|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
720/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Ninh Thuận
|
|
Người ký:
|
Trịnh Minh Hoàng
|
|
Ngày ban hành:
|
20/06/2024
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 720/QĐ-UBND
|
Ninh Thuận, ngày
20 tháng 6 năm 2024
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH VÀ MỘT
PHẦN THEO NGHỊ ĐỊNH 42/2022/NĐ-CP NGÀY 24/6/2022 CỦA CHÍNH PHỦ THUỘC PHẠM VI,
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN
CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ
chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về việc kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07/8/2017 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP
ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
61/2018/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số
45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên
môi trường điện tử; Nghị định số 42/2022/NĐ- CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ
quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà
nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Thông tư số
01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về
Quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số
727/QĐ-LĐTBXH ngày 03/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Lao động Thương binh và Xã hội
công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Lao
động - Thương binh và Xã hội đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến
toàn trình;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 1888/TTr-SLĐTBXH ngày
07/6/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục Dịch vụ công
trực tuyến toàn trình và một phần theo Nghị định 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của
Chính phủ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Lao động - Thương binh và Xã
hội và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, cụ thể:
Phụ lục 1. Danh mục dịch
vụ công trực tuyến toàn trình: gồm 32 DVCTT toàn trình, trong đó cấp tỉnh: 11
DVCTT, cấp huyện: 07 DVCTT và cấp xã: 14 DVCTT
Phụ lục 2. Danh mục dịch
vụ công trực tuyến một phần: gồm 46 DVCTT một phần, trong đó cấp tỉnh: 30
DVCTT, cấp huyện: 11 DVCTT và cấp xã: 05 DVCTT.
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế các thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định 1031/QĐ-UBND ngày
03/8/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận Ban hành Danh mục Dịch vụ
công trực tuyến toàn trình và một phần theo Nghị định số 42/2022/NĐ- CP ngày
24/6/2022 của Chính phủ bao gồm:
- 10 Thủ tục hành chính tại Khoản
A - cấp tỉnh, Mục XV - Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, phụ lục I - Danh mục
dịch vụ công trực tuyến toàn trình;
- 06 Thủ tục hành chính tại Khoản
B - cấp huyện, Mục VI - Lĩnh vực Bảo trợ xã hội, phụ lục I - Danh mục dịch vụ
công trực tuyến toàn trình;
- 08 Thủ tục hành chính tại Khoản
C - cấp xã, Mục III - Lĩnh vực Bảo trợ xã hội, Mục V - Lĩnh vực Trẻ em, phụ
lục I - Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình;
- 30 Thủ tục hành chính tại Khoản
A - cấp tỉnh, Mục XII - Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, phụ lục II - Danh
mục dịch vụ công trực tuyến một phần;
- 11 Thủ tục hành chính tại Khoản
B - cấp huyện, Mục X - Lĩnh vực Tiền lương - BHXH và An toàn lao động, Mục XI -
Lĩnh vực Trẻ em, Mục XII - Lĩnh vực Bảo trợ xã hội, Mục XIII - Lĩnh vực Người
có công, phụ lục II - Danh mục dịch vụ công trực tuyến một phần.
- 05 Thủ tục hành chính tại Khoản
C - cấp xã, Mục VII - Lĩnh vực Trẻ em, Mục VIII - Lĩnh vực Tệ nạn xã hội, phụ lục
II - Danh mục dịch vụ công trực tuyến một phần.
Điều 3.
Tổ chức thực hiện
1. Sở Lao động - Thương binh và
Xã hội:
a) Trên cơ sở Danh mục Dịch vụ
công trực tuyến toàn trình và một phần tại các Phụ lục 1 và 2 ban hành kèm theo
Quyết định này, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) thực hiện tái cấu trúc
quy trình thực hiện các DVCTT trên Cổng dịch vụ công của tỉnh đảm bảo đáp ứng
các yêu cầu theo quy định tại Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của
Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 107/2021/NĐ-CP
ngày 06/12/2021 của Chính phủ); Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của
Chính phủ; Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ.
b) Tổ chức ứng dụng, thực hiện
có hiệu quả việc cung cấp DVCTT toàn trình và một phần; hàng năm chủ động rà
soát, cập nhật, bổ sung Danh mục DVCTT toàn trình và một phần đủ điều kiện theo
quy định và khi có thay đổi về thủ tục hành chính.
c) Tăng cường công tác tuyên
truyền, hướng dẫn cho người dân, doanh nghiệp và các đơn vị trực thuộc quản lý
về việc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của tỉnh, Cổng dịch vụ công
Quốc gia; đồng thời, đề ra các giải pháp đẩy mạnh việc nộp hồ sơ trực tuyến,
thanh toán trực tuyến.
d) Trong quá trình thực hiện, nếu
có khó khăn, vướng mắc, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Thông tin và Truyền
thông) xem xét, điều chỉnh.
2. Sở Thông tin và Truyền
thông:
a) Chủ trì, phối hợp với Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan, đơn vị có liên quan đôn đốc, theo
dõi việc triển khai thực hiện Quyết định này.
b) Tăng cường bảo đảm an toàn
thông tin dữ liệu của hệ thống phần mềm một cửa và Cổng Dịch vụ công trực tuyến
của tỉnh; theo dõi khắc phục các lỗi kỹ thuật phát sinh trong quá trình vận
hành, khai thác, xử lý công việc trên hệ thống phần mềm Cổng dịch vụ công trực
tuyến của tỉnh đảm bảo hệ thống hoạt động ổn định, thông suốt, an toàn, hiệu quả;
c) Hướng dẫn, hỗ trợ các cơ
quan, đơn vị, địa phương hoàn thiện quy trình hoặc xây dựng lại, điều chỉnh, bổ
sung quy trình điện tử trên hệ thống phần mềm để thống nhất, phù hợp, đảm bảo
việc triển khai thực hiện DVCTT toàn trình và một phần trên Cổng dịch vụ công tỉnh
được thông suốt và hiệu quả; Thường xuyên phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh tổ chức kiểm tra, rà soát đối chiếu với quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính thực hiện trên hệ thống phần mềm dịch vụ công trực tuyến
của tỉnh;
d) Phối hợp, hỗ trợ các đơn vị
thực hiện đồng bộ, liên thông các thủ tục hành chính cung cấp DVCTT toàn trình
và một phần lên Cổng dịch vụ công quốc gia theo quy định.
e) Phối hợp với các cơ quan,
đơn vị, địa phương xây dựng, tích hợp và điều chỉnh các DVCTT toàn trình và một
phần theo Điều 14 tại Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ
theo Quyết định này lên Cổng dịch vụ công tỉnh, Cổng dịch vụ công Quốc gia.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành
phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ LĐTBXH (b/c);
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- VPUB: LĐ, KTTH, VXNV;
- Lưu: VT. TTPVHCC. HTHG.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trịnh Minh Hoàng
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 720/QĐ-UBND ngày 20/6/2024 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT
|
Mã số
|
Tên TTHC
|
Cơ quan thực hiện
|
Ghi chú
|
|
I
|
Lĩnh vực An toàn, vệ sinh
lao động
|
|
1
|
2.000134
|
Khai báo với Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có
yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
|
II
|
Lĩnh vực Lao động
|
|
2
|
2.001955.000.00.00.H43
|
Thủ tục Đăng ký nội quy lao động
của doanh nghiệp
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
|
III
|
Lĩnh vực Việc làm
|
|
3
|
2.000205.000.00.00.H43
|
Thủ tục Cấp Giấy phép lao động
cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
|
4
|
2.000192.000.00.00.H43
|
Thủ tục Cấp lại giấy phép lao
động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
|
5
|
1.000459.000.00.00.H43
|
Thủ tục Xác nhận người lao động
nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
|
6
|
1.001865.000.00.00.H43
|
Thủ tục Cấp giấy phép hoạt động
dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
|
7
|
1.001853.000.00.00.H43
|
Thủ tục Cấp lại giấy phép hoạt
động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
|
8
|
1.001823.000.00.00.H43
|
Thủ tục Gia hạn giấy phép hoạt
động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
|
9
|
1.000105.000.00.00.H43
|
Báo cáo giải trình nhu cầu,
thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
|
10
|
2.000219.000.00.00.H43
|
Thủ tục đề nghị tuyển người
lao động Việt Nam vào các vị trí công việc dự kiến tuyển người lao động nước
ngoài.
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
|
11
|
1.009811.000.00.00.H43
|
Gia hạn giấy phép lao động cho
người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
HUYỆN
|
STT
|
Mã số
|
Tên TTHC
|
Cơ quan thực hiện
|
Ghi chú
|
|
I
|
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
|
|
1
|
1.001758.000.00.00.H43
|
Thủ tục chi trả trợ cấp xã hội
hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng
thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
|
Ủy ban nhân dân huyện, thành phố
|
|
|
2
|
1.001739.000.00.00.H43
|
Thủ tục Nhận chăm sóc, nuôi
dưỡng đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp
|
Ủy ban nhân dân huyện, thành phố
|
|
|
3
|
1.001731.000.00.00.H43
|
Thủ tục Hỗ trợ chi phí mai
táng cho đối tượng bảo trợ xã hội
|
Ủy ban nhân dân huyện, thành phố
|
|
|
4
|
2.000777.000.00.00.H43
|
Thủ tục Trợ giúp xã hội khẩn cấp
về hỗ trợ chi phí điều trị người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có
người thân thích chăm sóc
|
Ủy ban nhân dân huyện, thành phố
|
|
|
5
|
1.001776.000.00.00.H43
|
Thực hiện, điều chỉnh, thôi
hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng
tháng
|
Ủy ban nhân dân huyện, thành phố
|
|
|
6
|
1.001753.000.00.00.H43
|
Thủ tục Quyết định trợ cấp xã
hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng
thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, trong
và ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Ủy ban nhân dân huyện, thành phố
|
|
|
7
|
2.000744.000.00.00.H43
|
Thủ tục Trợ giúp xã hội khẩn
cấp về hỗ trợ chi phí mai táng
|
Ủy ban nhân dân huyện, thành phố
|
|
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
STT
|
Mã số
|
Tên TTHC
|
Cơ quan thực hiện
|
Ghi chú
|
|
I
|
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
|
|
1
|
1.000506.000.00.00.H43
|
Thủ tục công nhận hộ nghèo, hộ
cận nghèo phát sinh trong năm
|
Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
|
|
|
2
|
1.001699.000.00.00.H43
|
Thủ tục xác định, xác định lại
mức độ khuyết tật và cấp giấy xác nhận khuyết tật
|
Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
|
|
|
3
|
2.000751.000.00.00.H43
|
Thủ tục trợ giúp xã hội khẩn
cấp về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở
|
Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
|
|
|
4
|
2.000744.000.00.00.H43
|
Thủ tục trợ giúp xã hội khẩn
cấp về hỗ trợ chi phí mai táng
|
Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
|
|
|
5
|
1.000489.000.00.00.H43
|
Thủ tục công nhận hộ thoát
nghèo, hộ thoát cận nghèo trong năm
|
Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
|
|
|
6
|
1.001653.000.00.00.H43
|
Thủ tục đổi, cấp lại giấy xác
nhận khuyết tật
|
Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
|
|
|
7
|
1.001305.000.00.00.H43
|
Thủ tục đưa đối tượng ra khỏi
cơ sở trợ giúp trẻ em
|
Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
|
|
|
II
|
Lĩnh vực Trẻ em
|
|
8
|
1.004946
|
Áp dụng các biện pháp can thiệp
khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại
cho trẻ em
|
Cơ quan Lao động - thương binh và xã hội các cấp; Cơ quan công an các cấp;
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
|
9
|
1.004944
|
Chấm dứt việc chăm sóc thay
thế cho trẻ em
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp
xã
|
|
|
10
|
1.012091
|
Đề nghị việc sử dụng người
chưa đủ 13 tuổi làm việc
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp
xã
|
|
|
11
|
2.001947.000.00.00.H43
|
Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ,
can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ
rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt
|
Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
|
|
|
12
|
1.004941
|
Đăng ký nhận chăm sóc thay thế
cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế
không phải là người thân thích của trẻ em
|
Ủy ban nhân dân cấp xã (nơi cư trú của cá nhân, người đại diện gia đình
có nguyện vọng nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em)
|
|
|
13
|
2.001944
|
Thông báo nhận chăm sóc thay
thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế
là người thân thích của trẻ em
|
Ủy ban nhân dân cấp xã (nơi cư trú của cá nhân, người đại diện gia đình
có nguyện vọng nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em)
|
|
|
14
|
2.001942
|
Chuyển trẻ em đang được chăm
sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc
thay thế
|
Ủy ban nhân dân cấp xã (nơi cư trú của cá nhân, người đại diện gia đình
có nguyện vọng nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em)
|
|
PHỤ LỤC 2
DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 720/QĐ-UBND ngày 20/6/2024 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT
|
Mã số
|
Tên TTHC
|
Cơ quan thực hiện
|
Ghi chú
|
|
I
|
Lĩnh vực Tiền lương
|
|
1
|
1.004949.000.00.00.H43
|
Thủ tục phê duyệt quỹ tiền
lương, thù lao thực hiện, quỹ tiền thưởng đối với viên chức quản lý Công ty
TNHH một thành viên do Ủy ban nhân dân tỉnh làm chủ sở hữu
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
|
II
|
Lĩnh vực Lao động
|
|
2
|
2.001949.000.00.00.H43
|
Thủ tục xếp hạng công ty TNHH
một thành viên do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố làm chủ sở hữu (hạng Tổng
công ty và tương đương, hạng I, hạng II và hạng III).
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
|
3
|
1.000479.000.00.00.H43
|
Thủ tục Cấp Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
|
4
|
1.000448.000.00.00.H43
|
Thủ tục Cấp lại Giấy phép hoạt
động cho thuê lại lao động
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
|
III
|
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
|
|
5
|
2.000062.000.00.00.H43
|
Thủ tục “Giải thể cơ sở trợ
giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội”
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
|
6
|
2.000056.000.00.00.H43
|
Thủ tục “Cấp giấy phép hoạt động
đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền cấp phép của Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội”
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
|
7
|
|
Đăng ký thành lập, đăng ký
thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ
giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
|
IV
|
Lĩnh vực Người có công
|
|
8
|
1.010801.000.00.00.H43
|
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu
đãi đối với thân nhân liệt sĩ
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
|
9
|
1.010803.000.00.00.H43
|
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ
cúng liệt sĩ
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
|
10
|
1.010816.000.00.00.H43
|
Công nhận và giải quyết chế độ
ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
|
11
|
1.010817.000.00.00.H43
|
Công nhận và giải quyết chế độ
con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
|
12
|
|
Hưởng trợ cấp khi người có
công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
|
13
|
1.010804.000.00.00.H43
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối
với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam
anh hùng”
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
|
14
|
1.010808.000.00.00.H43
|
Giải quyết hưởng thêm một chế
độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
|
15
|
1.010818.000.00.00.H43
|
Công nhận và giải quyết chế độ
người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế
bị địch bắt tù, đày
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
|
16
|
1.010819.000.00.00.H43
|
Giải quyết chế độ người hoạt
động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
|
17
|
|
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo
học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc
dân
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
|
18
|
|
Sửa đổi, bổ sung thông tin cá
nhân trong hồ sơ người có công
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
|
19
|
|
Di chuyển hồ sơ khi người hưởng
trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
|
20
|
|
Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ
người có công với cách mạng
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
|
21
|
|
Bổ sung tình hình thân nhân
trong hồ sơ liệt sĩ
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
|
V
|
Lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn
xã hội
|
|
22
|
1.000263.000.00.00.H43
|
Thủ tục Gia hạn giấy phép hoạt
động cai nghiện ma túy tự nguyện.
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
|
23
|
1.000013.000.00.00.H43
|
Thủ tục Thay đổi giấy phép hoạt
động cai nghiện ma túy tự nguyện
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
|
24
|
1.010935.000.00.00.H43
|
Cấp giấy phép hoạt động cai
nghiện ma túy tự nguyện
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
|
25
|
1.010936.000.00.00.H43
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
cai nghiện ma túy tự nguyện
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
|
26
|
1.010937.000.00.00.H43
|
Thu hồi Giấy phép hoạt động
cai nghiện ma túy trong trường hợp cơ sở cai nghiện có văn bản đề nghị dừng
hoạt động cai nghiện ma túy tự nguyện
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
|
VI
|
Lĩnh vực Giáo dục nghề
nghiệp
|
|
27
|
1.000031.000.00.00.H43
|
Thủ tục đổi tên trung tâm
giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục
trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
|
28
|
2.000189.000.00.00.H43
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm
giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
và doanh nghiệp
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
|
29
|
1.000389.000.00.00.H43
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường
xuyên và doanh nghiệp
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
|
VII
|
Lĩnh vực quản lý lao động
ngoài nước
|
|
30
|
2.002028.000.00.00.H43
|
Thủ tục Đăng ký hợp đồng lao
động trực tiếp giao kết
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
HUYỆN
|
STT
|
Mã số
|
Tên TTHC
|
Cơ quan thực hiện
|
Ghi chú
|
|
I
|
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
|
|
1
|
2.000298.000.00.00.H43
|
Thủ tục giải thể cơ sở trợ
giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải quyết của phòng Lao động-
Thương binh và Xã hội
|
Ủy ban nhân dân huyện, thành phố
|
|
|
2
|
2.000282.000.00.00.H43
|
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ
khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện
|
Ủy ban nhân dân huyện, thành phố
|
|
|
3
|
2.000477.000.00.00.H43
|
Thủ tục Dừng trợ giúp xã hội
tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện
|
Ủy ban nhân dân huyện, thành phố
|
|
|
4
|
2.000286.000.00.00.H43
|
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã
hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp
huyện
|
Ủy ban nhân dân huyện, thành phố
|
|
|
5
|
1.000684.000.00.00.H43
|
Cấp lại, điều chỉnh giấy phép
hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Phòng Lao động
- Thương binh và Xã hội cấp
|
Ủy ban nhân dân huyện, thành phố
|
|
|
6
|
1.000669.000.00.00.H43
|
Đăng ký thành lập, đăng ký
thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ
giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền của Phòng Lao động - Thương binh
và Xã hội
|
Ủy ban nhân dân huyện, thành phố
|
|
|
7
|
2.000294.000.00.00.H43
|
Cấp giấy phép hoạt động đối với
cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền của Phòng Lao động - Thương binh và Xã
hội
|
Ủy ban nhân dân huyện, thành phố
|
|
|
II
|
Lĩnh vực Lao động
|
|
8
|
1.004959.000.00.00.H43
|
Thủ tục giải quyết tranh chấp
lao động tập thể về quyền
|
Ủy ban nhân dân huyện, thành phố
|
|
|
III
|
Lĩnh vực Trẻ em
|
|
9
|
1.004946.000.00.00.H43
|
Thủ tục Áp dụng các biện pháp
can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người
gây tổn hại cho trẻ em
|
Ủy ban nhân dân huyện, thành phố
|
|
|
10
|
1.004944.000.00.00.H43
|
Thủ tục Chấm dứt việc chăm
sóc thay thế cho trẻ em
|
Ủy ban nhân dân huyện, thành phố
|
|
|
IV
|
Lĩnh vực Người có công
|
|
11
|
1.010832
|
Thăm viếng mộ liệt sĩ
|
Ủy ban nhân dân huyện, thành phố
|
|
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
STT
|
Mã số
|
Tên TTHC
|
Cơ quan thực hiện
|
Ghi chú
|
|
I
|
Lĩnh vực Trẻ em
|
|
1
|
1.004941.000.00.00.H43
|
Đăng ký nhận chăm sóc thay thế
cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế
không phải là người thân thích của trẻ em
|
Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
|
|
|
2
|
2.001942.000.00.00.H43
|
Chuyển trẻ em đang được chăm
sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc
thay thế
|
Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
|
|
|
3
|
2.001944.000.00.00.H43
|
Thông báo nhận chăm sóc thay
thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế
là người thân thích của trẻ em
|
Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
|
|
|
II
|
Lĩnh vực Tệ nạn xã hội
|
|
4
|
1.000132.000.00.00.H43
|
Thủ tục quyết định quản lý
cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình
|
Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
|
|
|
5
|
1.010941.000.00.00.H43
|
Đăng ký cai nghiện ma túy tự
nguyện
|
Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
|
|
Quyết định 720/QĐ-UBND năm 2024 về Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và một phần theo Nghị định 42/2022/NĐ-CP thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 720/QĐ-UBND ngày 20/06/2024 về Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và một phần theo Nghị định 42/2022/NĐ-CP thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Văn bản liên quan
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/12/2024
Ban hành:
25/10/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/11/2024
Ban hành:
18/09/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/12/2024
Ban hành:
03/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/06/2024
Ban hành:
05/04/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/04/2023
Ban hành:
24/06/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2022
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
08/04/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2020
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
219
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|