|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
08/2025/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hà Nội
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Mạnh Quyền
|
|
Ngày ban hành:
|
25/02/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 08/2025/QĐ-UBND
|
Hà Nội, ngày 25
tháng 02 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT SẢN XUẤT GIỐNG THỦY
SẢN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19
tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm
2015;
Căn cứ Luật Thủy sản ngày 21 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính
phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ
công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính
phủ quy định quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 7 năm 2021 của
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc quy định về xây dựng, ban hành định
mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn quản lý;
Căn cứ Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 04 tháng 7 năm 2023 của
HĐND Thành phố quy định một số chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp
thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số /TTr-SNN ngày tháng năm
2025 về việc ban hành Quyết định của Ủy ban nhân dân Thành phố về Định mức kinh
tế - kỹ thuật sản xuất giống thủy sản trên địa bàn thành phố Hà Nội.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban
hành Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất giống thủy sản trên địa bàn thành phố
Hà Nội bao gồm: Định mức lao động; Định mức vật tư, thiết bị; Định mức chất lượng
giống và định mức kiểm soát chất lượng giống (bao gồm: Cá nheo Mỹ Ictalurus
punctatus (Rafinesque, 1818), cá rô phi Oreochromis niloticus, cá
chép V1 Cyprinus carpio, cá rô phi đỏ (diêu hồng) Oreochromis sp).
(Chi
tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày 07 tháng 3 năm 2025. Trường hợp các văn bản quy
phạm pháp luật trích dẫn tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế
bằng văn bản quy phạm pháp luật khác thì áp dụng quy định tại văn bản sửa đổi,
bổ sung hoặc thay thế.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn, Tài chính, Lao động Thương binh và Xã hội, Khoa học và Công nghệ; Thủ
trưởng các sở, ban, ngành Thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện,
thị xã và các tổ chức, cá nhân, đơn vị có liên quan trên địa bàn Thành phố chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND Thành phố;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố;
- Văn phòng: Thành uỷ, ĐĐBQH và HĐND TP;
- Các sở, ban, ngành Thành phố;
- UBND các quận, huyện, thị xã;
- VPUB: Các PCVP; KTN, KTTH, TH;
- Trung tâm Thông tin điện tử Thành phố;
- Lưu: VT, KTN.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Mạnh Quyền
|
PHỤ LỤC
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT SẢN XUẤT GIỐNG THỦY SẢN TRÊN
ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày
tháng năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)
A. PHẠM
VI ĐIỀU CHỈNH, ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
I. Phạm vi
điều chỉnh
Định mức kinh tế - kỹ thuật này
quy định mức lao động; định mức vật tư, thiết bị; định mức chất lượng giống và
định mức kiểm soát chất lượng giống (bao gồm: cá nheo Mỹ Ictalurus punctatus
(Rafinesque, 1818), cá rô phi Oreochromis niloticus, cá chép V1 Cyprinus
carpio, cá rô phi đỏ (diêu hồng) Oreochromis sp) trong sản xuất giống
thủy sản trên địa bàn thành phố Hà Nội.
II. Đối tượng
áp dụng
Định mức kinh tế - kỹ thuật này
áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến triển khai thực hiện các
chương trình, đề án, dự án, kế hoạch, nhiệm vụ phát triển sản xuất giống thuỷ sản
trên địa bàn thành phố Hà Nội và cung cấp dịch vụ sự nghiệp công “hoạt động
phát triển sản xuất nông nghiệp trong trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản”.
B. NỘI
DUNG ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
I. Định mức
lao động (định mức tối đa)
ĐVT:
1 công = 8 giờ
|
TT
|
Định mức lao động
|
Đơn vị tính
|
Yêu cầu định mức
|
|
Cá nheo mỹ
|
Cá rô phi
|
Cá chép V1
|
Cá rô phi đỏ
|
|
1
|
Định mức lao động trực tiếp
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Lao động kỹ thuật
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Giống bố mẹ
|
công/100kg cá
|
10
|
15
|
145
|
70
|
|
-
|
Giống sạch bệnh: giai đoạn cá
bột lên cá giống
|
công/vạn con
|
4
|
10
|
12
|
20
|
|
-
|
Giống hậu bị bố mẹ
|
-
|
-
|
-
|
20
|
|
1.2
|
Lao động phổ thông
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Giống cá bố mẹ
|
công/100kg cá
|
15
|
15
|
80
|
60
|
|
-
|
Giống sạch bệnh: giai đoạn cá
bột lên cá giống
|
công/vạn con
|
7
|
10
|
15
|
20
|
|
-
|
Giống hậu bị bố mẹ
|
|
-
|
-
|
-
|
30
|
|
2
|
Định mức lao động phân
tích bệnh thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Lao động kỹ thuật
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Kiểm tra ký sinh trùng
|
Công/mẫu/ chỉ tiêu
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
|
-
|
Phân lập vi khuẩn
|
Công/mẫu/ chỉ tiêu
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
|
-
|
Phân lập vi rút
|
|
0,25
|
-
|
0,25
|
0,25
|
|
2.2
|
Lao động phổ thông
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Kiểm tra ký sinh trùng
|
Công/mẫu/chỉ tiêu
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
|
-
|
Phân lập vi khuẩn
|
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
|
-
|
Phân lập vi rút
|
|
0,5
|
-
|
0,5
|
0,5
|
II. Định mức
vật tư, thiết bị
|
TT
|
Tên vật tư, thiết bị, chủng loại
|
Đơn vị tính
|
Yêu cầu định mức
|
|
Cá nheo mỹ
|
Cá rô phi
|
Cá chép V1
|
Cá rô phi đỏ
|
|
1
|
Định mức thức ăn (định mức
tối đa)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Thức ăn nuôi thành thục
cá bố mẹ
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thức ăn công nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Thức ăn ≥40% đạm
|
% khối lượng cá/ngày
|
5
|
-
|
-
|
-
|
|
+
|
Thức ăn 35% - 39% đạm
|
-
|
-
|
3
|
5
|
|
+
|
Thức ăn 20% - 34% đạm
|
-
|
3
|
-
|
-
|
|
1.2
|
Thức ăn công nghiệp
nuôi duy trì cá bố mẹ
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thức ăn ≥40% đạm
|
% khối lượng cá/ngày
|
3
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Thức ăn 30% - 39% đạm
|
-
|
-
|
3
|
2
|
|
-
|
Thức ăn 26% -29% đạm
|
-
|
2
|
-
|
-
|
|
1.3
|
Thức ăn cho từ giai đoạn
bột lên đến giống
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thức ăn công nghiệp:
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Thức ăn 35% -39% đạm
|
% khối lượng cá/ngày
|
15
|
10
|
10
|
-
|
|
+
|
Thức ăn 30% - 34% đạm
|
-
|
-
|
-
|
7
|
|
-
|
Động vật phù du
|
g/vạn con giống/ngày
|
250
|
-
|
-
|
-
|
|
1.4
|
Thức ăn công nghiệp cho
từ giai đoạn cá giống lên cá hậu bị bố mẹ
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thức ăn ≥ 26% đạm
|
% khối lượng cá/ngày
|
-
|
-
|
-
|
5
|
|
2
|
Kích dục tố; sản phẩm xử
lý, kiểm tra môi trường; chất dinh dưỡng; thuốc phòng trị bệnh
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Kích dục tố, hormone,
vitamin, cồn
|
|
|
|
|
|
|
-
|
LRHa
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Cá đực
|
µg/1kg cá bố mẹ
|
-
|
-
|
10-15
|
-
|
|
+
|
Cá cái
|
-
|
-
|
30-35
|
-
|
|
-
|
Domperidon
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Cá đực
|
mg/1kg cá bố mẹ
|
-
|
-
|
3-5
|
-
|
|
+
|
Cá cái
|
-
|
-
|
10-15
|
-
|
|
-
|
Hormone đực hóa
|
mg/kg thức ăn
|
-
|
60
|
-
|
-
|
|
-
|
Vitamin C
|
g/kg thức ăn
|
-
|
10
|
-
|
-
|
|
-
|
Cồn
|
lít/kg thức ăn
|
-
|
0,3-0,5
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Sản phẩm xử lý, kiểm
tra môi trường (mức tối đa)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Khử trùng ao
|
kg/m2 hoặc lít/m2
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
-
|
Chất xử lý môi trường ao
|
0,1
|
0,01
|
0,1
|
0,1
|
|
-
|
Chất xử lý môi trường bể
|
kg/m3 hoặc lít/m3
|
-
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
|
-
|
Phân bón gây nuôi thức ăn tự
nhiên
|
-
|
-
|
0,1
|
0,1
|
|
2.3
|
Thuốc phòng trị bệnh
(so với tổng chi phí thức ăn) (mức tối đa)
|
%
|
5
|
5
|
5
|
5
|
|
3
|
Năng lượng, nhiên liệu (định
mức tối đa)
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Điện
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Cá bố mẹ
|
kw/100kg cá
|
500
|
600
|
2.000
|
3.600
|
|
-
|
Giống sạch bệnh
|
kw/vạn con
|
300
|
600
|
600
|
1.100
|
|
-
|
Giống hậu bị (giống bố mẹ)
|
kw/ vạn con
|
-
|
-
|
-
|
1.100
|
|
3.2
|
Xăng dầu
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Cá bố mẹ
|
lít/100kg cá
|
25
|
25
|
25
|
25
|
|
-
|
Cá bố mẹ lưu giữ
|
-
|
-
|
-
|
2,5
|
|
-
|
Giống sạch bệnh
|
lít/vạn con
|
25
|
25
|
25
|
25
|
|
-
|
Giống hậu bị bố mẹ
|
-
|
-
|
-
|
25
|
|
4
|
Vật rẻ tiền mau hỏng (so với
chi phí thức ăn) (định mức tối đa)
|
%
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
5
|
Khấu hao, sửa chữa thường
xuyên (so với chi phí thức ăn) (định mức tối đa)
|
7
|
15
|
15
|
15
|
III. Định
mức chất lượng giống
|
STT
|
Chỉ tiêu định mức
|
Yêu cầu định mức
|
|
Đơn vị tính
|
Cá nheo mỹ
|
Cá rô phi
|
Cá chép V1
|
Cá rô phi đỏ
|
|
1
|
Quy cỡ giống bố mẹ (định mức
tối thiểu)
|
kg/con
|
2,5
|
0,3
|
2,5
|
0,3
|
|
2
|
Tỷ lệ nuôi vỗ và ghép cặp
cá bố mẹ
|
con đực/con cái
|
1:1
|
1:1
|
1:1
|
1:1
|
|
3
|
Tỷ lệ hao hụt sau khi sinh
sản (định mức tối đa)
|
%
|
-
|
7
|
10
|
7
|
|
4
|
Thời gian sử dụng giống
thuỷ sản bố mẹ sau thành thục lần đầu (định mức tối đa)
|
năm
|
4
|
3
|
4
|
3
|
|
5
|
Sức sinh sản (định mức tối
thiểu)
|
cá bột/1kg cá cái
|
2.500
|
1.900
|
40.000
|
1.000
|
|
6
|
Tỷ lệ sống (định mức tối
thiểu)
|
%
|
|
|
|
|
|
-
|
Cá bột lên cá hương
|
70
|
60
|
50
|
60
|
|
-
|
Cá hương lên cá giống
|
75
|
70
|
80
|
70
|
|
-
|
Cá giống lên cá hậu bị
|
-
|
-
|
-
|
70
|
|
7
|
Tỷ lệ chọn lọc
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Tỷ lệ giới tính
|
con đực/ con cái
|
-
|
-
|
-
|
1:3
|
|
-
|
Tỷ lệ chọn lọc cá hậu bị
|
%
|
-
|
-
|
-
|
≥45
|
|
8
|
Kích cỡ cá
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Kích cỡ con giống
|
cm
|
6 - 8
|
≥4
|
10-12
|
≥2,5
|
|
g
|
-
|
-
|
-
|
20-30
|
|
-
|
Kích cỡ cá hậu bị
|
g
|
-
|
-
|
-
|
≥100
|
|
9
|
Thời gian ương
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Cá bột lên hương
|
ngày
|
30-35
|
21-25
|
30-40
|
25-40
|
|
-
|
Cá hương lên giống
|
65-90
|
30-45
|
60 - 65
|
35-45
|
|
-
|
Cá giống lên hậu bị
|
-
|
-
|
-
|
60-90
|
|
10
|
Mật độ ương, nuôi
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Cá bố mẹ
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Tính theo con
|
con/100 m2
|
20-25
|
200-300
|
-
|
200-300
|
|
+
|
Tính theo kg
|
kg cá/m2
|
-
|
-
|
4-5
|
-
|
|
-
|
Ương cá bột lên hương
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Bể hoặc giai
|
con/m3
|
-
|
-
|
-
|
≤2.000
|
|
+
|
Ao
|
con/m2
|
100-150
|
100-150
|
100 - 150
|
-
|
|
-
|
Ương cá hương lên giống
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Bể hoặc giai
|
con/m3
|
-
|
500
|
-
|
-
|
|
+
|
Ao
|
con/m2
|
50-70
|
40-50
|
10 - 15
|
≤200
|
|
-
|
Nuôi lên cá hậu bị
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Ao
|
con/m2
|
-
|
-
|
-
|
≤20
|
IV. Định mức
kiểm soát chất lượng giống
1. Định mức về số mẫu/chỉ
tiêu phân tích: Thực hiện theo Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT
ngày 30/6/2016; Thông tư số 14/2021/TT-BNNPTNT
ngày 01/12/2021, Quyết định số 5280/QĐ-BNN-KHCN, Thông tư số 05/2020/TT-BNNPTNT ngày 16/3/2020.
2. Định mức vật tư liên quan
xét nghiệm, chuẩn đoán bệnh (tính cho 1 mẫu phân tích)
|
TT
|
Tên vật tư, chủng loại
|
Đơn vị tính
|
Yêu cầu định mức
|
|
2.1
|
Phân lập loài vi khuẩn Streptococus
spp.
|
|
|
|
-
|
Blood Agar
|
g
|
2,0
|
|
-
|
Nutrient Agar
|
g
|
0,5
|
|
-
|
Kít API20E
|
test
|
01
|
|
-
|
Thuốc thử API20E
|
bộ
|
0,04
|
|
-
|
Dầu parafin
|
ml
|
03
|
|
-
|
Cồn 960
|
ml
|
200
|
|
-
|
Thuốc nhuộm Gram (4 loại)
|
ml
|
10
|
|
-
|
Đĩa nhựa vô trùng
|
cặp
|
03
|
|
-
|
Găng tay
|
đôi
|
02
|
|
-
|
Ống Eppendot 2ml
|
cái
|
02
|
|
-
|
Lam kính
|
cái
|
01
|
|
2.2
|
Phân lập loài vi khuẩn Aeromonas
spp.
|
|
|
|
-
|
Rimler shotts
|
g
|
2,25
|
|
-
|
NutrientAgar
|
g
|
0,5
|
|
-
|
Kít API20E
|
test
|
01
|
|
-
|
Thuốc thử API20E
|
bộ
|
0,04
|
|
-
|
Dầu parafin
|
ml
|
03
|
|
-
|
Cồn 960
|
ml
|
200
|
|
-
|
Thuốc nhuộm Gram (4 loại)
|
ml
|
10
|
|
-
|
Đĩa nhựa vô trùng
|
cặp
|
03
|
|
-
|
Găng tay
|
đôi
|
02
|
|
-
|
Ống Eppendot 2ml
|
cái
|
02
|
|
-
|
Lam kính
|
cái
|
01
|
|
2.3
|
Phân lập loài vi khuẩn Edwardsiella
spp.
|
|
|
|
-
|
Nutrient Agar
|
g
|
1,0
|
|
-
|
Kít API20E
|
test
|
1
|
|
-
|
Thuốc thử API20E
|
bộ
|
0,04
|
|
-
|
Thuốc nhuộm gram
|
ml
|
10
|
|
-
|
Cồn 96o
|
ml
|
200
|
|
-
|
Dầu parafin
|
ml
|
3
|
|
-
|
Đĩa nhựa vô trùng
|
cặp
|
03
|
|
-
|
Găng tay
|
đôi
|
02
|
|
-
|
Ống Eppendot 2ml
|
cái
|
02
|
|
-
|
Lam kính
|
cái
|
01
|
|
2.4
|
Phân tích 01 mẫu vi rút bằng
phương pháp Realtime PCR
|
|
|
|
-
|
Dung dịch tách chiết AND/ARN
|
µl/mẫu
|
50
|
|
-
|
Kít PCR chuẩn đoán vi rút
Herpes virus
|
µl/mẫu
|
100
|
|
-
|
Kít PCR chuẩn đoán vi rút
Spring Viraemia of Carp - SVCD
|
µl/mẫu
|
100
|
|
-
|
Cặp mồi phát hiện bệnh vi rút
Herpes virus
|
cặp
|
1
|
|
-
|
Cặp mồi phát hiện bệnh vi rút
vi rút Spring Viraemia of Carp - SVCD
|
cặp
|
1
|
|
-
|
Maker 100bp
|
ug
|
0,3
|
|
-
|
TBE 10X
|
ml
|
100
|
|
-
|
Loading dye 5X
|
ul
|
3
|
|
-
|
Safe red
|
ul
|
0,8
|
|
-
|
Chày nghiền mẫu
|
cái
|
1
|
|
-
|
Tuýp 100 µl
|
cái
|
3
|
|
-
|
Tuýp 100 µl
|
cái
|
3
|
|
-
|
Cồn 96
|
µl
|
100
|
|
-
|
Nutrient Agar
|
g
|
2
|
|
-
|
Găng tay
|
đôi
|
2
|
|
-
|
Ống Eppendot 2ml
|
ống
|
4
|
Quyết định 08/2025/QĐ-UBND về Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất giống thủy sản trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 08/2025/QĐ-UBND ngày 25/02/2025 về Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất giống thủy sản trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/10/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/10/2024
Ban hành:
16/08/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/08/2024
Ban hành:
31/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2024
Ban hành:
04/07/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/07/2023
Ban hành:
01/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/12/2021
Ban hành:
15/07/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2021
Ban hành:
21/06/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2021
Ban hành:
16/03/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2020
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
10/04/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/04/2019
826
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|