|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1528/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hưng Yên
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Hùng Nam
|
|
Ngày ban hành:
|
27/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1528/QĐ-UBND
|
Hưng Yên, ngày 27
tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 THÀNH PHỐ HƯNG YÊN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/02/2025;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15; Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở
số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh Bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật
các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 102/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày
12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và
Môi trường) quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: số
326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022 về việc phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc
gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050; Kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia
5 năm 2021-2025; số 227/QĐ-TTg ngày 12/3/2024 về việc điều chỉnh một số chỉ
tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phân bổ tại Quyết định số
326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022; số 489/QĐ-UBND ngày 10/6/2024 về việc phê duyệt Quy
hoạch tỉnh Hưng Yên thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: Số
1605/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 về việc phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong Quy hoạch
tỉnh Hưng Yên thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050; Kế hoạch sử dụng đất
05 năm (2021 - 2025) tỉnh Hưng Yên cho cấp huyện; số 903/QĐ-UBND ngày
18/04/2025 về việc điều chỉnh chỉ tiêu phân bổ sử dụng đất cho cấp huyện năm
2025 tại Quyết định số 1605/QĐ-UBND ngày 29/7/2024;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Hưng
Yên tại Tờ trình số 152/TTr-UBND ngày 06/6/2025 và Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Tờ trình số 402/TTr-SNNMT ngày 16/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
thành phố Hưng Yên, với các nội dung chủ yếu như sau:
- Diện tích các loại đất trong Điều chỉnh Quy hoạch
sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Hưng Yên theo Phụ lục số 01;
- Diện tích thu hồi trong Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng
đất đến năm 2030 thành phố Hưng Yên theo Phụ lục số 02;
- Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong Điều
chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Hưng Yên theo Phụ lục số 03;
- Diện tích chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong Điều
chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Hưng Yên theo Phụ lục số 04.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, UBND thành phố Hưng Yên có
trách nhiệm:
1. Tổ chức thực hiện quy hoạch sử dụng đất phải thống
nhất chặt chẽ đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng,
an ninh trên địa bàn thành phố.
2. Kiểm tra, hoàn thiện và lưu trữ đầy đủ các tài
liệu liên quan trong quá trình lập điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo quy định.
3. Chịu trách nhiệm trước pháp luật trong việc tổ
chức lập và thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất tại địa phương mình; quản
lý, sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch được duyệt.
4. Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất
đai; thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy định nhằm ngăn
chặn và xử lý kịp thời các vi phạm trong thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất; kiên quyết xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không
sử dụng, sử dụng sai mục đích.
5. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất được phê
duyệt theo quy định Điều 75 Luật Đất đai năm 2024; thực hiện thu hồi đất, giao
đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất đã được duyệt; tổ chức thực hiện và báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch
sử dụng đất đã được phê duyệt theo quy định của pháp luật đất đai.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông
nghiệp và Môi trường, Tài Chính, Xây dựng; Chủ tịch UBND thành phố Hưng Yên; Thủ
trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm đăng tải Quyết
định này trên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm TT-HN tỉnh (để đăng tải);
- Lưu: VT, KT2L.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Hùng Nam
|
PHỤ LỤC SỐ 01
ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 THÀNH PHỐ
HƯNG YÊN
(Kèm theo Quyết định số 1528/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Lam Sơn
|
Hiến Nam
|
An Tảo
|
Lê Lợi
|
Minh Khai
|
Hồng Châu
|
Trung Nghĩa
|
Liên Phương
|
Phương Nam
|
Quảng Châu
|
Bảo Khê
|
Phú Cường
|
Hùng Cường
|
Tân Hưng
|
Hoàng Hanh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+
...+(19)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
|
I
|
Loại đất
|
|
7.382,35
|
749,01
|
364,77
|
312,52
|
143,71
|
212,35
|
233,47
|
557,40
|
555,55
|
612,29
|
864,16
|
398,56
|
628,39
|
527,57
|
757,27
|
465,12
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
1.719,00
|
112,22
|
28,35
|
11,77
|
0,27
|
39,96
|
81,04
|
33,73
|
61,13
|
214,77
|
318,33
|
42,37
|
227,62
|
209,44
|
170,53
|
167,47
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
41,00
|
|
0,00
|
0,00
|
|
0,00
|
|
12,19
|
0,00
|
0,50
|
0,00
|
11,61
|
|
|
16,70
|
0,00
|
|
-
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
41,00
|
|
0,00
|
0,00
|
|
0,00
|
|
12,19
|
0,00
|
0,50
|
0,00
|
11,61
|
|
|
16,70
|
0,00
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK.
|
394,81
|
93,02
|
6,58
|
3,43
|
|
4,70
|
25,32
|
0,55
|
0,31
|
1,15
|
57,48
|
3,45
|
87,56
|
61,62
|
23,57
|
26,09
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
978,00
|
6,14
|
0,82
|
1,50
|
|
25,02
|
34,38
|
6,46
|
52,91
|
189,12
|
226,19
|
8,76
|
121,40
|
108,20
|
81,19
|
115,90
|
|
1.4
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
177,07
|
12,26
|
20,95
|
6,34
|
0,27
|
10,24
|
20,43
|
8,44
|
3,74
|
12,46
|
11,03
|
8,81
|
11,05
|
29,97
|
14,38
|
6,70
|
|
1.5
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
3,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3,00
|
|
|
1.6
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
125,11
|
0,80
|
|
0,50
|
|
|
0,91
|
6,09
|
4,16
|
11,55
|
23,62
|
9,74
|
7,61
|
9,65
|
31,69
|
18,79
|
|
2
|
Đất phi nông
nghiệp
|
PNN
|
5.663,35
|
636,79
|
336,42
|
300,76
|
143,44
|
172,38
|
152,43
|
523,66
|
494,42
|
397,52
|
545,83
|
356,21
|
400,77
|
318,13
|
586,74
|
297,64
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
331,98
|
|
|
|
|
|
|
|
0,00
|
152,36
|
0,00
|
0,00
|
|
46,13
|
89,13
|
44,37
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
1.358,54
|
159,46
|
78,98
|
136,20
|
58,24
|
33,27
|
60,68
|
241,13
|
208,95
|
15,50
|
196,96
|
99,97
|
69,20
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
60,46
|
9,23
|
28,18
|
1,40
|
1,88
|
3,48
|
0,53
|
1,14
|
11,20
|
0,15
|
0,58
|
0,43
|
0,54
|
0,68
|
0,55
|
0,49
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
30,00
|
|
0,75
|
0,25
|
0,20
|
4,52
|
1,50
|
5,73
|
0,68
|
3,05
|
|
4,54
|
4,00
|
|
4,78
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
53,99
|
0,08
|
15,57
|
0,22
|
0,05
|
1,47
|
0,08
|
26,18
|
0,99
|
0,39
|
0,20
|
7,87
|
0,17
|
0,15
|
0,41
|
0,15
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
504,96
|
18,63
|
28,23
|
29,23
|
8,10
|
5,52
|
2,54
|
34,82
|
117,64
|
9,13
|
3,63
|
22,46
|
103,28
|
111,24
|
3,75
|
6,75
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
25,20
|
2,38
|
7,90
|
0,93
|
0,42
|
2,11
|
0,52
|
1,36
|
1,99
|
1,54
|
0,56
|
1,57
|
1,12
|
0,87
|
0,32
|
1,61
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
31,96
|
5,52
|
1,46
|
12,10
|
0,73
|
0,12
|
0,09
|
0,18
|
0,35
|
0,51
|
0,15
|
10,18
|
0,19
|
0,16
|
0,09
|
0,13
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
200,00
|
7,64
|
14,82
|
15,10
|
6,44
|
1,61
|
1,69
|
30,36
|
98,66
|
4,01
|
2,66
|
5,32
|
3,46
|
2,46
|
2,54
|
3,24
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
238,00
|
1,08
|
1,33
|
0,13
|
0,38
|
1,68
|
0,24
|
2,90
|
16,54
|
3,07
|
0,27
|
1,54
|
98,51
|
107,75
|
0,80
|
1,78
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
9,80
|
2,01
|
2,72
|
0,96
|
0,13
|
|
|
0,02
|
0,11
|
|
|
3,85
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
489,37
|
35,77
|
34,32
|
18,97
|
3,99
|
27,42
|
11,81
|
77,34
|
18,51
|
28,10
|
41,95
|
65,12
|
20,43
|
3,60
|
69,86
|
32,17
|
|
-
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
33,00
|
|
|
|
|
|
|
28,00
|
5,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
50,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
50,00
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
331,36
|
28,95
|
34,10
|
9,08
|
3,52
|
13,19
|
11,44
|
36,53
|
9,12
|
20,34
|
41,95
|
8,05
|
20,43
|
3,60
|
65,00
|
26,07
|
|
-
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
75,00
|
6,82
|
0,22
|
9,89
|
0,47
|
14,23
|
0,37
|
12,81
|
4,39
|
7,76
|
|
7,08
|
|
|
4,86
|
6,10
|
|
-
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
1.551,02
|
150,68
|
128,49
|
91,20
|
48,90
|
54,40
|
41,26
|
114,99
|
114,11
|
138,85
|
131,08
|
134,60
|
102,12
|
89,89
|
124,55
|
85,90
|
|
-
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
1.249,00
|
113,76
|
113,31
|
71,55
|
31,80
|
37,61
|
38,52
|
88,50
|
110,92
|
108,97
|
113,61
|
91,31
|
82,33
|
66,78
|
101,01
|
79,03
|
|
-
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
168,00
|
22,74
|
5,20
|
2,56
|
0,71
|
8,59
|
2,70
|
8,54
|
-7,52
|
26,67
|
15,75
|
16,43
|
18,67
|
18,40
|
22,28
|
6,28
|
|
-
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
1,86
|
|
|
0,26
|
1,10
|
|
|
|
|
|
|
|
0,50
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
8,71
|
6,79
|
|
|
0,69
|
|
|
0,35
|
|
|
|
0,88
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
33,29
|
0,02
|
|
6,68
|
|
|
|
4,78
|
|
0,26
|
0,40
|
19,41
|
0,21
|
0,22
|
0,84
|
0,47
|
|
-
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
14,00
|
5,11
|
0,06
|
4,17
|
0,01
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
1,04
|
1,98
|
0,04
|
0,21
|
0,08
|
1,07
|
0,06
|
0,06
|
|
-
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
2,50
|
1,28
|
0,86
|
|
0,18
|
|
|
0,03
|
0,02
|
0,03
|
0,01
|
0,04
|
0,02
|
|
0,02
|
0,02
|
|
-
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
6,32
|
|
0,25
|
|
0,44
|
0,01
|
|
1,93
|
1,00
|
0,26
|
1,28
|
0,70
|
0,31
|
0,09
|
|
0,05
|
|
-
|
Đất khu vui chơi, giải
trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
67,36
|
0,98
|
8,81
|
5,98
|
13,99
|
8,15
|
|
10,84
|
8,64
|
0,68
|
|
5,63
|
|
3,33
|
0,34
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
27,00
|
4,97
|
2,74
|
0,54
|
0,08
|
0,61
|
1,00
|
2,19
|
2,39
|
4,17
|
0,26
|
2,42
|
1,34
|
1,50
|
2,20
|
0,59
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
12,51
|
1,76
|
0,77
|
0,57
|
0,54
|
0,07
|
1,05
|
1,33
|
0,35
|
1,36
|
0,33
|
0,70
|
1,01
|
1,57
|
0,90
|
0,19
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
89,00
|
6,10
|
2,82
|
12,26
|
|
2,89
|
2,41
|
6,38
|
7,28
|
12,24
|
8,28
|
6,40
|
5,61
|
5,18
|
6,36
|
4,79
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng
|
TVC
|
1.154,54
|
250,10
|
15,57
|
9,89
|
21,46
|
38,94
|
29,57
|
12,45
|
12,33
|
32,21
|
162,57
|
11,69
|
93,07
|
58,20
|
284,25
|
122,24
|
|
-
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
284,12
|
38,61
|
5,00
|
1,44
|
21,46
|
8,11
|
15,65
|
2,58
|
6,43
|
31,78
|
63,88
|
0,00
|
0,51
|
0,57
|
38,68
|
49,41
|
|
-
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
870,41
|
211,49
|
10,57
|
8,46
|
|
30,83
|
13,92
|
9,86
|
5,90
|
0,43
|
98,68
|
11,69
|
92,56
|
57,63
|
245,57
|
72,83
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC SỐ 02
DIỆN TÍCH THU HỒI TRONG ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
ĐẾN NĂM 2030 THÀNH PHỐ HƯNG YÊN
(Kèm theo Quyết định số 1527/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Lam Sơn
|
Hiến Nam
|
An Tảo
|
Lê Lợi
|
Minh Khai
|
Hồng Châu
|
Trung Nghĩa
|
Liên Phương
|
Phương Nam
|
Quảng Châu
|
Bảo Khê
|
Phú Cường
|
Hùng Cường
|
Tân Hưng
|
Hoàng Hanh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+
...+ (19)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
1.771,23
|
103,19
|
67,03
|
88,47
|
|
19,47
|
38,86
|
277,75
|
269,44
|
119,22
|
127,73
|
130,13
|
141,59
|
158,16
|
115,98
|
114,19
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
961,61
|
33,78
|
46,09
|
56,54
|
|
0,06
|
18,55
|
261,14
|
249,80
|
82,62
|
38,59
|
98,51
|
|
|
31,70
|
44,22
|
|
-
|
Trong đó: Đất
chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
961,61
|
33,78
|
46,09
|
56,54
|
|
0,06
|
18,55
|
261,14
|
249,80
|
82,62
|
38,59
|
98,51
|
|
|
31,70
|
44,22
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
710,53
|
60,94
|
19,14
|
27,09
|
|
14,69
|
20,01
|
10,99
|
0,12
|
5,25
|
85,21
|
24,10
|
138,21
|
157,14
|
83,09
|
64,55
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
52,93
|
7,74
|
0,79
|
2,71
|
|
|
0,15
|
4,27
|
10,82
|
13,92
|
1,04
|
6,02
|
2,78
|
1,02
|
1,17
|
0,50
|
|
1.4
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
46,15
|
0,73
|
1,01
|
2,13
|
|
4,72
|
0,15
|
1,35
|
8,70
|
17,43
|
2,89
|
1,50
|
0,60
|
|
0,02
|
4,92
|
|
1.5
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông
nghiệp
|
PNN
|
123,29
|
23,18
|
2,99
|
7,15
|
18,39
|
2,37
|
0,78
|
0,85
|
24,44
|
7,15
|
10,01
|
2,94
|
1,00
|
2,52
|
11,47
|
8,05
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
9,86
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3,50
|
|
|
|
|
4,54
|
1,82
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
13,57
|
7,55
|
1,71
|
|
0,38
|
0,48
|
0,08
|
|
0,50
|
|
2,47
|
0,40
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
2,60
|
|
0,83
|
|
0,17
|
0,36
|
|
|
|
1,10
|
|
|
|
|
|
0,14
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,02
|
|
|
|
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
1.56
|
0,25
|
0,02
|
0,62
|
|
0,09
|
|
|
|
0,36
|
|
|
|
|
0,02
|
0,20
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
0,11
|
|
0,02
|
|
|
0,09
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
1,45
|
0,25
|
|
0,62
|
|
|
|
|
|
0,36
|
|
|
|
|
0,02
|
0,20
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
4,84
|
0,82
|
|
3,75
|
|
|
0,07
|
|
|
|
|
0,20
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
1,02
|
0,82
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,20
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
3,82
|
|
|
3,75
|
|
|
0,07
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
46,65
|
5,77
|
0,43
|
|
1,24
|
0,30
|
0,62
|
0,85
|
23,89
|
0,15
|
0,52
|
2,08
|
1,00
|
1,00
|
4,91
|
3,89
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
7,64
|
0,12
|
|
|
|
|
0,50
|
0,40
|
1,15
|
0,15
|
0,52
|
0,18
|
0,50
|
0,50
|
2,00
|
1,62
|
|
-
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
37,35
|
5,44
|
0,43
|
|
|
0,18
|
0,03
|
0,45
|
22,74
|
|
|
1,90
|
0,50
|
0,50
|
2,91
|
2,27
|
|
-
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
0,21
|
|
|
|
|
0,12
|
0,09
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
1.45
|
0,21
|
|
|
1,24
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà
tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
1,42
|
0,32
|
|
0,89
|
|
|
0,01
|
|
|
0,08
|
|
0,12
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
40,16
|
8,47
|
|
1,04
|
16,60
|
1,12
|
|
|
0,05
|
1,72
|
7,02
|
0,14
|
|
|
2,00
|
2,00
|
|
-
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
31,32
|
8,17
|
|
1,02
|
16,60
|
1,12
|
|
|
|
1,72
|
2,55
|
0,14
|
|
|
2,00
|
2,00
|
|
-
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
0,37
|
0,30
|
|
0,02
|
|
|
|
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
1,09
|
|
|
0,85
|
|
|
|
|
|
0,24
|
|
|
|
1,52
|
|
|
PHỤ LỤC SỐ 03
DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG ĐIỀU CHỈNH
QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 THÀNH PHỐ HƯNG YÊN
(Kèm theo Quyết định số 1528/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Lam Sơn
|
Hiến Nam
|
An Tảo
|
Lê Lợi
|
Minh Khai
|
Hồng Châu
|
Trung Nghĩa
|
Liên Phương
|
Phương Nam
|
Quảng Châu
|
Bảo Khê
|
Phú Cường
|
Hùng Cường
|
Tân Hưng
|
Hoàng Hanh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)= (5)+
...+ (19)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
chuyển sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
2.037,00
|
116,30
|
82,33
|
88,74
|
|
31,21
|
44,25
|
325,49
|
277,94
|
139,30
|
168,85
|
139,83
|
144,59
|
161,76
|
179,98
|
136,21
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
1.079,11
|
33,84
|
48,09
|
56,54
|
|
6,80
|
23,55
|
296,73
|
258,30
|
96,53
|
68,59
|
102,21
|
|
|
41,70
|
46,22
|
|
|
Trong đó: Đất
chuyên trồng lúa nước
|
LUC/PNN
|
1.079,11
|
33,84
|
48,09
|
56,54
|
|
6,80
|
23,55
|
296,73
|
258,30
|
96,53
|
68,59
|
102,21
|
|
|
41,70
|
46,22
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng
năm khác
|
HNK/PNN
|
845,74
|
73,99
|
29,14
|
27,36
|
|
19,69
|
20,01
|
23,14
|
0,12
|
5,25
|
94,33
|
29,10
|
141,21
|
160,74
|
137,09
|
84,57
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN/PNN
|
59,10
|
7,74
|
0,79
|
2,71
|
|
|
0,15
|
4,27
|
10,82
|
20,09
|
1,04
|
6,02
|
2,78
|
1,02
|
1,17
|
0,50
|
|
1.4
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS/PNN
|
53,04
|
0,73
|
4,31
|
2,13
|
|
4,72
|
0,54
|
1,35
|
8,70
|
17,43
|
4,89
|
2,50
|
0,60
|
|
0,02
|
4,92
|
|
1.5
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
208,41
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10,00
|
10,00
|
7,04
|
84,19
|
78,39
|
|
18,79
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đất trồng
lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Chuyển đất trồng
cây hàng năm sang đất nông nghiệp khác
|
HNK/NKH
|
16,35
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7,17
|
8,39
|
|
0,79
|
|
2.6
|
Chuyển đất trồng
cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác
|
CLN/NKH
|
14,96
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,90
|
3,00
|
|
|
|
|
10,06
|
|
2.7
|
Chuyển đất nuôi trồng
thủy sản sang đất nông nghiệp khác
|
NTS/NKH
|
30,08
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8,10
|
7,00
|
7,04
|
|
|
|
7,94
|
|
2.8
|
Chuyển đất trồng
cây hàng năm sang đất trồng cây lâu năm
|
HNK/CLN
|
147,02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
77,02
|
70,00
|
|
|
|
3
|
Chuyển các loại đất
khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung
quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
3,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3,00
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
50,49
|
4,81
|
5,73
|
8,45
|
16,57
|
0,69
|
0,09
|
1,60
|
5,02
|
2,08
|
-
|
0,78
|
-
|
-
|
2,00
|
2,67
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông
nghiệp được quy định tại Điều 118 sang các loại đất phi nông nghiệp quy định
tại Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật Đất đai
|
MHT/PNC
|
1,49
|
0,26
|
0,83
|
|
0,07
|
0,33
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp
không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OCT
|
38,55
|
3,60
|
|
4,66
|
16,16
|
0,36
|
0,09
|
1,60
|
5,02
|
1,98
|
|
0,58
|
|
|
2,00
|
2,50
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng
công trình sự nghiệp, sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
5,50
|
|
4,90
|
0,26
|
0,34
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng
công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
0,95
|
0,95
|
|
|
|
|
|
|
|
0,10
|
|
|
|
|
|
0,17
|
|
4.5
|
Chuyển đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương
mại, dịch vụ
|
MHT/TMD
|
3,73
|
|
|
3,53
|
|
|
|
|
|
|
|
0,20
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC SỐ 04
DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG ĐIỀU CHỈNH
QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 THÀNH PHỐ HƯNG YÊN
(Kèm theo Quyết định số 1528/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Lam Sơn
|
Hiến Nam
|
An Tảo
|
Lê Lợi
|
Minh Khai
|
Hồng Châu
|
Trung Nghĩa
|
Liên Phương
|
Phương Nam
|
Quảng Châu
|
Bảo Khê
|
Phú Cường
|
Hùng Cường
|
Tân Hưng
|
Hoàng Hanh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)= (5)+
...+ (19)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông
nghiệp
|
PNN
|
57,75
|
|
1,25
|
9,74
|
-
|
9,88
|
3,49
|
0,68
|
0,41
|
0,10
|
6,67
|
3,80
|
-
|
8,17
|
8,75
|
4,81
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
9,74
|
|
|
9,74
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0,12
|
|
0,12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
38,08
|
|
1,13
|
|
|
9,88
|
3,49
|
0,68
|
0,41
|
0,10
|
0,67
|
3,80
|
|
8,17
|
8,75
|
1,00
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
26,07
|
|
0,65
|
|
|
3,14
|
3,49
|
0,68
|
0,41
|
0,10
|
0,67
|
0,82
|
|
6,36
|
8,75
|
1,00
|
|
-
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
12,01
|
|
0,48
|
|
|
6,74
|
|
|
|
|
|
2,98
|
|
1,81
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà
tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
9,81
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6,00
|
|
|
|
|
3,81
|
|
-
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 1528/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1528/QĐ-UBND ngày 27/06/2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/04/2026
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/09/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/09/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/09/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/09/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/09/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/09/2025
952
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|