|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
739/QĐ-QLD
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Cục Quản lý dược
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thành Lâm
|
|
Ngày ban hành:
|
11/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 739/QĐ-QLD
|
Hà Nội, ngày 11
tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THUỐC CÓ CHỨNG MINH TƯƠNG ĐƯƠNG SINH
HỌC ĐỢT 14 - NĂM 2025
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
Căn cứ Luật Dược ngày 6 tháng 4 năm 2016; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
ngày 21 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 2 năm 2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BYT ngày 16 tháng 5 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Căn cứ Quyết định số 2386/QĐ-BYT ngày 22 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản
lý dược thuộc Bộ Y tế;
Căn cứ kết luận của Hội đồng
tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc - Bộ Y tế đợt 219
tại biên bản kèm theo Công văn số 68/HĐTV-VPHĐ ngày 06/11/2025 của Văn phòng Hội
đồng tư vấn cấp GĐKLH thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Theo đề nghị của Trưởng
phòng Đăng ký thuốc, Cục Quản lý Dược.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học Đợt
14 - Năm 2025 gồm 25 thuốc.
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Giám
đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ sở kinh doanh dược
và Giám đốc cơ sở có thuốc nêu tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- BT. Đào Hồng Lan (để b/c);
- TT. Nguyễn Tri Thức (để b/c);
- CT. Vũ Tuấn Cường (để b/c);
- Cục Quân y - Bộ Quốc phòng; Cục Y tế - Bộ Công an; Bảo hiểm xã hội Việt Nam
- Bộ Tài chính;
- Bộ Y tế: Vụ PC, Cục QLYDCT, Cục QLKCB, Văn phòng HĐTV cấp GĐKLH thuốc,
NLLT;
- Viện KN thuốc TW, Viện KN thuốc TP. HCM;
- Tổng Công ty Dược Việt Nam – CTCP;
- Các Bệnh viện, Viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế;
- Trung tâm mua sắm tập trung thuốc quốc gia;
- Cục QLD: QLKDD, QLCLT, PCHN, QLGT; Website;
- Lưu: VT, ĐKT (DM).
|
KT. CỤC TRƯỞNG
PHÓ CỤC TRƯỞNG
Nguyễn Thành Lâm
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC 25 THUỐC CÓ CHỨNG MINH TƯƠNG ĐƯƠNG SINH HỌC ĐỢT
14 - NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 739/QĐ-QLD ngày 11/12/2025 của Cục Quản lý Dược)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất, hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
Cơ sở sản xuất
|
Địa chỉ cơ sở sản xuất
|
|
1
|
Acetyl leucine 500 mg
|
N – Acetyl – Dl – leucin
500mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ
x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 200 viên
|
893100467825
|
Công ty cổ phần dược phẩm
Tipharco
|
15 Đốc Binh Kiều, Phường 2,
Thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang, Việt Nam
|
|
2
|
Amlosali
|
Amlodipine (dưới dạng
Amlodipine besylate 6,93mg) 5mg; Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrate
10,89mg) 10mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ
x 10 viên
|
893110487825
|
Công ty TNHH MTV Dược phẩm
150 Cophavina
|
112 Trần Hưng Đạo, phường Phạm
Ngũ Lão, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
|
|
3
|
Bexita 50/ 850
|
Sitagliptin (dưới dạng
sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg; Metformin hydrochlorid 850mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ
x 10 viên, Hộp 4 vỉ x 7 viên, Hộp 8 vỉ x 7 viên, vỉ Nhôm- Nhôm; Hộp 3 vỉ x 10
viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ PVC/PVDC- Nhôm
|
893110481325
|
Công ty TNHH Traphaco Hưng
Yên
|
Thôn Bình Lương, xã Tân
Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
|
|
4
|
Co-ceftam 400
|
Piracetam 400mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
893110468725
|
- Cơ sở đăng ký (Cơ sở chuyển
giao công nghệ): Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I - Pharbaco;
- Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận
chuyển giao công nghệ): Công ty cổ phần Dược phẩm Pharbaco Thái Bình
|
- Địa chỉ cơ sở chuyển giao
công nghệ: 160 Tôn Đức Thắng, phường Hàng Bột, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội,
Việt Nam;
- Địa chỉ cơ sở sản xuất (địa
chỉ cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Lô CN01 – Cụm công nghiệp An Ninh, Xã
An Ninh, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam
|
|
5
|
Co-ceftam 800
|
Piracetam 800mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 03 vỉ
x 15 viên
|
893110468825
|
- Cơ sở đăng ký (Cơ sở chuyển
giao công nghệ): Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I - Pharbaco;
- Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận
chuyển giao công nghệ): Công ty cổ phần Dược phẩm Pharbaco Thái Bình
|
- Địa chỉ cơ sở chuyển giao
công nghệ: 160 Tôn Đức Thắng, phường Hàng Bột, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội,
Việt Nam;
- Địa chỉ cơ sở sản xuất (địa
chỉ cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Lô CN01 – Cụm công nghiệp An Ninh, Xã
An Ninh, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam
|
|
6
|
DRP-Dapa 10
|
Dapagliflozin (Dưới dạng
Dapagliflozin propanediol monohydrate) 10mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ
x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
893110484025
|
Công ty TNHH DRP Inter
|
Lô EB8, đường số 19A, Khu
công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt
Nam
|
|
7
|
DRP-Dapa 5
|
Dapagliflozin (Dưới dạng
Dapagliflozin propanediol monohydrate) 5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ
x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
893110484125
|
Công ty TNHH DRP Inter
|
Lô EB8, đường số 19A, Khu
công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt
Nam
|
|
8
|
Empagliflozin 10 mg
|
Empagliflozin 10 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x
10 viên
|
893110471525
|
Công ty cổ phần Dược phẩm Trường
Thọ
|
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược
phẩm Trường Thọ - Lô M1, Đường N3, Khu Công nghiệp Hòa Xá, Phường Lộc Hòa,
Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam
|
|
9
|
Gluphakaps 500 mg
|
Metformin hydroclorid 500mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 01 túi x 10 vỉ x 10 viên,
lọ 01 túi x 100 viên
|
893110465025
|
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng
Bình
|
Số 46, đường Hữu Nghị, phường
Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam
|
|
10
|
Hacutrol 5
|
Glipizid 5mg
|
Viên nén
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ
x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
893110487225
|
Nhà máy 2 công ty TNHH Liên
doanh Hasan - Dermapharm
|
Lô F, đường số 5, khu công
nghiệp Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt
Nam
|
|
11
|
Hepazid
|
Tenofovir alafenamide (dưới dạng
Tenofovir alafenamide fumarate 28mg) 25mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 1
chai x 30 viên
|
893110464125
|
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV
|
Số 27, Đường 3A, Khu Công
Nghiệp Biên Hòa II, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt
Nam
|
|
12
|
Metilda 50mg/1000mg
|
Metformin hydrochloride
1000mg; Vildagliptin 50mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
893110471925
|
Công ty cổ phần Dược phẩm Trường
Thọ
|
Chi nhánh Công ty cổ phần dược
phẩm Trường Thọ, Lô M1, đường N3, khu công nghiệp Hòa Xá, phường Lộc Hòa,
thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam
|
|
13
|
Methylprednisolon 16mg
|
Methylprednisolon 16mg
|
Viên nén
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
893110470425
|
- Cơ sở đăng ký (Cơ sở chuyển
giao công nghệ): Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I - Pharbaco;
- Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận
chuyển giao công nghệ): Công ty cổ phần Dược phẩm Pharbaco Thái Bình
|
- Địa chỉ cơ sở chuyển giao
công nghệ: Số 160 phố Tôn Đức Thắng, phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội, Việt
Nam;
- Địa chỉ cơ sở sản xuất (địa
chỉ cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Lô CN01, Cụm công nghiệp An Ninh, Xã Tiền
Hải, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
|
|
14
|
Mivifort 850/50
|
Metformin hydroclorid 850mg;
Vildagliptin 50mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ
x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
893110486425
|
Công ty TNHH Liên doanh Hasan
- Dermapharm
|
Lô B, Đường số 2, Khu công
nghiệp Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt
Nam
|
|
15
|
Sitagliptin Plus XR
|
Metformin Hydrochloride
1000mg; Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate 128,52mg)
100mg
|
Viên nén bao phim phóng thích kéo dài
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
893110491925
|
Công ty TNHH United
International Pharma
|
Số 16 VSIP II, Đường số 7,
Khu Công Nghiệp Việt Nam - Singapore II, Khu liên hợp Công nghiệp - Dịch vụ -
Đô thị Bình Dương, Phường Hòa Phú, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương, Việt
Nam
|
|
16
|
TBAugMedic 500mg/ 62,5mg
|
Acid Clavulanic (dưới dạng
Kali clavulanat + cellulose vi tinh thể tỷ lệ00201:1) 62,5mg; Amoxicilin (dưới
dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg
|
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 12 gói x 2g
|
893110470525
|
- Cơ sở đăng ký (Cơ sở chuyển
giao công nghệ): Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I - Pharbaco;
- Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận
chuyển giao công nghệ): Công ty cổ phần Dược phẩm Pharbaco Thái Bình
|
- Địa chỉ cơ sở chuyển giao
công nghệ: Số 160 phố Tôn Đức Thắng, phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội, Việt
Nam;
- Địa chỉ cơ sở sản xuất (địa
chỉ cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Lô CN01, Cụm công nghiệp An Ninh, Xã
Tiền Hải, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
|
|
17
|
TBAugMedic 875mg/ 125mg
|
Acid Clavulanic (dưới dạng
Kali clavulanat + cellulose vi tinh thể tỷ lệ 1:1) 125mg; Amoxicilin
trihydrat (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 875mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 7 viên
|
893110470625
|
- Cơ sở đăng ký (Cơ sở chuyển
giao công nghệ): Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I - Pharbaco;
- Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận
chuyển giao công nghệ): Công ty cổ phần Dược phẩm Pharbaco Thái Bình
|
- Địa chỉ cơ sở chuyển giao
công nghệ: Số 160 phố Tôn Đức Thắng, phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội, Việt
Nam;
- Địa chỉ cơ sở sản xuất (địa
chỉ cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Lô CN01 – Cụm công nghiệp An Ninh, Xã
An Ninh, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam
|
|
18
|
TBFormet 1000
|
Metformin hydroclorid 1000mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên
|
893110470725
|
- Cơ sở đăng ký (Cơ sở chuyển
giao công nghệ): Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I - Pharbaco;
- Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận
chuyển giao công nghệ): Công ty cổ phần Dược phẩm Pharbaco Thái Bình
|
- Địa chỉ cơ sở chuyển giao
công nghệ: Số 160 phố Tôn Đức Thắng, phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội, Việt
Nam;
- Địa chỉ cơ sở sản xuất (địa
chỉ cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Lô CN01 – Cụm công nghiệp An Ninh, Xã
An Ninh, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam
|
|
19
|
TBGifmox 1g
|
Amoxicilin (dưới dạng
Amoxicilin trihydrat) 1000mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
893110470825
|
- Cơ sở đăng ký (Cơ sở chuyển
giao công nghệ): Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I - Pharbaco;
- Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận
chuyển giao công nghệ): Công ty cổ phần Dược phẩm Pharbaco Thái Bình
|
- Địa chỉ cơ sở chuyển giao
công nghệ: Số 160 phố Tôn Đức Thắng, phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội, Việt
Nam;
- Địa chỉ cơ sở sản xuất (địa
chỉ cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Lô CN01 – Cụm công nghiệp An Ninh, Xã
An Ninh, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam
|
|
20
|
TBGifmox 250
|
Amoxicilin (dưới dạng
Amoxicilin trihydrat) 250mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ
x 12 viên, Hộp 10 vỉ x 12 viên
|
893110470925
|
- Cơ sở đăng ký (Cơ sở chuyển
giao công nghệ): Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I - Pharbaco;
- Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận
chuyển giao công nghệ): Công ty cổ phần Dược phẩm Pharbaco Thái Bình
|
- Địa chỉ cơ sở chuyển giao
công nghệ: Số 160 phố Tôn Đức Thắng, phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội, Việt
Nam;
- Địa chỉ cơ sở sản xuất (địa
chỉ cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Lô CN01 – Cụm công nghiệp An Ninh, Xã
An Ninh, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam
|
|
21
|
TBGifmox 250mg
|
Amoxicilin (dưới dạng
Amoxicilin trihydrat) 250mg
|
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 12 gói
|
893110471025
|
- Cơ sở đăng ký (Cơ sở chuyển
giao công nghệ): Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I - Pharbaco;
- Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận
chuyển giao công nghệ): Công ty cổ phần Dược phẩm Pharbaco Thái Bình
|
- Địa chỉ cơ sở chuyển giao
công nghệ: Số 160 phố Tôn Đức Thắng, phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội, Việt
Nam;
- Địa chỉ cơ sở sản xuất (địa
chỉ cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Lô CN01 – Cụm công nghiệp An Ninh, Xã
An Ninh, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam
|
|
22
|
TBGifmox 500
|
Amoxicilin (dưới dạng
Amoxicilin trihydrat) 500mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ
x 12 viên
|
893110471125
|
- Cơ sở đăng ký (Cơ sở chuyển
giao công nghệ): Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I - Pharbaco;
- Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận
chuyển giao công nghệ): Công ty cổ phần Dược phẩm Pharbaco Thái Bình
|
- Địa chỉ cơ sở chuyển giao
công nghệ: Số 160 phố Tôn Đức Thắng, phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội, Việt
Nam;
- Địa chỉ cơ sở sản xuất (địa
chỉ cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Lô CN01 – Cụm công nghiệp An Ninh, Xã
An Ninh, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam
|
|
23
|
TBGifmox 500mg
|
Amoxicilin (dưới dạng
Amoxicilin trihydrat) 500mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
893110471225
|
- Cơ sở đăng ký (Cơ sở chuyển
giao công nghệ): Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I - Pharbaco;
- Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận
chuyển giao công nghệ): Công ty cổ phần Dược phẩm Pharbaco Thái Bình
|
- Địa chỉ cơ sở chuyển giao
công nghệ: Số 160 phố Tôn Đức Thắng, phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội, Việt
Nam;
- Địa chỉ cơ sở sản xuất (địa
chỉ cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Lô CN01 – Cụm công nghiệp An Ninh, Xã
An Ninh, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam
|
|
24
|
TBPhecol 250
|
Paracetamol 250mg
|
Thuốc cốm sủi bọt
|
Hộp 12 gói
|
893100471325
|
- Cơ sở đăng ký (Cơ sở chuyển
giao công nghệ): Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I - Pharbaco;
- Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận
chuyển giao công nghệ): Công ty cổ phần Dược phẩm Pharbaco Thái Bình
|
- Địa chỉ cơ sở chuyển giao
công nghệ: Số 160 phố Tôn Đức Thắng, phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội, Việt
Nam;
- Địa chỉ cơ sở sản xuất (địa
chỉ cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Lô CN01 – Cụm công nghiệp An Ninh, Xã
An Ninh, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam
|
|
25
|
USABETIC-VG 50
|
Vildagliptin 50 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 15 viên, Hộp 2 vỉ
x 15 viên, Hộp 4 vỉ x 15 viên, Hộp 6 vỉ x 15 viên, vỉ bấm nhôm- nhôm; Hộp 1 vỉ
x 30 viên, Hộp 2 vỉ x 30 viên, Hộp 3 vỉ x 30 viên, vỉ bấm nhôm-PVC
|
893110457425
|
Công ty Cổ phần Dược phẩm
Ampharco U.S.A
|
Nhà máy B. Khu công nghiệp
Nhơn Trạch 3, Thị Trấn Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
|
Quyết định 739/QĐ-QLD công bố Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học đợt 14 - năm 2025 do Cục trưởng Cục Quản lý Dược ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 739/QĐ-QLD công bố Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học đợt 14 - ngày 11/12/2025 do Cục trưởng Cục Quản lý Dược ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/07/2026
Ban hành:
06/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2026
Ban hành:
02/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
05/06/2026
Ban hành:
29/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/12/2025
Ban hành:
04/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2025
Ban hành:
21/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/12/2025
Ban hành:
20/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/10/2025
Ban hành:
22/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2025
Ban hành:
16/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2025
Ban hành:
27/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2025
399
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|