|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
78/2025/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hà Nội
|
|
Người ký:
|
Phùng Thị Hồng Hà
|
|
Ngày ban hành:
|
27/11/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
78/2025/NQ-HĐND
|
Hà Nội, ngày 27
tháng 11 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
QUY
ĐỊNH NỘI DUNG CHI, MỨC CHI ĐỐI VỚI CÔNG TÁC XÂY DỰNG, HOÀN THIỆN CHÍNH SÁCH,
PHÁP LUẬT, KIỂM TRA, XỬ LÝ, RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban
hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi
Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thủ đô
số 39/2024/QH15;
Căn cứ Luật Ngân
sách nhà nước số 83/2015/QH13;
Căn cứ Nghị quyết số 197/2025/QH15 của Quốc hội về một số cơ chế,
chính sách đặc biệt tạo đột phá trong xây dựng và tổ chức thi hành pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 289/2025/NĐ-CP
của Chính phủ hướng dẫn thi hành Nghị quyết số 197/2025/QH15
của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá trong xây dựng
và tổ chức thi hành pháp luật;
Căn cứ Thông tư số 09/2023/TT-BTC
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết
toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát,
hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật;
Xét Tờ trình số 442/TTr-UBND ngày 22 tháng 11
năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc đề nghị ban hành Nghị quyết quy
định nội dung chi, mức chi đối với công tác xây dựng, hoàn thiện chính sách,
pháp luật, kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật
trên địa bàn thành phố Hà Nội; Báo cáo thẩm tra số 120/BC-BPC ngày 22 tháng 11
năm 2025 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân Thành phố; Báo cáo giải trình, tiếp
thu số 483/BC-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố; ý
kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định nội
dung chi, mức chi đối với công tác xây dựng, hoàn thiện chính sách, pháp luật,
kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn
thành phố Hà Nội.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1. Nghị quyết này quy định nội dung chi, mức chi đối
với công tác xây dựng, hoàn thiện chính sách, pháp luật, kiểm tra, xử lý, rà soát,
hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn thành phố Hà Nội.
2. Các nội dung khác không quy định tại Nghị quyết
này thì thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 197/2025/QH15, Nghị định số 289/2025/NĐ-CP và Thông tư 09/2023/TT-BTC.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc được
giao nhiệm vụ trong công tác xây dựng, hoàn thiện chính sách, pháp luật, kiểm
tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn thành
phố Hà Nội.
2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến
việc đảm bảo kinh phí phục vụ công tác xây dựng, hoàn thiện chính sách, pháp luật,
kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn
thành phố Hà Nội.
Điều 3. Định mức khoán chi đối
với công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn thành phố Hà Nội
1. Tổng mức chi đối với xây dựng mới, thay thế Nghị
quyết Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội, Quyết định của Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội, Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội, Nghị quyết
Hội đồng nhân dân cấp xã, Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện theo
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết này.
2. Trường hợp xây dựng văn bản quy phạm pháp luật để
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội,
Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội, Quyết định của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội, Nghị quyết Hội đồng nhân dân cấp xã, Quyết định của Ủy
ban nhân dân cấp xã thì áp dụng tổng mức chi như sau:
a) Văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của 02 văn bản quy phạm pháp luật trở lên thì áp dụng bằng tổng mức chi
trong xây dựng 01 văn bản quy phạm pháp luật tương ứng tại Phụ lục I ban hành
kèm theo Nghị quyết này;
b) Văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của 01 văn bản quy phạm pháp luật thì áp dụng bằng 60% tổng mức chi
trong xây dựng 01 văn bản quy phạm pháp luật tương ứng tại Phụ lục I ban hành
kèm theo Nghị quyết này.
3. Văn bản quy phạm pháp luật bãi bỏ một phần hoặc
bãi bỏ toàn bộ văn bản quy phạm pháp luật thì áp dụng tổng mức chi bằng 30% tổng
mức chi trong xây dựng 01 văn bản quy phạm pháp luật tương ứng tại Phụ lục I
ban hành kèm theo Nghị quyết này.
4. Người đứng đầu cơ quan chủ trì soạn thảo; cơ
quan thẩm định; cơ quan tổng hợp, rà soát hồ sơ trình Ủy ban nhân dân, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các cấp; cơ quan thẩm tra văn bản quy phạm pháp luật căn cứ
tình hình thực tế, tham khảo khung định mức khoán chi cho từng hoạt động, sản
phẩm tại Phụ lục II kèm theo Nghị quyết này, quyết định mức chi đối với từng hoạt
động, sản phẩm bảo đảm tiết kiệm, hiệu quả, không vượt tổng mức chi cho nhiệm vụ
được giao quy định tại Phụ lục I kèm theo Nghị quyết này.
5. Trường hợp cơ quan có thẩm quyền quyết định thay
đổi, tạm dừng hoặc chấm dứt nhiệm vụ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật thì nội
dung nhiệm vụ, hoạt động đã thực hiện theo đúng quy định trước thời điểm cơ
quan có thẩm quyền ra quyết định vẫn được thanh, quyết toán theo sản phẩm là kết
quả nhiệm vụ, hoạt động đã thực hiện, tương ứng mức chi quy định tại các Phụ lục
II ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Điều 4. Định mức khoán chi cho
công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên
địa bàn thành phố Hà Nội
1. Định mức khoán chi cho công tác kiểm tra, xử lý,
rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn thành phố Hà Nội
được áp dụng bằng mức khoán chi tối đa quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm
theo Nghị định số 289/2025/NĐ-CP.
2. Đối với các nội dung chi, mức chi không được quy
định tại Phụ lục VI ban hành kèm Nghị định số 289/2025/NĐ-CP,
được áp dụng bằng mức chi tối đa quy định tại Thông tư số 09/2023/TT-BTC.
Điều 5. Nội dung chi, mức chi
phục vụ hoạt động Ban chỉ đạo, Tổ giúp việc xây dựng, hoàn thiện thể chế, chính
sách đặc thù phát triển Thủ đô
1. Nội dung chi, mức chi phục vụ hoạt động của Ban
Chỉ đạo, Tổ giúp việc được thực hiện theo nội dung chi, mức chi quy định tại Phụ
lục III ban hành kèm theo Nghị quyết này.
2. Trường hợp cá nhân đồng thời là thành viên của
Ban chỉ đạo, Tổ giúp việc, chỉ được hưởng một mức chi hỗ trợ hàng tháng cao nhất
theo quy định.
Điều 6. Nguồn kinh phí và
phương thức thực hiện khoán chi
1. Nguồn kinh phí cho công tác xây dựng, hoàn thiện
chính sách, pháp luật, kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm
pháp luật trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc cấp nào do ngân sách nhà nước cấp
đó bảo đảm theo quy định của Luật Ngân sách nhà
nước và các văn bản hiện hành.
2. Việc thanh, quyết toán theo phương thức khoán
chi đối với từng nhiệm vụ, hoạt động, sản phẩm quy định tại Điều
3, 4, 5 của Nghị quyết này được thực hiện theo quy định tại khoản
3 Điều 7 Nghị định số 289/2025/NĐ-CP.
Điều 7. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố tổ chức thực hiện
Nghị quyết. Trong quá trình thực hiện, giao Ủy ban nhân dân Thành phố bố trí đủ
nguồn lực thực hiện Nghị quyết, đảm bảo chi đúng đối tượng. Nếu có khó khăn, vướng
mắc, kịp thời tổng hợp, báo cáo Hội đồng nhân dân Thành phố để xem xét, giải
quyết theo thẩm quyền hoặc ban hành sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp
với điều kiện của Thành phố.
2. Cơ quan, đơn vị thực hiện nội dung chi theo Phụ
lục III có trách nhiệm rà soát, đối chiếu, bảo đảm không chi trùng lặp với nhiệm
vụ chi tại Điều 3, Điều 4 của Nghị quyết này. Người đứng đầu
cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, đầy đủ
trong việc thực hiện chi trả.
3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của
Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố
giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
4. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp
thành phố Hà Nội tham gia giám sát thực hiện Nghị quyết.
Điều 8. Hiệu lực thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày ký ban hành.
2. Bãi bỏ khoản 1 Điều 3 Nghị quyết
số 22/2024/NQ-HĐND ngày 04 tháng 10 năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố
Hà Nội quy định một số nội dung chi, mức chi xây dựng văn bản triển khai thi
hành Luật Thủ đô số 39/2024/QH15; khoản 1 Mục
I của Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 33/2025/NQ-HĐND
ngày 29 tháng 9 năm 2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố quy định nội dung chi,
mức chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp thành phố Hà Nội.
3. Nghị quyết số 01/2024/NQ-HĐND
ngày 29 tháng 3 năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội về việc quy định
mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
và hoàn thiện hệ thống pháp luật; quy định mức chi bảo đảm cho công tác kiểm
tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn thành
phố Hà Nội hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành
phố Hà Nội khoá XVI, Kỳ họp thứ 28 thông qua ngày 27 tháng 11 năm 2025./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội;
- VP Quốc hội, VP Chính phủ;
- Các Bộ: Tư pháp, Tài chính;
- Cục KTVB&QLXLVPHC - Bộ Tư pháp;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội TP Hà Nội;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND, UBND, UB MTTQVN TP;
- Các Ban Đảng Thành ủy, VP Thành ủy;
- Các Ban của HĐND Thành phố ;
- Các vị Đại biểu HĐND Thành phố;
- Các VP: Đoàn ĐBQH&HĐND, UBND TP;
- Các sở, ban, ngành Thành phố;
- TT HĐND, UBND các xã, phường;
- Trang TTĐT của Đoàn ĐBQH&HĐND TP;
- Trung tâm TT, DL và CNS Thành phố;
- Lưu: VT.
|
CHỦ TỊCH
Phùng Thị Hồng Hà
|
PHỤ LỤC I
TỔNG MỨC CHI CHO TỪNG NHIỆM VỤ ĐỐI VỚI XÂY DỰNG MỚI, THAY
THẾ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 78/2025/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2025 của
Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT
|
Loại văn bản
|
Tổng mức chi
|
Nhiệm vụ thẩm tra, thông qua
|
Nhiệm vụ soạn thảo
|
Nhiệm vụ thẩm định
|
Nhiệm vụ tổng hợp, rà soát hồ sơ trình Ủy ban nhân dân,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân (Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Văn phòng Hội
đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã là đơn vị dự toán)
|
|
1
|
Nghị quyết của Hội đồng
nhân dân Thành phố
|
250
|
75
|
140
|
21
|
14
|
|
2
|
Quyết định của Ủy ban
nhân dân Thành phố
|
100
|
-
|
80
|
12
|
8
|
|
3
|
Quyết định của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân Thành phố
|
50
|
-
|
40
|
6
|
4
|
|
4
|
Nghị quyết của Hội đồng
nhân dân cấp xã
|
30
|
9
|
16,8
|
2,5
|
1,7
|
|
5
|
Quyết định của Ủy ban
nhân dân cấp xã
|
20
|
-
|
16
|
2,4
|
1,6
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC HOẠT ĐỘNG, SẢN PHẨM VÀ KHUNG ĐỊNH MỨC CHI TRONG
CÔNG TÁC SOẠN THẢO; THẨM ĐỊNH; TỔNG HỢP, RÀ SOÁT HỒ SƠ TRÌNH ỦY BAN NHÂN DÂN,
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN; THẨM TRA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 78/2025/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2025 của
Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)
|
STT
|
Hoạt động
|
Sản phẩm
|
Mức chi
|
|
A
|
Nhiệm vụ soạn thảo
|
|
1.
|
Truyền thông chính sách
|
- Ấn phẩm truyền thông
dạng in (sản phẩm báo chí được xuất bản; bài viết, bản tin khác, báo cáo tọa
đàm, áp phích...)
- Ấn phẩm truyền thông trên
môi trường điện tử (website, video, sản phẩm số khác...)
|
Tối đa 10% tổng mức chi soạn thảo
|
|
2.
|
Xây dựng Tờ trình
|
Tờ trình
|
Tối đa 30% tổng mức chi soạn thảo
|
|
3.
|
Xây dựng dự thảo văn bản
quy phạm pháp luật
|
Dự thảo văn bản quy phạm
pháp luật
|
Tối đa 60% tổng mức chi soạn thảo
|
|
4.
|
Xây dựng bản so sánh,
thuyết minh nội dung dự thảo
|
Bản so sánh, thuyết
minh nội dung dự thảo
|
Tối đa 10% tổng mức chi soạn thảo
|
|
5.
|
Xây dựng báo cáo tổng kết
việc thi hành pháp luật hoặc đánh giá thực trạng quan hệ xã hội liên quan đến
dự thảo văn bản
|
Báo cáo tổng kết việc
thi hành pháp luật hoặc đánh giá thực trạng quan hệ xã hội liên quan đến dự
thảo văn bản
|
Tối đa 10% tổng mức chi soạn thảo
|
|
6.
|
Xây dựng Báo cáo đánh
giá tác động của chính sách trong dự thảo
|
Báo cáo đánh giá tác động
của chính sách trong dự thảo
|
Tối đa 20% tổng mức chi soạn thảo
|
|
7.
|
Xây dựng bản đánh giá
thủ tục hành chính, việc phân cấp, thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp,
việc ứng dụng, thúc đẩy phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và
chuyển đổi số
|
Bản đánh giá thủ tục
hành chính, việc phân cấp, thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp, việc ứng
dụng, thúc đẩy phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi
số
|
Tối đa 10% tổng mức chi soạn thảo
|
|
8.
|
Lấy ý kiến cơ quan Đảng
có thẩm quyền
|
Văn bản thông báo/kết
luận chủ trương của cơ quan Đảng có thẩm quyền
|
Tối đa 10% tổng mức chi soạn thảo
|
|
9.
|
Xây dựng bản tổng hợp,
tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý
|
Bản tổng hợp, tiếp thu,
giải trình ý kiến góp ý
|
Tối đa 5% tổng mức chi soạn thảo
|
|
10.
|
Xây dựng bản tổng hợp,
tiếp thu giải trình ý kiến thẩm định
|
Bản tổng hợp, tiếp thu
giải trình ý kiến thẩm định
|
Tối đa 5% tổng mức chi soạn thảo
|
|
11.
|
Xây dựng báo cáo tiếp
thu giải trình ý kiến thẩm tra
|
Báo cáo tiếp thu giải
trình ý kiến thẩm tra
|
Tối đa 5% tổng mức chi soạn thảo
|
|
B
|
Nhiệm vụ thẩm định
|
|
12.
|
Tổ chức họp thẩm định
hoặc cuộc họp
|
Biên bản họp
|
Tối đa 50% tổng mức chi thẩm định
|
|
13.
|
Ý kiến thẩm định (Sở Nội
vụ, Sở Tài chính, Sở Khoa học và Công nghệ)
|
Ý kiến bằng văn bản hoặc
thể hiện trong biên bản cuộc họp
|
Tối đa 5% tổng mức chi thẩm định
|
|
14.
|
Ý kiến thẩm định của
các thành viên khác tham gia thẩm định
|
Ý kiến bằng văn bản hoặc
thể hiện trong biên bản cuộc họp
|
Tối đa 2% tổng mức chi thẩm định
|
|
15.
|
Xây dựng báo cáo thẩm định
|
Báo cáo thẩm định
|
Tối đa 100% tổng mức chi thẩm định
|
|
C
|
Tổng hợp, rà soát hồ sơ trình Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
|
|
16.
|
Chuẩn bị họp tập thể UBND;
lấy ý kiến thành viên Ủy ban nhân dân; Lãnh đạo Ủy ban nhân dân
|
Phiếu lấy ý kiến thành
viên UBND, Lãnh đạo Ủy ban nhân dân hoặc Kết luận của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân
|
Tối đa 50% tổng mức chi tổng hợp, rà soát hồ sơ trình
UBND, Chủ tịch Ủy ban nhân dân
|
|
17.
|
Hoàn thiện hồ sơ sau
khi có ý kiến thẩm định, ý kiến thành viên Ủy ban nhân dân, Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân
|
Hồ sơ trình dự thảo văn
bản quy phạm pháp luật sau khi có ý kiến thẩm định, ý kiến thành viên Ủy ban
nhân dân, Lãnh đạo Ủy ban nhân dân
|
Tối đa 100% tổng mức chi tổng hợp, rà soát hồ sơ trình Ủy
ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân
|
|
D
|
Nhiệm vụ thẩm tra, thông qua
|
|
18.
|
Xây dựng báo cáo thẩm
tra
|
Báo cáo thẩm tra
|
Tối đa 100% tổng mức chi thẩm tra
|
|
19.
|
Tổng hợp ý đại biểu Hội
đồng nhân dân
|
Bản tổng hợp ý kiến đại
biểu Hội đồng nhân dân
|
Tối đa 10% tổng mức chi thẩm tra
|
|
20.
|
Phối hợp nghiên cứu, tiếp
thu, giải trình và chỉnh lý dự thảo
|
Văn bản quy phạm pháp
luật đã được chỉnh lý, hoàn thiện và thông qua
|
Tối đa 10% tổng mức chi thẩm tra
|
PHỤ LỤC III
NỘI DUNG CHI, MỨC CHI PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG BAN CHỈ ĐẠO, TỔ
GIÚP VIỆC XÂY DỰNG, HOÀN THIỆN THỂ CHẾ, CHÍNH SÁCH ĐẶC THÙ PHÁT TRIỂN THỦ ĐÔ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 78/2025/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2025 của
Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung chi
|
Đơn vị tính
|
Mức chi
|
Ghi chú
|
|
1
|
Báo cáo rà soát, đề
xuất, kiến nghị hoàn thiện thể chế, chính sách phục vụ phát triển Thủ đô theo
yêu cầu của Ban Chỉ đạo
|
|
|
|
|
1.1
|
Báo cáo của Ban Chỉ đạo
|
01 Báo cáo
|
50
|
|
|
1.2
|
Báo cáo của Hội đồng
nhân dân, Ủy ban nhân dân Thành phố, Mặt Trận Tổ quốc Việt Nam Thành phố
|
01 Báo cáo
|
20
|
|
|
1.3
|
Báo cáo của các Sở,
Ban, ngành Thành phố và các cơ quan tương đương
|
01 Báo cáo
|
5
|
|
|
1.4
|
Báo cáo của Hội đồng
nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp xã và các đơn vị khác.
|
01 Báo cáo
|
1
|
|
|
2
|
Xin ý kiến cấp có thẩm
quyền; các cơ quan Trung ương; chuyên gia, nhà khoa học
|
|
|
|
|
2.1
|
Xin chủ trương của cấp
có thẩm quyền
|
Văn bản thông báo, kết luận
|
30
|
|
|
2.2
|
Xin ý kiến các cơ quan
Trung ương
|
Văn bản góp ý kiến của các cơ quan
|
10
|
|
|
2.3
|
Xin ý kiến chuyên gia,
nhà khoa học (trừ các chuyên gia đã được Ban chỉ đạo, Tổ giúp việc thuê tại mục
6 Danh mục này)
|
Văn bản góp ý kiến của chuyên gia, nhà khoa học
|
5
|
|
|
3
|
Chi cho thành viên
Ban chỉ đạo; Tổ giúp việc
|
|
|
|
|
3.1
|
Lãnh đạo Ban chỉ đạo
|
Người/tháng
|
10
|
|
|
3.2
|
Thành viên Ban chỉ đạo
|
Người/tháng
|
7
|
|
|
3.3
|
Thành viên Tổ giúp việc
|
Người/tháng
|
5
|
|
|
4
|
Chi hội nghị, hội thảo,
thảo luận của Ban chỉ đạo
|
|
|
|
|
4.1
|
Người chủ trì
|
Người/cuộc
|
5
|
|
|
4.2
|
Thành viên, đại biểu
tham dự
|
Người/cuộc
|
3
|
|
|
5
|
Chi hội nghị, hội thảo,
thảo luận của Tổ Giúp việc
|
|
|
|
|
5.1
|
Người chủ trì
|
Người/cuộc
|
1
|
|
|
5.2
|
Thành viên, đại biểu
tham dự
|
Người/cuộc
|
0,5
|
|
|
6
|
Thuê chuyên gia phục
vụ Ban chỉ đạo, Tổ giúp việc
|
|
|
|
|
6.1
|
Chi thuê chuyên gia
theo việc, nhiệm vụ
|
Hợp đồng thuê chuyên gia theo việc, nhiệm vụ
|
20
|
|
|
6.2
|
Chi thuê chuyên gia
theo 01 tháng (có thời gian làm việc đủ 22 ngày)
|
Hợp đồng thuê chuyên gia theo tháng
|
60
|
|
|
7
|
Chi cho các hoạt động
in ấn, chuẩn bị tài liệu, phục vụ hội nghị, hội thảo, thảo luận của Ban Chỉ đạo,
Tổ giúp việc
|
|
Mức chi được thực hiện theo chứng từ chi hợp pháp
|
|
Nghị quyết 78/2025/NQ-HĐND quy định nội dung chi, mức chi đối với công tác xây dựng, hoàn thiện chính sách, pháp luật, kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 78/2025/NQ-HĐND ngày 27/11/2025 quy định nội dung chi, mức chi đối với công tác xây dựng, hoàn thiện chính sách, pháp luật, kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Văn bản liên quan
Ban hành:
24/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/07/2026
Ban hành:
20/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/06/2026
Ban hành:
09/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2026
Ban hành:
06/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/03/2026
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/01/2026
Ban hành:
22/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2026
Ban hành:
18/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2026
Ban hành:
06/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2025
Ban hành:
06/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/11/2025
1.831
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|