|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
29/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hà Nội
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Mạnh Quyền
|
|
Ngày ban hành:
|
10/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 29/2026/QĐ-UBND
|
Hà Nội, ngày 10 tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
GIÁM SÁT ĐẢM BẢO AN TOÀN THÔNG TIN ĐỐI VỚI HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT DỊCH VỤ
CÔNG NGHỆ THÔNG TIN PHỤC VỤ CÔNG TÁC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN, MÔI
TRƯỜNG.
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn
cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15;
Luật sửa đổi, bổ sung Luật Ban hành văn bản quy
phạm pháp luật số 87/2025/QH15;
Căn
cứ Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11
ngày 29/6/2006 và Văn bản hợp nhất số 65/VBHN-VPQH
ngày 15/8/2025.
Căn
cứ Luật An toàn thông tin mạng số 86/2015/QH13;
Căn
cứ Luật An ninh mạng số 24/2018/QH14;
Căn
cứ Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân số 91/2025/QH15;
Căn
cứ Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7
năm 2016 của Chính phủ về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ.
Căn
cứ Nghị định số 73/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 9
năm 2019 của Chính phủ về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng
nguồn vốn ngân sách nhà nước, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 82/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024.
Căn
cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4
năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp
sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường
xuyên được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 125/2025/NĐ-CP
ngày 11 tháng 6 năm 2025, Nghị định số 214/2025/NĐ-CP
ngày 04 tháng 8 năm 2025;
Căn
cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6
năm 2021 về quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập được sửa đổi,
bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày
22 tháng 5 năm 2025;
Căn
cứ Nghị định số 53/2022/NĐ-CP ngày 15/8/2022
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật An ninh mạng;
Căn
cứ Thông tư số 31/2017/TT-BTTTT ngày 15/11/2017
của Bộ Thông tin và Truyền thông về quy định hoạt động giám sát an toàn hệ thống
thông tin;
Thông
tư số 12/2022/TT-BTTTT ngày 12 tháng 8 năm
2022 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Quy định chi tiết và hướng dẫn
một số điều của Nghị định số 85/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 77/TTr-SNNMT
ngày 01 tháng 02 năm 2026 về việc dự thảo Quyết định ban hành Định mức kinh tế
- kỹ thuật giám sát đảm bảo an toàn thông tin đối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật
dịch vụ công nghệ thông tin phục vụ công tác quản lý nhà nước lĩnh vực tài
nguyên, môi trường;
Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành Quyết định ban hành Định mức kinh tế - kỹ
thuật giám sát đảm bảo an toàn thông tin đối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật dịch
vụ công nghệ thông tin phục vụ công tác quản lý nhà nước lĩnh vực tài nguyên, môi
trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Định mức
kinh tế - kỹ thuật giám sát đảm bảo an toàn thông tin đối với hệ thống hạ tầng
kỹ thuật, dịch vụ công nghệ thông tin là căn cứ để xây dựng đơn giá và dự toán
kinh phí thực hiện việc giám sát đảm bảo an toàn thông tin đối với hệ thống hạ
tầng kỹ thuật, dịch vụ công nghệ thông tin phục vụ công tác quản lý nhà nước
trong lĩnh vực tài nguyên, môi trường của thành phố Hà Nội.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Định mức
kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho các cơ quan nhà nước, các đơn vị sự nghiệp công
lập, các tổ chức và cá nhân có liên quan thực hiện các công việc về giám sát đảm
bảo an toàn thông tin đối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật, dịch vụ công nghệ
thông tin ngành tài nguyên, môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Điều 3. Nội dung định mức
Định mức
kinh tế - kỹ thuật giám sát đảm bảo an toàn thông tin đối với hệ thống hạ tầng
kỹ thuật dịch vụ công nghệ thông tin phục vụ công tác quản lý nhà nước lĩnh vực
tài nguyên, môi trường được quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này gồm:
1. Định
mức giám sát đảm bảo an toàn thông tin cho thiết bị mạng (tường lửa - firewall,
ids/ips, router, switch)
2. Định
mức giám sát đảm bảo an toàn thông tin cho hạ tầng ảo hóa (Cloud,
Virtualization)
3. Định
mức giám sát đảm bảo an toàn thông tin cho máy chủ (hệ điều hành Windows, Linux)
4. Định
mức giám sát đảm bảo an toàn thông tin cho ứng dụng (Web, ERP, CRM, API, Email)
5. Định
mức giám sát đảm bảo an toàn thông tin cho cơ sở dữ liệu
6. Định
mức giám sát đảm bảo an toàn thông tin cho người dùng
7. Định
mức giám sát đảm bảo an toàn thông tin cho toàn bộ hệ thống (SOC - trung tâm điều
hành an ninh mạng).
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Căn
cứ định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này, Sở Nông nghiệp và
Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp các Sở, ngành có liên quan xây dựng
đơn giá dịch vụ giám sát đảm bảo an toàn thông tin đối với hệ thống hạ tầng kỹ
thuật, dịch vụ công nghệ thông tin lĩnh vực tài nguyên, môi trường trên địa bàn
thành phố Hà Nội, trình UBND Thành phố ban hành theo quy định của pháp luật.
2.
Trong quá trình thực hiện, Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm chủ trì,
phối hợp các sở, ngành, đơn vị liên quan tổ chức rà soát, đánh giá, báo cáo
UBND Thành phố xem xét, điều chỉnh, bổ sung kịp thời bảo đảm phù hợp thực tế và
quy định pháp luật.
3.
Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài
chính, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này.
Điều 5. Hiệu lực thi hành
Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 3 năm 2026.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Các Bộ: NN&MT, Tài chính, Tư pháp; (để b/c)
- Thường trực: Thành ủy; HĐND Thành phố; (để b/c)
- Chủ tịch UBND Thành phố; (để b/c)
- Các PCT UBND Thành phố;
- Cục KTVB&QLXLVPHC - Bộ Tư pháp;
- Cổng TTĐT Chính phủ;
- Trung tâm TT, DL và CNS TP Hà Nội;
- Các sở, ban, ngành Thành phố;
- VP UBTP: CVP, các PCVP, các phòng: TH, KT, ĐT, NNMT;
- Lưu: VP, NNMT.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Mạnh Quyền
|
PHỤ
LỤC:
ĐINH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT GIÁM
SÁT ĐẢM BẢO AN TOÀN THÔNG TIN ĐỐI VỚI HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT DỊCH VỤ CÔNG
NGHỆ THÔNG TIN PHỤC VỤ CÔNG TÁC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC THUỘC LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 29/2026/QĐ-UBND ngày 10/3/2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội)
Phần I
QUY ĐỊNH CHUNG
1. Cơ sở xây dựng định
mức kinh tế - kỹ thuật
Căn cứ
Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 và
Luật số 65/VBHN-VPQH.
Căn cứ
Luật An toàn thông tin mạng số 86/2015/QH13;
Căn cứ
Luật An ninh mạng số 24/2018/QH14;
Căn cứ
Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân số 91/2025/QH15;
Căn cứ
Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12
năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức
và lực lượng vũ trang;
Căn cứ
Nghị định số 117/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 7
năm 2016 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của
Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng
vũ trang;
Căn cứ
Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7
năm 2016 của Chính phủ về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ.
Căn cứ
Nghị định số 73/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 9
năm 2019 của Chính phủ về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng
nguồn vốn ngân sách nhà nước, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 82/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024.
Căn cứ
Nghị định số 53/2022/NĐ-CP ngày 15/8/2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
An ninh mạng;
Căn cứ
Thông tư số 31/2017/TT-BTTTT ngày 15/11/2017
của Bộ Thông tin và Truyền thông về quy định hoạt động giám sát an toàn hệ thống
thông tin;
Căn cứ
Thông tư số 12/2022/TT-BTTTT ngày 12 tháng
8 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Quy định chi tiết và hướng
dẫn một số điều của Nghị định số 85/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016;
Căn cứ
Thông tư số 26/2014/TT-BTNMT ngày 28 tháng 5
năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy trình và Định mức
kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường;
Căn cứ
Thông tư số 14/2020/TT-BTNMT ngày 27 tháng 11
năm 2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy trình và Định mức kinh tế
- kỹ thuật xây dựng, duy trì, vận hành hệ thống thông tin ngành tài nguyên và
môi trường;
Căn cứ
Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25/4/2023 của
Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại
cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp
quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
Căn cứ
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của
HĐND thành phố Hà Nội ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân
sách nhà nước thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường.
2. Quy định viết tắt
|
STT
|
Viết tắt
|
Tiếng Anh
|
Giải nghĩa tiếng Việt
|
|
1.
|
ATTT
|
Information
Security
|
An toàn
thông tin
|
|
2.
|
CVE
|
Common
Vulnerabilities and Exposures
|
Danh
mục lỗ hổng bảo mật chuẩn quốc tế
|
|
3.
|
Patch
Management
|
Patch
Management
|
Quản
lý bản vá hệ thống
|
|
4.
|
IDS/IPS
|
Intrusion
Detection/Prevention System
|
Hệ
thống phát hiện/ngăn chặn xâm nhập
|
|
5.
|
DoS/DDoS
|
Denial
of Service / Distributed Denial of Service
|
Tấn
công từ chối dịch vụ
|
|
6.
|
Pentest
|
Penetration
Testing
|
Kiểm
thử xâm nhập
|
|
7.
|
SQLi
|
SQL
Injection
|
Kỹ
thuật tấn công chèn lệnh SQL
|
|
8.
|
XSS
|
Cross-Site
Scripting
|
Kỹ
thuật tấn công chèn mã script
|
|
9.
|
RCE
|
Remote
Code Execution
|
Khai
thác thực thi mã từ xa
|
|
10.
|
OWASP
Top 10
|
OWASP
Top 10
|
10 lỗ
hổng bảo mật web phổ biến nhất
|
|
11.
|
CWE
|
Common
Weakness Enumeration
|
Danh
mục các điểm yếu phần mềm
|
|
12.
|
AD
|
Active
Directory
|
Dịch
vụ quản lý tài khoản/máy tính của Microsoft
|
|
13.
|
RBAC
|
Role-Based
Access Control
|
Mô
hình phân quyền dựa trên vai trò
|
|
14.
|
UBA
|
User
Behavior Analytics
|
Phân
tích hành vi người dùng
|
|
15.
|
AuthN
|
Authentication
|
Xác
thực người dùng
|
|
16.
|
MFA
|
Multi-Factor
Authentication
|
Xác
thực đa yếu tố
|
|
17.
|
IAM
|
Identity
and Access Management
|
Quản
lý danh tính và quyền truy cập
|
|
18.
|
SIEM
|
Security
Information and Event Management
|
Hệ
thống quản lý sự kiện và thông tin bảo mật
|
|
19.
|
SOAR
|
Security
Orchestration, Automation, and Response
|
Tự động
hóa điều phối và ứng phó sự cố bảo mật
|
|
20.
|
DLP
|
Data
Loss Prevention
|
Ngăn
chặn thất thoát dữ liệu
|
|
21.
|
AV
|
Anti-Virus
|
Phần
mềm chống virus
|
|
22.
|
EDR
|
Endpoint
Detection & Response
|
Phát
hiện và phản hồi sự cố trên thiết bị đầu cuối
|
|
23.
|
WAF
|
Web Application
Firewall
|
Tường
lửa ứng dụng web
|
|
24.
|
Wazuh
|
Wazuh
|
Nền
tảng SIEM mã nguồn mở
|
|
25.
|
OSSEC
|
OSSEC
|
Hệ
thống phát hiện xâm nhập mã nguồn mở
|
|
26.
|
Splunk
|
Splunk
|
Công
cụ SIEM thương mại
|
|
27.
|
QRadar
|
IBM
QRadar
|
Giải
pháp SIEM của IBM
|
|
28.
|
ELK
Stack
|
Elasticsearch,
Logstash, Kibana
|
Bộ
công cụ thu thập và phân tích log
|
|
29.
|
ArcSight
|
ArcSight
|
Giải
pháp quản lý log và bảo mật
|
|
30.
|
Datadog
|
Datadog
|
Nền
tảng giám sát và bảo mật hệ thống
|
|
31.
|
OpenVAS
|
Open
Vulnerability Assessment System
|
Công
cụ quét lỗ hổng mã nguồn mở
|
|
32.
|
Nessus
|
Nessus
|
Công
cụ quét lỗ hổng phổ biến
|
|
33.
|
QualysGuard
|
QualysGuard
|
Giải
pháp quét lỗ hổng thương mại
|
|
34.
|
Snort
|
Snort
|
Hệ
thống IDS/IPS mã nguồn mở
|
|
35.
|
Suricata
|
Suricata
|
Công
cụ IDS/IPS mã nguồn mở
|
|
36.
|
ModSecurity
|
ModSecurity
|
Tường
lửa ứng dụng web mã nguồn mở
|
|
37.
|
OWASP
ZAP
|
OWASP
Zed Attack Proxy
|
Công
cụ kiểm thử bảo mật web miễn phí
|
|
38.
|
Burp
Suite Pro
|
Burp
Suite Professional
|
Công
cụ pentest ứng dụng web thương mại
|
|
39.
|
SonarQube
|
SonarQube
|
Công
cụ phân tích mã nguồn và tìm lỗ hổng
|
|
40.
|
Checkmarx
|
Checkmarx
|
Giải
pháp kiểm tra bảo mật ứng dụng
|
|
41.
|
Veracode
|
Veracode
|
Nền
tảng kiểm thử bảo mật ứng dụng
|
|
42.
|
pgAudit
|
PostgreSQL
Audit Extension
|
Công
cụ ghi log giám sát CSDL PostgreSQL
|
|
43.
|
MySQL
Audit
|
MySQL
Audit Plugin
|
Công
cụ ghi log giám sát MySQL
|
|
44.
|
IBM
Guardium
|
IBM
Guardium
|
Giải
pháp bảo mật và giám sát CSDL
|
|
45.
|
Imperva
|
Imperva
|
Công
cụ bảo mật CSDL thương mại
|
|
46.
|
Bacula
|
Bacula
|
Công
cụ quản lý sao lưu mã nguồn mở
|
|
47.
|
Amanda
|
Amanda
|
Giải
pháp sao lưu mã nguồn mở
|
|
48.
|
Veeam
|
Veeam
|
Phần
mềm sao lưu dữ liệu thương mại
|
|
49.
|
Commvault
|
Commvault
|
Giải
pháp quản trị sao lưu dữ liệu
|
|
50.
|
Varonis
|
Varonis
|
Giải
pháp giám sát và bảo mật dữ liệu
|
|
51.
|
Okta
|
Okta
|
Giải
pháp quản lý danh tính & MFA
|
|
52.
|
Ping
Identity
|
Ping
Identity
|
Nền
tảng quản lý truy cập và danh tính
|
|
53.
|
CloudTrail
|
AWS
CloudTrail
|
Dịch
vụ ghi log hoạt động của AWS
|
|
54.
|
Prisma
Cloud
|
Prisma
Cloud
|
Nền
tảng bảo mật đa đám mây
|
|
55.
|
ScoutSuite
|
ScoutSuite
|
Công
cụ kiểm tra cấu hình bảo mật Cloud
|
|
56.
|
Prowler
|
Prowler
|
Công
cụ kiểm tra cấu hình AWS
|
|
57.
|
ntopng
|
ntopng
|
Công
cụ phân tích lưu lượng mạng
|
|
58.
|
Zeek
(Bro)
|
Zeek
(Bro)
|
Công
cụ phân tích lưu lượng mạng
|
|
59.
|
Arbor
|
Arbor
Networks
|
Giải
pháp chống DDoS
|
|
60.
|
Darktrace
|
Darktrace
|
Nền
tảng AI an ninh mạng
|
|
61.
|
RSA
Archer
|
RSA Archer
|
Giải
pháp quản trị rủi ro và tuân thủ
|
|
62.
|
ServiceNow
GRC
|
ServiceNow
Governance, Risk, Compliance
|
Giải
pháp quản trị rủi ro, tuân thủ
|
|
63.
|
ISO/IEC
27001
|
ISO/IEC
27001
|
Tiêu
chuẩn hệ thống quản lý an toàn thông tin
|
|
64.
|
ISO/IEC
27002
|
ISO/IEC
27002
|
Hướng
dẫn áp dụng kiểm soát ATTT
|
|
65.
|
ISO/IEC
27035
|
ISO/IEC
27035
|
Tiêu
chuẩn quản lý sự cố an toàn thông tin
|
|
66.
|
ISO/IEC
27017
|
ISO/IEC
27017
|
Hướng
dẫn bảo mật cho dịch vụ Cloud
|
|
67.
|
ISO/IEC
27018
|
ISO/IEC
27018
|
Bảo
vệ dữ liệu cá nhân trong môi trường Cloud
|
3. Giải thích từ ngữ
Trong
văn bản này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
a) Hệ thống phần cứng công nghệ thông tin là tập hợp hạ tầng phần
cứng vật lý các thiết bị công nghệ thông tin bao gồm:
- Hệ thống máy chủ.
- Hệ thống thiết bị mạng.
- Hệ thống thiết bị lưu trữ, sao lưu dữ liệu.
- Hệ thống cáp mạng.
- Hệ thống thiết bị hội nghị truyền hình.
- Hệ thống thoại IP.
b) Phần mềm hệ thống là phần mềm quản lý điều hành thiết bị phần
cứng công nghệ thông tin, các phần mềm phục vụ quản lý người dùng và quản lý
các quá trình truy cập của người dùng và các quá trình đòi hỏi cần quản lý
trong quá trình khai thác, bao gồm:
- Dịch vụ DNS, WINS, LDAP, Directory, Proxy, Cluster, DHCP,
CA, Radius, NMS,... và tương đương.
- Phần mềm quản lý, giám sát mạng.
- Phần mềm dò quét lỗ hổng an ninh mạng, website.
- Phần mềm sao lưu, phục hồi.
- Phần mềm giám sát mạng không dây.
- Phần mềm hỗ trợ người dùng.
- Phần mềm thu thập và phân tích logs.
- Phần mềm tường lửa, phòng chống tấn công mạng, QoS.
- Phần mềm cân bằng tải.
- Phần mềm chống tấn công từ chối dịch vụ.
- Phần mềm quản lý máy chủ ảo hóa.
- Phần mềm mạng riêng ảo VPN.
- Phần mềm xử lý dữ liệu không gian (Arc GIS, MapInfo,…).
- Phần mềm hệ quản trị cơ sở dữ liệu (Oracle, Microsoft SQL
Server,…).
- Phần mềm nguồn mở.
PHẦN II
QUY TRÌNH KỸ THUẬT GIÁM SÁT ĐẢM BẢO
AN TOÀN THÔNG TIN ĐỐI VỚI HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
I. Quy trình giám
sát đảm bảo an toàn thông tin cho thiết
bị mạng (tường lửa - firewall, IDS/IPS, router, switch)
1. Các bước thực hiện
1.1.
Chuẩn bị và
thiết lập
- Lập sơ đồ mạng và danh mục thiết bị (CMDB).
- Chuẩn hóa cấu hình log: bật syslog/CEF/JSON, định nghĩa mức
log.
- Thiết lập kênh thu tập trung (syslog-ng, rsyslog, Logstash)
kết nối với SIEM.
- Thiết
lập AAA (TACACS+/RADIUS), tăng cường bảo mật SSH, quản lý mật khẩu/khóa.
1.2.
Thu thập
và vận hành
- Thu
log: ACL hits, VPN, firewall accept/deny, cảnh báo IDS/IPS, thay đổi định tuyến.
- Giám sát hiệu năng thiết bị: CPU, RAM, lỗi cổng mạng, gián
đoạn kết nối.
- Giám sát NetFlow/sFlow/IPFIX để phát hiện lưu lượng bất thường.
- Giám sát tuân thủ cấu hình, backup định kỳ, phát hiện thay đổi
trái phép.
- Cảnh báo theo ngưỡng và đối chiếu IOC từ nguồn tình báo mối
đe dọa.
1.3.
Phân tích
và tương quan (SIEM/SOC)
- Xây dựng quy tắc tương quan
- Thực hiện phân loại cảnh báo (triage), tìm kiếm mối đe dọa
(threat hunting).
1.4.
Xác minh
và ứng cứu ban đầu
- Xác minh nguồn gốc (MAC, p-rt, VLAN), capture gói tin (pcap).
- Biện pháp ban đầu: chặn IP/ASN, cô lập cổng, thay đổi rule
trên firewall.
- Ghi lại chuỗi thời gian sự kiện phục vụ điều tra (f-rensic,
IS-/IEC 27035).
1.5.
Bảo mật dữ liệu giám sát
- Mã hóa kênh l-g (TLS), lưu vết truy cập.
- Chính sách lưu giữ: l-g chi tiết 90-180 ngày, bản tóm tắt
1-3 năm.
1.6.
Đánh giá và
cải tiến
- Rà soát quy tắc, chữ ký, ngưỡng hàng tháng/quý.
- Diễn tập ứng cứu (tablet-p, kiểm thử xâm nhập).
2.
Sản phẩm
(1). Báo cáo hàng ngày: số lượng cảnh báo, sự kiện quan trọng,
thiết bị ngừng hoạt động (theo Mẫu TBM.01).
(2).
Báo cáo hàng tuần: mức sử dụng băng thông, tình trạng backup cấu hình (theo Mẫu
TBM.02).
(3).
Báo cáo sự cố (theo ISO/IEC 27035): chuỗi thời gian, nguyên nhân gốc, biện pháp
xử lý (theo Mẫu TBM.03).
(4).
Báo cáo hàng tháng: xu hướng tấn công, IOC, baseline lưu lượng (theo Mẫu
TBM.04).
(5). Báo cáo tuân thủ cấu hình, audit log (theo Mẫu TBM.05).
(6). Chỉ số đo lường (KPI): thời gian phát hiện (MTTD), thời gian
xử lý (MTTR), tỷ lệ cảnh báo sai (false positives), tỷ lệ thiết bị gửi log
(theo Mẫu TBM.06).
(Chi tiết tại Phụ lục
1 kèm theo)
II. Quy trình giám
sát đảm bảo an toàn thông tin cho hạ
tầng ảo hóa (cloud, virtualization)
1. Các bước thực hiện
1.1.
Chuẩn bị và
thiết lập
- Kiểm kê host, VM, container, tài nguyên đám mây.
- Bật log gốc (AWS CloudTrail, VPC Flow Logs, Azure Monitor,
GCP Audit Logs).
- Cấu hình audit log cho API call, snapshot, migration, thay đổi
IAM.
- Quét lỗ hổng image, áp dụng chính sách registry.
1.2.
Thu thập
và giám sát
- Log API: thay đổi quyền, tạo khóa truy cập, thay đổi bucket
công khai.
- Giám sát lưu lượng mạng trong nội bộ đám mây (flow logs).
- Giám sát RBAC trong Kubernetes, hoạt động container.
1.3
Phân tích
và xử lý
- Tạo IAM key mới + xuất dữ liệu lớn → cảnh báo.
- Vô hiệu hóa key, cô lập namespace, chặn bucket.
1.4
Bảo mật dữ liệu
- Mã hóa log, lưu giữ theo quy định (GDPR, pháp luật Việt Nam).
- Thực hiện quản lý bảo mật đám mây (CSPM).
2.
Sản phẩm
(1).
Báo cáo hàng ngày: sự kiện truy cập IAM, thay đổi cấu hình cloud, cảnh báo bảo
mật container/VM (theo Mẫu AH.01).
(2). Báo cáo hàng tuần: trạng thái tài nguyên cloud (CPU,
storage, network), nhật ký audit API, tình trạng backup snapshot (theo Mẫu
AH.02).
(3).
Báo cáo sự cố: chi tiết sự kiện vi phạm quyền truy cập, rò rỉ dữ liệu, hành vi
bất thường trên VM/container, biện pháp khắc phục (theo Mẫu AH.03).
(4). Báo cáo hàng tháng: xu hướng tấn công trên hạ tầng ảo hóa,
phân tích sử dụng IAM key, thống kê thay đổi cấu hình và baseline bảo mật (theo
Mẫu AH.04).
(5)
Báo cáo tuân thủ: đánh giá chính sách bảo mật cloud (CIS Benchmark, ISO/IEC
27017), kiểm tra lưu giữ log và mã hóa dữ liệu (theo Mẫu AH.05).
(6).
Chỉ số đo lường (KPI): Thời gian phát hiện và xử lý sự cố (MTTD, MTTR); Tỷ lệ sự
kiện bất thường được phân tích tự động (automation rate); Số lượng tài nguyên
tuân thủ baseline bảo mật (% compliant); Tỷ lệ VM/container gửi log đầy đủ
(theo Mẫu AH.06).
(Chi tiết tại Phụ lục
2 kèm theo)
III. Quy trình giám
sát đảm bảo an toàn thông tin cho máy
chủ (hệ điều hành windows, linux)
1. Các bước thực hiện
1.1.
Chuẩn bị và
thiết lập
- Kiểm kê hệ điều hành, phiên bản, bản vá, vai trò.
- Tăng cường bảo mật (hardening) theo chuẩn CIS.
- Bật audit logging: syslog (Linux), Windows Event Forwarding,
audit DB.
1.2.
Thu thập
và giám sát
- Log: đăng nhập thành công/thất bại, sử dụng sudo, lỗi kernel.
- Log DB: truy vấn lỗi, thay đổi cấu trúc, xuất dữ liệu.
- Giám sát CPU, RAM, I/O, số lượng kết nối.
1.3.
Phân tích
và xác minh
- Tương quan: nhiều lần đăng nhập thất bại trên nhiều server →
tấn công ngang.
- Kích hoạt điều tra forensic (memory dump, snapshot).
1.4.
Ứng cứu ban
đầu
- Cô lập server, vô hiệu hóa tài khoản, thay đổi mật khẩu.
- Tạo snapshot để lưu bằng chứng.
1.5.
Bảo mật dữ liệu
- Mã hóa log khi lưu trữ, kiểm soát truy cập.
- Chính sách lưu giữ log.
1.6.
Đánh giá định
kỳ
Quét lỗ
hổng, lập lịch vá lỗi, báo cáo thay đổi cấu hình
2.
Sản phẩm
(1). Báo cáo hàng ngày: đăng nhập bất thường, lỗi hệ thống, dịch
vụ dừng đột ngột, thay đổi quyền hoặc nhóm người dùng (theo Mẫu HĐH.01).
(2).
Báo cáo hàng tuần: tình trạng CPU/RAM/I/O, số lượng kết nối, trạng thái bản vá
và dịch vụ quan trọng (theo Mẫu HĐH.02).
(3). Báo cáo sự cố: chi tiết sự kiện xâm nhập, lỗi bảo mật, kết
quả forensic (log, memory dump, snapshot), biện pháp khắc phục (theo Mẫu HĐH.03).
(4) Báo cáo hàng tháng: thống kê xu hướng sự cố, mức độ tuân thủ
hardening, tỷ lệ máy chủ đã vá đầy đủ, thay đổi cấu hình bảo mật (theo Mẫu
HĐH.04).
(5).
Báo cáo tuân thủ: đối chiếu chuẩn CIS, NIST, ISO/IEC 27001; kiểm tra chính sách
quản lý tài khoản, lưu trữ và mã hóa log (theo Mẫu HĐH.05).
(6). Chỉ số đo lường (KPI): Thời gian phát hiện và xử lý sự cố
(MTTD, MTTR); Tỷ lệ máy chủ cập nhật bản vá đúng hạn; Số lượng cảnh báo sai
(false positives); Tỷ lệ máy chủ gửi log và tuân thủ baseline bảo mật (theo Mẫu
HĐH.06).
(Chi tiết tại Phụ lục
3 kèm theo)
IV. Quy trình giám sát đảm bảo
an toàn thông tin cho ứng dụng (web, erp, crm, api, email)
1. Các bước thực hiện
1.1.
Chuẩn bị và
thiết lập
- Kiểm kê danh mục ứng dụng, phiên bản, môi trường triển khai (dev/test/prod).
- Bật log truy cập, xác thực, lỗi ứng dụng, giao dịch API.
- Cấu hình tường lửa ứng dụng web (WAF), DLP, bảo vệ API
gateway.
1.2.
Thu thập
và giám sát
- Thu thập log request/response, API usage, cảnh báo từ WAF và
IDS.
- Giám sát truy cập bất thường, tần suất POST/GET cao, lỗi 4xx/5xx,
email spam/phishing.
- Giám sát hành vi giao dịch nghi ngờ (fraud detection, brute
force, SQLi, XSS).
1.3.
Phân tích
và tương quan
- Tương quan WAF block + login thất bại hàng loạt → tấn công
brute force.
- Phân tích chuỗi request để phát hiện khai thác API hoặc rò rỉ
dữ liệu.
- Kết
hợp log ứng dụng và hệ thống xác thực (SSO/AD) để xác minh người dùng.
1.4.
Ứng cứu ban
đầu
- Giới hạn tốc độ, tạm khóa tài khoản, reset mật khẩu.
- Vá nóng (hotfix), cập nhật chữ ký WAF, chặn IP/ASN tấn công.
- Thông báo sự cố và ghi nhận bằng chứng phục vụ điều tra.
1.5.
Bảo mật dữ liệu log
- Che giấu hoặc ẩn danh dữ liệu cá nhân (PII) trong log.
- Mã hóa log khi lưu trữ, kiểm soát quyền truy cập và chính
sách lưu giữ.
1.6.
Đánh giá và
cải tiến
- Kiểm thử xâm nhập định kỳ, rà soát quy tắc WAF và API policy.
- Cập nhật baseline an toàn ứng dụng và đào tạo đội ngũ vận
hành.
2.
Sản phẩm
(1). Báo cáo hàng ngày: số lượng truy cập, lỗi ứng dụng, cảnh báo
WAF/API, đăng nhập bất thường (theo Mẫu UD.01).
(2). Báo cáo hàng tuần: trạng thái hoạt động ứng dụng, hiệu suất
API, tỷ lệ lỗi và phản hồi chậm (theo Mẫu UD.02).
(3). Báo cáo sự cố: chi tiết khai thác lỗ hổng, tấn công brute
force, phishing, rò rỉ dữ liệu; biện pháp xử lý (theo Mẫu UD.03).
(4).
Báo cáo hàng tháng: thống kê xu hướng tấn công, hiệu quả quy tắc WAF, tỷ lệ
giao dịch nghi ngờ, đánh giá bảo mật API (theo Mẫu UD.04).
(5).
Báo cáo tuân thủ: đối chiếu OWASP Top 10, ISO/IEC 27034, GDPR (nếu có), kiểm
tra chính sách PII và mã hóa log (theo Mẫu UD.05).
(6).
Chỉ số đo lường (KPI): MTTD/MTTR (thời gian
phát hiện và khắc phục); Số lượng lỗ hổng được vá đúng hạn; Tỷ lệ cảnh báo đúng
(true positives); Tỷ lệ log ứng dụng được thu thập và phân tích đầy đủ (theo Mẫu
UD.06).
(Chi tiết tại Phụ lục
4 kèm theo)
V. Quy trình giám
sát đảm bảo an toàn thông tin cho cơ
sở dữ liệu
1. Các bước thực hiện
1.1.
Chuẩn bị và
thiết lập
- Kiểm kê hệ quản trị cơ sở dữ liệu (DBMS), phiên bản, vai
trò, và người quản trị.
- Bật audit log, query log, slow query log.
- Cấu hình giám sát kết nối, phân quyền, thay đổi cấu trúc bảng/lược
đồ.
- Áp dụng hardening theo chuẩn CIS/OWASP Database Security.
1.2.
Thu thập
và giám sát
- Thu
thập log truy cập, đăng nhập, truy vấn lỗi, hành vi thao tác dữ liệu (INSERT/UPDATE/DELETE).
- Giám sát thay đổi quyền truy cập, tạo tài khoản mới, hoặc cấp
quyền DBA.
- Theo dõi hiệu năng DB: CPU, I/O, deadlock, kết nối bất thường.
- Giám sát backup/restore, lịch trình và trạng thái sao lưu.
1.3.
Phân tích
và tương quan
-
Tương quan các hành vi bất thường: DROP table + đăng nhập ngoài giờ + truy cập
từ IP lạ.
- Phát hiện truy vấn khối lượng lớn hoặc quét dữ liệu nhạy cảm
(data exfiltration).
- Đối chiếu nhật ký DB với log ứng dụng và hệ điều hành để xác
minh hành vi.
1.4.
Ứng cứu ban
đầu
- Cô lập tài khoản nghi ngờ, thu hồi quyền truy cập, khóa
session đang hoạt động.
- Khôi phục dữ liệu từ bản sao lưu, ghi nhận log phục vụ điều
tra.
- Vá lỗi hoặc điều chỉnh cấu hình bảo mật (role, GRANT/REVOKE).
1.5.
Bảo mật dữ liệu và log
- Mã hóa dữ liệu nhạy cảm (at rest, in transit), ẩn danh dữ liệu
khi test.
- Mã hóa log, kiểm soát quyền truy cập, lưu trữ an toàn và
tuân thủ chính sách retention.
1.6.
Đánh giá và
cải tiến
- Rà soát quyền tài khoản, kiểm tra chính sách backup và mã
hóa định kỳ.
- Kiểm thử xâm nhập database, cập nhật baseline bảo mật.
2.
Sản phẩm
(1).
Báo cáo hàng ngày: đăng nhập bất thường, truy vấn lỗi, thay đổi cấu trúc hoặc
quyền truy cập (theo Mẫu CSDL.01).
(2). Báo cáo hàng tuần: tình trạng hiệu năng DB, lịch backup/restore,
log audit (theo Mẫu CSDL.02).
(3). Báo cáo sự cố: chi tiết truy vấn phá hoại (DROP/DELETE), rò
rỉ dữ liệu, biện pháp khôi phục (theo Mẫu CSDL.03).
(4). Báo cáo hàng tháng: xu hướng truy cập, thay đổi quyền, thống
kê hiệu năng, kiểm tra tuân thủ chính sách lưu trữ (theo Mẫu CSDL.04).
(5). Báo cáo tuân thủ: đối chiếu chuẩn bảo mật cơ sở dữ liệu (CIS
Benchmark, ISO/IEC 27001, PCI DSS), đánh giá trạng thái mã hóa và quản lý quyền
(theo Mẫu CSDL.05).
(6). Chỉ số đo lường (KPI): Thời gian phát hiện và xử lý sự cố
(MTTD, MTTR); Tỷ lệ backup thành công và khôi phục thử nghiệm; Tỷ lệ phát hiện
truy vấn bất thường; Tỷ lệ cơ sở dữ liệu tuân thủ baseline bảo mật và mã hóa
(theo Mẫu CSDL.06).
(Chi tiết tại Phụ lục
5 kèm theo)
VI. Quy trình giám
sát đảm bảo an toàn thông tin cho người
dùng
1. Các bước thực hiện
1.1.
Chuẩn bị và
thiết lập
- Kiểm kê danh sách tài khoản người dùng, vai trò, nhóm, và
các đặc quyền.
- Thiết lập hệ thống quản lý danh tính và truy cập (IAM) và bật
audit log cho các sự kiện xác thực (Active Directory/SSO).
- Cấu hình giám sát truy cập từ xa (VPN, VDI) và các dịch vụ
chia sẻ tài nguyên.
- Áp dụng chính sách mật khẩu và xác thực đa yếu tố (MFA).
1.2.
Thu thập
và giám sát
- Thu thập log đăng nhập/đăng xuất thành công/thất bại, thay đổi
mật khẩu, thay đổi vai trò.
- Giám
sát đăng nhập bất thường (từ IP lạ, ngoài giờ hành chính, tốc độ di chuyển
không thể lý giải).
- Giám
sát hành vi người dùng đặc quyền (Admin, Root, DBA) trong việc truy cập tài
nguyên.
- Thu thập log truy cập vào dữ liệu nhạy cảm (qua DLP, file
share audit).
1.3.
Phân tích
và tương quan
- Xây dựng baseline hành vi cho từng nhóm người dùng (giờ làm
việc, tài nguyên truy cập, khối lượng download/upload).
- Tương quan đăng nhập thành công bất thường + truy cập tệp nhạy
cảm + download khối lượng lớn → rò rỉ dữ liệu nội bộ.
- Phân
tích chuỗi sự kiện để phát hiện tấn công chiếm quyền tài khoản (account
takeover).
1.4.
Ứng cứu ban
đầu
- Vô hiệu hóa hoặc tạm khóa tài khoản bị chiếm quyền.
- Buộc đăng xuất (force logoff) và reset mật khẩu cho người
dùng.
- Cô lập thiết bị đầu cuối của người dùng có hành vi bất thường.
- Thông báo và phối hợp với phòng ban nhân sự/quản lý để xác
minh.
1.5.
Bảo mật dữ liệu và log
- Đảm
bảo log xác thực được mã hóa và lưu trữ an toàn, tách biệt khỏi log hệ thống.
- Tuân thủ chính sách lưu giữ log theo quy định pháp luật.
- Thực
hiện ẩn danh (anonymization) hoặc che giấu (masking) thông tin nhận dạng cá
nhân (PII) trong log.
1.6.
Đánh giá và
cải tiến
- Rà soát định kỳ các tài khoản không hoạt động (idle
accounts) và đặc quyền.
- Thực hiện các chiến dịch kiểm tra phishing và đào tạo nhận
thức bảo mật cho người dùng.
- Cập nhật baseline hành vi UEBA dựa trên các sự cố đã xảy ra.
2.
Sản phẩm
(1). Báo cáo hàng ngày: Đăng nhập bất thường (khác vị trí, ngoài
giờ), thất bại đăng nhập/MFA liên tục, thay đổi mật khẩu/đặc quyền người dùng
(theo Mẫu USER.01).
(2). Báo cáo hàng tuần: Thống kê hành vi người dùng đặc quyền, tổng
hợp truy cập dữ liệu nhạy cảm, trạng thái xác thực MFA/SSO, tài khoản không hoạt
động (theo Mẫu USER.02).
(3). Báo cáo sự cố: Chi tiết sự kiện chiếm quyền tài khoản, vi phạm
chính sách truy cập, rò rỉ dữ liệu nội bộ do người dùng; biện pháp khắc phục (theo
Mẫu USER.03).
(4). Báo cáo hàng tháng: Xu hướng hành vi bất thường (UEBA), đánh
giá tài khoản đặc quyền, thống kê kết quả kiểm tra phishing, rà soát tài khoản
không hoạt động (theo Mẫu USER.04).
(5). Báo cáo tuân thủ: Đối chiếu chính sách IAM với ISO/IEC 27001
(A.9, A.11), NIST CSF; kiểm tra việc áp dụng MFA, và chính sách quản lý mật khẩu
(theo Mẫu USER.05).
(6). Chỉ số đo lường (KPI): Thời gian phát hiện và xử lý sự cố
(MTTD, MTTR); Tỷ lệ tài khoản có MFA; Tỷ lệ người dùng vi phạm chính sách mật
khẩu; Tỷ lệ hành vi bất thường được UEBA phát hiện chính xác (theo Mẫu USER.06).
(Chi tiết tại Phụ lục
6 kèm theo)
VII. Quy trình giám
sát đảm bảo an toàn thông tin cho toàn
bộ hệ thống (SOC - Trung tâm điều hành an
ninh mạng)
1. Các bước thực hiện
1.1.
Chuẩn bị và
thiết lập
- Triển
khai và cấu hình hệ thống SIEM/SOAR, tích hợp log từ các nguồn: mạng, máy chủ, ứng
dụng, cơ sở dữ liệu, endpoint, cloud.
- Xây dựng thư viện tình huống (use-case library) theo mô hình
MITRE ATT&CK.
- Xác
định ngưỡng cảnh báo, mức độ ưu tiên (severity), quy trình phân quyền xử lý.
1.2.
Giám sát
và phân tích
- Giám sát liên tục 24/7 các sự kiện an ninh trên toàn hệ thống.
- Thực
hiện phân loại (triage), làm giàu dữ liệu (enrichment), tương quan cảnh báo
(correlation).
- Phát hiện hành vi tấn công (brute force, phishing, privilege
escalation, lateral movement).
1.3.
Ứng cứu và xử
lý sự cố
- Thực hiện playbook phản ứng: DDoS, ransomware, khai thác lỗ
hổng, lạm dụng đặc quyền.
- Kích hoạt quy trình escalation đến đội chuyên trách, cô lập
hệ thống hoặc tài khoản nghi ngờ.
- Ghi nhận và lưu trữ toàn bộ chuỗi sự kiện phục vụ điều tra.
1.4.
Săn tìm mối
đe dọa
- Phân tích hành vi ẩn, IOC, log lịch sử để phát hiện tấn công
chưa được cảnh báo.
- Sử dụng nguồn threat intelligence nội bộ và bên thứ ba
(MISP, VirusTotal, AlienVault OTX).
- Cập nhật danh sách IOC, YARA rule, pattern nhận diện tấn
công mới.
1.5.
Rà soát
và cải tiến
- Thực
hiện đánh giá sau sự cố (post-incident review), cập nhật quy tắc SIEM và
playbook.
- Đánh
giá năng lực phản ứng của đội SOC, đề xuất đào tạo và nâng cấp công cụ.
- Báo cáo định kỳ kết quả vận hành và cải thiện khả năng phát
hiện.
2.
Sản phẩm
(1). Báo cáo hàng ngày: số lượng cảnh báo, sự kiện nghi ngờ, tình
trạng thiết bị/nguồn log, hành vi đáng chú ý (theo Mẫu SOC.01).
(2). Báo cáo hàng tuần: thống kê mức độ cảnh báo, top 10 mối đe dọa,
hiệu quả quy tắc phát hiện, tình trạng phản ứng sự cố (theo Mẫu SOC.02).
(3). Báo cáo sự cố: chi tiết chuỗi sự kiện, phân tích nguyên nhân
gốc (root cause), tác động và biện pháp khắc phục theo ISO/IEC 27035 (theo Mẫu
SOC.03).
(4).
Báo cáo hàng tháng: xu hướng tấn công, thống kê IOC, hiệu quả threat hunting, tỷ
lệ cảnh báo chính xác (theo Mẫu SOC.04).
(5) Báo cáo tuân thủ: đối chiếu tiêu chuẩn vận hành SOC (ISO/IEC
27035, NIST 800-61, MITRE ATT&CK), kiểm tra đầy đủ nguồn log (theo Mẫu
SOC.05).
(6).
Chỉ số đo lường (KPI): MTTD, MTTR (thời gian phát hiện và xử lý); Tỷ lệ cảnh
báo chính xác (true positive rate); Số lượng sự cố được phát hiện chủ động qua
threat hunting; Tỷ lệ hệ thống/thiết bị gửi log đầy đủ về SIEM (theo Mẫu
SOC.06).
(Chi tiết tại Phụ lục
7 kèm theo)
PHẦN III
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT GIÁM SÁT
ĐẢM BẢO AN TOÀN THÔNG TIN ĐỐI VỚI HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ
THÔNG TIN
CHƯƠNG I
GIÁM SÁT ĐẢM BẢO AN TOÀN THÔNG TIN
CHO THIẾT BỊ MẠNG (TƯỜNG LỬA - FIREWALL, IDS/IPS, ROUTER, SWITCH)
I. Chuẩn bị và thiết
lập
1. Định
mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Lập sơ đồ mạng và danh mục thiết bị (CMDB).
b) Chuẩn hóa cấu hình log: bật syslog/CEF/JSON, định nghĩa mức
log.
c) Thiết lập kênh thu tập trung (syslog-ng, rsyslog, Logstash)
kết nối với SIEM.
d) Thiết
lập AAA (TACACS+/RADIUS), tăng cường bảo mật SSH, quản lý mật khẩu/khóa.
1.2. Phân loại khó khăn
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
STT
|
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
Giải thích
|
Điểm tối đa
|
Quy tắc
tính điểm
|
|
1
|
Số
lượng thiết bị/host cần giám sát (m)
|
Tổng
số thiết bị mạng, máy chủ, endpoint phải thu log
|
40
|
m ≤ 50 → 10
50 < m ≤ 200 → 25
m > 200 → 40
|
|
2
|
Số
lượng hệ thống log/ứng dụng khác loại
|
Độ
đa dạng nguồn log (Firewall, Web, DB, AD, Cloud...)
|
15
|
≤3 loại → 5
4-6 loại → 10
>6 loại → 15
|
|
3
|
Mức
độ phức tạp cấu trúc mạng
|
Số
vùng mạng (LAN, DMZ, Cloud, VPN, OT…)
|
30
|
≤3 vùng → 10
4-6 vùng → 20
> 6 vùng → 30
|
|
4
|
Yêu cầu
tuân thủ và tiêu chuẩn bảo mật
|
Có
yêu cầu ISO 27001, NIST, hay quy định chuyên ngành
|
15
|
Không yêu cầu → 0
Yêu cầu nội bộ → 10
Yêu cầu theo chuẩn quốc tế → 15
|
Phân
loại khó khăn
|
STT
|
Mức độ khó khăn
|
Khoảng điểm
|
Ký hiệu
|
|
1
|
Dễ
|
K ≤ 50
|
KK1
|
|
2
|
Trung bình
|
50 < K < 80
|
KK2
|
|
3
|
Khó
|
K ≥ 80
|
KK3
|
1.3. Định biên
|
STT
|
Danh mục công việc
|
KS2
|
KS3
|
KS4
|
Nhóm
|
|
1
|
Lập
sơ đồ mạng và danh mục thiết bị (CMDB)
|
|
2
|
|
2
|
|
2
|
Chuẩn
hóa cấu hình log (syslog/CEF/JSON, định nghĩa mức log)
|
|
1
|
1
|
2
|
|
3
|
Thiết
lập kênh thu tập trung (syslog-ng, rsyslog, Logstash, SIEM)
|
|
1
|
1
|
2
|
|
4
|
Thiết
lập AAA (TACACS+/RADIUS), bảo mật SSH, quản lý mật khẩu/khóa
|
1
|
1
|
|
2
|
1.4. Định mức
Công nhóm/ĐVT
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
Đơn vị tính
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
1
|
Lập
sơ đồ mạng và danh mục thiết bị (CMDB)
|
Hệ thống
|
1,8
|
2,3
|
3,1
|
|
2
|
Chuẩn
hóa cấu hình log (syslog/CEF/JSON, định nghĩa mức log)
|
Thiết bị
|
2,5
|
3,2
|
4,1
|
|
3
|
Thiết
lập kênh thu tập trung (syslog-ng, rsyslog, Logstash)
|
Nguồn log
|
3,0
|
3,8
|
5,0
|
|
4
|
Thiết
lập AAA, bảo mật SSH, quản lý mật khẩu/khóa
|
Thiết bị
|
2,0
|
2,6
|
3,4
|
2. Định
mức thiết bị
Ca/01 hệ thống
|
STT
|
Thiết bị
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Lập sơ đồ mạng và danh mục thiết bị (CMDB)
|
Chuẩn hóa cấu hình log (syslog/CEF/J SON, định
nghĩa mức log)
|
Thiết lập kênh thu tập trung (syslog-ng,
rsyslog, Logstash)
|
Thiết lập AAA, bảo mật SSH, quản lý mật khẩu/khóa
|
|
1
|
Máy
tính để bàn
|
Bộ
|
60
|
4,027
|
4,027
|
24,160
|
24,160
|
|
2
|
Máy
in laser
|
Cái
|
60
|
-
|
-
|
|
|
|
3
|
Điều
hoà nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
0,705
|
0,705
|
4,228
|
4,228
|
|
4
|
Máy
photocopy
|
Cái
|
96
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
5
|
Điện
năng (kw)
|
kW
|
|
15,644
|
15,644
|
93,862
|
93,862
|
Ghi
chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính
như sau:
KK1 =
0,8 x KK2.
KK3 =
1,3 x KK2.
3. Định
mức dụng cụ
Ca/01 hệ thống
|
STT
|
Dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Lập sơ đồ mạng và danh mục thiết bị (CMDB)
|
Chuẩn hóa cấu hình log (syslog/CE F/JSON, định
nghĩa mức log)
|
Thiết lập kênh thu tập trung (syslog-ng,
rsyslog, Logstash)
|
Thiết lập AAA, bảo mật SSH, quản lý mật khẩu/khóa
|
|
1
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
5,033
|
5,033
|
30,200
|
30,200
|
|
2
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
96
|
5,033
|
5,033
|
30,200
|
30,200
|
|
3
|
Quạt
trần 0,1 kW
|
Cái
|
60
|
0,881
|
0,881
|
5,285
|
5,285
|
|
4
|
Đèn
neon 0,04 kW
|
Bộ
|
36
|
2,517
|
2,517
|
15,100
|
15,100
|
|
5
|
Điện
năng (kw)
|
kW
|
|
1,586
|
1,586
|
9,513
|
9,513
|
Ghi
chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính
như sau:
KK1 =
0,8 x KK2.
KK3 =
1,3 x KK2.
4. Định
mức vật liệu
|
STT
|
Vật liệu
|
ĐVT
|
Lập sơ đồ mạng và danh mục thiết bị (CMDB)
|
Chuẩn hóa cấu hình log (syslog/CEF/JS ON, định
nghĩa mức log)
|
Thiết lập kênh thu tập trung (syslog-ng,
rsyslog, Logstash)
|
Thiết lập AAA, bảo mật SSH, quản lý mật khẩu/khóa
|
|
1
|
Giấy
in A4
|
Gram
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Mực
in laser
|
Hộp
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Mực
máy photocopy
|
Hộp
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Cặp
để tài liệu
|
Cái
|
-
|
-
|
-
|
-
|
II. Thu thập và vận
hành
1. Định
mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Thu
log: ACL hits, VPN, firewall accept/deny, cảnh báo IDS/IPS, thay đổi định tuyến.
b) Giám sát hiệu năng thiết bị: CPU, RAM, lỗi cổng mạng, gián
đoạn kết nối.
c) Giám sát NetFlow/sFlow/IPFIX để phát hiện lưu lượng bất thường.
d) Giám sát tuân thủ cấu hình, backup định kỳ, phát hiện thay đổi
trái phép.
đ) Cảnh
báo theo ngưỡng và đối chiếu IOC từ nguồn tình báo mối đe dọa.
1.2. Phân loại khó khăn
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
STT
|
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
Giải thích
|
Điểm tối đa
|
Quy tắc
tính điểm
|
|
1
|
Số
lượng thiết bị/nguồn log cần giám sát (m)
|
Tổng
số firewall, router, switch, server, ứng dụng, endpoint gửi log
|
40
|
m ≤ 100 → 10
100 < m ≤ 300 → 25
m > 300 → 40
|
|
2
|
Tốc
độ tạo log trung bình (log/s)
|
Lưu lượng
log ảnh hưởng trực tiếp đến công suất thu thập & xử lý
|
15
|
≤1.000 log/s → 5
1.000-10.000 → 10
>10.000 → 15
|
|
3
|
Độ
phức tạp cảnh báo & phân loại sự kiện
|
Số
rule/alert, mức độ liên kết, tương quan IOC
|
30
|
≤200 rule → 10
200-500 → 20
>500 → 30
|
|
4
|
Yêu cầu
trực giám & thời gian phản ứng (SLA)
|
Có
SOC 24/7, yêu cầu phản ứng nhanh hoặc định kỳ
|
15
|
Ca hành chính → 5
2 ca/ngày → 10
24/7 → 15
|
Phân
loại khó khăn
|
STT
|
Mức độ khó khăn
|
Khoảng điểm
|
Ký hiệu
|
|
1
|
Dễ
|
K ≤ 50
|
KK1
|
|
2
|
Trung
bình
|
50 < K < 80
|
KK2
|
|
3
|
Khó
|
K ≥ 80
|
KK3
|
1.3. Định biên
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
KS2
|
KS3
|
KS4
|
Nhóm
|
|
1
|
Thu
log: ACL hits, VPN, firewall accept/ deny, cảnh báo IDS/IPS, thay đổi định
tuyến
|
|
2
|
|
2
|
|
2
|
Giám
sát hiệu năng thiết bị: CPU, RAM, lỗi cổng mạng, gián đoạn kết nối
|
|
1
|
1
|
2
|
|
3
|
Giám
sát NetFlow/sFlow/IPFIX để phát hiện lưu lượng bất thường
|
|
1
|
1
|
2
|
|
4
|
Giám
sát tuân thủ cấu hình, backup định kỳ, phát hiện thay đổi trái phép
|
|
1
|
1
|
2
|
|
5
|
Cảnh
báo theo ngưỡng và đối chiếu IOC từ nguồn tình báo mối đe dọa
|
1
|
1
|
|
2
|
1.4. Định mức
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
Đơn vị tính
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
1
|
Thu
log: ACL hits, VPN, firewall accept/ deny, IDS/IPS alert, thay đổi định tuyến
|
Nguồn log
|
1,8
|
2,3
|
3,0
|
|
2
|
Giám
sát hiệu năng thiết bị: CPU, RAM, lỗi cổng, gián đoạn kết nối
|
Thiết bị
|
2,4
|
3,0
|
3,9
|
|
3
|
Giám
sát NetFlow/sFlow/IPFIX, phát hiện lưu lượng bất thường
|
Hệ thống
|
3,2
|
4,0
|
5,3
|
|
4
|
Giám
sát tuân thủ cấu hình, backup, phát hiện thay đổi trái phép
|
Thiết bị
|
2,2
|
2,8
|
3,6
|
|
5
|
Cảnh
báo theo ngưỡng và đối chiếu IOC từ nguồn tình báo mối đe dọa
|
Nguồn log
|
3,0
|
3,8
|
5,0
|
2. Định
mức thiết bị
Ca/01 thiết bị
|
STT
|
Thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (Kw)
|
Thu log: ACL hits, VPN, firewall accept/deny,
IDS/IPS alert, thay đổi định tuyến
|
Giám sát hiệu năng thiết bị: CPU, RAM, lỗi cổng,
gián đoạn kết nối
|
Giám sát NetFlow/ sFlow/IP FIX, phát hiện lưu
lượng bất thường
|
Giám sát tuân thủ cấu hình, backup, phát hiện
thay đổi trái phép
|
Cảnh báo theo ngưỡng và đối chiếu IOC từ nguồn
tình báo mối đe dọa
|
|
1
|
Máy
tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,033
|
0,067
|
0,067
|
0,2
|
0,1
|
|
2
|
Máy
in laser
|
Cái
|
0,6
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
3
|
Điều
hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,006
|
0,011
|
0,011
|
0,034
|
0,017
|
|
4
|
Điện
năng
|
Kw
|
|
0,215
|
0,43
|
0,43
|
1,291
|
0,646
|
3. Định
mức dụng cụ
Ca/01 thiết bị
|
STT
|
Dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Thu log: ACL hits, VPN, firewall accept/deny, IDS/IPS
alert, thay đổi định tuyến
|
Giám sát hiệu năng thiết bị: CPU, RAM, lỗi cổng,
gián đoạn kết nối
|
Giám sát NetFlow/ sFlow/IP FIX, phát hiện lưu
lượng bất thường
|
Giám sát tuân thủ cấu hình, backup, phát hiện
thay đổi trái phép
|
Cảnh báo theo ngưỡng và đối chiếu IOC từ nguồn
tình báo mối đe dọa
|
|
1
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
0,067
|
0,2
|
0,1
|
0,2
|
0,4
|
|
2
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
96
|
0,067
|
0,2
|
0,1
|
0,2
|
0,4
|
|
3
|
Quạt
trần
|
Cái
|
96
|
0,012
|
0,035
|
0,018
|
0,035
|
0,07
|
|
4
|
Đèn
neon
|
Bộ
|
24
|
0,033
|
0,1
|
0,05
|
0,1
|
0,2
|
|
5
|
Điện
năng
|
kW
|
|
0,021
|
0,063
|
0,031
|
0,063
|
0,126
|
|
6
|
Đồng
hồ đo điện vạn năng
|
Cái
|
60
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
7
|
Máy
hút bụi
|
Cái
|
60
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
4. Định
mức vật liệu
|
STT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Thu log: ACL hits, VPN, firewall accept/deny,
IDS/IPS alert, thay đổi định tuyến
|
Giám sát hiệu năng thiết bị: CPU, RAM, lỗi cổng,
gián đoạn kết nối
|
Giám sát NetFlow/s Flow/IPFI X, phát hiện lưu
lượng bất thường
|
Giám sát tuân thủ cấu hình, backup, phát hiện
thay đổi trái phép
|
Cảnh báo theo ngưỡng và đối chiếu IOC từ nguồn
tình báo mối đe dọa
|
|
1
|
Giấy
in A4
|
Gram
|
-
|
-
|
-
|
0,01
|
0,01
|
|
2
|
Mực
in laser
|
Hộp
|
-
|
-
|
-
|
0,002
|
0,002
|
III. Phân tích &
tương quan (SIEM/SOC)
1. Định
mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Xây dựng quy tắc tương quan.
b) Thực hiện phân loại cảnh báo (triage), săn tìm mối đe dọa
(threat hunting).
1.2. Phân loại khó khăn
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
STT
|
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
Giải thích
|
Điểm tối đa
|
Quy tắc
tính điểm
|
|
1
|
Số
lượng nguồn log/hệ thống đầu vào (m)
|
Số
lượng nguồn dữ liệu được đưa vào SIEM để tương quan
|
40
|
m ≤ 50 → 10
50 < m ≤ 200 → 25m
> 200 → 40
|
|
2
|
Số
lượng quy tắc tương quan cần xây dựng /bảo trì
|
Mức
độ đa dạng và phức tạp của rule
|
15
|
≤50 rule → 5
50-150 → 10
>150 → 15
|
|
3
|
Độ
phức tạp mô hình tấn công và phân tích hành vi
|
Cần
mô hình hóa chuỗi hành vi (kill chain), mapping MITRE ATT&CK
|
30
|
Chỉ theo signature đơn → 10
Có mapping MITRE → 20
Có hành vi đa tầng (multi-step correlation) →
30
|
|
4
|
Nguồn
dữ liệu threat intelligence và IOC tích hợp
|
Số
lượng nguồn và mức độ cập nhật
|
15
|
Không có → 0
1-2 nguồn → 10
≥3 nguồn tự động cập nhật → 15
|
Phân loại
khó khăn
|
STT
|
Mức độ khó khăn
|
Khoảng điểm
|
Ký hiệu
|
|
1
|
Dễ
|
K ≤ 50
|
KK1
|
|
2
|
Trung
bình
|
50 < K < 80
|
KK2
|
|
3
|
Khó
|
K ≥ 80
|
KK3
|
1.3. Định biên
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
KS3
|
KS4
|
Nhóm
|
|
1
|
Xây
dựng quy tắc tương quan
|
1
|
1
|
2
|
|
2
|
Thực
hiện phân loại cảnh báo (triage), săn tìm mối đe dọa (threat hunting)
|
1
|
1
|
2
|
1.4. Định mức
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
Đơn vị tính
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
1
|
Xây
dựng quy tắc tương quan
|
Rule
|
2,0
|
2,8
|
3,8
|
|
2
|
Thực
hiện phân loại cảnh báo (triage), săn tìm mối đe dọa (threat hunting)
|
Phiên làm việc
|
3,0
|
3,9
|
5,2
|
2. Định
mức thiết bị
Ca/01 Phiên làm việc
|
STT
|
Thiết bị
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Xây dựng quy tắc tương quan
|
Thực hiện phân loại cảnh báo (triage), săn tìm
mối đe dọa (threat hunting)
|
|
1
|
Máy
tính để bàn
|
Bộ
|
60
|
0,080
|
0,160
|
|
2
|
Máy
in laser
|
Cái
|
60
|
0,002
|
|
|
3
|
Điều
hoà nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
0,014
|
0,028
|
|
4
|
Điện
năng (kw)
|
kW
|
|
0,313
|
0,622
|
Ghi
chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính
như sau:
KK1 =
0,8 x KK2.
KK3 =
1,3 x KK2.
3. Định
mức dụng cụ
Ca/01 Phiên làm việc
|
ST T
|
Dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Xây dựng quy tắc tương quan
|
Thực hiện phân loại cảnh báo (triage), săn tìm
mối đe dọa (threat hunting)
|
|
1
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
0,100
|
0,200
|
|
2
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
96
|
0,100
|
0,200
|
|
3
|
Quạt
trần 0,1 kW
|
Cái
|
60
|
0,018
|
0,035
|
|
4
|
Đèn
neon 0,04 kW
|
Bộ
|
36
|
0,050
|
0,100
|
|
5
|
Điện
năng (kw)
|
kW
|
|
0,032
|
0,063
|
Ghi
chú: Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính
như sau:
KK1 =
0,8 x KK2.
KK3 =
1,3 x KK2.
4. Định
mức vật liệu
|
STT
|
Vật liệu
|
ĐVT
|
Xây dựng quy tắc tương quan
|
Thực hiện phân loại cảnh báo (triage), săn tìm
mối đe dọa (threat hunting)
|
|
1
|
Giấy
in A4
|
Gram
|
-
|
0,0040
|
|
2
|
Mực
in laser
|
Hộp
|
-
|
0,0011
|
|
3
|
Cặp
để tài liệu
|
Cái
|
-
|
0,0040
|
IV. Xác minh &
ứng cứu ban đầu
1. Định
mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Xác minh nguồn gốc (MAC, port, VLAN), capture gói tin (pcap).
b) Biện pháp ban đầu: chặn IP/ASN, cô lập cổng, thay đổi rule
trên firewall.
c) Ghi lại chuỗi thời gian sự kiện phục vụ điều tra (forensic,
ISO/IEC 27035).
1.2. Phân loại khó khăn
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
STT
|
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
Điểm tối đa
|
Mức thấp
|
Mức trung
bình
|
Mức cao
|
|
1
|
Số
lượng thiết bị mạng trong phạm vi giám sát và xử lý sự cố
|
40
|
≤10: 10
|
10-50: 25
|
>50: 40
|
|
2
|
Mức
độ phân tán hệ thống mạng (site, VLAN, DMZ, chi nhánh)
|
20
|
1 site hoặc VLAN: 5
|
2-3 site hoặc VLAN: 10
|
Nhiều vùng mạng, DMZ hoặc kết nối liên vùng: 20
|
|
3
|
Mức
độ phức tạp trong cấu hình và chính sách bảo mật
|
25
|
Cấu hình đơn giản, rule ít: 5
|
Có nhiều rule, ACL trung bình: 15
|
ACL/NAT phức tạp, nhiều rule và nhóm chính
sách: 25
|
|
4
|
Mức
độ hỗ trợ công cụ giám sát và quản lý tập trung
|
15
|
Có SIEM/N MS tích hợp: 5
|
Có syslog nhưng không đồng bộ: 10
|
Không có quản lý tập trung, thao tác thủ công:
15
|
Phân
loại khó khăn
|
STT
|
Mức độ khó khăn
|
Khoảng điểm (K)
|
|
1
|
KK1
|
K ≤ 50
|
|
2
|
KK2
|
50 < K < 80
|
|
3
|
KK3
|
K ≥ 80
|
1.3. Định biên
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
KS2
|
KS3
|
KS4
|
Nhóm
|
|
1
|
Xác
minh nguồn gốc (MAC, port, VLAN), capture gói tin (pcap)
|
1
|
1
|
|
2
|
|
2
|
Biện
pháp ban đầu: chặn IP/ASN, cô lập cổng, thay đổi rule trên firewall
|
|
2
|
1
|
3
|
|
3
|
Ghi
lại chuỗi thời gian sự kiện phục vụ điều tra (forensic, ISO/IEC 27035)
|
|
1
|
1
|
2
|
1.4. Định mức
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
ĐVT
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
1
|
Xác
minh nguồn gốc (MAC, port, VLAN), capture gói tin (pcap)
|
Sự cố
|
1,4
|
1,9
|
2,6
|
|
2
|
Biện
pháp ban đầu: chặn IP/ASN, cô lập cổng, thay đổi rule trên firewall
|
Sự cố
|
1,8
|
2,6
|
3,5
|
|
3
|
Ghi
lại chuỗi thời gian sự kiện phục vụ điều tra (forensic, ISO/IEC 27035)
|
Sự cố
|
1,5
|
2,2
|
3,1
|
2. Định
mức thiết bị
Ca/01 sự cố
|
STT
|
Thiết bị
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Xác minh nguồn gốc (MAC, port, VLAN), capture
gói tin (pcap)
|
Biện pháp ban đầu: chặn IP/ASN, cô lập cổng,
thay đổi rule firewall
|
Ghi lại chuỗi thời gian sự kiện (forensic, ISO/IEC
27035)
|
|
1
|
Máy
tính để bàn
|
Bộ
|
60
|
0,480
|
2,880
|
0,240
|
|
2
|
Máy
in laser
|
Cái
|
60
|
|
|
|
|
3
|
Điều
hoà nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
0,084
|
0,504
|
0,042
|
|
4
|
Máy
photocopy
|
Cái
|
96
|
-
|
-
|
-
|
|
5
|
Điện
năng (kw)
|
kW
|
|
1,865
|
11,189
|
0,932
|
Ghi
chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính
như sau:
KK1 =
0,8 x KK2.
KK3 =
1,3 x KK2.
3. Định
mức dụng cụ
Ca/01 sự cố
|
STT
|
Dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Xác minh nguồn gốc (MAC, port, VLAN), capture
gói tin (pcap)
|
Biện pháp ban đầu: chặn IP/ASN, cô lập cổng,
thay đổi rule firewall
|
Ghi lại chuỗi thời gian sự kiện (forensic, ISO/IEC
27035)
|
|
1
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
0,600
|
3,600
|
0,300
|
|
2
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
96
|
0,600
|
3,600
|
0,300
|
|
3
|
Quạt
trần 0,1 kW
|
Cái
|
60
|
0,105
|
0,630
|
0,053
|
|
4
|
Đèn
neon 0,04 kW
|
Bộ
|
36
|
0,300
|
1,800
|
0,150
|
|
5
|
Điện
năng (kw)
|
kW
|
|
0,189
|
1,134
|
0,095
|
Ghi
chú: Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính
như sau:
KK1 =
0,8 x KK2.
KK3 =
1,3 x KK2.
4. Định mức vật liệu
|
ST T
|
Vật liệu
|
ĐVT
|
Xác minh nguồn gốc (MAC, port, VLAN), capture
gói tin (pcap)
|
Biện pháp ban đầu: chặn IP/ASN, cô lập cổng,
thay đổi rule firewall
|
Ghi lại chuỗi thời gian sự kiện (forensic, ISO/IEC
27035)
|
|
1
|
Giấy
in A4
|
Gram
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Mực
in laser
|
Hộp
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Mực
máy photocopy
|
Hộp
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Cặp
để tài liệu
|
Cái
|
-
|
-
|
-
|
V. Bảo mật dữ liệu giám sát
1. Định
mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Mã hóa kênh log (TLS), lưu vết truy cập.
b) Chính sách lưu giữ: log chi tiết 90-180 ngày, log tóm tắt
1-3 năm.
1.2. Phân loại khó khăn
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
STT
|
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
Điểm tối đa
|
Mức thấp
|
Mức trung
bình
|
Mức cao
|
|
1
|
Số
lượng thiết bị mạng gửi log (firewall, IDS/IPS, router, switch)
|
40
|
≤10: 10
|
10-50: 25
|
>50: 40
|
|
2
|
Kiến
trúc truyền log và mã hóa (tập trung, phân tán, multi-site)
|
20
|
Truyền nội bộ 1 site: 5
|
2-3 site: 10
|
Nhiều vùng mạng/DMZ/cloud: 20
|
|
3
|
Mức
độ tuân thủ chuẩn bảo mật dữ liệu log (TLS, ISO/IEC 27035, 27001)
|
25
|
TLS mặc định, lưu log nội bộ: 5
|
Có tuân thủ cơ bản: 15
|
Yêu cầu nghiêm ngặt theo chuẩn ISO/CIS: 25
|
|
4
|
Mức
độ phức tạp trong lưu trữ và chính sách retention
|
15
|
Lưu log 1-3 tháng, không phân tầng: 5
|
Lưu 6-12 tháng, có nén hoặc tóm tắt: 10
|
Lưu nhiều năm, phân cấp dữ liệu, có backup ngoại
vi: 15
|
Phân
loại khó khăn
|
STT
|
Mức độ khó khăn
|
Khoảng điểm (K)
|
|
1
|
KK1
|
K ≤ 50
|
|
2
|
KK2
|
50 < K < 80
|
|
3
|
KK3
|
K ≥ 80
|
1.3. Định biên
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
KS2
|
KS3
|
KS4
|
Nhóm
|
|
1
|
Mã
hóa kênh log (TLS), lưu vết truy cập
|
1
|
1
|
|
2
|
|
2
|
Chính
sách lưu giữ: log chi tiết 90-180 ngày, log tóm tắt 1-3 năm
|
|
2
|
1
|
3
|
1.4. Định mức
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
ĐVT
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
1
|
Mã
hóa kênh log (TLS), lưu vết truy cập
|
Thiết bị
|
1,5
|
2,1
|
2,9
|
|
2
|
Chính
sách lưu giữ: log chi tiết 90-180 ngày, log tóm tắt 1-3 năm
|
Hệ thống
|
1,8
|
2,6
|
3,5
|
2. Định
mức thiết bị
Ca/01 thiết bị
|
STT
|
Vật tư, thiết bị
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Mã hóa kênh log (TLS), lưu vết truy cập
|
Chính sách lưu giữ
|
|
1
|
Máy
tính để bàn
|
Bộ
|
60
|
0,160
|
2,400
|
|
2
|
Máy
in laser
|
Cái
|
60
|
|
|
|
3
|
Điều
hoà nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
0,028
|
0,420
|
|
4
|
Máy
photocopy
|
Cái
|
96
|
-
|
-
|
|
5
|
Điện
năng (kw)
|
kW
|
|
0,622
|
9,324
|
Ghi
chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính
như sau:
KK1 =
0,8 x KK2.
KK3 =
1,3 x KK2.
3. Định
mức dụng cụ
Ca/01 thiết bị
|
STT
|
Dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Mã hóa kênh log (TLS), lưu vết truy cập
|
Chính sách lưu giữ
|
|
1
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
0,200
|
3,000
|
|
2
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
96
|
0,200
|
3,000
|
|
3
|
Quạt
trần 0,1 kW
|
Cái
|
60
|
0,035
|
0,525
|
|
4
|
Đèn
neon 0,04 kW
|
Bộ
|
36
|
0,100
|
1,500
|
|
5
|
Điện
năng (kw)
|
kW
|
|
0,063
|
0,945
|
Ghi
chú: Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính
như sau:
KK1 =
0,8 x KK2.
KK3 =
1,3 x KK2.
4. Định
mức vật liệu
|
STT
|
Vật liệu
|
ĐVT
|
Mã hóa kênh log (TLS), lưu vết truy cập
|
Chính sách lưu giữ
|
|
1
|
Giấy
in A4
|
Gram
|
-
|
-
|
|
2
|
Mực
in laser
|
Hộp
|
-
|
-
|
|
3
|
Mực
máy photocopy
|
Hộp
|
-
|
-
|
|
4
|
Cặp
để tài liệu
|
Cái
|
-
|
-
|
VI. Đánh giá và cải
tiến
1. Định
mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Rà soát quy tắc, chữ ký, ngưỡng hàng tháng/quý.
b) Diễn tập ứng cứu (tabletop, kiểm thử xâm nhập).
1.2. Phân loại khó khăn
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
STT
|
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
Điểm tối đa
|
Mức thấp
|
Mức trung
bình
|
Mức cao
|
|
1
|
Số
lượng thiết bị mạng giám sát
|
40
|
≤10: 10
|
10-50: 25
|
>50: 40
|
|
2
|
Mức
độ phân tán hệ thống
|
20
|
1 mạng nội bộ: 5
|
2-3 mạng con: 10
|
Nhiều vùng/DMZ/cloud: 20
|
|
3
|
Mức
độ tùy biến cấu hình & quy tắc ATTT
|
25
|
Áp dụng rule/chữ ký chuẩn: 5
|
Điều chỉnh nhẹ: 15
|
Quy tắc tùy biến chuyên sâu: 25
|
|
4
|
Tích
hợp hệ thống giám sát tập trung
|
15
|
Có SIEM/log tập trung: 5
|
Có syslog rời rạc: 10
|
Chưa có hệ thống, cần triển khai mới: 15
|
Phân
loại khó khăn
|
STT
|
Mức độ khó khăn
|
Khoảng điểm (K)
|
|
1
|
KK1
|
K ≤ 50
|
|
2
|
KK2
|
50 < K < 80
|
|
3
|
KK3
|
K ≥ 80
|
1.3. Định biên
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
KS2
|
KS3
|
KS4
|
Nhóm
|
|
1
|
Rà
soát quy tắc, chữ ký, ngưỡng hàng tháng/quý
|
1
|
1
|
|
2
|
|
2
|
Diễn
tập ứng cứu (tabletop, kiểm thử xâm nhập)
|
|
2
|
1
|
3
|
1.4. Định mức
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
ĐVT
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
1
|
Rà soát
quy tắc, chữ ký, ngưỡng hàng tháng/quý
|
Thiết bị
|
1,4
|
2,0
|
2,8
|
|
2
|
Diễn
tập ứng cứu (tabletop, kiểm thử xâm nhập)
|
Buổi diễn tập
|
3,0
|
4,2
|
5,8
|
2. Định
mức thiết bị
Ca/01 thiết bị
|
STT
|
Thiết bị
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Rà soát quy tắc, chữ ký, ngưỡng hàng tháng/quý
|
Diễn tập ứng cứu (tabletop, kiểm thử xâm nhập)
|
|
1
|
Máy
tính để bàn
|
Bộ
|
60
|
0,005
|
0,032
|
|
2
|
Máy
in laser
|
Cái
|
60
|
|
|
|
3
|
Điều
hoà nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
0,001
|
0,006
|
|
4
|
Máy
photocopy
|
Cái
|
96
|
-
|
-
|
|
5
|
Điện
năng (kw)
|
kW
|
|
0,021
|
0,124
|
Ghi
chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính
như sau:
KK1 =
0,8 x KK2.
KK3 =
1,3 x KK2.
3. Định
mức dụng cụ
Ca/01 thiết bị
|
STT
|
Dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Rà soát quy tắc, chữ ký, ngưỡng hàng tháng/quý
|
Diễn tập ứng cứu (tabletop, kiểm thử xâm nhập)
|
|
1
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
0,007
|
0,040
|
|
2
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
96
|
0,007
|
0,040
|
|
3
|
Quạt
trần 0,1 kW
|
Cái
|
60
|
0,001
|
0,007
|
|
4
|
Đèn
neon 0,04 kW
|
Bộ
|
36
|
0,003
|
0,020
|
|
5
|
Điện
năng (kw)
|
kW
|
|
0,002
|
0,013
|
Ghi
chú: Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính
như sau:
KK1 =
0,8 x KK2.
KK3 =
1,3 x KK2.
4. Định
mức vật liệu
|
STT
|
Vật liệu
|
ĐVT
|
Rà soát quy tắc, chữ ký, ngưỡng hàng tháng/quý
|
Diễn tập ứng cứu (tabletop, kiểm thử xâm nhập)
|
|
1
|
Giấy
in A4
|
Gram
|
-
|
-
|
|
2
|
Mực
in laser
|
Hộp
|
-
|
-
|
|
3
|
Mực
máy photocopy
|
Hộp
|
-
|
-
|
|
4
|
Cặp
để tài liệu
|
Cái
|
-
|
-
|
CHƯƠNG II
ĐỊNH MỨC GIÁM SÁT ĐẢM BẢO AN TOÀN
THÔNG TIN CHO HẠ TẦNG ẢO HÓA (CLOUD, VIRTUALIZATION)
I. Chuẩn bị và thiết
lập
1. Định
mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Kiểm kê host, VM, container, tài nguyên đám mây.
b) Bật log gốc (AWS CloudTrail, VPC Flow Logs, Azure Monitor,
GCP Audit Logs).
c) Cấu hình audit log cho API call, snapshot, migration, thay đổi
IAM.
d) Quét lỗ hổng image, áp dụng chính sách registry.
1.2. Phân loại khó khăn
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
STT
|
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
Điểm tối đa
|
Mức thấp
|
Mức trung
bình
|
Mức cao
|
|
1
|
Số
lượng host/VM/container giám sát
|
40
|
≤20: 10
|
20-100: 25
|
>100: 40
|
|
2
|
Mức
độ phân tán hạ tầng đám mây
|
20
|
1 nền tảng (AWS hoặc Azure hoặc GCP…): 5
|
2 nền tảng: 10
|
≥3 nền tảng/hybrid cloud: 20
|
|
3
|
Mức
độ tùy biến chính sách log/audit
|
25
|
Áp dụng theo chuẩn nhà cung cấp (AWS/Azure/GCP…):
5
|
Có điều chỉnh nhẹ (bổ sung rule riêng): 15
|
Chính sách riêng biệt, tuỳ chỉnh sâu IAM/API:
25
|
|
4
|
Tích
hợp công cụ giám sát và cảnh báo tập trung
|
15
|
Đã có SIEM/central log: 5
|
Có collector riêng từng nền tảng: 10
|
Chưa có, cần triển khai mới: 15
|
Phân
loại khó khăn
|
STT
|
Mức độ khó khăn
|
Khoảng điểm (K)
|
|
1
|
KK1
|
K ≤ 50
|
|
2
|
KK2
|
50 < K < 80
|
|
3
|
KK3
|
K ≥ 80
|
1.3. Định biên
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
KS2
|
KS3
|
KS4
|
Nhóm
|
|
1
|
Kiểm
kê host, VM, container, tài nguyên đám mây
|
1
|
1
|
|
2
|
|
2
|
Bật
log gốc (AWS CloudTrail, VPC Flow Logs, Azure Monitor, GCP Audit Logs)
|
|
2
|
|
2
|
|
3
|
Cấu
hình audit log cho API call, snapshot, migration, thay đổi IAM
|
|
2
|
1
|
3
|
|
4
|
Quét
lỗ hổng image, áp dụng chính sách registry
|
|
1
|
1
|
2
|
1.4. Định mức
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
ĐVT
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
1
|
Kiểm
kê host, VM, container, tài nguyên đám mây
|
Hệ thống
|
1,5
|
2,1
|
3,0
|
|
2
|
Bật
log gốc (AWS CloudTrail, VPC Flow Logs, Azure Monitor, GCP… Audit Logs)
|
Nền tảng
|
1,8
|
2,5
|
3,4
|
|
3
|
Cấu
hình audit log cho API call, snapshot, migration, thay đổi IAM
|
Nền tảng
|
2,0
|
2,8
|
3,8
|
|
4
|
Quét
lỗ hổng image, áp dụng chính sách registry
|
Kho image
|
2,2
|
3,0
|
4,0
|
2. Định
mức thiết bị
Bảng số 03: Ca/01 hệ thống
|
STT
|
Thiết bị
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Kiểm kê host, VM, container, tài nguyên cloud
|
Bật log gốc (CloudTrail, Azure Monitor, GCP
Audit Logs…)
|
Cấu hình audit log cho API call, snapshot, IAM
|
Quét lỗ hổng image, áp dụng chính sách registry
|
|
1
|
Máy
tính để bàn
|
Bộ
|
60
|
4,027
|
4,027
|
24,160
|
24,160
|
|
2
|
Máy
in laser
|
Cái
|
60
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Điều
hoà nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
0,705
|
0,705
|
4,228
|
4,228
|
|
4
|
Máy
photocopy
|
Cái
|
96
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
5
|
Điện
năng (kw)
|
kW
|
|
15,644
|
15,644
|
93,862
|
93,862
|
Ghi
chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính
như sau:
KK1 =
0,8 x KK2.
KK3 =
1,3 x KK2.
3. Định
mức dụng cụ
Bảng số 03: Ca/01 hệ thống
|
STT
|
Dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Kiểm kê host, VM, container, tài nguyên cloud
|
Bật log gốc (CloudTrail, Azure Monitor, GCP
Audit Logs…)
|
Cấu hình audit log cho API call, snapshot, IAM
|
Quét lỗ hổng image, áp dụng chính sách registry
|
|
1
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
5,033
|
5,033
|
30,200
|
30,200
|
|
2
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
96
|
5,033
|
5,033
|
30,200
|
30,200
|
|
3
|
Quạt
trần 0,1 kW
|
Cái
|
60
|
0,881
|
0,881
|
5,285
|
5,285
|
|
4
|
Đèn
neon 0,04 kW
|
Bộ
|
36
|
2,517
|
2,517
|
15,100
|
15,100
|
|
5
|
Điện
năng (kw)
|
kW
|
|
1,586
|
1,586
|
9,513
|
9,513
|
Ghi
chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính
như sau:
KK1 =
0,8 x KK2.
KK3 =
1,3 x KK2.
4. Định
mức vật liệu
|
STT
|
Vật liệu
|
ĐVT
|
Kiểm kê host, VM, container, tài nguyên cloud
|
Bật log gốc (CloudTrail, Azure Monitor, GCP
Audit Logs…)
|
Cấu hình audit log cho API call, snapshot, IAM
|
Quét lỗ hổng image, áp dụng chính sách registry
|
|
1
|
Giấy
in A4
|
Gram
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Mực
in laser
|
Hộp
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Mực
máy photocopy
|
Hộp
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Cặp
để tài liệu
|
Cái
|
-
|
-
|
-
|
-
|
II. Thu thập và giám
sát
1. Định
mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Log API: thay đổi quyền, tạo khóa truy cập, thay đổi bucket
công khai.
b) Giám sát lưu lượng mạng trong nội bộ đám mây (flow logs).
c) Giám sát RBAC trong Kubernetes, hoạt động container.
1.2. Phân loại khó khăn
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
STT
|
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
Điểm tối đa
|
Mức thấp
|
Mức trung
bình
|
Mức cao
|
|
1
|
Số
lượng nền tảng cloud hoặc cụm ảo hóa cần giám sát
|
40
|
1 nền tảng: 10
|
2 nền tảng: 25
|
≥3 nền tảng/hybrid cloud: 40
|
|
2
|
Mức
độ phân tán vùng mạng và dịch vụ
|
20
|
1 vùng mạng (1 VPC/cluster): 5
|
2-5 vùng: 10
|
>5 vùng hoặc multi-region: 20
|
|
3
|
Mức
độ tùy biến chính sách log và quyền
|
25
|
Áp dụng theo chuẩn cloud/k8s gốc: 5
|
Có điều chỉnh nhẹ (custom rule RBAC, IAM): 15
|
Chính sách riêng biệt, nhiều namespace,
multi-tenant: 25
|
|
4
|
Mức
độ tích hợp giám sát và cảnh báo tập trung
|
15
|
Đã có SIEM hoặc log collector tập trung: 5
|
Có log riêng lẻ từng cụm: 10
|
Chưa có, cần thiết lập mới hoàn toàn: 15
|
Phân
loại khó khăn
|
STT
|
Mức độ khó khăn
|
Khoảng điểm (K)
|
|
1
|
KK1
|
K ≤ 50
|
|
2
|
KK2
|
50 < K < 80
|
|
3
|
KK3
|
K ≥ 80
|
1.3. Định biên
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
KS2
|
KS3
|
KS4
|
Nhóm
|
|
1
|
Log
API: thay đổi quyền, tạo khóa truy cập, thay đổi bucket công khai
|
|
2
|
|
2
|
|
2
|
Giám
sát lưu lượng mạng trong nội bộ đám mây (flow logs)
|
1
|
1
|
|
2
|
|
3
|
Giám
sát RBAC trong Kubernetes, hoạt động container
|
|
1
|
1
|
2
|
1.4. Định mức
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
ĐVT
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
1
|
Log
API: thay đổi quyền, tạo khóa truy cập, thay đổi bucket công khai
|
Nền tảng
|
1,6
|
2,2
|
3,0
|
|
2
|
Giám
sát lưu lượng mạng trong nội bộ đám mây (flow logs)
|
Hệ thống
|
1,8
|
2,5
|
3,4
|
|
3
|
Giám
sát RBAC trong Kubernetes, hoạt động container
|
Cụm
|
2,0
|
2,8
|
3,8
|
2. Định
mức thiết bị
Ca/01 hệ thống
|
STT
|
Thiết bị
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Log API: thay đổi quyền, tạo khóa truy cập,
thay đổi bucket công khai
|
Giám sát lưu lượng mạng trong nội bộ đám mây
(Flow Logs)
|
Giám sát RBAC trong Kubernetes, hoạt động
container
|
|
1
|
Máy
tính để bàn
|
Bộ
|
60
|
4,027
|
4,027
|
24,160
|
|
2
|
Máy
in laser
|
Cái
|
60
|
-
|
-
|
|
|
3
|
Điều
hoà nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
0,705
|
0,705
|
4,228
|
|
4
|
Máy
photocopy
|
Cái
|
96
|
-
|
-
|
-
|
|
5
|
Điện
năng (kw)
|
kW
|
|
15,644
|
15,644
|
93,862
|
Ghi
chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính
như sau:
KK1 =
0,8 x KK2.
KK3 =
1,3 x KK2.
3. Định
mức dụng cụ
Ca/01 hệ thống
|
STT
|
Dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Log API: thay đổi quyền, tạo khóa truy cập,
thay đổi bucket công khai
|
Giám sát lưu lượng mạng trong nội bộ đám mây
(Flow Logs)
|
Giám sát RBAC trong Kubernetes, hoạt động
container
|
|
1
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
5,033
|
5,033
|
30,200
|
|
2
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
96
|
5,033
|
5,033
|
30,200
|
|
3
|
Quạt
trần 0,1 kW
|
Cái
|
60
|
0,881
|
0,881
|
5,285
|
|
4
|
Đèn
neon 0,04 kW
|
Bộ
|
36
|
2,517
|
2,517
|
15,100
|
|
5
|
Điện
năng (kw)
|
kW
|
|
1,586
|
1,586
|
9,513
|
Ghi
chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính
như sau:
KK1 =
0,8 x KK2.
KK3 =
1,3 x KK2.
4. Định
mức vật liệu
|
STT
|
Vật liệu
|
ĐVT
|
Log API: thay đổi quyền, tạo khóa truy cập,
thay đổi bucket công khai
|
Giám sát lưu lượng mạng trong nội bộ đám mây
(Flow Logs)
|
Giám sát RBAC trong Kubernetes, hoạt động
container
|
|
1
|
Giấy
in A4
|
Gram
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Mực
in laser
|
Hộp
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Mực
máy photocopy
|
Hộp
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Cặp
để tài liệu
|
Cái
|
-
|
-
|
-
|
III. Phân tích và
xử lý
1. Định
mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Tạo IAM key mới + xuất dữ liệu lớn → cảnh báo.
b) Vô hiệu hóa key, cô lập namespace, chặn bucket.
1.2. Phân loại khó khăn
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
STT
|
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
Điểm tối đa
|
Mức thấp
|
Mức trung
bình
|
Mức cao
|
|
1
|
Số
lượng nền tảng cloud hoặc cụm ảo hóa cần giám sát
|
40
|
1 nền tảng: 10
|
2 nền tảng: 25
|
≥3 nền tảng hoặc hybrid cloud: 40
|
|
2
|
Mức
độ phân tán tài nguyên và chính sách truy cập
|
20
|
1 vùng mạng/tenant: 5
|
2-5 vùng hoặc tenant: 10
|
>5 vùng hoặc multi-region: 20
|
|
3
|
Mức
độ tùy biến chính sách IAM và cảnh báo
|
25
|
Áp dụng theo chuẩn IAM mặc định: 5
|
Có điều chỉnh cảnh báo hoặc custom policy: 15
|
Chính sách IAM, alert rule riêng biệt, đa tài
khoản: 25
|
|
4
|
Tích
hợp hệ thống cảnh báo và cô lập tự động
|
15
|
Có sẵn SIEM hoặc CloudWatch/ Stackdriver: 5
|
Có script bán tự động: 10
|
Chưa có, cần triển khai cơ chế mới: 15
|
Phân
loại khó khăn
|
STT
|
Mức độ khó khăn
|
Khoảng điểm (K)
|
|
1
|
KK1
|
K ≤ 50
|
|
2
|
KK2
|
50 < K < 80
|
|
3
|
KK3
|
K ≥ 80
|
1.3. Định biên
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
KS3
|
KS4
|
Nhóm
|
|
1
|
Tạo
IAM key mới + xuất dữ liệu lớn → cảnh báo
|
2
|
|
2
|
|
2
|
Vô
hiệu hóa key, cô lập namespace, chặn bucket
|
1
|
1
|
2
|
1.4. Định mức
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
ĐVT
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
1
|
Tạo
IAM key mới + xuất dữ liệu lớn → cảnh báo
|
Nền tảng
|
1,8
|
2,5
|
3,4
|
|
2
|
Vô
hiệu hóa key, cô lập namespace, chặn bucket
|
Sự cố
|
2,0
|
2,8
|
3,8
|
2. Định
mức thiết bị
Ca/01 nền tảng
|
STT
|
Thiết bị
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Tạo IAM key mới + xuất dữ liệu lớn → cảnh báo
|
Vô hiệu hóa key, cô lập namespace, chặn bucket
|
|
1
|
Máy
tính để bàn
|
Bộ
|
60
|
0,080
|
0,160
|
|
2
|
Máy
in laser
|
Cái
|
60
|
0,002
|
|
|
3
|
Điều
hoà nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
0,014
|
0,028
|
|
4
|
Máy
photocopy
|
Cái
|
96
|
0,002
|
-
|
|
5
|
Điện
năng (kw)
|
kW
|
|
0,313
|
0,622
|
Ghi
chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính
như sau:
KK1 =
0,8 x KK2.
KK3 =
1,3 x KK2.
3. Định
mức dụng cụ
Ca/01 nền tảng
|
ST T
|
Dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Tạo IAM key mới + xuất dữ liệu lớn → cảnh báo
|
Vô hiệu hóa key, cô lập namespace, chặn bucket
|
|
1
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
0,100
|
0,200
|
|
2
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
96
|
0,100
|
0,200
|
|
3
|
Quạt
trần 0,1 kW
|
Cái
|
60
|
0,018
|
0,035
|
|
4
|
Đèn
neon 0,04 kW
|
Bộ
|
36
|
0,050
|
0,100
|
|
5
|
Điện
năng (kw)
|
kW
|
|
0,032
|
0,063
|
Ghi
chú: Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính
như sau:
KK1 =
0,8 x KK2.
KK3 =
1,3 x KK2.
4. Định
mức vật liệu
|
STT
|
Vật liệu
|
ĐVT
|
Tạo IAM key mới + xuất dữ liệu lớn → cảnh báo
|
Vô hiệu hóa key, cô lập namespace, chặn bucket
|
|
1
|
Giấy
in A4
|
Gram
|
-
|
0,0040
|
|
2
|
Mực
in laser
|
Hộp
|
-
|
0,0011
|
|
3
|
Mực
máy photocopy
|
Hộp
|
-
|
0,0011
|
|
4
|
Cặp
để tài liệu
|
Cái
|
-
|
0,0040
|
IV. Bảo mật dữ liệu
1. Định
mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Mã hóa log, lưu giữ theo quy định (GDPR, pháp luật Việt Nam).
b) Thực hiện quản lý bảo mật đám mây (CSPM).
1.2. Phân loại khó khăn
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
STT
|
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
Điểm tối đa
|
Mức thấp
|
Mức trung
bình
|
Mức cao
|
|
1
|
Số
lượng nền tảng cloud/hypervisor cần giám sát
|
35
|
1 nền tảng (ví dụ: VMware hoặc AWS): 10
|
2-3 nền tảng: 25
|
>3 nền tảng (multi-cloud, hybrid): 35
|
|
2
|
Mức
độ phân tán và tích hợp lưu trữ log
|
25
|
Lưu log nội bộ, tập trung: 10
|
Lưu log nhiều vùng, có forwarding: 15
|
Lưu log phân tán nhiều khu vực, cần mã hóa đầu
cuối: 25
|
|
3
|
Mức
độ yêu cầu tuân thủ pháp lý và tiêu chuẩn quốc tế
|
25
|
Tuân thủ nội bộ cơ bản: 10
|
Tuân thủ pháp luật Việt Nam: 15
|
Tuân thủ đồng thời GDPR + Việt Nam + ISO
27001: 25
|
|
4
|
Mức
độ phức tạp chính sách CSPM và automation
|
15
|
Chính sách mặc định của cloud provider: 5
|
Có tùy chỉnh rule CSPM: 10
|
Tự động hóa kiểm tra chính sách đa cloud: 15
|
Phân
loại khó khăn
|
STT
|
Mức độ khó khăn
|
Khoảng điểm (K)
|
|
1
|
KK1
|
K ≤ 50
|
|
2
|
KK2
|
50 < K < 80
|
|
3
|
KK3
|
K ≥ 80
|
1.3. Định biên
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
KS2
|
KS3
|
KS4
|
Nhóm
|
|
1
|
Mã
hóa log, lưu giữ theo quy định (GDPR, pháp luật Việt Nam)
|
1
|
1
|
|
2
|
|
2
|
Thực
hiện quản lý bảo mật đám mây (CSPM)
|
|
2
|
1
|
3
|
1.4. Định mức
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
ĐVT
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
1
|
Mã
hóa log, lưu giữ theo quy định (GDPR, pháp luật Việt Nam)
|
Nền tảng
|
1,8
|
2,4
|
3,2
|
|
2
|
Thực
hiện quản lý bảo mật đám mây (CSPM)
|
Nền tảng
|
2,0
|
2,8
|
3,8
|
2. Định
mức thiết bị
Ca/01 nền tảng
|
STT
|
Thiết bị
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Mã hóa log, lưu giữ theo quy định (GDPR, pháp luật
Việt Nam)
|
Thực hiện quản lý bảo mật đám mây (CSPM)
|
|
1
|
Máy
tính để bàn
|
Bộ
|
60
|
0,080
|
0,160
|
|
2
|
Máy
in laser
|
Cái
|
60
|
0,002
|
|
|
3
|
Điều
hoà nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
0,014
|
0,028
|
|
4
|
Máy
photocopy
|
Cái
|
96
|
0,002
|
-
|
|
5
|
Điện
năng (kw)
|
kW
|
|
0,313
|
0,622
|
Ghi
chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính
như sau:
KK1 = 0,8
x KK2.
KK3 =
1,3 x KK2.
3. Định
mức dụng cụ
Ca/01 nền tảng
|
ST T
|
Dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Mã hóa log, lưu giữ theo quy định (GDPR, pháp luật
Việt Nam)
|
Thực hiện quản lý bảo mật đám mây (CSPM)
|
|
1
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
0,100
|
0,200
|
|
2
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
96
|
0,100
|
0,200
|
|
3
|
Quạt
trần 0,1 kW
|
Cái
|
60
|
0,018
|
0,035
|
|
4
|
Đèn
neon 0,04 kW
|
Bộ
|
36
|
0,050
|
0,100
|
|
5
|
Điện
năng (kw)
|
kW
|
|
0,032
|
0,063
|
Ghi
chú: Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính
như sau:
KK1 =
0,8 x KK2.
KK3 =
1,3 x KK2.
4. Định
mức vật liệu
|
STT
|
Vật liệu
|
ĐVT
|
Mã hóa log, lưu giữ theo quy định (GDPR, pháp luật
Việt Nam)
|
Thực hiện quản lý bảo mật đám mây (CSPM)
|
|
1
|
Giấy
in A4
|
Gram
|
-
|
0,0040
|
|
2
|
Mực
in laser
|
Hộp
|
-
|
0,0011
|
|
3
|
Mực
máy photocopy
|
Hộp
|
-
|
0,0011
|
|
4
|
Cặp
để tài liệu
|
Cái
|
-
|
0,0040
|
CHƯƠNG III
ĐỊNH MỨC GIÁM SÁT ĐẢM BẢO AN TOÀN
THÔNG TIN CHO MÁY CHỦ (HỆ ĐIỀU HÀNH WINDOWS, LINUX)
I. Chuẩn bị và thiết
lập
1. Định
mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Kiểm kê hệ điều hành, phiên bản, bản vá, vai trò.
b) Tăng cường bảo mật (hardening) theo chuẩn CIS.
c) Bật audit logging: syslog (Linux), Windows Event Forwarding,
audit DB.
1.2. Phân loại khó khăn
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
STT
|
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
Điểm tối đa
|
Mức thấp
|
Mức trung
bình
|
Mức cao
|
|
1
|
Số
lượng máy chủ giám sát
|
40
|
≤10: 10
|
10-50: 25
|
>50: 40
|
|
2
|
Mức
độ phân tán hệ thống
|
20
|
Nội bộ 1 mạng: 5
|
2-3 mạng con: 10
|
Nhiều vùng/DMZ/cloud: 20
|
|
3
|
Mức
độ tùy biến chính sách bảo mật
|
25
|
Áp dụng chuẩn CIS gốc: 5
|
Có điều chỉnh nhẹ: 15
|
Chính sách riêng biệt: 25
|
|
4
|
Tích
hợp công cụ giám sát tập trung
|
15
|
Có sẵn SIEM/log tập trung: 5
|
Có syslog riêng lẻ: 10
|
Chưa có hệ thống, cần triển khai mới: 15
|
Phân
loại khó khăn
|
STT
|
Mức độ khó khăn
|
Khoảng điểm (K)
|
|
1
|
KK1
|
K ≤ 50
|
|
2
|
KK2
|
50 < K < 80
|
|
3
|
KK3
|
K ≥ 80
|
1.3. Định biên
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
KS2
|
KS3
|
KS4
|
Nhóm
|
|
1
|
Kiểm
kê hệ điều hành, phiên bản, bản vá, vai trò
|
1
|
1
|
|
2
|
|
2
|
Tăng
cường bảo mật (hardening) theo chuẩn CIS
|
|
2
|
1
|
3
|
|
3
|
Bật
audit logging (syslog, WEF, audit DB)
|
|
2
|
|
2
|
|
4
|
Triển
khai giám sát tính toàn vẹn tệp (File Integrity Monitoring)
|
|
1
|
1
|
2
|
1.4. Định mức
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
ĐVT
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
1
|
Kiểm
kê hệ điều hành, phiên bản, bản vá, vai trò
|
Máy chủ
|
1,2
|
1,6
|
2,2
|
|
2
|
Tăng
cường bảo mật (hardening) theo chuẩn CIS
|
Máy chủ
|
1,8
|
2,5
|
3,5
|
|
3
|
Bật
audit logging (syslog, WEF, audit DB)
|
Máy chủ
|
1,6
|
2,2
|
3,0
|
|
4
|
Triển
khai giám sát tính toàn vẹn tệp (File Integrity Monitoring)
|
Máy chủ
|
2,0
|
2,8
|
3,8
|
2. Định
mức thiết bị
Ca/01 máy chủ
|
STT
|
Thiết bị
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Kiểm kê hệ điều hành, phiên bản, bản vá, vai
trò
|
Tăng cường bảo mật (hardening) theo chuẩn CIS
|
Bật audit logging (syslog, WEF, audit DB)
|
Triển khai giám sát tính toàn vẹn tệp (File
Integrity Monitoring)
|
|
1
|
Máy
tính để bàn
|
Bộ
|
60
|
4,027
|
4,027
|
24,160
|
24,160
|
|
2
|
Máy
in laser
|
Cái
|
60
|
-
|
-
|
|
|
|
3
|
Điều
hoà nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
0,705
|
0,705
|
4,228
|
4,228
|
|
4
|
Máy photocopy
|
Cái
|
96
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
5
|
Điện
năng (kw)
|
kW
|
|
15,644
|
15,644
|
93,862
|
93,862
|
Ghi
chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính
như sau:
KK1 =
0,8 x KK2.
KK3 =
1,3 x KK2.
3. Định
mức dụng cụ
Ca/01 máy chủ
|
STT
|
Dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Kiểm kê hệ điều hành, phiên bản, bản vá, vai
trò
|
Tăng cường bảo mật (hardening) theo chuẩn CIS
|
Bật audit logging (syslog, WEF, audit DB)
|
Triển khai giám sát tính toàn vẹn tệp (File
Integrity Monitoring)
|
|
1
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
5,033
|
5,033
|
30,200
|
30,200
|
|
2
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
96
|
5,033
|
5,033
|
30,200
|
30,200
|
|
3
|
Quạt
trần 0,1 kW
|
Cái
|
60
|
0,881
|
0,881
|
5,285
|
5,285
|
|
4
|
Đèn
neon 0,04 kW
|
Bộ
|
36
|
2,517
|
2,517
|
15,100
|
15,100
|
|
5
|
Điện
năng (kw)
|
kW
|
|
1,586
|
1,586
|
9,513
|
9,513
|
Ghi chú:
Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như
sau:
KK1 =
0,8 x KK2.
KK3 =
1,3 x KK2.
4. Định
mức vật liệu
|
STT
|
Vật liệu
|
ĐVT
|
Kiểm kê hệ điều hành, phiên bản, bản vá, vai
trò
|
Tăng cường bảo mật (hardening) theo chuẩn CIS
|
Bật audit logging (syslog, WEF, audit DB)
|
Triển khai giám sát tính toàn vẹn tệp (File
Integrity Monitoring)
|
|
1
|
Giấy
in A4
|
Gram
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Mực
in laser
|
Hộp
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Mực
máy photocopy
|
Hộp
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Cặp
để tài liệu
|
Cái
|
-
|
-
|
-
|
-
|
II. Thu thập và giám
sát
1. Định
mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Log: đăng nhập thành công/thất bại, sử dụng sudo, lỗi kernel.
b) Log DB: truy vấn lỗi, thay đổi cấu trúc, xuất dữ liệu.
c) Giám sát CPU, RAM, I/O, số lượng kết nối.
1.2. Phân loại khó khăn
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
STT
|
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
Điểm tối đa
|
Mức thấp
|
Mức trung
bình
|
Mức cao
|
|
1
|
Số
lượng máy chủ cần giám sát
|
40
|
≤10: 10
|
10-50: 25
|
>50: 40
|
|
2
|
Đa dạng
loại log và nguồn log
|
25
|
1-2 loại: 10
|
3-5 loại: 15
|
>5 loại: 25
|
|
3
|
Mức
độ phức tạp xử lý & lọc log
|
20
|
Ghi nhận thô: 5
|
Có rule đơn giản: 10
|
Có parser phức tạp: 20
|
|
4
|
Hình
thức thu thập & lưu trữ log
|
15
|
Qua syslog tập trung: 5
|
Qua agent cục bộ: 10
|
Kết hợp SIEM/agent/cloud API: 15
|
Phân
loại khó khăn
|
STT
|
Mức độ khó khăn
|
Khoảng điểm
|
Ký hiệu
|
|
1
|
Dễ
|
K ≤ 50
|
KK1
|
|
2
|
Trung
bình
|
50 < K < 80
|
KK2
|
|
3
|
Khó
|
K ≥ 80
|
KK3
|
1.3. Định biên
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
KS2
|
KS3
|
KS4
|
Nhóm
|
|
1
|
Log:
đăng nhập thành công/thất bại, sử dụng sudo, lỗi kernel
|
1
|
1
|
|
2
|
|
2
|
Log
DB: truy vấn lỗi, thay đổi cấu trúc, xuất dữ liệu
|
|
1
|
1
|
2
|
|
3
|
Giám
sát CPU, RAM, I/O, số lượng kết nối
|
1
|
1
|
|
2
|
1.4. Định mức
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
ĐVT
|
KK 1
|
KK 2
|
KK 3
|
|
1
|
Log:
đăng nhập thành công/thất bại, sử dụng sudo, lỗi kernel
|
Máy chủ
|
1,4
|
1,9
|
2,6
|
|
2
|
Log
DB: truy vấn lỗi, thay đổi cấu trúc, xuất dữ liệu
|
Máy chủ
|
1,8
|
2,4
|
3,2
|
|
3
|
Giám
sát CPU, RAM, I/O, số lượng kết nối
|
Máy chủ
|
1,2
|
1,8
|
2,4
|
2. Định
mức thiết bị
Ca/01 máy chủ
|
STT
|
Thiết bị
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Log: đăng nhập thành công/thất bại, sử dụng
sudo, lỗi kernel
|
Log DB: truy vấn lỗi, thay đổi cấu trúc, xuất
dữ liệu
|
Giám sát CPU, RAM, I/O, số lượng kết nối
|
|
1
|
Máy
tính để bàn
|
Bộ
|
60
|
4,027
|
4,027
|
24,160
|
|
2
|
Máy
in laser
|
Cái
|
60
|
-
|
-
|
|
|
3
|
Điều
hoà nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
0,705
|
0,705
|
4,228
|
|
4
|
Máy
photocopy
|
Cái
|
96
|
-
|
-
|
-
|
|
5
|
Điện
năng (kw)
|
kW
|
|
15,644
|
15,644
|
93,862
|
Ghi chú:
Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như
sau:
KK1 =
0,8 x KK2.
KK3 =
1,3 x KK2.
3. Định
mức dụng cụ
Ca/01 máy chủ
|
STT
|
Dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Log: đăng nhập thành công/thất bại, sử dụng
sudo, lỗi kernel
|
Log DB: truy vấn lỗi, thay đổi cấu trúc, xuất
dữ liệu
|
Giám sát CPU, RAM, I/O, số lượng kết nối
|
|
1
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
5,033
|
5,033
|
30,200
|
|
2
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
96
|
5,033
|
5,033
|
30,200
|
|
3
|
Quạt
trần 0,1 kW
|
Cái
|
60
|
0,881
|
0,881
|
5,285
|
|
4
|
Đèn
neon 0,04 kW
|
Bộ
|
36
|
2,517
|
2,517
|
15,100
|
|
5
|
Điện
năng (kw)
|
kW
|
|
1,586
|
1,586
|
9,513
|
Ghi
chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính
như sau:
KK1 =
0,8 x KK2.
KK3 =
1,3 x KK2.
4. Định mức vật liệu
|
STT
|
Vật liệu
|
ĐVT
|
Log: đăng nhập thành công/thất bại, sử dụng
sudo, lỗi kernel
|
Log DB: truy vấn lỗi, thay đổi cấu trúc, xuất
dữ liệu
|
Giám sát CPU, RAM, I/O, số lượng kết nối
|
|
1
|
Giấy
in A4
|
Gra m
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Mực
in laser
|
Hộp
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Mực
máy photocopy
|
Hộp
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Cặp
để tài liệu
|
Cái
|
-
|
-
|
-
|
III. Phân tích và
xác minh
1. Định
mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Tương quan: nhiều lần đăng nhập thất bại trên nhiều server →
tấn công ngang.
b) Kích hoạt điều tra forensic (memory dump, snapshot).
1.2. Phân loại khó khăn
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
STT
|
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
Giải thích ý nghĩa
|
Điểm tối đa
|
|
1
|
Số
lượng máy chủ được giám sát
|
Tổng
số máy chủ cần giám sát, ảnh hưởng khối lượng dữ liệu log cần phân tích
|
30
|
|
2
|
Số
lượng sự kiện bảo mật cần phân tích (log alert, failed login, policy change…)
|
Quy mô
dữ liệu log và mức độ phức tạp trong lọc, tương quan
|
25
|
|
3
|
Mức
độ tích hợp và tương quan sự kiện giữa nhiều hệ điều hành / mạng
|
Phản
ánh mức khó khi phải so khớp log giữa Windows-Linux- AD-Firewall…
|
25
|
|
4
|
Yêu
cầu kỹ thuật điều tra số (Forensic)
|
Có cần
thực hiện memory dump, snapshot, phục hồi log, khôi phục chuỗi sự kiện
|
20
|
|
|
Tổng
cộng
|
|
100
|
Tính
điểm theo các yếu tố ảnh hưởng:
|
STT
|
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
Mức chi
tiết
|
Điểm
|
|
1
|
Số
lượng máy chủ được giám sát
|
m ≤
10 → 10 ; 10 < m < 30 → 20 ; m ≥ 30 → 30
|
30
|
|
2
|
Số
lượng sự kiện bảo mật cần phân tích
|
m ≤
1.000 → 10 ; 1.000 < m < 5.000 → 15 ; m ≥ 5.000 → 25
|
25
|
|
3
|
Mức
độ tích hợp & tương quan đa nền tảng
|
Chỉ
1 HĐH → 10 ; 2 HĐH → 20 ; ≥3 HĐH (Windows + Linux + thiết bị mạng) → 25
|
25
|
|
4
|
Yêu cầu
kỹ thuật điều tra số (Forensic)
|
Không
yêu cầu → 0 ; Dump/snapshot cơ bản → 10 ; Phân tích sâu (memory, timeline,
recovery) → 20
|
20
|
Phân
loại khó khăn
|
STT
|
Mức độ khó khăn
|
Khoảng điểm
|
Ký hiệu
|
|
1
|
Dễ
|
K ≤ 50
|
KK1
|
|
2
|
Trung
bình
|
50 < K < 80
|
KK2
|
|
3
|
Khó
|
K ≥ 80
|
KK3
|
1.3. Định biên
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
KS2
|
KS3
|
KS4
|
Nhóm
|
|
1
|
Tương
quan: nhiều lần đăng nhập thất bại trên nhiều server → tấn công ngang
|
1
|
1
|
|
2
|
|
2
|
Kích
hoạt điều tra forensic (memory dump, snapshot)
|
|
1
|
1
|
2
|
1.4. Định mức
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
Đơn vị tính (ĐVT)
|
KK 1
|
KK 2
|
KK 3
|
|
1
|
Tương
quan: nhiều lần đăng nhập thất bại trên nhiều server → tấn công ngang
|
Sự kiện (đợt phân tích)
|
2,0
|
2,6
|
3,4
|
|
2
|
Kích
hoạt điều tra forensic (memory dump, snapshot)
|
Phiên điều tra
|
3,0
|
3,8
|
5,2
|
2. Định
mức thiết bị
Ca/01 đợt
|
STT
|
Thiết bị
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Tương quan: nhiều lần đăng nhập thất bại trên
nhiều server → tấn công ngang
|
Kích hoạt điều tra forensic (memory dump,
snapshot)
|
|
1
|
Máy
tính để bàn
|
Bộ
|
60
|
0,080
|
0,160
|
|
2
|
Máy
in laser
|
Cái
|
60
|
0,002
|
|
|
3
|
Điều
hoà nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
0,014
|
0,028
|
|
4
|
Máy
photocopy
|
Cái
|
96
|
0,002
|
-
|
|
5
|
Điện
năng (kw)
|
kW
|
|
0,313
|
0,622
|
Ghi
chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính
như sau:
KK1 =
0,8 x KK2.
KK3 =
1,3 x KK2.
3. Định
mức dụng cụ
Ca/01 đợt
|
STT
|
Dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Tương quan: nhiều lần đăng nhập thất bại trên
nhiều server → tấn công ngang
|
Kích hoạt điều tra forensic (memory dump,
snapshot)
|
|
1
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
0,100
|
0,200
|
|
2
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
96
|
0,100
|
0,200
|
|
3
|
Quạt
trần 0,1 kW
|
Cái
|
60
|
0,018
|
0,035
|
|
4
|
Đèn
neon 0,04 kW
|
Bộ
|
36
|
0,050
|
0,100
|
|
5
|
Điện
năng (kw)
|
kW
|
|
0,032
|
0,063
|
Ghi
chú: Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính
như sau:
KK1 =
0,8 x KK2.
KK3 =
1,3 x KK2.
4. Định
mức vật liệu
|
STT
|
Vật liệu
|
ĐVT
|
Tương quan: nhiều lần đăng nhập thất bại trên
nhiều server → tấn công ngang
|
Kích hoạt điều tra forensic (memory dump,
snapshot)
|
|
1
|
Giấy
in A4
|
Gram
|
-
|
0,0040
|
|
2
|
Mực
in laser
|
Hộp
|
-
|
0,0011
|
|
3
|
Mực
máy photocopy
|
Hộp
|
-
|
0,0011
|
|
4
|
Cặp
để tài liệu
|
Cái
|
-
|
0,0040
|
IV. Ứng cứu ban đầu
1. Định
mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Cô lập server, vô hiệu hóa tài khoản, thay đổi mật khẩu.
b) Tạo snapshot để lưu bằng chứng.
1.2. Phân loại khó khăn
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
STT
|
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
Giải thích ý nghĩa
|
Điểm tối đa
|
|
1
|
Số
lượng máy chủ bị ảnh hưởng
|
Quy
mô sự cố cần cô lập hoặc xử lý
|
30
|
|
2
|
Mức
độ nghiêm trọng của sự cố (phá hoại, lây lan, truy cập trái phép)
|
Ảnh
hưởng tới quy trình ứng cứu và khối lượng thao tác
|
25
|
|
3
|
Phạm
vi và tính kết nối của hệ thống (mạng nội bộ, DMZ, cloud)
|
Độ
phức tạp khi cô lập hoặc thay đổi quyền truy cập
|
25
|
|
4
|
Yêu
cầu lưu trữ bằng chứng (snapshot, forensic)
|
Có
yêu cầu snapshot, ghi log, backup bằng chứng để phục vụ điều tra
|
20
|
|
Tổng cộng
|
|
|
100
|
Tính
điểm theo các yếu tố ảnh hưởng:
|
STT
|
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
Mức chi
tiết
|
Điểm
|
|
1
|
Số
lượng máy chủ bị ảnh hưởng
|
m ≤
5 → 10 ; 5 < m < 20 → 20 ; m ≥ 20 → 30
|
30
|
|
2
|
Mức
độ nghiêm trọng của sự cố
|
Mức
thấp (tài khoản đơn lẻ) → 10 ; Trung bình (nhiều tài khoản, chưa lan truyền)
→ 15 ; Cao (xâm nhập, mã độc, lan truyền) → 25
|
25
|
|
3
|
Phạm
vi và tính kết nối của hệ thống
|
Một
mạng nội bộ → 10 ; Có DMZ hoặc VPN kết nối ngoài → 20 ; Nhiều môi trường
(on-prem + cloud) → 25
|
25
|
|
4
|
Yêu
cầu lưu trữ bằng chứng (snapshot, forensic)
|
Không
yêu cầu → 0 ; Snapshot cơ bản → 10 ; Snapshot + forensic chi tiết → 20
|
20
|
Phân
loại khó khăn
|
STT
|
Mức độ khó khăn
|
Khoảng điểm
|
Ký hiệu
|
|
1
|
Dễ
|
K ≤ 50
|
KK1
|
|
2
|
Trung
bình
|
50 < K < 80
|
KK2
|
|
3
|
Khó
|
K ≥ 80
|
KK3
|
1.3. Định biên
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
KS2
|
KS3
|
KS4
|
Nhóm
|
|
1
|
Cô lập
server, vô hiệu hóa tài khoản, thay đổi mật khẩu
|
1
|
1
|
|
2
|
|
2
|
Tạo
snapshot để lưu bằng chứng
|
|
1
|
1
|
2
|
1.4. Định mức
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
Đơn vị tính (ĐVT)
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
1
|
Cô lập
server, vô hiệu hóa tài khoản, thay đổi mật khẩu
|
Sự cố (máy chủ)
|
2,0
|
2,6
|
3,4
|
|
2
|
Tạo
snapshot để lưu bằng chứng
|
Máy chủ
|
2,6
|
3,2
|
4,2
|
2. Định
mức thiết bị
Ca/01 máy chủ
|
STT
|
Thiết bị
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Cô lập server, vô hiệu hóa tài khoản, thay đổi
mật khẩu
|
Tạo snapshot để lưu bằng chứng
|
|
1
|
Máy
tính để bàn
|
Bộ
|
60
|
0,480
|
2,880
|
|
2
|
Máy
in laser
|
Cái
|
60
|
|
|
|
3
|
Điều
hoà nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
0,084
|
0,504
|
|
4
|
Máy
photocopy
|
Cái
|
96
|
-
|
-
|
|
5
|
Điện
năng (kw)
|
kW
|
|
1,865
|
11,189
|
Ghi
chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính
như sau:
KK1 =
0,8 x KK2.
KK3 =
1,3 x KK2.
3. Định
mức dụng cụ
Ca/01 máy chủ
|
STT
|
Dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Cô lập server, vô hiệu hóa tài khoản, thay đổi
mật khẩu
|
Tạo snapshot để lưu bằng chứng
|
|
1
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
0,600
|
3,600
|
|
2
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
96
|
0,600
|
3,600
|
|
3
|
Quạt
trần 0,1 kW
|
Cái
|
60
|
0,105
|
0,630
|
|
4
|
Đèn
neon 0,04 kW
|
Bộ
|
36
|
0,300
|
1,800
|
|
5
|
Điện
năng (kw)
|
kW
|
|
0,189
|
1,134
|
Ghi
chú: Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính
như sau:
KK1 =
0,8 x KK2.
KK3 =
1,3 x KK2.
4. Định
mức vật liệu
|
STT
|
Vật liệu
|
ĐVT
|
Cô lập server, vô hiệu hóa tài khoản, thay đổi
mật khẩu
|
Tạo snapshot để lưu bằng chứng
|
|
1
|
Giấy
in A4
|
Gram
|
-
|
-
|
|
2
|
Mực
in laser
|
Hộp
|
-
|
-
|
|
3
|
Mực
máy photocopy
|
Hộp
|
-
|
-
|
|
4
|
Cặp
để tài liệu
|
Cái
|
-
|
-
|
V. Bảo mật dữ liệu
1. Định
mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Mã hóa log khi lưu trữ, kiểm soát truy cập.
b) Chính sách lưu giữ log.
1.2. Phân loại khó khăn
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
STT
|
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
Giải thích ý nghĩa
|
Điểm tối đa
|
|
1
|
Số
lượng máy chủ cần bảo mật log
|
Phản
ánh khối lượng dữ liệu log và phạm vi quản lý
|
30
|
|
2
|
Cấp
độ mã hóa và tiêu chuẩn bảo mật áp dụng
|
Mức
độ phức tạp khi thiết lập, duy trì và kiểm tra mã hóa
|
25
|
|
3
|
Hệ
thống kiểm soát truy cập (ACL, RBAC, LDAP, AD, IAM)
|
Mức
độ phức tạp trong quản lý quyền truy cập log và dữ liệu
|
25
|
|
4
|
Yêu
cầu về chính sách lưu giữ log
|
Thời
gian lưu, mức độ chi tiết log, khả năng truy xuất khi cần điều tra
|
20
|
|
|
Tổng
cộng
|
|
100
|
Tính
điểm theo các yếu tố ảnh hưởng:
|
STT
|
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
Mức chi
tiết
|
Điểm
|
|
1
|
Số
lượng máy chủ cần bảo mật log
|
m ≤
5 → 10 ; 5 < m < 20 → 20 ; m ≥ 20 → 30
|
30
|
|
2
|
Cấp
độ mã hóa & tiêu chuẩn bảo mật
|
Cơ bản
(AES128, nội bộ) → 10 ; Trung bình (AES256, TLS) → 15 ; Cao (FIPS, PKI, HSM,
chứng thực đa tầng) → 25
|
25
|
|
3
|
Hệ
thống kiểm soát truy cập
|
Cơ bản
(local user) → 10 ; Trung bình (RBAC nội bộ) → 15 ; Cao (AD/LDAP + IAM tập
trung) → 25
|
25
|
|
4
|
Yêu
cầu về chính sách lưu giữ log
|
≤ 90
ngày → 10 ; 90-180 ngày → 15 ; > 180 ngày hoặc chi tiết nhiều mức → 20
|
20
|
Phân
loại khó khăn
|
STT
|
Mức độ khó khăn
|
Khoảng điểm
|
Ký hiệu
|
|
1
|
Dễ
|
K ≤ 50
|
KK1
|
|
2
|
Trung
bình
|
50 < K < 80
|
KK2
|
|
3
|
Khó
|
K ≥ 80
|
KK3
|
1.3. Định biên
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
KS2
|
KS3
|
KS4
|
Nhóm
|
|
1
|
Mã
hóa log khi lưu trữ, kiểm soát truy cập
|
1
|
1
|
|
2
|
|
2
|
Chính
sách lưu giữ log
|
|
1
|
1
|
2
|
1.4. Định mức
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
Đơn vị tính (ĐVT)
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
1
|
Mã
hóa log khi lưu trữ, kiểm soát truy cập
|
Máy chủ
|
2,0
|
2,6
|
3,4
|
|
2
|
Chính
sách lưu giữ log
|
Hệ thống
|
2,4
|
3,0
|
3,9
|
2. Định
mức thiết bị
Ca/01 máy chủ
|
STT
|
Thiết bị
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Mã hóa log khi lưu trữ, kiểm soát truy cập
|
Chính sách lưu giữ log
|
|
1
|
Máy
tính để bàn
|
Bộ
|
60
|
0,080
|
0,160
|
|
2
|
Máy
in laser
|
Cái
|
60
|
0,002
|
|
|
3
|
Điều
hoà nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
0,014
|
0,028
|
|
4
|
Máy
photocopy
|
Cái
|
96
|
0,002
|
-
|
|
5
|
Điện
năng (kw)
|
kW
|
|
0,313
|
0,622
|
Ghi
chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính
như sau:
KK1 =
0,8 x KK2.
KK3 =
1,3 x KK2.
3. Định
mức dụng cụ
Ca/01 máy chủ
|
STT
|
Dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Mã hóa log khi lưu trữ, kiểm soát truy cập
|
Chính sách lưu giữ log
|
|
1
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
0,100
|
0,200
|
|
2
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
96
|
0,100
|
0,200
|
|
3
|
Quạt
trần 0,1 kW
|
Cái
|
60
|
0,018
|
0,035
|
|
4
|
Đèn
neon 0,04 kW
|
Bộ
|
36
|
0,050
|
0,100
|
|
5
|
Điện
năng (kw)
|
kW
|
|
0,032
|
0,063
|
Ghi
chú: Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính
như sau:
KK1 =
0,8 x KK2.
KK3 =
1,3 x KK2.
4. Định
mức vật liệu
|
STT
|
Vật liệu
|
ĐVT
|
Mã hóa log khi lưu trữ, kiểm soát truy cập
|
Chính sách lưu giữ log
|
|
1
|
Giấy
in A4
|
Gram
|
-
|
0,0040
|
|
2
|
Mực
in laser
|
Hộp
|
-
|
0,0011
|
|
3
|
Mực
máy photocopy
|
Hộp
|
-
|
0,0011
|
|
4
|
Cặp
để tài liệu
|
Cái
|
-
|
0,0040
|
VI. Đánh giá định kỳ
1. Định
mức lao động
1.1. Nội dung công việc
Quét lỗ
hổng, lập lịch vá lỗi, báo cáo thay đổi cấu hình
1.2. Phân loại khó khăn
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
STT
|
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
Giải thích ý nghĩa
|
Điểm tối đa
|
|
1
|
Số
lượng máy chủ cần quét và đánh giá
|
Phản
ánh khối lượng công việc cần quét, kiểm tra và tổng hợp
|
30
|
|
2
|
Mức
độ phức tạp của hệ điều hành và dịch vụ đang chạy
|
Đa dạng
nền tảng và ứng dụng khiến việc quét và đánh giá khó hơn
|
25
|
|
3
|
Chu
kỳ đánh giá và yêu cầu lập lịch vá lỗi
|
Độ
thường xuyên và tính chính xác trong quản lý lịch trình vá lỗi
|
25
|
|
4
|
Mức
độ chi tiết của báo cáo thay đổi cấu hình
|
Ảnh
hưởng khối lượng phân tích, so sánh và ghi nhận kết quả
|
20
|
|
|
Tổng
cộng
|
|
100
|
Tính
điểm theo các yếu tố ảnh hưởng:
|
STT
|
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
Mức chi
tiết
|
Điểm
|
|
1
|
Số
lượng máy chủ cần quét và đánh giá
|
m ≤
10 → 10 ; 10 < m < 30 → 20 ; m ≥ 30 → 30
|
30
|
|
2
|
Mức
độ phức tạp của HĐH và dịch vụ
|
HĐH
đồng nhất (chỉ Windows hoặc Linux) → 10 ; 2 loại HĐH → 15 ; Hỗn hợp + nhiều dịch
vụ (DB, Web, AD, Mail) → 25
|
25
|
|
3
|
Chu
kỳ đánh giá & lập lịch vá lỗi
|
Hàng
quý → 10 ; Hàng tháng → 15 ; Hàng tuần / liên tục → 25
|
25
|
|
4
|
Mức
độ chi tiết báo cáo cấu hình
|
Chỉ
tổng hợp thay đổi chính → 10 ; Có log chi tiết theo file/service → 15 ; Có đối
chiếu baseline tự động → 20
|
20
|
Phân
loại khó khăn
|
STT
|
Mức độ khó khăn
|
Khoảng điểm
|
Ký hiệu
|
|
1
|
Dễ
|
K ≤ 50
|
KK1
|
|
2
|
Trung
bình
|
50 < K < 80
|
KK2
|
|
3
|
Khó
|
K ≥ 80
|
KK3
|
1.3. Định biên
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
KS 2
|
KS 3
|
KS 4
|
Nhóm
|
|
1
|
Quét
lỗ hổng, lập lịch vá lỗi, báo cáo thay đổi cấu hình
|
1
|
1
|
1
|
3
|
1.4. Định mức
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
Đơn vị tính (ĐVT)
|
KK 1
|
KK 2
|
KK 3
|
|
1
|
Quét
lỗ hổng, lập lịch vá lỗi, báo cáo thay đổi cấu hình
|
Máy chủ
|
2,4
|
3,0
|
3,9
|
2. Định
mức thiết bị
Ca/01 máy chủ
|
STT
|
Thiết bị
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Quét lỗ hổng, lập lịch vá lỗi, báo cáo thay đổi
cấu hình
|
|
1
|
Máy
tính để bàn
|
Bộ
|
60
|
0,005
|
|
2
|
Máy
in laser
|
Cái
|
60
|
|
|
3
|
Điều
hoà nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
0,001
|
|
4
|
Máy
photocopy
|
Cái
|
96
|
-
|
|
5
|
Điện
năng (kw)
|
kW
|
|
0,021
|
Ghi
chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính
như sau:
KK1 =
0,8 x KK2.
KK3 =
1,3 x KK2.
3. Định
mức dụng cụ
Ca/01 máy chủ
|
STT
|
Dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Quét lỗ hổng, lập lịch vá lỗi, báo cáo thay đổi
cấu hình
|
|
1
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
0,007
|
|
2
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
96
|
0,007
|
|
3
|
Quạt
trần 0,1 kW
|
Cái
|
60
|
0,001
|
|
4
|
Đèn
neon 0,04 kW
|
Bộ
|
36
|
0,003
|
|
5
|
Điện
năng (kw)
|
kW
|
|
0,002
|
Ghi
chú: Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính
như sau:
KK1 =
0,8 x KK2.
KK3 =
1,3 x KK2.
4. Định
mức vật liệu
|
STT
|
Vật liệu
|
ĐVT
|
Quét lỗ hổng, lập lịch vá lỗi, báo cáo thay đổi
cấu hình
|
|
1
|
Giấy
in A4
|
Gram
|
-
|
|
2
|
Mực
in laser
|
Hộp
|
-
|
|
3
|
Mực
máy photocopy
|
Hộp
|
-
|
|
4
|
Cặp
để tài liệu
|
Cái
|
-
|
CHƯƠNG IV
ĐỊNH MỨC GIÁM SÁT ĐẢM BẢO AN TOÀN
THÔNG TIN CHO ỨNG DỤNG (WEB, ERP, CRM, API, EMAIL)
I. Chuẩn bị và thiết
lập
1. Định
mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Kiểm kê danh mục ứng dụng, phiên bản, môi trường triển khai
(dev/test/prod).
b) Bật log truy cập, xác thực, lỗi ứng dụng, giao dịch API.
c) Cấu hình tường lửa ứng dụng web (WAF), DLP, bảo vệ API
gateway.
1.2. Phân loại khó khăn
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
STT
|
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
Điểm tối đa
|
Mức thấp
|
Mức trung
bình
|
Mức cao
|
|
1
|
Số
lượng ứng dụng giám sát
|
40
|
≤5: 10
|
5-20: 25
|
>20: 40
|
|
2
|
Mức
độ phân tán môi trường triển khai
|
20
|
Một môi trường: 5
|
2-3 môi trường: 10
|
>3 môi trường (multi-cloud): 20
|
|
3
|
Mức
độ tùy biến cấu hình bảo mật
|
25
|
Dùng chính sách chuẩn: 5
|
Có tùy chỉnh nhẹ: 15
|
Cấu hình riêng cho từng ứng dụng: 25
|
|
4
|
Hệ
thống quản lý log tập trung
|
15
|
Có SIEM/log tập trung: 5
|
Có log riêng lẻ: 10
|
Chưa có, cần tích hợp mới: 15
|
Phân
loại khó khăn
|
STT
|
Mức độ khó khăn
|
Khoảng điểm (K)
|
|
1
|
KK1
|
K ≤ 50
|
|
2
|
KK2
|
50 < K < 80
|
|
3
|
KK3
|
K ≥ 80
|
1.3. Định biên
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
KS2
|
KS3
|
KS4
|
Nhóm
|
|
1
|
Kiểm
kê danh mục ứng dụng, phiên bản, môi trường triển khai (dev/test/prod)
|
1
|
1
|
|
2
|
|
2
|
Bật
log truy cập, xác thực, lỗi ứng dụng, giao dịch API
|
|
2
|
1
|
3
|
|
3
|
Cấu
hình tường lửa ứng dụng web (WAF), DLP, bảo vệ API gateway
|
|
2
|
1
|
3
|
1.4. Định mức
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
ĐVT
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
1
|
Kiểm
kê danh mục ứng dụng, phiên bản, môi trường triển khai (dev/test/prod)
|
Ứng dụng
|
1,5
|
2,0
|
2,8
|
|
2
|
Bật
log truy cập, xác thực, lỗi ứng dụng, giao dịch API
|
Ứng dụng
|
2,0
|
2,8
|
3,8
|
|
3
|
Cấu
hình tường lửa ứng dụng web (WAF), DLP, bảo vệ API gateway
|
Ứng dụng
|
2,2
|
3,0
|
4,0
|
2. Định
mức thiết bị
Ca/01 thiết bị
|
STT
|
Thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (Kw)
|
Kiểm kê danh mục ứng dụng, phiên bản, môi trường
triển khai (dev/test/prod)
|
Bật log truy cập, xác thực, lỗi ứng dụng, giao
dịch API
|
Cấu hình tường lửa ứng dụng web (WAF), DLP, bảo
vệ API gateway
|
|
1
|
Máy
tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2
|
1,2
|
0,6
|
|
2
|
Máy
in laser
|
Cái
|
0,6
|
0
|
0,053
|
0,053
|
|
3
|
Điều
hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,034
|
0,101
|
0,101
|
|
4
|
Điện
năng
|
Kw
|
|
1,3
|
6,2
|
4,2
|
3. Định
mức dụng cụ
Ca/01 thiết bị
|
STT
|
Dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Kiểm kê danh mục ứng dụng, phiên bản, môi trường
triển khai (dev/test/prod)
|
Bật log truy cập, xác thực, lỗi ứng dụng, giao
dịch API
|
Cấu hình tường lửa ứng dụng web (WAF), DLP, bảo
vệ API gateway
|
|
1
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
0,2
|
1,2
|
0,6
|
|
2
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
96
|
0,2
|
1,2
|
0,6
|
|
3
|
Quạt
trần
|
Cái
|
96
|
0,035
|
0,21
|
0,105
|
|
4
|
Đèn
neon
|
Bộ
|
24
|
0,1
|
0,6
|
0,3
|
|
5
|
Điện
năng
|
kW
|
|
0,06
|
0,38
|
0,19
|
4. Định
mức vật liệu
|
STT
|
Vật liệu
|
ĐVT
|
Kiểm kê danh mục ứng dụng, phiên bản, môi trường
triển khai (dev/test/prod)
|
Bật log truy cập, xác thực, lỗi ứng dụng, giao
dịch API
|
Cấu hình tường lửa ứng dụng web (WAF), DLP, bảo
vệ API gateway
|
|
1
|
Giấy
in A4
|
Gram
|
|
0,015
|
0,003
|
|
2
|
Mực
in laser
|
Hộp
|
|
0,015
|
0,003
|
II. Thu thập và giám
sát
1. Định
mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Thu thập log request/response, API usage, cảnh báo từ WAF và
IDS.
b) Giám sát truy cập bất thường, tần suất POST/GET cao, lỗi 4xx/5xx,
email spam/phishing.
c) Giám sát hành vi giao dịch nghi ngờ (fraud detection, brute
force, SQLi, XSS).
1.2. Phân loại khó khăn
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
STT
|
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
Điểm tối đa
|
Mức thấp
|
Mức trung
bình
|
Mức cao
|
|
1
|
Số
lượng nguồn log
|
40
|
≤5: 10
|
5-20: 25
|
>20: 40
|
|
2
|
Mức
độ tự động hóa giám sát
|
20
|
Có dashboard sẵn: 5
|
Giám sát bán tự động: 10
|
Thủ công hoặc cần script mới: 20
|
|
3
|
Tích
hợp công cụ cảnh báo
|
25
|
Có sẵn: 5
|
Cần cấu hình lại: 15
|
Tích hợp mới: 25
|
|
4
|
Khối
lượng cảnh báo/ngày
|
15
|
<100: 5
|
100-500: 10
|
>500: 15
|
Phân
loại khó khăn
|
STT
|
Mức độ khó khăn
|
Khoảng điểm (K)
|
|
1
|
KK1
|
K ≤ 50
|
|
2
|
KK2
|
50 < K < 80
|
|
3
|
KK3
|
K ≥ 80
|
1.3. Định biên
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
KS2
|
KS3
|
KS4
|
Nhóm
|
|
1
|
Thu
thập log request/response, API usage, cảnh báo từ WAF và IDS
|
1
|
1
|
|
2
|
|
2
|
Giám
sát truy cập bất thường, tần suất POST/GET cao, lỗi 4xx/5xx, email spam/phishing
|
|
2
|
|
2
|
|
3
|
Giám
sát hành vi giao dịch nghi ngờ (fraud detection, brute force, SQLi, XSS)
|
|
1
|
1
|
2
|
1.4. Định mức
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
ĐVT
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
1
|
Thu
thập log request/response, API usage, cảnh báo từ WAF và IDS
|
Ứng dụng
|
1,6
|
2,2
|
3,0
|
|
2
|
Giám
sát truy cập bất thường, tần suất POST/GET cao, lỗi 4xx/5xx, email spam/phishing
|
Ứng dụng
|
1,8
|
2,5
|
3,4
|
|
3
|
Giám
sát hành vi giao dịch nghi ngờ (fraud detection, brute force, SQLi, XSS)
|
Ứng dụng
|
2,0
|
2,8
|
3,8
|
2. Định
mức thiết bị
Ca/01 thiết bị
|
STT
|
Thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (Kw)
|
Thu thập log request/resp onse, API usage, cảnh
báo từ WAF và IDS
|
Giám sát truy cập bất thường, tần suất POST/GET
cao, lỗi 4xx/5xx, email spam/phishing
|
Giám sát hành vi giao dịch nghi ngờ (fraud
detection, brute force, SQLi, XSS)
|
|
1
|
Máy
tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2
|
1,2
|
0,6
|
|
2
|
Máy
in laser
|
Cái
|
0,6
|
0
|
0,053
|
0,053
|
|
3
|
Điều
hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,034
|
0,101
|
0,101
|
|
4
|
Điện
năng
|
Kw
|
|
1,3
|
6,2
|
4,2
|
3. Định
mức dụng cụ
Ca/01 thiết bị
|
STT
|
Dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Thu thập log request/response, API usage, cảnh
báo từ WAF và IDS
|
Giám sát truy cập bất thường, tần suất POST/GET
cao, lỗi 4xx/5xx, email spam/phishing
|
Giám sát hành vi giao dịch nghi ngờ (fraud
detection, brute force, SQLi, XSS)
|
|
1
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
0,2
|
1,2
|
0,6
|
|
2
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
96
|
0,2
|
1,2
|
0,6
|
|
3
|
Quạt
trần
|
Cái
|
96
|
0,035
|
0,21
|
0,105
|
|
4
|
Đèn
neon
|
Bộ
|
24
|
0,1
|
0,6
|
0,3
|
|
5
|
Điện
năng
|
kW
|
|
0,06
|
0,38
|
0,19
|
4. Định
mức vật liệu
|
STT
|
Vật liệu
|
ĐVT
|
Thu thập log request/resp onse, API usage, cảnh
báo từ WAF và IDS
|
Giám sát truy cập bất thường, tần suất POST/GET
cao, lỗi 4xx/5xx, email spam/phishing
|
Giám sát hành vi giao dịch nghi ngờ (fraud
detection, brute force, SQLi, XSS)
|
|
1
|
Giấy
in A4
|
Gram
|
|
0,015
|
0,003
|
|
2
|
Mực
in laser
|
Hộp
|
|
0,015
|
0,003
|
III. Phân tích và
tương quan
1. Định
mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Tương quan WAF block + login thất bại hàng loạt → tấn công
brute force.
b) Phân tích chuỗi request để phát hiện khai thác API hoặc rò rỉ
dữ liệu.
c) Kết hợp log ứng dụng và hệ thống xác thực (SSO/AD) để xác
minh người dùng.
1.2. Phân loại khó khăn
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
ST T
|
Yếu tố
|
Điểm tối đa
|
Mức thấp
|
Mức trung
bình
|
Mức cao
|
|
1
|
Số
lượng nguồn log tương quan
|
40
|
≤3: 10
|
4-8: 25
|
>8: 40
|
|
2
|
Tự động
hóa phân tích
|
25
|
Có SIEM rule sẵn: 5
|
Tùy chỉnh rule: 15
|
Viết rule mới: 25
|
|
3
|
Khối
lượng log/ngày
|
20
|
<1GB: 5
|
1-10GB: 10
|
>10GB: 20
|
|
4
|
Độ
phức tạp hành vi nghi ngờ
|
15
|
Đơn giản: 5
|
Trung bình: 10
|
Đa dạng/chuỗi tấn công: 15
|
Phân
loại khó khăn
|
STT
|
Mức độ khó khăn
|
Khoảng điểm (K)
|
|
1
|
KK1
|
K ≤ 50
|
|
2
|
KK2
|
50 < K < 80
|
|
3
|
KK3
|
K ≥ 80
|
1.3. Định biên
|
STT
|
Công việc
|
KS3
|
KS4
|
Nhóm
|
|
1
|
Tương
quan WAF block + login thất bại hàng loạt → tấn công brute force
|
2
|
|
2
|
|
2
|
Phân
tích chuỗi request để phát hiện khai thác API hoặc rò rỉ dữ liệu
|
1
|
1
|
2
|
|
3
|
Kết
hợp log ứng dụng và hệ thống xác thực (SSO/AD) để xác minh người dùng
|
2
|
|
2
|
1.4. Định mức
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
ĐVT
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
1
|
Tương
quan WAF block + login thất bại hàng loạt → tấn công brute force
|
Ứng dụng
|
1,8
|
2,6
|
3,6
|
|
2
|
Phân
tích chuỗi request để phát hiện khai thác API hoặc rò rỉ dữ liệu
|
Ứng dụng
|
2,2
|
3,0
|
4,0
|
|
3
|
Kết
hợp log ứng dụng và hệ thống xác thực (SSO/AD) để xác minh người dùng
|
Ứng dụng
|
1,6
|
2,2
|
3,0
|
2. Định
mức thiết bị
Ca/01 Ứng dụng
|
STT
|
Thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (Kw)
|
Tương quan WAF block + login thất bại hàng loạt
→ tấn công brute force
|
Phân tích chuỗi request để phát hiện khai thác
API hoặc rò rỉ dữ liệu
|
Kết hợp log ứng dụng và hệ thống xác thực (SSO/AD)
để xác minh người dùng
|
|
1
|
Máy
tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2
|
1,2
|
0,6
|
|
2
|
Máy
in laser
|
Cái
|
0,6
|
0
|
0,053
|
0,053
|
|
3
|
Điều
hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,034
|
0,101
|
0,101
|
|
4
|
Điện
năng
|
Kw
|
|
1,3
|
6,2
|
4,2
|
3. Định
mức dụng cụ
Ca/01 Ứng dụng
|
STT
|
Dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Tương quan WAF block + login thất bại hàng loạt
→ tấn công brute force
|
Phân tích chuỗi request để phát hiện khai thác
API hoặc rò rỉ dữ liệu
|
Kết hợp log ứng dụng và hệ thống xác thực (SSO/AD)
để xác minh người dùng
|
|
1
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
0,2
|
1,2
|
0,6
|
|
2
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
96
|
0,2
|
1,2
|
0,6
|
|
3
|
Quạt
trần
|
Cái
|
96
|
0,035
|
0,21
|
0,105
|
|
4
|
Đèn
neon
|
Bộ
|
24
|
0,1
|
0,6
|
0,3
|
|
5
|
Điện
năng
|
kW
|
|
0,06
|
0,38
|
0,19
|
4. Định
mức vật liệu
|
STT
|
Vật liệu
|
ĐVT
|
Tương quan WAF block + login thất bại hàng loạt
→ tấn công brute force
|
Phân tích chuỗi request để phát hiện khai thác
API hoặc rò rỉ dữ liệu
|
Kết hợp log ứng dụng và hệ thống xác thực (SSO/AD)
để xác minh người dùng
|
|
1
|
Giấy
in A4
|
Gram
|
|
0,015
|
0,003
|
|
2
|
Mực
in laser
|
Hộp
|
|
0,015
|
0,003
|
IV. Ứng cứu ban đầu
1. Định
mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Giới hạn tốc độ, tạm khóa tài khoản, reset mật khẩu.
b) Vá nóng (hotfix), cập nhật chữ ký WAF, chặn IP/ASN tấn công.
c) Thông báo sự cố và ghi nhận bằng chứng phục vụ điều tra.
1.2. Phân loại khó khăn
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
STT
|
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
Điểm tối đa
|
Mức thấp
|
Mức trung
bình
|
Mức cao
|
|
1
|
Số
lượng ứng dụng hoặc dịch vụ bị ảnh hưởng
|
40
|
≤5: 10
|
6-15: 25
|
>15: 40
|
|
2
|
Mức
độ phức tạp của sự cố
|
25
|
Lỗi đơn giản, xác định được nguyên nhân: 10
|
Có dấu hiệu tấn công đa lớp: 20
|
Liên quan nhiều tầng (ứng dụng, mạng, API): 25
|
|
3
|
Mức
độ sẵn sàng của công cụ ứng cứu (SIEM, SOAR, WAF, EDR)
|
20
|
Có hệ thống tự động hóa hoàn chỉnh: 5
|
Có bán tự động (SOAR bán phần): 10
|
Chủ yếu thủ công: 20
|
|
4
|
Quy
mô đội ngũ và quy trình phối hợp
|
15
|
Có quy trình, đội chuyên trách: 5
|
Có quy trình bán chính thức: 10
|
Chưa có quy trình, phối hợp thủ công: 15
|
Phân
loại khó khăn
|
STT
|
Mức độ khó khăn
|
Khoảng điểm (K)
|
|
1
|
KK1
|
K ≤ 50
|
|
2
|
KK2
|
50 < K < 80
|
|
3
|
KK3
|
K ≥ 80
|
1.3. Định biên
Bảng
số 01:
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
KS2
|
KS3
|
KS4
|
Nhóm
|
|
1
|
Giới
hạn tốc độ, tạm khóa tài khoản, reset mật khẩu
|
1
|
1
|
|
2
|
|
2
|
Vá
nóng (hotfix), cập nhật chữ ký WAF, chặn IP/ASN tấn công
|
|
2
|
1
|
3
|
|
3
|
Thông
báo sự cố và ghi nhận bằng chứng phục vụ điều tra
|
|
2
|
|
2
|
1.4. Định mức
Bảng số
02:
|
STT
|
Danh mục công việc
|
ĐVT
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
1
|
Giới
hạn tốc độ, tạm khóa tài khoản, reset mật khẩu
|
Ứng
dụng
|
1,2
|
1,8
|
2,6
|
|
2
|
Vá
nóng (hotfix), cập nhật chữ ký WAF, chặn IP/ASN tấn công
|
Ứng
dụng
|
1,6
|
2,4
|
3,2
|
|
3
|
Thông
báo sự cố và ghi nhận bằng chứng phục vụ điều tra
|
Sự cố
|
1,4
|
2,0
|
2,8
|
2. Định
mức thiết bị
Ca/01 Ứng dụng
|
STT
|
Thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (Kw)
|
Giới hạn tốc độ, tạm khóa tài khoản, reset mật
khẩu
|
Vá nóng (hotfix), cập nhật chữ ký WAF, chặn IP/ASN
tấn công
|
Thông báo sự cố và ghi nhận bằng chứng phục vụ
điều tra
|
|
1
|
Máy
tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2
|
1,2
|
0,6
|
|
2
|
Máy
in laser
|
Cái
|
0,6
|
0
|
0,053
|
0,053
|
|
3
|
Điều
hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,034
|
0,101
|
0,101
|
|
4
|
Điện
năng
|
Kw
|
|
1,3
|
6,2
|
4,2
|
3. Định
mức dụng cụ
Ca/01 Ứng dụng
|
STT
|
Dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Giới hạn tốc độ, tạm khóa tài khoản, reset mật
khẩu
|
Vá nóng (hotfix), cập nhật chữ ký WAF, chặn IP/ASN
tấn công
|
Thông báo sự cố và ghi nhận bằng chứng phục vụ
điều tra
|
|
1
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
0,2
|
1,2
|
0,6
|
|
2
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
96
|
0,2
|
1,2
|
0,6
|
|
3
|
Quạt
trần
|
Cái
|
96
|
0,035
|
0,21
|
0,105
|
|
4
|
Đèn
neon
|
Bộ
|
24
|
0,1
|
0,6
|
0,3
|
|
5
|
Điện
năng
|
kW
|
|
0,06
|
0,38
|
0,19
|
4. Định
mức vật liệu
|
STT
|
Vật liệu
|
ĐVT
|
Giới hạn tốc độ, tạm khóa tài khoản, reset mật
khẩu
|
Vá nóng (hotfix), cập nhật chữ ký WAF, chặn IP/ASN
tấn công
|
Thông báo sự cố và ghi nhận bằng chứng phục vụ
điều tra
|
|
1
|
Giấy
in A4
|
Gram
|
|
0,015
|
0,003
|
|
2
|
Mực
in laser
|
Hộp
|
|
0,015
|
0,003
|
V. Bảo mật dữ liệu log
1. Định
mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Che giấu hoặc ẩn danh dữ liệu cá nhân (PII) trong log.
b) Mã hóa log khi lưu trữ, kiểm soát quyền truy cập và chính
sách lưu giữ.
1.2. Phân loại khó khăn
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
STT
|
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
Điểm tối đa
|
Mức thấp
|
Mức trung
bình
|
Mức cao
|
|
1
|
Số
lượng nguồn log cần xử lý
|
40
|
≤5 nguồn: 10
|
6-15 nguồn: 25
|
>15 nguồn: 40
|
|
2
|
Mức
độ nhạy cảm của dữ liệu log (PII, tài chính, giao dịch)
|
25
|
Chủ yếu dữ liệu kỹ thuật: 10
|
Có dữ liệu người dùng/PII: 20
|
Bao gồm dữ liệu nhạy cảm nhiều loại: 25
|
|
3
|
Mức
độ tự động hóa công cụ xử lý log (SIEM, DLP, Masking Tool)
|
20
|
Có công cụ tự động đầy đủ: 5
|
Có công cụ bán tự động: 10
|
Xử lý thủ công: 20
|
|
4
|
Chính
sách kiểm soát truy cập và lưu giữ log
|
15
|
Có chính sách, phân quyền rõ ràng: 5
|
Có nhưng chưa đồng bộ: 10
|
Chưa có hoặc quản lý thủ công: 15
|
Phân
loại khó khăn
|
STT
|
Mức độ khó khăn
|
Khoảng điểm (K)
|
|
1
|
KK1
|
K ≤ 50
|
|
2
|
KK2
|
50 < K < 80
|
|
3
|
KK3
|
K ≥ 80
|
1.3. Định biên
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
KS2
|
KS3
|
KS4
|
Nhóm
|
|
1
|
Che
giấu hoặc ẩn danh dữ liệu cá nhân (PII) trong log
|
1
|
1
|
|
2
|
|
2
|
Mã
hóa log khi lưu trữ, kiểm soát quyền truy cập và chính sách lưu giữ
|
|
2
|
1
|
3
|
1.4. Định mức
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
ĐVT
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
1
|
Che
giấu hoặc ẩn danh dữ liệu cá nhân (PII) trong log
|
Hệ thống
|
1,4
|
2,0
|
2,8
|
|
2
|
Mã
hóa log khi lưu trữ, kiểm soát quyền truy cập và chính sách lưu giữ
|
Hệ thống
|
1,8
|
2,6
|
3,6
|
2. Định
mức thiết bị
Ca/01 hệ thống
|
STT
|
Thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (Kw)
|
Che giấu hoặc ẩn danh dữ liệu cá nhân (PII)
trong log
|
Mã hóa log khi lưu trữ, kiểm soát quyền truy cập
và chính sách lưu giữ
|
|
1
|
Máy
tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1
|
0,6
|
|
2
|
Máy
in laser
|
Cái
|
0,6
|
0
|
0
|
|
3
|
Điều
hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,02
|
0,05
|
|
4
|
Điện
năng
|
Kw
|
|
0,6
|
2,9
|
3. Định
mức dụng cụ
Ca/01 hệ thống
|
STT
|
Dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Che giấu hoặc ẩn danh dữ liệu cá nhân (PII)
trong log
|
Mã hóa log khi lưu trữ, kiểm soát quyền truy cập
và chính sách lưu giữ
|
|
1
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
0,1
|
0,6
|
|
2
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
96
|
0,1
|
0,6
|
|
3
|
Quạt
trần
|
Cái
|
96
|
0,02
|
0,11
|
|
4
|
Đèn
neon
|
Bộ
|
24
|
0,05
|
0,3
|
|
5
|
Điện
năng
|
kW
|
|
0,03
|
0,19
|
4. Định
mức vật liệu
|
STT
|
Vật liệu
|
ĐVT
|
Ghi nhận sự cố
|
Che giấu hoặc ẩn danh dữ liệu cá nhân (PII)
trong log
|
Mã hóa log khi lưu trữ, kiểm soát quyền truy cập
và chính sách lưu giữ
|
|
1
|
Giấy
in A4
|
Gram
|
0
|
0
|
0,02
|
|
2
|
Mực
in laser
|
Hộp
|
0
|
0
|
0,003
|
VI. Đánh giá và cải
tiến
1. Định
mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Kiểm thử xâm nhập định kỳ, rà soát quy tắc WAF và API policy.
b) Cập nhật baseline an toàn ứng dụng và đào tạo đội ngũ vận
hành.
1.2. Phân loại khó khăn
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
STT
|
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
Điểm tối đa
|
Mức thấp
|
Mức trung
bình
|
Mức cao
|
|
1
|
Số
lượng ứng dụng, API, hoặc dịch vụ cần kiểm thử
|
40
|
≤5: 10
|
6-15: 25
|
>15: 40
|
|
2
|
Mức
độ phức tạp của hệ thống (liên kết SSO, tích hợp bên thứ ba, multi- tenant)
|
25
|
Độc lập, không tích hợp: 10
|
Có tích hợp nội bộ: 20
|
Liên kết nhiều hệ thống ngoài: 25
|
|
3
|
Mức
độ trưởng thành của chính sách WAF và baseline an toàn
|
20
|
Có sẵn baseline chuẩn, cập nhật định kỳ: 5
|
Có baseline nhưng chưa cập nhật thường xuyên:
10
|
Chưa có baseline, cần xây dựng mới: 20
|
|
4
|
Mức
độ sẵn sàng và năng lực đội ngũ vận hành
|
15
|
Có đội chuyên trách, được đào tạo đầy đủ: 5
|
Có kinh nghiệm cơ bản: 10
|
Cần đào tạo hoặc hỗ trợ bên ngoài: 15
|
Phân
loại khó khăn
|
STT
|
Mức độ khó khăn
|
Khoảng điểm (K)
|
|
1
|
KK1
|
K ≤ 50
|
|
2
|
KK2
|
50 < K < 80
|
|
3
|
KK3
|
K ≥ 80
|
1.3. Định biên
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
KS2
|
KS3
|
KS4
|
Nhóm
|
|
1
|
Kiểm
thử xâm nhập định kỳ, rà soát quy tắc WAF và API policy
|
|
2
|
1
|
3
|
|
2
|
Cập
nhật baseline an toàn ứng dụng và đào tạo đội ngũ vận hành
|
1
|
1
|
|
2
|
1.4. Định mức
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
ĐVT
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
1
|
Kiểm
thử xâm nhập định kỳ, rà soát quy tắc WAF và API policy
|
Ứng dụng
|
2,0
|
2,8
|
3,8
|
|
2
|
Cập
nhật baseline an toàn ứng dụng và đào tạo đội ngũ vận hành
|
Hệ thống
|
1,4
|
2,0
|
2,8
|
2. Định
mức thiết bị
Ca/01 hệ thống
|
STT
|
Thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (Kw)
|
Kiểm thử xâm nhập định kỳ, rà soát quy tắc WAF
và API policy
|
Cập nhật baseline an toàn ứng dụng và đào tạo
đội ngũ vận hành
|
|
1
|
Máy
tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1
|
0,6
|
|
2
|
Máy
in laser
|
Cái
|
0,6
|
0
|
0
|
|
3
|
Điều
hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,02
|
0,05
|
|
4
|
Điện
năng
|
Kw
|
|
0,6
|
2,9
|
3. Định
mức dụng cụ
Ca/01 hệ thống
|
STT
|
Dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Kiểm thử xâm nhập định kỳ, rà soát quy tắc WAF
và API policy
|
Cập nhật baseline an toàn ứng dụng và đào tạo
đội ngũ vận hành
|
|
1
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
0,1
|
0,6
|
|
2
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
96
|
0,1
|
0,6
|
|
3
|
Quạt
trần
|
Cái
|
96
|
0,02
|
0,11
|
|
4
|
Đèn
neon
|
Bộ
|
24
|
0,05
|
0,3
|
|
5
|
Điện
năng
|
kW
|
|
0,03
|
0,19
|
4. Định
mức vật liệu
|
STT
|
Vật liệu
|
ĐVT
|
Ghi nhận sự cố
|
Kiểm thử xâm nhập định kỳ, rà soát quy tắc WAF
và API policy
|
Cập nhật baseline an toàn ứng dụng và đào tạo
đội ngũ vận hành
|
|
1
|
Giấy
in A4
|
Gram
|
0
|
0
|
0,02
|
|
2
|
Mực
in laser
|
Hộp
|
0
|
0
|
0,003
|
CHƯƠNG V
ĐỊNH MỨC GIÁM SÁT ĐẢM BẢO AN TOÀN
THÔNG TIN CHO CƠ SỞ DỮ LIỆU
I. Chuẩn bị và thiết
lập
1. Định
mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Kiểm kê hệ quản trị cơ sở dữ liệu (DBMS), phiên bản, vai
trò, và người quản trị.
b) Bật audit log, query log, slow query log.
c) Cấu hình giám sát kết nối, phân quyền, thay đổi cấu trúc bảng/lược
đồ.
d) Áp dụng hardening theo chuẩn CIS/OWASP Database Security.
1.2. Phân loại khó khăn
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
STT
|
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
Điểm tối đa
|
Mức thấp
|
Mức trung
bình
|
Mức cao
|
|
1
|
Số
lượng cơ sở dữ liệu giám sát
|
40
|
≤5: 10
|
6-20: 25
|
>20: 40
|
|
2
|
Mức
độ phân tán hệ thống (các máy chủ DB)
|
20
|
Tập trung 1 máy chủ: 5
|
2-3 máy chủ: 10
|
Phân tán nhiều vùng/cluster/ cloud: 20
|
|
3
|
Mức
độ tùy biến chính sách bảo mật DB
|
25
|
Áp dụng chuẩn CIS/OWASP gốc: 5
|
Có điều chỉnh nhẹ: 15
|
Chính sách riêng biệt theo từng DB: 25
|
|
4
|
Mức
độ tích hợp giám sát với SIEM/log tập trung
|
15
|
Có sẵn SIEM/log tập trung: 5
|
Có log forwarding riêng lẻ: 10
|
Chưa có, cần triển khai mới: 15
|
Phân
loại khó khăn
|
STT
|
Mức độ khó khăn
|
Khoảng điểm (K)
|
|
1
|
KK1
|
K ≤ 50
|
|
2
|
KK2
|
50 < K < 80
|
|
3
|
KK3
|
K ≥ 80
|
1.3. Định biên
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
KS2
|
KS3
|
KS4
|
Nhóm
|
|
1
|
Kiểm
kê hệ quản trị cơ sở dữ liệu (DBMS), phiên bản, vai trò, và người quản trị
|
1
|
1
|
|
2
|
|
2
|
Bật
audit log, query log, slow query log
|
|
2
|
|
2
|
|
3
|
Cấu
hình giám sát kết nối, phân quyền, thay đổi cấu trúc bảng/lược đồ
|
|
2
|
1
|
3
|
|
4
|
Áp dụng
hardening theo chuẩn CIS/OWASP Database Security
|
|
1
|
1
|
2
|
1.4. Định mức
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
ĐVT
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
1
|
Kiểm
kê hệ quản trị cơ sở dữ liệu (DBMS), phiên bản, vai trò, và người quản trị
|
CSDL
|
1,4
|
1,9
|
2,5
|
|
2
|
Bật
audit log, query log, slow query log
|
CSDL
|
1,6
|
2,2
|
3,0
|
|
3
|
Cấu
hình giám sát kết nối, phân quyền, thay đổi cấu trúc bảng/lược đồ
|
CSDL
|
1,8
|
2,5
|
3,5
|
|
4
|
Áp dụng
hardening theo chuẩn CIS/OWASP Database Security
|
CSDL
|
2,0
|
2,8
|
3,8
|
2. Định
mức thiết bị
Ca/01 CSDL
|
STT
|
Thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (Kw)
|
Kiểm kê hệ quản trị cơ sở dữ liệu (DBMS),
phiên bản, vai trò, và người quản trị
|
Bật audit log, query log, slow query log
|
Cấu hình giám sát kết nối, phân quyền, thay đổi
cấu trúc bảng/lược đồ
|
Áp dụng hardening theo chuẩn CIS/OWASP
Database Security
|
|
1
|
Máy
tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2
|
1,2
|
0,1
|
0,05
|
|
2
|
Máy
in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,018
|
0
|
0
|
0,004
|
|
3
|
Điều
hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,034
|
0,101
|
0,017
|
0,008
|
|
4
|
Điện
năng
|
Kw
|
|
1,409
|
5,889
|
0,646
|
0,352
|
3. Định
mức dụng cụ
Ca/01 CSDL
|
STT
|
Dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Kiểm kê hệ quản trị cơ sở dữ liệu (DBMS),
phiên bản, vai trò, và người quản trị
|
Bật audit log, query log, slow query log
|
Cấu hình giám sát kết nối, phân quyền, thay đổi
cấu trúc bảng/lược đồ
|
Áp dụng hardening theo chuẩn CIS/OWASP
Database Security
|
|
1
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
0,2
|
1,2
|
0,1
|
0,05
|
|
2
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
96
|
0,2
|
1,2
|
0,1
|
0,05
|
|
3
|
Quạt
trần
|
Cái
|
96
|
0,035
|
0,21
|
0,02
|
0,018
|
|
4
|
Đèn
neon
|
Bộ
|
24
|
0,1
|
0,6
|
0,05
|
0,025
|
|
5
|
Điện
năng
|
kW
|
|
0,063
|
0,378
|
0,032
|
0,016
|
4. Định
mức vật liệu
|
STT
|
Vật liệu
|
ĐVT
|
Kiểm kê hệ quản trị cơ sở dữ liệu (DBMS),
phiên bản, vai trò, và người quản trị
|
Bật audit log, query log, slow query log
|
Cấu hình giám sát kết nối, phân quyền, thay đổi
cấu trúc bảng/lược đồ
|
Áp dụng hardening theo chuẩn CIS/OWASP
Database Security
|
|
1
|
Giấy
in A4
|
Gram
|
0,015
|
0
|
0
|
0,015
|
|
2
|
Mực
in laser
|
Hộp
|
0,003
|
0
|
0
|
0,003
|
II. Thu thập và giám
sát
1. Định
mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Thu
thập log truy cập, đăng nhập, truy vấn lỗi, hành vi thao tác dữ liệu (INSERT/UPDATE/DELETE).
b)
Giám sát thay đổi quyền truy cập, tạo tài khoản mới, hoặc cấp quyền DBA.
c) Theo dõi hiệu năng DB: CPU, I/O, deadlock, kết nối bất thường.
d) Giám sát backup/restore, lịch trình và trạng thái sao lưu.
1.2. Phân loại khó khăn
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
STT
|
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
Điểm tối đa
|
Mức thấp
|
Mức trung
bình
|
Mức cao
|
|
1
|
Số
lượng cơ sở dữ liệu cần giám sát
|
40
|
≤5: 10
|
6-20: 25
|
>20: 40
|
|
2
|
Mức
độ phân tán của hệ thống log (máy chủ, node, cluster)
|
20
|
Tập trung 1 máy chủ: 5
|
2-3 node: 10
|
Nhiều node/cluster/cloud: 20
|
|
3
|
Mức độ
phức tạp của cấu trúc log và sự kiện giám sát
|
25
|
Log tiêu chuẩn dễ phân tách: 5
|
Có nhiều định dạng khác nhau: 15
|
Log không chuẩn, nhiều hệ DB: 25
|
|
4
|
Tích
hợp với hệ thống SIEM hoặc công cụ phân tích tập trung
|
15
|
Có sẵn tích hợp SIEM: 5
|
Có log forwarding riêng lẻ: 10
|
Chưa có, cần triển khai mới: 15
|
Phân
loại khó khăn
|
STT
|
Mức độ khó khăn
|
Khoảng điểm (K)
|
|
1
|
KK1
|
K ≤ 50
|
|
2
|
KK2
|
50 < K < 80
|
|
3
|
KK3
|
K ≥ 80
|
1.3. Định biên
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
KS2
|
KS3
|
KS4
|
Nhóm
|
|
1
|
Thu
thập log truy cập, đăng nhập, truy vấn lỗi, hành vi thao tác dữ liệu (INSERT/UPDATE/DELETE)
|
1
|
1
|
|
2
|
|
2
|
Giám
sát thay đổi quyền truy cập, tạo tài khoản mới, hoặc cấp quyền DBA
|
|
2
|
1
|
3
|
|
3
|
Theo
dõi hiệu năng DB: CPU, I/O, deadlock, kết nối bất thường
|
|
2
|
|
2
|
|
4
|
Giám
sát backup/restore, lịch trình và trạng thái sao lưu
|
|
1
|
1
|
2
|
1.4. Định mức
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
ĐVT
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
1
|
Thu
thập log truy cập, đăng nhập, truy vấn lỗi, hành vi thao tác dữ liệu (INSERT/UPDATE/DELETE)
|
CSDL
|
1,5
|
2,1
|
2,8
|
|
2
|
Giám
sát thay đổi quyền truy cập, tạo tài khoản mới, hoặc cấp quyền DBA
|
CSDL
|
1,8
|
2,5
|
3,4
|
|
3
|
Theo
dõi hiệu năng DB: CPU, I/O, deadlock, kết nối bất thường
|
CSDL
|
1,6
|
2,3
|
3,0
|
|
4
|
Giám
sát backup/restore, lịch trình và trạng thái sao lưu
|
CSDL
|
1,4
|
2,0
|
2,7
|
2. Định
mức thiết bị
Ca/01 CSDL
|
STT
|
Thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (Kw)
|
Thu thập log truy cập, đăng nhập, truy vấn lỗi,
hành vi thao tác dữ liệu (INSERT/UPDATE/DELETE)
|
Giám sát thay đổi quyền truy cập, tạo tài khoản
mới, hoặc cấp quyền DBA
|
Theo dõi hiệu năng DB: CPU, I/O, deadlock, kết
nối bất thường
|
Giám sát backup/re store, lịch trình và trạng
thái sao lưu
|
|
1
|
Máy
tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2
|
1,2
|
0,1
|
0,05
|
|
2
|
Máy
in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,018
|
0
|
0
|
0,004
|
|
3
|
Điều
hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,034
|
0,101
|
0,017
|
0,008
|
|
4
|
Điện
năng
|
Kw
|
|
1,409
|
5,889
|
0,646
|
0,352
|
3. Định
mức dụng cụ
Ca/01 CSDL
|
STT
|
Dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Thu thập log truy cập, đăng nhập, truy vấn lỗi,
hành vi thao tác dữ liệu (INSERT/UPDATE/DELETE)
|
Giám sát thay đổi quyền truy cập, tạo tài khoản
mới, hoặc cấp quyền DBA
|
Theo dõi hiệu năng DB: CPU, I/O, deadlock, kết
nối bất thường
|
Giám sát backup/restore, lịch trình và trạng
thái sao lưu
|
|
1
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
0,2
|
1,2
|
0,1
|
0,05
|
|
2
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
96
|
0,2
|
1,2
|
0,1
|
0,05
|
|
3
|
Quạt
trần
|
Cái
|
96
|
0,035
|
0,21
|
0,02
|
0,018
|
|
4
|
Đèn
neon
|
Bộ
|
24
|
0,1
|
0,6
|
0,05
|
0,025
|
|
5
|
Điện
năng
|
kW
|
|
0,063
|
0,378
|
0,032
|
0,016
|
4. Định
mức vật liệu
|
STT
|
Vật liệu
|
ĐVT
|
Thu thập log truy cập, đăng nhập, truy vấn lỗi,
hành vi thao tác dữ liệu (INSERT/UPDATE/DELETE)
|
Giám sát thay đổi quyền truy cập, tạo tài khoản
mới, hoặc cấp quyền DBA
|
Theo dõi hiệu năng DB: CPU, I/O, deadlock, kết
nối bất thường
|
Giám sát backup/restore, lịch trình và trạng
thái sao lưu
|
|
1
|
Giấy
in A4
|
Gram
|
0,015
|
0
|
0
|
0,015
|
|
2
|
Mực
in laser
|
Hộp
|
0,003
|
0
|
0
|
0,003
|
III. Phân tích và
tương quan
1. Định
mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a)
Tương quan các hành vi bất thường: DROP table + đăng nhập ngoài giờ + truy cập
từ IP lạ.
b) Phát hiện truy vấn khối lượng lớn hoặc quét dữ liệu nhạy cảm
(data exfiltration).
c) Đối chiếu nhật ký DB với log ứng dụng và hệ điều hành để xác
minh hành vi.
1.2. Phân loại khó khăn
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
STT
|
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
Điểm tối đa
|
Mức thấp
|
Mức trung
bình
|
Mức cao
|
|
1
|
Số
lượng cơ sở dữ liệu và nguồn log cần tương quan
|
40
|
≤5: 10
|
6-20: 25
|
>20: 40
|
|
2
|
Mức
độ phức tạp của mô hình hành vi và quy tắc tương quan
|
25
|
Quy tắc tĩnh, mẫu cố định: 5
|
Có kết hợp 2-3 điều kiện: 15
|
Nhiều điều kiện động, AI/ML hỗ trợ: 25
|
|
3
|
Tích
hợp và đồng bộ dữ liệu log từ nhiều hệ thống (DB, OS, App)
|
20
|
Đã tích hợp sẵn SIEM: 5
|
Log forwarding riêng lẻ: 10
|
Chưa có, phải thiết lập tương quan mới: 20
|
|
4
|
Mức
độ yêu cầu xác minh và đối chiếu thủ công
|
15
|
Có công cụ hỗ trợ phân tích tự động: 5
|
Bán tự động: 10
|
Thủ công hoàn toàn: 15
|
Phân
loại khó khăn
|
STT
|
Mức độ khó khăn
|
Khoảng điểm (K)
|
|
1
|
KK1
|
K ≤ 50
|
|
2
|
KK2
|
50 < K < 80
|
|
3
|
KK3
|
K ≥ 80
|
1.3. Định biên
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
KS3
|
KS4
|
Nhóm
|
|
1
|
Tương
quan các hành vi bất thường: DROP table + đăng nhập ngoài giờ + truy cập từ
IP lạ
|
2
|
1
|
3
|
|
2
|
Phát
hiện truy vấn khối lượng lớn hoặc quét dữ liệu nhạy cảm (data exfiltration)
|
1
|
1
|
2
|
|
3
|
Đối
chiếu nhật ký DB với log ứng dụng và hệ điều hành để xác minh hành vi
|
2
|
|
2
|
1.4. Định mức
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
ĐVT
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
1
|
Tương
quan các hành vi bất thường: DROP table + đăng nhập ngoài giờ + truy cập từ
IP lạ
|
CSDL
|
1,8
|
2,6
|
3,6
|
|
2
|
Phát
hiện truy vấn khối lượng lớn hoặc quét dữ liệu nhạy cảm (data exfiltration)
|
CSDL
|
1,6
|
2,3
|
3,2
|
|
3
|
Đối
chiếu nhật ký DB với log ứng dụng và hệ điều hành để xác minh hành vi
|
CSDL
|
1,9
|
2,7
|
3,8
|
2. Định
mức thiết bị
Ca/01 CSDL
|
STT
|
Thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (Kw)
|
Tương quan các hành vi bất thường: DROP table
+ đăng nhập ngoài giờ + truy cập từ IP lạ
|
Phát hiện truy vấn khối lượng lớn hoặc quét dữ
liệu nhạy cảm (data exfiltration)
|
Đối chiếu nhật ký DB với log ứng dụng và hệ điều
hành để xác minh hành vi
|
|
1
|
Máy
tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2
|
1,2
|
0,6
|
|
2
|
Máy
in laser
|
Cái
|
0,6
|
0
|
0,053
|
0,053
|
|
3
|
Điều
hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,034
|
0,101
|
0,101
|
|
4
|
Điện
năng
|
Kw
|
|
1,3
|
6,2
|
4,2
|
3. Định
mức dụng cụ
Ca/01 CSDL
|
STT
|
Dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Tương quan các hành vi bất thường: DROP table
+ đăng nhập ngoài giờ + truy cập từ IP lạ
|
Phát hiện truy vấn khối lượng lớn hoặc quét dữ
liệu nhạy cảm (data exfiltration)
|
Đối chiếu nhật ký DB với log ứng dụng và hệ điều
hành để xác minh hành vi
|
|
1
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
0,2
|
1,2
|
0,6
|
|
2
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
96
|
0,2
|
1,2
|
0,6
|
|
3
|
Quạt
trần
|
Cái
|
96
|
0,035
|
0,21
|
0,105
|
|
4
|
Đèn
neon
|
Bộ
|
24
|
0,1
|
0,6
|
0,3
|
|
5
|
Điện
năng
|
kW
|
|
0,06
|
0,38
|
0,19
|
4. Định
mức vật liệu
|
STT
|
Vật liệu
|
ĐVT
|
Tương quan các hành vi bất thường: DROP table
+ đăng nhập ngoài giờ + truy cập từ IP lạ
|
Phát hiện truy vấn khối lượng lớn hoặc quét dữ
liệu nhạy cảm (data exfiltration)
|
Đối chiếu nhật ký DB với log ứng dụng và hệ điều
hành để xác minh hành vi
|
|
1
|
Giấy
in A4
|
Gram
|
|
0,015
|
0,003
|
|
2
|
Mực
in laser
|
Hộp
|
|
0,015
|
0,003
|
IV. Ứng cứu ban đầu
1. Định
mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Cô lập tài khoản nghi ngờ, thu hồi quyền truy cập, khóa
session đang hoạt động.
b) Khôi phục dữ liệu từ bản sao lưu, ghi nhận log phục vụ điều
tra.
c) Vá lỗi hoặc điều chỉnh cấu hình bảo mật (role, GRANT/REVOKE).
1.2. Phân loại khó khăn
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
STT
|
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
Điểm tối đa
|
Mức thấp
|
Mức trung
bình
|
Mức cao
|
|
1
|
Số
lượng cơ sở dữ liệu cần xử lý hoặc khôi phục
|
40
|
≤3: 10
|
4-10: 25
|
>10: 40
|
|
2
|
Mức
độ ảnh hưởng và phạm vi sự cố
|
25
|
Sự cố cục bộ (1 DB): 5
|
Ảnh hưởng nhóm DB hoặc máy chủ: 15
|
Ảnh hưởng hệ thống diện rộng: 25
|
|
3
|
Mức
độ sẵn sàng của bản sao lưu và tài nguyên khôi phục
|
20
|
Sao lưu định kỳ, sẵn sàng: 5
|
Sao lưu không đầy đủ: 10
|
Thiếu bản sao lưu, cần phục hồi phức tạp: 20
|
|
4
|
Mức
độ phức tạp của biện pháp khắc phục (vá lỗi, cấu hình bảo mật)
|
15
|
Thực hiện qua công cụ/GUI: 5
|
Kết hợp thủ công và script: 10
|
Toàn bộ thủ công, yêu cầu phân tích sâu: 15
|
Phân
loại khó khăn
|
STT
|
Mức độ khó khăn
|
Khoảng điểm (K)
|
|
1
|
KK1
|
K ≤ 50
|
|
2
|
KK2
|
50 < K < 80
|
|
3
|
KK3
|
K ≥ 80
|
1.3. Định biên
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
KS3
|
KS4
|
Nhóm
|
|
1
|
Cô lập
tài khoản nghi ngờ, thu hồi quyền truy cập, khóa session đang hoạt động
|
2
|
1
|
3
|
|
2
|
Khôi
phục dữ liệu từ bản sao lưu, ghi nhận log phục vụ điều tra
|
1
|
1
|
2
|
|
3
|
Vá lỗi
hoặc điều chỉnh cấu hình bảo mật (role, GRANT/REVOKE)
|
2
|
|
2
|
1.4. Định mức
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
ĐVT
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
1
|
Cô lập
tài khoản nghi ngờ, thu hồi quyền truy cập, khóa session đang hoạt động
|
CSDL
|
1,7
|
2,4
|
3,3
|
|
2
|
Khôi
phục dữ liệu từ bản sao lưu, ghi nhận log phục vụ điều tra
|
CSDL
|
1,9
|
2,7
|
3,8
|
|
3
|
Vá lỗi
hoặc điều chỉnh cấu hình bảo mật (role, GRANT/REVOKE)
|
CSDL
|
1,6
|
2,3
|
3,2
|
2. Định
mức thiết bị
Ca/01 CSDL
|
STT
|
Thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (Kw)
|
Cô lập tài khoản nghi ngờ, thu hồi quyền truy
cập, khóa session đang hoạt động
|
Khôi phục dữ liệu từ bản sao lưu, ghi nhận log
phục vụ điều tra
|
Vá lỗi hoặc điều chỉnh cấu hình bảo mật (role,
GRANT/ REVOKE)
|
|
1
|
Máy
tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2
|
1,2
|
0,6
|
|
2
|
Máy
in laser
|
Cái
|
0,6
|
0
|
0,053
|
0,053
|
|
3
|
Điều
hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,034
|
0,101
|
0,101
|
|
4
|
Điện
năng
|
Kw
|
|
1,3
|
6,2
|
4,2
|
3. Định
mức dụng cụ
Ca/01 CSDL
|
STT
|
Dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Cô lập tài khoản nghi ngờ, thu hồi quyền truy
cập, khóa session đang hoạt động
|
Khôi phục dữ liệu từ bản sao lưu, ghi nhận log
phục vụ điều tra
|
Vá lỗi hoặc điều chỉnh cấu hình bảo mật (role,
GRANT/REVOKE)
|
|
1
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
0,2
|
1,2
|
0,6
|
|
2
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
96
|
0,2
|
1,2
|
0,6
|
|
3
|
Quạt
trần
|
Cái
|
96
|
0,035
|
0,21
|
0,105
|
|
4
|
Đèn
neon
|
Bộ
|
24
|
0,1
|
0,6
|
0,3
|
|
5
|
Điện
năng
|
kW
|
|
0,06
|
0,38
|
0,19
|
4. Định
mức vật liệu
|
STT
|
Vật liệu
|
ĐVT
|
Cô lập tài khoản nghi ngờ, thu hồi quyền truy
cập, khóa session đang hoạt động
|
Khôi phục dữ liệu từ bản sao lưu, ghi nhận log
phục vụ điều tra
|
Vá lỗi hoặc điều chỉnh cấu hình bảo mật (role,
GRANT/REVOKE)
|
|
1
|
Giấy
in A4
|
Gram
|
|
0,015
|
0,003
|
|
2
|
Mực
in laser
|
Hộp
|
|
0,015
|
0,003
|
V. Bảo mật dữ liệu và log
1. Định
mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Mã hóa dữ liệu nhạy cảm (at rest, in transit), ẩn danh dữ liệu
khi test.
b) Mã hóa log, kiểm soát quyền truy cập, lưu trữ an toàn và
tuân thủ chính sách retention.
1.2. Phân loại khó khăn
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
STT
|
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
Điểm tối đa
|
Mức thấp
|
Mức trung
bình
|
Mức cao
|
|
1
|
Số
lượng cơ sở dữ liệu giám sát
|
40
|
≤5: 10
|
6-20: 25
|
>20: 40
|
|
2
|
Mức
độ phân tán hệ thống CSDL
|
20
|
Tập trung 1 cụm: 5
|
2-3 cụm vùng mạng: 10
|
Nhiều vùng/DMZ/cloud: 20
|
|
3
|
Mức
độ áp dụng cơ chế mã hóa và ẩn danh
|
25
|
Sử dụng sẵn tính năng DBMS: 5
|
Có điều chỉnh, script bổ trợ: 15
|
Tùy biến nhiều mức, có lớp trung gian: 25
|
|
4
|
Mức
độ tích hợp và kiểm soát log tập trung
|
15
|
Có sẵn hệ thống log tập trung: 5
|
Có log riêng rẽ từng DB: 10
|
Phải triển khai mới hoặc hợp nhất log: 15
|
Phân
loại khó khăn
|
STT
|
Mức độ khó khăn
|
Khoảng điểm (K)
|
|
1
|
KK1
|
K ≤ 50
|
|
2
|
KK2
|
50 < K < 80
|
|
3
|
KK3
|
K ≥ 80
|
1.3. Định biên
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
KS2
|
KS3
|
KS4
|
Nhóm
|
|
1
|
Mã
hóa dữ liệu nhạy cảm (at rest, in transit), ẩn danh dữ liệu khi test
|
1
|
1
|
|
2
|
|
2
|
Mã
hóa log, kiểm soát quyền truy cập, lưu trữ an toàn và tuân thủ chính sách
retention
|
|
2
|
1
|
3
|
1.4. Định mức
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
ĐVT
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
1
|
Mã hóa
dữ liệu nhạy cảm (at rest, in transit), ẩn danh dữ liệu khi test
|
CSDL
|
1,8
|
2,4
|
3,4
|
|
2
|
Mã
hóa log, kiểm soát quyền truy cập, lưu trữ an toàn và tuân thủ chính sách
retention
|
CSDL
|
1,6
|
2,2
|
3,0
|
2. Định
mức thiết bị
Ca/01 CSDL
|
STT
|
Thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (Kw)
|
Mã hóa dữ liệu nhạy cảm (at rest, in transit),
ẩn danh dữ liệu khi test
|
Mã hóa log, kiểm soát quyền truy cập, lưu trữ
an toàn và tuân thủ chính sách retention
|
|
1
|
Máy
tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2
|
1,2
|
|
2
|
Máy
in laser
|
Cái
|
0,6
|
0
|
0,053
|
|
3
|
Điều
hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,034
|
0,101
|
|
4
|
Điện
năng
|
Kw
|
|
1,3
|
6,2
|
3. Định
mức dụng cụ
Ca/01 CSDL
|
STT
|
Dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Mã hóa dữ liệu nhạy cảm (at rest, in transit),
ẩn danh dữ liệu khi test
|
Mã hóa log, kiểm soát quyền truy cập, lưu trữ
an toàn và tuân thủ chính sách retention
|
|
1
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
0,2
|
1,2
|
|
2
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
96
|
0,2
|
1,2
|
|
3
|
Quạt
trần
|
Cái
|
96
|
0,035
|
0,21
|
|
4
|
Đèn
neon
|
Bộ
|
24
|
0,1
|
0,6
|
|
5
|
Điện
năng
|
kW
|
|
0,06
|
0,38
|
4. Định
mức vật liệu
|
STT
|
Vật liệu
|
ĐVT
|
Mã hóa dữ liệu nhạy cảm (at rest, in transit),
ẩn danh dữ liệu khi test
|
Mã hóa log, kiểm soát quyền truy cập, lưu trữ
an toàn và tuân thủ chính sách retention
|
|
1
|
Giấy
in A4
|
Gram
|
|
0,015
|
|
2
|
Mực
in laser
|
Hộp
|
|
0,015
|
VI. Đánh giá và cải tiến
1. Định
mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Rà soát quyền tài khoản, kiểm tra chính sách backup và mã
hóa định kỳ.
b) Kiểm thử xâm nhập database, cập nhật baseline bảo mật.
1.2. Phân loại khó khăn
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
STT
|
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
Điểm tối đa
|
Mức thấp
|
Mức trung
bình
|
Mức cao
|
|
1
|
Số
lượng cơ sở dữ liệu cần đánh giá định kỳ
|
40
|
≤5: 10
|
6-20: 25
|
>20: 40
|
|
2
|
Mức
độ phân tán hệ thống cơ sở dữ liệu
|
20
|
Cùng mạng nội bộ: 5
|
2-3 mạng con: 10
|
Nhiều vùng/DMZ/cloud: 20
|
|
3
|
Mức
độ phức tạp của quyền truy cập và chính sách backup
|
25
|
Quyền đơn giản, backup tập trung: 5
|
Có phân quyền chi tiết, backup theo nhóm: 15
|
Nhiều tầng quyền, backup độc lập: 25
|
|
4
|
Mức
độ tích hợp và tự động hóa kiểm thử/baseline
|
15
|
Có công cụ tự động định kỳ: 5
|
Kiểm thử bán tự động: 10
|
Kiểm thử thủ công, cập nhật baseline thủ công:
15
|
Phân
loại khó khăn
|
STT
|
Mức độ khó khăn
|
Khoảng điểm (K)
|
|
1
|
KK1
|
K ≤ 50
|
|
2
|
KK2
|
50 < K < 80
|
|
3
|
KK3
|
K ≥ 80
|
1.3. Định biên
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
KS2
|
KS3
|
KS4
|
Nhóm
|
|
1
|
Rà
soát quyền tài khoản, kiểm tra chính sách backup và mã hóa định kỳ
|
1
|
1
|
|
2
|
|
2
|
Kiểm
thử xâm nhập database, cập nhật baseline bảo mật
|
|
2
|
1
|
3
|
1.4. Định mức
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
ĐVT
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
1
|
Rà
soát quyền tài khoản, kiểm tra chính sách backup và mã hóa định kỳ
|
CSDL
|
1,6
|
2,2
|
3,0
|
|
2
|
Kiểm
thử xâm nhập database, cập nhật baseline bảo mật
|
CSDL
|
1,8
|
2,6
|
3,6
|
2. Định
mức thiết bị
Ca/01 CSDL
|
STT
|
Thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (Kw)
|
Rà soát quyền tài khoản, kiểm tra chính sách
backup và mã hóa định kỳ
|
Kiểm thử xâm nhập database, cập nhật baseline
bảo mật
|
|
1
|
Máy
tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2
|
1,2
|
|
2
|
Máy
in laser
|
Cái
|
0,6
|
0
|
0,053
|
|
3
|
Điều
hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,034
|
0,101
|
|
4
|
Điện
năng
|
Kw
|
|
1,3
|
6,2
|
3. Định
mức dụng cụ
Ca/01 CSDL
|
STT
|
Dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Rà soát quyền tài khoản, kiểm tra chính sách
backup và mã hóa định kỳ
|
Kiểm thử xâm nhập database, cập nhật baseline
bảo mật
|
|
1
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
0,2
|
1,2
|
|
2
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
96
|
0,2
|
1,2
|
|
3
|
Quạt
trần
|
Cái
|
96
|
0,035
|
0,21
|
|
4
|
Đèn
neon
|
Bộ
|
24
|
0,1
|
0,6
|
|
5
|
Điện
năng
|
kW
|
|
0,06
|
0,38
|
4. Định
mức vật liệu
|
STT
|
Vật liệu
|
ĐVT
|
Rà soát quyền tài khoản, kiểm tra chính sách
backup và mã hóa định kỳ
|
Kiểm thử xâm nhập database, cập nhật baseline
bảo mật
|
|
1
|
Giấy
in A4
|
Gram
|
|
0,015
|
|
2
|
Mực
in laser
|
Hộp
|
|
0,015
|
CHƯƠNG VI
ĐỊNH MỨC GIÁM SÁT ĐẢM BẢO AN TOÀN
THÔNG TIN CHO NGƯỜI DÙNG
I. Chuẩn bị và thiết
lập
1. Định
mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Kiểm kê danh sách tài khoản người dùng, vai trò, nhóm, và
các đặc quyền.
b) Thiết lập hệ thống quản lý danh tính và truy cập (IAM) và bật
audit log cho các sự kiện xác thực (Active Directory/SSO).
c) Cấu hình giám sát truy cập từ xa (VPN, VDI) và các dịch vụ
chia sẻ tài nguyên.
d) Áp dụng chính sách mật khẩu và xác thực đa yếu tố (MFA).
1.2. Phân loại khó khăn
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
STT
|
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
Điểm tối đa
|
Mức thấp
|
Mức trung
bình
|
Mức cao
|
|
1
|
Số
lượng tài khoản người dùng trong hệ thống
|
40
|
≤200: 10
|
201-1000: 25
|
>1000: 40
|
|
2
|
Mức
độ phân tán hệ thống xác thực (AD, LDAP, SSO, Cloud IAM)
|
20
|
1 hệ thống tập trung: 5
|
2-3 hệ thống: 10
|
>3 hệ thống hoặc đa môi trường (cloud +
on-prem): 20
|
|
3
|
Mức
độ tích hợp và tự động hóa IAM/audit
|
25
|
Có sẵn IAM và log tập trung: 5
|
Có công cụ quản lý rời rạc: 15
|
Chưa có hệ thống, cần triển khai mới: 25
|
|
4
|
Mức
độ phức tạp của cơ chế xác thực (MFA, VPN, VDI, chia sẻ tài nguyên)
|
15
|
Xác thực 1 lớp: 5
|
Có MFA và VPN: 10
|
Nhiều lớp (MFA, VPN, VDI, federated login): 15
|
Phân
loại khó khăn
|
STT
|
Mức độ khó khăn
|
Khoảng điểm (K)
|
|
1
|
KK1
|
K ≤ 50
|
|
2
|
KK2
|
50 < K < 80
|
|
3
|
KK3
|
K ≥ 80
|
1.3. Định biên
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
KS2
|
KS3
|
KS4
|
Nhóm
|
|
1
|
Kiểm
kê danh sách tài khoản người dùng, vai trò, nhóm, và các đặc quyền
|
1
|
1
|
|
2
|
|
2
|
Thiết
lập hệ thống quản lý danh tính và truy cập (IAM) và bật audit log cho các sự
kiện xác thực (Active Directory/SSO)
|
|
2
|
1
|
3
|
|
3
|
Cấu
hình giám sát truy cập từ xa (VPN, VDI) và các dịch vụ chia sẻ tài nguyên
|
|
2
|
|
2
|
|
4
|
Áp dụng
chính sách mật khẩu và xác thực đa yếu tố (MFA)
|
1
|
1
|
|
2
|
1.4. Định mức
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
ĐVT
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
1
|
Kiểm
kê danh sách tài khoản người dùng, vai trò, nhóm, và các đặc quyền
|
100 tài khoản
|
1,2
|
1,6
|
2,2
|
|
2
|
Thiết
lập hệ thống quản lý danh tính và truy cập (IAM) và bật audit log cho các sự
kiện xác thực (Active Directory/SSO)
|
Hệ thống
|
1,8
|
2,6
|
3,6
|
|
3
|
Cấu
hình giám sát truy cập từ xa (VPN, VDI) và các dịch vụ chia sẻ tài nguyên
|
Hệ thống
|
1,6
|
2,2
|
3,0
|
|
4
|
Áp dụng
chính sách mật khẩu và xác thực đa yếu tố (MFA)
|
Chính sách
|
1,4
|
2,0
|
2,8
|
2. Định
mức thiết bị
Ca/01 hệ thống
|
STT
|
Thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (Kw)
|
Kiểm kê danh sách tài khoản người dùng, vai
trò, nhóm, và các đặc quyền
|
Thiết lập hệ thống quản lý danh tính và truy cập
(IAM) và bật audit log cho các sự kiện xác thực (Active Directory/SSO)
|
Cấu hình giám sát truy cập từ xa (VPN, VDI) và
các dịch vụ chia sẻ tài nguyên
|
Áp dụng chính sách mật khẩu và xác thực đa yếu
tố (MFA)
|
|
1
|
Máy
tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2
|
1,2
|
0,1
|
0,05
|
|
2
|
Máy
in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,018
|
0
|
0
|
0,004
|
|
3
|
Điều
hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,034
|
0,101
|
0,017
|
0,008
|
|
4
|
Điện
năng
|
Kw
|
|
1,409
|
5,889
|
0,646
|
0,352
|
3. Định
mức dụng cụ
Ca/01 hệ thống
|
STT
|
Dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Kiểm kê danh sách tài khoản người dùng, vai trò,
nhóm, và các đặc quyền
|
Thiết lập hệ thống quản lý danh tính và truy cập
(IAM) và bật audit log cho các sự kiện xác thực (Active Directory/SSO)
|
Cấu hình giám sát truy cập từ xa (VPN, VDI) và
các dịch vụ chia sẻ tài nguyên
|
Áp dụng chính sách mật khẩu và xác thực đa yếu
tố (MFA)
|
|
1
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
0,2
|
1,2
|
0,1
|
0,05
|
|
2
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
96
|
0,2
|
1,2
|
0,1
|
0,05
|
|
3
|
Quạt
trần
|
Cái
|
96
|
0,035
|
0,21
|
0,02
|
0,018
|
|
4
|
Đèn
neon
|
Bộ
|
24
|
0,1
|
0,6
|
0,05
|
0,025
|
|
5
|
Điện
năng
|
kW
|
|
0,063
|
0,378
|
0,032
|
0,016
|
4. Định
mức vật liệu
|
STT
|
Vật liệu
|
ĐVT
|
Kiểm kê danh sách tài khoản người dùng, vai
trò, nhóm, và các đặc quyền
|
Thiết
lập hệ thống quản lý danh tính và truy cập (IAM) và bật audit log cho các sự
kiện xác thực (Active Directory/SSO)
|
Cấu hình giám sát truy cập từ xa (VPN, VDI) và
các dịch vụ chia sẻ tài nguyên
|
Áp dụng chính sách mật khẩu và xác thực đa yếu
tố (MFA)
|
|
1
|
Giấy
in A4
|
Gram
|
0,015
|
0
|
0
|
0,015
|
|
2
|
Mực
in laser
|
Hộp
|
0,003
|
0
|
0
|
0,003
|
II. Thu thập và giám
sát
1. Định
mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Thu thập log đăng nhập/đăng xuất thành công/thất bại, thay đổi
mật khẩu, thay đổi vai trò.
b)
Giám sát đăng nhập bất thường (từ IP lạ, ngoài giờ hành chính, tốc độ di chuyển
không thể lý giải).
c)
Giám sát hành vi người dùng đặc quyền (Admin, Root, DBA) trong việc truy cập
tài nguyên.
d) Thu thập log truy cập vào dữ liệu nhạy cảm (qua DLP, file
share audit).
1.2. Phân loại khó khăn
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
STT
|
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
Điểm tối đa
|
Mức thấp
|
Mức trung
bình
|
Mức cao
|
|
1
|
Số
lượng người dùng cần giám sát
|
40
|
≤200: 10
|
201-1000: 25
|
>1000: 40
|
|
2
|
Mức
độ đa dạng nguồn log (AD, VPN, DLP, ứng dụng nội bộ, SSO, file server)
|
20
|
1-2 nguồn: 5
|
3-4 nguồn: 10
|
≥5 nguồn hoặc tích hợp SIEM phức tạp: 20
|
|
3
|
Mức
độ tự động hóa phân tích hành vi và cảnh báo
|
25
|
Có sẵn công cụ SIEM/Audit log tự động: 5
|
Bán tự động, có script kiểm tra định kỳ: 15
|
Thủ công, cần tổng hợp và phân tích log riêng
lẻ: 25
|
|
4
|
Mức
độ phức tạp của quyền truy cập và dữ liệu nhạy cảm
|
15
|
Dữ liệu phân cấp rõ ràng, ít nhóm đặc quyền: 5
|
Có nhiều nhóm và quyền tùy chỉnh: 10
|
Nhiều lớp quyền, chồng chéo, cần phân tích chi
tiết: 15
|
Phân
loại khó khăn
|
STT
|
Mức độ khó khăn
|
Khoảng điểm (K)
|
|
1
|
KK1
|
K ≤ 50
|
|
2
|
KK2
|
50 < K < 80
|
|
3
|
KK3
|
K ≥ 80
|
1.3. Định biên
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
KS2
|
KS3
|
KS4
|
Nhóm
|
|
1
|
Thu
thập log đăng nhập/đăng xuất thành công/thất bại, thay đổi mật khẩu, thay đổi
vai trò
|
1
|
1
|
|
2
|
|
2
|
Giám
sát đăng nhập bất thường (từ IP lạ, ngoài giờ hành chính, tốc độ di chuyển
không thể lý giải)
|
|
2
|
|
2
|
|
3
|
Giám
sát hành vi người dùng đặc quyền (Admin, Root, DBA) trong việc truy cập tài
nguyên
|
|
2
|
1
|
3
|
|
4
|
Thu
thập log truy cập vào dữ liệu nhạy cảm (qua DLP, file share audit)
|
1
|
1
|
|
2
|
1.4. Định mức
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
ĐVT
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
1
|
Thu
thập log đăng nhập/đăng xuất thành công/thất bại, thay đổi mật khẩu, thay đổi
vai trò
|
100 tài khoản
|
1,4
|
1,8
|
2,6
|
|
2
|
Giám
sát đăng nhập bất thường (từ IP lạ, ngoài giờ hành chính, tốc độ di chuyển
không thể lý giải)
|
100 tài khoản
|
1,6
|
2,2
|
3,0
|
|
3
|
Giám
sát hành vi người dùng đặc quyền (Admin, Root, DBA) trong việc truy cập tài
nguyên
|
Người dùng đặc quyền
|
1,8
|
2,6
|
3,6
|
|
4
|
Thu
thập log truy cập vào dữ liệu nhạy cảm (qua DLP, file share audit)
|
Hệ thống
|
1,6
|
2,4
|
3,4
|
2. Định
mức thiết bị
Ca/01 hệ thống
|
STT
|
Thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (Kw)
|
Thu thập log đăng nhập/đăng xuất thành công/thất
bại, thay đổi mật khẩu, thay đổi vai trò
|
Giám sát đăng nhập bất thường (từ IP lạ, ngoài
giờ hành chính, tốc độ di chuyển không thể lý giải)
|
Giám sát hành vi người dùng đặc quyền (Admin,
Root, DBA) trong việc truy cập tài nguyên
|
Thu thập log truy cập vào dữ liệu nhạy cảm
(qua DLP, file share audit)
|
|
1
|
Máy
tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2
|
1,2
|
0,1
|
0,05
|
|
2
|
Máy
in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,018
|
0
|
0
|
0,004
|
|
3
|
Điều
hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,034
|
0,101
|
0,017
|
0,008
|
|
4
|
Điện
năng
|
Kw
|
|
1,409
|
5,889
|
0,646
|
0,352
|
3. Định
mức dụng cụ
Ca/01 hệ thống
|
STT
|
Dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Thu thập log đăng nhập/đăng xuất thành công/thất
bại, thay đổi mật khẩu, thay đổi vai trò
|
Giám sát đăng nhập bất thường (từ IP lạ, ngoài
giờ hành chính, tốc độ di chuyển không thể lý giải)
|
Giám sát hành vi người dùng đặc quyền (Admin,
Root, DBA) trong việc truy cập tài nguyên
|
Thu thập log truy cập vào dữ liệu nhạy cảm
(qua DLP, file share audit)
|
|
1
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
0,2
|
1,2
|
0,1
|
0,05
|
|
2
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
96
|
0,2
|
1,2
|
0,1
|
0,05
|
|
3
|
Quạt
trần
|
Cái
|
96
|
0,035
|
0,21
|
0,02
|
0,018
|
|
4
|
Đèn
neon
|
Bộ
|
24
|
0,1
|
0,6
|
0,05
|
0,025
|
|
5
|
Điện
năng
|
kW
|
|
0,063
|
0,378
|
0,032
|
0,016
|
4. Định
mức vật liệu
|
STT
|
Vật liệu
|
ĐVT
|
Thu thập log đăng nhập/đăng xuất thành công/thất
bại, thay đổi mật khẩu, thay đổi vai trò
|
Giám sát đăng nhập bất thường (từ IP lạ, ngoài
giờ hành chính, tốc độ di chuyển không thể lý giải)
|
Giám sát hành vi người dùng đặc quyền (Admin,
Root, DBA) trong việc truy cập tài nguyên
|
Thu thập log truy cập vào dữ liệu nhạy cảm
(qua DLP, file share audit)
|
|
1
|
Giấy
in A4
|
Gram
|
0,015
|
0
|
0
|
0,015
|
|
2
|
Mực
in laser
|
Hộp
|
0,003
|
0
|
0
|
0,003
|
III. Phân tích và
tương quan
1. Định
mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Xây
dựng baseline hành vi cho từng nhóm người dùng (giờ làm việc, tài nguyên truy cập,
khối lượng download/upload).
b)
Tương quan đăng nhập thành công bất thường + truy cập tệp nhạy cảm + download
khối lượng lớn → rò rỉ dữ liệu nội bộ.
c)
Phân tích chuỗi sự kiện để phát hiện tấn công chiếm quyền tài khoản (account
takeover).
1.2. Phân loại khó khăn
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
STT
|
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
Điểm tối đa
|
Mức thấp
|
Mức trung
bình
|
Mức cao
|
|
1
|
Số
lượng người dùng và nhóm người dùng cần phân tích hành vi
|
40
|
≤200: 10
|
201-1000:
25
|
>1000: 40
|
|
2
|
Số lượng
nguồn log và mức độ tương quan dữ liệu (SIEM, DLP, AD, VPN, File Server)
|
20
|
1-2 nguồn: 5
|
3-4 nguồn: 10
|
≥5 nguồn: 20
|
|
3
|
Mức
độ tự động hóa phân tích và xây dựng baseline hành vi
|
25
|
Có công cụ phân tích sẵn (UEBA, SIEM): 5
|
Bán tự động, cần cấu hình thủ công: 15
|
Phân tích thủ công, không có công cụ: 25
|
|
4
|
Mức
độ phức tạp trong mô hình tương quan sự kiện và phát hiện tấn công
|
15
|
Các mẫu tương quan đơn giản (2 điều kiện): 5
|
Trung bình (3-4 điều kiện, kết hợp log): 10
|
Nâng cao (đa chuỗi sự kiện, thời gian, IP,
hành vi): 15
|
Phân
loại khó khăn
|
STT
|
Mức độ khó khăn
|
Khoảng điểm (K)
|
|
1
|
KK1
|
K ≤ 50
|
|
2
|
KK2
|
50 < K < 80
|
|
3
|
KK3
|
K ≥ 80
|
1.3. Định biên
Bảng số
01:
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
KS2
|
KS3
|
KS4
|
Nhóm
|
|
1
|
Xây
dựng baseline hành vi cho từng nhóm người dùng (giờ làm việc, tài nguyên truy
cập, khối lượng download/upload)
|
1
|
1
|
|
2
|
|
2
|
Tương
quan đăng nhập thành công bất thường + truy cập tệp nhạy cảm + download khối
lượng lớn → rò rỉ dữ liệu nội bộ
|
|
2
|
1
|
3
|
|
3
|
Phân
tích chuỗi sự kiện để phát hiện tấn công chiếm quyền tài khoản (account
takeover)
|
|
2
|
1
|
3
|
1.4. Định mức
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
ĐVT
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
1
|
Xây
dựng baseline hành vi cho từng nhóm người dùng (giờ làm việc, tài nguyên truy
cập, khối lượng download/upload)
|
Nhóm người dùng
|
1,6
|
2,2
|
3,2
|
|
2
|
Tương
quan đăng nhập thành công bất thường + truy cập tệp nhạy cảm + download khối
lượng lớn → rò rỉ dữ liệu nội bộ
|
Mô hình tương quan
|
1,8
|
2,6
|
3,6
|
|
3
|
Phân
tích chuỗi sự kiện để phát hiện tấn công chiếm quyền tài khoản (account
takeover)
|
Chuỗi sự kiện
|
2,0
|
2,8
|
3,8
|
2. Định
mức thiết bị
Ca/01 Chuỗi sự kiện
|
STT
|
Thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (Kw)
|
Xây dựng baseline hành vi cho từng nhóm người dùng
(giờ làm việc, tài nguyên truy cập, khối lượng download/upload)
|
Tương quan đăng nhập thành công bất thường +
truy cập tệp nhạy cảm + download khối lượng lớn → rò rỉ dữ liệu nội bộ
|
Phân tích chuỗi sự kiện để phát hiện tấn công
chiếm quyền tài khoản (account takeover)
|
|
1
|
Máy
tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2
|
1,2
|
0,6
|
|
2
|
Máy
in laser
|
Cái
|
0,6
|
0
|
0,053
|
0,053
|
|
3
|
Điều
hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,034
|
0,101
|
0,101
|
|
4
|
Điện
năng
|
Kw
|
|
1,3
|
6,2
|
4,2
|
3. Định
mức dụng cụ
Ca/01 Chuỗi sự kiện
|
STT
|
Dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Xây dựng baseline hành vi cho từng nhóm người
dùng (giờ làm việc, tài nguyên truy cập, khối lượng download/upload)
|
Tương quan đăng nhập thành công bất thường +
truy cập tệp nhạy cảm + download khối lượng lớn → rò rỉ dữ liệu nội bộ
|
Phân tích chuỗi sự kiện để phát hiện tấn công
chiếm quyền tài khoản (account takeover)
|
|
1
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
0,2
|
1,2
|
0,6
|
|
2
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
96
|
0,2
|
1,2
|
0,6
|
|
3
|
Quạt
trần
|
Cái
|
96
|
0,035
|
0,21
|
0,105
|
|
4
|
Đèn
neon
|
Bộ
|
24
|
0,1
|
0,6
|
0,3
|
|
5
|
Điện
năng
|
kW
|
|
0,06
|
0,38
|
0,19
|
4. Định
mức vật liệu
|
STT
|
Vật liệu
|
ĐVT
|
Xây dựng baseline hành vi cho từng nhóm người
dùng (giờ làm việc, tài nguyên truy cập, khối lượng download/upload)
|
Tương quan đăng nhập thành công bất thường +
truy cập tệp nhạy cảm + download khối lượng lớn → rò rỉ dữ liệu nội bộ
|
Phân tích chuỗi sự kiện để phát hiện tấn công
chiếm quyền tài khoản (account takeover)
|
|
1
|
Giấy
in A4
|
Gram
|
|
0,015
|
0,003
|
|
2
|
Mực
in laser
|
Hộp
|
|
0,015
|
0,003
|
IV. Ứng cứu ban đầu
1. Định
mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Vô hiệu hóa hoặc tạm khóa tài khoản bị chiếm quyền.
b) Buộc đăng xuất (force logoff) và reset mật khẩu cho người
dùng.
c) Cô lập thiết bị đầu cuối của người dùng có hành vi bất thường.
d) Thông báo và phối hợp với phòng ban nhân sự/quản lý để xác
minh.
1.2. Phân loại khó khăn
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
STT
|
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
Điểm tối đa
|
Mức thấp
|
Mức trung
bình
|
Mức cao
|
|
1
|
Số
lượng tài khoản và thiết bị cần ứng cứu
|
40
|
≤50: 10
|
51-200: 25
|
>200: 40
|
|
2
|
Mức
độ phân tán người dùng và thiết bị (văn phòng, remote, VDI)
|
20
|
1-2 site: 5
|
3-5 site: 10
|
>5 site hoặc nhiều môi trường cloud: 20
|
|
3
|
Mức
độ phức tạp trong quy trình phối hợp với các phòng ban
|
25
|
Phối hợp đơn giản, ít bước: 5
|
Trung bình, nhiều phòng ban: 15
|
Phức tạp, nhiều phòng ban và approval: 25
|
|
4
|
Mức
độ nguy cơ và khối lượng dữ liệu/tài nguyên liên quan
|
15
|
Tài nguyên ít nhạy cảm: 5
|
Một số dữ liệu quan trọng: 10
|
Dữ liệu nhạy cảm hoặc nhiều hệ thống: 15
|
Phân
loại khó khăn
|
STT
|
Mức độ khó khăn
|
Khoảng điểm (K)
|
|
1
|
KK1
|
K ≤ 50
|
|
2
|
KK2
|
50 < K < 80
|
|
3
|
KK3
|
K ≥ 80
|
1.3. Định biên
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
KS2
|
KS3
|
KS4
|
Nhóm
|
|
1
|
Vô
hiệu hóa hoặc tạm khóa tài khoản bị chiếm quyền
|
1
|
1
|
|
2
|
|
2
|
Buộc
đăng xuất (force logoff) và reset mật khẩu cho người dùng
|
1
|
1
|
|
2
|
|
3
|
Cô lập
thiết bị đầu cuối của người dùng có hành vi bất thường
|
|
2
|
1
|
3
|
|
4
|
Thông
báo và phối hợp với phòng ban nhân sự/quản lý để xác minh
|
1
|
1
|
|
2
|
1.4. Định mức
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
ĐVT
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
1
|
Vô
hiệu hóa hoặc tạm khóa tài khoản bị chiếm quyền
|
Tài khoản
|
1,2
|
1,6
|
2,2
|
|
2
|
Buộc
đăng xuất (force logoff) và reset mật khẩu cho người dùng
|
Tài khoản
|
1,4
|
2,0
|
2,8
|
|
3
|
Cô lập
thiết bị đầu cuối của người dùng có hành vi bất thường
|
Thiết bị
|
1,6
|
2,4
|
3,2
|
|
4
|
Thông
báo và phối hợp với phòng ban nhân sự/quản lý để xác minh
|
Trường hợp
|
1,0
|
1,6
|
2,2
|
2. Định
mức thiết bị
Ca/01 thiết bị
|
STT
|
Thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (Kw)
|
Vô hiệu hóa hoặc tạm khóa tài khoản bị chiếm
quyền
|
Buộc đăng xuất (force logoff) và reset mật khẩu
cho người dùng
|
Cô lập thiết bị đầu cuối của người dùng có
hành vi bất thường
|
Thông báo và phối hợp với phòng ban nhân sự/quản
lý để xác minh
|
|
1
|
Máy
tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2
|
1,2
|
0,1
|
0,05
|
|
2
|
Máy
in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,018
|
0
|
0
|
0,004
|
|
3
|
Điều
hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,034
|
0,101
|
0,017
|
0,008
|
|
4
|
Điện
năng
|
Kw
|
|
1,409
|
5,889
|
0,646
|
0,352
|
3. Định
mức dụng cụ
Ca/01 thiết bị
|
STT
|
Dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Vô hiệu hóa hoặc tạm khóa tài khoản bị chiếm
quyền
|
Buộc đăng xuất (force logoff) và reset mật khẩu
cho người dùng
|
Cô lập thiết bị đầu cuối của người dùng có
hành vi bất thường
|
Thông báo và phối hợp với phòng ban nhân sự/quản
lý để xác minh
|
|
1
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
0,2
|
1,2
|
0,1
|
0,05
|
|
2
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
96
|
0,2
|
1,2
|
0,1
|
0,05
|
|
3
|
Quạt
trần
|
Cái
|
96
|
0,035
|
0,21
|
0,02
|
0,018
|
|
4
|
Đèn
neon
|
Bộ
|
24
|
0,1
|
0,6
|
0,05
|
0,025
|
|
5
|
Điện
năng
|
kW
|
|
0,063
|
0,378
|
0,032
|
0,016
|
4. Định
mức vật liệu
|
STT
|
Vật liệu
|
ĐVT
|
Vô hiệu hóa hoặc tạm khóa tài khoản bị chiếm
quyền
|
Buộc đăng xuất (force logoff) và reset mật khẩu
cho người dùng
|
Cô lập thiết bị đầu cuối của người dùng có
hành vi bất thường
|
Thông báo và phối hợp với phòng ban nhân sự/quản
lý để xác minh
|
|
1
|
Giấy
in A4
|
Gram
|
0,015
|
0
|
0
|
0,015
|
|
2
|
Mực
in laser
|
Hộp
|
0,003
|
0
|
0
|
0,003
|
V. Bảo mật dữ liệu và log
1. Định
mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Đảm
bảo log xác thực được mã hóa và lưu trữ an toàn, tách biệt khỏi log hệ thống.
b) Tuân thủ chính sách lưu giữ log theo quy định pháp luật.
c) Thực
hiện ẩn danh (anonymization) hoặc che giấu (masking) thông tin nhận dạng cá
nhân (PII) trong log.
1.2. Phân loại khó khăn
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
STT
|
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
Điểm tối đa
|
Mức thấp
|
Mức trung
bình
|
Mức cao
|
|
1
|
Số
lượng log và hệ thống lưu trữ log cần quản lý
|
40
|
≤50 log nguồn: 10
|
51-200 log nguồn: 25
|
>200 log nguồn: 40
|
|
2
|
Mức
độ phân tán và tách biệt log (cục bộ, tập trung, cloud)
|
20
|
1 site hoặc tập trung: 5
|
2-3 site/môi trường: 10
|
>3 site/môi trường hoặc phức tạp: 20
|
|
3
|
Mức
độ áp dụng cơ chế bảo mật và anonymization
|
25
|
Sử dụng tính năng sẵn có: 5
|
Có điều chỉnh/thiết lập thêm: 15
|
Tùy biến cao, nhiều lớp masking/anonymizat
ion: 25
|
|
4
|
Tuân
thủ chính sách lưu giữ log và quy định pháp luật
|
15
|
Quy định đơn giản, ít loại log: 5
|
Trung bình, nhiều loại log: 10
|
Nhiều quy định, nhiều loại log nhạy cảm: 15
|
Phân
loại khó khăn
|
STT
|
Mức độ khó khăn
|
Khoảng điểm (K)
|
|
1
|
KK1
|
K ≤ 50
|
|
2
|
KK2
|
50 < K < 80
|
|
3
|
KK3
|
K ≥ 80
|
1.3. Định biên
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
KS2
|
KS3
|
KS4
|
Nhóm
|
|
1
|
Đảm
bảo log xác thực được mã hóa và lưu trữ an toàn, tách biệt khỏi log hệ thống
|
1
|
1
|
|
2
|
|
2
|
Tuân
thủ chính sách lưu giữ log theo quy định pháp luật
|
|
2
|
|
2
|
|
3
|
Thực
hiện ẩn danh (anonymization) hoặc che giấu (masking) thông tin nhận dạng cá
nhân (PII) trong log
|
1
|
1
|
|
2
|
1.4. Định mức
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
ĐVT
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
1
|
Đảm
bảo log xác thực được mã hóa và lưu trữ an toàn, tách biệt khỏi log hệ thống
|
Hệ thống
|
1,6
|
2,2
|
3,0
|
|
2
|
Tuân
thủ chính sách lưu giữ log theo quy định pháp luật
|
Loại log
|
1,4
|
2,0
|
2,8
|
|
3
|
Thực
hiện ẩn danh (anonymization) hoặc che giấu (masking) thông tin nhận dạng cá
nhân (PII) trong log
|
Hệ thống
|
1,8
|
2,6
|
3,4
|
2. Định
mức thiết bị
Ca/01 hệ thống
|
STT
|
Thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (Kw)
|
Đảm bảo log xác thực được mã hóa và lưu trữ an
toàn, tách biệt khỏi log hệ thống
|
Tuân thủ chính sách lưu giữ log theo quy định
pháp luật
|
Thực hiện ẩn danh (anonymization) hoặc che giấu
(masking) thông tin nhận dạng cá nhân (PII) trong log
|
|
1
|
Máy
tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2
|
1,2
|
0,6
|
|
2
|
Máy
in laser
|
Cái
|
0,6
|
0
|
0,053
|
0,053
|
|
3
|
Điều
hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,034
|
0,101
|
0,101
|
|
4
|
Điện
năng
|
Kw
|
|
1,3
|
6,2
|
4,2
|
3. Định
mức dụng cụ
Ca/01 hệ thống
|
STT
|
Dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Đảm bảo log xác thực được mã hóa và lưu trữ an
toàn, tách biệt khỏi log hệ thống
|
Tuân thủ chính sách lưu giữ log theo quy định
pháp luật
|
Thực hiện ẩn danh (anonymization) hoặc che giấu
(masking) thông tin nhận dạng cá nhân (PII) trong log
|
|
1
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
0,2
|
1,2
|
0,6
|
|
2
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
96
|
0,2
|
1,2
|
0,6
|
|
3
|
Quạt
trần
|
Cái
|
96
|
0,035
|
0,21
|
0,105
|
|
4
|
Đèn
neon
|
Bộ
|
24
|
0,1
|
0,6
|
0,3
|
|
5
|
Điện
năng
|
kW
|
|
0,06
|
0,38
|
0,19
|
4. Định
mức vật liệu
|
STT
|
Vật liệu
|
ĐVT
|
Đảm bảo log xác thực được mã hóa và lưu trữ an
toàn, tách biệt khỏi log hệ thống
|
Tuân thủ chính sách lưu giữ log theo quy định
pháp luật
|
Thực hiện ẩn danh (anonymization) hoặc che giấu
(masking) thông tin nhận dạng cá nhân (PII) trong log
|
|
1
|
Giấy
in A4
|
Gram
|
|
0,015
|
0,003
|
|
2
|
Mực
in laser
|
Hộp
|
|
0,015
|
0,003
|
VI. Đánh giá và cải
tiến
1. Định
mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Rà soát định kỳ các tài khoản không hoạt động (idle
accounts) và đặc quyền.
b) Thực hiện các chiến dịch kiểm tra phishing và đào tạo nhận
thức bảo mật cho người dùng.
c) Cập nhật baseline hành vi UEBA dựa trên các sự cố đã xảy ra.
1.2. Phân loại khó khăn
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
STT
|
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
Điểm tối đa
|
Mức thấp
|
Mức trung
bình
|
Mức cao
|
|
1
|
Số
lượng tài khoản và người dùng cần rà soát/đào tạo
|
40
|
≤200: 10
|
201-1000: 25
|
>1000: 40
|
|
2
|
Mức
độ phân tán hệ thống và người dùng (cơ sở, remote, VDI)
|
20
|
1-2 site: 5
|
3-5 site: 10
|
>5 site hoặc nhiều môi trường cloud: 20
|
|
3
|
Mức
độ phức tạp của chương trình kiểm tra phishing/UEBA
|
25
|
Chiến dịch đơn giản, mẫu có sẵn: 5
|
Có điều chỉnh/tùy biến: 15
|
Phức tạp, nhiều tình huống, nhiều nhóm người
dùng: 25
|
|
4
|
Mức
độ cập nhật và cải tiến dựa trên sự cố thực tế
|
15
|
Cập nhật đơn giản: 5
|
Cập nhật theo nhóm/sự kiện: 10
|
Cập nhật toàn hệ thống, nhiều nguồn log: 15
|
Phân
loại khó khăn
|
STT
|
Mức độ khó khăn
|
Khoảng điểm (K)
|
|
1
|
KK1
|
K ≤ 50
|
|
2
|
KK2
|
50 < K < 80
|
|
3
|
KK3
|
K ≥ 80
|
1.3. Định biên
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
KS2
|
KS3
|
KS4
|
Nhóm
|
|
1
|
Rà
soát định kỳ các tài khoản không hoạt động (idle accounts) và đặc quyền
|
1
|
1
|
|
2
|
|
2
|
Thực
hiện các chiến dịch kiểm tra phishing và đào tạo nhận thức bảo mật cho người
dùng
|
|
2
|
1
|
3
|
|
3
|
Cập
nhật baseline hành vi UEBA dựa trên các sự cố đã xảy ra
|
1
|
1
|
|
2
|
1.4. Định mức
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
ĐVT
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
1
|
Rà soát
định kỳ các tài khoản không hoạt động (idle accounts) và đặc quyền
|
Tài khoản
|
1,4
|
2,0
|
2,8
|
|
2
|
Thực
hiện các chiến dịch kiểm tra phishing và đào tạo nhận thức bảo mật cho người
dùng
|
Chiến dịch
|
1,6
|
2,4
|
3,2
|
|
3
|
Cập nhật
baseline hành vi UEBA dựa trên các sự cố đã xảy ra
|
Hệ thống
|
1,8
|
2,6
|
3,6
|
2. Định
mức thiết bị
Ca/01 hệ thống
|
STT
|
Thiết bị
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Rà soát định kỳ các tài khoản không hoạt động
(idle accounts) và đặc quyền
|
Thực hiện các chiến dịch kiểm tra phishing và
đào tạo nhận thức bảo mật cho người dùng
|
Cập nhật baseline hành vi UEBA dựa trên các sự
cố đã xảy ra
|
|
1
|
Máy
tính để bàn
|
Bộ
|
60
|
4,027
|
24,160
|
24,160
|
|
2
|
Máy
in laser
|
Cái
|
60
|
-
|
|
|
|
3
|
Điều
hoà nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
0,705
|
4,228
|
4,228
|
|
4
|
Máy
photocopy
|
Cái
|
96
|
-
|
-
|
-
|
|
5
|
Điện
năng (kw)
|
kW
|
|
15,644
|
93,862
|
93,862
|
Ghi
chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính
như sau:
KK1 =
0,8 x KK2.
KK3 =
1,3 x KK2.
3. Định
mức dụng cụ
Ca/01 hệ thống
|
STT
|
Dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Rà soát định kỳ các tài khoản không hoạt động
(idle accounts) và đặc quyền
|
Thực hiện các chiến dịch kiểm tra phishing và
đào tạo nhận thức bảo mật cho người dùng
|
Cập nhật baseline hành vi UEBA dựa trên các sự
cố đã xảy ra
|
|
1
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
5,033
|
5,033
|
30,200
|
|
2
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
96
|
5,033
|
5,033
|
30,200
|
|
3
|
Quạt
trần 0,1 kW
|
Cái
|
60
|
0,881
|
0,881
|
5,285
|
|
4
|
Đèn
neon 0,04 kW
|
Bộ
|
36
|
2,517
|
2,517
|
15,100
|
|
5
|
Điện
năng (kw)
|
kW
|
|
1,586
|
1,586
|
9,513
|
Ghi chú:
Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như
sau:
KK1 =
0,8 x KK2.
KK3 =
1,3 x KK2.
4. Định
mức vật liệu
|
STT
|
Vật liệu
|
ĐVT
|
Rà soát định kỳ các tài khoản không hoạt động
(idle accounts) và đặc quyền
|
Thực hiện các chiến dịch kiểm tra phishing và
đào tạo nhận thức bảo mật cho người dùng
|
Cập nhật baseline hành vi UEBA dựa trên các sự
cố đã xảy ra
|
|
1
|
Giấy
in A4
|
Gram
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Mực
in laser
|
Hộp
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Mực
máy photocopy
|
Hộp
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Cặp
để tài liệu
|
Cái
|
-
|
-
|
-
|
CHƯƠNG VII
ĐỊNH MỨC GIÁM SÁT ĐẢM BẢO AN TOÀN
THÔNG TIN CHO TOÀN BỘ HỆ THỐNG (SOC - TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH AN NINH MẠNG)
I. Chuẩn bị và thiết
lập
1. Định
mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Triển
khai và cấu hình hệ thống SIEM/SOAR, tích hợp log từ các nguồn: mạng, máy chủ, ứng
dụng, cơ sở dữ liệu, endpoint, cloud.
b) Xây dựng thư viện tình huống (use-case library) theo mô hình
MITRE ATT&CK.
c) Xác
định ngưỡng cảnh báo, mức độ ưu tiên (severity), quy trình phân quyền xử lý.
1.2. Phân loại khó khăn
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
STT
|
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
Điểm tối đa
|
Mức thấp
|
Mức trung
bình
|
Mức cao
|
|
1
|
Số
lượng nguồn log cần tích hợp (mạng, server, ứng dụng, DB, endpoint, cloud)
|
40
|
≤5 nguồn: 10
|
6-10 nguồn: 25
|
>10 nguồn: 40
|
|
2
|
Mức
độ phức tạp của hệ thống SIEM/SOAR và workflow xử lý
|
20
|
Hệ thống cơ bản, ít playbook: 5
|
Hệ thống có vài playbook: 10
|
Hệ thống phức tạp, nhiều playbook & tự động
hóa: 20
|
|
3
|
Mức
độ phát triển thư viện tình huống (use-case library) MITRE ATT&CK
|
25
|
Sử dụng tình huống mẫu sẵn: 5
|
Chỉnh sửa và bổ sung tình huống: 15
|
Xây dựng toàn bộ thư viện theo tổ chức/phòng
ban: 25
|
|
4
|
Mức
độ thiết lập ngưỡng cảnh báo, severity và phân quyền xử lý
|
15
|
Ngưỡng đơn giản, ít rule: 5
|
Ngưỡng trung bình, rule đa lớp: 10
|
Ngưỡng phức tạp, nhiều rule, nhiều nhóm xử lý:
15
|
Phân
loại khó khăn
|
STT
|
Mức độ khó khăn
|
Khoảng điểm (K)
|
|
1
|
KK1
|
K ≤ 50
|
|
2
|
KK2
|
50 < K < 80
|
|
3
|
KK3
|
K ≥ 80
|
1.3. Định biên
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
KS2
|
KS3
|
KS4
|
Nhóm
|
|
1
|
Triển
khai và cấu hình hệ thống SIEM/SOAR, tích hợp log từ các nguồn: mạng, máy chủ,
ứng dụng, cơ sở dữ liệu, endpoint, cloud
|
|
2
|
1
|
3
|
|
2
|
Xây
dựng thư viện tình huống (use-case library) theo mô hình MITRE ATT&CK
|
|
2
|
1
|
3
|
|
3
|
Xác
định ngưỡng cảnh báo, mức độ ưu tiên (severity), quy trình phân quyền xử lý
|
1
|
1
|
|
2
|
1.4. Định mức
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
ĐVT
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
1
|
Triển
khai và cấu hình hệ thống SIEM/SOAR, tích hợp log từ các nguồn: mạng, máy chủ,
ứng dụng, cơ sở dữ liệu, endpoint, cloud
|
Hệ thống
|
2,2
|
3,2
|
4,5
|
|
2
|
Xây
dựng thư viện tình huống (use-case library) theo mô hình MITRE ATT&CK
|
Use-case
|
1,8
|
2,6
|
3,6
|
|
3
|
Xác
định ngưỡng cảnh báo, mức độ ưu tiên (severity), quy trình phân quyền xử lý
|
Rule/Playbook
|
1,6
|
2,4
|
3,2
|
2. Định
mức thiết bị
Ca/01 hệ thống
|
STT
|
Thiết bị
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Triển khai và cấu hình hệ thống SIEM/SOAR,
tích hợp log từ các nguồn: mạng, máy chủ, ứng dụng, cơ sở dữ liệu, endpoint,
cloud
|
Xây dựng thư viện tình huống (use-case
library) theo mô hình MITRE ATT&CK
|
Xác định ngưỡng cảnh báo, mức độ ưu tiên
(severity), quy trình phân quyền xử lý
|
|
1
|
Máy
tính để bàn
|
Bộ
|
60
|
4,027
|
24,160
|
24,160
|
|
2
|
Máy
in laser
|
Cái
|
60
|
-
|
|
|
|
3
|
Điều
hoà nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
0,705
|
4,228
|
4,228
|
|
4
|
Máy
photocopy
|
Cái
|
96
|
-
|
-
|
-
|
|
5
|
Điện
năng (kw)
|
kW
|
|
15,644
|
93,862
|
93,862
|
Ghi
chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính
như sau:
KK1 =
0,8 x KK2.
KK3 =
1,3 x KK2.
3. Định
mức dụng cụ
Ca/01 hệ thống
|
STT
|
Dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Triển khai và cấu hình hệ thống SIEM/SOAR, tích
hợp log từ các nguồn: mạng, máy chủ, ứng dụng, cơ sở dữ liệu, endpoint, cloud
|
Xây dựng thư viện tình huống (use-case
library) theo mô hình MITRE ATT&CK
|
Xác định ngưỡng cảnh báo, mức độ ưu tiên
(severity), quy trình phân quyền xử lý
|
|
1
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
5,033
|
5,033
|
30,200
|
|
2
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
96
|
5,033
|
5,033
|
30,200
|
|
3
|
Quạt
trần 0,1 kW
|
Cái
|
60
|
0,881
|
0,881
|
5,285
|
|
4
|
Đèn
neon 0,04 kW
|
Bộ
|
36
|
2,517
|
2,517
|
15,100
|
|
5
|
Điện
năng (kw)
|
kW
|
|
1,586
|
1,586
|
9,513
|
Ghi
chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính
như sau:
KK1 =
0,8 x KK2.
KK3 =
1,3 x KK2.
4. Định
mức vật liệu
|
STT
|
Vật liệu
|
ĐVT
|
Triển khai và cấu hình hệ thống SIEM/SOAR,
tích hợp log từ các nguồn: mạng, máy chủ, ứng dụng, cơ sở dữ liệu, endpoint,
cloud
|
Xây dựng thư viện tình huống (use-case
library) theo mô hình MITRE ATT&CK
|
Xác định ngưỡng cảnh báo, mức độ ưu tiên
(severity), quy trình phân quyền xử lý
|
|
1
|
Giấy
in A4
|
Gram
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Mực
in laser
|
Hộp
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Mực
máy photocopy
|
Hộp
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Cặp
để tài liệu
|
Cái
|
-
|
-
|
-
|
II. Giám sát và
phân tích
1. Định
mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Giám sát liên tục 24/7 các sự kiện an ninh trên toàn hệ thống.
b) Thực
hiện phân loại (triage), làm giàu dữ liệu (enrichment), tương quan cảnh báo (correlation).
c) Phát hiện hành vi tấn công (brute force, phishing, privilege
escalation, lateral movement).
1.2. Phân loại khó khăn
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
STT
|
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
Điểm tối đa
|
Mức thấp
|
Mức trung
bình
|
Mức cao
|
|
1
|
Số
lượng sự kiện và cảnh báo cần giám sát
|
40
|
≤1000 sự kiện/ngày: 10
|
1001-5000 sự kiện/ngày: 25
|
>5000 sự kiện/ngày: 40
|
|
2
|
Mức
độ phức tạp trong phân loại, làm giàu và tương quan dữ liệu
|
20
|
Triage đơn giản, ít nguồn: 5
|
Trung bình, nhiều nguồn: 10
|
Phức tạp, nhiều nguồn & enrichment tự động:
20
|
|
3
|
Mức
độ phát hiện hành vi tấn công
|
25
|
Chỉ một số hành vi phổ biến: 5
|
Nhiều loại hành vi, kết hợp cảnh báo: 15
|
Phát hiện nâng cao, nhiều kịch bản MITRE
ATT&CK: 25
|
|
4
|
Mức
độ tự động hóa giám sát và cảnh báo
|
15
|
Giám sát thủ công, ít rule: 5
|
Một phần tự động, có playbook: 10
|
Giám sát tự động 24/7, nhiều playbook và cảnh
báo: 15
|
Phân
loại khó khăn
|
STT
|
Mức độ khó khăn
|
Khoảng điểm (K)
|
|
1
|
KK1
|
K ≤ 50
|
|
2
|
KK2
|
50 < K < 80
|
|
3
|
KK3
|
K ≥ 80
|
1.3. Định biên
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
KS3
|
KS4
|
Nhóm
|
|
1
|
Giám
sát liên tục 24/7 các sự kiện an ninh trên toàn hệ thống
|
2
|
1
|
3
|
|
2
|
Thực
hiện phân loại (triage), làm giàu dữ liệu (enrichment), tương quan cảnh báo
(correlation)
|
2
|
1
|
3
|
|
3
|
Phát
hiện hành vi tấn công (brute force, phishing, privilege escalation, lateral movement)
|
2
|
1
|
3
|
1.4. Định mức
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
ĐVT
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
1
|
Giám
sát liên tục 24/7 các sự kiện an ninh trên toàn hệ thống
|
Hệ thống
|
2,5
|
3,5
|
5,0
|
|
2
|
Thực
hiện phân loại (triage), làm giàu dữ liệu (enrichment), tương quan cảnh báo
(correlation)
|
Cảnh báo
|
2,2
|
3,2
|
4,5
|
|
3
|
Phát
hiện hành vi tấn công (brute force, phishing, privilege escalation, lateral
movement)
|
Hành vi tấn công
|
2,0
|
3,0
|
4,0
|
2. Định
mức thiết bị
Ca/01 hệ thống
|
STT
|
Thiết bị
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Giám sát liên tục 24/7 các sự kiện an ninh
trên toàn hệ thống
|
Thực hiện phân loại (triage), làm giàu dữ liệu
(enrichment), tương quan cảnh báo (correlation)
|
Phát hiện hành vi tấn công (brute force,
phishing, privilege escalation, lateral movement)
|
|
1
|
Máy tính
để bàn
|
Bộ
|
60
|
4,027
|
24,160
|
24,160
|
|
2
|
Máy
in laser
|
Cái
|
60
|
-
|
|
|
|
3
|
Điều
hoà nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
0,705
|
4,228
|
4,228
|
|
4
|
Máy
photocopy
|
Cái
|
96
|
-
|
-
|
-
|
|
5
|
Điện
năng (kw)
|
kW
|
|
15,644
|
93,862
|
93,862
|
Ghi
chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính
như sau:
KK1 =
0,8 x KK2.
KK3 =
1,3 x KK2.
3. Định
mức dụng cụ
Ca/01 hệ thống
|
STT
|
Dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Giám sát liên tục 24/7 các sự kiện an ninh
trên toàn hệ thống
|
Thực hiện phân loại (triage), làm giàu dữ liệu
(enrichment), tương quan cảnh báo (correlation)
|
Phát hiện hành vi tấn công (brute force,
phishing, privilege escalation, lateral movement)
|
|
1
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
5,033
|
5,033
|
30,200
|
|
2
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
96
|
5,033
|
5,033
|
30,200
|
|
3
|
Quạt
trần 0,1 kW
|
Cái
|
60
|
0,881
|
0,881
|
5,285
|
|
4
|
Đèn
neon 0,04 kW
|
Bộ
|
36
|
2,517
|
2,517
|
15,100
|
|
5
|
Điện
năng (kw)
|
kW
|
|
1,586
|
1,586
|
9,513
|
Ghi
chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính
như sau:
KK1 =
0,8 x KK2.
KK3 =
1,3 x KK2.
4. Định
mức vật liệu
|
STT
|
Vật liệu
|
ĐVT
|
Giám sát liên tục 24/7 các sự kiện an ninh
trên toàn hệ thống
|
Thực hiện phân loại (triage), làm giàu dữ liệu
(enrichment), tương quan cảnh báo (correlation)
|
Phát hiện hành vi tấn công (brute force,
phishing, privilege escalation, lateral movement)
|
|
1
|
Giấy
in A4
|
Gram
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Mực
in laser
|
Hộp
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Mực
máy photocopy
|
Hộp
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Cặp
để tài liệu
|
Cái
|
-
|
-
|
-
|
III. Ứng cứu và xử lý
sự cố
1. Định
mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Thực hiện playbook phản ứng: DDoS, ransomware, khai thác lỗ
hổng, lạm dụng đặc quyền.
b) Kích hoạt quy trình escalation đến đội chuyên trách, cô lập
hệ thống hoặc tài khoản nghi ngờ.
c) Ghi nhận và lưu trữ toàn bộ chuỗi sự kiện phục vụ điều tra.
1.2. Phân loại khó khăn
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
STT
|
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
Điểm tối đa
|
Mức thấp
|
Mức trung
bình
|
Mức cao
|
|
1
|
Số
lượng sự cố cần ứng cứu và mức độ ảnh hưởng
|
40
|
≤5 sự cố/ngày: 10
|
6-20 sự cố/ngày: 25
|
>20 sự cố/ngày: 40
|
|
2
|
Mức
độ phức tạp của playbook và loại tấn công
|
20
|
Playbook cơ bản, tấn công phổ biến: 5
|
Playbook trung bình, nhiều loại tấn công: 10
|
Playbook phức tạp, nhiều loại tấn công &
scenario: 20
|
|
3
|
Mức
độ phối hợp với đội chuyên trách và cô lập hệ thống
|
25
|
Quy trình đơn giản, ít nhóm liên quan: 5
|
Trung bình, vài nhóm: 15
|
Phức tạp, nhiều nhóm, nhiều phê duyệt: 25
|
|
4
|
Mức
độ ghi nhận và lưu trữ chuỗi sự kiện phục vụ điều tra
|
15
|
Ghi nhận cơ bản: 5
|
Ghi nhận chi tiết, một số hệ thống: 10
|
Ghi nhận đầy đủ, nhiều hệ thống & chuẩn pháp
lý: 15
|
Phân
loại khó khăn
|
STT
|
Mức độ khó khăn
|
Khoảng điểm (K)
|
|
1
|
KK1
|
K ≤ 50
|
|
2
|
KK2
|
50 < K < 80
|
|
3
|
KK3
|
K ≥ 80
|
1.3. Định biên
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
KS2
|
KS3
|
KS4
|
Nhóm
|
|
1
|
Thực
hiện playbook phản ứng: DDoS, ransomware, khai thác lỗ hổng, lạm dụng đặc quyền
|
|
2
|
1
|
3
|
|
2
|
Kích
hoạt quy trình escalation đến đội chuyên trách, cô lập hệ thống hoặc tài khoản
nghi ngờ
|
1
|
1
|
|
2
|
|
3
|
Ghi
nhận và lưu trữ toàn bộ chuỗi sự kiện phục vụ điều tra
|
1
|
1
|
|
2
|
1.4. Định mức
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
ĐVT
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
1
|
Thực
hiện playbook phản ứng: DDoS, ransomware, khai thác lỗ hổng, lạm dụng đặc quyền
|
Sự cố
|
2,0
|
3,0
|
4,0
|
|
2
|
Kích
hoạt quy trình escalation đến đội chuyên trách, cô lập hệ thống hoặc tài khoản
nghi ngờ
|
Sự cố
|
1,6
|
2,4
|
3,2
|
|
3
|
Ghi
nhận và lưu trữ toàn bộ chuỗi sự kiện phục vụ điều tra
|
Sự cố
|
1,8
|
2,6
|
3,4
|
2. Định
mức thiết bị
Ca/01 sự cố
|
STT
|
Thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (Kw)
|
Thực hiện playbook phản ứng: DDoS, ransomware,
khai thác lỗ hổng, lạm dụng đặc quyền
|
Kích hoạt quy trình escalation đến đội chuyên
trách, cô lập hệ thống hoặc tài khoản nghi ngờ
|
Ghi nhận và lưu trữ toàn bộ chuỗi sự kiện phục
vụ điều tra
|
|
1
|
Máy
tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2
|
1,2
|
0,6
|
|
2
|
Máy
in laser
|
Cái
|
0,6
|
0
|
0,053
|
0,053
|
|
3
|
Điều
hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,034
|
0,101
|
0,101
|
|
4
|
Điện
năng
|
Kw
|
|
1,3
|
6,2
|
4,2
|
3. Định
mức dụng cụ
Ca/01 sự cố
|
STT
|
Dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Thực hiện playbook phản ứng: DDoS, ransomware,
khai thác lỗ hổng, lạm dụng đặc quyền
|
Kích hoạt quy trình escalation đến đội chuyên
trách, cô lập hệ thống hoặc tài khoản nghi ngờ
|
Ghi nhận và lưu trữ toàn bộ chuỗi sự kiện phục
vụ điều tra
|
|
1
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
0,2
|
1,2
|
0,6
|
|
2
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
96
|
0,2
|
1,2
|
0,6
|
|
3
|
Quạt
trần
|
Cái
|
96
|
0,035
|
0,21
|
0,105
|
|
4
|
Đèn
neon
|
Bộ
|
24
|
0,1
|
0,6
|
0,3
|
|
5
|
Điện
năng
|
kW
|
|
0,06
|
0,38
|
0,19
|
4. Định
mức vật liệu
|
STT
|
Vật liệu
|
ĐVT
|
Thực hiện playbook phản ứng: DDoS, ransomware,
khai thác lỗ hổng, lạm dụng đặc quyền
|
Kích hoạt quy trình escalation đến đội chuyên
trách, cô lập hệ thống hoặc tài khoản nghi ngờ
|
Ghi nhận và lưu trữ toàn bộ chuỗi sự kiện phục
vụ điều tra
|
|
1
|
Giấy
in A4
|
Gram
|
|
0,015
|
0,003
|
|
2
|
Mực
in laser
|
Hộp
|
|
0,015
|
0,003
|
IV. Săn tìm mối đe dọa
1. Định
mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Phân tích hành vi ẩn, IOC, log lịch sử để phát hiện tấn công
chưa được cảnh báo.
b) Sử dụng nguồn threat intelligence nội bộ và bên thứ ba
(MISP, VirusTotal, AlienVault OTX).
c) Cập nhật danh sách IOC, YARA rule, pattern nhận diện tấn
công mới.
1.2. Phân loại khó khăn
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
STT
|
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
Điểm tối đa
|
Mức thấp
|
Mức trung
bình
|
Mức cao
|
|
1
|
Số
lượng log và IOC cần phân tích
|
40
|
≤500 IOC/log/ngày : 10
|
501-2000 IOC/log/ngày : 25
|
>2000 IOC/log/ngày: 40
|
|
2
|
Mức
độ phức tạp của threat intelligence và nguồn dữ liệu
|
20
|
Dữ liệu sẵn có, ít nguồn: 5
|
Một số nguồn, nội bộ + bên ngoài: 10
|
Nhiều nguồn, kết hợp nội bộ và bên thứ ba: 20
|
|
3
|
Mức
độ cập nhật IOC, YARA rule, pattern nhận diện
|
25
|
Cập nhật cơ bản, ít rule: 5
|
Cập nhật trung bình, một số nhóm rule: 15
|
Cập nhật toàn hệ thống, nhiều nhóm rule &
pattern: 25
|
|
4
|
Mức
độ tự động hóa và tích hợp vào SOC
|
15
|
Thủ công, ít tích hợp: 5
|
Một phần tự động, tích hợp một số playbook: 10
|
Hoàn toàn tự động, tích hợp nhiều playbook: 15
|
Phân
loại khó khăn
|
STT
|
Mức độ khó khăn
|
Khoảng điểm (K)
|
|
1
|
KK1
|
K ≤ 50
|
|
2
|
KK2
|
50 < K < 80
|
|
3
|
KK3
|
K ≥ 80
|
1.3. Định biên
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
KS2
|
KS3
|
KS4
|
Nhóm
|
|
1
|
Phân
tích hành vi ẩn, IOC, log lịch sử để phát hiện tấn công chưa được cảnh báo
|
|
2
|
1
|
3
|
|
2
|
Sử dụng
nguồn threat intelligence nội bộ và bên thứ ba (MISP, VirusTotal, AlienVault
OTX)
|
|
2
|
1
|
3
|
|
3
|
Cập
nhật danh sách IOC, YARA rule, pattern nhận diện tấn công mới
|
1
|
1
|
|
2
|
1.4. Định mức
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
ĐVT
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
1
|
Phân
tích hành vi ẩn, IOC, log lịch sử để phát hiện tấn công chưa được cảnh báo
|
IOC/log
|
2,0
|
3,0
|
4,0
|
|
2
|
Sử dụng
nguồn threat intelligence nội bộ và bên thứ ba (MISP, VirusTotal, AlienVault
OTX)
|
Nguồn
|
1,8
|
2,6
|
3,6
|
|
3
|
Cập
nhật danh sách IOC, YARA rule, pattern nhận diện tấn công mới
|
Rule/ pattern
|
1,6
|
2,4
|
3,2
|
2. Định
mức thiết bị
Ca/ IOC/log
|
STT
|
Thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (Kw)
|
Phân tích hành vi ẩn, IOC, log lịch sử để phát
hiện tấn công chưa được cảnh báo
|
Sử dụng nguồn threat intelligence nội bộ và
bên thứ ba (MISP, VirusTotal, AlienVault OTX)
|
Cập nhật danh sách IOC, YARA rule, pattern nhận
diện tấn công mới
|
|
1
|
Máy
tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2
|
1,2
|
0,6
|
|
2
|
Máy
in laser
|
Cái
|
0,6
|
0
|
0,053
|
0,053
|
|
3
|
Điều
hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,034
|
0,101
|
0,101
|
|
4
|
Điện
năng
|
Kw
|
|
1,3
|
6,2
|
4,2
|
3. Định
mức dụng cụ
Ca/ IOC/log
|
STT
|
Dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Phân tích hành vi ẩn, IOC, log lịch sử để phát
hiện tấn công chưa được cảnh báo
|
Sử dụng nguồn threat intelligence nội bộ và
bên thứ ba (MISP, VirusTotal, AlienVault OTX)
|
Cập nhật danh sách IOC, YARA rule, pattern nhận
diện tấn công mới
|
|
1
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
0,2
|
1,2
|
0,6
|
|
2
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
96
|
0,2
|
1,2
|
0,6
|
|
3
|
Quạt
trần
|
Cái
|
96
|
0,035
|
0,21
|
0,105
|
|
4
|
Đèn
neon
|
Bộ
|
24
|
0,1
|
0,6
|
0,3
|
|
5
|
Điện
năng
|
kW
|
|
0,06
|
0,38
|
0,19
|
4. Định
mức vật liệu
|
STT
|
Vật liệu
|
ĐVT
|
Phân tích hành vi ẩn, IOC, log lịch sử để phát
hiện tấn công chưa được cảnh báo
|
Sử dụng nguồn threat intelligence nội bộ và
bên thứ ba (MISP, VirusTotal, AlienVault OTX)
|
Cập nhật danh sách IOC, YARA rule, pattern nhận
diện tấn công mới
|
|
1
|
Giấy
in A4
|
Gram
|
|
0,015
|
0,003
|
|
2
|
Mực
in laser
|
Hộp
|
|
0,015
|
0,003
|
V. Rà soát và
cải tiến
1. Định
mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Thực
hiện đánh giá sau sự cố (post-incident review), cập nhật quy tắc SIEM và
playbook.
b)
Đánh giá năng lực phản ứng của đội SOC, đề xuất đào tạo và nâng cấp công cụ.
c) Báo cáo định kỳ kết quả vận hành và cải thiện khả năng phát
hiện.
1.2. Phân loại khó khăn
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
STT
|
Các yếu
tố ảnh hưởng
|
Điểm tối đa
|
Mức thấp
|
Mức trung
bình
|
Mức cao
|
|
1
|
Số
lượng sự cố cần đánh giá và quy tắc SIEM/playbook cập nhật
|
40
|
≤5 sự cố: 10
|
6-20 sự cố: 25
|
>20 sự cố: 40
|
|
2
|
Mức
độ phức tạp của playbook và quy trình đánh giá
|
20
|
Quy trình cơ bản, ít playbook: 5
|
Trung bình, một số playbook: 10
|
Phức tạp, nhiều playbook & scenario: 20
|
|
3
|
Mức
độ đánh giá năng lực và đề xuất cải tiến
|
25
|
Đơn giản, nhóm nhỏ: 5
|
Trung bình, một số nhóm SOC: 15
|
Phức tạp, toàn SOC, nhiều kỹ năng và công cụ:
25
|
|
4
|
Mức
độ lập báo cáo định kỳ và cải thiện khả năng phát hiện
|
15
|
Báo cáo đơn giản: 5
|
Trung bình, báo cáo chi tiết 1-2 lần/tháng: 10
|
Chi tiết, toàn hệ thống, báo cáo nhiều lần/tháng:
15
|
Phân
loại khó khăn
|
STT
|
Mức độ khó khăn
|
Khoảng điểm (K)
|
|
1
|
KK1
|
K ≤ 50
|
|
2
|
KK2
|
50 < K < 80
|
|
3
|
KK3
|
K ≥ 80
|
1.3. Định biên
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
KS2
|
KS3
|
KS4
|
Nhóm
|
|
1
|
Thực
hiện đánh giá sau sự cố (post- incident review), cập nhật quy tắc SIEM và
playbook
|
|
2
|
1
|
3
|
|
2
|
Đánh
giá năng lực phản ứng của đội SOC,
đề
xuất đào tạo và nâng cấp công cụ
|
1
|
1
|
|
2
|
|
3
|
Báo
cáo định kỳ kết quả vận hành và cải thiện khả năng phát hiện
|
1
|
1
|
|
2
|
1.4. Định mức
|
STT
|
Danh mục
công việc
|
ĐVT
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
|
1
|
Thực
hiện đánh giá sau sự cố (post-incident review), cập nhật quy tắc SIEM và
playbook
|
Sự cố
|
2,0
|
3,0
|
4,0
|
|
2
|
Đánh
giá năng lực phản ứng của đội SOC, đề xuất đào tạo và nâng cấp công cụ
|
Lần đánh giá
|
1,6
|
2,4
|
3,2
|
|
3
|
Báo
cáo định kỳ kết quả vận hành và cải thiện khả năng phát hiện
|
Báo cáo
|
1,8
|
2,6
|
3,4
|
2. Định
mức thiết bị
Ca/ Báo cáo
|
ST T
|
Thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (Kw)
|
Thực hiện đánh giá sau sự cố (post-incident review),
cập nhật quy tắc SIEM và playbook
|
Đánh giá năng lực phản ứng của đội SOC, đề xuất
đào tạo và nâng cấp công cụ
|
Báo cáo định kỳ kết quả vận hành và cải thiện
khả năng phát hiện
|
|
1
|
Máy
tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2
|
1,2
|
0,6
|
|
2
|
Máy
in laser
|
Cái
|
0,6
|
0
|
0,053
|
0,053
|
|
3
|
Điều
hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,034
|
0,101
|
0,101
|
|
4
|
Điện
năng
|
Kw
|
|
1,3
|
6,2
|
4,2
|
3. Định
mức dụng cụ
Ca/ Báo cáo
|
STT
|
Dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Báo cáo định kỳ kết quả vận hành và cải thiện
khả năng phát hiện
|
Báo cáo định kỳ kết quả vận hành và cải thiện
khả năng phát hiện
|
Báo cáo định kỳ kết quả vận hành và cải thiện
khả năng phát hiện
|
|
1
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
0,2
|
1,2
|
0,6
|
|
2
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
96
|
0,2
|
1,2
|
0,6
|
|
3
|
Quạt
trần
|
Cái
|
96
|
0,035
|
0,21
|
0,105
|
|
4
|
Đèn
neon
|
Bộ
|
24
|
0,1
|
0,6
|
0,3
|
|
5
|
Điện
năng
|
kW
|
|
0,06
|
0,38
|
0,19
|
4. Định
mức vật liệu
|
STT
|
Vật liệu
|
ĐVT
|
Báo cáo định kỳ kết quả vận hành và cải thiện
khả năng phát hiện
|
Báo cáo định kỳ kết quả vận hành và cải thiện
khả năng phát hiện
|
Báo cáo định kỳ kết quả vận hành và cải thiện
khả năng phát hiện
|
|
1
|
Giấy
in A4
|
Gram
|
|
0,015
|
0,003
|
|
2
|
Mực
in laser
|
Hộp
|
|
0,015
|
0,003
|
PHỤ LỤC 1: GIÁM SÁT AN TOÀN THÔNG TIN
CHO THIẾT BỊ MẠNG
|
TT
|
Tên sản
phẩm
|
Tên mẫu
biểu
|
Dạng lưu trữ
|
Mẫu
|
|
1.
|
Báo
cáo hàng ngày: số lượng cảnh báo, sự kiện quan trọng, thiết bị ngừng hoạt động
|
TBM.01
|
Số
|
TBM.01.docx
|
|
2.
|
Báo
cáo hàng tuần: mức sử dụng băng thông, tình trạng backup cấu hình
|
TBM.02
|
Số
|
TBM.02.docx
|
|
3.
|
Báo
cáo sự cố (theo ISO/IEC 27035): chuỗi thời gian, nguyên nhân gốc, biện pháp xử
lý
|
TBM.03
|
Số + giấy
|
TBM.03.docx
|
|
4.
|
Báo
cáo hàng tháng: xu hướng tấn công, IOC, baseline lưu lượng
|
TBM.04
|
Số + giấy
|
TBM.04.docx
|
|
5.
|
Báo
cáo tuân thủ cấu hình, audit log
|
TBM.05
|
Số
|
TBM.05.docx
|
|
6.
|
Chỉ
số đo lường (KPI): thời gian phát hiện (MTTD), thời gian xử lý (MTTR), tỷ lệ
cảnh báo sai (false positives), tỷ lệ thiết bị gửi log
|
TBM.06
|
Số
|
TBM.06.docx
|
PHỤ LỤC 2: GIÁM SÁT AN TOÀN THÔNG TIN
CHO HẠ TẦNG ẢO HÓA (CLOUD, VIRTUALIZATION)
|
TT
|
Tên sản
phẩm
|
Tên mẫu
biểu
|
Dạng lưu trữ
|
Mẫu
|
|
1.
|
Báo
cáo hàng ngày: sự kiện truy cập IAM, thay đổi cấu hình cloud, cảnh báo bảo mật
container/VM
|
AH.01
|
Số
|
AH.01.docx
|
|
2.
|
Báo
cáo hàng tuần: trạng thái tài nguyên cloud (CPU, storage, network), nhật ký
audit API, tình trạng backup snapshot
|
AH.02
|
Số
|
AH.02.docx
|
|
3.
|
3.
Báo cáo sự cố: chi tiết sự kiện vi phạm quyền truy cập, rò rỉ dữ liệu, hành
vi bất thường trên VM/container, biện pháp khắc phục
|
AH.03
|
Số + giấy
|
AH.03.docx
|
|
4.
|
4.
Báo cáo hàng tháng: xu hướng tấn công trên hạ tầng ảo hóa, phân tích sử dụng
IAM key, thống kê thay đổi cấu hình và baseline bảo mật
|
AH.04
|
Số + giấy
|
AH.04.docx
|
|
5.
|
5.
Báo cáo tuân thủ: đánh giá chính sách bảo mật cloud (CIS Benchmark, ISO/IEC
27017), kiểm tra lưu giữ log và mã hóa dữ liệu
|
AH.05
|
Số
|
AH.05.docx
|
|
6.
|
6.
Chỉ số đo lường (KPI): Thời gian phát hiện và xử lý sự cố (MTTD, MTTR); Tỷ lệ
sự kiện bất thường được phân tích tự động (automation rate); Số lượng tài
nguyên tuân thủ baseline bảo mật (% compliant);
|
AH.06
|
Số
|
AH.06.docx
|
PHỤ LỤC 3: GIÁM SÁT AN TOÀN THÔNG TIN
CHO MÁY CHỦ (HỆ ĐIỀU HÀNH WINDOWS, LINUX)
|
TT
|
Tên sản
phẩm
|
Tên mẫu
biểu
|
Dạng lưu trữ
|
Mẫu
|
|
1.
|
Báo
cáo hàng ngày: đăng nhập bất thường, lỗi hệ thống, dịch vụ dừng đột ngột,
thay đổi quyền hoặc nhóm người dùng
|
HĐH.01
|
Số
|
HĐH.01.docx
|
|
2.
|
Báo
cáo hàng tuần: tình trạng CPU/RAM/I/O, số lượng kết nối, trạng thái bản vá và
dịch vụ quan trọng
|
HĐH.02
|
Số
|
HĐH.02.docx
|
|
3.
|
Báo
cáo sự cố: chi tiết sự kiện xâm nhập, lỗi bảo mật, kết quả forensic (log,
memory dump, snapshot), biện pháp khắc phục
|
HĐH.03
|
Số + giấy
|
HĐH.03.docx
|
|
4.
|
Báo
cáo hàng tháng: thống kê xu hướng sự cố, mức độ tuân thủ hardening, tỷ lệ máy
chủ đã vá đầy đủ, thay đổi cấu hình bảo mật
|
HĐH.04
|
Số + giấy
|
HĐH.04.docx
|
|
5.
|
Báo
cáo tuân thủ: đối chiếu chuẩn CIS, NIST, ISO/IEC 27001; kiểm tra chính sách
quản lý tài khoản, lưu trữ và mã hóa log
|
HĐH.05
|
Số
|
HĐH.05.docx
|
|
6.
|
Chỉ
số đo lường (KPI): Thời gian phát hiện và xử lý sự cố (MTTD, MTTR); Tỷ lệ máy
chủ cập nhật bản vá đúng hạn; Số lượng cảnh báo sai (false positives); Tỷ lệ
máy chủ gửi log và tuân thủ baseline bảo mật
|
HĐH.06
|
Số
|
HĐH.06.docx
|
PHỤ LỤC 4: GIÁM SÁT AN TOÀN THÔNG TIN
CHO ỨNG DỤNG (WEB, ERP, CRM, API, EMAIL)
|
TT
|
Tên sản
phẩm
|
Tên mẫu
biểu
|
Dạng lưu trữ
|
Mẫu
|
|
1.
|
Báo
cáo hàng ngày: số lượng truy cập, lỗi ứng dụng, cảnh báo WAF/API, đăng nhập bất
thường
|
UD.01
|
Số
|
UD.01.docx
|
|
2.
|
Báo
cáo hàng tuần: trạng thái hoạt động ứng dụng, hiệu suất API, tỷ lệ lỗi và phản
hồi chậm
|
UD.02
|
Số
|
UD.02.docx
|
|
3.
|
Báo
cáo sự cố: chi tiết khai thác lỗ hổng, tấn công brute force, phishing, rò rỉ dữ
liệu; biện pháp xử lý
|
UD.03
|
Số + giấy
|
UD.03.docx
|
|
4.
|
Báo
cáo hàng tháng: thống kê xu hướng tấn công, hiệu quả quy tắc WAF, tỷ lệ giao
dịch nghi ngờ, đánh giá bảo mật API
|
UD.04
|
Số + giấy
|
UD.04.docx
|
|
5.
|
Báo
cáo tuân thủ: đối chiếu OWASP Top 10, ISO/IEC 27034, GDPR (nếu có), kiểm tra
chính sách PII và mã hóa log
|
UD.05
|
Số
|
UD.05.docx
|
|
6.
|
Chỉ
số đo lường (KPI): MTTD/MTTR (thời gian phát hiện và khắc phục); Số lượng lỗ
hổng được vá đúng hạn; Tỷ lệ cảnh báo đúng (true positives); Tỷ lệ log ứng dụng
được thu thập và phân tích đầy đủ
|
UD.06
|
Số
|
UD.06.docx
|
PHỤ LỤC 5: GIÁM SÁT AN TOÀN THÔNG TIN
CHO CƠ SỞ DỮ LIỆU
|
TT
|
Tên sản
phẩm
|
Tên mẫu
biểu
|
Dạng lưu trữ
|
Mẫu
|
|
1.
|
Báo
cáo hàng ngày: đăng nhập bất thường, truy vấn lỗi, thay đổi cấu trúc hoặc quyền
truy cập
|
CSDL.01
|
Số
|
CSDL.01.docx
|
|
2.
|
Báo
cáo hàng tuần: tình trạng hiệu năng DB, lịch backup/restore, log audit
|
CSDL.02
|
Số
|
CSDL.02.docx
|
|
3.
|
Báo
cáo sự cố: chi tiết truy vấn phá hoại (DROP/DELETE), rò rỉ dữ liệu, biện pháp
khôi phục
|
CSDL.03
|
Số + giấy
|
CSDL.03.docx
|
|
4.
|
Báo
cáo hàng tháng: xu hướng truy cập, thay đổi quyền, thống kê hiệu năng, kiểm
tra tuân thủ chính sách lưu trữ
|
CSDL.04
|
Số + giấy
|
CSDL.04.docx
|
|
5.
|
Báo
cáo tuân thủ: đối chiếu chuẩn bảo mật cơ sở dữ liệu (CIS Benchmark, ISO/IEC
27001, PCI DSS), đánh giá trạng thái mã hóa và quản lý quyền
|
CSDL.05
|
Số
|
CSDL.05.docx
|
|
6.
|
Chỉ
số đo lường (KPI): Thời gian phát hiện và xử lý sự cố (MTTD, MTTR); Tỷ lệ
backup thành công và khôi phục thử nghiệm; Tỷ lệ phát hiện truy vấn bất thường;
Tỷ lệ cơ sở dữ liệu tuân thủ baseline bảo mật và mã hóa
|
CSDL.06
|
Số
|
CSDL.06.docx
|
PHỤ LỤC 6: GIÁM SÁT AN TOÀN THÔNG TIN
CHO NGƯỜI DÙNG
|
TT
|
Tên sản
phẩm
|
Tên mẫu
biểu
|
Dạng lưu trữ
|
Mẫu
|
|
1.
|
Báo
cáo hàng ngày: Đăng nhập bất thường (khác vị trí, ngoài giờ), thất bại đăng nhập/MFA
liên tục, thay đổi mật khẩu/đặc quyền người dùng
|
USER.01
|
Số
|
USER.01.docx
|
|
2.
|
Báo
cáo hàng tuần: Thống kê hành vi người dùng đặc quyền, tổng hợp truy cập dữ liệu
nhạy cảm, trạng thái xác thực MFA/SSO, tài khoản không hoạt động
|
USER.02
|
Số
|
USER.02.docx
|
|
3.
|
Báo
cáo sự cố: Chi tiết sự kiện chiếm quyền tài khoản, vi phạm chính sách truy cập,
rò rỉ dữ liệu nội bộ do người dùng; biện pháp khắc phục
|
USER.03
|
Số + giấy
|
USER.03.docx
|
|
4.
|
Báo
cáo hàng tháng: Xu hướng hành vi bất thường (UEBA), đánh giá tài khoản đặc
quyền, thống kê kết quả kiểm tra phishing, rà soát tài khoản không hoạt động
|
USER.04
|
Số + giấy
|
USER.04.docx
|
|
5.
|
Báo
cáo tuân thủ: Đối chiếu chính sách IAM với ISO/IEC 27001 (A.9, A.11), NIST
CSF; kiểm tra việc áp dụng MFA, và chính sách quản lý mật khẩu
|
USER.05
|
Số
|
USER.05.docx
|
|
6.
|
Chỉ
số đo lường (KPI): Thời gian phát hiện và xử lý sự cố (MTTD, MTTR); Tỷ lệ tài
khoản có MFA; Tỷ lệ người dùng vi phạm chính sách mật khẩu; Tỷ lệ hành vi bất
thường được UEBA phát hiện chính xác
|
USER.06
|
Số
|
USER.06.docx
|
PHỤ LỤC 7: GIÁM SÁT AN TOÀN THÔNG TIN
CHO TOÀN BỘ HỆ THỐNG (SOC - TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH AN NINH MẠNG)
|
TT
|
Tên sản
phẩm
|
Tên mẫu
biểu
|
Dạng lưu trữ
|
Mẫu
|
|
1.
|
Báo cáo
hàng ngày: số lượng cảnh báo, sự kiện nghi ngờ, tình trạng thiết bị/nguồn
log, hành vi đáng chú ý
|
SOC.01
|
Số
|
SOC.01.docx
|
|
2.
|
Báo
cáo hàng tuần: thống kê mức độ cảnh báo, top 10 mối đe dọa, hiệu quả quy tắc
phát hiện, tình trạng phản ứng sự cố
|
SOC.02
|
Số
|
SOC.02.docx
|
|
3.
|
Báo
cáo sự cố: chi tiết chuỗi sự kiện, phân tích nguyên nhân gốc (root cause),
tác động và biện pháp khắc phục theo ISO/IEC 27035
|
SOC.03
|
Số + giấy
|
SOC.03.docx
|
|
4.
|
Báo cáo
hàng tháng: xu hướng tấn công, thống kê IOC, hiệu quả threat hunting, tỷ lệ cảnh
báo chính xác
|
SOC.04
|
Số + giấy
|
SOC.04.docx
|
|
5.
|
Báo
cáo tuân thủ: đối chiếu tiêu chuẩn vận hành SOC (ISO/IEC 27035, NIST 800-61,
MITRE ATT&CK), kiểm tra đầy đủ nguồn log
|
SOC.05
|
Số
|
SOC.05.docx
|
|
6.
|
Chỉ
số đo lường (KPI): MTTD, MTTR (thời gian phát hiện và xử lý); Tỷ lệ cảnh báo
chính xác (true positive rate); Số lượng sự cố được phát hiện chủ động qua
threat hunting; Tỷ lệ hệ thống/thiết bị gửi log đầy đủ về SIEM
|
SOC.06
|
Số
|
SOC.06.docx
|
Quyết định 29/2026/QĐ-UBND về Định mức kinh tế - kỹ thuật giám sát đảm bảo an toàn thông tin đối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật dịch vụ công nghệ thông tin phục vụ công tác quản lý nhà nước lĩnh vực tài nguyên, môi trường do Thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 29/2026/QĐ-UBND ngày 10/03/2026 về Định mức kinh tế - kỹ thuật giám sát đảm bảo an toàn thông tin đối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật dịch vụ công nghệ thông tin phục vụ công tác quản lý nhà nước lĩnh vực tài nguyên, môi trường do Thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
11/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/08/2026
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2026
Ban hành:
15/08/2025
Hợp nhất: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/08/2025
Ban hành:
04/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2025
Ban hành:
26/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
11/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/06/2025
Ban hành:
22/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
485
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|