|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
584/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hải Phòng
|
|
Người ký:
|
Lê Anh Quân
|
|
Ngày ban hành:
|
05/03/2024
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 584/QĐ-UBND
|
Hải Phòng, ngày
05 tháng 3 năm 2024
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM
2024 HUYỆN BẠCH LONG VĨ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm
2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ
chức chính quyền địa phương năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch năm 2017; Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch năm 2018;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số
43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy
định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 về sửa đổi,
bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số
37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Quy hoạch;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày
12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định kỹ thuật việc lập, điều
chỉnh Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: số
326/QĐ-TTg ngày 09/3/2023 về việc phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc
gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5
năm 2021-2025; số 1516/QĐ-TTg ngày 02/12/2023 về việc phê duyệt Quy hoạch thành
phố Hải Phòng thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại
Tờ trình số 42/TTr-STNMT ngày 26/01/2024, của Ủy ban nhân dân huyện Bạch Long
Vĩ tại Tờ trình số 01/TTr-UBND ngày 10/01/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy
hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Bạch Long Vĩ với các nội dung chủ yếu như
sau:
1. Nội dung phương án Quy hoạch sử dụng đất đến năm
2030:
- Diện tích, cơ cấu các loại đất quy hoạch đến năm 2030
(Biểu số 01).
- Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất đến năm
2030 (Biểu số 02).
- Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng đến
năm 2030 (Biểu số 03).
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục
đích sử dụng được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện
Bạch Long Vĩ tỷ lệ 1/2000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến
năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Bạch Long Vĩ.
Điều 2. Phê duyệt Kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Bạch Long Vĩ với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án Kế hoạch sử dụng đất năm
2024:
- Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024 (Biểu
số 04).
- Kế hoạch thu hồi đất trong năm 2024 (Biểu số 05).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm
2024 (Biểu số 06).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong
năm 2024 (Biểu số 07).
- Danh mục công trình dự án thực hiện trong năm
2024 (Biểu số 08).
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục
đích sử dụng được xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Bạch
Long Vĩ tỷ lệ 1/2.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến
năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Bạch Long Vĩ.
Điều 3. Tổ chức thực
hiện:
1. Ủy ban nhân dân huyện Bạch Long Vĩ có trách nhiệm:
a) Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch
sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được phê
duyệt và quy định của pháp luật hiện hành.
c) Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: Hướng
dẫn, kiểm tra, giám sát Ủy ban nhân dân huyện Bạch Long Vĩ trong quá trình tổ
chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt; chịu trách nhiệm về
nội dung trình duyệt và quản lý, lưu trữ hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
đã được phê duyệt.
Điều 4. Quyết định có hiệu
lực kể từ ngày ban hành
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc
các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Công
thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Văn hóa - Thể
thao, Du lịch; Chỉ huy Trưởng Bộ Chỉ huy quân sự thành phố; Chủ tịch Ủy ban
nhân dân huyện Bạch Long Vĩ và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ
Quyết định thi hành./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT, các PCT UBND TP;
- CVP, các PCVP;
- Cổng TTĐTTP;
- Các phòng: NNTNMT, NCKTGS;
- CV: QH;
- Lưu: VT, ĐC3.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Anh Quân
|
BIỂU
01: DIỆN TÍCH, CƠ CẤU CÁC LOẠI ĐẤT ĐẾN NĂM 2030
(Kèm theo Quyết định số 584/QĐ-UBND ngày 05/3/2024 của Ủy ban nhân dân
thành phố)
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã
|
Hiện trạng 2020
(ha)
|
Quy hoạch đến
năm 2030
|
|
Diện tích thành
phố phân bổ (ha)
|
Diện tích huyện
xác định, xác định bổ sung (ha)
|
Tổng diện tích
(ha)
|
Cơ cấu (%)
|
Biến động tăng
(+), giảm (-) (ha)
|
|
|
Tổng diện tích tự nhiên
|
|
307,02
|
307,02
|
|
307,02
|
100,00
|
0
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
14,53
|
15,59
|
15,59
|
15,59
|
5,08
|
1,06
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
0,61
|
|
10,93
|
10,93
|
3,56
|
10,32
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
13,58
|
4,65
|
|
4,65
|
1,51
|
-8,93
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
0,33
|
|
0
|
0
|
|
-0,33
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
181,05
|
270,11
|
|
270,11
|
87,98
|
89,06
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
114,27
|
114,56
|
|
114,56
|
37,31
|
0,29
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,12
|
0,19
|
|
0,19
|
0,06
|
0,07
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|
25,67
|
|
25,67
|
8,36
|
25,67
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
2,95
|
5,29
|
|
5,29
|
1,72
|
2,34
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
|
DHT
|
29,11
|
62,18
|
|
62,18
|
20,25
|
33,07
|
|
|
- Đất giao thông
|
DGT
|
12,40
|
36,50
|
|
36,50
|
11,89
|
24,10
|
|
|
- Đất thủy lợi
|
DTL
|
4,03
|
1,69
|
|
1,69
|
0,55
|
-2,34
|
|
|
- Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
1,47
|
1,85
|
|
1,85
|
0,60
|
0,38
|
|
|
- Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,19
|
0,52
|
|
0,52
|
0,17
|
0,33
|
|
|
- Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0,34
|
0,34
|
|
0,34
|
0,11
|
|
|
|
- Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
1,69
|
1,69
|
|
1,69
|
0,55
|
|
|
|
- Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
0,36
|
0,36
|
|
0,36
|
0,12
|
|
|
|
- Đất công trình bưu chính, viễn thông
|
DBV
|
0,22
|
0,32
|
|
0,32
|
0,10
|
0,10
|
|
|
- Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
|
DKG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
|
0,50
|
|
0,50
|
0,16
|
0,50
|
|
|
- Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
0,57
|
0,57
|
|
0,57
|
0,19
|
|
|
|
- Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa
táng
|
NTD
|
1,11
|
1,11
|
|
1,11
|
0,36
|
|
|
|
- Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
|
DXH
|
6,73
|
|
|
16,63
|
5,42
|
9,90
|
|
|
- Đất chợ
|
DCH
|
0
|
|
0,10
|
0,10
|
0,03
|
0,10
|
|
2.10
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
|
|
|
3,23
|
1,05
|
3,23
|
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
2,60
|
21,99
|
|
21,99
|
7,16
|
19,39
|
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
3,41
|
7,16
|
|
7,16
|
2,33
|
3,75
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
0,33
|
0,40
|
|
0,40
|
0,13
|
0,07
|
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,20
|
|
0,47
|
0,47
|
0,15
|
0,27
|
|
2.19
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
2.20
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
28,06
|
|
26,22
|
26,22
|
8,54
|
-1,84
|
|
2.21
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0
|
|
2,74
|
2,74
|
0,89
|
2,74
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
111,44
|
21,32
|
|
21,32
|
6,94
|
-90,12
|
BIỂU
02: DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030
(Kèm theo Quyết định số 584/QĐ-UBND ngày 05/3/2024 của Ủy ban nhân dân
thành phố)
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích (ha)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
9,08
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC/PNN
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
0,60
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
8,15
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
0,33
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
|
|
|
|
3
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở
|
PKO/OCT
|
2,04
|
BIỂU
03: DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG ĐẾN NĂM 2030
(Kèm theo Quyết định số 584/QĐ-UBND ngày 05/3/2024 của Ủy ban nhân dân
thành phố)
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích (ha)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
10,14
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
9,92
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
0,22
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
79,98
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
0,41
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
23,73
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
2,20
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
2.8
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
|
DHT
|
34,13
|
|
2.10
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
|
|
2.11
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
|
|
2.12
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
3,03
|
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
8,40
|
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
3,23
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
0,07
|
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
2.18
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,27
|
|
2.19
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
2.20
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
4,50
|
|
2.21
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
BIỂU
04: PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số 584/QĐ-UBND ngày 05/3/2024 của Ủy ban nhân dân thành
phố)
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
|
|
Tổng diện tích
đất tự nhiên
|
|
307,02
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
11,79
|
3,84
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
0,61
|
0,20
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
11,17
|
3,64
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
|
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
184,35
|
60,05
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
114,27
|
37,22
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,12
|
0,04
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,03
|
0,01
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
3,09
|
1,01
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
2.8
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
|
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
|
DHT
|
29,43
|
9,59
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
- Đất giao thông
|
DGT
|
12,40
|
4,04
|
|
|
- Đất thủy lợi
|
DTL
|
3,89
|
1,27
|
|
|
- Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
1,47
|
0,48
|
|
|
- Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,19
|
0,06
|
|
|
- Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0,34
|
0,11
|
|
|
- Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
1,69
|
0,55
|
|
|
- Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
0,36
|
0,12
|
|
|
- Đất công trình bưu chính, viễn thông
|
DBV
|
0,22
|
0,07
|
|
|
- Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
|
DKG
|
|
|
|
|
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
|
|
|
|
- Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
0,50
|
0,16
|
|
|
- Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
0,57
|
0,19
|
|
|
- Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa
táng
|
NTD
|
1,11
|
0,36
|
|
|
- Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
- Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
|
DXH
|
6,69
|
2,18
|
|
|
- Đất chợ
|
DCH
|
|
|
|
2.10
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
|
|
|
2.11
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
|
|
|
2.12
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
|
|
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
2,60
|
0,85
|
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
3,48
|
1,13
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
0,33
|
0,11
|
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
2.18
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,20
|
0,07
|
|
2.19
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
2.20
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
28,06
|
9,14
|
|
2.21
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
2,74
|
0,89
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
110,88
|
36,11
|
BIỂU
05: KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT TRONG NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số 584/QĐ-UBND ngày 05/3/2024 của Ủy ban nhân dân
thành phố)
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích (ha)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
2,74
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
2,41
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
0,33
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
2.8
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
|
DHT
|
|
|
2.10
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
|
|
2.11
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
|
|
2.12
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
|
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
|
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
2.18
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
2.19
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
2.20
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
|
|
2.21
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
|
BIỂU
06: KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số 584/QĐ-UBND ngày 05/3/2024 của Ủy ban nhân dân
thành phố)
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích (ha)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
2,74
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC/PNN
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
2,41
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
0,33
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
|
|
|
|
3
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở
|
PKO/OCT
|
|
BIỂU
07: KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số 584/QĐ-UBND ngày 05/3/2024 của Ủy ban nhân dân
thành phố)
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
(ha)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
0.56
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0.03
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
2.8
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
|
DHT
|
0.50
|
|
|
- Đất giao thông
|
DGT
|
|
|
|
- Đất thủy lợi
|
DTL
|
|
|
|
- Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
- Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
- Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
|
|
|
- Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
|
|
|
- Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
|
|
|
- Đất công trình bưu chính, viễn thông
|
DBV
|
|
|
|
- Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
|
DKG
|
|
|
|
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
|
|
|
- Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
0.50
|
|
|
- Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
- Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
|
|
|
- Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
- Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
|
DXH
|
|
|
|
- Đất chợ
|
DCH
|
|
|
2.10
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
|
|
2.11
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
|
|
2.12
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
|
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0.03
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
|
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
2.18
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
2.19
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
2.20
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
|
|
2.21
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
BIỂU
08: DANH MỤC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số 584/QĐ-UBND ngày 05/3/2024 của Ủy ban nhân dân
thành phố)
|
STT
|
Tên công trình,
dự án
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm
|
Diện tích kế hoạch
(ha)
|
Diện tích hiện
trạng (ha)
|
Diện tích tăng
thêm
|
Loại đất hiện
trạng
|
Loại đất kế hoạch
|
Vị trí trên bản
đồ địa chính
|
Căn cứ pháp lý
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)=(6) +(7)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
|
1
|
Dự án xử lý rác toàn đảo
|
UBND huyện Bạch
Long Vĩ
|
Huyện Bạch Long Vĩ
|
0.50
|
|
0.50
|
CSD
|
DRA
|
Thửa số 1, tờ bản
đồ số 12
|
- Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 28/7/2020 của
HĐND huyện Bạch Long Vĩ về việc phê duyệt chủ trương đầu tư công trình Dự án xử
lý rác toàn đảo Bạch Long Vĩ;
- Quyết định số 111A/QĐ-UBND ngày 31/7/2020 của
UBND huyện Bạch Long Vĩ về việc phê duyệt chủ trương đầu tư công trình Dự án
xử lý rác toàn đảo Bạch Long Vĩ;
- Quyết định số 03/QĐ-UBND ngày 19/01/2021 của
UBND huyện Bạch Long Vĩ về việc phân bổ vốn chi tiết đầu tư công năm 2021 huyện
Bạch Long Vĩ.
|
|
2
|
Dự án đầu tư xây dựng trạm cứu hộ động vật hoang
dã và sản xuất giống hải sản phục vụ tái tạo nguồn lợi thủy sản trong khu bảo
tồn biển
|
UBND huyện Bạch
Long Vĩ
|
Huyện Bạch Long Vĩ
|
2.74
|
|
2.74
|
RPH, NTS
|
PNK
|
Thửa số 3, tờ bản
đồ số 6
|
- Nghị quyết số 41/NQ-HĐND ngày 12/8/2021 của
HĐND thành phố về việc thông qua điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án đầu
tư có sử dụng đất lúa, đất trồng rừng phòng hộ, rừng đặc dụng; danh mục các dự
án đầu tư phải thu hồi đất; mức vốn ngân sách nhà nước dự kiến cấp cho việc bồi
thường, giải phóng mặt bằng trên địa bàn thành phố năm 2021 (Biểu 01 STT 84);
- Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 28/7/2020 của
HĐND huyện Bạch Long Vĩ về việc phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng Dự án
xây dựng trạm cứu hộ động vật hoang dã sản xuất giống hải sản phục vụ tái tạo
nguồn lợi thủy sản trong khu bảo tồn biển.
- Quyết định số 05/QĐ-UBND ngày 04/01/2022 của
UBND huyện Bạch Long Vĩ về việc phân bổ chi tiết nguồn vốn đầu tư công năm
2022 huyện Bạch Long Vĩ.
|
|
3
|
Dự án xây dựng Trạm đại diện Cảng vụ Hàng hải Hải
Phòng
|
Cảng vụ Hàng hải
|
Huyện Bạch Long Vĩ
|
0.04
|
|
0.04
|
DXH
|
TSC
|
Thửa số 3, tờ bản
đồ số 25
|
- Quyết định số 348/QĐ-CHHVN ngày 27/3/2018 của Cục
Hàng Hải Việt Nam phê duyệt đề cương, nhiệm vụ và dự toán kinh phí khảo sát,
lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Trạm đại diện Cảng vụ
Hàng hải Hải Phòng tại huyện đảo Bạch Long Vĩ, thành phố Hải Phòng.
- Quyết định số 1529/QĐ-CHHVN ngày 26/9/2018 của
Cục Hàng hải Việt Nam về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình
Trạm đại diện Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng tại huyện đảo Bạch Long Vĩ, thành phố
Hải Phòng;
- Công văn số 5389/VP-QH ngày 22/8/2016 của Văn
phòng UBND thành phố về việc cấp đất xây dựng Trụ sở làm việc đại diện Cảng vụ
Hàng hải Hải Phòng tại huyện Bạch Long Vĩ.
|
|
4
|
Dự án xây dựng trụ sở chi nhánh Xổ số Bạch Long
Vĩ của công ty Xổ số Hải Phòng
|
Công ty TNHH MTV Xổ
số Hải Phòng
|
Huyện Bạch Long Vĩ
|
0.03
|
|
0.03
|
CSD
|
TMD
|
Thửa số 42, 43 tờ bản
đồ số 20
|
- Quyết định số 1286/QĐ-UBND ngày 12/6/2018 của
UBND thành phố về việc phê duyệt Kế hoạch sản xuất kinh doanh và Kế hoạch đầu
tư phát triển giai đoạn 2018-2020 của Công ty TNHH MTV Xổ số Hải Phòng;
- Quyết định 194/QĐ-XS ngày 28/7/2020 của Công ty
TNHH MTV Xổ số Hải Phòng về việc phê duyệt điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ
thuật đầu tư xây dựng công trình Trụ sở Chi nhánh Công ty TNHH MTV Xổ số Hải
Phòng tại Bạch Long Vĩ;
- Báo cáo kinh tế - kỹ thuật công trình Trụ sở
Chi nhánh Công ty TNHH MTV xổ số Hải Phòng tại Bạch Long Vĩ.
|
|
5
|
Dự án mở rộng trụ sở Chi cục Thuế
|
Cục Thuế thành phố
|
Huyện Bạch Long Vĩ
|
0.03
|
|
0.03
|
CSD
|
TSC
|
Thửa số 24 tờ bản
đồ 19
|
- Quyết định số 6571/QĐ-CT ngày 10/12/2020 của Cục
Thuế thành phố Hải Phòng về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật công
trình cải tạo sửa chữa Trụ sở làm việc Chi cục Thuế Bạch Long Vĩ.
- Công văn số 4772/TCT-TVQV ngày 09/11/2020 của Tổng
cục Thuế về việc chủ trương cải tạo sửa chữa công trình dưới 5 tỷ đồng thực
hiện theo Thông tư số 92/2017/TT-BTC ngày 18/9/2017 của Bộ Tài chính.
|
|
6
|
Dự án xây dựng hệ thống cấp nước
|
Công ty Cổ phần Cấp
nước Hải Phòng
|
Huyện Bạch Long Vĩ
|
0.14
|
|
0.14
|
DTL
|
SKC
|
Thửa số 74 tờ bản
đồ số 21
|
- Thông báo số 212/TB-UBND ngày 30/5/2017 của UBND
thành phố về kết luận của Chủ tịch UBND thành phố trong chuyến thăm và làm việc
tại huyện Bạch Long Vĩ;
- Công văn số 9262/UBND-XD2 của UBND thành phố về
việc đồng ý chủ trương Công ty Cổ phần Cấp nước Hải Phòng là đơn vị cấp nước
trên đảo Bạch Long Vĩ;
- Quyết định số 838/QĐ-CNHP-HĐXD ngày 03/11/2021
của Công ty Cổ phần Cấp nước Hải Phòng về việc phê duyệt chủ trương đầu tư
công trình cấp nước đảo Bạch Long Vĩ;
- Quyết định số 46/QĐ-CNHP-HĐXD ngày 18/02/2022 của
Công ty Cổ phần Cấp nước Hải Phòng về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật
công trình cấp nước đảo Bạch Long Vĩ.
|
|
Tổng cộng
|
|
|
3.48
|
0.0
|
3.48
|
|
|
|
|
Quyết định 584/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Bạch Long Vĩ, thành phố Hải Phòng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 584/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất ngày 05/03/2024 huyện Bạch Long Vĩ, thành phố Hải Phòng
Văn bản liên quan
Ban hành:
28/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/08/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/09/2025
Ban hành:
02/12/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/12/2023
Ban hành:
09/03/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/03/2022
Ban hành:
12/04/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/04/2021
Ban hành:
18/12/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2020
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
07/05/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/05/2019
Ban hành:
20/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/12/2018
166
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|