|
Tên nghiệp vụ
|
Định nghĩa nghiệp vụ
|
Ngữ cảnh sử dụng
|
Tên trường KT
|
Loại dữ liệu
|
Độ dài
|
Định dạng
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
Mã
quy hoạch
|
Mã
định danh duy nhất của hồ sơ quy hoạch do hệ thống CGIS cấp phát.
|
Dùng
để tra cứu, đồng bộ và liên kết hồ sơ quy hoạch giữa các module.
|
PlanningCode
|
String
|
Tối
đa 50 ký tự
|
Chuỗi
ký tự
|
Luật
Quy hoạch 2017
|
|
|
Tên
đồ án quy hoạch
|
Tên
đầy đủ của đồ án quy hoạch xây dựng theo quyết định phê duyệt.
|
Hiển
thị trên giao diện tra cứu quy hoạch và bản đồ.
|
Name
|
String
|
Tối
đa 500 ký tự
|
|
Luật
Quy hoạch 2017
|
|
|
Địa
điểm quy hoạch
|
Mô
tả phạm vi/khu vực thực hiện quy hoạch dạng văn bản.
|
Hiển
thị phần vị trí thực hiện quy hoạch trên hồ sơ.
|
Place
|
String
|
Tối
đa 1000 ký tự
|
|
Luật
Quy hoạch 2017
|
Có
thể tách thành Tỉnh/Huyện/Xã để ánh xạ CDE-DC-003 khi tích hợp
|
|
Loại
quy hoạch
|
Phân
loại quy hoạch theo Luật Quy hoạch 2017 (Quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch
vùng, quy hoạch tỉnh, quy hoạch đô thị...).
|
Phân
loại và thống kê quy hoạch theo từng loại hình.
|
PlanningTypeId
|
Integer
|
Số
nguyên
|
Khóa
ngoại (FK)
|
Luật
Quy hoạch 2017
|
|
|
Trạng
thái quy hoạch
|
Trạng
thái vòng đời của quy hoạch (đang lập/đã phê duyệt/đang điều chỉnh/hết hiệu lực).
|
Lọc
quy hoạch theo trạng thái; kiểm soát quy trình phê duyệt.
|
PlanningStatusId
|
Integer
|
Số
nguyên
|
Khóa
ngoại (FK)
|
Luật
Quy hoạch 2017
|
|
|
Cấp
quy hoạch
|
Cấp
độ quy hoạch theo hệ thống hành chính (Quốc gia/Vùng/Tỉnh/Huyện/Xã).
|
Xác
định thẩm quyền phê duyệt và phạm vi ảnh hưởng.
|
PlanningLevelId
|
Integer
|
Số
nguyên
|
Khóa
ngoại (FK)
|
Luật
Quy hoạch 2017
|
|
|
Loại
văn bản quy hoạch
|
Phân
loại văn bản pháp lý kèm theo quy hoạch (quyết định phê duyệt, thuyết minh,
quy định quản lý...).
|
Phân
loại và tìm kiếm văn bản trong hồ sơ quy hoạch.
|
DocumentTypeId
|
Integer
|
Số
nguyên
|
Khóa
ngoại (FK)
|
Luật
Ban hành văn bản QPPL 2015
|
|
|
Cấp
cơ quan phê duyệt
|
Cấp
hành chính của cơ quan có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch (Trung ương/Tỉnh/Huyện).
|
Xác
định quy trình phê duyệt và thẩm quyền phù hợp.
|
ApprovalAgencyLevelId
|
Integer
|
Số
nguyên
|
Khóa
ngoại (FK)
|
Luật
Quy hoạch 2017
|
|
|
Quy
mô dân số
|
Dân
số dự kiến trong phạm vi quy hoạch tại thời điểm lập.
|
Chỉ
tiêu dân số làm cơ sở lập quy hoạch hạ tầng.
|
Population
|
Integer
|
Số
nguyên
|
Người
|
Luật
Quy hoạch 2017
|
|
|
Diện
tích vùng quy hoạch
|
Tổng
diện tích phạm vi lập quy hoạch.
|
Chỉ
tiêu đất đai làm cơ sở lập quy hoạch.
|
Acreage
|
String
|
Tối
đa 100 ký tự
|
Chuẩn
hóa sang ha/km²
|
Luật
Đất đai 2024
|
Hiện
lưu dạng text, cần chuẩn hóa sang kiểu Double khi tích hợp
|
|
Đất
dành cho xây dựng
|
Diện
tích đất dành cho xây dựng trong phạm vi quy hoạch.
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất trong quy hoạch xây dựng.
|
LandForConstruction
|
String
|
Tối
đa 100 ký tự
|
Chuẩn
hóa sang ha
|
Luật
Đất đai 2024
|
|
|
Lĩnh
vực quy hoạch
|
Lĩnh
vực/ngành mà quy hoạch thuộc về (giao thông, đô thị, công nghiệp, nông nghiệp...).
|
Phân
loại và thống kê quy hoạch theo lĩnh vực.
|
Field
|
String
|
Tối
đa 255 ký tự
|
|
Luật
Quy hoạch 2017
|
|
|
Nhóm
công trình xây dựng
|
Nhóm
phân loại công trình theo danh mục của Bộ Xây dựng.
|
Phân
loại công trình trong hồ sơ quy hoạch.
|
ConstructionGroup
|
String
|
Tối
đa 255 ký tự
|
|
Danh
mục Bộ Xây dựng
|
|
|
Thứ
tự sắp xếp
|
Thứ
tự hiển thị quy hoạch trong danh sách trên giao diện.
|
Sắp
xếp thứ tự hiển thị.
|
Order
|
Integer
|
Số
nguyên
|
|
|
|
|
Quy
hoạch được điều chỉnh
|
ID
của quy hoạch gốc bị điều chỉnh bởi quy hoạch hiện tại.
|
Truy
vết lịch sử điều chỉnh quy hoạch.
|
PlanningAdjustedId
|
Long
|
Số
nguyên dài
|
Khóa
ngoại (FK)
|
Luật
Quy hoạch 2017
|
|
|
Quy
hoạch gốc
|
ID
của quy hoạch cha (gốc) trong cây quan hệ quy hoạch.
|
Xác
định mối quan hệ cha-con trong quy hoạch.
|
PlanningRootId
|
Long
|
Số
nguyên dài
|
Khóa
ngoại (FK) - Nullable
|
Luật
Quy hoạch 2017
|
|
|
ID
quy hoạch
|
Khóa
ngoại liên kết đến bảng quy hoạch chính.
|
Sử
dụng trong các bảng liên kết (văn bản, bản đồ, lớp dữ liệu).
|
PlanningId
|
Long
|
Số
nguyên dài
|
Khóa
ngoại (FK)
|
|
|
|
ID
quy hoạch liên quan
|
ID
của quy hoạch có mối quan hệ với quy hoạch chính.
|
Biểu
diễn mối quan hệ giữa các quy hoạch.
|
PlanningRelationShipId
|
Long
|
Số
nguyên dài
|
Khóa
ngoại (FK)
|
|
|
|
Loại
quan hệ quy hoạch
|
Phân
loại mối quan hệ (thay thế/bổ sung/liên quan/điều chỉnh).
|
Phân
loại mối quan hệ giữa các quy hoạch trong cây phả hệ.
|
PlanningRelationshipTypeId
|
Long
|
Số
nguyên dài
|
Khóa
ngoại (FK)
|
Luật
Quy hoạch 2017
|
|
|
Tên
quy hoạch liên quan
|
Tên
đầy đủ của quy hoạch liên quan (lưu redundant để tra cứu nhanh).
|
Hiển
thị tên quy hoạch trong biểu đồ quan hệ.
|
PlanningName
|
String
|
Tối
đa 500 ký tự
|
|
|
|
|
Hình
học không gian
|
Dữ
liệu hình học dạng PostGIS geometry (polygon/point/line) mô tả ranh giới
không gian.
|
Hiển
thị ranh giới hành chính và vùng quy hoạch trên bản đồ.
|
GeoM
|
Geometry
|
Chuẩn
OGC
|
WKB/WKT/GeoJ
SON
|
Chuẩn
OGC Simple Feature
|
Xác
nhận hệ quy chiếu WGS84 hay VN2000 khi tích hợp
|
|
Kinh
độ trung tâm
|
Kinh
độ vị trí trung tâm đơn vị trên hệ WGS84.
|
Định
vị trên bản đồ; API tra cứu theo vị trí.
|
Longitude
|
Double
|
Số
thập phân
|
-180
đến +180 độ
|
WGS84
(EPSG:4326)
|
|
|
Vĩ
độ trung tâm
|
Vĩ
độ vị trí trung tâm đơn vị trên hệ WGS84.
|
Định
vị trên bản đồ; API tra cứu theo vị trí.
|
Latitude
|
Double
|
Số
thập phân
|
-90
đến +90 độ
|
WGS84
(EPSG:4326)
|
|
|
Diện
tích
|
Diện
tích đơn vị hành chính hoặc vùng quy hoạch tính bằng km².
|
Thống
kê diện tích; hiển thị trên bản đồ.
|
Area
|
Double
|
Số
thập phân
|
km²
|
|
|
|
Tọa
độ X trung tâm
|
Tọa
độ X trung tâm theo hệ chiếu cấu hình.
|
Định
vị hiển thị bản đồ.
|
X
|
Double
|
Số
thập phân
|
Theo
hệ chiếu
|
|
|
|
Tọa
độ Y trung tâm
|
Tọa
độ Y trung tâm theo hệ chiếu cấu hình.
|
Định
vị hiển thị bản đồ.
|
Y
|
Double
|
Số
thập phân
|
Theo
hệ chiếu
|
|
|
|
Hệ
quy chiếu bản đồ
|
Mã
hệ tọa độ (EPSG code) của bản đồ.
|
Chuyển
đổi tọa độ khi tích hợp dữ liệu từ nhiều nguồn.
|
Projection
|
String
|
Tối
đa 50 ký tự
|
EPSG:xxxx
|
Chuẩn
OGC/EPSG
|
|
|
Tọa
độ trung tâm bản đồ
|
Tọa
độ trung tâm khi khởi tạo viewer bản đồ.
|
Cấu
hình hiển thị bản đồ mặc định.
|
Center
|
String
|
Tối
đa 100 ký tự
|
[lon,
lat]
|
|
|
|
Phạm
vi bản đồ
|
Bounding
box giới hạn phạm vi hiển thị bản đồ.
|
Cấu
hình viền zoom bản đồ mặc định.
|
Extent
|
String
|
Tối
đa 200 ký tự
|
[minX,minY,max
X,maxY]
|
|
|
|
Chuỗi
định nghĩa hệ quy chiếu
|
Chuỗi
PROJ4/WKT định nghĩa đầy đủ hệ quy chiếu tọa độ.
|
Chuyển
đổi tọa độ giữa các hệ chiếu khi tích hợp.
|
ProjectionString
|
String
|
Tối
đa 2000 ký tự
|
PROJ4/WKT
|
Chuẩn
OGC
|
|
|
Mã
hệ quy chiếu
|
Mã
EPSG của hệ quy chiếu sử dụng.
|
Chuyển
đổi giữa các hệ tọa độ.
|
ProjectionCode
|
String
|
Tối
đa 20 ký tự
|
EPSG:xxxx
|
EPSG
registry
|
|
|
Tên
lớp dữ liệu GIS
|
Tên
lớp dữ liệu trên GeoServer/PostGIS.
|
Truy
vấn dữ liệu GIS qua dịch vụ WMS/WFS.
|
GeoLayerName
|
String
|
Tối
đa 255 ký tự
|
|
Chuẩn
OGC
|
|
|
Loại
lớp bản đồ
|
Loại
giao thức/định dạng lớp bản đồ (WMS/WFS/Vector/Raster).
|
Xác
định cách render lớp trên viewer.
|
LayerType
|
String
|
Tối
đa 50 ký tự
|
WMS/WFS/Vecto
r/Raster
|
Chuẩn
OGC
|
|
|
URL
dịch vụ WMS
|
Đường
dẫn URL dịch vụ bản đồ (WMS/WFS).
|
Kết
nối đến GeoServer để hiển thị lớp.
|
Wms
|
String
|
Tối
đa 500 ký tự
|
URL
|
Chuẩn
OGC WMS 1.3.0
|
|
|
Năm
thành lập lớp bản đồ
|
Năm
thành lập/cập nhật lớp dữ liệu bản đồ.
|
Phân
biệt phiên bản dữ liệu bản đồ theo năm.
|
Year
|
Integer
|
4
chữ số
|
yyyy
|
|
|
|
Hình
học dạng văn bản
|
Dữ
liệu hình học dạng WKT phục vụ chức năng phân tích vùng.
|
Sử
dụng khi chồng lớp bản đồ phân tích vùng quy hoạch.
|
GeomText
|
String
|
Không
giới hạn
|
WKT
|
Chuẩn
OGC WKT
|
|
|
Số
quyết định
|
Số
hiệu quyết định phê duyệt quy hoạch.
|
Tra
cứu, đồng bộ văn bản pháp lý.
|
NumberOfDecisions
|
String
|
Tối
đa 100 ký tự
|
Ví
dụ: 123/2024/QĐ-TTg
|
Luật
Ban hành văn bản QPPL 2015
|
|
|
Năm
ban hành văn bản
|
Năm
ban hành quyết định phê duyệt (rút trích từ issued_date).
|
Phân
loại/thống kê văn bản theo năm.
|
YearOfStatement
|
Integer
|
4
chữ số
|
yyyy
|
|
|
|
Tóm
tắt văn bản
|
Tóm
tắt ngắn gọn nội dung văn bản pháp lý.
|
Hiển
thị nhanh trên giao diện danh sách văn bản.
|
Brief
|
String
|
Tối
đa 2000 ký tự
|
|
|
|
|
Trạng
thái văn bản
|
Trạng
thái hiệu lực của văn bản (còn hiệu lực/hết hiệu lực/đã sửa đổi).
|
Lọc
văn bản theo hiệu lực khi tra cứu.
|
StatementStatusId
|
Integer
|
Số
nguyên
|
Khóa
ngoại (FK)
|
Luật
Ban hành văn bản QPPL 2015
|
|
|
ID
tài liệu đính kèm
|
Khóa
ngoại liên kết đến bảng tài liệu tải lên.
|
Tham
chiếu tài liệu đính kèm cho quy hoạch.
|
DocumentUploadId
|
Long
|
Số
nguyên dài
|
Khóa
ngoại (FK) - Nullable
|
|
|
|
Đường
dẫn tài liệu
|
Đường
dẫn lưu trữ tập tin tài liệu trên máy chủ.
|
Truy
cập tập tin khi tải xuống.
|
Path
|
String
|
Tối
đa 1000 ký tự
|
|
|
Đường
dẫn nội bộ; chuyển sang URL public khi tích hợp
|
|
Loại
định dạng tập tin
|
Phân
loại tập tin theo phần mở rộng (PDF/DOCX/XLSX/DWG...).
|
Lọc
tìm kiếm tài liệu theo định dạng.
|
FileExtensionId
|
Integer
|
Số
nguyên
|
Khóa
ngoại (FK)
|
|
|
|
Tiêu
đề tài liệu
|
Tiêu
đề/tên tài liệu để hiển thị.
|
Hiển
thị trên danh sách tài liệu.
|
Title
|
String
|
Tối
đa 500 ký tự
|
|
|
|
|
Mô
tả tài liệu
|
Mô
tả chi tiết nội dung tài liệu.
|
Bổ
sung thông tin cho tài liệu.
|
Description
|
String
|
Tối
đa 2000 ký tự
|
|
|
|
|
Nội
dung lấy ý kiến
|
Nội
dung chi tiết của đợt lấy ý kiến cộng đồng về quy hoạch.
|
Hiển
thị cho người dân xem và góp ý.
|
Content
|
String
|
Không
giới hạn
|
HTML/Text
|
Luật
Quy hoạch 2017 (Điều 19)
|
|
|
Biểu
mẫu lấy ý kiến
|
Cấu
hình biểu mẫu thu thập ý kiến cộng đồng dạng JSON.
|
Xây
dựng form động trên giao diện.
|
FormOpinion
|
String
|
Không
giới hạn
|
JSON
|
|
|
|
Ý
kiến đề xuất
|
Nội
dung ý kiến/đề xuất của người dân về quy hoạch.
|
Thu
thập ý kiến cộng đồng về quy hoạch.
|
Suggestion
|
String
|
Không
giới hạn
|
|
Luật
Quy hoạch 2017 (Điều 19)
|
|
|
Nội
dung phản hồi
|
Nội
dung phản hồi của cơ quan quản lý về ý kiến người dân.
|
Ghi
nhận cách xử lý ý kiến cộng đồng.
|
Reply
|
String
|
Không
giới hạn
|
|
Luật
Quy hoạch 2017
|
|
|
Nội
dung tin tức
|
Nội
dung đầy đủ của bài viết tin tức.
|
Hiển
thị trên cổng thông tin điện tử.
|
Content
|
String
|
Không
giới hạn
|
HTML
|
|
|
|
Tiêu
đề tin tức
|
Tiêu
đề bài viết tin tức.
|
Hiển
thị trên danh sách tin tức.
|
Title
|
String
|
Tối
đa 500 ký tự
|
|
|
|
|
Chuyên
mục tin tức
|
Phân
loại bài viết theo chuyên mục.
|
Lọc/tìm
tin theo chuyên mục.
|
CategoryId
|
Integer
|
Số
nguyên
|
Khóa
ngoại (FK)
|
|
|
|
Lượt
xem
|
Tổng
số lượt xem tin tức.
|
Thống
kê mức độ quan tâm của người dân.
|
ViewCount
|
Integer
|
Số
nguyên
|
|
|
|
|
Thẻ
tag bài viết
|
Danh
sách các thẻ phân loại bài viết dạng JSON.
|
Tìm
kiếm/lọc bài viết theo thẻ.
|
Tags
|
JSON
Array
|
Không
giới hạn
|
JSON
|
|
|
|
Giới
tính
|
Giới
tính của người dùng.
|
Thông
tin hồ sơ người dùng.
|
Sex
|
Boolean
|
1
bit
|
true=Nam,
false=N ữ
|
Luật
Căn cước 2023
|
Cần
chuẩn hóa sang mã 1 ký tự (M/F) khi tích hợp CSDL quốc gia
|
|
Loại
tài khoản
|
Phân
loại tài khoản người dùng (Admin/Cán bộ/Công dân).
|
Phân
quyền truy cập hệ thống.
|
UserType
|
String
|
Tối
đa 50 ký tự
|
|
|
|
|
Tiêu
đề email
|
Tiêu
đề email gửi/thông báo.
|
Hiển
thị trên hộp thư người nhận.
|
Subject
|
String
|
Tối
đa 500 ký tự
|
|
|
|
|
Loại
email
|
Phân
loại email theo nghiệp vụ (thông báo/xác thực/nhắc lịch...).
|
Cấu
hình mẫu email và logic gửi.
|
EmailType
|
String
|
Tối
đa 50 ký tự
|
|
|
|
|
Mã
loại đất
|
Mã
phân loại loại đất theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
|
Phân
loại đất trong bản đồ quy hoạch sử dụng đất.
|
Code
|
String
|
Tối
đa 20 ký tự
|
|
Luật
Đất đai 2024
|
|
|
Tên
loại đất
|
Tên
tiếng Việt của loại đất theo phân loại đất.
|
Hiển
thị trong legend bản đồ quy hoạch.
|
Name
|
String
|
Tối
đa 255 ký tự
|
|
Luật
Đất đai 2024
|
|
|
Mã
màu HEX
|
Mã
màu HEX dùng để tô loại đất trên bản đồ quy hoạch.
|
Tô
màu bản đồ quy hoạch đất đai theo quy chuẩn.
|
ColorHex
|
String
|
7
ký tự
|
#RRGGBB
|
QCVN
01:2021/BXD
|
|
|
Mã
màu CAD
|
Mã
màu AutoCAD tương ứng với loại đất.
|
Xuất
file CAD từ bản đồ GIS phục vụ thiết kế.
|
ColorCad
|
String
|
Tối
đa 20 ký tự
|
|
QCVN
01:2021/BXD
|
|
|
Số
quyết định đồng bộ
|
Số
hiệu quyết định của quy hoạch được đồng bộ từ hệ thống khác.
|
Đối
soát với CSDL quy hoạch quốc gia.
|
SoQD
|
String
|
Tối
đa 100 ký tự
|
Ví
dụ: 123/2024/QĐ-TTg
|
Luật
Ban hành văn bản QPPL 2015
|
|
|
Văn
bản thuyết minh
|
Nội
dung văn bản thuyết minh quy hoạch.
|
Tra
cứu nội dung thuyết minh quy hoạch.
|
TxtThuyetMinh
|
String
|
Không
giới hạn
|
Text
|
Luật
Quy hoạch 2017
|
|
|
Văn
bản quy định
|
Nội
dung văn bản quy định/điều lệ quản lý quy hoạch.
|
Tra
cứu nội dung quy định quản lý quy hoạch.
|
TxtQuyDinh
|
String
|
Không
giới hạn
|
Text
|
Luật
Quy hoạch 2017
|
|
|
Bản
vẽ hiện trạng
|
Danh
sách ID bản vẽ hiện trạng khu vực quy hoạch.
|
Liên
kết đến kho tài liệu bản vẽ.
|
BanVeHienTrang
|
JSON
Array
|
Không
giới hạn
|
JSON
Array of Long
|
Luật
Quy hoạch 2017
|
|
|
Bản
vẽ định hướng không gian
|
Danh
sách ID bản vẽ định hướng phát triển không gian.
|
Liên
kết đến kho tài liệu bản vẽ.
|
BanVeDinhHuongKhongGian
|
JSON
Array
|
Không
giới hạn
|
JSON
Array of Long
|
Luật
Quy hoạch 2017
|
|
|
Bản
vẽ quy hoạch sử dụng đất
|
Danh
sách ID bản vẽ quy hoạch sử dụng đất.
|
Liên
kết đến kho tài liệu bản vẽ quy hoạch đất đai.
|
BanVeQHSDD
|
JSON
Array
|
Không
giới hạn
|
JSON
Array of Long
|
Luật
Đất đai 2024
|
|
|
Bản
vẽ quy hoạch giao thông
|
Danh
sách ID bản vẽ quy hoạch giao thông.
|
Liên
kết đến kho tài liệu bản vẽ.
|
BanVeQHGiaoThong
|
JSON
Array
|
Không
giới hạn
|
JSON
Array of Long
|
Luật
Giao thông đường bộ 2008
|
|
|
Bản
vẽ tổng hợp đường dây đường ống
|
Danh
sách ID bản vẽ tổng hợp đường dây, đường ống hạ tầng kỹ thuật.
|
Liên
kết đến kho tài liệu bản vẽ hạ tầng.
|
BanVeTongHopDuongDayOng
|
JSON
Array
|
Không
giới hạn
|
JSON
Array of Long
|
Luật
Xây dựng 2014
|
|
|
Người
tạo
|
Tài
khoản của người tạo bản ghi.
|
Audit
trail hệ thống.
|
CreatedBy
|
String
|
Tối
đa 256 ký tự
|
|
|
Tài
khoản nội bộ; không ánh xạ ra ngoài
|
|
Người
cập nhật
|
Tài
khoản của người cập nhật bản ghi gần nhất.
|
Audit
trail hệ thống.
|
ModifiedBy
|
String
|
Tối
đa 256 ký tự
|
|
|
Tài
khoản nội bộ; không ánh xạ ra ngoài
|
|
Nội
dung log
|
Nội
dung thông điệp nhật ký hệ thống ghi nhận sự kiện.
|
Truy
vết lỗi, giám sát vận hành.
|
Message
|
String
|
Không
giới hạn
|
|
|
|
|
Mức
độ log
|
Mức
độ quan trọng của log (Information/Warning/Error/Fatal).
|
Lọc
và cảnh báo vận hành.
|
Level
|
String
|
Tối
đa 20 ký tự
|
Information/Warni
ng/Error/Fatal
|
|
|
|
Loại
hành động
|
Mã
phân loại hành động của người dùng (thêm/sửa/xóa/xem).
|
Audit
hành động người dùng.
|
Action
|
Integer
|
Số
nguyên
|
1=Thêm,
2=Sửa, 3=Xóa, 4=Xem
|
|
|
|
Mã
loại danh mục
|
Mã
định danh loại danh mục trong hệ thống master data.
|
Quản
lý các loại danh mục dùng chung.
|
CodeType
|
String
|
Tối
đa 50 ký tự
|
Khóa
chính
|
|
|
|
Tên
danh mục
|
Tên
loại danh mục hiển thị cho người quản trị.
|
Hiển
thị trên giao diện quản lý danh mục.
|
Name
|
String
|
Tối
đa 255 ký tự
|
|
|
|
|
Mã
hành động
|
Mã
hành động trong ma trận phân quyền (CREATE/READ/UPDATE/DELETE...).
|
Xây
dựng ma trận phân quyền chức năng.
|
Code
|
String
|
Tối
đa 50 ký tự
|
|
|
|
|
Mã
màn hình
|
Mã
định danh màn hình/chức năng trong hệ thống.
|
Cấu
hình menu và phân quyền theo màn hình.
|
Code
|
String
|
Tối
đa 100 ký tự
|
|
|
|
|
Thiết kế dùng
chung
|
Trạng thái trạm BTS được thiết kế để dùng chung hạ tầng
|
Sử
dụng để quản lý quy hoạch hạ tầng viễn thông thụ động, đánh giá khả năng dùng
chung cột BTS.
|
ThietKeDungChung
|
Integer
|
0/1
|
|
|
|
|
Trạng thái sử dụng chung
|
Thông tin thực tế các nhà mạng đang dùng chung trạm
|
Sử
dụng để thống kê mức độ khai thác hạ tầng dùng chung giữa các doanh nghiệp viễn
thông.
|
SuDungChung
|
String
|
Max 100
|
|
|
|
|
Đặc tính cột Anten
|
Loại cột (tự đứng/dây chằng) và chiều cao vật lý
|
Sử
dụng trong quản lý kỹ thuật cột BTS, phục vụ quy hoạch, kiểm tra và bảo trì.
|
DacTinhCot
|
String
|
Max 100
|
|
|
|
|
Chiều cao của cột BTS
|
Chiều cao của cột BTS tính bằng mét
|
Sử
dụng để đánh giá tiêu chuẩn kỹ thuật, vùng phủ sóng và cấp phép xây dựng.
|
ChieuCaoCot
|
String
|
Max 100
|
|
|
|
|
Tọa độ địa lý trạm
|
Vị trí chính xác của trạm BTS trên bản đồ
|
Sử
dụng để hiển thị trên hệ thống GIS, phục vụ quy hoạch và phân tích vùng phủ
sóng.
|
KinhDo
|
Double
|
Số thập phân
|
|
|
|
|
Tọa độ địa lý trạm
|
Vị trí chính xác của trạm BTS trên bản đồ
|
Sử
dụng kết hợp với kinh độ để xác định vị trí chính xác trên bản đồ số.
|
ViDo
|
Double
|
Số thập phân
|
|
|
|
|
Diện tích đất sử dụng
|
Tổng diện tích mặt bằng phục vụ trạm BTS (m2)
|
Sử
dụng để quản lý quỹ đất, lập hồ sơ đầu tư và quy hoạch hạ tầng.
|
DienTichDat
|
Double
|
Số thập phân
|
|
|
|
|
Thông số đường truyền
|
Loại hình kết nối
|
Sử
dụng khi quản lý hạ tầng truyền dẫn (Internet, truyền số liệu chuyên dùng,
MPLS, Metro- E...).
|
ThongSoDuongTruyen
|
String
|
Max 100
|
|
|
|
|
Dung lượng đường truyền
|
tốc độ truyền dẫn tối đa
|
Sử
dụng để đánh giá năng lực hạ tầng mạng và khả năng đáp ứng dịch vụ.
|
BangThong
|
String
|
Max 50
|
|
|
|
|
Tên hệ thống thông tin
|
Tên gọi phần mềm hoặc CSDL chuyên ngành
|
Sử
dụng khi quản lý danh mục hệ thống thông tin, nền tảng số và cơ sở dữ liệu
chuyên ngành.
|
TenHeThong
|
String
|
Max 255
|
|
|
|
|
Dung lượng dữ liệu
|
Lượng dữ liệu phát sinh hàng năm
|
Sử
dụng để dự báo nhu cầu lưu trữ, mở rộng hạ tầng và xây dựng trung tâm dữ liệu.
|
DungLuongDuLieu
|
String
|
Max 50
|
|
|
|
|
Tổng dung lượng dữ liệu
|
Tổng quy mô Lượng dữ liệu
|
Sử
dụng để đánh giá quy mô CSDL, lập kế hoạch đầu tư lưu trữ và sao lưu dữ liệu.
|
ToDungLuongDuLieu
|
String
|
Max 50
|
|
|
|
|
Đơn vị quản trị vận hành
|
Tổ chức chịu trách nhiệm kỹ thuật và sử dụng dữ liệu
|
Sử
dụng để xác định đơn vị quản trị, chịu trách nhiệm vận hành và bảo đảm an
toàn thông tin.
|
DonViQuanTri
|
String
|
Max 255
|
|
|
|
|
Đơn vị khai thác hệ thống
|
Đơn vị khai thác hệ thống
|
Sử
dụng để xác định đơn vị trực tiếp khai thác, sử dụng và cập nhật dữ liệu.
|
DonViKhaiThac
|
String
|
Max 255
|
|
|
|
|
Trạng thái điện lưới
|
Thông tin khu vực đã có điện lưới quốc gia hay chưa
|
Sử
dụng khi khảo sát vùng lõm sóng, đánh giá khả năng triển khai hạ tầng viễn
thông.
|
TinhTrangDienLuoi
|
Integer
|
0/1
|
|
|
|
|
Số hộ gia đình
|
Số hộ gia đình và nhân khẩu tại khu vực rà soát
|
Sử
dụng để xác định quy mô dân cư phục vụ quy hoạch phủ sóng và phát triển hạ tầng
số.
|
QuyMoDanCu
|
Integer
|
Số nguyên
|
|
|
|
|
Số dân
|
Số nhân khẩu tại khu vực rà soát
|
Sử
dụng để đánh giá nhu cầu sử dụng dịch vụ viễn thông và Internet.
|
SoDan
|
Integer
|
Số nguyên
|
|
|
|
|
Tọa độ không gian
|
Dữ liệu định vị GIS (điểm/vùng) của khu vực
|
Sử
dụng để hiển thị đối tượng trên bản đồ GIS, phân tích không gian và chia sẻ dữ
liệu địa lý.
|
ToaDoGIS
|
Geometry
|
Dữ liệu GIS
|
|
|
|
|
Thông tin điểm bưu chính
|
Mã duy nhất và phân loại hình thức điểm phục vụ
|
Sử
dụng để quản lý điểm phục vụ bưu chính, tra cứu và thống kê theo loại hình.
|
ThongTinBưuChinh
|
String
|
Max 50
|
|
|
|
|
Tên loại hình điểm phục vụ bưu chính
|
|
Sử
dụng để phân loại hình dịch vụ điểm bưu chính
|
LoaiHinhPhucVu
|
String
|
Max 255
|
|
|
|
|
Trạng thái hoạt động
|
Tình trạng hiện tại của thiết bị hoặc hạ tầng
|
Sử
dụng để theo dõi trạng thái hoạt động, bảo trì và xử lý sự cố.
|
TrangThaiHoatDong
|
String/Int
|
Tùy bảng
|
|
|
|
|
Thông tin bổ sung
|
Các ghi chú
|
Sử
dụng để lưu thông tin bổ sung chưa được chuẩn hóa trong các trường dữ liệu
khác.
|
GhiChu
|
Text
|
Không giới hạn
|
|
|
|
|
Thông tin mô tả
|
mô tả chi tiết thêm về dữ liệu
|
Sử
dụng để diễn giải đặc điểm, phạm vi hoặc nội dung của đối tượng dữ liệu nhằm
hỗ trợ khai thác và chia sẻ.
|
MoTa
|
Text
|
Không giới hạn
|
|
|
|
|
Địa
chỉ thư điện tử công vụ
|
Địa
chỉ thư điện tử chính thức được cấp phát cho cán bộ, công chức, viên chức để
thực thi công vụ.
|
Dùng
làm định danh duy nhất để đăng nhập, gửi và nhận văn bản, thông tin công vụ.
|
DiaChiEmail
|
String
|
Tối
đa 100 ký tự
|
Chuẩn
định dạng Email
|
|
|
|
Đơn
vị công tác chi tiết
|
Tên
phòng, ban, tổ, đội chuyên môn nơi cán bộ, công chức, viên chức đang công tác
trực tiếp.
|
Xác
định vị trí nhân sự trong sơ đồ tổ chức nội bộ của cơ quan chủ quản.
|
DonViCongTac
|
String
|
Tối
đa 255 ký tự
|
|
|
|
|
Trạng
thái tài khoản mail
|
Tình
trạng hoạt động kỹ thuật hiện tại của hòm thư điện tử trên hệ thống (Hoạt động/Khóa/Tạm
dừng).
|
Kiểm
soát và phân quyền truy cập, thu hồi hoặc cấp lại quyền sử dụng hòm thư điện
tử.
|
TrangThai
|
String
|
Tối
đa 20 ký tự
|
|
|
|
|
Thời
điểm cấp phát hòm thư
|
Ngày,
tháng, năm và giờ hệ thống thực hiện khởi tạo và bàn giao tài khoản email cho
người dùng.
|
Theo
dõi thời gian bắt đầu áp dụng trách nhiệm quản lý hòm thư và vòng đời tài khoản.
|
ThoiDiemCapPhat
|
DateTime
|
|
ISO
8601 (YYYY- MM- DDThh:mm:ssZ)
|
|
|
|
Thời
gian đăng nhập gần nhất
|
Mốc
thời gian ghi nhận lượt truy cập thành công gần đây nhất của người dùng vào hệ
thống thư điện tử.
|
Giám
sát tần suất hoạt động, phục vụ công tác thống kê hiệu suất và bảo đảm an
toàn thông tin mạng.
|
ThoiGianDangNhapGanNhat
|
DateTime
|
|
ISO
8601 (YYYY- MM- DDThh:mm:ssZ)
|
|
|
|
Thiết kế dùng
chung
|
Trạng thái được thiết kế để dùng chung hạ tầng, diện tích bồn chứa, PCCC…
|
|
ThietKeDungChung
|
Text
|
Không giới hạn
|
|
|
|
|
Diện tích cửa hàng
|
Tổng diện tích cửa hàng xăng dầu (m2)
|
|
DienTichDat
|
Double
|
Số thập phân
|
|
|
|
|
Thông tin bổ sung
|
Các ghi chú
|
|
GhiChu
|
Text
|
Không giới hạn
|
|
|
|
|
Thông tin mô tả
|
mô tả chi tiết thêm về dữ liệu
|
|
MoTa
|
Text
|
Không giới hạn
|
|
|
|