|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
48/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Đệ
|
|
Ngày ban hành:
|
05/02/2024
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 48/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 05
tháng 02 năm 2024
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN NGHI LỘC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37
luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của
Quốc hội Nghị quyết tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính
sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy
nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời ký 2021-2040;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng
5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy Hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng
12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12
tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc
lập, điều chỉnh quy hoạch, Kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Quyết định số 400/QĐ-UBND ngày
10/10/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm
2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Nghi Lộc và các Quyết
định số 455/QĐ-UBND ngày 18/8/2023, số 619/QĐ-UBND ngày 02/11/2023, số
657/QĐ-UBND ngày 16/11/2023 của UBND tỉnh Nghệ An về việc điều chỉnh vị trí,
ranh giới, địa điểm công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất Đến năm 2030
huyện Nghi Lộc;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại
Tờ trình số 840/TTr-STNMT ngày 02 tháng 02 năm 2024 về việc phê duyệt Kế hoạch
sử dụng đất năm 2024 huyện Nghi Lộc;
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch
sử dụng đất năm 2024 huyện Nghi Lộc với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất
trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính xã
|
|
Khánh Hợp
|
Nghi Công Bắc
|
Nghi Công Nam
|
Nghi Diên
|
Nghi Đồng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
22.878,18
|
398,01
|
962,37
|
1.511,42
|
389,24
|
893,11
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
8.426,73
|
118,80
|
359,88
|
432,31
|
307,53
|
156,66
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
6.882,89
|
112,80
|
340,91
|
424,48
|
250,35
|
154,48
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
2.752,67
|
223,57
|
30,80
|
37,78
|
6,96
|
87,34
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
3.073,31
|
8,95
|
150,04
|
108,53
|
49,38
|
88,07
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
4.965,68
|
-
|
223,62
|
103,70
|
-
|
493,75
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
3.037,71
|
9,76
|
183,36
|
820,75
|
-
|
65,37
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
39,35
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
482,34
|
36,92
|
14,67
|
8,35
|
13,67
|
1,92
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
139,75
|
-
|
-
|
-
|
11,70
|
-
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
10.949,45
|
362,25
|
299,41
|
769,24
|
275,40
|
526,33
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
507,87
|
-
|
-
|
451,43
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
37,01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,11
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
1.071,19
|
-
|
-
|
-
|
-
|
260,81
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
72,69
|
-
|
-
|
-
|
63,17
|
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
111,17
|
8,92
|
-
|
0,42
|
-
|
0,50
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
210,72
|
12,49
|
0,80
|
6,40
|
9,34
|
10,26
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
91,99
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
110,70
|
-
|
-
|
21,84
|
-
|
-
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
|
DHT
|
4.691,11
|
141,04
|
198,96
|
199,02
|
107,01
|
187,45
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất giao thông
|
DGT
|
2.546,62
|
101,39
|
56,97
|
68,74
|
64,20
|
66,36
|
|
-
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
1.206,98
|
16,27
|
113,76
|
99,53
|
3,50
|
106,71
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
3,28
|
0,08
|
-
|
-
|
0,06
|
-
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
17,31
|
0,34
|
0,12
|
0,32
|
0,19
|
-
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
133,72
|
3,71
|
1.12
|
1,46
|
2,14
|
1,75
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
76,18
|
2,74
|
3,79
|
3,14
|
0,85
|
049
|
|
-
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
19,02
|
0,14
|
0,32
|
1,08
|
0,16
|
0,06
|
|
-
|
Đất công trình bưu chính, viễn thông
|
DBV
|
0,87
|
0,05
|
0,03
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
-
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
|
DKG
|
5,43
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
48,69
|
-
|
0,18
|
-
|
-
|
0,09
|
|
-
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
67,73
|
-
|
-
|
6,46
|
17,41
|
2,24
|
|
-
|
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
534,97
|
15,41
|
22,40
|
18,16
|
17,80
|
9,74
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
|
DKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
|
DXH
|
12,18
|
-
|
-
|
-
|
0,21
|
-
|
|
-
|
Đất chợ
|
DCH
|
18,13
|
0,91
|
0,27
|
0,12
|
0,48
|
-
|
|
2.10
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.11
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
38,44
|
2,09
|
0,96
|
1,69
|
0,56
|
1,46
|
|
2.12
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
0,55
|
0,31
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
2.932,19
|
187,92
|
68,58
|
66,27
|
80,05
|
60,28
|
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
73,90
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
28,99
|
1,26
|
0,50
|
0,58
|
0,26
|
1,33
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
2,41
|
-
|
-
|
0,10
|
-
|
0,43
|
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.18
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
22,67
|
3,60
|
2,18
|
1,39
|
0,97
|
0,30
|
|
2.19
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
877,15
|
4,61
|
27,38
|
19,91
|
14,03
|
1,94
|
|
2.20
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
68,64
|
-
|
0,05
|
0,20
|
-
|
1,42
|
|
2.21
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,05
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
773,37
|
26,46
|
32,38
|
20,58
|
21,63
|
59,61
|
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính xã
|
|
Mã
|
Nghi Hoa
|
Nghi Hưng
|
Nghi Kiều
|
Nghi Lâm
|
Nghi Long
|
Nghi Mỹ
|
Nghi Phong
|
Nghi Phương
|
Nghi Quang
|
Nghi Thạch
|
Nghi Thái
|
Nghi Thiết
|
|
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
|
NNP
|
322,10
|
902,92
|
2.163,69
|
1.758,67
|
374,52
|
740,23
|
622,73
|
1.073,59
|
591,59
|
466,86
|
579,69
|
269,71
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LUA
|
242,62
|
156,12
|
663,22
|
540,00
|
124,07
|
390,67
|
348,71
|
524,79
|
205,14
|
256,94
|
406,37
|
78,08
|
|
LUC
|
235,90
|
140,79
|
569,19
|
507,84
|
120,26
|
310,87
|
136,05
|
399,08
|
126,72
|
106,11
|
280,99
|
57,74
|
|
HNK
|
8,72
|
62,86
|
296,07
|
216,54
|
180,34
|
30,34
|
72,80
|
55,45
|
22,35
|
79,70
|
37,08
|
1,24
|
|
CLN
|
48,84
|
54,62
|
378,33
|
153,82
|
60,86
|
56,77
|
189,09
|
80,56
|
38,38
|
101,94
|
92,24
|
28,59
|
|
RPH
|
-
|
540,80
|
358,86
|
528,16
|
-
|
-
|
-
|
224,71
|
241,69
|
-
|
24,80
|
134,85
|
|
RDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
RSX
|
-
|
54,26
|
445,19
|
283,42
|
-
|
243,80
|
-
|
179,61
|
12,65
|
-
|
-
|
4,98
|
|
RSN
|
-
|
-
|
16,61
|
2,91
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
NTS
|
12,44
|
8,94
|
22,02
|
9,41
|
7,66
|
2,95
|
11,60
|
5,42
|
69,34
|
28,28
|
19,19
|
21,98
|
|
LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
NKH
|
9,48
|
25,32
|
-
|
27,32
|
1,60
|
15,69
|
0,53
|
3,05
|
2,03
|
-
|
-
|
-
|
|
PNN
|
162,42
|
601,11
|
865,73
|
613,62
|
364,22
|
284,68
|
406,37
|
339,48
|
244,55
|
238,94
|
364,96
|
327,90
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CQP
|
-
|
-
|
3,20
|
9,24
|
-
|
-
|
5,55
|
-
|
4,01
|
5,98
|
-
|
0,29
|
|
CAN
|
-
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,32
|
-
|
1,99
|
-
|
23,54
|
4,90
|
0,15
|
-
|
|
SKK
|
-
|
353,42
|
-
|
-
|
136,40
|
-
|
-
|
-
|
14,10
|
-
|
-
|
-
|
|
SKN
|
-
|
-
|
-
|
2,38
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
5,05
|
-
|
-
|
|
TMD
|
0,37
|
0,02
|
-
|
2,58
|
4,06
|
-
|
0,33
|
0,08
|
0,60
|
5,25
|
27,05
|
12,44
|
|
SKC
|
8,08
|
17,87
|
-
|
4,81
|
5,11
|
-
|
-
|
-
|
6,58
|
4,80
|
2,88
|
72,86
|
|
SKS
|
|
0,76
|
14,36
|
22,29
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
SKX
|
6,35
|
24,86
|
-
|
36,34
|
-
|
0,01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DHT
|
72,86
|
91,41
|
530,21
|
369,42
|
112,37
|
149,86
|
216,24
|
169,24
|
76,36
|
130,83
|
129,86
|
87,78
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DGT
|
45,08
|
56,61
|
233,85
|
151,04
|
83,89
|
94,19
|
115,95
|
112,89
|
60,32
|
77,33
|
81,86
|
74,36
|
|
DTL
|
6,46
|
18,92
|
245,18
|
162,04
|
11,76
|
29,02
|
12,04
|
18,75
|
4.38
|
9,69
|
9,66
|
1,33
|
|
DVH
|
0,13
|
0,08
|
0,05
|
-
|
0,08
|
-
|
0,22
|
0,47
|
0,03
|
0,08
|
0,02
|
0,29
|
|
DYT
|
0,13
|
0,16
|
0,23
|
0,36
|
0,74
|
0,34
|
3,76
|
1,40
|
0,14
|
0,10
|
0,10
|
0,06
|
|
DGD
|
2,49
|
2,76
|
4,95
|
5,83
|
1,64
|
4,10
|
42,11
|
4,41
|
2,22
|
1,97
|
1,92
|
1,48
|
|
DTT
|
1,51
|
3,23
|
5,62
|
7,32
|
0,61
|
2,16
|
2,89
|
6,32
|
1,41
|
1,99
|
0,63
|
0,31
|
|
DNL
|
4,98
|
0,01
|
2,23
|
0,24
|
0,54
|
1,08
|
0,24
|
0,81
|
0,18
|
0,86
|
0,31
|
0,01
|
|
DBV
|
0,01
|
0,03
|
0,05
|
0,01
|
0,13
|
0,03
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,03
|
0,02
|
0,02
|
|
DKG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,50
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DDT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DRA
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,07
|
-
|
-
|
-
|
0,02
|
-
|
0,08
|
-
|
|
TON
|
1,25
|
0,29
|
3,14
|
0,82
|
-
|
-
|
3,30
|
9,38
|
1,17
|
3,01
|
-
|
0,39
|
|
NTD
|
10,39
|
9,32
|
34,52
|
41,06
|
12,62
|
18,19
|
34,71
|
12,78
|
6,17
|
34,63
|
34,15
|
8,93
|
|
DKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DXH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DCH
|
0,43
|
-
|
0,39
|
0,70
|
0,29
|
0,75
|
1,01
|
0,52
|
0,31
|
1,14
|
1,11
|
0,60
|
|
DDL
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DSH
|
1,09
|
1,61
|
2,39
|
2,13
|
0,77
|
1,45
|
2,63
|
1,00
|
0,47
|
1,27
|
0,95
|
0,26
|
|
DKV
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
ONT
|
52,70
|
78,75
|
248,13
|
104,29
|
95,07
|
93,36
|
176,52
|
121,18
|
42,18
|
79,41
|
132,40
|
43,49
|
|
ODT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
TSC
|
0,35
|
0,87
|
0,87
|
0,86
|
0,72
|
1,96
|
2,55
|
1,38
|
0,43
|
0,98
|
0,27
|
0,75
|
|
DTS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DNG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
TIN
|
0,28
|
0,99
|
0,10
|
0,30
|
1,21
|
0,65
|
0,43
|
0,23
|
0,64
|
0,47
|
0,29
|
0,21
|
|
SON
|
14,54
|
28,50
|
64,90
|
55,53
|
8,20
|
29,72
|
-
|
35,41
|
68,09
|
-
|
63,39
|
109,82
|
|
MNC
|
5,81
|
1,93
|
1,43
|
3,32
|
-
|
7,69
|
0,08
|
10,95
|
7,55
|
-
|
7,69
|
-
|
|
PNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,04
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
CSD
|
12,99
|
30,65
|
64,02
|
26,80
|
15,09
|
31,53
|
5,51
|
41,59
|
52,05
|
7,16
|
5,59
|
35,24
|
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính xã
|
|
Mã
|
Nghi Thịnh
|
Nghi Thuận
|
Nghi Tiến
|
Nghi Trung
|
Nghi Trường
|
Nghi Vạn
|
Nghi Văn
|
Nghi Xá
|
Nghi Xuân
|
Nghi Yên
|
Phúc Thọ
|
TT Quán Hành
|
|
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
(25)
|
(26)
|
(27)
|
(28)
|
(29)
|
(30)
|
(31)
|
(32)
|
(33)
|
|
NNP
|
387,92
|
475,23
|
799,09
|
507,66
|
582,08
|
646,36
|
2.485,59
|
304,95
|
318,90
|
1.882,35
|
273,62
|
193,99
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LUA
|
250,82
|
321,30
|
194,55
|
193,62
|
126,33
|
541,01
|
613,09
|
134,80
|
77,27
|
409,91
|
115,45
|
136,65
|
|
LUC
|
62,58
|
312,80
|
191,58
|
171,75
|
99,38
|
533,26
|
484,65
|
134,80
|
33,59
|
407,93
|
39,38
|
136,65
|
|
HNK
|
38,53
|
83,86
|
28,26
|
164,37
|
292,83
|
15,46
|
328,27
|
70,18
|
103,69
|
114,78
|
40,76
|
21,74
|
|
CLN
|
87,78
|
66,45
|
69,53
|
125,21
|
157,62
|
73,19
|
361,09
|
27,60
|
102,59
|
196,60
|
87,32
|
29,34
|
|
RPH
|
-
|
-
|
370,81
|
-
|
-
|
-
|
581,67
|
64,77
|
22,15
|
1.032,26
|
19,09
|
-
|
|
RDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
RSX
|
-
|
-
|
89,47
|
-
|
-
|
-
|
546,73
|
1,24
|
-
|
97,11
|
-
|
-
|
|
RSN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
19,82
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
NTS
|
10,79
|
3,62
|
44,75
|
23,17
|
5,30
|
14,16
|
17,45
|
6,36
|
13,21
|
31,69
|
10,99
|
6,09
|
|
LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
NKH
|
-
|
-
|
1,73
|
1,30
|
-
|
2,53
|
37,29
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,17
|
|
PNN
|
163,82
|
365,07
|
223,07
|
276,39
|
275,60
|
265,35
|
731,08
|
313,02
|
291,38
|
479,02
|
327,86
|
191,22
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CQP
|
0,37
|
-
|
-
|
1,38
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
10,83
|
13,96
|
1,63
|
|
CAN
|
3,37
|
0,23
|
-
|
0,15
|
-
|
0,15
|
-
|
0,15
|
0,15
|
-
|
-
|
1,35
|
|
SKK
|
-
|
163,00
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
143,46
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
SKN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2,10
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
TMD
|
-
|
1,91
|
33,63
|
3,51
|
1,87
|
2,16
|
0,22
|
|
0,13
|
0,13
|
1,45
|
3,57
|
|
SKC
|
-
|
1,00
|
0,11
|
2,61
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,96
|
39,86
|
3,60
|
0,30
|
|
SKS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
54,58
|
-
|
-
|
|
SKX
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
9,63
|
11,68
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DHT
|
79,58
|
102,01
|
84,62
|
141,81
|
133,06
|
130,46
|
426,05
|
81,64
|
126,70
|
232,89
|
82,01
|
100,34
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DGT
|
54,58
|
65,16
|
57,15
|
82,01
|
85,34
|
88,88
|
171,38
|
62,30
|
84,70
|
134,16
|
48,23
|
67,71
|
|
DTL
|
9,13
|
16,63
|
8,67
|
22,44
|
14,11
|
20,85
|
208,92
|
6,22
|
6,98
|
12,13
|
5,36
|
6,54
|
|
DVH
|
-
|
0,10
|
|
0,12
|
0,08
|
0,05
|
-
|
0,10
|
0,23
|
0,08
|
-
|
0,93
|
|
DYT
|
2,77
|
0,34
|
0,15
|
0,16
|
0,44
|
3,27
|
0,28
|
0,13
|
0,17
|
0,31
|
0,17
|
0,63
|
|
DGD
|
1,63
|
4,30
|
2,20
|
6,51
|
2,00
|
2,30
|
5,65
|
3,16
|
4,36
|
3,06
|
2,14
|
10,34
|
|
DTT
|
2,49
|
2,45
|
0,89
|
3,59
|
3,02
|
1,55
|
6,91
|
1,38
|
2,19
|
1,72
|
1,22
|
3,73
|
|
DNL
|
0,03
|
0,49
|
0,09
|
0,04
|
0,04
|
0,16
|
3,84
|
0,23
|
0,47
|
0,28
|
0,06
|
0,05
|
|
DBV
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
0,01
|
0,03
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
0,01
|
0,24
|
|
DKG
|
-
|
-
|
-
|
3,93
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DDT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DRA
|
0,01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,03
|
48,15
|
-
|
0,05
|
|
TON
|
-
|
2,81
|
0,07
|
2,76
|
-
|
2,61
|
4,97
|
1,29
|
0,96
|
2,62
|
-
|
0,78
|
|
NTD
|
8,93
|
9,71
|
15,08
|
19,83
|
27,98
|
10,39
|
23,51
|
6,82
|
26,01
|
17,82
|
24,22
|
3,68
|
|
DKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DXH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
11,80
|
-
|
0,17
|
|
DCH
|
-
|
-
|
0,30
|
0,41
|
0,02
|
0,39
|
0,58
|
-
|
0,58
|
0,74
|
0,60
|
5,49
|
|
DDL
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DSH
|
1,98
|
0,72
|
0,78
|
1,53
|
2,29
|
0,68
|
2,35
|
0,74
|
1,35
|
1,14
|
1,09
|
1,02
|
|
DKV
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,24
|
|
ONT
|
77,37
|
55,18
|
67,43
|
122,42
|
133,37
|
94,58
|
244,83
|
72,77
|
121,47
|
86,46
|
125,71
|
-
|
|
ODT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
73,90
|
|
TSC
|
0,41
|
0,41
|
0,60
|
0,96
|
0,68
|
0,36
|
1,21
|
0,21
|
0,29
|
0,58
|
0,46
|
6,90
|
|
DTS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,18
|
-
|
-
|
0,08
|
-
|
1,63
|
|
DNG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
TIN
|
0,72
|
0,34
|
0,77
|
2,01
|
2,25
|
0,20
|
0,04
|
1,05
|
0,35
|
0,02
|
0,67
|
0,01
|
|
SON
|
-
|
35,97
|
32,50
|
-
|
-
|
26,59
|
35,91
|
12,98
|
39,92
|
52,34
|
94,96
|
-
|
|
MNC
|
-
|
4,29
|
2,65
|
-
|
-
|
0,53
|
8,59
|
-
|
0,06
|
0,11
|
3,97
|
0,35
|
|
PNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
CSD
|
7,86
|
18,65
|
38,83
|
16,71
|
14,39
|
48,25
|
36,50
|
16,38
|
6,49
|
69,14
|
10,81
|
0,46
|
2. Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính xã
|
|
Khánh Hợp
|
Nghi Công Bắc
|
Nghi Công Nam
|
Nghi Diên
|
Nghi Đồng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
315,55
|
4,14
|
5,21
|
2,69
|
71,59
|
42,49
|
|
|
Trong đó:
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
227,89
|
0,38
|
4,96
|
1,55
|
70,79
|
22,91
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
204,10
|
0,38
|
4,52
|
1,54
|
70,79
|
22,89
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
56,14
|
1,45
|
-
|
-
|
0,42
|
7,44
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
7,26
|
0,03
|
-
|
-
|
-
|
2,72
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
4,72
|
-
|
0,25
|
0,50
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
11,17
|
-
|
-
|
0,56
|
-
|
9,17
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
6,37
|
2,28
|
-
|
0,08
|
0,38
|
0,25
|
|
1.7
|
Đất làm muối
|
LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
18,25
|
0,06
|
-
|
-
|
0,80
|
1,56
|
|
|
Trong đó:
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
2,16
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,02
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
0,02
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
|
DHT
|
11,07
|
-
|
-
|
-
|
0,80
|
1,38
|
|
-
|
Đất giao thông
|
DGT
|
7,61
|
-
|
-
|
-
|
0,63
|
1,20
|
|
-
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
1,31
|
-
|
-
|
-
|
0,17
|
0,07
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,17
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,11
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
0,22
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
0,07
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất công trình bưu chính, viễn thông
|
DBV
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
|
DKG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
1,63
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
|
DKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
|
DXH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất chợ
|
DCH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.10
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.11
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
0,01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
0,09
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,89
|
0,06
|
-
|
-
|
-
|
0,01
|
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,26
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,33
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của Tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.17
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.19
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
3,21
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,17
|
|
2.20
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
0,19
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.21
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính xã
|
|
Mã
|
Nghi Hoa
|
Nghi Hưng
|
Nghi Kiều
|
Nghi Lâm
|
Nghi Long
|
Nghi Mỹ
|
Nghi Phong
|
Nghi Phương
|
Nghi Quang
|
Nghi Thạch
|
Nghi Thái
|
Nghi Thiết
|
|
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
|
NNP
|
5,91
|
6,99
|
3,17
|
8,21
|
17,11
|
5,19
|
21,33
|
4,95
|
0,15
|
5,54
|
0,71
|
23,99
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
LUA
|
3,88
|
5,66
|
1,78
|
8,13
|
9,33
|
5,11
|
21,08
|
4,86
|
0,10
|
3,75
|
0,44
|
23,21
|
|
LUC
|
3,88
|
5,44
|
1,78
|
8,13
|
8,78
|
5,11
|
18,40
|
4,84
|
0,10
|
2,98
|
0,43
|
4,56
|
|
HNK
|
2,03
|
0,70
|
0,36
|
0,04
|
6,69
|
-
|
0,18
|
0,09
|
0,05
|
0,78
|
0,22
|
0,14
|
|
CLN
|
-
|
0,05
|
-
|
-
|
0,28
|
-
|
0,05
|
-
|
-
|
0,26
|
0,05
|
0,32
|
|
RPH
|
-
|
-
|
0,21
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,05
|
|
RDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
RSX
|
-
|
-
|
0,82
|
0,04
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
RSN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
NTS
|
-
|
0,58
|
-
|
-
|
0,81
|
0,08
|
0,02
|
-
|
-
|
0,75
|
-
|
0,27
|
|
LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
NKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
PNN
|
0,14
|
1,87
|
-
|
-
|
1,35
|
0,09
|
3,45
|
0,02
|
0,77
|
0,66
|
0,04
|
0,45
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
CQP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
CÀN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
SKK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,44
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
SKN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
TMD
|
-
|
0,02
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
SKC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
SKS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
SKX
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,02
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DHT
|
-
|
0,96
|
-
|
-
|
0,91
|
0,07
|
3,28
|
0,02
|
-
|
0,19
|
0,04
|
0,02
|
|
DGT
|
-
|
0,52
|
-
|
-
|
0,62
|
-
|
3,00
|
0,02
|
-
|
-
|
0,04
|
-
|
|
DTL
|
-
|
0,30
|
-
|
-
|
0,13
|
-
|
0,06
|
-
|
-
|
0,11
|
-
|
-
|
|
DVH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DYT
|
-
|
0,03
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DGD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DTT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,15
|
0,07
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DNL
|
-
|
0,06
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DBV
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DKG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DDT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DRA
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
TON
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
NTD
|
-
|
0,05
|
-
|
-
|
0,01
|
-
|
0,22
|
-
|
-
|
0,08
|
-
|
0,02
|
|
DKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DXH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DCH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DDL
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DSH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,01
|
-
|
-
|
|
DKV
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
ONT
|
-
|
0,12
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,16
|
-
|
0,77
|
0,46
|
-
|
0,18
|
|
ODT
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
TSC
|
-
|
0,16
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DTS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DNG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
TIN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
SON
|
0,14
|
0,44
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,25
|
|
MNC
|
-
|
0,17
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
PNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
Diện tích phân theo
đơn vị hành chính xã
|
|
Mã
|
Nghi Thịnh
|
Nghi Thuận
|
Nghi Tiến
|
Nghi Trung
|
Nghi Trường
|
Nghi Vạn
|
Nghi Văn
|
Nghi Xá
|
Nghi Xuân
|
Nghi Yên
|
Phúc Thọ
|
Quán Hành
|
|
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
(25)
|
(26)
|
(27)
|
(28)
|
(29)
|
(30)
|
(31)
|
(32)
|
(33)
|
|
NNP
|
1,91
|
6,62
|
6,64
|
9,13
|
1,64
|
2,59
|
8,30
|
1,11
|
0,70
|
8,11
|
4,85
|
34,58
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
LUA
|
0,37
|
4,87
|
3,44
|
3,17
|
0,06
|
2,59
|
3,36
|
0,42
|
0,20
|
4,83
|
2,55
|
14,11
|
|
LUC
|
0,29
|
4,86
|
3,28
|
3,13
|
0,06
|
2,58
|
4,56
|
0,42
|
0,20
|
4,81
|
1,25
|
14,11
|
|
HNK
|
0,59
|
1,75
|
2,45
|
5,78
|
1,19
|
-
|
0,22
|
0,18
|
0,50
|
2,29
|
2,09
|
18,51
|
|
CLN
|
-
|
-
|
0,03
|
0,10
|
0,39
|
-
|
-
|
0,02
|
-
|
0,94
|
0,06
|
1,96
|
|
RPH
|
-
|
-
|
0,72
|
-
|
-
|
-
|
2,94
|
-
|
-
|
0,05
|
-
|
-
|
|
RDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
RSX
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,58
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
RSN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
NTS
|
0,15
|
-
|
-
|
0,08
|
-
|
-
|
-
|
0,49
|
-
|
-
|
0,15
|
-
|
|
LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
NKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
PNN
|
0,06
|
2,82
|
0,41
|
0,81
|
0,33
|
-
|
0,28
|
1,86
|
0,10
|
1,27
|
0,72
|
0,87
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CQP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
CAN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
SKK
|
-
|
1,72
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
SKN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
TMD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
SKC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
SKS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
SKX
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DHT
|
0,06
|
1,10
|
0,15
|
0,81
|
0,19
|
-
|
0,28
|
0,01
|
0,10
|
0,20
|
-
|
0,50
|
|
DGT
|
-
|
0,01
|
0,08
|
0,57
|
0,15
|
-
|
0,20
|
0,01
|
0,08
|
0,20
|
-
|
0,28
|
|
DTL
|
-
|
0,01
|
0,06
|
0,18
|
0,04
|
|
0,08
|
|
|
|
|
0,10
|
|
DVH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DYT
|
-
|
-
|
-
|
0,03
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DGD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DTT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DNL
|
-
|
-
|
-
|
0,01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DBV
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DKG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DDT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DRA
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
TON
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
NTD
|
-
|
1,08
|
0,01
|
0,02
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,02
|
-
|
-
|
0,12
|
|
DKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DXH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DCH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DDL
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DSH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DKV
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,09
|
|
ONT
|
-
|
-
|
0,24
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,30
|
-
|
1,47
|
0,06
|
-
|
|
ODT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,26
|
|
TSC
|
-
|
-
|
0,02
|
-
|
0,14
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DTS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DNG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
TIN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
SON
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,55
|
-
|
-
|
0,66
|
-
|
|
MNC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,02
|
|
PNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng
đất:
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính xã
|
|
Khánh Hợp
|
Nghi Công Bắc
|
Nghi Công Nam
|
Nghi Diên
|
Nghi Đồng
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
422,32
|
9,42
|
6,01
|
3,58
|
73,09
|
44,49
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
244,93
|
0,38
|
4,96
|
1,55
|
70,79
|
22,91
|
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC/PNN
|
215,84
|
0,38
|
4,52
|
1,54
|
70,79
|
22,89
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
66,48
|
5,23
|
-
|
-
|
0,42
|
7,44
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
54,20
|
1,53
|
0,80
|
0,50
|
1,50
|
4,72
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
6,26
|
-
|
0,25
|
0,50
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
40,41
|
-
|
-
|
0,56
|
-
|
9,17
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
10,04
|
2,28
|
|
0,47
|
0,38
|
0,25
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
|
LUA/CLN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng
|
LUA/LNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
|
LUA/NTS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.4
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối
|
LUA/LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.5
|
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi
trồng thủy sản
|
HNK/NTS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6
|
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm
muối
|
HNK/LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7
|
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
|
RPH/NKR(a)
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8
|
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
|
RDD/NKR(a)
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.9
|
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
|
RSX/NKR(a)
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN/NKR(a)
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở
|
PKO/OTC
|
5,61
|
-
|
-
|
-
|
0,12
|
-
|
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính xã
|
|
Mã
|
Nghi Hoa
|
Nghi Hưng
|
Nghi Kiều
|
Nghi Lâm
|
Nghi Long
|
Nghi Mỹ
|
Nghi Phong
|
Nghi Phương
|
Nghi Quang
|
Nghi Thạch
|
Nghi Thái
|
Nghi Thiết
|
|
NNP/PNN
|
6,71
|
8,99
|
25,95
|
25,58
|
17,69
|
6,19
|
25,33
|
6,75
|
0,65
|
9,25
|
3,21
|
25,63
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LUA/PNN
|
3,88
|
5,66
|
6,30
|
9,01
|
9,33
|
5,11
|
21,08
|
4,86
|
0,10
|
4,90
|
0,44
|
24,02
|
|
LUC/PNN
|
3,88
|
5,44
|
6,30
|
9,01
|
8,78
|
5,11
|
18,40
|
4,84
|
0,10
|
2,98
|
0,43
|
5,37
|
|
HNK/PNN
|
2,03
|
0,70
|
0,36
|
0,04
|
6,77
|
|
0,18
|
0,09
|
0,05
|
0,84
|
0,22
|
0,47
|
|
CLN/PNN
|
0,80
|
2,05
|
4,01
|
1,50
|
0,78
|
1,00
|
4,05
|
1,80
|
0,50
|
2,76
|
2,55
|
0,82
|
|
RPH/PNN
|
-
|
-
|
0,21
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,05
|
|
RDD/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
RSX/PNN
|
-
|
-
|
15,07
|
15,03
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
RSN/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
NTS/PNN
|
-
|
0,58
|
-
|
-
|
0,81
|
0,08
|
0,02
|
-
|
-
|
0,75
|
-
|
0,27
|
|
LMU/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
NKH/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LUA/CLN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
LUA/LNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
LUA/NTS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
LUA/LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
HNK/NTS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
HNK/LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
RPH/NKR(a)
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
RDD/NKR(a)
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
RSX/NKR(a)
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
RSN/NKR(a)
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
PKO/OTC
|
-
|
0,01
|
0,01
|
0,23
|
0,48
|
0,09
|
0,56
|
0,02
|
-
|
-
|
0,04
|
0,25
|
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính xã
|
|
Mã
|
Nghi Thịnh
|
Nghi Thuận
|
Nghi Tiến
|
Nghi Trung
|
Nghi Trường
|
Nghi Vạn
|
Nghi Văn
|
Nghi Xá
|
Nghi Xuân
|
Nghi Yên
|
Phúc Thọ
|
TT Quán Hành
|
|
NNP/PNN
|
2,71
|
13,77
|
15,62
|
13,06
|
637
|
4,42
|
9,50
|
2,19
|
3,65
|
931
|
8,63
|
34,58
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LUA/PNN
|
1,17
|
9,95
|
3,59
|
5,17
|
0,06
|
2,89
|
4,56
|
0,42
|
0,35
|
4,83
|
2,55
|
14,11
|
|
LUC/PNN
|
0,29
|
9,94
|
3,43
|
3,13
|
0,06
|
2,88
|
4,56
|
0,42
|
0,20
|
4,81
|
1,25
|
14,11
|
|
HNK/PNN
|
0,59
|
3,32
|
6,11
|
5,91
|
1,65
|
|
0,22
|
0,46
|
0,50
|
2,29
|
2,09
|
18,51
|
|
CLN/PNN
|
0,80
|
0,50
|
0,66
|
1,90
|
4,66
|
1,50
|
1,20
|
0,82
|
2,80
|
2,14
|
3,59
|
1,96
|
|
RPH/PNN
|
-
|
-
|
2,26
|
-
|
-
|
-
|
2,94
|
-
|
-
|
0,05
|
-
|
-
|
|
RDD/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
RSX/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,58
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
RSN/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
NTS/PNN
|
0,15
|
-
|
3,00
|
0,08
|
-
|
0,03
|
-
|
0,49
|
-
|
-
|
0,40
|
-
|
|
LMU/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
NKH/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LUA/CLN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
LUA/LNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
LUA/NTS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
LUA/LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
HNK/NTS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
HNK/LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
RPH/NKR(a)
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
RDD/NKR(a)
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
RSX/NKR(a)
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
RSN/NKR(a)
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
PKO/OTC
|
0,06
|
0,94
|
0,76
|
0,73
|
0,19
|
-
|
0,28
|
0,17
|
0,10
|
0,20
|
-
|
0,37
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng
vào sử dụng
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính xã
|
|
Khánh Hợp
|
Nghi Công Bắc
|
Nghi Công Nam
|
Nghi Diên
|
Nghi Đồng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
10,34
|
-
|
0,03
|
-
|
-
|
1,14
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,13
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
1,07
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,80
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,13
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
0,09
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
|
DHT
|
4,04
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,23
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất giao thông
|
DGT
|
0,92
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,23
|
|
-
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
2,91
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,08
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0,01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục Thể thao
|
DTT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
0,12
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất công trình bưu chính, viễn thông
|
DBV
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
|
DKG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất có di tích lịch sử văn hóa
|
DDT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa
táng
|
NTD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
|
DKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
|
DXH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất chợ
|
DCH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.10
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.11
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
4,71
|
-
|
0,03
|
-
|
-
|
0,11
|
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,17
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.18
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.19
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.20
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.21
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính xã
|
|
Mã
|
Nghi Hoa
|
Nghi Hưng
|
Nghi Kiều
|
Nghi Lâm
|
Nghi Long
|
Nghi Mỹ
|
Nghi Phong
|
Nghi Phương
|
Nghi Quang
|
Nghi Thạch
|
Nghi Thái
|
Nghi Thiết
|
|
NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LUA
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
LUC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
HNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
CLN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
RPH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
RDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
RSX
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
RSN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
NTS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
NKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
PNN
|
-
|
1,90
|
0,17
|
0,65
|
1,39
|
0,04
|
0,08
|
1,09
|
0,02
|
0,26
|
-
|
0,04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CQP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
CAN
|
-
|
-
|
0,05
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
SKK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,27
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
SKN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
TMD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
SKC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
SKS
|
-
|
-
|
0,09
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
SKX
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DHT
|
-
|
1,90
|
-
|
-
|
0,66
|
-
|
0,06
|
-
|
-
|
0,25
|
-
|
0,04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DGT
|
-
|
0,32
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,06
|
-
|
-
|
0,25
|
-
|
0,04
|
|
DTL
|
-
|
1,58
|
-
|
-
|
0,58
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DVH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DYT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,08
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DGD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DTT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DNL
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DBV
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DKG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DDT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DRA
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
TON
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
NTD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DXH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DCH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DDL
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DSH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DKV
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
ONT
|
-
|
-
|
0,03
|
0,65
|
0,46
|
0,04
|
0,02
|
1,09
|
0,02
|
0,01
|
-
|
-
|
|
ODT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
TSC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DTS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DNG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
TIN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
SON
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
MNC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
PNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính xã
|
|
Mã
|
Nghi Thịnh
|
Nghi Thuận
|
Nghi Tiến
|
Nghi Trung
|
Nghi Trường
|
Nghi Vạn
|
Nghi Văn
|
Nghi Xá
|
Nghi Xuân
|
Nghi Yên
|
Phúc Thọ
|
TT Quán Hành
|
|
NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LUA
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
LUC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
HNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
CLN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
RPH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
RDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
RSX
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
RSN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
NTS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
NKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
PNN
|
0,06
|
0,16
|
0,94
|
0,13
|
0,47
|
0,08
|
-
|
1,01
|
0,02
|
0,16
|
0,29
|
0,21
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CQP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
CAN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,08
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
SKK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
SKN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
TMD
|
-
|
0,10
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,03
|
|
SKC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
SKS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
SKX
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DHT
|
0,03
|
-
|
-
|
0,12
|
0,02
|
-
|
-
|
0,65
|
-
|
0,07
|
-
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DGT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,02
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DTL
|
0,03
|
-
|
-
|
0,12
|
-
|
-
|
-
|
0,60
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DVH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DYT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DGD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,01
|
|
DTT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DNL
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,05
|
-
|
0,07
|
-
|
-
|
|
DBV
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DKG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DDT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DRA
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
TON
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
NTD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DXH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DCH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DDL
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DSH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DKV
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
ONT
|
0,03
|
0,06
|
0,94
|
0,01
|
0,45
|
-
|
-
|
0,36
|
0,02
|
0,09
|
0,29
|
-
|
|
ODT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,17
|
|
TSC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DTS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
DNG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
TIN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
SON
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
MNC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
PNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Điều 2. Phê duyệt danh mục
danh mục, hủy bỏ 28 công trình, dự án và một phần diện tích của 21 công trình dự
án có trong Kế hoạch sử dụng đất nay chưa thực hiện không tiếp tục đưa vào kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 với tổng diện tích 114,30 ha (có danh mục kèm
theo).
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1
của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Nghi Lộc có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng
quy định của pháp luật về đất đai;
2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công
trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc
phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp,
báo cáo UBND tỉnh.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm
kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch
sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2024.
5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ,
đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên
quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nghi Lộc chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- CVP, PVP UBND tỉnh;
- Lưu VT, NN.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Đệ
|
DANH MỤC
CÁC
CÔNG TRÌNH DỰ ÁN TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN NGHI LỘC KHÔNG TIẾP
TỤC THỰC HIỆN
(Kèm theo Quyết định số 48/QĐ-UBND ngày 05/02/2024 của UBND tỉnh Nghệ An)
|
STT
|
Tên công trình,
dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích (ha)
|
|
1
|
Trụ sở làm việc công an xã Nghi Công Bắc
|
Nghi Công Bắc
|
0,15
|
|
2
|
Trụ sở làm việc công an xã Nghi Trường
|
Nghi Trường
|
0,15
|
|
3
|
Kho và nhà xưởng cho thuê của Công ty cổ phần tư
vấn và đầu tư xây dựng công trình Miền Trung
|
Nghi Long
|
1,00
|
|
4
|
Nhà máy chế tạo và dịch vụ sửa chữa cơ khí Vương
Lộc
|
Nghi Long
|
0,51
|
|
5
|
Cụm công nghiệp Đô Lăng, xã Nghi Lâm (Nhà Máy gạch
tuynel, ngói lợp và gạch trang trí, đáp ứng nhu cầu vật liệu xây dựng - Công
ty TNHH Hoàng Nguyên)
|
Nghi Lâm
|
3,28
|
|
6
|
Cụm công nghiệp Trường Thạch (Nhà máy xốp Hưng Luận)
|
Nghi Trường
|
0,47
|
|
7
|
Nhà máy sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn và xây
dựng khu điều hành sản xuất trong cụm công nghiệp Trường Thạch
|
Nghi Thạch
|
1,76
|
|
8
|
Trung tâm thương mại dịch vụ Ôtô của Công ty TNHH
thương mại tài chính Hải Âu
|
Nghi Thuận
|
0,21
|
|
9
|
Xây dựng và kinh doanh cảng nước sâu Cửa Lò Nghệ
An
|
Nghi Thiết
|
18,79
|
|
10
|
Khu Du lịch sinh thái Bãi Lữ (Khu du lịch nghỉ dưỡng
thuộc Khu kinh tế Đông Nam- Phần diện tích còn lại)
|
Nghi Yên, Nghi Tiến
|
4,56
|
|
11
|
Bổ sung diện tích đối với dự án Trạm nghiền xi măng
Sông Lam tại xã Nghi Thiết -Công ty TNHH Tập đoàn Hoàng Phát The Vissai
|
Nghi Thiết
|
3,38
|
|
12
|
Dự án đầu tư khai thác mỏ đất san lấp tại xã Nghi
Kiều, Nghi Lâm của Công ty Cổ phần Tổng Công ty đầu tư An Bình
|
Nghi Kiều, Nghi
Lâm
|
0,26
|
|
13
|
Vùng nguyên liệu san lấp trong KKT (vị trí mỏ 3b)
|
Nghi Hưng, Nghi Đồng
|
28,00
|
|
14
|
Vùng nguyên liệu san lấp trong KKT (vị trí mỏ 3C)
|
Nghi Yên
|
19,80
|
|
15
|
Dự án Cầu dẫn nối QL 7C đến Cảng nước sâu Cửa Lò
|
Nghi Thiết
|
3,50
|
|
16
|
Cải tạo, mở rộng đường dân sinh từ đường N5 vào UBND
xã Nghi Hưng
|
Nghi Hưng
|
1,54
|
|
17
|
Xây dựng đường giao thông xóm Rồng
|
Nghi Thiết
|
0,02
|
|
18
|
Kênh thoát nước dọc đường N5 - KKT Đông Nam
|
Nghi Long, Nghi
Thuận
|
3,07
|
|
19
|
Quy hoạch chi tiết xây dựng mở rộng khuôn viên
trường Mầm Non tại xã Nghi Thịnh
|
Nghi Thịnh
|
0,25
|
|
20
|
Mở rộng khuôn viên Trường THPT Nghi Lộc 5
|
Nghi Lâm
|
0,57
|
|
21
|
Quy hoạch XD trường Mầm non trung tâm xã Nghi Thuận
|
Nghi Thuận
|
0,02
|
|
22
|
Xây dựng sân vận động xã Nghi Thuận
|
Nghi Thuận
|
0,43
|
|
23
|
Xây dựng nhà nguyện giáo họ Xã Đoài
|
Nghi Diên
|
0,32
|
|
24
|
Xây dựng Đền trình và các công trình phụ trợ phục
vụ khách hành hương, lễ hội của Giáo xứ Trại Gáo
|
Nghi Phương
|
0,80
|
|
25
|
Mở rộng nghĩa trang xóm 1 xã Nghi Trung (đồng Kỳ
Cháng)
|
Nghi Trung
|
0,59
|
|
26
|
Quy hoạch nhà văn Hóa xóm Việt Hồng, xã Khánh Hợp
|
Khánh Hợp
|
0,14
|
|
27
|
Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) xóm 10, 3 xã
Nghi Thịnh, huyện Nghi Lộc
|
Nghi Thịnh
|
1,23
0,02
|
|
28
|
Chia lô đất ở dân cư tại xã Khánh Hợp
|
Khánh Hợp
|
|
|
29
|
Chia lô đất ở xóm 13,17 xã Nghi Trung
|
Nghi Trung
|
0,38
|
|
30
|
Chia lô đất ở xóm Long Xuân, Khánh Đông, Long
Chùa xã Nghi Khánh (cũ)
|
Khánh Hợp
|
0,59
|
|
31
|
Đấu giá đất ở Nghi Tiến
|
Nghi Tiến
|
0,24
|
|
32
|
Chia lô đất ở và tái định cư tại xã Nghi Thiết
xóm Quyết Tâm (xóm Đông cũ)
|
Nghi Thiết
|
0,52
|
|
33
|
Chia lô đất ở xóm Thái Thịnh, Thái Thọ, Thái Lộc,
Thái Học, xã Nghi Thái
|
Nghi Thái
|
1,30
|
|
34
|
Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại xóm 3
|
Nghi Thịnh
|
3,39
|
|
35
|
Chia lô đất ở xóm Hoa Trung, xóm Thượng Thọ xã
Nghi Hoa
|
Nghi Hoa
|
1,11
|
|
36
|
Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá và tái định cư) tại
xã Nghi Tiến
|
Nghi Tiến
|
1,96
|
|
37
|
Chia lô đất ở dân cư tại xóm 5, xóm 12
|
Nghi Lâm
|
3,50
|
|
38
|
Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại xóm 2,3
|
Nghi Công Bắc
|
0,16
|
|
39
|
Chia lô đất ở dân cư xóm 4 (xóm 10 cũ)
|
Phúc Thọ
|
1,40
|
|
40
|
Chia lô đất ở dân cư tại xóm 1, xóm 6 , xóm 9
|
Nghi Phong
|
0,95
|
|
41
|
Chia lô Đất ở xóm 1, xóm 2, xóm 6, xóm 8 xã Nghi
Kiều
|
Nghi Kiều
|
0,46
|
|
42
|
Chia lô đất ở xóm 4, 5, 12, 13 xã Nghi Long (vị
trí 6,7)
|
Nghi Long
|
0,55
|
|
43
|
Nhà ở xã hội cho công nhân, người lao động làm việc
trong KCN Nam Cấm (vị trí số 03)
|
Nghi Long, Nghi
Thuận
|
0,15
|
|
44
|
Nhà ở xã hội cho công nhân, người lao động làm việc
trong KCN Nam Cấm (vị trí số 04)
|
Nghi Thuận
|
0,36
|
|
45
|
Hạ tầng khu chia lô đất ở dân cư tại xóm Trường Thịnh
(xóm 6,9 cũ) xã Nghi Trường
|
Nghi Trường
|
0,12
|
|
46
|
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất
ở dân cư tại vị trí 1, xóm 7, xã Nghi Văn, huyện Nghi Lộc
|
Nghi Văn
|
0,13
|
|
47
|
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất
ở dân cư tại xóm Thọ Sơn, Nghi Vạn
|
Nghi Vạn
|
2,58
|
|
48
|
Xây dựng trụ sở mới làm việc tòa án nhân dân huyện
Nghi Lộc
|
TT Quán Hành
|
0,03
|
|
49
|
Xây dựng Trụ sở hội người mù huyện
|
TT Quán Hành
|
0,05
|
Quyết định 48/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 48/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất ngày 05/02/2024 huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/09/2025
Ban hành:
10/10/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/05/2026
Ban hành:
16/06/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2022
Ban hành:
12/04/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/04/2021
Ban hành:
18/12/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2020
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
07/05/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/05/2019
Ban hành:
20/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/12/2018
156
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|