|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
690/QĐ-QLD
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Cục Quản lý dược
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thành Lâm
|
|
Ngày ban hành:
|
21/11/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 690/QĐ-QLD
|
Hà Nội, ngày 21
tháng 11 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THUỐC CÓ CHỨNG MINH TƯƠNG ĐƯƠNG
SINH HỌC ĐỢT 12 - NĂM 2025
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
Căn cứ Luật Dược ngày 6 tháng 4 năm 2016; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
ngày 21 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 2 năm 2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BYT ngày 16 tháng 5 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Căn cứ Quyết định số 2386/QĐ-BYT ngày 22 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản
lý dược thuộc Bộ Y tế;
Căn cứ kết luận của Hội đồng
tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc - Bộ Y tế đợt 128
tại biên bản kèm theo Công văn số 71/HĐTV-VPHĐ ngày 14/11/2025; đợt 127 tại
biên bản kèm theo Công văn số 63/HĐTV-VPHĐ ngày 09/10/2025; đợt 126 tại biên bản
kèm theo Công văn số 60/HĐTV-VPHĐ ngày 23/9/2025 và số 61/HĐTV-VPHĐ ngày 01/10/2025;
đợt 123.1 tại biên bản kèm theo Công văn số 92/HĐTV-VPHĐ ngày 24/10/2024; đợt
220 tại biên bản kèm theo Công văn số 72/HĐTV-VPHĐ ngày 14/11/2025; đợt 219 tại
biên bản kèm theo Công văn số 70/HĐTV-VPHĐ ngày 14/11/2025; đợt 218 tại biên bản
kèm theo Công văn 51/HĐTV-VPHĐ ngày 01/08/2025 của Văn phòng Hội đồng tư vấn cấp
GĐKLH thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Theo đề nghị của Trưởng
phòng Đăng ký thuốc, Cục Quản lý Dược.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học Đợt
12 - Năm 2025 gồm 41 thuốc.
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Giám
đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ sở kinh doanh dược
và Giám đốc cơ sở có thuốc nêu tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- BT. Đào Hồng Lan (để b/c);
- TT. Nguyễn Tri Thức (để b/c);
- CT. Vũ Tuấn Cường (để b/c);
- Cục Quân y - Bộ Quốc phòng; Cục Y tế - Bộ Công an; Bảo hiểm xã hội Việt Nam
- Bộ Tài chính;
- Bộ Y tế: Vụ PC, Cục QLYDCT, Cục QLKCB, Văn phòng HĐTV cấp GĐKLH thuốc,
NLLT;
- Viện KN thuốc TW, Viện KN thuốc TP. HCM;
- Tổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP;
- Các Bệnh viện, Viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế;
- Trung tâm mua sắm tập trung thuốc quốc gia;
- Cục QLD: QLKDD, QLCLT, PCHN, QLGT; Website;
- Lưu: VT, ĐKT (DM).
|
KT. CỤC TRƯỞNG
PHÓ CỤC TRƯỞNG
Nguyễn Thành Lâm
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC 41 THUỐC CÓ CHỨNG MINH TƯƠNG ĐƯƠNG SINH HỌC ĐỢT
12 - NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 690/QĐ-QLD ngày 21/11/2025 của Cục Quản lý Dược)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất, hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
Cơ sở sản xuất
|
Địa chỉ cơ sở sản xuất
|
|
1
|
Abiratred
|
Abiraterone acetate 250mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 lọ x 120 viên
|
890114086523 (VN3-121-19)
|
Dr. Reddy's Laboratories Ltd
|
Formulation Unit - VII, Plot
No. P1 to P9, Phase - III, VSEZ, Duvvada, Visakhapatnam District - 530046,
Andhra Pradesh, India
|
|
2
|
Acyclovir Stella 400mg
|
Acyclovir 400mg
|
Viên nén
|
Hộp 7 vỉ x 5 viên; Hộp 10 vỉ
x 5 viên
|
893110504224 (VD-21528-14)
|
Công ty TNHH Liên doanh
Stellapharm - Chi nhánh 1
|
Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công
nghiệp Việt Nam-Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình
Dương, Việt Nam
|
|
3
|
Afatin 40
|
Afatinib (tương đương với
Afatinib dimaleate (Form H3) 59,120mg) 40mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 6 vỉ x 10 viên
|
890110193923
|
Hetero Labs Limited
|
Unit-V, Sy. No. 439, 440, 441
& 458, TSIIC Formulation SEZ, Polepally Village, Jadcherla Mandal,
Mahaboobnagar District, Telangana State, India
|
|
4
|
Antivic 75
|
Pregabalin 75mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x
10 viên; Hộp 1 chai x 30 viên, 60 viên, 100 viên
|
893110277023
|
Công ty Cổ phần Dược phẩm An
Thiên
|
314 Bông Sao, phường 5, quận
8, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam
|
|
5
|
Anvo-Gefitinib 250mg
|
Gefitinib 250mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
840114192923
|
Synthon Hispania, S.L.
|
c/Castelló, 1, 08830 Sant Boi
de Llobregat (Barcelona), Spain
|
|
6
|
AZITROKERN 500 MG TABLETS
|
Azithromycin (dưới dạng
Azithromycin dihydrat) 500mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 3 viên
|
840110421625
|
Kern Pharma S.L.
|
Venus, 72. Poligono
Industrial Colon II., 08228 Terrasa (Barcelona), Spain
|
|
7
|
BIDIAB
|
Glibenclamide 2,5mg;
Metformin hydrochloride 400mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 100 vỉ x 5 viên
|
594110423925
|
S.C Arena Group S.A.
|
54 Dunarii Blvd., Voluntari
City, Ilfov county, code 077190, Romania
|
|
8
|
Biginol 2.5
|
Bisoprolol fumarat 2,5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
893110359924
|
Công Ty Cổ Phần Dược Hậu
Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang
|
Lô B2 - B3, Khu công nghiệp
Tân Phú Thạnh - giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu
Giang, Việt Nam
|
|
9
|
Biginol 5
|
Bisoprolol fumarat 5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
VD-35650-22
|
Công ty cổ phần dược Hậu
Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang
|
Lô B2 - B3, KCN Tân Phú Thạnh
- giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, Huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu Giang, Việt Nam
|
|
10
|
Cefalexin 250mg
|
Mỗi 1,5g bột chứa cephalexin
(dưới dạng Cephalexin monohydrat powder) 250mg
|
Thuốc bột pha hỗn dịch
|
Hộp 12 gói x 1,5g
|
893110135725
|
Chi nhánh 3 - Công ty Cổ phần
Dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
|
Số 22, đường số 2, khu công
nghiệp Việt Nam - Singapore II, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh
Bình Dương, Việt Nam
|
|
11
|
Cefpodoxim 200-HV
|
Cefpodoxim (dưới dạng
Cefpodoxim proxetil 260,89mg) 200mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
893110056200
|
Công ty cổ phần US Pharma USA
|
Lô B1-10, Đường D2, Khu công
nghiệp Tây Bắc Củ Chi, ấp Bàu Tre 2, xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ
Chí Minh, Việt Nam
|
|
12
|
CO-AMLESSA 4MG/5MG/1.25 MG
TABLETS
|
Amlodipine besilate 6,935mg
tương đương Amlodipine 5mg; Indapamide 1,25mg; Perindopril tert- butylamine
4mg tương đương perindopril 3,34mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
383110420925
|
Krka, D.D., Novo Mesto
|
Šmarješka cesta 6, 8501 Novo
mesto, Slovenia
|
|
13
|
CO-AMLESSA 8MG/5MG/2.5MG
TABLETS
|
Amlodipine besilate 6,935mg
tương đương với amlodipine 5mg; Indapamide 2,5mg; Perindopril tert-
butylamine 8mg tương đương perindopril 6,68mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
383110421025
|
Krka, D.D., Novo Mesto
|
Šmarješka cesta 6, 8501 Novo
mesto, Slovenia
|
|
14
|
Conoges 100
|
Celecoxib 100mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ
x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
893110480424 (VD-31607-19)
|
Công ty cổ phần dược phẩm
Boston Việt Nam
|
Số 43 đường số 8, khu công
nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường Bình Hòa, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình
Dương, Việt Nam
|
|
15
|
Emexa Powder for Oral
Suspension 200mg/5ml
|
Azithromycin dihydrate
209,64mg/5ml (tương đương với Azithromycin 200mg/5ml)
|
Bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 1 lọ
|
955110438525
|
Xepa-Soul Pattinson
(Malaysia) Sdn. Bhd.
|
1-5, Cheng Industrial Estate,
75250 Melaka, Malaysia
|
|
16
|
Gabaneutril
|
Gabapentin 300mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10
viên; chai 100 viên, 150 viên, 200 viên
|
893110909124 (VD-33804-19)
|
Công ty cổ phần US Pharma USA
|
Lô B1-10, Đường D2, Khu công
nghiệp Tây Bắc Củ Chi, ấp Bàu Tre 2, xã Tân An Hội, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ
Chí Minh, Việt Nam
|
|
17
|
Gefitinib tablets 250mg
|
Gefitinib 250mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 chai 30 viên, Hộp 3 vỉ
x 10 viên
|
890114000000
|
Natco Pharma Limited
|
Pharma Division, Kothur
(CT)(V), Kothur (M), Rangareddy (Dist.), 509228 Telangana State, India
|
|
18
|
Hepbest
|
Tenofovir alafenamide 25mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 lọ 30 viên
|
890110087223 (VN3-251-19)
|
Mylan Laboratories Limited
|
Plot No. 11, 12 & 13,
Indore Special Economic Zone, Pharma Zone, Phase-II, Sector-III, Pithampur
454775, Dist. Dhar, Madhya Pradesh, India
|
|
19
|
Mesabi
|
Itopride hydrochloride 50mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên
|
893110752624
|
Công ty cổ phần dược phẩm Sao
Kim
|
Khu công nghiệp Quang Minh,
thị trấn Quang Minh, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội, Việt Nam
|
|
20
|
Narisom
|
Linagliptin 5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
893110753824
|
Công ty TNHH DRP Inter
|
Lô EB8, đường số 19A, Khu
công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt
Nam
|
|
21
|
Nexipraz 20
|
Esomeprazol (dưới dạng vi hạt
bao tan trong ruột chứa esomeprazol magnesi trihydrat) 20mg
|
Viên nang cứng chứa vi hạt
bao tan trong ruột
|
Hộp 2 vỉ x 7 viên, Hộp 4 vỉ x
7 viên, Hộp 5 vỉ x 7 viên
|
893110362924
|
Công ty cổ phần Dược phẩm
Boston Việt Nam
|
Số 43 đường số 8, khu công
nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường Bình Hòa, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình
Dương, Việt Nam
|
|
22
|
Nothrombi 15
|
Rivaroxaban 15mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
890110349200
|
Inventia Healthcare Limited
|
F1-F1/1-F75/1, Additional
Ambernath M.I.D.C., Ambernath (East), Thane 421506 Maharashtra State, India
|
|
23
|
Oratane
|
Isotretinoin 5mg
|
Viên nang mềm
|
Hộp 6 vỉ x 10 viên
|
760110170500 (VN-21386-18)
|
- Cơ sở sản xuất: Swiss Caps
AG
- Cơ sở đóng gói và xuất xưởng:
Douglas Manufacturing Ltd.
|
- Địa chỉ cơ sở sản xuất:
Husenstrasse 35, Kirchberg, CH- 9533, Switzerland.
- Địa chỉ cơ sở đóng gói và
xuất xưởng: Corner Te Pai Place and Central Park Drive, Lincoln, Auckland
0610, New Zealand.
|
|
24
|
Oratane 10mg
|
Isotretinoin 10mg
|
Viên nang mềm
|
Hộp 4 vỉ x 15 viên
|
940110009023
|
- Cơ sở đóng gói và chịu
trách nhiệm xuất xưởng lô thuốc: Douglas Manufacturing Limited
- Cơ sở sản xuất dạng bào chế
cuối cùng: SWISS CAPS AG
|
- Địa chỉ cơ sở đóng gói và
chịu trách nhiệm xuất xưởng lô thuốc: Corner Te Pai Place and Central Park
Drive, Lincoln, Auckland 0610, New Zealand.
- Địa chỉ cơ sở sản xuất dạng
bào chế cuối cùng: Husenstrasse 35, Kirchberg 9533, Switzerland.
|
|
25
|
Oratane 20mg
|
Isotretinoin 20mg
|
Viên nang mềm
|
Hộp 4 vỉ x 15 viên
|
940110009123
|
- Cơ sở đóng gói và chịu
trách nhiệm xuất xưởng lô thuốc: Douglas Manufacturing Limited
- Cơ sở sản xuất dạng bào chế
cuối cùng: SWISS CAPS AG
|
- Địa chỉ cơ sở đóng gói và
chịu trách nhiệm xuất xưởng lô thuốc: Corner Te Pai Place and Central Park
Drive, Lincoln, Auckland 0610, New Zealand.
- Địa chỉ cơ sở sản xuất dạng
bào chế cuối cùng: Husenstrasse 35, Kirchberg 9533, Switzerland.
|
|
26
|
Pacfon 200
|
Cefpodoxim (dưới dạng
Cefpodoxim proxetil) 200 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x
10 viên
|
893110245600 (VD-21253-14)
|
Công ty cổ phần US Pharma USA
|
Lô B1-10, Đường D2, Khu công
nghiệp Tây Bắc Củ Chi, ấp Bàu Tre 2, xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Thành Phố Hồ
Chí Minh, Việt Nam
|
|
27
|
Pamidstad 1.5
|
Indapamide 1,5mg
|
Viên nén bao phim giải phóng
có kiểm soát
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ
x 10 viên
|
893110397925
|
Công ty TNHH Liên Doanh
Stellapharm - Chi nhánh 1
|
Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công
nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú, Thị xã Thuận An, Tỉnh Bình Dương,
Việt Nam
|
|
28
|
Pantogas 40
|
Pantoprazol (Dưới dạng
Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mg
|
Viên nén bao phim tan trong
ruột
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ
x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên
|
VD-35982-22
|
Công ty Cổ phần Dược Hậu
Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang
|
Lô B2-B3, Khu Công nghiệp Tân
Phú Thạnh - Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu
Giang, Việt Nam
|
|
29
|
Rostat-10
|
Rosuvastatin (dưới dạng
Rosuvastatin calci) 10mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp lớn chứa 10 hộp nhỏ x 1 vỉ
x 10 viên
|
VN-21288-18
|
Global Pharma Healthcare
Pvt., Ltd.
|
Third Floor, 2A Ganga Nargar,
Fourth Street, Kodambakkam, Chennai, Tamil Nadu, 60024, Ấn Độ
|
|
30
|
Rosuvastatin 5mg
|
Rosuvastatin (dưới dạng
rosuvastatin calcium) 5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
893110251725
|
Công ty cổ phần dược phẩm
Savi (Savipharm J.S.C)
|
Lô Z01-02-03a, Khu Công nghiệp
trong Khu chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Thành phố Hồ Chí
Minh, Việt Nam
|
|
31
|
Tacrolimus Sandoz
|
Tacrolimus (dưới dạng
tacrolimus monohydrat) 1mg
|
Viên nang cứng giải phóng kéo
dài
|
Hộp 1 gói x 3 vỉ x 10 viên; Hộp
1 gói x 5 vỉ x 10 viên; Hộp 2 gói x 5 vỉ x 10 viên
|
383114349800
|
- Cơ sở sản xuất: Lek
Pharmaceuticals d.d.
- Cơ sở đóng gói và xuất xưởng:
Lek Pharmaceuticals d.d.
|
- Cơ sở sản xuất: Verovskova
ulica 57, Ljubljana, 1526, Slovenia
- Cơ sở đóng gói và xuất xưởng:
Trimlini 2D, Lendava, 9220, Slovenia
|
|
32
|
Tacrolimus Sandoz
|
Tacrolimus (dưới dạng
tacrolimus monohydrat) 5mg
|
Viên nang cứng giải phóng kéo
dài
|
Hộp 1 gói x 3 vỉ x 10 viên; Hộp
1 gói x 5 vỉ x 10 viên; Hộp 2 gói x 5 vỉ x 10 viên
|
383114349900
|
- Cơ sở sản xuất: Lek
Pharmaceuticals d.d.
- Cơ sở đóng gói và xuất xưởng:
Lek Pharmaceuticals d.d.
|
- Cơ sở sản xuất: Verovskova
ulica 57, Ljubljana, 1526, Slovenia
- Cơ sở đóng gói và xuất xưởng:
Trimlini 2D, Lendava, 9220, Slovenia
|
|
33
|
Tacrolimus Sandoz
|
Tacrolimus (dưới dạng
tacrolimus monohydrat) 0,5mg
|
Viên nang cứng giải phóng kéo
dài
|
Hộp 1 gói x 3 vỉ x 10 viên; Hộp
1 gói x 5 vỉ x 10 viên; Hộp 2 gói x 5 vỉ x 10 viên
|
383114350000
|
- Cơ sở sản xuất: Lek
Pharmaceuticals d.d.
- Cơ sở đóng gói và xuất xưởng:
Lek Pharmaceuticals d.d.
|
- Cơ sở sản xuất: Verovskova
ulica 57, Ljubljana, 1526, Slovenia
- Cơ sở đóng gói và xuất xưởng:
Trimlini 2D, Lendava, 9220, Slovenia
|
|
34
|
Tadalafil STELLA 20 mg
|
Tadalafil 20mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 2 viên
|
893110338923 (VD-25483-16)
|
Công Ty TNHH Liên Doanh
Stellapharm - Chi nhánh 1
|
Số 40 đại lộ Tự Do, khu công
nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình
Dương, Việt Nam
|
|
35
|
Tafsafe
|
Tenofovir alafenamide (dưới dạng
Tenofovir alafenamide fumarate) 25mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 chai x 30 viên; Hộp 3 vỉ
x 10 viên
|
890110415023 (VN3-250-19)
|
RV Lifesciences Limited
|
Plot No. H-19, M.I.D.C.,
Waluj, Chhatrapati Sambhajinagar 431133, Maharashtra State, India
|
|
36
|
Telma 80 H Plus
|
Telmisartan 80mg;
Hydrochlorothiazid 25mg
|
Viên nén
|
Hộp lớn chứa 10 hộp nhỏ x 1 vỉ
x 10 viên
|
VN-22406-19
|
Glenmark Pharmaceuticals Ltd.
|
Plot No. 2, Phase II, Pharma
Zone, SEZ, Pithampur, District Dhar, Madhya Pradesh, IN 454 775, Ấn Độ
|
|
37
|
Telma H
|
Telmisartan 40mg;
Hydrochlorothiazid 12,5mg
|
Viên nén
|
Hộp lớn chứa 10 hộp nhỏ x 1 vỉ
x 10 viên
|
VN-22407-19
|
Glenmark Pharmaceuticals Ltd.
|
Plot No. 2, Phase II, Pharma
Zone, SEZ, Pithampur, District Dhar, Madhya Pradesh, IN 454 775, Ấn Độ
|
|
38
|
Tridjantab
|
Linagliptin 5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ
x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
893110131325 (VD-34107-20)
|
Chi nhánh Công ty cổ phần dược
phẩm Agimexpharm-Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
|
Đường Vũ Trọng Phụng, Khóm Thạnh
An, P. Mỹ Thới, TP. Long Xuyên, An Giang, Việt Nam
|
|
39
|
Ursochol 250 mg
|
Acid ursodeoxycholic 250mg
|
viên nang cứng
|
Hộp 50 viên
|
800110026325 (VN-22135-19)
|
ABC Farmaceutici S.P.A.
|
Via Cantone Moretti, 29 (Loc.
Localita’ San Bernardo)- 10015 Ivrea (To) Italy
|
|
40
|
Ursosan
|
Ursodeoxycholic acid 250mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ
x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
859110191923
|
PRO.MED.CS Praha a.s.
|
Telčská 377/1, 140 00 Praha 4
- Michle, Czech Republic
|
|
41
|
Ursosan Forte
|
Ursodeoxycholic acid 500mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
|
859110015723
|
Pro.Med.CS Praha a.s
|
Telčská 377/1, 140 00, Praha
4 - Michle, Czech Republic
|
Ghi chú:
- Số đăng ký 12 ký tự là số
đăng ký được cấp mới hoặc gia hạn theo quy định tại Phụ lục VI Thông tư 08/2022/TT-BYT ngày 05/09/2022 của Bộ trưởng Bộ
Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
- Số đăng ký đã cấp (được
ghi trong ngoặc đơn) là số đăng ký đã được cấp trước khi thuốc được gia hạn.
Quyết định 690/QĐ-QLD công bố Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học đợt 12 - năm 2025 do Cục trưởng Cục Quản lý Dược ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 690/QĐ-QLD công bố Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học đợt 12 - ngày 21/11/2025 do Cục trưởng Cục Quản lý Dược ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/07/2026
Ban hành:
02/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
05/06/2026
Ban hành:
29/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/12/2025
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/12/2025
Ban hành:
20/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/10/2025
Ban hành:
28/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/08/2025
Ban hành:
20/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/08/2025
Ban hành:
22/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2025
Ban hành:
16/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2025
Ban hành:
27/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2025
496
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|