|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2316/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hải Phòng
|
|
Người ký:
|
Lê Anh Quân
|
|
Ngày ban hành:
|
27/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2316/QĐ-UBND
|
Hải Phòng,
ngày 27 tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 HUYỆN VĨNH BẢO
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18
tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm
2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng
7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai;
Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: số
323/QĐ-TTg ngày 30/3/2023 về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung thành phố
Hải Phòng đến năm 2040, tầm nhìn đến năm 2050; số 227/QĐ-TTg ngày 12/3/2024 của
Thủ tướng Chính phủ về điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được
Thủ tướng Chính phủ phân bổ tại Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022; số
1516/QĐ-TTg ngày 02/12/2023 phê duyệt Quy hoạch chung thành phố Hải Phòng thời
kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày
12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và
Môi trường) quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất;
Căn cứ các Công văn: số 8237/VP-ĐC ngày
13/11/2024 của UBND thành phố về việc lập, thẩm định, trình duyệt kế hoạch sử dụng
đất 5 năm thành phố; quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện; số 201/UBND-ĐC3
ngày 07/02/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc điều chỉnh phân bổ chỉ
tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 trên địa bàn thành phố (lần 8);
Căn cứ Quyết định số 1176/QĐ-UBND ngày 11/4/2023
của Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ
2021-2030 huyện Vĩnh Bảo;
Căn cứ Thông báo số 252/TB-HĐTĐQH ngày 24/6/2025
của Hội đồng thẩm định Quy hoạch sử dụng đất cấp huyện Kết quả thẩm định Điều
chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Vĩnh Bảo;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
tờ trình số 349/TTr-SNNMT ngày 25/6/2025 và của Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo
tại Tờ trình số 140/TTr-UBND ngày 25/6/2025
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030
huyện Vĩnh Bảo với các nội dung chủ yếu sau:
1. Nội dung phương án Điều chỉnh quy hoạch sử
dụng đất thời kỳ 2021-2030:
- Diện tích, cơ cấu các loại đất quy hoạch đến năm
2030 (Biểu số 01).
- Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất đến năm
2030 (Biểu số 02).
- Diện tích thu hồi các loại đất đến năm 2030 (Biểu
số 03);
- Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng đến
năm 2030 (Biểu số 04).
2. Vị trí, diện tích các khu vực chuyển
mục đích sử dụng đất được xác định theo Bản đồ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất
thời kỳ 2021-2030 huyện Vĩnh Bảo tỷ lệ 1/25.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp
Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Vĩnh Bảo.
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
1. Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo có trách
nhiệm:
a) Công bố công khai Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất
thời kỳ 2021- 2030 huyện Vĩnh Bảo theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
b) Chịu trách nhiệm về căn cứ pháp lý thể hiện
trong danh mục các công trình trong Kế hoạch sử dụng đất trình duyệt; trình tự,
hồ sơ lập, trình Kế hoạch sử dụng đất sử dụng đất. Thực hiện việc thu hồi đất,
giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất được phê duyệt và quy định của pháp luật. Rà soát, tổng hợp các trường
hợp đất nông nghiệp trong khu dân cư phù hợp với quy hoạch sử dụng đất báo cáo Ủy
ban nhân dân thành phố (qua Sở Nông nghiệp và Môi trường) trước khi thực hiện
việc chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định của pháp luật.
c) Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản
lý, sử dụng đất đai trên địa bàn, xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch
sử dụng đất, các trường hợp được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng hoặc
chậm đưa đất vào sử dụng, sử dụng sai mục đích; kiểm tra, giám sát tiến độ thực
hiện các dự án đầu tư, đảm bảo đúng tiến độ đã cam kết trong dự án.
d) Lưu trữ toàn bộ hồ sơ, tài liệu thẩm định, trình
duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Vĩnh Bảo theo
quy định.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm:
a) Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát Ủy ban nhân dân
huyện Vĩnh Bảo tổ chức thực hiện điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất được duyệt.
b) Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định, trình
duyệt và quản lý lưu trữ toàn bộ hồ sơ, tài liệu thẩm định, trình duyệt Điều chỉnh
quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Vĩnh Bảo theo quy định.
3. Giao các Sở: Nông nghiệp và Môi trường,
Xây dựng, Tài chính căn cứ chức năng, nhiệm vụ kiểm tra, hướng dẫn Ủy ban nhân
dân huyện Vĩnh Bảo thực hiện.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc
các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Công Thương, Văn hóa Thể
thao và Du lịch; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo và Thủ trưởng các cơ
quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, các PCT UBND TP;
- CVP, các PCVP;
- Cổng TTĐTTP (đăng cổng);
- Các phòng: NNTNMT, NCKTGS, XDGTCT;
- Lưu: VT, ĐC3.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Anh Quân
|
Biểu
số 01: Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Vĩnh Bảo
(Kèm theo Quyết định
số 2316/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Diện tích phân bổ
|
Diện tích cấp huyện xác định
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT Vĩnh Bảo
|
Xã Cao Minh
|
Xã Dũng Tiến
|
Xã Giang Biên
|
Xã Hòa Bình
|
Xã Hùng Tiến
|
Xã Liên Am
|
Xã Lý Học
|
Xã Tam Cường
|
Xã Tân Hưng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)= (7)+(8) +...+ (26)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
1
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
11.174,13
|
|
11.174,13
|
67,44
|
523,32
|
485,55
|
408,34
|
388,12
|
412,77
|
441,13
|
283,97
|
802,87
|
427,57
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
7.707,78
|
|
7.707,78
|
41,07
|
386,17
|
348,60
|
214,70
|
261,50
|
282,01
|
366,24
|
237,33
|
595,70
|
362,01
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
7.707,78
|
|
7.707,78
|
41,07
|
386,17
|
348,60
|
214,70
|
261,50
|
282,01
|
366,24
|
237,33
|
595,70
|
362,01
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
|
|
341,25
|
|
0,06
|
48,35
|
76,66
|
0,80
|
|
|
10,00
|
35,06
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
961,63
|
-2,56
|
959,07
|
21,85
|
40,57
|
32,56
|
42,30
|
41,28
|
77,95
|
32,45
|
20,71
|
22,87
|
42,86
|
|
1.4
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
|
|
1.640,39
|
4,52
|
90,91
|
35,43
|
62,86
|
76,05
|
52,30
|
37,54
|
15,79
|
126,78
|
17,44
|
|
1.5
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
|
|
85,60
|
|
|
4,85
|
0,25
|
7,00
|
|
0,92
|
|
0,73
|
0,19
|
|
1.6
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
|
|
440,04
|
|
5,61
|
15,76
|
11,57
|
1,49
|
0,51
|
3,98
|
0,14
|
21,73
|
5,07
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
7.101,09
|
|
7.101,09
|
235,96
|
234,21
|
345,14
|
391,03
|
538,97
|
155,59
|
217,25
|
226,22
|
501,83
|
276,93
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
1.305,45
|
|
1.305,45
|
|
31,97
|
49,35
|
41,86
|
68,39
|
36,42
|
40,18
|
35,72
|
151,61
|
102,93
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
104,52
|
|
104,52
|
104,52
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
16,62
|
0,91
|
17,53
|
4,59
|
0,37
|
0,31
|
0,63
|
0,29
|
0,13
|
0,23
|
0,70
|
1,27
|
0,23
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
13,69
|
|
13,69
|
0,42
|
|
|
|
|
3,50
|
3,77
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
27,00
|
-22,95
|
4,05
|
0,38
|
|
0,10
|
0,10
|
0,06
|
0,10
|
0,10
|
|
0,16
|
0,10
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
202,45
|
2,13
|
204,58
|
14,17
|
8,47
|
15,52
|
6,29
|
8,23
|
6,41
|
6,15
|
8,24
|
14,82
|
7,78
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
39,05
|
0,37
|
39,42
|
2,32
|
3,77
|
1,02
|
0,98
|
1,79
|
1,13
|
1,69
|
3,17
|
2,28
|
1,16
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
|
12,00
|
12,00
|
|
|
8,60
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
11,71
|
-0,03
|
11,68
|
4,33
|
0,25
|
0,34
|
0,23
|
0,29
|
0,17
|
0,14
|
0,23
|
0,94
|
0,19
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
85,76
|
5,61
|
91,37
|
7,27
|
3,12
|
3,46
|
3,40
|
3,21
|
3,88
|
2,94
|
4,69
|
8,10
|
3,35
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
48,58
|
1,42
|
50,00
|
0,25
|
1,33
|
2,10
|
1,68
|
2,94
|
1,23
|
1,38
|
0,15
|
3,50
|
3,08
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khí
tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
0,11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
5,35
|
-5,35
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
1.167,84
|
-26,07
|
1.141,77
|
10,96
|
3,36
|
47,06
|
168,13
|
225,57
|
2,63
|
4,74
|
9,41
|
73,22
|
10,06
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
758,72
|
|
758,72
|
|
|
|
105,00
|
217,71
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
223,29
|
|
223,29
|
|
|
42,90
|
57,07
|
|
|
|
|
60,00
|
|
|
2.7.3
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
100,06
|
|
100,06
|
9,52
|
3,36
|
2,96
|
5,72
|
6,67
|
2,56
|
4,30
|
6,29
|
7,01
|
10,06
|
|
2.7.4
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
85,20
|
-26,07
|
59,13
|
1,44
|
|
1,20
|
0,34
|
1,19
|
0,07
|
0,44
|
3,12
|
6,21
|
|
|
2.7.5
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
0,57
|
|
0,57
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
3.340,09
|
59,66
|
3.399,75
|
92,60
|
150,80
|
136,37
|
120,77
|
170,22
|
94,80
|
139,08
|
137,75
|
201,57
|
145,82
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
1.709,20
|
|
1.709,20
|
54,62
|
84,21
|
40,81
|
61,94
|
83,73
|
47,99
|
67,91
|
51,21
|
101,87
|
44,12
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
|
|
1.545,09
|
21,81
|
63,85
|
89,94
|
53,23
|
83,66
|
45,70
|
68,62
|
56,68
|
91,50
|
99,82
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
9,14
|
1,19
|
1,00
|
0,70
|
|
0,60
|
0,09
|
0,17
|
|
0,22
|
|
|
2.8.4
|
Đất có di tích - lịch
sử văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
18,75
|
7,84
|
26,59
|
|
|
1,16
|
1,14
|
|
|
|
21,36
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
22,10
|
0,50
|
22,60
|
1,84
|
0,60
|
1,64
|
0,62
|
0,74
|
0,34
|
0,50
|
0,60
|
1,18
|
0,60
|
|
2.8.6
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
17,90
|
4,27
|
22,17
|
0,57
|
0,12
|
0,43
|
1,58
|
0,17
|
0,50
|
0,18
|
0,24
|
2,98
|
0,26
|
|
2.8.7
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
1,96
|
-0,01
|
1,95
|
0,19
|
0,02
|
|
0,06
|
0,08
|
0,02
|
0,01
|
0,27
|
0,10
|
0,02
|
|
2.8.8
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
8,29
|
0,64
|
|
0,69
|
1,20
|
0,36
|
0,16
|
0,69
|
0,52
|
0,22
|
|
|
2.8.9
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
54,72
|
11,74
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
0,88
|
|
1,00
|
6,87
|
3,50
|
1,00
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
66,94
|
-8,35
|
58,59
|
0,66
|
4,34
|
1,90
|
1,54
|
5,31
|
3,56
|
2,16
|
2,18
|
7,00
|
1,55
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
24,03
|
0,42
|
0,61
|
2,47
|
0,58
|
0,91
|
0,28
|
0,72
|
0,80
|
0,91
|
0,29
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
274,71
|
-3,22
|
271,49
|
6,00
|
11,84
|
16,40
|
4,00
|
10,45
|
7,76
|
9,65
|
12,29
|
15,28
|
8,17
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
|
|
550,46
|
0,67
|
19,85
|
75,66
|
47,13
|
49,54
|
|
10,47
|
19,13
|
35,99
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
1,34
|
0,67
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
549,12
|
|
19,85
|
75,66
|
47,13
|
49,54
|
|
10,47
|
19,13
|
35,99
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
5,18
|
0,57
|
2,60
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử
dụng
|
CSD
|
42,28
|
|
42,28
|
|
4,30
|
|
|
14,98
|
|
2,53
|
|
5,92
|
|
Biểu
số 01: Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Vĩnh Bảo (tiếp)
(Kèm theo Quyết định
số 2316/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Diện tích phân bổ
|
Diện tích cấp huyện xác định
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Tân Liên
|
Xã Tiền Phong
|
Xã Thắng Thủy
|
Xã Trấn Dương
|
Xã Trung Lập
|
Xã Việt Tiến
|
Xã Vĩnh An
|
Xã Vĩnh Hải
|
Xã Vĩnh Hòa
|
Xã Vĩnh Hưng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)= (7)+ (8) +...+(26)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
(25)
|
(26)
|
|
1
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
11.174,13
|
|
11.174,13
|
277,21
|
1.090,55
|
478,11
|
755,67
|
425,48
|
431,41
|
465,37
|
984,93
|
1.059,08
|
965,24
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
7.707,78
|
|
7.707,78
|
121,77
|
816,65
|
193,52
|
466,77
|
303,32
|
244,87
|
368,76
|
744,59
|
734,76
|
617,44
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
7.707,78
|
|
7.707,78
|
121,77
|
816,65
|
193,52
|
466,77
|
303,32
|
244,87
|
368,76
|
744,59
|
734,76
|
617,44
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
|
|
341,25
|
|
12,65
|
124,30
|
6,24
|
1,00
|
9,31
|
|
0,37
|
12,40
|
4,05
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
961,63
|
-2,56
|
959,07
|
37,25
|
69,27
|
29,68
|
85,45
|
39,94
|
47,07
|
31,65
|
87,55
|
89,05
|
66,76
|
|
1.4
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
|
|
1.640,39
|
21,30
|
191,98
|
130,43
|
193,51
|
74,31
|
93,02
|
31,40
|
133,40
|
149,16
|
102,26
|
|
1.5
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
|
|
85,60
|
5,62
|
|
|
3,70
|
2,91
|
4,03
|
8,80
|
0,38
|
46,22
|
|
|
1.6
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
|
|
440,04
|
91,27
|
|
0,18
|
0,00
|
4,00
|
33,11
|
24,76
|
18,64
|
27,49
|
174,73
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
7.101,09
|
|
7.101,09
|
195,52
|
552,96
|
306,33
|
429,64
|
287,56
|
220,53
|
252,78
|
582,44
|
538,77
|
611,43
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
1.305,45
|
|
1.305,45
|
42,89
|
118,36
|
37,28
|
38,58
|
62,30
|
31,28
|
49,45
|
96,34
|
109,16
|
161,38
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
104,52
|
|
104,52
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
16,62
|
0,91
|
17,53
|
0,23
|
1,73
|
0,25
|
1,01
|
0,75
|
0,38
|
1,62
|
1,13
|
0,47
|
1,21
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
13,69
|
|
13,69
|
|
|
|
|
|
|
|
6,00
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
27,00
|
-22,95
|
4,05
|
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,08
|
0,10
|
0,10
|
2,17
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
202,45
|
2,13
|
204,58
|
5,84
|
17,21
|
6,49
|
4,82
|
11,59
|
7,65
|
7,51
|
14,65
|
14,80
|
17,94
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
39,05
|
0,37
|
39,42
|
1,06
|
1,92
|
1,17
|
1,37
|
3,05
|
1,01
|
1,02
|
3,69
|
2,38
|
3,44
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
|
12,00
|
12,00
|
|
|
|
|
3,40
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
11,71
|
-0,03
|
11,68
|
0,22
|
0,97
|
0,24
|
0,37
|
0,21
|
0,21
|
0,25
|
0,65
|
0,70
|
0,75
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
85,76
|
5,61
|
91,37
|
3,12
|
8,88
|
3,59
|
1,97
|
3,44
|
4,53
|
4,33
|
5,48
|
6,48
|
6,13
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
48,58
|
1,42
|
50,00
|
1,44
|
5,44
|
1,38
|
1,11
|
1,49
|
1,90
|
1,91
|
4,83
|
5,24
|
7,62
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
0,11
|
|
|
0,11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
5,35
|
-5,35
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
1.167,84
|
-26,07
|
1.141,77
|
34,49
|
49,38
|
12,62
|
104,45
|
62,01
|
31,02
|
15,29
|
160,01
|
56,68
|
60,68
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
758,72
|
|
758,72
|
|
43,59
|
|
100,00
|
60,00
|
|
|
133,21
|
50,00
|
49,21
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
223,29
|
|
223,29
|
26,58
|
|
|
|
|
31,02
|
5,72
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
100,06
|
|
100,06
|
7,91
|
3,81
|
0,21
|
3,40
|
|
|
9,57
|
5,75
|
4,93
|
6,03
|
|
2.7.4
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
85,20
|
-26,07
|
59,13
|
|
1,41
|
12,41
|
1,05
|
2,01
|
|
|
21,05
|
1,75
|
5,44
|
|
2.7.5
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
0,57
|
|
0,57
|
|
0,57
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
3.340,09
|
59,66
|
3.399,75
|
95,96
|
263,08
|
167,45
|
193,93
|
128,41
|
139,06
|
143,32
|
254,63
|
307,40
|
316,73
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
1.709,20
|
|
1.709,20
|
50,37
|
119,83
|
85,33
|
106,34
|
72,44
|
81,99
|
81,82
|
134,04
|
173,22
|
165,41
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
|
|
1.545,09
|
42,60
|
136,27
|
79,12
|
73,76
|
45,39
|
55,40
|
55,80
|
114,22
|
127,31
|
140,41
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
9,14
|
|
1,42
|
|
0,48
|
0,31
|
|
|
0,52
|
0,42
|
2,02
|
|
2.8.4
|
Đất có di tích - lịch
sử văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
18,75
|
7,84
|
26,59
|
|
|
|
1,67
|
|
|
|
|
|
1,26
|
|
2.8.5
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
22,10
|
0,50
|
22,60
|
1,64
|
1,99
|
1,02
|
0,48
|
0,45
|
0,33
|
1,80
|
2,04
|
1,51
|
2,68
|
|
2.8.6
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
17,90
|
4,27
|
22,17
|
0,28
|
0,39
|
0,96
|
10,11
|
0,12
|
0,32
|
0,34
|
0,76
|
1,57
|
0,29
|
|
2.8.7
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
1,96
|
-0,01
|
1,95
|
0,02
|
0,26
|
0,02
|
0,02
|
0,35
|
0,02
|
0,01
|
0,32
|
0,06
|
0,10
|
|
2.8.8
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
8,29
|
|
0,62
|
|
0,07
|
0,35
|
|
0,31
|
0,73
|
1,61
|
0,12
|
|
2.8.9
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
54,72
|
1,05
|
2,30
|
1,00
|
1,00
|
9,00
|
1,00
|
3,24
|
2,00
|
1,70
|
4,44
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
66,94
|
-8,35
|
58,59
|
1,03
|
4,55
|
0,33
|
1,44
|
2,17
|
1,17
|
5,57
|
3,03
|
3,07
|
6,03
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
24,03
|
1,15
|
3,76
|
0,89
|
0,82
|
0,51
|
1,03
|
1,10
|
2,42
|
1,26
|
3,10
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
274,71
|
-3,22
|
271,49
|
8,59
|
30,20
|
7,95
|
12,18
|
4,37
|
8,84
|
16,87
|
26,15
|
22,30
|
32,20
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
|
|
550,46
|
5,34
|
64,45
|
72,97
|
70,44
|
15,35
|
|
11,97
|
17,98
|
23,53
|
9,99
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
1,34
|
|
|
|
0,02
|
|
|
|
0,65
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
549,12
|
5,34
|
64,45
|
72,97
|
70,42
|
15,35
|
|
11,97
|
17,33
|
23,53
|
9,99
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
5,18
|
|
0,14
|
|
1,87
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử
dụng
|
CSD
|
42,28
|
|
42,28
|
1,73
|
9,33
|
|
|
0,50
|
|
1,84
|
0,81
|
|
0,34
|
Biểu
số 02: Diện tích cần chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ điều chỉnh quy hoạch
sử dụng đất
(Kèm theo Quyết định
số 2316/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT Vĩnh Bảo
|
Xã Cao Minh
|
Xã Dũng Tiến
|
Xã Giang Biên
|
Xã Hòa Bình
|
Xã Hùng Tiến
|
Xã Liên Am
|
Xã Lý Học
|
Xã Tam Cường
|
Xã Tân Hưng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5) +... + (24)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
|
1
|
Chuyển đất nông
nghiệp sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
1.496,93
|
83,98
|
12,31
|
55,71
|
120,19
|
239,51
|
14,68
|
18,06
|
42,57
|
103,45
|
80,79
|
|
-
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
1.415,28
|
78,87
|
11,07
|
51,54
|
119,20
|
236,01
|
14,16
|
16,87
|
41,47
|
100,61
|
78,98
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK/PNN
|
1,99
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,02
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN/PNN
|
27,02
|
3,39
|
0,32
|
1,07
|
0,62
|
1,32
|
0,32
|
0,69
|
0,52
|
1,52
|
0,87
|
|
1.4
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS/PNN
|
47,64
|
1,72
|
0,92
|
0,10
|
0,37
|
2,18
|
0,20
|
0,50
|
0,58
|
1,30
|
0,94
|
|
1.5
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH/PNN
|
5,00
|
|
|
3,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
567,79
|
|
8,75
|
12,50
|
75,86
|
|
42,00
|
0,50
|
13,00
|
56,31
|
3,00
|
|
-
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đất trồng
lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
567,79
|
|
8,75
|
12,50
|
75,86
|
|
42,00
|
0,50
|
13,00
|
56,31
|
3,00
|
|
3
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
35,75
|
3,21
|
|
|
1,00
|
|
|
|
1,00
|
2,26
|
11,50
|
|
-
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Chuyển đất phi nông
nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông
nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai
|
MHT/PNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Đất phi nông nghiệp
không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OTC
|
34,88
|
3,21
|
|
|
1,00
|
|
|
|
1,00
|
2,26
|
11,50
|
|
3.3
|
Chuyển đất xây dựng
công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
0,87
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4
|
Chuyển đất xây dựng
công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.5
|
Chuyển đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương
mại, dịch vụ
|
MHT/TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
NNP là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất khác
trong nhóm đất nông nghiệp;
PNN là mã loại đất theo quy hoạch;
MHT là mã đất theo hiện trạng sử dụng đất.
Biểu
số 02: Diện tích cần chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ điều chỉnh quy hoạch
sử dụng đất (tiếp)
(Kèm theo Quyết định
số 2316/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Tân Liên
|
Xã Tiền Phong
|
Xã Thắng Thủy
|
Xã Trấn Dương
|
Xã Trung Lập
|
Xã Việt Tiến
|
Xã Vĩnh An
|
Xã Vĩnh Hải
|
Xã Vĩnh Hòa
|
Xã Vĩnh Hưng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5) +...+ (24)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
|
1
|
Chuyển đất nông nghiệp
sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
1.496,93
|
27,85
|
52,26
|
20,96
|
93,06
|
98,48
|
10,48
|
39,07
|
155,47
|
70,46
|
157,59
|
|
-
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
1.415,28
|
25,54
|
49,62
|
20,23
|
78,81
|
72,79
|
9,11
|
37,44
|
152,57
|
66,49
|
153,90
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK/PNN
|
1,99
|
|
|
|
1,97
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN/PNN
|
27,02
|
0,85
|
1,74
|
0,48
|
1,21
|
3,58
|
1,07
|
0,76
|
1,89
|
2,32
|
2,48
|
|
1.4
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS/PNN
|
47,64
|
1,36
|
0,90
|
0,25
|
10,83
|
20,45
|
0,30
|
0,87
|
1,01
|
1,65
|
1,21
|
|
1.5
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH/PNN
|
5,00
|
0,10
|
|
|
0,24
|
1,66
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
567,79
|
|
77,00
|
15,80
|
2,31
|
11,50
|
64,75
|
3,20
|
13,00
|
109,74
|
58,57
|
|
-
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đất trồng lúa
sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
567,79
|
|
77,00
|
15,80
|
2,31
|
11,50
|
64,75
|
3,20
|
13,00
|
109,74
|
58,57
|
|
3
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
35,75
|
1,00
|
1,20
|
|
0,35
|
4,52
|
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
6,71
|
|
-
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Chuyển đất phi nông
nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông
nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai
|
MHT/PNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Đất phi nông nghiệp
không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OTC
|
34,88
|
1,00
|
1,20
|
|
|
4,00
|
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
6,71
|
|
3.3
|
Chuyển đất xây dựng
công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
0,87
|
|
|
|
0,35
|
0,52
|
|
|
|
|
|
|
3.4
|
Chuyển đất xây dựng
công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.5
|
Chuyển đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương
mại, dịch vụ
|
MHT/TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
NNP là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất khác
trong nhóm đất nông nghiệp;
PNN là mã loại đất theo quy hoạch;
MHT là mã đất theo hiện trạng sử dụng đất.
Biểu
số 03: Diện tích đất cần thu hồi trong trong kỳ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất
(Kèm theo Quyết định
số 2316/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT Vĩnh Bảo
|
Xã Cao Minh
|
Xã Dũng Tiến
|
Xã Giang Biên
|
Xã Hòa Bình
|
Xã Hùng Tiến
|
Xã Liên Am
|
Xã Lý Học
|
Xã Tam Cường
|
Xã Tân Hưng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5) + ... + (24)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
|
1
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
1.408,77
|
83,98
|
9,79
|
52,48
|
119,67
|
237,36
|
11,86
|
13,97
|
34,31
|
100,88
|
72,68
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.344,17
|
78,87
|
9,07
|
48,88
|
119,20
|
234,38
|
11,86
|
13,57
|
34,03
|
99,61
|
71,23
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
1.329,50
|
78,87
|
9,07
|
48,88
|
119,20
|
219,71
|
11,86
|
13,57
|
34,03
|
99,61
|
71,23
|
|
1.2
|
Đất trồng lúa còn
lai
|
LUK
|
14,67
|
|
|
|
|
14,67
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
1,99
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,02
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
15,62
|
3,39
|
|
0,50
|
0,30
|
1,00
|
|
0,20
|
|
0,55
|
0,51
|
|
1.4
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
41,99
|
1,72
|
0,72
|
0,10
|
0,17
|
1,98
|
|
0,20
|
0,28
|
0,70
|
0,94
|
|
1.5
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
5,00
|
|
|
3,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
252,84
|
7,30
|
0,54
|
7,38
|
15,20
|
27,77
|
0,10
|
0,27
|
2,80
|
24,71
|
12,19
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
11,75
|
|
|
0,60
|
0,60
|
|
|
0,10
|
0,20
|
0,80
|
0,27
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
1,27
|
0,30
|
|
0,10
|
0,08
|
|
|
0,10
|
|
0,19
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
3,68
|
2,00
|
0,34
|
|
0,05
|
|
|
0,07
|
|
0,20
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
0,22
|
|
|
|
|
|
|
0,07
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
0,04
|
|
0,04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo
dục và đào tạo
|
DGD
|
0,55
|
|
0,30
|
|
0,05
|
|
|
|
|
0,20
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
2,87
|
2,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
0,64
|
0,32
|
|
|
|
|
|
|
0,07
|
0,05
|
0,10
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
0,45
|
0,13
|
|
|
|
|
|
|
0,07
|
0,05
|
0,10
|
|
2.7.4
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,19
|
0,19
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
212,10
|
4,68
|
0,20
|
6,43
|
9,67
|
27,57
|
0,10
|
|
2,53
|
22,82
|
11,82
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
115,65
|
2,62
|
|
5,60
|
4,90
|
9,89
|
0,05
|
|
1,30
|
14,51
|
11,50
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
95,99
|
2,06
|
0,20
|
0,83
|
4,77
|
17,68
|
0,05
|
|
0,77
|
8,31
|
0,32
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất có di tích - lịch
sử văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,46
|
|
|
|
|
|
|
|
0,46
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
9,20
|
|
|
0,25
|
4,50
|
0,20
|
|
|
|
0,05
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
14,10
|
|
|
|
0,30
|
|
|
|
|
0,60
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
14,10
|
|
|
|
0,30
|
|
|
|
|
0,60
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu
số 03: Diện tích đất cần thu hồi trong trong kỳ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất
(tiếp)
(Kèm theo Quyết định
số 2316/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Tân Liên
|
Xã Tiền Phong
|
Xã Thắng Thủy
|
Xã Trấn Dương
|
Xã Trung Lập
|
Xã Việt Tiến
|
Xã Vĩnh An
|
Xã Vĩnh Hải
|
Xã Vĩnh Hòa
|
Xã Vĩnh Hưng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5) + ... + (24)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
|
1
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
1.408,77
|
20,46
|
46,36
|
9,25
|
91,00
|
97,92
|
9,81
|
33,43
|
145,25
|
66,39
|
151,92
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.344,17
|
18,71
|
45,56
|
9,20
|
77,31
|
72,79
|
9,11
|
32,36
|
144,12
|
64,39
|
149,92
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
1.329,50
|
18,71
|
45,56
|
9,20
|
77,31
|
72,79
|
9,11
|
32,36
|
144,12
|
64,39
|
149,92
|
|
1.2
|
Đất trồng lúa còn
lai
|
LUK
|
14,67
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
1,99
|
|
|
|
1,97
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
15,62
|
0,49
|
0,50
|
0,05
|
0,85
|
3,22
|
0,60
|
0,40
|
0,72
|
0,95
|
1,39
|
|
1.4
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
41,99
|
1,16
|
0,30
|
|
10,63
|
20,25
|
0,10
|
0,67
|
0,41
|
1,05
|
0,61
|
|
1.5
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
5,00
|
0,10
|
|
|
0,24
|
1,66
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
252,84
|
1,99
|
18,61
|
0,61
|
27,54
|
25,30
|
1,12
|
5,65
|
35,10
|
22,63
|
16,03
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
11,75
|
|
1,10
|
0,10
|
0,60
|
0,61
|
0,60
|
1,75
|
2,27
|
1,53
|
0,62
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
1,27
|
|
0,10
|
|
|
0,10
|
|
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
3,68
|
|
|
|
0,50
|
0,52
|
|
|
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
0,22
|
|
|
|
0,15
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
0,04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0,55
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
2,87
|
|
|
|
0,35
|
0,52
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
0,64
|
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
0,45
|
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,19
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
212,10
|
1,69
|
17,31
|
0,21
|
26,44
|
18,02
|
0,52
|
2,00
|
32,13
|
13,25
|
14,71
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
115,65
|
0,50
|
10,70
|
|
8,00
|
13,96
|
|
0,50
|
14,41
|
8,50
|
8,71
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
95,99
|
1,19
|
6,61
|
0,21
|
18,44
|
4,06
|
0,52
|
1,50
|
17,72
|
4,75
|
6,00
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất có di tích - lịch
sử văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,46
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,10
|
|
|
|
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
9,20
|
|
|
|
|
3,95
|
|
|
|
0,25
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
14,10
|
0,30
|
|
0,30
|
|
2,00
|
|
1,90
|
0,60
|
7,50
|
0,60
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
14,10
|
0,30
|
|
0,30
|
|
2,00
|
|
1,90
|
0,60
|
7,50
|
0,60
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu
số 04: Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ điều chỉnh quy hoạch
sử dụng đất
(Kèm theo Quyết định
số 2316/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT Vĩnh Bảo
|
Xã Cao Minh
|
Xã Dũng Tiến
|
Xã Giang Biên
|
Xã Hòa Bình
|
Xã Hùng Tiến
|
Xã Liên Am
|
Xã Lý Học
|
Xã Tam Cường
|
Xã Tân Hưng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)= (5)+(6) +...+ (24)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
|
1
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
4,67
|
|
1,04
|
|
|
|
|
|
0,42
|
2,31
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
1,83
|
|
|
|
|
|
|
|
0,42
|
1,41
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
1,41
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,41
|
|
|
2.7.3
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
0,42
|
|
|
|
|
|
|
|
0,42
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
2,84
|
|
1,04
|
|
|
|
|
|
|
0,90
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
2,84
|
|
1,04
|
|
|
|
|
|
|
0,90
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất có di tích - lịch
sử văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu
số 04: Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ điều chỉnh quy hoạch
sử dụng đất (tiếp)
(Kèm theo Quyết định
số 2316/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Tân Liên
|
Xã Tiền Phong
|
Xã Thắng Thủy
|
Xã Trấn Dương
|
Xã Trung Lập
|
Xã Việt Tiến
|
Xã Vĩnh An
|
Xã Vĩnh Hải
|
Xã Vĩnh Hòa
|
Xã Vĩnh Hưng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)= (5)+(6) +...+ (24)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
|
1
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
4,67
|
|
0,90
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh
phi nông nghiệp
|
CSK
|
1,83
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
1,41
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
0,42
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
2,84
|
|
0,90
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
2,84
|
|
0,90
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất có di tích - lịch
sử văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà
tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 2316/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2316/QĐ-UBND ngày 27/06/2025 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
Văn bản liên quan
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/08/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/08/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/08/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2026
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2025
Ban hành:
20/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2025
Ban hành:
20/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2025
Ban hành:
20/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2025
779
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|