|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1285/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Lữ Quang Ngời
|
|
Ngày ban hành:
|
27/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1285/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày 27 tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC CÔNG TÁC DÂN
TỘC; LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ DÂN
TỘC VÀ TÔN GIÁO TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013
của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Quyết định số 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ Dân
tộc và Tôn giáo công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung,
bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 35 (Ba mươi lăm) thủ tục
hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Công
tác dân tộc; lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Vĩnh Long, cụ thể:
1. Mới ban hành: 05 thủ tục hành chính
- Cấp tỉnh: 02 thủ tục hành chính
- Cấp xã: 03 thủ tục hành chính.
2. Sửa đổi, bổ sung: 30 thủ tục hành chính
- Cấp tỉnh: 22 thủ tục hành chính
- Cấp xã: 08 thủ tục hành chính.
3. Bị bãi bỏ: 30 thủ tục hành chính
- Cấp tỉnh: 18 thủ tục hành chính.
- Cấp huyện: 08 thủ tục hành chính.
- Cấp xã: 04 thủ tục hành chính.
(chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật công
khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công
bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
2. Giao Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân các xã, phường niêm yết công khai đầy đủ danh mục tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
3. Giao Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo chủ trì, phối hợp
với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành
chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính
thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính; Danh mục thủ
tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
4. Giao Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo chủ trì, phối hợp
với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ xây dựng quy trình nội bộ, trình Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành và xây dựng quy trình điện tử trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2025 và
thay thế Quyết định số 582/QĐ-UBND ngày 03/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Dân tộc và
Tôn giáo tỉnh Vĩnh Long và Quyết định số 778/QĐ-UBND ngày 28/4/2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Công tác dân tộc thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn
giáo; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh;
Chủ tịch UBND các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC -
VPCP;
- UBND tỉnh: Bến Tre,
Trà Vinh;
- CT, các PCT UBND
tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- TT PVHCC, Ban
TCD-NC;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.
|
CHỦ TỊCH
Lữ
Quang Ngời
|
PHỤ LỤC
(Kèm theo Quyết định số 1285/QĐ-UBND
ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO
|
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
1.012655.H61
|
Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước
ngoài đến giảng đạo cho nhóm người nước ngoài sinh hoạt tôn giáo tập trung
|
45 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Dân
tộc và Tôn giáo.
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn
giáo;
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
2
|
1.012660.H61
|
Thủ tục đề nghị cho người nước ngoài học tại cơ sở đào tạo
tôn giáo ở Việt Nam
|
45 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đăng ký hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Dân
tộc và Tôn giáo.
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn
giáo;
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
1
|
1.013796.H61
|
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ
chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo có địa bàn hoạt động ở một xã
|
25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban
nhân dân cấp xã.
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn
giáo;
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
2
|
1.013797.H61
|
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa
điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã
|
25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đăng ký hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban
nhân dân cấp xã.
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn
giáo;
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
3
|
1.013798.H61
|
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở
tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã
|
25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban
nhân dân cấp xã.
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn
giáo;
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo.
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
I. LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO
|
|
1
|
1.012672.H61
|
Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt
động ở một tỉnh
|
60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Dân
tộc và Tôn giáo.
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn
giáo;
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
2
|
1.012661.H61
|
Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất
tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Dân
tộc và Tôn giáo.
|
Không
|
-
Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn
giáo;
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
3
|
1.012641.H61
|
Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho
tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Dân
tộc và Tôn giáo.
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn
giáo;
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
4
|
1.012639.H61
|
Thủ tục đề nghị tự giải thể của tổ chức tôn giáo có địa
bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương
|
45 ngày kể từ ngày hết thời hạn thanh toán các khoản nợ
(nếu có) và thanh lý tài sản, tài chính ghi trong thông báo của tổ chức mà
không có khiếu nại
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Dân
tộc và Tôn giáo.
|
Không
|
-
Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn
giáo;
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
5
|
1.012637.H61
|
Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có
địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức
|
45 ngày kể từ ngày hết thời hạn thanh toán các khoản nợ
(nếu có) và thanh lý tài sản, tài chính ghi trong thông báo của tổ chức mà
không có khiếu nại
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Dân
tộc và Tôn giáo.
|
Không
|
-
Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn
giáo;
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
6
|
1.012607.H61
|
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ
chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều xã thuộc một tỉnh
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Dân
tộc và Tôn giáo.
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn
giáo.
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
7
|
1.012606.H61
|
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa
điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở
nhiều tỉnh
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ văn bản đề nghị hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Dân
tộc và Tôn giáo.
|
Không
|
-
Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn
giáo;
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
8
|
1.012605.H61
|
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở
tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một
tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ văn bản đề nghị hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Dân
tộc và Tôn giáo.
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn
giáo;
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
9
|
1.012664.H61
|
Thủ tục đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo
có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đăng ký hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Dân
tộc và Tôn giáo.
|
Không
|
-
Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội
quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn
giáo.
|
|
10
|
1.012659.H61
|
Thủ tục đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu
hành là người đang bị buộc tội hoặc người chưa được xóa án tích
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đăng ký hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Dân
tộc và Tôn giáo.
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn
giáo.
|
|
11
|
1.012658.H61
|
Thủ tục đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người
nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Dân
tộc và Tôn giáo.
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội
quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà
nước;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn
giáo.
|
|
12
|
1.012657.H61
|
Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt
tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Dân
tộc và Tôn giáo.
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội
quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà
nước;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn
giáo.
|
|
13
|
1.012656.H61
|
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập
trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam trong địa bàn một
tỉnh
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Dân
tộc và Tôn giáo.
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội
quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà
nước;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn
giáo.
|
|
14
|
1.012653.H61
|
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập
trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam đến địa bàn tỉnh khác
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Dân
tộc và Tôn giáo.
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội
quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà
nước;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn
giáo.
|
|
15
|
1.012648.H61
|
Thủ tục đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt
Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tính
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Dân
tộc và Tôn giáo.
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội
quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà
nước;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn
giáo.
|
|
16
|
1.012646.H61
|
Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước
ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo ở một tỉnh
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Dân
tộc và Tôn giáo.
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội
quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà
nước;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn
giáo.
|
|
17
|
1.012645.H61
|
Thủ tục đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức
tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Dân
tộc và Tôn giáo.
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội
quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà
nước;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn
giáo.
|
|
18
|
1.012644.H61
|
Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ
chức tôn giáo trực thuộc
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tình.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Dân
tộc và Tôn giáo.
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội
quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà
nước;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn
giáo.
|
|
19
|
1.012632.H61
|
Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo
cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Dân tộc và Tôn
giáo.
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội
quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà
nước;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn
giáo.
|
|
20
|
1.012629.H61
|
Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm
chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín
ngưỡng, tôn giáo
|
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đăng ký hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Dân tộc và Tôn
giáo.
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội
quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà
nước;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn
giáo.
|
|
21
|
1.012628.H61
|
Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm
chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa
bàn hoạt động ở một tỉnh
|
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đăng ký hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Dân tộc và Tôn
giáo.
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội
quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà
nước;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn
giáo.
|
|
22
|
1.012616.H61
|
Thủ tục đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người
chuyên hoạt động tôn giáo
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ văn bản đăng ký hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Dân tộc và Tôn
giáo.
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội
quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà
nước;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn
giáo.
|
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
LĨNH VỰC CÔNG TÁC DÂN TỘC
|
|
1
|
1.012222.H61
|
Công nhận danh sách người có uy tín
|
Trong thời hạn 20 (hai mươi) ngày làm việc kể từ ngày nhận
được đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: UBND cấp xã.
|
Không
|
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo;
- Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 của Thủ
tướng Chính phủ về tiêu chí lựa chọn, công nhận người có uy tín và chính sách
đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số;
- Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg ngày 23/11/2023 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 của Thủ
tướng Chính phủ về tiêu chí lựa chọn, công nhận người có uy tín và chính sách
đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số.
|
|
2
|
1.012223.H61
|
Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín
|
Trong thời hạn 20 (hai mươi) ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: UBND cấp xã.
|
Không
|
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo;
- Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 của Thủ
tướng Chính phủ về tiêu chí lựa chọn, công nhận người có uy tín và chính sách
đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số.
- Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg ngày 23/11/2023 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 của Thủ
tướng Chính phủ về tiêu chí lựa chọn, công nhận người có uy tín và chính sách
đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số.
|
|
LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO
|
|
1
|
1.012590.H61
|
Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung
|
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đăng ký hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: UBND cấp xã
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn
giáo;
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
2
|
1.012585.H61
|
Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt
tôn giáo tập trung
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đăng ký hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: UBND cấp xã
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn
giáo;
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
3
|
1.012592.H61
|
Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ văn bản đăng ký hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: UBND cấp xã
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội
quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà
nước;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn
giáo.
|
|
4
|
1.012591.H61
|
Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đăng ký hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: UBND cấp xã
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội
quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà
nước;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn
giáo.
|
|
5
|
1.012584.H61
|
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập
trung trong địa bàn một xã
|
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: UBND cấp xã
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội
quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà
nước;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn
giáo.
|
|
6
|
1.012582.H61
|
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập
trung đến địa bàn xã khác
|
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: UBND cấp xã.
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội
quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà
nước;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn
giáo.
|
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục
hành chính
|
|
LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO
|
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
1.012651.H61
|
Thủ tục thông báo thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập
trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ (được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP)
|
|
2
|
1.012642.H61
|
Thủ tục thông báo thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ
chức tôn giáo trực thuộc
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ
(được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP)
|
|
3
|
1.012635.H61
|
Thủ tục thông báo về việc đã giải thể tổ chức tôn giáo
trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của
tổ chức
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ
(được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP)
|
|
4
|
1.012634.H61
|
Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp để thực hiện hoạt động
tín ngưỡng, hoạt động tôn giáo đối với trường hợp quyên góp không thuộc quy
định tại điểm a, điểm b khoản 3 Điều 25 của Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ
(được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP)
|
|
5
|
1.012631.H61
|
Thủ tục thông báo người được phong phẩm hoặc suy cử làm
chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ
(được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP)
|
|
6
|
1.012630.H61
|
Thủ tục thông báo hủy kết quả phong phẩm hoặc suy cử chức
sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật tín ngưỡng,
tôn giáo
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ
(được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP)
|
|
7
|
1.012626.H61
|
Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử
làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật
tín ngưỡng, tôn giáo
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ
(được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP)
|
|
8
|
1.012625.H61
|
Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử
làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có
địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ
(được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP)
|
|
9
|
1.012624.H61
|
Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những
người lãnh đạo tổ chức của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của
Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ
(được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP)
|
|
10
|
1.012622.H61
|
Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những
người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một
tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ
(được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP)
|
|
11
|
1.012621.H61
|
Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những
người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt
động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn
giáo
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ
(được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP)
|
|
12
|
1.012620.H61
|
Thủ tục thông báo thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà
tu hành
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ
(được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP)
|
|
13
|
1.012619.H61
|
Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức sắc, chức việc
đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 và khoản 2 Điều 34 của
Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ
(được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP)
|
|
14
|
1.012617.H61
|
Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức việc của tổ
chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở
một tỉnh
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ
(được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP)
|
|
15
|
1.012615.H61
|
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ
chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ
(được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP)
|
|
16
|
1.012613.H61
|
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối
với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ
(được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP)
|
|
17
|
1.012608.H61
|
Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức
tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện
thuộc một tỉnh
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ
(được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP)
|
|
18
|
1.012604.H61
|
Thủ tục thông báo về việc tiếp nhận tài trợ của tổ chức,
cá nhân nước ngoài để hỗ trợ hoạt động đào tạo, bồi dưỡng về tôn giáo cho
người chuyên hoạt động tôn giáo; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, xây dựng mới cơ
sở tôn giáo; tổ chức các nghi lễ tôn giáo hoặc cuộc lễ tôn giáo; xuất bản,
nhập khẩu kinh sách, văn hóa phẩm tôn giáo, đồ dùng tôn giáo của tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ
(được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP)
|
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
|
|
1
|
1.012602.H61
|
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ
chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện (cấp huyện)
|
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
2
|
1.012.601.H61
|
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối
với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện (cấp
huyện)
|
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
3
|
1.012599.H61
|
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ
chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo có địa bàn hoạt động ở một huyện (cấp huyện)
|
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
4
|
1.012596.H61
|
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở
tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện (cấp
huyện)
|
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
5
|
1.012603.H61
|
Thủ tục thông báo mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo theo quy
định tại khoản 2 điều 41 của luật tín ngưỡng, tôn giáo (cấp huyện)
|
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
6
|
1.012600.H61
|
Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức
tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một huyện (cấp
huyện)
|
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
7
|
1.012598.H61
|
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa
điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện (cấp huyện)
|
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
8
|
1.012593.H61
|
Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp ngoài địa bàn một xã
nhưng trong địa bàn một huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc trung ương của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo,
tổ chức tôn giáo trực thuộc (cấp huyện)
|
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
1
|
1.012588.H61
|
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ
chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã (cấp xã)
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ
(được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP)
|
|
2
|
1.012586.H61
|
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối
với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ
(được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP)
|
|
3
|
1.012580.H61
|
Thủ tục thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn
giáo tập trung
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ
(được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP)
|
|
4
|
1.012579.H61
|
Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn một xã
của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ
(được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP)
|
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH
KÈM THEO VĂN BẢN

|
Quyết định 1285/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Công tác dân tộc; lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Vĩnh Long
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1285/QĐ-UBND ngày 27/06/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Công tác dân tộc; lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Vĩnh Long
Văn bản liên quan
Ban hành:
24/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2026
Ban hành:
19/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/12/2025
Ban hành:
07/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/12/2025
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
170
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|