|
TT
|
Tên trường dữ liệu
|
Thuộc tính
|
Bắt buộc
|
Kiểu dữ liệu
|
Kích thước tối đa
|
Mô tả
|
|
|
I. TỔ CHỨC HỘI
|
|
|
1.
Biểu tượng, cấp tổ chức của Hội
|
|
1
|
Cấp
tổ chức
|
CapToChuc
|
x
|
Số
|
1
|
Cấp
tổ chức theo danh mục:
0 -
Trung ương
1 -
Liên tỉnh
2 -
Tỉnh, thành phố
3 -
Xã, phường, đặc khu
4 -
Khác
|
|
2
|
Phạm
vi hoạt động của hội
|
PhamViHoatDongCuaHoi
|
x
|
Số
|
1
|
Phạm
vi hoạt động của hội theo danh mục:
0 -
Toàn quốc
1 -
Liên tỉnh
2 -
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương
3 -
Xã/Phường/Đặc khu
|
|
3
|
Là Hội
Đảng nhà nước giao nhiệm vụ
|
LaHoiDangNhaNuocGiaoNhiem
Vu
|
|
Số
|
1
|
Đánh
dấu tình trạng Hội Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ.
0 –
Không là Hội Đảng nhà nước giao nhiệm vụ
1 –
Là Hội Đảng nhà nước giao nhiệm vụ
|
|
4
|
Biểu
tượng của Hội
|
BieuTuongCuaHoi
|
|
Tệp
|
|
Tệp ảnh
logo của Hội.
|
|
|
2.
Tên gọi của Hội
|
|
5
|
Tên
tiếng Việt
|
TenTiengViet
|
X
|
Chuỗi
|
255
|
Tên gọi
của Hội bằng tiếng Việt.
|
|
6
|
Tên
tiếng Anh (nếu có)
|
TenTiengAn
|
X
|
Chuỗi
|
255
|
Tên
gọi của Hội bằng tiếng Anh, nếu có.
|
|
7
|
Tên
viết tắt (nếu có)
|
TenVietTat
|
X
|
Chuỗi
|
255
|
Tên
viết tắt của Hội, nếu có.
|
|
|
3.
Quyết định (QĐ) thành lập
|
|
8
|
Thời
gian ban hành QĐ
|
ThoiGianBanHanhQD
|
X
|
Ngày
|
|
Ngày
ban hành quyết định thành lập. Định dạng DD-MM-YYYY.
|
|
9
|
Số,
ký hiệu QĐ thành lập
|
SoKyHieuQDThanhLap
|
X
|
Chuỗi
|
25
|
Số,
ký hiệu quyết định thành lập.
|
|
10
|
Người
ký Quyết định
|
NguoiKyQuyetDinhThanhLap
|
|
Chuỗi
|
255
|
Họ
và tên người ký quyết định thành lập.
|
|
11
|
Cơ
quan ban hành QĐ
|
CoQuanBanHanhQDThanhLap
|
|
Chuỗi
|
255
|
Cơ
quan ban hành quyết định thành lập.
|
|
|
4.
Quyết định phê duyệt Điều lệ nhiệm kỳ hiện tại
|
|
12
|
Thời
gian QĐ phê duyệt
|
ThoiGianQDPheDuyet
|
|
Ngày
|
|
Ngày
ban hành quyết định phê duyệt Điều lệ. Định dạng DD-MM- YYYY.
|
|
13
|
Số,
ký hiệu QĐ phê duyệt
|
SoKyHieuQDPheDuyet
|
|
Chuỗi
|
25
|
Số,
ký hiệu quyết định phê duyệt Điều lệ.
|
|
14
|
Người
ký Quyết định
|
NguoiKyQuyetDinhPheDuyet
|
|
Chuỗi
|
255
|
Họ và
tên người ký quyết định thành lập.
|
|
15
|
Cơ
quan ban hành QĐ
|
CoQuanBanHanhQD
|
|
Chuỗi
|
255
|
Cơ
quan ban hành quyết định phê duyệt Điều lệ.
|
|
16
|
Thời
gian tổ chức đại hội nhiệm kỳ kế tiếp
|
ThoiGianToChucDaiHoiNhiemK
yKeTiep
|
|
Số
|
4
|
Năm
dự kiến tổ chức đại hội nhiệm kỳ kế tiếp.
|
|
17
|
Tôn
chỉ, mục đích của Hội
|
TonChiMucDichCuaHoi
|
|
Chuỗi
|
5000
|
Nội
dung tôn chỉ, mục đích hoạt động của Hội.
|
|
18
|
Cơ
quan quản lý lĩnh vực hoạt động chính của Hội
|
CoQuanQuanLyLinhVucHoatDon
gChinh
|
|
Chuỗi
|
255
|
Giá trị
lựa chọn của trường cơ quan quản lý lĩnh vực hoạt động chính của hội theo
danh mục.
|
|
19
|
Lĩnh
vực hoạt động chính
|
LinhVucHoatDongChinh
|
|
Chuỗi
|
255
|
Giá
trị lựa chọn của trường lĩnh vực hoạt động chính theo danh mục.
0 -
Thanh tra
1 -
Xây dựng
2 -
Công an
3 -
Công Thương
4 -
Dân tộc và Tôn giáo
5 -
Giáo dục và Đào tạo
6 -
Khoa học, Công nghệ
7 -
Nông nghiệp và Môi trường
8 -
Ngoại giao
9 -
Nội vụ
10 -
Quốc phòng
11 -
Tài chính
12 -
Tư pháp
13 -
Văn hóa, thể thao và du lịch
14 -
Ngân hàng
15 -
Y tế
16 -
Những lĩnh vực khác
|
|
20
|
Tính
chất hội
|
TinhChatHoi
|
|
Chuỗi
|
255
|
Giá
trị lựa chọn của trường tính chất hội theo danh mục:
0 -
Chính trị - xã hội - nghề nghiệp
1 -
Chính trị - Xã hội
2 -
Xã hội
3 -
Xã hội - nghề nghiệp
4 -
Hội đảng nhà nước giao nhiệm vụ
5 - Chưa
xác định
|
|
21
|
Loại
hình hội
|
LoaiHinhHoi
|
|
Chuỗi
|
25
|
Giá
trị lựa chọn của trường loại hình hội theo danh mục.
0 -
Liên minh
1 -
Liên đoàn
2 -
Hiệp hội
3 -
Liên hiệp hội
4 -
Hội
5 -
Tổng hội
6 -
Câu lạc bộ
7 - Ủy
ban
8 -
Loại hình khác
|
|
|
10.
Trụ sở chính
|
|
22
|
Tỉnh/Thành
phố
|
TinhThanhPho
|
|
Chuỗi
|
255
|
Giá
trị lựa chọn của trường tỉnh/thành phố theo danh mục.
|
|
23
|
Xã/Phường/Đặc
khu
|
XaPhuongDacKhu
|
|
Chuỗi
|
255
|
Giá
trị lựa chọn của trường xã/phường/đặc khu theo danh mục.
|
|
24
|
Số
điện thoại
|
SoDienThoai
|
|
Chuỗi
|
15
|
Số
điện thoại liên hệ của Hội.
|
|
25
|
Địa
chỉ chi tiết
|
DiaChiChiTiet
|
|
Chuỗi
|
1025
|
Địa
chỉ chi tiết của trụ sở chính.
|
|
26
|
Website
|
Website
|
|
Chuỗi
|
255
|
Địa
chỉ website của Hội.
|
|
27
|
Email
|
Email
|
|
Chuỗi
|
255
|
Địa
chỉ thư điện tử của Hội.
|
|
28
|
Mã số
thuế
|
MaSoThue
|
|
Chuỗi
|
255
|
Mã số
thuế của Hội.
|
|
|
11.
Số lượng hội viên
|
|
29
|
Năm
|
Nam
|
|
Số
|
5
|
Năm
thống kê số lượng hội viên.
|
|
|
Hội
viên chính thức
|
|
30
|
Hội
viên cá nhân - Hội viên mới kết nạp
|
HoiVienChinhThucHoiVienCaNh
anHoiVienMoiKetNap
|
|
Số
|
15
|
Hội viên
mới kết nạp thuộc nhóm hội viên cá nhân, hội viên chính thức trong năm.
|
|
31
|
Hội
viên cá nhân - Hội viên khai trừ
|
HoiVienChinhThucHoiVienCaNh
anHoiVienKhaiTru
|
|
Số
|
15
|
Hội
viên khai trừ thuộc nhóm hội viên cá nhân, hội viên chính thức trong năm.
|
|
32
|
Hội
viên tổ chức - Hội viên mới kết nạp
|
HoiVienChinhThucHoiVienToCh
ucHoiVienMoiKetNap
|
|
Số
|
15
|
Hội
viên mới kết nạp thuộc nhóm hội viên tổ chức, hội viên chính thức trong năm.
|
|
33
|
Hội
viên tổ chức - Hội viên khai trừ
|
HoiVienChinhThucHoiVienToCh
ucHoiVienKhaiTru
|
|
Số
|
15
|
Hội
viên khai trừ thuộc nhóm hội viên tổ chức, hội viên chính thức trong năm.
|
|
|
Hội
viên danh dự
|
|
34
|
Hội
viên cá nhân - Hội viên mới kết nạp
|
HoiVienDanhDuHoiVienCaNhan
HoiVienMoiKetNap
|
|
Số
|
15
|
Hội viên
mới kết nạp thuộc nhóm hội viên cá nhân, hội viên danh dự trong năm.
|
|
35
|
Hội
viên cá nhân - Hội viên khai trừ
|
HoiVienDanhDuHoiVienCaNhan
HoiVienKhaiTru
|
|
Số
|
15
|
Hội
viên khai trừ thuộc nhóm hội viên cá nhân, hội viên danh dự trong năm.
|
|
36
|
Hội viên
tổ chức - Hội viên mới kết nạp
|
HoiVienDanhDuHoiVienToChuc
HoiVienMoiKetNap
|
|
Số
|
15
|
Hội
viên mới kết nạp thuộc nhóm hội viên tổ chức, hội viên danh dự trong năm.
|
|
37
|
Hội
viên tổ chức - Hội viên khai trừ
|
HoiVienDanhDuHoiVienToChuc
HoiVienKhaiTru
|
|
Số
|
15
|
Hội
viên khai trừ thuộc nhóm hội viên tổ chức, hội viên danh dự trong năm.
|
|
|
Hội
viên liên kết
|
|
38
|
Hội
viên cá nhân - Hội viên mới kết nạp
|
HoiVienLienKetHoiVienCaNhan
HoiVienMoiKetNap
|
|
Số
|
15
|
Hội viên
mới kết nạp thuộc nhóm hội viên cá nhân, hội viên liên kết trong năm.
|
|
39
|
Hội
viên cá nhân - Hội viên khai trừ
|
HoiVienLienKetHoiVienCaNhan
HoiVienKhaiTru
|
|
Số
|
15
|
Hội
viên khai trừ thuộc nhóm hội viên cá nhân, hội viên liên kết trong năm.
|
|
40
|
Hội
viên tổ chức - Hội viên mới kết nạp
|
HoiVienLienKetHoiVienToChuc
HoiVienMoiKetNap
|
|
Số
|
15
|
Hội
viên mới kết nạp thuộc nhóm hội viên tổ chức, hội viên liên kết trong năm.
|
|
41
|
Hội
viên tổ chức - Hội viên khai trừ
|
HoiVienLienKetHoiVienToChuc
HoiVienKhaiTru
|
|
Số
|
15
|
Hội
viên khai trừ thuộc nhóm hội viên tổ chức, hội viên liên kết trong năm.
|
|
|
12.
Người làm việc tại Hội
|
|
42
|
Năm
|
Nam
|
|
Số
|
|
Năm
thống kê người làm việc tại Hội.
|
|
43
|
Tổng
số người làm việc chuyên trách tại Hội
|
TongSoNguoiLamViecChuyenTra
chTaiHoi
|
|
Số
|
15
|
Tổng
số người làm việc chuyên trách tại Hội trong năm.
|
|
44
|
Tổng
số biên chế được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao
|
TongSoBienCheDuocCoQuanNha
NuocCoThamQuyenGiao
|
|
Số
|
15
|
Tổng
số biên chế được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao.
|
|
45
|
Số
người làm việc tại Hội do Hội tự hợp đồng
|
SoNguoiLamViecTaiHoiDoHoiT
uHopDong
|
|
Số
|
15
|
Số
người làm việc tại Hội theo hợp đồng do Hội tự thỏa thuận.
|
|
|
13.
Các tổ chức có tư cách pháp nhân thuộc Hội
|
|
46
|
Tên
đơn vị
|
TenDonVi
|
|
Chuỗi
|
255
|
Tên tổ
chức có tư cách pháp nhân thuộc Hội.
|
|
47
|
Loại
tổ chức
|
LoaiToChuc
|
|
Chuỗi
|
255
|
Loại
tổ chức.
|
|
48
|
Tổ
chức pháp nhân
|
ToChucPhapNhan
|
|
Chuỗi
|
255
|
Thông
tin tổ chức pháp nhân.
|
|
49
|
Địa
chỉ
|
DiaChi
|
|
Chuỗi
|
255
|
Địa
chỉ của tổ chức.
|
|
50
|
Mã số
thuế
|
MaSoThue
|
|
Chuỗi
|
25
|
Mã số
thuế của tổ chức.
|
|
51
|
Điện
thoại
|
DienThoai
|
|
Chuỗi
|
15
|
Số
điện thoại của tổ chức.
|
|
52
|
Số
Quyết định thành lập
|
SoQDThanhLap
|
|
Chuỗi
|
255
|
Số
quyết định thành lập tổ chức.
|
|
53
|
Ngày
quyết định
|
NgayQuyetDinh
|
|
Ngày
|
|
Ngày
ban hành quyết định thành lập tổ chức. Định dạng DD-MM-YYYY.
|
|
54
|
Cơ
quan ban hành quyết định
|
CoQuanBanHanhQuyetDinh
|
|
Chuỗi
|
255
|
Cơ
quan ban hành quyết định thành lập tổ chức.
|
|
|
14.
Quy chế, quy định nội bộ của Hội
|
|
55
|
Tên quy
chế, quy định nội bộ của Hội
|
TenQuyCheQuyDinhNoiBoCuaH
oi
|
|
Chuỗi
|
2025
|
Tên
quy chế hoặc quy định nội bộ của Hội.
|
|
56
|
Cơ
quan, đơn vị ban hành
|
CoquanDonviBanHanh
|
|
Chuỗi
|
255
|
Tên
cơ quan, đơn vị ban hành quy chế, quy định.
|
|
57
|
Ghi
chú
|
GhiChu
|
|
Chuỗi
|
2025
|
Thông
tin ghi chú.
|
|
|
II. CHỨC DANH LÃNH ĐẠO
|
|
58
|
1.
Các chức danh Lãnh đạo hội của Hội
|
|
59
|
Họ
và tên
|
HoVaTen
|
|
Chuỗi
|
255
|
Họ
và tên người giữ chức danh.
|
|
60
|
Căn
cước công dân
|
CanCuocCongDan
|
|
Chuỗi
|
12
|
Số
căn cước công dân.
|
|
61
|
Giới
tính
|
GioiTinh
|
|
Số
|
1
|
Lấy
từ danh mục
0 -
Nam
1 -
Nữ
2 -
Khác
|
|
62
|
Ngày
sinh
|
Ngaysinh
|
|
Ngày
|
|
Ngày,
tháng, năm sinh
|
|
63
|
Chức
danh
|
ChucDanh
|
|
Số
|
2
|
Lấy
từ danh mục:
0 -
Chánh Văn phòng
1 -
Phó Chánh Văn phòng
2 -
Viện trưởng
3 -
Tổng biên tập
4 -
Chi hội trưởng
5 - Chi
hội phó
6 -
Trưởng ban
7 -
Phó Trưởng ban
8 -
Trưởng phòng
9 -
Phó Trưởng phòng
10 -
Trưởng ban kiểm tra
11 -
Ủy viên Ban Thường vụ
12 -
Chủ tịch
13 -
Phó Chủ tịch - Tổng Thư ký Hội
14 -
Ủy viên Ban Chấp hành
15 -
Giám đốc
16 -
Phó giám đốc
17 -
Khác
|
|
64
|
Cơ
quan đang công tác
|
CoQuanDangCongTac
|
|
Chuỗi
|
255
|
Cơ
quan nơi cá nhân đang công tác.
|
|
65
|
Chức
danh, chức vụ cao nhất đã đảm nhiệm trong CQNN
|
Chucdanhchucvucaonhatdadamnh
iemtrongCQNN
|
|
Chuỗi
|
128
|
Chức
danh, chức vụ cao nhất đã từng đảm nhiệm trong cơ quan nhà nước
|
|
|
2.
Các chức danh Ban chấp hành của Hội
|
|
66
|
Họ
và tên
|
HoVaTen
|
|
Chuỗi
|
255
|
Họ
và tên người giữ chức danh.
|
|
67
|
Căn
cước công dân
|
CanCuocCongDan
|
|
Chuỗi
|
12
|
Số
căn cước công dân.
|
|
68
|
Giới
tính
|
GioiTinh
|
|
Số
|
1
|
Lấy
từ danh mục
0 -
Nam
1 -
Nữ
2 -
Khác
|
|
69
|
Ngày
sinh
|
Ngaysinh
|
|
Ngày
|
|
Ngày,
tháng, năm sinh của thành viên
|
|
70
|
Chức
danh
|
ChucDanh
|
|
Số
|
2
|
Lấy
từ danh mục:
0 -
Chánh Văn phòng
1 -
Phó Chánh Văn phòng
2 -
Viện trưởng
3 -
Tổng biên tập
4 -
Chi hội trưởng
5 -
Chi hội phó
6 -
Trưởng ban
7 -
Phó Trưởng ban
8 -
Trưởng phòng
9 -
Phó Trưởng phòng
10 -
Trưởng ban kiểm tra
11 -
Ủy viên Ban Thường vụ
12 -
Chủ tịch
13 -
Phó Chủ tịch - Tổng Thư ký Hội
14 -
Ủy viên Ban Chấp hành
15 -
Giám đốc
16 -
Phó giám đốc
17 -
Khác
|
|
71
|
Cơ
quan đang công tác
|
CoQuanDangCongTac
|
|
Chuỗi
|
255
|
Cơ
quan nơi cá nhân đang công tác.
|
|
72
|
Chức
danh, chức vụ cao nhất đã đảm nhiệm trong CQNN
|
Chucdanhchucvucaonhatdadamnh
iemtrongCQNN
|
|
Chuỗi
|
128
|
Chức
danh, chức vụ cao nhất đã từng đảm nhiệm trong cơ quan nhà nước
|
|
|
3.
Các chức danh Ban thường vụ của Hội
|
|
73
|
Họ
và tên
|
HoVaTen
|
|
Chuỗi
|
255
|
Họ
và tên người giữ chức danh.
|
|
74
|
Căn
cước công dân
|
CanCuocCongDan
|
|
Chuỗi
|
12
|
Số
căn cước công dân.
|
|
75
|
Giới
tính
|
GioiTinh
|
|
Số
|
1
|
Lấy
từ danh mục
0 -
Nam
1 -
Nữ
2 -
Khác
|
|
76
|
Ngày
sinh
|
Ngaysinh
|
|
Ngày
|
|
Ngày,
tháng, năm sinh của thành viên
|
|
77
|
Chức
danh
|
ChucDanh
|
|
Số
|
2
|
Lấy
từ danh mục:
0 -
Chánh Văn phòng
1 -
Phó Chánh Văn phòng
2 -
Viện trưởng
3 -
Tổng biên tập
4 -
Chi hội trưởng
5 -
Chi hội phó
6 -
Trưởng ban
7 -
Phó Trưởng ban
8 -
Trưởng phòng
9 -
Phó Trưởng phòng
10 -
Trưởng ban kiểm tra
11 -
Ủy viên Ban Thường vụ
12 -
Chủ tịch
13 -
Phó Chủ tịch - Tổng Thư ký Hội
14 -
Ủy viên Ban Chấp hành
15 -
Giám đốc
16 -
Phó giám đốc
17 -
Khác
|
|
78
|
Cơ
quan đang công tác
|
CoQuanDangCongTac
|
|
Chuỗi
|
255
|
Cơ
quan nơi cá nhân đang công tác.
|
|
79
|
Chức
danh, chức vụ cao nhất đã đảm nhiệm trong CQNN
|
Chucdanhchucvucaonhatdadamnh
iemtrongCQNN
|
|
Chuỗi
|
128
|
Chức
danh, chức vụ cao nhất đã từng đảm nhiệm trong cơ quan nhà nước
|
|
|
4.
Các chức danh Ban kiểm tra của Hội
|
|
80
|
Họ
và tên
|
HoVaTen
|
|
Chuỗi
|
255
|
Họ
và tên người giữ chức danh.
|
|
81
|
Căn
cước công dân
|
CanCuocCongDan
|
|
Chuỗi
|
12
|
Số
căn cước công dân.
|
|
82
|
Giới
tính
|
GioiTinh
|
|
Số
|
1
|
Lấy
từ danh mục
0 -
Nam
1 -
Nữ
2 -
Khác
|
|
83
|
Ngày
sinh
|
Ngaysinh
|
|
Ngày
|
|
Ngày,
tháng, năm sinh của thành viên
|
|
84
|
Chức
danh
|
ChucDanh
|
|
Số
|
2
|
Lấy
từ danh mục:
0 -
Trưởng ban
1 -
Phó Trưởng ban
2 - Ủy
viên
|
|
85
|
Cơ
quan đang công tác
|
CoQuanDangCongTac
|
|
Chuỗi
|
255
|
Cơ
quan nơi cá nhân đang công tác.
|
|
86
|
Chức
danh, chức vụ cao nhất đã đảm nhiệm trong CQNN
|
Chucdanhchucvucaonhatdadamnh
iemtrongCQNN
|
|
Chuỗi
|
128
|
Chức
danh, chức vụ cao nhất đã từng đảm nhiệm trong cơ quan nhà nước
|
|
|
5.
Các chức danh Lãnh đạo văn phòng của Hội
|
|
87
|
Họ
và tên
|
HoVaTen
|
|
Chuỗi
|
255
|
Họ
và tên người giữ chức danh.
|
|
88
|
Căn
cước công dân
|
CanCuocCongDan
|
|
Chuỗi
|
12
|
Số
căn cước công dân.
|
|
89
|
Giới
tính
|
GioiTinh
|
|
Số
|
1
|
Lấy
từ danh mục
0 -
Nam
1 -
Nữ
2 -
Khác
|
|
90
|
Ngày
sinh
|
Ngaysinh
|
|
Ngày
|
|
Ngày,
tháng, năm sinh của thành viên
|
|
91
|
Chức
danh
|
ChucDanh
|
|
Số
|
2
|
Lấy
từ danh mục:
0 -
Chánh Văn phòng
1 -
Phó Chánh Văn phòng
|
|
92
|
Cơ
quan đang công tác
|
CoQuanDangCongTac
|
|
Chuỗi
|
255
|
Cơ
quan nơi cá nhân đang công tác.
|
|
93
|
Chức
danh, chức vụ cao nhất đã đảm nhiệm trong CQNN
|
Chucdanhchucvucaonhatdadamnh
iemtrongCQNN
|
|
Chuỗi
|
128
|
Chức
danh, chức vụ cao nhất đã từng đảm nhiệm trong cơ quan nhà nước
|
|
|
6.
Lãnh đạo các phòng, ban chuyên môn của Hội
|
|
94
|
Họ
và tên
|
HoVaTen
|
|
Chuỗi
|
255
|
Họ
và tên người giữ chức danh.
|
|
95
|
Căn
cước công dân
|
CanCuocCongDan
|
|
Chuỗi
|
12
|
Số
căn cước công dân.
|
|
96
|
Giới
tính
|
GioiTinh
|
|
Số
|
1
|
Lấy
từ danh mục
0 -
Nam
1 -
Nữ
2 -
Khác
|
|
97
|
Ngày
sinh
|
Ngaysinh
|
|
Ngày
|
|
Ngày,
tháng, năm sinh của thành viên
|
|
98
|
Chức
vụ
|
ChucDanh
|
|
Số
|
2
|
Lấy
từ danh mục:
0 -
Chánh Văn phòng
1 -
Phó Chánh Văn phòng
2 -
Viện trưởng
3 -
Tổng biên tập
4 -
Chi hội trưởng
5 -
Chi hội phó
6 -
Trưởng ban
7 -
Phó Trưởng ban
8 -
Trưởng phòng
9 -
Phó Trưởng phòng
10 -
Trưởng ban kiểm tra
11 -
Ủy viên Ban Thường vụ
12 -
Chủ tịch
13 -
Phó Chủ tịch - Tổng Thư ký Hội
14 -
Ủy viên Ban Chấp hành
15 -
Giám đốc
16 -
Phó giám đốc
17 -
Khác
|
|
99
|
Đơn
vị thuộc Hội
|
DonViThuocHoi
|
|
Chuỗi
|
255
|
Tên
phòng, ban, đơn vị chuyên môn, tổ chức thuộc hội.
|
|
100
|
Chức
danh, chức vụ cao nhất đã đảm nhiệm trong CQNN
|
Chucdanhchucvucaonhatdadamnh
iemtrongCQNN
|
|
Chuỗi
|
128
|
Chức
danh, chức vụ cao nhất đã từng đảm nhiệm trong cơ quan nhà nước
|
|
|
7.
Lãnh đạo các tổ chức có tư cách pháp nhân thuộc Hội
|
|
101
|
Họ
và tên
|
HoVaTen
|
|
Chuỗi
|
255
|
Họ
và tên người giữ chức danh.
|
|
102
|
Căn
cước công dân
|
CanCuocCongDan
|
|
Chuỗi
|
12
|
Số
căn cước công dân.
|
|
103
|
Giới
tính
|
GioiTinh
|
|
Số
|
1
|
Lấy
từ danh mục
0 -
Nam
1 -
Nữ
2 -
Khác
|
|
104
|
Ngày
sinh
|
Ngaysinh
|
|
Ngày
|
|
Ngày,
tháng, năm sinh của thành viên
|
|
105
|
Chức
vụ
|
ChucDanh
|
|
Số
|
2
|
Lấy
từ danh mục:
0 -
Chánh Văn phòng
1 -
Phó Chánh Văn phòng
2 -
Viện trưởng
3 -
Tổng biên tập
4 -
Chi hội trưởng
5 -
Chi hội phó
6 -
Trưởng ban
7 -
Phó Trưởng ban
8 -
Trưởng phòng
9 -
Phó Trưởng phòng
10 -
Trưởng ban kiểm tra
11 -
Ủy viên Ban Thường vụ
12 -
Chủ tịch
13 -
Phó Chủ tịch - Tổng Thư ký Hội
14 -
Ủy viên Ban Chấp hành
15 -
Giám đốc
16 -
Phó giám đốc
17 -
Khác
|
|
106
|
Đơn
vị thuộc Hội
|
DonViThuocHoi
|
|
Chuỗi
|
255
|
Cơ
quan nơi cá nhân đang công tác.
|
|
107
|
Chức
danh, chức vụ cao nhất đã đảm nhiệm trong CQNN
|
Chucdanhchucvucaonhatdadamnh
iemtrongCQNN
|
|
Chuỗi
|
128
|
Chức
danh, chức vụ cao nhất đã từng đảm nhiệm trong cơ quan nhà nước
|
|
|
8.
Lãnh đạo các chi hội, phân hội, tổ hội (Các
đơn vị cơ sở thuộc hội)
|
|
108
|
Họ
và tên
|
HoVaTen
|
|
Chuỗi
|
255
|
Họ
và tên người giữ chức danh.
|
|
109
|
Căn
cước công dân
|
CanCuocCongDan
|
|
Chuỗi
|
12
|
Số
căn cước công dân.
|
|
110
|
Giới
tính
|
GioiTinh
|
|
Số
|
1
|
Lấy
từ danh mục
0 -
Nam
1 -
Nữ
2 -
Khác
|
|
111
|
Ngày
sinh
|
Ngaysinh
|
|
Ngày
|
|
Ngày,
tháng, năm sinh của thành viên
|
|
112
|
Chức
vụ
|
ChucDanh
|
|
Số
|
2
|
Lấy
từ danh mục:
0 -
Chi hội trưởng
1 -
Chi hội phó
2 -
Khác
|
|
113
|
Chi
hội, phân hội, tổ hội
|
ChihoiPhanhoiTohoi
|
|
Chuỗi
|
255
|
Tên
chi hội, phân hội, tổ hội
|
|
114
|
Chức
danh, chức vụ cao nhất đã đảm nhiệm trong CQNN
|
Chucdanhchucvucaonhatdadamnh
iemtrongCQNN
|
|
Chuỗi
|
128
|
Chức
danh, chức vụ cao nhất đã từng đảm nhiệm trong cơ quan nhà nước
|
|
|
III. QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG
|
|
|
1.
Quyết định thành lập Ban vận động của Hội
|
|
115
|
Thời
gian ban hành Quyết định
|
ThoiGianBanHanhQD
|
|
Ngày
|
|
Ngày
ban hành quyết định thành lập Ban vận động. Định dạng DD-MM- YYYY.
|
|
116
|
Số,
ký hiệu Quyết định thành lập Ban vận động
|
SoKyHieuQDThanhLap
|
|
Chuỗi
|
25
|
Số,
ký hiệu quyết định thành lập Ban vận động.
|
|
117
|
Người
ký Quyết định
|
NguoiKyQuyetDinh
|
|
Chuỗi
|
255
|
Họ
và tên người ký quyết định.
|
|
118
|
Cơ
quan ban hành Quyết định
|
CoQuanBanHanhQD
|
|
Chuỗi
|
255
|
Cơ
quan ban hành quyết định.
|
|
119
|
2.
Danh sách người trong Ban vận động
|
|
120
|
Họ
tên
|
HoTen
|
|
Chuỗi
|
255
|
Họ
và tên thành viên Ban vận động.
|
|
121
|
Căn
cước công dân
|
CanCuocCongDan
|
|
Chuỗi
|
12
|
Số
căn cước công dân.
|
|
122
|
Ngày
sinh
|
NgaySinh
|
|
Ngày
|
|
Ngày
sinh. Định dạng DD-MM- YYYY.
|
|
123
|
Quê
quán
|
QueQuan
|
|
Chuỗi
|
1025
|
Quê
quán.
|
|
124
|
Trình
độ chuyên môn
|
TrinhDoChuyenMon
|
|
Chuỗi
|
255
|
Trình
độ chuyên môn.
|
|
125
|
Chức
danh trong Ban vận động
|
ChucDanhTrongBanVanDong
|
|
Chuỗi
|
255
|
Lấy
từ danh mục:
0 –
Trưởng ban
1 –
Phó Trưởng ban
2 –
Thành viên
|
|
126
|
3.
Quá trình tổ chức đại hội
|
|
127
|
Nhiệm
kỳ
|
NhiemKy
|
|
Chuỗi
|
255
|
Nhiệm
kỳ đại hội chọn từ danh mục
|
|
128
|
Thời
gian bắt đầu
|
ThoiGianBatDau
|
|
Ngày
|
|
Thời
gian bắt đầu nhiệm kỳ. Định dạng DD-MM-YYYY.
|
|
129
|
Thời
gian kết thúc
|
ThoiGianKetThuc
|
|
Ngày
|
|
Thời
gian kết thúc nhiệm kỳ. Định dạng DD-MM-YYYY.
|
|
130
|
Chủ
tịch
|
ChuTich
|
|
Chuỗi
|
255
|
Chủ
tịch của nhiệm kỳ.
|
|
131
|
Tổng
thư ký
|
TongThuKy
|
|
Chuỗi
|
255
|
Tổng
thư ký của nhiệm kỳ.
|
|
132
|
Ngày
tổ chức
|
NgayToChuc
|
|
Ngày
|
|
Ngày
tổ chức đại hội. Định dạng DD- MM-YYYY.
|
|
|
4.
Báo cáo hoạt động năm
|
|
133
|
Năm
|
Nam
|
|
Số
|
5
|
Năm báo
cáo hoạt động.
|
|
134
|
File
đính kèm
|
FileDinhKem
|
|
Tệp
|
|
Tệp
báo cáo hoạt động năm tương ứng.
|
|
|
5.
Tiếp nhận viện trợ không hoàn lại của nước ngoài
|
|
135
|
Tên
dự án/phi dự án
|
TenDuAnPhiDuAn
|
|
Chuỗi
|
255
|
Tên
dự án hoặc phi dự án.
|
|
136
|
Đơn
vị thực hiện
|
DonViThucHien
|
|
Chuỗi
|
255
|
Đơn
vị thực hiện dự án/phi dự án.
|
|
137
|
Tên
tổ chức viện trợ
|
TenToChucVienTro
|
|
Chuỗi
|
255
|
Tên
tổ chức viện trợ.
|
|
138
|
Tổng
vốn dự án (VNĐ)
|
TongVonDuAn
|
|
Số
|
25
|
Tổng
vốn của dự án/phi dự án.
|
|
139
|
Vốn
viện trợ
|
VonVienTro
|
|
Số
|
15
|
Giá trị
vốn viện trợ.
|
|
140
|
Vốn
đối ứng
|
VonDoiUng
|
|
Số
|
15
|
Giá
trị vốn đối ứng.
|
|
141
|
Thời
gian thực hiện
|
ThoiGianThucHien
|
|
Ngày
|
|
Thời
gian bắt đầu thực hiện.
|
|
142
|
Thời
gian kết thúc
|
ThoiGianKetThuc
|
|
Ngày
|
|
Thời
gian kết thúc.
|
|
143
|
Tổng
thời gian thực hiện
|
TongThoiGianThucHien
|
|
Chuỗi
|
|
Tổng
thời gian thực hiện dự án/phi dự án.
|
|
144
|
Địa
điểm triển khai
|
DiaDiemTrienKhai
|
|
Chuỗi
|
|
Địa
điểm triển khai.
|
|
145
|
Hiện
trạng triển khai
|
HienTrangTrienKhai
|
|
Chuỗi
|
|
Hiện
trạng triển khai: chưa triển khai; đang triển khai; đã kết thúc.
|
|
|
IV. TÀI CHÍNH, TÀI SẢN
|
|
|
1.
Tài chính của Hội
|
|
146
|
Năm
|
Nam
|
|
Số
|
5
|
Năm
tài chính.
|
|
147
|
Ngân
sách nhà nước hỗ trợ (VNĐ)
|
NganSachNhaNuocHoTroVND
|
|
Số
|
25
|
Giá trị
ngân sách nhà nước hỗ trợ trong năm.
|
|
148
|
Nguồn
kinh phí từ nước ngoài (VNĐ)
|
NguonKinhPhiTuNuocNgoaiVN
D
|
|
Số
|
25
|
Giá
trị nguồn kinh phí từ nước ngoài trong năm.
|
|
149
|
Nguồn
khác (VNĐ)
|
NguonKhacVND
|
|
Số
|
25
|
Giá
trị nguồn kinh phí khác trong năm.
|
|
150
|
Tổng
thu (VNĐ)
|
TongThuVND
|
|
Số
|
25
|
Tổng
thu trong năm.
|
|
151
|
Tổng
chi (VNĐ)
|
TongChiVND
|
|
Số
|
25
|
Tổng
chi trong năm.
|
|
152
|
Diễn
giải
|
DienGiai
|
|
Chuỗi
|
1025
|
Nội
dung diễn giải tài chính.
|
|
|
2.
Tài sản của Hội
|
|
153
|
Năm
|
Nam
|
|
Số
|
5
|
Năm
thống kê tài sản.
|
|
154
|
Tài sản
hình thành từ ngân sách nhà nước (VNĐ)
|
TaiSanHinhThanhTuNganSachNh
aNuocVND
|
|
Số
|
25
|
Giá
trị tài sản hình thành từ ngân sách nhà nước.
|
|
155
|
Tài
sản từ nguồn viện trợ và nguồn hợp pháp (VNĐ)
|
TaiSanTuNguonVienTroVaNguo
nHopPhapVND
|
|
Số
|
25
|
Giá trị
tài sản từ nguồn viện trợ và nguồn hợp pháp.
|
|
156
|
Tổng
tài sản (VNĐ)
|
TongTaiSanVND
|
|
Số
|
25
|
Tổng
giá trị tài sản.
|
|
157
|
Diễn
giải
|
DienGiai
|
|
Chuỗi
|
1025
|
Nội
dung diễn giải tài sản.
|
|
|
V. KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM
|
|
|
1.
Khen thưởng
|
|
158
|
Năm
|
Nam
|
|
Số
|
5
|
Năm
khen thưởng.
|
|
159
|
Quyết
định khen thưởng
|
QuyetDinhKhenThuong
|
|
Chuỗi
|
255
|
Thông
tin quyết định khen thưởng.
|
|
160
|
Hình
thức khen thưởng
|
HinhThucKhenThuong
|
|
Số
|
255
|
Hình
thức khen thưởng chọn từ danh mục:
0 -
Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ
1 -
Huân chương Lao động Hạng Ba
2 -
Huân chương Lao động Hạng Hai
3 -
Huân chương Lao động Hạng Nhất
4 -
Quà tặng
5 -
Giải thưởng chuyên đề
6 -
Kỷ niệm chương, huy hiệu
7 -
Danh hiệu, chứng nhận
8 -
Bằng khen, giấy khen
9 -
Khác
|
|
161
|
Cấp có
thẩm quyền khen thưởng
|
CapCoThamQuyenKhenThuong
|
|
Chuỗi
|
255
|
Cấp
có thẩm quyền khen thưởng cho hội.
|
|
|
2.
Xử lý vi phạm
|
|
162
|
Năm
|
Nam
|
|
Số
|
5
|
Năm
xử lý vi phạm.
|
|
163
|
Quyết
định kỷ luật
|
QuyetDinhKyLuat
|
|
Chuỗi
|
255
|
Thông
tin quyết định kỷ luật.
|
|
164
|
Hình
thức kỷ luật
|
HinhThucKyLuat
|
|
Số
|
5
|
Hình
thức kỷ luật lấy từ danh mục
0 -
Bãi nhiệm, cách chức
1 -
Tạm đình chỉ hoạt động
2 -
Cảnh cáo bằng văn bản
3 -
Khiển trách
4 -
Nhắc nhở, cảnh cáo nội bộ
5 -
Hình thức khác
|
|
165
|
Hành
vi kỷ luật
|
HanhViKyLuat
|
|
Chuỗi
|
255
|
Hành
vi kỷ luật.
|
|
166
|
Số
trường hợp kỷ luật
|
SoTruongHopKyLuat
|
|
Số
|
4
|
Số
trường hợp bị kỷ luật.
|
|
167
|
Số
trường hợp giải quyết
|
SoTruongHopGiaiQuyet
|
|
Số
|
4
|
Số
trường hợp đã giải quyết.
|
|
168
|
Cơ
quan quyết định
|
CoQuanQuyetDinh
|
|
Chuỗi
|
255
|
Cơ quan
ban hành quyết định kỷ luật.
|
|
|
3.
Khen thưởng nội bộ
|
|
169
|
Năm
|
Nam
|
|
Số
|
5
|
Năm
khen thưởng nội bộ.
|
|
170
|
Quyết
định khen thưởng
|
QuyetDinhKhenThuong
|
|
Chuỗi
|
255
|
Thông
tin quyết định khen thưởng.
|
|
171
|
Hình
thức khen thưởng
|
HinhThucKhenThuong
|
|
Chuỗi
|
255
|
Hình
thức khen thưởng chọn từ danh mục:
0 -
Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ
1 -
Huân chương Lao động Hạng Ba
2 -
Huân chương Lao động Hạng Hai
3 -
Huân chương Lao động Hạng Nhất
4 -
Quà tặng
5 -
Giải thưởng chuyên đề
6 -
Kỷ niệm chương, huy hiệu
7 - Danh
hiệu, chứng nhận
8 -
Bằng khen, giấy khen
9 -
Khác
|
|
172
|
Cấp
có thẩm quyền khen thưởng
|
CapCoThamQuyenKhenThuong
|
|
Chuỗi
|
255
|
Cấp
có thẩm quyền khen thưởng.
|
|
|
4.
Xử lý vi phạm nội bộ
|
|
173
|
Năm
|
Nam
|
|
Số
|
5
|
Năm
xử lý vi phạm.
|
|
174
|
Quyết
định kỷ luật
|
QuyetDinhKyLuat
|
|
Chuỗi
|
255
|
Thông
tin quyết định kỷ luật.
|
|
175
|
Hình
thức kỷ luật
|
HinhThucKyLuat
|
|
Số
|
5
|
Hình
thức kỷ luật lấy từ danh mục
0 -
Bãi nhiệm, cách chức
1 -
Tạm đình chỉ hoạt động
2 -
Cảnh cáo bằng văn bản
3 -
Khiển trách
4 - Nhắc
nhở, cảnh cáo nội bộ
5 -
Hình thức khác
|
|
176
|
Hành
vi kỷ luật
|
HanhViKyLuat
|
|
Chuỗi
|
255
|
Hành
vi kỷ luật.
|
|
177
|
Số
trường hợp kỷ luật
|
SoTruongHopKyLuat
|
|
Số
|
4
|
Số
trường hợp bị kỷ luật.
|
|
178
|
Số
trường hợp giải quyết
|
SoTruongHopGiaiQuyet
|
|
Số
|
4
|
Số trường
hợp đã giải quyết.
|
|
179
|
Cơ
quan quyết định
|
CoQuanQuyetDinh
|
|
Chuỗi
|
255
|
Cơ
quan ban hành quyết định kỷ luật.
|
|
TT
|
Tên trường dữ liệu
|
Thuộc tính
|
Bắt buộc
|
Kiểu dữ liệu
|
Kích thước tối đa
|
Mô tả
|
|
|
I. TỔ CHỨC QUỸ
|
|
|
1.
Thông tin chung, biểu tượng và cấp tổ chức của Quỹ
|
|
1
|
Mã số
quỹ
|
MaSoQuy
|
|
Chuỗi
|
50
|
Mã số
của Quỹ.
|
|
2
|
Cấp
tổ chức
|
CapToChuc
|
|
Số
|
1
|
Cấp
tổ chức của Quỹ theo danh mục.
0 -
Trung ương
1 -
Liên tỉnh
2 -
Tỉnh, thành phố
3 - Xã,
phường, đặc khu
4 -
Khác
|
|
3
|
Phạm
vi hoạt động của quỹ
|
PhamViHoatDongCuaQuy
|
|
Số
|
1
|
Phạm
vi hoạt động của Quỹ theo danh mục.
0 -
Toàn quốc
1 -
Liên tỉnh
2 -
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương
3 -
Xã/Phường/Đặc khu
|
|
4
|
Biểu
tượng của Quỹ
|
BieuTuongCuaQuy
|
|
Tệp
|
|
Tệp ảnh
biểu tượng/logo của Quỹ.
|
|
5
|
2.
Tên gọi của Quỹ
|
|
6
|
Tên
tiếng Việt
|
TenTiengViet
|
x
|
Chuỗi
|
255
|
Tên
gọi của Quỹ bằng tiếng Việt.
|
|
7
|
Tên
tiếng Anh (nếu có)
|
TenTiengAnh
|
|
Chuỗi
|
255
|
Tên
gọi của Quỹ bằng tiếng Anh, nếu có.
|
|
8
|
Tên viết
tắt (nếu có)
|
TenVietTat
|
|
Chuỗi
|
255
|
Tên
viết tắt của Quỹ, nếu có.
|
|
|
3.
Quyết định (QĐ) cấp giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ
|
|
9
|
Số,
ký hiệu Quyết định thành lập
|
SoKyHieuQDThanhLap
|
x
|
Chuỗi
|
25
|
Số, ký
hiệu quyết định cấp giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ.
|
|
10
|
Thời
gian ban hành Quyết định
|
ThoiGianBanHanhQD
|
x
|
Ngày
|
|
Ngày
ban hành quyết định. Định dạng DD-MM-YYYY.
|
|
11
|
Cơ
quan ban hành Quyết định
|
CoQuanBanHanhQD
|
|
Chuỗi
|
255
|
Cơ quan
ban hành quyết định.
|
|
12
|
Người
ký Quyết định
|
NguoiKyQuyetDinh
|
|
Chuỗi
|
255
|
Họ
và tên người ký quyết định.
|
|
|
4.
Quyết định công nhận Quỹ đủ điều kiện hoạt động
|
|
13
|
Số,
ký hiệu Quyết định công nhận
|
SoKyHieuQDCongNhan
|
|
Chuỗi
|
25
|
Số, ký
hiệu quyết định công nhận Quỹ đủ điều kiện hoạt động.
|
|
14
|
Thời
gian Quyết định công nhận
|
ThoiGianQDCongNhan
|
|
Ngày
|
|
Ngày
ban hành quyết định công nhận. Định dạng DD-MM-YYYY.
|
|
15
|
Cơ
quan ban hành Quyết định công nhận
|
CoQuanBanHanhQDCongNhan
|
|
Chuỗi
|
255
|
Cơ
quan ban hành quyết định công nhận.
|
|
16
|
Người
ký Quyết định
|
NguoiKyQuyetDinh
|
|
Chuỗi
|
255
|
Họ
và tên người ký quyết định công nhận.
|
|
17
|
Năm
|
Nam
|
|
Số
|
4
|
Năm
của quyết định công nhận.
|
|
|
5.
Quyết định công nhận thành viên Hội đồng quản lý Quỹ
|
|
18
|
Số, ký
hiệu Quyết định công nhận
|
SoKyHieuQDCongNhan
|
|
Chuỗi
|
25
|
Số,
ký hiệu quyết định công nhận thành viên Hội đồng quản lý Quỹ.
|
|
19
|
Thời
gian Quyết định công nhận
|
ThoiGianQDCongNhan
|
|
Ngày
|
|
Ngày
ban hành quyết định công nhận. Định dạng DD-MM-YYYY.
|
|
20
|
Cơ
quan ban hành Quyết định công nhận
|
CoQuanBanHanhQDCongNhan
|
|
Chuỗi
|
255
|
Cơ
quan ban hành quyết định công nhận.
|
|
21
|
Người
ký Quyết định
|
NguoiKyQuyetDinh
|
|
Chuỗi
|
255
|
Họ
và tên người ký quyết định công nhận.
|
|
22
|
Năm
kết thúc nhiệm kỳ của hội đồng quản lý quỹ
|
Nam
|
|
Số
|
4
|
Năm
kết thúc nhiệm kỳ của hội đồng quản lý quỹ
|
|
23
|
Tôn
chỉ, mục đích của Quỹ
|
TonChiMucDichCuaQuy
|
|
Chuỗi
|
5000
|
Nội
dung tôn chỉ, mục đích hoạt động của Quỹ.
|
|
24
|
Cơ
quan quản lý lĩnh vực hoạt động chính của Quỹ
|
CoQuanQuanLyLinhVucHoatDon
gChinhCuaQuy
|
|
Chuỗi
|
255
|
Giá
trị lựa chọn của trường cơ quan quản lý lĩnh vực hoạt động chính của Quỹ theo
danh mục.
|
|
25
|
Lĩnh
vực hoạt động chính
|
LinhVucHoatDongChinh
|
|
Số
|
2
|
Giá
trị lựa chọn của trường lĩnh vực hoạt động chính theo danh mục.
0 -
Thanh tra
1 -
Xây dựng
2 -
Công an
3 -
Công Thương
4 -
Dân tộc và Tôn giáo
5 -
Giáo dục và Đào tạo
6 -
Khoa học, Công nghệ
7 -
Nông nghiệp và Môi trường
8 -
Ngoại giao
9 -
Nội vụ
10 -
Quốc phòng
11 -
Tài chính
12 -
Tư pháp
13 -
Văn hóa, thể thao và du lịch
14 -
Ngân hàng
15 -
Y tế
16 -
Những lĩnh vực khác
|
|
26
|
Tính
chất quỹ
|
TinhChatQuy
|
|
Số
|
2
|
Giá
trị lựa chọn của trường tính chất
Quỹ
theo danh mục.
0 -
Quỹ từ thiện
1 -
Quỹ xã hội
2 -
Quỹ xã hội và từ thiện
3 -
Chưa xác định
|
|
|
10.
Trụ sở chính
|
|
27
|
Tỉnh/Thành
phố
|
TinhThanhPho
|
|
Chuỗi
|
255
|
Giá
trị lựa chọn tỉnh/thành phố theo danh mục.
|
|
28
|
Xã/Phường/Đặc
khu
|
XaPhuongDacKhu
|
|
Chuỗi
|
255
|
Giá
trị lựa chọn xã/phường/đặc khu theo danh mục.
|
|
29
|
Địa
chỉ chi tiết
|
DiaChiChiTiet
|
|
Chuỗi
|
1025
|
Địa
chỉ chi tiết của trụ sở chính.
|
|
30
|
Số
điện thoại
|
SoDienThoai
|
|
Chuỗi
|
15
|
Số
điện thoại liên hệ của Quỹ.
|
|
31
|
Email
|
Email
|
|
Chuỗi
|
255
|
Địa
chỉ thư điện tử của Quỹ.
|
|
32
|
Website
|
Website
|
|
Chuỗi
|
255
|
Địa
chỉ website của Quỹ.
|
|
33
|
Mã số
thuế
|
MaSoThue
|
|
Chuỗi
|
25
|
Mã số
thuế của Quỹ.
|
|
|
11.
Các tổ chức có tư cách pháp nhân thuộc Quỹ
|
|
34
|
Tên
tổ chức
|
TenToChuc
|
x
|
Chuỗi
|
255
|
Tên
tổ chức thuộc Quỹ.
|
|
35
|
Loại
tổ chức
|
LoaiToChuc
|
x
|
Chuỗi
|
255
|
Loại
tổ chức thuộc Quỹ.
|
|
36
|
Tư
cách pháp nhân
|
TuCachPhapNhan
|
x
|
Chuỗi
|
255
|
Thông
tin tư cách pháp nhân của tổ chức.
|
|
37
|
Địa
chỉ
|
DiaChi
|
|
Chuỗi
|
1025
|
Địa
chỉ của tổ chức.
|
|
38
|
Mã số
thuế
|
MaSoThue
|
|
Chuỗi
|
25
|
Mã số
thuế của tổ chức.
|
|
39
|
Số
điện thoại
|
SoDienThoai
|
|
Chuỗi
|
15
|
Số
điện thoại của tổ chức.
|
|
40
|
Số
QĐ thành lập
|
SoQDThanhLap
|
|
Chuỗi
|
255
|
Số
quyết định thành lập tổ chức.
|
|
41
|
Ngày
quyết định
|
NgayQuyetDinh
|
|
Ngày
|
|
Ngày
ban hành quyết định thành lập tổ chức. Định dạng DD-MM-YYYY.
|
|
42
|
Cơ
quan ban hành QĐ thành lập
|
CoQuanBanHanhQDThanhLap
|
|
Chuỗi
|
255
|
Cơ quan
ban hành quyết định thành lập tổ chức.
|
|
43
|
Ghi
chú
|
GhiChu
|
|
Chuỗi
|
2025
|
Thông
tin ghi chú.
|
|
|
12.
Quy chế, quy định
|
|
44
|
Tên
quy chế, quy định
|
TenQuyCheQuyDinh
|
x
|
Chuỗi
|
2025
|
Tên
quy chế hoặc quy định của Quỹ.
|
|
45
|
Thẩm
quyền ban hành
|
ThamQuyenBanHanh
|
x
|
Chuỗi
|
255
|
Thẩm
quyền ban hành quy chế, quy định.
|
|
46
|
Ghi
chú
|
GhiChu
|
|
Chuỗi
|
2025
|
Thông
tin ghi chú.
|
|
|
II. CHỨC DANH LÃNH ĐẠO
|
|
|
1.
Các chức danh lãnh đạo của Quỹ
|
|
47
|
Họ
và tên
|
HoVaTen
|
|
Chuỗi
|
255
|
Họ
và tên người giữ chức danh.
|
|
48
|
Căn cước
công dân
|
CanCuocCongDan
|
|
Chuỗi
|
12
|
Số
căn cước công dân.
|
|
49
|
Giới
tính
|
GioiTinh
|
|
Số
|
1
|
Giới
tính theo danh mục.
0 -
Nam
1 -
Nữ
2 -
Khác
|
|
50
|
Ngày
sinh
|
Ngaysinh
|
|
Ngày
|
|
Ngày,
tháng, năm sinh
|
|
51
|
Chức
danh
|
ChucDanh
|
|
Chuỗi
|
255
|
Chức
danh của cá nhân.
|
|
52
|
Cơ
quan đang công tác
|
CoQuanDangCongTac
|
|
Chuỗi
|
255
|
Cơ
quan nơi cá nhân đang công tác.
|
|
53
|
Chức
danh, chức vụ cao nhất đã đảm nhiệm trong CQNN
|
Chucdanhchucvucaonhatdadamnh
iemtrongCQNN
|
|
Chuỗi
|
128
|
Chức
danh, chức vụ cao nhất đã từng đảm nhiệm trong cơ quan nhà nước
|
|
54
|
Ghi
chú
|
GhiChu
|
|
Chuỗi
|
2025
|
Thông
tin ghi chú.
|
|
|
2.
Ban sáng lập của Quỹ
|
|
55
|
Họ
và tên
|
HoVaTen
|
|
Chuỗi
|
255
|
Họ
và tên người giữ chức danh.
|
|
56
|
Căn
cước công dân
|
CanCuocCongDan
|
|
Chuỗi
|
12
|
Số
căn cước công dân.
|
|
57
|
Giới
tính
|
GioiTinh
|
|
Số
|
1
|
Giới
tính theo danh mục.
0 -
Nam
1 -
Nữ
2 -
Khác
|
|
58
|
Ngày
sinh
|
Ngaysinh
|
|
Ngày
|
|
Ngày,
tháng, năm sinh
|
|
59
|
Chức
danh
|
ChucDanh
|
|
Chuỗi
|
255
|
Chức
danh của cá nhân.
|
|
60
|
Cơ
quan đang công tác
|
CoQuanDangCongTac
|
|
Chuỗi
|
255
|
Cơ
quan nơi cá nhân đang công tác.
|
|
61
|
Chức
danh, chức vụ cao nhất đã đảm nhiệm trong CQNN
|
Chucdanhchucvucaonhatdadamnh
iemtrongCQNN
|
|
Chuỗi
|
128
|
Chức
danh, chức vụ cao nhất đã từng đảm nhiệm trong cơ quan nhà nước
|
|
62
|
Ghi
chú
|
GhiChu
|
|
Chuỗi
|
2025
|
Thông
tin ghi chú.
|
|
|
3.
Hội đồng quản lý của Quỹ
|
|
63
|
Họ
và tên
|
HoVaTen
|
|
Chuỗi
|
255
|
Họ
và tên người giữ chức danh.
|
|
64
|
Căn
cước công dân
|
CanCuocCongDan
|
|
Chuỗi
|
12
|
Số
căn cước công dân.
|
|
65
|
Giới
tính
|
GioiTinh
|
|
Số
|
1
|
Giới
tính theo danh mục.
0 -
Nam
1 -
Nữ
2 -
Khác
|
|
66
|
Ngày
sinh
|
Ngaysinh
|
|
Ngày
|
|
Ngày,
tháng, năm sinh
|
|
67
|
Chức
danh
|
ChucDanh
|
|
Chuỗi
|
255
|
Chức
danh của cá nhân.
|
|
68
|
Cơ
quan đang công tác
|
CoQuanDangCongTac
|
|
Chuỗi
|
255
|
Cơ
quan nơi cá nhân đang công tác.
|
|
69
|
Chức
danh, chức vụ cao nhất đã đảm nhiệm trong CQNN
|
Chucdanhchucvucaonhatdadamnh
iemtrongCQNN
|
|
Chuỗi
|
128
|
Chức
danh, chức vụ cao nhất đã từng đảm nhiệm trong cơ quan nhà nước
|
|
70
|
Ghi
chú
|
GhiChu
|
|
Chuỗi
|
2025
|
Thông
tin ghi chú.
|
|
|
4.
Ban Kiểm soát của Quỹ
|
|
71
|
Họ
và tên
|
HoVaTen
|
|
Chuỗi
|
255
|
Họ và
tên người giữ chức danh.
|
|
72
|
Căn
cước công dân
|
CanCuocCongDan
|
|
Chuỗi
|
12
|
Số
căn cước công dân.
|
|
73
|
Giới
tính
|
GioiTinh
|
|
Số
|
1
|
Giới
tính theo danh mục.
0 -
Nam
1 -
Nữ
2 -
Khác
|
|
74
|
Ngày
sinh
|
Ngaysinh
|
|
Ngày
|
|
Ngày,
tháng, năm sinh
|
|
75
|
Chức
danh
|
ChucDanh
|
|
Chuỗi
|
255
|
Chức
danh của cá nhân.
|
|
76
|
Cơ
quan đang công tác
|
CoQuanDangCongTac
|
|
Chuỗi
|
255
|
Cơ
quan nơi cá nhân đang công tác.
|
|
77
|
Chức
danh, chức vụ cao nhất đã đảm nhiệm trong CQNN
|
Chucdanhchucvucaonhatdadamnh
iemtrongCQNN
|
|
Chuỗi
|
128
|
Chức
danh, chức vụ cao nhất đã từng đảm nhiệm trong cơ quan nhà nước
|
|
78
|
Ghi
chú
|
GhiChu
|
|
Chuỗi
|
2025
|
Thông
tin ghi chú.
|
|
|
5.
Lãnh đạo tổ chức có tư cách pháp nhân
|
|
79
|
Họ
và tên
|
HoVaTen
|
|
Chuỗi
|
255
|
Họ
và tên người giữ chức danh.
|
|
80
|
Căn
cước công dân
|
CanCuocCongDan
|
|
Chuỗi
|
12
|
Số
căn cước công dân.
|
|
81
|
Giới
tính
|
GioiTinh
|
|
Số
|
1
|
Giới
tính theo danh mục.
0 -
Nam
1 -
Nữ
2 -
Khác
|
|
82
|
Ngày
sinh
|
Ngaysinh
|
|
Ngày
|
|
Ngày,
tháng, năm sinh
|
|
83
|
Chức
danh
|
ChucDanh
|
|
Chuỗi
|
255
|
Chức
danh của cá nhân.
|
|
84
|
Tên tổ
chức có tư cách pháp nhân đang công tác
|
CoQuanDangCongTac
|
|
Chuỗi
|
255
|
Nơi
cá nhân đang công tác.
|
|
85
|
Chức
danh, chức vụ cao nhất đã đảm nhiệm trong CQNN
|
Chucdanhchucvucaonhatdadamnh
iemtrongCQNN
|
|
Chuỗi
|
128
|
Chức
danh, chức vụ cao nhất đã từng đảm nhiệm trong cơ quan nhà nước
|
|
86
|
Ghi
chú
|
GhiChu
|
|
Chuỗi
|
2025
|
Thông
tin ghi chú.
|
|
|
III. QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG
|
|
|
1.
Nhiệm kỳ của Hội đồng quản lý quỹ
|
|
87
|
Nhiệm
kỳ
|
NhiemKy
|
|
Chuỗi
|
255
|
Nhiệm
kỳ đại hội.
|
|
88
|
Thời
gian bắt đầu
|
ThoiGianBatDau
|
|
Ngày
|
|
Thời
gian bắt đầu nhiệm kỳ. Định dạng DD-MM-YYYY.
|
|
89
|
Thời
gian kết thúc
|
ThoiGianKetThuc
|
|
Ngày
|
|
Thời
gian kết thúc nhiệm kỳ. Định dạng DD-MM-YYYY.
|
|
90
|
Chủ
tịch
|
ChuTich
|
|
Chuỗi
|
255
|
Chủ
tịch của nhiệm kỳ.
|
|
91
|
Giám
đốc Quỹ
|
GiamDocQuy
|
|
Chuỗi
|
255
|
Giám
đốc Quỹ của nhiệm kỳ.
|
|
|
2.
Báo cáo hoạt động năm
|
|
92
|
Năm
|
Nam
|
|
Số
|
4
|
Năm
báo cáo hoạt động.
|
|
93
|
Đính
kèm tệp báo cáo hoạt động năm
|
|
|
Tệp
|
|
|
|
|
3.
Tiếp nhận viện trợ không hoàn lại của nước ngoài
|
|
94
|
Tên dự
án/Phi dự án
|
TenDuAnPhiDuAn
|
x
|
Chuỗi
|
255
|
Tên
dự án hoặc phi dự án.
|
|
95
|
Đơn
vị thực hiện
|
DonViThucHien
|
x
|
Chuỗi
|
255
|
Đơn
vị thực hiện dự án/phi dự án.
|
|
96
|
Tên
tổ chức viện trợ
|
TenToChucVienTro
|
|
Chuỗi
|
255
|
Tên
tổ chức viện trợ.
|
|
97
|
Tổng
vốn dự án (VNĐ)
|
TongVonDuAn
|
|
Số
|
25
|
Tổng
vốn của dự án/phi dự án.
|
|
98
|
Vốn
viện trợ
|
VonVienTro
|
|
Số
|
25
|
Giá
trị vốn viện trợ.
|
|
99
|
Vốn
đối ứng
|
VonDoiUng
|
|
Số
|
25
|
Giá
trị vốn đối ứng.
|
|
100
|
Thời
gian thực hiện
|
ThoiGianThucHien
|
x
|
Ngày
|
|
Thời
gian bắt đầu thực hiện. Định dạng DD-MM-YYYY.
|
|
101
|
Thời
gian kết thúc
|
ThoiGianKetThuc
|
x
|
Ngày
|
|
Thời
gian kết thúc. Định dạng DD- MM-YYYY.
|
|
102
|
Tổng
thời gian thực hiện
|
TongThoiGianThucHien
|
x
|
Chuỗi
|
255
|
Tổng
thời gian thực hiện dự án/phi dự án.
|
|
103
|
Địa
điểm triển khai
|
DiaDiemTrienKhai
|
|
Chuỗi
|
1025
|
Địa
điểm triển khai.
|
|
104
|
Hiện
trạng triển khai
|
HienTrangTrienKhai
|
|
Chuỗi
|
2025
|
Hiện
trạng triển khai: chưa triển khai; đang triển khai; đã kết thúc.
|
|
|
IV. TÀI CHÍNH, TÀI SẢN
|
|
|
1.
Tài sản của Quỹ
|
|
105
|
Tài
sản của Quỹ (VNĐ)
|
TaiSanCuaQuy
|
|
Số
|
25
|
Tổng
giá trị tài sản của Quỹ.
|
|
106
|
Nguồn
thu của Quỹ (VNĐ)
|
NguonThuCuaQuy
|
|
Số
|
25
|
Tổng
nguồn thu của Quỹ.
|
|
|
2.
Tài chính của Quỹ
|
|
107
|
Năm
|
Nam
|
|
Số
|
4
|
Năm
tài chính.
|
|
108
|
Kinh
phí năm trước chuyển sang (VNĐ)
|
KinhPhiNamTruocChuyenSang
|
|
Số
|
25
|
Kinh
phí từ năm trước chuyển sang.
|
|
109
|
Số
thu phát sinh trong năm (VNĐ)
|
SoThuPhatSinhTrongNam
|
|
Số
|
25
|
Số
thu phát sinh trong năm.
|
|
110
|
Thu
từ đóng góp tự nguyện, tài trợ của tổ chức, cá nhân trong nước
|
Thutudonggoptunguyentaitrocuato
chuccanhantrongnuoc
|
|
Số
|
25
|
Thu
từ đóng góp tự nguyện, tài trợ của tổ chức, cá nhân trong nước
|
|
111
|
Thu
từ đóng góp tự nguyện, tài trợ của tổ chức, cá nhân nước ngoài
|
Thutudonggoptunguyentaitrocuato
chuccanhannuocngoai
|
|
Số
|
25
|
Thu
từ đóng góp tự nguyện, tài trợ của tổ chức, cá nhân nước ngoài
|
|
112
|
Ngân
sách nhà nước hỗ trợ
|
Ngansachnhanuochotro
|
|
Số
|
25
|
Ngân
sách nhà nước hỗ trợ
|
|
113
|
Thu
từ các nguồn khác
|
Thutucacnguonkha
|
|
Số
|
25
|
Thu
từ các nguồn khác (ví dụ: lãi từ tiền gửi ngân hàng,..)
|
|
114
|
Tổng
thu trong năm (VNĐ)
|
TongThuTrongNam
|
|
Số
|
25
|
Tổng
thu trong năm.
|
|
115
|
Tổng
chi trong năm (VNĐ)
|
TongChiTrongNam
|
|
Số
|
25
|
Tổng
chi trong năm.
|
|
116
|
Chi
cho các hoạt động quỹ
|
Chichocachoatdongquy
|
|
Số
|
25
|
Chi
cho các hoạt động quỹ
|
|
117
|
Chi
cho hoạt động quản lý quỹ
|
Chichohoatdongquanlyquy
|
|
Số
|
25
|
Chi
cho hoạt động quản lý quỹ
|
|
118
|
Số
dư còn lại trong năm (VNĐ)
|
SoDuConLaiTrongNam
|
|
Số
|
25
|
Số
dư còn lại trong năm.
|
|
119
|
Ghi
chú
|
Ghichu
|
|
|
|
|
|
|
V. KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM
|
|
|
1.
Khen thưởng
|
|
120
|
Năm
|
Nam
|
|
Số
|
5
|
Năm
khen thưởng.
|
|
121
|
Quyết
định khen thưởng
|
QuyetDinhKhenThuong
|
|
Chuỗi
|
255
|
Thông
tin quyết định khen thưởng.
|
|
122
|
Hình
thức khen thưởng
|
HinhThucKhenThuong
|
|
Số
|
255
|
Hình
thức khen thưởng chọn từ danh mục:
0 -
Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ
1 -
Huân chương Lao động Hạng Ba
2 -
Huân chương Lao động Hạng Hai
3 -
Huân chương Lao động Hạng Nhất
4 -
Quà tặng
5 -
Giải thưởng chuyên đề
6 -
Kỷ niệm chương, huy hiệu
7 -
Danh hiệu, chứng nhận
8 -
Bằng khen, giấy khen
9 - Khác
|
|
123
|
Cấp
có thẩm quyền khen thưởng
|
CapCoThamQuyenKhenThuong
|
|
Chuỗi
|
255
|
Cấp
có thẩm quyền khen thưởng cho hội.
|
|
|
2.
Xử lý vi phạm
|
|
124
|
Năm
|
Nam
|
|
Số
|
5
|
Năm
xử lý vi phạm.
|
|
125
|
Quyết
định kỷ luật
|
QuyetDinhKyLuat
|
|
Chuỗi
|
255
|
Thông
tin quyết định kỷ luật.
|
|
126
|
Hình
thức kỷ luật
|
HinhThucKyLuat
|
|
Số
|
5
|
Hình
thức kỷ luật lấy từ danh mục
0 -
Bãi nhiệm, cách chức
1 -
Tạm đình chỉ hoạt động
2 -
Cảnh cáo bằng văn bản
3 -
Khiển trách
4 -
Nhắc nhở, cảnh cáo nội bộ
5 -
Hình thức khác
|
|
127
|
Hành
vi kỷ luật
|
HanhViKyLuat
|
|
Chuỗi
|
255
|
Hành
vi kỷ luật.
|
|
128
|
Số
trường hợp kỷ luật
|
SoTruongHopKyLuat
|
|
Số
|
4
|
Số
trường hợp bị kỷ luật.
|
|
129
|
Số
trường hợp giải quyết
|
SoTruongHopGiaiQuyet
|
|
Số
|
4
|
Số
trường hợp đã giải quyết.
|
|
130
|
Cơ
quan quyết định
|
CoQuanQuyetDinh
|
|
Chuỗi
|
255
|
Cơ
quan ban hành quyết định kỷ luật.
|
|
|
3.
Khen thưởng nội bộ
|
|
131
|
Năm
|
Nam
|
|
Số
|
5
|
Năm
khen thưởng nội bộ.
|
|
132
|
Quyết
định khen thưởng
|
QuyetDinhKhenThuong
|
|
Chuỗi
|
255
|
Thông
tin quyết định khen thưởng.
|
|
133
|
Hình
thức khen thưởng
|
HinhThucKhenThuong
|
|
Chuỗi
|
255
|
Hình
thức khen thưởng chọn từ danh mục:
0 -
Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ
1 -
Huân chương Lao động Hạng Ba
2 -
Huân chương Lao động Hạng Hai
3 -
Huân chương Lao động Hạng
Nhất
4 -
Quà tặng
5 -
Giải thưởng chuyên đề
6 -
Kỷ niệm chương, huy hiệu
7 -
Danh hiệu, chứng nhận
8 -
Bằng khen, giấy khen
9 -
Khác
|
|
134
|
Cấp
có thẩm quyền khen thưởng
|
CapCoThamQuyenKhenThuong
|
|
Chuỗi
|
255
|
Cấp
có thẩm quyền khen thưởng.
|
|
|
4.
Xử lý vi phạm nội bộ
|
|
135
|
Năm
|
Nam
|
|
Số
|
5
|
Năm
xử lý vi phạm.
|
|
136
|
Quyết
định kỷ luật
|
QuyetDinhKyLuat
|
|
Chuỗi
|
255
|
Thông
tin quyết định kỷ luật.
|
|
137
|
Hình
thức kỷ luật
|
HinhThucKyLuat
|
|
Số
|
5
|
Hình
thức kỷ luật lấy từ danh mục
0 -
Bãi nhiệm, cách chức
1 -
Tạm đình chỉ hoạt động
2 -
Cảnh cáo bằng văn bản
3 -
Khiển trách
4 -
Nhắc nhở, cảnh cáo nội bộ
5 -
Hình thức khác
|
|
138
|
Hành
vi kỷ luật
|
HanhViKyLuat
|
|
Chuỗi
|
255
|
Hành
vi kỷ luật.
|
|
139
|
Số
trường hợp kỷ luật
|
SoTruongHopKyLuat
|
|
Số
|
4
|
Số
trường hợp bị kỷ luật.
|
|
140
|
Số
trường hợp giải quyết
|
SoTruongHopGiaiQuyet
|
|
Số
|
4
|
Số
trường hợp đã giải quyết.
|
|
141
|
Cơ
quan quyết định
|
CoQuanQuyetDinh
|
|
Chuỗi
|
255
|
Cơ
quan ban hành quyết định kỷ luật.
|