|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
40/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Gia Lai
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Tuấn Thanh
|
|
Ngày ban hành:
|
19/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
40/2026/QĐ-UBND
|
Gia Lai, ngày 19
tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI DỊCH VỤ THU
GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT VÀ DỊCH VỤ VỆ SINH CÔNG CỘNG
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giá số
16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 140/2025/QH15;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường
số 72/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
85/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Theo đề nghị của Sở Nông
nghiệp và Môi trường; kết quả thẩm định của Sở Tư pháp và ý kiến thống nhất của
Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh tại Thông báo số 380/TB-UBND ngày 16 tháng 5
năm 2026;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết
định quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển,
xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh
Gia Lai.
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định đặc điểm
kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn
sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
2. Đối tượng áp dụng
Quyết định này áp dụng đối với
các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý, sử
dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ
sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Điều 2. Nội
dung đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất
thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
Nội dung chi tiết tại Phụ lục
ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 3. Điều
khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu
lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2026. Quyết định số 43/2025/QĐ-UBND ngày
06 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) ban hành
quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử
lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Định hết hiệu lực kể từ ngày
Quyết định này có hiệu lực thi hành.
2. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ NN và MT;
- Cục KTVB&QLXLVPHC (Bộ TP);
- TT Tỉnh ủy;
- TT HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- CVP, PVP NN;
- TTPVHCC;
- Phòng: NNMT;
- Lưu: VT, N4.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Tuấn Thanh
|
PHỤ LỤC
ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI DỊCH VỤ THU GOM, VẬN
CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT VÀ DỊCH VỤ VỆ SINH CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH GIA LAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2026/QĐ-UBND ngày 19 tháng 05 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)
|
Tên gọi chi tiết
|
Chủng loại cụ thể
|
|
I
|
Thu gom chất thải rắn sinh hoạt
|
1
|
Thu gom thủ công chất thải có
khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân tại đường đến điểm tập
kết.
|
|
2
|
Thu gom thủ công chất thải thực
phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại đường đến điểm tập kết.
|
|
3
|
Thu gom thủ công chất thải
khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại đường đến điểm tập kết.
|
|
4
|
Thu gom thủ công chất thải có
khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân tại hẻm đến điểm tập kết.
|
|
5
|
Thu gom thủ công chất thải thực
phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại hẻm đến điểm tập kết.
|
|
6
|
Thu gom thủ công chất thải
khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại hẻm đến điểm tập kết.
|
|
7
|
Thu gom thủ công đồng thời chất
thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân tại đường đến điểm tập kết.
|
|
8
|
Thu gom thủ công đồng thời chất
thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân trong hẻm đến điểm tập kết.
|
|
9
|
Thu gom thủ công đồng thời chất
thải rắn sinh hoạt từ bãi biển đến điểm tập kết.
|
|
10
|
Thu gom cơ giới chất thải thực
phẩm từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng
≤1,5 tấn
|
|
11
|
Thu gom cơ giới chất thải thực
phẩm từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤
5 tấn
|
|
12
|
Thu gom cơ giới chất thải thực
phẩm từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng
> 5 tấn đến ≤ 10 tấn
|
|
13
|
Thu gom cơ giới chất thải
khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải
thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn
|
|
14
|
Thu gom cơ giới chất thải
khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải
thùng, xe cuốn ép có tải trọng > 1,5 tấn đến ≤ 5 tấn
|
|
15
|
Thu gom cơ giới chất thải
khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải
trọng ˃5 tấn đến ≤10 tấn
|
|
16
|
Thu gom cơ giới chất thải
khác còn lại từ bãi biển đến cơ sở tiếp nhận bằng xe máy chuyên dùng: Máy kéo
CD sàng cát tải trọng ˃5 tấn đến ≤10 tấn
|
|
II
|
Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt bằng xe cơ giới và các loại xe
tương tự
|
1
|
Vận chuyển chất thải có khả
năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải
thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn
|
|
2
|
Vận chuyển chất thải có khả
năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép
tải trọng ≤ 5 tấn
|
|
3
|
Vận chuyển chất thải có khả
năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải
thùng rời tải trọng ≤ 5 tấn
|
|
4
|
Vận chuyển chất thải thực phẩm
từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn
|
|
5
|
Vận chuyển chất thải thực phẩm
từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn
|
|
6
|
Vận chuyển chất thải thực phẩm
từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến
≤ 10 tấn
|
|
7
|
Vận chuyển chất thải thực phẩm
từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn
|
|
8
|
Vận chuyển chất thải thực phẩm
từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10
tấn
|
|
9
|
Vận chuyển chất thải thực phẩm
từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng >
10 tấn
|
|
10
|
Vận chuyển chất thải khác còn
lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5
tấn
|
|
11
|
Vận chuyển chất thải khác còn
lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn
|
|
12
|
Vận chuyển chất thải khác còn
lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn
đến ≤ 10 tấn
|
|
13
|
Vận chuyển chất thải khác còn
lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn
|
|
14
|
Vận chuyển chất thải cồng kềnh
từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn
|
|
15
|
Vận chuyển chất thải cồng kềnh
từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng tải trọng > 5 tấn đến
≤ 10 tấn
|
|
16
|
Vận chuyển chất thải cồng kềnh
từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng tải trọng > 10 tấn
|
|
III
|
Vận chuyển chất thải cồng kềnh
|
1
|
Vận chuyển chất thải cồng kềnh
từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn
|
|
IV
|
Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt
|
1
|
Vệ sinh điểm tập kết chất thải
rắn sinh hoạt bằng thủ công
|
|
V
|
Xử lý chất thải thực phẩm thành mùn
|
1
|
Xử lý chất thải thực phẩm
thành mùn công suất ≤ 100 tấn/ngày
|
|
2
|
Xử lý chất thải thực phẩm
thành mùn công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 200 tấn/ngày
|
|
VI
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng phương pháp chôn lấp hợp vệ sinh
|
1
|
Chôn lấp chất thải rắn sinh
hoạt hợp vệ sinh công suất ≤ 100 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất.
|
|
2
|
Chôn lấp chất thải rắn sinh
hoạt hợp vệ sinh công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 250 tấn/ngày, sử dụng vật
liệu phủ bằng đất.
|
|
3
|
Chôn lấp chất thải rắn sinh
hoạt hợp vệ sinh công suất > 250 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày, sử dụng vật
liệu phủ bằng đất.
|
|
VII
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng phương pháp đốt thu hồi năng lượng
để phát điện
|
1
|
Đốt chất thải rắn sinh hoạt
thu hồi năng lượng để phát điện công suất ≤ 500 tấn/ngày
|
|
2
|
Đốt chất thải rắn sinh hoạt
thu hồi năng lượng để phát điện công suất > 500 tấn/ngày đến ≤ 800 tấn/ngày
|
|
VIII
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng phương pháp đốt không thu hồi
năng lượng
|
1
|
Đốt chất thải rắn sinh hoạt
không thu hồi năng lượng công suất ≤ 100 tấn/ngày
|
|
2
|
Đốt chất thải rắn sinh hoạt
không thu hồi năng lượng công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 250 tấn/ngày
|
|
IX
|
Vệ sinh công cộng
|
1
|
Công tác quét, gom rác đường,
hè phố bằng thủ công
|
|
2
|
Công tác quét, gom rác đường
phố bằng thủ công
|
|
3
|
Công tác quét đường phố bằng
cơ giới
|
|
4
|
Công tác duy trì dải phân
cách bằng thủ công
|
|
5
|
Công tác duy trì dải phân
cách bằng cơ giới
|
|
6
|
Công tác xúc rác sinh hoạt tại
điểm tập kết rác tập trung lên xe ôtô bằng thủ công
|
|
7
|
Công tác xúc rác sinh hoạt tại
các điểm tập kết rác tập trung bằng cơ giới
|
|
8
|
Công tác thu gom rác sinh hoạt
và vệ sinh trên bãi biển bằng thủ công
|
|
9
|
Công tác thu gom rác sinh hoạt
và vệ sinh trên bãi biển bằng cơ giới
|
|
10
|
Công tác thu gom rác thải mặt
nước ven bờ kết hợp thủ công và cơ giới
|
|
11
|
Công tác vệ sinh thủ công
thùng rác công cộng
|
|
12
|
Tưới nước rửa đường bằng cơ
giới
|
Quyết định 40/2026/QĐ-UBND quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 40/2026/QĐ-UBND ngày 19/05/2026 quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Văn bản liên quan
Ban hành:
31/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/06/2026
Ban hành:
25/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
20/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2026
Ban hành:
17/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/04/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2026
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
10/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/07/2024
112
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|