|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1340/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Quyên Thanh
|
|
Ngày ban hành:
|
28/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1340/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
28 tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC CÔNG TÁC DÂN TỘC; LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một
cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP
ngày 06/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một
cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố
danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ
trong lĩnh vực Công tác dân tộc; lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Vĩnh Long.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Dân tộc và Tôn giáo.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt kèm theo Quyết định này 35 (Ba mươi lăm) quy trình nội bộ trong giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công tác dân tộc; lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn
giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Vĩnh Long
đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 1285/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn
giáo chủ trì, phối hợp với Sở Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ xây dựng quy
trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
2. Giao Giám đốc Sở Khoa học và
Công nghệ thiết lập cấu hình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính tỉnh Vĩnh Long kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Hiệu
lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi
hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 614/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Vĩnh Long; Quyết định số 862/QĐ-UBND ngày
09/5/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long phê duyệt quy trình nội bộ
trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực công tác dân tộc thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh; Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ;
Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- TTPVHCC, Ban TCD-NC;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Quyên Thanh
|
PHỤ LỤC
(Kèm
theo Quyết định số 1340/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I. DANH
MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Quyết định công bố thủ tục hành chính
|
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH
|
|
1
|
1.012655.H61
|
Thủ tục đề nghị mời chức sắc,
nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho nhóm người nước ngoài sinh
hoạt tôn giáo tập trung
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
Quyết định số 1285/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
2
|
1.012655.H61
|
Thủ tục đề nghị cho người nước
ngoài học tại cơ sở đào tạo tôn giáo ở Việt Nam
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
Quyết định số 1285/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
3
|
1.012660.H61
|
Thủ tục đề nghị công nhận tổ
chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
Quyết định số 1285/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
4
|
1.012661.H61
|
Thủ tục đề nghị thành lập,
chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động
ở một tỉnh
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
Quyết định số 1285/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
5
|
1.012641.H61
|
Thủ tục đề nghị cấp đăng ký
pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động
ở một tỉnh
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
Quyết định số 1285/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
6
|
1.012639.H61
|
Thủ tục đề nghị tự giải thể của
tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến
chương
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
Quyết định số 1285/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
7
|
1.012637.H61
|
Thủ tục đề nghị giải thể tổ
chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến
chương của tổ chức
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
Quyết định số 1285/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
8
|
1.012607.H61
|
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội
của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận
đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều xã thuộc một tỉnh
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
Quyết định số 1285/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
9
|
1.012606.H61
|
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc
lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều
xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
Quyết định số 1285/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
10
|
1.012605.H61
|
Thủ tục đề nghị giảng đạo
ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy
mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
Quyết định số 1285/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
11
|
1.012664.H61
|
Thủ tục đăng ký sửa đổi hiến
chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
Quyết định số 1285/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
12
|
1.012659.H61
|
Thủ tục đăng ký thuyên chuyển
chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc người chưa được
xóa án tích
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
Quyết định số 1285/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
13
|
1.012658.H61
|
Thủ tục đề nghị sinh hoạt tôn
giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
Quyết định số 1285/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
14
|
1.012657.H61
|
Thủ tục đăng ký thay đổi người
đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp
pháp tại Việt Nam
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
Quyết định số 1285/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
15
|
1.012656.H61
|
Thủ tục đề nghị thay đổi địa
điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt
Nam trong địa bàn một tỉnh
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
Quyết định số 1285/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
16
|
1.012653.H61
|
Thủ tục đề nghị thay đổi địa
điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt
Nam đến địa bàn tỉnh khác
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
Quyết định số 1285/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
17
|
1.012648.H61
|
Thủ tục đề nghị mời tổ chức,
cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
Quyết định số 1285/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
18
|
1.012646.H61
|
Thủ tục đề nghị mời chức sắc,
nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận
đăng ký hoạt động tôn giáo ở một tỉnh
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
Quyết định số 1285/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
19
|
1.012645.H61
|
Thủ tục đề nghị thay đổi tên
của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một
tỉnh
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
Quyết định số 1285/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
20
|
1.012644.H61
|
Thủ tục đề nghị thay đổi trụ
sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
Quyết định số 1285/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
21
|
1.012632.H61
|
Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận
đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
Quyết định số 1285/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
22
|
1.012629.H61
|
Thủ tục đăng ký người được bổ
nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản
2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
Quyết định số 1285/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
23
|
1.012628.H61
|
Thủ tục đăng ký người được bổ
nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký
hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
Quyết định số 1285/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
24
|
1.012616.H61
|
Thủ tục đăng ký mở lớp bồi dưỡng
về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
Quyết định số 1285/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
XÃ
|
|
1
|
1.013796.H61
|
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội
của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận
đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một xã
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
Quyết định số 1285/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
2
|
1.013797.H61
|
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc
lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một
xã
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
Quyết định số 1285/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
3
|
1.013798.H61
|
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài
địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ
chức ở một xã
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
Quyết định số 1285/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
4
|
1.012590.H61
|
Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn
giáo tập trung
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
Quyết định số 1285/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
5
|
1.012585.H61
|
Thủ tục đăng ký thay đổi người
đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
Quyết định số 1285/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
6
|
1.012592.H61
|
Thủ tục đăng ký hoạt động tín
ngưỡng
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
Quyết định số 1285/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
7
|
1.012591.H61
|
Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt
động tín ngưỡng
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
Quyết định số 1285/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
8
|
1.012584.H61
|
Thủ tục đề nghị thay đổi địa
điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
Quyết định số 1285/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
9
|
1.012582.H61
|
Thủ tục đề nghị thay đổi địa
điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
Quyết định số 1285/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
10
|
1.012222.H61
|
Công nhận danh sách người có
uy tín
|
Công tác dân tộc
|
Quyết định số 1285/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
11
|
1.012223.H61
|
Đưa ra khỏi danh sách và thay
thế, bổ sung người có uy tín
|
Công tác dân tộc
|
Quyết định số 1285/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
PHẦN II.
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Thủ tục
đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho nhóm
người nước ngoài sinh hoạt tôn giáo tập trung (mã TTHC: 1.012655.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân
công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Ban Tôn giáo xử
lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt
|
27 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xem
xét, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ
trình UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
1,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét
|
UBND tỉnh
|
11 ngày
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét
|
01 ngày
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
45 ngày
|
2. Thủ tục
đề nghị cho người nước ngoài học tại cơ sở đào tạo tôn giáo ở Việt Nam (mã
TTHC: 1.012655.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân
công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Ban Tôn giáo xử
lý hồ sơ và trình Lãnh đạo ban xem xét, ký duyệt
|
27 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xem
xét, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ
trình UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
1,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn
phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét
|
UBND tỉnh
|
11 ngày
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét
|
01 ngày
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
45 ngày
|
3. Thủ tục
đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (mã
TTHC: 1.012660.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân
công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Ban Tôn giáo xử
lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt
|
40 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xem
xét, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ
trình UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
1,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét
|
UBND tỉnh
|
13 ngày
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét
|
01 ngày
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
60 ngày
|
4. Thủ tục
đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc
có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (mã TTHC: 1.012661.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân
công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Ban Tôn giáo xử
lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt
|
40 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xem
xét, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ
trình UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
1,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét
|
UBND tỉnh
|
13 ngày
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét
|
01 ngày
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
60 ngày
|
5. Thủ tục
đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở
một tỉnh (TTHC: 1.012641.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân
công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Ban Tôn giáo xử
lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt
|
40 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xem
xét, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ
trình UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
1,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét
|
UBND tỉnh
|
13 ngày
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét
|
01 ngày
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
60 ngày
|
6. Thủ tục
đề nghị tự giải thể của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo
quy định của hiến chương (mã TTHC: 1.012639.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân
công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Ban Tôn giáo xử
lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt
|
27 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xem
xét, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ
trình UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
1,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn
phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét
|
UBND tỉnh
|
11 ngày
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét
|
01 ngày
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
45 ngày
|
7. Thủ tục
đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
theo quy định của hiến chương của tổ chức (mã TTHC: 1.012637.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân
công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Ban Tôn giáo xử
lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt
|
27 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xem
xét, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ
trình UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
1,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn
phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét
|
UBND tỉnh
|
11 ngày
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét
|
01 ngày
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
45 ngày
|
8. Thủ tục
đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ
chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều
xã thuộc một tỉnh (mã TTHC: 1.012607.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân
công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Ban Tôn giáo xử
lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt
|
15 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xem
xét, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ
trình UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
1,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét
|
UBND tỉnh
|
08 ngày
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét
|
01 ngày
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
30 ngày
|
9. Thủ tục
đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có
quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh (mã TTHC:
1.012606.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân
công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Ban Tôn giáo xử
lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt
|
15 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xem
xét, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ
trình UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
1,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn
phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét
|
UBND tỉnh
|
08 ngày
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét
|
01 ngày
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
30 ngày
|
10. Thủ tục
đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã
đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh (mã
TTHC: 1.012605.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân
công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Ban Tôn giáo xử
lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt
|
15 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xem
xét, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ
trình UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
1,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn
phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét
|
UBND tỉnh
|
08 ngày
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét
|
01 ngày
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
30 ngày
|
11. Thủ tục
đăng ký sửa đổi Hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
(mã TTHC: 1.012664.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân
công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Ban Tôn giáo xử
lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt
|
15 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xem
xét, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ
trình UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
1,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét
|
UBND tỉnh
|
08 ngày
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét
|
01 ngày
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
30 ngày
|
12. Thủ tục
đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội
hoặc người chưa được xóa án tích (mã TTHC: 1.012659.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân
công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Ban Tôn giáo xử
lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt
|
15 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xem
xét, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ
trình UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
1,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét
|
UBND tỉnh
|
08 ngày
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét
|
01 ngày
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
30 ngày
|
13. Thủ tục
đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại
Việt Nam (mã TTHC: 1.012658.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân
công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Ban Tôn giáo xử
lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt
|
15 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xem
xét, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ
trình UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
1,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét
|
UBND tỉnh
|
08 ngày
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét
|
01 ngày
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
30 ngày
|
14. Thủ tục
đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người
nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam (mã TTHC: 1.012657.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân
công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Ban Tôn giáo xử
lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt
|
15 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xem
xét, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ
trình UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
1,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn
phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét
|
UBND tỉnh
|
08 ngày
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét
|
01 ngày
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
30 ngày
|
15. Thủ tục
đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư
trú hợp pháp tại Việt Nam trong địa bàn một tỉnh (mã TTHC: 1.012656.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân
công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Ban Tôn giáo xử
lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt
|
15 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xem xét
, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ
trình UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
1,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn
phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét
|
UBND tỉnh
|
08 ngày
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét
|
01 ngày
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
30 ngày
|
16. Thủ tục
đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư
trú hợp pháp tại Việt Nam đến địa bàn tỉnh khác (mã TTHC: 1.012653.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân
công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Ban Tôn giáo xử
lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt
|
15 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xem
xét, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ
trình UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
1,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn
phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét
|
UBND tỉnh
|
08 ngày
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét
|
01 ngày
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
30 ngày
|
17. Thủ tục
đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn
giáo ở một tỉnh (mã TTHC: 1.012648.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân
công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Ban Tôn giáo xử
lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt
|
15 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xem
xét, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ
trình UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
1,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn
phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét
|
UBND tỉnh
|
08 ngày
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét
|
01 ngày
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
30 ngày
|
18. Thủ tục
đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức
được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo ở một tỉnh (mã TTHC:
1.012646.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân
công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Ban Tôn giáo xử
lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt
|
15 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xem
xét, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ
trình UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
1,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn
phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét
|
UBND tỉnh
|
08 ngày
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét
|
01 ngày
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
30 ngày
|
19. Thủ tục
đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa
bàn hoạt động ở một tỉnh (mã TTHC: 1.012645.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân
công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Ban Tôn giáo xử
lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt
|
15 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xem
xét, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ
trình UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
1,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn
phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét
|
UBND tỉnh
|
08 ngày
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét
|
01 ngày
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
30 ngày
|
20. Thủ tục
đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc (mã
TTHC: 1.012644.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân
công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Ban Tôn giáo xử
lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt
|
15 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xem
xét, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ
trình UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
1,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét
|
UBND tỉnh
|
08 ngày
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Phòng xem xét trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét
|
01 ngày
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
30 ngày
|
21. Thủ tục
đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động
ở một tỉnh (mã TTHC: 1.012632.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân
công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ và
trình Lãnh đạo Ban xem xét, thẩm định
|
54 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xem
xét, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt; chuyển
kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử
|
02 ngày
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
60 ngày
|
22. Thủ tục
đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức sắc đối với các trường hợp
quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật Tín ngưỡng, tôn giáo (mã TTHC:
1.012629.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn,kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ chuyển về Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân
công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ và trình
Lãnh đạo Ban xem xét, thẩm định
|
16 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xét duyệt
hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt; chuyển
kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
20 ngày
|
23. Thủ tục
đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp
chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (mã
TTHC: 1.012628.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn,kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ chuyển về Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân
công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ và
trình Lãnh đạo Ban xem xét, thẩm định
|
16 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xét duyệt
hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt; chuyển
kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
20 ngày
|
24. Thủ tục
đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo (mã
TTHC: 1.012616.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân
công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ và trình
Lãnh đạo Ban xem xét, thẩm định
|
24 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xem
xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt; chuyển
kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử
|
02 ngày
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
II. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Thủ tục
đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ
chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một
xã (mã TTHC: 1.013796.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, chuyển Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Văn hóa -
Xã hội xử lý hồ sơ phối hợp đơn vị khác thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng
Văn hóa – Xã hội xem xét
|
UBND cấp xã
|
20,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt
|
02 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt
văn bản trả lời chấp thuận hoặc không chấp thuận, chuyển kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
25 ngày
|
2. Thủ tục
đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có
quy mô tổ chức ở một xã (mã TTHC: 1.013797.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, chuyển Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Văn hóa -
Xã hội xử lý hồ sơ phối hợp đơn vị khác thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng
Văn hóa - Xã hội xem xét
|
UBND cấp xã
|
20,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt
|
02 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt
văn bản trả lời chấp thuận hoặc không chấp thuận, chuyển kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
25 ngày
|
3. Thủ tục
đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã
đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã (mã TTHC: 1.013798.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, chuyển Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Văn hóa -
Xã hội xử lý hồ sơ phối hợp đơn vị khác thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng
Văn hóa - Xã hội xem xét
|
UBND cấp xã
|
20,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt
|
02 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt
văn bản trả lời chấp thuận hoặc không chấp thuận, chuyển kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
25 ngày
|
4. Thủ tục
đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung (mã TTHC: 1.012590.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, chuyển Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Văn hóa -
Xã hội xử lý hồ sơ phối hợp đơn vị khác thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng
Văn hóa - Xã hội xem xét
|
UBND cấp xã
|
15,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt
|
02 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt
văn bản trả lời chấp thuận hoặc không chấp thuận, chuyển kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
20 ngày
|
5. Thủ tục
đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung (mã
TTHC: 1.012585.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, chuyển Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Văn hóa -
Xã hội xử lý hồ sơ phối hợp đơn vị khác thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng
Văn hóa - Xã hội xem xét
|
UBND cấp xã
|
12,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt
văn bản trả lời chấp thuận hoặc không chấp thuận, chuyển kết quả đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
15 ngày
|
6. Thủ tục
đăng ký hoạt động tín ngưỡng (mã TTHC: 1.012592.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, chuyển Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã
hội xử lý hồ sơ phối hợp đơn vị khác thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng
Văn hóa – Xã hội xem xét
|
UBND cấp xã
|
12,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt
văn bản trả lời chấp thuận hoặc không chấp thuận, chuyển kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
15 ngày
|
7. Thủ tục
đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng (mã TTHC: 1.012591.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, chuyển Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Văn hóa -
Xã hội xử lý hồ sơ phối hợp đơn vị khác thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng
Văn hóa - Xã hội xem xét
|
UBND cấp xã
|
12,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt
văn bản trả lời chấp thuận hoặc không chấp thuận, chuyển kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
15 ngày
|
8. Thủ tục
đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã (mã
TTHC: 1.012584.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, chuyển Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Văn hóa -
Xã hội xử lý hồ sơ phối hợp đơn vị khác thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng
Văn hóa – Xã hội xem xét
|
UBND cấp xã
|
12,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa – Xã hội
xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt
văn bản trả lời chấp thuận hoặc không chấp thuận, chuyển kết quả đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
15 ngày
|
9. Thủ tục
đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác (mã
TTHC: 1.012582.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, chuyển Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Văn hóa -
Xã hội xử lý hồ sơ phối hợp đơn vị khác thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng
Văn hóa - Xã hội xem xét
|
UBND cấp xã
|
12,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt
văn bản trả lời chấp thuận hoặc không chấp thuận, chuyển kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
15 ngày
|
10. Công
nhận danh sách người có uy tín (mã TTHC: 1.012222.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, chuyển Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Văn hóa -
Xã hội xử lý hồ sơ phối hợp đơn vị khác thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng
Văn hóa - Xã hội xem xét
|
UBND cấp xã
|
4,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã lập hồ sơ gửi xin ý kiến cơ quan chuyên
môn về dân tộc, tín ngưỡng và tôn giáo cấp tỉnh
|
04 ngày
|
|
Bước 4
|
Sau khi nhận đủ hồ sơ của cấp
xã, cơ quan chuyên môn về dân tộc, tín ngưỡng và tôn giáo cấp tỉnh chủ trì,
phối với các cơ quan liên quan kiểm tra, rà soát và có văn bản gửi UBND cấp
xã
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
06 ngày
|
|
Bước 5
|
Khi có văn bản thống nhất của
cơ quan chuyên môn về dân tộc, tín ngưỡng và tôn giáo cấp tỉnh. Chủ tịch UBND
xã quyết định công nhận người có uy tín trên địa bàn xã và báo cáo UBND cấp tỉnh
(Sở Dân tộc và Tôn giáo) để theo dõi chỉ đạo và chuyển kết quả đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử
|
UBND cấp xã
|
05 ngày
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân, tổ chức
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
20 ngày
|
11. Đưa
ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín trong đồng bào dân tộc
thiểu số (Mã TTHC: 1.012223.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, chuyển Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã
hội xử lý hồ sơ phối hợp đơn vị khác thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng
Văn hóa - Xã hội xem xét
|
UBND cấp xã
|
4,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã lập hồ sơ gửi xin ý kiến cơ quan chuyên
môn về dân tộc, tín ngưỡng và tôn giáo cấp tỉnh
|
04 ngày
|
|
Bước 4
|
Sau khi nhận đủ hồ sơ của cấp
xã, cơ quan chuyên môn về dân tộc, tín ngưỡng và tôn giáo cấp tỉnh chủ trì,
phối với các cơ quan liên quan kiểm tra, rà soát và có văn bản gửi UBND cấp
xã
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
06 ngày
|
|
Bước 5
|
Khi có văn bản thống nhất của
cơ quan chuyên môn về dân tộc, tín ngưỡng và tôn giáo cấp tỉnh. Chủ tịch UBND
xã quyết định Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín trong
đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn xã và báo cáo UBND cấp tỉnh (Sở Dân tộc
và Tôn giáo) để theo dõi chỉ đạo và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử
|
UBND cấp xã
|
05 ngày
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân, tổ chức
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
20 ngày
|
Quyết định 1340/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công tác dân tộc; lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Vĩnh Long
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1340/QĐ-UBND ngày 28/06/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công tác dân tộc; lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Vĩnh Long
Văn bản liên quan
Ban hành:
24/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/10/2025
Ban hành:
28/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/10/2025
Ban hành:
07/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/03/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
Ban hành:
18/11/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/12/2016
148
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|