bài viết theo thẻ.

Tags

JSON Array

Không giới hạn

JSON

 

 

Giới tính

Giới tính của người dùng.

Thông tin hồ sơ người dùng.

Sex

Boolean

1 bit

true=Nam, false=N ữ

Luật Căn cước 2023

Cần chuẩn hóa sang mã 1 ký tự (M/F) khi tích hợp CSDL quốc gia

Loại tài khoản

Phân loại tài khoản người dùng (Admin/Cán bộ/Công dân).

Phân quyền truy cập hệ thống.

UserType

String

Tối đa 50 ký tự

 

 

 

Tiêu đề email

Tiêu đề email gửi/thông báo.

Hiển thị trên hộp thư người nhận.

Subject

String

Tối đa 500 ký tự

 

 

 

Loại email

Phân loại email theo nghiệp vụ (thông báo/xác thực/nhắc lịch...).

Cấu hình mẫu email và logic gửi.

EmailType

String

Tối đa 50 ký tự

 

 

 

Mã loại đất

Mã phân loại loại đất theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Phân loại đất trong bản đồ quy hoạch sử dụng đất.

Code

String

Tối đa 20 ký tự

 

Luật Đất đai 2024

 

Tên loại đất

Tên tiếng Việt của loại đất theo phân loại đất.

Hiển thị trong legend bản đồ quy hoạch.

Name

String

Tối đa 255 ký tự

 

Luật Đất đai 2024

 

Mã màu HEX

Mã màu HEX dùng để tô loại đất trên bản đồ quy hoạch.

Tô màu bản đồ quy hoạch đất đai theo quy chuẩn.

ColorHex

String

7 ký tự

#RRGGBB

QCVN 01:2021/BXD

 

Mã màu CAD

Mã màu AutoCAD tương ứng với loại đất.

Xuất file CAD từ bản đồ GIS phục vụ thiết kế.

ColorCad

String

Tối đa 20 ký tự

 

QCVN 01:2021/BXD

 

Số quyết định đồng bộ

Số hiệu quyết định của quy hoạch được đồng bộ từ hệ thống khác.

Đối soát với CSDL quy hoạch quốc gia.

SoQD

String

Tối đa 100 ký tự

Ví dụ: 123/2024/QĐ-TTg

Luật Ban hành văn bản QPPL 2015

 

Văn bản thuyết minh

Nội dung văn bản thuyết minh quy hoạch.

Tra cứu nội dung thuyết minh quy hoạch.

TxtThuyetMinh

String

Không giới hạn

Text

Luật Quy hoạch 2017

 

Văn bản quy định

Nội dung văn bản quy định/điều lệ quản lý quy hoạch.

Tra cứu nội dung quy định quản lý quy hoạch.

TxtQuyDinh

String

Không giới hạn

Text

Luật Quy hoạch 2017

 

Bản vẽ hiện trạng

Danh sách ID bản vẽ hiện trạng khu vực quy hoạch.

Liên kết đến kho tài liệu bản vẽ.

BanVeHienTrang

JSON Array

Không giới hạn

JSON Array of Long

Luật Quy hoạch 2017

 

Bản vẽ định hướng không gian

Danh sách ID bản vẽ định hướng phát triển không gian.

Liên kết đến kho tài liệu bản vẽ.

BanVeDinhHuongKhongGian

JSON Array

Không giới hạn

JSON Array of Long

Luật Quy hoạch 2017

 

Bản vẽ quy hoạch sử dụng đất

Danh sách ID bản vẽ quy hoạch sử dụng đất.

Liên kết đến kho tài liệu bản vẽ quy hoạch đất đai.

BanVeQHSDD

JSON Array

Không giới hạn

JSON Array of Long

Luật Đất đai 2024

 

Bản vẽ quy hoạch giao thông

Danh sách ID bản vẽ quy hoạch giao thông.

Liên kết đến kho tài liệu bản vẽ.

BanVeQHGiaoThong

JSON Array

Không giới hạn

JSON Array of Long

Luật Giao thông đường bộ 2008

 

Bản vẽ tổng hợp đường dây đường ống

Danh sách ID bản vẽ tổng hợp đường dây, đường ống hạ tầng kỹ thuật.

Liên kết đến kho tài liệu bản vẽ hạ tầng.

BanVeTongHopDuongDayOng

JSON Array

Không giới hạn

JSON Array of Long

Luật Xây dựng 2014

 

Người tạo

Tài khoản của người tạo bản ghi.

Audit trail hệ thống.

CreatedBy

String

Tối đa 256 ký tự

 

 

Tài khoản nội bộ; không ánh xạ ra ngoài

Người cập nhật

Tài khoản của người cập nhật bản ghi gần nhất.

Audit trail hệ thống.

ModifiedBy

String

Tối đa 256 ký tự

 

 

Tài khoản nội bộ; không ánh xạ ra ngoài

Nội dung log

Nội dung thông điệp nhật ký hệ thống ghi nhận sự kiện.

Truy vết lỗi, giám sát vận hành.

Message

String

Không giới hạn

 

 

 

Mức độ log

Mức độ quan trọng của log (Information/Warning/Error/Fatal).

Lọc và cảnh báo vận hành.

Level

String

Tối đa 20 ký tự

Information/Warni ng/Error/Fatal

 

 

Loại hành động

Mã phân loại hành động của người dùng (thêm/sửa/xóa/xem).

Audit hành động người dùng.

Action

Integer

Số nguyên

1=Thêm, 2=Sửa, 3=Xóa, 4=Xem

 

 

Mã loại danh mục

Mã định danh loại danh mục trong hệ thống master data.

Quản lý các loại danh mục dùng chung.

CodeType

String

Tối đa 50 ký tự

Khóa chính

 

 

Tên danh mục

Tên loại danh mục hiển thị cho người quản trị.

Hiển thị trên giao diện quản lý danh mục.

Name

String

Tối đa 255 ký tự

 

 

 

Mã hành động

Mã hành động trong ma trận phân quyền (CREATE/READ/UPDATE/DELETE...).

Xây dựng ma trận phân quyền chức năng.

Code

String

Tối đa 50 ký tự

 

 

 

Mã màn hình

Mã định danh màn hình/chức năng trong hệ thống.

Cấu hình menu và phân quyền theo màn hình.

Code

String

Tối đa 100 ký tự

 

 

 

Thiết kế dùng chung

Trạng thái trạm BTS được thiết kế để dùng chung hạ tầng

Sử dụng để quản lý quy hoạch hạ tầng viễn thông thụ động, đánh giá khả năng dùng chung cột BTS.

ThietKeDungChung

Integer

0/1

 

 

 

Trạng thái sử dụng chung

Thông tin thực tế các nhà mạng đang dùng chung trạm

Sử dụng để thống kê mức độ khai thác hạ tầng dùng chung giữa các doanh nghiệp viễn thông.

SuDungChung

String

Max 100

 

 

 

Đặc tính cột Anten

Loại cột (tự đứng/dây chằng) và chiều cao vật lý

Sử dụng trong quản lý kỹ thuật cột BTS, phục vụ quy hoạch, kiểm tra và bảo trì.

DacTinhCot

String

Max 100

 

 

 

Chiều cao của cột BTS

Chiều cao của cột BTS tính bằng mét

Sử dụng để đánh giá tiêu chuẩn kỹ thuật, vùng phủ sóng và cấp phép xây dựng.

ChieuCaoCot

String

Max 100

 

 

 

Tọa độ địa lý trạm

Vị trí chính xác của trạm BTS trên bản đồ

Sử dụng để hiển thị trên hệ thống GIS, phục vụ quy hoạch và phân tích vùng phủ sóng.

KinhDo

Double

Số thập phân

 

 

 

Tọa độ địa lý trạm

Vị trí chính xác của trạm BTS trên bản đồ

Sử dụng kết hợp với kinh độ để xác định vị trí chính xác trên bản đồ số.

ViDo

Double

Số thập phân

 

 

 

Diện tích đất sử dụng

Tổng diện tích mặt bằng phục vụ trạm BTS (m2)

Sử dụng để quản lý quỹ đất, lập hồ sơ đầu tư và quy hoạch hạ tầng.

DienTichDat

Double

Số thập phân

 

 

 

Thông số đường truyền

Loại hình kết nối

Sử dụng khi quản lý hạ tầng truyền dẫn (Internet, truyền số liệu chuyên dùng, MPLS, Metro- E...).

ThongSoDuongTruyen

String

Max 100

 

 

 

Dung lượng đường truyền

tốc độ truyền dẫn tối đa

Sử dụng để đánh giá năng lực hạ tầng mạng và khả năng đáp ứng dịch vụ.

BangThong

String

Max 50

 

 

 

Tên hệ thống thông tin

Tên gọi phần mềm hoặc CSDL chuyên ngành

Sử dụng khi quản lý danh mục hệ thống thông tin, nền tảng số và cơ sở dữ liệu chuyên ngành.

TenHeThong

String

Max 255

 

 

 

Dung lượng dữ liệu

Lượng dữ liệu phát sinh hàng năm

Sử dụng để dự báo nhu cầu lưu trữ, mở rộng hạ tầng và xây dựng trung tâm dữ liệu.

DungLuongDuLieu

String

Max 50

 

 

 

Tổng dung lượng dữ liệu

Tổng quy mô Lượng dữ liệu

Sử dụng để đánh giá quy mô CSDL, lập kế hoạch đầu tư lưu trữ và sao lưu dữ liệu.

ToDungLuongDuLieu

String

Max 50

 

 

 

Đơn vị quản trị vận hành

Tổ chức chịu trách nhiệm kỹ thuật và sử dụng dữ liệu

Sử dụng để xác định đơn vị quản trị, chịu trách nhiệm vận hành và bảo đảm an toàn thông tin.

DonViQuanTri

String

Max 255

 

 

 

Đơn vị khai thác hệ thống

Đơn vị khai thác hệ thống

Sử dụng để xác định đơn vị trực tiếp khai thác, sử dụng và cập nhật dữ liệu.

DonViKhaiThac

String

Max 255

 

 

 

Trạng thái điện lưới

Thông tin khu vực đã có điện lưới quốc gia hay chưa

Sử dụng khi khảo sát vùng lõm sóng, đánh giá khả năng triển khai hạ tầng viễn thông.

TinhTrangDienLuoi

Integer

0/1

 

 

 

Số hộ gia đình

Số hộ gia đình và nhân khẩu tại khu vực rà soát

Sử dụng để xác định quy mô dân cư phục vụ quy hoạch phủ sóng và phát triển hạ tầng số.

QuyMoDanCu

Integer

Số nguyên

 

 

 

Số dân

Số nhân khẩu tại khu vực rà soát

Sử dụng để đánh giá nhu cầu sử dụng dịch vụ viễn thông và Internet.

SoDan

Integer

Số nguyên

 

 

 

Tọa độ không gian

Dữ liệu định vị GIS (điểm/vùng) của khu vực

Sử dụng để hiển thị đối tượng trên bản đồ GIS, phân tích không gian và chia sẻ dữ liệu địa lý.

ToaDoGIS

Geometry

Dữ liệu GIS

 

 

 

Thông tin điểm bưu chính

Mã duy nhất và phân loại hình thức điểm phục vụ

Sử dụng để quản lý điểm phục vụ bưu chính, tra cứu và thống kê theo loại hình.

ThongTinBưuChinh

String

Max 50

 

 

 

Tên loại hình điểm phục vụ bưu chính

 

Sử dụng để phân loại hình dịch vụ điểm bưu chính

LoaiHinhPhucVu

String

Max 255

 

 

 

Trạng thái hoạt động

Tình trạng hiện tại của thiết bị hoặc hạ tầng

Sử dụng để theo dõi trạng thái hoạt động, bảo trì và xử lý sự cố.

TrangThaiHoatDong

String/Int

Tùy bảng

 

 

 

Thông tin bổ sung

Các ghi chú

Sử dụng để lưu thông tin bổ sung chưa được chuẩn hóa trong các trường dữ liệu khác.

GhiChu

Text

Không giới hạn

 

 

 

Thông tin mô tả

mô tả chi tiết thêm về dữ liệu

Sử dụng để diễn giải đặc điểm, phạm vi hoặc nội dung của đối tượng dữ liệu nhằm hỗ trợ khai thác và chia sẻ.

MoTa

Text

Không giới hạn

 

 

 

Địa chỉ thư điện tử công vụ

Địa chỉ thư điện tử chính thức được cấp phát cho cán bộ, công chức, viên chức để thực thi công vụ.

Dùng làm định danh duy nhất để đăng nhập, gửi và nhận văn bản, thông tin công vụ.

DiaChiEmail

String

Tối đa 100 ký tự

Chuẩn định dạng Email

 

 

Đơn vị công tác chi tiết

Tên phòng, ban, tổ, đội chuyên môn nơi cán bộ, công chức, viên chức đang công tác trực tiếp.

Xác định vị trí nhân sự trong sơ đồ tổ chức nội bộ của cơ quan chủ quản.

DonViCongTac

String

Tối đa 255 ký tự

 

 

 

Trạng thái tài khoản mail

Tình trạng hoạt động kỹ thuật hiện tại của hòm thư điện tử trên hệ thống (Hoạt động/Khóa/Tạm dừng).

Kiểm soát và phân quyền truy cập, thu hồi hoặc cấp lại quyền sử dụng hòm thư điện tử.

TrangThai

String

Tối đa 20 ký tự

 

 

 

Thời điểm cấp phát hòm thư

Ngày, tháng, năm và giờ hệ thống thực hiện khởi tạo và bàn giao tài khoản email cho người dùng.

Theo dõi thời gian bắt đầu áp dụng trách nhiệm quản lý hòm thư và vòng đời tài khoản.

ThoiDiemCapPhat

DateTime

 

ISO 8601 (YYYY- MM- DDThh:mm:ssZ)

 

 

Thời gian đăng nhập gần nhất

Mốc thời gian ghi nhận lượt truy cập thành công gần đây nhất của người dùng vào hệ thống thư điện tử.

Giám sát tần suất hoạt động, phục vụ công tác thống kê hiệu suất và bảo đảm an toàn thông tin mạng.

ThoiGianDangNhapGanNhat

DateTime

 

ISO 8601 (YYYY- MM- DDThh:mm:ssZ)

 

 

Thiết kế dùng chung

Trạng thái được thiết kế để dùng chung hạ tầng, diện tích bồn chứa, PCCC…

 

ThietKeDungChung

Text

Không giới hạn

 

 

 

Diện tích cửa hàng

Tổng diện tích cửa hàng xăng dầu (m2)

 

DienTichDat

Double

Số thập phân

 

 

 

Thông tin bổ sung

Các ghi chú

 

GhiChu

Text

Không giới hạn

 

 

 

Thông tin mô tả

mô tả chi tiết thêm về dữ liệu

 

MoTa

Text

Không giới hạn

 

 

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 1920/QĐ-UBND ngày 30/07/2026 về Từ điển dữ liệu dùng chung tỉnh Sơn La (phiên bản 1.0)

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 30/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 04/07/2025

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

Ban hành: 30/11/2024

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/12/2024

28

DMCA.com Protection Status
IP: 220.181.108.166