|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
07/2026/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Phan Thăng An
|
|
Ngày ban hành:
|
24/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
07/2026/NQ-HĐND
|
Cao Bằng, ngày 24
tháng 6 năm 2026
|
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH NỘI DUNG CHI, ĐỊNH MỨC KHOÁN CHI ĐỐI VỚI CÔNG TÁC
XÂY DỰNG, HOÀN THIỆN VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH, ỦY
BAN NHÂN DÂN TỈNH VÀ CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước
số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số
197/2025/QH15 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá trong
xây dựng và tổ chức thi hành pháp luật;
Căn cứ Nghị định số
289/2025/NĐ-CP của Chính phủ hướng dẫn thi hành Nghị quyết số 197/2025/QH15 của
Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá trong xây dựng và tổ
chức thi hành pháp luật;
Xét Tờ trình số
1796/TTr-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về dự
thảo Nghị quyết quy định nội dung chi, định mức khoán chi đối với công tác xây
dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban
nhân dân tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng; Báo cáo thẩm tra số
215/BC-HĐND ngày 12 tháng 6 năm 2026 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh và
ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân tỉnh ban
hành Nghị quyết quy định nội dung chi, định mức khoán chi đối với công tác xây
dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban
nhân dân tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
a) Nghị quyết này quy định nội
dung chi, định mức khoán chi đối với công tác xây dựng, hoàn thiện văn bản quy
phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
b) Các nội dung khác không quy
định tại Nghị quyết này được thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số
197/2025/QH15 về một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá trong xây dựng
và tổ chức thi hành pháp luật; Nghị định số 289/2025/NĐ-CP hướng dẫn thi hành
Nghị quyết số 197/2025/QH15 ngày 17 tháng 5 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ
chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá trong xây dựng và tổ chức thi hành pháp luật.
2. Đối tượng áp dụng
a) Các cơ quan, tổ chức, cá
nhân tham gia hoặc được giao nhiệm vụ trong công tác xây dựng, hoàn thiện văn bản
quy phạm pháp luật.
b) Các cơ quan, tổ chức, cá
nhân có liên quan đến việc đảm bảo kinh phí phục vụ công tác xây dựng, hoàn thiện
văn bản quy phạm pháp luật.
c) Các cơ quan, tổ chức, cá
nhân khác có liên quan.
Điều 2. Mức
chi đối với xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân
dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
1. Mức chi trong xây dựng nghị
quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh, quyết định
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể:
a) Nghị quyết của Hội đồng nhân
dân tỉnh: 75.000.000 đồng/văn bản;
b) Quyết định của Ủy ban nhân
dân tỉnh: 30.000.000 đồng/văn bản.
c) Quyết định của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh: 15.000.000 đồng/văn bản.
2. Mức chi quy định tại khoản 1
Điều này là mức chi được áp dụng cho việc xây dựng văn bản quy phạm pháp luật mới
hoặc thay thế. Trường hợp xây dựng văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của văn bản quy phạm pháp luật thì áp dụng mức chi như sau:
a) Văn bản quy phạm pháp luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của 02 văn bản quy phạm pháp luật trở lên thì áp dụng
mức chi bằng mức chi cho xây dựng 01 văn bản quy phạm pháp luật mới hoặc thay
thế tương ứng quy định tại khoản 1 Điều này.
b) Văn bản quy phạm pháp luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của 01 văn bản quy phạm pháp luật thì áp dụng mức chi
bằng 60% mức chi trong xây dựng 01 văn bản quy phạm pháp luật tương ứng quy định
tại khoản 1 Điều này.
3. Văn bản quy phạm pháp luật
bãi bỏ một phần hoặc bãi bỏ toàn bộ văn bản quy phạm pháp luật thì áp dụng mức
chi bằng 30% mức chi trong xây dựng 01 văn bản quy phạm pháp luật tương ứng quy
định tại khoản 1 Điều này.
Điều 3. Nội
dung chi, định mức khoán chi cho từng nhiệm vụ, hoạt động đối với xây dựng,
hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật ban hành mới hoặc thay thế của Hội đồng
nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
1. Nội dung chi, định mức khoán
chi cho từng nhiệm vụ, hoạt động đối với xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân
dân tỉnh ban hành theo Phụ lục I kèm theo Nghị quyết này.
2. Nội dung chi, định mức khoán
chi cho từng nhiệm vụ, hoạt động đối với xây dựng quyết định của Ủy ban nhân
dân tỉnh thực hiện theo Phụ lục II kèm theo Nghị quyết này.
3. Nội dung chi, định mức khoán
chi cho từng nhiệm vụ, hoạt động đối với xây dựng quyết định của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh thực hiện theo Phụ lục III kèm theo Nghị quyết này.
Điều 4. Nguồn
kinh phí
Kinh phí bảo đảm cho công tác
xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật từ nguồn ngân sách nhà nước, được
bố trí trong dự toán giao hàng năm cho các cơ quan, đơn vị theo phân cấp hiện
hành.
Điều 5. Tổ
chức thực hiện
1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy
ban nhân dân tỉnh tổ chức, triển khai thực hiện Nghị quyết và báo cáo kết quả
thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.
2. Thường trực Hội đồng nhân
dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng
nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Điều 6. Điều
khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực
thi hành từ ngày 04 tháng 7 năm 2026 và thay thế Nghị quyết số 49/2023/NQ-HĐND
ngày 13 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành Quy định
định mức phân bổ kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng và
hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
2. Đối với các hoạt động chi
cho công tác xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật thực hiện từ ngày
01 tháng 01 năm 2026 đến trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành mà chưa
được thanh quyết toán theo Nghị quyết số 49/2023/NQ-HĐND thì được thanh toán
theo nội dung chi, định mức khoán chi quy định tại Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng
nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVIII, Kỳ họp thứ 04 thông qua ngày 24 tháng 6 năm
2026./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ
(để b/c);
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật - Bộ Tư pháp;
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Các đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- Đảng ủy, HĐND, UBND các xã, phường;
- Trung tâm Thông tin - Hội nghị, Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT.
|
CHỦ TỊCH
Phan Thăng An
|
PHỤ LỤC I
NỘI DUNG CHI, ĐỊNH MỨC KHOÁN CHI CHO TỪNG NHIỆM VỤ, HOẠT
ĐỘNG ĐỐI VỚI XÂY DỰNG NGHỊ QUYẾT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 07/2026/NQ-HĐND ngày 24 tháng 6 năm 2026 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
|
STT
|
Nhiệm vụ, hoạt động
|
Sản phẩm
|
Mức khoán chi (triệu đồng)
|
Ghi chú
|
|
I
|
NHIỆM VỤ SOẠN THẢO
|
|
45
|
60%
|
|
1
|
Tổng kết thi hành pháp luật;
xây dựng báo cáo đánh giá thực trạng quan hệ xã hội có liên quan đến dự thảo
văn bản theo quy định tại điểm b, c, d khoản 1 Điều 21 của Luật
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (gọi tắt là Luật); Xây dựng Báo cáo
đánh giá tác động của chính sách trong dự thảo trong trường hợp soạn thảo Nghị
quyết theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 21 Luật
|
Báo cáo tổng kết thi hành
pháp luật; báo cáo đánh giá thực trạng quan hệ xã hội; báo cáo đánh giá tác động
của chính sách
|
4
|
|
|
2
|
Xây dựng Tờ trình
|
Tờ trình
|
5
|
|
|
3
|
Xây dựng dự thảo văn bản quy
phạm pháp luật
|
Dự thảo Nghị quyết
|
15
|
|
|
4
|
Xây dựng bản so sánh, thuyết
minh nội dung dự thảo
|
Bản so sánh, thuyết minh nội
dung dự thảo văn bản
|
4
|
|
|
5
|
Xây dựng bản đánh giá thủ tục
hành chính, việc phân cấp, thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp, việc ứng
dụng, thúc đẩy phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi
số (nếu có)
|
Bản đánh giá thủ tục hành
chính, việc phân cấp, thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp, việc ứng dụng,
thúc đẩy phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số (nếu
có)
|
3
|
|
|
6
|
Lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức,
cá nhân; cơ quan liên quan
|
Bản tổng hợp ý kiến của cơ
quan, tổ chức, cá nhân; cơ quan có liên quan
|
4
|
|
|
7
|
Lấy ý kiến cơ quan Đảng có thẩm
quyền
|
Văn bản thông báo/kết luận chủ
trương
|
2
|
|
|
8
|
Xây dựng Báo cáo tiếp thu, giải
trình ý kiến thẩm định
|
Bản tiếp thu, giải trình ý kiến
thẩm định
|
4
|
|
|
9
|
Tiếp thu, giải trình ý kiến phản
biện xã hội của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, ý kiến của thành viên Ủy ban
nhân dân tỉnh, ý kiến thẩm tra của các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh
|
Văn bản/Báo cáo tiếp thu, giải
trình
|
4
|
|
|
II
|
NHIỆM VỤ THẨM ĐỊNH
|
|
9
|
12%
|
|
1
|
Trường hợp họp Hội đồng thẩm
định hoặc cuộc họp thẩm định
|
|
|
|
|
a
|
Tổ chức họp Hội đồng thẩm định
hoặc cuộc họp thẩm định
|
Chi thành viên tham dự họp,
Biên bản cuộc họp
|
3
|
|
|
b
|
Ý kiến thẩm định bằng văn bản
của Sở Nội vụ, Sở Tài chính, Sở Khoa học và Công nghệ và các cơ quan, tổ chức
khác
|
Ý kiến bằng văn bản
|
2
|
|
|
c
|
Xây dựng báo cáo thẩm định
|
Báo cáo thẩm định
|
4
|
|
|
2
|
Trường hợp tự thẩm định tối
đa 100% bằng tổng mức chi nhiệm vụ thẩm định
|
|
|
|
|
III
|
NHIỆM VỤ TỔNG HỢP, RÀ SOÁT
HỒ SƠ VÀ TRÌNH CẤP CÓ THẨM QUYỀN
|
|
6
|
8%
|
|
1
|
Tiếp nhận, kiểm tra, rà soát
hồ sơ dự thảo văn bản quy phạm pháp luật
|
Báo cáo/ý kiến rà soát của
Văn phòng UBND tỉnh đối với hồ sơ dự thảo
|
1
|
|
|
2
|
Tham mưu tổ chức phiên họp
UBND tỉnh hoặc lấy ý kiến thành viên UBND tỉnh bằng phiếu/văn bản đối với nội
dung trình
|
Giấy mời, tài liệu họp, công
văn/phiếu lấy ý kiến
|
3
|
|
|
3
|
Tổng hợp ý kiến thành viên
UBND tỉnh; tham mưu xử lý các nội dung còn có ý kiến khác nhau; tham mưu ban
hành thông báo kết luận hoặc thông báo ý kiến chỉ đạo
|
Báo cáo tổng hợp ý kiến; biên
bản họp; thông báo kết luận hoặc thông báo ý kiến chỉ đạo
|
1
|
|
|
4
|
Rà soát hồ sơ dự thảo sau khi
tiếp thu, hoàn thiện theo ý kiến chỉ đạo; lập thủ tục trình hồ sơ dự thảo sau
khi đủ điều kiện theo quy định
|
Hồ sơ dự thảo hoàn thiện; phiếu
trình; hồ sơ trình ký
|
1
|
|
|
IV
|
NHIỆM VỤ THẨM TRA, THÔNG
QUA
|
|
15
|
20%
|
|
1
|
Chủ trì thẩm tra dự thảo văn
bản quy phạm pháp luật
|
|
|
|
|
a
|
Tiếp nhận, rà soát hồ sơ, quy
trình và tham mưu xây dựng các văn bản chuẩn bị thẩm tra
|
Công văn, kế hoạch hoặc giấy
mời họp phục vụ thẩm tra
|
1
|
|
|
b
|
Xây dựng báo cáo thẩm tra dự
thảo văn bản
|
Báo cáo thẩm tra
|
9
|
|
|
2
|
Phối hợp thẩm tra của các Ban
Hội đồng nhân dân tỉnh
|
Báo cáo phối hợp thẩm tra
|
3
|
|
|
3
|
Hoàn thiện dự thảo Nghị quyết
trình ký chứng thực, ban hành
|
Nghị quyết
|
2
|
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC NHIỆM VỤ, HOẠT ĐỘNG VÀ ĐỊNH MỨC KHOÁN CHI CHO
TỪNG NHIỆM VỤ, HOẠT ĐỘNG ĐỐI VỚI XÂY DỰNG QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 07/2026/NQ-HĐND ngày 24 tháng 6 năm 2026 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
|
STT
|
Nhiệm vụ, hoạt động
|
Sản phẩm
|
Mức khoán chi (triệu đồng)
|
Ghi chú
|
|
I
|
NHIỆM VỤ SOẠN THẢO
|
|
24
|
80%
|
|
1
|
Tổng kết thi hành pháp luật;
xây dựng báo cáo đánh giá thực trạng quan hệ xã hội có liên quan đến dự thảo
văn bản theo quy định tại điểm b, c, d khoản 2 Điều 21 của Luật
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (gọi tắt là Luật)
|
Báo cáo tổng kết thi hành
pháp luật; báo cáo đánh giá thực trạng quan hệ xã hội
|
3
|
|
|
2
|
Xây dựng Tờ trình
|
Tờ trình
|
3
|
|
|
3
|
Xây dựng dự thảo văn bản quy
phạm pháp luật
|
Dự thảo Quyết định
|
7
|
|
|
4
|
Xây dựng bản so sánh, thuyết
minh nội dung dự thảo
|
Bản so sánh, thuyết minh nội
dung dự thảo văn bản
|
2
|
|
|
5
|
Xây dựng bản đánh giá thủ tục
hành chính, việc phân cấp, thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp, việc ứng
dụng, thúc đẩy phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi
số (nếu có)
|
Bản đánh giá thủ tục hành
chính, việc phân cấp, thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp, việc ứng dụng,
thúc đẩy phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số (nếu
có)
|
2
|
|
|
6
|
Lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức,
cá nhân; cơ quan liên quan
|
Bản tổng hợp ý kiến của cơ
quan, tổ chức, cá nhân; cơ quan có liên quan
|
3
|
|
|
7
|
Xây dựng Báo cáo tiếp thu, giải
trình ý kiến thẩm định
|
Bản tiếp thu, giải trình ý kiến
thẩm định
|
2
|
|
|
8
|
Tiếp thu, giải trình ý kiến
phản biện xã hội của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh; ý kiến của thành viên Ủy
ban nhân dân tỉnh
|
Văn bản/Báo cáo tiếp thu, giải
trình
|
2
|
|
|
II
|
NHIỆM VỤ THẨM ĐỊNH
|
|
3,6
|
12%
|
|
1
|
Tổ chức họp Hội đồng thẩm định
hoặc cuộc họp thẩm định
|
Chi thành viên tham dự họp,
Biên bản cuộc họp
|
1,6
|
|
|
2
|
Ý kiến thẩm định bằng văn bản
của Sở Nội vụ, Sở Tài chính, Sở Khoa học và Công nghệ và các cơ quan, tổ chức
nếu có)
|
Ý kiến bằng văn bản
|
1
|
|
|
3
|
Xây dựng báo cáo thẩm định
|
Báo cáo thẩm định
|
1
|
|
|
4
|
Trường hợp tự thẩm định tối
đa 100% bằng tổng mức chi nhiệm vụ thẩm định
|
|
|
|
|
III
|
TỔNG HỢP, RÀ SOÁT HỒ SƠ VÀ
TRÌNH CẤP CÓ THẨM QUYỀN
|
|
2,4
|
8%
|
|
1
|
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ dự
thảo văn bản quy phạm pháp luật
|
Báo cáo/ý kiến của Văn phòng UBND
tỉnh đối với hồ sơ dự thảo
|
0,5
|
|
|
2
|
Tham mưu tổ chức phiên họp
UBND tỉnh hoặc lấy ý kiến thành viên UBND tỉnh bằng phiếu/văn bản đối với nội
dung trình
|
Giấy mời, tài liệu họp, công
văn/phiếu lấy ý kiến
|
1
|
|
|
3
|
Tổng hợp ý kiến thành viên
UBND tỉnh; tham mưu xử lý các nội dung còn có ý kiến khác nhau; tham mưu ban
hành thông báo kết luận hoặc thông báo ý kiến chỉ đạo
|
Báo cáo tổng hợp ý kiến; biên
bản họp; thông báo kết luận hoặc thông báo ý kiến chỉ đạo
|
0,5
|
|
|
4
|
Rà soát hồ sơ dự thảo sau khi
tiếp thu, hoàn thiện theo ý kiến chỉ đạo; lập thủ tục trình ký ban hành văn bản
|
Hồ sơ dự thảo hoàn thiện; phiếu
trình; hồ sơ trình ký
|
0,4
|
|
PHỤ LỤC III
DANH MỤC NHIỆM VỤ, HOẠT ĐỘNG VÀ ĐỊNH MỨC KHOÁN CHI CHO
TỪNG NHIỆM VỤ, HOẠT ĐỘNG ĐỐI VỚI XÂY DỰNG QUYẾT ĐỊNH CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 07/2026/NQ-HĐND ngày 24 tháng 6 năm 2026 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
|
STT
|
Nhiệm vụ, hoạt động
|
Sản phẩm
|
Mức khoán chi (triệu đồng)
|
Ghi chú
|
|
I
|
NHIỆM VỤ SOẠN THẢO
|
|
12
|
80%
|
|
1
|
Xây dựng Tờ trình
|
Tờ trình
|
2
|
|
|
2
|
Xây dựng dự thảo văn bản quy
phạm pháp luật
|
Dự thảo Quyết định
|
3
|
|
|
3
|
Xây dựng bản so sánh, thuyết
minh nội dung dự thảo
|
Bản so sánh, thuyết minh nội
dung dự thảo văn bản
|
1
|
|
|
4
|
Xây dựng bản đánh giá thủ tục
hành chính, việc phân cấp, thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp, việc ứng
dụng, thúc đẩy phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi
số (nếu có)
|
Bản đánh giá thủ tục hành
chính, việc phân cấp, thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp, việc ứng dụng,
thúc đẩy phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số (nếu
có)
|
1
|
|
|
5
|
Lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức,
cá nhân; cơ quan liên quan
|
Bản tổng hợp ý kiến của cơ
quan, tổ chức, cá nhân; cơ quan có liên quan
|
2
|
|
|
6
|
Xây dựng bản tổng hợp, tiếp
thu, giải trình ý kiến góp ý
|
Bản tổng hợp, tiếp thu, giải
trình ý kiến góp ý
|
1
|
|
|
7
|
Xây dựng Báo cáo tiếp thu, giải
trình ý kiến thẩm định
|
Bản tiếp thu, giải trình ý kiến
thẩm định
|
1
|
|
|
8
|
Tiếp thu, giải trình ý kiến của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Văn bản/Báo cáo tiếp thu, giải
trình
|
1
|
|
|
II
|
NHIỆM VỤ THẨM ĐỊNH
|
|
1,8
|
12%
|
|
1
|
Tổ chức họp Hội đồng thẩm định
hoặc cuộc họp thẩm định
|
Chi thành viên tham dự họp,
Biên bản cuộc họp
|
0,4
|
|
|
2
|
Ý kiến thẩm định bằng văn bản
của Sở Nội vụ, Sở Tài chính, Sở Khoa học và Công nghệ và các cơ quan, tổ chức
nếu có)
|
Ý kiến bằng văn bản
|
1
|
|
|
3
|
Xây dựng báo cáo thẩm định
|
Báo cáo thẩm định
|
0,4
|
|
|
4
|
Trường hợp tự thẩm định tối
đa 100% bằng tổng mức chi thẩm định
|
|
|
|
|
III
|
TỔNG HỢP, RÀ SOÁT HỒ SƠ VÀ
TRÌNH CẤP CÓ THẨM QUYỀN
|
|
1,2
|
8%
|
|
1
|
Tiếp nhận, kiểm tra, rà soát
hồ sơ dự thảo văn bản quy phạm pháp luật; rà soát trình tự, thủ tục, thể thức
và kỹ thuật trình bày văn bản
|
Báo cáo/ý kiến của Văn phòng
UBND tỉnh đối với hồ sơ dự thảo
|
0,5
|
|
|
2
|
Tham mưu xử lý hồ sơ dự thảo;
rà soát hồ sơ sau khi tiếp thu, hoàn thiện theo ý kiến chỉ đạo của Chủ tịch
UBND tỉnh; Trình hồ sơ dự thảo sau khi đủ điều kiện theo quy định
|
Hồ sơ dự thảo hoàn thiện; Phiếu
trình, hồ sơ trình ký
|
0,7
|
|
Nghị quyết 07/2026/NQ-HĐND quy định nội dung chi, định mức khoán chi đối với công tác xây dựng, hoàn thiện Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 07/2026/NQ-HĐND ngày 24/06/2026 quy định nội dung chi, định mức khoán chi đối với công tác xây dựng, hoàn thiện Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
16/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2026
Ban hành:
09/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2026
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/01/2026
Ban hành:
27/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/12/2025
Ban hành:
06/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/11/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
17/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/05/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
146
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|