|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
555/QĐ-QLD
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Cục Quản lý dược
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thành Lâm
|
|
Ngày ban hành:
|
10/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 555/QĐ-QLD
|
Hà Nội, ngày 10
tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THUỐC CÓ CHỨNG MINH TƯƠNG ĐƯƠNG
SINH HỌC ĐỢT 3 - NĂM 2026
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
Căn cứ Luật Dược ngày 6
tháng 4 năm 2016; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược ngày 21 tháng
11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số
42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 2 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số
12/2025/TT-BYT ngày 16 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc
đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Căn cứ Quyết định số
2386/QĐ-BYT ngày 22 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế;
Căn cứ kết luận của Hội đồng
tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc - Bộ Y tế đợt 221
tại biên bản họp kèm theo Công văn số 19/HĐTV-VPHĐ ngày 09/6/2026 và số
20/HĐTV-VPHĐ ngày 11/6/2026; đợt 129 tại Công văn số 15/HĐTV-VPHĐ ngày
19/05/2026 của Văn phòng Hội đồng tư vấn cấp GĐKLH thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Theo đề nghị của Trưởng
phòng Đăng ký thuốc, Cục Quản lý Dược.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học Đợt
3 - Năm 2026 gồm 54 thuốc.
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Giám
đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ sở kinh doanh dược
và Giám đốc cơ sở có thuốc nêu tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- BT. Đào Hồng Lan (để b/c);
- TT. Nguyễn Tri Thức (để b/c);
- CT. Vũ Tuấn Cường (để b/c);
- Cục Quân y - Bộ Quốc phòng; Cục Y tế - Bộ Công an; Bảo hiểm xã hội Việt Nam
- Bộ Tài chính;
- Bộ Y tế: Vụ PC, Cục QLYDCT, Cục QLKCB, Văn phòng HĐTV cấp GĐKLH thuốc,
NLLT;
- Viện KN thuốc TW, Viện KN thuốc TP. HCM;
- Tổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP;
- Các Bệnh viện, Viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế;
- Trung tâm mua sắm tập trung thuốc quốc gia;
- Cục QLD: QLKDD, QLCLT, PCHN, QLGT; Website;
- Lưu: VT, ĐKT (DM).
|
KT. CỤC TRƯỞNG
PHÓ CỤC TRƯỞNG
Nguyễn Thành Lâm
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC 54 THUỐC CÓ CHỨNG MINH TƯƠNG ĐƯƠNG SINH HỌC ĐỢT
3 - NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 555/QĐ-QLD ngày 10/7/2026 của Cục Quản lý Dược)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất, hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
Cơ sở sản xuất
|
Địa chỉ cơ sở sản xuất
|
|
1
|
Acezym XR 0,5mg
|
Tacrolimus (dưới dạng
tacrolimus monohydrat) 0,5mg
|
Viên nang cứng giải phóng kéo
dài
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, túi nhôm
PE, vỉ nhôm- PVC/PE/PVDC
|
520114055426
|
Pharmathen International S.A.
|
Industrial Park Sapes Rodopi
Prefecture, Block No 5, Rodopi, 69300, Greece
|
|
2
|
Acezym XR 1mg
|
Tacrolimus (dưới dạng
tacrolimus monohydrat) 1mg
|
Viên nang cứng giải phóng kéo
dài
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, túi nhôm
PE, vỉ nhôm- PVC/PE/PVDC
|
520114055526
|
Pharmathen International S.A.
|
Industrial Park Sapes Rodopi
Prefecture, Block No 5, Rodopi, 69300, Greece
|
|
3
|
Acezym XR 5mg
|
Tacrolimus (dưới dạng
tacrolimus monohydrat) 5mg
|
Viên nang cứng giải phóng kéo
dài
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
520114055626
|
Pharmathen International S.A.
|
Industrial Park Sapes Rodopi
Prefecture, Block No 5, Rodopi, 69300, Greece
|
|
4
|
Acigmentin 1000
|
Amoxicillin(dưới dạng
amoxicillin trihydrat) 875mg; Acid Clavulanic (dưới dạng clavulanat kali)
125mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 7 viên
|
893110052124
|
Công ty cổ phần Dược Minh Hải
|
Số 322 đường Lý Văn Lâm, phường
1, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau, Việt Nam
|
|
5
|
Agirovastin 10
|
Rosuvastatin (dưới dạng
Rosuvastatin calci) 10mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ
x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
893110205400 (VD-28823-18)
|
Chi nhánh công ty cổ phần dược
phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
|
Đường Vũ Trọng Phụng, Khóm Thạnh
An, P. Mỹ Thới, TP. Long Xuyên, An Giang, Việt Nam
|
|
6
|
Alakavir
|
Tenofovir disoproxil fumarat
300mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm
- nhôm
|
893110130026
|
Công ty Cổ phần dược phẩm
Pharbaco Thái Bình
|
Lô CN01 - Cụm công nghiệp An
Ninh, Xã Tiền Hải, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
|
|
7
|
AMLODIPINE BESILATE &
VALSARTAN 10mg/160mg
|
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin
Besilate) 10mg; Valsartan 160mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ
nhôm/nhôm
|
893110106226
|
Công ty cổ phần dược phẩm Trường
Thọ
|
Chi nhánh Công ty cổ phần dược
phẩm Trường Thọ, Lô M1, đường N3, khu công nghiệp Hòa Xá, phường Lộc Hòa,
thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam
|
|
8
|
Ampril Hl 2.5mg/12.5mg
Tablets
|
Ramipril 2,5mg;
Hydrochlorothiazide 12,5mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
383110053826
|
KRKA, d. d., Novo mesto
|
Šmarješka cesta 6, 8501 Novo
mesto, Slovenia
|
|
9
|
ANTIVIC 150
|
Pregabalin 150 mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x
10 viên, Vỉ PVC - Alu; Hộp 1 chai 30 viên, 60 viên, 100 viên
|
893110090426
|
Công ty cổ phần dược phẩm An
Thiên
|
Lô C16, Đường số 9, Khu Công
Nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt
Nam
|
|
10
|
AZIZI
|
Azithromycin (dưới dạng
Azithromycin dihydrat) 250mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 6 viên, Hộp 5 vỉ x
6 viên, Hộp 10 vỉ x 6 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
893110117226
|
Công ty TNHH Traphaco Hưng
Yên
|
Thôn Bình Lương, Xã Như Quỳnh,
Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
|
|
11
|
Carhurol 5
|
Rosuvastatin (dưới dạng
Rosuvastatin calcium) 5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ
x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
893110101226
|
Công ty cổ phần dược phẩm
Reliv
|
Khu A, Số 18, Đường Lê Thị Sọc,
Ấp 2A, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
|
|
12
|
Clopidogrel 75 mg
|
Clopidogrel (dưới dạng
clopidogrel hydrogen sulfate 97,86 mg) 75mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 14 viên, vỉ PCTFE/PE/PVC-
Nhôm; Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/
nhôm
|
893110129826
|
Cơ sở chuyển giao công nghệ:
Laboratórios Basi - Indústria Farmacêutica, S.A; Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận
chuyển giao công nghệ): Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
|
- Địa chỉ cơ sở chuyển giao
công nghệ: Parque Industrial Manuel Lourenço Ferreira, Lote 15, 3450-232
Mortágua, Portugal;
- Địa chỉ cơ sở sản xuất (Cơ
sở nhận chuyển giao công nghệ): Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam
- Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam (Sản
xuất trên dây chuyền EU- GMP)
|
|
13
|
Dapagliflozin 10 mg Danapha
|
Dapagliflozin (dưới dạng
dapagliflozin propanediol monohydrat 12,3mg) 10mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ
x 14 viên
|
893110728124
|
Công ty Cổ phần Dược Danapha
|
253 Dũng Sĩ Thanh Khê, Phường
Thanh Khê Tây, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
|
|
14
|
Delopedil
|
Desloratadine 15mg/30ml
|
Sirô
|
Hộp 1 chai x 30 ml, Hộp 1
chai x 60 ml
|
893110720824
|
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
|
Số 27, Đường 3A, Khu Công
Nghiệp Biên Hòa II, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt
Nam
|
|
15
|
Diacerein
|
Diacerein 50mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, (vỉ nhôm
- nhôm hoặc nhôm - PVC)
|
893110144800
|
Công ty cổ phần dược phẩm
Reliv
|
Khu A, Số 18, Đường Lê Thị Sọc,
Ấp 2A, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
|
|
16
|
Ditoin 100
|
Pregabalin 100mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
893110157300
|
Công ty cổ phần Dược phẩm 2/9
|
Số 930 C4, Đường C, Khu công
nghiệp Cát Lái, Cụm 2, Phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ
Chí Minh, Việt Nam
|
|
17
|
Eltium 50
|
Itoprid hydroclorid 50mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ
x 10 viên
|
893110268723 (VD-29522-18)
|
Công Ty Cổ Phần Dược Hậu Giang
- Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang
|
Lô B2 - B3, Khu công nghiệp
Tân Phú Thạnh - Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu
Giang, Việt Nam
|
|
18
|
Expas Forte
|
Drotaverin HCl 80mg
|
Viên nén
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén, Hộp 3
vỉ x 10 viên nén, Hộp 6 vỉ x 10 viên nén
|
893110268823 (VD-30857-18)
|
Công Ty Cổ Phần Dược Hậu
Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang
|
Lô B2 - B3, Khu công nghiệp
Tân Phú Thạnh - Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu
Giang, Việt Nam
|
|
19
|
Expressin 200
|
Quetiapine (dưới dạng
Quetiapine fumarate) 200mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
893110320123
|
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
|
Số 27, Đường 3A, Khu Công
Nghiệp Biên Hòa II, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt
Nam
|
|
20
|
Febustad 40
|
Febuxostat 40mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ
x 10 viên; Hộp 9 vỉ x 10 viên
|
893110107023 (QLĐB-687-18)
|
Công ty TNHH Liên Doanh
Stellapharm - Chi nhánh 1
|
Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công
nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú,Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình
Dương, Việt Nam
|
|
21
|
Febuxostat 80 mg
|
Febuxostat 80mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm -
nhôm; Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - PVC; Hộp 1 Chai x 30 viên, chai HDPE
|
890110077826
|
RV Lifesciences Limited
|
Plot No. H-19, M.I.D.C.,
Waluj, Chhatrapati Sambhajinagar 431133 Maharashtra State, India
|
|
22
|
Fentania 10
|
Dapagliflozin (dưới dạng
Dapagliflozin propandiol monohydrat) 10mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 14 viên, Hộp 3 vỉ
x 10 viên
|
893110201100
|
Công ty cổ phần Dược Enlie
|
Đường NA6, khu công nghiệp Mỹ
Phước 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương, Việt Nam
|
|
23
|
Galantamine/Pharmathen 16 mg
|
Galantamin hydrobromid
20,504mg tương đương với Galantamin 16mg
|
Viên nang cứng giải phóng kéo
dài
|
Hộp 4 vỉ x 14 viên
|
520110062926
|
Pharmathen International SA
|
Industrial Park Sapes Rodopi
Prefecture, Block No 5, Rodopi 69300, Greece
|
|
24
|
Gliclada SR 90 mg
Modified-release Tablets
|
Gliclazide 90mg
|
Viên nén phóng thích kéo dài
|
Hộp 2 vỉ x 15 viên
|
383110053926
|
KRKA, d. d., Novo mesto
|
Šmarješka cesta 6, 8501 Novo
mesto, Slovenia
|
|
25
|
Glycomet - GP2
|
Metformin hydroclorid 500mg;
Glimepirid 2mg
|
Viên nén bao phim giải phóng
kéo dài
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
890110074326
|
USV Private Limited
|
Khasra No. 1342/1/2, Hilltop Industrial
Area, Jharmajri, Baddi, Dist. Solan, Himachal Pradesh- 173 205, India
|
|
26
|
Hapacol 250 Granule
|
Gói 1g chứa: Paracetamol
250mg
|
Thuốc cốm sủi bọt
|
Hộp 24 gói x 1g
|
893100937324
|
Công ty Cổ phần Dược Hậu
Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang
|
Lô B2 - B3, Khu công nghiệp
Tân Phú Thạnh - Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu
Giang, Việt Nam
|
|
27
|
Hazinta
|
Linagliptin 5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
893110053223
|
Công ty Cổ phần Dược Hậu
Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang
|
Lô B2 - B3, Khu công nghiệp
Tân Phú Thạnh - Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu
Giang, Việt Nam
|
|
28
|
Ibrafen 400
|
Ibuprofen 400mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Chai 100
viên
|
893100392124
|
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
|
Số 27, Đường 3A, Khu Công
Nghiệp Biên Hòa II, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt
Nam
|
|
29
|
Imefed MD 400mg/57mg/5mL
|
Acid clavulanic (dưới dạng
Kali clavulanat - Syloid (1:1)) 798mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin
trihydrat powder) 5.600mg
|
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 1 chai x 70ml, Chai thủy
tinh kèm theo ống nhựa phân liều
|
893110271924
|
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược
phẩm Imexpharm - Nhà máy Kháng sinh Công nghệ cao Vĩnh Lộc
|
Lô B15/I-B16/I, đường 2A, khu
công nghiệp Vĩnh Lộc, phường Bình Hưng Hòa B, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí
Minh, Việt Nam
|
|
30
|
Losaliv 25
|
Losartan potassium 25mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ
x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm - PVC/PVdC); Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp
6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm - nhôm)
|
893110101626
|
Công ty cổ phần dược phẩm
Reliv
|
Khu A, Số 18, Đường Lê Thị Sọc,
Ấp 2A, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
|
|
31
|
LUMAN CEFUROXIME 500
|
Cefuroxime (Dưới dạng Cefuroxime
axetil) 500mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ
x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên
|
893110086326
|
Công ty cổ phần Dược - Vật tư
y tế Thanh Hóa
|
Số 04 đường Quang Trung, phường
Ngọc Trạo, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
|
|
32
|
Manazith Dry Syrup
|
Mỗi 5ml hỗn dịch uống sau khi
pha có chứa: Azithromycin dihydrat 209,64mg tương đương azithromycin 200mg
|
Bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 1 chai chứa bột pha 15 ml
hỗn dịch
|
885110059226
|
T. Man Pharma Company Limited
|
69 Soi Bangkhunthian 14,
Samaedum, Bangkhunthian, Bangkok 10150, Thailand
|
|
33
|
Misarven A 80/10
|
Telmisartan 80mg; Amlodipine
Besilate 13,88mg tương đương Amlodipine 10mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
890110072526
|
Inventia Healthcare Limited
|
F1-F1/1-F-75/1, Additional
Ambernath M.I.D.C., Ambernath (East) - Thane 421 506, Maharashtra State,
India
|
|
34
|
Misarven A 80/5
|
Telmisartan 80mg; Amlodipine
Besilate 6,94mg tương đương Amlodipine 5mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
890110072626
|
Inventia Healthcare Limited
|
F1-F1/1-F-75/1, Additional
Ambernath M.I.D.C., Ambernath (East) - Thane 421 506, Maharashtra State,
India
|
|
35
|
MITAFIX 50
|
Cefixim (dưới dạng cefixim
trihydrat 55,95mg) 50mg
|
Bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 10 gói x 0,75g
|
893110124826
|
Công ty TNHH MTV Dược phẩm
150 Cophavina
|
Số 112 Trần Hưng Đạo, Phường
Phạm Ngũ Lão, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
|
|
36
|
Montelukast 10mg
|
Montelukast (dưới dạng
montelukast sodium 10,40mg) 10mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ
x 10 viên
|
893710113025
|
Cơ sở chuyển giao công nghệ:
Hovid Berhad; Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Công ty TNHH
Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
|
- Địa chỉ cơ sở chuyển giao
công nghệ: 121, Jalan Tunku Abdul Rahman (Jalan Kuala Kangsar), 30010 Ipoh,
Perak, Malaysia;
- Địa chỉ cơ sở sản xuất (Cơ
sở nhận chuyển giao công nghệ): Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam
- Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam (Sản
xuất trên dây chuyền EU- GMP).
|
|
37
|
Nokomet ER 100/1000
|
Metformin Hydrochloride (dạng
giải phóng chậm) 1000mg; Sitagliptin Phosphate Anhydrous tương đương
Sitagliptin 100mg
|
Viên nén bao phim giải phóng
chậm
|
Hộp 1 lọ x 30 viên
|
890110060726
|
Intas Pharmaceuticals Limited
|
Plot No. 457&458 Matoda
Plot No 191/218P Chacharwadi Sarkhej Bavla Highway, Ahmedabad, 382210, India
|
|
38
|
Nufadip 10
|
Felodipine 10mg
|
Viên nén giải phóng kéo dài
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
890110072726
|
Inventia Healthcare Limited
|
F1-F1/1-F75/1, Additional
Ambernath M.I.D.C., Ambernath (East), Thane 421506 Maharashtra State, India
|
|
39
|
Opecosyl argin 5
|
Perindopril arginine 5mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
893110813824
|
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
|
Số 27, Đường 3A, Khu Công
Nghiệp Biên Hòa II, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt
Nam
|
|
40
|
PINDOPRAM 10/10
|
Perindopril arginine (tương
đương với 6,79 mg perindopril) 10mg; Amlodipine (dưới dạng amlodipine
besilate 13,8mg) 10mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ
Alu/Alu; Hộp 1 lọ x 30 viên
|
893110106826
|
Công ty cổ phần Dược phẩm Trường
Thọ
|
Chi nhánh Công ty cổ phần dược
phẩm Trường Thọ, Lô M1, đường N3, khu Công nghiệp Hòa Xá, Phường Lộc Hòa,
Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam
|
|
41
|
Polzycyna 250 mg
|
Azithromycin (dưới dạng
Azithromycin dihydrat) 250mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 3 viên
|
590110047926
|
Adamed Pharma S.A. (tên đầy đủ:
Adamed Pharma Spólka Akcyjna)
|
ul. Marszałka Józefa
Piłsudskiego 5, 95-200 Pabianice, Poland
|
|
42
|
Pratin 2 mg
|
Pitavastatin calcium 2,09mg
tương đương với Pitavastatin 2mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 15 viên
|
868110064626
|
Nobel İlaç Sanayii Ve
Ticaret A.Ş.
|
Sancaklar Mah. Eski Akçakoca
Cad. No: 299 81100 DÜZCE, Türkiye
|
|
43
|
Rabeprazole Sodium 20mg
|
Rabeprazol natri (dưới dạng
Rabeprazol natri hydrat 20,9mg) 20mg
|
Viên nén bao tan trong ruột
|
Hộp 2 vỉ x 14 viên
|
840110062626
|
Laboratorios Liconsa, S.A.
|
Avda. Miralcampo, 7, Pol.
Ind. Miralcampo, Azuqueca de Henares, 19200 Guadalajara, Tây Ban Nha
|
|
44
|
SaVi Amlodipin 10
|
Amlodipin (dạng Amlodipin
besilat) 10mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ
Alu/Alu
|
893110103026
|
Công ty Cổ phần Dược phẩm
SaVi (SAVIPHARM J.S.C)
|
Lô Z01-02-03a, Khu Công nghiệp
trong Khu Chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp Hồ Chí Minh,
Việt Nam
|
|
45
|
Siofor 850
|
Metformin hydrochloride 850mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 15 viên, Hộp 4 vỉ
x 15 viên, Hộp 8 vỉ x 15 viên
|
400110046126
|
Menarini - von Heyden GmbH
|
Leipziger Str. 7 -13, 01097
Dresden, Germany (Cơ sở xuất xưởng Berlin Chemie AG, địa chỉ: Glienicker Weg
125, 12489 Berlin, Germany)
|
|
46
|
Sitagliptin/Metformin HCl XR
50 mg/1000 mg
|
Sitagliptin (Dưới dạng
Sitagliptin phosphate monohydrate 64,25mg) 50mg; Metformin hydrochloride
1000mg
|
Viên nén bao phim giải phóng
chậm
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
893110120226
|
Công ty TNHH DRP Inter
|
Lô EB8, đường số 19A, Khu
công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
|
|
47
|
Sitamet 50/1000
|
Metformin hydrochloride
1000mg; Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphate anhydrous 62,028mg) 50mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 4 vỉ x 7 viên
|
890110058126
|
Intas Pharmaceuticals Limited
|
Plot No. 5 to 14, Pharmez
Near Village Matoda, Tal - Sanand, City: Matoda, Dist.- Ahmedabad, Gujarat
State, India
|
|
48
|
Sitamet 50/850
|
Metformin hydrochloride
850mg, Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate anhydrous 62,028mg) 50mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 4 vỉ x 7 viên
|
890110058226
|
Intas Pharmaceuticals Limited
|
Plot No. 5 to 14, Pharmez
Near Village Matoda, Tal - Sanand, City: Matoda, Dist.- Ahmedabad, Gujarat
State, India
|
|
49
|
Tabiliptin 50mg/1000mg
|
Vildagliptin 50mg; Metformin
hydroclorid 1000mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 6 vỉ x 10 viên, vỉ
nhôm/nhôm
|
893110130126
|
Công ty Cổ phần dược phẩm
Pharbaco Thái Bình
|
Lô CN01 - Cụm công nghiệp An
Ninh, xã Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
|
|
50
|
TBAugMedic 250mg/31,25mg
|
Amoxicilin (dưới dạng
Amoxicilin trihydrat) 250mg, Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat +
cellulose vi tinh thể tỷ lệ 1:1) 31,25mg
|
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 12 gói x 1 gam, túi giấy/nhôm/polyethylene
hàn kín
|
893110129926
|
Công ty Cổ phần dược phẩm
Pharbaco Thái Bình
|
Lô CN01 - Cụm công nghiệp An
Ninh, Xã An Ninh, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam
|
|
51
|
TBZemitin 500
|
Azithromycin (dưới dạng
Azithromycin dihydrat) 500mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 01 vỉ x 03 viên
|
893110130226
|
Công ty Cổ phần dược phẩm
Pharbaco Thái Bình
|
Lô CN01 - Cụm công nghiệp An
Ninh, Xã Tiền Hải, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
|
|
52
|
Ticasa 60mg
|
Ticagrelor 60mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 4 vỉ x 14 viên
|
868110064526
|
Nobel Ilac Sanayii ve Ticaret
A.S.
|
Sancaklar Mah. Eski Akcakoca,
Cad. No: 299 81100 Duzce, Türkiye
|
|
53
|
Vastec
|
Trimetazidin dihydroclorid
20mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 túi x 2 vỉ x 30 viên
|
VD-20584-14
|
Công ty Cổ phần Dược Hậu
Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang
|
Lô B2 - B3, Khu công nghiệp
Tân Phú Thạnh - Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu
Giang, Việt Nam
|
|
54
|
Xaravix 10
|
Rivaroxaban 10 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 14 viên
|
VD-35983-22
|
Công ty Cổ phần Dược Hậu
Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang
|
Lô B2-B3, Khu Công nghiệp Tân
Phú Thạnh - Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu
Giang, Việt Nam
|
Ghi chú:
- Số đăng ký 12 ký tự là số
đăng ký được cấp mới hoặc gia hạn theo quy định tại Phụ lục V Thông tư
12/2025/TT-BYT ngày 16/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu
hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
- Số đăng ký đã cấp (được
ghi trong ngoặc đơn) là số đăng ký đã được cấp trước khi thuốc được gia hạn.
Quyết định 555/QĐ-QLD công bố Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học đợt 3 - năm 2026 do Cục trưởng Cục Quản lý Dược ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 555/QĐ-QLD công bố Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học đợt 3 - ngày 10/07/2026 do Cục trưởng Cục Quản lý Dược ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/12/2025
Ban hành:
04/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2025
Ban hành:
21/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/12/2025
Ban hành:
22/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2025
Ban hành:
16/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2025
Ban hành:
27/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2025
Ban hành:
21/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2024
Ban hành:
06/04/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2016
167
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|